• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 39/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Tài chính y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 39/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lữ Quang Ngời
Trích yếu: Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 39/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 39/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 39/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: 39/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 14 tng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thtục hành cnh đƣợc sửa đổi, bsung
trong lĩnh vc Tài chính y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý
ca SY tế tỉnh Vĩnh Long
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN N TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 m 2015 và
Luật sửa đổi, bổ sung mt s điều của Luật Tổ chức Chính phLuật Tchức
chính quyền địa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Ngh định s 48/2013/-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Cnh phủ về việc sửa đi, bổ sung một số điều của các ngh định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành cnh; Nghị định số 92/2017/-CP ny 07
tháng 8 năm 2017 của Cnh phủ về sửa đổi, bsung một sđiều của c ngh
định ln quan đến kiểm st thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, Chnhiệm n png Cnh ph về việc hướng dẫn v nghiệp vụ kiểm
soát thủ tc nh cnh;
Căn cQuyết định số 160/QĐ-BYT ngày 10 tháng 01 năm 2025 ca B
trưởng Bộ Y tế về việc ng bố thtục nh chính được sửa đổi, bsung lĩnh vực
Tài chính y tế tại Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 m 2025 của
Chính phủ và Thông số 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Y tế thuộc phạm vi chức ng quản của BY tế;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Y tế ti Ttrình số 171/TTr-SYT ngày 13
tháng 01 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này danh mục 04 (Bn) thủ tục hành
chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi chứcng
quản ca Sở Y tế tỉnh nh Long đã được Chtịch y ban nhn dn tỉnh công
bố tại Quyết định số 2939/-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 (chi tiết tại Ph
lục kèm theo).
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế phối hợp với Chánh Văn phng y ban
nhân dân tỉnh thực hiện các nhiệm vụ:
- ng khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục nh cnh thuộc thẩm
2
quyền giải quyết tại sdữ liệu quốc gia về thtục nh chính và Hthống
thông tin giải quyết th tc nh cnh của tỉnh.
- Căn c cách thức thực hiện của từng thủ tục hành cnh được công bố tại
Quyết định này b sung vào Danh mc th tục hành cnh thực hiện tiếp nhận h
tr kết ququa dịch vụ bưu chính công ích.
- Xy dựng quy trình nội bgiải quyết thủ tục hành cnh trong thời hạn
chậm nht 10 ngày làm việc, kể tngày Quyết định này hiệu lực thi hành,
trình Chtịch y ban nhn dn tỉnh phê duyệt.
- T chức thực hiện đúng nội dung thủ tục nh cnh được công bố theo
Quyết định y.
Điều 3. Chánh Văn phng y ban nhn dn tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành tỉnh c tổ chức, nhn có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định hiệu lc kể từ ngày./.
Nơi
nhận
:
- NĐiều 3;
- Cục KSTTHC,n phng Cnh phủ;
- CT,c PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- TTPVHCC, Phòng VH-XH;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.
CHỦ TỊCH
3
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số 39/-UBND ngày 14/01/2025 của Chtịchy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CNH SỬA ĐỔI, BSUNG
1
STT
Mã
th
tc hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thc hiện
P,
l phí
Căn cứ pp lý
1
2.001265
.
H61
Th
t
c khám
bnh, cha bnh
bo him y tế
Giải quyết ngay
khi xuất trình th
Trực tiếp tại c sở khám
bnh, chữa bệnh
-
Theo quy đ
nh c
a
B trưng B Y tế
đối với các sở
khám bnh, cha
bnh thuc B Y tế
và các B khác v
giá c th dch v
khám bnh, cha
bnh thuc danh
mc do qu bo
him y tế thanh
toán, giá c th dch
v khám bnh, cha
bnh do ngân sách
nhà nưc thanh
toán, giá c th dch
v khám bnh, cha
b
nh kng thu
c
-
Lu
t B
o hi
m Y t
ế
ngày 14
tháng 11 năm 2008; Lut sửa đi,
b sung mt s điều ca Lut Bo
him y tế ngày 13 tháng 6 năm
2014;
- Lut Khám bnh, cha bnh ngày
09 tháng 01 m 2023;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut bo him y tế ngày 27
tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tng 10 năm 2018; Ngh
định s 75/2023/-CP ngày 19
tháng 10 năm 2023 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 10 năm 2018 ca Cnh ph;
- Ngh
đ
nh s
02/2025
/NĐ
-CP
1
Phn in nghiêng là nội đung được sửa đổi, b sung
4
danh m
c do qu
bo him y tế thanh
toán không phi
là dch v khám
bnh, cha bnh
theo yêu cầu
quan n nưc
thm quyn quy
định.
- Theo quy đnh
ca Hội đồng nhân
dân tỉnh đi vi các
cơ sở khám bnh,
cha bnh ca Nhà
nước trên địa n
qun thuc phm
vi được pn quyn
quy đnh g c th
dch v khám bnh,
cha bnh.
ngày 01 tháng 01 m 2025
c
a
Cnh ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
năm 2018 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn bin pp thi
hành Lut Bo him y tế, đã được
sa đổi, b sung mt s điu ti
Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ny
19 tháng 10 năm 2023 ca Chính
ph;
- Thông s 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01m 2025 của B
trưng B Y tế quy định chi tiết
hướng dn thinh mt s điu
ca Lut Bo him y tế;
- Quyết đnh s 1895/1997/QĐ-
BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 v
vic ban hành quy chế bnh vin;
Tng tư s 18/2024/TT-BYT
ngày 01 tháng 10 năm 2024 ca B
Y tế i b mt s ni dung trong
Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT
ngày 19 tháng 9 năm 1997 ca B
trưởng B Y tế v vic ban nh
Quy ch
ế
b
nh vi
n.
2 1.003048.
H61
Ký hp đồng
khám bnh, cha
b
nh b
o hi
m y t
ế
30 ngày, kể t
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
- Cấp tỉnh: Nộp hồ sơ trực
tuyến trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
Không - Lut Bo him y tế ngày 14 tháng
11 năm 2008; Lut sửa đi, b
sung m
t s
đi
u c
a Lu
t B
o
5
l
n đ
u chính
tỉnh nh Long
,
địa
ch
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tm Phục v
hành cnh công tỉnh nh
Long, địa chỉ: 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phưng 1,
thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long.
- Cấp huyện: Nộp hsơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận
Mt ca cấp huyn.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan Bảo
hiểm xã hội cấp tỉnh, huyện.
hi
m y t
ế
ngày 13
tháng 6 năm
2014;
- Lut Km bnh, cha bệnh m
ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut Bo him y tế ngày 27
tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tng 10 năm 2018; Ngh
định s 75/2023/-CP ngày 19
tháng 10 năm 2023 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17
tng 10 năm 2018 ca Cnh ph;
- Ngh định s 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 m 2025 ca
Cnh ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
năm 2018 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn bin pp thi
hành Lut Bo him y tế đã được
sa đổi, b sung mt s điu ti
Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ny
19 tháng 10 năm 2023 ca Chính
ph;
- Quyết định s 1895/1997/QĐ-
BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 v
vi
c ban hành quy ch
ế
b
nh vi
n;
6
Tng t
ư
s
18/2024/TT-BYT
ngày 01 tháng 10 năm 2024 ca B
Y tế i b mt s ni dung trong
Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT
ngày 19 tháng 9 năm 1997 ca B
trưởng B Y tế v vic ban nh
quy ch
ế
b
nh vi
n.
3
2.001252
.
H61
Ký h
p đ
ng
khám bnh, cha
bnh bo him y tế
hng năm
30 ngày, k từ
ngày nhận hồ sơ
hợp lệ
-
Cp tỉnh: Nộp hồ
trực
tuyến trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính tỉnh nh Long, địa
ch
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn hoặc trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tm Phục v
hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phưng 1,
thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long.
- Cấp huyện: Nộp hsơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận
Mt ca cấp huyn.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan Bảo
hiểm xã hội cấp tỉnh, huyện.
