• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1805/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất xã Trường Lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 07/05/2024 13:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1805/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn (diện tích mỏ 6,1671 ha)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1805/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1805/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1805/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
CNG HOÀ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 202
4
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt phương án đu giá quyền khai thác khoáng sn
mỏ đất làm vật liu san lp ti xã Trưng Lâm,
thxã Nghi Sơn (din tích m 6,1671 ha)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut T chức chính phủ Lut tổ chc
chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 m 2019;
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;
Căn cứ Lut đu g i sản ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn cNghđịnh số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của
Chính ph quy định vđu g quyền khai thác khoáng sn; Nghđnh số
158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phquy định chi tiết
thi hành một số điều của Lut Khoáng sản; Ngh đnh s 62/2017/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2017 ca Chính ph quy đnh chi tiết một số điềubiện pháp
thi nh Lut đu giá i sn; Nghị định s 67/2019/NĐ-CP ngày 31 tháng 7
năm 2019 ca Chính ph quy đnh v phương pháp tính, mc thu tiền cp
quyền khai thác khng sản; Nghị định s22/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 5
năm 2023 ca Chính ph sửa đi, b sung một số điều của các Ngh định liên
quan đến hoạt đng kinh doanh trong lĩnh vực tài nguyên i trưng; Ngh
định s 47/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2023 của Chính ph sửa đi, b
sung một s điều tại quy định chi tiết mt sđiều biện pháp thi hành Luật
Đấu g i sản;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính phủ vviệc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045; Ch thsố 38/CT-TTg ny 29 tháng 9 năm 2020
của Thớng Chính ph vviệc tiếp tc tăng ờng ng tác qun nhà c
đối với các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến, sử dụng xuất khu
khoáng sản;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng
9 năm 2014 của B trưởng B Tài nguyên và Môi trường, Btrưởng Bộ i
chính quy định chi tiết mt s điều của Ngh định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26
2
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định về đu giá quyền khai thác khoáng
sn; Thông số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Btrưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi tài
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12
tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bội chính quy đnh khung thù lao dch v
đu gtài sản theo quy định tại Luật đấu g tài sn; Thông số 48/2017/TT-
BTC ngày 15 tháng 5 năm 2017 ca Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tài
chính trong hot đng đu giá tài sản; Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20
tháng 01 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, b sung một số điều
của Thông s 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của B trưởng B
Tài chính quy định về khung giá nh thuế i nguyên đối với nhóm, loi i
ngun nh chất lý, hoá giống nhau; Thông s108/2020/TT-BTC ngày 21
tháng 12 năm 2020 của Btrưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều
của Thông số 45/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 ca B trưng B
Tài chính quy định khung thù lao dịch vụ đu gtài sản theo quy định tại Lut
đu gtài sản; Thông số 02/2022/TT-BTP ngày 08 tháng 02 năm 2022 ca
B trưởng Bộ pháp hướng dn lựa chn t chức đu g i sn;
Căn cứ Quyết định s 2861/2015/QĐ-UBND ngày 03 tháng 8 năm 2015
