• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 995/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 07:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 995/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Dũng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của từng vị trí việc làm của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 995/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 995/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 995/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Nam Đnh, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Danh mc v trí vic làm, Bn mô t công vic và
Khung năng lc ca tng v trí vic làm ca S Y tế
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cNghị định s62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020 của Chính phủ về
vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ
quy định t chức các quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương UBND thuộc huyện, quận, thị , thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương;
n cNghđịnh số 29/2024/NĐ-CP ngày 06/3/2024 của Chính phquy
định tiêu chuẩn chức danh công chức lãnh đạo, quản trong quan hành
chính nhà nước;
n cứ Thông tư s12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 của B trưng Bộ
Nội vớng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý; nghiệp vụ
chuyên n dùng chung; hỗ trợ, phục vtrong quan, tổ chức hành chính
vị trí vic m chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ
trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư s06/2024/TT-BNV ngày 28 tháng 6
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một sđiều của Thông
số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
n cứ Thông số 19/2023/TT-BYT ngày 06/11/2023 của Bộ trưởng Bộ
Y tế hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Y tế;
n cứ Thông tư số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17/10/2023 của Bộ
trưởng Bộ Lao động - Thương binh xã hi hướng dẫn vvị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành lao động, người có công và xã hội trong cơ quan,
tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 01/2023/TT-TTCP ngày 01/11/2023 ca Tng Thanh
tra Chính ph hướng dn v v trí vic làm công chc nghip v chuyên ngành
Thanh tra;
n cứ Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND tỉnh ngày 19/02/2025 của
HĐND tỉnh Nam Định về việc thành lập, tổ chức lại các quan chuyên môn
thuộc UBND tỉnh Nam Định;
2
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 37/TTr-SYT ngày
14/3/2025 và của Giám đốc Sở Nội vụ tại Báo cáo số 2020/BC-SNV ngày
31/3/2025 về việc thẩm định Đề án điều chỉnh vị trí việc làm của Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt danh mc v trí vic làm, bn mô t công vic,
khung năng lực ca tng v trí vic làm ca S Y tế
1. Danh mc v trí vicm gm 49 v trí, như sau:
- V trí việc làm lãnh đo, qun lý: 08 v trí;
- V trí vic làm nghip v chuyên ngành: 17 v trí;
- V trí vic làm nghip v chuyên môn dùng chung: 20 v trí;
- V trí vic làm h tr, phc v: 04 v trí.
(chi tiết ti Ph lc I kèm theo)
2. Bn mô t công việc, khung năng lực ca tng v trí vic làm ca S Y
tế (chi tiết ti Ph lc II, Ph lc III kèm theo).
Điều 2. T chc thc hin
1. Giám đốc S Y tế căn cứ danh mc v trí việc làm đã được phê duyt
và Bn mô t công vic, khung năng lc v trí vic làm, biên chế được giao hàng
năm để làm s thc hin vic tuyn dng, s dng, qun lý công chc lao
động hợp đồng theo đúng quy đnh hin hành.
2. Giám đc S Ni v có trách nhim kiểm tra, ng dn vic thc hin
v trí vic làm phù hp vi v trí vic làm ca S Y tế theo quy đnh.
Điều 3. - Quyết đnh hiu lc k t ngày thay thế Quyết đnh s
567/QĐ-UBND ngày 26/3/2024 ca y ban nhân dân tnh v phê duyt Danh
mc v trí vic làm, Bn mô t công việc Khung năng lực tng v trí vic làm
ca S Y tế.
- Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đốc S Ni v;
Giám đốc S Y tế; Th trưởng c cơ quan, đơn vị có liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Ni v báo cáo);
- Cng TTĐT tỉnh;
-
Lưu: VP1, VP8.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Trần Anh Dũng
Số tt Tên vị trí việc làm Mã VTVL Ngạch công chức tương ứng Đơn vị thực hiện Ghi chú
I
1 Giám đốc Sở SYT-LĐQL-01 Chuyên viên chính trở lên Ban Giám đốc
2 Phó Giám đốc Sở SYT-LĐQL-02 Chuyên viên chính trở lên Ban Giám đốc
3 Trưởng phòng thuộc Sở SYT-LĐQL-03 Chuyên viên trở lên Các phòng chuyên môn
4 Chánh Văn phòng SYT-LĐQL-04 Chuyên viên trở lên Văn phòng Sở
5 Chánh Thanh tra SYT-LĐQL-05
Thanh tra viên hoặc tương đương
trở lên
Thanh tra Sở
6 Phó Trưởng phòng thuộc Sở SYT-LĐQL-06 Chuyên viên trở lên Các phòng chuyên môn
7 Phó Chánh Văn phòng SYT-LĐQL-07 Chuyên viên trở lên Văn phòng Sở
8 Phó Chánh Thanh tra SYT-LĐQL-08
Thanh tra viên hoặc tương đương
trở lên
Thanh tra Sở
II
1 Chuyên viên chính về Dược SYT-CMNV-01 Chuyên viên chính Phòng Nghiệp vụ Dược
2 Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh SYT-CMNV-02 Chuyên viên chính Phòng Nghiệp vụ Y
3 Chuyên viên chính về kiểm soát bệnh tật SYT-CMNV-03 Chuyên viên chính Phòng Nghiệp vụ Y
4 Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm SYT-CMNV-04 Chuyên viên chính Phòng An toàn thực phẩm
5 Chuyên viên chính về dân số SYT-CMNV-05 Chuyên viên chính Phòng Dân số
6 Chuyên viên chính về trẻ em SYT-CMNV-06 Chuyên viên chính Phòng Dân số
7 Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội SYT-CMNV-07 Chuyên viên chính Phòng Bảo trợ xã hội
8 Chuyên viên chính về phòng, chống tệ nạn xã hội SYT-CMNV-08 Chuyên viên chính Phòng Bảo trợ xã hội
9 Chuyên viên về Dược SYT-CMNV-09 Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Dược
10 Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh SYT-CMNV-10 Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y
11 Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật SYT-CMNV-11 Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y
12 Chuyên viên về bảo hiểm y tế SYT-CMNV-12 Chuyên viên Phòng Nghiệp vụ Y
13 Chuyên viên về an toàn thực phẩm SYT-CMNV-13 Chuyên viên Phòng An toàn thực phẩm
14 Chuyên viên về dân số SYT-CMNV-14 Chuyên viên Phòng Dân số
15 Chuyên viên về trẻ em SYT-CMNV-15 Chuyên viên Phòng Dân số
16 Chuyên viên về bảo trợ xã hội SYT-CMNV-16 Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
17 Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội SYT-CMNV-17 Chuyên viên Phòng Bảo trợ xã hội
III
1 Chuyên viên chính về kế hoạch đầu SYT-CMDC-01 Chuyên viên chính Phòng Kế hoạch tài chính
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ Y T
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /4/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định)
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH: 17 VỊ TRÍ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM NGHIỆP VỤ CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG: 20 VỊ TRÍ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO QUẢN LÝ: 08 VỊ TRÍ
2 Chuyên viên về kế hoạch đầu tư SYT-CMDC-02 Chuyên viên Phòng Kế hoạch tài chính
3 Chuyên viên về tài chính SYT-CMDC-03 Chuyên viên Phòng Kế hoạch tài chính
4 Thanh tra viên chính về công tác thanh tra SYT-CMDC-04 Thanh tra viên chính Thanh tra Sở
5 Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn SYT-CMDC-05 Thanh tra viên Thanh tra Sở
6 Chuyên viên về công tác thanh tra SYT-CMDC-06 Chuyên viên Thanh tra Sở
7 Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực SYT-CMDC-07 Chuyên viên chính Văn phòng Sở
8 Chuyên viên chính về tổng hợp SYT-CMDC-08 Chuyên viên chính Văn phòng Sở
9 Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy SYT-CMDC-09 Chuyên viên chính Văn phòng Sở
10 Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực SYT-CMDC-10 Chuyên viên Văn phòng Sở
11 Chuyên viên về tổ chức bộ máy SYT-CMDC-11 Chuyên viên Văn phòng Sở
12 Chuyên viên về hành chính - văn phòng SYT-CMDC-12 Chuyên viên Văn phòng Sở
13 Chuyên viên về tổng hợp SYT-CMDC-13 Chuyên viên Văn phòng Sở
14 Chuyên viên về cải cách hành chính SYT-CMDC-14 Chuyên viên Văn phòng Sở
15 Chuyên viên về quản trị công sở SYT-CMDC-15 Chuyên viên Văn phòng Sở
16 Chuyên viên về thi đua, khen thưởng SYT-CMDC-16 Chuyên viên Văn phòng Sở
17 Văn thư viên SYT-CMDC-17 Văn thư viên Văn phòng Sở
18 Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán) SYT-CMDC-18 Kế toán viên Văn phòng Sở
19 Kế toán viên SYT-CMDC-19 Kế toán viên Văn phòng Sở
20 Chuyên viên thủ quỹ SYT-CMDC-20 Chuyên viên Văn phòng Sở
IV
1 Nhân viên kỹ thuật SYT-HTPV-01 Văn phòng Sở HĐLĐ
2 Nhân viên phục vụ SYT-HTPV-02
Văn phòng Sở; Phòng An toàn thực
phẩm
HĐLĐ
3 Nhân viên lái xe SYT-HTPV-03 Văn phòng Sở HĐLĐ
4 Nhân viên bảo vệ SYT-HTPV-04 Văn phòng Sở HĐLĐ
VỊ TRÍ VIỆC LÀM HỖ TRỢ, PHỤC VỤ: 04 VỊ TRÍ
Ph lc II
BN MÔ T CÔNG VIC VÀ KHUNG NĂNG LỰC
V TRÍ VIC LÀM CA S Y T
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày /4/2025
ca U ban nhân dân tnh Nam Đnh)
I. VTVL NHÓM LÃNH ĐẠO, QUN LÝ
Tên VTVL: Giám đốc S
Mã VTVL: SYT-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bn của Đảng, các văn bn quy phm
pháp luật liên quan đến lĩnh vực y tế.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Giám đốc S Y tế là người đứng đầu S Y tế, quan chuyên môn thuộc
y ban nhân dân tỉnh, lãnh đạo, qun lý và t chc thc hin chức năng quản
nhà nước v y tế trên địa bàn tnh thc hin các nhim v khác được cp
thm quyn giao; chu trách nhiệm trước y ban nhân dân, Ch tch y ban
nhân dân cp tỉnh, đồng thi chu trách nhim v quản nhà nước ngành, nh
vực trước B trưởng B Y tế trước pháp lut v chc trách, nhim v đưc
phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiếu chí đánh giá
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Tham mưu cho
y ban nhân dân
tnh trong vic
thc hin các
công vic thuc
chức năng, nhiệm
v theo quy định
ca pháp lut.
1. D tho quyết định, quy
hoch, kế hoch dài hn, 5
năm, hàng năm; chương
trình, đề án, d án, bin pháp
t chc thc hin các nhim
v ci cách hành chính
văn bản khác thuc phm vi
thm quyn ban hành ca
Hội đồng nhân dân y
ban nhân dân tỉnh trong lĩnh
vc y tế.
2. D thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc
ca S Y tế.
3. D thảo văn bản quy định
c th điu kin, tiêu chun,
Văn bản được y ban
nhân dân tnh thông
qua, ban hàn
2
chức danh đối vi cp
Trưởng, Phó các t chc,
đơn vị thuc và trc thuc S
Y tế; Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng Phòng Y tế
thuc y ban nhân dân cp
huyn.
2
Tham mưu, trình
Ch tch y ban
nhân dân tnh
trong vic thc
hin các công
vic thuc chc
năng, nhiệm v
theo quy định ca
pháp lut.
1. D tho quyết định, ch th
các văn bn khác thuc
thm quyn ban hành ca
Ch tch y ban nhân dân
tnh v lĩnh vc y tế địa
phương.
2. D tho quyết định thành
lp, sáp nhp, chia tách, gii
th các t chức, quan, đơn
v thuc trc thuc S Y
tế theo quy định ca pháp
lut.
Văn bản được Ch tch
y ban nhân dân tnh
ban hành
3
T chc thc hin
các nhim v theo
chức năng, nhiệm
v đưc phân
công theo quy
định ca pháp
lut.
1. D thảo chương trình, giải
pháp huy đng, phi hp liên
ngành trong phòng, chng
dch bnh, an toàn thc
phm, dân s - kế hoch hóa
gia đình công tác y tế
khác địa phương.
2. Tham u tổ chc
thc hin công tác xây dng
văn bản quy phm pháp lut;
soát, h thng hóa, kim
tra, x văn bản quy phm
pháp lut, ph biến, giáo dc
pháp lut, theo dõi tình hình
thi hành pháp lut, kim tra
vic thc hin pháp lut, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, đề án v y tế thuc
phm vi qun ca S Y tế
địa phương theo quy định
ca pháp lut.
3. T chc thc hin chu
trách nhim v giám định,
đăng ký, cấp giấy phép, văn
bng, chng ch thuc phm
Nhim v đưc thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy đnh
của Đảng ca pháp
lut
3
vi trách nhim qun lý ca
quan chuyên môn cấp
tỉnh theo quy đnh ca pháp
lut theo phân công hoc
y quyn ca y ban nhân
dân cp tnh.
4. Thc hin hp tác quc tế
trong lĩnh vực y tế theo phân
công hoc y quyn ca y
ban nhân dân tnh.
5. Giúp y ban nhân dân
tnh quản lý nhà nước đối vi
các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế
nhân; hướng dn kim tra
hoạt động đối vi các hi
t chc phi chính ph tham
gia hoạt động trong lĩnh vc
y tế địa phương theo quy
định ca pháp lut
6. ng dn, kim tra vic
thc hiện chế t ch, t
chu trách nhim ca đơn vị
s nghip công lp theo quy
định ca pháp lut.
7. Chu trách nhim ng
dn chuyên môn, nghip v
v các lĩnh vực thuc phm
vi qun ca S Y tế đi
vi Phòng Y tế thuc y ban
nhân dân cp huyn.
8. T chc nghiên cu, ng
dng tiến b khoa hc - k
thut và công ngh; xây dng
h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác qun nhà
c chuyên môn nghip
v v lĩnh vực y tế.
9. Kim tra, thanh tra, x lý
vi phm gii quyết khiếu
ni, t cáo, phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết
kim, chng lãng phí trong
lĩnh vực y tế theo quy đnh
4
ca pháp lut và theo s phân
công hoc y quyn ca y
ban nhân dân tnh.
10. Quy định c th chc
năng, nhiệm v, quyn hn
ca các t chc thuc S phù
hp vi chức năng, nhiệm
v, quyn hn ca S Y tế;
quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn, cu
t chc mi quan h công
tác của các quan, đơn vị
s nghip công lp trc
thuc S theo hướng dn
chung ca B Y tế, B Ni
v và các B liên quan và
theo quy đnh ca y ban
nhân dân tnh
4
Ch đạo, t chc
thc hin công
tác ni b S
1. Qun lý t chc b máy,
biên chế công chức, cấu
ngch công chc, v trí vic
làm, cơ cấu viên chc theo
chc danh ngh nghip s
ợng người làm vic trong
các đơn vị s nghip công
lp; thc hin chế độ tin
lương chính sách, chế độ
đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng,
khen thưởng, k luật đối vi
công chc, viên chc và lao
động thuc phm vi qun
theo quy định ca pháp lut
và theo s phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân
cp tnh.
2. Qun lý chu trách
nhim v tài chính được giao
theo quy định ca pháp lut
và theo phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân
cp tnh.
3. Thc hin công tác thông
tin, báo cáo định kỳ, đột xut
v tình hình thc hin nhim
5
v đưc giao vi y ban
nhân dân tnh và B Y tế.
5
Thc hin các nhim v khác do y ban nhân dân, Ch tch y ban nhân
dân tỉnh giao và theo quy định ca pháp lut.
6
Đảm nhim ng vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao nht
trong t chc
Đáp ng đưc các yêu
cu trong Bn t v
trí vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân tnh
- Ch tch y ban nhân dân
tnh
Công chc, viên chc,
người lao động ca S
Các S, ban, ngành,
huyn, thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
y ban nhân dân tỉnh các địa
phương thuộc tnh
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
B Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân tỉnh liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
5
Đưc y quyn cho một Phó Giám đốc S ký thay các văn bản thuc thm
quyền và điều hành hoạt động ca S khi đi công tác
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó Giám
đốc S
2
Đưc quyết định v t chc b máy, biên chế công chức, cu ngch
công chc, v trí việc làm, cấu viên chc và s người làm vic trong
các đơn vị SNCL.
3
Xây dng thc hin quy hoch cán b lãnh đạo, qun thuc quyn
6
quản theo đúng quy trình hướng dn ca BTC Tnh y. Quyết định b
nhim, b nhim li, min nhiệm...đối vi cán b lãnh đo, qun thuc
thm quyn qun lý (tr các chc danh do UBND trc tiếp qun lý)
5
T chc vic nhận xét, đánh giá công chc, viên chức hàng năm theo quy
định ca pháp lut theo s phân ng hoc y quyn ca y ban nhân
dân cp tnh.
6
Xây dng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc trên
cơ sở quy hoch cán b ca ngành và nhu cu của các đơn v, trình UBND
tnh, S Ni v xem xét, phê duyt. Thc hin chế độ, chính sách v đào
to, bồi dưỡng đối vi cán b, công chc, viên chức theo quy định.
7
Đưc quyết định thc hin chế độ tiền lương chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưởng, k luật, đối vi công chc, viên chức và người lao động
thuc phm vi quản theo quy định ca pháp lut theo s phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi ngành hoc chuyên
ngành php theo yêu cu nhim v ca cp thm
quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy đnh ca cp có thm
quyn.
Bồi dưỡng, chng ch
- trình độ quản nhà nước đối vi công chc ngch
chuyên viên chính và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp S hoc
tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dng đưc ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm
(ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp lut ca Nhà nước hin
hành
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chc năng,
nhim v ca S.
7
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca S.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca S trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
- kh năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh
nghim cho cán b tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, u gi khoa hc,
lưu trữ s liu h sơ theo h thống để phc v cho
nhim v công tác ca S trước mắt cũng như lâu dài
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Xây dng văn bản
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hin
4
Thẩm định văn bản, đề án
4
T chc thc hin
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
4
Qun lý s thay đổi
4
Ra quyết định
4
Qun lý ngun lc
4
Phát trin nhân viên
4
Tên VTVL: Phó Giám đốc
S
Mã VTVL: SYT-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản của Đảng, các văn bn quy phm
pháp luật liên quan đến lĩnh vực y tế.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Phó Giám đc S Y tế cp phó của người đứng đầu S Y tế - quan
chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh,giúp Giám đốc S qun lý, t chc
thc hin mt hoc mt s lĩnh vc công tác thuc chức năng, nhiệm v ca S
Y tế, chu trách nhim tớc Giám đốc S trước pháp lut v nhim v đưc
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
8
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Giúp Giám đc
S tham mưu cho
y ban nhân dân
tnh trong vic
thc hin các
công vic thuc
chức năng, nhiệm
v theo quy định
ca pháp lut.
1. D tho quyết định, quy
hoch, kế hoch dài hn, 5
năm, hàng năm; chương
trình, đề án, d án, bin pháp
t chc thc hin các nhim
v ci cách hành chính
văn bản khác thuc phm vi
thm quyn ban hành ca
Hội đồng nhân dân y
ban nhân dân tỉnh trong lĩnh
vc y tế.
2. D thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc
ca S Y tế.
3. D thảo văn bản quy định
c th điu kin, tiêu chun,
chức danh đối vi cp
Trưởng, Phó các t chc,
đơn vị thuc và trc thuc S
Y tế; Trưởng phòng, Phó
trưởng phòng Phòng Y tế
thuc y ban nhân dân cp
huyn.
Văn bản được y ban
nhân dân tnh thông
qua, ban hành
2
Giúp Giám đc
S tham mưu,
trình Ch tch y
ban nhân dân tnh
trong vic thc
hin các công
vic thuc chc
năng, nhiệm v
theo quy định ca
pháp lut.
1. D tho quyết định, ch th
các văn bn khác thuc
thm quyn ban hành ca
Ch tch y ban nhân dân
tnh v lĩnh vc y tế địa
phương.
2. D tho quyết định thành
lp, sáp nhp, chia tách, gii
th các t chức, quan, đơn
v thuc trc thuc S Y
tế theo quy định ca pháp
lut.
Văn bản được Ch tch
y ban nhân dân tnh
ban hành
3
Giúp Giám đc
S t chc thc
hin các nhim v
theo chức năng,
3. D thảo chương trình, giải
pháp huy đng, phi hp liên
ngành trong phòng, chng
dch bnh, an toàn thc
Nhim v đưc thc
hiện theo đúng kế
hoạch, đúng quy đnh
của Đảng ca pháp
9
nhim v đưc
phân công theo
quy định ca
pháp lut.
phm, dân s - kế hoch hóa
gia đình công tác y tế
khác địa phương.
4. Tham u t chc
thc hin công tác xây dng
văn bản quy phm pháp lut;
soát, h thng hóa, kim
tra, x văn bản quy phm
pháp lut, ph biến, giáo dc
pháp lut, theo dõi tình hình
thi hành pháp lut, kim tra
vic thc hin pháp lut, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, đề án v y tế thuc
phm vi qun ca S Y tế
địa phương theo quy định
ca pháp lut.
5. T chc thc hin chu
trách nhim v giám định,
đăng ký, cấp giấy phép, văn
bng, chng ch thuc phm
vi trách nhim qun lý ca
quan chuyên môn cấp
tỉnh theo quy đnh ca pháp
lut theo phân công hoc
y quyn ca y ban nhân
dân cp tnh.
6. Thc hin hp tác quc tế
trong lĩnh vực y tế theo phân
công hoc y quyn ca y
ban nhân dân tnh.
7. Giúp y ban nhân dân
tnh qun lý nhà nước đối vi
các doanh nghip, t chc
kinh tế tp th, kinh tế
nhân; hướng dn kim tra
hoạt động đối vi các hi
t chc phi chính ph tham
gia hoạt động trong lĩnh vc
y tế địa phương theo quy
định ca pháp lut
8. ng dn, kim tra vic
thc hiện chế t ch, t
chu trách nhim ca đơn vị
lut
10
s nghip công lp theo quy
định ca pháp lut.
7. Chu trách nhiệm hướng
dn chuyên môn, nghip v
v các lĩnh vực thuc phm
vi qun ca S Y tế đi
vi Phòng Y tế thuc y ban
nhân dân cp huyn.
8. T chc nghiên cu, ng
dng tiến b khoa hc - k
thut và công ngh; xây dng
h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác qun nhà
c chuyên môn nghip
v v lĩnh vực y tế.
9. Kim tra, thanh tra, x lý
vi phm gii quyết khiếu
ni, t cáo, phòng, chng
tham nhũng, thực hành tiết
kim, chng lãng phí trong
lĩnh vực y tế theo quy đnh
ca pháp lut và theo s phân
công hoc y quyn ca y
ban nhân dân tnh.
10. Quy định c th chc
năng, nhiệm v, quyn hn
ca các t chc thuc S phù
hp vi chức năng, nhiệm
v, quyn hn ca S Y tế;
quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn, cu
t chc mi quan h công
tác của các quan, đơn vị
s nghip công lp trc
thuc S theo hướng dn
chung ca B Y tế, B Ni
v và các B liên quan và
theo quy đnh ca y ban
nhân dân tnh
4
Giúp Giám đc
S ch đạo, t
chc thc hin
công tác ni b
S
1. Qun lý t chc b máy,
biên chế công chức, cấu
ngch công chc, v trí vic
làm, cơ cấu viên chc theo
chc danh ngh nghip s
11
ợng người làm vic trong
các đơn vị s nghip công
lp; thc hin chế độ tin
lương chính sách, chế độ
đãi ngộ, đào tạo, bồi dưỡng,
khen thưởng, k luật đối vi
công chc, viên chc và lao
động thuc phm vi qun
theo quy định ca pháp lut
và theo s phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân
cp tnh.
2. Qun lý chu trách
nhim v tài chính được giao
theo quy định ca pháp lut
và theo phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân
cp tnh.
3. Thc hin công tác thông
tin, báo cáo định kỳ, đột xut
v tình hình thc hin nhim
v đưc giao vi y ban
nhân dân tnh và B Y tế.
5
Thc hin các nhim v khác do Giám đốc S phân công
6
Đảm nhim ng vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao nht
trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bn t v
trí vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Giám đốc S
Công chc, viên chc,
người lao động ca S
Các S, ban, ngành,
huyn, thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
y ban nhân dân tỉnh các địa
phương thuc tnh
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
B Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
12
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc tham d các cuc hp ca y ban nhân dân tỉnh liên quan đến chc
năng, nhiệm v đưc giao theo s phân công của Giám đốc S.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Đưc tham gia ý kiến v t chc b máy, biên chế công chức, cu
ngch công chc, v trí việc làm, cu viên chc s người làm vic
trong các đơn vị SNCL.
2
Đưc tham gia ý kiến v xây dng thc hin quy hoch cán b lãnh
đạo, qun lý thuc quyn quản lý theo đúng quy trình hưng dn ca BTC
Tnh y. Quyết định b nhim, b nhim li, min nhiệm...đối vi cán b
lãnh đạo, qun thuc thm quyn qun (tr các chc danh do UBND
trc tiếp qun lý)
3
Đưc tham gia ý kiến v vic nhn xét, đánh giá công chc, viên chc
hàng năm theo quy đnh ca pháp lut theo s phân công hoc y
quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
4
Đưc tham gia ý kiến v xây dng kế hoạch đào to, bồi dưỡng cán b,
công chc, viên chc trên s quy hoch cán b ca ngành nhu cu
của các đơn v, trình UBND tnh, S Ni v xem xét, phê duyt. Thc
hin chế độ, chính sách v đào tạo, bồi dưỡng đối vi cán b, công chc,
viên chức theo quy định.
5
Đưc tham gia ý kiến v thc hin chế độ tiền lương và chính sách, chế độ
đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đối vi công chc, viên chức ngưi lao
động thuc phm vi quản theo quy định ca pháp lut theo s phân
công hoc y quyn ca y ban nhân dân cp tnh.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác sĩ (đa khoa, chuyên khoa).
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu
nhim v ca cp có thm quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy đnh ca cp có thm
quyn.
Bồi dưỡng, chng ch
- trình độ quản nhà nước đối vi công chc ngch
chuyên viên chính và tương đương.
13
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp S
tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v tvic làm
(ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đảng và pháp lut của Nhà nước hin
hành
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca S.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca S.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca S trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
- kh năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh
nghim cho cán b tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, u gi khoa hc,
lưu trữ s liu h sơ theo h thống để phc v cho
nhim v công tác ca S trước mắt cũng như lâu dài
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Xây dựng văn bn
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hin
4
Thẩm định văn bản, đề án
4
T chc thc hin
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến c
4
14
Qun lý s thay đổi
4
Ra quyết định
4
Qun lý ngun lc
4
Phát trin nhân viên
4
Tên VTVL: Trưởng phòng
thuc S
Mã VTVL: SYT-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
- Các văn bản của Đảng, Nhà nước liên quan
đến lĩnh vực được phân công ph trách.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Trưởng phòng thuc S là người đứng đầu mt phòng, thc hin các nhim
v tham mưu, tng hợp; tham mưu, quản nhà c v ngành, chuyên ngành
hoc làm nhim v bảo đảm, phc v công tác lãnh đo, ch đạo, điều hành ca
S theo s phân công của Giám đốc Sở. Trưởng phòng chu trách nhiệm trước
Giám đốc S trước pháp lut v mi hoạt động ca phòng theo chức năng,
nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Ch trì lp kế
hoch công tác,
phân công nhim
v trong Phòng
1. Ch txây dng ni
dung, kế hoch công tác
năm, 6 tháng, quý,
tháng ca Phòng theo
quy định của cơ quan.
2. Phân công công vic
cho tng công chc; cp
phó giúp vic qun lý.
3. Ch đạo hướng dn
xây dng phê duyt
kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca
công chc.
1. Kế hoch công tác ca
Phòng t chc phù hp vi
chương trình kế hoch công
tác của cơ quan và nhiệm
v được Lãnh đạo giao;
được ban hành trước đầu
năm, 6 tháng, quý, tháng.
2. Phân công công vic c
th, hp lý, hiu qu, công
bng; không b sót công
vic ca Phòng; mt công
vic ch do một người chu
trách nhim chính.
3. Kế hoch công tác ca
tng công chức được phê
duyt thc hin đủ sở
để xem xét đánh giá việc
hoàn thành nhim v ca
công chc.
2
Ch trì t chc
1. Kiểm tra, đôn đốc,
1. Hoạt động ca Phòng
15
thc hin nhim
v, công vic ca
Phòng
điu phi công chc
thc hiện chương trình,
kế hoch công tác
2. Theo dõi, đánh g
vic thc hin kế hoch
công tác ca tng công
chc
3. Ch trì hoc phi hp
với các Phòng đơn v
liên quan thc hin
chương trình, kế hoch
công tác ca Phòng.
4. X các công vic
đột xut (trong phm vi
đưc giao) và xin ý kiến
ch đạo ca cp trên trc
tiếp đối vi nhng vic
t quá phm vi chc
trách
thông sut; công vic chung
của Phòng được thc hin
theo đúng quy trình công
vic và hoàn thành theo tiến
độ, chất lương của chương
trình, kế hoch.
2. Đánh giá kịp thi, phát
hin nguyên nhân nh
ởng đến thc hin kế
hoch gii pháp khc
phc; kết qu đánh giá thực
hin kế hoạch s cho
đào tạo, bồi dưỡng, đánh
giá công chc, khen
thưng, k lut...
3. Hoạt động ca Phòng
đồng b phù hp vi
hoạt động theo kế hoch
công tác của cơ quan.
4. X chính xác, đúng
thm quyn; báo cáo kp
thi
3
Qun công
chc trong Phòng
1. Chu trách nhim h
trợ, theo dõi và đánh giá
công chc theo phân
cp
2. Theo dõi din biến
nhân s, nhu cu nhân
s ca Phòng; nghiên
cu, tìm hiu và d kiến
nhân s thay thế, b
nhim, b nhim li...;
báo cáo cp trên trc
tiếp để xin ý kiến
3. T chc thc hin c
quy đnh, chế độ chính
sách, quy chế làm vic,
bo mật, đạo đức công
v; xây dng môi
trường làm việc văn hóa
chính tr
1. Công chức được h tr
kp thời; đánh giá nhn xét
công chc khách quan,
công tâm chính xác; phát
hin tiềm năng phát triển
ca công chc.
2. Đề xut tuyn chn, b
nhim, min nhiệm, đào to
bồi dưỡng... công chức đáp
ng yêu cu công vic ca
Phòng.
