Thông tư 21/2017/TT-BYT sửa Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

BỘ Y TẾ
-------

Số: 21/2017/TT-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Hà Nội, ngày 10 tháng 05 năm 2017

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31 tháng 08 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh;

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Thông tư số 43/2013/TT-BYT).

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT
Bổ sung vào Danh mục ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT các kỹ thuật khám bệnh, chữa bệnh của 25 chuyên khoa, chuyên ngành bao gồm: Hồi sức cấp cứu và Chống độc, Nội khoa, Nhi khoa, Lao (ngoại lao), Da liễu, Tâm thần, Nội tiết, Y học cổ truyền, Ngoại khoa, Bỏng, Ung bướu, Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Phục hồi chức năng, Điện Quang, Y học hạt nhân, Nội soi chẩn đoán can thiệp, Huyết học - Truyền máu, Hóa sinh, Vi sinh - Ký sinh trùng, Giải phẫu bệnh và tế bào học, Vi phẫu, Phẫu thuật nội soi, Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ (tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này).
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 6 năm 2017.
2. Cục trưởng Cục Quản lý Khám, chữa bệnh, Giám đốc Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng y tế các Bộ, ngành, người đứng đầu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Cục Quản lý Khám, chữa bệnh) để xem xét, giải quyết./.

Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ (Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ);
- Các Thứ trư
ng Bộ Y tế;
- Bộ, cơ quan ngang
Bộ;
- BHXH Việt Nam;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Ban Bảo vệ chăm sóc sức khoẻ cán bộ TW;
- Các Vụ, Cục, Tổng cục, VP Bộ, Thanh tra Bộ thuộc BYT;
- Sở Y tế, BHXH tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Các đơn vị trực thuộc BYT;
- Y tế các Bộ, ngành;
- Cổng TTĐT của Bộ Y t
ế,
- Trang TTĐT Cục QLKCB;
- Lưu: VT, PC, KCB.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Viết Tiến

DANH MỤC

KỸ THUẬT VÀ PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT TRONG KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017)

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

Bổ sung Danh mục kỹ thuật và Phân tuyến kỹ thuật vào chuyên mục Hồi sức cấp cứu và Chốnđộc như sau:

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

I. HÔ HP

 

 

 

 

305.

Chăm sóc bệnh nhân thở máy

x

x

x

 

306.

Đo áp lực của bóng chèn ở bệnh nhân đặt nội khí quản hoặc mở khí quản

x

x

x

 

307.

Ly bệnh phẩm dịch phế quản xét nghiệm của bệnh nhân cúm ở khoa hồi sức cấp cứu và chống độc

x

x

x

 

308.

Đo áp lực thực quản trong thông khí nhân tạo

x

x

 

 

309.

Vệ sinh khử khun máy thở

x

x

x

 

310.

Lấy bệnh phẩm dịch phế quản qua ống nội khí quản, mở khí quản bng ng hút thường để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

x

x

x

 

311.

Ly bệnh phẩm dịch phế quản qua ốnhút đờm có đầu bảo vệ để xét nghiệm ở bệnh nhân thở máy

x

x

x

 

312.

Thông khí nhân tạo nm sp trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)

x

x

 

 

313.

Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy hô hấp cấp tiến trin (ARDS)

x

x

 

 

314.

Đo nng độ Carboxyhemoglobin bng phương pháp mạch ny (SpCO)

x

x

x

 

315.

Đo nng độ Methemoglobin bng phương pháp mạch nảy (SpMet)

x

x

x

 

316.

Đo thể tích khí tự thở và áp lực âm tối đa đườnthở thì hít vào

x

x

x

 

 

K. TIM MCH

 

 

 

 

317.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

 

318.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòndưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

 

319.

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

 

320.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

 

321.

Ép tim ngoài lng ngực bng máy tự động

x

x

x

 

322.

