• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 486/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 08:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 486/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 486/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 486/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 486/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S
:
/QĐ
-
UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 4 m 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic ng b Danh mc th tc nh chính được sa đổi, b sung;
b bãi b trong lĩnh vc Bo tr hi phòng, chng t nn xã hi
thuc phm vi, chức năng qun nhà nưc ca S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph sửa đi, b sung mt s điu ca các ngh định ln quan đến kim soát
th tcnh chính;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông;
Căn cứ Tng tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng, Ch
nhim Văn png Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy đnh ca
Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph;
Căn cứ Quyết đnh s 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 ca B trưởng B Y
tế v vic công b th tc hành chính sa đổi, b sung b bãi b trong lĩnh
vc Bo tr xã hi phòng, chng t nn hi thuc phm vi, chức năng
ca B Y tế;
Theo đề ngh của Giám đốc S Y tế ti T trình s 39/TTr-SYT ngày
26/3/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. ng b kèm theo Quyết đnh này Danh mc th tc hành chính
được sửa đổi, b sung; b bãi b trong lĩnh vực Bo tr xã hi và phòng, chng
t nn hi thuc phm vi, chức năng quản lý nhà c ca S Y tế tn đa
n tnh Bc Giang (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc S Y tế xây dng trình Ch tch UBND tnh
phê duyt quy trình ni b gii quyết th tục hành chính đối vi các th tc
nh chính thuc thm quyn quyết định ca UBND tnh, Ch tch UBND tnh;
phê duyt quy trình ni b gii quyết th tc hành chính đối vi th tc hành
chính thuc thm quyn gii quyết ca S Y tế, UBND cp huyn UBND
2
cp xã. Phi hp vi S Khoa hc Công ngh xây dựng, điều chnh quy
trình đin t cp nht trên H thng thông tin gii quyết th tc hành chính
tnh Bc Giang trong thi hn 05 ngày k t ngày Quyết định được ban
nh.
Điều 3. Th trưởng các quan: Văn phòng UBND tnh, S Y tế, S
Khoa hc Công ngh, S Ni v, Trung m Phc v hành chính công tnh;
UBND huyn, th xã, thành ph; UBND xã, phưng, th trn t chc, cá nhân
có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Ch tch, PCT TT UBND tnh;
- VPUBND tnh: CVP, KGVX, HCC, TTTT;
- Lưu: VT, NC-KSTT.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Main
10
Phn II
NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1.1. Trình t, thi gian thc hin:
+ Bước 1: Cơ sở sn xut, kinh doanh s dng t 30% tng s lao động tr lên là
người khuyết tt lp 01 b h sơ theo quy định gi v S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế ( Ca 14-15) - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong ginh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
+ Bước 2: Trong thi hn 10 ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h theo quy
định, S Y tế trách nhim thẩm định và quyết đnh công nhận sở sn xut, kinh
doanh s dng t 30% tng s lao động tr lên ngưi khuyết tt hoặc văn bn
thông báo do không đủ điu kiện để công nhận sở sn xut, kinh doanh s dng
t 30% tng s lao động tr lên là người khuyết tt.
1.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
1.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h : gm có:
1. Văn bản đề ngh của sở sn xuất, kinh doanh trong đó nêu tng s lao
động hin có, s lao động là người khuyết tt;
2. Bn sao quyết đnh thành lp hoc bn sao giy phép hoạt động ca cơ sở;
3. Danh sách lao động là người khuyết tt bn sao giy xác nhn khuyết tt ca
những người khuyết tt có trong danh sách;
4. Bn sao hợp đồng lao động hoc quyết đnh tuyn dng của lao động là người
khuyết tật đang làm vic.
b. S ng h : 01 bộ
1.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
11
sở sn xut kinh doanh s dng nhiều lao động người khuyết tt hot
động theo quy định Lut doanh nghip.
1.5. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế
1.6. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động
trở lên người khuyết tật không xác định thời hạn. Tuy nhiên, khi sở sản xuất, kinh
doanh sử dụng không đủ từ 30% tổng số lao động trở lên người khuyết tật thì đại diện
cơ sở sản xuất, kinh doanh có trách nhiệm phải báo cáo kịp thời và Sở Y tế quyết định
ngay việc ngừng công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao
động trở lên là người khuyết tật.
1.7. L phí: Không
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không có
1.9. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
1.10. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010.
- Ngh định s 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 ca Chính ph Quy
đinh chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật Người khuyết tt.
- Thông số 18/2018/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 10 năm 2018 ca B Lao
động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, b sung mt s điu ca các thông tư liên quan
đến th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Lao động -
Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
2. n th tc: Thành lập cơ sở tr giúp xã hi công lp thuc y ban nhân
dân cp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân cp tnh
2.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Cơ quan, tổ chức đề nghị thành lập cơ sở gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định
đến Sở Nội vụ cụ thể như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Ni v ( Ca 18-21) - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
Đin thoi: (0240) 3.875.435
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
12
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở Nội vụ phải có văn bản thẩm định.
- Bước 3: Trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày làm việc kể từ ngày văn bản thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định
thành lập. Trường hợp không đồng ý việc thành lập thì thông báo bằng văn bản nêu rõ
lý do.
2.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
2.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h sơ:
1. Đề án thành lập cơ sở theo Mẫu số 02 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2017/NĐ-CP.
2.Tờ trình đề nghị thành lập cơ sở theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định s 103/2017/NĐ-CP; dự thảo quyết định thành lập cơ sở; dự thảo quy chế tổ
chức hoạt động của cơ sở theo Mẫu số 03a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2017/NĐ-CP và các tài liệu khác có liên quan (giấy tờ đất đai, kinh phí, nguồn
nhân lực).
3.Ý kiến bằng văn bản của các quan liên quan về việc thành lập đơn vị sự
nghiệp công lập.
4. Báo cáo giải trình việc tiếp thu ý kiến của các cơ quan có liên quan.
b. S ng h sơ: 01 (mt) b.
2.4. Thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: quan, tổ chức đ ngh thành
lập cơ sở tr giúp xã hi công lp.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Ni v; y ban nhân dân tnh
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định thành lp cơ sở.
2.8. L phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Tờ trình về việc thành lập cơ sở trợ giúp xã hội (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
- Đề án thành lập (Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
103/2017/NĐ-CP).
13
- Quy chế hoạt động của sở trợ giúp xã hội (Mẫu số 03a tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Điều kiện thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập
- Xác định c thể mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ.
- Phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
- trụ sở làm việc hoặc đề án quy hoạch cấp đất xây dựng trụ sở đã được cấp
thẩm quyền phê duyệt (trường hợp xây dựng trụ sở mới); trang thiết bị cần thiết ban
đầu; nguồn nhân sự và kinh phí hoạt động theo quy định của pháp luật.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
14
Mu s 01
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ NGH
THÀNH LẬP CƠ S
TGXH…
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /TTr-
…., ngày …. tháng …. năm 20 …
T TRÌNH
V việc …………………
Kính gửi:…………………………………..
I. S CN THIT THÀNH LẬP CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH XÂY DNG Đ ÁN
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
III. NI DUNG CHÍNH CỦA ĐỀ ÁN
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
IV. NHNG VN Đ CÒN CÓ Ý KIN KHÁC NHAU
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
V. KIN NGH CỦA CƠ QUAN, ĐƠN V XÂY DNG Đ ÁN THÀNH LẬP CƠ
S TR GIÚP XÃ HI (NU CÓ)
................................................................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ ĐỀ NGH
THÀNH LP
(Ký, ghi rõ h tên)
15
Mu s 02
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ NGH
THÀNH LẬP CƠ S
TGXH…
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
…., ngày …. tháng …. năm 20 …
ĐỀ ÁN THÀNH LP
(Tên cơ sở tr giúp xã hội đề ngh thành lập)…………
1. Tên cơ s, đa ch, đa bàn hoạt động:
………………………………………………………
2. S cn thiết và cơ s pháp lý thành lập cơ sở tr giúp xã hi:
………………………….
3. Mc tiêu và phm vi, tên gọi đối tượng phc v của cơ sở tr giúp xã hi:
……………………………………………………………………………………
4. Loại hình cơ sở:
……………………………………………………………………………….
5. V trí, chc năng, nhiệm vquyn hn:
…………………………………………………
6. Cơ cấu t chc b máy:
………………………………………………………………………
7. Cơ chế tài chính, cơ chế hoạt động:
………………………………………………………..
8. Phương án về nhân s, s ợng người làm vic theo v trí vic làm:
………………………………………………………………………………
9. Kinh phí hoạt động (nguồn kinh phí đảm bo, kinh phí xã hi hóa):
………………………………………………………………………………
10. Tr sm việc, cơ sở vt cht và trang thiết bị, phương tiện cn thiết để bo đảm
cho cơ sở tr giúp xã hi hoạt động sau khi được thành lp
…………………………………………………………………
11. Phương án tổ chc và l trình trin khai hoạt động của cơ s tr giúp xã hi; quy
mô, công sut quản lý trường hợp ………………………………………………
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
ĐỀ NGH THÀNH LP
(Ký, ghi rõ h tên)
16
Mu s 03 a
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày ….. tháng …… năm 20 …
QUY CH HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Tên cơ sở tr giúp xã hội đề ngh thành lp)
…………………………………………………………………….
1. Trách nhim của Giám đốc và các phòng chuyên môn nghip v
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
2. Trách nhim ca cán b, nhân viên
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
3. Trách nhim, quyn li ca đối tượng
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
4. Quy trình cung cp dch v của cơ sở
.....................................................................................................................................
......................................................................................................................................
5. Cơ chế qun lý tài sn, tài chính
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
6. Những quy định có tính cht hành chính và nhng vấn đề liên quan khác, phù hp
với đặc điểm ca loại hình cơ sở tr giúp xã hi
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
17
3. Tên th tc: T chc li, gii th sở tr giúp hi công lp thuc y ban
nhân dân cp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh
3.1. Trình t thc hin:
- ớc 1: Cơ s sn xut, kinh doanh s dng t 30% tng s lao đng tr lên là
người khuyết tt lp 01 b h sơ theo quy định gi v Ni v c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Ni V ( Ca 18-21) - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
Đin thoi: (0240) 3.875.435
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- c 2: Trong thi hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc k t ngày nhận đủ h
hp l, S Ni v phải có văn bn thẩm định.
- Bước 3: Trong thời hạn 25 (hai lăm) ngày làm việc, kể từ ngày có văn bản thẩm
định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ra quyết định tổ
chức lại, giải thể. Trường hợp không đồng ý thì thông báo bằng văn bản nêu rõ lý do.
3.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
3.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h :
1.Đề án tổ chức lại, giải thể cơ sở theo Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
2.Tờ trình tổ chức lại, giải thể sở theo Mẫu số 04a tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP dự thảo quyết định tổ chức lại, giải thể đơn vị
sự nghiệp công lập.
3. Các văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ v
tài chính, tài sản, đất đai, các khoản vay, nợ phải trả và các vấn đkhác liên quan
(nếu có).
b. S ng h : 01 (mt) b.
3.4. Thi hn gii quyết: 40 ngày làm vic.
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: sở tr giúp hi công lp
thuc y ban nhân dân cp tỉnh, quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân cp tnh.
18
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Ni v; y ban nhân dân tnh,
thành ph trc thuộc trung ương.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định t chc li, gii th sở
tr giúp xã hi.
3.8. L phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- T trình v vic t chc li, gii th (Mu s 04a ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh định s 103/2017/NĐ-CP).
- Đề án tổ chức lại, giải thể (Mẫu số 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 103/2017/NĐ-CP).
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
* Điều kiện tổ chức lại cơ sở:
- Thực hiện việc điều chỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ sở.
- Phù hợp với quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).
* Điều kiện giải thể cơ sở:
Việc giải thể cơ sở được thực hiện khi có một trong các điều kiện sau:
- Không còn chức năng, nhiệm vụ.
- Ba năm liên tiếp không hoàn thành nhiệm vụ hoặc hoạt động không có hiệu quả
theo đánh giá của cơ quan có thẩm quyền thành lập.
- Theo yêu cầu sắp xếp về tổ chức cơ sở để phù hợp với quy hoạch mạng lưới đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
19
Mu s 04a
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
T TRÌNH
V việc …………
Kính gửi:……………………………..
1. Tình hình hoạt động của cơ sở
..............................................................................................................................
...............................................................................................................................
2. S cn thiết t chc li/lý do gii th
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
3. Cơ sở pháp lý ca vic t chc li, gii th
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
4. Phương án xử lý các vấn đề v nhân s, t chc by, tài chính, tài sản, đất đai
và các vấn đề khác có liên quan
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
5. Trách nhim của người đứng đầu cơ sở các cá nhân có liên quan đối vi vic
thc hiện phương án tổ chc li, gii th đơn vị và thi hn x
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
6. Kiến ngh
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
20
Mu s 05
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
ĐỀ ÁN T CHC LI, GII TH
(tên cơ sở tr giúp xã hội đề ngh t chc li, gii thể) …………………..
1. Tên cơ s, đa ch, đa bàn hoạt động và loi hình hoạt động:
…………………………
2. Chức năng, nhiệm v và đối tượng phc v của cơ s:
…………………………………
3. S cn thiết t chc li/lý do gii th:
………………………………………………………
4. Phương án tổ chc li, gii th:
…………………………………………………………….
5. T chc thc hiện phương án t chc li và gii th:
- Xác định trách nhim:
…………………………………………………………………………
- L trình thc hin:
……………………………………………………………………………..
6. Các văn bn của cơ quan có thẩm quyn xác nhn v tài chính, tài sản, đất đai, các
khon vay, n phi tr và các vấn đề khác có liên quan (nếu có)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
7. Ni dung khác (nếu cn thiết):
………………………………………………………………
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
21
4. n th tc: Gii th sở tr giúp hi ngoài công lp thuc thm quyn
thành lp ca S Y tế (sửa đổi, b sung quan Lao động - Thương binh hi
địa phương thành S Y tế hoc Phòng Y tế; sửa đổi, b sung S Lao đng-Thương binh
và Xã hi thành S Y tế và sửa đi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
4.1. Trình t thc hin:
- c 1:
+ Đối với trường hợp Cơ s b thu hi giy chng nhận đăng ký thành lập; Cơ sở
không đủ điu kin hoạt động theo quy định ca pháp lut và có kiến ngh ca S Y tế
hoc Phòng Y tế và trường hợp khác theo quy định ca pháp lut: S Y tế hoc Phòng
Y tế phi hp với cơ sở có văn bản đề ngh gii th gửi đến S Y tế.
+ Đối với trường hợp tổ chức, nhân đăng thành lập sở đơn đề nghị giải
thể: tổ chức cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ giải thể cơ sở theo quy định đến Sở Y tế
Cụ thể như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế ( Ca 14-15) - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Y tế phải
quyết định giải thể. Trường hợp không đồng ý việc giải thể thì phải văn bản trả
lời nêu do. sở trợ giúp xã hội không được tự động giải thể khi chưa nhận
được quyết định giải thể của Sở Y tế.
4.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ sở, trong
đó nêu do đề nghgiải thể theo Mẫu số 04b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP.
2. Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án xử lý.
22
3. Danh sách đối tượng và phương án giải quyết khi cơ sở giải thể.
4. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
5. Kiến nghị giải thể cơ sở của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
b. S ng h : 01 (mt) b.
4.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở tr giúp xã hi; t chức, nhân đăng ký thành lập cơ sở; Phòng Y tế S
Y tế.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định gii th cơ sở.
4.8. L phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh gii th (Mu s 04b ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
103/2017/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Cơ sở bị giải thể trong các trường hợp sau:
- Cơ sở bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập.
- Cơ sở không đủ điu kin hoạt động theo quy đnh ca pháp lut và có kiến ngh
ca S Y tế hoc Phòng Y tế.
- Tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ sở có đơn đề nghị giải thể.
- Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/-CP ngày 12 ngày 9 tháng 2017 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
23
Mu s 04b
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGH GII TH (tên cơ sở đề ngh gii th)
…………………………………..
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ Ngh định số..../2017/NĐ-CP ngày… tháng…năm... của Chính ph quy định
v thành lp, t chc, hoạt động, gii th và quản lý các cơ sở tr giúp xã hi;
(Tên cơ sở bo trhội đề ngh gii th) ………………………………
Chúng tôi gm:
1: ............................................................................................................................
2: ............................................................................................................................
3: ............................................................................................................................
Làm đơn này trình …………………………………….. kèm theo một b h sơ đề
ngh gii th cơ s tr giúp xã hội (tên cơ sở tr giúp xã hội đề ngh gii th)
……………… hoạt động trên phạm vi ………………. với mt s lý do sau:
……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
24
5. Tên th tc: Đăng thành lập, đăng thay đi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đăng thành lập sở tr giúp hi ngoài công lp thuc
thm quyn ca S Y tế (sa đổi, b sung S Lao động-Thương binh xã hội thành S
Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
5.1. Trình t thc hin:
- ớc 1: s gi 01 b h đ ngh đăng ký thay đổi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đến S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế ( Ca 14-15) - Trung
tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2, thành ph Bc Giang.
Đin thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2: Sở Y tế xem xét hcấp giấy chứng nhận đăng thành lập thay
đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng thành lập theo đề nghị của sở
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trường hợp cơ sở đề nghị
không đủ điều kiện theo quy định thì có thông báo lý do bằng văn bản cho tổ chức,
cá nhân đề nghị.
5.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
5.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h :
1. Văn bản đề ngh v việc đăng ký thay đổi ni dung hoc cp li giy chng
nhận đăng ký thành lập của cơ s.
2. Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã được cp.
b.S ng h : 01 (mt) b.
5.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
5.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở tr giúp xã hi ngoài công lp thuc thm quyn thành lp ca S Y tế.
5.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế.
25
5.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng ký thành lập.
5.8. L phí: Không.
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không.
5.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: sở tr giúp xã hi có
nhu cầu thay đổi ni dung giy chng nhận đăng ký thành lập hoc cp li giy chng
nhn.
5.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành
lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của B Lao động – Thương binh và Xã hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
6. Tên th tc: Cp giy phép hoạt động đi vi cơ sở tr giúp hi thuc
thm quyn ca S Y tế (sa đổi, b sung S Lao động-Thương binh xã hội thành S
Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
6.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: sở nộp 01 bộ hồ theo quy định gửi Sở Y tế thẩm định các điều
kiện để cấp giấp phép hoạt động trong thời hạn 10 ngày làm việc cụ thể như sau
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Y
tế có trách nhiệm cấp giấy phép hoạt động.
6.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
26
- Bưu chính công ích
6.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h sơ:
1. Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động của cơ sở theo Mẫu số 09 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
2. Bn photocopy giy chng nhận đăng ký thành lập cơ sở hoc quyết định
thành lập theo quy định ca pháp lut.
b. S ng h : 01 (mt) b.
6.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
6.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
- sở thuộc bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ; quan trung ương
của tổ chức chính trị - hội và quan trung ương của tổ chức xã hội - nghề nghiệp
có trụ sở của cơ sở đặt tại địa phương;
- Cơ sở do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh thành lập hoặc cấp giấy chứng nhận đăng
thành lập.
6.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động.
6.8. L phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động (Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
6.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Cơ sở được cấp giấy phép hoạt động khi có đủ các điều kiện sau đây:
- sở trợ giúp xã hội công lập, ngoài công lập đã được thành lập, được cấp giấy
chứng nhận đăng ký thành lập theo quy định hoặc cơ sở trợ giúp xã hội được thành lập
hợp pháp theo quy định của pháp luật về tổ chức, hoạt động và quản lý hội hoặc cơ sở
trợ giúp xã hội được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; phẩm chất đạo
đức tốt, không mắc tệ nạn hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình
sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích.
- Có nhân viên trực tiếp tư vấn, chăm sóc đối tượng.
- Trường hợp sở chăm c, nuôi dưỡng đối tượng thì ngoài các điều kiện
quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP n
phải bảo đảm các điều kiện về sở vật chất và nhân lực quy định tại Mục 1 Chương
IV Nghị định số 103/2017/-CP.
6.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
27
- Nghị định số 103/2017/-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc
phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
28
Mu s 09
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ QUN
LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TR GIÚP XÃ
HI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20 …
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOẠT ĐỘNG
(Tên cơ sở tr giúp xã hội) ……………………………..
Kính gửi: ……………………………………..
Căn cứ Ngh định số..../2017/NĐ-CP ngày...tháng...năm... ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hoạt động, gii th và quản lý các cơ sở tr giúp xã hi;
Căn cứ Quyết định số.../QĐ-... ngày …. v vic thành lập cơ sở …. hoặc Giy chng
nhận đăng ký thành lập s ….. ngày ……. do cơ quan/đơn vị cp.
(Tên cơ sở tr giúp xã hội)………………. đ ngh (cơ quan có thẩm quyn cp giy phép
hot động)………….. cấp giy phép hoạt động vi các ni dung sau:
I. THÔNG TIN V CƠ SỞ
1. Tên cơ sở, địa ch tr s, s đin thoi, s fax
...........................................................................................................................................