Kng
-
Lu
t B
o hi
m Y t
ế
ngày 14
tháng 11 năm 2008; Lut sửa đi,
b sung mt s điều ca Lut bo
him y tế ngày 13 tháng 6 năm
2014;
- Lut Khám bnh, cha bnh ngày
09 tháng 01 năm 2023;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Lut bo him y tế ngày 27
tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tng 10 năm 2018; Ngh
định s 75/2023/-CP ngày 19
tháng 10 năm 2023 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 10 năm 2018 ca Cnh ph;
- Ngh định s 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 m 2025 ca
Cnh ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
146/2018/N
Đ
-CP ngày 17 tng 10
7
n
ă
m 2018 c
a Chính ph
quy
đ
nh
chi tiết hướng dn bin pp thi
hành Lut Bo him y tế đã được
sa đổi, b sung mt s điu ti
Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ny
19 tháng 10 năm 2023 ca Chính
ph;
- Thông s 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01m 2025 của B
trưng B Y tế quy định chi tiết
hướng dn thinh mt s điu
ca Lut Bo him y tế;
- Quyết định s 1895/1997/-
BYT ngày 19 tng 9 năm 1997 về
vic ban hành quy chế bnh vin;
Tng tư số 18/2024/TT-BYT
ngày 01 tng 10 năm 2024 của B
Y tế i b mt s ni dung trong
Quyết đnh s 1895/1997/QĐ-BYT
ngày 19 tháng 9 năm 1997 ca B
trưng B Y tế v vic ban nh
quy ch
ế
b
nh vi
n.
4
1.003034
.
H61
Ký H
p đ
ng
khám bnh, cha
bnh bo him y tế
đối với sở
khám bnh, cha
bnh được cơ quan
có th
m quy
n p
10 ngày, k từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp l
-
Cp tỉnh: Nộp hồ
trực
tuyến trên H thống thông
tin giải quyết thủ tục nh
chính tỉnh nh Long, địa
ch
https://dichvucong.vinhlong.
gov.vn
hoặc
trực tiếp hoặc
Kng
-
Lu
t B
o hi
m Y t
ế
ngày 14
tháng 11 năm 2008 ca Quc hi;
Lut sửa đi, b sung mt s điều
ca Lut bo him y tế ngày 13
tháng 6 năm 2014;
- Lut Khám bnh, cha bnh ngày
09 tháng 01 m 2023;
8
duy
t b
sung
chc năng, nhim
v, phm vi
chuyên môn, hng
bnh vin trong
vic thc hin
khám bnh, cha
bnh
qua dịch vụ bưu chính công
ích đến Trung tm Phục v
hành chính công tỉnh Vĩnh
Long, địa chỉ: 12C, đường
Hoàng Thái Hiếu, phưng 1,
thành phố Vĩnh Long, tỉnh
Vĩnh Long.
- Cấp huyện: Nộp hồ sơ trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích đến Bộ phận
Mt ca cấp huyn.
Cơ quan giải quyết thủ tục
hành chính: Cơ quan Bảo
hiểm xã hội cấp tỉnh, huyện.
- Lu
t s
a đ
i, b
sung m
t s
đi
u
ca Lut bo him y tế ngày 27
tháng 11 năm 2024;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh
định s 75/2023/-CP ngày 19
tháng 10 năm 2023 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 10 năm 2018 ca Cnh ph;
- Ngh định s 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 m 2025 ca
Cnh ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh đnh s
146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
năm 2018 ca Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn bin pp thi
hành Lut Bo him y tế đã đưc
sa đổi, b sung mt s điu ti
Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ny
19 tháng 10 năm 2023 ca Chính
ph;
- Thông s 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01m 2025 của B
trưng B Y tế quy định chi tiết
hướng dn thinh mt s điu
ca Lut Bo him y tế;
- Quyết định s 1895/1997/-
BYT ngày 19 tng 9 năm 1997 về
vi
c ban hành quy ch
ế
b
nh vi
n;
9
Tng tư s
18/2024/TT-BYT
ngày 01 tng 10 năm 2024 của B
Y tế i b mt s ni dung trong
Quyết đnh s 1895/1997/QĐ-BYT
ngày 19 tháng 9 năm 1997 ca B
trưng B Y tế v vic ban nh
quy ch
ế
b
nh vi
n.
Phần II
NỘI DUNG CỤ THCỦA TỪNG THTỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH Y TẾ
1. Thtục khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
1.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Người tham gia khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế xuất tnh
các giấy ttheo quy định tại Điều 15 Nghđịnh số 146/2018/NĐ-CP (được sửa
đổi, b sung tại khoản 6 Điều 1 Nghđịnh số 75/2023/NĐ-CP khoản 2 Điều 1
Nghị định số 02/2025/NĐ-CP) Điều 4 Thông s01/2025/TT-BYT cho s
khám bệnh, chữa bệnh.
- ớc 2: Cơ sở km bệnh, chữa bệnh tiếp nhận người bệnh tham gia bảo
him y tế vào cơ sở khám bệnh, chữa bệnh để chẩn đn điều trị.
1.2.ch thức thực hiện: Trực tiếp ti cơ sở khám bệnh, chữa bnh.
1.3. Thành phần, số lượng hồ
1.3.1. Thành phần h sơ
Tờng hợp 1: Người tham gia bảo hiểm y tế khi km bệnh, chữa bệnh
phải xuất trình thông tin về th bảo hiểm y tế theo mt trongc loại h, giấy t
sau đây:
- Thẻ bảo hiểm y tế hoặc mã số bảo him y tế; trưng hợp thẻ bảo hiểm y tế
chưa có ảnh thì phải xuất tnh thêm một trong các giấy tờ tùy thân ảnh: n
cước, căn cước ng dân, giấy chng nhận n cước, hộ chiếu, tài khoản định
danh điện tmức độ 2 trên ng dụng VNeID hoặc giấy tchứng minh nhân thân
khác do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền cấp hoặc giy xác nhận ca công an cấp
xã hoặc giấy tờ khác xác nhận ca cơ sở giáo dục nơi quản học sinh, sinh
viên;
- Căn cước hoặc n cưc công n hoặc tài khoản định danh đin tử mức
độ 2 trên ứng dụng VNeID đã tích hợp tng tin về thbảo him y tế.
Tờng hợp 2: Đối với trẻ em dưới 6 tuổi chỉ xuất trình thẻ bảo hiểm y tế
hoặc mã s bảo hiểm y tế; trường hợp chưa đưc cấp thẻ bảo hiểm y tế thì xuất
trình giấy khai sinh bản gốc hoc bn sao hoặc trích lục khai sinh, giấy chứng sinh
bản gốc hoặc bản sao hoặc căn cưc; đối với trẻ vừa sinh, cha hoặc mẹ hoặc thân
nhân của trký xác nhận tn hồ sơ bệnh án hoặc người đi din cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh ký xác nhận trên h bệnh án trong trường hợp trẻ không có cha, m
hoặc tn nhân.
Tờng hợp 3: Người tham gia bo hiểm y tế trong thời gian chờ cấp li
thẻ, thay đổi thẻ bảo hiểm y tế hoặc thông tin về thẻ bo hiểm y tế khi đến khám
bệnh, chữa bệnh phải xuất trình giấy tiếp nhận h và hẹn trả kết qucp, cấp
lại đổi thẻ bảo hiểm y tế, thông tin về th bảo hiểm y tế do cơ quan bảo hiểm xã
hội hoặc tổ chức, nn được quan bảo hiểm xã hội ủy quyn tiếp nhận h
cp lại thẻ, đổi thẻ cấp theo Mu s 4 ban hành kèm theo Nghị định s
11
146/2018/NĐ-CP ược sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điều 1 Ngh định số
02/2025/-CP) một loại giấy tờ chứng minh v nhân thân của người đó theo
quy định ti điểm a khoản 1 Điu 15 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại khon 6 Điều 1 Nghđịnh số 75/2023/NĐ-CP khoản 2 Điều 1 ca
Nghị định số 02/2025/-CP).
Tờng hợp 4: Người đã hiến bộ phận thể ngưi phải xuất trình tng
tin về thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 3 Điều 15 Nghị định
số 146/2018/-CP ược sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điu 1 Ngh định số
75/2023/-CP và khoản 2 Điều 1 của Nghđịnh số 02/2025/NĐ-CP). Trưng
hợp chưa có thẻ bảo hiểm y tế thì phải xuất tnh giấy ra viện do sở km bệnh,
chữa bệnh nơi lấy b phận cơ thể người cấp cho người đã hiến bphận thể
ngưi và mt trong các giấy tờ chứng minh nhân thân của ngưi đó: căn cưc, căn
cước công dân, giy chứng nhận căn cước, hộ chiếu, tài khoản định danh điện t
mức độ 2 trên ứng dụng VNeID hoặc giấy tờ chứng minh nhân thân khác do
quan, tổ chức thẩm quyền cấp. Trường hợp phải điều trngay sau khi hiến t
đại diện của sở khám bệnh, chữa bệnh nơi lấy bphận thngưi bệnh
hoặc tn nhân của nời bệnh ký c nhận o hsơ bệnh án.
