• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 271/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi tại Thông tư 57/2024/TT-BYT

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 09:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 271/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Đức Hinh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ tại Thông tư 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 271/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 271/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 271/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
––––––
Số: /QĐ
-
UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––
Hòa Bình, ngày
17
tháng
02
năm
202
5
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
tại Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc
phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình
––––––––––
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức Chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính ph ớng dẫn nghiệp v về kim soát thủ tcnh cnh;
Căn cứ Quyết định số 443/QĐ-BYT ngày 07/02/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Thông số
57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ Y tế quy định việc phân cấp, giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản
của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Hòa Bình tại Tờ trình số 09/TTr-
SYT ngày 14/02/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) sửa đổi bổ sung (14 thủ tục) tại Thông số 57/2024/TT-BYT ngày
31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân cấp, gii quyết TTHC trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Sở Y tế; TTHC bị
2
bãi bỏ (14 thủ tục) trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh Hòa Bình.
Phụ lục Danh mục nội dung cthể của TTHC tại Quyết định này được
công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn);
Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Cổng Thông
tin điện tử tỉnh (địa chỉ: hoabinh.gov.vn); Trang Thông tin đin tử của n phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang
thông tin ca S Y tế tnh Hòa Bình (địa ch: http://soytehoabinh.gov.vn).
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2025.
Điu 3. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện
tiếp nhận, tr kết quả ti Trung tâm phục vụ hành chính công theo quy định.
Điu 4. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Y tế
- Chủ trì, phối hợp với Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh quan liên
quan, căn cứ thủ tục hành chính tại Quyết định này soát, xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhn, giải quyết trình Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian trước ngày 22/02/2025
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ quan liên quan
đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC được công bố tại Quyết định này
trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị niêm yết, công khai TTHC tại Trung
m Phục vụ hành cnh công tỉnh theo quy định.
2. Sở Khoa học Công nghệ đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại
Quyết định này t sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC của tỉnh theo quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhim đăng tải công khai TTHC tại Quyết
đnh này trên Cơ sdữ liệu quc gia về TTHC Cổng Thông tin điện tử của tỉnh
đm bảo kp thời, chính xác, đầy đủ theo quy định.
Điu 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế;
Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận
:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó CVP/UBND tỉnh;
- Trung tâm TH & CB tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh;
- Lưu: VT, NVK (Ng.30b)
CH TỊCH
Bùi Đức Hinh
3
Phụ lục I
TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
––––––––––––––
Phần I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH
I. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: Sửa đổi, bổ sung 11 TTHC cấp tỉnh trong lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh
công bố tại Quyết định số 1772/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình; 03 TTHC lĩnh vực Khám bệnh,
chữa bệnh công bố tại Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình.
TT
Tên thủ tục hành chính
/Mã TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm/cơ
quan thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Tên VBQPPL quy đ
nh
ni dung sửa đổi, b
sung, thay th
ế
1.
Cấp mới giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp t
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực nh nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
Mã: 1.012289.H28
30 ngày, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
430.000 đồng/h
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca
B trưng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ
thu, np qun và s dng
phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 c
a
4
B
trư
ng B
Y t
ế
quy đ
nh
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
2.
Cấp lại giấy phép hành nghề
đối với hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm
m sàng
Mã: 1.012290.H28
15 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
- 150.000 đồng/h
(trường hp
1,2,12,15,16,17)
- 430.000 đồng/h
(trường hp 3, 4, 5, 6,
7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca
B trưng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ
thu, np qun và s dng
phí trong lĩnh vực y tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
5
3.
Gia hạn giấy phép hành nghề
trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại viện, tâm
m sàng
Mã: 1.012291.H28
Kể từ khi nhận
đủ hồ sơ đến
ngày hết hạn
ghi trên giấy
phép hành nghề
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy đnh
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ny
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
4.
Điu chỉnh giấy phép hành
nghề trong giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ nộp t
ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực nh nghề đối
với các chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k
thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu vn ngoại
viện, tâm lý lâm sàng
Mã: 1.012292.H28
15 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
430.000 đồng/h
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca
B trưng B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ
thu, np qun và s dng
phí trong lĩnh v
c y t
ế
;
6
-
Thông s
57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
5.
Thu hồi giấy phép hành
nghề trong trường hợp quy
định tại điểm i khoản 1 Điều
35 Luật Khám bnh, chữa
bệnh
Mã: 1.012276.H28
sau 15 ngày kể
từ khi nhận
được đơn đề
nghị giấy
phép hành nghề
m theo
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy định
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a
B
Y t
ế
.
6.
Cho phép tổ chức đoàn
khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh,
chữa bệnh lưu động thuộc
trường hợp quy định tại
khoản 1 Điều 79 Luật Khám
10 ngày, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy đnh
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
7
bệnh, chữa bệnh hoặc
nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo
Mã: 1.012257.H28
đi
u c
a Lu
t Khám b
nh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
7.
Đề nghị thực hiện thí điểm
khám bệnh, chữa bệnh từ xa
Mã: 1.012261.H28
45 ngày
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy đnh
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
8.
Cho phép người nước ngoài
o Việt Nam chuyển giao
kỹ thuật chuyên môn về
khám bệnh, chữa bệnh hoặc
15 ngày, kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
Không quy đnh
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
8
hợp tác đào tạo về y khoa có
thực hành khám bệnh, chữa
bệnh
Mã: 1.012258.H28
công tỉnh Hòa
Bình
30/12/2023 c
a Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
9.
Xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật Mã: 1.012262.H28
60 ngày kể từ
ngày ghi trên
phiếu tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy đnh
- Lu
t Khám b
nh, ch
a
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
9
10.
Điu chỉnh giấy phép hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh
Mã: 1.012280.H28
Trường hợp
không phải
thẩm định thực
tế tại cơ sở: 20
ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ;
Trường hợp
phải thẩm định
thực tế tại
sở: Tổ chức
thẩm định điều
kiện hoạt động
danh mục kỹ
thuật thực hiện
tại cơ sở đề
nghị lập biên
bản thẩm định
trong thời hạn
60 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ và;
10 ngày làm
việc kể tngày
ban hành biên
bản thẩm định
hoặc nhận được
n bản thông
o và tài liệu
chứng minh đã
hoàn thành việc
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Phí (không thu phí đối
với trường hợp cấp sai
do lỗi của quan có
thẩm quyền cấp,
trường hợp thay đổi
địa chỉ nhưng không
thay đổi địa điểm do có
sự điều chỉnh về địa
giới hành chính
trường hợp điều chỉnh
giấy phép hoạt động
đối với trường hợp
giảm bớt danh mục kỹ
thuật của cơ s khám
bệnh, chữa bệnh):
1.Trường hợp 1:
1.500.000 đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2:
a) Thay đổi quy
hoạt động:
- Bệnh viện:
10.500.000 đồng/hồ
sơ.
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, sở
khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình:
5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học c
truyền,
Phòng chẩn trị
- Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca
B Tài chính quy định mc
thu, np, qun và s
dng phí trong lĩnh vc y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qun lý ca B Y tế.
10
khắc phục, sửa
chữa của s
đề nghị.
y học cổ truyền, Trạm
y tế: 3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi
hoạt động chuyên môn
hoặc bổ sung danh mục
kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên
khoa, Phòng khám bác
sỹ y khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưỡng,
Phòng khám y sỹ đa
khoa, sở dịch vụ
cận lâm sàng:
4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ
truyền,
Phòng chẩn trị
y học cổ truyền, Trạm
11
y tế: 3.100.000
đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức
khám bệnh, chữa bệnh
khác: 4.300.000
đồng/hồ sơ.
c) Gim bt danh mc k
thu
t: Không thu phí.
