Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3650/QĐ-BQP 2026 về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 16/07/2026 16:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3650/QĐ-BQP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Quang Ngọc
Trích yếu: Về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3650/QĐ-BQP

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3650/QĐ-BQP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3650/QĐ-BQP PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3650/QĐ-BQP DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ QUỐC PHÒNG
_______

 

Số: 3650/QĐ-BQP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________
Hà Nội, ngày 09 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

 

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập;

Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế;

Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật tại Tờ trình số 3715/TTr-TCHCKT ngày 06 tháng 6 năm 2006.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 224 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như sau:

1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng I: Đối với 16 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 01 bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng; 01 viện thuộc Bộ Quốc phòng; 02 bệnh viện thuộc Học viện Quân y; 03 bệnh viện thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; 07 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân khu; 01 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân đoàn; 01 viện thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (Phụ lục I kèm theo).

2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng II: Đối với 14 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 01 viện thuộc Học viện Quân y; 07 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân khu; 02 viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân chủng; 02 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân đoàn; 02 bệnh viện thuộc binh đoàn (Phụ lục II kèm theo).

3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng III: Đối với 194 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 04 bệnh viện quân dân y; 01 phân viện; 179 bệnh xá quân y; 02 đội điều trị; 02 trung tâm y tế; 06 bệnh xá quân dân y (Phụ lục III kèm theo).

Điều 2. xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 02 cơ sở y tế dự phòng Hạng I, gồm: 02 Viện Y học dự phòng thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (Phụ lục IV kèm theo).

Điều 3. xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 01 cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định Hạng II, gồm: Viện Kiểm nghiệm, nghiên cứu Dược và trang thiết bị y tế Quân đội thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 269/QĐ-BQP ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Bộ Quốc phòng về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng hết hiệu lực khi Quyết định này được ban hành.

Điều 5. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để b/c);

- Thứ trưởng Nguyễn Quang Ngọc;

- Bộ Y tế;

- Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/BQP;

- Các cục: Khoa học Quân sự, Pháp chế/BQP;

- Cục Quân lực/BTTM;

- Các cục: Cục Cán bộ, CSXH/TCCT;

- Cục Quân y/TCHCKT;

- Đơn vị trực thuộc Bộ tại Điều 1,2,3 Quyết định này;

- Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT BQP (để đăng tải);

- Lưu: VT, THBĐ. Trg92.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG






Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc

 

DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ GỬI QUYẾT ĐỊNH

(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09 tháng 07 năm 2026 của Bộ Quốc phòng)

_____________________

 

1.

Các Thủ trưởng BQP

2.

Bộ Y tế

3.

Cục Kiểm tra văn bản/Bộ Tư pháp

4.

Cục Khoa học Quân sự/BQP

5.

Vụ Pháp chế BQP

6.

Cục Quân lực/BTTM

7.

BHXHBQP/TCCT

8.

Cục Cán bộ/TCCT

9.

Bộ Tham mưu/TCHCKT

10.

Cục Quân y/TCHCKT

11.

Bộ Tổng Tham mưu

12.

Tổng cục Chính trị

13.

Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

14.

Tổng cục Công nghiệp quốc phòng

15.

Tổng cục 2

16.

Quân khu 1

17.

Quân khu 2

18.

Quân khu 3

19.

Quân khu 4

20.

Quân khu 5

21.

Quân khu 7

22.

Quân khu 9

23.

BTL Thủ đô Hà Nội

24.

BTL Lăng CT Hồ Chí Minh

25.

BTL Pháo binh - Tên lửa

26.

QC Phòng không - Không quân

27.

BTL Cảnh sát biển

28.

QC Hải quân

29.

Quân đoàn 12

30.

Quân đoàn 34

31.

Binh chủng Đặc công

32.

Học viện Quốc phòng

33.

Học viện Lục quân

34.

Học viện Chính trị

35.

Học viện Hậu cần

36.

Học viện Kỹ thuật quân sự

37.

Học viện Quân y

38.

Trường Sỹ quan Lục quân 1

39.