Tờng hợp 5: Trưng hợp cấp cứu, người tham gia bảo hiểm y tế phi xuất
trình c giấy tờ theo quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 hoặc khoản 3 Điu 15
Nghị định s146/2018/-CP (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Ngh
định số 75/2023/-CP khoản 2 Điều 1 của Nghị định s02/2025/-CP)
trước khi kết thúc đợt điều trị.
Tờng hợp 6: Ngưi thay đổi i lưu trú quy định tại khoản 1 Điu 4
Thông tư s01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 của Bộ trưởng B Y tế phải xuất
trình các giy tờ quy định tại Điều 28 của Luật Bảo hiểm y tế và Điều 15 Nghị định
số 146/2018/-CP ược sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điu 1 Ngh định số
75/2023/-CP và khoản 2 Điều 1 Nghđịnh số 02/2025/-CP) và một trong
các giấy tờ: Văn bản cử đi công tác; Thhọc sinh, sinh viên, học viên; Văn bản v
việc nghỉ phép có xác nhận ca quan, đơn vị quản lý người tham gia bảo hiểm y
tế; Văn bản cử hoặc phân công nhiệm vụ làm việc u động của quan, đơn vị
quản người tham gia bảo hiểm y tế; Giấy tờ thể hiện quan hệ tnh viên gia đình
theo pháp lut v hôn nhân và gia đình và thông tin về lưu trú đã cp nhật trên tài
khoản định danh điện tử mức độ 2 trên ng dụng VNeID.
Tờng hợp 7: Ngưi thay đổi i tạm trú phải xuất trình các giấy tờ quy
định tại Điều 28 ca Luật Bảo hiểm y tế và Điều 15 Nghị đnh s 146/2018/-CP
(được sửa đổi, bổ sung tại khoản 6 Điều 1 Nghị định số 75/2023/NĐ-CP và khoản
2 Điều 1 Ngh định số 02/2025/NĐ-CP) và một trong các giấy tchứng minh thông
tin v thay đổi nơi tạm t gồm phiếu tiếp nhận hồ đăng tạm trú hoặc thông
báo của quan có thẩm quyền cho người đăng ký tm trú vviệc đã cp nhật
thông tin đăng tạm thoặc thông tin về đăng ký tạm trú tn tài khoản định
danh điện tử mức độ 2 tn ứng dụng VNeID.
Tờng hợp 8: Ngưi bệnh trong trường hợp được sở khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế hẹn km lại thực hiện theo quy định tại khoản 1 và khon 2
12
Điều 11 Thông số 01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Tờng hợp 9: Người bệnh trong trường hợp chuyển s khám bệnh,
chữa bệnh bảo hiểm y tế thực hin theo quy định ti Điều 12 Thông tư số
01/2025/TT-BYT
ngày 01 tháng 01 năm 2025 ca Bộ trưởng B Y tế.
1.3.2. Số lượng hồ: 01 b.
1.4. Thời hn giải quyết: Giải quyết ngay sau khi xuất trình hồ sơ.
1.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tục hành chính: Người tham gia bảo hiểm y
tế.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Người tham gia bảo hiểm y tế
được giải quyết quyền lợi khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
1.8. Phí, lệ phí
- Theo quy đnh của Bộ trưởng Bộ Y tế đối với các sở khám bệnh, chữa
bệnh thuộc BY tế các Bộ khác về giá cthể dịch v khám bệnh, chữa bệnh
thuc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thdịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh kng thuộc danh mc do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải
dịch v khám bệnh, chữa bnh theo yêu cầu cơ quan nhà ớc thẩm quyền quy
định.
- Theo quy định của Hi đồng nhân dân tỉnh đối với c sở khám bệnh,
chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn quản lý thuộc phạm vi được phân quyền quy
định g cụ thể dịch v khám bnh, chữa bệnh.
1.9.n mẫu đơn, mẫu tờ khai
Mẫu s4 ban hành m theo Nghđịnh s146/2018/NĐ-CP (được sa đổi,
bổ sung tại khoản 8 Điều 1 Ngh định số 02/2025/-CP) (áp dụng đối với trường
hợp 3).
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thtục nh chính: Không quy định.
1.11. Căn c pháp lý của th tục nh cnh
- Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tng 11 m 2008 ca Quốc hội; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Bo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
- Luật Khám bệnh, chữa bnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Lut Sa đổi, bổ sung một s điều của Luật Bảo hiểm y tế ny 27 tháng
11 năm 2024;
- Nghị định s146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định s
75/2023/-CP ny 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính phủ sửa đổi, bsung một
số điều Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018 của Chính ph;
- Nghị định số 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tng 01 năm 2025 của Chính ph
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10
13
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hưng dẫn biện pháp thi hành Luật
Bảo him y tế, đã được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 75/2023/NĐ-
CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ;
- Thông số 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 m 2025 của Btrưởng
Bộ Y tế quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một sđiều của Luật Bảo hiểm y tế.
- Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 về việc ban nh quy
chế bệnh viện; Thông tư s18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 của Bộ Y tế bãi b
mt số nội dung trong Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm
1997 của Bộ tởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện.
Ghi chú: Phần in nghiêng ni dung được sửa đổi, bsung.
14
Mẫu s4
BO HIỂM XÃ HỘI TỈNH
PNG..../BHXH HUYỆN....
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tdo - Hnh phúc
Số: .... ……/TNHS ...., ngày .... tng .... năm ....
GIẤY TIẾP NHẬN HSƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ CẤP, CẤP LẠI
ĐỔI THẺ BẢO HIỂM Y TẾ, THÔNG TIN VTHẺ BẢO HIỂM Y TẾ
Nời nộp hồ sơ: .........................................................................................
Tên đơn vị (nếu là đi diện cho đơn vị nộp h sơ): ............ Mã đơn vị:............
Họ và tên nời tham gia bảo hiểm y tế: .....................................................
Mã thẻ bo hiểm y tế:.....................................................................................
Nơi đăng ký km bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban đầu: ......................
Địa chỉ: ...........................................................................................................
Số điện thoại ln hệ: .....................................................................................
Email (nếu có) ................................................................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết: ...........................................................................
1. Thành phần hồ sơ nộp gm:
TT
Tên giấy tờ
Số lƣợng
Ghi c
2. Thời hạn giải quyết h theo quy định: ............. ny
3. Thời gian nhn hồ sơ: ngày ..... tháng .... năm .....
4. Thời gian trkết quả giải quyết hồ sơ: ngày .... tng .... năm ....
5. Đăng ký nhận kết quả tại:
- Bộ phận tiếp nhận h tr kết
quả
- Qua dịch vbưu chính
Địa chỉ nhận kết quả: .....................................................................
6. Đối với kết qu là tiền giải quyết chế độ, đề nghị nhn tại:
- Cơ quan bảo hiểm hội
- Nhận qua i khoản
Số tài khoản: ......................................... Ngânng .....................................
Tên chủ i khoản: .....................................................................................
NỜI NP HỒ SƠ
NỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
Đã nhận kết quả giải quyết o ngày ..... tng ..... năm .....
NGƢỜI NHẬN
( và ghi rõ họ tên)
15
Hướng dn:
1. Giấy tiếp nhận hsơ và hẹn trả kết quđược lập thành 02 liên, một ln
giao cho cá nhn, tổ chức nộp hồ , một liên chuyển cùng h cho Bộ phận
nghiệp vsau đó u tại Bphận tiếp nhận và tr kết quả.
2. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trkết qu được lập cho từng loại hồ sơ theo
từng th tục hành chính (ví dụ: một đơn vị nộp 3 loại h khác nhau thì sẽ có 3
giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả).
3. Ti phần nội dung u cầu giải quyết: Ghi tóm tắt yêu cầu giải quyết th
tục hành chính.
Một số trường hợp cần lưu ý:
a) Tờng hợp cá nhn yêu cầu cấp lại, gộp, đổi, điu chỉnh thông tin đã ghi
trên thẻ bảo hiểm y tế hoặc thông tin về thẻ bảo hiểm y tế: viên chc Bộ phận tiếp
nhận hồ sơ và trả kết quả ghi đầy đủ ni dung mà cá nhânu cầu gii quyết; đồng
thời ghi mã thẻ bảo hiểm y tế để sử dụng Phiếu hẹn thay thế thẻ bo hiểm y tế,
thông tin v thẻ bảo hiểm y tế khi đi khám bệnh, chữa bệnh;
b) Trường hợp đơn vu cu cp lại, gộp, đổi, điều chnh thông tin đã ghi
trên thẻ bảo hiểm y tế: viên chức Bộ phận tiếp nhn h và trkết quả kiểm tra
tính đầy đủ, hợp lcủa hồ kèm theo Tkhai cung cấp và thay đổi thông tin
người tham gia bảo hiểm y tế.
c) Trưng hợp người tham gia bảo hiểm y tế đề nghcp Giấy chứng nhận
không cùng chi trtrong năm thời gian tham gia bảo hiểm y tế ở nhiều nơi kc
nhau ghi cụ thtên đơn v tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tỉnh/thành ph
nơi đã đóng bảo hiểm y tế.
