• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 923/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 14:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 923/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Ngọc Sâm
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 923/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 923/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 923/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NGÃI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Qung Ngãi, ngày tháng 3 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung lĩnh
vc Khám bnh, cha bnh; phê duyt Quy trình ni b gii quyết th tc
hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Qung Ngãi
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH QUNG NGÃI
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan
đến kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tục hành chính theo chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca Cng Dch v công quc gia; Ngh định s
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Quyết định s 658/QĐ-BYT ngày 16 tháng 3 năm 2026 của B
trưng B Y tế v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong
lĩnh vực Khám bnh, cha bnh thuc phm vi qun ca B Y tế quy định ti
Thông s 02/2026/TT-BYT ny 04 tng 02 m 2026 ca B trưng B Y tế;
Theo đ ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 843/TTr-SYT ngày 23
tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực Khám bnh, cha bnh; phê duyt Quy trình ni
b gii quyết th tc hành chính thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế tnh
Qung Ngãi, c th:
1. Danh mc th tc hành chính đưc sửa đổi, b sung ti Ph lc I.
2. Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính ti Ph lc II.
923
26
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
.vn
26.03.2026 16:59:05
+07:00
2
Điu 2. T chc thc hin
1. S Y tế thc hin đăng tải công khai đầy đủ Danh mc c th th tc hành
chính trên Trang thông tin điện t thành phn ca S, niêm yết công khai tại
quan; thc hin tiếp nhn gii quyết th tc hành chính theo đúng quy định
pháp lut; thc hiện đăng nhập th tc hành chính đưc công b ti Quyết định
này vào Cơ sở d liu quc gia v th tc hành chính; đồng thi, gi ni dung c
th ca th tc hành chính đưc công b đến S Khoa hc và Công ngh để thiết
lp lên phn mm H thng thông tin gii quyết th tc hành chính tnh gi
n phòng Ủy ban nhân dân tnh để theo dõi, kim soát ni dung thc hin.
2. S Khoa hc và Công ngh ch trì, phi hp vi S Y tế, các quan,
đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này đăng tải công khai d liu ni dung c
th ca th tc hành chính đưc công b lên phn mm H thng thông tin gii
quyết th tc hành chính tnh theo quy định.
Điu 3. Quyết đnh này hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành sa
đổi, b sung th tc hành chính s 1 phn B, Ph lc I; Quy trình ni b s 01
Mc I, Ph lc II ban hành kèm theo Quyết định s 12/QĐ-UBND ngày 07
tháng 01 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Qung Ngãi.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh; Giám đc các S: Y tế,
Khoa hc Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phc v hành chính công tnh
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Y tế;
- Cc Kim soát TTHC - B Tư pháp báo cáo);
- Ch tch UBND tnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ Phòng Khoa giáo văn xã;
+ Trung tâm Phc v hành chính công;
+ Cổng TTĐT tỉnh (công khai);
- Lưu: VT, TTHC.
LTLH.
Ph lục I
DANH MC THTỤC HÀNH CNH SỬA ĐỔI, BSUNG LĨNH VC KM BNH, CHỮA BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
1
1.012280
Điều
chỉnh giấy
phép hoạt
động
khám
bệnh,
chữa bệnh
- Trường hợp không
phải thẩm định thực
tế tại sở: 20 ngày
kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ;
- Trường hợp phải
thẩm định thực tế tại
sở: Tổ chức thẩm
định điều kiện hoạt
động danh mục
kỹ thuật thực hiện
tại sở đề nghị
lập biên bản thẩm
định trong thời hạn
60 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ 10
ngày làm việc kể từ
ngày ban hành biên
bản thẩm định hoặc
nhận được văn bản
thông o tài liệu
chứng minh đã hoàn
thành việc khắc
phục, sửa chữa của
cơ sở đề nghị.
Np h nhận
kết qu gii quyết
ti Trung tâm Phc
v hành chính công
tnh Qung Ngãi,
địa ch s 54
đường Hùng
Vương, phường
Cẩm Thành; điểm
tiếp nhn h thứ
02 tại phường Kon
Tum, tnh Qung
Ngãi thông qua các
cách thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu
chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn
Thông tư số
02/2026/TT-
BYT ngày
05/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Y
tế về việc sửa
đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số điều
của Thông tư số
57/2024/TT-
BYT ngày
31/12/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y
tế quy định việc
phân cấp giải
quyết thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực khám
bệnh, chữa bệnh
thuộcthẩm
quyền quản lý
của Bộ Y tế
I. Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời
gian làm việc hoặc thay đổi tên, địa chỉ
của sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng
không thay đổi địa điểm (Điều 65 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ).