11.
Đăng ký hành nghề
Mã: 1.012275.H28
Cùng thời điểm
cấp giấy phép
hoạt động đối
với trường hợp
quy định tại
điểm a, b khoản
1 Điều 29 Nghị
định số
96/2023/NĐ-
CP;
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ thời
điểm tiếp nhận
n bản đăng
hành nghề
đối với trường
hợp quy định
tại điểm c
khoản 1 Điu
29 Nghị định s
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy định
- Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qun lý ca B Y tế.
12
96/2023/NĐ
-
CP.
12.
Cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Mã:
1.002464.000.00.00.H28
10 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
1.000.000 VNĐ/lần
thẩm định
- Lu
t qu
ng cáo ngày
21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut qung
cáo;
- Thông tư s 09/2015/TT-
BYT ngày 25/5/2015 v
c nhn ni dung qung
o đi vi sn phm, ng
hóa, dch v đặc bit thuc
lĩnh vc qun lý ca B Y
tế;
- Thông số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 ca
B Tài chính quy định mc
thu, n
p, qu
n và s
13
d
ng
phí trong lĩnh v
c y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
13.
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế
trong trường hợp bị mất
hoặc hỏng
Mã:1.000562.000.00.00.H28
05 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy định
- Lu
t qu
ng cáo ngày
21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut qung
cáo;
- Thông số 09/2015/TT-
BYT ngày 25/5/2015 v
c nhn ni dung qung
o đ
i v
i s
n ph
m, hàng
14
hóa, d
ch v
đ
c bi
t thu
c
lĩnh vc qun lý ca B Y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
14.
Cấp lại giấy xác nhận nội
dung quảng cáo dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế khi
thay đổi về tên, địa chỉ
của tổ chức, cá nhân chịu
trách nhiệm không thay
đổi nội dung quảng cáo
Mã:
1.000511.000.00.00.H28
10 ngày kể từ
ngày nhận đ
hồ sơ hợp lệ
Trung tâm phục
vụ nh chính
công tỉnh Hòa
Bình
Không quy đnh
- Lu
t qu
ng cáo ngày
21/06/2012;
- Lut Khám bnh, cha
bnh s 15/2023/QH15;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Ngh định s
181/2013/NĐ-CP ngày
14/11/2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut qung
cáo;
- Thông số 09/2015/TT-
BYT ngày 25/5/2015 v
c nh
n n
i dung qu
ng
15
o đ
i v
i s
n ph
m, hàng
hóa, dch v đặc bit thuc
lĩnh vc qun lý ca B Y
tế;
- Thông số 57/2024/TT-
BYT ngày 31/12/2024 ca
B trưng B Y tế quy định
vic phân cp, gii quyết
th tc hành chính trong
lĩnh vc khám bnh, cha
bnh thuc thm quyn
qu
n lý c
a B
Y t
ế
.
2. DANH MỤC TTHC BBÃI BỎ: i bỏ 03 TTHC lĩnh vực km bệnh, chữa bệnh công bố tại Quyết định số
1772/QĐ-UBND ngày 11/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình; 11 TTHC lĩnh vực Khám bệnh, chữa bệnh công bố tại
Quyết định số 2053/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình.
STT
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực Quyết định đã công bố
1
Thủ tục
cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
o dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa
chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm
không thay đổi nội dung quảng cáo
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 1772/
-UBND n
gày
11/9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
2
Thủ tục cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
o dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế trong trường hợp bị mất
hoặc hỏng
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 1772/
-
UBND ny
11/9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
16
3
Thủ tục cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền của Sở Y tế
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 1772/
-
UBND ny
11/9/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
4
Đăng ký hành nghề
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
5
Điu chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
6
Xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
7
Cho phép người ớc ngoài vào Việt Nam
chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám
bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa
có thực hành
khám bệnh, chữa bệnh.
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
8
Đề nghị thực hiện thí đim khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
9
Cho phép tổ chức đoàn khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu
động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điu 79 Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc
nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
10
Thu hồi giấy phép hành nghề đối với tng
hợp quy định tại điểm i khoản 1 Điều 35 của
Luật Khám bệnh, chữa bệnh
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
17
11
Điu chỉnh giấy phép hành nghề trong giai
đoạn chuyển tiếp đối với hồ sơ nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành nghề đối với các chức danh
c sỹ, y sỹ, điều ỡng, hsin
h, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện,
m lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
12
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày
01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kthuật y, dinh
ỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
13
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối
với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành
nghề đối với các chức danh
c s, y sỹ, điều
ỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh ỡng m
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
14
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng
01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kthuật y, dinh
ỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm
lý lâm sàng
Khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định số 2053/QĐ
-
UBND ngày
11/10/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình
Phần II:
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
–––––––––
I. LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
1. Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp đối với hồ
sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng
lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh ỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lâm sàng
(1.012289) (sửa đổi bổ sung cơ quan thực hiện)
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1:
Người đề nghị cấp giấy phép hành nghề gửi 01 bộ hồ ơng ứng với
từng trường hợp quy định tại khoản 1 đến khoản 5 Điều 14 Ngh định số
96/2023/NĐ-CP nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí cho quan
cấp giấy phép hành nghề quy định tại Điu 28 Luật Khám bệnh, chữa bệnh (sau
đây viết tắt là cơ quan cấp giấy phép hành nghề) cụ thể như sau:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, ợc cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại sở khám bnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của SY tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Bước 2:
quan cấp giấy phép hành nghề thực hiện việc cấp giấy phép hành nghề
trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. Trường hp không cấp giấy
phép hành nghề thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồđề nghị
cấp giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp giấy phép hành nghề 30 ngày ktừ
ngàykết quảc minh.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
19
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ:
1. Trưng hợp 1: Hồ đnghcấp mới giấy phép nh nghề đối với
trường hợp người lần đầu tiên đề nghị cp giấy phép hành nghề quy định tại điểm
a, điểm b khoản 1 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với tờng hợp văn bằng
chuyên n đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điu 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ s dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đnghị cấp giấy phép nh nghề với phạm vi hành nghề
chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao
hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đi
với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giy khám sức khe do sở khám bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên H thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao đng đối vi trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138
Nghị định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình đphn dch của người phiên dịch theo quy
định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/-CP đối với trường hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với tờng hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quảnhoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế), m theo hợp đồng
20
lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phlc I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, cha bệnh hoặc cơ sd liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mu 07 Phụ lục I ban hành m theo Nghđịnh số 96/2023/-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị đnh số
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quthực hành đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 thángnh đến thời điểm nộp hđề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người np hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử).
2. Trường hợp 2: Hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với các
trường hợp quy định tại điểm d, đ khoản 1 Điều 126 các trường hợp giấy phép
hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khon 2 Điều 137, điểm c khoản 3
Điều 137, điểm b khoản 4 Điều 137, khoản 7 Điều 137, khoản 8 Điu 137, khoản
9 Điều 137, điểm c khoản 10 Điều 137 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gồm:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I bannh m theo Ngh định số
96/2023/-CP.
b) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên n đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điu 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ s dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đnghị cấp giấy phép nh nghvi phạm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao
hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giy khám sức khe do sở khám bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kin cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên H thống thông tin về quản hoạt động
21
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao đng đối vi trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138
Nghị định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình đphn dch của người phiên dịch theo quy
định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/-CP đối với trưng hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với tờng hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế), m theo hợp đồng
lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi người nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lch tự thuật của người hành ngh theo Mẫu 09 Phụ lục I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, cha bệnh hoặc cơ sd liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mu 07 Phụ lc I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị đnh số
96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quthực hành đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động km bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 thángnh đến thời điểm nộp hđề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử).
