- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 3650/QĐ-BQP 2026 về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Quốc phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 3650/QĐ-BQP | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Ngọc |
| Trích yếu: | Về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3650/QĐ-BQP
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| BỘ QUỐC PHÒNG
Số: 3650/QĐ-BQP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG
Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; Nghị định số 03/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 01/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 181/2005/QĐ-TTg ngày 19 tháng 7 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ quy định về phân loại, xếp hạng các tổ chức sự nghiệp, dịch vụ công lập;
Căn cứ Thông tư số 06/2024/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế;
Theo đề nghị của Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật tại Tờ trình số 3715/TTr-TCHCKT ngày 06 tháng 6 năm 2006.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 224 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như sau:
1. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng I: Đối với 16 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 01 bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng; 01 viện thuộc Bộ Quốc phòng; 02 bệnh viện thuộc Học viện Quân y; 03 bệnh viện thuộc Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật; 07 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân khu; 01 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân đoàn; 01 viện thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (Phụ lục I kèm theo).
2. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng II: Đối với 14 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 01 viện thuộc Học viện Quân y; 07 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân khu; 02 viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân chủng; 02 bệnh viện thuộc Cục Hậu cần - Kỹ thuật quân đoàn; 02 bệnh viện thuộc binh đoàn (Phụ lục II kèm theo).
3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Hạng III: Đối với 194 cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, gồm: 04 bệnh viện quân dân y; 01 phân viện; 179 bệnh xá quân y; 02 đội điều trị; 02 trung tâm y tế; 06 bệnh xá quân dân y (Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 02 cơ sở y tế dự phòng Hạng I, gồm: 02 Viện Y học dự phòng thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật (Phụ lục IV kèm theo).
Điều 3. xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng đối với 01 cơ sở kiểm nghiệm, kiểm định Hạng II, gồm: Viện Kiểm nghiệm, nghiên cứu Dược và trang thiết bị y tế Quân đội thuộc Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và thay thế Quyết định số 269/QĐ-BQP ngày 21 tháng 01 năm 2025 của Bộ Quốc phòng về việc xếp hạng các đơn vị sự nghiệp y tế trong Bộ Quốc phòng hết hiệu lực khi Quyết định này được ban hành.
Điều 5. Chủ nhiệm Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ trưởng (để b/c); - Thứ trưởng Nguyễn Quang Ngọc; - Bộ Y tế; - Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật/BQP; - Các cục: Khoa học Quân sự, Pháp chế/BQP; - Cục Quân lực/BTTM; - Các cục: Cục Cán bộ, CSXH/TCCT; - Cục Quân y/TCHCKT; - Đơn vị trực thuộc Bộ tại Điều 1,2,3 Quyết định này; - Cổng TTĐT Chính phủ, Cổng TTĐT BQP (để đăng tải); - Lưu: VT, THBĐ. Trg92. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG |
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ GỬI QUYẾT ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09 tháng 07 năm 2026 của Bộ Quốc phòng)