Trường Sỹ quan Lục quân 2

40.

Trường Sỹ quan Chính trị

41.

Binh đoàn 15

42.

Binh đoàn 16

43.

Bình đoàn 20

44.

Bệnh viện Quân y 175/BQP

45.

Viện Y học cổ truyền Quân đội/BQP

46.

Bệnh viện Quân y 103/HVQY

47.

Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/HVQY

48.

Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội/HVQY

49.

Bệnh viện Quân y 354/TCHCKT

50.

Bệnh viện Quân y 105/TCHCKT

51.

Bệnh viện Quân y 87/TCHCKT

52.

Bệnh viện Quân y 110/Quân khu 1

53.

Bệnh viện Quân y 91/Quân khu 1

54.

Bệnh viện Quân y 109/Quân khu 2

55.

Bệnh viện Quân y 6/Quân khu 2

56.

Bệnh viện Quân y 7/Quân khu 3

57.

Bệnh viện Quân y 4/Quân khu 4

58.

Bệnh viện Quân y 268/Quân khu 4

59.

Bệnh viện Quân y 17/Quân khu 5

60.

Bệnh viện Quân y 13/Quân khu 5

61.

Bệnh viện Quân y 7A/Quân khu 7

62.

Bệnh viện Quân y 7B/Quân khu 7

63.

Bệnh viện Quân dân y Miền Đông/Quân khu 7

64.

Bệnh viện Quân y 120/Quân khu 9

65.

Bệnh viện Quân y 121/Quân khu 9

66.

Bệnh viện Quân y 5/Quân đoàn 12

67.

Bệnh viện Quân y 211/Quân đoàn 34

68.

Bệnh viện Quân y 4/Quân đoàn 34

69.

Viện Y học Phòng không - Không quân/QC PK-KQ

70.

Viện Y học Hải quân/QC Hải quân

71.

Bệnh viện Quân y 15/Binh đoàn 15

72.

Bệnh viện Quân y 16/Binh đoàn 16

73.

Viện Y học phóng xạ & ung bướu Quân đội/Cục Quân y

74.

Viện Y học dự phòng Quân đội/Cục Quân y

75.

Viện Y học dự phòng Quân đội phía Nam/Cục Quân y

76.

Viện Kiểm nghiệm, Nghiên cứu dược và Trang thiết bị y tế Quân đội

77.

Cổng TTĐT Chính phủ

78.

Cổng TTĐT BQP

 

Phụ lục I

DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG I

(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)

                                                                 _________________________

 

TT

TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1.

Bệnh viện Quân y 175, Bộ Quốc phòng

2.

Viện Y học cổ truyền Quân đội, Bộ Quốc phòng

3.

Bệnh viện Quân y 103, Học viện Quân y

4.

Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác, Học viện Quân y

5.

Bệnh viện Quân y 354, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

6.

Bệnh viện Quân y 105, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

7.

Bệnh viện Quân y 87, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

8.

Viện YHPX&UBQĐ, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

9.

Bệnh viện Quân y 110, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1

10.

Bệnh viện Quân y 109, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 2

11.

Bệnh viện Quân y 7, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 3

12.

Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 4

13.

Bệnh viện Quân y 17, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 5

14.

Bệnh viện Quân y 7A, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7

15.

Bệnh viện Quân y 121, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 9

16.

Bệnh viện Quân y 211, Cục HCKT, Quân đoàn 34

 

Phụ lục II

DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG II

(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)

 

TT

TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

1.

Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội, Học viện Quân y

2.

Bệnh viện Quân y 91, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1

3.

Bệnh viện Quân y 6, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 2

4.

Bệnh viện Quân y 268, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 4

5.

Bệnh viện Quân y 13, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 5

6.

Bệnh viện Quân y 7B, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7

7.

Bệnh viện Quân dân y Miền Đông, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7

8.

Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân đoàn 34

9.

Bệnh viện Quân y 120, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 9

10.

Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân đoàn 12

11.

Viện Y học PK-KQ, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân chủng PK - KQ

12.