của UBND tỉnh quy định mc thu ptham gia đấu gquyền khai thác khng
sn trên địa bàn tỉnh Thanh a thuộc thm quyền cp phép ca UBND tnh;
Quyết đnh s 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2017 ca UBND tỉnh
ban hành quy định về đấu g quyền khai thác khoáng sản thuộc thm quyền cp
phép ca UBND tỉnh Thanh Hóa; Quyết đnh s 1103/QĐ-UBND ngày 31 tháng
3 năm 2022 của UBND tỉnh về vic phê duyệt trlượng khoáng đt làm vt liu
san lấp trong báo cáo kết qu thăm dò khoáng sn đt làm vt liệu san lấp ti
xã Trường m, thị xã Nghi Sơn; Quyết đnh số 18/2023/QĐ-UBND ngày 11
tháng 5 năm 2023 ca UBND tỉnh về việc ban nh danh mục hàng hóa, dịch vụ
đc thù thực hin kê khai gtrên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định s
2067/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh v vic phê duyt
kế hoạch đấu gquyền khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông
thường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (m đt làm vt liệu san lấp tại xã Tng
Lâm, thị xã Nghi Sơn, diện tích 6,1671 ha); Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND
ngày 24 tháng 11 năm 2023 của UBND tỉnh ban hành bng giá tính thuế i
ngun trên đa bàn tỉnh Thanh Hoá; Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày
26 tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh sửa đi, b sung một s điều ca quy
định vđu gquyn khai thác khoáng sn thuộc thm quyền cp phép ca
UBND tỉnh ban hành m theo Quyết định số 3029/2017/QĐ-UBND ngày 17
tháng 8 năm 2017; Quyết đnh s1505/QĐ-UBND ngày 17 tháng 4 năm 2024
của UBND tỉnh về việc phê duyt điều chỉnh quy hoạch s dụng đt thời k 2021
- 2030 kế hoch sử dng đt năm 2024, thị xã Nghi Sơn;
3
Theo đ nghcủa Giám đốc Si nguyên i trường ti T trình s
710/TTr-STNMT ngày 25 tháng 4 năm 2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. P duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đt
làm vật liệu san lp ti xã Trường Lâm, th xã Nghi Sơn, gồm các ni dung
cnh như sau:
1. Thông tin về mỏ đấu giá:
1.1. V trí, ranh giới m:
a) M đất làm vt liu san lp tại xã Trường Lâm, th xã Nghi Sơn nm
cách trung tâm th xã Nghi Sơn khoảng 15 km vphía Nam, đưc gii hn bi
các đim gc như sau:
Khu vực
Đim
c
TOẠ ĐỘ VN 2000
(Kinh tuyến trục 105
0
, múi chiếu 3
0
)
X(m)
Y(m)
Khu vực 1:
4,2428 ha
1
2136 047,61 573 789,45
2
2135 968,37 573 862,36
3 2135 851,53 573 910,.45
4a 2135 618,38 573 910,45
5a
2135 618,38 573 789,45
Khu vực 2:
1,9243 ha
6
2136 082,45
573 789,45
7 2136 180,50 573 789,45
8
2136 164,78
573 908,16
9a 2135 939,73 573 909,75
b) Din tích mỏ: 6,1671 ha.
c) Trlưng cp 122: 720.541 m
3
đt làm vật liu san lp (theo Quyết
đnh s 1103/QĐ-UBND ny 31 tháng 3 năm 2022 của UBND tỉnh).
1.2. Ngun gc, hiện trng đt m:
a) Đất m là đất rừng sản xuất do Ban quản lý rừng phòng hth xã Nghi
Sơn qun lý, đã giao khoán cho các h gia đình, cá nhân qun lý sdng; hin
trạng đang trồng keo, bch đàn.
b) T chức, cá nhân trúng đấu giá c trách nhiệm gii phng mặt bằng khu
vc m hoàn thin h sơ thuê đất theo quy định ca pp lut; trong trường
hp không thực hin đưc việc bi thường gii phng mt bng, không hoàn
thin đưc hsơ thuê đất theo quy đnh t b hy quyết đnh công nhận kết qu
trúng đu giá không đưc nhn lại tiền đặt cc.
4
1.3. V quy hoch sdụng đt, kế hoch s dng đất: Theo điu chỉnh
quy hoạch sdng đất thời k 2021 - 2030 và kế hoch sdụng đt năm 2024,
th xã Nghi Sơn đưc UBND tnh phê duyt tại Quyết đnh s1505/-UBND
ngày 17 tháng 4 năm 2024, vị t khu đất đưc quy hoạch sử dụng cho hoạt động
khoáng sn (SKS); c trong danh mục công trình thực hiện trong năm 2024, th
xã Nghi Sơn (số thứ tự 26, mục II.2.2.2, phụ biu s VII).
1.4. Kinh p thăm dò mỏ đất làm vật liu san lấp là: 340.590.000 đng
(Bằng chữ: Ba trăm bốn mươi triu, năm trăm chín mươi nghìn đồng) theo Giy
phép thăm dò s 268/GP-UBND ngày 21 tháng 12 m 2021 ca UBND tỉnh.
T chức, cá nhân trúng đấu giá c trách nhim np tiền hoàn trả kinh phí
thăm dò khu vực m cho t chc đưc cấp phép thăm dò theo quy đnh.
