• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 753/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 công bố sửa đổi Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội tại Quyết định 970/QĐ-BYT

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 10:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 753/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội tại Quyết định 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 753/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 753/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 753/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
–––––––
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––
Hòa Bình, ngày
tháng
năm
202
5
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố sửa đổi, bổ sung danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội tại Quyết định số 970/QĐ-BYT
ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc thẩm quyền quản lý
của S Y tế tỉnh Hòa Bình
––––––––
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 ngày 19
tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ v kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghđịnh liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Ngh
định số 107/2021/NĐ-CP 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủớng dẫn nghiệp vụ về kiểm st thủ tục hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-BYT ngày 04/04/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong danh mục thủ tục hành
chính sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày
21/3/2025 của Btrưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội phòng, chống tệ nạn xã hộithuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 47/TTr-SYT
ngày 04 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa
đổi, bổ sung (TTHC2.000135 và TTHC 1.000669) tại Phần II. của Phụ lục
ban hành m theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế về vic công bố TTHC sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội
Phòng, chống tệ nạn hội thuộc phạm vi chức ng quản của Bộ Y tế; Quyết
2
định số 504/QĐ-UBND ngày 19/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa
Bình v việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực mới bổ sung thuộc
phạm vi chức năng quản của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình sau sắp xếp tổ chức bộ máy.
Phụ lục Danh mục nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn);
Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông
tin đin tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (đa chỉ:
http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang thông tin ca S Y tế tnh Hòa Bình (địa ch:
http://soytehoabinh.gov.vn).
Điu 2. Các TTHC công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhn, tr
kết quả ti Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả cấp huyện theo quy định.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi nh kể từ ngày ký.
Điu 4. Chủ tịch UBND tỉnh giao:
1. Sở Y tế
Đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này trên Trang
Thông tin điện tử của đơn vị niêm yết, công khai tại Trung tâm phục vụ nh
chính công tỉnh theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ công tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC của tỉnh trong thời hạn 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
3. Ủy ban nn dân cấp huyện niêm yết, công khai TTHC tại Bộ phận Tiếp
nhận Trả kết quả cấp huyện Trang thông tin điện tử của địa phương theo
quy định.
4. n phòng Uỷ ban nhânn tỉnh
Cập nhật, điều chỉnh dữ liệu TTHC tại Quyết định này đảm bảo thống nhất
với tên gọi, chức năng quản lý của các quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân
dân tỉnh trên sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định; đăng tải công khai
Quyết định trên Cổng Thông tin điện tcủa tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể
từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế;
Khoa học và Công ngh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh VP, các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Ng.20b)
CH TỊCH
Bùi Đức Hinh
Phụ lục
TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ HÒA BÌNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
–––––––––––––––
1
. Danh mục TTHC sửa đổi bổ sung lĩnh vực Bảo trợ Xã hội
Sửa đổi, bổ sung 01 TTHC cấp tỉnh, 01 TTHC cấp huyện lĩnh vực Bảo trợ xã hội công bố tại Quyết định số 504/QĐ-UBND
ngày 19/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình.
Stt
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hin
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 2.000135.H28
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
Sửa đổi, b sung Sở Lao động-
Thương binh hội thành Sở Y tế;
bổ sung thành phần hđăng
thành lp, mẫu tờ khai đăng thành
lập, mẫu quy chế hoạt động của
sở trợ giúp hội sửa đổi, bổ sung
quan giải quyết thủ tục nh
chính
Bảo tr xã hội Sở Y tế
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
2
1 1.000669.H28
Đăng ký thành lập, đăng ký thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
chứng nhận đăng thành lập cơ
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập
thuộc thẩm quyền của Phòng Y
tế
Sửa đổi, bổ sung Phòng Lao động-
Thương binh hội thành Phòng Y
tế; bổ sung thành phần hồ đăng
thành lp, mẫu tờ khai đăng thành
lập, mẫu quy chế hoạt động của
sở trợ giúp hội sửa đổi, bổ sung
quan giải quyết thủ tục hành
chính
Bảo tr hội Phòng Y tế
Phần II.
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG TTHC
–––––––––––
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1. Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập sở trợ giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế (sửa đổi, bổ sung Sở Lao động-Thương binh xã hội thành Sở
Y tế; bổ sung thành phần hồ sơ đăng thành lập, mẫu tờ khai đăng thành lập,
mẫu quy chế hoạt động của s trợ giúp hội sửa đổi, bổ sung cơ quan giải
quyết thủ tục hành cnh)
1.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thành lập; đề nghị đăng
ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đến Sở Y tế
qua Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
- Bước 2: Sở Y tế xem xét hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đăng ký thành lập;
cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
thành lập theo đề nghị của cơ sở trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ. Trường hợp cơ sđề nghị không đủ điều kiện theo quy định thì thông
o rõ lý do bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
1.2. Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gi qua đường bưu điện
đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
5.3.1 Thành phần hồ sơ đăng ký tnh lập:
- Tờ khai đăng thành lập theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
- Phương án thành lập cơ sở.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của sở theo Mẫu số 03b tại Phụ lục ban hành
m theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
- Bản sao chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng cho thuê, ợn đất đai, cơ sở vật chất tài
sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở.
