• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 503/KH-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 thực hiện cam kết Chương trình Kế hoạch hóa gia đình toàn cầu FP2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 21/09/2026 16:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 503/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Mạnh Cường
Trích yếu: Thực hiện cam kết tham gia Chương trình Kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến năm 2030 (FP2030)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 503/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 503/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 503/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
K HOCH
Thực hiện cam kết tham gia Chương trình
Kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến năm 2030 (FP2030)
Căn cứ Lut Dân s ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn c Kết lun s 149-KL/TW ny 10 tháng 4 m 2025 ca B Cnh tr
v đẩy mnh thc hin Ngh quyết s 21-NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017
ca Ban Chấp hành Trung ương về công tác dân s trong tình hình mi;
Căn cứ Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9m 2025 ca B Chính tr
v mt s giải pháp đột phá, tăng cường bo vệ, chăm sóc nâng cao sc khe
Nhân dân;
Căn c Ngh quyết s 262/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 ca Quc hi
v phê duyt ch trương đầu tư Chương trình mục tiêu quc gia v chăm sóc sức
khe, dân sphát triển giai đoạn 2026-2035;
Căn c Quyết đnh s 1848/-TTg ngày 19 tng 11 năm 2020 ca Th ng
Chính ph v vic phê duyệt Chương trình Củng c, phát trin nâng cao cht
ng dch v kế hoạch hóa gia đình đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định 1559/QĐ-BYT ngày 01 tháng 6 năm 2026 ca B Y tế
v phê duyt Kế hoch thc hin cam kết tham gia Chương trình kế hoch hóa
gia đình toàn cầu đến năm 2030;
Theo đề ngh ca S Y tế ti T trình s 12543/TTr-SYT ngày 04 tng 9 năm
2026, y ban nhân n Thành ph ban nh Kế hoch thực hiện cam kết tham gia
Chương trình kế hoạch hóa gia đình toàn cu đến m 2030, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Thực hiện hiệu quả cam kết tham gia Chương trình kế hoạch hóa gia
đình toàn cầu đến năm 2030.
b) Xác định nhiệm vụ cụ thể, trách nhiệm của Sở, ban, ngành và các đơn vị
liên quan trong thực hiện nhiệm vụ được giao.
2. Yêu cu
a) Trin khai các nhim v bám sát ni dung cam kết tham gia Chương
trình kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến năm 2030.
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
503
17
9
2
b) Xác định trách nhim, bảo đảm s phi hp cht ch giữa các
quan, đơn vị liên quan trong vic thc hin Kế hoch.
c) Vic thc hin các nhim v phi bo đảm đúng tiến độ, chất lượng, hiu
qu và kh thi.
d) Bảo đảm ngun lc cho vic thc hin Kế hoch.
II. NI DUNG
1. Mc tiêu
a) Mc tiêu tng quát
Bảo đảm đầy đủ, đa dạng, kp thi, an toàn, thun tin, công bng, cht
ng các dch v kế hoạch hóa gia đình nhằm đáp ng nhu cu ngày càng cao
của người dân, gim nhu cầu chưa được đáp ng ca thanh niên, v thành niên
góp phn thc hin thành công Chiến lược Dân s Vit Nam đến năm 2030.
b) Mc tiêu c th đến năm 2030
- 100% phụ ntrong đtuổi sinh đđược tiếp cận thuận tin c biện pháp
tránh thai hiện đại.
- Giảm 2/3 svthành nn, thanh nn có thai ngi ý muốn so với năm 2025.
- 90% sở cung cấp dịch vụ kế hoạch hóa gia đình đạt tiêu chuẩn chất
lượng theo quy định, bao gồm cả khu vực ngoài công lập.
- 100% cấp xã tiếp tục triển khai cung ứng các biện pháp tránh thai phi lâm
sàng thông qua đội ngũ cộng tác viên dân số, nhân viên y tế cộng đồng.
- 100% cấp xã có s y tế cung cp dịch vụ kế hoạch a gia đình lâm sàng.
- Trên 95% cấp xã thường xuyên tổ chức tuyên truyền, vận động người dân
thực hiện kế hoạch hóa gia đình, sử dụng biện pháp tránh thai; hệ lụy của phá
thai, nhất là đối với vị thành niên, thanh niên.
2. Phạm vi, đối tượng và thi gian thc hin
- Phm vi: trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
- Đối tượng th hưởng: nam, n trong độ tui sinh đẻ; trong đó chú trọng
vị thành niên, thanh niên.