3. Phát hiện được các vi
phm; bin pháp un
nn, x lý kp thi; báo cáo,
hoặc đề xut vi cp trên
trc tiếp đối vi nhng
trường hợp vượt quá thm
quyn x lý. Các công chc
yên tâm ng tác, được
khích l sáng to và tích cc
4
Qun hot
động chung ca
1. Quản lý, điều hành
mi hoạt động ca
1. Quy chế làm vic, quy
chế phi hp vi c đn v
16
Phòng
Phòng.
2. X t chc
quản lý văn bản đến
3. trình Lãnh đạo v
các văn bn do Phòng
d tho
4. Định k (hoặc đột
xut) báo cáo tình hình
hoạt động ca Phòng
vi cp trên trc tiếp
5. Ch đo xây dng báo
cáo tng kết công tác
năm, 6 tháng, quý,
tháng, tun theo quy
định
6. Đại din cho Phòng
v mi quan h công
tác; bàn giao công vic
cho cp phó ph trách
khi vng mt theo quy
chế làm vic
liên quan được ban hành,
trin khai Nm bắt đầy đủ
các thông tin v công vic
Phòng đang sẽ trin khai
thc hin kp thi
bin pháp qun lý; tp th
đoàn kết; Phòng hoàn thành
nhim v, công vic theo kế
hoch các công việc đột
xut đưc cp trên giao theo
đúng yêu cu tiến độ, cht
ng.
2. Văn bản được x kp
thi, chính xác qun
theo quy định
3. Các d thảo văn bản trình
lãnh đạo đơn vị đưc chun
b theo đúng quy trình
nghip v, quy trình ban
hành văn bản, đúng tiến độ
được phê duyt kp thi;
chu trách nhim v ni
dung văn bản
4. Các văn bản được ban
hành đúng quy chế, quy
định của cơ quan; chịu trách
nhim v ni dung và thc
hiện đúng quy trình ban
hành văn bản
5. Lãnh đạo đưc cung cp
thông tin kp thi.
6. Báo cáo được cp nht
thông tin, s liu chính xác,
đúng thời hn, phn nh
đúng kết qu thc hin
nhim v, công việc; đ
xuất đúng, kịp thi các vn
đề đ trình Lãnh đạo gii
quyết
7. Luôn người chu trách
nhiệm điều hành đáp ng
yêu cu công vic ca
Phòng theo
quy định.
17
5
Qun tài sn
ca Phòng
Chu trách nhim v
công tác tham mưu, tổ
chc qun lý tài sn
theo y quyn và theo
quy định
Tài sản được qun theo
quy chế, quy định.
6
Ch trì hoc tham
gia các cuc hp,
hi ngh
1. Tham d họp cơ quan
các cuc hp theo
quy chế làm vic của
quan, đơn vị.
2. Ch trì hp giao ban,
trin khai nhim v ca
Phòng.
3. Tham d các cuc
hp, hi ngh theo phân
công của Lãnh đạo.
1. Tiếp thu ph biến,
quán trit cho công chc; ý
kiến ch đạo, quyết định ca
cp trên trc tiếp được t
chc thc hin kp thi.
2. Công việc được trin
khai thông tin được trao
đổi kp thời, đúng quy định.
3. Tiếp nhn, cung cp
thông tin theo đúng quy
định; kp thi báo cáo ni
dung kết qu cuc hp cho
cp có thm quyn
7
Thc hin các nhim v khác do Giám đốc S phân công
8
Đảm nhim công vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao
nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cu
trong Bn mô t v trí vic
làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Giám đốc S
Phó Giám đốc ph trách
Phó Trưởng phòng
công chc ca phòng
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các S, ban, ngành, các huyn, thành
ph
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
18
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham d các cuc hp trong ngoài S liên quan đến chc
năng, nhiệm v ca phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công chc
ca phòng.
2
Đưc phân công công tác, giao nhim v cho công chức dưới quyn
3
Tham gia xây dng và thc hin công tác quy hoch cán b ca phòng
theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
4
T chc vic nhn xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy định
5
Tham gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào to, bi
ỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới quyn theo
đúng thẩm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Kế toán, Kế toán kim
toán, Tài chính Ngân hàng, Hành chính hc, Hành
chính công, qun tr - qun lý, Công ngh thông tin,
Lut, Công tác hi, hi hc, Y tế công cng,
Công ngh sinh hc, Công ngh thc phm; Tiếng Anh.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu
nhim v ca cp có thm quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy đnh ca cp có thm
quyn
Bồi dưỡng, chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên tương đương
tr lên.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm
(ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
19
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h
thng chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Chánh Văn
phòng
Mã VTVL: SYT-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định, văn bn của Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà nước, ca ngành Ni v, ca tnh
hin hành v lĩnh vc Y tế theo chức năng,
nhim v của Văn phòng
1. Mc tiêu v trí vic làm:
20
Chu trách nhiệm tham mưu đề xut vi tp th Lãnh đạo S, trc tiếp
Giám đốc S v ch đạo điều hành các hoạt động ca S thông sut. Qun
điu hành công chc, viên chức, người lao động Văn phòng, tham mưu giúp
Lãnh đạo S v lĩnh vực hành chính, tng hp, tài chính, qun tr, qun
phương tiện, tài sn của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Ch trì xác đnh
ni dung công
vic, xây dng
chương trình, kế
hoch công tác
theo năm, quý,
tháng ca S
lãnh đạo S
1. Ch trì xác định ni
dung công vic, xây dng
chương trình, kế hoch
công tác theo năm, quý,
tháng của quan
lãnh đạo S.
2. Ch trì xây dng ni
dung, kế hoch công tác
năm, quý, tháng của Văn
phòng theo quy đnh ca
cơ quan.
3. Phân công nhim v
cho các phòng trc thuc
Văn phòng.
4. Phân công công vic
cho cp phó giúp vic
qun chu trách
nhim v phân công công
vic cho công chc, viên
chức và người lao đng
trong Văn phòng Sở.
5. Ch đạo hướng dn xây
dng phê duyt ni
dung chương trình, kế
hoạch công tác năm, 6
tháng, quý, tháng ca các
phòng.
6. Ch đạo hướng dn xây
dng phê duyt kế
hoạch công tác năm, quý,
tháng, tun ca công
chức, người lao độn
1. Chương trình, kế
hoch công tác của
quan phù hp với chương
trình kế hoch công tác
ca y ban nhân dân
tnh, ca Sở, đảm bo
tính kh thi được ban
hành trước đầu năm, đu
quý, đầu tháng.
2. Kế hoch công tác ca
Văn phòng được t chc
phù hp với chương trình
kế hoch công tác của
quan và nhim v đưc
Lãnh đạo S giao; được
ban hành trước đầu năm,
quý, tháng.
3. Các phòng không
chng chéo hoc b sót
nhim v của đơn vị; mt
nhim v ch do 1 phòng
chu trách nhim chính.
4. Phân công công vic
c th, hp , hiu qu,
công bng; không b sót
công vic của Văn
phòng; mt công vic ch
do một người chu trách
nhim chính.
5. Chương trình, kế
hoch công tác ca các
phòng trc thuc phù hp
với chương trình, kế
21
hoch công tác ca Văn
phòng, đưc phê duyt
ban hành trước đầu
năm, đầu quý, đầu tháng.
6. Kế hoch công tác ca
tng công chc, viên
chức và người lao đng
đưc phê duyt thc hin
đủ s để xem xét
đánh giá vic hoàn thành
nhim v.
2
Ch trì t chc
thc hin nhim
v, công vic ca
Văn phòng
1. Ch trì kiểm tra, đôn
đốc các vụ, đơn vị thc
hiện chương trình, kế
hoch công tác ca S.
2. Kiểm tra, đôn đc,
điu phi công chc, viên
chức và người lao đng
thc hiện chương trình,
kế hoch công tác.
3. Theo dõi, đánh giá
vic thc hin kế hoch
công tác ca công chc,
viên chức người lao
động.
4. Ch trì hoc phi hp
vi các vụ, đơn vị, trong
B và các cơ quan liên
quan thc hiện chương
trình, kế hoch công tác
của Văn phòng.
5. X các ng vic
đột xut (trong phm vi
đưc giao) xin ý kiến
ch đo của Lãnh đạo S
vi nhng việc vượt quá
phm vi chc trách
1. Hoạt động ca vụ, đơn
v đồng b kp thời đ
xuất Lãnh đo S có bin
pháp điều chnh nhằm đạt
kết qu theo kế hoch
công tác của cơ quan.
2. Hot động của Văn
phòng S thông sut;
công vic chung của Văn
phòng được thc hin
theo đúng quy trình công
vic hoàn thành theo
tiến độ, chất lương của
chương trình, kế hoch.
3. Đánh giá kịp thi, phát
hin nguyên nhân nh
ởng đến thc hin kế
hoch gii pháp
khc phc; kết qu đánh
giá thc hin kế hoch
s cho đào tạo, bi
ỡng, đánh giá công
chức, người lao động. 4.
Công vic ca Văn
phòng hoàn thành theo
tiến độ chương trình, kế
hoạch đề ra.
5. X chính xác, đúng
thm quyn báo
cáo kp thi.
3
Qun lý công chc,
viên chức người
lao động theo phân
1. Định k phân công b
trí li công vic trong v
trí việc làm đi vi công
1. B trí, b trí li công
việc theo đúng quy định,
quy chế của quan,
22
cp
chc, viên chức người
lao động trong Văn
phòng S theo phân cp.
2. Chu trách nhim h
trợ, theo dõi đánh giá
công chc, viên chc
người lao động theo phân
cp.
3. Theo dõi din biến
nhân s, nhu cu nhân s
của Văn phòng; nghiên
cu, tìm hiu và d kiến
nhân s thay thế, b
nhim, b nhim li...;
báo cáo Lãnh đạo S để
xin ý kiến.
4. T chc thc hin các
quy định, chế độ chính
sách, quy chế làm vic,
bo mật, đạo đc công
v; xây dựng môi trường
làm việc văn hóa.
đảm bo công khai, công
bng
2. Công chc, viên chc
người lao động được
h tr kp thời; đánh giá
nhn xét công chc
khách quan, công tâm
chính xác; phát hin tim
năng phát trin ca công
chc.
3. Đề xut tuyn chn, b
nhim, min nhiệm, đào
to bồi dưỡng... công
chc, viên chức người
lao động đáp ứng yêu cu
công vic của Văn
phòng.
4. Phát hiện được các vi
phm; bin pháp un
nn, x kp thi; báo
cáo, hoặc đề xut vi cp
trên đối vi những trường
hợp vượt quá thm quyn
x lý.
4
Qun hoạt đng
chung
1. Xây dng t chc
thc hin quy chế làm
vic, quy chế phi hp
công tác trong Văn
phòng;
2. Quản , điều hành các
hoạt động của Văn phòng
thông sut
3. X lý, t chc qun
văn bản đến
4. trình Lãnh đo S
v các văn bản do Văn
phòng d tho
5. Tha y quyn hoc
tha lệnh các văn bn
theo quy chế làm vic
của cơ quan.
6. Định k (hoặc đột
xut) báo cáo tình hình
hoạt động của Văn phòng
1. Quy chế làm vic, quy
chế phi hp với các đơn
v đưc ban hành, trin
khai
2. Nm bắt đầy đ các
thông tin v công vic
Văn phòng đang sẽ
trin khai thc hin và
kp thi bin pháp
qun lý; tp th đoàn kết;
Văn phòng hoàn thành
nhim v, công vic theo
kế hoch các công
việc đột xuất được cp
trên giao theo đúng yêu
cu tiến độ, chất lượng.
3. Văn bản được x
kp thi, chính xác
quản lý theo quy định.
4. Các d thảo văn bn
23
với Giám đốc S Phó
Giám đốc S ph trách
(nếu có).
7. Ch đo xây dng báo
cáo tng kết ng c
năm, kết 6 tháng, quý,
tháng, tun theo quy
định.
8. Đại diện cho Văn
phòng v mi quan h
công tác; bàn giao công
vic cho mt cp phó ph
trách khi vng mt theo
quy chế làm vic.
trình lãnh đạo S đưc
chun b theo đúng quy
trình nghip v, quy trình
ban hành văn bản, đúng
tiến độ được phê
duyt kp thi; chu trách
nhim v nội dung văn
bn.
5. Các văn bản được
ban hành đúng quy chế,
quy định của quan;
chu trách nhim v ni
dung và thc hiện đúng
quy trình ban hành văn
bn.
6. Giám đốc S Phó
Giám đốc S ph trách
đưc cung cp thông tin
kp thi.
7. Báo cáo được cp nht
thông tin, s liu chính
xác, đúng thời hn, phn
ảnh đúng kết qu thc
hin nhim v, công vic;
đề xuất đúng, kịp thi các
vấn đ để trình Lãnh đo
cơ quan giải quyết.
8. Luôn người chu
trách nhiệm điều hành
đáp ng yêu cu công
vic của Văn phòng theo
quy định
5
Qun tài chính,
tài sn
1. Chu trách nhim v
công tác tham mưu, t
chc qun tài sn ca
cơ quan theo ủy quyn
theo quy định. 2. Chu
trách nhim v công tác
qun tài chính của
quan, Văn phòng theo y
quyền, theo quy định.
1. Tài sản được qun
theo quy chế, quy định
2. Tài chính đưc qun
lý, s dụng đúng quy
định của Đảng pháp
lut
6
Ch t hoc tham
gia các cuc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan
các cuc hp theo quy
chế làm vic của cơ quan,
1. Tiếp thu ph biến,
quán trit cho công chc,
viên chức người lao
24
Văn phòng.
2. Ch trì hp giao ban,
trin khai nhim v ca
Văn phòng.
3. Tham d các cuc hp,
hi ngh theo phân công
của lãnh đạo S.
động ý kiến ch đạo,
quyết định của Lãnh đạo
S để t chc thc hin
kp thi
2. Công việc được trin
khai thông tin được
trao đổi kp thời, đúng
quy định.
3. Tiếp nhn, cung cp
thông tin theo đúng quy
định; kp thi báo cáo ni
dung kết qu cuc hp
cho cp có thm quyn
7
Trc tiếp thc hin các ý kiến ch đạo khác của Lãnh đạo S theo quy
chế làm vic.
8
Đảm nhim công vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao
nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bn mô t v trí
vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Giám đốc S
- Phó Giám đốc S ph
trách
- Phó Chánh Văn
phòng;
- Các công chc, viên
chức người lao động
trong Văn phòng.
- Các đơn vị liên quan
trc tiếp đến công vic
chuyên môn nghip
v đưc giao
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
y ban nhân dân tnh
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc tham d các cuc hp của Lãnh đo S, của quan ngoài
quan có liên quan đến chức năng, nhiệm v đưc giao
3
Đưc tha lệnh Giám đốc S ký mt s văn bản theo Quy chế
25
4
Tha y quyn của Giám đốc S trong vic tiếp nhn và x các công
văn, báo cáo của cơ quan tổ chc các cấp, các công văn giấy t hành chính
khác
5
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
6
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
7
Đưc y quyn cho một Phó Chánh văn phòng thay c n bản thuc
thm quyền và điều hành hoạt đng của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công chc
ca phòng.
2
Đưc phân công công tác, giao nhim v cho công chức dưới quyn
3
Tham gia xây dng và thc hin công tác quy hoch cán b ca phòng
theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
4
T chc vic nhn xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy định
5
Tham gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào tạo, bi
ỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới quyn theo
đúng thẩm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kế toán, Kế toán kim
toán, Tài chính Ngân hàng, hành chính hc, hành chính
công, qun tr - qun lý, Công ngh thông tin, Lut,
Công tác hi, hi hc, Y tế công cng, Công ngh
sinh hc, Công ngh thc phm; Tiếng Anh.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy định ca cp có thm quyn
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương trở lên.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước
26
tích công tác)
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Chánh Thanh
tra
Mã VTVL: SYT-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
- Các quy định, văn bn của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước, ca tnh, ca ngành y tế
27
hin hành v lĩnh vực: thanh tra; tiếp công dân,
gii quyết khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh;
pháp chế; phòng, chống tham nhũng, thực hành
tiết kim, chng lãng phí; x k lut; kim tra
công v.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Chánh Thanh tra S người đứng đầu Thanh tra S, chu trách nhim
tham mưu cho lãnh đo S thc hin công tác thanh tra, gii quyết khiếu ni, t
cáo phòng chống tham nhũng trong lĩnh vc y tế trên địa bàn tnh theo quy
định ca pháp lut; chu trách nhiệm trước Giám đc S trước pháp lut v
mi hoạt động ca Thanh tra S theo chức năng, nhiệm v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Ch trì lp kế
hoch công tác,
phân công nhim
v thanh tra s
1. Ch trì xây dng ni
dung, kế hoch công tác
năm của thanh tra s theo
quy định của cơ quan.
2. Phân công công vic
cho tng công chc; cp
phó giúp vic qun lý
1. Kế hoch công tác ca
thanh tra s t chc phù
hp với chương trình kế
hoch công tác của
quan và nhim v đưc
Lãnh đạo giao; đưc ban
hành trước đầu năm.
2. Phân công công vic
c th, hp lý, hiu qu,
công bng; không b sót
công vic ca Phòng;
mt công vic ch do mt
ngưi chu trách nhim
chính.
3. Kế hoch công tác ca
tng công chức được phê
duyt thc hiện đủ
s để xem xét đánh giá
vic hoàn thành nhim v
ca công chc.
2
Ch trì t chc
thc hin nhim
v, công vic ca
thanh tra s
1. Ch trì tham mưu Ban
Giám đc S các ni dung
nhim v của lĩnh vc
Thanh tra như:
- Thanh tra, kim tra hành
chính và thanh tra kim tra
chuyên ngành kế hoch
đầu trong phạm vi qun
1. Hoạt động ca thanh
tra s thông sut; công
vic chung ca thanh tra
s đưc thc hin theo
đúng quy trình công vic
và hoàn thành theo tiến
độ, chất lương của
chương trình, kế hoch.
28
lý nhà nước ca S theo
quy định ca pháp lut;
- Xây dng chương trình,
kế hoch công tác thanh
tra, kim tra trình Giám
đốc S phê duyt; t chc
thc hin kế hoch thanh
tra, kiểm tra định k hoc
đột xut theo yêu cu ca
Giám đốc S.
- Thc hin nhim v
phòng ngừa và đấu tranh
chống tham nhũng; tham
mưu thc hin Quy chế
dân ch cơ quan.
- Thc hin công tác tiếp
công dân, phân loi, x
đơn thư; gii quyết khiếu
ni, t cáo, phán ánh, kiến
ngh thuc thm quyn
theo quy đnh ca pháp
lut.
- Tng hp, báo cáo kết
qu v công tác thanh tra,
kim tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo, phòng - chng
tham nhũng thuộc phm vi
qun lý ca s theo quy
định ca Thanh tra tnh,
Thanh tra B Y tế.
- X pht vi phm hành
chính theo quy định ca
pháp lut v x vi phm
hành chính trong lĩnh vc
y tế.
- Theo dõi, đôn đốc, kim
tra vic thc hin kết lun,
kiến ngh, quyết định x
v thanh tra, kim tra ca
Giám đốc s, Thanh tra s.
- Ch trì, phi hp vi các
phòng liên quan xây
dng kế hoch, tng hp
tình hình thc hin giám
2. Đánh giá kịp thi, phát
hin nguyên nhân nh
ởng đến thc hin kế
hoch gii pháp
khc phc; kết qu đánh
giá thc hin kế hoch
s cho đào tạo, bi
ỡng, đánh giá công
chc, khen thưởng, k
lut...
3. Hoạt động ca thanh
tra s đồng b phù
hp vi hoạt động theo
kế hoch công tác của
quan.
4. X chính xác, đúng
thm quyn; báo cáo kp
thi
29
sát đánh giá đầu trên
địa bàn tỉnh hàng năm
- T chc thc hin,
ng dn theo dõi
công tác ph biến giáo dc
pháp luật; công tác
pháp, cải cách pháp;
công tác qun thi hành
pháp lut v x vi phm
hành chính; công tác
soát văn bản quy phm
pháp lut thuộc lĩnh vc
quản lý nhà nước ca S.
2. Theo dõi, đánh giá việc
thc hin kế hoch công
tác ca tng công chc
3. Ch trì hoc phi hp
với các Phòng và đơn v
liên quan thc hin
chương trình, kế hoch
công tác ca thanh tra s.
4. X các công việc đột
xut (trong phạm vi đưc
giao) xin ý kiến ch đạo
ca cp trên trc tiếp đi
vi nhng việc vượt quá
phm vi chc trách
3
Qun công
chc trong Thanh
tra S
1. Chu trách nhim h tr,
theo i đánh gcông
chc theo phân cp
2. Theo dõi din biến nhân
s, nhu cu nhân s ca
Phòng; nghiên cu, tìm
hiu và d kiến nhân s
thay thế, b nhim, b
nhim li...; báo cáo cp
trên trc tiếp để xin ý kiến
3. T chc thc hin các
quy đnh, chế độ chính
sách, quy chế làm vic,
bo mật, đạo đức công v;
xây dựng môi trường làm
việc văn hóa chính trị
1. Công chức được h tr
kp thời; đánh giá nhận
xét công chc khách
quan, công tâm chính
xác; phát hin tiềm năng
phát trin ca công chc.
2. Đề xut tuyn chn, b
nhim, min nhiệm, đào
to bồi dưỡng... công
chức đáp ng yêu cu
công vic ca Phòng.
3. Phát hiện được các vi
phm; bin pháp un
nn, x kp thi; báo
cáo, hoặc đề xut vi cp
trên trc tiếp đối vi
những trường hợp vượt
30
quá thm quyn x lý.
Các công chc yên tâm
công tác, đưc khích l
sáng to và tích cc
4
Qun hot
động chung ca
Thanh tra S
1. Quản lý, điều hành mi
hoạt động ca Thanh tra
S 2. X t chc
quản lý văn bản đến
3. Ký trình Lãnh đo v
các văn bản do Thanh tra
S d tho
4. Định k (hoặc đột xut)
báo cáo tình hình hot
động ca Phòng vi cp
trên trc tiếp
5. Ch đạo xây dng báo
cáo và tng kết công tác
năm, 6 tháng, quý, tháng,
tuần theo quy định
6. Đại din cho Thanh tra
S v mi quan h công
tác; bàn giao công vic
cho cp phó ph trách khi
vng mt theo quy chế làm
vic
1. Quy chế làm vic, quy
chế phi hp với các đợn
v liên quan đưc ban
hành, trin khai Nm
bắt đầy đủ các thông tin
v công vic Phòng đang
s trin khai thc hin
kp thi bin pháp
qun lý; tp th đoàn kết;
Phòng hoàn thành nhim
v, công vic theo kế
hoch và các công vic
đột xuất được cp trên
giao theo đúng yêu cu
tiến độ, chất lượng.
2. Văn bản được x
kp thi, chính xác
quản lý theo quy định
3. Các d thảo văn bn
trình lãnh đạo đơn vị
đưc chun b theo đúng
quy trình nghip v, quy
trình ban hành văn bn,
đúng tiến độ được phê
duyt kp thi; chu trách
nhim v nội dung văn
bn
4. Các văn bản được
ban hành đúng quy chế,
quy định ca quan;
chu trách nhim v ni
dung và thc hiện đúng
quy trình ban hành văn
bn
5. Lãnh đạo được cung
cp thông tin kp thi.
6. Báo cáo được cp nht
thông tin, s liu chính
xác, đúng thời hn, phn
ảnh đúng kết qu thc
31
hin nhim v, công vic;
đề xuất đúng, kịp thi các
vấn đ để trình Lãnh đo
gii quyết
7. Luôn người chu
trách nhiệm điều hành
đáp ng yêu cu công
vic ca Phòng theo
quy định.
5
Qun tài sn
ca Thanh tra S
Chu trách nhim v công
tác tham mưu, tổ chc
qun tài sn theo y
quyền và theo quy định
Tài sản được qun
theo quy chế, quy định.
6
Ch trì hoc tham
gia các cuc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan
các cuc hp theo quy
chế làm vic của quan,
đơn vị.
2. Ch t hp giao ban,
trin khai nhim v ca
Phòng.
3. Tham d các cuc hp,
hi ngh theo phân công
của Lãnh đạo.
1. Tiếp thu ph biến,
quán trit cho công chc;
ý kiến ch đạo, quyết
định ca cp trên trc
tiếp được t chc thc
hin kp thi.
2. Công việc được trin
khai thông tin được
trao đổi kp thời, đúng
quy định.
3. Tiếp nhn, cung cp
thông tin theo đúng quy
định; kp thi báo cáo ni
dung kết qu cuc hp
cho cp có thm quyn
7
Thc hin các nhim v khác do Giám đốc S phân công
8
Đảm nhim công vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao
nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bn mô t v trí
vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Giám đốc S
- Phó Giám đốc S
Phó Chánh Thanh tra
và các Thanh tra viên
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
32
Các S, ban, ngành, các huyn, thành
ph
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham d các cuc hp trong ngoài S liên quan đến chc
năng, nhiệm v ca phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công chc
ca phòng.
2
Đưc phân công công tác, giao nhim v cho công chức dưới quyn
3
Tham gia xây dng và thc hin công tác quy hoch cán b ca phòng
theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
4
T chc vic nhn xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy định
5
Tham gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào to, bi
ỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới quyn theo
đúng thẩm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Luật, qun tr - quản lý…
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy định ca cp có thm quyn.
Bi ng, chng
ch
- chng ch bồi ng kiến thc quản lý nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương tr lên.
- chng ch bồi dưỡng nghip v ngch thanh tra viên
tr lên.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
tương đương.
- V trình độ tin hc, ngoi ngữ: Theo quy định ca pháp
lut v tiêu chun ngch Thanh tra viên
Kinh nghim (thành
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước
33
tích công tác)
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Trưởng
phòng thuc S
Mã VTVL: SYT-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
- Các văn bản của Đảng, Nhà c liên quan
đến lĩnh vực được phân công ph trách.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
34
Phó trưởng phòng giúp Trưởng phòng qun lý, t chc thc hin mt hoc
mt s lĩnh vực công tác thuc chức năng, nhim v ca phòng, chu trách
nhiệm trước Trưởng phòng v nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Tham gia qun lý,
điu hành mt s
công vic do
trưởng phòng
phân công
1. Giúp trưởng phòng qun
lý, điều hành mt s mng
công vic ca Phòng.
2. Tham gia x các công
việc đột xut (trong phm vi
đưc giao) báo cáo xin ý
kiến ch đạo của Trưởng
phòng đối vi nhng vic
t quá phm vi chc
trách được giao.
3. Tham gia kiểm tra, đánh
giá tình hình thc hin công
vic ca Phòng.
4. Điều hành Phòng khi
được Trưởng phòng y
quyn
1. Nm bắt được tình
hình hoạt động chung
ca Phòng; nm bắt đầy
đủ các thông tin v công
vic thuc mng công
việc được giao ph
trách.
2. Các công vic, nhim
v quản được giao
hoàn thành đúng quy
trình, đúng tiến độ. 3.
Hoàn thành chc trách,
nhim v thay Trưởng
phòng trong thi gian
đưc y quyn
2
Thc hin chế độ
hi hp
1. Định k (hoặc đột xut)
báo o tình nh hoạt động
ca mng công việc được
giao ph trách với Trưởng
phòng hoc cp tn trc
tiếp của Trưởng phòng khi
có yêu cu.
2. Tham d các cuc hp,
hi ngh v công tác liên
quan ca Phòng theo phân
công của Trưởng phòng.
1. Trưởng phòng, Lãnh
đạo cp trên trc tiếp
của Trưởng phòng được
cung cp thông tin kp
thi.
2. Tiếp nhn, cung cp
thông tin theo đúng quy
định.
3
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca b phận được giao ph
trách
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng ni
dung kế hoch công tác
ca Phòng
2. Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch
4
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
5
Đảm nhim công vic ca 1 v trí vic
Đáp ứng được các yêu cu trong
35
làm nghip v tương ng ngch công
chc cao nht trong t chc
Bn mô t v trí vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Trưởng phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các B, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham d các cuc hp trong ngoài S liên quan đến chc
năng, nhiệm v ca phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Đưc tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công
chc ca phòng.
2
Đưc tham gia xây dng thc hin công tác quy hoch cán b ca
phòng theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
3
Đưc tham gia vic nhận xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy
định
4
Đưc tham gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào tạo,
bồi dưỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới quyn
theo đúng thm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
36
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kế toán, Kế toán kim
toán, Tài chính Ngân hàng, hành chính hc, hành chính
công, qun tr - qun lý, Công ngh thông tin, Lut,
Công tác hi, hi hc, Y tế công cng, Công ngh
sinh hc, Công ngh thc phm; Tiếng Anh.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
- Lý lun chính tr: Theo quy định ca cp có thm quyn.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định của Đng và pháp lut của Nhà nước
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
37
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Chánh
Văn phòng
Mã VTVL: SYT-LĐQL-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định, văn bn ca Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà nước, ca ngành Ni v, ca tnh
hin hành v lĩnh vực Y tế theo chức năng,
nhim v của Văn phòng
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Giúp Chánh Văn phòng chu trách nhiệm trước Chánh Văn phòng trong
việc điều hành thc hiện công tác chuyên môn trên lĩnh vực đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Giúp Chánh văn
phòng trong vic
qun , t chc
thc hin nhim
v chung của Văn
phòng
1. Giúp Chánh Văn phòng
quản lý, điều hành công
vic của Văn phòng
quan thuc Chính ph; trc
tiếp ch đạo, đôn đốc, kim
tra hoạt động ca các
phòng, lĩnh vc công tác
theo s phân công ca
Chánh Văn phòng.
2. Thc hin nhim v,
quyn hn trong phm vi
được Chánh Văn phòng
phân công và u quyn;
thc hin chế độ báo o
đối với Chánh Văn phòng
v tình hình kết qu thc
hin nhim v đưc phân
1. Nm bắt đầy đ các
thông tin v công vic
thuc mng ng vic
đưc giao, ph trách.
2. Các công vic, nhim
v quản được giao,
được hoàn thành đúng
quy trình, đúng tiến đ,
đóng góp kp thi các ý
kiến, gii pháp công tác
của Văn phòng.
3. Thc hiện đúng
nhim v theo s phân
công công vic ca
Chánh Văn phòng.
4. Công văn, giy t
được giao được x
38
công.
3. Chu trách nhim cá nhân
trước Chánh Văn phòng,
Lãnh đạo cơ quan về ý kiến
đề xut, tiến độ, chất lượng
hiu qu vic thc hin
nhim v quy trình gii
quyết công việc được giao.
4. thay Chánh Văn
phòng các văn bản được
phân công, u quyn.
5. Điều hành Văn phòng khi
được Chánh Văn phòng y
quyn hoc được lãnh đạo
cơ quan giao
kp thi, chính xác.
5. Hoàn thành chc
trách, nhim v ca
Chánh Văn phòng trong
thời gian được y quyn
2.