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy pp hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã
được kết nối, chia s trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)..
3. Trưng hợp 3: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề đối với
trường hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm c khoản 6 Điều
137 Nghị định số 96/2023/-CP do thuộc một trong các trường hợp quy đnh tại
các khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản
1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau:
22
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên n đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điu 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ s dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đnghị cấp giấy phép nh nghvi phạm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại đim b khoản này phải nộp thêm bản sao
hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giy khám sức khe do sở khám bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kin cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên H thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao đng đối vi trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138
Nghị định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình đphn dch của người phiên dịch theo quy
định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/-CP đối với trưng hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quảnhoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế), m theo hợp đồng
lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, cha bệnh nơi người ớc
ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phlc I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người nh ngh đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, cha bệnh hoặc cơ sd liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mu 07 Phụ lc I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối
với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị đnh số
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quthực hành đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động km bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
23
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 thángnh đến thời điểm nộp hđề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tụcnh chính trên môi trường điện tử).
i) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghđã
được kết nối, chia s trên Hệ thống thông tin về quản hoạt đng khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
k) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan thẩm quyền kết
luận người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành
nghề đối với trường hợp bị truy cứu trách nhiệmnh sự nhưng đãvăn bản kết
luận kng có tội, không thuộc trường hợp b cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20
của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lgiấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án
(khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Lut Khám bệnh, chữa bnh);
- Bản chính hoặc bản sao hp ln bản của cơ quan thẩm quyền xác
định người hành nghề đã đủ năng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn
trong nhận thức, m chhành vi hoc không còn hạn chế năng lc hành vi dân s
(khoản 6 Điu 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
4. Trường hợp 4: Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành nghề theo quy
định tại điểm a khoản 7 Điu 125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau:
- Văn bằng chuyên môn (không áp dụng đối với trường hợp văn bằng
chuyên n đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản lý hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điu 37 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận
giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản
hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ s dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Trường hợp đnghị cấp giấy phép nh nghvi phạm vi hành ngh
chuyên khoa ngoài giấy tờ quy định tại điểm b khoản này phải nộp thêm bản sao
hợp lệ của một trong các văn bằng đào tạo chuyên khoa theo quy định tại điểm b,
c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối
với trường hợp văn bằng chuyên khoa đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
24
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giy khám sức khe do sở khám bệnh,
chữa bệnh có đủ điều kin cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám
sức khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên H thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế) hoặc bản sao hợp lệ
giấy phép lao đng đối vi trường hợp phải có giấy phép lao động theo quy định
của Bộ luật Lao động.
đ) Bản sao hợp lệ ca một trong các giấy t sau đây:
- Giấy chứng nhận biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138
Nghị định s 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp giấy chứng nhận
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
- Giấy chứng nhận đủ trình đphn dch của người phiên dịch theo quy
định tại Điều 139 Nghị định số 96/2023/-CP đối với trưng hợp người nước
ngoài không biết tiếng Việt thành thạo (không áp dụng đối với trường hợp giấy
chứng nhận đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quảnhoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia vy tế), m theo hợp đồng
lao động của người phiên dịch với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nơi ni nước
ngoài đó dự kiến làm việc.
e) Sơ yếu lý lch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phlc I ban
hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp
lịch của người nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, cha bệnh hoặc cơ sd liệu quốc gia về y tế).
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
hành theo Mu 07 Phụ lc I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đi
với trường hợp quy định tại điểm a, c khoản 1, khoản 4 Điều 125 Nghị đnh số
96/2023/-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quthực hành đã được
kết nối, chia strên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động km bệnh, chữa
bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia vy tế).
h) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 thángnh đến thời điểm nộp hđề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
i) Bản sao hợp lệ của mt hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng
đối với trường hợp các giấy tờ này đã được kết ni, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế):
- Giấy chứng nhận lương y;
- Giấy chứng nhận bài thuc gia truyền;
- Giấy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
25
1.4. Thời hạn giải quyết: 30 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người tham gia bảo hiểm y tế.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại sở khám bnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của SY tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm ccác cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép hành nghề.
1.8. Phí, lệ phí:
- Phí: 430.000 đồng/hồ sơ
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
1. Mẫu số 08 phụ lục I: Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
2. Mẫu số 09 phụ lục I: yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề
1.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Điu kiện cấp mới giấy phép hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện
m lý lâm sàng bao gồm:
a) văn bằng chuyên môn theo quy định tại Điều 127 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP hoặc giấy phép hành nghề đã được thừa nhận theo quy định tại
Điu 37 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP phù hợp với chức danh đề nghị cấp mới
giấy phép hành nghề;
b) Có đủ sức khỏe để hành nghề;
c) Biết tiếng Việt thành thạo theo quy định tại Điều 138 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP hoặc người phiên dịch đáp ng quy định tại Điều 139 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP đối với trường hợp người nước ngoài không biết tiếng
Vit tnh thạo;
d) Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 20 ca Luật
Khám bệnh, chữa bệnh hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi km bệnh,
chữa bệnh không giấy phép hành nghề nhưng chưa hết thời hạn được coi
ca bị xử pht vi phạm hành chính;
đ) Đã hoàn thành thực hành theo quy định tại Điều 129 Nghị định số
96/2023/-CP trtrường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều 125 Nghị định số
96/2023/-CP.
26
1.11. Căn c pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y
tế;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế
.
28
Mu 08 - Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh km bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề km bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
nh gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân n/số căn ớc công dân/s n cước/số định danh
nhân/số hộ chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, cha bệnh
4
:………………
Văn bằng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
6
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
1
Địa danh.
2
n cơ quan cấp giy phép hành ngh.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hoạt động của cơ sở khám bnh, cha bnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ s khám bnh, cha bệnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
6
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy định ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
7
Trường hợp đề ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi
tng trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
8
Phi lit kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đy đủ và được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trưng đin tử, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các
tng tin: H và tên, Ngày tháng m sinh, S định danh nhân/S căn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bng h sơ giấy người nh ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
29
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính xác thực của nội dung kê khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đề nghị qquan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
1
Mu 09 - Sơ yếu lý lch t thut
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có đóng
dấu giáp lai
của cơ quan
c nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:...............................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
Nơi thường trú hiện nay: ....................................................………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/s căn cước/số định danh
nhân/số hộ chiếu: .......................................................
9
.………………...………
Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ...................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ........................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ..............................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:.........................................
Họ và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:...............................
Nguyên quán: ....................................................................................................
..............................................................................................................................
Nơi đăng ký thường trú hiện nay:............................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: ...........................................
Trình độ văn hóa: ........................................Ngoại ngữ: ........................................
Trình độ chuyên môn: ………………… Loại hình đào tạo: ............................
Chuyên ngành đào tạo:.............................................................................................
Nghề nghiệp: ...........................................................................................................
9
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trưng đin tử, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn kê khai các
tng tin: H và n, Ngày tháng năm sinh, S đnh danh cá nhân/S căn cưc ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bng h sơ giy ngưi hành ngh cn kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
2
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp ………
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp ………
Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: .......................
Nghề nghiệp:........................................................................................................
i làm việc: .......................................................................................................
i ở hiện tại: .....................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Gichức vụ gì?
thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh không?: ......................................................................................