Viện Y học Hải quân, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân

13.

Bệnh viện Quân y 15, Binh đoàn 15

14.

Bệnh viện Quân dân y 16, Binh đoàn 16

 

Phụ lục III

DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG III

(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)

 

TT

TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

I

BỘ TỔNG THAM MƯU

1.

Bệnh xá cơ quan Bộ Quốc phòng, Phòng Quân y, Cục Hậu cần, Bộ Tổng Tham mưu

II

TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT

2.

Bệnh xá Trường SQKTQS, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

3.

Bệnh xá Z751, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

4.

Bệnh xá Quân dân y Kho K856, Cục Quân khí, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

III

TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG

5.

Bệnh xá Z111, Tổng cục Công nghiệp QP

6.

Bệnh xá Z113, Tổng cục Công nghiệp QP

7.

Bệnh xá Z114, Tổng cục Công nghiệp QP

8.

Bệnh xá Z115, Tổng cục Công nghiệp QP

9.

Bệnh xá Z117, Tổng cục Công nghiệp QP

10.

Bệnh xá Z121, Tổng cục Công nghiệp QP

11.

Bệnh xá Z125, Tổng cục Công nghiệp QP

12.

Bệnh xá Z127, Tổng cục Công nghiệp QP

13.

Bệnh xá Z129, Tổng cục Công nghiệp QP

14.

Bệnh xá Z131, Tổng cục Công nghiệp QP

15.

Bệnh xá Z143, Tổng cục Công nghiệp QP

16.

Bệnh xá Z175, Tổng cục Công nghiệp QP

17.

Bệnh xá Z176, Tổng cục Công nghiệp QP

18.

Bệnh xá Z183, Tổng cục Công nghiệp QP

19.

Bệnh xá Z195, Tổng cục Công nghiệp QP

20.

Bệnh xá Z199, Tổng cục Công nghiệp QP

21.

Bệnh xá Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng, Tổng cục Công nghiệp QP

IV

TỔNG CỤC II

22.

Bệnh xá Tổng cục II, Tổng cục II

V

BỘ TƯ LỆNH LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH

23.

Bệnh xá Bộ Tư lệnh Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Bộ Tư lệnh Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh

VI

BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI

24.

Bệnh xá Sư đoàn BB301, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội

VII

BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH - TÊN LỬA

25.

Bệnh xá Lữ đoàn 45, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

26.

Bệnh xá Lữ đoàn 675, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

27.

Bệnh xá Lữ đoàn 490, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

28.

Bệnh xá Lữ đoàn 96, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

29.

Bệnh xá Trường Sĩ quan Pháo binh, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

30.

Bệnh xá Lữ đoàn 204, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa

VIII

CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM

31.

Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 2, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 2, Chi đội Kiểm ngư 2, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh Sát biển 3, Cảnh sát biển Việt Nam

32.

Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 3, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 3, Chi đội Kiểm ngư 3, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Cảnh sát biển Việt Nam

33.

Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 4, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 4, Chi đội Kiểm ngư 4, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh Sát biển 3, Cảnh sát biển Việt Nam

IX

VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN QUÂN ĐỘI

34.

Phân viện Y học cổ truyền Thành phố Hồ Chí Minh, Viện Y học cổ truyền Quân đội

X

QUÂN KHU 1

35.

Bệnh xá Sư đoàn BB3, Quân khu 1

36.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Cao Bằng, Quân khu 1

37.

Bệnh xá 43, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1

38.

Bệnh xá Sư đoàn BB346, Quân khu 1

39.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Lạng Sơn, Quân khu 1

XI

QUÂN KHU 2

40.

Bệnh xá Sư đoàn 316, Quân khu 2

41.

Bệnh xá Sư đoàn 355, Quân khu 2

42.

Bệnh xá Trung đoàn 174, Sư đoàn 316, Quân khu 2

43.

Bệnh xá Trung đoàn 98, Sư đoàn 316, Quân khu 2

44.

Bệnh xá Trung đoàn 82, Sư đoàn 355, Quân khu 2

45.

