• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 881/QĐ-UBND Lai Châu 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 17:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 881/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Thanh Hải
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 881/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 881/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 881/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ng bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng
quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lai Châu
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ny 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP Nghị định số
92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều ca các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
th tục hành chính;
n cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính
ph về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 82/TTr-SYT ngày 04
tháng 5 năm 2026,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bm theo Quyết định này 04 thtục hành chính nội b
thuộc phạm vi chức năng quản , thẩm quyn gii quyết ca S Y tế tnh Lai Châu.
(Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký. i bỏ toàn b
th tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế đã được công
bố tại Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế thực
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Lai Châu, ngày tháng 5 m 2026
2
hiện cập nhật, công khai các thủ tục hành chính nội bộ được ng bố tại Quyết
định này trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân n tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các cơ quan, đơn v tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
nh Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Y tế;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: V, CB;
- VNPT Lai Châu (p/h);
- u: VT, Hcc3.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Thanh Hải
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B THUC PHM VI CHỨC NĂNG
QUN LÝ, THM QUYN GII QUYT CA S Y T
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2026
ca Ch tch UBND tnh Lai Châu)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Ghi
chú
1
Trình đề ngh Giám đốc S Y tế tng giy
khen, công nhn danh hiu tp th lao động
tiên tiến, chiến sĩ thi đua cơ sở
Thi đua, khen thưởng
2
Th tc xét nâng bậc lương thường xun,
nâng bậc lương trước thi hn, nâng ph
cấp thâm niên vượt khung đối vi công
chc, viên chc theo phân cp
T chc cán b
3
Th tục đề ngh c công chc, viên chc
và người lao động đi học nâng cao trình đ
chuyên môn, nghip v theo phân cp
T chc cán b
4
Th tục đề ngh x lý k lut theo phân cp
T chc cán b
2
Phn II
NI DUNG C TH TNG TH TC HÀNH CHÍNH NI B
1. Trình đ ngh Giám đốc S Y tế tng giy khen, công nhn danh hiu
tp th lao động tiên tiến, chiến sĩ thi đua cơ sở
1.1. Trình t thc hin:
c 1: Các đơn vị trc thuc S Y tế chun b h văn bản đề ngh
gi v S Y tế.
c 2: Phòng T chc các b thẩm định h sơ, báo cáo Hội đồng Thi đua
khen thưởng hp xét.
c 3: Căn c kết qu hp xét, phòng T chc cán b d tho Quyết định
trình Giám đc Sở, đồng thi thông báo bằng văn bản các trường hợp không đủ
điu kiện khen thưởng.
c 4: Giám đốc S ký khen thưởng, công nhn danh hiu tp th lao động
tiên tiến, chiến sĩ thi đua cơ sở.
1.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp hoc qua H thng quản văn bn
điu hành.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h
- Văn bn đề ngh kèm theo danh sách ca tp th, cá nhân;
- Báo cáo thành tích ca tp th, nhân đưc đề ngh tng giy khen,
danh hiu chiến sĩ thi đua cấp cơ sở;
- Biên bn xét ca Hi đồng Thi đua - khen thưng cp trình khen.
b) S ng h : 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các đơn vị trc thuc S Y tế
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định của Giám đốc S Y tế
tng giy khen, công nhn danh hiệu lao động tiên tiến, danh hiu chiến sĩ thi đua
cơ sở.
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Theo Ph lc kèm theo Ngh định 152/2025/NĐ-CP, ngày 14/6/2025 ca
Chính ph.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý:
- Lut thi đua, khen thưởng s 06/2022/QH15 ngày 15 tháng 6 m 2022;
3
- Ngh định s 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph
quy định v phân cp, phân quyền trong lĩnh vực Thi đua, khen thưởng; quy đnh
chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Thông số 15/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2025 ca B trưởng
B Ni v quy định bin pháp để t chức, hướng dn thi hành Lut Thi đua, khen
thưng Ngh định s 152/2025/NĐ-CP ngày 14/6/2025 ca Chính ph quy định
v phân cp, phn quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy đnh chi tiết
ng dn thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng;
- Quyết định s 17/2026/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 ca UBND tnh Lai
Châu ban hành Quy chế v công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tnh Lai
Châu;
- Quyết định s 386/-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2026 của UBND
tnh Lai Châu v việc Quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn và t chc ca
S Y tế tnh Lai Châu.