Ghi rõ nếu có: ........................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng sự thực, nếu sai tôi xin chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
10
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
10
Trường hợp người đề ngh đang không làm vic tại cơ sở km bnh, cha bnh nào thì kng phi xác
nhn ni dung này.
3
2. Cp li giy phép hành ngh đối vi h np t ngày 01 tháng 01 năm
2024 đến thời đim kiểm tra đánh gnăng lực hành ngh đối vi các chc danh
bác s, y sỹ, điều ng, h sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cp cu viên
ngoi vin, tâm lý lâm sàng (1.012290) (sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
2.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Người đề nghị cấp lại giấy phép hành ngh nộp 01 b h sơ đề nghị cấp lại giấy
phép nh nghtương ứng với từng trường hợp quy định tại khoản 1 đến khoản 14
Điều 16 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy đnh của pháp luật về phí,
lệ pcho cơ quan cấp giy phép hành nghcụ thể n sau:
1. Cục QuảnKhám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với nời thực hiện khám bệnh, chữa
bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực
thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
lý của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cảc sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y
tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân (bao gồm
cả bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4. Cơ quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với trường hợp quy định tại khoản
8 Điều 143 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (cấp lại, điều chỉnh chng chỉ hành nghề
được cấp theo quy định ti Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12).
ớc 2:
quan cấp giấy phép hành nghề phải cấp lại giấy phép hành nghề trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; trường hợp không cấp lại giấy phép hành
nghề thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp cần xác minh tài liệu yếu tố nước ngoài trong hồ sơ đnghị
cấp lại giấy phép hành nghề thì thời hạn cấp li là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác
minh.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
2.3.1. Thành phần hồ sơ:
4
Trường hợp 1: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị mất hoặc hỏng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 131
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã đưc cp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử)
Trường hợp 2: Hồ sơ đnghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
thay đổi một trong c thông tin về họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh
nhân đối với người hành nghề Việt Nam; số hộ chiếu và quốc tịch đối với người
nh nghề nước ngoài quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đổi (không
áp dụng đối với trường hợp thông tin có thtra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hp 3: Hồ sơ đngh cp lại giấy pp hành nghđối với trường hợp
giấy phép hành ngh bị thu hồi theo quy định ti điểm a khoản 2 Điều 137 Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP do hồ sơ đề nghị cp giấy phép hành nghkhông đúng quy định
(điểm a khoản 1 Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bn chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- n bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với tờng hợp kết quả đánh gng lực
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
5
- Giấy phép nh nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điu kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật
Lao động.
d) yếu lý lịch tự thuật của người nh nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lý lịch
của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin vquản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng đối
với tờng hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chứng nhận lương y;
- Giy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép nh nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
Trường hợp 4: Hồ đề ngh cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép nh nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 137
Nghị định s96/2023/NĐ-CP do h đnghị cấp giấy phép nh nghề không
đúng quy định (điểm a khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau:
- n bản xác nhận đạt kết quả tại kỳ kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề
khám bệnh, chữa bệnh (không áp dụng đối với tờng hợp kết quả đánh gnăng lực
đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
6
- Giấy phép nh nghề đã được thừa nhận theo quy định tại Điều 37 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp kết quả thừa nhận giấy phép
nh nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động
khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điu kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bluật
Lao động.
d) yếu lý lịch tự thuật của người nh nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch
của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin vquản hot
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
e) Bản sao hợp lệ của một hoặc nhiều các giấy tờ sau đây (không áp dụng đối
với tờng hợp các giấy tờ này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) đối
với trường hợp quy định tại điểm a khoản 6 Điều 10 Nghị định s 96/2023/NĐ-CP:
- Giy chứng nhận lương y;
- Giy chứng nhận bài thuốc gia truyền;
- Giy chứng nhận phương pháp chữa bệnh gia truyền.
g) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
Trường hợp 5: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi hành nghề trong
giấy phép hành nghề so với hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hành nghề (điểm c khoản 1
Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
7
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 6: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề b thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do cấp sai chức danh chuyên môn hoặc phạm vi nh nghề trong
giấy phép nh nghề so với h đề nghị cp giy phép hành nghề (đim c khoản 1
Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy xác nhn hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07 Ph
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 7: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do không hành nghề trong thời gian 24 tháng liên tục (điểm d
khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
nh theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không
áp dụng đối với trường hợp kết quthực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dliệu quốc gia
về y tế);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
8
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 8: Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 6 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của quan có thẩm quyền kết luận
người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối
với trưng hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không
có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định ca tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định
người hành nghề đã đnăng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân s(khoản
6 Điu 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 9: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp
giấy phép hành nghề b thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 137 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP do thuộc trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại các
khoản 1, 2, 3, 4 hoặc 6 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điểm đ khoản 1
Điu 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
9
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
c) Một trong các giấy tờ sau đây:
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan thẩm quyền kết luận
người hành nghề không tội hoặc không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề đối
với trưng hợp bị truy cứu trách nhiệm hình sự nhưng đã có văn bản kết luận không
có tội, không thuộc trường hợp bị cấm hành nghề (khoản 1 Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận chấp hành xong thời gian
thử thách hoặc giấy chứng nhận chấp hành xong bản án, quyết định của tòa án (khoản
2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh);
- Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản của cơ quan có thẩm quyền xác định
người hành nghề đã đnăng lực hành vi dân sự hoặc không có khó khăn trong
nhận thức, làm chủ hành vi hoặc không còn hạn chế năng lực hành vi dân sự (khoản
6 Điu 20 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh).
d) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế).
đ) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng tính đến thời điểm nộp hồ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 10: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm a khoản 10 Điều 137
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ sơ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 11: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp giấy phép hành nghề bị thu hồi theo quy định tại điểm b khoản 10 Điều 137
10
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP do người hành nghề tự đề nghị thu hi giấy phép hành
nghề (điểm i khoản 1 Điều 35 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh):
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 12: Hồ sơ đngh cấp lại giấy phépnh nghđi vi trường hợp
giấy phép nh nghề được cấp không đúng thẩm quyền quy định tại đim d khoản 1
Điều 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Giấy phép hành nghề đã được cấp;
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 13: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điu 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản c nhận đã được cơ quan cấp phép
thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin nhân, chức danh chuyên n, phạm
vi hành nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điu kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật
Lao động;
11
d) yếu lý lịch tự thuật của người hành nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch
của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin vquản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 14: Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường
hợp quy định tại điểm e khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ văn bản c nhận đã được cơ quan cấp phép
thuộc lực lượng vũ trang nhân dân cấp giấy phép hành nghề trong đó nêu rõ số giấy
phép hành nghề, ngày cấp, nơi cấp, thông tin cá nhân, chức danh chuyên môn, phạm
vi nh nghề;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh,
chữa bệnh đủ điu kiện cấp (không áp dụng đối với trường hợp kết quả khám sức
khỏe đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin vquản hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao hợp lệ giấy phép
lao động đối với trường hợp phải giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật
Lao động;
d) yếu lý lịch tự thuật của người nh nghề theo Mẫu 09 Phụ lục I ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với trường hợp lịch
của người hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thng thông tin vquản hoạt
động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
đ) Bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực hành theo Mẫu 07
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia v y tế);
e) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 15: Hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành
nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 khi bị mất
hoặc hư hỏng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
12
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có)
(không áp dụng đối với trường hợp chứng chỉ hành nghề đã được kết nối, chia s
trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 16: Hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành
nghề đã được cấp chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 m 2024 khi thay
đổi một trong c thông tin về họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số định danh
nhân đối với người hành nghề Việt Nam; shộ chiếu quốc tịch đối với người
nh nghề nước ngoài:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn chính chứng chỉ hành nghề đã được cấp;
c) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ tài liệu chứng minh thông tin thay đổi (không
áp dụng đối với trường hợp thông tin có thtra cứu, xác thực trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
d) 02 nh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
Trường hợp 17: Hồ đề nghị cấp giấy phép hành nghề đối với người hành
nghề bị thu hồi chứng chỉ hành nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy
định tại c điểm a b khoản 1 Điều 29 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
40/2009/QH12. Thời gian từ ngày thu hồi chứng chỉ hành nghề đến ngày đề nghị
được cấp giấy phép hành nghề không quá 24 tháng:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ quyết định thu hồi giấy phép hành nghề
(không áp dụng đối với trường hợp quyết định thu hồi giấy phép hành nghề đã được
kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) 02 ảnh chân dung cỡ 04 cm x 06 cm, chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng nh đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị cấp mới giấy phép hành
nghề (không áp dụng đối với trường hợp người nộp hồ đã đăng tải ảnh khi thực
hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử).