Bệnh xá Lữ đoàn 168, Quân khu 2

46.

Bệnh xá Lữ đoàn 297, Quân khu 2

47.

Bệnh xá Lữ đoàn 543, Quân khu 2

48.

Bệnh xá Lữ đoàn 406, Quân khu 2

49.

Bệnh xá Lữ đoàn 604, Quân khu 2

50.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Điện Biên, Quân khu 2

51.

Bệnh xá BCHQS Lào Cai, Quân khu 2

52.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Tuyên Quang, Quân khu 2

53.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Phú Thọ, Quân khu 2

54.

Bệnh xá BCHQS tỉnh Lai Châu, Quân khu 2

55.

Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 2, Quân khu 2

56.

Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 326, Quân khu 2

57.

Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 345, Quân khu 2

58.

Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 379, Quân khu 2

59.

Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 313, Quân khu 2

60.

Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 356, Quân khu 2

61.

Bệnh xá Sư đoàn 304, Quân khu 2

62.

Bệnh xá Trung đoàn 148, Sư đoàn 316, Quân khu 2

XII

QUÂN KHU 3

63.

Bệnh xá Sư đoàn 395, Quân khu 3

64.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh, Quân khu 3

65.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Hưng Yên, Quân khu 3

66.

Bệnh xá Lữ đoàn 242, Quân khu 3

67.

Bệnh xá Lữ đoàn 454, Quân khu 3

68.

Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 3, Quân khu 3

69.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Quân khu 3

70.

Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Hải Phòng, Quân khu 3

XIII

QUÂN KHU 4

71.

Bệnh xá Trung đoàn 335, Sư đoàn 324, Quân khu 4

72.

Bệnh xá Sư đoàn 324, Quân khu 4

73.

Bệnh xá Trung đoàn 3, Sư đoàn 324, Quân khu 4

74.

Bệnh xá Trung đoàn 1, Sư đoàn 324, Quân khu 4

75.

Bệnh xá Sư đoàn 968, Quân khu 4

76.

Bệnh xá Trung đoàn 19, Sư đoàn 968, Quân khu 4

77.

Bệnh xá Lữ đoàn PB 16, Quân khu 4

78.

Bệnh xá Lữ đoàn CB 414, Quân khu 4

79.

Bệnh xá Lữ đoàn PK 283, Quân khu 4

80.

Bệnh xá Lữ đoàn TT 80, Quân khu 4

81.

Bệnh xá Lữ đoàn TTG 206, Quân khu 4

82.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Thanh Hoá, Quân khu 4

83.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh, Quân khu 4

84.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị, Quân khu 4

85.

Bệnh xá Sư đoàn 341, Quân khu 4

86.

Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 4

87.

Bệnh xá Tổng Công ty Hợp tác Kinh tế Quân khu 4

88.

Bệnh xá Đoàn KT-QP 337, Quân khu 4

89.

Bệnh xá Đoàn KT-QP 4, Quân khu 4

90.

Bệnh xá Đoàn KT-QP 5, Quân khu 4

91.

Bệnh xá Đoàn KT-QP 92, Quân khu 4

92.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Nghệ An, Quân khu 4

93.

Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Huế, Quân khu 4

XIV

QUÂN KHU 5

94.

Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng, Quân khu 5

95.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5

96.

Bệnh xá Bộ CHQS Khánh Hòa, Quân khu 5

97.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Gia Lai, Quân khu 5

98.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk, Quân khu 5

99.

Bệnh xá Sư đoàn BB2, Quân khu 5

XV

QUÂN KHU 7

100.

Bệnh xá Sư đoàn 5, Quân khu 7

101.

Bệnh xá Sư đoàn 302, Quân khu 7

102.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Quân khu 7

103.

Bệnh xá Bộ Tư lệnh TP. Hồ Chí Minh, Quân khu 7

104.

Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Đồng Nai, Quân khu 7

105.

Trung tâm Y tế Quân Dân y, Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Quân khu 7

106.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng, Quân khu 7

107.