_____________________
| 1. | Các Thủ trưởng BQP |
| 2. | Bộ Y tế |
| 3. | Cục Kiểm tra văn bản/Bộ Tư pháp |
| 4. | Cục Khoa học Quân sự/BQP |
| 5. | Vụ Pháp chế BQP |
| 6. | Cục Quân lực/BTTM |
| 7. | BHXHBQP/TCCT |
| 8. | Cục Cán bộ/TCCT |
| 9. | Bộ Tham mưu/TCHCKT |
| 10. | Cục Quân y/TCHCKT |
| 11. | Bộ Tổng Tham mưu |
| 12. | Tổng cục Chính trị |
| 13. | Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 14. | Tổng cục Công nghiệp quốc phòng |
| 15. | Tổng cục 2 |
| 16. | Quân khu 1 |
| 17. | Quân khu 2 |
| 18. | Quân khu 3 |
| 19. | Quân khu 4 |
| 20. | Quân khu 5 |
| 21. | Quân khu 7 |
| 22. | Quân khu 9 |
| 23. | BTL Thủ đô Hà Nội |
| 24. | BTL Lăng CT Hồ Chí Minh |
| 25. | BTL Pháo binh - Tên lửa |
| 26. | QC Phòng không - Không quân |
| 27. | BTL Cảnh sát biển |
| 28. | QC Hải quân |
| 29. | Quân đoàn 12 |
| 30. | Quân đoàn 34 |
| 31. | Binh chủng Đặc công |
| 32. | Học viện Quốc phòng |
| 33. | Học viện Lục quân |
| 34. | Học viện Chính trị |
| 35. | Học viện Hậu cần |
| 36. | Học viện Kỹ thuật quân sự |
| 37. | Học viện Quân y |
| 38. | Trường Sỹ quan Lục quân 1 |
| 39. | Trường Sỹ quan Lục quân 2 |
| 40. | Trường Sỹ quan Chính trị |
| 41. | Binh đoàn 15 |
| 42. | Binh đoàn 16 |
| 43. | Bình đoàn 20 |
| 44. | Bệnh viện Quân y 175/BQP |
| 45. | Viện Y học cổ truyền Quân đội/BQP |
| 46. | Bệnh viện Quân y 103/HVQY |
| 47. | Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác/HVQY |
| 48. | Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội/HVQY |
| 49. | Bệnh viện Quân y 354/TCHCKT |
| 50. | Bệnh viện Quân y 105/TCHCKT |
| 51. | Bệnh viện Quân y 87/TCHCKT |
| 52. | Bệnh viện Quân y 110/Quân khu 1 |
| 53. | Bệnh viện Quân y 91/Quân khu 1 |
| 54. | Bệnh viện Quân y 109/Quân khu 2 |
| 55. | Bệnh viện Quân y 6/Quân khu 2 |
| 56. | Bệnh viện Quân y 7/Quân khu 3 |
| 57. | Bệnh viện Quân y 4/Quân khu 4 |
| 58. | Bệnh viện Quân y 268/Quân khu 4 |
| 59. | Bệnh viện Quân y 17/Quân khu 5 |
| 60. | Bệnh viện Quân y 13/Quân khu 5 |
| 61. | Bệnh viện Quân y 7A/Quân khu 7 |
| 62. | Bệnh viện Quân y 7B/Quân khu 7 |
| 63. | Bệnh viện Quân dân y Miền Đông/Quân khu 7 |
| 64. | Bệnh viện Quân y 120/Quân khu 9 |
| 65. | Bệnh viện Quân y 121/Quân khu 9 |
| 66. | Bệnh viện Quân y 5/Quân đoàn 12 |
| 67. | Bệnh viện Quân y 211/Quân đoàn 34 |
| 68. | Bệnh viện Quân y 4/Quân đoàn 34 |
| 69. | Viện Y học Phòng không - Không quân/QC PK-KQ |
| 70. | Viện Y học Hải quân/QC Hải quân |
| 71. | Bệnh viện Quân y 15/Binh đoàn 15 |
| 72. | Bệnh viện Quân y 16/Binh đoàn 16 |
| 73. | Viện Y học phóng xạ & ung bướu Quân đội/Cục Quân y |
| 74. | Viện Y học dự phòng Quân đội/Cục Quân y |
| 75. | Viện Y học dự phòng Quân đội phía Nam/Cục Quân y |
| 76. | Viện Kiểm nghiệm, Nghiên cứu dược và Trang thiết bị y tế Quân đội |
| 77. | Cổng TTĐT Chính phủ |
| 78. | Cổng TTĐT BQP |
Phụ lục I
DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG I
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)
_________________________
| TT | TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
| 1. | Bệnh viện Quân y 175, Bộ Quốc phòng |
| 2. | Viện Y học cổ truyền Quân đội, Bộ Quốc phòng |
| 3. | Bệnh viện Quân y 103, Học viện Quân y |
| 4. | Bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác, Học viện Quân y |
| 5. | Bệnh viện Quân y 354, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 6. | Bệnh viện Quân y 105, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 7. | Bệnh viện Quân y 87, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 8. | Viện YHPX&UBQĐ, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 9. | Bệnh viện Quân y 110, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1 |