- Đối tượng tác động: người dân; sở, ban, ngành, đoàn thể; cán bộ y tế, dân
số; tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện.
- Thời gian thực hiện: từ năm 2026 đến năm 2030.
3. Nhiệm vụ và giải pháp
3.1. Tăng cường tiếp cận các biện pháp tránh thai hiện đại
- Tuyên truyn, vận động thay đổi hành vi v s dng các bin pháp tránh
thai cho các cá nhân và các cp v chồng, đặc bit là nam gii.
- Trin khai ng dng công ngh s trong t chc cung cp dch v kế
hoch hóa gia đình.
- Phát trin mạng lưới dch v kế hoạch hóa gia đình bao gồm sở công
lp, ngoài công lp các t chc xã hi cộng đồng cho các nhân cp
3
v chồng, đặc biệt trong điều kin thiên tai và bnh dch.
- Đào to cp nht k năng thc hin dch v kế hoch hóa gia đình cho đội
ngũ cán b cung cp dch v công lp, ngoài công lp, các t chc xã hi
cộng đồng (bao gm cơ sở cung cp dch vụ, cơ sởn l thuc).
- Đẩy mnh hi hóa, huy động ngun lc, s tham gia ca cng đồng, t
chc xã hi, các t chc liên quan.
- Th nghim, ph biến các k thut mi, hin đại nâng cao cht ng dch
v kế hoạch hóa gia đình.
3.2. Gim t l thai ngoài ý mun v thành nn, thanh niên
- Thc hin thu thp s liu s dng các bin pháp kế hoạch hóa gia đình
ca v thành niên, thanh niên, đặc bit các nhóm dân s yếu thế để đ bng
chng nhm vận động ngun lc, lp kế hoch và t chc cung cp dch v kế
hoạch hóa gia đình có chất lượng cho những nhóm đối tượng trên.
- Thc hiện đổi mới phương pháp giáo dục dân s, sc khe sinh sn, sc
khe tình dc, gii giới tính trong nhà trưng phù hp vi tng cp hc, tng
la tui; lng ghép, tích hp vào các môn hc và hoạt động giáo dc của Chương
trình giáo dc ph thông, bảo đảm phù hp với đặc điểm tâm sinh mc độ
tiếp nhn ca hc sinh tng cp học, không đưa nội dung vượt quá đ tui.
- M rng các hình thc cung cấp phương tiện tránh thai, dch v kế hoch
hóa gia đình thân thin cho v thành niên, thanh niên ti các s y tế trong,
ngoài công lp.
- Thí điểm hình cung cp dch v kế hoạch hóa gia đình phù hp vi
từng nhóm đối tượng v thành niên, thanh niên theo từng địa bàn, chú trng
các vùng xa, đảo, đc khu, nhiu đồng bào dân tc thiu s các
khu công nghip nhiều lao đng tr nhập sinh sng, trong đó tăng ng
s tham gia ca v thành niên, thanh niên trong quá trình thiết kế trin khai
mô hình để phù hp vi nhu cu c th ca những nhóm đối tượng trên.
- Tăng ng cht ng vn trước, trong sau khi s dng dch v ti
các s cung cp dch v kế hoch hóa gia đình.
- Tăng cường đào to cho người cung cp dch v v dch v sc khe sinh
sn và kế hoạch hóa gia đình cho vị thành niên, thanh niên.
- Nghiên cứu, đánh giá, truyền thông giáo dục nhằm nâng cao nhận thức,
chuyển đổi hành vi của các bậc làm cha mẹ, gia đình, hội cộng đồng về
dân số, kế hoạch hóa gia đình đối với vị thành niên, thanh niên.
3.3. Tăng ng cht ng dch v kế hoch hóa gia đình
- Trin khai hiu qu Kế hoch s 167/KH-UBND ngày 02 tháng 5 năm
2026 ca y ban nhân dân Thành ph v thc hin Cơng tnh cng c, pt trin
và nâng cao chất ng dch v kế hoạch a gia đình tại Thành ph H Chí Minh
giai đoạn 2026-2030; cng c mng i cung cp dch v kế hoch hóa gia đình
các cấp; đầu tư, bổ sung s vt cht, trang thiết b cho các sở cung cp
dch v kế hoạch hóa gia đình, đc biệt ưu tiên cho các vùng xa, xã đảo, đặc
4
khu, nhiu đồng bào dân tc thiu s các khu công nghip nhiu lao
động tr nhập cư sinh sng.