Bệnh xá Sư đoàn 309, Quân khu 7

108.

Bệnh xá Sư đoàn 7, Quân khu 7

XVI

QUÂN KHU 9

109.

Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Trà Vinh, Quân khu 9

110.

Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp, Quân khu 9

111.

Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Cà Mau, Quân khu 9

112.

Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu, Quân khu 9

113.

Bệnh xá Sư đoàn 4, Quân khu 9

114.

Bệnh xá Sư đoàn 8, Quân khu 9

115.

Bệnh xá Sư đoàn 330, Quân khu 9

116.

Bệnh xá Lữ đoàn 962, Quân khu 9

117.

Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh An Giang, Quân khu 9

118.

Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu, Quân khu 9

119.

Bệnh xá thuộc Trung đoàn 152/Quân khu 9

XVII

QUÂN ĐOÀN 34

120.

Bệnh xá Sư đoàn BB10, Quân đoàn 34

121.

Bệnh xá Sư đoàn BBCG320, Quân đoàn 34

122.

Bệnh xá Sư đoàn 31, Quân đoàn 34

123.

Bệnh xá Sư đoàn 9, Quân đoàn 34

124.

Bệnh xá Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34

125.

Bệnh xá Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34

126.

Bệnh xá Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34

127.

Bệnh xá Trung đoàn 48, Sư đoàn 320, Quân đoàn 34

128.

Bệnh xá Trung đoàn 1, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34

129.

Bệnh xá Trung đoàn 2, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34

130.

Bệnh xá Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34

131.

Bệnh xá Trường Quân Sự Quân đoàn 34, Quân đoàn 34

XVIII

QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

132.

Bệnh xá Sư đoàn 361, Quân chủng PK - KQ

133.

Bệnh xá Sư đoàn 363, Quân chủng PK - KQ

134.

Bệnh xá Sư đoàn 365, Quân chủng PK - KQ

135.

Bệnh xá Sư đoàn 367, Quân chủng PK - KQ

136.

Bệnh xá Sư đoàn 375, Quân chủng PK - KQ

137.

Bệnh xá Sư đoàn 377, Quân chủng PK - KQ

138.

Bệnh xá Sư đoàn 370, Quân chủng PK “ KQ

139.

Bệnh xá Sư đoàn 371, Quân chủng PK - KQ

140.

Bệnh xá Sư đoàn 372, Quân chủng PK - KQ

141.

Bệnh xá Trường Sĩ quan Không quân, Quân chủng PK - KQ

142.

Bệnh xá Học viện PK-KQ, Quân chủng PK - KQ

XIX

QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN

143.

Bệnh xá 204, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 1, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân

144.

Bệnh xá Vùng 2, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 2, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Quân chủng Hải quân

145.

Bệnh xá Vùng 3, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 3, Bộ Tư lệnh Vùng 3, Quân chủng Hải quân

146.

Đội Điều trị 486, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 4, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

147.

Bệnh xá Lữ đoàn 101, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 101, Lữ đoàn 101, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

148.

Đội Điều trị 78, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 5, Bộ Tư lệnh Vùng 5, Quân chủng Hải quân

149.

Bệnh xá Lữ đoàn 189, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 189, Lữ đoàn 189, Quân chủng Hải quân

150.

Bệnh xá Học viện Hải quân, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Học viện Hải quân, Quân chủng Hải quân

151.

Bệnh xá Lữ đoàn 170, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 170, Lữ đoàn 170, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân

152.

Bệnh xá Lữ đoàn 147, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 147, Lữ đoàn 147, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân

153.

Bệnh xá Đảo Trường Sa, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

154.

Bệnh xá Đảo Nam Yết, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

155.

Bệnh xá Đảo Song Tử Tây, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

156.

Bệnh xá Đảo Sinh Tồn, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

157.

Bệnh xá Đảo Sơn Ca, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

158.

Bệnh xá Đảo Phan Vinh A, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

159.

Bệnh xá Đảo An Bang, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

160.

Bệnh xá Đảo Sinh Tồn Đông, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

161.