Sở Y tế:
a) Các cơ sở khám bnh, chữa bệnh trên địa
n quản của quan chuyên n về y
tế thuộc UBND cấp tỉnh (bao gồm cả các
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ s khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế và các sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của
Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở km bệnh, chữa bệnh nhân
trên địa bàn quản (trừ bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh
mục k thuật (không phải danh mục kỹ
thuật loại đặc biệt) của sở khám bệnh,
chữa bệnh (Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ).
Sở Y tế:
a) Các skhám bệnh, chữa bệnh trên
địa bàn quản của Cơ quan chuyên môn
vy tế thuộc UBND cấp tỉnh (bao gồm cả
Số: 923/QĐ-UBND(CT); 26/03/2026; 16:35:03;
2
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ
tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức thực
hiện
Tên VBQPPL
sửa đổi, bổ sung
Ghi chú
các s khám bệnh, chữa bệnh thuộc
Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa
bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh nhân
trên địa bàn quản lý (bao gồm cả bệnh
viện tư nhân).
III. Trường hợp 3: Trường hợp b sung
các kỹ thuật thuộc danh mục kthuật loại
đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ):
a) Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với
các sở khám bệnh, chữa bệnh đề nghị
bổ sung danh mục kthuật loại đặc biệt
trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối
với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền đề nghị bổ sung danh mục k
thuật loại đặc biệt thuộc danh mục k
thuật y học cổ truyền.
c) Cục mẹ Trẻ em: Đối với sở
khám bệnh, chữa bệnh đề nghị cho phép
thực hiện các danh mục kthuật loại đặc
biệt về phụ sản - sinh để thực hiện hỗ
trợ sinh sản, mang thai hộ vì mục đích
nhân đạo.
Tổng cộng: 01 thủ tục hành chính./.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Kèm theo Quyết định số 923/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ (Mẫu số 04 - Quyết định số
750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm Một cửa điện tử của tỉnh hoặc
chuyển Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế (Mẫu
Giấy tiếp nhận được tích hợp sẵn trên phần mềm) kèm theo hồ sơ của công dân (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử hồ sơ, chuyển tiếp hồtừ bộ phận này sang bộ phận khác xử lý: Phải ký, ghi tên người
phân công/người chuyển tiếp, người nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đồng thời, phải phân
công/chuyển tiếp trên phần mềm điện tử, trùng khớp với Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu 04) đối với hồ
Đối với hồ sơ tiếp nhận qua phần mềm chuyên ngành của Bộ Y tế, phải phân công/chuyển tiếp trên phần mềm đúng
với tên người dùng thực tế thực hiện.
- Xử lý việc dừng giải quyết hồ sơ:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn quy định, kể từ ngày nhận được
hồ sơ, Sở phải ban hành Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ theo đúng mẫu (Mẫu số 07 - Quyết định số 750/QĐ-
UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh) trừ trường hợp bổ sung hồ sơ theo quy định pháp luật diễn ra sau bước B4.
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả hồ sơ không giải quyết (Mẫu số
08 - Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 21/11/2024 của UBND tỉnh).
+ Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 07, Mẫu số 08: Lãnh đạo Sở ký ban hành thông báo.
Số: 923/QĐ-UBND(CT); 26/03/2026; 16:34:52;
2
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, viết tắt là: “Mẫu số 01”.
+ Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 04”.
+ Thông báo bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ, viết tắt là: “Mẫu số 07”.
+ Thông báo trả hồ sơ không giải quyết, viết tắt là: “Mẫu số 08”.
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là:“B1, B2, B3”.
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là: “Trung tâm”.
+ Công chức Sở Y tế làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Quảng Ngãi, viết tắt là “Công chức tại
Trung tâm”.