- Nâng cao năng lực cho đội ngũ nhân viên y tế cung cp dch v kế hoch
hóa gia đình ở các tuyến.
- soát, điu chnh hoc bãi b mt s quy định đã làm hn chế cung cp
phương tiện tránh thai, dch v kế hoạch hóa gia đình có chất lượng.
- Th nghim, ph biến các k thut mi, hin đại nâng cao cht ng
dch v kế hoạch hóa gia đình tăng kh năng lựa chn các bin pháp tránh
thai cho người s dng.
- Kim tra, giám sát thc hiện các quy định v công tác kế hoch hóa gia
đình thông qua b ng c đánh giá nhanh v chất lượng dch v kế hoch hóa gia
đình tại các tuyến, xây dng các b công c giám sát h tr cng tác viên dân s;
kim định cht ng phương tin tránh thai, s cung cp dch v kế hoch hóa
gia đình, trong đó bao gồm c s tôn trng quyn la chn ca khách ng s
hài lòng ca khách hàng ti cht ng dch v kế hoch hóa gia đình.
3.4. Tăng ng cung cp bin pháp tránh thai phi lâm sàng
- Đa dng hóa sn phm phương tin tránh thai phi lâm sàng, bo đm
ngun cung ổn đnh ti tuyến cơ sở.
- Nâng cao năng lc chuyên môn k năng tư vấn, theo dõi, quản đối
ng s dng bin pháp tránh thai phi lâm sàng cho đội ngũ cng tác viên dân
s, nhân viên y tế cộng đồng.
- Phi hp liên ngành ti địa phương gia cng tác viên dân s, nhân viên y
tế cộng đồng với các đơn vị liên quan, những người có uy tín trong cộng đồng…
trong công tác tuyên truyn, vận động người dân s dng bin pháp tránh thai
phi lâm sàng ti cộng đồng.
- ng dng ng ngh thông tin trong cung cp dch v kế hoch hóa gia đình.
- Thí đim mô hình cung cp dch v phù hp vi từng nhóm đối tượng,
từng địa bàn.
3.5. Tăng ng cung cp dch v kế hoạch hóa gia đình m sàng ti tuyến xã
- Cng c mạng lưới cung cp dch v kế hoạch hóa gia đình cấp xã; đầu
tư, bổ sung sở vt cht, trang thiết b cho các sở cung cp dch v kế
hoạch hóa gia đình.
- Nâng cao năng lực cho đội ngũ nhân viên y tế cung cp dch v kế hoch
hóa gia đình tuyến xã.
- ng dng ng ngh thông tin trong cung cp dch v kế hoch hóa gia đình.
- Hoàn thin, nâng cao cht ng h thng thông tin qun hu cn
phương tin tránh thai và cung cp dch v kế hoạch hóa gia đình.
3.6. Tăng cường tuyên truyn, vận động người dân thc hin kế hoch hóa
gia đình, sử dng bin pháp tránh thai
5
- Đa dng hóa các loi hình truyn thông, chú trng kênh thông tin đại
chúng; các sn phm truyn thông phù hp vi tng vùng min, địa phương.
- Tăng ng áp dng công ngh hin đại, internet, mng hi trong
tuyên truyn, vn động cung cp dch v kế hoch hóa gia đình thông qua
tăng ờng, tương tác giữa người cung cp dch v người s dng dch v
bao gm c chế phn hi ca khách hàng nhm đáp ng tt nht nhu cu cht
ng dch v kế hoạch hóa gia đình của người dân.
- Lng ghép vi các hot động truyn thông ca c chương trình, kế hoch
hoạt động khác của địa phương.
- Tăng cường công tác tuyên truyền, vn cho các nhân các cp v
chồng để hth ch động và t nguyn thc hin kế hoạch hóa gia đình.
III. KINH PHÍ THỰC HIỆN
Kinh phí thc hin Kế hoch t nguồn ngân sách nhà nước trong d toán
chi thường xuyên của các quan, đơn vị đưc giao nhim v; kinh phí thc
hin Chương trình mục tiêu quc gia v chăm sóc sức khe, n s phát trin
giai đoạn 2026-2035 giao cho các quan, đơn vị thc hin các ngun khác
theo quy định ca pháp lut.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. S Y tế ch trì, phi hp vi các đơn v liên quan
- Tham mưu hưng dn, ch đạo y ban nhân dân cp t chc trin khai
thc hin Kế hoch.