Bệnh xá Đảo Trường Sa Đông, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

162.

Bệnh xá Đảo Đá Tây A, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

163.

Bệnh xá Đảo Tiên Nữ B, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

164.

Bệnh xá Đảo Thuyền Chài D, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

165.

Bệnh xá Lữ đoàn 602, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 602, Lữ đoàn 602, Bộ Tham mưu, Quân chủng Hải quân

166.

Bệnh xá Lữ đoàn 954, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 954, Lữ đoàn 954, Bộ Tham mưu, Quân chủng Hải quân

167.

Bệnh xá Lữ đoàn 83, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 83, Lữ đoàn 83, Quân chủng Hải quân

168.

Bệnh xá Lữ đoàn 126, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 126, Lữ đoàn 126, Quân chủng Hải quân

169.

Bệnh xá Lữ đoàn 131, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 131, Lữ đoàn 131, Quân chủng Hải quân

170.

Bệnh xá Trung đoàn 196, Ban Hậu cần - Kỹ thuật Trung đoàn 196, Trung đoàn 196, Quân chủng Hải quân

171.

Bệnh xá Lữ đoàn 682, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 682, Lữ đoàn 682, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân

172.

Bệnh xá Lữ đoàn 175, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 175, Lữ đoàn 175, Bộ Tư lệnh Vùng 5, Quân chủng Hải quân

173.

Bệnh xá Lữ đoàn 169, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 169, Lữ đoàn 169, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân

174.

Bệnh xá Hải đoàn 129, Phòng Hậu cần Hải đoàn 129, Hải đoàn 129, Quân chủng Hải quân

175.

Bệnh xá Trường CĐKT Hải quân, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, Quân chủng Hải quân

176.

Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Phòng Hậu cần Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Quân chủng Hải quân

XX

BINH CHỦNG ĐẶC CÔNG

177.

Bệnh xá Lữ đoàn 429, Binh chủng Đặc công

178.

Bệnh xá Lữ đoàn 198, Binh chủng Đặc công

179.

Bệnh xá Lữ đoàn 5, Binh chủng Đặc công

180.

Bệnh xá Lữ đoàn 113, Binh chủng Đặc công

181.

Bệnh xá Lữ đoàn 1, Binh chủng Đặc công

XXI

BINH ĐOÀN 16

182.

Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 717, Binh đoàn 16

183.

Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 719, Binh đoàn 16

184.

Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 720, Binh đoàn 16

185.

Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 726, Binh đoàn 16

XXII

BINH ĐOÀN 20

186.

Trung tâm Y tế Tân Cảng, Phòng Hậu cần, Binh đoàn 20 (Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn)

XXIII

HỌC VIỆN QUỐC PHÒNG

187.

Bệnh xá Học viện Quốc phòng, Học viện Quốc phòng

XXIV

HỌC VIỆN LỤC QUÂN

188.

Bệnh xá Học viện Lục quân, Học viện Lục quân

XXV

HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ

189.

Bệnh xá Học viện Chính trị, Học viện Chính trị

XXVI

HỌC VIỆN HẬU CẦN

190.

Bệnh xá Học viện Hậu cần, Học viện Hậu cần

XXVII

HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

191.

Bệnh xá Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Kỹ thuật Quân sự

XXVIII

TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN

192.

Bệnh xá Trường SQ Lục quân 1, Trường SQ Lục quân 1

193.

Bệnh xá Trường SQ Lục quân 2, Trường SQ Lục quân 2

XXIX

TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ

194.

Bệnh xá Trường SQ Chính trị, Trường SQ Chính trị.

 

Phụ lục IV

DANH SÁCH CƠ SỞ Y TẾ DỰ PHÒNG HẠNG I

(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)

 

TT

TÊN ĐƠN VỊ

1.

Viện Y học dự phòng Quân đội, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

2.

Viện Y học dự phòng Quân đội phía Nam, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3650/QĐ-BQP của Bộ Quốc phòng về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3650/QĐ-BQP (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 3650/QĐ-BQP (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 269/QĐ-BQP

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×