4
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN, T CHC
1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: …/TTr-
2
4
…, ngày … tháng … năm …
T TRÌNH
V việc đề ngh tng (truy tng)....
5
(Khen thưởng ...
6
)
Kính gửi: ………………
Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng ngày 15/6/2022;
Căn c Ngh định s......../2025/NĐ-CP ngày ..../..../2025 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ……….
7
……quy định chức năng, nhim v, quyn hạn cấu
t chc của……………
2
……….;
Căn cứ…………..
8
……….; ……….
2
……..kính trình Thủ ng Chính ph:
Xét tng/truy tng (danh hiệu ….
5
……………..) cho ………..tập
thể/……….hộ gia đình/....cá nhân.
Hoc xét, tng/truy tng (hình thức khen thưởng ca Chính ph, Th ng
Chính ph
9
) cho...tp th/... cá nhân.
Hoc xét, trình Ch tch nước tng/truy tng (hình thức khen thưởng ca
Ch tịch nước
10
) cho……………tập thể/………..hộ gia đình/....cá nhân.
Đã thành
tích………………………………………………………………….
Các trường hợp đề ngh khen thưởng trên đã được
1
xét duyt, thẩm định
đảm bảo đúng quy định v đối tượng, tiêu chun, h sơ, thủ tục theo quy đnh hin
hành.
Các ý kiến của cơ quan liên quan như sau:
1.
2.
(Có danh sách và h sơ đề ngh khen thưởng kèm theo)
Kính trình Th ng Chính ph xem xét, quyết định.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ………..;
- Ban TĐKTTW;
- Lưu: VT, ...
11
...
12
QUYN HN, CHC V CỦA NGƯỜI KÝ
(Ch ký của người có thm quyn, du/ch ký s ca
cơ quan, tổ chc)
H và tên
5
Ghi chú:
1
Tên cơ quan, tổ chc trình khen.
2
Ch viết tt tên cơ quan, tổ chc hoc chc danh nhà nưc ban hành văn bn.
3
Đối với các Ban đảng thc hin theo th thức văn bản của Đảng.
4
Địa danh.
5
Ghi tên danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đ ngh. Lp riêng t
trình theo thm quyền khen thưng ca Th ng Chính ph hoc thm quyn
khen thưởng ca Ch tịch nước.
6
Ghi loại hình khen thưởng: công trạng, đột xuất, chuyên đề, cng hiến,
niên hạn, đối ngoại, khen thưởng theo th tục đơn giản.
Đối vi các danh hiu vinh d Nhà nước tr danh hiu m Vit Nam anh
hùng, thc hin theo mu T trình ti các Ngh định ca Chính ph v tng ngành,
lĩnh vực.
7
Văn bản quy định chức năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca
đơn vị trình khen.
8
Ghi rõ căn cứ đề ngh khen thưởng (điểm, khoản, điều, tên văn bản).
9
Hình thức khen thưởng, danh hiệu thi đua thuc thm quyn ca Th ng
Chính ph: Bng khen ca Th ng Chính ph, Chiến s thi đua toàn quốc.
Danh hiệu thi đua thuộc thm quyn ca Chính ph: C thi đua của Chính ph.
10
Hình thức khen thưởng thuc thm quyn ca Ch tịch nước: Huân
chương, Huy chương, Danh hiệu vinh d Nhà nước.
11
Ch viết tắt tên đơn vị son tho và s ng bản lưu (nếu cn).
12
Ký hiệu ngưi son thảo văn bản và s ng bn phát hành (nếu cn).
6
Mu s 04
ĐƠN VỊ CP TRÊN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
1
Tnh (thành phố), ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TNG…………..
2
(Khen thưởng thành tích công trng)
Tên tp th đề ngh
3
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
1. Địa điểm tr s chính, điện thoại, địa ch trang tin điện t:
2. Chức năng, nhim v đưc giao
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
4
1. Báo cáo thành tích căn c vào chức năng, nhiệm v đưc giao của
quan (đơn vị) và đối tượng, tiêu chuẩn khen thưởng quy đnh ti Luật Thi đua,
khen thưng, Ngh định ca Chính ph.