| 10. | Bệnh viện Quân y 109, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 2 |
| 11. | Bệnh viện Quân y 7, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 3 |
| 12. | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 4 |
| 13. | Bệnh viện Quân y 17, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 5 |
| 14. | Bệnh viện Quân y 7A, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| 15. | Bệnh viện Quân y 121, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 9 |
| 16. | Bệnh viện Quân y 211, Cục HCKT, Quân đoàn 34 |
Phụ lục II
DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG II
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)
| TT | TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
| 1. | Viện Mô phôi lâm sàng Quân đội, Học viện Quân y |
| 2. | Bệnh viện Quân y 91, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1 |
| 3. | Bệnh viện Quân y 6, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 2 |
| 4. | Bệnh viện Quân y 268, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 4 |
| 5. | Bệnh viện Quân y 13, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 5 |
| 6. | Bệnh viện Quân y 7B, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| 7. | Bệnh viện Quân dân y Miền Đông, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7 |
| 8. | Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân đoàn 34 |
| 9. | Bệnh viện Quân y 120, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 9 |
| 10. | Bệnh viện Quân y 5, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân đoàn 12 |
| 11. | Viện Y học PK-KQ, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân chủng PK - KQ |
| 12. | Viện Y học Hải quân, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân chủng Hải quân |
| 13. | Bệnh viện Quân y 15, Binh đoàn 15 |
| 14. | Bệnh viện Quân dân y 16, Binh đoàn 16 |
Phụ lục III
DANH SÁCH CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH HẠNG III
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)
| TT | TÊN CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH |
| I | BỘ TỔNG THAM MƯU |
| 1. | Bệnh xá cơ quan Bộ Quốc phòng, Phòng Quân y, Cục Hậu cần, Bộ Tổng Tham mưu |
| II | TỔNG CỤC HẬU CẦN - KỸ THUẬT |
| 2. | Bệnh xá Trường SQKTQS, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 3. | Bệnh xá Z751, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 4. | Bệnh xá Quân dân y Kho K856, Cục Quân khí, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| III | TỔNG CỤC CÔNG NGHIỆP QUỐC PHÒNG |
| 5. | Bệnh xá Z111, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 6. | Bệnh xá Z113, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 7. | Bệnh xá Z114, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 8. | Bệnh xá Z115, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 9. | Bệnh xá Z117, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 10. | Bệnh xá Z121, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 11. | Bệnh xá Z125, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 12. | Bệnh xá Z127, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 13. | Bệnh xá Z129, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 14. | Bệnh xá Z131, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 15. | Bệnh xá Z143, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 16. | Bệnh xá Z175, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 17. | Bệnh xá Z176, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 18. | Bệnh xá Z183, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 19. | Bệnh xá Z195, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 20. | Bệnh xá Z199, Tổng cục Công nghiệp QP |