4. Cá nhn đăng ký nhận kết quả trực tiếp tại quan bảo hiểm hội, khi
đến nhn kết qu tiền giải quyết chế độ bảo hiểm y tế, viên chức bộ phn tiếp
nhận hồ trả kết quớng dẫn nhn như sau:
a) Người ởng chế đ trực tiếp nhận: cung cấp giấy hẹn và căn cước hoặc
căn cước công dn.
b) Người khác nhận thay:
- Nếu thn nhn ca người ởng chế độ: cung cấp giấy hẹn, n ớc
hoặc n ớc công dn giy tờ chứng minh là thn nhn của ngưi hưởng bảo
hiểm y tế (bản sao sổ hộ khẩu hoặc giấy khai sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc giấy
đăng ký kết hôn...).
- Nếu là người giám hộ: cung cp giấy hẹn, căn cước hoặc căn c công
dân giấy tchứng minh là giám hộ đương nhiên của người hưởng bảo hiểm y tế
(bản sao sổ hộ khẩu hoặc giấy khai sinh hoặc giấy chứng sinh hoặc giấy đăng ký
kết hôn...). Trong trưng hp không có nời gm hộ đương nhiên theo quy định
ca pháp lut thì cung cấp giấy hẹn, căn ớc hoặc n ớc ng dn, quyết định
công nhận việc giám hộ của cấpthẩm quyền.
- Nếu không phải thn nhn hoc nời giám hộ nêu trên: cung cấp giy
hẹn, căn ớc hoc căn ớc công dn, giấy y quyền theo quy định của pp luật
hiện hành./.
16
2. Thtục ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế lần đầu
2.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đi với sở khám cha bệnh bảo hiểm y tế
+ Cơ skhám bệnh, chữa bệnh chuẩn bị hồ ký hợp đồng khám bệnh, chữa
bệnh bo hiểm y tế theo quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP
(được sửa đổi, b sung tại khoản 3 Điều 1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP) đến cơ quan
bảo hiểm xã hội.
+ Nội dung hợp đồng, điều kiện ký hp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế
đối với sở khám bệnh, chữa bnh theo quy định tại Điều 17 Nghị định số
146/2018/NĐ-CP Mẫu số 7 Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 75/2023/NĐ-
CP (được sửa đổi, bổ sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 Nghị định s 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tng 01 năm 2025 ca Chính phủ).
+ Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 18
Nghị định số 146/2018/-CP
ny 17 tháng 10 năm 2018 của Cnh phủ.
- Bước 2: Đi với quan bảo hiểm y tế
+ Trong thời hạn 30 ngày, ktừ ngày nhận đủ hồ hợp l(theo ngày ghi trên
dấu công văn đến), cơ quan bảo him hội thực hiện vic xem xét hồ sơ Hợp
đồng. Tng hợp kng đồng ý ký hợp đồng khám bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế thì
phảin bản trả lời nêu rõ lý do.
+ Hp đồng khám bệnh, cha bnh bảo hiểm y tế được sở khám bệnh, chữa
bệnh với quan bảo hiểm xã hội theo Mẫu số 7 Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại điểm g khoản 7 Điu 1 Nghị định số
02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2025 ca Chính phủ).
2.2. ch thức thực hin: Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
công ích.
2.3. Thành phn, số lƣợng h
2.3.1. Thành phần hsơ
a) Công văn đ ngh hợp đồng ca skhám bệnh, chữa bệnh.
b) Bn sao giấy pp hoạt động km bệnh, cha bệnh do quan nhà ớc có
thẩm quyn cấp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
c) Bản chụp quyết định xếp cấp hoặc tạm xếp cấp chun môn kỹ thuật cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của quan thm quyền; đối vi trưng hợp quy định tại
điểm đ và đim h khoản 4 Điều 22 Luật Bảo hiểm y tế và điểm c khoản 5 Điều 14 Ngh
định số 146/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định s
02/2025/NĐ-CP n phải có bản chụp văn bản của cơ quan có thẩm quync định cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh đã đưc xếp tuyến chuyên môn kthuật trước ngày 01 tháng
01 năm 2025. Cácn bản này phi đóng du của cơ sở km bệnh, chữa bệnh.
17
d) Danh mục dịch vụ k thuật y tế, danh mc thuốc,a cht, vật tư y tế đưc cấp
có thẩm quyền p duyệt (bằng văn bản hoặc file điện tử).
2.3.2. Số lượng hồ: 01 b
2.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
2.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tc hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo
hiểm y tế.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính: Cơ quan Bo hiểm xã hội cấp tỉnh,
huyện.
2.7. Kết quthực hiện thtục hành chính: Hp đồng khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế lần đầu được cơ sở khám bệnh, cha bệnh ký với quan bảo hiểm xã hội
theo Mẫu s 7 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị đnh s 75/2023/-CP (được sửa đổi,
bổ sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm
2025 ca Chính ph).
2.8. Phí, lệ p: Không.
2.9. Tên mu đơn, tờ khai: Mẫu số 7 (Hp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo him
y tế ban hành m theo Nghị định số 75/2023/-CP được sửa đổi, bsung tại điểm g
khoản 7 Điều 1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 m 2025 của Chính
phủ).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục nh chính
2.10.1.Yêu cầu đối với cơ sở khám bnh, chữa bệnh
- sở khám bệnh, chữa bệnh chuẩn bị h hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế quy định tại Điều 16 Nghị định s146/2018/NĐ-CP; khoản 3 đim a
khoản 7 Điều 1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 m 2025 của Chính
phủ.
- Điều kiện hợp đng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh quy định tại Điu 17 Nghị định s146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 10
năm 2018.
- Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại Điu 18 Nghị
định s146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 10 năm 2018.
2.10.2. Yêu cu đối với cơ quan bảo hiểm hội
- Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh lần đầu theo Mẫu số 7 Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ược sửa đổi, bổ sung tại điểm g khoản 7 Điều
1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Cnh phủ).
- Thời hạn hiệu lực của hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo
khoản 2 Điều 18 của Nghị định số 146/2018/-CP
ngày 17 tháng 10 năm 2018.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cơ quan bo hiểm hội trách nhiệm bảo
đảm quyn lợi của người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định của Pháp luật và không
làm gn đoạn việc khám bệnh, chữa bệnh đối với người tham gia bảo hiểm y tế.
18
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Bảo hiểm y tế ngày 14 tng 11 m 2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của Luật Bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 m 2014;
- Luật Khám bệnh, chữa bnh năm ngày 09 tháng 01 m 2023;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điu của Luật Bảo hiểm y tế ngày 27 tháng 11 năm
2024;
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định số
75/2023/-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đi, b sung một s
điều Nghđịnh số 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018;
- Nghị định s 02/2025/NĐ-CP ny 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một sđiu của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018
ca Chính phủ quy định chi tiết hướng dn biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm y tế, đã
được sửa đổi, bsung một số điều tại Nghđịnh số 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10
năm 2023 của Chính phủ;
- Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 m 1997 v việc ban hành
quy chế bệnh viện; Thông số 18/2024/TT-BYT ny 01 tháng 10 m 2024 của B Y
tế i bmột số nội dung trong Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ny 19 tháng 9
năm 1997 ca Btrưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế bệnh viện.
Ghi chú: Phần in nghiêng ni dung được sửa đổi, bsung.
19
Mẫu s7
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
HP ĐỒNG KM BNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TNăm 202...
(Số:…… /KCB-BHYT)(1)
Căn cứ Bluật Dn sự ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Luật Khám bnh, chữa bệnh ny .... tháng .... năm……..;
Căn cứ Nghị định s146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điu ca Luật Bảo hiểm y
tế; Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, b
sung mt số điều của Nghđịnh số 146/2018/NĐ-CP ;
Căn cứ Quyết định số .... ngày .... tháng .... năm..của…………….. về việc
quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ skhám bệnh, chữa bệnh……………………..(2)
Căn cứ Quyết định số………..ngày ....tng....năm .... của…………………v
việc quy định chức năng, nhiệm vụ của Bo hiểm hội cp tnh/ huyện (3)……….