Tu theo hình thức đề ngh khen thưởng, ni dung báo cáo thành tích nêu
nhng thành tích xut sc trong vic thc hin các ch tiêu (nhim v) c th v
hiu quả, năng suất, chất lượng, kết qu công tác so với giai đoạn trước khi đề ngh
khen thưởng; việc đổi mi công tác qun lý, ci cách hành chính; nghiên cu khoa
hc, công ngh áp dng vào thc tiễn đem li hiu qu cao v kinh tế, xã hi đi
vi bộ, ban, ngành, địa phương và cả c.
5
2. Nhng bin pháp hoc nguyên nhân đạt được thành tích; các phong trào
thi đua đã được thc hin hiu qu trong thc tiễn công tác, lao đng, sn xut,
kinh doanh của cơ quan, đơn vị.
3. Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut ca Nhà
c
6
.
4. Hoạt động ca t chức Đảng, đoàn thể
7
.
III. KT QU XP LOI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIM V;
DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC NHN
8
1. Kết qu xếp loi mức độ hoàn thành nhim v:
Năm
Mức độ
Số, ngày, tháng, năm của quyết định hoc ngày
tháng năm của văn bản xác nhn
2. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhn
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
7
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
XÁC NHN CA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, đóng dấu)
_____________________________
1
Ghi rõ địa danh.
2
Ghi hình thức khen thưởng đề ngh xét tng.
3
Ghi đầy đủ bng ch in thường, đậm, không viết tt.
4
Báo cáo thành tích liên tc t 25 năm tr lên đến thời điểm đề ngh đối vi
Huân chương Sao vàng; liên tục t 10 năm trở lên đến thời điểm đ ngh đối vi
Huân chương H Chí Minh; Huân chương Độc lập, Huân chương Quân công; liên
tc t 05 năm trở lên đến thời điểm đ ngh đối với Huân chương Bo v T quc,
Huân chương Lao động; Bng khen ca Th ng Chính ph.
5
Tu theo hình thức đề ngh khen thưởng, nêu các tiêu chí cơ bản trong vic
thc hin nhim v chính tr của đơn vị, so sánh trong thi gian tính thành tích
đề ngh khen thưởng, ví d:
- Đối với đơn v sn xut, kinh doanh: Lp bng thng so sánh các tiêu
chí: Giá tr tng sản lượng, doanh thu, li nhun, t sut li nhun, np ngân sách,
đầu tái sn xut, thu nhp bình quân; các sáng kiến ci tiến k thut, áp dng
khoa hc (giá tr làm li); phúc li xã hi.
- Đối với trường hc: Báo cáo phi th hin kết qu v công tác t chc
và qun lý, qun tr nhà trường; phát triển đội ngũ; tài chính, cơ s vt cht và thiết
b dy hc; hoạt đng giáo dc kết qu giáo dc; nghiên cu khoa hc; hp tác
quc tế i với cơ sở đào tạo), có so sánh với giai đoạn trước khi khen thưởng.
- Đối vi bnh vin: Lp bng thng so sánh các tiêu chí: Tng s ngưi
khám, cha bnh; tng s người được điu tr ni, ngoi trú; tng s giường bnh
đưa vào sử dng; s người được khám, điều tr bnh, cha bnh min phí; s đề tài
nghiên cu khoa hc, các sáng kiến, áp dng khoa hc (giá tr làm li v kinh tế,
xã hi ...).
8
6
Vic thc hin ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
chăm lo đời sng cán b, nhân viên; hoạt động xã hi, t thin...
7
Công tác xây dựng đảng, đoàn thể: Nêu vai trò, kết qu hoạt đng ca t
chức đảng, đoàn thể; đối vi tp th đề ngh danh hiệu thi đua, hình thc khen
thưng theo tiêu chun t chức đảng, đoàn thể trong sch, vng mnh thì trong
báo cáo thành tích phải ghi “tổ chức đảng, đoàn th trong sch, vng mạnh”
trong thời gian tính thành tích đề ngh khen thưởng.
8
Kết qu xếp loi mức độ hoàn thành nhim v theo tiêu chun tng hình
thức khen thưởng; các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đã được tng
tiêu chuẩn đề đề ngh hình thức khen thưởng công trng. Ghi s quyết định,
ngày, tháng, năm, cơ quan ban hành quyết định.
