• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 504/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 15:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 504/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình sau sắp xếp tổ chức bộ máy
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 504/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 504/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 504/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



Số: /QĐ-UBND

- - 

Hòa Bình
, ngày
19
tháng
3

QUYNH
V vic công b danh mc th tc hành chính si, b sung,
bãi b c Bo tr xã hi thuc phm vi chn lý
ca S Y t tnh Hòa Bình sau sp xp t chc b máy

CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH HA BNH
ngày
19/02/2025;
-
 -CP ngày 07/8/2017

nh;
 -
Ch nhing Chnh ph p v v kim sot th tc
hnh chnh;
  - 
 

               
27/TTr-SYT ngày 19/3/2025.
QUYNH:
u 1.Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 33 thủ tục hành
chính (TTHC) được sa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo trợ xã hội, TTHC bị bãi bỏ
(04 thủ tục) thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình sau
sắp xếp tổ chức bộ máy.
(danh mc c th kèm theo)
Phụ lục Danh mục nội dung c thể của TTHC tại Quyết định này
được công khai trên sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ:
csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ ng của tỉnh (địa chỉ:
dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ:
hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin đin tử của S Y tế (soyte.hoabinh.gov.vn)
 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Y tế
Chủ t, phối hợp với các cơ quan liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể
của TTHC tại Quyết định này trên Trang Tng tin điện tử của đơn vị và niêm
yết, công khai tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
- Phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh bổ sung tên gọi của các
phòng, ban, quan chuyên môn (có sự thay đổi) sau sắp xếp tchức bộ máy
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ
liệu quốc gia về TTHC lên Cổng Dịch vụ ng tỉnh, Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố niêm yết, công khai đầy đ,
kịp thời TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết theo quy định. Chđạo
Ủy ban nhân dân cấp thuộc phạm vi qun niêm yết, công khai TTHC tại
Bộ phận Một ca, Trang Thông tin điện tử của đơn vị, địa phương tiếp nhận
giải quyết theo quy định.
4. n phòng y ban nhân dân tỉnh cập nhật, công khai, điu chỉnh dữ
liệu TTHC tại Quyết định này đảm bảo thống nhất với tên gọi, chức năng quản
lý của các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh trênsở dữ liệu
quốc gia về TTHC theo quy định; đăng tải công khai Quyết định trên Cổng
Thông tin điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành
Quyết định.
4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tnh, Giám đc Sở Y tế,
Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện,
cấp c tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC – VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH&CB tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.45b)




 
 -UBND ngày 19 tháng 3 


STT Tên TTHC/Mã TTHC




A

1.
Thủ tục Quyết định công nhận sở
sản xuất, kinh doanh s dụng từ 30%
tổng số lao động trở lên là người khuyết
tật
1.001806.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộ
c trung ương.
Sở Y tế
2.
Thủ tục giải thể sở trợ giúp hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Sở Lao động Thương binh
Xã hội
2.000062.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
3.
Thủ tục Đăng ký thành lập, đăng
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Sở Y tế
4
chứng nhận đăng thành lập cơ sở trợ
giúp hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền của Sở Lao động - Thương binh
Xã hội
2.000135.000.00.00.H28
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
4.
Thủ tục Cấp giấy phép hoạt động đối
với sở trợ giúp hội thuộc thẩm
quyền của Sở Lao động Thương binh
Xã hội
2.000056.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
5.
Thủ tc cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với sở trợ giúp hội
giấy phép hoạt động do Sở Lao động
Thương binh và Xã hội cấp
2.000051.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
6.
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký
nh nghề công tác xã hội
1.012991.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
5
7.
Cấp lại giấy chứng nhận đăng hành
nghề công táchội
1.012992.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
8.
Đăng hành nghề công tác hội tại
Vit Nam đối với người nước ngoài,
người Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.012993.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, quận, thị, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
9.
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành
công tác xã hội
1.012990.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Đơn vị, cơ sở có
cung cấp dịch vụ
công tác xã hội
10.
Thủ tục Cấp giấy phép thành lập sở
hỗ trợ nạn nhân
2.000025.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nh
ân dân huyện, quận, thị xã, thành ph
thuộc tỉnh, thành phố
Sở Y tế
6
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
11.
Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập
sở hỗ trợ nạn nhân
2.000027.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
12.
Thủ tục Sửa đổi, bổ sung giấy phép
thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000032.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
13.
Thủ tục Gia hạn giấy phép thành lập
sở hỗ trợ nạn nhân
2.000036.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Sở Y tế
14.
Thủ tục Đề nghị chấm dứt hoạt động
của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
1.000091.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
Sở Y tế
7
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, th xã, thành phthuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
B

15.
Tiếp nhận đối ng bảo trợ hội
hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào sở
trợ giúp xã hội cấp tỉnh
2.000286.000.00.00.H28
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế; Chủ
tịch UBND cấp
huyện; Sở Y tế;
Cơ sở trợ giúp xã
hội
16.
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn
cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
2.000282.000.00.00.H28
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Chính quyền (hoặc
công an), Chủ tịch
UBND cấp xã;
Chủ tịch UBND
cấp huyện; Cơ sở
trợ giúp xã hội
17.
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở tr giúp
hội cấp tỉnh
2.000477.000.00.00.H28
- Nghị định s42/2025/NĐ-CP ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương
Chủ tịch UBND
cấp huyện; Cơ sở
trợ giúp xã hội
8
C