2. Loại hình cơ sở
...........................................................................................................................................
3. Chc năng
...........................................................................................................................................
II. NI DUNG HOT ĐỘNG ĐỀ NGH CP, CP LẠI, ĐIỀU CHNH GIY
PHÉP HOT ĐNG
1. Đối tưng phc v
...........................................................................................................................................
2. Quy mô hot đng
...........................................................................................................................................
3. Cơ sở vt cht
...........................................................................................................................................
4. Địa bàn hot đng
...........................................................................................................................................
5. Các nhim v được cp phép hot đng
...........................................................................................................................................
Khi (Tên cơ s tr giúp xã hội)………………………………. đi vào hoạt đng s cung
cp dch v tr giúp xã hi cho các đi tưng bo trhội và người dân có nhu cu, s
góp phn bảo đảm an sinh xã hi và phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
29
7. Tên th tc: Cp lại, điều chnh giy phép hot động đối với cơ sở tr giúp
xã hi có giy phép hoạt động do S Y tế cp (sửa đổi, b sung S Lao động-Thương
binh xã hi thành S Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
7.1. Trình t thc hin:
- ớc 1: sở np 01 b h sơ theo quy định gi S Y tế thẩm định các điều kin
để cp gip phép hoạt động trong thi hn 10 ngày làm vic, c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày có kết quả thẩm định, Sở Y
tế có trách nhiệm cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép hoạt động.
7.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
7.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh điu chnh, cp li giy phép.
2. Giấy phép hoạt động.
3. Giấy tờ chứng minh thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đứng đầu, loại hình
cơ sở, nhiệm vụ và địa bàn hoạt động.
b.S ng h : 01 (mt) b.
7.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày làm vic.
7.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở có giy phép hoạt động do S Y tế cp.
7.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế .
7.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động được cp li
hoặc điu chnh ni dung.
7.8. L phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
7.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
30
- Khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đứng đầu, loại hình sở, nhiệm vụ
và địa bàn hoạt động, cơ sở phải làm thủ tục đề nghị điều chỉnh giấy phép. Trường hợp
thay đổi hình thức tổ chức, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập phải làm thủ tục đề nghị cấp
lại giấy phép hoạt động.
- Khi giấy phép hoạt động bị mất, bị hỏng thì cơ sở phải đề nghị cấp lại giấy
phép.
7.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/-CP ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
8. Tên th tc: Cp (mi) giy chng nhận đăng hành nghề công tác
hi (sửa đổi, b sung S Lao động-Thương binh hội thành S Y tế sửa đổi, b
sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
8.1. Trình t thc hin:
- ớc 1. Người đề ngh cp giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi
np 01 b h theo quy định cho S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Sở Y tế cấp giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 06
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp hkhông
hợp lệ, trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Sở Y tế có trách nhiệm công bố, công khai danh sách người hành nghề công tác
hội trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và Sở Y tế nơi cấp chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
8.2. Cách thc thc hin
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
31
- Bưu chính công íc
8.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h
1. T khai đăng hành ngh công tác hi (theo Mu s 07 ti Ph lc ban
nh m theo Ngh định s 110/2024/-CP);
2. Giy chng nhn đạt kết qu thc hành ngh công tác hi;
3. Bn sao văn bng, chng ch, chng nhn chuyên môn v chuyên ngành công
tác hi, hi hc, tâm hc, giáo dục đặc bit hoc chuyên ngành khoa hc hi
khác theo quy định ca pháp lut;
4. Giy chng nhn sc khe do quan y tế thm quyn cp thời đim cp
giy chng nhn sc khe tính đến ngày np h đề ngh cp chng ch hành ngh
không quá 12 tháng;
5. Hai (02) nh màu 04 cm x 06 cm đưc chp trên nn trng trong thi gian không
quá 06 tháng, tính đến ngày np h sơ.
b. S ng h sơ: 01 b.
8.4. Thi hn gii quyết:
By (07) ngày làm vic, k t ngày nhận đủ h sơ theo quy định.
8.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Ngưi đăng hành ngh công
tác xã hội; người hành ngh công tác xã hội đc lp.
8.6. Cơ quan gii quyết th tc hành chính: S Y tế.
8.7. Kết qu thc hin th tc nh chính: Giy chng nhận đăng hành
ngh công tác xã hi.
8.8. L phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai đăng ký hành ngh công tác xã hi (Mu s 07 ti Ph lc ban hànhm
theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
8.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
8.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
- Ngh định s 110/2024/-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính ph v
công tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
32
Mẫu số 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HI
(Nhng nội dung cơ bản)
Kính gi: S Y tế tnh, thành ph …………..
1. H và tên người hành ngh (ghi bng ch in hoa): ............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số đin thoại: …………………….
Email: .....................................................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cước/S h chiếu: ....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ........................................................................
Địa ch thường t: .................................................................................................
Ch hin nay: .......................................................................................................
Giy phép hành ngh (ghi đi với người nước ngoài, người Việt Nam định c
ngoài đã được cp giy phép hành ngh) .....................................................
…………………………………………………………………………………………
…….
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào mt hoặc 2 ô □)
- Hành ngh đc lập: □
- Hành ngh tại cơ sở có cung cp dch v công tác xã hội:
3. Hành ngh tại cơ sở có cung cp dch v công tác xã hi:
- Tên cơ sở có cung cp dch v công táchi: ...................................................
- Đại din: Ông (bà) ................................................................................................
- Chc v: ...............................................................................................................
- Địa ch: ...............................................................................................................
- Đin thoại cơ quan: ..............................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
4. Ni dung hành ngh (Tích x la chn mt hoc các ni dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công vi cách mng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tui, tr em, người khuyết
tt, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghin ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hi:
33
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định ca pháp lut:
5. H kèm theo Tờ khai đăng hành nghề: (ghi theo thành phn h được quy
định ti Ngh định này)
Tôi xin gi T khai này kèm theo H được quy định ti Ngh đnh v công tác
hi. Tôi xin chu trách nhim v nhng ni dung u trên cam kết tuân th các
nguyên tc hành ngh công tác hi, thc hiện đầy đủ các quyền nghĩa v ca công
tác xã hi do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm
Người đăng ký hành nghề công tác
hi
1
(Ký và ghi rõ h tên)
___________________
1
Trưng hp np trc tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ h tên.
34
9. n th tc: Cp li giy chng nhn đăng hành nghề công tác hi (sa
đổi, b sung S Lao động-Thương binh hi thành S Y tế sửa đổi, b sung
quan gii quyết th tc hành chính)
9.1. Trình t thc hin:
- ớc 1. Người đề ngh cp li giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã
hi np 01 b h trực tiếp hoc trc tuyến theo quy đnh cho S Y tế (người hành
ngh công tác xã hi phi thc hin th tc cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề
trước ít nht 15 ngày làm việc trước thời điểm giy chng nhận đăng ký hành nghề hết
hn) c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- ớc 2. Trong thời hạn 05 ngày m việc, kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy định,
Sở Y tế cấp giấy chứng nhận đăng nh nghề công tác xã hội phải cấp lại giấy chứng
nhận đăng hành nghề công tác hội; trường hợp hkhông hợp lệ, trong thời hạn
không quá 02 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
9.2. Cách thc thc hin
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
9.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h
- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công c hội (theo
Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Bản chính giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác hội đối với trường
hợp bị hư hỏng, thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung
hành nghề đề nghị thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin quy định tại điểm b
khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/-CP;
- Hai (02) nh màu 04 cm x 06 cm đưc chp trên nn trng trong thi gian không
quá 06 tháng, tính đến ngày np h sơ;
35
- Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác hội tương đương 120 tiết học
trong thời gian 05 năm đối với trường hợp giấy chứng nhận đăng hành nghề công
tác xã hội hết thời hạn.
b. S ng h : 01 b.
9.4. Thi hn gii quyết:
Năm (05) ngày làm việc, k t ngày nhn đủ h theo quy đnh,
9.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Người đăng ký hành ngh công tác hội; người hành ngh công tác hội độc
lp.
9.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế.
9.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăngnh ngh công tác xã hi (cp li).
9.8. L phí: Không.
9.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Giấy đ ngh cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi (Mu s
08 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP).
9.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
9.10.1. Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội được cấp lại đối với
một trong các trường hợp sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng hành ngh công c xã hội bmất hoặc hỏng.
- Thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin quy định tại các điểm a, b, c khoản
3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP (gồm: (i) H tên; ngày, tng, m sinh;
quc tch; sđịnh danh nhân hoc s căn c, s hchiếu; (ii) Nội dung hành nghề công
tác xã hội; (iii) Thời hạn của giấy chứng nhận đăng ký nh nghề công tác xã hội).
- Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội hết thời hạn (thời hạn hiệu
lực của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).
9.10.2. Người hành nghề công tác xã hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy chứng
nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề hết hạn.
9.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
- Ngh định s 110/2024/-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính ph v
công tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
36
37
Mu s 08
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
GIẤY ĐỀ NGH
Cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hi
(Nhng nội dung cơ bản)
Kính gi: ………..
1
…………..............
H và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
Địa ch cư trú: .........................................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cước/S h chiếu
2
…...…. Ngày cp ……............
Nơi cấp: ..................................................................................................................
Đin thoi: ………………………. Email (nếu có): ..............................................
Ni dung hành ngh công tác xã hi: .....................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành ngh công tác xã hi (nếu có):...........................
.................................................................................................................................
S giy phép hành ngh đã được cp: …….............. Ngày cp: …….............…
Nơi cấp: ..................................................................................................................
Lý do xin cp li
3
:
1. Do b mt
2. Do b hư hỏng
3. Do thay đổi ni dung hành ngh. H sơ gửi kèm: Bản sao văn
bng, chng ch, chng nhn chuyên môn phù hp vi ni dung hành
ngh đề ngh thay đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giy chng nhận đăng ký hành nghề hết thi hn
6. Do sai sót thông tin giy phép hành ngh
Tôi xin gi kèm 02 nh màu (nn trng) 04 cm x 06 cm và các tài liu kèm theo theo
quy định ca pháp lut v cp li giy chng nhận đăng hành nghề công tác
hội. Kính đề ngh quýquan xem xét, cấp li giy phép hành ngh công tác xã hi
cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ h, tên)
___________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyn cp Giy chng nhận đăng ký hành ngh công tác xã hi.
2
Ghi mt trong các thông tin v s định danh cá nhân/s căn cước/s h chiếu còn hn s dng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ng với lý do đ ngh cp li giy chng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trưng hp np trc tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ h tên.
38
10. Tên th tc: Đăng hành nghề công tác xã hi ti Việt Nam đối vi
người nước ngoài, người Việt Nam định cư c ngoài (sa đi, b sung S Lao
động-Thương binh xã hội thành S Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc
hành chính)
10.1. Trình t thc hin:
- ớc 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định c ngoài gi 01 b h
theo quy định đến S Y tế (trên địa bàn có tr s ca các đơn vị, cơ sở có cung cp dch
v công tác xã hội, cơ s đào tạo, cơ sở giáo dc ngh nghiệp nơi người đăng ký hành
ngh công tác xã hi làm việc, người hành ngh công tác xã hội độc lp) th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
- Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đề nghị, Sở
Y tế cấp giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp không đủ điều kiện thì
trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc phải cón bản trả lời, nêu rõ lý do.
10.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích.
10.3. Thành phn, s ng h :
a. Thành phn h
- T khai đăng ký hành ngh công tác xã hi (theo Mu s 07 ti Ph lc ban nh
m theo Ngh đnh s 110/2024/NĐ-CP);
- Giấy phép hành nghề công tác xã hội đã được quan, tổ chức nước ngoài cấp
được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b. S ng h sơ: 01 b.
10.4. Thi hn gii quyết:
By (07) ngày m vic, k t ngày nhn được h theo quy định.
10.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính:
Ngườic ngoài, người Việt Nam định cư c ngoài.
10.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: S Y tế.
39
10.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăngnh nghề công tác xã hi.
10.8. L phí: Không.
10.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai đăng hành ngh công tác hi (Mu s 07 ti Ph lc ban nhm
theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
10.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Người nước ngoài, người Việt Nam định cưnước ngoài giấy phép hành nghề
công tác hội còn hiệu lực do quan, tổ chức thẩm quyền của nước ngoài cấp
được thừa nhận theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa hội chnga Việt Nam là
thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế mà Việt Nam bên ký kết.
Trừ những trường hợp sau đây thì không cần thực hiện thủ tục đăng ký hành nghề
công tác hội: Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài đã giấy
phép hành nghềng tác xã hội do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp
thực hiện công tác xã hội tại Việt Nam cho đối tượng theo đợt, hợp tác đào tạo thc
hành công c hội hoặc chuyển giao kỹ thuật chuyên môn trong thực hành ng c
hội.
10.11. Căn c pháp lý ban hành:
- Ngh định s 110/2024/-CP ngày 30 tháng 8 năm 2024 của Chính ph v
công tác xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
40
Mẫu số 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
T KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGH CÔNG TÁC XÃ HI
(Nhng nội dung cơ bn)
Kính gi: S Y tế tnh, thành ph …………..
1. H và tên người hành ngh (ghi bng ch in hoa): ............................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… S đin thoại: …………………….
Email: .....................................................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cước/S h chiếu: ....................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cp: ........................................................................
Địa ch thường trú: .................................................................................................
Ch hin nay: .......................................................................................................
Giy phép hành ngh (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định c
ngoài đã được cp giy phép hành ngh) .....................................................
………………………………………………………………………………………
…….....
2. Hình thức đăng nh nghề: (tích x vào mt hoc 2 ô □)
- Hành ngh độc lp: □
- Hành ngh tại cơ s có cung cp dch vng tác xã hội: □
3. Hành ngh tại cơ sở có cung cp dch v công tác xã hi:
- Tên cơ sở có cung cp dch v công tác xã hi: ...................................................
- Đại din: Ông (bà) ................................................................................................
- Chc v: ...............................................................................................................
- Địa ch: ..............................................................................................................
- Đin thoại cơ quan: ..............................................................................................
- Email: ...................................................................................................................
4. Ni dung hành ngh (Tích x la chn mt hoc các ni dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công vi cách mng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tui, tr em, người
khuyết tt, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghin ma tuý:
41
- Đào tạo công tác xã hi:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định ca pháp lut:
5. H kèm theo Tờ khai đăng hành nghề: (ghi theo thành phn h được quy
định ti Ngh định này)
Tôi xin gi T khai này kèm theo H được quy định ti Ngh định v công tác
hi. Tôi xin chu trách nhim v nhng ni dung nêu trên cam kết tuân th các
nguyên tc hành ngh công tác xã hi, thc hiện đầy đủ các quyền và nghĩa vụ ca
công tác xã hi do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hi
1
(Ký và ghi rõ h tên)
___________________
1
Trưng hp np trc tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ h tên.
42
11. Tên th tc: Cp giy xác nhn quá trình thc hành công tác xã hi
11.1. Trình t thc hin:
- ớc 1. Người thc hành phi np giy đề ngh thc hành (theo Mu s 03 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP) np bn sao, xut trình bn
chính văn bằng, chng ch, chng nhn (nếu có) chuyên môn liên quan với đơn vị, sở
cung cp dch v công tác xã hội nơi đăng thcnh;
- ớc 2. Người đứng đầu của đơn vị, cơ sởcung cp dch v công tác xã hi
có trách nhim tiếp nhận người thc hành trong 03 ngày làm vic, k t ngày nhn h
sơ. Trưng hp không tiếp nhận người thc hành công tác xã hi thì trong thi gian 01
ngày làm việc người đứng đu của đơn vị, sở cung cp dch v công tác hi
phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- ớc 3. Người đứng đầu đơn vị, sở ra quyết định phân công người hướng dn
thc hành theo Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-
CP. Thi gian thực hành đối với trình độ đi hc tr lên t đ 12 tháng, trình độ cao
đẳng t đủ 09 tháng, trình độ trung cp t đủ 06 tháng tại sở cung cp dch v
công tác xã hi.
- c 4. Trong thi gian 02 ngày làm vic, k t ngày kết thúc thi gian thc
hành, người hướng dn thc hành phi nhn xét bằng văn bản v quá trình thc hành,
năng lực, trình độ chuyên môn, k năng thực hành, tiêu chuẩn đạo đức ngh công tác
hội và đề ngh người đứng đầu đơn vị, cơ s có cung cp dch v công tác xã hi cp
giy xác nhn quá trình thực hành. Người hướng dn thc hành chu trách nhim trong
trường hợp người thc hành gây sai sót chuyên môn trong quá trình thc hành, gây nh
ởng đến sc kho, quyn li ca đối tưng do li của người hướng dn thc hành.
- c 5. Trong thi gian 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản nhn xét
của người hướng dn thực hành, người đứng đầu đơn vị, sở cung cp dch v công
c xã hi cp Giy xác nhn quá tnh thcnh công c hi theo Mu s 05 ti Ph
lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP.
11.2. Cách thc thc hin:
Np h sơ trc tiếp ti đơn vị, sởcung cp dch v công tác hi hoc qua
bưu chính công ích.
11.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h
1. Giấy đ ngh thc hành (theo Mu s 03 ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 110/2024/NĐ-CP);
2. Văn bng, chng ch, chng nhn (nếu có) chuyên môn liên quan (np bn sao
và xut trình bản chính để đối chiếu).
b. S ng h sơ: 01 b
11.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic
43
11.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: Người thc hành công tác xã
hi.
11.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Các đơn vị, sở cung cp dch v công tác hội (cơ sở tr giúp xã hội,
s cai nghiện, cơ s y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định ca pháp lut)
phm vi hoạt động chuyên môn phù hp vi ni dung thc hành.
11.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn quá trình thc hành công tác hi (theo Mu s 05 ti Ph lc
ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/NĐ-CP).
11.8. L phí: Không.
11.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Giấy đề ngh thc hành tại cơ sở cung cp dch vng tác xã hi (Mu s 03 ti
Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s 110/2024/-CP);
11.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;
- Thực hiện tại các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ sở trợ
giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục sở khác theo quy định
của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành;
- Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở n từ đủ 12 tháng, trình độ cao
đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp tđủ 06 tháng tại cơ sở cung cấp dịch vụ công
c xã hội;
- Người hướng dn thc hành phải đáp ứng các điều kin: Có phm vi hoạt động
chuyên môn phù hp vi nội dung, lĩnh vc thc hành công tác hi; thi gian làm
vic tại đơn vị, cơ sở cung cp dch v công tác xã hi t 3 năm tr lên; có trình độ đào
tạo tương đương hoặc cao hơn người thc hành.
- Mt người hướng dn thc hành ch được hướng dn tối đa 5 người thc hành
trong cùng mt thời điểm.
11.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
- Ngh định s 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 ca Chính ph v công tác
hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
44
Mẫu số 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGH
Thc hành tại cơ s cung cp dch v công tác xã hi
(Nhng nội dung cơ bản)
Kính gi: ……………….
2
………………..............................................................
H và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ...........................................................................................
S định danh cá nhân/S căn cước/S h chiếu
3
: ...................................................
Ngày cp ……………………………….. Nơi cấp: ...............................................
Địa ch cư trú: .........................................................................................................
.................................................................................................................................
Đin thoi: …………………………… Email (nếu ): .......................................
Văn bằng chuyên môn:
4
.........................................................................................
Nội dung đăng ký thực hành: .................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: .................................................................................
Để đ điu kiện được cp hành ngh công tác hội, tôi đề ngh cho phép to
điu kiện cho tôi được thc hành cung cp dch v công tác xã hi tại sở cung
cp dch v công tác xã hi.
Tôi xin cam kết s thc hiện đúng các quy đnh ca pháp lut v vic thc hành công
tác xã hội và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cp dch v công tác xã
hi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ h, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đầu đơn vị, cơ sởcung cp dch v công tác xã hội, nơi đề ngh đăng ký thực hành.
3
Ghi mt trong các thông tin s đnh danh cá nhân/s căn cước/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cp văn bng.
5
Trưng hp np trc tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ h tên.
45
II. Lĩnh vực Phòng, chng t nn xã hi
12. Tên th tc: Cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân (sửa đổi, b
sung S Lao động-Thương binh xã hội thành S Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải
quyết th tc hành chính)
12.1. Trình t thc hin:
c 1: T chức, cá nhân đề ngh cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân
gi h sơ về S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong ginh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
Khi nhận đủ h sơ, S Y tế gi t chức, cá nhân đề ngh cp Giy phép thành lp
Cơ sở h tr nn nhân phiếu tiếp nhn h theo mẫu quy đnh ti Ph lc 6 ban hành
kèm theo Thông s 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của B trưởng B Lao
động - Thương binh và hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s
09/2013/-CP ngày 11/01/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu
ca Lut Phòng, chống mua bán người (sau đây viết tắt Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH).