9
Mu s 05
ĐƠN VỊ CP TRÊN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
1
Tnh (thành phố), ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO THÀNH TÍCH ĐỀ NGH TẶNG…………….
2
(Khen thưởng thành tích công trng)
I. SƠ LƯỢC LÝ LCH
- H tên (Ghi đầy đủ bng ch in thường, không viết tt):
- Sinh ngày, tháng, năm:………..Giới tính:………..Dân tộc, tôn giáo.
- Quê quán
3
:
- Nơi thường trú
3
:
- Cơ quan, địa phương công tác:
- Chc v ng, chính quyền, đoàn thể):
- Trình độ lý lun chính tr, chuyên môn, nghip v (nếu có):
- Hc hàm, hc v, danh hiu, giải thưởng:
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
1. Quyn hn, nhim v đưc giao hoặc đảm nhn:
2. Thành tích đạt được ca cá nhân
4
:
Nêu thành tích nhân trong vic thc hin nhim v đưc giao trong giai
đon lập thành tích tương ng vi tiêu chun ca hình thức khen thưởng được đề
ngh (kết qu đã đạt được v năng suất, chất lượng, hiu qu thc hin nhim v;
các bin pháp, gii pháp công tác trong vic đổi mi công tác quản lý; đề tài
nghiên cu khoa hc; việc đổi mi công ngh, ng dng khoa hc, k thut vào
thc tin; vic thc hin ch trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut
của Nhà nước; công tác bồi dưỡng, hc tập nâng cao trình độ chuyên môn, phm
chất đạo đức; chăm lo đi sng cán b, nhân viên; vai tca nhân trong công
tác xây dựng Đảng các đoàn thể; công tác tham gia các hoạt động hi, t
thin...(nếu có).
- Đối với người làm công tác lãnh đo, qun lý: nêu tóm tt thành tích ca
đơn vị, riêng th trưởng đơn v kinh doanh lp bng thng so sánh các tiêu chí:
Giá tr tng sản lượng, doanh thu, li nhun, nộp ngân sách, đầu tư tái sản xut, thu
nhp bình quân; các sáng kiến ci tiến k thut, áp dng khoa hc (giá tr làm li);
phúc li xã hi trong thời gian tính thành tích đề ngh khen thưởng.
- Đối với trường hc: Báo cáo phi th hin kết qu v công tác t chc
và qun lý, qun tr nhà trường; phát triển đội ngũ; tài chính, cơ s vt cht và thiết
b dy hc; hot động giáo dc kết qu giáo dc; nghiên cu khoa hc; hp tác
quc tế i với cơ sở đào tạo), có so sánh với giai đoạn trước khi khen thưởng.
10
- Đối vi bnh vin: Lp bng thng so sánh các tiêu chí: Tng s ngưi
khám, cha bnh; tng s người được điu tr ni, ngoi trú; tng s giường bnh
đưa vào sử dng; s người được khám, điều tr bnh, cha bnh min phí; s đề tài
nghiên cu khoa hc, các sáng kiến, áp dng khoa hc (giá tr làm li v kinh tế,
xã hi ...).
- Đối vi các hi đoàn thể: ly kết qu thc hin các nhim v công tác
trọng tâm, các chương trình công tác của trung ương hội, đoàn thể giao.
- Đối với quan quản nhà nước: ly kết qu thc hin các nhim v
chính trong quản nnước; thc hin nhim v chuyên môn công tác tham
mưu trong phát triển đơn vị, ngành, địa phương.
III. KT QU XP LOI MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIM V;
DANH HIỆU THI ĐUA, HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG ĐÃ ĐƯỢC NHN
5
1. Quyết định công nhn hoặc văn bản xác nhn hoàn thành xut sc nhim
v, hoàn thành tt nhim v.
2. Danh hiệu thi đua:
Năm
Danh hiệu thi đua
Số, ngày, tháng, năm của quyết định công nhn
danh hiệu thi đua; cơ quan ban hành quyết định
3. Hình thức khen thưởng:
Năm
Hình thc khen
thưởng
Số, ngày, tháng, năm của quyết định khen thưởng;
cơ quan ban hành quyết định
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ
XÁC NHẬN, ĐỀ NGH
(Ký, đóng dấu)
NGƯỜI BÁO CÁO THÀNH
TÍCH
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA CẤP TRÌNH KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
_____________________________
11
1
Ghi rõ địa danh.