2. Nguyên tắc đấu giá:
2.1. Việc đu giá phải tuân th theo quy đnh của pháp luật.
2.2. Bảo đm nh đc lập, trung thực, công khai, minh bch, công bng,
khách quan.
2.3. Bảo v quyền, li ích hp pp ca người c tài sản đu giá, người
tham gia đu giá, người trúng đấu giá, t chức đấu giá tài sn, đấu giá viên.
2.4. Cuộc đấu giá phải do đu giá viên điu nh.
3. Giá khi đim, bước giá:
3.1. Giá khi đim là: 1.230.000.000 đng (Bằng chữ: Một tỷ, hai trăm ba
mươi triệu đồng).
3.2. Bước giá đ đu giá là: 12.000.000 đng (Bằng chữ: ời hai triệu
đồng).
4. Tin đt trước, xử lý tin đt trước:
4.1. Tin đặt trước:
a) Tin đặt trước cho mt b h sơ tham gia đu giá là: 246.000.000 đng
(Bằng chữ: Hai trăm bốn mươi sáu triu đồng).
Tin đt trước đưc gửi o mt tài khon thanh toán riêng của tổ chức
đấu giá i sản m ti ngân hàng tơng mi; chi nhánh ngân ng nước ngoài
ti Việt Nam.
b) T chức đấu giá tài sn chỉ đưc thu tin đặt trước ca người tham gia
đấu giá trong thời hạn 03 (ba) ngày làm vic trước ngày m cuc đu giá, trừ
trường hp t chức đu giá i sản người tham gia đấu giá c tha thuận khác
nhưng phải tớc ny m cuc đu giá. Tchức đu giá tài sản không đưc s
dụng tin đt trước ca người tham gia đu giá vào bất kmục đích o khác.
4.2. Xử lý tin đặt tớc:
5
a) T chức đấu giá tài sản c trách nhim trả lại khon tin đặt trước
thanh toán tin lãi (nếu c) trong trường hp người tham gia đu giá không
trúng đu giá trong thi hn 03 (ba) ngày làm việc ktừ ngày kết thúc cuc đu
giá, trừ trường hp quy đnh tại đim b mc 4.2 Điu 1 quyết đnh y.
b) Các trường hp không đưc hoàn trả tin đặt trước bao gm: các trưng
hp quy đnh khon 6 Điu 39 Lut Đấu giá tài sản năm 2016. Tiền đặt trước quy
đnh tại khoản 6 Điều 39 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 đưc nộp vào ngân sách
nhàớc theo quy đnh của pháp luật, sau khi trừ chi pđấu giá tài sn.
c) Tờng hp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước và tin lãi (nếu c)
đưc chuyn thành tiền đặt cc và nộp o tài khon ca nhà nước đ bảo đảm
thực hin nghĩa vụ mua tài sn đu giá sau khi đưc quan c thm quyn phê
duyệt. Vic xlý tiền đặt cọc thực hin theo quy định của pháp luật v dân sự và
quy đnh khác ca pháp lut có liên quan.
5. Các hành vi b nghiêm cm: thc hin theo quy đnh ti Điu 9 Luật
Đấu giá tài sn năm 2016.
6. Lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản, hình thức và phương thức đu giá:
6.1. Lựa chn tổ chức đu giá tài sn, hp đồng dịch vđu giá: giao S
Tài nguyên và Môi trường lựa chn tổ chức đấu giá tài sn và hp đng dch
v đấu giá theo thẩm quyền, đm bảo tuân th đầy đ quy đnh của pháp lut v
đấu giá tài sn và pp lut khác c liên quan; chuẩn b h sơ, tài liu trước sau
cuộc đu giá; chịu trách nhim toàn diện trước pp luật về kết qu thực hiện.
6.2. Đấu giá: t chc đu giá i sản đưc lựa chn ctrách nhim thực
hin đấu giá theo quy đnh của pp luật về đu giá tài sn và pp lut kc c
liên quan; chịu trách nhiệm toàn diện trưc pháp lut về kết qu thực hin.