Xây dng t chc thc hin kế hoch công
tác năm, quý, tháng, tuần ca b phận được
phân công ph trách
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng ni
dung kế hoch của Văn
phòng, của cơ quan
2. Kế hoạch được thc
hiện theo đúng tiến độ.
3
Thc hin nhim v khác do Chánh Văn phòng và Lãnh đạo cơ quan giao
4
Đảm nhim công vic ca 1 v trí vic làm
nghip v tương ng ngch công chc cao nht
trong t chc
Đáp ứng được các yêu
cu trong Bn t v
trí vic làm
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Chánh Văn phòng
- Các công chc, viên
chức người lao động
trong Văn phòng.
Các đơn vị liên quan
trc tiếp đến công vic
và chuyên môn nghip
v đưc giao
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các địa phương thuộc tnh
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
39
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Được thay Chánh Văn phòng một s công văn, giấy t theo lĩnh vực
đưc phân công ph trách và khi được Chánh Văn phòng ủy quyn.
5
Đưc tham gia các cuc hp có liên quan
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Đưc tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công
chc ca phòng.
2
Đưc tham gia xây dng thc hin công tác quy hoch cán b ca
phòng theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
3
Đưc tham gia vic nhận xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy
định
4
Đưc tham gia gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào
to, bồi dưỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới
quyền theo đúng thẩm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kế toán, Kế toán kim
toán, Tài chính Ngân hàng, hành chính hc, hành chính
công, qun tr - qun lý, Công ngh thông tin, Lut,
Công tác hi, hi hc, Y tế công cng, Công ngh
sinh hc, Công ngh thc phm; Tiếng Anh.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Lý lun chính tr: Theo quy định ca cp có thm quyn.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin cơ bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
- Theo quy định của Đảng và pháp lut ca Nhà nước
40
tích công tác)
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
Tên VTVL: Phó Chánh
Thanh tra
Mã VTVL: SYT-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
- Các quy định, văn bn của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước, ca tnh, ca ngành y tế
41
hin hành v lĩnh vực: thanh tra; tiếp công dân,
gii quyết khiếu ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh;
pháp chế; phòng, chống tham nhũng, thực hành
tiết kim, chng lãng phí; x k lut; kim tra
công v.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Phó Chánh Thanh tra giúp Chánh Thanh tra thc hin công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo phòng chống tham nhũng trong lĩnh vc y tế trên
địa bàn tỉnh theo quy định ca pháp lut; chu trách nhiệm trước Chánh Thanh
tra và trước pháp lut v vic thc hin nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Tham mưu lập kế
hoch công tác,
phân công nhim
v thanh tra s
Tham mưu xây dựng ni
dung, kế hoch công tác
năm, 6 tháng, quý, tháng
ca thanh tra s theo quy
định của cơ quan.
1. Kế hoch công tác
ca thanh tra s t chc
phù hp với chương
trình kế hoch công tác
của quan nhim
v được Lãnh đạo giao;
được ban hành trước
đầu năm, 6 tháng, quý,
tháng.
2. Phân công công vic
c th, hp lý, hiu qu,
công bng; không b sót
công vic ca Phòng;
mt công vic ch do
một ngưi chu trách
nhim chính.
3. Kế hoch công tác
ca tng công chc
đưc phê duyt thc
hiện và đủ sở để xem
xét đánh giá vic hoàn
thành nhim v ca
công chc
2
Tham mưu tổ chc
thc hin nhim
v, công vic ca
thanh tra s
1. Giúp Chánh Thanh tra
t chc thc hin nhim
v, công vic ca phòng
như:
- Thanh tra, kim tra hành
1. Hoạt động ca thanh
tra s thông sut; công
vic chung ca thanh tra
s đưc thc hin theo
đúng quy trình công
42
chính thanh tra kim tra
chuyên ngành kế hoch
đầu trong phạm vi qun
lý nhà nước ca S theo
quy định ca pháp lut;
- Xây dựng chương trình,
kế hoch công tác thanh
tra, kim tra trình Giám
đốc S phê duyt; t chc
thc hin kế hoch thanh
tra, kiểm tra định k hoc
đột xut theo yêu cu ca
Giám đốc S.
- Thc hin nhim v
phòng ngừa và đấu tranh
chống tham nhũng; tham
mưu thc hin Quy chế
dân ch cơ quan.
- Thc hin công tác tiếp
công dân, phân loi, x
đơn thư; giải quyết khiếu
ni, t cáo, phán ánh, kiến
ngh thuc thm quyn
theo quy đnh ca pháp
lut.
- Tng hp, báo cáo kết
qu v công tác thanh tra,
kim tra, gii quyết khiếu
ni, t cáo, phòng - chng
tham nhũng thuộc phm vi
qun lý ca s theo quy
định ca Thanh tra tnh,
Thanh tra B Y tế.
- X pht vi phm hành
chính theo quy định ca
pháp lut v x vi phm
hành chính trong nh vực
y tế.
- Theo dõi, đôn đốc, kim
tra vic thc hin kết lun,
kiến ngh, quyết định x
v thanh tra, kim tra ca
Giám đốc s, Thanh tra s.
- Ch trì, phi hp vi các
vic hoàn thành theo
tiến độ, chất lương ca
chương trình, kế hoch.
2. Đánh giá kịp thi,
phát hin nguyên nhân
ảnh hưởng đến thc
hin kế hoch và gii
pháp khc phc; kết qu
đánh giá thực hin kế
hoạch s cho đào
to, bồi dưỡng, đánh giá
công chc, khen
thưng, k lut...
3. Hoạt động ca thanh
tra s đồng b và phù
hp vi hoạt động theo
kế hoch công tác ca
cơ quan.
4. X chính xác,
đúng thẩm quyn; báo
cáo kp th
43
phòng liên quan xây
dng kế hoch, tng hp
tình hình thc hin giám
sát đánh giá đầu tư trên
địa bàn tỉnh hàng năm
- T chc thc hin,
ng dn theo dõi
công tác ph biến giáo dc
pháp luật; công tác
pháp, cải cách pháp;
công tác qun thi hành
pháp lut v x vi phm
hành chính; công tác
soát văn bn quy phm
pháp lut thuộc lĩnh vc
quản lý nhà nước ca S.
2. Kiểm tra, đôn đốc, điu
phi công chc thc hin
chương trình, kế hoch
công tác
3. Theo dõi, đánh giá vic
thc hin kế hoch công
tác ca tng công chc
4. Phi hp vi các Phòng
đơn vị liên quan thc
hiện chương trình, kế
hoch công tác ca thanh
tra s.
5. X các công việc đột
xut (trong phạm vi được
giao) xin ý kiến ch đạo
ca cp trên trc tiếp đối
vi nhng việc vượt quá
phm vi chc trách
3
H tr cùng Chánh
Thanh tra s qun
thanh tra viên,
công chc trong
thanh tra s
1. Chu trách nhim h
trợ, theo dõi và đánh giá
công chc theo phân cp
2. Theo dõi din biến nhân
s, nhu cu nhân s ca
thanh tra s; nghiên cu,
tìm hiu d kiến nhân
s thay thế, b nhim, b
nhim li...; báo cáo cp
trên trc tiếp để xin ý kiến
1. Công chức được h
tr kp thời; đánh giá
nhn xét công chc
khách quan, công tâm
chính xác; phát hin
tiềm năng phát trin ca
công chc.
2. Đề xut tuyn chn,
b nhim, min nhim,
đào tạo bồi dưỡng...
44
3. T chc thc hin các
quy đnh, chế độ chính
sách, quy chế làm vic,
bo mật, đạo đc công v;
xây dựng môi trường làm
việc văn hóa
công chức đáp ng yêu
cu công vic ca thanh
tra s.
3. Phát hiện được các vi
phm; bin pháp un
nn, x kp thi; báo
cáo, hoặc đề xut vi
cp trên trc tiếp đi
vi những trường hp
t quá thm quyn x
lý. Các công chc yên
tâm công tác, được
khích l sáng to tích
cc
4
Phi hp Qun lý
hoạt động chung
ca Thanh tra s
1. Quản lý, điều hành hot
động ca Thanh tra s
theo lĩnh vực được giao
ph trách hoc thay mt
Chánh Thanh tra s ch
đạo gii quyết các công
vic ca Thanh tra s khi
Chánh Thanh tra s vng
mt.
2. X t chc qun
lý văn bản đến đối với lĩnh
vực được giao ph trách
hoặc khi được y quyn
theo quy định.
3. Ký trình Lãnh đạo v
các văn bản do Thanh tra
s d thảo đối với lĩnh
vực được giao ph trách
hoặc khi đưc Chánh
thanh tra y quyn theo
quy định.
4. Định k (hoặc đt xut)
báo cáo tình hình hot
động ca thanh tra vi cp
trên trc tiếp khi được
Chánh thanh tra y quyn
theo quy định.
5. Tham mưu xây dng
báo cáo tng kết công
tác năm, 6 tháng, quý,
1. Quy chế m vic,
quy chế phi hp vi
các phòng, ban, các đơn
v liên quan được
ban hành, trin khai
- Nm bắt đầy đủ các
thông tin v công vic
thanh tra s đang sẽ
trin khai thc hin
kp thi bin pháp
qun lý; tp th đoàn
kết; Phòng hoàn thành
nhim v, công vic
theo kế hoch các
công việc đột xuất được
cấp trên giao theo đúng
yêu cu tiến đ, cht
ng.
2. Văn bản được x
kp thi, chính xác
quản lý theo quy định
3. Các d thảo văn bn
trình lãnh đạo đơn vị
đưc chun b theo
đúng quy trình nghiệp
v, quy trình ban hành
văn bản, đúng tiến độ
đưc phê duyt kp thi;
chu trách nhim v ni
dung văn bản
45
tháng, tuần theo quy định.
6. Tham gia tiếp công dân,
tham mưu trong công tác
tiếp công dân, gii quyết
khiếu ni, t cáo và mt s
lĩnh vực khác được phân
công.
7. Đại din cho Thanh tra
s v mi quan h công
tác đối với lĩnh vực được
giao ph trách hoc Chánh
thanh tra y quyn theo
quy định.
4. Các văn bản được
ban hành đúng quy chế,
quy định của cơ quan;
chu trách nhim v ni
dung thc hiện đúng
quy trình ban hành văn
bn
5. Lãnh đạo được cung
cp thông tin kp thi.
6. Báo cáo đưc cp
nht thông tin, s liu
chính xác, đúng thời
hn, phn ảnh đúng kết
qu thc hin nhim v,
công việc; đề xuất đúng,
kp thi các vấn đề để
trình Lãnh đo gii
quyết
4
Thc hin các nhim v khác do Chánh Thanh tra phân công
5
Đảm nhim ng vic ca 1 v tvic làm nghip v tương ng ngch
công chc cao nht trong t chc
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Giám đốc S
- Phó Giám đốc S ph
trách
- Chánh Thanh tra
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các B, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
46
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham d các cuc hp trong ngoài S liên quan đến chc
năng, nhiệm v ca phòng và của cơ quan, đơn vị khi được phân công.
II
Thm quyn trong qun lý cán b, công chc, viên chc
1
Đưc tham gia ý kiến hoc kiến ngh v vic tiếp nhận, điều động công
chc ca phòng.
2
Đưc tham gia xây dng thc hin công tác quy hoch cán b ca
phòng theo s ng dn của cơ quan có thẩm quyn
3
Đưc tham gia vic nhận xét, đánh giá công chức hàng năm theo đúng quy
định
4
Đưc tham gia ý kiến trong vic thc hin các chế độ, chính sách, đào tạo,
bồi dưỡng, khen thưởng, k luật đối vi cán b, công chức dưới quyn
theo đúng thm quyn.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Luật, qun tr - quản lý…
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Lý lun chính tr: Theo quy định ca cp có thm quyn.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng nghip v ngch thanh tra viên
tr lên.
- chng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cp phòng
tương đương.
- V trình độ tin hc, ngoi ngữ: Theo quy định ca pháp
lut v tiêu chun ngch Thanh tra viên
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định của Đảng và pháp lut ca Nhà nước
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
47
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v ca Phòng.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác ca phòng trong h thng
chính tr và định hướng phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
3
Qun lý s thay đổi
3
Ra quyết định
3
Qun lý ngun lc
3
Phát trin nhân viên
3
II. NHÓM VTVL CHUYÊN MÔN NGHIP V
Tên VTVL: Chuyên viên
chính v c
Mã VTVL: SYT-CMNV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v ợc, dược
c truyn, m phm
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut và t chc trin khai thc hin các nhim v v qun lý
ợc, dược c truyn m phm; ch trì hướng dn, kim tra thc hin các
nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
48
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1. D thảo văn bn quy
phm pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, d án, đề án v qun
dược, dược c truyn
m phm
2. Ch trì xây dựng các văn
bản hướng dn v qun
ợc, dược c truyn và m
phm.
1. Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng.
2. Các d thảo được
phê duyt, trình cp
thm quyn ban hành.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn
trin khai thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
chiến lược, chế, chính
sách, quy hoch, kế hoch,
chương trình, đề án, d án
v quản lý dược, dược c
truyn và m phm.
2. Tham gia ng dn
nghip v quản dược,
c c truyn và m phm
cho công chc, viên chc,
người lao động, doanh
nghiệp và người dân.
1. Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo
đúng tiến độ kế hoch,
chất lượng theo yêu cu
của người ch trì.
2. Được quan t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ng
dn, ging dy.
3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Kiểm tra, phân tích đánh
giá, báo cáo tng kết vic
thc hiện các văn bản quy
phm pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, đề án, d án v qun
dược, dược c truyn
m phm; đ xut ch
trương, bin pháp chn
chnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kim tra, đánh giá
đề xut kp thời; đúng
kế hoạch, được cp
thm quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các đề án
liên quan.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
các đề tài, đề án, công trình
cp tnh, cp b v chuyên
môn, nghip v của lĩnh
vc quản dược, dược c
truyn và m phm.
Phn ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
ngưi ch trì giao.
49
5
Thc hin các
hoạt đng chuyên
môn, nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiu qu công
vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun
b tài liu và ý kiến phát
biu theo yêu cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca đơn
vị, quan nhiệm v
đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
50
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Chuyên ngành Dược và chuyên ngành có liên quan;
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm (s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam).
- K năng sử dng công ngh thông tin cơ bản.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm trở lên, trong đó thi gian chuyên viên qun
lý dược ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Sn sàng làm vic ngoài gi nếu công vic yêu cu
(trường hp việc phát sinh đột xut, vic gp...)
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thc hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực Dược.
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhiệm v c.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
51
cao v lĩnh vực Dược, k năng xửtình hung trong quá
trình ng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut và
thc hin công vic.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực Dược.
- Biết vn dụng được các kiến thc bn nâng cao,
k năng thuyết trình và ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son tho và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên VTVL: Chuyên viên chính v
qun lý khám, cha bnh
VTVL: SYT-CMNV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy định hin hành v qun
lý công tác khám bnh, cha bnh
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut và t chc trin khai thc hiện; hướng dn, kim tra v
khám, cha bnh theo nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
52
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
thành công vic
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1. Ch trì hoc tham gia d
thảo văn bản quy phm
pháp lut, quy trình nghip
v chuyên môn, quy trình
công nghệ, quy định, hướng
dn nghip v v qun lý
khám, cha bnh.
2. D tho kế hoạch, đề án
v qun lý khám, cha bnh
thc hiện các phương án
để áp dng vào phm vi
công tác quản được phân
công hoc phm vi qun lý.
Các văn bản thuộc lĩnh
vc qun khám cha
bệnh được hoàn thành
theo đúng tiến đ kế
hoạch, đm bo cht
ng theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Hướng dẫn các đối tượng
qun trong vic thc hin
các quy đnh ca pháp lut
v công tác qun khám,
cha bnh.
2. Đề xut các bin pháp
tăng cường hiu lc qun
thuc phm vi thm quyn.
3. D thảo chương trình và
biên son các tài liu bi
ỡng, hướng dn nghip
v, bồi dưỡng, ph biến
kinh nghim cho công chc,
viên chc v qun khám,
cha bnh.
Đối tượng qun
kh năng thc hin
công việc qua văn bản
ng dn hoc qua các
cuc hp, hi ngh, hi
thảo, các đợt kim tra,
giám sát,...
3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
1. Kiểm tra các đối tượng
qun trong vic thc hin
quy định ca pháp lut
ng dn nghip v v
qun lý khám, cha bnh.
2. Đề xut các bin pháp
nhằm tăng cường hiu lc
qun thuc phm vi thm
quyn.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, giám sát, đánh
giá đề xut kp
thời; đúng kế hoch,
đưc cp thm quyn
phê duyt x lý.
4
Thc hin các
hoạt đng chuyên
môn, nghip v.
1. Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cu nhim v đ ra.
2. Báo cáo tng kết,
kinh nghim, thông tin,
53
2. Thu thp thông tin, tài
liu, lp h quản để
phc v o cáo, lưu trữ.
3. Ch trì hoc tham gia các
đề tài nghiên cu khoa hc
v qun lý khám, cha bnh
tài liu.
5
Phi hp công tác
Ch động t chức được s
phi hp công tác qun
nghip v v qun khám,
cha bnh với các đơn vị
liên quan
Công vic, nhim v
đưc trin khai theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công tác.
6
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
Công vic, nhim v
đưc trin khai theo
đúng quy chế, quy định
phi hp công tác.
7
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Tiếp thu, trao đổi thông
tin trin khai thc hin
theo kết lun cuc hp
8
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng.
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
54
2
Đưc cung cp các thông tin xác thc phc v cho thc hin nhim v
đưc giao
3
Đưc tham d hp và phát biu ý kiến trong các cuc hp có liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip Đại hc tr lên
+ Ngành, nhóm ngành thuc khi ngành sc khe: Y
khoa, Y tế công cộng, Điều dưỡng các chuyên ngành
có liên quan.
+ Ngành, chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm (s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam).
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin
bn.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm tr lên, trong đó thi gian chuyên viên v
qun khám bnh, cha bnh ti thiểu 01 năm (đủ 12
tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Sn sàng làm vic ngoài gi nếu công vic yêu cu
(trường hp việc phát sinh đột xut, vic gp...)
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thc hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực khám, cha bnh.
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhiệm v khám, cha bnh.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực khám, cha bnh, k năng x tình
huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic.
55
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực khám, cha bnh.
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
k năng thuyết trình và ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên VTVL: Chuyên viên chính v
kim soát bnh tt
Mã VTVL: SYT-CMNV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công
tác y tế d phòng
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut t chc trin khai thc hin công tác qun nhà
c v y tế d phòng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
1. Ch t hoc tham gia d
Hoàn thành các ni
56
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
thảo các chương trình, kế
hoch, d án, đề án, quy định
v lĩnh vc y tế d phòng
thc hiện các phương án đ áp
dng vào phm vi công tác y tế
d phòng được phân công.
2. Tham gia biên son, xây
dng các tài liệu hướng dn
chuyên môn nghip v thuc
lĩnh vực y tế d phòng; t chc
tp huấn chuyên đ, bồi dưỡng
nghip v hoc ph biến kiến
thc, kinh nghim ca lĩnh vực
y tế d phòng.
dung tham gia (phn
đưc phân công xây
dựng) được T biên
tp hoặc người ch t
son tho thông qua,
đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Hướng dn triển khai các văn
bn quy phm pháp lut, quy
chế, quy đnh v các hoạt động
thuộc lĩnh vực y tế d phòng.
2. Hướng dn triển khai chương
trình, đề án, ngh quyết, quyết
định, kết lun của Lãnh đạo v
công tác y tế d phòng;
3. Ch trì hoc tham gia tp
hun nghip v cho cấp dưới.
1. Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành đúng tiến đ kế
hoch, chất lượng
theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
2. Được cơ quan tổ
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin các
văn bản.
Theo dõi, kim tra, giám sát
báo cáo tng kết vic thc hin
các văn bản quy phm pháp
luật, các văn bản hướng dn
chuyên môn, nghip v v công
tác y tế d phòng; đề xut ch
trương, biện pháp un nắn, điều
chnh.
Văn bn báo cáo kết
qu kim tra, giám
sát, đánh giá đ
xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyn phê duyt x
lý.
4
Thẩm định các
đề án công tác
nghip v
liên quan
Tham gia thẩm định các đ án,
công trình Khoa hc công ngh
cp B, cấp cơ sở thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
Hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
1. Thu thp thông tin, thng kê,
qun lý h sơ, lưu tr tư liệu, s
liu và thc hin o cáo theo
quy định.
2.Thông tin, giáo dc, truyn
thông, đào tạo tp hun, nghiên
cu khoa hc thc hin các
nhim v khác khi được cp
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch đối vi c
nhim v đưc phân
công v tiến đ, cht
ng, hiu qu công
vic.
57
trên giao.
3. Tham gia tng kết, đánh giá
đ xuất các phương án sa
đổi, b sung, tăng cường hiu
lc, hiu qu ca công tác y tế
d phòng
6
Phi hp công
tác
Phi hp với các quan, đơn
v liên quan các công chc
khác trin khai công vic, làm
đúng thẩm quyn trách
nhiệm được giao.
Thc hiện theo đúng
quy chế, quy định
phi hp công tác.
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến công tác theo phân
công
Tiếp thu, trao đổi
thông tin trin khai
thc hin theo kết
lun cuc hp
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Theo đúng kế hoch
công c của quan,
t chc nhim v
đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công vic đưc phân
công
Các quan, đơn v liên
quan chức năng v
chăm sóc, bảo v, nâng
cao sc khe nhân dân
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị
có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuộc lĩnh vc công
tác ca phòng.
58
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Ngành, nhóm ngành thuc khi ngành sc khe: Y
khoa, Y hc d phòng, Y tế công cng chuyên ngành
khác có liên quan
+ Ngành, chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm (s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản;
- Kiến thc khác: Theo yêu cu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm tr lên, trong đó thi gian chuyên viên v
kim soát bnh tt ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thc hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực Y tế d phòng.
59
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến
chc năng, nhiệm v y tế d phòng.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc y tế d phòng, k năng xử tình hung
trong qtrình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu,
đề xut và thc hin công vic.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực y tế d phòng.
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
k năng thuyết trình và ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên VTVL: Chuyên viên chính
v an toàn thc phm
Mã VTVL: SYT-CMNV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
an toàn thc phm
1. Mc tiêu v trí vic làm:
60
Tham mưu, đề xut và t chc trin khai thc hin các nhim v v qun lý
an toàn thc phm; ch trì hướng dn, kim tra thc hin nhim v đưc phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1. Ch trì hoc tham gia
nghiên cu, xây dng chiến
ợc, chế, chính sách, quy
hoch, kế hoch, d án, đề án,
và các văn bn quy phm pháp
lut v qun an toàn thc
phm.
2. Ch trì hoc tham gia xây
dựng các văn bản hướng dn
chuyên môn, nghip v v an
toàn thc phm.
Các văn bản, Quyết
định, chương trình, đề
án, d án, kế hoch
đưc ban hành.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
Tham gia hướng dn v qun
lý an toàn thc phm:
1. Hướng dn trin khai các
văn bản quy phm pháp lut,
chiến lược, cơ chế, chính sách,
quy hoch, kế hoạch, chương
trình, d án, đề án v qun
an toàn thc phm.
2. Hướng dn chuyên môn,
nghip v qun lý an toàn thc
phẩm cho địa phương, đơn vị.
Các văn bản hướng
dẫn được ban hành,
hi ngh, hi thảo được
t chc theo kế hoch.
Các công văn hướng
dn, tài liu chuyên
môn, nghip v, các
văn bn qun lý, bài
trình bày ràng, d
hiu, phù hp vi thc
tin.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hin các
văn bản.
Kim tra, phân tích, đánh giá,
báo cáo tng kết vic thc
hiện các văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, chế,
chính sách, quy hoch, kế
hoạch, chương trình, d án, đề
án v qun an toàn thc
phẩm; đề xut ch trương,
bin pháp chn chnh
Văn bản báo o kết
qu kim tra, giám sát,
đánh giá đề xut
kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyn phê duyt x lý.
4
Thẩm định các
đề án liên
quan
Tham gia thẩm định các đề tài,
đề án, công trình Khoa hc
công ngh cp tnh, cp B,
cấp sở v chuyên môn,
nghip v của lĩnh vực an toàn
thc phm..
Hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
61
5
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hot
động chuyên môn, nghip v
theo nhim v đưc phân công
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch đối vi các
nhim v đưc phân
công v tiến độ, cht
ng, hiu qu công
vic.
6
Phi hp công
tác
Phi hp với các cơ quan, đơn
v liên quan các công chc
khác trin khai công vic, làm
đúng thẩm quyn và trách
nhiệm được giao.
Thc hiện theo đúng
quy chế, quy định phi
hp công tác.
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến công tác theo phân
công
Tiếp thu, trao đổi
thông tin trin khai
thc hin theo kết lun
cuc hp
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Theo đúng kế hoch
công tác của quan,
t chc nhim v
đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các quan, đơn vị
chức năng qun v an
toàn thc phm
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị
có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong
tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuộc lĩnh vực công
tác ca phòng.
62
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Có bng tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Các chuyên ngành: Y, ợc, Dinh dưỡng, thc phm,
Lut, Y tế công cng và chuyên ngành khác có liên quan;
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo u cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết đnh.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoại ngữ: sử dụng được ngoại ngữ theo yêu cầu của vị
trí việc làm (tối thiểu sử dụng được ngoại ngữ trình độ
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam).
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản;
- Kiến thc khác: Theo yêu cu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm trở lên, trong đó thời gian là chuyên viên v an
toàn thc phm ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thc hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp đối
với lĩnh vực An toàn thc phm.
63
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhiệm v an toàn thc phm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực an toàn thc phm, k năng xử tình
huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát, tham
mưu, đề xut và thc hin công vic.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực an toàn thc phm.
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
k năng thuyết trình và ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên VTVL: Chuyên viên chính v
dân s
Mã VTVL: SYT-CMNV-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy định hin hành v
công tác dân s
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đ xut và t chc trin khai thc hin các nhim v v dân s;
ch trì hướng dn, kim tra thc hin nhim v đưc phân công.
64
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
Ch t hoc tham gia d
thảo các văn bn v lĩnh vực
dân s (quy mô dân s,
cu dân s, chất lượng dân
số, chăm sóc sc khe
dinh dưỡng người cao tui
cộng đồng.
D thảo văn bản được
xây dựng đảm bo
đúng tiến đ theo kế
hoch.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
ng dn, kim tra và trin
khai thc hin ch trương,
đưng li của Đảng, chính
sách, pháp lut của nhà nước,
các chương trình, dự án, đề
án, kế hoch, ch tiêu, ch
báo, gii pháp v dân s ca
các đơn vị thuc phm vi
qun lý.
- Các mô hình, đề án
đưc trin khai;
- Biên bn, báo cáo kết
qu kiểm tra văn
bản hướng dn x
sau kim tra.
3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Ch trì hoặc tham gia kết,
tng kết, kim tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo vic thc
hin các quy định pháp lut,
chiến lược, chế, chính
sách, quy hoch, kế hoch,
chương trình, d án, đề án
quan trọng thuôc ngành, lĩnh
vc v công tác dân s thuc
phm vi qun lý.
Báo cáo kết qu kim
tra đưc thc hin
đúng thời hn quy
định.
Báo cáo đánh giá có đề
xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyn phê duyt.
4
Thc hin các
hoạt đng chuyên
môn, nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc
trin khai thc hin các hot
động chuyên môn, nghip v
theo nhim v đưc phân
công, c th:
- Xây dựng phương án điu
tra thng kê, chế độ báo cáo
và nhng công vic khác liên
quan đến công tác dân s;
- Xây dựng các văn bản
thuc thm quyn ban hành
thuộc lĩnh vực ph trách;
- Xây dựng các văn bn pháp
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
65
quy, các văn bản v chuyên
môn, nghip v, biên son
các tài liệu hướng dn
nghip v thuc ngành hoc
lĩnh vực được phân công.
5
Phi hp công tác
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
6
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
7
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Theo đúng kế hoch
công tác của quan,
t chc nhim v
đưc giao.
8
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các quan, đơn vị
liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị
có quan h chính
Bn cht quan h
quan quản nhà c v Y tế; Tài
chính; Giáo dc Đào tạo; Văn hóa, Thể
thao Du lch; Tuyên giáo; báo chí; Các
t chc chính tr, xã hi.
Phi hp thc hin công vic
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
66
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp Đại học trở lên:
+ Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành Bác sĩ (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cộng, Luật, Công tác
hội, hội học, Qun lý xã hội, Quản lý kinh tế, Bảo hiểm,
Kế toán, Hành cnh, Văn hóa.
+ Ngành, chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm v
của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Bồi dưỡng nghip v v dân s - kế hoạch a gia đình,
dân s và phát trin;
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm (s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản;
- Kiến thc khác: Theo yêu cu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm tr lên, trong đó thi gian chuyên viên v
dân s ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thc hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực n s, kế hoạch hóa gia đình.
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin liên quan đến
chức năng, nhiệm v dân s, kế hoạch hóa gia đình.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc dân s, kế hoch hóa gia đình, k năng x
tình huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám
sát, tham mưu, đề xut và thc hin công vic.
67
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề tài, đề án thuc lĩnh vc dân s, kế hoch hóa gia
đình.
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
k năng thuyết trình và ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên VTVL: Chuyên viên
chính v tr em
Mã VTVL: SYT-CMNV-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v chính sách
bo vệ, chăm sóc trẻ em
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut t chc trin khai thc hin các nhim v v lĩnh
vc tr em; ch trì hướng dn, kim tra thc hin phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
68
1
Ch trì hoc tham
gia xây dựng văn
bn v lĩnh vc
đưc phân công
1. Ch trì hoc tham gia
nghiên cu, xây dng, hoàn
thin th chế, chế, chính
sách quản nhà nước thuc
lĩnh vc tr em trong phm
vi cp tnh thuc trách nhim
ca S Y tế.
2. Tham gia xây dng kế
hoch t chc thc hin
các chiến lược, chế độ, chính
sách v tr em theo quy đnh
ca Chính ph ng dn
ca B Y tế. Hoc:
3. Tham gia xây dng các
văn bản qun thuc thm
quyn Ban hành của HĐND,
UBND cp tnh v lĩnh vực
tr em
Ni dung tham gia
đưc T biên tp hoc
ngưi ch trì son tho
thông qua, đm bo
quy trình công tác
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Theo dõi, tham mưu nh
đạo hướng dn thc hin,
giải đáp câu hỏi x các
vấn đ liên quan đến chế độ,
chính sách tr em; hướng dn
nghip v v lĩnh vực tr em
cho các cơ quan, đơn vị.
2. Phi hợp các đơn vị liên
quan công chc trin khai
thc hin các hoạt động
chuyên môn nghip v v
lĩnh vực tr em trên phm vi
tnh.
3. Xây dng kế hoch
trin khai các hoạt động.