2
Ghi hình thc khen thưởng đề ngh xét tng.
3
Đơn vị hành chính: Xã (phường, đặc khu); tnh (thành ph trc thuc trung
ương).
4
Báo cáo thành tích liên tc trong khong thi gian lp thành tích tiêu
chuẩn đề ngh khen thưởng (05 năm tr lên đối vi Bng khen ca Th ng
Chính ph hoặc Huân chương ...).
5
Kết qu xếp loi mức độ hoàn thành nhim v theo tiêu chuẩn khen thưởng
đối vi tng hình thc; các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đã được tng
tiêu chuẩn để đề ngh hình thức khen thưởng công trng. Ghi s quyết đnh,
ngày, tháng, năm, cơ quan ban hành quyết định.
12
Mu s 06
ĐƠN VỊ CP TRÊN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
1
Tnh (thành phố), ngày … tháng … năm
BÁO CÁO TÓM TT THÀNH TÍCH
ĐỀ NGH TNG (TRUY TẶNG)…………
2
(Khen thưởng thành tích đột xut)
Tên tp th hoặc cá nhân đề ngh khen thưởng
3
I. SƠ LƯỢC ĐẶC ĐIỂM, TÌNH HÌNH
- Đối với đơn vị ghi lược năm thành lập, cấu t chc, tng s cán b,
công chc và viên chc. Chức năng, nhiệm v đưc giao.
- Đối vi nhân ghi rõ: H tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo nêu ngn gn ni dung thành tích đột xuất đã đạt được (trong chiến
đấu, phc v chiến đấu; trong lao đng, công tác, sn xut, kinh doanh, hc tp
nghiên cu khoa hc hoặc lĩnh vực khác hoặc hành động dũng cảm cứu người,
cu tài sn của Nhà nước, ca Nhân dân ... ).
XÁC NHN CA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
ĐƠN VỊ HOC CÁ NHÂN
BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
_____________________________
1
Địa danh.
2
Ghi hình thức đề ngh khen thưởng (Bằng khen, Huân chương...).
3
Ghi rõ đầy đủ, không viết tt.
4
Đối vi cá nhân ký, ghi rõ h, tên và có xác nhn ca th trưởng cơ quan.
13
Mu s 08
ĐƠN VỊ CP TRÊN
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
1
Tnh (thành phố), ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO THÀNH TÍCH
ĐỀ NGH TẶNG……………..
2
Tên đơn v hoc cá nhân và chc vụ, đơn vị đề ngh khen thưởng
(Ghi đầy đủ bng ch in thường, không viết tt)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đối với đơn vị: Địa điểm tr s chính, điện thoại, fax; địa ch trang tin điện
tử; cấu t chc, tng s cán b, công chc viên chc; chức năng, nhiệm v
đưc giao.
- Đối vi nhân ghi rõ: H tên (bí danh), ngày, tháng, năm sinh; quê
quán; nơi thường trú; ngh nghip; chc vụ, đơn vị công tác...
II. THÀNH TÍCH ĐẠT ĐƯỢC
Báo cáo kết qu thành tích xut sắc đạt được, các ch tiêu v năng suất, cht
ng, hiu qu trong các phong trào thi đua chuyên đ hoặc chuyên đ thi đua
phc v nhim v chính tr của Đảng, Nhà nước, của quan, đơn v, các thành
tích đóng góp vào s phát trin kinh tế, hi, ng dng tiến b khoa hc, k
thut, công tác hi, t thiện, nhân đo; các bin pháp, giải pháp đạt được thành
tích xut sc, mang li hiu qu kinh tế, hi, dẫn đầu phong trào thi đua; nhng
kinh nghiệm rút ra trong đợt thi đua....
3
.
XÁC NHN CA CP TRÌNH
KHEN THƯỞNG
(Ký, đóng dấu)
TH TRƯỞNG ĐƠN VỊ HOC
CÁ NHÂN BÁO CÁO
4
(Ký, đóng dấu)
_____________________________
1
Địa danh.