- Theo i, đôn đốc c cơ quan liên quan vic trin khai thc hin Kế hoch.
- Tham mưu t chc kết t chc tng kết vic thc hin tham gia
Chương trình kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến năm 2030; báo cáo y ban
nhân dân Thành ph hàng năm.
2. Các S, ban, ngành liên quan
2.1. S Giáo dc Đào to
- Ch đạo, hướng dẫn các sở giáo dc thc hin phương pháp giáo dc
dân s, sc khe sinh sn, sc khe tình dc, gii và giới tính trong nhà trường
phù hp vi tng cp hc, tng la tui; lng ghép, tích hp vào các môn hc và
hoạt động giáo dc của Chương trình giáo dc ph thông, bảo đm phù hp vi
đặc điểm tâm sinh mức độ tiếp nhn ca hc sinh tng cp hc, không
đưa nội dung vượt quá độ tui.
- Phi hp S Y tế đơn vị liên quan thc hin truyn thông tài liu
chuyên môn, sn phm truyn thông v giáo dc sc khe sinh sn, gii tính;
phi hp t chc tp hun, bồi dưỡng nâng cao năng lực, k năng cho đội ngũ
cán b v giáo dc dân s, sc khe sinh sn, gii và gii tính.
2.2. S Tài chính phi hp S Y tế, các đơn v có ln quan tng hp trình cp có
thm quyn b trí t ngun ngân sách nhà c đ thc hin Kế hoch theo quy đnh.
6
2.3. S Dân tc Tôn go phi hp S Y tế các s, ban, nnh liên quan
trin khai thc hin các cơng trình, d án liên quan v ng ng các hot đng
vn, nh cm sóc sc khe sinh sn, sc khe m, tr em, n s, kế hoch
hóa gia đình đối vi xã, png tp trung đông đng bào dân tc thiu s sinh sng.
2.4. S n a Th thao phi hợp ng dn tuyên truyn trên h thng
thông tin cơ sở, phương tiện truyn thông hot động n hóa cng đng.
2.5. S Khoa hc Công ngh, Trung tâm chuyển đi s Thành ph: h
tr ng dng công ngh s, nn tng thông tin, truyn thông s.
2.6. Công an Thành ph: phi hp khai thác s liệu dân phù hp quy
định, phc v qun lý dân s.
3. y ban nhân dân các phưng, xã, đặc khu
- Trin khai t chc thc hin, lng ghép các nhim v, gii pháp ca Kế
hoch thc hin cam kết tham gia Cơng trình kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến
m 2030 và Kế hoch thc hiện Cơng trình cng c, phát trinng cao cht
ng dch v kế hoạch a gia đình tại Thành ph H Chí Minh giai đon 2026-
2030 các chương trình, d án kc liên quan đa phương bo đảm đồng b,
kp thi, tn din c nhim v, gii pp quy định ti Kế hoch này.
- B trí ngân sách địa phương thực hin các kế hoch theo quy định.
4. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Thành phố các tổ chức
thành viên, Hi Kế hoạch hoá gia đình thành ph các đơn vị, t chc liên
quan theo chc năng, nhim v của đơn v, tham gia trin khai giám sát vic
thc hin Kế hoch.
Trên đây là Kế hoch thc hin cam kết tham gia Chương trình kế hoch hóa
gia đình tn cầu đếnm 2030, y ban nhân dân Thành ph đề ngh c cơ quan,
đơn vị, địa phương khẩn trương, nghiêm túc trin khai thc hin; trường hp phát
sinh khó khăn, vướng mắc t thm quyn, kp thi báo o v S Y tế để tng
hp, tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph xem xét, ch đạo./.
Nơi nhận:
- B Y tế;
- Thường trc Thành y;
- Thường trực HĐND TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ủy ban MTTQ VN và các đoàn thể TP;
- Thành viên BCĐ DS&PT TP;
- Cc Dân s;
- Các S, ban, ngành TP;
- UBND các phường, xã, đặc khu (168);
- Chi cc Dân s;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng VX;
- Lưu: VT, (VX-L).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 503/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện cam kết tham gia Chương trình Kế hoạch hóa gia đình toàn cầu đến năm 2030 (FP2030)

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 503/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Kế hoạch 503/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×