Khai thông động mạch vành bng sử dụng thuc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ tim cấp

x

x

x

 

323.

Chăm sóc catheter tĩnh mạch trung tâm

x

x

x

 

324.

Chăm sóc catheter swan-ganz ở bệnh nhân hi sức cấp cứu

x

x

 

 

325.

Đo và theo dõi liên tục áp lực tĩnh mạch trung tâm qua cổng đo áp lực trên máy theo dõi

x

x

x

 

 

L. TIT NIỆU VÀ LỌC MÁU

 

 

 

 

326.

Thay huyết tương bng gelatin hoặc dung dịch cao phân tử

x

x

 

 

327.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%

x

x

 

 

328.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)

x

x

 

 

329.

Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

x

x

 

 

330.

Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

x

x

 

 

331.

Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân cấp

x

x

 

 

332.

Lọc máu hp phụ cytokine với quả lọc pmx (polymicin b)

x

x

 

 

333.

Chăm sóc catheter tĩnh mạch đùi ở bệnh nhân hi sức cấp cứu

x

x

x

 

334.

Chăm sóc ng thông bàng quang

x

x

x

x

335.

Chăm sóc catheter thận nhân tạo ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chống độc

x

x

x

 

336.

Rửa bàng quang ở bệnh nhân hồi sức cấp cứu và chng độc

x

x

x

 

337.

Lọc máu cấp cứu ở bệnh nhân có mở thông động tĩnh mạch (FAV)

x

x

x

 

 

M. THẦN KINH

 

 

 

 

338.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5%

x

x

 

 

339.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

x

x

 

 

340.

Thay huyết tương trong điều trị hội chứng Guillain -barré với dịch thay thế huyết tương tươi đông lnh

x

x

 

 

341.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ

x

x

 

 

342.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%

x

x

 

 

343.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung dịch cao phân tử

x

x

 

 

344.

Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ với dịch thay thế huyết tương tươi đông lnh

x

x

 

 

345.

Điều trị an thn giãn  < 8 giờ trong hồi sức cấp cứu và chống độc

x

x

x

 

346.

Khai thông mạch não bng điều trị thuốc tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp

x

x

x

 

 

N. HUYẾT HỌC

 

 

 

 

347.

Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm tiểu cu huyết khối (TTP) với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh

x

x

 

 

 

O. TIÊU HÓA

 

 

 

 

348.

Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp

x

x

 

 

349.

Lọc máu hp phụ bilirubin trong điều trị suy gan cấp

x

x

 

 

350.

Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp

x

x

 

 

351.

Nội soi dạ dày-tá tràng điều trị chảy máu do  loét bng tiêm xơ ti đơn vị hồi sức tích cc

x

x

x

 

352.

Nội soi tiêu hóa cm máu cấp cứu bng vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực

x

x

x

 

353.

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cm máu bng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống độc

x

x

x

 

354.

Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng gây mê tại đơn vị hồi sức tích cực

x

x

x

 

355.

Chọc hút dn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp cứu

x

x

x

 

356.

Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp

x

x

x

 

357.

Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu

x

x

x

 

358.

Đo áp lực ô bụng trong hồi sức cấp cứu

x

x

x

 

359.

Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp do tăng triglyceride

x

x

 

 

360.

Theo dõi liên tục áp lực ổ bụng gián tiếp qua bàng quang

x

x

x

 

 

P. CHỐNG ĐỘC

 

 

 

 

361.

Nội soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

x

x

x

 

362.

Cấp cứu ngừng tun hoàn cho bệnh nhân ngộ độc

x

x

x

 

363.

Điều trị giảm nng độ canxi máu

x

x

x

 

364.

Điều trị thải độc bng phương pháp tăng cường bài niệu

x

x

x

 

365.

Điều trị thải độc chì

x

x

x

 

366.

Điều trị ngộ độc cấp ma túy nhóm opi

x

x

x

 

367.