Hôm nay, ngày…….tháng…….m 202.... tại…………………….,.Chúng tôi
gồm:
Bên A Bảo hiểm xã hội (tỉnh/huyn) .............................................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................
Địa chỉ tđiện tử: .......................................................................................
Điện thoại: .......................................... Fax: ...................................................
Tài khoản số: ....................... Tại ngn hàng ................................................
Đại diện ông (bà): ....................................................................................
Chức vụ: Gm đốc hoặc Phó Giám đc (Giấy ủy quyền số:... ngày…tng…năm
202…)(4)
Bên B: (Tên cơ sở khám bnh, cha bệnh hoc cơ quan ký hợp đồng khám bệnh,
chữa bệnh):
Địa chỉ: ......................................................................................................
Địa chỉ tđiện tử: .........................................................................................
Điện thoại: ...................................... Fax: .........................................................
Tài khoản số:………… Ti Kho bạc nhà nước hoặc ngn hàng .........
Đại diện ông (bà): ...........................................................................................
20
Chức vụ: Giám đc hoặc P Giám đốc (Giấy ủy quyền số:…ngày…tháng…năm
202…)(5)
Sau khi thỏa thuận, hai bên thống nhất kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế theo các điều khoản n sau:
Điều 1. Tổ chức khám bệnh, chữa bnh
1. Đối tượng phục vụ:
Người có tham gia bảo hiểm y tế đến khám bệnh, chữa bệnh ti cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh của bên B.
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ:
Bên B bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định; thực hiện đấu
thầu mua sắm thuốc, hóa chất, vật tư y tế bảo đảm đúng quy định để đáp ng việc cung
ứng dịch v kỹ thuật y tế thuộc phạm vi chuyên môn kỹ thuật của sở km bệnh,
chữa bệnhc dịch vụ k thuật theo quy định ca pp luật vkhám bệnh, chữa bệnh
phạm vi được hưởng của ngưi tham gia bảo hiểm y tế.
Điều 2. Phƣơng thức thanh toán
Hai bên thống nht c phương thức thanh toán thhiện cụ thể về đối tượng,
phạm vi (ghi rõ phương thc thanh toán): ……
………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Điều 3. Tạm ứng, thanh tn, quyết toán
Hai bên thực hiện việc tạm ng, thanh quyết toán chi p km bệnh, chữa bệnh
theo quy định tại Điều 32 của Luật Bảo hiểm y tế, Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày
17 tng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết vàớng dẫn biện pháp thinh
một sđiu của Luật Bảo hiểm y tế; Ngh định số 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10
năm 2023 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một s điều ca Nghị định số 146/2018/-
CP các văn bản liên quan theo quy định của pp luật.
Điều 4. Quyền trách nhiệm của bên A
1. Quyền của bên A:
a) Thực hiện đúng theo quy định tại Điều 40 của Luật Bảo hiểm y tế.
b) Yêu cầu n B bảo đảm thc hiện nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 1 Hợp
đồng này.
c) Yêu cu n B cung cấp i liệu để phc v ng tác giám định, bao gồm: hồ sơ
bnh án, đề án liên doanh, liên kết thực hin dịch vụ kỹ thuật y tế, hợp đồng m việc
giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề (nếu có); Quyết định của quan
có thẩm quyền về thực hiện Đề án hoặc hợp đồng chuyển giao kỹ thuật, htrợ y tế cho
tuyến dưới; danh mục dịch v kỹ thuật; danh mục và giá thuốc, hóa chất, vt tư y tế
thuc phạm vi được ởng ca người tham gia bảo hiểm y tế sử dụng tại sở khám
bệnh, cha bệnh”.
21
d) Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế không đúng
quy định hoc kng đúng với ni dung hợp đồng này.
2. Trách nhiệm của bên A:
a) Thực hiện đúng theo quy định tại khoản 5 Điều 41 của Luật Bảo hiểm y tế
các Điều 19, 20 và 21 Nghị định s146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của
Chính ph cn bản sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế.
b) Thực hiện tạm ứng cho bên B theo quy định tại khon 1 Điều 32 của Luật Bảo
hiểm y tế; trường hợp hai bên chưa thống nhất về kết qugiám định, bên A vẫn thực
hiện tạm ứng cho bên B theo quy định tại Điều 32 của Luật Bảo hiểm y tế;
c) Không u cầu n B kiểm tra lại thông tin trên thẻ bo hiểm y tế đối với
những người bệnh tham gia bảo hiểm y tế đã đưc quyết toán chi phí khám bệnh, chữa
bệnh qua năm tài chính;
d) Không xut toán hoặc thu hi chi phí mà bên B đã sử dụng cho người bệnh và
đã được cơ skhám bệnh, chữa bệnh hoàn thiện thtc thanh toán đối với trường hợp
thông tin trên thbảo hiểm y tế sai;
đ) Tun thủ các quy định của pháp luật về km bnh, chữa bệnh trong thực hiện
công tác giám định; chịu trách nhiệm trước pháp lut về kết quả gm định, thanh quyết
toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Điều 5. Quyền trách nhiệm của bên B
1. Quyền của bên B:
Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Bảo hiểm y tế;
2. Trách nhiệm của bên B:
a) Thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Luật Bảo hiểm y tế.
b) Chỉ định sử dụng thuốc, hóa chất, vật y tế, dịch vy tế đảm bảo hợp lý, an
toàn, hiệu quả; tnhng phí, kng lạm dụng;
c) Cung cấp cho bên A các tài liệu để thực hiệnng tác giám định, bao gồm: hồ
sơ bệnh án; đề án liên doanh, liên kết thc hiện dịch vụ kỹ thuật y tế, hợp đồngm việc
giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề (nếu có); Quyết định của quan
có thẩm quyền về thực hiện Đề án hoặc hợp đồng chuyển giao kỹ thuật, h try tế cho
tuyến dưới; danh mục dịch vụ k thuật; danh mục và g thuốc, a chất, vt y tế
thuc phạm vi được ởng ca người tham gia bảo hiểm y tế sử dụng tại sở khám
bệnh, cha bệnh;
d) Tờng hợp có thay đổi danh mục dịch vụ k thuật, danh mục giá thuốc, hóa
chất, vt tư y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhn sự trong thực hiện công việc
thuc hợp đng phải thông báo bng văn bản cho bên A biết và cập nhật lên Cổng tiếp
nhận của H thng thông tin gm định bảo hiểm y tế;
đ) Chịu trách nhiệm trước pháp lut về các hành vi vi phạm của bên B trong thực
hiện chính sách, pháp luật về bo hiểm y tế.
22
Điều 6. Thời hạn thực hiện hợp đồng
Tngày….tháng ... năm 202... đến hết ngày 31 tháng 12 năm 202...
Điều 7. Cơ chế xử lý vƣớng mắc, tranh chấp Hợp đồng
1. Nếu có bất kỳ ớng mc, tranh chấp nào ln quan đến việc thc hin hợp
đồng, hai bên sẽ cùng nhau n bạc và giải quyết trên nguyên tắc tun thpháp luật,
quyền lợi ích hợp pp của các n và của người bệnh tham gia bảo him y tế và
tinh thn hợp tác, tự thỏa thuận, ha giải.
2. Tờng hợp không thống nht được thì cácn kiến nghị xử lý vướng mc đến
cp quản nhàớc về bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 4 Điều 5, khon 2 Điều 8
Luật Bo hiểm y tế.
3. Nếu tranh chấp không thể giải quyết được thì mt trong hai bên có quyền khởi
kiện tại Ta án theo quy định tại Điều 48 của Lut Bảo hiểm y tế. Quyết định của Ta án
quyết định cui cùng để hai n thực hiện.
4. Trong thời gian tranh chấp, hai bên vn phải bảo đảm không làm gián đoạn
việc khám bnh, chữa bệnh của người tham gia bảo hiểm y tế.
5. Trường hợp có thay đi hoặc chấm dứt hợp đồng thì thực hiện theo quy định tại
điểm e khoản 2 Điều 25 của Luật Bảo hiểm y tế, Điều 22 hoặc Điều 23 Nghị định số
146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính phủ.
Điều 8. Cam kết chung
1. Hai bên cam kết thc hiện đúng c điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng
các quy định của pp luật.
2. Các thông o và thỏa thuận được thực hiện bằng văn bản gi qua u điện
hoặc t điện tử theo địa chu trong Hợp đồng này.
3. Hai bên thống nht tun thủ c quy định phi hợp trong việc ứng dụng
công nghthông tin để tạo thun lợi trong gm định và thanh quyết toán chi p km
bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế.
4. Các bên không được cung cấp hoặc đưa thông tinm ảnh hưởng đến uyn
quyền lợi của c n,nh hưng đến chính sách, pháp lut về bảo hiểm y tế.