2
Ghi hình thức đề ngh khen thưởng. Ch áp dng các hình thc khen
thưng thuc thm quyn ca bộ, ngành, địa phương; trường hp xut sc, tiêu
biu mới đề ngh Th ng Chính ph tng C thi đua ca Chính ph, Bng khen
ca Th ng Chính phủ, trường hợp đặc bit xut sc trình Th ng Chính ph
đề ngh Ch tịch nước tng Huân chương.
3
Nếu tp th hoc th trưởng đơn v sn xut, kinh doanh phi nêu vic
thc hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước; đảm bảo môi trường, an toàn v sinh
lao động, an toàn v sinh thc phm.
4
Đối với cá nhân: Ghi “Người báo cáo thành tích” và ký, ghi rõ h, tên và có
xác nhn ca th trưởng cơ quan.
5
Đối vi nhân, tp th thuc s, ban, ngành thuc tnh hoc nhân, tp
th thuộc đơn v thuc bộ, ban, ngành trung ương đ ngh các hình thc khen
14
thưng thuc thm quyn ca b, ban, ngành, tỉnh. Đối với trường hợp đ ngh
khen thưởng cp Nhà nước là b, ban, ngành, tnh.
2. Th tc xét nâng bc lương thường xuyên, nâng bậc lương trưc thi
hn nâng ph cấp thâm niên vượt khung ca công chc, viên chc theo
phân cp
1.1. Trình t thc hin:
c 1: Căn cứ vào hướng dn theo phân cp ca S Y tế; các phòng
chuyên môn, đơn v gửi văn bn h đề ngh nâng bậc lương thường xuyên,
nâng bậc lương trước thi hn do lp thành tích xut sc và nâng ph cp thâm
niên vượt khung ca công chc, viên chc v S Y tế (Phòng T chc cán b) theo
phân cp.
c 2: Phòng T chc cán b kim tra; tng hp h sơ, danh sách trình
Hội đồng nâng bậc lương họp xét. Sau khi kết qu hp xét ca Hội đồng nâng
lương, Phòng Tổ chc cán b tham mưu thông báo công khai danh sách công chc,
viên chc nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thi hn nâng
ph cập thâm niên vượt khung.
c 3: Căn cứ kết qu hp xét nâng bậc lương của Hội đng nâng bc
lương của S. Phòng T chc cán b tham mưu trình Giám đốc S duyt nâng
bậc lương của công chc, viên chc.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc gi qua H thng qun văn bản điều nh
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h
- Văn bản đề nghị của đơn vị;
- Quyết định ng bậc ơng gần nhất;
- o cáo ng bậcơng tỉ lệ nâng bậcơng trước thời hạn trong năm đề ngh
t nâng bậc lương ca đơn v;
- Tài liệu minh chứng thành tích đề nghị nâng bậc lương trước thời hạn của
nhân (đối với trường hợp đnghị nâng bậc lương trước thời hạn); các tài liệu
khác (nếu cần).
- Bn bản họp xét ng bậc ơng ca png, đơn vị;
b) Số ng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
15
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Phòng chuyên môn, đơn vị trc
thuc S Y tế
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định nâng bậc lương; nâng
ph cấp thâm niên vượt khung
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mu s 01 (Ban hành kèm theo Thông s
08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 ca B Ni v)
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý
Thông số 08/2013/TT-BNV ngày 31/7/2013 ca B Ni v ng dn
thc hin chế đ nâng bc lương thường xuyên nâng bc lương trước thi hn
đối vi cán b, công chc, viên chức và người lao động;
Thông s 03/2021/TT-BNV ngày 29/6/2021 ca B Ni v v sa đổi, b
sung chế đ nâng bậc lương thường xuyên, nâng bậc lương trước thi hn và chế
độ ph cấp thâm niên vượt khung đối vi cán b, công chc, viên chức người
lao động;
Thông s 04/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 ca B Ni v ng dn
thc hin chế độ ph cấp thâm niên vượt khung đi vi cán b, công chc, viên
chc;
Quyết đnh s 03/2026/-UBND ngày 08 tháng 01 m 2026 ca UBND
tnh Lai Châu v pn cp qun lý cán b, công chc, viên chc thuc thm
quyn qun ca y ban nhân dân tnh Lai Châu;
Quyết đnh s 386/-UBND ngày 13 tháng 3 m 2026 ca UBND tnh
Lai Cu v vic Quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn và t chc ca S Y
tế tnh Lai Châu;
Quyết đnh s 1056/QĐ-SYT ny 29/10/2022 ca S Y tế v Ban hành
quy chế ng bậc lương trước thi hạn đi vi công chc, viên chức ngưi
lao đng thuc S Y tế tnh Lai Châu.