Tư vn cho bệnh nhân ngộ độc

x

x

x

 

368.

Xử lý mu xét nghiệm độc chất

x

x

x

 

369.

Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiu

x

x

x

 

370.

Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy

x

x

x

 

371.

Xét nghiệm định tính Porphobilinogen (PBG) trong nước tiểu

x

x

x

 

372.

Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiu

x

x

x

 

373.

Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu

x

x

x

 

374.

Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ tiêu)

x

x

x

 

375.

Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử

x

 

 

 

376.

Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật trong dịch sinh học bằng máy sc ký khí khối phổ

x

 

 

 

377.

Đinh lượng methanol bng máy sc ký khí khi ph

x

 

 

 

378.

Định lượng ethanol bng máy sc ký khí khối phổ

x

 

 

 

379.

Định lượng một chỉ tiêu thuốc bằng máy sinh hóa miễn dch

x

x

 

 

380.

Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc)

x

x

x

 

381.

Giải độc ngộ độc rượu methanol và ethylene glycol

x

x

x

 

382.

Điều trị giảm nng độ natri máu ở bệnh nhân bị rn cặp nia cắn

x

x

x

 

 

Q. CÁC KỸ THUẬT KHÁC

 

 

 

 

383.

Xét nghiệm định tính nhanh nọc rn

x

x

x

 

384.

Xét nghiệm định tính nọc rn bng phương pháp ELISA

x

x

 

 

385.

Xét nghiệm định lượng nọc rắn bằng phương pháp ELISA

x

 

 

 

386.

Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch phổi cấp

x

x

x

 

II. NỘI KHOA

Bổ sung Danh mục kỹ thuật và Phân tuyến kỹ thuật vào chuyên mục Nội khoa như sau:
 

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYẾN KỸ THUẬT

1

2

3

A

B

C

D

 

G. HÔ HP

 

 

 

 

432.

Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

x

x

x

 

433.

Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp ct lớp vi tính

x

x

 

 

434.

Sinh thiết u trung tht dưi hướng dn của chụp cắt lớp vi tính

x

x

 

 

435.

Sinh thiết u trung thất dưới hướndẫn của siêu âm

x

x

 

 

436.

Thăm dò khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch (DLCO)

x

 

 

 

 

H. TIM MCH

 

 

 

 

437.

Chụp động mạch vành

x

x

 

 

438.

Điều trị ri loạn nhịp tim phức tạp bng sóng có tn s Radio có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

x

x

 

 

439.

Đo phân sut dự trữ lưu lượng vành (FFR)

x

x

 

 

440.

Hút huyết khi trong động mạch vành

x

x

 

 

441.

Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)

x

 

 

 

442.

Nong và đặt stent động mạch thận

x

x

 

 

443.

Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường

x

 

 

 

444.

Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường

x

x

 

 

445.

Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu

x

x

 

 

446.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản

x

x

 

 

447.

Siêu âm Doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

x

x

 

 

448.

Siêu âm Doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp

x

 

 

 

449.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thành ngực trong tim mạch can thiệp

x

 

 

 

450.

Siêu âm Doppler màu tim 3D/4D qua thực quản trong tim mạch can thiệp

x

 

 

 

451.

Theo dõi điện tim bng máy ghi biến c (Event Recorder)

x

x

 

 

452.

Cy máy tạo nhịp vĩnh vin loại 1 buồng

x

x

 

 

453.

Cy máy tạo nhịp vĩnh vin loại 2 bung

x

x

 

 

454.

Cy máy tạo nhịp vĩnh vin loại 3 bung

x

x

 

 

455.

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng

x

x

 

 

456.

Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng

x

x

 

 

457.

Siêu âm Doppler màu tim gắng sức với Dobutamine

x

x

 

 

458.

Siêu âm Dopple màu tim gắng sức với xe đạp lực kế

x

x

 

 

459.

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim tại giường

x

x

x

 

460.

Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim dưới màn huỳnh quang

x

x

x

 

461.

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần thông thường

x

x

 

 

462.

Điều trị rung nhĩ bng sóng cao tần

x

x

 

 

463.

Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng cao tần

x

x

 

 

464.

Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp tim

x

x

 

 

465.

Bít thông liên nhĩ bng dụng cụ qua da

x

x

 

 

466.

Bít thông liên tht bng dụng cụ qua da

x

x

 

 

467.

Bít ng động mạch bng dụng cụ qua da

x

x

 

 

468.

Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủ

x

x

 

 

469.

Cy ghép (bơm) tế bào gốc tự thân qua đường động mạch vành để điều trị suy tim sau nhồi máu cơ tim

x

 

 

 

 

I. THẦN KINH

 

 

 

 

470.

Điều trị chng co cứng gấp bàn chân (Plantar Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não bng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

x

x

 

 

471.

Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến mạch máu não bng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

x

x

 

 

472.

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writers cramp) type 1 bng kỹ thuật tiêm Botulinum Toxin A

x

x

 

 

473.

Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A

x

x

 

 

474.

Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính giác

x

x

 

 

475.

Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân th

x

x

 

 

476.

Ghi điện cơ đo tc độ dn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên

x

x

 

 

477.

Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới

x

x

 

 

478.

Phản xạ nhm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận động của dây thần kinh VII ngoại biên

x

x

 

 

479.

Nghiệm pháp đánh giá ri loạn nut tại giường cho người bệnh tai biến mạch máu não

x

x

x

 

 

K. THẬN TIẾT NIỆU

 

 

 

 

480.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm chạy thận nhân tạo cấp cứu

x

x

x

 

481.

Rút catheter tĩnh mạch đùi chạy thận nhân tạo cấp cứu

x

x

x

 

482.

Rút catheter tĩnh mạch trung tâm ở bệnh nhân sau ghép thận

x

x

 

 

483.

Rút sonde dn lưu hố thận ghép qua da

x

x

 

 

484.

Đặt ng thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ) có tin mê

x

x

 

 

485.

Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội soi bàng

x

x

 

 

486.

Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể có gây mê

x

x

 

 

487.

Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểm có gây mê

x

x

 

 

488.

Nội soi bàng quang ly sỏi, dị vật có gây mê

x

x

 

 

489.

Nội soi đặt catheter bàng quang - niệu quản để chụp UPR có gây mê

x

x

 

 

490.

Nội soi bàng quang và bơm hóa chất có gây mê

x

x

 

 

491.

Nội soi bàng quang gp dị vật bàng quang có gây mê

x

x

 

 

492.

Nội soi bàng quang có gây mê

x

x

 

 

493.

Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang có gây mê

x

x

 

 

494.

Rút sonde Modelage qua đường nội soi bàng quang có gây mê

x

x

 

 

495.

Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc, dây máu 06 ln)

x

x

x

 

496.

Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc, dây máu 01 ln)

x

x

x

 

497.

Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hp thụ máu (HP) bng quả hấp phụ máu HA 130

x

x

 

 

498.

Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lc máu

x

x

x

 

499.

Kỹ thuật tạo đường hm trên cu ni (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)

x

x

 

 

 

L. TIÊU HÓA

 

 

 

 

500.

Nội soi can thiệp - ct tách dưới niêm mạc ng tiêu hóa điều trị ung thư sớm

x

 

 

 

501.

Nội soi mật tụy ngược dòng - ct papilla điều trị u bóng Vater

x

 

 

 

502.

Nội soi thực qun dạ dày phóng đại

x

x

 

 

503.

Test thở C13 tìm Helicobacterpylori

x

x

 

 

504.

Siêu âm can thiệp - đặt dn lưu đường mật qua da

x

x

 

 

505.

Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da

x

x

 

 

506.

Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

x

 

 

 

507.

Đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C-ARM

x

 

 

 

 

M. CƠ XƯƠNG KHỚP

 

 

 

 

508.

Thay băng vết loét do vỡ hạt tophy

x

x

 

 

509.

Kỹ thuật truyền một số thuốc sinh học

x

x

 

 

510.

Tiêm nội khớp: acid Hyaluronic

x

x

 

 

511.

Điều trị thoái hóa khớp bng huyết tương giàu tiểu cầu

x

x

 

 

512.

Điều trị thoái hóa khớp bng tế bào gốc mô mỡ tự thân

x

 

 

 

513.

Tiêm huyết tương giàu tiểu cu (PRP) tự thân điều trị một số bệnh lý phần mềm quanh khớp

x

x

 

 

514.

Ly xét nghiệm tế bào học dịch khớp

x

x

 

 

515.

Ly dịch khớp xác định tinh th urat

x

x

 

 

516.

Tiêm Enbrel

x

x

 

 

517.

Truyền Remicade

x

x

 

 

518.

Truyền Actemra

x

x

 

 

519.

Sinh thiết phần mềm bng phương pháp sinh thiết mở

x

x

 

 

 

N. DỊ ỨNG - MIỄN DỊCH LÂM SÀNG

 

 

 

 

520.

Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)

x

x

 

 

521.

Định lượng kháng thể kháng Phospholipid IgG/IgM

x

x

 

 

522.

Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin IgG/IgM

x

x

 

 

523.

Định lượng kháng thể kháng Beta2- Glycoprotein IgG/IgM

x

x

 

 

524.

Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)

x

x

 

 

525.

Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2)

x

x

 

 

526.

Định lượng kháng thể kháng tương bào gan type1(LC1)

x

x

 

 

527.

Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1)

x

x

 

 

528.

Định lượng kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)

x

x

 

 

529.

Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)

x

x

 

 

530.

Định lượng kháng th kháng Scl-70

x

x

 

 

531.

Định lượng kháng thể kháng Jo - 1

x

x

 

 

532.

Định lượng kháng th kháng Histone

x

x

 

 

533.

Định lượng kháng thể kháng Sm

x

x

 

 

534.

Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)

x

x

 

 

535.

Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)

x

x

 

 

536.

Định lượng kháng thể kháng SSA-p200

x

x

 

 

537.

Định lượng kháng th kháng Prothrombin

x

x

 

 

538.

Định lượng kháng th kháng RNP-70

x

x

 

 

539.

Định lượng MPO (pANCA)

x

x

 

 

540.

Định lượng PR3 (cANCA)

x

x

 

 

541.

Định lượng kháng th kháng Insulin

x

x

 

 

542.

Định lượng kháng thể kháng CCP

x

x

 

 

543.

Định lượng kháng thể kháng Centromere

x

x

 

 

544.

Định lượng kháng thể C1INH

x

x

 

 

545.

Định lượng kháng thể GBM ab

x

x

 

 

546.

Định lượng Tryptase

x

x

 

 

547.

Định lượng kháng thể kháng tinh trùng

x

x

 

 

548.

Định lượng kháng thể kháng tiu cu

x

x

 

 

549.

Định lượng kháng thể kháng ENA

x

x

 

 

550.

Định lượng Histamine

x

x

 

 

551.

Định lượng kháng thể kháng C1q

x

x

 

 

552.

Định lượng kháng thể kháng C3a

x

x

 

 

553.

Định lượng kháng thể kháng C3bi

x

x

 

 

554.

Định lượng kháng thể kháng C3d

x

x

 

 

555.

Định lượng kháng thể kháng C4a

x

x

 

 

556.

Định lượng kháng thể kháng C5a

x

x

 

 

557.

Định lượng CD4

x

x

 

 

558.

Định lượng CD14

x

x

 

 

559.

Định lượng CD19

x

x

 

 

560.

Định lượng CD20

x

x

 

 

561.