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
13
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: nhân
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cc Quản lý Khám, chữa bệnh: đi với ngưi làm việc tại cơ sở km bệnh,
chữa bệnh Nhàớc trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với ngưi thực hiện khám bệnh, chữa
bnh bằng y học ctruyền làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà ớc trực
thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý
của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y
tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với nời làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao gồm
cả bệnh viện tư nhân);
c) Đi với người đang khôngm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4. quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với trường hợp quy định tại khoản
8 Điều 143 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP (cấp lại, điều chỉnh chng chỉ hành nghề
được cấp theo quy định ti Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12).
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép hành nghề.
2.8. Phí, lệ phí:
- Phí:
150.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 1,2,12,15,16,17)
430.000 đồng/hồ sơ (trường hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14)
2.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
1. Mu s 08 ph lục I: Đơn đề ngh cp giy phép hành ngh khám bnh,
cha bnh/Tha nhn giy phép hành ngh
2. Mu s 07 ph lc I: Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
3. Mu s 09 ph lục I: yếu lý lch t thut của người hành ngh
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Khoản 2 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: Điều kiện cấp lại giấy phép
nh nghề:
a) Điều kiện cấp lại giấy phép hành nghề thực hiện theo quy định tại khoản 2
Điu 31 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
b) Chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 theo quy
định của Luật Khám bệnh, chữa bnh số 40/2009/QH12 thuộc trường hợp cấp lại
quy định tại các điểm a, b, d khoản 1 Điều 131 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP được
14
cấp lại thành giấy phép hành nghề theo quy định của Luật Khám bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
2.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, cha bnh s15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điu của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Thông tư s57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btởng BY tế quy
định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
15
Mu 08 - Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh km bnh cha bnh/ Tha nhn
giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề km bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
nh gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:…………………
Văn bằng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
6
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
(1)..……………………………………………….….…….………………
1
Địa danh.
2
n cơ quan cấp giy phép hành ngh.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi đúng tên trên giy phép hoạt đng của cơ sở khám bnh, cha bnh đang m việc, trường hp không
làm vic tại cơ s khám bnh, cha bnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
6
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy đnh ti khoản 1 Điều 26 ca Lut Khám bnh, cha bnh.
7
Trưng hợp đề ngh cp: ghi rõ cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điu chnh giy phép hành ngh vi tng
trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
8
Phi liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giy t tài liu phải đầy đ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tcnh cnh ch cn khai các tng
tin: H vàn, Ngày thángm sinh, S định danh cá nhân/S căn cưc công dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính
bng h giấy ngưi hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
16
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin khai trên của tôi hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính c thực của nội dung khai cũng như các giấy tờ trong bộ
hồ này. Kính đề nghị quý cơ quan xem t và cấp giấy phép hành nghề khám bệnh, chữa
bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Mu 07 - Giy xác nhn hoàn thành quá trình thc hành
17
TÊN CQ, TC CH
QU
N
1
TÊN CƠ SỞ HƯỚNG DN THC HÀNH
________
S: /............
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
___________________________________
….., ngày…. tháng… năm…...
GIẤY XÁC NHẬN HOÀN THÀNH QUÁ TRÌNH THỰC HÀNH
...............................
2
..................... xác nhận:
Họ và tên: ..............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Địa chỉ cư trú: ........................................................................................................
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu
3
:.................................
Ngày cấp:...................................... Nơi cấp: .........................................................
Văn bằng chuyên môn: .....................
4
.................. Năm tốt nghiệp: ………….....
Đã thực hành tại:...........................
5
................. do ........................
6
.......................
ớng dẫn và đạt kết quả như sau:
1. Thời gian thực hành: ..........................................................................................
2. Năng lực chuyên môn:
7
.....................................................................................
3. Đạo đức nghề nghiệp:
8
......................................................................................
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ HƯỚNG DẪN THỰC
HÀNH
9
1
n cơ quan chủ qun của cơ sở hướng dn thc hành.
2
n cơ sở hướng dẫn thực hành.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi rõ văn bằng, chuyên môn theo văn bằng đào to.
5
Ghic b phn chuyên môn đã thc hành.
6
H và tên người chu trách nhim chính trong vic hướng dn thc hành.
7
Nhn xét c th v kh năng khám bnh, cha bnh theo chuyên khoa đăng ký thực hành.
8
Nhn xét c th v giao tiếp, ng x của người đăng ký thực hành đối với đng nghiệp và ngưi bnh.
9
Người đứng đầu hoc người được người đứng đu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
18
Mu 09 - yếu lý lch t thut
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
Ảnh mầu
04 cm x 06
cm (có đóng
dấu giáp lai
của cơ quan
c nhận lý
lịch)
SƠ YẾU LÝ LỊCH
TỰ THUẬT
Họ và tên: ................................................................. Nam, nữ:.................................
Ngày, tháng, năm sinh ..........................................................................................
i thường trú hiện nay: ....................................................………………………
Số chứng minh nhân dân/số căn cước công dân/số căn cước/số định danh cá nhân/số
hộ chiếu: .......................................................
1
.………………...……………………….
Ngày cấp .............................................. Nơi cấp: ........................................................
Số điện thoại liên hệ: Nhà riêng …………….. ; Di động (nếu có) ............................
Khi cần báo tin cho ai? ở đâu?: ....................................................................................
Số hiệu: …………………………
Ký hiệu:....................................
Họ và tên: .....................................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh …………………………………Tại:....................................
Nguyên quán: ...............................................................................................................
.......................................................................................................................................
i đăng ký thường trú hiện nay:.................................................................................
Dân tộc: ...................................................... Tôn giáo: .................................................
Trình độ văn hóa: ..........................................Ngoại ngữ: ............................................
Trình độ chuyên môn: ………………………... Loại hình đào tạo: ............................
Chuyên ngành đào tạo:..................................................................................................
Nghề nghiệp: ..............................................................................................................
1
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cưc công dân/s căn cưc/s định danh
nhân/s h chiếu còn hn s dng.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trường đin t, ngưi thc hin th tcnh cnh ch cn khai các tng
tin: H và tên, Ngày tháng m sinh, S đnh danh nn/S căn c ng dân. Trưng hp thc hin th tc hành chính bng
h sơ giy ngưi hành ngh cn kê khai đy đù các thông tin hành chính trong đơn.