5. Khi thực hiện công tác kiểm tra, bên A phải thông báo cho bên B trước v thời
gian, nội dung kiểm tra được sự thống nhất của bên B.
6.c thỏa thuận khác (nếu có) phi được hai bên ghi nhận thành các Ph lục ca
Hợp đồng này, nhưng không trái quy định của pháp luật.
Hợp đng y được lập tnh 04 (bốn) bản có gtrị nnhau, mỗi bên gi02
(hai) bản./.
ĐẠI DIỆNN B
(Ký, ghi h n, đóng dấu)
ĐẠI DIỆNN A
(Ký, ghi rõ hvà tên, đóng dấu)
23
Ghi c:
(1): số hp đồng được đánh theo số thứ tự hp đồng trong một năm, bắt đầu từ s
01 vào ny đầu năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm kết thúc hợp đồng.
(2): ghi theo Quyết định thành lập đơn vị hoặc Quyết định phê duyt phạm vi
chuyên môn của đơn vị.
(3): ghi theo Quyết đnh thành lập đơn v.
(4), (5): ghi trong trường hợp hai bên cử đại diện cho Gm đốc ký Hợp đồng.
* Tùy theo điều kiện ca cơ sở khám bệnh, chữa bnh, cơ quan Bảo hiểm xã hội
cơ s km bệnh, chữa bệnh thống nht bổ sung nội dung trong hợp đng nhưng
không trái quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
24
3. Ký hợp đồng km bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế hằng năm
3.1. Trình tự thực hiện
- Bước 1: Đối với cơ skhám bệnh, chữa bệnh
+ Cơ skhám bệnh, chữa bệnh chuẩn bị hồ ký hợp đồng khám bnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Điều 16 của Nghị định s 146/2018/NĐ-CP
khoản 3 Điều 1 Nghị định s 02/2025/NĐ-CP ny 01 tháng 01 năm 2025 gửi đến
quan bảo hiểm xã hội tỉnh, huyn;
+ Nội dung hợp đồng, điều kiện ký hp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo him y tế
đối với sở khám bệnh, chữa bnh theo quy định tại Điều 17 Nghị định s
146/2018/NĐ-CP và Mu số 7 Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 75/2023/NĐ-
CP được sửa đi, bsung tại điểm g khoản 7 Điều 1 Nghị định s 02/2025/NĐ-CP ny
01 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph.
+ Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định tại Điu 18
Nghị định số 146/2018/-CP
ny 17 tháng 10 năm 2018 của Cnh phủ.
- Bước 2: Đi với cơ quan bảo hiểm hội
+ Trong thời hạn 30 ny, kể từ ny nhận đủ hồ hợp lệ (theo ngày ghi trên
dấu công văn đến), quan bảo him xã hội thực hiện xong việc xem t hồ
Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bo
hiểm y tế. Tờng hợp không đồng ý ký hợp đồng khám bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế
thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ do.
+ Hp đồng khám bệnh, cha bnh bảo hiểm y tế được sở khám bệnh, chữa
bệnh với quan bảo hiểm xã hội theo Mẫu số 7 Phụ lục ban hành kèm theo Ngh
định số 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại điểm g khoản 7 Điu 1 Nghị định số
02/2025/NĐ-CP ny 01 tháng 01 m 2025).
3.2. Cách thức thực hiện: Trực tuyến hoặc trực tiếp hoc qua dịch vụ bưu cnh
công ích.
3.3. Thành phn, số lƣợng h
3.3.1. Thành phần h sơ
a) Công văn đ ngh hợp đồng ca skhám bệnh, chữa bệnh.
b) Bn sao giấy phép hoạt động khám bệnh, cha bệnh do quan nhà ớc
thẩm quyn cấp cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
c) Bản chụp quyết định xếp cp hoặc tạm xếp cấp chuyên môn kỹ thuật cho cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh của cơ quan có thẩm quyn; đi vi trường hợp quy định tại điểm
đ điểm h khon 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế điểm c khoản 5 Điều 14 Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số
02/2025/NĐ-CP cn phi bản chụp n bản ca quan có thẩm quyền xác định
sở khám bệnh, chữa bệnh đã đưc xếp tuyến chuyên môn kỹ thuật trước ngày 01 tháng
01 năm 2025. c văn bản này phải đóng du củaskhám bệnh, chữa bệnh.
25
d) Danh mục dịch vụ k thuật y tế, danh mc thuốc,a cht, vật tư y tế đưc cấp
có thẩm quyền p duyệt (bằng n bản hoặc file điện t).
3.3.2. Số lượng hồ: 01 b.
3.4. Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ h sơ hợp
lệ.
3.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tc hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo
hiểm y tế.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tc hành chính: Cơ quan Bo hiểm xã hội cấp tỉnh,
huyện.
3.7. Kết quthực hiện thtục hành chính: Hp đồng khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế được cơ sở khám bệnh, cha bệnh với cơ quan bo hiểm hội theo
Mẫu số 7 Phụ lục ban hành m theo Nghị định số 75/2023/-CP (được sửa đổi, bổ
sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP). y theo điều kiện ca
cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ quan bảo hiểm xã hội và cơ skm bệnh, chữa bệnh
thống nhất bsung nội dung trong hợp đồng nhưng không trái quy định của pháp lut
v bảo hiểm y tế.
3.8. Phí, lệ p: Không.
3.9.n mẫu đơn, tkhai
- Mẫu số 7. Hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ban hành m theo
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại đim g khoản 8 Điều 1 Nghị
định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Cnh ph.
3.10. Yêu cầu, điều kin thực hiện thtục hành chính
3.10.1.Yêu cầu đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
- Hsơ hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại Điều 16
Nghị định s 146/2018/NĐ-CP; khoản 3 và đim a khoản 7 Điều 1 Nghị định số
02/2025/NĐ-CP ny 01 tháng 01 m 2025 ca Cnh phủ.
- Điều kiện hợp đng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với sở khám
bệnh, chữa bệnh quy định tại Điu 17 Nghị định s146/2018/NĐ-CP
ngày 17 tháng 10
năm 2018 ca Chính phủ.
- Ký hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế quy định tại Điu 18 Nghị
định s146/2018/-CP
ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ.
3.10.2. u cầu đối với quan bảo hiểm xã hi
- Tớc khi hợp đồng hết hiệu lực 10 ngày, nếu cơ sở khám bệnh, chữa bnh
cơ quan bảo hiểm hi thỏa thuận gia hạn tha thuận tiếp tục thực hiện hợp đồng
bằng mt phlục hợp đồng thì phụ lục đó có giá trị pháp lý, trừ khi có thỏa thuận kc.
- Tờng hợp hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế ng năm, cơ sở
khám bnh, chữa bệnh quan bảo hiểm hội hoàn thành việc hợp đồng m
sau trước ngày 31 tháng 12 của năm đó.
26
- hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh theo Mẫu số 7 Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, bsung tại đim g khoản 7 Điều 1 Nghị
định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ).
- Thời hạn hiệu lực của hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo
khoản 2 Điều 18 ca Nghị định số 146/2018/-CP ny 17 tháng 10 năm 2018 của
Chính ph.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hsơ hợp l (theo ny ghi trên dấu
công văn đến), cơ quan bảo hiểm hội phải thực hiện xong việc xem t h
hợp đồng.
- Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cơ quan bảo hiểm hội trách nhiệm bảo
đảm quyn lợi của người tham gia bảo hiểm y tế theo quy định của Pháp luật và không
làm gn đoạn việc khám bệnh, chữa bệnh đối với người tham gia bảo hiểm y tế.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính
- Luật Bảo hiểm Y tế ny 14 tháng 11 năm 2008; Luật sửa đổi, b sung một s
điều của Luật bo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
- Luật Khám bệnh, chữa bnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ny 27 tng 11 năm
2024;
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định số
75/2023/-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đi, b sung một s
điều Nghđịnh số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018;
- Nghị định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 ca Chính phsửa
đổi, bổ sung một sđiu của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018
ca Chính phủ quy định chi tiết hướng dn biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm y tế, đã
được sửa đổi, bsung một số điều tại Nghđịnh số 75/2023/-CP ngày 19 tháng 10
năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng B Y
tế quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Lut Bảo hiểm y tế.
- Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tng 9 năm 1997 về việc ban hành
quy chế bệnh viện; Tng tư số 18/2024/TT-BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y
tế i bmột số nội dung trong Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 của Btrưởng Bộ Y tế về việc ban nh Quy chế bệnh viện.