Định lượng CD23

x

x

 

 

562.

Định lượng CD24

x

x

 

 

563.

Định lượng CD30

x

x

 

 

564.

Định lượng CD40

x

x

 

 

565.

Định lượng kháng thể IgA

x

x

 

 

566.

Định lượng kháng thể IgE

x

x

 

 

567.

Định lượng kháng thể IgG

x

x

 

 

568.

Định lượng kháng thể IgM

x

x

 

 

569.

Định lượng kháng thể IgG1

x

x

 

 

570.

Định lượng kháng thể IgG2

x

x

 

 

571.

Định lượng kháng thể IgG3

x

x

 

 

572.

Định lượng kháng thể IgG4

x

x

 

 

573.

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hp (Đối với 1 dị nguyên)

x

x

 

 

574.

Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn ( Đối với 1 dị nguyên)

x

x

 

 

575.

Định lượng IgE đặc hiệu chn đoán dị ứng thuc (Đối với 1 loại thuốc)

x

x

 

 

576.

Định lượng ELISA chn đoán dị ứng thuc (Đối với 1 loại thuốc)

x

x

 

 

577.

Định lượng Interleukin - 1a human

x

x

 

 

578.

Định lượng Interleukin -1human

x

x

 

 

579.

Định lượng Interleukin - 2 human

x

x

 

 

580.

Định lượng Interleukin - 4 human

x

x

 

 

581.

Định lượng Interleukin - 6 human

x

x

 

 

582.

Định lượng Interleukin - 8 human

x

x

 

 

583.

Định lượng Interleukin - 10 human

x

x

 

 

584.

Định lượng Interleukin - 12p70 human

x

x

 

 

585.

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hp

x

x

 

 

586.

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên thức ăn

x

x

 

 

587.

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên sữa

x

x

 

 

588.

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuc (Đối với 6 loại thuốc)

x

 

 

 

589.

Test ly da (Prick test) đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

x

 

 

 

590.

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuc

x

 

 

 

591.

Test nội bì nhanh đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

x

 

 

 

592.

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuc

x

 

 

 

593.

Test nội bì chậm đặc hiệu với Vacxin, huyết thanh

x

 

 

 

594.

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuc (Đối với 6 loại thuốc)

x

 

 

 

595.

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phm

x

x

 

 

596.

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

x

x

 

 

597.

Phản ứng tiêu bạch cđặc hiệu

x

x

 

 

598.

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đu - thời gian điều trị trung bình 15 ngày)

x

 

 

 

599.

Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - Thời gian điều trị trung bình 3 tháng)

x

 

 

 

600.

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

x

 

 

 

601.

Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch

x

 

 

 

602.

Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống

x

 

 

 

603.

Giảm mn cảm với sữa

x

 

 

 

604.

Giảm mn cảm với thức ăn

x

 

 

 

605.

Test kích thích với thuc đường tĩnh mạch

x

 

 

 

606.

Test kích thích với thuốc đường uống

x

 

 

 

607.

Test kích thích với sữa

x

 

 

 

608.

Test kích thích với thức ăn

x

 

 

 

609.

Test huyết thanh tự thân

x

 

 

 

610.

Test hi phục phế quản.

x

x

 

 

611.

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

x

x

 

 

612.

Đo FeNO

x

x

 

 

613.

Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)

x

x

 

 

614.

Đo dung tích sng gng sức - FVC

x

x

 

 

615.

Đo dung tích sng chậm - SVC

x

x

 

 

616.

Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV

x

x

 

 

617.

Đo áp sut tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP

x

x

 

 

618.

Đo khuếch tán phi - Diffusion Capacity

x

x

 

 

619.

Đo các th tích phi - Lung Volumes

x

x

 

 

620.

Đo biến đi th tích toàn thân - Body Plethysmography

x

x

 

 

621.

Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 - ABBOTT

x

x

 

 

622.