Trường hp h chưa hợp l, trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày
nhn h sơ, S Y tế phi thông báo bằng văn bn cho t chc, nhân biết để hoàn thin
h sơ.
c 2: Trong thi hạn 15 (mười lăm) ngày làm việc, k t ngày nhận đủ h
hp l, S Y tế phi thc hin thm định và có văn bản trình Ch tch y ban nhân dân
cp tnh xem xét, quyết định.
Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề xut ca
S Y tế, Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét, quyết định vic cp Giy phép
thành lp;
Trường hp không cp Giy phép thành lp, trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic,
Ch tch y ban nhân dân cp tnh phi tr li bng văn bản và nêu rõ lý do.
12.2. Cách thc thc hin:
Thc hin theo mt trong các hình thc: trc tiếp hoặc qua bưu chính công ích
hoc trc tuyến.
12.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
46
1. Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân theo mẫu quy định
ti Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
2. Đề án thành lp cơ sở h tr nn nhân theo mẫu quy định ti Ph lc 2 ban hành
kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
3. yếu lch trích ngang của người d kiến làm giám đốc sở h tr nn
nhân theo Mu s 26 Ph lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 ca B Lao động -Thương binh và hội sửa đổi, b sung, bãi b mt
s điu của các Thông tư, Thông liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut
trình s h khu giy, s tm trú giy hoc giy t có yêu cu xác nhận nơi cư trú khi
thc hin th tc hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước ca B Lao động - Thương
binh và Xã hi (sau đây viết tắt là Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH).
4. Danh sách nhân s d kiến làm vic tại sở h tr nn nhân theo mu quy
định ti Ph lc 4 kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
5.Các giy t và văn bản có liên quan:
5.1. Giy t hp pháp v quyn s dụng đất, quyn s hu nhà hoc tài sn gn
lin với đt phc v cho hoạt động của sở h tr nn nhân (bn sao chng thc
hoc bn sao kèm bản chính đ đối chiếu);
5.2.Ý kiến bằng văn bản ca y ban nhân dân cấp nơi sở h tr nn nhân
đặt tr s hoạt động, trong đó nêu đồng ý hay không đng ý v việc đặt tr s của cơ
s h tr nn nhân;
5.3. Các văn bng, chng ch chứng minh trình độ chuyên môn ca nhân s làm
vic d kiến tại sở h tr nn nhân (bn sao chng thc hoc bn sao kèm bn
chính để đối chiếu).
b) S ng h sơ: 01 (mt) b.
12.4. Thi gian gii quyết: 22 (hai mươi hai) ngày làm việc.
12.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính: Cá nhân, t chc.
12.6. quan thc hin th tc nh cnh: S Y tế, y ban nhân dân cp tnh.
12.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định cp Giy phép thành lập sở h tr nn nhân hoặc công văn thông
báo không cp giy phép thành lp (có nêu rõ lý do).
12.8. L phí: Không
12.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: có đính kèm
- Đơn đề ngh cp Giy phép thành lập s h tr nn nhân (Ph lc 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH).
- Đề án thành lập cơ sở h tr nn nhân (Ph lục 02 ban hành kèm theo Thông tư
s 35/2013/TT-BLĐTBXH).
- yếu lý lch trích ngang của người d kiến làm giám đốc sở (Mu s 26 Ph
lục ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
47
- Danh sách nhân s d kiến làm vic tại sở h tr nn nhân (Ph lc 04 ban
hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH).
12.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính
Điu kin thành lập cơ sở h tr nn nhân
12.10.1. Điều kin chung
- ít nhất 05 (năm) nhân viên, trong đó 02 (hai) nhân viên trình đ t cao
đẳng tr lên thuc chuyên ngành công tác xã hi.
- Có tr s làm vic ổn định, thun tin giao thông;
- Diện tích đất t nhiên ti thiu 15m2/nn nhân; din tích phòng bình quân
05m2/nn nhân;
- Có trang thiết bị, phương tiện phù hp vi nhim v h tr nn nhân.
12.10.2. Điều kin v cơ s vt cht
a) Phòng tiếp nhn nn nhân
- Có din tích ti thiểu 10m2 (mười mét vuông);
- các trang thiết b ti thiu cn thiết cho vic tiếp nhn nn nhân, gm bàn làm
vic, ghế ngi, t tài liệu, máy vi tính, điện thoi;
- Có bng niêm yết ni quy, phm vi dch v h tr nn nhân.
b) Phòng ca nn nhân
- Din tích phòng phải đảm bảo bình quân 05m2 (năm mét vuông) cho 01 (một)
người và không quá 04 (bốn) người trong 01 (mt) phòng. Các phòng phải được xây
dng chc chắn, đủ ánh sáng, có ca s, ca ra vào phi có khóa;
- trang thiết b ti thiu phc v cho sinh hot hàng ngày ca nn nhân trong
thời gian lưu trú tại cơ sở như giường nm, t quần áo, các đ dùng trong sinh hot cá
nhân.
c) sở h tr nn nhân phi nhà bếp, nhà ăn, nhà v sinh, nhà tm các
công trình ph tr khác; phải đảm bo v an ninh trt tự, đảm bo an toàn cho nn nhân;
phù hp với các quy định v phòng cháy, cha cháy.
Đối vi sở h tr nn nhân quy h tr t 25 (hai mươi lăm) người tr
lên phi các phân khu riêng bit giành cho ph n, tr em, nhà , nbếp, khu v
sinh, khu làm vic ca cán b nhân viên, khu sinh hot chung, h thng cấp, thoát nước,
điện, đường đi nội b, trang thiết b y tế, cơ số thuc ti thiu phc v cho sơ cứu, cp
cu khi cn thiết.
12.10.3. Điều kin v nhân s
a) Có ít nht 01 (một) nhân viên chuyên trách. Trường hợp cơ sở h tr nn nhân
có s dụng người làm kiêm nhim thì phải đăng ký giờ làm vic c th để đảm bo an
ninh, an toàn cho cơ sở và nn nhân;
b) Nhân viên trc tiếp làm công tác h tr nn nhân phải đáp ng tiêu chun nghip
v ngch công tác hi viên tr lên theo quy đnh tại Thông số 34/2010/TT-
48
LĐTBXH ngày 8 tháng 11 năm 2010 ca B Lao động - Thương binh hi quy
định tiêu chun nghip v các ngch viên chc công tác xã hội và đã được tp hun v
công tác h tr nn nhân;
c) Đối vi nn viên y tế (nếu có) phải có trình độ chuyên n t trung cp y tế tr
n; nhân viên bo v phi có chng ch nghip v bo v theo quy định ca pp lut.
12.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 ca B trưng
B Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh định
s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán ngưi.
- Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và hội sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu ca các
Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình s h khu
giy, s tm trú giy hoc giy tyêu cu xác nhận nơi cư trú khi thc hin th tc
hành chính thuộc lĩnh vc quản nhà nước ca B Lao động - Thương binh Xã hội.
49
Ph lc 01
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….
1
………., ngày …… tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP (CP LI, SỬA ĐỔI, B SUNG, GIA HN) GIY PHÉP THÀNH LP
CƠ SỞ H TR NN NHÂN
Kính gi: S Y tế ……..…
2
.......................................
……………………………………………………….
3
....................................
Địa điểm: ………………
4
……;Điện thoi/fax:.................................................
Căn cứ Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut phòng, chống mua bán người;
Căn cứ Thông số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của B
trưởng B Lao động - Thương binh hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
Chúng tôi đã thc hin đầy đủ c điều kin v sở vt cht, trang thiết b, nn
sh sơ, thủ tục, liên quan đến vic xin cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy
phép thành lập sở h tr nạn nhân. Kính đ ngh Quý quan xem xét, thẩm định
và làm th tc cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy phép thành lập cơ sở h tr
nn nhân (h sơ đề ngh kèm theo).
Chúng tôi cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định vic tiếp nhn, h tr nn nhân
và chu trách nhiệm trước pháp lut v hoạt động của cơ s./.
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN/CƠ SỞ ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
1
Địa danh;
2
Tên S Y tế tnh;
3
Tên t chức, cá nhân, đề ngh cp (cp li, sa đi, b sung, gia hn) giy phép thành lp;
4
Địa ch c th của cơ sở đề ngh cp giy phép thành lp;
50
Ph lc 02
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…(1)……., ngày …… tháng …… năm 20….
ĐỀ ÁN THÀNH LP
(Tên cơ sở h tr nạn nhân đề ngh thành lập) ………………………
1. Tên cơ s, đa ch, đa bàn hoạt động:…………………………………….
2. S cn thiết thành lập: …………………………………………………
3. Mc tiêu, nhim v của cơ sở: ……………………………………………
4. Loi hình t chc cn thành lập: ………………………………………….
5. Phương án thành lập và kế hoch hoạt đng của cơ sở:
………………………………………………………………………………..
6. Đối tượng tiếp nhn, h trợ: ………………………………………………
7. Dch v h tr d kiến thc hin:
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
8. T chc b máy, nhân s; s ợng người làm vic theo v trí vic làm:
………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………..
9. Mt s thông tin cơ bản v ngưi d kiến làm giám đc:
………………………………………………………………………………..
10. Tr sm việc (địa điểm, thiết kế, din tích nhà làm vic; din tích nhà
ca nn nhân; din tích nhà bếp, công trình v sinh, khu giải trí, vui chơi, trị liu ...)
và trang thiết bị, phương tiện phc v;
11. Kế hoch kinh phí:………………………………………………………..
12. D kiến hiu quả:…………………………………………………………
13. Đề ngh ca đơn vị, t chc/cá nhân xây dựng đề án thành lập (tên cơ s)
………………………………………………………………………………..
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
1
Địa danh;
51
Mu s 26
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………., ngày …… tháng …… năm 20….
SƠ YẾU LÝ LCH
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
- H và tên khai sinh: …………………………………………..………........................
- Sinh ngày: ………… tháng ………….. năm ...............................................................
- S định danh cá nhân/CMND: …………………cấp ngày .........tháng........................
năm....... nơi cấp: ........................................................
- Nơi ở hin tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú):.........................................
- Đin thoại: Nhà riêng: ………… Cơ quan: ……………….. Di đng: .....................
- Thành phần gia đình xuất thân: .................................................................................
- Thành phn bn thân: ................................................................................................
- Trình đ hc vn: .......................................................................................................
- Trình đ chuyên môn: ...............................................................................................
- Trình đ lý lun chính tr (nếu có): ............................................................................
- Trình đ ngoi ng: ...................................................................................................
- Trình đ tin hc: ........................................................................................................
- Ngh nghip, chc v: ...............................................................................................
- Ngch công chc, viên chc (nếu có): ………………………. Mã ngạch: ...............
- Bậc lương (nếu có): ……………….. H s lương: …….. Ngày hưởng....................
- Ph cp chc v (nếu có): ..........................................................................................
- Nơi làm việc: ..............................................................................................................
- Ngày vào Đng Cng sn Vit Nam (nếu có): ……………......................................;
- Ngày chính thc: ........................................................................................................
- Tình trng sc khe: ..................................................................................................
- Khen thưởng: …………………..; Danh hiệu được phong tng cao nht: ................
- K luật (Đảng, chính quyền, đoàn thể): ....................................................................
- Là đi biu Quc hi khóa (nếu có): .........................................................................
- Là đi biu Hi đng nhân dân cấp …………….. nhiệm k (nếu có): .....................
II. QUAN H GIA ĐÌNH
- H và tên cha: …………………………………………… Năm sinh ........................
+ Ngh nghip, chc v: ...............................................................................................
+ Nơi làm việc: .............................................................................................................
+ Đảng viên (nếu có): ...................................................................................................
- H và tên mẹ: ……………………………………………… Năm sinh ....................
+ Ngh nghip, chc v: ...............................................................................................
+ Nơi làm việc:..............................................................................................................
+ Đảng viên (nếu có): ...................................................................................................
- H và tên v (chồng): ……………………………………… Năm sinh ...................
+ Ngh nghip, chc v: ...........................................................................................
52
+ Nơi làm việc: .........................................................................................................
+ Đảng viên (nếu có): ...............................................................................................
- H và tên các con, năm sinh, nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có): ............................
...................................................................................................................................
III. TÓM TT QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
T tháng …… năm …….
đến tháng …… năm……..
Làm công vic, gi chc v, cp bc gì? tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị nào? đâu?
T tháng …… năm …….
đến tháng …… năm……..
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
…………………………………………………………….
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên là đúng sự tht, nếu sai tôi xin hoàn toàn chu trách
nhim trưc pháp lut.
…………. ngày …… tháng ….. năm
……
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h và tên)
53
Ph lc 04
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….1………., ngày …… tháng …… năm 20….
DANH SÁCH
NHÂN S D KIN LÀM VIC TẠI CƠ S H TR NN NHÂN
TT
H và tên
V trí vic làm
tại cơ sở h tr
nn nhân
Chế độ làm
vic tại cơ sở
h tr nn
nhân(2)
Các giy t kèm theo
Ghi chú
1.
…………
Giám đốc cơ sở
h tr nn nhân
1. Bn sao có chng thc
bng tt nghiệp đại hc.
2. Bn sao có chng thc
có thi gian làm v công
tác h tr nn nhân;
3. Bn sao có chng thc
chng nhận đã qua đào
to, tp hun v h tr
nn nhân.
2.
………..
Nhân viên trc
tiếp h tr nn
nhân
1. Bn sao có chng thc
bng tt nghip t cao
đẳng thuc chuyên ngành
công tác xã hi tr lên.
2. Bn sao có chng thc
chng nhận đã qua đào
to, tp hun v h tr
nn nhân.
3.
………..
Nhân viên hành
chính, bo v
Các văn bằng, chng ch
liên quan
1
Địa danh;
2
Ghi rõ làm vic toàn thi gian hay kiêm nhim;
54
13. Tên th tc: Cp li Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân (sửa đổi,
b sung S Lao động-Thương binh hi thành S Y tế sửa đổi, b sung quan
gii quyết th tc hành chính)
13.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hạn 10 (mười) ngày làm vic, k t ngày phát hin Giy phép
thành lp b mt, b rách hoc b tiêu hy, t chức, nhân đ ngh cp li Giy phép
thành lập cơ sở h tr nn nhân gi h v S Y tế S Y tế c th như sau:
Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi trả cá nhân đề ngh phiếu tiếp nhn h theo mẫu
quy định ti Ph lục 6 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
- Trường hp h sơ chưa hợp l, trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày
nhn h sơ, S Y tế phi thông báo bằng văn bn cho t chc, nhân biết để hoàn thin
h sơ.
c 2: Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp
l, S Y tế có trách nhim thẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết định vic cp li Giy phép thành lp.
Trong thi hn 07 (by) ngày m vic, k t ngày nhn được n bản đề xut ca S
Y tế, Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định cp li Giy phép tnh lp.
Trường hợp không đồng ý cp li Giy phép thành lp, trong thi hn 03 (ba) ngày
làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bản và nêu rõ lý do.
13.2. ch thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
13.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h gm:
- Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập sở h tr nn nhân theo mu quy
định ti Ph lc 1 bannh kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
- Tài liu, n bản chng minh Giy phép thành lp b mt, b ch hoc b tiêu hy.
b.S ng h sơ: 01 (mt) b.
13.4. Thi gian gii quyết: 14 (mười bn) ngày làm vic.
55
13.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: T chc, cá nhân.
13.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
S Y tế, y ban nhân dân cp tnh.
13.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết đnh cp li Giy phép thành lập sở h tr nn nhân hoặc công văn thông
báo không cp li Giy phép thành lp (có nêu rõ lý do).
13.8. L phí: Không
13.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh cp li Giy phép thành lập sở h tr nn nhân (Ph lc 1 ban
hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH).
13.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
T chức, nhân được cp li Giy phép thành lập trong trường hp b mt, b
rách hoc b tiêu hy.
13.11 Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 ca B trưởng B Lao
động - Thương binh hội ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
56
Ph lc 01
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….1………., ngày …… tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP (CP LI, SỬA ĐỔI, B SUNG, GIA HN) GIY PHÉP THÀNH LP
CƠ SỞ H TR NN NHÂN
Kính gi: S Y tế ……..…2.......................................
……………………………………………………….3....................................
Địa điểm: ………………4……;Điện thoi/fax:.................................................
Căn cứ Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut phòng, chống mua bán người;
Căn cứ Thông số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của B
trưởng B Lao động - Thương binh hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
Chúng tôi đã thc hin đầy đủ c điều kin v sở vt cht, trang thiết b, nn
sh sơ, thủ tục, liên quan đến vic xin cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy
phép thành lập sở h tr nạn nhân. Kính đ ngh Quý quan xem xét, thẩm định
và làm th tc cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy phép thành lập cơ sở h tr
nn nhân (h sơ đề ngh kèm theo).
Chúng tôi cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định vic tiếp nhn, h tr nn nhân
và chu trách nhiệm trước pháp lut v hoạt động của cơ s./.
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN/CƠ SỞ ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
1
Địa danh;
2
Tên S Y tế tnh;
3
Tên t chức, cá nhân, đề ngh cp (cp li, sa đi, b sung, gia hn) giy phép thành lp;
4
Địa ch c th của cơ sở đề ngh cp giy phép thành lp;
57
14. Tên th tc: Sửa đổi, b sung Giy phép thành lp cơ sở h tr nn nhân
(sửa đổi, b sung S Lao động-Thương binh hội thành S Y tế sửa đổi, b sung
cơ quan giải quyết th tc hành chính)
14.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hạn 10 (mười) ngày làm vic, k t ngày s thay đổi, t
chức, cá nhân đ ngh sửa đi, b sung Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân gi
h sơ về S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong ginh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Khi nhận đủ h sơ, Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết
qu gi t chức, cá nhân đề ngh phiếu tiếp nhn h sơ theo mẫu quy định ti Ph lc 6
ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
- Trường hp h sơ chưa hợp l, trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày
nhn h sơ, S Y tế phi thông báo bằng văn bn cho t chc, nhân biết để hoàn thin
h sơ.
c 2: Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp
l, S Y tế có trách nhim thẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết định vic sa đi, b sung Giy phép thành lp.
Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề xut ca
S Y tế, Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết đnh sửa đổi, b sung Giy phép thành
lp.
Trường hợp không đồng ý sửa đổi, b sung Giy phép thành lp, trong thi hn
03 (ba) ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bản và
nêu rõ lý do.
14.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
14.3. Thành phn, s ng h sơ:
a.Thành phn h sơ gồm:
1. Đơn đề ngh sửa đổi, b sung Giy phép thành lp sở h tr nn nhân theo
mu quy đnh ti Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH.
2. Bn sao Giy phép thành lập đã được cp.
58
3. Văn bản, tài liu chng minh việc thay đổi người đứng đu; hoặc thay đổi địa
điểm đặt tr s; hoặc thay đổi tên gi, phm vi hoạt động, dch v h tr đưc cp phép.
b. S ng h sơ: 01 (mt) b.
14.4. Thi gian gii quyết: 14 (mười bn) ngày làm vic.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức, nhân đề ngh sửa đổi, b sung Giy phép thành lập sở h tr nn
nhân.
14.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế
14.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định sửa đổi, b sung Giy phép thành lập sở h tr nn nhân hoc công
văn thông báo không sửa đi, b sung Giy phép thành lp (có nêu rõ lý do).
14.8. L phí: Không
14.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đề ngh sa đổi, b sung Giy phép thành lập sở h tr nn nhân theo mu
quy đnh ti Ph lục 1 ban hành kèm theo Thông tư s 35/2013/TT-BLĐTBXH.
14.10 Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Giy phép thành lp phi sa đi, b sung trong các trường hp sau:
- Thay đổi người đứng đầu;
- Thay đổi địa điểm đặt tr s;
- Thay đổi tên gi, phm vi hoạt động, dch v h tr đưc cp phép.
14.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 ca B trưởng B Lao
động - Thương binh hội ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
59
Ph lc 01
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….
1
………., ngày …… tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGH
CP (CP LI, SỬA ĐỔI, B SUNG, GIA HN) GIY PHÉP THÀNH LP
CƠ SỞ H TR NN NHÂN
Kính gi: S Y tế ……..…
2
.......................................
……………………………………………………….
3
....................................
Địa điểm: ………………
4
……;Điện thoi/fax:.................................................
Căn cứ Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut phòng, chống mua bán người;
Căn cứ Thông số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của B
trưởng B Lao động - Thương binh hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
Chúng tôi đã thc hin đầy đủ c điều kin v sở vt cht, trang thiết b, nn
sh sơ, thủ tục, liên quan đến vic xin cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy
phép thành lập sở h tr nạn nhân. Kính đ ngh Quý quan xem xét, thẩm định
và làm th tc cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy phép thành lập cơ sở h tr
nn nhân (h sơ đề ngh kèm theo).
Chúng tôi cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định vic tiếp nhn, h tr nn nhân
và chu trách nhiệm trước pháp lut v hoạt động của cơ s./.