4. Tham gia xây dựng hướng
dn trin khai Lut, Ngh
định, Ngh quyết, Quyết
định, Ch th ca Chính ph,
Th ng Chính ph các
văn bản hướng dn ca B Y
tế (hoc Ngh quyết, Quyết
định, Ch th của HĐND,
UBND cp tnh) v lĩnh vực
tr em thuc trách nhim ca
S Y tế
1. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
để cấp dưới, các
quan đơn vị kh
năng thực hin công
việc 2. Đảm bo theo
đúng quy định đáp ng
đưc yêu cu nhim v
đề ra.
3. Thc hin theo yêu
cu kế hoch công tác
4. Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoch, cht
ng theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
69
3
Xây dng kế
hoch
-Tham mưu xây dựng kế
hoch trin khai thc hin
Lut, Ngh định, Ngh quyết,
Quyết định, Ch thị, chương
trình, đề án ca Chính ph,
Th ng Chính ph ca
B Y tế (hoc ngh quyết,
quyết định, ch th ca
HĐND, UBND cp tnh) v
lĩnh vực tr em.
Kế hoạch được xây
dựng trên s ni
dung kế hoch công
tác ca t chc
đưc thc hin theo
đúng tiến độ
4
Nghiên cu xây
dựng các đề án
cấp nhà nước, cp
tnh
- Tham gia nghiên cu, xây
dựng đề án v lĩnh vc tr
em thuc trách nhim ca
ngành Y tế. Hoc tham gia
thẩm định các đề án, văn bn
thuộc lĩnh vực công tác được
phân công trước khi trình
HĐND, UBND cấp tnh v
lĩnh vực tr em.
5
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân tích,
đánh giá và báo cáo vic thc
hiện các quy đnh chính sách
bo vệ, chăm sóc trẻ em
Kim tra, vic thc hin
chính sách, pháp lut v lĩnh
vc tr em thuc trách nhim
ca ngành Y tế (hoc ngh
quyết, quyết định, ch th ca
HĐND, UBND cấp linh); đ
xut ch trương, bin pháp
điu chỉnh để các quan, tổ
chc, nhân thc hin tt
pháp lut, chính sách, các
quyn v tr em
1. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
3. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi;
đúng kế hoạch, được
cp thm quyn phê
duyt x
6
Tham gia thm
định các văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý
các quy định v chính sách
bo vệ, chăm sóc tr em
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
7
Thc hin các
hoạt đng chuyên
môn, nghip v.
1. Tham mưu xây dựng các
chương trình, kế hoạch, đề án
bo vệ, chăm sóc trẻ em hàng
năm, ngn hn dài hn
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng và hiu qu
70
trong kế hoch phát trin
kinh tế xã hi ca tnh.
2. T chc thc hin các
chương trình, kế hoạch, đề án
v bo vệ, chăm sóc trẻ em
đã được UBND tnh phê
duyt.
3. Tham mưu trin khai t
chc thc hin c hot động
trong Tháng hành động tr
em; các Diễn đàn trẻ em theo
quy định; các hoạt động
phong trào dp Tết Thiếu nhi,
Rằm Trung thu hàng năm
trên địa bàn toàn tnh.
4. Hướng dn chuyên môn,
nghip v đối vi UBND cp
huyn, thc hin nhim
v, quyn hạn trong lĩnh vc
bo v, chăm sóc trẻ em; Xây
dựng xã, phường đạt tiêu
chuẩn xã, phường phù hp
vi tr em.
5. T chc thu thp, x
khai thác thông tin, s liu;
Thc hin công tác hp tác
Quc tế, t chc nghiên cu
khoa hc, ng dng khoa hc
trong lĩnh vc bo vệ, chăm
sóc tr em.
6. Hướng dn t chc
thc hin các tiêu chun,
định mc v bo vệ, chăm
sóc tr em; Hoạt động ca
các sở tr giúp tr em
thuc quyn qun lý.
7. Tham mưu triển khai các
hoạt động v Qu BTTE ca
tnh
công vic.
8
Công tác kim tra
T chc theo dõi, kim tra
báo cáo tình hình v kết qu
thc hin kim tra x
các vấn đề liên quan v pháp
lut, chính sách v tr em ca
Văn bản báo o kết
qu kiểm tra, đánh giá
đề xut kp thi;
đúng kế hoạch, được
cp thm quyn phê
71
các quan đơn v theo lĩnh
vực công tác được phân
công, đề xut biện pháp để
các cơ quan, tổ chc, cá nhân
thc hin tt pháp lut, chính
sách, các quyn v tr em.
duyt x
9
Tuyên truyn,
ph biến giáo dc
pháp lut
Tham mưu triển khai, phi
hp tuyên truyn, ph biến,
giáo dc pháp lut thuc
phm vi quản nhà nước v
công tác bo vệ, chăm sóc tr
em. Hướng dn nghip v,
cung cp thông tin thuộc lĩnh
vc bo vệ, chăm sóc tr em
cho các t chc, nhân
tham gia h thng bo v,
chăm sóc trẻ em.
Tài liu
10
Phi hp thc
hin.
Ch động phi hp vi các
quan, đơn vị liên quan;
vi các công chc khác trin
khai công việc, làm đúng
thm quyn và trách nhim
đưc giao
Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác tích cc theo
đúng quy chế, quy
định phi hp công
tác.
11
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
12
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Theo đúng kế hoch
công tác của quan,
t chc nhim v
đưc giao.
13
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các quan, đơn vị
liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vịquan h chính
Bn cht quan h
72
Các quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực như:
+ Cơ quan cấp trên: B Y tế, UBND tnh.
+ S, Ban, ngành thuc tỉnh; quan đa
phương: UBND các huyn, thành ph.
- Tham gia các cuc hp có liên
quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu
cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết
cho vic thc hin công vic
chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
UBND các cp
Các đơn vị có liên quan
- Kiểm tra, hướng dn các hot
động chuyên môn
- Thu thp thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic qun lý.
- Trin khai nhim v đưc phân
công
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành, hoc chuyên ngành: Lut;
Công tác xã hi, hi hc, Quản lý nhà c, Bo
him, Kế toán.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết định
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
ớc đối vi công chc ngch chuyên viên chính và
tương đương hoc bng cao cp lun chính tr -
hành chính.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng trình đ tương
đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cu ca v trí vic làm.
73
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản;
- Kiến thc khác: Theo yêu cu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm trở lên, trong đó thi gian là chuyên viên v tr
em ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên hoặc tương
đương đã ch trì, tham gia xây dng, thẩm định ít nht 01
văn bản quy phm pháp lut hoặc đề tài, đề án, d án,
chương trình nghiên cứu khoa hc cấp cơ sở tr lên mà cơ
quan s dng công chức được giao ch trì nghiên cu,
xây dựng đã được cp có thm quyn ban hành hoc
nghim thu.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của cơ quan, đơn vị;
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của đơn vị;
- Phương pháp làm việc khoa hc;
- Tư duy phản bin, sáng tạo, độc lp;
- Tinh thn cu tiến, ham hc hi; kh ng tổng hp
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lc
chuyên môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
74
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc
qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin công chc
2
Tên V t vic làm: Chuyên
viên cnh v bo tr xã hi
v trí vic làm: SYT-CMNV-07
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm vic: Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình ng vic liên quan: Các n bản, quy đnh hin nh v chính ch bo
tr xã hi
1. Mc tiêu v t vic m
- Tham gia đề xut xây dng, hoàn thin th chế; ch tơng, nhiệm v, gii
pháp v lĩnh vực bo tr xã hi; tng hp và hoạch định cnh ch mt hoc mt
s nhim v phc tp v lĩnh vực bo tr hi thuc trách nhim ca nnh Y
tế; t chc trin khai thc hin chế độ, chính ch lĩnh vực bo tr xã hi..
- Tham u thc hin công tác người cao tui; công tác ni khuyết tt;
ngc xã hi; tr giúp xã hi và phc hi chc năng cho nim thn, tr em
t k người ri nhiu m trí trên địa n tnh theo phm vi ng việc đưc
phân ng.
2. Các công vic và tiêu c đánh g
TT
Các nhim v, ng vic
Tiêu c đánh giá
hoàn tnh công vic
Mng công vic
Công vic c th
1
Xây dng văn bản
- Ch trì y dng d tho Ngh
quyết thuc thm quyn ban
nh ca Hội đồng nhân n
tnh v lĩnh vc bo tr hi.
- Ch trì xây dng d tho
Quyết định thuc thm quyn
ban nh ca y ban nhân n
tnh, Ch tch y ban nhân n
tnh v lĩnh vc bo tr hi.
- Ch trì xây dựng cơng trình,
kế hoch phát trin v nh vực
bo tr hi tn địan tnh.
c quy định, văn bản
pháp lut, kế hoch,
chính sách, cơng
trình, d án, đề án
đưc cp thm
quyn thông qua.
2
ng dn
- Ch trì ng dn, theo i
vic thi hành pp lut v lĩnh
vc bo tr hội đề xut
c chính ch, gii pháp nhm
gii quyết những vướng mc
- Văn bni liu
ng dn nghip v;
đề xut giải pháp đưc
phê duyt, ban hành
đúng tiến độ, cht
75
trên địa bàn tnh.
- Ch trì vic t chc biên son,
y dng các i liu hướng dn
chuyên n nghip v; t chc
tp huấn chuyên đề, bồi dưỡng
nghip v hoc ph biến kiến
thc, kinh nghim v lĩnh vực
bo tr hi tn địan tnh.
ng.
- Được đánh giá hoàn
thành xây dngi liu,
t chc tp hun, bi
ng cht lưng, hiu
qu
3
T chc thc hin
3.1
Xây dng và t
chc thc hin kế
hoch
- Ch trì y dng kế hoch
t chc thc hin chính sách,
pháp lut, d án, đề án v nh
vc bo tr hi trong phm vi
ng việc đưc phân công.
- Ch trì y dng thc hin
kế hoch ng c năm, quý,
tháng, tun.
Kế hoạch được xây
dng t chc thc
hiện theo đúng kế
hoạch công c cơ quan
qun nhim v
đưc giao.
3.2
Tham gia ý kiến
đối với các văn
bn, cơng trình,
đề án
Ch trì hoc tham gia nghiên
cu để có ý kiến đối với các văn
bn, cơng trình, đề án cp
tnh, cp b, cấp nnước liên
quan nh vực bo tr hi
trong phm vi công vic đưc
phân ng.
Ý kiến tham gia đưc
cp có thm quyn p
duyt ban hành
đúng tiến độ, cht
ng.
3.3
Nghn cu xây
dng các đề án
cp nnước, cp
B, cp tnh
Ch trì nghiên cu đề i c
ng trình nghn cu khoa hc
cp tnh nhm đổi mi, hoàn
thiện cơ chế qun lý, nâng cao
hiu lc, hiu qu thc hin
đưng li, chính ch ca Đảng
pháp lut ca Nhà nước v
nh vực bo tr hi trên địa
n tnh.
Đ i ng trình
nghiên cu khoa hc
đưc cp thm
quyn phê duyt, thc
hiện đúng tiến độ, cht
ng.
3.4
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v,
o o, thng
- Ch trì t chc trin khai
trc tiếp thc hinc hot động
chuyên n nghip v v lĩnh
vc bo tr hi;y dng
o cáo, thng kê, qun lý h
u tr, thc hin quy trình
nghip v.
- Tng hp ý kiến phn ánh ca
t chc, cá nhân và nhân n v
c vn đề ln quan đến nh
vc bo tr hi.
- c nhim v chuyên
môn, quy trình nghip
v v lĩnh vực bo tr
hi đưc cp
thm quyn phê duyt,
thc hin đúng tiến đ,
chất ng.
- Báo o thng ,
tng hp cnh xác và
kp thi.
76
3.5
Tuyên truyn, ph
biến, go dc
pháp lut; hp tác
quc tế
- Ch trì y dng kế hoch và
trin khai thc hin c hot
động tuyên truyn, ph biến,
giáo dc pp lut v lĩnh vực
bo tr hi tn địan tnh.
- Ch trì hoc tham gia xây
dng trin khai c chương
trình, d án hp tác quc tế v
nh vực bo tr hi theo
phân ng trên đa n tnh.
- Kế hoch tuyên
truyn, ph biến, giáo
dc pp luật đưc cp
thm quyn phê
duyt trin khai
đúng tiến độ.
- Chương trình, dự án
hp tác quc tế đưc
cp có thm quyn p
duyt thc hin
hiu qu.
4
Kim tra, gm sát
Kim tra, giám t vic thc
hin chính sách, pháp lut v
nh vực bo tr hội; đề xut
c bin pháp, gii pháp để thc
hin có hiu qu trong phm vi
ng việc đưc phân công.
o o kết qu kim
tra, giám sát; đề xut
c bin pháp, gii
pháp đưc cp thm
quyn phê duyệt, đúng
tiến độ.
5
Thc hin các
nhim v chung,
hi hp
- Tham d các cuc hp liên
quan đếnnh vc chun môn
trong ngi quan theo
phân ng.
- Tham d c cuc hp đơn vị,
hp quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun
b i liu ý kiến
phát biu theo yêu cu.
6
Phi hp ng tác
Ch đng phi hp vi các cơ
quan, đơn vị liên quan phi
hp vi c ng chc khác
trin khai ng việc, m đúng
thm quyn trách nhim
đưc giao
ng vic, nhim v
đưc giao thông sut,
to đưc mi quan h
ng c, phát huy hiu
qu cao.
7
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo đơn vị giao
3. Các mi quan h trong ng vic
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun trc tiếp
Các cá nn, đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Chuyên viên đưc
phân ng cùng
mng công tác
- UBND cp huyn.
- Trung m bo tr xã hi tng
hp tnh.
3.2. n ngi
Đối tưng quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, tổ chức, đơn v có
hoạt động liên quan đến ngành,
nh vc như:
+ quan cấp trên: B Y tế,
- Thu thp c thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng vic chuyên môn.
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Phi hp trin khai c nhim v nh vc
77
UBND tnh.
+ S, Ban, ngành thuc tnh; Cơ
quan địa phương: UBND các
huyn, thành ph.
bo tr hi kim tra, gm sát.
- Ly tng tin thng .
- y ban nhân dân c cp;
- S, ban, ngành địa phương;
- c quan, tổ chc kc có liên
quan.
- Thu thp c thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng vic qun lý.
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Phi hp trin khai c nhim v lĩnh vc
bo tr hi kim tra, gm sát.
- Ly tng tin thng .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động ng chc thuc đơn vị
4.3
Đưc cung cp thông tin v ng c ch đạo điu nh ca đơn vị trong
phm vi nhim v đưc giao
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ c thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.5
Đưc tham gia c cuc hp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu vtrình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành, hoc chuyên ngành: Lut;
Công tác hi, hi hc, Quản nhà nước, Qun tr
kinh doanh;
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết định
Bi dưng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản n
c đối vi ng chc ngạch chuyên viên chính ơng
đương hoc có bng cao cp lun chính tr - hành chính.
- Ngoi ng: s dụng đưc ngoi ng theo u cu ca v trí
vic làm (s dụng đưc ngoi ng trình độ ơng đương
bc 3 khung ng lc ngoi ng Vit Nam).
- Tin hc: K năng sử dng công ngh thông tin cơ bản.
Kinh nghim
(tnh ch ng
c)
- Có thi gian gi ngch chuyên viên ơng đương từ đủ
09 m trở n. Trường hp thời gian tương đương với
ngch chuyên vn thì thi gian gi ngch chuyên viên ti
thiểu 01 năm (đủ 12 tng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên hoặc ơng đương
đã ch trì, tham gia xây dng, thẩm định ít nht 01 n bn
78
quy phm pháp lut hoặc đề i, đề án, d án, chương trình
nghiên cu khoa hc cp sở tr n mà quan s dng
ng chức đưc giao ch trì nghiên cu, xây dng đã được
cp có thm quyn ban nh hoc nghim thu.
Phm cht nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm chnh chp nh
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà c,
quy đnh của quan.
- Tch nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp công
c tt
- Trung thc, kn định nhưng biết lng nghe
- Điềm đạm, cn thn
- Kh ng đoàn kết ni b
- Phm cht kc ...
c yêu cu khác
- Có kh ng, đề xut nhng ch trương, gii pp gii quyết
các vấn đ thc tin ln quan đến chc ng, nhim v của cơ
quan, đơn vị;
- kh ng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hinc đề
i, đ án thuc nh vực chuyên môn ca đơn v;
- k ng sử dng ng ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc
ngoi ng trình độ ơng đương bậc 3 khung ng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
5.2. c ng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dng công ngh thông tin
3
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nm vững đường li, ch trương của
Đảng và pháp lut ca Nhà nước; h
thng chính tr, h thng t chức các cơ
quan nhà nước, chế độ công v, công
chc và các kiến thc, k năng chuyên
môn nghip v lĩnh vực bo tr xã hi
4
- Ch trì, t chc xây dng hoàn thin
th chế; ch trì xây dựng các văn bản
quy phm pháp luật hướng dn thc
hin; xây dng các đề án, d án,
chương trình công tác; đánh giá tác
động v kinh tế, xã hội đối vi các
4
79
chính sách chun b ban hành
- Trình bày và bo v đưc các ý kiến,
nội dung đề xut; gii quyết tt các
nhim v đưc giao theo dõi, qun lý;
3
- T chức hướng dn, thc hin chế độ,
chính sách, các quy định v qun lý nhà
c thuộc lĩnh vực bo tr xã hi; thc
hiện, đề xut các bin pháp kim tra,
đánh giá;
3
- T chc phi hp, t chc kim tra,
tng kết thực thi chính sách lĩnh vực
bo tr xã hi
3
- Nắm được tình hình và xu thế phát
triển lĩnh vực công tác trong nước và
thế gii; t chc nghiên cu phc v
qun lý và x thông tin qun lý
3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
3
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
3
- Qun lý ngun lc
3
- Phát trin nhân viên
3
Tên V t vic làm: Chuyên
viên cnh v png, chng t
nn hi
v trí vic làm: SYT-CMNV-08
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm vic: Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình ng vic liên quan: Pp lnh Png, chng mi m các n bản
ng dn thinh; Lut Phòng, chng mua n người c văn bản hướng dn
thi hành.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thamu, đề xuất tổ chc triển khai thực hin các nhiệm vụ vềnh vực
phòng, chống tệ nạn hội thuộc tch nhiệm của ngành Y tế; chủ trì hướng dẫn,
kiểm tra thực hiện phân công.
2. Các công việc tu c đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
thành công vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
2.1
Ch trì hoc tham
gia y dng n
bn v lĩnh vực đưc
phân ng
- Ch trì hoc tham gia
nghiên cu, xây dng,
hoàn thin th chế, chế,
chính ch qun nhà
c v lĩnh vực phòng,
Nội dung tham gia đưc
T biên tp hoc ni
ch trì son tho thông
qua, đảm bo quy trình
ng c theo đúng kế
80
chng t nn hi trong
phm vi toàn quc hoc
cp tnh, cp huyn
- Tham giay dng kế
hoch và t chc thc hin
c chiến lược, chế độ,
chính ch v phòng,
chng t nn hi theo
quy đnh ca Chính ph
Hoc:
- Tham gia xây dng các
n bản qun lý thuc
thm quyn ban nh ca
HĐND, UBND cấp tnh v
nh vực phòng, chng t
nn hi.
hoch v tiến độ, cht
ng.
2.2
ng dn trin
khai thc hin các
n bản.
1. Tham gia y dng
ng dn trin khai c
Ngh định, Ngh quyết,
Quyết định, Ch th ca
Chính ph, Th ng
Chính ph (hoc ngh
quyết, quyết định, ch th
ca HĐND, UBND cấp
tnh) v lĩnh vực phòng,
chng t nn hi hoc
tham gia ng dn trin
khai thc hin c quy
định v chính ch png,
chng t nn mi m
h tr nn nhân b mua
n tr v.
2. T chc, ng dn,
theo dõi vic thc hin chế
độ, chính sách chuyên
môn, nghip vụ; đề xut
c bin pháp để nâng cao
hiu lc, hiu qu qun
ca ngành, nh vực hoc
ca địa phương v chính
phòng, chng t nn mi
m h tr nn nhân b
mua n tr v.
3. Tham gia t chc c
1. Ni dung tham gia xây
dng đưc hoàn tnh
theo đúng tiến độ kế
hoch, cht ng theo
yêu cu của ni ch trì.
2. Văn bản, tài liu đưc
ban nh đúng tiến đ, kế
hoch, thi gian và bo
đảm chất ng theo yêu
cu ca cp trên.
2. Truyền đạt đưc các
ni dung v nghip v
theo pn công để các t
chc, nhân khác hiu,
trin khai được đạt kết
qu.
81
chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh
nghim v ng c hoch
định và thc thi chính sách
ca ngành, nh vực v
chính ch phòng, chng t
nn mi m h tr nn
nhân b mua bán tr v.
4. Thc hin c hot
nghip v ng dn thc
hiện các n bn quy phm
pháp lut c n bản
ca cp trên thuc nh
vc, chính sách png,
chng t nn mi m
h tr nn nhân b mua
n tr v.
2.3
Xây dng kế hoch
- Tham u xây dựng kế
hoch trin khai thc hin
c Ngh định, Ngh quyết,
Quyết định, Ch th ca
Chính ph, Th ng
Chính ph ca B Y tế
(hoc ngh quyết, quyết
định, ch th củaND,
UBND cp tnh) v nh
vc png, chng t nn
hi.
Kế hoạch đưc y dng
trên sở ni dung kế
hoch ng c ca t
chức được thc hin
theo đúng tiến đ
2.4
Nghn cu xây
dng các đề án cp
nhà c, cp tnh
Tham gia nghiên cu, xây
dng đề án, ng trình
nghiên cu khoa hc cp
B, cp Nhà c trình
Chính ph, Th ng
Chính ph, B trưởng
(hoc ND, UBND cấp
tnh) v lĩnh vực phòng,
chng t nn hi.
2.5
Kim tra, kết,
tng kết vic thc
hiện c văn bản.
T chc theo dõi, kim tra
o o vic thc hin
c quy định v chính ch
phòng, chng t nn mi
m, h tr nn nhân b
mua n tr v.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kim tra đưc thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, đưc cp
82
thm quyn p duyt.
2.6
Tham gia thẩm định
c n bản.
Tham gia thẩm định, p ý
c quy định v chính ch
v phòng, chng t nn
mi dâm h tr nn
nhân b mua bán tr v.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất ợng do ngưi ch
trì giao.
2.7
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
1. Tham u xây dựng kế
hoch và t chc thc hin
ngc phòng, chng mi
m.
2. Tham u xây dựng kế
hoch và t chc thc hin
ng tác h tr nn nn b
mua n tr v.
3. ng dn, đôn đốc các
huyn, thành ph, các
ngành báo o kết qu
ng c phòng, chng t
nn mi m h tr nn
nhân b mua n theo quy
định. y dng h thng
s liu tng hp.
Đm bo quy trình công
c và theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht ng
hiu qu công vic.
2.8
ng c kim tra
Trin khai thc hin Kế
hoch kim tra, giám sát
thc hiện c quy định v
chính sách phòng, chng
t nn mi dâm h tr
nn nhân b muan tr v
trên phm vi toàn tnh.
Biên bn, kết lun
2.9
Tuyên truyn, ph
biến giáo dc pp
lut
1. Tham u tổ chc tp
huấn ng cao ng lực
n b làm công tác
phòng, chng t nn xã hi
ti c huyn, thành ph.
Tài liu
2.10
Phi hp thc hin.
Phi hp với c đơn vị
liên quan tham mưu hoch
định và thc thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v đưc phân
ng.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut, to
đưc mi quan h công
c phát trin hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt cht
ng, theo đúng tiến độ
83
kế hoch.
2.11
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham dc cuc hp liên
quan đến nh vực chuyên
môn trong ngi đơn
v theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b
i liu ý kiến phát biu
theo u cu.
2.12
Xây dng thc hin kế hoạch ng c năm,
quý, tháng, tun ca nn.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác ca đơn vị, cơ
quan nhim v đưc
giao.
2.13
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
c công chc chuyên
môn kc trong đơn v
UBND cp huyn.
-
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc có quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, tổ chc, đơn vị hot
động ln quan đến ngành, lĩnh vực như:
+ quan cấp trên: B Y tế, UBND
tnh.
+ S, Ban, ngành thuc tỉnh; quan
địa phương: UBND c huyn, tnh
ph
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp c tng tin theo u cu.
- Thu thp c thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly tng tin thng .
- Thc hin o cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp c thông tin ch đạo điều nh ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin đánh giá mức độ c thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngi cơ quan theo sự pn công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v tnh đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
84
Tnh đ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr-
Quản lý, Lut; ng c hội, Xã hội học, Quản nhà
ớc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết định.
Bi dưng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà
c đối vi ng chc ngch chuyên viên cnh ơng
đương hoc có bng cao cp lun chính tr - hành chính.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cu ca v trí vic làm.
- Tin hc: k năng sử dng ng ngh thông tin bản.
Phm cht nhân
- Tuyệt đối trung tnh, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính ch của Đảng, pp lut của Nhà c,
quy đnh của cơ quan.
-Tch nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp ng
c tt
- Trung thc, kn định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh ng đoàn kết ni b
Phm cht khác ...
c yêu cu khác
- kh ng, đề xut nhng ch tơng, gii pháp gii
quyết c vn đề thc tin liên quan đến chc ng, nhiệm
v ca cơ quan, đơn vị;
- Có kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin các
đề i, đề án thuộc lĩnh vc chuyên môn của đơn vị;
Kinh nghim (thành
ch ng tác)
- Có thi gian gi ngạch chuyên viên và ơng đương từ đủ
09 năm trở n. Tng hp thi gian ơng đương với
ngch chuyên viên thì thi gian gi ngch chuyên viên ti
thiểu 01 năm (đủ 12 tng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên hoc ơng đương
đã chủ trì, tham gia xây dng, thẩm đnh ít nht 01 n bản
quy phm pháp lut hoc đề i, đ án, d án, chương tnh
nghiên cu khoa hc cp sở tr n cơ quan sử dng
ng chc được giao ch trì nghn cu, xây dng đã được
cp có thm quyn ban nh hoc nghim thu.
5.2. c ng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
85
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
4
- S dng công ngh thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- - Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng
ch trương, nghị quyết
3
- - Kh năng hướng dn thc hin ch
trương, nghị quyết
3
- - Kh năng kiểm tra thc hin ch
trương, nghị quyết
3
- - Kh năng thẩm định các văn bản, đề
án ca các cp
3
- - Kh năng phối hp thc hin các ch
trương, nghị quyết
3
Nhóm năng lực
qun
- Tư duy chiến lược
3
- Qun lý s thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Qun lý ngun lc
2
- Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên
v c
Mã VTVL: SYT-CMNV-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch đnh thc thi chính sách v ợc, dược
c truyn, m phm
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut và t chc trin khai thc hin các nhim v v qun lý
ợc, dược c truyn m phm; ch trì hướng dn, kim tra thc hin các
nhim v đưc phân công.
2. c công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1. D thảo văn bản quy
phm pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, d án, đ án v qun lý
ợc, dược c truyn và m
phm.
2.Ch t xây dựng các văn
1.Đảm bo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng.
2.Các d thảo được
phê duyt, trình cp
thm quyn ban
hành.
86
bản hướng dn v qun lý
ợc, dược c truyn m
phm.
2
ng dn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin
khai thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
ợc, cơ chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, đề án, d án v qun lý
ợc, dược c truyn m
phm.
2. Tham gia hướng dn
nghip v quản dược,
c c truyn m phm
cho công chc, viên chc,
người lao động, doanh
nghip và người dân.
1. Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo
đúng tiến đ kế
hoch, chất lượng
theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
2. Được quan tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic
ng dn, ging
dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tng kết vic thc
hiện các văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy hoch,
kế hoạch, chương trình, đề
án, d án v quản c,
c c truyn m phm;
đề xut ch trương, biện
pháp chn chnh.
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp
thời; đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các đề án
liên quan.
Tham gia thẩm định, góp ý
các đ tài, đề án, công trình
cp tnh, cp b v chuyên
môn, nghip v của lĩnh vực
qun lý ợc, dược c truyn
và m phm.
Phn ni dung tham
gia thẩm định, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
Ch t hoc tham gia t
chc trin khai thc hin các
hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
và thc thi chính sách liên
Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
87
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
tiến độ kế hoch
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhim v đưc
giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc
mng công việc được
phân công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuc lĩnh vực
công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
88
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Chuyên ngành Dược chuyên ngành có liên quan;
+ Ngành, chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước
đối vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s
dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 2
khung năng lc ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v tiêu chun và điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà
ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Sn sàng làm vic ngoài gi nếu công vic yêu cu
(trường hp việc phát sinh đột xut, vic gp...)
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thực hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực Dược.
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình ni
b và gii pháp gii quyết c vấn đề thc tin liên quan
đến chc năng, nhiệm v c.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực Dược, k năng xử tình hung trong
quá trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ
xut và thc hin công vic.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực Dược.
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
89
k năng thuyết trình ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lc
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vi
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin công chc
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
qun lý khám, cha bnh
Mã VTVL: SYT-CMNV-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bn, quy đnh hin hành v qun
lý công tác khám bnh, cha bnh
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut và t chc trin khai thc hiện; hướng dn, kim tra v
khám, cha bnh theo nhim v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
án.
1. Ch trì hoc tham gia d
thảo văn bản quy phm pháp
lut, quy trình nghip v
chuyên môn, quy trình công
nghệ, quy định, hướng dn
nghip v v qun khám,
cha bnh.
2. D tho kế hoạch, đề án
Các văn bản thuc
lĩnh vực qun
khám cha bnh
đưc hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bo cht
ng theo yêu cu
của người ch trì.
90
v qun khám, cha bnh
thc hiện các phương án
để áp dng vào phm vi công
tác quản được phân công
hoc phm vi qun lý.
2
ng dn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Hướng dẫn c đối tượng
qun trong vic thc hin
các quy định ca pháp lut
v công tác qun khám,
cha bnh.
2. Đề xut các bin pháp
tăng cường hiu lc qun
thuc phm vi thm quyn.
3. D thảo chương trình
biên son các tài liu bi
ỡng, hướng dn nghip v,
bồi dưỡng, ph biến kinh
nghim cho ng chc, viên
chc v qun khám, cha
bnh.
Đối tượng qun
kh năng thực hin
công việc qua văn
bản hướng dn hoc
qua các cuc hp, hi
ngh, hi tho, các
đợt kim tra, giám
sát,...
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
1. Kiểm tra các đối tượng
qun trong vic thc hin
quy định ca pháp lut
ng dn nghip v v
qun lý khám, cha bnh.
2. Đề xut các bin pháp
nhằm tăng ng hiu lc
qun thuc phm vi thm
quyn.