16
Bộ, ngành hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh,
thành ph:
Cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp:
Cơ quan, đơn vị:
MẪU SỐ 1
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN NÂNG BẬC LƯƠNG ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG
CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM:…….
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2013/TT-BNV ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Bộ Nội vụ)
Tổng số cán bộ, công chức, viên chức và người lao động ở cơ quan, đơn vị có mặt tại thời
điểm báo cáo: …….người.
Trong đó:
1. Số người được nâng bậc lương thường xuyên ở cơ quan, đơn vị trong năm: …….người;
2. Số người được nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm
vụ ở cơ quan, đơn vị trong năm:………người;
3. Số người đã có thông báo nghỉ hưu được nâng bậc lương trước thời hạn ở cơ quan, đơn vị
trong năm:…….người.
Số thứ tự
Họ và
tên
Ngày,
tháng
năm
sinh
Trình
độ
chuyên
môn
nghiệp
vụ
được
đào
tạo
Ngạch, chức danh, bậc,
hệ số lương trước khi
được nâng bậc
Kết quả nâng bậc trong năm
Ngạch
hoặc
chức
danh
Bậc
trong
ngạch
hoặc
trong
chức
danh
hiện
giữ
Hệ số
lương
bậc
hiện
giữ
Thời
điểm
được
xếp
Hệ số
chênh
lệch
bảo
lưu
(nếu
có)
Ngạch hoặc chức danh
Bậc
lương
sau
nâng
bậc
Hệ số
lương
mới
được
nâng
bậc
Thời
gian
tính
nâng
bậc
lần sau
Hộ số
chênh
lệch
bảo
lưu
(nếu
có)
Tiền
lương
tăng
thêm do
nâng
bậc
trong
năm
(1.000đ)
Nam
Nữ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
I
Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được nâng bậc lương
thường xuyên
1
2
II
Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được nâng bậc lương trước thời hạn do lập
thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ
1
2
III
Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động đã có thông báo nghỉ hưu được nâng bậc lương
trước thời hạn
17
1
2
Cộng
(I+II+III)
.... Ngày.... tháng... năm....
Thủ trưởng cơ quan, đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú (Mẫu số 1):
1. Cơ quan đơn vị gửi kèm báo cáo này những vướng mắc trong việc thực hiện chế độ nâng bậc
lương thường xuyên và nâng bậc lương trước thời hạn ở cơ quan, đơn vị (nếu có)
2. Cách ghi các cột:
Cột 6 và cột 11 ghi mã số ngạch hoặc chức danh.
Cột 16 được tính theo số tháng hưởng chênh lệch giữa bậc lương mới được nâng bậc so với bậc
lương cũ trong năm.
3. Mẫu số 1 này dùng để cơ quan, đơn vị báo cáo cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp; sau đó cơ
quan quản lý cấp trên trực tiếp tổng hợp tất cả các cơ quan, đơn vị trực thuộc báo cáo Bộ, ngành
(nếu thuộc Trung ương quản lý ) hoặc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
(nếu thuộc địa phương quản lý).
3. Th tục đề ngh c ng chc, viên chức và người lao động đi học
nâng cao trình đ chuyên môn, nghip v theo phân cp
1.1. Trình t thc hin:
c 1: Căn c công văn tuyn sinh ca s đào to; Kế hoạch đào tạo, bi
ng công chc, viên chc đã được phê duyt. Các đơn vị lp T trình m theo
danh sách đ ngh, h sơ cử công chc, vn chc d thi, d xét tuyn gi v S
Y tế (Phòng T chcn b).
c 2: Phòng T chcn b tng hợp, báo cáo Ban Thường v, Ban Giám
đốc S Y tế quyết định c công chc, viên chc d thi, d tuyn vào hc tại các cơ
s đào tạo theo v tvic làm Kế hoạch đào to, bồi dưỡng đã được cp
thm quyn phê duyt.
c 3: Căn c kết qu thi tuyn, xét tuyn. Các đơn v trình S Y tế c đi
hc với các trường hợp đủ điu kin.
c 4: Phòng T chc cán b tng hp, d tho quyết định, trình Giám đốc
S ký duyt.