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN/CƠ SỞ ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
1
Địa danh;
2
Tên S Y tế tnh;
3
Tên t chức, cá nhân, đề ngh cp (cp li, sa đi, b sung, gia hn) giy phép thành lp;
4
Địa ch c th của cơ sở đề ngh cp giy phép thành lp;
60
15. Tên th tc: Gia hn Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân (sửa đổi,
b sung S Lao động-Thương binh hi thành S Y tế sửa đổi, b sung quan
gii quyết th tc hành chính)
15.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn ít nhất 30 (ba mươi) ngày làm việc, trước khi Giy phép
thành lp hết hn, t chức, nhân đ ngh gia hn Giy phép thành lập sở h tr
nn nhân gi h về S Y tế c th như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế (Ca 14-15) - Trung tâm phc v nh chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Khi nhận đ h sơ, Cán b tiếp nhn h gi t chức, cá nhân đề ngh phiếu tiếp
nhn h theo mẫu quy định ti ph lục 6 ban hành kèm theo Thông số 35/2013/TT-
BLĐTBXH.
- Trường hp h sơ chưa hợp l, trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày
nhn h sơ, S Y tế phi thông báo bằng văn bn cho t chc, nhân biết để hoàn thin
h sơ.
c 2: Trong thi hn 07 (by) ngày làm vic, k t ngày nhận được h sơ hợp
l, S Y tế có trách nhim thẩm định, trình Ch tch y ban nhân dân cp tnh xem xét,
quyết định vic gia hn Giy phép thành lp.
Trong thi hn 07 (by) ngày m vic, k t ngày nhn được n bản đề xut ca S
Y tế, Ch tch y ban nn n cp tnh quyết đnh gia hn Giy phép thành lp.
Trường hợp không đng ý gia hn Giy phép thành lp, trong thi hn 03 (ba)
ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp tnh phi tr li bằng văn bn và nêu rõ
lý do.
15.2. Cách thc thc hin:
- Trc tuyến Np h trc tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn)
- Trc tiếp
- Bưu chính công ích
15.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h gm:
1. Đơn đ ngh gia hn Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân theo mu quy
định ti Ph lc 1 bannh kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
61
2. Báo cáo v tình hình h tr nn nhân của cơ sở tính đến thời điểm đề ngh gia
hạn phương hướng hoạt đng tiếp theo của sở theo mẫu quy định ti Ph lc 5
ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
3. Bn gc Giy phép thành lập đã được cp.
b.S ng h sơ: 01 (mt) b.
15.4. Thi gian gii quyết: 14 (mười bn) ngày làm vic.
15.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức, cá nhân đề ngh gia hn Giy phép thành lập cơ sở h tr nn nhân.
15.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế.
15.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định gia hn Giy phép thành lập sở h tr nn nhân hoặc công văn
thông báo không gia hn Giy phép thành lp (có nêu rõ lý do).
15.8. L phí: Không
15.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đ ngh gia hn Giy phép thành lập sở h tr nn nhân theo mu quy
định ti Ph lc 1 bannh kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
- Báo cáo v tình hình h tr nn nhân của sở tính đến thời điểm đề ngh gia
hạn phương hướng hoạt đng tiếp theo của sở theo mẫu quy định ti Ph lc 5
ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
15.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
T chức, nhân được gia hn Giy phép thành lập khi đủ các điều kin sau
đây:
- Có nhu cu tiếp tc thc hin các hoạt động h tr nn nhân;
- Cơ sở h tr nn nhân không vi phm pháp lut.
15.11 Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 ca B trưởng B Lao
động - Thương binh hội ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
62
Ph lc 01
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
…….1………., ngày …… tháng …… năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGH
Cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy phép thành lập cơ s h tr nn
nhân
Kính gi: S Y tế ……..…2.......................................
……………………………………………………….3....................................
Địa điểm: ………………4……;Điện thoi/fax:.................................................
Căn cứ Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut phòng, chống mua bán người;
Căn cứ Thông số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của B
trưởng B Lao động - Thương binh hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh
định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
1
Chúng tôi đã thc hin đầy đủ c điều kin v sở vt cht, trang thiết b, nn
sh sơ, thủ tục, liên quan đến vic xin cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy
phép thành lập sở h tr nạn nhân. Kính đ ngh Quý quan xem xét, thẩm định
và làm th tc cp (cp li, sửa đổi, b sung, gia hn) giy phép thành lập cơ sở h tr
nn nhân (h sơ đề ngh kèm theo).
Chúng tôi cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định vic tiếp nhn, h tr nn nhân
và chu trách nhiệm trước pháp lut v hoạt động của cơ s./.
TÊN T CHỨC/CÁ NHÂN/CƠ SỞ ĐỀ NGH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
1.Địa danh;
2.Tên Sở Y tế tỉnh/thành phố;
3. Tên tổ chức, cá nhân. đề nghị cấp (cấp lại, sửa đổi, bổ sung, gia hạn) giấy phép thành lập
4. Địa chỉ cụ thể của cơ sở đề nghị cấp giấy phép thành lập
63
Ph lc 05
CQ CH QUẢN ………
Cơ sở HTNN …………..
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
….1…., ngày ….. tháng ….. năm 20….
Kính gi: S Y tế…………………………
BÁO CÁO
Tình hình thc hin công tác h tr nn nhân b mua bán
của cơ sở h tr nn nhân
I. TÌNH HÌNH, KT QU THC HIN CÔNG TÁC H TR NN NHÂN
1. Thc trng
a) Cơ sở vt cht
b) Đội ngũ cán bộ
c) Các dch v h tr nạn nhân đang thực hin ti cơ sở
2. Kết qu thc hin công tác h tr nn nhân
a) S ng nn nhân đã hỗ tr tại cơ sở
b) Kết qu c th (đánh giá trên cơ sở các dch v h tr của cơ s cung cp)
c) Khó khăn, vướng mc
II. PHƯƠNG HƯỚNG HOT ĐỘNG TIP THEO CỦA CƠ SỞ
1. V cơ sở vt cht, b máy cán b: ................................................................
2. V dch v h tr nn nhân: ..........................................................................
3. Các đề xut, kiến ngh: .................................................................................
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
64
16.n th tục: Đề ngh chm dt hoạt đng của cơ sở h tr nn nhân (sa
đổi, b sung S Lao động-Thương binh hi thành S Y tế sửa đổi, b sung
quan gii quyết th tc hành chính)
16.1. Trình t thc hin:
c 1: Trong thi hn ít nhất 30 (ba mươi) ngày làm việc, trước ngày d kiến
chm dt hoạt động của cơ sở, người đứng đầu cơ s h tr nn nhân phi gửi văn bản
thông báo vi nơi sở đt tr s v vic chm dt hoạt động, phương án giải quyết
đối vi nạn nhân, người lao động, người có quyền, nghĩa vụ và li ích liên quan khác.
Thời điểm d kiến chm dt hoạt động phải được công b công khai ti tr s của
s. Gi h sơ đề ngh chm dt hoạt đng của cơ s h tr nn nhân v S Y tế như sau:
Np h trực tuyến qua trang dch v công ca tnh Bc Giang
(dichvucong.bacgiang.gov.vn). Hoc trc tiếp ti B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y
tế ( Ca 14-15) - Trung tâm phc v Hành chính công tnh Bc Giang, Quảng trường 3/2,
thành ph Bắc Giang. Điện thoi: (0240) 3.555.760.
Thi gian tiếp nhn h sơ: Trong giờnh chính các ngày làm vic trong tun.
Sau khi được B phn Tiếp nhn & tr kết qu S Y tế tiếp nhn h sơ, người đề ngh
phi nộp phí theo quy định ca pháp lut.
Cán b tiếp nhn h sơ ghi Phiếu tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu.
c 2: Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận được đơn đề
ngh chm dt hoạt động, Giám đốc S Y tế xem xét phương án giải quyết đi vi nn
nhân, người lao động, người quyền, nghĩa vụ và li ích liên quan khác của cơ sở nn
nhân phải văn bản đ ngh Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định chm
dt hoạt động của cơ s h tr nn nhân;
- Trong thi hạn 05 (năm) ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bản đề ngh
của Giám đốc S Y tế Ch tch y ban nhân dân cp tnh quyết định chm dt hot
động của cơ s h tr nn nhân;
- Trường hp tranh chp giữa sở h tr nn nhân và các bên liên quan, Giám
đốc S Y tế thông báo cho cơ sở h tr nn nhân và chuyn h sơ đến cơ quan có thẩm
quyền để gii quyết theo quy đnh ca pháp lut.
16.2. Cách thc thc hin:
Thc hin theo mt trong các hình thc: trc tiếp hoặc qua bưu chính công ích
hoc trc tuyến.
16.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h gm:
1. Đơn đề ngh chm dt hoạt động của cơ sở h tr nn nhân theo mẫu quy định
ti Ph lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
2.Phương án giải quyết đối vi nạn nhân, người lao động, ngưi quyn, nghĩa vụ
li ích liên quan của sở h tr nn nhân khi chm dt hoạt động theo mu quy định
ti Ph lục 11 ban hànhm theo Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
b S ng h sơ: 01 (mt) b.
65
16.4. Thi gian gii quyết: 25 (hai mươi lăm) ngày làm việc.
16.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
T chức, cá nhân đề ngh chm dt hoạt động của cơ sở h tr nn nhân.
16.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: S Y tế.
16.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định chm dt hoạt động của cơ s h tr nn nhân.
16.8. L phí: Không
16.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
- Đơn đ ngh chm dt hoạt động của cơ sở h tr nn nhân theo mẫu quy đnh
ti Ph lục 10 ban hành kèm theo Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
- Phương án giải quyết đối vi nạn nhân, người lao động, ngưi quyn, nghĩa v
li ích liên quan của sở h tr nn nhân khi chm dt hoạt động theo mu quy định
ti Ph lục 11 ban hànhm theo Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH.
16.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Theo đề ngh ca t chc, cá nhân thành lp.
16.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013 ca B trưởng B Lao
động - Thương binh hội ng dn thi hành mt s điu ca Ngh định s
09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 ca Chính ph quy đnh chi tiết thi hành mt s
điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
66
Ph lc 10
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
……………..
2
…, ngày …… tháng ….. năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGH
CHM DT HOẠT ĐNG CA CƠ S H TR NN
NHÂN
3
…………………….
Kính gi: S Y tế………….…….
4
……..
Căn cứ Lut Phòng, chống mua bán người ngày 29 tháng 3 năm 2011;
Căn cứ Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người;
Căn cứ Thông tư số 35/2013/TT-LĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 của B trưởng
B Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh định
s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán ngưi.
Chúng tôi đ ngh chm dt hoạt đng của cơ sở h tr nn nhân:
……………………………………………………………
5
...................................
Địa điểm: ……………..….
6
………….; Điện thoi/fax: ......................................
Họ, tên Giám đốc cơ s: ........................................................................................
Giy phép thành lp s:..........................................................................................
Thi hn gii quyết các th tc chm dt của cơ sở: .............................................
Thời điểm chm dt hoạt đng của cơ sở: .............................................................
Xin gửi kèm theo đơn này phương án giải quyết đối vi nạn nhân, người lao động,
người quyền, nghĩa vụ lợi ích liên quan khác khi sở nn nhân chm dt hot
động (phương án kèm theo).
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và làm thủ tc chm dt hoạt động cơ sở h tr nn
nhân theo quy định.
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
2
Địa danh;
3
Tên cơ sở hỗ trợ nạn nhân;
4
Tên Sở Y tế tỉnh/thành phố;
5
Giống mục 2;
6
Địa chỉ cụ thể của cơ sở hỗ trợ nạn nhân.
67
Ph lc 11
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
………
7
…….…, ngày …… tháng ….. năm 20…..
PHƯƠNG ÁN
GII QUYẾT ĐỐI VI NẠN NHÂN, NGƯỜI LAO ĐỘNG, NGƯỜI CÓ QUYN,
NGHĨA VỤ VÀ LI ÍCH LIÊN QUAN CỦA CƠ S NN NHÂN KHI CHM
DT HOẠT ĐỘNG
I. TÓM TT TÌNH HÌNH
1. Thông tin chung v cơ sở h tr nn nhân
- Tên cơ sở, địa điểm cơ sở: ..................................................................................
- Họ, tên Giám đốc cơ sở: .......................................................................................
- Quyết định (cp, cp li, sa đi, b sung, gia hn): số, ngày, tháng, năm....
a) Thc trng v cơ sở vt cht, cán b: .................................................................
b) S nn nhân hiện cơ sở đang quản lý: ................................................................
c) Tình hình tài chính, công n của cơ sở: .............................................................
d) T chc, cá nhân có quyn li hoặc nghĩa vụ liên quan (ghi c th, chi tiết):
.................................................................................................................................
II. LÝ DO CHM DT HOẠT ĐỘNG
(Ghi rõ tng lý do)
III. ĐỀ XUT PHƯƠNG ÁN GIẢI QUYT
1. Đề xuất phương án giải quyết v nhân s, t chc b máy, biên chế, tài chính, tài
sản, đất đai và các vấn đề khác có liên quan.
2. Đề xuất phương án giải quyết đối vi s nn nhân hiện đang quản lý
3. Quy định trách nhim ca t chc, cá nhân thc hiện phương án giải quyết và thi
hn x lý các vấn đề liên quan.
- Các tài liu khác có liên quan (nếu có).
GIÁM ĐỐC
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
7
Địa danh
68
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH, CP HUYN
I. Lĩnh vực Bo tr xã hi
17. Tên th tc: Tiếp nhận đối tượng bo tr hi hoàn cảnh đặc bit
khó khăn vào sở tr giúp hi cp tnh, cp huyn (sửa đổi, b sung S Lao
động-Thương binh hội thành S Y tế, sửa đi, b sung Phòng Lao động-Thương binh
và Xã hi thành Phòng Y tếsửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
17.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng hoặc người giám hộ chuẩn bị hồ theo quy định gửi Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ của đối
tượng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp trách nhiệm xét duyệt niêm yết công
khai kết quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp trong thời gian 07 ngày làm
việc, trừ những thông tin về HIV của đối tượng.
- Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ của đối
tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Y tế thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
- Bước 4: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình
của Phòng Y tế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định đưa đối tượng vào cơ
sở trợ gp xã hội thuộc thẩm quyền quản lý hoặc có văn bản đề nghị Sở Y tế xem xét
chuyển hồ sơ đến người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội tiếp nhận đối tượng vào cơ sở.
- Bước 5: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ của đối
tượng và văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Y tế thẩm định
chuyển hồ của đối tượng đến sở trợ giúp xã hội trên địa bàn quản lý; sau khi
nhận đầy đủ hồ sơ, người đứng đầu sở trợ giúp hội quyết định tiếp nhận đối tượng
vào cơ sở.
Trường hợp đối tượng không được tiếp nhận vào sở trợ giúp xã hội thì trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
17.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
17.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h sơ gồm:
1.Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ (theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);
2. Bản sao giấy khai sinh đối với trẻ em, trường hợp trẻ em bị bỏ rơi phải làm thủ
tục đăng ký khai sinh theo quy định của pháp luật về đăng ký hộ tịch;
3. Bản sao Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp là người khuyết tật.
4. Xác nhận ca cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường hợp nhiễm HIV;
5. Giấy tờ liên quan khác (nếu có).
b.S ng: 01 b.
69
17.4. Thi hn gii quyết:
+ 34 ngày làm vic đi vi tiếp nhn đối tượng vào cơ sở cp tnh;
+ 27 ngày làm vic đi vi tiếp nhận đối tượng vào cơ sở cp huyn.
17.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính
Đối tượng hoặc người giám h của đối tượng.
17.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế; Ch tch y ban nhân dân cp huyn; S Y
tế; Người đứng đầu cơ sở tr giúp xã hi.
17.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở tr giúp xã hi.
17.8. Phí, l phí: Không.
17.9. Tên mu đơn, mẫu t khai
Tờ khai đề nghị tiếp nhận vào sở trợ giúp hội (Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP).
17.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính
Đối tượng bo tr xã hi có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn theo quy đnh ti Ngh
định s 20/2021/NĐ-CP (khoản 1 Điều 24), c th:
- Đối tượng quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 5 của Nghị định số 20/2021/NĐ-
CP thuộc diện khó khăn không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc,
nuôi dưỡng tại cộng đồng;
- Người cao tuổi thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng trong sở trợ giúp xã
hội theo quy định của pháp luật về người cao tuổi;
- Trẻ em khuyết tật, người khuyết tật thuộc diện được chăm sóc, nuôi dưỡng trong
cơ sở trợ giúp xã hội theo quy định của pháp luật về người khuyết tật.
17.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
70
Mu s 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TIP NHẬN VÀO CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
Kính gi:
- Ủy ban nhân dân xã (phường, th trn) .....
- Giám đốc cơ sở tr giúp xã hi......
H và tên (tên đối tưng hoc ngưi giám h): .............................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ……/ ……/ ……. Gii tính: .......................................................
S định danh nhân hoc s th căn cưc công dân hoc Giy CMND s ................ cp
ngày ……………. Nơi cấp: ……………………
Trú quán tại thôn …………………… xã (phưng, th trấn) ……………...... huyện (qun,
th xã, thành phố) ………………….. tỉnh ................................................
Hin nay, tôi ................................................................................................................
Vậy tôi làm đơn này đề ngh cơ quan có thẩm quyn xem xét, tiếp nhn hoặc trình cơ
quan có thm quyn tiếp nhn (H và tên đối tượng): .........................................
Trưng hợp người giám h viết đơn thì phải khai b sung các thông tin sau:
H và tên đối tượng: …………………………………………….. Nam/nữ ..........
Sinh ngày …………. tháng …………… năm …………
S định danh nhân hoc s th căn cước công dân hoc Giy CMND s ……………
Cấp ngày .../.../... Nơi cấp: ……………….
Trú quán tại thôn …. (phường, th trấn) …….. huyện (qun, th xã, thành ph)
………….. tỉnh ……………….) vào chăm sóc, nuôi dưỡng/s dng dch v tại sở tr
giúp xã hội theo quy định.
Tôi xin cam đoan thc hiện đúng nội quy, quy định của cơ sở tr giúp xã hi.
……. , ngày .... tháng .... năm....
Đối tưng hoặc người giám h
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP
Ủy ban nhân dân xã/phưng/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo xác
nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ……..là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
71
18. Tên th tc: Tiếp nhn đối tượng cn bo v khn cấp vào cơ sở tr giúp
xã hi cp tnh, cp huyn
18.1. Trình t thc hin
Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ
khẩn cấp để chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy trình sau:
- Bước 1. Lập biên bản tiếp nhận chữ của nhân hoặc đại diện quan,
đơn vị phát hiện ra đối tượng (nếu có), chính quyền (hoặc công an) cấp xã, đại diện cơ
sở trợ giúp xã hội. Đối với đối tượng nạn nhân của bạo lực gia đình, nạn nhân bị xâm
hại tình dục, nạn nhân bị buôn bán nạn nhân bị cưỡng bức lao động, biên bản tiếp
nhận có chữ ký của đối tượng (nếu có thể).
- Bước 2. Đánh giá về mức độ tổn thương, khả năng phục hồi và nhu cầu trợ giúp
của đối tượng để có kế hoạch trợ giúp đối tượng.
- Bước 3. Bảo đảm an toàn chữa trị những tổn thương về thân thể hoặc tinh
thần cho đối tượng kịp thời; đối với trẻ em bị bỏ rơi, thông báo trên các phương tiện
thông tin đại chúng trong thời hạn 25 ngày làm việc.
- Bước 4. Quyết định trợ giúp đối tượng tại cơ sở trợ giúp xã hội hoặc chuyển đối
tượng về gia đình, cộng đồng.
- Bước 5. Hoàn thành các thủ tục, hồ sơ ca đối tượng theo quy định, Trường hợp
là trẻ em bbỏ rơi, cơ sở thực hiện các thủ tục khai sinh cho trẻ theo quy định của pháp
luật về hộ tịch.
Các thủ tục, hồ sơ phải hoàn thiện trong 10 ngày làm việc, kể từ khi tiếp nhận đối
tượng, trường hợp kéo dài quá 10 ngày làm việc, phải do cơ quan quản lý cấp trên xem
xét quyết định.
18.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
18.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gm:
1. Tờ khai của đối tượng hoặc người giám hộ (theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);
2. Bản sao chứng minh nhân dân, căn cước công dân hoặc giấy ttùy thân của đối
tượng (nếu có);
3. Biên bản đối với trường hợp khẩn cấp nguy đe dọa đến an toàn của đối
tượng.
b. S ng: 01 b
18.4. Thi hn gii quyết
Cơ sở tr giúp xã hi có trách nhim tiếp nhận ngay các đối tượng cn s bo v
khn cấp đ chăm sóc, nuôi dưỡng và hoàn thin các th tục theo quy đnh 10
ngày làm vic phi hoàn thin h
18.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
72
Cá nhân hoc đi diện cơ quan, đơn v phát hiện ra đối tượng cn s bo v khn
cp.
18.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Chính quyn (hoc công an), Ch tch U ban nhân dân cp xã; Ch tch Ủỷ ban
nhân dân cp huyện; Cơ sở tr giúp xã hi.