19
HOÀN CẢNH GIA ĐÌNH
Họ và tên bố: ............................................ Tuổi………… Nghề nghiệp …………
Họ và tên mẹ: ............................................. Tuổi: ……… Nghề nghiệp …………
Họ và tên vợ hoặc chồng: .................................................. Tuổi: .............................
Nghề nghiệp:.............................................................................................................
Nơi làm việc: ............................................................................................................
Nơi ở hiện tại: ...........................................................................................................
QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Chuyên ngành đào tạo Tên cơ sở đào tạo
Văn bằng, chứng chỉ
được cấp
QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CỦA BẢN THÂN
Từ tháng năm
đến tháng năm
Làm công tác gì? Ở đâu? Gichức vụ gì?
Có thuộc các trường hợp bị cấm hành nghề theo quy định tại Điều 20 của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh không?: ..........................................................................................
Ghi rõ nếu có: ...........................................................................................................
Tôi xin cam đoan những lời khai trên đúng s thực, nếu sai tôi xin chịu trách nhiệm
hoàn toàn trước pháp luật.
Xác nhận của Thủ trưởng cơ quan/
Đơn vị công tác
2
…….., ngày.... tháng... năm...
Người khai ký tên
2
Trường hợp người đề ngh đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh nào thì không phi xác nhn
ni dung này.
20
3. Gia hn giy phép hành ngh trong giai đoạn chuyn tiếp đi vi h
sơ nộp t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thi điểm kim tra đánh giá năng
lc hành ngh đối vi các chc danh bác s, y sỹ, điều ng, h sinh, k
thuật y, dinh dưng lâm sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lâm sàng
(1.012291) (sa đổi b sung cơ quan thực hin)
3.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Người đề nghị gia hạn giấy phép hành nghề nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định
tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định của
pháp luật vphí, lệ phí cho quan cấp giấy phép nh nghề tối thiểu 60 ngày
trước ngày giấy phép hành nghề hết hạn.
Trường hợp bị ốm đau, tai nạn hoặc trường hợp bất khả kháng tại thời điểm
nộp hồ sơ gia hạn thì phải có văn bn thông báo cho cơ quan cấp giấy phép hành
nghề để lùi thời gian nộp hồ sơ gia hạn giấy phép hành nghề.
Người hành nghề được đề nghị lùi thời điểm gia hạn nhiều lần nng tổng
thời gian lùi thời điểm thực hiện gia hạn không quá 22 tháng kể từ ngày giấy phép
nh nghề hết hạn.
Cơ quan cấp giấy phép hành nghề:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học c truyền làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với nời làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa n quản
của SY tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
ớc 2:
Trong thi gian kể tkhi nhn đủ hồ sơ đến ngày hết hạn ghi trên giấy phép
hành nghề, cơ quan cấp giy phép hành nghề trách nhiệm thực hiện vic gia hn
hoặc phải tr lời bằng văn bản u do nếu không thực hin vic gia hạn;
trường hợp đến ngày hết hạn ghi trên giấy pp nh nghmà không có n bản trả
li thì giấy phép hành nghề tiếp tục hiệu lc theo quy định;
21
Trường hợp cần xác minh việc cập nhật kiến thức y khoa liên tục của người
nh nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài thực hiện tthời hạn thực hiện thủ tục
gia hạn là 15 ngày kể từ ngày có kết quả xác minh.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã được cp (không áp dụng đối với
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế);
c) Tài liệu chứng minh đã cập nhật đủ kiến thc y khoa liên tục trong khám
bệnh, chữa bệnh theo quy định của Bộ trưởng Bộ Y tế (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả cập nhật kiến thức y khoa liên tục đã được kết nối, chia sẻ trên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế);
d) Giấy khám sức khỏe do sở khám bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện cấp
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả đánh giá ng lực đã được kết nối,
chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc
sdữ liệu quốc gia về y tế) hoặc bản sao giấy phép lao động đối với trường
hợp phải có giấy phép lao động theo quy định của Bộ luật Lao động.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
3.4. Thời hạn giải quyết: Kể từ khi nhận đủ hồ đến ngày hết hạn ghi
trên giấy phép hành nghề
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học c truyền làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với nời làm vic tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của SY tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ sở khám
22
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giy phép hành nghề.
3.8. Phí, lệ phí: Không quy định
3.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 08 phụ lục I: Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề khám bệnh,
chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
3.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 30 của Luật Khám bệnh, chữa
bệnh.
3.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bnh, chữa bệnh s15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
23
Mu 08 - Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh km bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề km bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
nh gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân n/số căn cước công dân/s n cước/số định danh
nhân/số hộ chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:………………
Văn bằng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
6
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
1
Địa danh.
2
n cơ quan cấp giy phép hành ngh.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hot động của cơ sở khám bnh, cha bnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ s khám bnh, cha bnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
6
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy đnh ti khoản 1 Điu 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
7
Trường hợp đề ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi
tng trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
8
Phi liệt đầy đ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trưng điện tử, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn kê khaic
tng tin: H và tên, Ngày tháng m sinh, S đnh danh cá nhân/S căn c công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bng h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
24
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của tôi và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
25
4. Điều chnh giy phép hành ngh trong giai đon chuyn tiếp đối vi
h np t ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời đim kiểm tra đánh giá
năng lực hành ngh đi vi các chc danh bác s, y sỹ, điều dưỡng, h sinh,
k thuật y, dinh dưỡng m sàng, cp cu viên ngoi vin, tâm lâm sàng
(1.012292) (sa đổi b sung cơ quan thực hin)
4.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Người đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề nộp 01 bộ hồ sơ tương ứng
với từng trường hợp quy định tại khoản 1 hoặc khoản 2 Điều 20 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí cho quan
cấp giấy phép hành nghề cụ thể như sau:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với nời làm vic tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của SY tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4. quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với trường hợp quy định tại
khoản 8 Điều 143 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ
nh nghề được cấp theo quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh s
40/2009/QH12).
ớc 2:
quan cấp giấy phép hành nghề phải điều chỉnh giấy phép hành nghề
trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ; trường hợp không điều chỉnh
giấy phép hành nghề thì phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
nh thức điều chỉnh giấy phép hành nghề: quyết định điều chỉnh phạm vi
nh nghề theo Mẫu 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP. Quyết định điều chỉnh phạm vi hành nghề phần không tách rời của giấy
phép hành nghề đã cấp;
26
Trường hợp cần xác minh tài liệu có yếu tố nước ngoài trong hồ đề nghị
điều chỉnh giấy phép hành nghề thì thời hạn điều chỉnh 15 ngày kể từ ngày
kết quả xác minh.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
4.3. Thành phần, số ợng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ:
Trường hp 1. Hsơ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với trường
hp b sung thêm phạm vi hành nghề của chuyên khoa quy định tại đim a, b khoản
1 Điu 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ của một trong các giấy tờ sau (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy t này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế):
- n bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e khoản 1 Điều
127 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Chứng chỉ đào tạo chuyên khoa bản theo quy định ti khoản 2 Điều
128 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
nh theo Mẫu 07 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định (không áp dụng đối với
trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về
quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc gia về y tế) này
đối với một trong các trường hợp sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm b, c khoản 2 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều
125 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 2. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với
trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề, trong phạm vi hành nghề đã
chuyên khoa nhưng đề nghị thay đổi chuyên khoa đã được cho phép hành nghề
bằng chuyên khoa khác và không hành nghề theo chuyên khoa đã được cấp trong
27
phạm vi hành nghề trước đó theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 135 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP.