- Phiếu lý lịch tư pháp của cácng lập viên.
- Bản sao các giấy tờ sau:
+ Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân. Đối với sáng lập
viên là nhân ớc ngoài, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của
c sáng lập viên;
2
+ Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức văn
bản ủy quyền; thẻ căn ớc ng dân hoặc giấy chng minh nhân dân hoặc hộ
chiếu, chứng thực nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của
tổ chức. Đối với sáng lập viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao quyết định thành
lập hoặc tài liệu tương đương phải đưc hợp pháp hóa lãnh sự.
1.3.2. Thành phần hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập:
- n bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở.
- Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã được cấp.
1.3.3. Số lưng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày m việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y
tế.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Y tế.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng thành
lập.
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
1.9.1. Đăng ký thành lập:
- Tờ khai đăng thành lập (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành m theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP).
- Quy chế hoạt động của cơ sở trợ giúp hội (Mẫu số 03b tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
1.9.2. Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành
lập: Không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1.10.1. Đăng ký thành lập:
- Về tên của sở: stên gọi bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài,
biểu tượng riêng (nếu có). Tên biểu tượng của sở phải đáp ứng các điều
kiện: Không trùng lắp hoặc gây nhầm lẫn với tên hoặc biểu tượng của cơ skhác
đã được đăng ký trước đó; không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức
thuần phong mỹ tục của dân tộc.
- Có hồ sơ đăng ký thành lập hợp lệ theo quy định.
3
5.10.2. Đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
thành lập: Cơ sở trợ giúp hội nhu cầu thay đổi nội dung giấy chứng nhận
đăng ký thành lập hoặc cấp lại giấy chng nhận.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về
thành lp, tổ chức, hoạt động, giải thể quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của BLao động – Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức c quan chun môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân n huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương./.
4
Mẫu số 06
TÊN ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC
QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
THÀNH LẬP CƠ SỞ TGXH
(NẾU CÓ)…
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP
(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đăng ký thành lập) ……………………………..
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày...tháng... năm... của Chính phủ quy định về thành
lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;
Sau khi xây dựng Phương án thành lp:
(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đề nghị thành lập) …………………………………………………
Chúng tôi gồm (Các sáng lập viên hoặc đại diện theo pháp luật của tổ chức đăng ký thành lập)
1. .......................................................................................................................................
2. .......................................................................................................................................
3. .......................................................................................................................................
Đăng ký thành lập (tên cơ sở trợ giúp xã hội) hoạt động trên phạm vi liên tỉnh/cấp tỉnh/cấp
huyện với các nội dung như sau:
1. Tên cơ sở, địa ch trụ sở, số điện thoại, số fax
…………………………………………………………………………………………………
……
2. Họ và tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số thẻ căn cước công dân/ giấy chứng minh nhân
dân/hộ chiếu/số định danh cá nhân hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của các sáng lập
viên hoặc người đại diện theo pháp luật của tổ chức đăng ký thành lập
…………………………………………………………………………………………………
3. Loại hình cơ sở
…………………………………………………………………………………………………
4. Đối tượng phục vụ
…………………………………………………………………………………………………
5. Chức năng
…………………………………………………………………………………………………
6. Các nhiệm vụ của cơ sở
…………………………………………………………………………………………………
7. Vốn điều lệ; vốn của doanh nghiệp thành lập (vốn đầu tư)
…………………………………………………………………………………………………
8. Thông tin đăng ký thuế
…………………………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định của pháp luật./.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ THÀNH LẬP
(Ký, ghi rõ họ tên)
5
Mẫu số 03b
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUẢN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
QUY CHẾ HOT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Tên cơ sở trợ giúp xã hội đăng ký thành lập)
……………………………………………………
1. Tên cơ sở, địa ch trụ sở, số điện thoại, số fax:
...........................................................................................................................................
2. Nời đại diện theo pháp luật của cơ sở:
...........................................................................................................................................
3. Họ và tên, địa chỉ thường trú, quốc tịch, số thẻ căn cước công dân (hoặc giấy chứng minh
nhân dân hoặc hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác) của các sáng lập viên; phần
vốn góp và giá trị vốn góp của mỗi thành viên sáng lập:
...........................................................................................................................................
4. Quyền và nghĩa vụ của thành viên sáng lập:
...........................................................................................................................................
5. Vốn điều lệ:
...........................................................................................................................................
6. Các nhiệm vụ của cơ sở:
...........................................................................................................................................