6.3. Hình thức, phương thức đấu giá:
a) Hình thức đấu giá là: Đấu giá trực tuyến.
b) Pơng thức đấu giá: Pơng thức trả giá lên.
7. Đối tưng, điều kin và h sơ tham gia đu giá:
7.1. Đối tưng, điều kiện: Các tổ chức, cá nhân đưc tham gia phiên đấu
giá khi đcác điều kin quy đnh tại khon 1 Điu 8 Ngh đnh s 22/2012/NĐ-
CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính ph.
7.2. H sơ mời tham gia đấu giá:
a) Căn c phương án đu giá quyền khai thác khoáng sản đưc UBND
tnh phê duyệt, giao STài nguyên Môi tờng lp hồ sơ mời đu giá quyền
khai thác khoáng sản đảm bảo tuân thđy đ quy đnh ca pp lut chu
trách nhiệm toàn diện trước pháp lut về kết quả thực hin.
7
- Bn chính văn bn cam kết thực hiện d án nếu trúng đấu giá (theo
mu);
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh đã nộp phí
tham gia đu giá;
- Bản chính hoc bn sao c chng thực n bản c nhận ca cơ quan
thuế về thực hiện nghĩa vụi chính;
- Bn chính hoặc bản sao c chng thực văn bản chứng minh về vn chủ
shữu theo quy đnh của pp lut.
7.4. H sơ đ điu kiện tham đấu giá:
H sơ đ điu kin tham gia đấu giá là h sơ c đủ thành phn quy đnh
ti mc 7.3 Điu 1 đáp ứng các điu kiện quy đnh ti phục lục kèm theo
Quyết đnh này.
8. Phê duyệt kết qu đấu giá:
8.1. Phê duyệt kết quả đấu giá:
a) Trong thời gian 03 (ba) ngày làm vic ktngày kết thúc cuộc đấu giá,
t chc đấu giá i sản chuyn kết quả đu giá i sản, biên bản đấu giá, danh
sách nời trúng đấu giá cho S Tài nguyên Môi trường theo quy đnh ti
khoản 2 Điu 45 Luật đu giá tài sn năm 2016.
b) Trong thời gian không q 05 (năm) ngày làm vic k từ ny nhn
đầy đh sơ do t chức đấu giá i sản bàn giao, S Tài nguyên và Môi trường
thm đnh, trình UBND tỉnh ban hành văn bn phê duyệt kết quả trúng đấu giá.
c) Trong thời gian 05 (năm) ngày làm vic k tngày nhn đưc hồ sơ đề
ngh p duyệt kết qu trúng đấu giá, UBND tỉnh ban nh văn bản phê duyt
kết quả trúng đấu giá. Trường hp không phê duyệt phải c thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do và các yêu cầu rà soát, b sung (nếu c).
d) Văn bn phê duyệt kết quả trúng đu giá là căn cpháp lý đUBND
tnh xem t, cp phép hoạt động khoáng sản cho tổ chức, cá nhân trúng đu giá
theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sản.
8.2. Phương thức thu, nộp tiền trúng đấu giá:
a) Tiền trúng đấu giá đưc thu, np theo quy đnh ca pp lut.
b) S i nguyên Môi trường chu trách nhim toàn din trước pp
luật, UBND tỉnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên
quan về nh chínhc ca nội dung tham mưu, đề xut vphương thức thu, thời
đim thu tiền tng đu giá; kết qu thu, np tiền trúng đu giá m đất làm vật
liu san lấp tại xã Trường m, th xã Nghi Sơn.
8.3. Thông báo kết quả trúng đấu giá:
8
a) Kết quả trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản phải đưc thông báo
công khai tại trang thông tin điện t ca UBND tnh, S Tài nguyên Môi
trường; ni dung thông báo kết quả tng đu giá gồm:
- Tên t chức, cá nhân trúng đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Tên loại khoáng sản; địa đim khu vực trúng đấu giá quyền khai tc
khoáng sn;
- Giá trúng đu giá (đng).
b) Thời gian thông báo và đăng ti công khai kết qu trúng đu giá là 05
(năm) ngày ktừ ngày UBND tỉnh p duyt kết quả trúng đấu giá.