Văn bản báo cáo kết
qu kim tra, giám
sát, đánh giá có đ
xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyn phê duyt x
lý.
4
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
1. Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin các
hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
2. Thu thp thông tin, tài
liu, lp h quản đ
phc v o cáo, lưu trữ.
3. Ch trì hoc tham gia các
đề tài nghiên cu khoa hc
v qun lý khám, cha bnh
1. Đảm bo theo
đúng quy định đáp
ứng được yêu cu
nhim v đề ra.
2. Báo cáo tng kết,
kinh nghim, thông
tin, tài liu.
5
Phi hp công tác
Ch động t chức được s
phi hp công tác qun
nghip v v qun khám,
cha bnh với các đơn vị liên
Công vic, nhim v
đưc trin khai theo
đúng quy chế, quy
định phi hp công
91
quan
tác.
6
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Công vic, nhim v
đưc trin khai theo
đúng quy chế, quy
định phi hp công
tác.
7
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Tiếp thu, trao đổi
thông tin trin khai
thc hin theo kết
lun cuc hp
8
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc
mng công việc được
phân công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các B, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuc lĩnh vực
công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
92
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Có bng tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Ngành, nhóm ngành thuc khi ngành sc khe: Y
khoa, Y tế công cộng, Điều dưỡng chuyên ngành
liên quan;
+ Ngành, chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định..
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước
đối vi công chc ngch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s
dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 2
khung năng lc ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Theo quy định v điu kin và tiêu chun ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà
ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Sn sàng làm vic ngoài gi nếu công vic yêu cu
(trường hp việc phát sinh đột xut, vic gp...)
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, thực hin, trin khai các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với lĩnh vực khám, cha bnh.
- kh năng đề xut nhng ch trương, quy trình ni
b và gii pháp gii quyết c vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v khám, cha bnh.
- Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực khám, cha bnh, k năng x tình
huống trong quá trình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut và thc hin công vic.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng tài
liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực khám, cha bnh.
93
- Biết vn dụng được các kiến thức bn nâng cao,
k năng thuyết trình ging dậy, hướng dn nghip
v v ngành, lĩnh vực.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin công chc
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v kim soát bnh tt
Mã VTVL: SYT-CMNV-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác y tế
d phòng
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham mưu, đề xut t chc trin khai thc hin công tác qun nhà
c v y tế d phòng.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vi
c
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch,
kế hoch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
1. Ch trì hoc tham gia d
thảo các chương trình, kế
hoch, d án, đề án, quy định
v lĩnh vực y tế d phòng
thc hiện các phương án đ
áp dng vào phm vi công
tác y tế d phòng được phân
Hoàn thành các ni
dung tham gia (phn
đưc phân công xây
dựng) được T biên
tp hoặc người ch trì
son tho thông qua,
đảm bo quy trình
94
án.
công.
2. Tham gia biên son, xây
dng c tài liệu hướng dn
chuyên môn nghip v thuc
lĩnh vực y tế d phòng; t
chc tp huấn chuyên đề, bi
ng nghip v hoc ph
biến kiến thc, kinh nghim
của lĩnh vực y tế d phòng.
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng.
2
ng dn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Hướng dn trin khai các
văn bản quy phm pháp lut,
quy chế, quy định v các
hoạt động thuộc lĩnh vc y tế
d phòng.
2. Hướng dn trin khai
chương trình, đ án, ngh
quyết, quyết định, kết lun
của Lãnh đạo v ng tác y
tế d phòng;
3. Ch trì hoc tham gia tp
hun nghip v cho cấp dưới.
1. Ni dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành đúng tiến độ kế
hoch, chất lượng
theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
2. Được cơ quan tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Theo dõi, kim tra, giám sát
và báo cáo tng kết vic thc
hiện các văn bản quy phm
pháp luật, các văn bản hướng
dn chuyên môn, nghip v
v công tác y tế d phòng; đề
xut ch trương, biện pháp
un nắn, điều chnh.
Văn bản báo cáo kết
qu kim tra, giám
sát, đánh giá đề
xut kp thời; đúng kế
hoạch, được cp thm
quyn p duyt x
lý.
4
Thẩm định các đề
án công tác và
nghip v liên
quan
Tham gia thẩm định các đề
án, công trình Khoa hc công
ngh cp B, cấp cơ s thuc
lĩnh vực công tác đưc phân
công.
Hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v.
1. Thu thp thông tin, thng
kê, qun h sơ, lưu tr
liu, s liu và thc hin o
cáo theo quy định.
2.Thông tin, giáo dc, truyn
thông, đào to tp hun,
nghiên cu khoa hc và thc
hin các nhim v khác khi
đưc cp trên giao.
3. Tham gia tng kết, đánh
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch đối vi các
nhim v đưc phân
công v tiến độ, cht
ng, hiu qu công
vic.
95
giá đề xuất các phương án
sửa đổi, b sung, tăng ng
hiu lc, hiu qu ca công
tác y tế d phòng
6
Phi hp công tác
Phi hp với các quan,
đơn vị liên quan các công
chc khác trin khai công
việc, làm đúng thẩm quyn
và trách nhiệm được giao.
Thc hiện theo đúng
quy chế, quy định
phi hp công tác.
7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến công tác theo phân
công
Tiếp thu, trao đổi
thông tin trin khai
thc hin theo kết
lun cuc hp
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Theo đúng kế hoch
công tác của quan,
t chc nhim v
đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các cơ quan, đơn vị liên
quan chức năng về
chăm sóc, bảo v, nâng
cao sc khe nhân dân
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chc có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, đơn vị thuc lĩnh vực
Y tế.
- Các đơn vị, t chc quc tế trong
và ngoài nước
Phi hp trin khai công tác chuyên
môn v công tác Y tế d phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
96
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Có bng tt nghip Đại hc tr lên:
+ Ngành, nhóm ngành thuc khi ngành sc khe: Y
khoa, Y tế công cộng, Điều dưỡng chuyên ngành
liên quan;
+ Ngành, chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bi ng kiến thc quản nhà nước
đối vi công chc ngch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s
dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 2
khung năng lc ngoi ng Vit Nam)
- Kiến thc khác: Theo yêu cu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghim
- Đạt kết qu tp s ngạch chuyên viên theo quy định
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà
ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
Các yêu cu khác
- kh năng đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công vic
đưc phân công.
- kh năng thực hin các nghiên cứu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực Y tế d phòng định hướng
phát trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
97
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin công chc
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v bo him y tế
Mã VTVL: SYT-CMNV-12
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v bo him y tế
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v đưc giao của quan, tổ
chc qun lý hành chính v Bo him y tế.
2. Các công vic và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công
vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
qun lý, kế hoch,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia xây dựng các văn
bn quản lý, chương trình,
kế hoch, đề án của lĩnh
vc Bo him y tế.
D thảo các văn bản qun
hành chính thông thưng
của lĩnh vực
Văn bản được d
tho, bảo đảm đáp
ng yêu cu qun lý;
Thi gian, tiến độ
xây dựng theo đúng
kế hoch
2
ng dn và trin
khai thc hin các
văn bản.
Tham gia hướng dn trin
khai thc hiện các quy định
pháp lut, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án của lĩnh
vc Bo him y tế.
ng dn, theo dõi vic
thc hin chế độ, chính
sách chuyên môn, nghip
vụ; đề xut các bin pháp
để nâng cao hiu lc, hiu
qu qun lý v lĩnh vực Bo
Văn bản được d
tho, bảo đảm đáp
ng yêu cu qun lý;
Thi gian, tiến độ
xây dựng theo đúng
kế hoch
98
him y tế.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá báo
cáo vic thc hin các quy
định pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án,
đề án quan trng của lĩnh
vc.
Tài liu, bài trình bày
ni dung theo
đúng các quy đnh
ca pháp lut BHYT
các văn bản
liên quan
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý
các quy định pháp lut,
chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án liên quan
đến lĩnh vực bo him y tế
Các ý kiến nhân
th hiện được trách
nhiệm, được ghi biên
bản làm rõ được đúng
sai
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt động
chuyên môn, nghip v
theo nhim v đưc phân
công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu
qu công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v đưc phân công.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng
kế hoch công tác
của đơn vị, cơ quan
nhim v đưc
giao
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
99
bi
- Lãnh đạo phòng
Các đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- Cơ quan Tài chính, Bảo him xã hi
Vit Nam;
- Các cơ sở khám cha bnh thuc
phm vi qun lý
Phi hp thc hin xây dng chính
sách
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kinh tế; Tài chính; Bo
him.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu
nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà nước đối vi công chc ngch
chuyên viên tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương
bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà
ớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
100
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công vic
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm v
ca V Bo him y tế.
- kh năng t chc trin khai nghiên cu, thc hin
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực bo him y tế định hướng phát
trin.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son tho và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lc chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
An toàn thc phm
Mã VTVL: SYT-CMNV-13
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà nước, ca ngành, ca tnh hin hành
v lĩnh vực an toàn thc phm.
1. Mc tiêu v trí vic làm
101
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v đưc giao v lĩnh vực an
toàn thc phm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh ghoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về quy hoạch, kế
hoạch, chương
trình, đề án, dự án
- D tho các n bản hướng
dn thuc thm quyn ban
hành v an toàn thc phm.
- D thảo văn bản trin khai
thc hin các ch th, quyết
định, kế hoch v an toàn
thc phm theo nhim v
đưc phân công.
- Tham gia biên son, xây
dng tài liệu hướng dn
chuyên môn, nghip v v an
toàn thc phm.
Dự thảo được hoàn
thành đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
-
Tham gia hướng dn v
qun lý an toàn thc phm:
-
Triển khai các văn bản quy
phm pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, đ án thuc
lĩnh vực được giao.
-
Tham gia hướng dn
chuyên môn, nghip v qun
lý an toàn thc phẩm cho địa
phương, doanh nghiệp
Hoàn thành theo đúng
tiến độ, chất lượng
theo đúng yêu cầu của
người chủ trì.
Các văn bản hướng
dẫn, tài liệu chuyên
môn, nghiệp vụ , bài
trình bày ràng, dễ
hiểu, phù hợp với thực
tiễn.
3
Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
-
Tham gia kim tra, phân
tích, đánh giá, báo cáo vic
thc hiện các văn bản quy
phm pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy
hoch, kế hoạch, chương
trình, d á, đề án v qun
an toàn thc phẩm; đề xut
ch trương, giải pháp chn
chnh.
Báo cáo kết quả kiểm
tra, giám sát, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch và được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý. Các ý kiến
nhân thể hiện được
trách nhiệm, được ghi
biên bản.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
-
Trin khai các hoạt động
chuyên môn, nghip v v
an toàn thc phm theo phân
công
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc
102
5
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với c đơn vị liên
quan tham u hoạch định
thc thi chính ch liên quan
đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch
6
Thực hiện chế độ
hội họp
Tham d c cuộc họp, hội
nghị, hội thảo ln quan đến
ng c theo phân ng
Báo cáo thu hoạch tóm
tắt nội dung hội nghị,
cuộc họp
7
Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
chính
Lãnh đạo trực tiếp.
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các cơ quan, đơn vị có
liên quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
-
Các cơ quan, đơn vị thuộc Sở;
-
Các đơn vị có liên quan của các Sở,
ban, ngành ở tỉnh và địa phương.
-
Các nội dung liên quan đến hoạt
động an toàn thực phẩm
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ th
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của
thủ trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên:
+ Các chuyên ngành: Y, Dược, Dinh ỡng, Công nghệ
Thực phẩm, Công nghệ sinh học, Luật, Y tế công cộng.
+ Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quyết định
103
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Tham mưu xây dựng văn bản
3
- ng dn thc hin văn bản
3
Kiến thức bổ trợ
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch
chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản; sử dụng
được ngoại ngữ theo yêu cầu của vị tviệc làm (tối thiểu
sử dụng được ngoại ngữ trình độ tương đương bậc 2
khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam)
- Kiến thức khác: theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm công
tác (thành tích công
tác)
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá nhân
-
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải
tiến nghiệp vụ quản lý
-
- Điềm tĩnh, cẩn thận
-
- Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
-
- Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo
trong thực hiện nhiệm vụ, phối hợp công tác tốt
-
- năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất
lượng và hiệu quả
Các yêu cầu khác
-
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc
được phân công liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
được giao
-
- khả năng tổ chức tiển khai nghiên cứu, thực hiện
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn
-
- Hiểu biết về lĩnh vực an toàn thực phẩm định hướng
phát triển
104
- Kim tra thc hiện văn bn
3
- Thẩm định văn bản
3
- T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
3
- Qun lý s thay đổi
3
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
Dân s
Mã VTVL: SYT-CMNV-14
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp
lut của Nhà c, ca ngành, ca tnh hin hành v
lĩnh vực Dân s.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhim v, thm quyền được giao ca
S Y tế v lĩnh vực dân s.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về quy hoạch, kế
hoạch, chương
trình, đề án, dự án
về dân số.
D tho các n bn về lĩnh
vc n s (Quy mô dân số,
cơ cu dân số, chất ng n
số, kế hoạch a gia đình,
chăm c sức khe và dinh
dưng ngưi cao tuổi cộng
đồng, công c trem...).
D tho bo đảm nội
dung u cầu, đúng tiến
đ thời gian theo kế
hoạch.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển
khai thực hiện chủ trương,
đường lối của Đảng, chính
sách pháp luật của nhà
nước, các chương trình, dự
án, đề án, kế hoạch, chỉ tiêu,
chỉ báo, giải pháp về Dân số
của đơn vị thuộc phạm vi
quản lý.
- Các nh, đề án
được triển khai.
- Biên bản, báo cáo kết
quả kiểm tra văn
bản hướng dẫn xử
sau kiểm tra.
105
3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá
và báo cáo việc thực hiện các
quy định pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, dự án, đề án
của lĩnh vực dân số.
- Báo cáo kết quả
kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn
quy định.
- Báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ
chức thu thập thông tin qua
báo cáo, điều tra, thống kê và
qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định
kỳ, báo cáo thuộc phạm vi
phụ trách.
- Xử lý, tổng hợp thông tin,
dự thảo báo cáo theo chuyên
ngành và lĩnh vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ hệ
thống hóa thông tin thuộc
phạm vi được phân công.
- Theo dõi, kiểm tra, đôn đốc
các quan, tổ chức, đơn vị
cung cấp thông tin theo quy
định.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng,hiệu quả
công việc.
5
Phối hp
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
6
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn ở trong và ngoài đơn v
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
7
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
cơ quan và nhiệm vụ
giao.
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do Trưởng phòng phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. Bên trong
106
Được quản lý trực
tiếp và kiểm duyệt
kết quả bởi
Quản lý trực tiếp
(Số công chức thuộc
quyền quản lý)
Các đơn vị phối hợp
chính
Lãnh đạo phòng.
Không
Các tổ chức, đơn vị liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
c quan, tổ chc, đơn vị hot động
liên quan đến ngành, nh vực thuộc thẩm
quyn được giao n:
+ Cơ quan cấp trên: c bphận chuyên môn
của BY tế.
+ Sở, Ban, ngành thuc tỉnh;
+ c địa phương trong tỉnh Các Bộ, ngành
Trung ương; Báo chí; Các tổ chức chính trị,
xã hội
Phối hợp thực hiện công việc.
4. Phm vi quyn hn
T
T
Quyền hạn cụ th
1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi
nhiệm vụ được giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
-
Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác
(đa khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Lut, Công tác
hi, hi hc, Qun kinh tế, Bo him, Kế toán,
Hành cnh, Văn a.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết đnh
107
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
- Đạo đức và bản lĩnh
3
Bồi dưỡng, chứng
chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý
nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và tương
đương.
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về Dân số - Kế
hoạch hóa gia đình, Dân số và Phát triển.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm
(ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá
nhân
-
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà
nước, quy định của cơ quan.
-
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp ng tác tốt.
-
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
-
Điềm tĩnh, cẩn thận.
-
Khả năng đoàn kết nội bộ.
-
Chịu được áp lực trong công việc.
Phẩm chất cá
nhân
-
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành
chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà
nước, quy định của cơ quan.
-
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối
hợp ng tác tốt.
-
Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
-
Điềm tĩnh, cẩn thận.
-
Khả năng đoàn kết nội bộ.
-
Chịu được áp lực trong công việc.
-
Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
Các yêu cầu khác
-
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của phòng Dân số.
-
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện
các đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn.
-
- Hiểu biết về lĩnh vực Dân số.
108
chung
- T chc thc hin công vic
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dng công ngh thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Tham mưu xây dựng văn bản
3
- ng dn thc hin văn bản
3
- Kim tra thc hiện văn bn
3
- Thẩm định văn bản
3
- T chc thc hiện văn bản
3
Nhóm năng lực
qun lý
- Tư duy chiến lược
1
- Qun lý s thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Qun lý ngun lc
1
- Phát trin nhân viên
1
Tên Vị t việc làm: Chuyên viên
về tr em
vtrí việc làm: SYT-CMNV-15
Ngày bắt đu thực hiện:
Địa điểm làm việc: Tr s S Y tế tỉnh Nam Định.
Quy trình ng việc liên quan: Các văn bản, quy định hiện hành về lĩnh vực bảo vệ,
chăm sóc trem
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia y dng chế độ chính ch v nh vực tr em thuc trách nhim
ca ngành Y tế; trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công vic
đưc phân công.
2. Các công việc tu c đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
ng việc
Công vic cụ th
1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dán.
Tham gia nghn cứu, xây dựng
n bản quy phạm pháp luật,
chương trình, đề án, chính sách
về nh vc trem.
c quy định, cácn
bản thuộc nh vực quản
về
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất ợng
theo yêu cầu của người
109
chtrì.
2
Hướng dẫn và trin
khai thực hiện c
n bản.
- Theo i, tham mưu nh đạo
ớng dẫn thực hin, giải đáp
u hỏi xử c vấn đề liên
quan đến chế độ, cnh sách tr
em; ớng dẫn nghiệp vụ về lĩnh
vực trem cho cp huyện, xã.
- Phối hợp c đơn vị liên quan
công chức trin khai thực hiện
c hoạt động chuyên n
nghiệp v về nh tr em tn
phạm vi tỉnh.
- Xây dựng kế hoạch triển
khai c hoạt động.
- Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
để cấp ới, c
quan đơn vị có khả năng
thc hin ng việc
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thc hiện theo yêu
cu kế hoạch công c
3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện c văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng
kết, kiểm tra, phân ch, đánh giá
báo cáo việc thực hiện c quy
định chínhch bảo vệ, chăm sóc
tr em.
- Văn bản báo o kết
qukim tra được thực
hiện đúng thời hn quy
định.
- Nội dung o cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c
quy định về chính ch bảo vệ,
chăm sóc trem
Nội dung tham gia thẩm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ng do
người chủ trì giao.
5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Tham mưu xây dựng c
chương trình, kế hoạch, đề án v
bảo vệ, chăm sóc trẻ emng
m, ngắn hạn i hạn trong
kế hoạch phát triển kinh tế hội
của tỉnh.
- Tổ chức thực hiện các cơng
trình, kế hoạch, đề án về công tác
bảo vệ, cm sóc trẻ em đã được
UBND tỉnh phê duyệt.
- Tham u triển khai tổ chc
thc hiện các hoạt động trong
Tng nh động trem; c
Diễn đàn trẻ em theo quy định;
c hoạt động phong trào dịp Tết
Thiếu nhi, Rằm Trung thu ng
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu quả ng
việc.
110
m trên địan tn tỉnh.
- ớng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ đối với UBND cấp huyện,
thc hiện nhiệm vụ, quyền hạn
trong nh vực bảo vệ, chăm c
tr em; y dựng xã, phường đạt
tiêu chuẩn xã, phường phù hợp
với trẻ em.
- Tchức thu thập, xử và khai
thác thông tin, sliệu; Thực hiện
ngc hợpc Quốc tế, tổ chức
nghiên cứu khoa học, ng dụng
khoa học trong nh vực bảo vệ,
chăm sóc trem.
- ớng dẫn và tổ chức thực hiện
c tiêu chuẩn, định mức về bảo
vệ, chăm sóc trem; Hoạt động
của c cơ sở trợ giúp tr em
thuộc quyền quản lý.
- Tham mưu triển khai các hoạt
động v Quỹ BTTE của tỉnh
6
ng c kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm trao
o tình nh về kết quả thực hiện
kiểm tra và xử c vấn đliên
quan về pháp luật, chính ch về
tr em của các quan đơn vị
theo lĩnh vực ng c được phân
ng, đxuất biện pháp để các
quan, tổ chc, nhân thực hiện
tốt pháp luật, chính sách,của
Đảng và Nớc trongnh vực
bảo vệ, cm sóc trẻ em.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh g có
đề xuất kịp thời; đúng
kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt
xử lý
7
Tuyên truyn, phố
biến giáo dục pháp
luật
Tham mưu trin khai, phối hợp
tuyên truyền, phổ biến, giáo dục
pháp luật thuộc phạm vi quản lý
nhà ớc về công c bảo vệ,
chăm sóc tr em. ớng dẫn
nghiệp vụ, cung cp tng tin
thuộc lĩnh vực bảo vệ, chăm sóc
tr em cho các tổ chức, nhân
liên quan.
Tài liệu
8
Phối hợp thc hiện.
Ch động phối hợp với c
quan, đơn vị liên quan; với c
ng chức khác triển khai công
ng việc, nhiệm vụ
được giao tng suốt,
tạo được mối quan hệ
111
việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao
ngc tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hp ng c.
9
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên n ở trong
ngi đơn vtheo phân công.
Tham dự đầy đủ, chun
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cu.
10
Xây dựng thực hin kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của cá nn.
Xây dựng, thc hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm v
được giao.
11
Thực hiện các nhiệm vkhác do cp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công vic
3.1. n trong
Được quản trực tiếp
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hphối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
Lãnh đạo png.
c ng chức chuyên
môn kc trong đơn v
c địa phương trong tỉnh
Trung tâm y tế các huyện,
thành ph
Trung tâm Bảo tr hội
tổng hp
3.2. n ngi
Cơ quan, tchức có quan hệ chính
Bản chất quan h
c quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến ngành, nh vực
thuộc thẩm quyền được giao như:
+ quan cấp trên: c bộ phận
chuyên môn Bộ Y tế.
+ Sở, Ban, ngành thuc tỉnh;
+ c địa phương trong tỉnh
Tham gia c cuộc họp có ln quan.
Cung cấp c tng tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thc hiện công việc chuyên môn.
Lấy tng tin thống .
Thực hiện báo o theo yêu cầu.
UBND các cấp
Trung tâm Y tế các huyện, tnh phố
c đơn vị ln quan
- Kiểm tra, ớng dẫn c hoạt động
chuyên môn
- Thu thập thông tin cần thiết cho việc
thc hin ng việc quản lý.
- Triển khai nhiệm vụ được pn ng
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn c thể
1
Được chủ động vphương pháp thực hiện công vic được giao.
2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
112
3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điu hành của tổ chức trong phạm vi
nhiệm vụ được giao theo quy định.
4
Được yêu cầu cung cấp tng tin đánh giá mức đxác thực của thông tin
phục vụ cho nhiệm vụ được giao.
5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của
cấp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v tnh đ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cth
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên hoặc tương đương với:
- Nhóm ngành hoc ngành, hoc chuyên ngành: Lut;
Công tác xã hi, Xã hi hc, Quản lý nhà nước, Bo him,
Kế toán.
- Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết định.
Bồi ỡng, chứng
ch
-
chứng chbồi ỡng kiến thc, kỹ năng quản nhà
ớc đối với công chức ngạch chuyên viên và ơng đương.
-
k năng sử dng công ngh thông tin bản; s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghiệm
(tnh ch ng c)
Kng yêu cầu về kinh nghiệm công tác
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ
trương, cnh ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi ng việc với tập thể, phối
hợp công tác tốt
- Trung thc, kn định nhưng biết lắng nghe
- Điềm nh, cẩn thận
- Khng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khng đn kết nội bộ
c yêu cầu khác
- khả ng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải
quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến mảng ng việc
được pn công.
- khả ng tchức trin khai nghiên cứu, thực hiện c đề
i, đán thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- pơng pp làm việc khoa học;
- tư duy phản biện, ng tạo, độc lập;
- tinh thần cầu tiến, ham học hỏi; khng tổng hợp
5.2. c ng lc
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
113
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
2
- Soạn thảo và ban hành văn bản
2
- Giao tiếp ứng xử
2
- Quan hphối hợp
2
- Sử dụng ng nghệ thông tin
2
- Sử dụng ngoại ngữ
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khng tham mưu y dựng n bản quy phạm
pháp luật, chương trình, đề án, văn bản quản lý nhà
ớc
3
- Khng triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực
hiện chtrương, chínhch, pp luật
3
- Khng thẩm định các văn bản, đán của c cấp
2
- Khng phối hợp thc hiện các chtrương, cnh
ch, pp luật
3
Nhóm năng lực
quản
- duy chiến ợc
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
3
- Phát triển nhân viên
2
Tên V t vic làm: Chuyên
viên v bo tr hi
v trí vic làm: SYT-CMNV-16
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm vic: Tr s S Y tế tnh Nam Đnh
Quy trình ng vic liên quan: Các n bản, quy đnh hin nh v chính ch bo
tr xã hi
1. Mc tiêu v t vic m
- Tham u y dựng t chc trin khai thc hin ch trương, chính
ch, nhim v, gii pháp v lĩnh vực bo tr hi. Tham mưu hướng dn
thc hin chế độ chính sách v lĩnh vực bo tr hi; kim tra, giám t vic
thc hin ng c bo tr xã hội trên địa bàn tnh theo phm vi ng vic đưc
phân ng.
- Tham mưu thc hiện ng c ngưi cao tuổi; công tác ngưi khuyết tt;
ngc xã hi; tr giúp xã hi và phc hi chc năng cho nim thn, tr em
t k người ri nhiu m trí trên địa n tnh theo phm vi ng việc đưc
phân công.
2. Các công vic và tiêu c đánh g
TT
Các nhim v, ng vic
Tiêu c đánh giá hoàn
thành công vic
Mng công
Công vic c th
114
vic
1
Xây dng văn
bn
- Tham u xây dựng d tho
Ngh quyết thuc thm quyn
ban hành ca Hội đng nn
n tnh v nh vực bo tr
hi.
- Tham u xây dựng d tho
Quyết định thuc thm quyn
ban hành ca y ban nhân n
tnh, Ch tch y ban nhân n
tnh v lĩnh vc bo tr hi.
- Tham mưu xây dựng chương
trình, kế hoch pt trin v
nh vực bo tr hi tn địa
n tnh.
c quy định, văn bản
pháp lut, kế hoch, chính
ch, chương trình, dự án,
đề án đưc cp thm
quyn thông qua.
2
ng dn
- Tham u ng dn, theo
i vic thi hành pháp lut v
nh vực bo tr hội đề
xut các cnh ch, gii pháp
nhm gii quyết nhng vướng
mắc trên đa n tnh.
- Tham u việc t chc biên
son, y dng các i liu
ng dn chuyên môn nghip
v; t chc tp hun chuyên đề,
bi ng nghip v hoc ph
biến kiến thc, kinh nghim v
nh vc bo tr hi tn địa
n tnh.
- n bản i liu
ng dn nghip v; đề
xut gii pháp được p
duyt, ban nh đúng tiến
độ, chất lưng.
- Được đánh giá hoàn
thành y dng i liu, t
chc tp hun, bi dưỡng
chất ng, hiu qu
3
T chc thc hin
3.1
Xây dng và t
chc thc hin
kế hoch
- Tham mưu xây dựng kế
hoch t chc thc hin
chính sách, pháp lut, d án, đề
án v lĩnh vực bo tr hi
trong phm vi công vic đưc
phân ng.
- Tham u xây dựng thc
hin kế hoch công tác năm,
quý, tháng, tun.
Kế hoạch đưc y dng
t chc thc hin theo
đúng kế hoạch công c
quan qun nhim v
đưc giao.
3.2
Tham gia ý
kiến đối vi c
Tham mưu nghiên cứu để có ý
kiến đối vi c n bn,
Ý kiến tham gia đưc cp
thm quyn phê duyt
115
n bản,
chương trình,
đề án
chương trình, đề án cp tnh,
cp b, cấp nc liên quan
nh vc bo tr hi trong
phm vi công vic được phân
ng.
ban nh đúng tiến độ,
chất ng.
3.3
Nghn cu xây
dng các đề án
cp nc,
cp B, cp
tnh
Tham gia nghiên cu đề i
c công trình nghiên cu khoa
hc cp tnh nhm đổi mi,
hoàn thin cơ chế qun lý, nâng
cao hiu lc, hiu qu thc hin
đưng li, chính sách của Đảng
pháp lut của Nhà c v
nh vực bo tr hi tn địa
n tnh.
Đ i công trình nghn
cu khoa học đưc cp có
thm quyn phê duyt,
thc hin đúng tiến độ,
chất ng.
3.4
Thc hin các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v, báo
o, thng kê
- Tham gia t chc trin khai và
trc tiếp thc hin c hot
động chuyên môn nghip v v
nh vực bo tr hi; y
dng o o, thng kê, qun
h sơ lưu trữ, thc hin quy
trình nghip v.
- Tng hp ý kiến phn ánh ca
t chc, nhân và nhân dân v
c vn đề liên quan đến nh
vc bo tr hi.
- c nhim v chuyên
môn, quy trình nghip v
v nh vực bo tr hi
đưc cp thm quyn
phê duyt, thc hin đúng
tiến độ, cht ng.
- o o thng kê, tng
hp chính c kp thi.
3.5
Tuyên truyn,
ph biến, giáo
dc pháp lut;
hp tác quc tế
- Tham gia xây dng kế hoch
trin khai thc hin c hot
động tuyên truyn, ph biến,
giáo dc pháp lut v lĩnh vực
bo tr hi tn địan tnh.
- Ch trì hoc tham gia xây
dng trin khai các cơng
trình, d án hp c quc tế v
nh vực bo tr hi theo
phân ng trên đa n tnh.
- Kế hoch tuyên truyn,
ph biến, giáo dc pháp
luật đưc cp thm
quyn phê duyt trin
khai đúng tiến đ.
- Cơng trình, dự án hp
c quc tế đưc cp có
thm quyn phê duyt
thc hin hiu qu.
4
Kim tra, gm
t
Kim tra, giám t vic thc
hin chính sách, pháp lut v
nh vực bo tr hi; đề xut
c bin pháp, giải pháp để
thc hin hiu qu trong
phm vi ng vic được phân
o cáo kết qu kim tra,
giám t; đề xut c bin
pháp, giải pháp được cp
thm quyn phê duyt,
đúng tiến độ.
116
ng.
5
Thc hin các
nhim v
chung, hi hp
- Tham d c cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên n
trong ngoài quan theo
phân ng.
- Tham dc cuc họp đơn v,
hp cơ quan theo quy đnh.