| 21. | Bệnh xá Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng, Tổng cục Công nghiệp QP |
| IV | TỔNG CỤC II |
| 22. | Bệnh xá Tổng cục II, Tổng cục II |
| V | BỘ TƯ LỆNH LĂNG CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH |
| 23. | Bệnh xá Bộ Tư lệnh Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Bộ Tư lệnh Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| VI | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| 24. | Bệnh xá Sư đoàn BB301, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội |
| VII | BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH - TÊN LỬA |
| 25. | Bệnh xá Lữ đoàn 45, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| 26. | Bệnh xá Lữ đoàn 675, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| 27. | Bệnh xá Lữ đoàn 490, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| 28. | Bệnh xá Lữ đoàn 96, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| 29. | Bệnh xá Trường Sĩ quan Pháo binh, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| 30. | Bệnh xá Lữ đoàn 204, Bộ Tư lệnh Pháo binh - Tên lửa |
| VIII | CẢNH SÁT BIỂN VIỆT NAM |
| 31. | Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 2, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 2, Chi đội Kiểm ngư 2, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh Sát biển 3, Cảnh sát biển Việt Nam |
| 32. | Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 3, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 3, Chi đội Kiểm ngư 3, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2, Cảnh sát biển Việt Nam |
| 33. | Bệnh xá Chi đội Kiểm ngư 4, Phòng Hậu cần Chi đội Kiểm ngư 4, Chi đội Kiểm ngư 4, Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh Sát biển 3, Cảnh sát biển Việt Nam |
| IX | VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN QUÂN ĐỘI |
| 34. | Phân viện Y học cổ truyền Thành phố Hồ Chí Minh, Viện Y học cổ truyền Quân đội |
| X | QUÂN KHU 1 |
| 35. | Bệnh xá Sư đoàn BB3, Quân khu 1 |
| 36. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Cao Bằng, Quân khu 1 |
| 37. | Bệnh xá 43, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 1 |
| 38. | Bệnh xá Sư đoàn BB346, Quân khu 1 |
| 39. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Lạng Sơn, Quân khu 1 |
| XI | QUÂN KHU 2 |
| 40. | Bệnh xá Sư đoàn 316, Quân khu 2 |
| 41. | Bệnh xá Sư đoàn 355, Quân khu 2 |
| 42. | Bệnh xá Trung đoàn 174, Sư đoàn 316, Quân khu 2 |
| 43. | Bệnh xá Trung đoàn 98, Sư đoàn 316, Quân khu 2 |
| 44. | Bệnh xá Trung đoàn 82, Sư đoàn 355, Quân khu 2 |
| 45. | Bệnh xá Lữ đoàn 168, Quân khu 2 |
| 46. | Bệnh xá Lữ đoàn 297, Quân khu 2 |
| 47. | Bệnh xá Lữ đoàn 543, Quân khu 2 |
| 48. | Bệnh xá Lữ đoàn 406, Quân khu 2 |
| 49. | Bệnh xá Lữ đoàn 604, Quân khu 2 |
| 50. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Điện Biên, Quân khu 2 |
| 51. | Bệnh xá BCHQS Lào Cai, Quân khu 2 |
| 52. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Tuyên Quang, Quân khu 2 |
| 53. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Phú Thọ, Quân khu 2 |
| 54. | Bệnh xá BCHQS tỉnh Lai Châu, Quân khu 2 |
| 55. | Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 2, Quân khu 2 |
| 56. | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 326, Quân khu 2 |
| 57. | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 345, Quân khu 2 |
| 58. | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 379, Quân khu 2 |
| 59. | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 313, Quân khu 2 |
| 60. | Bệnh xá QDY Đoàn KTQP 356, Quân khu 2 |
| 61. | Bệnh xá Sư đoàn 304, Quân khu 2 |
| 62. | Bệnh xá Trung đoàn 148, Sư đoàn 316, Quân khu 2 |
| XII | QUÂN KHU 3 |