9. Quyền nghĩa vụ ca t chức, cá nhân trúng đu giá:
9.1. Tổ chức, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c các
quyền sau đây:
a) Đưc cp văn bản xác nhận trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sn;
b) Đưc sdng thông tin về khoáng sản liên quan đến khu vực trúng đu
giá quyn khai thác khoáng sản theo quy định ca pháp luật về khoáng sản;
c) Đưc cp Giy phép khai thác khoáng sản sau khi hoàn thành đy đ
các thủ tục liên quan theo quy đnh ca pháp luật v khoáng sn;
d) Đưc hưng các quyền khác theo quy đnh của pháp lut.
9.2. Tổ chc, cá nhân trúng đấu giá quyền khai thác khoáng sản c nghĩa
v sau đây:
a) Trong thời hạn 12 tháng k tngày kết thúc phiên đấu giá, phải np hồ
sơ đ ngh cp Giấy phép khai thác khoáng sn cho cơ quan nhà ớc c thẩm
quyền cp phép theo quy đnh ca pp luật vkhoáng sn;
b) Np tiền trúng đu giá các nghĩa vụi chính khác theo quy đnh của
pháp luật;
c) Nộp tin hoàn trkinh pthăm dò khu vực m cho tổ chức đưc cấp
phép thăm dò theo quy đnh;
d) Không đưc chuyn nhưng kết quả đu giá quyền khai thác khoáng
sn cho t chức, cá nhân khác lp h sơ đ ngh cp phép hoạt động khoáng sản;
đ) Khi lp dán đầu khai thác mỏ phải áp dng công ngh khai thác
hin đi nhằm nâng cao hiệu quả khai thác, phải c phương án bo v môi
trường trong khai tc, vận chuyn, tiêu th khoáng sản;
e) Sau khi đưc UBND tỉnh cấp giy phép khai thác khoáng sản:
- Cm mốc giới khu vực m, khai thác khoáng sản trong phạm vi khu vực
m đưc cp phép, theo công sut, trữ lưng đưc cp phép theo quy đnh ca
9
pháp luật; ch khai thác đúng theo mc giới đã đưc cm, đưc các cơ quan nhà
nước c thẩm quyn cp.
- Chấp hành đầy đ quy định của pháp lut về khai, np thuế đúng, đ
sn lưng đưc cấp phép; kê khai giá, niêm yết, công khai giá bán vật liu ã
bao gồm thuế giá trị gia tăng) tại m theo quy đnh; c tch nhiệm phi hp
chặt chvới UBND các huyện, thị xã, tnh ph, chủ đu các dự án đ cung
cấp báo giá (giá bán tại mỏ) phc vụ vic lập dự án đầu tư theo quy định; không
đưc từ chối, gây kh khăn trong vic cung cấp giá bán khi c yêu cầu ca cơ
quan chức năng.
- Tuyt đi không găm hàng, tích trữ, đu cơ, nâng giá, ép giá, bán với giá
cao hơn mc giá (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) đã kê khai giá đưc niêm yết,
công bố gây thiệt hại đến li ích ca nhà ớc nn dân; thực hin vic xuất
ha đơn giá trị gia tăng đy đ, đúng giá bán cho người dân, doanh nghip.
- Tớc khi thực hin khai thác khoáng sản phải hoàn thành vic lp trạm
cân, các thiết b giám sát ti m theo đúng quy đnh ca pp luật; thực hin
vic báo cáo công suất, trữ lưng khai thác vi cơ quan chức ng theo quy
đnh; hàng ny làm việc, thực hin kết ni, truyền thông tin cung cp giá
bán vật liu với S Tài chính, Sy dựng, S Tài ngun Môi trường, đ
công b công khai trên Website do S Tài chính qun lý.
- Chịu trách nhim tớc pháp luật nếu vi phạm việc kê khai giá bán
không đúng thực tế, vi phạm các quy định trong hot đng khai thác, chế biến và
vn chuyn khoáng sn.
f) Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phí và chi phí đấu giá:
10.1. Phí tham gia đấu giá là: 4.000.000 đng/h sơ (Bằng chữ: Bn triệu
đồng trên một bộ h).