Tham d đầy đủ, chun b
i liu ý kiến phát biu
theo u cu.
6
Phi hp ng
c
Ch động phi hp với c
quan, đơn vị liên quan phi
hp vi các ng chc kc
trin khai ng vic, m đúng
thm quyn trách nhim
đưc giao
ng vic, nhim v đưc
giao thông sut, tạo đưc
mi quan h công tác, pt
huy hiu qu cao.
7
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo đơn vị giao
3. Các mi quan h trong ng vic
3.1. n trong
Đưc qun lý trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
c nn, đơn v phi hp
chính
Lãnh đạo trc tiếp
Chuyên viên đưc
phân ng cùng
mng công tác
- UBND cp huyn.
- Trung m bo tr xã hi tng
hp tnh.
3.2. n ngi
Đối tưng quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, t chc, đơn vị có
hot động ln quan đến ngành, lĩnh
vc như:
+ quan cấp trên: B Y tế,
UBND tnh.
+ S, Ban, ngành thuc tnh; Cơ
quan địa phương: UBND các
huyn, thành ph.
- Thu thp c thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng vic chuyên môn.
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Phi hp trin khai c nhim v lĩnh vc
bo tr hi kim tra, gm sát.
- Ly tng tin thng .
- y ban nhân dân c cp.
- S, ban, ngành địa phương.
- c quan, tổ chc kc có liên
quan.
- Thu thp c thông tin cn thiết cho vic
thc hin ng vic qun lý.
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Phi hp trin khai c nhim v lĩnh vc
bo tr hi kim tra, gm sát.
- Ly tng tin thng .
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công việc được giao
117
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điều động ng chc thuc đơn vị
4.3
Đưc cung cp thông tin v ng c ch đạo điu nh ca đơn vị trong
phm vi nhim v đưc giao
4.4
Đưc yêu cu cung cp thông tin, đánh giá mức độ c thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao
4.5
Đưc tham gia c cuc hp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu vtrình độ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nhóm nnh hoc ngành, hoc chuyên ngành: Lut; ng
c hi, hi hc, Quản nhà c, Qun tr kinh
doanh.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyn quyết định.
Bi dưng, chng
ch
- Có chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản lý nhà
c đối vi ng chc ngạch chuyên viên ơng đương.
- k ng sử dng ng ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc
ngoi ng trình độ ơng đương bậc 2 khung ng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghim
Kng yêu cu v kinh nghim công tác
Phm cht nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm chnh chp hành
ch trương, chính sách của Đng, pp lut của N nước,
quy đnh của cơ quan.
- Tinh thn tch nhim cao vi ng vic vi tp th, phi
hp công tác tt
- Trung thc, kn định nhưng biết lng nghe
- Điềm đạm, cn thn
- Kh ng sáng tạo, duy đc lp
- Kh ng đoàn kết ni b
c yêu cu khác
- kh ng, đề xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vn đ thc tiễn liên quan đến mng ng vic
đưc phân công liên quan đến chc ng, nhiệm v ca
Phòng.
- kh ng t chc trin khai nghiên cu, thc hin c đề
i, đ án thuc nh vực chuyên môn.
- Hiu biết v lĩnh vực bo tr hội và định ng phát
trin.
5.2. c ng lc
118
Nhóm năng lực
Tên năng lc
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức bn lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
2
- Son thảo bannh văn bản
2
- Giao tiếp ng x
2
- Quan h phi hp
2
- S dng công ngh tng tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Nm vng c quy định ca pháp lut, chế đ chính
ch nh vc bo tr hi các kiến thức cơ bản
v nh vực chuyên môn nghip v đưc giao;
2
- Hiu các mc tiêu và đối ng qun lý, h thng
c nguyên tc chế qun , nghip v thuc
phạm vi đưc giao; hiểu được nhng vn đề bn v
khoa hc tâm, khoa hc qun lý; t chc khoa hc
qun ;
2
- Nm rõ quy tnh xây dựng các phương án, kế hoch,
c quyết đnh c th kiến thc am hiu v lĩnh
vc đưc giao; có k năng thuyết trình các vấn đ
đưc giao nghn cứu, tham mưu.
2
- phương pháp nghiên cứu, tng kết và đ xut, ci
tiến nghip v qun ; năng lựcm vic độc lp
hoc phi hp theo nhóm; năng lực trin khai công
vic bo đm tiến độ, cht ng hiu qu;
2
- Am hiu thc tin, kinh tế - xã hi v công c qun
đối vi nh vực đưc giao; nm được xu hướng
phát trin của nnh, lĩnh vực trong nước
2
Nhóm năng lc
qun
- duy chiến lược
2
- Qun s thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Qun ngun lc
2
- Phát trin nhân viên
2
Tên V t vic làm: Chuyên viên v
png, chng t nn xã hi
v trí vic m: SYT-CMNV-17
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm vic: Tr s S Y tế tỉnh Nam Đnh
Quy tnh công vic liên quan: Pp lnh Png, chng mi dâm và các n bản
ng dn thinh; Lut Png, chống muan nời và các văn bảnng dn
119
thi hành.
1. Mc tiêu v trí vic làm
Tham gia xây dng chế đ cnh ch v nh vực phòng, chng t nn xã
hi thuc trách nhim ca nnh Y tế; trc tiếp thc thi các nhim v chuyên môn
theo mng công vic đưc phân ng.
2. Các công việc tu c đánh g
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu c đánh giá
hoàn tnh công
vic
Nhim v, mng
ng vic
Công vic c th
1
Xây dng văn
bn
Tham gia nghiên cu, xây dng c
quy định v chính sách phòng, chng
t nn mi dâm h tr nn nhân b
mua n tr v.
c quy định, văn
bn pháp lut, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự
án, đề án đưc
hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch được cp
thm quyn
thông qua.
2
ng dn
trin khai thc
hiện c văn bản
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định v cnh ch
phòng, chng t nn mi dâm h
tr nn nhân b muan tr v.
2. T chức, ng dn, theo i vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghip vụ; đề xut c bin
pháp để ng cao hiu lc, hiu qu
qun lý của ngành, lĩnh vực hoc ca
địa pơng về phòng, chng t nn
mi m h tr nn nhân b mua
n tr v.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề
bồi dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về ngc hoch định
thc thi chính sách của ngành, lĩnh
vực về chính ch phòng, chống tệ
nạn mại dâm hỗ tr nạn nhân bị
mua n trở về.
4. Thực hiện c hoạt nghip v
ớng dẫn thực hiện các n bản quy
phạm pháp luật c n bản của
cấp trên thuộc nh vực, chính sách
1.n bn, tài liu
đưc ban hành
đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian và
bo đảm cht
ng theo yêu
cu ca cp trên.
2. Truyn đạt đưc
c ni dung v
nghip v theo
phân ng để c
t chc, nhân
khác hiu, trin
khai được đạt
kết qu.
120
phòng, chống tnạn mại dâm h
tr nạn nhân bmua bán trvề.
3
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic
thc hiện c văn
bn
T chc theo dõi, kim tra vào cáo
vic thc hin các quy định v chính
ch phòng, chng t nn mi dâm, h
tr nn nhân b muan tr v.
1. n bản o
o kết qu kim
tra đưc thc hin
đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung o
o, đánh giá
đề xut kp thi,
đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy
định v chính sách phòng, chng t
nn mi dâm h tr nn nn b
mua n tr v.
Ni dung tham gia
thm đnh, góp ý
đưc hoàn thành
theo đúng kế
hoch, chất ng
do ngưi ch trì
giao.
5
Thc hin các
hoạt động chuyên
môn, nghip v
1. Tham u y dựng kế hoch
t chc thc hin công tác png,
chng mi dâm
2. Tham u y dựng kế hoch
t chc thc hin ng tác h tr nn
nhân b mua bán tr v.
3. Hướng dn, đôn đcc huyn,
thành ph, c nnh o cáo kết qu
ng tác phòng, chng t nn mi
m h tr nn nhân b mua n
theo quy định. Xây dng h thng s
liu tng hp.
Đm bo quy trình
ng c theo
đúng kế hoch v
tiến độ, cht ng
hiu qu công
vic.
6
ng c kim tra
Trin khai thc hin Kế hoch kim
tra, giám t thc hiện các quy định
v chính ch phòng, chng t nn
mi m h tr nn nhân b mua
n tr v trên phm vi toàn tnh.
Biên bn, kết lun
7
Tuyên truyn,
ph biến giáo dc
pháp lut
1. Tham mưu tổ chc tp hun ng
cao năng lực cán bm ngc
phòng, chng t nn hi ti c
huyn, thành ph.
Tài liu
121
8
Phi hp thc
hin
Phi hp vi các đơn vị ln quan
tham u hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành, nh
vc nhim v đưc phân ng.
1. Công vic,
nhim v đưc
giao thông sut,
to đưc mi quan
h ng c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi
hp đưc hoàn
thành đạt cht
ng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
9
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
Tham d c cuc hp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun bi liu và
ý kiến phát biu
theo u cu.
10
Xây dng thc hin kế hoạch ng c năm, quý,
tháng, tun ca cá nhân
Xây dng, thc
hin kế hoch theo
đúng kế hoch
ngc ca đơn
v, quan
nhim v đưc
giao.
11
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h công vic
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Lãnh đạo png
c ng chc chuyên
môn kc trong đơn v
- UBND cp huyn.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc có quan h chính
Bn cht quan h
- c quan, tổ chc, đơn vị hot
động ln quan đến ngành, lĩnh vực như:
+ quan cấp trên: B Y tế, UBND
tnh.
+ S, Ban, ngành thuc tỉnh; quan
địa phương: UBND c huyn, tnh
ph.
- Tham gia c cuc hp liên quan.
- Cung cp c tng tin theo u cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly tng tin thng .
- Thc hin o cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
122
1
Đưc ch động v pơng pháp thực hin công vic đưc giao.
2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
3
Đưc cung cp c thông tin ch đạo điều nh ca t chc trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cp thông tin đánh giá mức độ c thc ca thông tin
phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc hp trong ngi cơ quan theo sự pn công ca
cp trên.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v tnh đ
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghip đại hc tr lên vi:
+ Nm ngành hoặc ngành, hoặc chuyên ngành: Quản tr-
Quản lý, Lut; ng c hội, Xã hội học, Quản nhà
ớc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyn quyết đnh
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng qun nhà
ớc đối vi công chc ngạch chuyên viên tương
đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc ngoi ng tnh đ ơng đương bậc 2 khung ng lực
ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Không yêu cu v kinh nghim công tác.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm c chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nnước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi
hp công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
Các yêu cu khác
- kh năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp gii
quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến mng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
...
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin c
123
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực lao động tiền lương và định hướng
phát trin.
5.2. c ng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lc
Cp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bn lĩnh
3
- T chc thc hin công vic
3
- Son tho ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
2
- S dng ng ngh thông tin
3
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ t tham mưu xây dựng ch tơng,
ngh quyết
2
- Kh ng hướng dn thc hin ch trương, ngh
quyết
2
- Kh năng kiểm tra thc hin ch trương, ngh
quyết
2
- Kh ng thẩm định c n bản, đề án ca các
cp
2
- Kh ng phi hp thc hin c ch trương,
ngh quyết
3
Nhóm năng lực
qun
- duy chiến c
3
- Qun s thay đổi
3
- Ra quyết định
2
- Qun ngun lc
2
- Phát trin nhân viên
2
III. NHÓM VTVL CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên VTVL: Chuyên viên
chính v kế hoạch đầu tư
Mã VTVL: SYT-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v kế hoch
phát triển, đầu tư phát triển ngành y tế
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- công chức trình độ chuyên môn, nghip v cao v qun quy
hoch, chu trách nhim nghiên cu, xây dng chính sách hoc thc hin nhim
124
v lãnh đạo, ch đạo t chc trin khai thc hin chính sách, pháp lut v h
thng quy hoạch lĩnh vực y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công
vic
Công vic c th
1
Qun quy
hoch
- Ch trì hoc tham gia phi hp
với các đơn vị liên quan tng
hp kế hoạch 5 năm, kế hoch
hàng năm v công tác kế hoch,
quy hoạch trong lĩnh vực y tế
trên địa bàn tnh.
- Tham mưu cho Giám đc S
xây dng quy hoch, kế hoch
phát trin ngành Y tế, chương
trình, đề án, d án, bin pháp t
chc thc hin các nhim v lĩnh
vc y tế trên địa bàn tnh trong
phm vi qun lý ca S Y tế.
- Chủ trì tham mưu phân bổ
giao chỉ tiêu kế hoạch chuyên
môn cho các đơn vị trực thuộc
Sở Y tế.
- Ch trì hoc phi hp tham
mưu các văn bản tham gia ý kiến
đối vi các quy hoch do B Y
tế y ban nhân dân tnh t
chc lập, điều chỉnh khi được
yêu cu.
- Ch trì hoc tham gia tng hp
báo o tình hình thc hin, kiến
ngh gii pháp thc hin các hot
động quy hoạch được giao nhim
v.
- Ch trì hoc tham gia xây dng
sở d liu quy hoch, h
thng thông tin quy hoch quc
gia, quy hoch tnh; qun
- D thảo các văn bản,
kế hoch trình cp
thm quyn ban hành.
- Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
125
cung cp thông tin v quy hoch
theo quy định ca pháp lut.
- Tham gia tham mưu cho Lãnh
đạo S v vic ban hành và t
chc thc hiện văn bản quy
phm pháp lut v quy hoch ca
ngành; cung cp d liu liên
quan thuc phm vi qun ca
S để cp nht vào h thng
thông tin sở d liu quc
gia v quy hoạch; soát, đ
ngh điu chnh quy hoch, báo
cáo v hoạt động quy hoch
trong lĩnh vc qun lý hằng năm.
2
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao
3
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chức được phân
công cùng lĩnh vc công
tác
Các đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
126
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kinh tế hc; Kinh doanh
và qun lý; Tài chính-ngân hàng-Bo him; Kế toán-
Kim toán, Công ngh thông tin.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính tương đương
hoc có bng cao cp lý lun chính tr - hành chính.
- Ngoi ng: Theo yêu cu ca ngch chuyên viên chính.
- Tin hc: K năng sử dng công ngh thông tin cơ bản.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm trở lên (không k thi gian tp s, th vic).
Trường hp thời gian tương đương vi ngch chuyên
viên thì thi gian gi ngch chuyên viên ti thiểu 01 năm
12 tháng).
- Trong thi gian gi ngch chuyên viên chính hoặc tương
đương đã ch trì, tham gia xây dng, thẩm định ít nht 01
văn bản quy phm pháp lut hoặc đề tài, đề án, d án,
chương trình nghiên cu khoa hc cấp cơ sở tr lên mà cơ
quan s dng công chức được giao ch trì nghiên cu,
xây dựng đã được cp có thm quyn ban hành hoc
nghim thu
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
127
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi c vấn đ thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vc chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công
vic
4
Son thảo ban hành văn
bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông
3
128
tin
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn
bn;
4
ng dn thc hiện văn
bn;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lc qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên
v kế hoạch đầu tư
Mã VTVL: SYT-CMDC-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v kế hoch
phát triển, đầu tư phát triển ngành y tế
1. Mc tiêu v trí vic làm:
công chức trình đ chuyên môn, nghip v bản v qun quy
hoch, chu trách nhim nghiên cu, xây dng chính sách hoc thc hin nhim
v lãnh đạo, ch đạo t chc trin khai thc hin chính sách, pháp lut v h
thng quy hoạch lĩnh vực y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Qun quy
hoch
- Ch trì hoc tham gia phi
hp với các đơn v liên quan
tng hp kế hoạch 5 năm, kế
hoạch hàng năm v công tác
kế hoch, quy hoch trong lĩnh
vc y tế trên địa bàn tnh.
- Tham mưu cho Giám đc S
xây dng quy hoch, kế hoch
phát trin ngành Y tế, chương
trình, đ án, d án, bin pháp
- D thảo các văn bản,
kế hoch trình cp
thm quyn ban hành.
- Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
129
t chc thc hin các nhim
v lĩnh vực y tế trên đa bàn
tnh trong phm vi qun lý ca
S Y tế.
- Chủ trì tham mưu phân bổ và
giao chỉ tiêu kế hoạch chuyên
môn cho các đơn vtrực thuộc
Sở Y tế.
- Ch trì hoc phi hp tham
mưu các văn bản tham gia ý
kiến đối vi các quy hoch do
B Y tế y ban nhân dân
tnh t chc lập, điều chnh
khi được yêu cu.
- Ch trì hoc tham gia tng
hp báo cáo tình hình thc
hin, kiến ngh gii pháp thc
hin các hoạt động quy hoch
đưc giao nhim v.
- Ch trì hoc tham gia xây
dựng sở d liu quy hoch,
h thng thông tin quy hoch
quc gia, quy hoch tnh; qun
lý và cung cp thông tin v
quy hoạch theo quy định ca
pháp lut.
- Tham gia tham mưu cho
Lãnh đạo S v vic ban hành
t chc thc hiện văn bản
quy phm pháp lut v quy
hoch ca ngành; cung cp d
liu liên quan thuc phm
vi qun ca S đ cp nht
vào h thống thông tin
s d liu quc gia v quy
hoạch; rà soát, đ ngh điu
chnh quy hoch, báo cáo v
hoạt động quy hoch trong
130
lĩnh vực qun lý hằng năm.
2
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao
3
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chức được phân
công cùng lĩnh vực
công tác
Các đơn v có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vịquan h
chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuộc lĩnh vực công
tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
131
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Kinh tế hc; Kinh doanh
và qun lý; Tài chính-ngân hàng-Bo him; Kế toán-Kim
toán, Công ngh thông tin
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định..
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương hoặc có
bng cao cp lý lun chính tr - hành chính.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kin và tiêu chun ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- kh năng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu vn dụng đưc các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng x các
tình huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
132
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh vc chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; có k năng thuyết trình, ging dạy, hướng
dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v t
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
2
ng dn thc hiện văn bản;
2
Kim tra thc hiện văn bản;
2
Thẩm định, góp ý văn bn;
2
T chc thc hiện văn bản;
2
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên tài
chính
Mã VTVL: SYT-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
- Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v qun tài
chính, ngân sách
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v qun tài chính, ngân sách; ch trì, t
133
chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến luc,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án
- Tham gia nghiên cu, xây
dựng các quy định; chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, đề
án, d án ca S v qun
tài chính, ngân sách
- Các quy định, văn
bn pháp lut, chiến
luc, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d
án được cp có thm
quyn thông qua.
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản
1. Tham gia hướng dn
trin khai thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
chiến lược, chế, chính
sách, quy hoch, kế hoch,
chương trình, đề án, d án
v qun tài chính, ngân
sách.
2. T chức, hướng dn,
theo dõi vic thc hin chế
độ, chính sách chuyên môn;
nghip vụ; đề xut các bin
pháp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun lý v qun
tài chính, ngân sách trong
ngành y tế.
3. Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách
v qun tài chính, ngân
sách trong ngành y tế
1. Văn bản, tài liu
đưc ban hành theo
đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian
đảm bo chất lượng
theo yêu cu ca
ngưi ch trì.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được cơ quan tổ
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc hướng
dn, ging dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá và báo cáo
vic thc hiện các quy định
ca B Chính tr, Ban
thư; văn bn quy phm
pháp lut, chiến ợc,
chế, chính sách, quy hoch,
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra, được
thc hiện đúng thời
gian quy định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời; đúng kế hoch,
đưc cp thm
134
kế hoạch, chương trình, đ
án, d án v qun tài
chính, ngân sách ca
ngành, của địa phương
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý
các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản
pháp lut, chiến lược,
chế, chính sách, quy hoch,
kế hoạch, chương trình, đ
án, d án v qun tài
chính, ngân sách ca
ngành, của địa phương.
Phn ni dung tham
gia thẩm đnh, góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch trì
giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc cùng mng
công tác chuyên môn
- Các đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
135
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuộc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoc chuyên ngành Kinh tế
hc; Kinh doanh và qun lý; Tài chính- ngân hàng- Bo
him; Kế toán- Kim toán.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà nước đi vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti thiu
s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bc 2
khung năng lc ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định v điu kin và tiêu chun ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
136
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
kh năng, đề xut nhng gii pháp gii quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, t chc
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Thanh tra viên
chính v công tác thanh tra
Mã VTVL: SYT-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định.
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công
tác thanh tra
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- Ch trì, tham gia công tác tham u hoạch đnh, xây dng, t chc thc
hin chính sách, pháp lut chiến lược v thanh tra; quy hoch, d án, đề án,
kế hoạch, kết, tng kết trong lĩnh vc y tế; đề xut các gii pháp nhm hoàn
thiện cơ chế, chính sách, pháp lut thông qua công tác thanh tra.
137
- Phát hiện sơ hở trong cơ chế qun lý, chính sách pháp lut qua hoạt động
thanh tra để kiến ngh với quan thẩm quyn gii pháp, bin pháp khc
phc, góp phn nâng cao hiu lc, hiu qu hoạt động quản lý nhà nước, bo v
li ích của Nhà nước, quyn li ích hp pháp của quan, tổ chc, nhân;
thc hin các bin pháp phòng nga, phát hin x theo thm quyn hoc
kiến ngh cp có thm quyn x đối vi hành vi vi phm pháp lut của các cơ
quan, t chc, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham gia nghiên cu, góp
ý xây dng các d án Lut,
Ngh quyết, Ngh định, Quyết
định, Thông tư... liên quan
đến công tác thanh tra.
2. Ch trì, tham mưu xây
dng chiến lược, chính sách,
định hướng, quy hoch, kế
hoch, đề án, d án v thanh
tra trong lĩnh vc y tế; v t
chc, cán bộ, đào to, bi
ỡng, thi đua, khen thưởng,
hành chính, qun tr, ci cách
hành chính... ca Thanh tra
S.
3. Tham gia t chc thm
định, soát, h thng hóa,
pháp điển hóa các văn bn
QPPL v thanh tra.
1. Các nhim v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2. Chiến lược, chính
sách, định hướng, quy
hoch, kế hoạch, đ
án, d án được cp
thm quyn phê duyt
và ban hành.
3. T chc thc hin
hiu qu các nhim
v đưc giao.
2
ng dn
trin khai thc
hiện văn bản
1. Ch t tham mưu hướng
dn pháp lut v thanh tra theo
thm quyền đối vi các nhim
v đưc giao
2. Ch trì, tham mưu tổ chc
quán trit, tuyên truyn, trin
khai thc hin chính sách ca
Đảng, pháp lut ca Nhà c
v thanh tra
Việc hướng dẫn được
thc hiện đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian
chất lượng.
138
3
Kim tra
Ch trì, tham mưu t chc
kim tra theo thm quyền đối
vi các nhim v v:
- Tình hình thi hành pháp
lut v thanh tra;
- Tính chính xác, hp pháp
ca các kết lun và quyết định
x sau thanh tra; vic thc
hin kết lun, kiến ngh, quyết
định x lý v thanh tra;
- Vic xây dng t chc
thc hin kế hoch thanh tra
hàng năm, chế độ thông tin,
báo cáo ca Thanh tra S;
- Vic thc hiện công tác đào
to, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng theo quy định ca
pháp lut phân cp qun
đối vi công chc thanh tra;
- Vic thc hin công tác ci
cách hành chính theo phân
công ca cp có thm quyn;
- Nhng ni dung khác liên
quan đến lĩnh vc thanh tra
theo chức năng, nhim v,
quyn hn
Văn bản báo o kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kiểm tra theo đúng quy
định
4
Thanh tra
1. Ch trì, tham mưu xây
dựng định hướng chương trình
thanh tra, kế hoch thanh tra
hàng năm của Thanh tra S;
2. Ch trì, tham gia t chc
thc hin các cuc thanh tra
theo quy đnh tại Điều 49, 50,
56 Lut Thanh tra; giám sát
hoạt động đoàn thanh tra.
3. Ch trì, tham gia đôn đốc,
theo dõi tiến độ thc hin kế
hoạch thanh tra hàng năm.
1. Định hướng chương
trình, thanh tra, kế
hoạch thanh tra được
ban hành.
2. Các văn bản được
ban hành theo thm
quyn hoc kiến ngh
quan, người có
thm quyn; báo cáo
kết qu thanh tra, d
tho kết lun thanh tra.
3. Các văn bản v
công tác theo dõi, đôn
139
4. Ch trì, tham gia theo dõi,
đôn đốc vic thc hin kết
lun, kiến ngh, quyết định x
v thanh tra theo quy định
tại điều 105 Lut Thanh tra.
5. Ch trì, tham gia t chc
rút kinh nghim, nhn xét,
đánh giá việc thc hin nhim
v thanh tra.
đốc vic thc hin kết
lun, kiến ngh, quyết
định x v thanh
tra.
4. c văn bn khác
liên quan đến vic
thc hin nhim v
thanh tra.
5
Thẩm định các
đề án công tác
đào tạo
nghip v
1. Ch trì, tham gia thẩm định
các d thảo đề án, d án,
chương trình, công trình cấp
nhà nước, cp b, cp tnh v
thanh tra.
2. Ch trì tham gia biên son,
xây dng các tài liu bi
ng nghip v v thanh tra.
3. Ch trì, tham gia t chc,
tham gia ging dy, tp hun,
bồi dưỡng nghip v thanh tra
1. Ni dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bo chất lượng, theo
đúng kế hoch.
2. Các tài liu bi
ỡng, hướng dn
nghip v đưc ban
hành.
3. Được quan tổ
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic
6
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản
1. Ch trì, tham gia t chc
thc hiện kết, tng kết vic
thc hin ch trương, chính
sách của Đảng, pháp lut ca
nhà nước v thanh tra; chiến
ợc chương trình, kế hoch,
d án, đề án v thanh tra
Các văn bn v kết,
tng kết đưc ban
hành
7
Phi hp thc
hin nhim v
1. Ch trì, tham gia phi hp
trong xây dng t chc thc
hin kế hoch thanh tra hàng
m; xử chng chéo, trùng
lp gia hot động thanh tra
hoạt động kiểm toán nhà c,
gia hoạt động ca các cơ quan
thanh tra
2. Ch trì, tham gia phi hp
với các cơ quan, tổ chc có
liên quan trong quá trình thc
1. Kế hoch thanh tra
đưc ban hành không
ni dung chng
chéo, trùng lp.
2. Công vic, nhim
v đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cc trong công
tác.
140
hin nhim v thanh tra, giám
sát hoạt động đoàn thanh tra
và x lý sau thanh tra.
3. Ch trì, tham gia phi hp
chun b ni dung phc v các
hi ngh, cuc hp, làm vic
của các cơ quan Đảng, Ban ch
đạo, Quc hi, Chính ph, các
bộ, ngành, UBND, HĐND...
v công tác thanh tra khi
yêu cu.
8
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
1. Ch trì, tham gia các cuc
hp chuyên môn đưc phân
công.
2. Tham d các cuc họp đơn
vị, cơ quan theo quy định
1. Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2. Kết lun các cuc
họp được giao ch trì.
9
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Kế hoch công tác
đưc xây dng thc
hiện đảm bo tiến độ,
chất lượng.
10
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn v phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chức được phân
công cùng lĩnh vc công
tác
Các đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
141
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuộc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào to
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: ợc sĩ, c
sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Luật.
+ Ngành hoc chuyên ngành php phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quyết định .
Bồi dưỡng,
chng ch
- Có chng ch bồi dưỡng nghip v thanh tra viên chính.
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối vi
công chc ngạch chuyên viên chính tương đương hoc
bng cao cp lý lun chính tr - hành chính.
- k năng sử dng ng ngh thông tin bản; s dng
đưc ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- Có kinh nghim tham gia xây dng, thẩm định ít nhất 01 văn
bn QPPL hoặc đề tài, đề án, d án, chương trình nghiên cứu
khoa hc t cấp sở tr lên quan sử dng, qun
Thanh tra viên được giao ch trì nghiên cu, xây dựng đã
đưc cp có thm quyn ban hành hoc nghim thu.
- Có kinh nghim t chức, hướng dn, thc hin chế đ, chính
sách, các quy đnh v chức năng, nhiệm v; thc hiện đề xut
các bin pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thc và am hiu v công tác thanh tra.
- Có thi gian công tác ngạch thanh tra viên và tương đương
ti thiu t 09 năm trở lên; trường hp thời gian tương
142
đương với ngch thanh tra viên thì thi gian gi ngch Thanh
tra viên ti thiểu là 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy
định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thc bo mt thông tin cao.
- Phm cht khác.
Các yêu cu
khác
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy trình
ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hiện các đ
tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn ca cơ quan, đơn vị.
- Có kh năng chịu áp lc công vic ln và có sc khe tt.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bn lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son thảo và ban hành văn bản
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
4
ng dn thc hiện văn bản;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Thanh tra
viên v tiếp công dân và
x lý đơn
Mã VTVL: SYT-CMDC-05
Ngày bắt đầu thc hin:
143
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
- Các văn bản, quy định hin hành v công tác:
thanh tra; tiếp công dân, gii quyết đơn thư khiếu
ni, t cáo, kiến ngh, phn ánh.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dng, t chc thc hin chính
sách, pháp lut chiến lược v tiếp công dân x đơn; quy hoch, d án,
đề án, kế hoạch, sơ kết, tng kết trong phạm vi toàn ngành; đ xut các gii pháp
nhm hoàn thiện chế, chính sách pháp lut thông qua công tác tiếp công
dân và x lý đơn, giải quyết khiếu ni, t cáo.
- Tham mưu, tham gia đ xut t chc thc hin các nhim v v tiếp
công dân và x lý đơn, giải quyết khiếu ni, t cáo.
- Nâng cao hiu qu công tác tiếp công dân x lý đơn, giải quyết khiếu
ni, t cáo, góp phn nâng cao hiu lc, hiu qu quản n nước; bo v
quyn và li ích hp pháp ca t chc, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia
nghn cu, p ý y dng
các d án Lut, Ngh quyết
ca Quc hi, Pp lnh,
Ngh quyết ca y ban
thưng v Quc hi, Ngh
quyết, Ngh định ca Chính
ph, Quyết đnh ca Th
ng Cnh ph, Tng ,
Ngh quyết ca ND tỉnh,
quyết định ca UBND tnh...
ln quan đến công c tiếp
công dân và x đơn, gii
quyết khiếu ni, t cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây
dng chiến lược, chính
sách, định hướng, quy
hoch, kế hoạch, đề án, d
án v tiếp công dân x
Các nhim v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng
144
lý đơn, giải quyết khiếu ni,
t cáo; v t chc, cán b,
đào tạo, bổi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hành chính,
qun tr, ci ch hành
chính... ca Thanh tra S.
3. Tham mưu, tham gia t
chc thẩm đnh, soát, h
thống hóa, pháp đin hóa
các văn bản QPPL v tiếp
công dân và x lý đơn
2
ng dn trin
khai thc hiện văn
bn
1. Tham mưu, tham gia
ng dn pháp lut v tiếp
công dân x đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo theo
thm quyền đối vi các
nhim v đưc giao.