| 63. | Bệnh xá Sư đoàn 395, Quân khu 3 |
| 64. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Ninh, Quân khu 3 |
| 65. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Hưng Yên, Quân khu 3 |
| 66. | Bệnh xá Lữ đoàn 242, Quân khu 3 |
| 67. | Bệnh xá Lữ đoàn 454, Quân khu 3 |
| 68. | Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 3, Quân khu 3 |
| 69. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Ninh Bình, Quân khu 3 |
| 70. | Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Hải Phòng, Quân khu 3 |
| XIII | QUÂN KHU 4 |
| 71. | Bệnh xá Trung đoàn 335, Sư đoàn 324, Quân khu 4 |
| 72. | Bệnh xá Sư đoàn 324, Quân khu 4 |
| 73. | Bệnh xá Trung đoàn 3, Sư đoàn 324, Quân khu 4 |
| 74. | Bệnh xá Trung đoàn 1, Sư đoàn 324, Quân khu 4 |
| 75. | Bệnh xá Sư đoàn 968, Quân khu 4 |
| 76. | Bệnh xá Trung đoàn 19, Sư đoàn 968, Quân khu 4 |
| 77. | Bệnh xá Lữ đoàn PB 16, Quân khu 4 |
| 78. | Bệnh xá Lữ đoàn CB 414, Quân khu 4 |
| 79. | Bệnh xá Lữ đoàn PK 283, Quân khu 4 |
| 80. | Bệnh xá Lữ đoàn TT 80, Quân khu 4 |
| 81. | Bệnh xá Lữ đoàn TTG 206, Quân khu 4 |
| 82. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Thanh Hoá, Quân khu 4 |
| 83. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Hà Tĩnh, Quân khu 4 |
| 84. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Trị, Quân khu 4 |
| 85. | Bệnh xá Sư đoàn 341, Quân khu 4 |
| 86. | Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu 4 |
| 87. | Bệnh xá Tổng Công ty Hợp tác Kinh tế Quân khu 4 |
| 88. | Bệnh xá Đoàn KT-QP 337, Quân khu 4 |
| 89. | Bệnh xá Đoàn KT-QP 4, Quân khu 4 |
| 90. | Bệnh xá Đoàn KT-QP 5, Quân khu 4 |
| 91. | Bệnh xá Đoàn KT-QP 92, Quân khu 4 |
| 92. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Nghệ An, Quân khu 4 |
| 93. | Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Huế, Quân khu 4 |
| XIV | QUÂN KHU 5 |
| 94. | Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Đà Nẵng, Quân khu 5 |
| 95. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Quảng Ngãi, Quân khu 5 |
| 96. | Bệnh xá Bộ CHQS Khánh Hòa, Quân khu 5 |
| 97. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Gia Lai, Quân khu 5 |
| 98. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Đắk Lắk, Quân khu 5 |
| 99. | Bệnh xá Sư đoàn BB2, Quân khu 5 |
| XV | QUÂN KHU 7 |
| 100. | Bệnh xá Sư đoàn 5, Quân khu 7 |
| 101. | Bệnh xá Sư đoàn 302, Quân khu 7 |
| 102. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Quân khu 7 |
| 103. | Bệnh xá Bộ Tư lệnh TP. Hồ Chí Minh, Quân khu 7 |
| 104. | Bệnh xá Bộ CHQS thành phố Đồng Nai, Quân khu 7 |
| 105. | Trung tâm Y tế Quân Dân y, Bộ CHQS tỉnh Tây Ninh, Quân khu 7 |
| 106. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh Lâm Đồng, Quân khu 7 |
| 107. | Bệnh xá Sư đoàn 309, Quân khu 7 |
| 108. | Bệnh xá Sư đoàn 7, Quân khu 7 |
| XVI | QUÂN KHU 9 |
| 109. | Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Trà Vinh, Quân khu 9 |
| 110. | Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Đồng Tháp, Quân khu 9 |
| 111. | Bệnh viện Quân Dân y tỉnh Cà Mau, Quân khu 9 |
| 112. | Bệnh viện Quân dân y Bạc Liêu, Quân khu 9 |
| 113. | Bệnh xá Sư đoàn 4, Quân khu 9 |
| 114. | Bệnh xá Sư đoàn 8, Quân khu 9 |
| 115. | Bệnh xá Sư đoàn 330, Quân khu 9 |
| 116. | Bệnh xá Lữ đoàn 962, Quân khu 9 |
| 117. | Bệnh xá Bộ CHQS tỉnh An Giang, Quân khu 9 |
| 118. | Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu, Quân khu 9 |
| 119. | Bệnh xá thuộc Trung đoàn 152/Quân khu 9 |
| XVII | QUÂN ĐOÀN 34 |
| 120. | Bệnh xá Sư đoàn BB10, Quân đoàn 34 |
| 121. | Bệnh xá Sư đoàn BBCG320, Quân đoàn 34 |
| 122. | Bệnh xá Sư đoàn 31, Quân đoàn 34 |
| 123. | Bệnh xá Sư đoàn 9, Quân đoàn 34 |