3
1.Thủ tục: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Thời gian thực hiện:
- Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ;
- Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều kiện hoạt động và danh mục kỹ thuật thực
hiện tại cơ sở đề nghị và lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và 10 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành biên bản thẩm định hoặc nhận được văn bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc
phục, sửa chữa ca cơ sở đề nghị.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Phần
mềm
- Quét scan, số hóa lưu trữ hồ điện
tử
- Tổ chức, nhân
- Công chức tại
Trung tâm
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
- Hệ thống thông tin
một cửa điện tử được
cập nhật dữ liệu
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyn h (giấy, điện t) v Phòng
Nghip v Y
Công chức tại
Trung tâm bàn
giao hồ giấy
cho Bưu điện
chuyển
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
B3: Phân
công xử lý hồ
Lãnh đạo Phòng phân công Chuyên
viên xem xét, thẩm định hồ sơ:
- Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ
- Trên phần mm
Lãnh đạo phòng
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ
4
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Xử lý hồ
Chuyên viên xem xét, thẩm định hồ sơ
* Đối với trường hợp 1:
Họp Đoàn thẩm định để xét hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
+ Trên phần mm
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu
cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn
bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu
cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh
những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
* Đối với trường hợp 2:
Tổ chức thẩm định tại cơ sở:
- Nếu hồ sơ đạt yêu cầu thì xử lý hồ sơ:
+ Trên phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (Mẫu số 04)
+ Dự thảo Quyết định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
- Chuyên viên
- Đoàn thẩm định
- Phòng Nghiệp
vụ Y
- 17 ngày đối
với trường hợp
1
- 57 ngày + 10
ngày làm việc
đối với trường
hợp 2
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết
định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
+ Bản Dự thảo Giấy
phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu
bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh
(nếu có)
5
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
+ Dự thảo Giấy phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
+ Trên phần mm
- Hồ sơ không đạt: Đoàn thẩm định yêu
cầu Phòng Nghiệp vụ Y tham mưu văn
bản Thông báo Trả hồ sơ/Văn bản yêu
cầu Bổ sung hồ sơ, văn bản xác minh
những vấn đề liên quan trong hồ sơ.
B5: Tham
mưu phê
duyệt
Lãnh đo Phòng xem xét, trình Lãnh
đạo Sở phê duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
01 ngày
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Bản Dự thảo Quyết
định điều chỉnh Giấy
phép hoạt động
+ Bản Dự thảo Giấy
phép hoạt động (đối với
trường hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu
bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
6
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Văn bản xác minh
(nếu có)
B6: Phê
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo S xem xét li h sơ, duyt
Giấy phép hành nghề khám chữa bệnh
Lãnh đạo S
04 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Hồ sơ.
+ Quyết định điều
chỉnh Giấy phép hoạt
động
+ Giấy phép hoạt động
(đối với trường hợp 1)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu
bổ sung hồ sơ)
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh
(nếu có)
B7: Phát
hành và
chuyển hồ sơ
- Văn thư Sở vào số văn bản,
photocoppy, đóng dấu, lưu trữ văn bản.
- Phòng Nghiệp vụ Y lưu hồ sơ, Scan
Giấy phép hành nghề, chuyển file để
văn thư ký số.
- Văn thư Sở
- Phòng Nghiệp
vụ Y
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01
- Mẫu số 4
- Quyết định điều chỉnh
Giấy phép hoạt động
- Giấy phép hoạt động
(đối với trường hợp 1)
- Hồ sơ (nếu trả hồ sơ)
7
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Văn thư trả file đã số đ Phòng
Nghiệp vụ Y đính kết quả đã số, thực
hiện kết thúc hồ sơ trên phần mềm.
- Phòng Nghiệp vụ Y chuyển kết quả
giải quyết cho Công chức tại Trung tâm
(thông báo cho nhân viên bưu điện của
Trung tâm nhận kết quả tại phòng làm
việc Văn thư Sở Y tế nhận về giao cho
Công chức Trung tâm)
- Mẫu 07 (nếu yêu cầu
bổ sung hồ sơ).
- Mẫu 08 (nếu trả hồ sơ,
không giải quyết)
- Văn bản xác minh
(nếu có)
B8: Trả kết
quả
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- xác nhận việc nhận kết quả trên
mẫu số 04
- Kết thúc hồ trên phần mềm một cửa
điện tử
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ
hài lòng
- Công chức tại
Trung tâm
- Tổ chức, nhân
Trong giờ
hành chính
- Thu lại mẫu số 01
- Thu văn bản ủy quyền
(nếu được ủy quyền)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 923/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh; phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×