18.
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr
cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí
chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
1.001776.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế, Chủ
tịch UBND cấp
huyện
19.
Chi trả tr cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ
kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng khi đối tượng thay đổi nơi trú
trong ng địa bàn, huyện, thành phố
thuộc tỉnh
1.001758.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế, Chủ
tịch UBND cấp
huyện
20.
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi ỡng
ng tháng khi đối tượng thay đổi nơi
trú giữa các huyện, thành phố thuộc
tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực
thuộc trung ương
1.001753.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế, Chủ
tịch UBND cấp
huyện
21.
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng
bảo trợ xã hội
1.001731.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
UBND cấp xã;
Phòng Y tế, Chủ
tịch UBND cấp
huyện
9
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
22.
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ chi
phí điều trị người bị thương nặng ngoài
nơi trú không có người thân
thích chăm sóc
2.000777.000.00.00.H28
-
Nghị địn
h s42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương y ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Chủ tịch UBND
cấp huyện
23.
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ chi
phí mai táng
2.000744.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Chủ tịch UBND
cấp xã; Chủ tịch
UBND cấp huyện
24.
Nhận chăm sóc, nuôi ỡng đối tượng
cần bảo vệ khẩn cấp
1.001739.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế, Chủ
tịch UBND cấp
huyện
25.
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh giấy phép
hoạt động đối với sở trợ giúp hội
giấy phép hoạt động do Phòng Lao
động
Thương binh và Xã hội
cấp
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày 28/02/2025 của Chính
Phòng Y tế
10
1.000684.000.00.00.H28
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
26.
Thủ tục giải thể sở trợ giúp hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành
lập của Phòng Lao động Thương binh
Xã hội
2.000298.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Phòng Y tế
27.
Cấp giấy phép hoạt động đối với sở
trợ giúp hội thuộc thẩm quyền của
Phòng Lao động Thương binh
hội
2.000294.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Phòng Y tế
28.
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi
nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận
đăng thành lập sở trợ giúp hội
ngoài công lập thuộc thẩm quyền của
Phòng Lao động Thương binh
hội
1.000669.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
Phòng Y tế
29.
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp
khó khăn ban đầu cho nạn nhân
2.001661.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
UBND cấp xã;
Phòng Y tế; Chủ
tịch UBND cấp
11
-
Nghị định số 45/2025/NĐ
-
CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
huyện
D

30.
Xác định, xác định lại mức độ khuyết
tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật
1.001699.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã
31.
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
1.001653.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã
32.
Đăng hoạt động đối với sở trợ
giúp hội dưới 10 đối tượng hoàn
cảnh khó khăn
2.000355.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã
12
33.
Trợ giúp hội khẩn cấp về hỗ trợ làm
nhà, sa chữa nhà
2.000751.000.00.00.H28
-
Nghị định số 42/2025/NĐ
-CP
ngày 27 tng 02 m 2025
của Chính phquy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cơ cấu tổ chc của Bộ Y tế.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 của Chính
phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương và Ủy ban
nhânn huyện, qun, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố
thuộc thành phố trực thuộc trung ương.
UBND cấp xã
hoặc các cơ quan
nh chính cấp
trên

 


Các Nội dung cụ thể còn lại của TTHC thực hiện theo Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng BY tế
công bố TTHC sửa đỏi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chc năng quản lý của Bộ Ytế và được công khai
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC theo quy định.
13
III.

Stt
S hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa
đi, bsung, thay thế
Lĩnh vực
Cơ quan thc
hiện

1 2.000141
Đăng thành lập sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/
-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi QLNN của B Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Sở Lao động
-
Thương binh
Xã hội
2
Đăng ký thay đổi nội dung giấy
chứng nhận đăng ký thành lập đối
với cơ strgiúp hội ngoài ng
lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Sở Lao động - Thương binh
hội
Nghị định số 140/2018/
-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi QLNN của B Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Sở Lao động
-
Thương binh
Xã hội
B. Thủ tục hành chính cấp huyện
1 2.000291
Đăng thành lập sở trợ giúp
hội ngoài công lập thuộc thẩm
quyền giải quyết của Phòng Lao
động - Thương binh và Xã hội
Nghị định số 140/2018/
-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi QLNN của B Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Phòng Lao động
-
Thương binh và
Xã hội
14
2
Đăng ký thay đổi nội dung giấy
chứng nhận đăng ký thành lập đối
với cơ strgiúp xã hội ngoài công
lập thuộc thẩm quyền thành lập của
Phòng Lao động - Thương binh
Xã hội
Nghị định số 140/2018/
-CP ngày
08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi QLNN của B Lao động -
Thương binh và Xã hội
Bảo trợ
hội
Phòng Lao động
-
Thương binh và
Xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 504/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 Danh mục TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 504/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×