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024.
c) Bản sao hợp lệ văn bằng đào to theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc e
khon 1 Điều 127 Nghị định số 96/2023/-CP (không áp dụng đối với trường hợp
văn bằng đào tạo đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin về quản hoạt
đng khám bnh, chữa bệnh hoặcsd liệu quc gia v y tế).
d) Bản chính hoặc bản sao hợp lệ giấy xác nhận hoàn thành quá trình thực
nh theo Mẫu 07 Phụ lc I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
(không áp dụng đối với trường hợp kết quả thực hành đã được kết nối, chia strên
Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ
liệu quốc gia về y tế) đối với người hành nghề thuộc một trong các trường hợp
sau:
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 125
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
- Người hành nghề thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 125 Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP.
Trường hợp 3. Hồ đề nghị điều chỉnh giấy phép hành nghề đối với
trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề và sau đó có thêm giấy chứng nhận
người có bài thuốc gia truyền hoặc giấy chứng nhận người có phương pháp chữa
bệnh gia truyền quy định tại điểm d khoản 1 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP:
a) Đơn theo Mẫu 08 Phlục I ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề đã cấp (không áp dụng đối với
trường hợp giấy phép hành nghề đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông tin
về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y tế)
hoặc chứng chỉ hành nghề được cấp trước ngày 01 tháng 01 năm 2024;
c) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền hoặc giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền (không áp dụng đối với
trường hợp các giấy chứng nhận này đã được kết nối, chia sẻ trên Hệ thống thông
tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc cơ sở dữ liệu quốc gia về y
tế).
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
28
4.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học c truyền làm việc ti cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với nời làm vic tại sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản
của SY tế tỉnh, tnh phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các sở khám
bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
4. quan đã cấp chứng chỉ hành nghề: đối với trường hợp quy định tại
khoản 8 Điều 143 Nghị định s96/2023/NĐ-CP (cấp lại, điều chỉnh chứng chỉ
nh nghề được cấp theo quy định tại Luật Km bệnh, chữa bệnh s
40/2009/QH12).
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chỉnh phạm
vi hành nghề theo Mẫu 10 Phụ lục I ban hành m theo Nghị định s96/2023/NĐ-
CP
4.8. Phí, lệ phí: 430.000 đồng/hồ sơ
4.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu số 08 phụ lục I: Đơn đề nghị cấp giấy phép hành nghề km bệnh,
chữa bệnh/Thừa nhận giấy phép hành nghề
4.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
- Khoản 2 Điều 33 Luật Khám Bệnh, chữa bệnh:
a) Đã hoàn thành chương trình đào tạo về chuyên môn kthuật phù hợp với
phạm vinh nghề đề nghị điều chỉnh do cơ sở đào tạo, bệnh viện cấp;
b) Đáp ng yêu cầu về thực nh khám bệnh, chữa bệnh đối với mt s
lĩnh vực chuyên môn;
c) Không thuộc một trong các trường hợp quy định tại Điều 20 của Luật
y.
- Khoản 2 Điều 135 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP: Điều kiện cấp lại giấy phép
hành ngh:
29
a) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ
nh nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 nhưng trong phạm vi hành nghề chưa
có chuyên khoa đề nghị bổ sung thêm chuyên khoa vào phạm vi hành nghề
phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc
e khoản 1 Điều 127 Nghị địnhy hoặc có chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản
theo quy định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định này tương ứng với chức danh trên
giấy phép hành nghề và chuyên khoa đề nghị bổ sung;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối với trường hợp quy định tại điểm
b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định này.
b) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề hoặc chứng ch
nh nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024, trong phạm vi hành nghề đã có
chuyên khoa nhưng đề nghị bổ sung thêm chuyên khoa khác so với chuyên khoa
đã được cấp trong phạm vi hành nghề phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc
e khoản 1 Điều 127 Nghị địnhy hoặc có chứng chỉ đào tạo chuyên khoa cơ bản
theo quy định tại khoản 2 Điều 128 Nghị định này tương ứng với chức danh trên
giấy phép hành nghề và chuyên khoa đề nghị bổ sung;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối với trường hợp quy định tại điểm
b, c khoản 2 Điều 125 Nghị định này.
c) Đối với trường hợp đã được cấp giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ
nh nghề trước ngày 01 tháng 01 năm 2024, trong phạm vi hành nghề đã
chuyên khoa nhưng đề nghị thay đổi chuyên khoa phải đáp ứng các điều kiện sau
đây:
- Có một trong các văn bằng đào tạo theo quy định tại điểm b, c, d, đ hoặc
e khoản 1 Điều 127 Nghị định này tương ứng với chức danh trên giấy phép hành
nghề chuyên khoa đề nghị thay đổi;
- Đã hoàn thành quá trình thực hành đối trường hợp quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 125 Nghị định này.
4.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Km bệnh, cha bnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y
tế;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
30
Mu 08 - Đơn đ ngh cp giy phép hành ngh km bnh cha bnh/ Tha
nhn giy phép hành ngh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
......
1
......., ngày…... tháng …. năm .......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp giấy phép hành nghề km bệnh, chữa bệnh/
Thừa nhận giấy phép hành nghề
____________
nh gửi: .....................
2
.................................
Họ và tên: ………………………………………………………………….
Ngày, tháng, năm sinh:…………………………………………………...
Địa chỉ cư trú:…………………………………………………………..….
Số chứng minh nhân n/số căn cước công dân/s n cước/số định danh
nhân/số hộ chiếu
3
:.…………………………………………………………..
Ngày cấp………….….Nơi cấp:………………..……………….….........
Đin thoại: ............................................... Email ( nếu có): …………..…..
Là người đang làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
4
:………………
Văn bằng chuyên môn:
5
…………………………………………………..
Chức danh đề nghị cấp:
6
...............................................................................
Trường hợp đề nghị cấp:
7
............................................................................
Phạm vi hành nghề đề nghị cấp: ...................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cp (nếu có):..............................................
Hồ sơ đề nghị …..……..……
7
……………….gồm các giấy tờ sau
8
:
1
Địa danh.
2
n cơ quan cấp giy phép hành ngh.
3
Ghi mt trong năm thông tin v s chng minh nhân dân/s căn cước công dân/s căn cước/s định danh
cá nhân/s h chiếu còn hn s dng.
4
Ghi đúng tên trên giấy phép hot động của cơ sở khám bnh, cha bnh đang làm việc, trường hp không
làm vic tại cơ s khám bnh, cha bnh nào ghi “Đang không làm việc tại cơ sở khám bnh, cha bnh”.
5
Ghi theo văn bằng đào tạo đã được cp.
6
Ghi theo mt trong các chc danh chuyên môn quy đnh ti khoản 1 Điu 26 ca Lut Khám bnh, cha
bnh.
7
Trường hợp đề ngh cp: ghi cp mi, cp li, cp gia hn, cấp điều chnh giy phép hành ngh vi
tng trường hp c th theo quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
8
Phi liệt đầy đ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
Ghi chú: Trường hp thc hin th tc trên môi trưng điện tử, ngưi thc hin th tc hành chính ch cn kê khaic
tng tin: H và tên, Ngày tháng m sinh, S đnh danh cá nhân/S căn c công dân. Trưng hp thc hin th tc hành
chính bng h sơ giấy người hành ngh cần kê khai đẩy đù các thông tin hành chính trong đơn.
31
(1)..……………………………………………….….…….………………
(2)………………………………………………………..………………..