10.2. Tổ chức, cá nhân nộp phí tham gia đấu giá cho tổ chức đu giá tài
sn khi mua h sơ đu giá. P tham gia đấu giá không đưc hoàn tr.
10.3. Tổ chc đấu giá tài sn đưc sdng phí tham gia đu giá do tổ
chức, cá nhân tham gia đấu giá np và thực hin các nghĩa vụ theo quy định của
pháp luật.
10.4. Tổ chức đấu giá tài sn đưc thanh toán thù lao dch v đu giá, chi
p đấu giá theo quy đnh hin hành ca pháp luật.
11. Các ni dung khác liên quan đến đấu giá quyền khai thác khoáng sn
m đt làm vật liu san lp ti Trường m, thị xã Nghi Sơn không quy đnh
c th tại phương án y thì thực hin theo quy đnh của Lut Đu giá i sn
năm 2016; Ngh đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính
phủ quy đnh v đu giá quyn khai thác khoáng sản; Thông liên tch s
10
54/2014/TTLT-BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014 ca B trưng B Tài
ngun Môi tờng, B trưng B Tài chính quy đnh chi tiết mt s điu ca
Nghị đnh s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 ca Chính phquy
đnh v đấu giá quyn khai tc khoáng sản; Quyết định số 3029/2017/QĐ-
UBND ngày 17 tng 8 năm 2017, Quyết đnh số 07/2024/QĐ-UBND ngày 26
tháng 02 năm 2024 của UBND tỉnh các quy đnh hiện hành ca pháp luật c
liên quan.
Điu 2. Căn cni dung tại Điu 1 Quyết đnh này các quy đnh hin
hành ca Nhà nước, các đơn v liên quan c trách nhim:
1. Si nguyên Môi trường:
- Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh các cơ quan
thanh tra, kim tra, kim toán, các cơ quan liên quan về nh chính c ca s
liu nh toán, các nội dung tham mưu, đxuất trong pơng án đu giá quyền
khai thác khoáng sn m đất làm vật liệu san lấp tại Tờng Lâm, th xã Nghi
Sơn đưc UBND tỉnh phê duyệt tại quyết định y.
- Trin khai các công việc, hồ sơ thtục tiếp theo đ đấu giá quyền khai
thác khoáng sản m đất làm vật liu san lấp ti Tờng Lâm, th xã Nghi Sơn
theo pơng án đấu giá đã đưc phê duyt, đảm bảo tuân th đy đủ quy đnh
hin hành của pháp luật và đm bo công khai, minh bch; tuyt đối không đưc
c hành vi cản tr hot động đấu giá đtiêu cực, li ích nhm, làm thất thoát
ngân sách nớc.
- Trong quá trình thực hiện nếu c quy đnh, n bản mới đưc cp c
thm quyền ban hành liên quan đến việc đu giá quyền khai thác khoáng sản,
phải kp thời tham mưu, đề xuất, báo cáo UBND tỉnh và chu trách nhiệm toàn
din trước pháp lut về kết quả thực hin, đảm bo vic đấu giá quyền khai thác
khoáng sn mđất làm vật liu san lp tại xã Tờng m, thị Nghi Sơn tuân
th đúng quy định ca pháp luật mang lại nguồn thu cao nht cho ngân sách
nhà nước.
2. Các s: Tư pháp, Tài chính, Xây dng, Công Thương, Nông nghiệp và
Phát trin nông thôn, Văn ha, Th thao và Du lch, Cc Thuế tỉnh Thanh Ha,
theo chức năng, nhim vụ đưc giao, c trách nhim phối hp chặt ch với S
Tài nguyên Môi trường đ tổ chức đấu giá quyn khai thác khoáng sản m
đất làm vật liệu san lấp tại Trường Lâm, th xã Nghi Sơn; đng thời, thực
hin những ni dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh ca pháp lut.
3. UBND th Nghi Sơn c tch nhim:
- Phối hp cht ch với S Tài ngun và Môi trường đtổ chức đấu giá
quyền khai tc khoáng sn m đt làm vật liu san lp tại xã Tờng Lâm, th
xã Nghi Sơn đảm bảo tuân thđầy đ quy đnh của pp luật; đng thời, thc
hin những ni dung công vic thuc thm quyn theo quy đnh của pháp lut.