18.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định tr giúp đối tượng tại cơ sở tr giúp xã hi hoc chuyển đối tượng v
gia đình, cộng đồng.
18.8. Phí, l phí: Không.
18.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Tờ khai đề nghị tiếp nhận vào sở trợ giúp hội (Mẫu số 07 ban hành kèm
theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP).
18.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính
Đối tượng cn bo v khn cấp theo quy định ti khoản 2 Điều 24 Ngh định s
20/2021/-CP, c th:
- Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn
bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động;
- Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú;
- Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
18.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
73
Mu s 07
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TIP NHẬN VÀO CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
Kính gi:
- Ủy ban nhân dân xã (phường, th trn) .....
- Giám đốc cơ sở tr giúp xã hi......
H và tên (tên đối tưng hoc ngưi giám h): .............................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ……/ ……/ ……. Gii tính: .......................................................
S định danh nhân hoc s th căn cưc công dân hoc Giy CMND s ................ cp
ngày ……………. Nơi cấp: ……………………
Trú quán tại thôn …………………… xã (phưng, th trấn) ……………...... huyện (qun,
th xã, thành phố) ………………….. tỉnh .................................................
Hin nay, tôi ................................................................................................................
Vậy tôi làm đơn này đề ngh cơ quan có thẩm quyn xem xét, tiếp nhn hoặc trình cơ
quan có thm quyn tiếp nhn (H và tên đối tượng): ..............................................
Trưng hợp người giám h viết đơn thì phải khai b sung các thông tin sau:
H và tên đối tượng: …………………………………………….. Nam/nữ ...................
Sinh ngày …………. tháng …………… năm …………
S định danh nhân hoc s th căn cước công dân hoc Giy CMND s ……………
Cấp ngày .../.../... Nơi cấp: ……………….
Trú quán tại thôn …. (phường, th trấn) …….. huyện (qun, th xã, thành ph)
………….. tỉnh ……………….) vào chăm sóc, nuôi dưỡng/s dng dch v tại sở tr
giúp xã hội theo quy định.
Tôi xin cam đoan thc hiện đúng nội quy, quy định của cơ sở tr giúp xã hi.
……. , ngày .... tháng .... năm....
Đối tưng hoặc người giám h
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
y ban nhân dân xã/phưng/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo xác
nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ……..là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng dấu)
74
19. Tên th tc: Dng tr giúp xã hi tại sở tr giúp xã hi cp tnh, cp
huyn
19.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng sử dụng dịch vụ hoặc người giám hộ, thân nhân hoặc gia đình,
cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoặc cha mẹ nuôi (quy định tại các điểm b, c, d và
g khoản 2 Điều 30 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP) có đơn đề nghị gửi người đứng đầu
cơ sở dừng trợ giúp xã hội.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ khi nhận được đơn, Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp huyện quyết định dừng trợ giúp xã hội đối với đối tượng thuộc quyền
quản lý; người đứng đầu cơ sở cấp tỉnh quyết định dừng trợ giúp xã hội.
- Bước 3: Cơ sở trợ giúp xã hội lập biên bản bàn giao đối tượng về gia đình, cộng
đồng có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc thanh lý hợp đồng dịch vụ trợ giúp
xã hội.
19.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp, qua bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều
kin cho phép).
19.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h sơ gồm:
1.Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội (theo Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định
số 20/2021/-CP).
b.S ng: 01 b h
19.4. Thi hn gii quyết: 07 ngày làm vic.
19.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Đối tượng s dng dch v hoặc người giám h, thân nhân hoặc gia đình, cá nhân
nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hoc cha m nuôi theo quy định.
19.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Cơ sở tr giúp xã hi.
19.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định dng tr giúp xã hi.
19.8. Phí, l phí: Không.
19.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
1.Đơn đề nghị dừng trợ giúp xã hội (Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định số
20/2021/-CP).
19.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
19.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
75
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
76
Mu s 09
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
ĐƠN Đ NGH DNG TR GIÚP XÃ HI
Kính gửi: Giám đốc cơ sở tr giúp xã hi....
H và tên (tên đối tưng hoc ngưi giám hộ): ………….……….. Nam, n ...............
Sinh ngày …….. tháng ……… năm ………..
S định danh cá nhân hoc s th căn cước công dân hoc Giy CMND s.......... Cp ngày
…./…./.... Nơi cấp: ………………
Trú quán tại thôn ………….. (phường, th trấn) ………….. huyn (qun, th xã, thành
phố) ………………. tỉnh …………………………….
Tôi làm đơn này đ ngh Giám đốc cơ sở tr giúp xã hội …………… xem xét, giải quyết
cho ……....... (H và tên đối tưng)
Đối với người giám h viết đơn thì phải khai b sung các thông tin sau:
H và tên đối tượng: ……………………………………………. Nam, nữ ..................
Sinh ngày …….. tháng ……… năm ………..
S định danh cá nhân hoc s th căn cưc công dân hoc Giy CMND s.............. Cp
ngày ..../..../..... Nơi cấp: .......................................
Trú quán tại thôn ……….. (phưng, th trấn) ………………. huyn (qun, th xã,
thành phố) ………………… tỉnh …………………………………………..) dừng s dng
dch v tr giúp xã hi tại cơ sở và được h tr hòa nhp cộng đng.
Lý do đ ngh dng tr giúp xã hi tại cơ sở: ...............................................................
Trân trng cảm ơn.
..., ngày....tháng .... năm.....
Đối tưng hoặc người giám h
(Ký, ghi rõ h tên)
77
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
I. Lĩnh vực Bo tr xã hi
20. Tên th tc: Thc hiện, điều chỉnh, thôi hưởng tr cp hi hàng tháng,
h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (sửa đổi, b sung Phòng Lao động-
Thương binh hội thành Phòng Y tế sửa đổi, b sung quan giải quyết th
tc hành chính)
1.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng, người giám hộ của đối tượng hoặc tổ chức, cá nhân có liên
quan làm hồ theo quy định, gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi
trú. Khi nộp hồ cần xuất trình các giấy tờ sau (trường hợp nộp trực tiếp) để cán
bộ tiếp nhận hồ sơ đối chiếu các thông tin kê khai trong tờ khai:
+ Giấy xác nhận thông tin về trú hoặc Giấy thông báo số định danh
nhân thông tin công dân trong sở dữ liệu quốc gia về dân cư; chứng minh thư
nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; ( quan thẩm quyền, cán bộ, công chức,
viên chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính, cung
cấp dịch vụ công phải khai thác, sử dụng thông tin về cư trú của công dân trong Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân để giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công;
trường hợp không thể khai thác được thông tin trú của công dân thì cơ quan có thẩm
quyền, cán bộ, công chức, viên chức, nhân được giao trách nhiệm tiếp nhận, giải
quyết thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công có thể yêu cầu công dân nộp bản sao
hoặc xuất trình một trong các giấy tờ có giá trị chứng minh thông tin về cư t);
+ Giấy khai sinh của trẻ em đối với trường hợp xét trợ cấp xã hội đối với trẻ em,
người đơn thân nghèo đang nuôi con, người khuyết tật đang nuôi con;
+ Giấy tờ xác nhận bị nhiễm HIV của cơ quan y tế có thẩm quyền đối với trường
hợp bị nhiễm HIV;
+ Giấy tờ xác nhận đang mang thai của quan y tế thẩm quyền đối với trường
hợp người khuyết tật đang mang thai;
+ Giấy xác nhận khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, công chức
Văn hóa - xã hội trách nhiệm soát hồ sơ, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
tổ chức việc xem xét, quyết định việc xét duyệt, thực hiện việc niêm yết công khai kết
quả xét duyệt tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp trong thời gian 02 ngày làm việc, trừ
những thông tin liên quan đến HIV/AIDS của đối tượng. Trường hợp khiếu nại, trong
thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã tổ chức xem xét, kết luận, công khai nội dung khiếu nại.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày hồ được xét duyệt
không có khiếu nại, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị kèm theo hồ
sơ của đối tượng gửi Phòng Y tế.
- Bước 4: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ của đối
tượng văn bản đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Y tế trách
78
nhiệm thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định trợ cấp xã hội
hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng. Trường
hợp đối tượng không đủ điều kiện hưởng, Phòng Y tế trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý
do.
- Bước 5: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản trình
của Phòng Y tế, Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng.
20.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
20.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gm:
-Đối với hồ đề nghị trợ cấp hội hàng tháng: Tờ khai của đối tượng (theo Mẫu
số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP).
- Đối với hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng:
+ Tờ khai hộ gia đình người khuyết tật (theo Mẫu số 2a ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);
+ Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ hội (theo Mẫu số 2b
ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);
+ Tờ khai của đối tượng được nhận chăm sóc, nuôi dưỡng trong trường hợp đối
tượng không hưởng trợ cấp hội hàng tháng (theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP).
b. S ng: 01 b.
20.4. Thi hn gii quyết: 22 ngày làm vic.
20.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Đối tượng, người giám h ca đối tưng hoc t chc, cá nhân có liên quan.
20.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế; Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
20.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng cho đối tượng.
20.8. Phí, l phí: Không.
20.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
- Tờ khai đnghị trợ giúp hội (các Mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d, 1đ ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP).
- Tờ khai đề nghị hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng (các Mẫu số
2a, 2b, 03c ban hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.
20.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính
79
Đối tượng, người giám h của đối tượng quy định tại Điều 5; h gia đình, cá nhân
nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng ti cộng đồng theo quy định ti khoản 1 Điều
18 Ngh định s 20/2021/NĐ-CP.
20.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 104/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến vic np, xut trình s h
khu, s tm trú giy khi thc hin th tc hành chính, cung cp dch v công
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
80
Mu s 1a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khon 1, khon 2 và khon 7 Điu 5 Ngh định
s...)
THÔNG TIN CA ĐI TƯNG
1. H và tên (Viết ch in hoa): ...................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... I ... I .... Gii tính: .................................. Dân tc: ...............
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ................................. Cp ngày .../ ... / ........
Nơi cấp: ……………
2. H khẩu thường trú: ..............................................................................................
Hiện đang ở với ai và đa ch nơi ở? ..........................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: ............................................................................................... )
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ................................................................................................ )
□ Đang đi học (Ghi c th): ........................................................................................ )
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: …………… đồng. Hưởng t tháng ………../………….
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ………. đồng. Hưởng t tháng ……../ …………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ………….. đồng. Hưng t tháng .../...
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: ……………. đồng. Hưng t tháng .../ ………
6. Thuc h nghèo, cận nghèo không? □ Không □ Có
7. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s …………. Ngày cấp: ………… Nơi cấp ........................
- Dng tt: ................................................................................................................
- Mc đ khuyết tt: ..................................................................................................
8. Thông tin v cha hoc m của đối tượng ……………………… đang ng chế độ
nào sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: …………….. đồng. Hưởng t tháng ... /…………………
81
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……………… đồng. Hưng t tháng .../ …………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:.... đồng. Hưởng t tháng..../ ……………….
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: …………… đồng. Hưng t tháng ……/ ………
9. Thông tin v cha của đối tưng .............................................................................
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên là đúng s thc, nếu có điều gì khai không đúng, tôi
xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s:..
Ngày cấp: ……Nơi cấp: ……
Mi quan h với đối tượng: ………
Địa chỉ: …………………………….
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ............................................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
82
Mu s 1b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khon 3 và khon 8 Điều 5 Ngh định s.....)
THÔNG TIN CA ĐI TƯNG
1. H và tên (Viết ch in hoa): ....................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Giới tính: ………….. Dân tộc: ...............................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ……………………. Cấp ngày .../ ... / ..
Nơi cấp: ..............
2. H khu thường trú: ................................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ...........................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: ............................................................................................... )
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ............................................................................................... )
□ Đang đi hc (Ghi c th): ...................................................................................... )
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế đ nào sau đây:
Tr cấp BHXH hàng tháng: ………….. đồng. Hưng t tháng ……….. / ………….
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …………. đồng. Hưởng t tháng .../ ………….
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:.... đồng. Hưởng t tháng ……../ ……...
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: …………. đồng. Hưởng t tháng .../ …………..
6. Thuc h nghèo không? □ Không □ Có
7. Thời điểm phát hin nhim HIV .............................................................................
8. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s ………… Ngày cấp : ……………… Nơi cấp ............
- Dng tt: ...................................................................................................................
83
- Mức độ khuyết tt: ....................................................................................................
9. Kh năng tham gia lao động (Ghi c th) ...............................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thc, nếu có điều gì khai không đúng,
tôi xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:.
Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ………
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: ………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
84
Mu s 1c
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khoản 4 Điều 5 Ngh định s....)
THÔNG TIN CA ĐI TƯNG
1. H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... / ... / .... Giới tính: ………………. Dân tộc: ...........................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ……………….…….. Cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: ............
2. H khẩu thường trú: .................................................................................................
Hiện đang ở với ai và đa ch nơi ở? .............................................................................
3. Có th BHYT không? □ Không □ Có
4. Thuc h nghèo, cận nghèo không? □ Không □ Có
5. Tình trng hôn nhân? (Ghi rõ: Không chng/v; chng/v đã chết hoc mt tích
theo quy định) ………………………………………………….
6. S con đang nuôi người. Trong đó i 16 tuổi ngưi; t 16 đến 22 tuổi đang học ph
thông, hc ngh, trung cp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại hc ... ngưi.
7. Thông tin v con th nht (Ghi c th h tên, ngày tháng năm sinh, nơi , tình trạng đi
hc, chế độ chính sách đang hưng)
8. Thông tin con th hai tr đi (Khai đầy đủ thông tin như con thứ nht)................
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên là đúng s thc, nếu có điều gì khai không đúng, tôi
xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:.
Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ……
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
85
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
Mu s 1d
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khoản 5 Điều 5 Ngh định s ....)
THÔNG TIN CA ĐI TƯNG
1. H và tên (Viết ch in hoa). ....................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../... / .... Giới tính: ………………….. Dân tộc: ....................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s …………………… Cp ngày .../ ... / ...
Nơi cấp: ............
2. H khu thường trú: ................................................................................................
Hiện đang ở với ai và địa ch nơi ở? ...........................................................................
3. Có th BHYT không? □ Không □ Có
4. Đang hưởng chế đ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ..............đồng. Hưởng t tháng …………/.
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: …………. đồng. Hưởng t tháng …………../..
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng: ……….. đồng. Hưởng t tháng……./ …
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: ………….. đồng. Hưởng t tháng ……/ ………
5. Thuc h nghèo, cn nghèo không? □ Không □ Có
6. Có khuyết tật không? □ Không □ Có
- Giy xác nhn khuyết tt s …………… Ngày cấp: ….............. Nơi cấp: ..............
- Dng tt: ...................................................................................................................
- Mức độ khuyết tt: ....................................................................................................
7. Tình trng hôn nhân? (Ghi rõ: Không chng/v; chng/v đã chết hoc mt
tích theo quy định) ………………………………………………………………
86
8. Người nghĩa vụ quyn phụng dưỡng (Nếu có, ghi c th h tên, tui, ngh
nghiệp, nơi ở, vic làm, thu nhp): ……………………………………..
9. Quá trình hoạt động ca bn thân (Không bt buc): ...............................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thc, nếu có điều gì khai không đúng,
tôi xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:.
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên ca ông (bà) ............................................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
87
Mu s
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH TR GIÚP XÃ HI
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti khoản 6 Điều 5 Ngh định s .....)
THÔNG TIN CA ĐI TƯNG
1. H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... I... I.... Giới tính: ……………………… Dân tộc: ..................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ……………….. cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: ................
2. H khẩu thường trú: .................................................................................................
Hiện đang ở với ai và đa ch nơi ở? .............................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: .................................................................................................. )
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ................................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi c th): ........................................................................................... )
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ... đồng. Hưởng t tháng .../ ……….
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: .... đồng. Hưởng t tháng ……/ …………
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng:.... đồng. Hưởng t tháng..../ …...
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: …….. đồng. Hưởng t tháng ……/ …….
6. Thuc h nghèo không? □ Không □ Có
7. Giy xác nhn khuyết tt s …………. Ngày cấp : …………….. Nơi cấp ................
- Dng tt: ...................................................................................................................
- Mc đ khuyết tt: .....................................................................................................
8. Có tham gia làm vic không? □ Không □ Có
a) Nếu có thì đang làm gì …………………, thu nhập hàng tháng ………….. đng
88
b) Nếu không thì ghi lý do: ...........................................................................................
9. Tình trng hôn nhân : ................................................................................................
10. S con (Nếu có):... người. Trong đó, dưi 36 tháng tuổi: ………… người.
11. Kh năng tự phc v? .............................................................................................
12. Cá nhân/h gia đình đang trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng: ......................................
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên là đúng s thc, nếu có điều gì khai không đúng, tôi
xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:….
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ................................................. là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
89
Mu s 2a
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI H GIA ĐÌNH CÓ NGƯỜI KHUYT TT
1. H và tên ch h (Viết ch in hoa): ...........................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /.... Gii tính: ……………… Dân tộc: .......................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ………………… cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: ................
2. H khẩu thường trú ca h: ......................................................................................
Nơi ở hin nay ca h (Ghi rõ địa ch) ...........................................................................
3. S người trong hộ: …………. người (Trong đó ngưi khuyết tật ………. người).
C th:
- Khuyết tật đặc bit nng ... người (Đang sống ti h …………. ngưi)
- Khuyết tt nặng ………. người (Đang sống ti h ........................ ngưi)
- Khuyết tt nh ……….. người (Đang sống ti h …………. người)
4. H có thuc diện nghèo không? □ Không □ Có
5. Nhà (Ghi c th loi nhà kiên c, bán kiên c, nhà tm): ....................................
Có ai trong h đang hưởng tr cp xã hội hàng tháng, hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng
trong cơ sở bo tr hi, nhà hi không? (Nếu ghi c th h tên, do, thi gian
hưởng):………………………………………………………………………...
Tôi xin cam đoan những lời khai trên là đúng sự thc, nếu điều gì khai không đúng tôi
xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:…..
Ngày cấp: ………………………………
Nơi cấp: ………………………………
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
90
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
Mu s 2b
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI NHN CHĂM SÓC, NUÔI DƯNG
1. Thông tin v h
a) H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../ ... / .... Giới tính: ……………… Dân tộc: ............................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s …………… Cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: ……………..
b) Nơi đăng ký thường trú ca h: ................................................................................
Nơi ở hin nay ca h (Ghi rõ địa ch) ...........................................................................
c) Có thuc h nghèo không? □ Có □ Không
d) Nhà (Ghi c th loi nhà kiên c, bán kiên c, nhà tm; thuc s hu ca h, nhà
thuê, nhờ): …………………………………………………………………..
đ) Thu nhập ca h trong 12 tháng qua: ........................................................................
2. Thông tin v người đứng ra nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tưng
a) H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …/ …/… Giới tính: ………….. Dân tộc: ....................................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ……….. Cấp ngày.../.../...Nơi cấp: ...........
Nơi ở hin nay: ............................................................................................................
b) Kinh nghim, k năng chăm sóc, nuôi dưỡng đối tưng (Ghi c th): .......................
c) Có khuyết tt không?
□ Không
□ Có
Giy xác nhn khuyết tt s …………. Ngày cấp: …………. Nơi cấp: ........................
- Dng tt: ...................................................................................................................
- Mc đ khuyết tt: .....................................................................................................
91
d) Tình trng hôn nhân: .................................................................................................
đ) Có mắc bnh mn tính không? □ Không □ Có (Ghi bệnh ......................................... )
e) Có b kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu có ghi c th hình thc, thi gian): ...
………………………………………………………………………………….
3. Thông tin v v hoc chng của người đng ra nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng
a) H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: ... /... /... Giới tính: ………………. Dân tộc: ..............................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s ................... cấp ngày .../ ... / ... Nơi cấp:.......
Nơi ở hin nay: ............................................................................................................
b) Kinh nghim, k năng chăm sóc nuôi dưỡng đối tưng (Ghi c th): .........................
c) Có khuyết tt không?
□ Không
□ Có
Giy xác nhn khuyết tt s …………… Ngày cấp: ……………. Nơi cấp: ................
- Dng tt: ...................................................................................................................
- Mc đ khuyết tt: .....................................................................................................
d) Có mc bnh mn tính không? □ Không □
(Ghi bnh...................................................................................................................... )
đ) bị kết án tù, x pht vi phm hành chính (Nếu ghi c th hình thc, thi gian):
.................
Tôi đề ngh Ch tch y ban nhân dân xã/phưng/th trấn ...... xem xét, đ ngh Ch tch
y ban nhân dân huyn/qun/th xã/thành ph thuc tỉnh cho phép gia đình tôi đưc
nhận chăm sóc, nuôi ng ông/bà/cháu ................................. (h sơ người được nhn
chăm sóc nuôi dưng kèm theo)
Tôi xin cam đoan s chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng theo đúng quy định.
Ý KIN CỦA NGƯỜI GIÁM H HOC
ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC NHẬN CHĂM SÓC,
NUÔI DƯNG
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày ... tháng ... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên )
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ...................................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
92
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỐI TƯNG ĐƯC NHN CHĂM SÓC, NUÔI DƯỠNG
1. H và tên (Viết ch in hoa): ......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: .../.../…. Giới tính: ……………....... Dân tộc: ............................