7. Cơ cấu tổ chức quản lý:
...........................................................................................................................................
8. Thể thức thông qua quyết định của cơ sở; nguyên tắc giải quyết tranh chấp nội bộ:
...........................................................................................................................................
9. Căn cứ và phương pháp xác định tlao, tiền lương và thưởng cho cán bộ và nhân viên tại
cơ sở:
...........................................................................................................................................
10. Những trường hợp thành viên có quyền yêu cầu cơ sở mua lại phần vốn góp:
...........................................................................................................................................
11. Nguyên tắc phân chia lợi nhuận sau thuế và xử lý lỗ:
...........................................................................................................................................
12. Các trường hợp giải thể, trình tự giải thể và thủ tục thanh lý tài sản của cơ sở:
...........................................................................................................................................
13. Thể thức sửa đổi, bổ sung Quy chế của cơ sở:
...........................................................................................................................................
14. Nội dung khác (nếu cần thiết):
...........................................................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
(Ký, ghi rõ họ tên)
6
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Lĩnh vực Bảo trợ xã hội
1. Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập sở trợ giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền của Phòng Y tế (sửa đổi, bổ sung Phòng Lao động-Thương binh hội
thành Phòng Y tế; bổ sung thành phn hồ đăng thành lập, mẫu tờ khai đăng
thành lập, mẫu quy chế hoạt động của sở trợ giúp hội sửa đổi, bổ sung
quan giải quyết thủ tục hành chính)
1.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1: Tổ chức, cá nhân gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị thành lập; đề nghị đăng
ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đến Phòng
Y tế tại Bộ phận Tiếp nhn và Trả kết quả cấp huyện.
- Bước 2: Png Y tế xem xét hồ sơ và cấp giấy chứng nhận đăng ký thành
lập; cấp giấy chứng nhận thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký thành lập theo đề nghị của cơ sở trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ. Trường hợp cơ sở đề nghị không đủ điều kiện theo quy định thì có
thông báo rõ lý do bằng n bản cho tổ chức, cá nhân đề nghị.
1.2. Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gi qua đường bưu điện
đến Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
1.3.1 Thành phần hồ sơ đăng ký tnh lập:
- Tờ khai đăng thành lập theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
- Phương án thành lập cơ sở.
- Dự thảo Quy chế hoạt động của sở theo Mẫu số 03b tại Phụ lục ban hành
m theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
- Bản sao chứng thực đối với giấy tờ hợp pháp về quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà hoặc hợp đồng cho thuê, mượn đất đai, sở vật chất và tài
sản gắn liền với đất phục vụ cho hoạt động của cơ sở.
- Phiếu lý lịch tư pháp của cácng lập viên.
- Bản sao các giấy tờ sau:
+ Thẻ căn cước công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân. Đối với sáng lập
viên là cá nhân nước ngoài, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của
c sáng lập viên;
+ Quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức văn
bản ủy quyền; thẻ n ớc công dân hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc hộ
chiếu, chứng thực nhân hợp pháp khác của người đại diện theo ủy quyền của
tổ chức. Đối với sáng lập viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao quyết định thành
lập hoặc tài liệu tương đương phải được hợp pháp hóa lãnh sự.
7
1.3.2. Thành phần hồ sơ đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập:
- n bản đề nghị về việc đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký thành lập của cơ sở.
- Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã đưc cấp.
1.3.3. Số lưng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày m việc.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng
Y tế.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Phòng Y tế.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy chứng nhận đăng thành
lập.
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
1.9.1. Đăng ký thành lập:
- Tờ khai đăng thành lập (Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP).
- Quy chế hoạt động của cơ sở trợ giúp hội (Mẫu số 03b tại Phụ lục ban
nh kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
1.9.2. Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành
lập: Không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1.10.1. Đăng ký thành lập:
- Về tên của sở: stên gọi bằng tiếng Việt tiếng nước ngoài,
biểu tượng riêng (nếu có). Tên biểu tượng của sở phải đáp ứng các điều
kiện: Không trùng lắp hoặc gây nhầm lẫn với tên hoặc biểu ợng của cơ sở khác
đã được đăng ký trước đó; không vi phạm truyền thống lịch sử, văn hóa, đạo đức
thuần phong mỹ tục của dân tộc.
- Có hồ sơ đăng ký thành lập hợp lệ theo quy định.
1.10.2. Đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng
thành lập: Cơ sở trợ giúp hội nhu cầu thay đổi nội dung giấy chứng nhận
đăng ký thành lập hoặc cấp lại giấy chng nhận.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về
thành lp, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
8
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc
phạm vi QLNN của BLao động – Thương binh và Xã hội.
- Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định
tổ chức c quan chun môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trc
thuộc Trung ương và Ủy ban nhân n huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh,
thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 753/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình về việc công bố sửa đổi, bổ sung Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội tại Quyết định 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 504/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×