Tìm tế bào Hargraves

x

x

x

 

623.

Truyền Cyclophosphamide pulse therapy

x

x

 

 

624.

Truyền IVIg

x

x

 

 

625.

Truyền Pulse Therapy Corticoid

x

x

 

 

626.

Truyền kháng thể đơn dòng

x

x

 

 

627.

Truyền Endoxan

x

x

 

 

628.

Theo dõi và chăm sóc người bệnh sc phản vệ 72 giờ đu

x

x

 

 

629.

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Stevens -Johnson

x

x

 

 

630.

Chăm sóc răng miệng cho người bệnh Lyell

x

x

 

 

631.

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Stevens -Johnson

x

x

 

 

632.

Chăm sóc vệ sinh da cho người bệnh Lyell

x

x

 

 

633.

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Stevens - Johnson

x

x

 

 

634.

Vệ sinh vùng hậu môn sinh dục cho người bệnh Lyell

x

x

 

 

635.

Hướng dẫn người bệnh Stevens - Johnson tập co thắt cơ tròn chống dính

x

x

 

 

636.

Hướng dẫn người bệnh Lyell tập co tht cơ tròn chng dính

x

x

 

 

637.

Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường miệng

x

x

 

 

638.

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường miệng

x

x

 

 

639.

Nuôi dưỡng người bệnh Stevens - Johnson qua đường tĩnh mạch

x

x

 

 

640.

Nuôi dưỡng người bệnh Lyell qua đường tĩnh mạch

x

x

 

 

641.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình hít định liều

x

x

x

 

642.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng bình xịt định liều

x

x

x

 

643.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Hen phế quản

x

x

 

 

644.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Luput ban đỏ hệ thống

x

x

 

 

645.

Tập ho có hiệu quả cho người bệnh Xơ cứng bì

x

x

 

 

646.

V rung cho người bệnh Hen phế quản

x

x

 

 

647.

V rung cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thng

x

x

 

 

648.

V rung cho người bệnh Xơ cứng bì

x

x

 

 

649.

Tập vận động cho người bệnh Xơ cứng bì

x

x

 

 

650.

Xoa bóp cho người bệnh Xơ cứng bì

x

x

 

 

651.

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Lupus ban đỏ hệ thống có hội chứng Raynaud

x

x

 

 

652.

Xoa bóp và nhiệt trị liệu cho người bệnh Xơ cứng bì có hội chứng Raynaud

x

x

 

 

 

O. CÁC KỸ THUẬT KHÁC (TTLT 37)

 

 

 

 

653.

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuc nặng

x

x

 

 

654.

Chọc rửa màng phi

x

x

x

 

655.

Thay rửa hệ thng dn lưu màng phi

x

x

x

 

III. NHI KHOA

Bổ sung Danh mục kỹ thuật và Phân tuyến kỹ thuật vào chuyên mục Nhi khoa như sau:

TT

DANH MỤC KỸ THUẬT

PHÂN TUYN KỸ THUT

1

2

3

A

B

C

D

 

XXI. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

 

 

 

4171.

Kỹ thuật chọc tĩnh mạch cảnh trong và dưới đòn Sơ sinh

x

x

 

 

4172.

Đặt buồng tiêm bằng phẫu thuật để nuôi ăn tĩnh mạch

x

x

 

 

4173.

Rút buồng tiêm bng phẫu thuật sau dợt nuôi ăn tĩnh mạch

x

x

 

 

4174.

Gỡ bỏ điện cực tạo nhịp vĩnh vin

x

 

 

 

4175.

Chạy máy ECMO mi 12h/ln

x

 

 

 

4176.

Hỗ trợ hô hp bng màng trao đi oxy ngoài cơ th (ECMO)

x

 

 

 

4177.

Hỗ trợ hô hp- tun hoàn bng màng trao đi oxy ngoài cơ thể (ECMO)

x