Giy CMND hoặc Căn cước công dân s …………….. Cấp ngày .../ ... / ....
Nơi cấp: .............
2. H khẩu thường trú: .................................................................................................
Hiện đang ở với ai và đa ch nơi ở? .............................................................................
3. Tình trạng đi học
□ Chưa đi học (Lý do: .................................................................................................. )
□ Đã nghỉ hc (Lý do: ................................................................................................... )
□ Đang đi học (Ghi c th): ........................................................................................... )
4. Có th BHYT không? □ Không □ Có
5. Đang hưởng chế độ nào sau đây:
Lương hưu/Trợ cấp BHXH hàng tháng: ... đồng. Hưởng t tháng ... / ………….
Tr cp bo tr xã hội hàng tháng: ……… đồng. Hưởng t tháng ……/ ……….
Tr cấp ưu đãi người có công hàng tháng: …………. đồng. Hưng t tháng.../...
Tr cp, ph cấp hàng tháng khác: ………….. đồng. Hưởng t tháng .../ ………
6. Thuc h nghèo không? □ Không □ Có
7. Giy xác nhn khuyết tt s Ngày cấp: .... Nơi cấp
- Dng tt: ...................................................................................................................
- Mc đ khuyết tt: .....................................................................................................
8. Có tham gia làm vic không? □ Không □ Có
a) Nếu có thì đang làm gì ……………, thu nhập hàng tháng …………… đồng
b) Nếu không thì ghi lý do: ...........................................................................................
9. Tình trng hôn nhân: .................................................................................................
93
10. Kh năng tự phc v? .............................................................................................
Tôi xin cam đoan nhng li khai trên là đúng s thc, nếu có điều gì khai không đúng, tôi
xin chu trách nhim hoàn toàn.
Thông tin ngưi khai thay
Giy CMND hoặc Căn cước công dân
s:……
Ngày cấp: ……………………………
Nơi cấp: ……………………………
Mi quan h với đối tượng: …………
Địa chỉ: …………………………………
Ngày .... tháng .... năm ...
NGƯI KHAI
(Ký, ghi rõ h tên. Trưng hp khai thay
phi ghi đầy đủ thông tin người khai
thay)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .......................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
94
21. Tên th tc: Chi tr tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc,
nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi trú trong cùng địa bàn qun,
huyn, th xã, thành ph thuc tnh (sa đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh
và Xã hi thành Phòng Y tếsửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
21.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng văn bản đề nghị gửi
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư trú mới.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản gửi Phòng Y tế.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Y tế trách nhiệm thẩm định thực hiện
chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng cho
đối tượng theo địa chỉ nơi cư trú mới.
21.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
21.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gm: Văn bản đề ngh ca đối tưng.
b. S ng: 01.
21.4. Thi hn gii quyết: 06 ngày làm vic.
21.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính
Đối tượng, người giám h ca đối tưng.
21.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế; Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
21.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Chi tr tr cp hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
cho đối tượng theo địa ch nơi cư trú mới.
21.8. Phí, l phí: Không.
21.9. Tên mu đơn, mẫu t khai: Không.
21.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
21.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
95
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
22.3. Tên th tc: Quyết định tr cp hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm
sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi trú giữa các qun, huyn,
th xã, thành ph thuc tnh, trong ngoài tnh, thành ph trc thuộc trung ương
(sửa đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh hội thành Phòng Y tế sửa đổi,
b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
22..1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng thay đổi nơi trú có văn bản đề nghị gửi Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi đối tượng đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng.
- Bước 2: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng đang hưởng trợ cấp xã
hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng văn bản gửi Phòng
Y tế. Phòng Y tế trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thôi chi trả trợ
cấp hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng tại nơi trú cũ, sau đó
gửi văn bản kèm theo hồ sơ của đối tượng đến Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi cư
trú mới của đối tượng.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ của đối
tượng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi đối tượng cư trú mới xác nhận và chuyển
hồ sơ của đối tượng đến Phòng Y tế.
- Bước 4: Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ của đối
tượng, Phòng Y tế thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định trợ
cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng cho đối tượng.
22.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
22.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h sơ gồm: Văn bản đ ngh ca đối tượng.
b. S ng: 01.
22.4. Thi hn gii quyết: 08 ngày làm vic, k t ngày y ban nhân dân cp xã
nơi đối tượng cư trú mới nhận được h của đối tượng (do Phòng Y tế nơi trú cũ
ca đối tượng gửi đến).
22.5. Đối tưng thc hin th tc hành chính
Đối tượng, người giám h của đối tượng, h gia đình, nhân nhận nuôi dưỡng,
chăm sóc đối tượng.
22.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế; Ch tch y ban nhân dân cp huyện (nơi
cư trú cũ và mi ca đối tượng).
22.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
96
Quyết định tr cp xã hi hàng tháng, h tr kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng
tháng theo đa ch nơi cư trú mới.
22.8. Phí, l phí: Không.
22.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
22.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không.
22.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
23. Tên th tc: H tr chi phí mai táng cho đối tượng bo tr hi (sa
đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh và Xã hi thành Phòng Y tếsửa đổi,
b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
23.1. Trình t thc hin
- Bước 1: nhân, cơ quan, đơn vị tchức mai táng cho đối tượng làm hồ sơ theo
quy định, gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hồ sơ, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản đề nghị kèm theo hồ sơ của đối tượng gửi Phòng Y
tế.
- Bước 3: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận văn bản của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Y tế xem xét, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
quyết định hỗ trợ chi phí mai táng.
23.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
23.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gm:
1. Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng của cơ quan, tổ chức, hộ gia đình hoặc
nhân đứng ra tổ chức mai táng cho đối tượng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP);
2. Bản sao giấy chứng tử của đối tượng;
3. Bản sao quyết định hoặc danh sách thôi hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp
khác của quan thẩm quyền đối với trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng
trợ cấp tuất bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác.
b. S ng: 01 b.
97
23.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
23.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Cá nhân, cơ quan, đơn vị t chức mai táng cho đối tượng.
23.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế; Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
23.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Quyết định h tr chi phí mai táng.
23.8. Phí, l phí: Không.
23.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai đề ngh h tr chi phí mai táng (Mu s 04 ban hành kèm theo Ngh định
s 20/2021/-CP).
23.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Những đối tượng khi chết đưc h tr chi phí mai táng:
- Đối tượng quy định tại Điều 5 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP đang hưởng trợ cấp
hội hàng tháng.
- Con của người đơn thân nghèo đang nuôi con quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP.
- Người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất bảo hiểm hội hàng tháng, trợ cấp
hàng tháng khác.
23.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
98
Mu s 04
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH H TR CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti Điu 5, khoản 1 Điu 14 Ngh định s....)
I. THÔNG TIN NGƯI CHT ĐƯC MAI TÁNG (Nếu có)
1. H và tên (Viết ch in hoa). .......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …../ ……/……. Giới tính: …………….. Dân tộc: .................
2. H khẩu thường trú: .................................................................................................
3. Ngày ……… tháng ………….. năm ………….. chết
4. Nguyên nhân chết .....................................................................................................
5. Thi gian mai táng ....................................................................................................
6. Địa đim mai táng ....................................................................................................
II. THÔNG TIN QUAN, TỔ CHC, H GIA ĐÌNH, NHÂN ĐỨNG RA MAI
TÁNG CHO NGƯỜI CHT
1. Trường hợp cơ quan, tổ chc đng ra mai táng
a) Tên cơ quan, t chc: ..............................................................................................
- Địa ch: ......................................................................................................................
b) H và tên người đi diện cơ quan: ............................................................................
- Chc v: ...................................................................................................................
2. Trường hp h gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) H và tên (Ch h hoc ngưi đi din). .....................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …………/ …………/ …………
Giy CMND số: …………..……… cấp ngày ………………….. Nơi cp
.............................
b) H khẩu thường trú: .................................................................................................
Nơi ở: .........................................................................................................................
c) Quan h vi ngưi chết: ...........................................................................................
99
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu
trách nhim hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h tên. Nếu cơ quan, tổ chc
thì ký, đóng du)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
y ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
100
24. Tên th tc: Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí điều tr người b
thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc
24.1. Trình t thc hin
- Bước 1: quan, tổ chức trực tiếp cấp cứu, chữa trị cho người bị thương nặng
ngoài nơi trú mà không có người thân thích chăm sóc văn bản đề nghị Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi cấp cứu, chữa trị cho đối tượng quyết định hỗ trợ.
- Bước 2: Trong thời hạn 02 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
24.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
24.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gồm: n bản đề ngh h tr của quan, tổ chc trc tiếp
cp cu, cha tr cho người b thương nặng.
b,S ng: 01 h
24.4. Thi hn gii quyết: 02 ngày làm vic
24.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Cơ quan, tổ chc trc tiếp cp cu, cha tr cho người b thương nặng.
24.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
24.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định h tr chi phí điu tr người b thương nặng.
24.8. Phí, l phí: Không.
24.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
24.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Những đối tượng được h tr chi phí điu trị: Người b thương nng do thiên tai,
ha hon; tai nn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trng hoc do các lý do bt kh
kháng khác ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc.
24.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
101
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
25. Tên th tc: Tr giúp xã hi khn cp v h tr chi phí mai táng
25.1. Trình t thc hin
- Bước 1: quan, tổ chức, gia đình hoặc nhân trực tiếp mai táng Tờ khai
đề nghị hỗ tr chi phí mai táng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định s
20/2021/-CP) giấy báo tử của đối tượng hoặc xác nhận của công an cấp gửi
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc sau khi nhận được đề nghị của Ch
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Chủ tịch y ban nhân dân cấp huyện xem xét, quyết định.
25.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
25.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h gm:
1.Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (theo Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị
định số 20/2021/NĐ-CP);
2.Giấy báo tử của đối tượng đối với trường hợp hộ gia đình người chết, mất
tích do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh; tai nạn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trọng
hoặc các lý do bất khả kháng khác;
3. Xác nhận của công an cấp đối với trường hợp quan, tổ chức, cá nhân tổ
chức mai táng cho người chết do không có người nhận trách nhiệm tổ chức mai táng.
b. S ng: 01 b.
25.4. Thi hn gii quyết: 03 ngày làm vic (k t khi Ch tch y ban nhân dân
cp huyn nhận được đề ngh ca Ch tch y ban nhân dân cp xã).
25.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Cơ quan, tổ chức, gia đình hoặc cá nhân trc tiếp mai táng cho đối tượng.
25.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
Ch tch y ban nhân dân cp huyn;
Ch tch y ban nhân dân cp xã.
25.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định h tr chi phí mai táng.
25.8. Phí, l phí: Không.
102
25.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Tờ khai đề nghị hỗ trợ chi phí mai táng (Mẫu số 04 ban hành kèm theo Nghị định
số 20/2021/NĐ-CP).
25.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Đối tượng được h tr chi phí mai táng: H gia đình người chết, mt tích do
thiên tai, ha hon, dch bnh; tai nn giao thông, tai nạn lao động nghiêm trng hoc
các lý do bt kh kháng khác.
quan, tổ chc, cá nhân t chức mai táng cho người chết quy định ti khon 1
Điu 14 ngh định s 20/2021/-CP do không người nhn trách nhim t chc mai
táng.
25.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính ph quy
định chính sách tr giúp xã hội đối vi đối tượng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
103
Mu s 04
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH H TR CHI PHÍ MAI TÁNG
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti Điu 5, khoản 1 Điu 14 Ngh định s....)
I. THÔNG TIN NGƯI CHT ĐƯC MAI TÁNG (Nếu có)
1. H và tên (Viết ch in hoa). .......................................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …../ ……/……. Giới tính: …………….. Dân tộc: ...................
2. H khẩu thường trú: .................................................................................................
3. Ngày ……… tháng ………….. năm ………….. chết
4. Nguyên nhân chết .....................................................................................................
5. Thi gian mai táng ....................................................................................................
6. Địa đim mai táng ....................................................................................................
II. THÔNG TIN QUAN, TỔ CHC, H GIA ĐÌNH, NHÂN ĐỨNG RA MAI
TÁNG CHO NGƯỜI CHT
1. Trường hợp cơ quan, tổ chc đng ra mai táng
a) Tên cơ quan, t chc: ..............................................................................................
- Địa ch: ......................................................................................................................
b) H và tên người đi diện cơ quan: ............................................................................
- Chc v: ...................................................................................................................
2. Trường hp h gia đình, cá nhân đứng ra mai táng
a) H và tên (Ch h hoc ngưi đi din). .....................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …………/ …………/ …………
Giy CMND số: …………..……… cấp ngày ………………….. Nơi cấp ....................
b) H khẩu thường trú: .................................................................................................
Nơi ở: .........................................................................................................................
c) Quan h vi ngưi chết: ...........................................................................................
104
Tôi xin cam đoan nhng lời khai trên là đúng, nếu có điều gì khai không đúng tôi xin chịu
trách nhim hoàn toàn.
Ngày....... tháng.....năm...
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h tên. Nếu cơ quan, tổ chc
thì ký, đóng du)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
y ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) .................... là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)
105
26. Tên th tc: Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cn bo v khn cp
(sửa đổi, b sung Phòng Lao đng-Thương binh và Xã hi thành Phòng Y tế, sửa đổi,
b sung Công chc cp ph trách công tác lao động, thương binh hi thành
Công chức Văn hoá - xã hi sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
26.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Đối tượng hoặc người giám hộ của đối tượng có đơn kèm theo biên bản
về vụ việc bạo hành, xâm hại và văn bản xác nhận tình trạng sức khỏe của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh (nếu có) gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. Công chức Văn hóa -
hội nơi trẻ em, người lang thang xin ăn không nơi trú ổn định bị bạo hành,
xâm hại có trách nhiệm lập hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời gian không quá 02 ngày làm việc, Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã tổ chức kiểm tra, xác minh và có văn bản gửi Phòng Y tế.
- Bước 3: Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc, Phòng Y tế thẩm định,
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định. Trường hợp không hỗ trợ phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 4: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tổ chức đưa đối tượng bàn giao cho
tổ chức, nhân hoặc hộ gia đình nhận chăm sóc, nuôi dưỡng ngay sau khi quyết
định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
26.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
26.3. Thành phn, s ng h
a.Thành phn h sơ gồm:
1. Đơn đề ngh nhn chăm sóc, nuôi ng.
2. Biên bn v v vic bo hành, xâm hại đối tượng văn bản xác nhn tình trng
sc khỏe đối tượng của cơ sở khám bnh, cha bnh (nếu có).
b. S ng: 01 b
26.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
26.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
Đối tượng hoặc người giám h của đối tượng.
106
26.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã; Phòng Y tế;
Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
26.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định ca Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
26.8. Phí, l phí: Không.
26.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
26.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Các đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp gồm:
- Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục, thân thể; nạn nhân
bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động cần được bảo vkhẩn cấp trong thời gian
chờ đưa về nơi cư trú hoặc đưa vào cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;
- Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú hoặc đưa
vào cơ sở trợ giúp xã hội, nhà xã hội;
- Đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
26.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph quy đnh chính
sách tr giúp xã hội đi với đối tưng bo tr xã hi.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
27. Tên th tc: Cp lại, điều chnh giy phép hoạt động đối với sở tr
giúp xã hi có giy phép hoạt động do Phòng Y tế cp (sửa đổi, b sung Phòng Lao
động-Thương binh và Xã hi thành Phòng Y tế và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết
th tc hành chính)
27.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Cơ sở nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Phòng Y tế.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Phòng Y tế trách nhiệm cấp lại hoặc điều chỉnh giấy phép hoạt động. Trường
hợp không đồng ý thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
27.2. Cách thc thc hin: np h trực tiếp hoc gi qua đường bưu đin.
27.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề nghị điều chỉnh, cấp lại giấy phép.
107
2. Giấy phép hoạt động.
3.Giấy tờ chứng minh thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đứng đầu, loại hình
cơ sở, nhiệm vụ và địa bàn hoạt động.
b. S ng h sơ: 01 (mt) b.
27.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày m vic.
27.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở có giy phép hoạt động do Phòng Y tế.
27.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Phòng Y tế.
27.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy phép hoạt động được cp li
hoặc điu chnh ni dung.
27.8. L phí: Không.
27.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Không.
27.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
- Khi thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đứng đầu, loại hình sở, nhiệm vụ
và địa bàn hoạt động, cơ sở phải làm thủ tục đề nghị điều chỉnh giấy phép. Trường hợp
thay đổi hình thức tổ chức, chia, tách, hợp nhất, sáp nhập phải làm thủ tục đề nghị cấp
lại giấy phép hoạt động.
- Khi giấy phép hoạt động bị mất, bị hỏng thì cơ sở phải đề nghị cấp lại giấy
phép.
27.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 m 2017 của Cnh phquy định
về tnh lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản lý các sở trợ giúp hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
28. Tên th tc: Gii th s tr giúp hi ngoài công lp thuc thm
quyn thành lp ca Phòng Y tế (sửa đi, b sung cơ quan Lao động-Thương binh và
Xã hội địa phương thành Phòng Y tế; sửa đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh
và Xã hi thành Phòng Y tếsửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
28.1. Trình t thc hin:
- c 1:
+ Đối với trường hợp Cơ s b thu hi giy chng nhận đăng ký thành lập; Cơ sở
không đủ điu kin hoạt động theo quy đnh ca pháp lut và có kiến ngh ca Phòng
Y tế cp huyện và trường hợp khác theo quy định ca pháp lut: Phòng Y tế cp huyn
phi hp với cơ s có văn bản đ ngh gii th gửi đến Phòng Y tế.
108
+ Đối với trường hợp tổ chức, nhân đăng thành lập cơ sở đơn đề nghị gii
thể: tổ chức nhân nộp 01 bộ h giải thể sở theo quy định đến Phòng Y tế.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Phòng Y tế
phải có quyết định giải thể. Trường hợp không đồng ý việc giải thể thì phải có văn bản
trả lời và nêu rõ lý do. sở trợ giúp hội không được tự động giải thể khi chưa nhận
được quyết định giải thể của Phòng Y tế.
28.2. Cách thc thc hin: np h sơ trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện.
28.3. Thành phn, s ng h sơ:
a. Thành phn h sơ:
1. Đơn đề nghị giải thể cơ sở của tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ sở, trong
đó nêu do đề nghgiải thể theo Mẫu số 04b tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 103/2017/NĐ-CP.
2. Bản kê khai tài sản, tài chính và phương án xử lý.
3. Danh sách đối tượng và phương án giải quyết khi cơ sở giải thể.
4. Các tài liệu liên quan khác (nếu có).
5. Kiến nghị giải thể cơ sở của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
b.S ng h : 01 (mt) b.
28.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày m vic.
28.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
sở tr giúp xã hi; t chức, nhân đăng thành lập sở; Phòng Y tế cp
huyn.
28.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Phòng Y tế.
28.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Quyết định gii th cơ sở.
28.8. L phí: Không.
28.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh gii th (Mu s 04b ti Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
103/2017/NĐ-CP).
28.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Cơ sở bị giải thể trong các trường hợp sau:
- Cơ sở bị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký thành lập.
- Cơ sở không đủ điều kiện hoạt động theo quy định của pháp luật kiến ngh
của Phòng Y tế cấp huyện.
- Tổ chức, cá nhân đăng ký thành lập cơ sở có đơn đề nghị giải thể.
- Trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
28.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
109
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 m 2017 của Cnh phquy định
về tnh lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản lý các sở trợ giúp hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
Mu s 04b
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)
TÊN CƠ SỞ TGXH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng ….. năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGH GII TH (tên cơ sở đề ngh gii th)
…………………………………..
Kính gửi: ………………………………….
Căn cứ Ngh định số..../2017/NĐ-CP ngày… tháng…năm... của Chính ph quy định
v thành lp, t chc, hoạt động, gii thquản lý các cơ sở tr giúp xã hi;
(Tên cơ sở bo trhội đề ngh gii th) ………………………………
Chúng tôi gm:
1: ............................................................................................................................
2: ............................................................................................................................
3: ............................................................................................................................
Làm đơn này trình …………………………………….. kèm theo một b h sơ đề
ngh gii th cơ s tr giúp xã hội (tên cơ sở tr giúp xã hội đề ngh gii th)
……………… hoạt động trên phạm vi ………………. với mt s lý do sau:
……………………………………………………………
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
110
29. Tên th tc: Cp giy phép hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hi thuc
thm quyn ca Phòng Y tế (sửa đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh
hi thành Phòng Y tế và sửa đi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
29.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Cơ sở nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định gửi Phòng Y tế.
- Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Phòng Y tế trách nhiệm cấp giấy phép hoạt động. Trường hợp không đồng ý
thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
29.2. Cách thức thực hiện: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện.
29.3 Thành phn, s ng h sơ:
a.Thành phn h sơ:
1.Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động của sở theo Mẫu số 09 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
2.Bản sao công chứng giấy chứng nhận đăng thành lập cơ sở hoặc quyết định
thành lập theo quy định của pháp luật.
b.S ng h : 01 (mt) b.
29.4. Thi hn gii quyết: 15 ngày m vic.
29.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở có trụ sở tại địa phương do các tổ chức, cá nhân thành lập mà không thuộc
các trường hợp sau:
- sở thuộc bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ; quan trung ương
của tổ chức chính trị - hội và quan trung ương của tổ chức xã hội - nghề nghiệp
có trụ sở của cơ sở đặt tại địa phương;
- Cơ sở do cơ quan, tổ chức cấp tỉnh thành lập hoặc cấp giấy chứng nhận đăng
thành lập.
29.6. quan giải quyết th tc hành chính: Phòng Y tế.
29.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép hoạt động.
29.8. L phí: Không.
111
29.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Tờ khai đề nghị cấp giấy phép hoạt động (Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
29.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Cơ sở được cấp giấy phép hoạt động khi có đủ các điều kiện sau đây:
- sở trợ giúp xã hội công lập, ngoài công lập đã được thành lập, được cấp giấy
chứng nhận đăng ký thành lập theo quy định hoặc cơ sở trợ giúp xã hội được thành lập
hợp pháp theo quy định của pháp luật về tổ chức, hoạt động và quản lý hội hoặc cơ sở
trợ giúp xã hội được thành lập theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Người đứng đầu cơ sở phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; phẩm chất đạo
đức tốt, không mắc tệ nạn hội và không thuộc đối tượng bị truy cứu trách nhiệm hình
sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích.
- Có nhân viên trực tiếp tư vấn, chăm sóc đối tượng.
- Trường hợp sở chăm c, nuôi dưỡng đối tượng thì ngoài các điều kiện
quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 26 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP n
phải bảo đảm các điều kiện về sở vật chất và nhân lực quy định tại Mục 1 Chương
IV Nghị định số 103/2017/-CP.
29.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 m 2017 của Cnh phquy định
về tnh lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản lý các sở trợ giúp hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
112
Mu s 09
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
QUN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN CƠ SỞ TR GIÚP XÃ
HI
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……, ngày …. tháng …. năm 20 …
T KHAI ĐỀ NGH CP GIY PHÉP HOT ĐNG
(Tên cơ sở tr giúp xã hội) ……………………………..
Kính gửi: ……………………………………..
Căn cứ Ngh định số..../2017/NĐ-CP ngày...tháng...năm... ca Chính ph quy định v
thành lp, t chc, hoạt động, gii th và quản lý các cơ sở tr giúp xã hi;
Căn cứ Quyết định số.../QĐ-... ngày …. v vic thành lập cơ sở …. hoặc Giy chng
nhận đăng ký thành lập s ….. ngày ……. do cơ quan/đơn vị cp.
(Tên cơ sở tr giúp xã hội)………………. đ ngh (cơ quan có thẩm quyn cp giy phép
hot động)………….. cấp giy phép hot động vi các ni dung sau:
I. THÔNG TIN V CƠ SỞ
1. Tên cơ sở, địa ch tr s, s đin thoi, s fax
...........................................................................................................................................
2. Loại hình cơ sở
...........................................................................................................................................
3. Chc năng
...........................................................................................................................................
II. NI DUNG HOT ĐỘNG ĐỀ NGH CP, CP LẠI, ĐIỀU CHNH GIY
PHÉP HOT ĐNG
1. Đối tưng phc v
...........................................................................................................................................
2. Quy mô hot đng
...........................................................................................................................................
3. Cơ sở vt cht
...........................................................................................................................................
4. Địa bàn hot đng
...........................................................................................................................................
5. Các nhim v được cp phép hot đng
...........................................................................................................................................
113
Khi (Tên cơ s tr giúp xã hội)………………………………. đi vào hoạt đng s cung
cp dch v tr giúp xã hi cho các đi tưng bo trhội và người dân có nhu cu, s
góp phn bảo đảm an sinh xã hi và phát trin kinh tế - xã hi của địa phương.
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
CỦA CƠ SỞ TR GIÚP XÃ HI
(Ký, ghi rõ h tên)
30. Tên th tục: Đăng thành lập, đăng thay đổi ni dung hoc cp li
giy chng nhận đăng thành lập sở tr giúp hi ngoài công lp thuc
thm quyn ca Phòng Y tế (sửa đổi, b sung Phòng Lao động-Thương binh
hi thành Phòng Y tế và sửa đi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
30.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: sở gửi 01 bộ hồ đề nghị đăng thay đổi nội dung hoặc cấp lại
giấy chứng nhận đến Phòng Y tế.
- Bước 2: Phòng Y tế xem xét hồ cấp giấy chứng nhận đăng thành lập
thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập theo đề nghị của cơ
sở trong thời hạn 05 ngày làm việc, ktừ ngày nhận đủ hsơ. Trường hợp sở đề
nghị không đủ điều kiện theo quy định thì thông báo do bằng văn bản cho tổ
chức, cá nhân đề nghị.
30.2. Cách thc thc hin: np h sơ trc tiếp hoc gửi qua đường bưu điện.
30.3. Thành phn, s ng h sơ:
a.Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh v việc đăng ký thay đổi ni dung hoc cp li giy chng
nhận đăng ký thành lp của cơ s.
- Bản photocopy đăng ký thành lập cơ sở đã được cp.
b. S ng h sơ: 01 (mt) b.
30.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày m vic.
30.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở tr giúp xã hi thuc thm quyn thành lp ca Phòng Y tế.
30.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính: Phòng Y tế.
30.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Giy chng nhận đăng ký thành lập.
30.8. L phí: Không.
30.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai: không.
30.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: sở tr giúp xã hi
nhu cầu thay đổi ni dung giy chng nhận đăng thành lập hoc cp li giy
chng nhn.
114
30.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành
lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội.
- Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh TTHC thuộc phạm vi
QLNN của B Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
II. Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội
31. Tên th tc: H tr học văn hóa, học ngh, tr cấp khó khăn ban đầu cho
nn nhân (sa đi, b sung Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội thành Phòng Y tế
và sửa đổi, b sung cơ quan giải quyết th tc hành chính)
31.1. Trình t thc hin
c 1: Trong thi hạn 12 (mười hai) tháng, k t ngày được quan thm
quyn xác nhn nn nhân, nn nhân hoặc gia đình nạn nhân làm đơn gửi y ban nhân
dân cấp xã nơi cư trú.
c 2: Trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày nhận được đơn ca nn
nhân hoặc gia đình nn nhân, Ch tch y ban nhân dân cp xã lp h gửi Phòng Y
tế.
c 3: Trong thi hn 05 (năm) ngàym vic, k t ngày nhận đ h sơ đề ngh
ca y ban nhân dân cp xã, Phòng Y tế trách nhim thm định, trình Ch tch y
ban nhân dân cp huyn xemt, quyết định.
c 4: Trong thi hn 03 (ba) ngày làm vic, k t ngày nhận được văn bn trình
ca Phòng Y tế, Ch tch y ban nhân dân cp huyn xem xét, quyết đnh chi h tr
học văn hóa, học ngh, tr cấp khó khăn ban đầu cho nn nhân.
31.2. Cách thc thc hin
Thc hin theo mt trong các hình thc: trc tiếp hoặc qua bưu chính công ích
hoc trc tuyến.
31.3. Thành phn, s ng h sơ:
a) Thành phn h :
- Đơn đ ngh h tr ca nn nhân hoc của gia đình nn nhân theo Mu s 27 quy
định ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH.
- Mt trong các loi giy xác nhn sau
+ Giy xác nhn nn nhân của quan công an huyện, qun, th xã, thành ph
thuc tỉnh theo quy đnh ti Khoản 4 Điều 24 ca Lut Phòng, chống mua bán người
(bn sao có chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu);
115
+ Giy xác nhn nn nhân của quan giải cứu theo quy đnh tại Điều 25 ca Lut
Phòng, chống mua bán người (bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính để
đối chiếu);
+ Giy xác nhn nn nhân của cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhim v tiến
hành mt s hoạt động điều tra, Vin kim sát nhân dân, Tòa án nhân dân (bn sao có
chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đối chiếu);
+ Giy t, tài liu do cơ quan nưc ngoài cp đã được cơ quan đại din Vit Nam
c ngi hoc B Ngoi giao Vit Nam hp phápa lãnh s chng minh nời đó
nn nhân (bn sao chng thc hoc bn sao kèm bản chính để đi chiếu).
b) S ng h : 01 (mt) b.
31.4. Thi gian gii quyết: 11 (mười mt) ngày làm vic.
31.5. Đối ng thc hin th tc hành cnh: Nn nn hoc gia đình nạn nhân.
31.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã; y ban
nhân dân cp huyn; Phòng Y tế.
31.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định chi h tr học văn hóa, học ngh, tr cấp khó khăn ban đu cho nn
nhân.
31.8. L phí: Không
31.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai
Đơn đề ngh h tr hòa nhp cộng đồng ca nn nhân b mua bán (Mu s 27 quy
định ti Ph lc ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
31.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Trong thi hạn 12 (mười hai) tháng, k t ngày được cơ quan có thẩm quyn xác
nhn là nn nhân, nn nhân hoặc gia đình nạn nhân làm đơn gi y ban nhân dân cp
xã nơi cư trú.
31.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán người.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 12 năm 2013 ca B trưng
B Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dn thi hành mt s điu ca Ngh định
s 09/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành mt s điu ca Lut Phòng, chống mua bán ngưi.
116
- Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B trưởng
B Lao động - Thương binh và hội sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu ca các
Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến vic np, xut trình s h khu
giy, s tm trú giy hoc giy tyêu cu xác nhận nơi cư trú khi thc hin th tc
hành chính thuộc lĩnh vc quản nhà nước ca B Lao động - Thương binh Xã hội.
Mu s 27
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------------
……….…(1), ngày …… tháng ….. năm 20…..
ĐƠN ĐỀ NGH H TR
Kính gi:
- UBND xã(2)……………………………………...
- Phòng Y tế huyện………………………………...
1. Thông tin cá nhân:
nh (4
x 6)
(đóng dấu
giáp lai trên
nh)
H và tên ………………..…………..; Sinh ngày: …/ …/…….
S định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân:………………cấp
ngày……tháng……năm…………nơi cấp……….…………….
Địa ch thường trú Vit Nam (ghi s nhà, đường phố, phường,
qun, thành ph hoc thôn, xóm, xã, huyn,
tỉnh):…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………
2. Quá trình b mua bán:
Ngày, tháng, năm bị mua bán: ……/ ……./ …………;
Địa điểm b mua bán: …………………………………………………………
Ngày, tháng, năm tiếp nhn (t tr về): …./.../ ……….(3);
Địa điểm tiếp nhn (t tr v): .....................................................................(4)
3. Các giy t chng minh là nn nhân:
- Giấy xác đnh nạn nhân do cơ quan nhà nước có thm quyn cp;
- Văn bản, tài liệu khác có liên quan…)(5);
4. Nội dung đề ngh h tr:
(1) …………………………………………………………………………
117
(2) …………………………………………………………………………
Đề ngh các cơ quan nghiên cứu, xem xét và gii quyết cho tôi được hưởng các
chế độ h tr theo quy định./.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(hoặc gia đình, người giám h)
(Ký, ghi rõ h, tên)
Chú thích:
1 Địa danh;
2 Nơi nạn nhân có thường trú;
3 Đối vi nn nhân t tr v ghi rõ ngày tháng tr v nơi cư trú hiện ti;
4 Đối vi nn nhân t tr v ghi địa ch cư trú hiện ti;
5 Đối với người có du hiu là nạn nhân nhưng chưa được xác định, UBND cấp xã hướng
dn làm các th tục xác định nạn nhân theo quy định trước khi làm th tục đề ngh h tr
118
D. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
32. Tên th tc: c định, c định li mức độ khuyết tt cp Giy c nhn
khuyết tt (sửa đổi, b sung S Lao động-Thương binh xã hội thành S Y tế, sửa đổi,
b sung Phòng Lao động-Thương binh và Xã hội thành Phòng Y tế)
32.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Khi nhu cầu xác định, xác định lại mức độ khuyết tật tngười đề nghị
hoặc người đại diện hợp pháp của người khuyết tật làm hồ sơ theo quy định tại Điều 4
Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 1 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh hội quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội
đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện (sau đây gọi tắt là Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH), riêng mẫu số 01 được sửa đổi, bổ sung tại Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên
quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu
xác nhận nơi trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản nhà nước
của Bộ Lao động - Thương binh hội) (sau đây gọi tắt Thông số 08/2023/TT-
BLĐTBXH) gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp nơi trú theo quy định của pháp
luật.
c 2: Trong thi hn 20 ngày làm vic, k t ngày nhận đơn đề ngh xác định
mc đ khuyết tt, Ch tch y ban nhân dân cp xã có trách nhim:
1. Gửi văn bản tham kho ý kiến cơ sở giáo dc v tình trạng khó khăn trong học
tp, sinh hot, giao tiếp và kiến ngh v dng khuyết tt, mức độ khuyết tt của người
được xác định mc đ khuyết tật đang đi hc theo Mu s 04 quy định tại Thông tư số
01/2019/TT-BLĐTBXH.
2. Triu tp các thành viên, gi thông báo v thời gian và địa điểm xác đnh mc
độ khuyết tật cho người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp ca h.
3. T chức đánh gdạng khuyết tt mức độ khuyết tật đối với người khuyết tt
theo phương pháp quy đnh tại Điều 3 theo các mu s 02 hoc mu s 03 ca Thông
số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-
BLĐTBXH).
Vic thc hin xác định mức độ khuyết tật được tiến hành ti y ban nhân dân
cp xã hoc Trm y tế. Trường hợp ngưi khuyết tt không th đến được địa điểm quy
119
định trên đây thì Hội đồng tiến hành quan sát và phng vấn người khuyết tt tại nơi cư
trú của ngưi khuyết tt.
c 3: Lp h sơ, biên bn kết lun dng khuyết tt và mức độ khuyết tt ca
người được đánh giá theo Mẫu s 05 ban hành kèm Thông tư số 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
1. Riêng đối với trường hợp người khuyết tật đã kết lun ca Hội đồng Giám
định y khoa v kh năng tự phc v, mức độ suy gim kh năng lao động trước ngày
01/6/2012, Hi đồng xác định mức độ khuyết tật căn cứ kết lun ca Hội đồng giám
định y khoa để xác định mức độ khuyết tt theo quy đnh ti khoản 3 Điều 4 Ngh định
s 28/2012/NĐ-CP ca Chính ph, c th như sau: Người khuyết tật đặc bit nng khi
đưc Hội đồng giám đnh y khoa kết lun không còn kh năng tự phc v hoc suy
gim kh năng lao động t 81% tr lên; Người khuyết tt nặng khi được Hội đồng giám
định y khoa kết lun kh năng tự phc v sinh hot nếu người, phương tiện tr
giúp mt phn hoc suy gim kh năng lao đng t 61% đến 80%; Người khuyết tt
nh khi được Hội đồng giám đnh y khoa kết lun kh năng tự phc v sinh hot
hoc suy gim kh năng lao động dưới 61%.
2. Đối vi những trường hợp theo quy đnh ti khoản 2, Điều 15 Luật người khuyết
tt (gm: Hội đồng xác định mc đ khuyết tật không đưa ra được kết lun v mức độ
khuyết tật; Người khuyết tt hoặc đại din hp pháp của người khuyết tật không đồng
ý vi kết lun ca Hội đồng xác đnh mức đ khuyết tt; bng chng xác thc v
việc xác đnh mức độ khuyết tt ca Hội đồng xác định mức độ khuyết tt không khách
quan, chính xác), thì Hội đng cp giy gii thiu lp danh sách chuyn Hội đồng
giám định y khoa thc hin (qua Phòng Y tế).
c 4: Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày biên bn kết lun ca Hi
đồng v dng khuyết tt và mức độ khuyết tt, Ch tch y ban nhân cp xã niêm yết,
thông báo công khai kết lun ca Hội đồng ti tr s y ban nhân dân cp cp
Giy xác nhn khuyết tt theo mu s 06 ban hành kèm Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đổi, b sung tại Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH). Trường
hp khiếu ni, t cáo hoặc không đồng ý vi kết lun ca Hội đồng thì trong thi
hn 05 ngày làm vic, Hội đồng tiến hành xác minh, thm tra, kết lun c th và tr li
bằng văn bản cho người khiếu ni, t cáo.
Đối với trường hp do Hội đồng giám định y khoa xác đnh, kết lun v dng
khuyết tt mức độ khuyết tt, trong thi hn 05 ngày làm vic k t khi nhận được
kết lun ca Hội đồng Giám định y khoa, Ch tch y ban nhân dân cp xã cp Giy
xác nhn khuyết tt theo mu s 06 ban hành kèm Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH
(được sửa đổi, b sung tại Thông tư s 08/2023/TT-BLĐTBXH).
32.2. Cách thc thc hin: Thc hin theo mt trong các hình thc: trc tiếp
hoc trc tuyến hoặc qua bưu chính công ích.
32.3. Thành phn, s ng h sơ:
a.Thành phn h gồm:
Đối với trường hợp xác định khuyết tt:
120
1. Đơn đề ngh theo Mu s 01 ban hành kèm Thông tư s 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
2.Bn sao các giy t liên quan đến khuyết tt (nếu có) như: bệnh án, giy t khám,
điu tr, phu thut hoc các giy t liên quan khác.
3. Bn sao kết lun ca Hội đồng Giám định y khoa v kh năng tự phc v, mc
độ suy gim kh năng lao động đối với trường hợp người khuyết tật đã có kết lun ca
Hội đồng Giám định y khoa trước ngày 01/6/2012.
- Đối với trường hợp xác định li khuyết tt:
1. Đơn đề ngh theo Mu s 01 ban hành kèm Thông tư s 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
2. Bn sao các giy t liên quan đến khuyết tt (nếu có) như: bệnh án, giy t
khám, điều tr, phu thut, Giy xác nhn khuyết tật cũ hoặc các giy t liên quan khác.
b. S ng h : 01 bộ
32.4. Thi hn gii quyết th tc hành chính: 25 ngày làm vic.
32.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp của người khuyết tt.
32.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính: y ban nhân dân cp xã.
32.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn khuyết tt.
32.8. L phí: Không.
32.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đề ngh c định, c định li mc độ khuyết tt cp, cp đổi, cp li Giy
c nhn khuyết tt theo Mu s 01 ban hành kèm theo Thông s 01/2019/TT-
BLĐTBXH (được sửa đi, b sung tại Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH).
32.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính: Không
32.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Ngh định s 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 ca Chính ph Quy
định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Luật người khuyết tt.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 ca B Lao
động - Thương binh hội quy định v việc xác đnh mức đ khuyết tt do Hi
đồng xác định mức độ khuyết tt thc hin.
121
- Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B Lao
động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông tư,
Thông Liên tịch quy định liên quan đến vic np, xut trình s h khu, s tm
trú giy hoc giy t yêu cu xác nhận nơi trú khi thc hin th tc hành chính
thuộc lĩnh vc qun lý ca B Lao đng - Thương binh và xã hội.
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH XÁC ĐỊNH, XÁC ĐỊNH LI MC ĐỘ KHUYT TT
VÀ CP, CP ĐI, CP LI GIY XÁC NHN KHUYT TT
Kính gi:
Ch tch y ban nhân dân xã (phưng, th trn) …....................
Huyn (qun, th, thành ph) ………………………………
Tnh, thành phố…………………………………………………
Sau khi tìm hiu quy định v xác định mc đ khuyết tật, tôi đ ngh:
Xác đnh mc đ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Xác đnh li mc độ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Cp li Giy xác nhn khuyết tt
Cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt
(Trưng hp cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt thì không phi khai thông tin ti
Mc III dưới đây).
C th:
I. Thông tin người đưc xác đnh mc đ khuyết tt
- H và tên:........................................................................................................................
- Sinh ngày…….. tháng……….. năm …….. Gii tính:...................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:...............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
II. Thông tin ngưi đi din hp pháp (nếu có)
- H và tên:.......................................................................................................................
- Mi quan h với ngưi đưc xác đnh khuyết tt:.........................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:..............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
122
- S điện thoi:..................................................................................................................