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoc gi trên H thng quản lý n bản điều hành.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
18
a) Thành phn h
- T trình của đơn v;
- H sơ theo mu ca cơ sở đào tạo.
b) S ng h : 01 bộ (03 b đi với đào to CKII tiến s)
1.4. Thi hn gii quyết: Không
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các đơn vị trc thuc S
1.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Y tế
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết đnh c ng chc, viên
chức và người lao động đi học
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý
- Lut cán b, công chc năm 2025 s 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm
2025;
- Lut viên chc năm 2025 s 129/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
- Ngh định s 101/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2017 của Chính ph v
đào to, bồi dưỡng cán b, công chc, viên chc; Ngh định s 89/2021/NĐ-CP
ngày 18/10/2021 ca Chính ph v sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 ca Chính ph v đào tạo, bồi dưỡng cán b,ng
chc, viên chc;
- Ngh định s 138/2020/-CP ngày 27 tháng 11 m 2020 ca Cnh
ph quy định v tuyn dng, s dng và qun lý công chc; Ngh định s
116/2024/-CP ny 17/9/2024 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu
ca Ngh đnh s 138/2020/-CP ngày 27/11/2020 quy định v tuyn dng, s
dng qunng chc;
- Ngh đnh s 115/2020/NĐ-CP ny 25 tháng 9 m 2020 ca Chính ph
v vic tuyn dng, s dng và qun lý viên chc; Ngh đnh s 85/2023/NĐ-CP
ngày 7 tháng 12 năm 2023 ca Cnh ph v sa đi, b sung mt s điu ca
Ngh đnh s 115/2020/-CP ny 25 tng 9 năm 2020 ca Cnh ph v vic
tuyn dng, s dng qun viên chc;
- Ngh định s 171/2025/-CP ngày 30 tháng 6 m 2025 ca Chính ph
quy đnh v đào to, bi dưỡngng chc;
19
- Thông tư số 03/2026/TT-BNV ny 26 tháng 3 m 2026 ca B Ni v
v ng dn mt s quy đnh ca Ngh đnh s 171/2025/-CP ngày 30 tng
6 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh v đào to, bing công chc;
- Quyết đnh s 03/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 ca
UBND tnh Lai Châu v vic ban hành phân cp qun n b, ng chc, viên
chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nn dân tnh Lai Cu.
4. Th tục đề ngh x k lut theo phân cp
1.1. Trình t thc hin:
c 1: Các đơn vị gi h sơ và văn bản đề ngh v S Y tế (Phòng T chc
n b).
c 2: Phòng T chc cán b tham mưu tổ chc hp kiểm điểm (Đối với
nhân quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm ca S Y tế).
c 3: Thành lp Hi đồng k lut ca S Y tế; Hi đồng k lut hp xét
tư vấn về việc áp dụng hình thức k luật.
Bước 4: Quyết định xử lý kỷ luật công chức, viên chức.
1.2. Cách thức thực hiện:
Trực tiếp hoặc trên Hệ thống quản lý văn bản và điều hành.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h
- T trình ca đơn v.
- Bn bn hp của đơn v đề ngh x lý k lut.
- Các n bn, giy t khác liên quan (nếu có).
b) S ng h : 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết: Không quy đnh
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Các đơn vị trc thuc S Y tế
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định xk lut
1.8. Phí, l phí: Không
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
1.11. Căn cứ pháp lý
- Lut Cán b, công chc s 80/2025/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2025;
20
- Lut Viên chc s 58/2010/QH12; Lut s 52/2019/QH14 sửa đổi, b sung
mt s điu ca Lut Cán b, công chc và viên chc;
- Ngh định s 172/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 ca Chính ph quy định v
x lý k lut cán b, công chc.
- Ngh định s 112/2020/NĐ-CP, ngày 18 tháng 9 năm 2020 của Chính ph
v x lý k lut cán b, công chc, viên chc;
- Quyết đnh s 03/2026/QĐ-UBND ngày 08 tháng 01 năm 2026 ca
UBND tnh Lai Châu v vic ban hành phân cp qun lý cán b, công chc, vn
chc thuc thm quyn qun lý ca y ban nn dân tnh Lai Cu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 881/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lai Châu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×