11
- T chức ch đo thực hiện bảo vệ mặt bằng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho t chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt ch với STài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuộc đấu giá; đng thời, chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Chtịch UBND th xã Nghi Sơn, Chủ tịch UBND xã Trường Lâm,
th xã Nghi Sơn và Th tng các ngành, đơn vị, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-79
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
11
- T chức ch đo thực hiện bảo vệ mặt bằng, mc giới khu m đấu giá
quyền khai thác khoáng sản, đm bảo ngun trạng đ bàn giao cho t chức, cá
nhân tng đu giá quyền khai thác khoáng sản; chu trách nhiệm toàn din trước
pháp luật vkết quả thực hin.
4. Giao Công an tỉnh chủ động phối hp chặt ch với STài nguyên và
Môi trường trong đm bo an ninh, trt tự tại cuộc đấu giá; đng thời, chỉ đo
các phòng chức ng, tăng cường công tác nắm bắt tình hình, kp thời phát hin,
đấu tranh xử lý nghiêm theo quy đnh pháp lut đối với các t chức, cá nhân
c hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt đng đu giá quyền khai thác khoáng
sn, đm bảo không làm thất thoát nn sách n nước.
Điu 3. Quyết đnh này c hiu lực thi nh k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc STài nguyên và Môi trường,
Giám đốc S pháp, Giám đc STài cnh, Giám đốc S Xây dựng, Giám
đc S Công Thương, Giám đốc SNông nghiệp và Phát trin nông thôn, Giám
đc S Văn ha, Th thao Du lch, Giám đốc ng an tỉnh, Cục trưng Cục
Thuế tỉnh, Chtịch UBND th xã Nghi Sơn, Chủ tịch UBND xã Trường Lâm,
th xã Nghi Sơn và Th tng các ngành, đơn vị, cá nhân c liên quan chu
trách nhiệm thi hành quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết đnh;
- Ch tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tnh;
- Lưu: VT, CN, KTTC.
DGKS: 23-79
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Nguyn Văn Thi
Ph lục
Quy đnh v các tiêu chun đánh giá hồ sơ tham gia đấu giá
quyền khai thác khoáng sản
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh)
TT
Văn bản trong h sơ đề nghị
tham gia đu giá
Hồ đủ điu kiện tham gia đấu giá
1
Đơn đ nghị tham gia đấu g
quyn khai tc khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 01 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
2
Giấy chứng nhận đăng ký kinh
doanh hoc giấy chứng nhn
đăng ký doanh nghiệp.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực, đáp
ứng điu kiện theo quy định ti Điu 51
Lut Khoáng sản m 2010.
3
Văn bn giới thiệu ng lực,
kinh nghiệm trong khai tc và
chế biến khoáng sn; Kế hoạch
sơ bộ v công ngh khai thác,
chế biến sâu và s dụng
khoáng sn.
Bản chính lập theo đúng mu s 02 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
4
Bản cam kết thực hiện dự án
nếu trúng đu giá.
Bản chính lập theo đúng mẫu s 03 Thông
tư liên tịch s 54/2014/TTLT-BTNMT-
BTC ngày 09/9/2014.
5
Văn bản đã np phí tham gia
đu giá.
Bản chính hoc bn sao c chứng thực
phiếu thu tin bán hồ sơ mời đu giá.
6
Văn bản xác nhận của cơ quan
thuế v thực hiện nghĩa v tài
chính.
Bản chính hoc bản sao c chứng thực ca
cơ quan thuế xác nhận không còn n đng
ngân sách nhà nước.
7
Chứng minh c vn chủ shữu
đ điệu kiện cấp phép khai
thác.
C văn bn theo quy định ti Điu 9 Ngh
định s158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016
ca Chính phủ, trong đ xác định vốn chủ
shữu ít nhất bằng 30% tng s vốn đầu tư
ca dán đầu tư khai thác khng sản.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1805/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt phương án đấu giá quyền khai thác khoáng sản mỏ đất làm vật liệu san lấp tại xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn (diện tích mỏ 6,1671 ha)

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1805/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×