| 124. | Bệnh xá Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34 |
| 125. | Bệnh xá Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34 |
| 126. | Bệnh xá Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 34 |
| 127. | Bệnh xá Trung đoàn 48, Sư đoàn 320, Quân đoàn 34 |
| 128. | Bệnh xá Trung đoàn 1, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34 |
| 129. | Bệnh xá Trung đoàn 2, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34 |
| 130. | Bệnh xá Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 34 |
| 131. | Bệnh xá Trường Quân Sự Quân đoàn 34, Quân đoàn 34 |
| XVIII | QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN |
| 132. | Bệnh xá Sư đoàn 361, Quân chủng PK - KQ |
| 133. | Bệnh xá Sư đoàn 363, Quân chủng PK - KQ |
| 134. | Bệnh xá Sư đoàn 365, Quân chủng PK - KQ |
| 135. | Bệnh xá Sư đoàn 367, Quân chủng PK - KQ |
| 136. | Bệnh xá Sư đoàn 375, Quân chủng PK - KQ |
| 137. | Bệnh xá Sư đoàn 377, Quân chủng PK - KQ |
| 138. | Bệnh xá Sư đoàn 370, Quân chủng PK “ KQ |
| 139. | Bệnh xá Sư đoàn 371, Quân chủng PK - KQ |
| 140. | Bệnh xá Sư đoàn 372, Quân chủng PK - KQ |
| 141. | Bệnh xá Trường Sĩ quan Không quân, Quân chủng PK - KQ |
| 142. | Bệnh xá Học viện PK-KQ, Quân chủng PK - KQ |
| XIX | QUÂN CHỦNG HẢI QUÂN |
| 143. | Bệnh xá 204, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 1, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân |
| 144. | Bệnh xá Vùng 2, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 2, Bộ Tư lệnh Vùng 2, Quân chủng Hải quân |
| 145. | Bệnh xá Vùng 3, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 3, Bộ Tư lệnh Vùng 3, Quân chủng Hải quân |
| 146. | Đội Điều trị 486, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 4, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 147. | Bệnh xá Lữ đoàn 101, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 101, Lữ đoàn 101, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 148. | Đội Điều trị 78, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Vùng 5, Bộ Tư lệnh Vùng 5, Quân chủng Hải quân |
| 149. | Bệnh xá Lữ đoàn 189, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 189, Lữ đoàn 189, Quân chủng Hải quân |
| 150. | Bệnh xá Học viện Hải quân, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Học viện Hải quân, Quân chủng Hải quân |
| 151. | Bệnh xá Lữ đoàn 170, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 170, Lữ đoàn 170, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân |
| 152. | Bệnh xá Lữ đoàn 147, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 147, Lữ đoàn 147, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân |
| 153. | Bệnh xá Đảo Trường Sa, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 154. | Bệnh xá Đảo Nam Yết, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 155. | Bệnh xá Đảo Song Tử Tây, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 156. | Bệnh xá Đảo Sinh Tồn, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 157. | Bệnh xá Đảo Sơn Ca, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 158. | Bệnh xá Đảo Phan Vinh A, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 159. | Bệnh xá Đảo An Bang, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 160. | Bệnh xá Đảo Sinh Tồn Đông, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 161. | Bệnh xá Đảo Trường Sa Đông, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 162. | Bệnh xá Đảo Đá Tây A, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 163. | Bệnh xá Đảo Tiên Nữ B, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 164. | Bệnh xá Đảo Thuyền Chài D, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 146, Lữ đoàn 146, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 165. | Bệnh xá Lữ đoàn 602, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 602, Lữ đoàn 602, Bộ Tham mưu, Quân chủng Hải quân |