2.Tham mưu, tham gia t
chc quán trit, tuyên
truyn, trin khai thc hin
chính sách của Đảng, pháp
lut của Nhà nước v tiếp
công dân x đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo
Nhim v đưc thc
hiện đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian
chất lượng
3
Kim tra
Tham mưu, tham gia tổ
chc kim tra theo thm
quyền đối vi các nhim v
v:
- Tình hình thi hành pháp
lut v tiếp công dân x
đơn, giải quyết khiếu ni,
t cáo;
- Vic thc hin yêu cu,
kiến ngh của cơ quan, tổ
chc, nhân thm
quyn v tiếp công dân
x đơn, giải quyết khiếu
ni, t cáo;
Văn bản báo o kết
qu kiểm tra đối vi
các nội dung được
kim tra theo đúng quy
định
145
- Vic xây dng t
chc thc hin kế hoch,
chế độ thông tin, báo cáo v
tiếp công dân x đơn,
gii quyết khiếu ni, t cáo
ca Thanh tra S;
- Vic thc hin công tác
đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng theo quy đnh
ca pháp lut phân cp
quản đối vi công chc
thanh tra;
- Vic thc hin công tác
ci cách hành chính theo
phân công ca cp thm
quyn;
- Nhng ni dung khác
liên quan đến lĩnh vực
thanh tra theo chức năng,
nhim v, quyn hn
4
Tiếp công dân
x lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ
chc tiếp công dân, x
đơn tại tr s tiếp công dân
và địa điểm tiếp công dân;
2. Tham mưu, tham gia tiếp
công n, x đơn đi vi
nhng v vic tồn đọng,
phc tp, kéo dài, v vic
đông người.
3. Tham mưu, tham gia
theo dõi, đôn đốc các
quan, đơn v thm quyn
x lý, tr li v vic gii
quyết khiếu ni, t cáo, kiến
ngh, phn ánh
Nhim v tiếp công
dân, x đơn, theo
dõi, đôn đóc được
hoàn thành, đm bo
đúng pháp luật
5
Gii quyết khiếu
ni t cáo
1. Tham u, tham gia gii
quyết các v việc đông
ngưi, v vic tồn đng,
phc tp, kéo dài.
2. Tham mưu, tham gia
theo dõi, đôn đốc các
Hoàn thành các nhim
v đưc giao, báo cáo
cp thm quyn
theo đúng quy định
ca pháp lut
146
quan, đơn vị thc hin
quyết định gii quyết khiếu
ni, kết lun ni dung t
cáo.
6
Thẩm định các đ
án công tác đào
to
1. Tham mưu, tham gia
thẩm định các d thảo đề
án, d án, chương trình,
công trình v tiếp công dân
x đơn, giải quyết
khiếu ni, t cáo.
2. Tham mưu, tham gia
biên son, xây dng các tài
liu bồi dưỡng nghip v
v tiếp công dân x
đơn; hướng dn nghip v
v tiếp công dân x
đơn, giải quyết khiếu ni, t
cáo.
3. Tham mưu, tham gia
ging dy, tp hun, bi
ng nghip v v tiếp
công dân x đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo.
Thc hiện đúng tiến
độ, kế hoch, thi gian
chất lượng các
nhim v đưc phân
công
7
kết, tng kết
vic thc hin các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ
chc thc hiện sơ kết, tng
kết vic thc hin ch
trương, chính sách của
Đảng, pháp lut ca nhà
ớc; chương trình, kế
hoch, d án, đề án v tiếp
công dân x đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ
chc thc hiện sơ kết, tng
kết thc tin công tác tiếp
công dân x đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo
Thc hiện đúng tiến
độ, kế hoch, thi gian
chất lượng các
nhim v đưc phân
công
8
Phi hp thc hin
nhim v
1. Tham u, tham gia
phi hp với các quan,
t chc, nhân liên
quan trong thc hin công
tác tiếp công dân và x
đơn, giải quyết khiếu ni, t
cáo.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cc trong công
tác.
147
2. Tham u, tham gia
phi hp chun b ni dung
phc v các hi ngh, cuc
hp, làm vic của các
quan Đảng, Ban ch đo,
Quc hi, Chính ph,
UBND, HĐND...về ng
tác tiếp công dân x
đơn, giải quyết khiếu ni, t
cáo khi có yêu cu
9
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
1.Tham d các cuc hp
liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân
công.
2. Tham d các cuc hp
đơn vị, họp quan theo
quy định
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu
10
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
11
Thc hin các nhim v khác do Chánh Thanh tra S phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc trong
Thanh tra S và các
phòng chuyên môn khác
Các đơn vị liên
quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Thanh tra tnh, các s, ngành;
UBND các huyn, thành ph;
Các phòng, ban, đơn vị thuc s;
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu.
- Thanh tra hành chính thanh tra
chuyên ngành.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
148
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Dược sĩ, Bác
sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Luật.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim v
ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng,
chng ch
- trình độ quản nhà nước ngch Thanh tra viên; chng
ch bồi dưỡng nghip v quản lý nhà nước ngch chuyên
viên.
- k năng sử dng công ngh thông tin bn. S dng
đưc ngoi ng trình đ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cu ca v trí vic làm
Kinh nghim
(thành tích công
tác)
- ít nhất 2 năm m công tác tiếp công dân x đơn,
gii quyết khiếu ni, t cáo không k thi gian tp s hoc
ít nhất 5 năm công tác trở lên đối vi cán b, công chc, viên
chức, người làm công tác yếu công tác quan, t chc,
đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xut các bin pháp v tiếp công dân và x lý đơn, giải
quyết khiếu ni, t cáo.
- kiến thc am hiu v tiếp công dân và x đơn, gii
quyết khiếu ni, t cáo.
Phm cht
nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành ch
trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy
định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi
hp công tác tt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Có ý thc bo mt thông tin cao.
- Kh năng đoàn kết ni b.
149
Các yêu cu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; kh năng chịu áp
lc công vic ln, có sc khe tt.
- Có kh năng đề xut nhng gii pháp gii quyết các vấn đề
thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ quan, tổ
chc.
- Có sc khe tt
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v công tác thanh tra
Mã VTVL: SYT-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác thanh
tra, phòng, chống tham nhũng, tiêu cc.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- Tham mưu, tham gia nghiên cu, xây dng chính sách, pháp lut, quy
hoch, d án, đề án, kế hoch, tng hợp, kết, tng kết v công tác thanh tra,
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thực hin các nhim v v thanh tra, phòng, chng
tham nhũng, tiêu cực.
- Phát hiện sơ hở trong cơ chế qun lý, chính sách pháp lut qua hoạt động
thanh tra, phòng, chống tham nhũng, tiêu cực để kiến ngh với quan thẩm
quyn có gii pháp, bin pháp khc phc, góp phn nâng cao hiu lc, hiu qu
150
hoạt động quản nhà nước, bo v li ích của Nhà nước, quyn li ích hp
pháp của quan, tổ chc, nhân; thc hin các bin pháp phòng nga, phát
hin x theo thm quyn hoc kiến ngh cp thm quyn x đối vi
hành vi vi phm pháp lut của các cơ quan, tổ chc, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây
dng, hoàn thin th chế hoc
các văn bản QPPL, các ch
trương, chính sách, quy đnh,
quy chế v thanh tra, phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Các nhim v đưc
giao thc hin theo
đúng tiến độ, đảm bo
chất lượng.
2
ng dn, tng
kết, kim tra,
thanh tra đào
to, bồi dưỡng
nghip v
1. Tham mưu, tham gia t
chc quán trit, tuyên truyn,
trin khai thc hin chính sách
của Đảng, pháp lut ca Nhà
c, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoch... v
thanh tra, phòng, chng tham
nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia thanh
tra, kim tra, các nhim v
phòng, chống tham nhũng,
tiêu cc theo thm quyn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm
tra vic thc hin pháp lut v
phòng, chống tham nhũng,
tiêu cc.
4. Tham mưu, tham gia tng
kết, đánh giá đề xut các
phương án sửa đổi, b sung,
tăng cường hiu lc, hiu qu
ca công tác qun lý.
5. Tham mưu, tham gia công
tác đào tạo, bồi dưỡng nghip
v thanh tra, phòng, chng
tham nhũng, tiêu cực.
Công vic, nhim v
đưc thc hiện đảm
bo chất lượng, tiến độ
theo quy định.
151
3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định các d
thảo đề án, d án, chương
trình, công trình v thanh tra,
phòng, chống tham nhũng,
tiêu cc.
Ni dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bo chất lượng, theo
đúng kế hoch.
4
Phi hp thc
hin nhim v
Phi hp với các quan, tổ
chức, đơn vị, nhân trong
ngoài cơ quan khi thực hin
nhim v.
Công vic, nhim v
đưc thc hin hiu
qu, to mi quan h
tích cc trong công
tác.
5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp
1. Tham gia c cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên môn
đưc phân công.
2.Tham d các cuc họp đơn
vị, cơ quan theo quy định
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
6
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
Kế hoch công tác
đưc xây dng thc
hiện đảm bo tiến độ,
chất lượng.
7
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chức được phân
công cùng lĩnh vc công
tác
Các đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ban, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho vic
thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin các
nhim v chuyên môn thuc lĩnh vc
công tác ca phòng.
152
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo s phân công ca
th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc trn vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành: Dược sĩ,
Bác sĩ (đa khoa, chuyên khoa), Luật.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim
vụ của cấp có thẩm quyền quyết định
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngch chuyên viên.
- Có k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản; s dng
đưc ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s dng
đưc ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Đề xut các bin pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thc và am hiu v công tác thanh tra, phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Có ý thc bo mt thông tin cao.
- Phm cht khác.
Các yêu cu khác
- kh ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có kh năng đề xut nhng gii pháp gii quyết các vn
153
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của cơ
quan, t chc.
- Có sc khe tt
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên chính
v qun lý ngun nhân lc
Mã VTVL: SYT-CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v qun
ngun nhân lc
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Ch trì hoc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoch
định chiến lược, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn
thiện văn bản quy phm pháp lut, d án, đề án v qun lý ngun nhân lc (qun
cán b, công chc, viên chc công v; qun biên chế, xây dng kế
hoch, quy hoch cán b, công chc, viên chức; quy định ngch, chc danh,
s ngch công chc, mã s chc danh ngh nghip viên chc; mô t, quy định v
trí việc làm cấu công chức, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip;
xác định s ng qun biên chế công chc, s ợng người làm vic
viên chức; đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc; chính sách tin
lương; công tác dân chủ, dân vn; công tác thanh niên; công tác cán b n;...
154
c nội dung khác liên quan đến qun ngun nhân lc); ch trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
1. Tham gia nghiên cu,
xây dựng văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án quan trng ca ngành,
tnh v qun ngun nhân
lc.
2. Ch trì nghiên cu, xây
dựng các văn bản quy phm
pháp luật, văn bn hành
chính; chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án,
đề án quan trng ca ngành,
tnh v qun ngun nhân
lc
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cp có thm
quyn thông qua
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản.
1. Ch trì hoc tham gia
ng dn trin khai thc
hiện các văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án. ca ngành, tnh v
qun lý ngun nhân lc.
2. T chức, hướng dn, theo
dõi vic thc hin chế độ,
chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đ xut các bin
pháp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun ca ngành,
tnh v qun ngun nhân
lc.
3. Ch trì hoc tham gia t
chức các chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến
kinh nghim v ng tác
hoạch định thc thi
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
155
chính sách ca ngành, tnh
v qun lý ngun nhân lc.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Ch trì hoc tham gia t
chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá
báo cáo vic thc hin các
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án.
ca ngành, tnh v qun
ngun nhân lc.
1. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án
ca ngành, tnh v qun
ngun nhân lc.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
156
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công vic đưc giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Bác sĩ Y hc d phòng, Y
tế công cng, Tài chính Ngân hàng, Kế toán kim
toán, qun tr - qun lý, Xã hi hc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
157
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: theo yêu cu ca ngch chuyên viên chính.
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ
bn.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương t
đủ 09 năm trở lên. Trường hp thời gian tương đương
vi ngch chuyên viên thì thi gian gi ngch chuyên
viên ti thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
kh năng, đề xut nhng gii pháp gii quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, t chc
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vi
4
Son thảo và ban hành văn bản
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
4
ng dn thc hiện văn bản;
4
Kim tra thc hiện văn bản;
4
Thẩm định, góp ý văn bn;
4
T chc thc hiện văn bản;
4
Nhóm năng lực qun
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát triển đội ngũ
2
158
Tên VTVL: Chuyên viên
chính v tng hp
Mã VTVL: SYT-CMDC-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các Quy định, văn bn của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan tng hp, ch đạo, theo dõi
t chc trin khai thc hin các nhim v thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia ch đo xây dng,
theo dõi, tng hợp, đôn đốc
vic thc hiện chương trình
công tác thuộc lĩnh vực
đưc phân công theo dõi;
ch trì hoc tham gia xây
dng d thảo văn bn quy
phm pháp lut, các báo
cáo, đề án, d án, chương
trình theo s phân công ca
lãnh đạo đơn vị.
Tham gia thc hin công tác
bo v chính tr ni b, bo
v mật nhà nước của
quan, đơn vị.
Chương trình công tác
thc hiện đúng tiến độ.
Tham gia công tác bo
v chính tr ni b, bo
v mật nhà nước
của quan, đơn vị
thc hiện đúng quy
định
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
Tham gia theo dõi, nm tình
hình thc tiễn để kp thi
tham mưu, đ xut vi lãnh
đạo xem xét, ch đạo x
nhng vấn đề thuộc lĩnh
vực công tác được phân
công.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện lĩnh vực
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
159
đưc phân công theo dõi
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương
trình công tác, Chương trình
làm vic của Lãnh đạo khi
đưc phân công
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt đng
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
160
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
chính sách công, qun tr - qun lý, lut, Tài chính Ngân
hàng, Kế toán kim toán
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà nước đối
vi công chc ngạch chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: theo yêu cu ca ngch chuyên viên chính.
- Tin hc: k năng s dng công ngh thông tin
bn;
Kinh nghim (thành
tích công tác)
thi gian gi ngạch chuyên viên tương đương 09
năm trở lên (Có ti thiu 12 tháng gi ngch chuyên
viên).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
161
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
ca Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
4
T chc thc hin công vic
4
Son tho ban hành văn bn
4
Giao tiếp ng x
4
Quan h phi hp
4
S dng công ngh thông tin
3
S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
4
ng dn thc hiện văn bản
4
Kim tra thc hin
4
Thẩm định văn bản, đề án
4
T chc thc hin
4
162
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
2
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát trin nhân viên
2
Tên VTVL: Chuyên viên
chính v t chc b máy
Mã VTVL: SYT-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v t chc b
máy.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v t chc b máy; ch trì, t chc trin khai
thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án
Tham gia nghiên cu, xây
dựng văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án ca ngành, tnh v t
chc b máy.
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cp có thm
quyn thông qua.
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản
1. Tham gia ng dn
trin khai thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
chiến c, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, đ án, d án ca
ngành, tnh v t chc b
máy.
2. T chức, hướng dn, theo
dõi vic thc hin chế độ,
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
163
chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đ xut các bin
pháp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun lý ca ngành,
tnh v t chc b máy.
3. Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách
ca ngành, tnh v t chc
b máy.
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện các văn bn
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, đề
án, d án. ca ngành, tnh
v t chc b máy.
1. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án
ca ngành, tnh v t chc
b máy;
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
164
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
kiến phát biu theo yêu
cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Lãnh đạo phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng.
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị
Các đơn vị có liên quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
165
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Bác Y hc d phòng, Y
tế công cng, Tài chính Ngân hàng, Kế toán kim
toán, qun tr - qun lý, hi hc, Công tác hi,
Hành chính hc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên chính và tương đương.
- Ngoi ng: s dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v
trí vic làm (ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ
tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam).
- Tin hc: k năng sử dng công ngh thông tin cơ bản.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Có thi gian gi ngạch chuyên viên và tương đương t đủ
09 năm trở lên. Trường hp thời gian tương đương với
ngch chuyên viên thì thi gian gi ngch chuyên viên ti
thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b và gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin
liên quan đến chc năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu vn dng được các kiến thc chuyên môn v
lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát,
166
tham mưu, đ xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vc; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vi
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát triển đội ngũ
1
Tên VTVL: Chuyên viên v
qun lý ngun nhân lc
Mã VTVL: SYT-CMDC-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v qun
ngun nhân lc
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Ch trì hoc tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoch
định chiến lược, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn
thiện văn bản quy phm pháp lut, d án, đề án v qun lý ngun nhân lc (qun
167
cán b, công chc, viên chc công v; qun biên chế, xây dng kế
hoch, quy hoch cán b, công chc, viên chức; quy định ngch, chc danh,
s ngch công chc, mã s chc danh ngh nghip viên chc; mô t, quy định v
trí việc làm cấu công chức, cơ cấu viên chc theo chc danh ngh nghip;
xác định s ng qun biên chế công chc, s ợng người làm vic
viên chức; đào tạo, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc; chính sách tin
lương; công tác dân chủ, dân vn; công tác thanh niên; công tác cán b n;...
các nội dung khác liên quan đến qun ngun nhân lc); ch trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp lut,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án.
Tham gia nghiên cu,
xây dựng văn bn quy
phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d
án quan trng ca ngành,
tnh v qun ngun
nhân lc.
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cp có thm
quyn thông qua
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn
trin khai thc hin các
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đề án,
d án. ca ngành, tnh v
qun lý ngun nhân lc.
2. T chức, hướng dn,
theo dõi vic thc hin
chế độ, chính sách
chuyên môn, nghip v;
đề xut các biện pháp để
nâng cao hiu lc, hiu
qu qun ca ngành,
tnh v qun ngun
nhân lc.
3. Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
168
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác
hoạch định thc thi
chính sách ca ngành,
tnh v qun ngun
nhân lc.
3
Kiểm tra, kết, tng
kết vic thc hin các
văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh gbáo cáo
vic thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
chiến lược, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d
án. ca ngành, tnh v
qun lý ngun nhân lc.
1. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp
ý văn bn quy phm pháp
lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đề án,
d án ca ngành, tnh v
qun lý ngun nhân lc.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin
khai thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị
liên quan tham mưu
hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v
đưc phân công.
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch
7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc hp
liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
169
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Trưởng phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng
Công chc thuc mng
công việc được phân
công
Các t chức, đơn vị liên
quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên vi:
170
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Bác sĩ Y hc d phòng, Y
tế công cng, Tài chính Ngân hàng, Kế toán kim
toán, qun tr - qun lý, hi hc, Công tác hi,
Hành chính hc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm
vụ của cấp có thẩm quyền quyết định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc đối
vi công chc ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (s
dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung
năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Theo quy định v điu kin và tiêu chun ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
kh năng, đề xut nhng gii pháp gii quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của
quan, t chc
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
2
171
Qun lý s thay đổi
2
Ra quyết định
2
Qun lý ngun lc
2
Phát triển đội ngũ
2
Tên VTVL: Chuyên viên
v t chc b máy
Mã VTVL: SYT-CMDC-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v t chc b
máy.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thm đnh, hoạch đnh chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v t chc b máy; ch trì, t chc trin khai
thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án
Tham gia nghiên cu, xây
dựng văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án ca ngành, tnh v t
chc b máy.
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, dự án, đề
án được cp có thm
quyn thông qua.
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản
1. Tham gia ng dn
trin khai thc hiện các văn
bn quy phm pháp lut,
chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, đ án, d án ca
ngành, tnh v t chc b
máy.
2. T chức, hướng dn, theo
dõi vic thc hin chế độ,
chính sách chuyên môn,
1. Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
172
nghip vụ; đ xut các bin
pháp để nâng cao hiu lc,
hiu qu qun ca ngành,
tnh v t chc b máy.
3. Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách
ca ngành, tnh v t chc
b máy.
và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào to, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện các văn bn
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, đề
án, d án. ca ngành, tnh
v t chc b máy.
1. Văn bn báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thời, đúng kế hoch,
đưc cp thm
quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án
ca ngành, tnh v t chc
b máy;
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng
do người ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công
Đảm bo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
cht lượng hiu qu
công vic
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công
1. Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong ngoài đơn
Tham d đầy đ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo yêu
173
v theo phân công.
cu
8
Xây dng thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do Lãnh đạo phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Lãnh đạo phòng.
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị
Các đơn vị có liên quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các Bộ, ngành Trung ương
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
Các đơn vị có liên quan trong tnh
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công tác chuyên môn.
- ng dn, ch đạo vic thc hin
các nhim v chuyên môn thuc lĩnh
vc công tác ca phòng.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vc
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
174
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành ợc sĩ,
Bác (đa khoa, chuyên khoa), Bác sĩ Y hc d phòng, Y
tế công cng, Tài chính Ngân hàng, Kế toán kim
toán, qun tr - qun lý, hi hc, Công tác hi,
Hành chính hc.
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b và gii pháp gii quyết các vấn đ thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu vn dng được các kiến thc chuyên môn v
lĩnh vực hoạt động thc thi, k năng xử các tình
huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đ xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đm
175
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vc; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vi
3
Son tho và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Tham mưu xây dựng văn bản;
3
ng dn thc hiện văn bản;
3
Kim tra thc hiện văn bản;
3
Thẩm định, góp ý văn bn;
3
T chc thc hiện văn bản;
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát triển đội ngũ
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v hành chính- văn phòng
Mã VTVL: SYT-CMDC-12
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các Quy định, văn bn của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước liên quan đến lĩnh vực
ph trách
1.Mc tiêu v trí vic làm:
Ch trì, tham gia, tham mưu Chánh Văn phòng ch đạo, theo dõi và t chc
trin khai thc hin v hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực ng tác được
phân công. Tham mưu thực hin công tác hành chính qun tr; bo trì, bo
ng tài sn, phc v hi ngh.
2.Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
Công vic c th
176
công vic
1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp lut,
chiến lược, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án.
Tham gia xây dng
theo dõi và t chc trin
khai thc hin v hành
chính - văn phòng thuộc
lĩnh vực công tác được
phân công; t chc các k
hp; chun b các điu
kin phc v các k hp
các hoạt động quan,
đơn vị.
Công tác hành chính,
văn phòng được thc
hiện theo quy định.
2
ng dn trin
khai thc hin các
văn bản.
Tham gia theo dõi, nm
tình hình thc tiễn để kp
thời tham mưu, đ xut vi
lãnh đạo xem xét, ch đạo
x lý nhng vấn đề thuc
lĩnh vực công tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chức sơ kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện lĩnh vc
đưc phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
4
Tham gia thẩm đnh
các văn bản.
Tham gia góp ý các
Chương trình công tác,
Chương trình làm vic ca
Lãnh đạo khi được phân
công
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin
khai thc hin các hot
động chuyên môn, nghip
v theo nhim v đưc
phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn v
liên quan tham mưu hoạch
định và thc thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v đưc phân
công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
ng tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
177
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn
v theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
178
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
chính sách công, qun tr - qun , lut, hi hc, công
tác xã hi, công ngh thông tin
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
179
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v tng hp
Mã VTVL: SYT-CMDC-13
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các Quy định, văn bn của Đảng, chính sách,
pháp lut của Nhà nước.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan tng hp, ch đạo, theo dõi
t chc trin khai thc hin các nhim v thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
180
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia ch đo xây dng,
theo dõi, tng hợp, đôn đốc
vic thc hiện chương trình
công tác thuộc lĩnh vực
đưc phân công theo dõi;
ch trì hoc tham gia xây
dng d thảo văn bn quy
phm pháp lut, các báo
cáo, đề án, d án, chương
trình theo s phân công ca
lãnh đạo đơn vị.
Tham gia thc hin công tác
bo v chính tr ni b, bo
v mật nhà nước của
quan, đơn vị.
Chương trình công tác
thc hin đúng tiến độ.
Tham gia công tác bo
v chính tr ni b, bo
v mật nhà nước
của quan, đơn vị
thc hiện đúng quy
định
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
Tham gia theo dõi, nm tình
hình thc tiễn để kp thi
tham mưu, đ xut vi lãnh
đạo xem xét, ch đạo x
nhng vấn đề thuộc lĩnh
vực công tác được phân
công.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoch, thi gian,
chất lượng theo yêu
cu ca cp trên.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện lĩnh vực
đưc phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương
trình công tác, Chương trình
làm vic của Lãnh đạo khi
đưc phân công
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai
thc hin các hoạt đng
chuyên môn, nghip v theo
nhim v đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
181
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác thuộc đơn vị
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
182
nhim v đưc giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
chính sách công, qun tr - qun , lut, hi hc, công
tác xã hi, công ngh thông tin
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
183
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bn lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
184
Tên VTVL: Chuyên viên
v ci cách hành chính
Mã VTVL: SYT-CMDC-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v ci cách
hành chính
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v ci cách hành chính; ch trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cu, xây
dựng văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án v ci cách hành
chính.
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, d án,
đề án được cp
thm quyn thông qua
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
- Tham gia ng dn trin
khai thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
đề án, d án. ca ngành,
tnh v ci cách hành chính.
- T chức, hướng dn, theo
dõi vic thc hin chế độ,
chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đề xut các bin
pháp đ nâng cao hiu lc,
hiu qu qun lý ca ngành,
tnh v ci cách hành chính.
- Tham gia t chc các
- Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
- Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
- Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
185
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoch
định thc thi chính sách
v ci cách hành chính.
thành công vic ging
dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, đ
án, d án v ci cách hành
chính
- Văn bn báo cáo kết
qu kim tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
- Ni dung báo cáo,
đánh giá đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê
duyt..
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án
v ci cách hành chính.
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch t hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch..
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
Xây dng, thc hin
186
quý, tháng, tun ca cá nhân.
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác thuộc đơn vị
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
chính sách công, qun tr - qun lý, lut, hi hc, công
tác xã hi, công ngh thông tin…
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
187
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
ca Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
188
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son tho ban hành văn bn
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v qun tr công s
Mã VTVL: SYT-CMDC-15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản hin hành của Đảng, chính sách pháp
lut của Nhà nước v lĩnh vực công tác đưc phân
công
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn v ch đạo, thc hin các
công việc theo đúng trình tự, th tc, tiến độ, bảo đảm chất lượng đúng quy
định, quy chế làm vic, công tác bo mt, quản lý, lưu trữ h theo quy đnh
thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2.Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
lut, chiến lược,
- Tham gia ch đạo ch đạo
bảo đảm điều kin làm vic
của quan, đơn vị ca
Các công việc được
thc hiện theo đúng
các quy đnh ca pháp
189
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
cán b, công chc, viên
chức, người lao động của cơ
quan. Tham gia ch đạo
công tác bảo đảm v sinh
môi trường, phòng làm
vic; phòng chng mi, duy
trì cnh quan sân vườn ca
cơ quan, trụ s làm vic.
- Tham gia giúp lãnh đạo
quan, đơn vị trong công tác
phòng chng cháy nổ, đảm
bo an ninh, an toàn tr s.
Tham gia giúp lãnh đạo
quan, đơn vị ch đạo, thc
hin công tác mua sm tài
sn, trang thiết b, hàng hóa
công c, dng c, vật tư,
văn phòng, văn phòng
phm...
- Tham gia ch đo, thc
hin bảo đảm thông tin liên
lc, vin thông, truyn hình.
Tham gia theo dõi, qun
v mt s dng, sa cha,
bo trì, bảo dưỡng, tài sn
c định, trang thiết b làm
vic, công c, dng c phc
v công tác chuyên môn.
luật, không đ xy ra
sai sót..
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
- Tham gia theo dõi, nm
tình hình thc tiễn để kp
thi tham mưu, đ xut vi
lãnh đạo xem xét, ch đạo
x nhng vấn đề thuc
lĩnh vực công tác đưc
phân công
- Bảo đảm đúng tiến
độ, kế hoch, thi
gian, chất lượng theo
yêu cu ca cp trên.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Phi hp t chc kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện lĩnh vực
đưc phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
190
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các chương
trình công tác, chương trình
làm vic của lãnh đạo khi
đưc phân công.
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch t hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch..
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác thuộc đơn vị
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vực
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
191
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
chính sách công, qun tr - qun lý, lut, hi hc, công
tác xã hi, công ngh thông tin, Tài chính ngân hàng, kế
toán
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
192
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
193
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
v thi đua khen thưởng
Mã VTVL: SYT-CMDC-16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v thi đua, khen
thưng
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách ch trì xây dng, hoàn thiện văn bản
quy phm pháp lut, d án, đề án v thi đua, khen thưởng; ch trì, t chc trin
khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được phân công.
2.Các công vic và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
- Tham gia nghiên cu, xây
dựng văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, đ án,
d án v thi đua, khen
thưng.
Văn bản quy phm
pháp lut, chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, d án, văn
bn pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, d án,
đề án được cp
thm quyn thông qua.
2
ng dn
trin khai thc
hiện các văn bản.
- Tham gia ng dn trin
khai thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình,
đề án, d án v thi đua,
khen thưởng.
- T chức, hướng dn, theo
- Văn bản, tài liu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cu
ca cp trên.
- Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
194
dõi vic thc hin chế độ,
chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đề xut các bin
pháp đ nâng cao hiu lc,
hiu qu qun v thi đua,
khen thưởng.
- Tham gia t chc các
chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh
nghim v thi đua, khen
thưng
theo phân công đ các
t chc, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
- Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hoàn
thành công vic ging
dy.
3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết,
tng kết, kim tra, phân
tích, đánh giá báo cáo
vic thc hiện các văn bản
quy phm pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, đ
án, d án v thi đua, khen
thưng.
- Văn bn báo cáo kết
qu kim tra được
thc hiện đúng thời
hạn quy định.
- Ni dung báo cáo,
đánh giá đề xut
kp thời, đúng kế
hoạch, được cp
thm quyn phê duyt.
4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia thẩm đnh, góp ý
văn bản quy phm pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoch, chính sách,
chương trình, đề án, d án
v thi đua, khen thưởng.
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì giao.
5
Thc hin các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch t hoc tham gia t
chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v
đưc phân công.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên
quan tham mưu hoạch định
thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc
nhim v đưc phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch..