Ghi chú: Phần in nghiêng ni dung được sửa đổi, bổ sung.
27
4. hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đối với skhám
bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế đƣợc quan thẩm quyền phê duyệt bổ sung
chức ng, nhiệm vụ, phạm vi chun môn, cấp chuyên môn kthuật trong vic
thực hiện khám bnh, chữa bệnh
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Đi với sở khám cha bệnh bảo hiểm y tế
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế được quan thẩm quyền phê
duyệt bổ sung chức ng, nhiệm vụ, phạm vi chun môn, cấp chuyên môn kỹ thuật có
trách nhiệm tng báo cho cơ quan bảo hiểm hội (quyết định phê duyệt bổ sung để bổ
sung vào hợp đồng khám bnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
- Bước 2: Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ny nhận được văn bản phê
duyệt do cơ sở khám chữa bệnh gửi đến, quan bo hiểm xã hội trách nhiệm hoàn
thành thực hiện việc ký kết bổ sung phụ lc hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y
tế hoặc giao kết hợp đồng mới với sở khám bệnh, cha bnh bảo hiểm y tế.
4.2. ch thức thực hin: Trực tuyến hoặc trực tiếp hoặc qua dịch v bưu cnh
công ích.
4.3. Tnh phn, số lƣợng h
a) Tnh phần h
- Quyết định phê duyt b sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chun môn; bản
chụp quyết định xếp cp hoc tạm xếp cấp chuyên môn kthuật cho sở khám bệnh,
chữa bệnh của cơ quan có thẩm quyền, đi với trường hợp quy định tại điểm đ điểm h
khoản 4 Điều 22 của Luật Bảo hiểm y tế và điểm c khoản 5 Điều 14 Nghị định số
146/2018/NĐ-CP (được sửa đi, b sung tại khoản 5 Điều 1 Nghị định s 75/2023/NĐ-
CP và khon 1 Điều 1 Nghị đnh s 02/2025/NĐ-CP) còn phải có bản chụp văn bản của
cơ quan có thẩm quyền xác định cơ sở khám bnh, cha bệnh đã được xếp tuyến chuyên
môn k thuật trước ngày 01 tháng 01 năm 2025 (Cácn bảny phải đóng dấu ca
cơ sở khám bnh, chữa bệnh).
b) Số lượng hồ : 01 b.
4.4. Thi hạn giải quyết:Trong thi hạn 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ.
4.5. Đối tƣợng thực hiện thủ tc hành chính: Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bảo
hiểm y tế.
4.6. Cơ quan giải quyết thtc hành cnh: Cơ quan Bo hiểm xã hội cp tỉnh,
huyện.
4.7. Kết quthực hiện thủ tục hành chính: Hoàn thành ký kết bổ sung ph lục
Hp đồng khám bệnh, chữa bnh bảo hiểm y tế hoặc giao kết hợp đng mới với sở
khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
4.8. Phí, lệ p: Không.
28
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai
- Mẫu số 7. Hợp đng khám bệnh, chữa bệnh bảo him y tế tại Ph lục ban hành
kèm theo Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ược sửa đổi, bổ sung tại điểm g khoản 8 Điều
1 Nghị định số 02/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Cnh phủ).
4.10. Yêu cu, điều kiện thực hin thủ tục nh chính
4.10.1.Yêu cầu đối với cơ sở khám bnh, chữa bệnh
- Quyết định phê duyt bổ sung chức năng, nhiệm vụ, phạm vi chuyên môn, cấp
chuyên môn kỹ thut của cơ sở khám bnh, chữa bệnh.
- Có trách nhiệm thông báo cho cơ quan bảo hiểm xã hội đb sung vào hp
đồng km bệnh, chữa bệnh.
4.10.2. u cầu đối với quan bảo hiểm xã hi
Ký kết bổ sung phlục hợp đồng hoặc giao kết hp đồng mới với cơ sở khám
bệnh, cha bệnh.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục nh chính
- Luật Bảo hiểm Y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 ca Quốc hội; Luật sửa đổi, b
sung mt số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;
- Luật Khám bệnh, chữa bnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật bảo hiểm y tế ngày 27 tng 11 năm
2024;
- Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định số
75/2023/-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính phủ sửa đi, b sung một s
điều Nghđịnh số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018;
- Nghị định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2025 ca Chính phsửa
đổi, bổ sung một sđiu của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018
ca Chính phủ quy định chi tiết hướng dn biện pháp thi hành Luật Bảo hiểm y tế, đã
được sửa đổi, bsung một số điều tại Nghị định số 75/2023/-CP ngày 19 tháng 10
năm 2023 của Chính phủ;
- Thông tư s 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của Bộ trưởng B Y
tế quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành mt số điều của Lut Bảo hiểm y tế.
- Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tng 9 năm 1997 v việc ban hành
quy chế bệnh viện; Thông số 18/2024/TT-BYT ny 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y
tế i bmột số nội dung trong Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 của Btrưởng Bộ Y tế về việc ban nh Quy chế bệnh viện.
Ghi chú: Phần in nghiêng ni dung được sửa đổi, bsung.
29
Mẫu s7
CỘNG A HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lập - Tự do - Hnh phúc
HP ĐỒNG KHÁM BỆNH, CHA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾM 202
(Số: /HĐKCB-BHYT)
(1)
Căn cứ Bluật Dn sự ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Luật Bảo hiểm y tế ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Luật Khám bnh, chữa bệnh ny .... tháng .... năm .....;
Căn cứ Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 m 2018 của Chính
phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm y
tế; Nghị định s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Chính ph sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-CP; Nghị đnh s 02/2025/NĐ-CP
ngày 01/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định s
146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng
dẫn biện pháp thi nh Luật Bảo hiểm y tế, đã được sửa đổi, bsung một số điều tại
Nghị định số 75/2023/-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính phủ.
Căn cứ Quyết định s . ngày .... tng .... năm ..... của ................................. về
việc quy định chức năng, nhiệm vụ của cơ sở khám bnh, chữa bệnh.........................
(2)
Căn c Quyết định số…... ny ....tháng....năm .... ca …………………. về
việc quy định chức năng, nhiệm vụ của Bo hiểm hội cp tnh/ huyện
(3)
...............
Hôm nay, ny …... tháng …... năm 202.... tại ....................................., Chúng tôi
gồm:
Bên A Bảo hiểm xã hội (tỉnh/huyn) .......................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Địa chỉ tđiện tử: ............................................................................................
Điện
thoại: ....................................Fax: ............................................................................
Tài khoản số: .............. Tại ngn ng ................................................................
Đại diện ông (bà): .................................................................................................
Chức vụ: Gm đốc hoặc P Giám đốc (Giấy ủy quyền
số: ......................... ny ..... tháng ...... năm 202........)
(4)
Bên B: (Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ quan ký hợp đồng khám bệnh,
chữa bệnh): ………………………………………………………………...
Địa chỉ: .....................................................................................................................
Địa chỉ tđiện tử: .................................................................................................
Điện thoại: ........................ Fax: ...............................................................................
Tài khoản số: ............................... Tại Kho bc nớc hoặc Ngân hàng ............
Đại diện ông (bà): ...................................................................................................
30
Chức vụ: Giám đốc hoặc Phó Giám đốc (Giấy ủy quyn số: ...... ny ..... tng ....
.. năm 202..... )
(5)
Sau khi thỏa thuận, hai bên thống nhất kết hợp đồng khám bệnh, chữa bệnh
bảo hiểm y tế theo các điều khoản n sau:
Điều 1. Tổ chức khám bệnh, chữa bnh
1. Đối tượng phc v:
Nời có tham gia bảo hiểm y tế đến khám bệnh, chữa bnh tại cơ sở km bệnh,
chữa bệnh của bên B.
2. Phạm vi cung ứng dịch vụ:
Bên B bảo đảm khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo quy định; thực hiện đấu
thầu mua sắm thuốc, hóa chất, vật tư y tế bảo đảm đúng quy định để đáp ứng việc cung
ứng dịch vụ kỹ thuật y tế thuộc phạm vi chuyên n kỹ thut của sở khám bnh,
chữa bệnhc dịch vụ k thuật theo quy định ca pp luật vkhám bệnh, chữa bệnh
phạm vi được hưởng của ngưi tham gia bảo hiểm y tế.