| 166. | Bệnh xá Lữ đoàn 954, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 954, Lữ đoàn 954, Bộ Tham mưu, Quân chủng Hải quân |
| 167. | Bệnh xá Lữ đoàn 83, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 83, Lữ đoàn 83, Quân chủng Hải quân |
| 168. | Bệnh xá Lữ đoàn 126, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 126, Lữ đoàn 126, Quân chủng Hải quân |
| 169. | Bệnh xá Lữ đoàn 131, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 131, Lữ đoàn 131, Quân chủng Hải quân |
| 170. | Bệnh xá Trung đoàn 196, Ban Hậu cần - Kỹ thuật Trung đoàn 196, Trung đoàn 196, Quân chủng Hải quân |
| 171. | Bệnh xá Lữ đoàn 682, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 682, Lữ đoàn 682, Bộ Tư lệnh Vùng 4, Quân chủng Hải quân |
| 172. | Bệnh xá Lữ đoàn 175, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 175, Lữ đoàn 175, Bộ Tư lệnh Vùng 5, Quân chủng Hải quân |
| 173. | Bệnh xá Lữ đoàn 169, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Lữ đoàn 169, Lữ đoàn 169, Bộ Tư lệnh Vùng 1, Quân chủng Hải quân |
| 174. | Bệnh xá Hải đoàn 129, Phòng Hậu cần Hải đoàn 129, Hải đoàn 129, Quân chủng Hải quân |
| 175. | Bệnh xá Trường CĐKT Hải quân, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân, Quân chủng Hải quân |
| 176. | Bệnh xá Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Phòng Hậu cần Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Đoàn Kinh tế Quốc phòng Trường Sa, Quân chủng Hải quân |
| XX | BINH CHỦNG ĐẶC CÔNG |
| 177. | Bệnh xá Lữ đoàn 429, Binh chủng Đặc công |
| 178. | Bệnh xá Lữ đoàn 198, Binh chủng Đặc công |
| 179. | Bệnh xá Lữ đoàn 5, Binh chủng Đặc công |
| 180. | Bệnh xá Lữ đoàn 113, Binh chủng Đặc công |
| 181. | Bệnh xá Lữ đoàn 1, Binh chủng Đặc công |
| XXI | BINH ĐOÀN 16 |
| 182. | Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 717, Binh đoàn 16 |
| 183. | Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 719, Binh đoàn 16 |
| 184. | Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 720, Binh đoàn 16 |
| 185. | Bệnh xá Quân dân y Đoàn Kinh tế - quốc phòng 726, Binh đoàn 16 |
| XXII | BINH ĐOÀN 20 |
| 186. | Trung tâm Y tế Tân Cảng, Phòng Hậu cần, Binh đoàn 20 (Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn) |
| XXIII | HỌC VIỆN QUỐC PHÒNG |
| 187. | Bệnh xá Học viện Quốc phòng, Học viện Quốc phòng |
| XXIV | HỌC VIỆN LỤC QUÂN |
| 188. | Bệnh xá Học viện Lục quân, Học viện Lục quân |
| XXV | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ |
| 189. | Bệnh xá Học viện Chính trị, Học viện Chính trị |
| XXVI | HỌC VIỆN HẬU CẦN |
| 190. | Bệnh xá Học viện Hậu cần, Học viện Hậu cần |
| XXVII | HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ |
| 191. | Bệnh xá Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| XXVIII | TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN |
| 192. | Bệnh xá Trường SQ Lục quân 1, Trường SQ Lục quân 1 |
| 193. | Bệnh xá Trường SQ Lục quân 2, Trường SQ Lục quân 2 |
| XXIX | TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ |
| 194. | Bệnh xá Trường SQ Chính trị, Trường SQ Chính trị. |
Phụ lục IV
DANH SÁCH CƠ SỞ Y TẾ DỰ PHÒNG HẠNG I
(Kèm theo Quyết định số 3650/QĐ-BQP ngày 09/7/2026 của Bộ Quốc phòng)
| TT | TÊN ĐƠN VỊ |
| 1. | Viện Y học dự phòng Quân đội, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
| 2. | Viện Y học dự phòng Quân đội phía Nam, Cục Quân y, Tổng cục Hậu cần - Kỹ thuật |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!