195
7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vc chuyên
môn trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
8
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
Các công chc chuyên
môn khác thuộc đơn vị
Các đơn vị liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hot
động liên quan đến ngành, lĩnh vc
thuc phm vi qun lý ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v đưc giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên:
+ Nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành Bác (đa
khoa, chuyên khoa), Y tế công cng, Hành chính công,
196
chính sách công, qun tr - qun lý, lut, hi hc, công
tác xã hi, công ngh thông tin, Tài chính ngân hàng, kế
toán…
+ Ngành hoc chuyên ngành phù hp theo yêu cu nhim
v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chc năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
197
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vic
3
Son thảo và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Xây dựng văn bn
3
ng dn thc hiện văn bản
3
Kim tra thc hin
3
Thẩm định văn bản, đề án
3
T chc thc hin
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Văn thư viên
Mã VTVL: SYT-CMDC-17
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định và thc thi chính sách v văn thư
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Trin khai hoạt động văn thư của quan, t chc hoc trc tiếp thc hin
các nhim v văn thư theo mảng công việc được phân công trong quan, đơn
v.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
198
1
Vn hành h
thng qun tài
liệu điện t ca
cơ quan, tổ chc.
Tham gia vn hành h thng
qun lý tài liệu điện t của
quan, t chc; trc tiếp thc
thi nhim v của văn thư
quan theo quy định.
Vn hành h thng
qun tài liệu điện t
theo quy định.
2
Lưu gi h sơ, tài
liu.
Thc hin quản lưu giữ h
sơ, tài liệu theo quy định ca
công tác văn thư; t chc
vic thng lưu trữ các tài
liu, s liu theo yêu cu ca
nghip v công tác văn thư.
Quản lý, lưu trữ h sơ,
tài liệu theo quy định
trong công tác văn thư.
3
Thc hin nghip
v văn thư.
Trc tiếp thc thi nhim v
công tác văn thư quan
các nhim v khác được cp
trên giao.
Đảm bo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiu qu
công vic.
4
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v,
nhân liên quan thc thi hot
động nghip v văn thư liên
quan đến nhim v đưc
phân công.
- Công vic, nhim v
đưc giao thông sut,
tạo được mi quan h
công tác phát trin
hiu qu cao.
- Ni dung phi hp
được hoàn thành đt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
5
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuc hp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu ý
kiến phát biu theo
yêu cu.
6
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan và
nhim v đưc giao
7
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công
3. Các mi quan h trong công vic
199
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trc tiếp
Các công chc chuyên
môn khác trong đơn vị
- Các đơn vị trong
ngành.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hot
động liên quan đến nghip v lưu trữ
thuc phm vi nhim v ca S Y tế
- Tham gia các cuc hp khi yêu
cu.
- Cung cp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thp các thông tin cn thiết cho
vic thc hin công vic chuyên môn.
- Ly thông tin thng kê.
- Thc hin báo cáo theo yêu cu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Tham gia ý kiến v các công vic chuyên môn của đơn vị thuộc lĩnh vực
ph trách.
3
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành của đơn vị trong phm vi
nhim v được giao theo quy định.
4
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
5
Đưc tham gia các cuc họp trong ngoài quan theo s phân công
ca th trưởng.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên ngành hoc chuyên ngành
Văn thư - Lưu trữ, Lưu trữ hc. Trường hp bng tt
nghiệp Đại hc chuyên ngành khác phi chng ch bi
ng nghip v văn thư do cơ s đào tạo có thm quyn
cp.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca nhà nưc,
quy định của cơ quan.
200
- Tinh thn trách nhim cao vi ng vic, vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
Các yêu cu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra và
thẩm định các ch trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan
trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
- kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu
các ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước nh vực công tác được phân công.
- kh năng đề xut nhng ch trương, xây dng quy
trình ni b gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin
liên quan đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng xử lý các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
- Hiu vn dụng được các kiến thc v phương pháp
nghiên cu, t chc, trin khai nghiên cu, xây dng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhim.
- Biết vn dng các kiến thức bản nâng cao v
ngành, lĩnh vực; k năng thuyết trình, ging dy,
ng dn nghip v v ngành, lĩnh vực đảm nhim.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v t
vic làm.
- S dng thành thạo các phương tiện, thiết b k thut
phc v yêu cu nhim v
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
3
T chc thc hin công vi
3
Son tho và ban hành văn bản
3
Giao tiếp ng x
3
201
Quan h phi hp
3
S dng công ngh thông tin
2
S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng chủ trì tham mưu xây
dựng các văn bản (theo nhim v
ca v trí vic làm)
3
Kh năng hướng dn thc hin
các văn bản (theo nhim v ca
v trí vic làm)
3
Kh năng kiểm tra vic thc hin
các văn bản (theo nhim v ca
v trí vic làm)
3
Kh năng phi hp thc hin các
văn bn (theo nhim v ca v t
vic làm)
3
Kh năng thẩm định, góp ý các
văn bn (theo nhim v ca v t
vic làm)
3
Nhóm năng lực qun lý
Tư duy chiến lược
1
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Qun lý ngun lc
1
Phát trin nhân viên
1
Tên VTVL: Kế toán trưởng
(hoc ph trách Kế toán)
Mã VTVL: SYT-CMDC-18
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên quan:
Các văn bản, quy định hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v điu hành
công tác kế toán của đơn vị; thc hin hch toán
kế toán v thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị
cho các đơn vị liên quan theo quy định ca
pháp luật và quy định của đơn
v thuộc lĩnh vực phm vi qun lý.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- T chức điều hành công tác kế toán của cơ quan Văn phòng Sở;
- Thc hin hch toán kế toán v thu, chi tài chính của quan Văn phòng
S;
- Báo cáo tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị
liên quan theo quy định ca pháp luật và quy định của đơn vị.
- Thc hin các nhim v khác theo phân công của Chánh Văn phòng.
202
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
y dựng văn bn
quy phạm pháp
luật, chiến c,
quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
chương trình, đề
án, dự án.
Ch trì nghiên cứu, xây
dựng c quy định trình
Lãnh đạo chiến c, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, dự án, đề án
quan trọng của lĩnh vực về
ng tác hoạch định thực
thi cnh ch về kế tn
thuộc phạm vi quản .
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương
trình, dự án, đề án
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2
ớng dẫn triển
khai thực hiện các
n bn.
1. Chủ trì hướng dẫn triển
khai thực hiện các quy định
hiện hành về chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án quan trọng của lĩnh
vực kế toán thuộc phạm vi
quản lý.
2. Tổ chức, hướng dẫn,
theo dõi việc thực hiện chế
độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện
pháp để nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý về lĩnh vực
kế toán thuộc phạm vi quản
lý.
3. Chủ trì tổ chức các
chuyên đề bồi ỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm
về ng tác hoạch định
thực thi chính sách về lĩnh
vực kế toán thuộc phạm vi
quản lý.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Chủ trì tổ chức kết, tổng
kết, kiểm tra, phân tích,
đánh giá báo cáoviệc
thực hiện các quy định hiện
hành về chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
1. Văn bản báo cáo
kết qukiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đ xuất
kịp thời, đúng kế
203
đề án quan trọng của lĩnh
vực về công tác kế toán
thuộc phạm vi quản lý.
hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê
duyệt.
4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý
các quy định Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của
địa phương.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ
trì giao
5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công, cụ thể:
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu
quả công việc.
6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
204
Lãnh đạo trực tiếp.
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các cơ quan, tổ chức,
đơn vị có liên quan,.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến lĩnh vực về kế
toán thuộc phạm vi quản của đơn
vị.
-
Tham gia các cuộc họp có liên quan.
-
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
-
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
-
Lấy thông tin thống kê.
-
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham gia các cuc hp có liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên thuc chuyên ngành kế
toán, kim toán, tài chính.
Bồi dưỡng, chng ch
- trình độ quản nhà nước đối vi công chc ngch
chuyên viên và tương đương.
- chng ch bồi dưỡng kế toán trưởng. Đáp ứng đầy
đủ điu kin, tiêu chun khác ca kế toán trưởng (ph
trách kế toán) theo quy định ca Pháp lut.
- k năng s dng công ngh thông tin bn; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm
(ti thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương
đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo quy định ca pháp lut v kế toán
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
205
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
Các yêu cu khác
-
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm
tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết,
kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên
quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
-
Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả
các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
-
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy
trình nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
-
Hiu và vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vực hoạt đng thc thi, k năng xử các
tình huống trong quá trình hướng dn, kim tra, giám
sát, tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v t
vic m.
-
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng
các tài liệu, đ tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn
đảm nhiệm.
-
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về
ngành, lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy,
hướng dẫn nghiệp vụvề ngành, lĩnh vực.
-
Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v trí
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ
thể
Cấp
độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bản
3
206
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Kế toán viên
Mã VTVL: SYT-CMDC-19
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hin hành v công tác
hoạch định thc thi chính sách v điu hành
công tác kế toán của đơn vị; thc hin hch toán
kế toán v thu, chi tài chính của đơn v; báo cáo
tình hình thc hin thu, chi tài chính của đơn vị
cho các đơn v liên quan theo quy định ca
pháp luật và quy định của đơn
v thuộc lĩnh vực phm vi qun lý.
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, tham gia thẩm định, hoạch định
chiến lược, quy hoch, kế hoch, chính sách phi hp xây dng, hoàn thin
văn bản quy phm pháp lut, d án, đề án v công tác kế toán của đơn vị; hch
toán kế toán v thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình thc hin thu, chi
tài chính của đơn v cho các đơn vị thuc lĩnh vc phm vi qun lý; ch trì, t
chc trin khai thc thi các nhim v chuyên môn theo mng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
y dựng văn bn
quy phạm pháp
luật, chiến c,
quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
Tham gia nghiên cu, y
dựng c quy định trình
Lãnh đạo chiến c, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch,
chương trình, dự án, đề án
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch,
chính ch, chương
trình, dự án, đề án
207
chương trình, đề
án, dự án.
quan trọng của lĩnh vực về
ng tác hoạch định thực
thi cnh ch về kế tn
thuộc phạm vi quản .
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2
ớng dẫn triển
khai thực hiện các
n bn.
1. Tham gia hướng dẫn triển
khai thực hiện các quy định
Bộ Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Th
tướng Chính phủ, Bộ,
ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực
kế toán hoặc của địa
phương.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo
dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đxuất các biện
pháp đnâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản về ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của
địa phương.
3. Tham gia tổ chức các
chuyên đề bồi dưỡng nghiệp
vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định
thực thi chính sách về
ngành, lĩnh vực kế toán
hoặc của địa phương
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết,
tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá báo
cáoviệc thực hiện các quy
định hiện hành về chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình,
dự án, đề án quan trọng của
lĩnh vực về công tác kế toán
thuộc phạm vi quản lý.
1. Văn bản báo cáo
kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp có
thẩm quyền phê
duyệt.
4
Tham gia thẩm
Tham gia thẩm định, góp ý
Nội dung tham gia
208
định các văn bản.
các quy định Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ,
Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực kế toán hoặc của
địa phương.
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ
trì giao
5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực hiện
các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công, cụ thể:
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu
quả công việc.
6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên
quan tham mưu hoạch định
thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực
nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên
quan đến lĩnh vực chuyên
môn ở trong và ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tuần của cá nhân.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoch công tác ca
đơn vị, quan
nhim v đưc giao.
9
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trực tiếp.
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các cơ quan, tổ chức,
đơn vị có liên quan,.
3.2. Bên ngoài
209
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt
động liên quan đến lĩnh vực về kế
toán thuộc phạm vi quản của đơn
vị.
-
Tham gia các cuộc họp có liên quan.
-
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
-
Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc chuyên môn.
-
Lấy thông tin thống kê.
-
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điu hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham gia các cuc hp có liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp Đại hc tr lên thuc chuyên ngành kế toán,
kim toán, tài chính.
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ quản nhà ớc đối vi công chc ngch
chuyên viên hoc tương đương.
- k năng s dng công ngh thông tin bản; s
dụng được ngoi ng theo yêu cu ca v trí vic làm (ti
thiu s dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc
2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam)
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Theo tiêu chuẩn, điều kin ca ngch
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
ớc, quy định ca pháp lut.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th,
phi hp công tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lc trong công vic.
Các yêu cu khác
-
khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra
thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn liên quan
210
trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
-
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả
các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách pháp
luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác được phân công.
-
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy
trình nội bộ giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của đơn vị.
-
Hiu vn dụng được các kiến thc chuyên sâu, nâng
cao v lĩnh vc hoạt đng thc thi, k năng x các
tình huống trong qtrình ng dn, kim tra, giám sát,
tham mưu, đề xut thc hin công vic theo v trí vic
làm.
-
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp
nghiên cứu, tổ chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các
tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm
nhiệm.
-
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về
ngành, lĩnh vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dạy,
hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
-
Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng,
ban hành văn bản vào công vic theo yêu cu ca v t
vic làm.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng
lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
- Sử dụng ngoại ngữ
2
- Sử dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- Khả năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
3
- Khả năng hướng dẫn thực hiện các văn bản
3
- Khả năng kiểm tra việc thực hiện các văn bản
3
- Khả năng phối hợp thực hiện các văn bản
3
- Khả năng thẩm định, góp ý các văn bản
3
Nhóm năng
lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
211
- Quản lý nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
Tên VTVL: Chuyên viên
th qu
Mã VTVL: SYT-CMDC-20
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định.
Quy trình công vic liên
quan:
Các văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ,
cu t chc ca S Y tế, cơ quan Văn phòng Sở;
- Các quy định v qun lý kho, qu đơn vị.
- Các văn bn pháp luật văn bản hướng dn
liên quan khác. - Các quy trình nghip v liên
quan đến kim soát tin mt, tài sn quý, giy t
có giá của đơn vị
1. Mc tiêu v trí vic làm:
- Đảm bo an toàn các qu đưc giao qun lý;
- Thc hin nhim v th qu đầy đủ, kp thời, chính xác, đúng quy định.
- Thc hin các nhim v khác theo phân công của Lãnh đạo đơn vị
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v,
mng công vic
Công vic c th
1
ng dn và
trin khai thc
hiện các văn bản
Tham gia hướng dn trin
khai thc hiện văn bản quy
phm pháp luật, quy đnh
liên quan v qun kho, qu
đơn vị, quy trình nghip v
liên quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy tgiá
thuc phm vi qun lý
Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến d,
kế hoch, thi gian
bảo đm chất lượng
theo yêu cu ca cp
trên
T chức hướng dn, theo dõi
vic thcc hin chế đ, chính
sách chuyên môn, nghip v;
đề xut các biện pháp để nâng
cao hiu lc, hiu qu qun
v qun lýkho, qu đơn vị;
quy trình nghip v liên quan
đến kim soát tin mt, tài sn
quý, giy tgiá
Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công
2
Kiểm tra, sơ kết,
tng kết vic
thc hin các
văn bản
Tham gia t chức kết, tng
kết, kiểm tra, phân tích đánh
giá và báo cáo vic thc hin
các quy định ca pháp lut,
Văn bản báo o kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
212
chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, d án, đề án ca ngành,
lĩnh vực v qun kho, qu
đơn vị; quy trình nghip v
liên quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t có giá
3
Tham gia góp ý
các văn bản
Tham gia góp ý các quy đnh
ca pháp lut liên quan,
chiến lược, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương
trình, d án, đ án liên quan
đến ngàn, lĩnh vc qun
kho, qu; quy trình nghip v
liên quan đến kim soát tin
mt, tài sn quý, giy t có giá
Ni dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch,
chất lượng do người
ch trì son tho
4
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ
Thc hin thu, chi tin mt,
giy t giá, tài sn quý
khác trong phạm vi được giao;
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đ,
kp thi
Bo qun an toàn tuyệt đối các
loi tin mt, tài sn quý, giy
t có giá tại nơi giao dịch;
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đ,
kp thi
Qun lý, ghi chép cp nht s
qu các s sách khác đầy
đủ, rõ ràng, chính xác;
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đ,
kp thi
Chấp hành quy đnh kim
tài sn cui ngày
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đ,
kp thi
- Làm các báo cáo thng kê
liên quan khi được phân công
Thc hin nhim v
đúng quy định, đầy đ,
kp thi
6
Thc hin các nhim v khác do cp trên phân công.
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo trực tiếp.
Không
- Các VTVL khác
thuộc đơn vị;
- Các đơn vị khác có
cùng mảng nhiệm vụ
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h
Bn cht quan h
213
chính
Các quan, tổ chức, đơn vị
liên quan
-
Tham gia các cuộc họp có liênquan.
-
Cung cấp các thông tin theo yêucầu.
-
Thuthậpcácthôngtincầnthiếtchoviệcthựchi
ện công việc chuyênmôn.
-
Thực hiện báo cáo theo yêucầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao
2
Đưc cung cp các thông tin ch đạo điều hành trong phm vi nhim v
đưc giao
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao
4
Đưc tham gia các cuc hp có liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- bng cp phù hp vi v trí việc làm và quy đnh ca
pháp lut
Bồi dưỡng, chng
ch
- trình độ ngoi ng, tin hc theo yêu cu ca v trí
vic làm
- Có chng ch bồi dưỡng khác theo yêu cu ca vi trí vic
làm
Kinh nghim (thành
tích công tác)
Có kinh nghim công tác phù hp vi v trí vic làm
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chp hành
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi
hp công tác tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
- Phm cht khác (phù hp vi yêu cu ca VTVL)
Các yêu cu khác
-
kh năng, đ xut nhng ch trương, gii pháp gii
quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến mng công vic
được phân công và liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị công tác
- Có kh năng tổ chc trin khai nghiên cu, thc hin các
đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn;
214
- Hiu biết v lĩnh vực công tác th qu
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- Tổ chức thực hiện công việc
3
- Soạn thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ứng xử
3
- Quan hệ phối hợp
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
-
Tư duy phân tích, tổng hợp
3
-
Trách nhiệm với công việc
3
-
Khả năng nhận thức chiều sâu
3
-
Giải quyết công việc đạt kết quả tốt
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lực
1
- Phát triển nhân viên
1
IV. NHÓM VTVL H TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên k
thut
Mã VTVL: SYT-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Quy trình, k thut v cu trúc, máy móc, thiết b,
h thống, chương trình hoạt động ca h thng
máy k thut trong cơ quan
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Thc hin nhim v nm bt quy trình, k thut v cu trúc, máy móc, thiết
b, h thống, chương trình hoạt động ca h thng máy k thuật trong quan;
điu hành nhng công việc liên quan đến công ngh, máy k thut của quan;
sa cha, bảo dưỡng duy trì h thng máy móc, thiết b công ngh vn hành
có hiu qu tt nht.
2. Các công vic và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Xây dng kế hoch,
vn hành; bảo dưỡng;
- Tìm hiu v cu trúc
máy móc, thiết b, h
H thng máy k thut
của quan bảo đm
215
duy trì hoạt đng ca
máy thiết b, h thng
k thuật trong
quan
thống, chương trình hoạt
động ca máy móc.
- Điu hành công vic
liên quan đến công ngh,
máy k thut của
quan.
- Bảo dưỡng, duy trì hot
động ca h thng công
ngh, máy k thut ca
cơ quan.
luôn được vn hành
tốt, chu đáo, kp thi.
2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc
họp liên quan đến công
tác theo phân công.
D họp theo đúng quy
định.
3
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân
- Kế hoạch được xây
dựng theo đúng ni
dung kế hoch công
tác ca phòng.
- Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch.
4
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo Văn phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
và kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
- Ban lãnh đạo cơ quan.
- Cán b, công chc,
người lao động cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vịquan h
chính
Bn cht quan h
T chc, nhân liên quan đến
trang thiết b sa cha, vn hành
máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa
cha máy thiết b của quan khi đến k
bảo dưỡng hoc có s c.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Phi hp thc hin công tác k thut.
2
Đưc cung cp thông tin v lch công tác của quan, của Lãnh đạo để
phc v cho công tác chuyên môn.
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thc ca thông tin
216
phc v cho nhim v đưc giao.
4
Đưc tham gia các cuc hp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip t trung cp chuyên ngành k thut tr
lên.
Bồi dưỡng, chng ch
- Kiến thc v vn hành, bảo dưỡng, bo trì máy
móc, thiết b trong cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghim (thành tích
công tác)
- Chuyên môn tt.
- T hc hi, sáng to trong công vic.
- Tiếp nhn, x thông tin đầy đ, nhanh chóng,
chính xác.
- Làm vic nhóm.
- ít nht t 02 năm làm ng việc liên quan đến
vn hành, sa cha h thng máy k thut tòa nhà.
Phm cht cá nhân
Trung thc, nhanh nhn, nm bt và x lý tình hung
nhy bén, có trách nhim vi công vic.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hin công vic
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng làm việc đc lp
2
Kh năng triển khai nhim v
2
Kh năng hướng dn thc hin
nhim v
2
Nhóm năng lực qun lý
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên
phc v
Mã VTVL: SYT-HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định v v sinh cơ quan, quy đnh v các
hoạt động phc v Lãnh đạo cơ quan
1. Mc tiêu v trí vic làm:
217
Thc hin ng tác phc v các hoạt động đi nội, đối ngoi ca Lãnh đo
S Y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Thc hin công tác
phc v
- B trí, sp xếp bàn ghế,
phòng hp, hội trường
quan.
- Chun b c ung
phc v hi ngh theo
yêu cu của lãnh đạo,
dn dp, v sinh phòng
hp, hội trường.
- Quét dn v sinh sân,
hành lang, các phòng,
khu v sinh quan, thu
gon rác, cht thi chuyn
đến nơi tập kết theo quy
định ca Công ty v sinh
môi trường.
- Kim tra, tt các thiết b
s dng sau gi làm vic
ti khu vực được phân
công.
- Đảm bo thc hin
tt, chu đáo, kịp thi,
trang trng.
- Cn thn, ân cn,
sch s.
2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc
họp liên quan đến công
tác theo phân công.
D họp theo đúng quy
định.
3
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
.
- Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoch công
tác của Văn phòng.
- Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch.
4
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo Văn phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
- Ban lãnh đạo S Y tế.
- Cán b, công chc,
người lao động quan
218
Văn phòng Sở.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
nhân, t chức ngoài quan đến
thăm, làm vic với cơ quan theo kế
hoch hoc theo yêu cu của Lãnh đạo.
Các đơn vị có liên quan
- Phi hp thc hin việc đón tiếp
ng dẫn khách đến làm vic tại
quan.
- Thc hin công tác l tân khi lãnh đạo
thc hin các nhim v đối ngoi (chúc
mừng, thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Phi hp thc hin công tác phc v
2
Đưc cung cp các thông tin v lch công tác của quan, của lãnh đạo
phc v cho công tác chuyên môn.
3
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
4
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip Trung hc ph thông tr lên.
Bồi dưỡng, chng ch
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao
động.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính
xác.
- Phc v.
Phm cht cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bt x tình hung
nhy bén, có trách nhim vi công vic
Các yêu cu khác
- Trang phc gn gàng, lch s, s dng vn hành tt
các thiết b trong hội trường, phòng hp
- Sc khe tt
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hin công vic
2
219
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng làm việc đc lp
2
Kh năng triển khai nhim v
2
Kh năng hướng dn thc hin
nhim v
2
Nhóm năng lực qun lý
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên lái
xe
Mã VTVL: SYT-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tỉnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định v i xe cơ quan
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Thc hin nhim v lái xe cho quan theo phân công, đm bo kp thi,
chính xác, an toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Thc hin nhim v
lái xe
- Đưa đón cán b, công
chc khi yêu cu, ly
ch xác nhn, tng
hp s km hoạt động ca
xe khi kết thúc đt công
tác.
- Báo cáo hàng tháng tình
trng hoạt động, sa
cha xe.
- Đề ngh thanh toán chi
phí xăng dầu xe.
- Kp thi, chính xác.
- Đảm bo an toàn
giao thông.
2
Kim tra an toàn xe
và v sinh xe
Kim tra an toàn và v
sinh xe; kim tra các
thông s k thut ca xe,
đề xut sa cha, bo
hành, mua smng c
lao động (nếu có).
- An toàn khi lái xe.
- Sch s, gn gàng.
- Đảm bo s dng có
hiu qu xe công v.
3
Trc nhà xe
- Trc bo v ti nhà xe
theo ca trc hoc theo
gi hành chính.
- Đảm bo tài sn
nhà xe.
- Đảm bảo đưa đón các
220
- Trực điện thoi, liên h
lãnh đạo quản lý để b trí
xe đưa đón các đoàn
công tác (nếu có).
- Báo cáo kp thi lãnh
đạo phòng khi s c
và bin pháp x lý s c.
đoàn công tác kịp thi.
4
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo Văn phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
- Ban lãnh đạo cơ quan.
- Cán b, công chức, người
lao động quan Văn
phòng S.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vịquan h
chính
Bn cht quan h
Công ty Bo him
Thc hin các giao dch bo him xe ô tô
cơ quan khi được giao.
Công ty sa cha, bảo dưỡng xe ô
Thc hin các giao dch sa cha, bo
ng xe.
Công ty xăng dầu
Thc hin các giao dch cung cấp xăng dầu
xe ô tô.
Cc Cnh sát giao thông, B Công
an
Thc hin giao dịch đăng ký xe ô tô cơ
quan khi được giao nhim v.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phi hp các hoạt động đưa đón cán bộ,
công chc của cơ quan, phục v hi ngh,
hi tho, các cuc hp có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
2
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp các khóa đào to lái xe các hng xe
221
theo yêu cu công tác.
Bi ng, chng ch
- Nm được ch trương, đường li của Đảng và pháp
luật Nhà nước nói chung.
- Có kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công
tác bo him xe, các khon phí, l phí, thuế liên
quan.
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; qun lý thông tin.
- K năng ngh.
Kinh nghim (thành tích
công tác)
- Có kinh nghim theo yêu cu ít nht 1 hoặc 2 năm.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp
hành đường li, ch trương, chính sách của Đảng,
pháp lut của Nhà nước, quy chế, quy định của
quan.
- tinh thn trách nhim, trung thc, gi nguyên
tc; cn thn, kiên nhn.
Ch động, linh hot, phc v tt yêu cu v nhim
v, công v trong mi tình hung.
Các yêu cu khác
- Nm chắc các văn bn pháp luật liên quan đến
công tác chuyên môn.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hin công vic
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng làm việc đc lp
2
Kh năng triển khai nhim v
2
Kh năng hướng dn thc hin
nhim v
2
Nhóm năng lực qun lý
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên bo
v
Mã VTVL:SYT-HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểmm vic:
Tr s S Y tế tnh Nam Định
Quy trình công vic liên
quan:
Các quy định v bo v cơ quan; về đảm bo an
ninh trt t cơ quan
1. Mc tiêu v trí vic làm:
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm việc của quan theo phân
222
công, đảm bo an ninh, an toàn theo yêu cu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá:
TT
Các nhim v, công vic
Tiêu chí đánh g
hoàn thành công vic
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
1
Thc hin nhim
v bo v tr s
quan
- Thc hin nhim v cht
cng vào, cổng ra cơ quan.
- Thc hin nhim v tun
tra động tr s quan;
trc bo v ti tng hm;
trc ban ti snh tr s
quan.
- Trc camera giám sát, trc
báo cháy ti trung tâm và
thông báo đến các cht khi
có s c.
- Kp thi, chính xác.
- Đảm bo an ninh, an
toàn tr s quan
theo nhim v đưc
phân công.
2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuc hp
liên quan đến công tác theo
phân công.
D họp theo đúng quy
định.
3
Xây dng và thc hin kế hoạch công tác năm,
quý, tháng, tun ca cá nhân.
.
- Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội
dung kế hoch công
tác của Văn phòng.
- Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ
kế hoch.
4
Thc hin các nhim v khác do lãnh đạo Văn phòng phân công
3. Các mi quan h trong công vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
kim duyt kết qu
bi
Qun lý trc tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Lãnh đạo phòng
- Ban lãnh đạo S Y tế.
- Cán b, công chc,
người lao động quan
Văn phòng Sở.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
Công an phường s ti.
- Phi hp thc hin các hoạt động bo
223
Các đơn vị có liên quan
v cơ quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thc ca thông
tin phc v cho nhim v đưc giao.
2
Đưc tham gia các cuc hp liên quan
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ, phm cht
Nhóm yêu cu
Yêu cu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip Trung hc ph thông tr lên quan lp bi
ng v nghip v bo v
Bồi dưỡng, chng
ch
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp lut
Nhà nước nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghim (thành
tích công tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; qun lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghim theo yêu cu ít nhất 1 năm.
Phm cht cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chp hành
đưng li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, quy chế, quy định của cơ quan.
- tinh thn trách nhim, trung thc, gi nguyên tc;
cn thn, kiên nhn, kiên trì; không ch quan, nóng vi.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác
chuyên môn.
5.2. Yêu cu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
Đạo đức và bản lĩnh
2
T chc thc hin công vic
2
Giao tiếp ng x
2
Quan h phi hp
2
S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên
môn
Kh năng làm việc đc lp
2
Kh năng triển khai nhim v
2
Kh năng hướng dn thc hin
nhim v
2
Nhóm năng lực qun lý
Qun lý s thay đổi
1
Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG CP ĐỘ TNG V TRÍ VIC LÀM
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày /4/2025 của UBND tỉnh Nam Định)
I. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LỰC CHUNG ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM LÃNH ĐẠO, QUN
TRONG CƠ QUAN, TỔ CHC HÀNH CHÍNH
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân ch, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của cơ quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
và vai trò, tác động của hệ
thống văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy văn
bản hành chính của
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện ng
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng máy tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
2
II. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LC CHUYÊN MÔN ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM LÃNH
ĐẠO, QUN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHC HÀNH CHÍNH
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện văn
bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng c đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, nh
vực công tác được phân công.
- Chủ t xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản tính chất chiến
lược thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực hiện
các hoạt động thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ
có tính chất chiến lược
4
- Ch trì nghn cứu xây dựng c
n bản thuộc phạm vi quản,
trình cấp thẩm quyền ban nh.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia y dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp uốn nắn, điều
chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực hiện
các hoạt động thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ
có tính chất vĩ mô.
3
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia y dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp
vụ cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc phạm vi quản
theo nhiệm vụ được phân
công; đề xuất chủ trương,
biện pháp khắc phục, điều
chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực hiện
các hoạt động thuộc
chuyên môn, nghiệp vụ.
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện văn
bản
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
chức trách, nhiệm vụ
được giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện nghiệp v theo
hướng dẫn.
Tham gia theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết
quả thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
Thực hiện làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao.
Phối hợp với các đơn vị
liên quan viên chức
khác triển khai công
việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LỰC QUN ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM LÃNH ĐẠO,
QUN LÝ TRONG CƠ QUAN, TỔ CHC HÀNH CHÍNH
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo hội cho cấp dưới phát
triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
phát triển.
4
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển, hoàn
thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
IV. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CU V NHÓM NĂNG LỰC CHUNG ĐỐI VI V TRÍ VIC LÀM CÔNG CHC
TRONG CƠ QUAN, TỔ CHC HÀNH CHÍNH
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân ch, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết về vai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của cơ quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm nâng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
5
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện ng
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng máy tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 995/QĐ-UBND Nam Định 2025 phê duyệt Danh mục vị trí việc làm Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 567/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×