Điều 2. Phƣơng thức thanh tn
Hai bên thống nht c phương thức thanh toán thhiện cụ thể về đối tượng,
phạm vi (ghi rõ phương thc thanh toán):
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Điều 3. Tạm ứng, thanh tn, quyết toán
Hai bên thực hiện việc tạm ng, thanh quyết toán chi p km bệnh, chữa bệnh
theo quy định tại Điều 32 của Luật Bảo hiểm y tế, Nghị định s 146/2018/NĐ-CP ngày
17 tng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết vàớng dẫn biện pháp thinh
mt sđiều ca Luật Bảo hiểm y tế; Nghị định số 75/2023/NĐ-CP ny 19 tháng 10
năm 2023 của Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 146/2018/NĐ-
CP và các n bản liên quan theo quy định ca pp luật.
Điều 4. Quyền trách nhiệm của bên A
1. Quyền của bên A:
a) Thực hiện đúng theo quy định tại Điều 40 của Luật Bảo hiểm y tế.
b) Yêu cầu n B bảo đảm thc hiện nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 1 Hợp
đồng này.
c) Yêu cu n B cung cấp i liệu để phc v ng tác giám định, bao gồm: hồ sơ
bệnh án, đ án liên doanh, liên kết thc hin dịch vkỹ thuật y tế, hợp đồng làm việc
giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề (nếu); Quyết định của cơ quan
có thẩm quyền về thực hiện Đề án hoặc hợp đồng chuyển giao kỹ thuật, htrợ y tế cho
chuyển sở khám bệnh, chữa bệnh; danh mục dịch vkỹ thuật; danh mc và giá thuốc,
hóa chất, vật y tế thuộc phm vi được hưởng của ngưi tham gia bảo hiểm y tế sử
dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh”.
d) Từ chối thanh toán chi phí khám bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế không đúng
quy định hoc kng đúng với ni dung hợp đồng này.
2. Trách nhiệm của bên A:
31
a) Thực hiện đúng theo quy định tại khoản 5 Điều 41 của Luật Bảo hiểm y tế
các Điều 19, 20 và 21 Nghị định s146/2018/-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của
Chính ph c văn bản sửa đổi, bổ sung, hoặc thay thế.
b) Thực hiện tạm ứng cho bên B theo quy định tại khoản 1 Điều 32 của Luật Bảo
hiểm y tế; trường hợp hai bên chưa thống nhất về kết qugiám định, bên A vẫn thực
hiện tạm ứng cho bên B theo quy định tại Điều 32 của Luật Bảo hiểm y tế;
c) Không yêu cầu bên B kiểm tra lại thông tin trên thẻ bo hiểm y tế đối với
những người bệnh tham gia bảo hiểm y tế đã đưc quyết toán chi phí khám bệnh, chữa
bệnh qua năm tài chính;
d) Không xut toán hoặc thu hi chi phí mà bên B đã sử dụng cho nời bệnh và
đã được cơ skhám bệnh, chữa bệnh hoàn thiện thủ tục thanh toán đối với tờng hợp
thông tin trên thbảo hiểm y tế sai;
đ) Tun thủ các quy định của pháp luật về km bnh, chữa bệnh trong thực hiện
công tác giám định; chịu trách nhiệm trước pháp lut về kết quả gm định, thanh quyết
toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế.
Điều 5. Quyền trách nhiệm của bên B
1. Quyền của bên B:
Thực hiện theo quy định tại Điều 42 của Luật Bảo hiểm y tế;
2. Trách nhiệm của bên B:
a) Thực hiện theo quy định tại Điều 43 của Luật Bảo hiểm y tế.
b) Chỉ định sử dụng thuốc, hóa chất, vật y tế, dịch vy tế đảm bảo hợp lý, an
toàn, hiệu quả; tnhng phí, kng lạm dụng;
c) Cung cấp cho bên A các tài liệu để thực hiệnng tác giám định, bao gồm: hồ
sơ bệnh án; đề án liên doanh, liên kết thực hiện dịch vụ kỹ thuật y tế, hợp đồng làm việc
giữa cơ sở khám bệnh, chữa bệnh và người hành nghề (nếu có); Quyết định của quan
có thẩm quyền về thực hiện Đề án hoặc hợp đồng chuyển giao kỹ thuật, htrợ y tế cho
chuyển sở khám bệnh, chữa bệnh; danh mục dịch vkỹ thuật; danh mc và g thuốc,
hóa chất, vật y tế thuộc phm vi được hưởng của ngưi tham gia bảo hiểm y tế sử
dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
d) Tờng hợp có thay đổi danh mục dịch vụ k thuật, danh mục và giá thuốc, hóa
chất, vật tư y tế được cấp có thẩm quyền phê duyệt và nhn sự trong thực hiện công vic
thuc hợp đng phải thông báo bng văn bản cho bên A biết và cập nhật lên Cổng tiếp
nhận của H thng thông tin gm định bảo hiểm y tế;
đ) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về cácnh vi vi phạm của n B trong thực
hiện chính sách, pháp luật về bo hiểm y tế.
Điều 6. Thời hạn thực hiện hợp đồng
Tngày …... tháng ... năm 202... đến hết ngày 31 tháng 12 m 202...
Điều 7. Cơ chế xử lý vƣớng mắc, tranh chấp Hợp đồng
1. Nếu có bất kớng mắc, tranh chấp nào liên quan đến việc thực hiện hợp
đồng, hai bên sẽ cùng nhau n bạc và giải quyết trên nguyên tắc tun thpháp luật,
quyền lợi ích hợp pp của các n và của người bệnh tham gia bảo him y tế
tinh thn hợp tác, tự thỏa thun, ha giải.
32
2. Tờng hợp không thống nht được thì cácn kiến nghị xử lý vướng mc đến
cp quản nhàớc về bảo hiểm y tế theo quy định tại khoản 4 Điều 5, khon 2 Điều 8
Luật Bo hiểm y tế.
3. Nếu tranh chấp không thể gii quyết đưc thì một trong hai bên có quyền khởi
kiện tại Ta án theo quy định tại Điều 48 của Lut Bảo hiểm y tế. Quyết định của Ta án
quyết định cui cùng để hai n thực hiện.
4. Trong thời gian tranh chấp, hai bên vn phải bảo đảm không làm gián đoạn
việc khám bnh, chữa bệnh của người tham gia bo hiểm y tế.
5. Tờng hợp thay đổi hoặc chấm dứt hợp đồng thì thực hin theo quy định tại
điểm e khoản 2 Điều 25 ca Luật Bảo hiểm y tế, Điều 22 hoặc Điều 23 Nghị định
số 146/2018/NĐ-CP ny 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính phủ.
Điều 8. Cam kết chung
1. Hai bên cam kết thc hiện đúng c điều khoản thỏa thuận trong hợp đồng
các quy định của pp luật.
2. Các thông o và thỏa thuận được thực hiện bằng văn bản gi qua u điện
hoặc t điện tử theo địa chỉ nêu trong Hp đồng này.
3. Hai bên thống nht tun thủ c quy định phi hợp trong việc ứng dụng
công nghthông tin để tạo thun lợi trong gm định và thanh quyết toán chi p km
bệnh, cha bệnh bảo hiểm y tế.
4. Các bên không được cung cấp hoc đưa tng tin làm ảnh hưởng đến uyn
quyền lợi của c n,nh hưng đến chính sách, pháp lut về bảo hiểm y tế.
5. Khi thực hiện công tác kiểm tra, bên A phải thông báo cho bên B trước v thời
gian, nội dung kiểm tra được sự thống nhất củan B.
6.c thỏa thuận kc (nếu có) phi được hain ghi nhận thành các Phụ lục của
Hợp đồng này, nhưng không trái quy định của pháp luật.
Hợp đng y được lập tnh 04 (bốn) bản có gtrị nnhau, mỗi bên gi02
(hai) bản./.
ĐẠI DIỆNN B
(Ký, ghi rõ hvà n, đóng dấu)
ĐẠI DIỆNN A
(Ký, ghi rõ hvà tên, đóng dấu)
Ghi c:
(1): số hp đồng được đánh theo số thứ tự hp đồng trong một năm, bắt đầu từ s
01 vào ny đầu năm kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm kết thúc hợp đồng.
(2): ghi theo Quyết định thành lập đơn vhoặc Quyết định phê duyệt phạm vi
chuyên môn của đơn vị.
(3): ghi theo Quyết đnh thành lập đơn v.
(4), (5): ghi trong trường hợp hai bên cử đại diện cho Gm đốc ký Hợp đồng.
* Tùy theo điều kiện ca cơ sở khám bệnh, chữa bnh, cơ quan Bảo hiểm hội
cơ s km bệnh, chữa bệnh thống nht bổ sung nội dung trong hợp đng nhưng
không trái quy định của pháp luật v km bệnh, chữa bệnh và bảo him y tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 39/QĐ-UBND Vĩnh Long 2025 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực Tài chính y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×