III. Thông tin v tình trng khuyết tt
1. Thông tin v dng khuyết tt (Đánh dấu x vào ô tương ng)
STT
Các dng khuyết tt
Không
1
Khuyết tt vận động
1.1
Mm nho hoc co cng toàn thân
1.2
Thiếu tay hoc không c động được tay
1.3
Thiếu chân hoc không c động được chân
1.4
Yếu, lit, teo cơ hoc hn chế vận động tay, chân, lưng, c
1.5
Cong, vo, chân tay, lưng, c; ct sống lưng hoc d
dng, biến dng khác trên cơ thể đầu, c, lưng, tay, chân
1.6
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng vận động
2
Khuyết tt nghe, nói
2.1
Không phát ra âm thanh, li nói
2.2
Phát ra âm thanh, li nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu
2.3
Không nghe đưc
2.4
Khiếm khuyết hoc d dạng quan phát âm nh hưởng đến
vic phát âm
2.5
Khiếm khuyết hoc d dng vành tai hoc ng tai ngoài nh
hưởng đến nghe
2.6
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nghe, nói
3
Khuyết tt nhìn
3.1
mt hoc hai mt
3.2
Thiếu mt hoc hai mt
3.3
Khó khăn khi nhìn hoc không nhìn thấy các đồ vt
3.4
Khó khăn khi phân biệt màu sc hoc không phân biệt được
các màu sc
3.5
Rung, git nhãn th, đục nhân mt hoc so loét giác mc
3.6
B d tt, biến dng vùng mt
3.7
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nhìn
4
Khuyết tt thn kinh, tâm thn
4.1
Thưng ngi một nh, chơi một mình, không bao gi nói
chuyn hoc quan tâm ti bt k ai
4.2
Có nhng hành vi bất thường như kích động, cáu gin hoc
s hãi c gây nh hưởng đến sc khe, s an toàn ca
bản thân và người khác
4.3
Bt ng dng mi hoạt động, mt m trng trng không
chp, co git chân tay, môi, mt hoc bt thình lình ngã
xung, co git, sùi bt mép, gi hi không biết
123
4.4
B mt trí nh, b nhà đi lang thang
4.5
Có kết lun của cơ S Y tế cp tnh tr lên v suy gim thn
kinh, tâm thn
5
Khuyết tt trí tu
5.1
Khó khăn trong việc nhn biết người thân trong gia đình
hoặc khó khăn trong giao tiếp vi những người xung quanh
so vi người cùng la tui
5.2
Chm chp, ng nghch hoc không th làm được mt vic
đơn giản (so vi tuổi) dù đã được hưng dn
5.3
Khó khăn trong vic đc, viết, tính toán và k năng học tp
khác so vi ngưi cùng tui do chm phát trin trí tu
5.4
Có kết luận cơ S Y tế cp tnh tr lên v chm phát trin
trí tu
6
Khuyết tt khác
6.1
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v bnh bì, mt
cm giác tay, chân hoc s bất thưng của thể làm gim
kh năng thực hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính
toán và k năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.2
kết lun ca S Y tế cp tnh tr lên v bnh hp
hoc do bnh tim mch hoc do ri loạn đại, tiu tin mc
dù đã được điều tr liên tc trên 3 tháng, làm gim kh năng
thc hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán k
năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.3
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v ri lon ph
t k hoc các loi bnh hiếm
2. Thông tin v mc đ khuyết tt (Trưng hp tr em dưới 6 tui không phi kê khai)
Mc đ thc hin
Các hot đng
Thc hin
đưc
Thc hin
được
nhưng cần
tr giúp
Không
thc hin
được
Không
xác định
được
1. Đi li
2. Ăn, ung
3. Tiu tiện, đại tin
4. V sinh nhân như đánh răng, rửa
mt, tm ra...
5. Mc, ci qun áo, giy dép
6. Nghe và hiu người khác nói gì
7. Diễn đạt được ý mun suy nghĩ của
bn thân qua li nói
8. Làm các việc gia đình như gấp qun
áo, quét nhà, ra bát, nấu cơm phù hp
124
với độ tuổi; lao động, sn xut to thu
nhp
9. Giao tiếp xã hi, hòa nhp cng đồng
phù hp vi đ tui
10. Đọc, viết, tính toán k năng học
tp khác
…………., ngày……tháng…..năm…..
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ h tên)
33. Tên th tc: Cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt (sửa đổi, b sung
S Lao động-Thương binh xã hội thành S Y tế)
33.1. Trình t thc hin:
c 1: Khi có nhu cầu đi hoc cp li Giy xác nhn khuyết tật thì người khuyết
tt hoặc người đi din hp pháp của người khuyết tật làm đơn theo Mu s 01 ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sửa đổi, b sung ti Thông
số 08/2023/TT-BLĐTBXH) gửi y ban nhân dân cấp nơi người khuyết tật cư trú.
c 2: Sau 05 ngày làm vic, Ch tch y ban nhân dân cp xã căn cứ h
đang lưu giữ quyết định đổi hoc cp li Giy xác nhn khuyết tt.
33.2. Cách thc thc hin: Thc hin theo mt trong các hình thc: trc tiếp
hoc trc tuyến hoặc qua bưu chính công ích.
33.3. Thành phn, s ng h sơ:
a.Thành phn h sơ:
- Đơn đề ngh cp đổi, cp li Giy c nhn khuyết tt theo Mu s 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH (được sa đi, b sung tại Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH).
b. S ng h : 01 b.
33.4. Thi hn gii quyết: 05 ngày làm vic.
33.5. Đối tượng thc hin:
Người khuyết tt hoặc người đại din hp pháp của người khuyết tt.
33.6. Cơ quan thực hin: y ban nhân dân cp xã.
33.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn khuyết tt.
33.8. L phí: Không.
33.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Đơn đ ngh cp, cấp đổi, cp li Giy xác nhn khuyết tt (Mu s 01 ban hành
kèm theo Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH) (được sửa đổi, b sung tại Thông tư số
08/2023/TT-BLĐTBXH).
125
33.10. Yêu cầu, điều kin:
a) Cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt trong những trường hp sau:
- Giy xác nhn khuyết tt sai thông tin so vi Chứng minh nhân dân, căn c
công dân hoc giy t có giá tr pháp lý khác;
- Giy xác nhn khuyết tt hư hỏng không s dụng được.
b) Cp li Giy xác nhn khuyết tật trong trưng hp sau:
- Mt Giy xác nhn khuyết tt.
Trường hp cp li Giy xác nhn khuyết tật quy đnh tại điểm a (Trường hp
thay đổi dng khuyết tt hoc mức độ khuyết tật) điểm c (Người khuyết tt t đủ 6
tui tr lên tr trường hợp người khuyết tật đặc bit nặng quy định tại đim 1.1, 1.2,
1.5, 1.6, 1.7 Mc IV Mu s 02 ban hành kèm theo Thông số 01/2019/TT-
BLĐTBXH được sửa đổi, b sung tại Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH) khoản 2
Điu 8 Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH thì thc hin theo th tc hành chính cp
(Mã TTHC 1.001699) v xác định, xác định li mức độ khuyết tt và cp Giy xác
nhn khuyết tt.
33.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;
- Ngh định s 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chính ph Quy đị
nh chi tiết và hưng dn thi hành mt s điu ca Luật người khuyết tt.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 m 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
- Thông số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02 tháng 01 năm 2019 ca B Lao
động - Thương binh hội quy định v việc xác đnh mức đ khuyết tt do Hi
đồng xác định mức độ khuyết tt thc hin.
- Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 8 năm 2023 ca B Lao
động - Thương binh và Xã hi sửa đổi, b sung, bãi b mt s điu của các Thông tư,
Thông Liên tịch quy định liên quan đến vic np, xut trình s h khu, s tm
trú giy hoc giy t yêu cu xác nhận nơi trú khi thc hin th tc hành chính
thuộc lĩnh vc qun lý ca B Lao đng - Thương binh và xã hội.
126
Mu s 01
CNG HÒA HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
ĐƠN Đ NGH XÁC ĐỊNH, XÁC ĐỊNH LI MỨC ĐỘ KHUYT TT
VÀ CP, CP ĐI, CP LI GIY XÁC NHN KHUYT TT
Kính gi:
Ch tch y ban nhân dân xã (phưng, th trn) …....................
Huyn (qun, th, thành ph) ………………………………
Tnh, thành phố…………………………………………………
Sau khi tìm hiểu quy định v xác định mc đ khuyết tật, tôi đ ngh:
Xác đnh mc đ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Xác đnh li mc độ khuyết tt và cp Giy xác nhn khuyết tt
Cp li Giy xác nhn khuyết tt
Cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt
(Trưng hp cấp đổi Giy xác nhn khuyết tt thì không phi khai thông tin ti
Mc III dưới đây).
C th:
I. Thông tin người đưc xác đnh mc đ khuyết tt
- H và tên:........................................................................................................................
- Sinh ngày…….. tháng……….. năm …….. Gii tính:...................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:...............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
II. Thông tin ngưi đi din hp pháp (nếu có)
- H và tên:.......................................................................................................................
- Mi quan h với ngưi đưc xác đnh khuyết tt:.........................................................
- S CMND hoặc căn cước công dân:..............................................................................
- Nơi ở hiện nay: ………… …………………………………………………………….
- S điện thoi:..................................................................................................................
III. Thông tin v tình trng khuyết tt
1. Thông tin v dng khuyết tt (Đánh dấu x vào ô tương ng)
STT
Các dng khuyết tt
Không
1
Khuyết tt vận động
1.1
Mm nho hoc co cng toàn thân
1.2
Thiếu tay hoc không c động được tay
1.3
Thiếu chân hoc không c động được chân
1.4
Yếu, lit, teo cơ hoc hn chế vận động tay, chân, lưng, c
1.5
Cong, vo, chân tay, lưng, c; ct sống lưng hoc d
dng, biến dng khác trên cơ thể đầu, c, lưng, tay, chân
127
1.6
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng vận động
2
Khuyết tt nghe, nói
2.1
Không phát ra âm thanh, li nói
2.2
Phát ra âm thanh, li nói nhưng không rõ tiếng, rõ câu
2.3
Không nghe đưc
2.4
Khiếm khuyết hoc d dạng quan phát âm nh hưởng đến
vic phát âm
2.5
Khiếm khuyết hoc d dng vành tai hoc ng tai ngoài nh
hưởng đến nghe
2.6
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nghe, nói
3
Khuyết tt nhìn
3.1
mt hoc hai mt
3.2
Thiếu mt hoc hai mt
3.3
Khó khăn khi nhìn hoc không nhìn thấy các đồ vt
3.4
Khó khăn khi phân biệt màu sc hoc không phân biệt được
các màu sc
3.5
Rung, git nhãn th, đục nhân mt hoc so loét giác mc
3.6
B d tt, biến dng vùng mt
3.7
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v suy gim chc
năng nhìn
4
Khuyết tt thn kinh, tâm thn
4.1
Thưng ngi một nh, chơi một mình, không bao gi nói
chuyn hoc quan tâm ti bt k ai
4.2
Có nhng hành vi bất thường như kích động, cáu gin hoc
s hãi c gây nh hưởng đến sc khe, s an toàn ca
bản thân và người khác
4.3
Bt ng dng mi hoạt động, mt m trng trng không
chp, co git chân tay, môi, mt hoc bt thình lình ngã
xung, co git, sùi bt mép, gi hi không biết
4.4
B mt trí nh, b nhà đi lang thang
4.5
Có kết lun của cơ S Y tế cp tnh tr lên v suy gim thn
kinh, tâm thn
5
Khuyết tt trí tu
5.1
Khó khăn trong việc nhn biết người thân trong gia đình
hoặc khó khăn trong giao tiếp vi những người xung quanh
so vi người cùng la tui
5.2
Chm chp, ng nghch hoc không th làm được mt vic
đơn giản (so vi tuổi) dù đã được hưng dn
5.3
Khó khăn trong vic đc, viết, tính toán và k năng học tp
khác so vi ngưi cùng tui do chm phát trin trí tu
128
5.4
Có kết luận cơ S Y tế cp tnh tr lên v chm phát trin
trí tu
6
Khuyết tt khác
6.1
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v bnh bì, mt
cm giác tay, chân hoc s bất thưng của thể làm gim
kh năng thực hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính
toán và k năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.2
kết lun ca S Y tế cp tnh tr lên v bnh hp
hoc do bnh tim mch hoc do ri loạn đại, tiu tin mc
dù đã được điều tr liên tc trên 3 tháng, làm gim kh năng
thc hin các hoạt động; lao động; đọc, viết, tính toán k
năng học tp khác; sinh hot hoc giao tiếp
6.3
kết lun của S Y tế cp tnh tr lên v ri lon ph
t k hoc các loi bnh hiếm
2. Thông tin v mc đ khuyết tt (Trưng hp tr em dưới 6 tui không phi kê khai)
Mc đ thc hin
Các hot đng
Thc hin
đưc
Thc hin
được
nhưng cần
tr giúp
Không
thc hin
được
Không
xác định
được
1. Đi li
2. Ăn, ung
3. Tiu tiện, đại tin
4. V sinh nhân như đánh răng, rửa
mt, tm ra...
5. Mc, ci qun áo, giy dép
6. Nghe và hiu người khác nói gì
7. Diễn đạt được ý mun suy nghĩ của
bn thân qua li nói
8. Làm các việc gia đình như gấp qun
áo, quét nhà, ra bát, nấu cơm phù hp
với độ tuổi; lao động, sn xut to thu
nhp
9. Giao tiếp xã hi, hòa nhp cng đồng
phù hp vi đ tui
10. Đọc, viết, tính toán k năng học
tp khác
…………., ngày……tháng…..năm…..
Người viết đơn
(Ký và ghi rõ h tên)
129
34. Tên th tục: Đăng ký hoạt động đối với cơ sở tr giúp xã hi dưới 10 đối
ng có hoàn cảnh khó khăn
34.1. Trình t thc hin:
- Bước 1: Người đứng đầu cơ sở nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định đến Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi cơ sở có trụ sở.
- Bước 2: Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm xem xét, cấp giấy chứng nhận
đăng hoạt động trợ giúp hội cho sở trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận hồ sơ. Trường hợp từ chối cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp hội
thì phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
34.2. Cách thc thc hin: np h sơ trc tiếp hoc gửi qua đường bưu đin; trc
tuyến ( nếu điu kin cho phép)
34.3. Thành phn, s ng h
a. Thành phn h sơ:
- Tờ khai đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội theo Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP.
- Phiếu lý lịch tư pháp của người đứng đầu cơ sở, nhân viên của cơ sở.
- Bản sao giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu
hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đứng đầu, nhân viên của cơ sở.
b S ng h sơ: 01 (mt) b.
34.4. Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic.
34.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính: sở tr giúp hội dưới 10 đối
ng có hoàn cảnh khó khăn.
34.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
34.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy chng nhận đăng hot
động.
34.8. L phí: Không.
34.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
Tờ khai đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội (Mẫu số 14 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 103/2017/NĐ-CP).
34.10. Yêu cu, điều kin thc hin th tc hành chính:
sở trợ giúp hội dưới 10 đối tượng hoàn cảnh khó khăn được cấp giấy
chứng nhận đăng ký hoạt động trợ giúp xã hội khi có đủ các điều kiện sau:
- Người đứng đầu, nhân viên của sở phải năng lực hành vi dân sự đầy đủ;
có phẩm chất đạo đức tốt, không mắc tệ nạn xã hội; không thuộc đối tượng bị truy cứu
trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án mà chưa được xóa án tích.
- Có nhân viên trợ giúp xã hội cho đối tượng.
130
- Đáp ứng các điều kiện bản về nhà ở, nhà bếp, điện, nước phục vụ sinh hoạt
hàng ngày cho đối tượng.
34.11. Căn c pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 m 2017 của Cnh phquy định
về tnh lập, tổ chức, hoạt động, gii thể và quản lý các sở trợ giúp hội.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
131
Mu s 14
TÊN ĐƠN VỊ, T CHC
QUN LÝ (NẾU CÓ)…
TÊN T CHỨC ĐĂNG KÝ
HOẠT ĐỘNG TGXH (NU
CÓ)…
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
….., ngày …. tháng …. năm 20 …
T KHAI ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG TR GIÚP XÃ HI
Kính gửi: ……………………………………..
I. THÔNG TIN V S
1. Tên cơ s, đa ch tr s, s đin thoi, s fax
.................................................................................................................................
2. Loại hình cơ sở
.................................................................................................................................
3. Chức năng
.................................................................................................................................
II. NỘI DUNG ĐĂNG KÝ HOẠT ĐỘNG
1. Đối tượng phc v
.................................................................................................................................
2. Quy mô hoạt động
.................................................................................................................................
3. Địa bàn hoạt động
.................................................................................................................................
4. Các nhim v đăng ký hoạt động
.................................................................................................................................
Khi (Tên cơ sở đăng ký hoạt động tr giúp xã hội) ……………………. đi vào hoạt
động s cung cp dch v tr giúp xã hội cho các đối tượng bo tr xã hội và người
dân có nhu cu, góp phn bảo đảm an sinh xã hi và phát trin kinh tế - xã hi của địa
phương.
Chúng tôi cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut./.
ĐẠI DIN T CHC/CÁ NHÂN
ĐĂNG KÝ HOẠT ĐNG TGXH
(Ký, ghi rõ h tên)
132
35. Tên th tc: Tr giúp xã hi khn cp v h tr làm nhà , sa cha nhà
35.1. Trình t thc hin
- Bước 1: Hộ gia đình Tờ khai đề nghị hỗ trợ vnhà (theo Mẫu số 06 ban
hành kèm theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP) gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 2: Trưởng thôn chủ trì hợp với đại diện của các tổ chức có liên quan trong
thôn để xem xét và gửi Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Bước 3: Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày nhận được đề nghị của Trưởng thôn,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định cứu trợ.
35.2. Cách thc thc hin
Trc tiếp, qua đường bưu điện hoc trc tuyến (nếu điều kin cho phép).
35.3. Thành phn, s ng h
* Thành phn h sơ gồm:
Tờ khai đề nghị hỗ trợ về nhà ở (theo Mẫu số 06 bannh kèm theo Nghị định s
20/2021/-CP).
* S ng: 01.
35.4. Thi hn gii quyết:
Thi hn gii quyết ca Ch tch y ban nhân dân cp xã là 02 ngày làm vic.
35.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính
H gia đình gặp hoàn cảnh khó khăn về nhà theo quy định.
35.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính
y ban nhân dân cp xã hoặc các cơ quan hành chính cấp trên.
35.7. Kết qu thc hin th tc hành chính
Quyết định h tr khn cp v làm nhà , sa cha nhà .
35.8. Phí, l phí: Không.
35.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
T khai đ ngh h tr v nhà (Mu s 06 ban hành kèm theo Ngh đnh s
20/2021/-CP) .
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính
Những đối tượng đưc h tr khn cp v nhà :
- Hnghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị đổ, sập,
trôi, cháy hoàn toàn do thiên tai, hỏa hoạn hoặc do bất khả kháng khác không còn
nơi ở.
133
- Hộ phải di dời nhà khẩn cấp theo quyết định của quan thẩm quyền do
nguy cơ sạt lở, lũ, lụt, thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác.
- Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ gia đình có hoàn cảnh khó khăn có nhà ở bị hư hỏng
nặng do thiên tai, hỏa hoạn hoặc lý do bất khả kháng khác mà không ở được.
35.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính
- Ngh định s 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 ca Chính ph quy đnh chính
sách tr giúp xã hội đi với đối tưng bo tr xã hi.
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 ca Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Y tế.
- Ngh định s 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025 ca Chính ph quy đnh t chc
các quan chuyên n thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung
ương y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph thuc
thành ph trc thuộc trung ương.
134
Mu s 06
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
T KHAI ĐỀ NGH H TR V N
(Áp dụng đối với đối tượng quy định ti Điu 15 Ngh đnh s.....)
KÊ KHAI CA H GIA ĐÌNH
1. H và tên người đi din (Viết ch in hoa): ................................................................
Ngày/tháng/năm sinh: …./ …../ …… Giới tính: …………….. Dân tc: ......................
Giy CMND số: …………….. Cấp ngày ………………… Nơi cấp ...........................
2. H khẩu thường trú ca h: ......................................................................................
3. S người trong h ...người. Trong đó: Ngưi trong đ tuổi lao động ... người
4. Hoàn cảnh gia đình (Ghi c th thuc h nghèo, cận nghèo, khó khăn kinh tế hay
không)
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
5. Tình trng nhà trưc khi thiên tai xy ra (Ghi c th loi nhà, mc đ s dng);
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
6. Tình trng thit hi v nhà (Ghi c th đã đ sp, trôi, cháy hoàn toàn, phi di ri nhà
khn cấp, hư hỏng nng):
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
7. Tình trng nhà hin nay ca h:
....................................................................................................................................
Tôi xin cam đoan những thông tin trên là đúng s tht, nếu sai tôi hoàn toàn chu trách
nhim.
Ngày... tháng.... năm.....
Ngưi khai
(Ký, ghi rõ h tên)
XÁC NHN CA Y BAN NHÂN DÂN CP XÃ
Ủy ban nhân dân xã/phường/th trấn đã tiếp nhn h sơ, đối chiếu các giy t kèm theo và
xác nhn thông tin cá nhân nêu trên của ông (bà) ........ là đúng.
CÁN B TIP NHN H
(Ký, ghi rõ h tên)
Ngày .... tháng .... năm ...
CH TCH
(Ký tên, đóng du)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 486/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 TTHC lĩnh vực Bảo trợ xã hội và phòng, chống tệ nạn xã hội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×