(3)………………………………………………….………………………
..……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan những thông tin kê khai ở trên là của i và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật vtính xác thực của nội dung khai cũng như các giấy tờ trong
bộ hồ này. Kính đnghị quý quan xem xét cấp giấy phép hành nghề khám
bệnh, chữa bệnh cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
(Ký và ghi rõ họ, tên)
32
5. Thu hi giy phép hành ngh đối với trường hợp quy định tại đim
i khoản 1 Điều 35 ca Lut Khám bnh, cha bnh (1.012276) (sửa đổi b
sung cơ quan thực hin)
5.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Người hành nghề tự đề nghị thu hồi giấy phép hành nghề về quan
thẩm quyền cấp giấy phép hành nghề cụ thể như sau:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học c truyền làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ sở khám bệnh, chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
ớc 2:
Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày ra quyết định thu hồi, cơ quan
thu hồi gửi quyết định cho người hành nghề, sở khám bệnh, chữa bệnh nơi làm
việc thực hiện việc hủy bỏ đăng hành nghề của người nh nghề đó trên
cổng thông tin điện t hoặc trang tin điện tcủa quan cấp giấy phép hành nghề
Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
5.2. Cách thức thực hin:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
5.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
a) Đơn đề nghị;
b) Giấy phép hành nghề.
5.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
5.4. Thời hạn giải quyết: Sau 15 ngày kể từ khi nhận được đơn đề nghị và
giấy phép hành nghề kèm theo
33
5.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
5.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh: đối với người làm việc tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản Y, Dược cổ truyền: đối với người thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh bằng y học cổ truyền làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà
ớc trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Đối với người làm việc tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn
quản lý của Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) trừ sở khám bệnh, chữa bệnh
trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Đối với người m việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh nhân (bao
gồm c bệnh viện tư nhân);
c) Đối với người đang không làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi giấy phép
nh nghề.
5.8. Phí, lệ phí: Không quy định
5.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
5.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không
5.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
6. Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo
đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điu 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh hoặc nhân khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo (1.012257) (sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
6.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
34
Tổ chức, cá nhân khám bệnh chữa bệnh nhân đạo gửi 01 bộ hồ đề nghị
cho phép về các cơ quan quy định tại khoản 3 Điều 83 Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP cụ thể như sau:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh đối vi trường hợp tổ chức khám bệnh, chữa
bnh nhân đạo trừ trưng hp khám bệnh, chữa bệnh nhân đo bng y học ctruyền;
Cc Quản lý Y, Dược cổ truyền đối với tng hợp tổ chức km bệnh, chữa bệnh
nhân đạo bằng y hc cổ truyền trong các trường hợp sau:
a) Trường hợp tổ chức, nhân ớc ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt hoặc lưu động tại 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở
n;
b) Tchức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa
bệnh lưu động tại cơ skhám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế các bộ khác,
trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
2. Bộ Quốc phòng đối với trường hợp tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động tại sở khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng.
3. Bộ Công an đối với trưng hợp tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu đng tại sở km bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ Công an.
4. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp tổ
chức, cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa
bệnh lưu động trừ các trường hợp quy định tại các mục 1, 2 và 3.
ớc 2:
Trong thời gian 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, quan tiếp nhận hồ
quy định tại khoản 3 Điều 83 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản về việc đồng ý cho phép tổ chức, cá nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động. Trường hợp không đồng
ý thì phải cón bản trả lời và nêu rõ lý do không đồng ý.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
6.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
6.3.1. Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Hồ đề nghị cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh, chữa bệnh:
35
a) Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản khai danh sách các thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 02 Phụ lục IV Nghđịnh
số 96/2023/NĐ-CP, trong đó phải nêu rõ người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ
thuật m theo bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề của người được phân công là
người chịu trách nhiệm chuyên môn kỹ thuật của đoàn khám;
c) Bản sao hợp lvăn bằng, chứng chỉ chuyên môn của người trực tiếp tham
gia khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thuộc diện phải có giấy phép hành nghề
theo quy định của pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh (nếu có);
d) Kế hoạch tchức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa
bệnh lưu động theo Mẫu 03 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
đ) n bản cho phép của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của người đứng
đầu địa điểm nơi dự kiến tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
2. Trường hợp 2: Hồ đề nghị cho phép cá nhân khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo:
a) Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc
khám bệnh, chữa bệnh lưu động theo Mẫu 01 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Bản sao hợp lệ giấy phép hành nghề của người đề nghị khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo;
c) Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo Mẫu 03 Phụ lục
IV ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
d)n bn cho pp ca skm bnh, chữa bệnh hoặc của người đứng đu
đa đim i dự kiến tổ chức hoạt đng khám bnh, chữa bệnh nn đạo.
6.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
6.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
6.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
6.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản lý Khám, chữa bệnh đối với trường hợp tổ chức khám bnh, chữa
bnh nhân đạo trtrường hp khám bệnh, chữa bệnh nhân đo bằng y học c truyền;
Cc Quản lý Y, Dược cổ truyền đối với tng hợp tổ chức km bệnh, chữa bệnh
nhân đạo bằng y hc cổ truyền trong các trường hợp sau:
a) Trường hợp tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện khám bệnh, chữa bệnh
nhân đo theo đợt hoặc lưu động tại 02 tnh, thành phtrực thuộc trung ương trn;
36
b) Tchức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa
bệnh lưu động tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc BY tế và các bộ khác,
trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
2. Bộ Quốc png đối với trường hợp tổ chc khám bệnh, chữa bệnh nhân
đo theo đợt hoc khám bnh, chữa bệnh lưu động tại sở khám bệnh, chữa bệnh
hoặc cơ quan, đơn vtrực thuc B Quốc phòng.
3. Bộ Công an đối với tờng hợp t chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động tại cơ sở khám bệnh, chữa bnh hoặc
cơ quan, đơn v trực thuộc B ng an.
4. S Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối vi trường hợp t chc,
cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnhu
đng tr các trường hợp quy định tại các mục 1, 2 và 3.
6.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời
6.8. Phí, lệ phí: Không quy định
6.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
- Mẫu 01 Phụ lục IV: Đơn đề nghị cho phép khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
- Mẫu 02 Phụ lục IV : Bản khai danh ch các thành viên tham gia khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
- Mẫu 03 Phụ lục IV: Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
hoặc khám bệnh, chữa bệnh lưu động
6.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
1. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt phải được thực hiện
bởi sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giy phép hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh.
2. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của cá nhân phải được thực
hiện bởi người hành nghề đã được cấp giấy phép hành nghề có phạm vi hành nghề
phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo.
3. Hoạt động khám bệnh, chữa bệnh lưu động phải được thực hiện bởi
sở khám bệnh, chữa bệnh đã được cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
lưu động.
4. Điều kiện về sở vật chất đối với trưng hợp thực hiện khám bệnh,
chữa bệnh nhân đạo theo đợt hoặc lưu động, khám sức khỏe tại địa điểm không
phải là địa điểm được ghi trong giấy phép hoạt động thì địa điểm này phải đáp
ứng các điều kiện sau đây:
a) Có nơi tiếp đón, khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng các điều kiện:
37
- Kiểm soát nhiễm khuẩn, an toàn bức xạ, quản lý chất thải y tế, phòng cháy
chữa cháy theo quy định của pháp luật;
- Bảo đảm đủ điện, nước và các điều kiện khác phục vụ việc khám bệnh,
chữa bệnh.
b) Có đngười hành nghề, thiết bị y tế và các điều kiện khác phù hợp với
quy mô và phạm vi cung cấp dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh.
5. Điều kiện về nhân sự đối với trường hợp tchức khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt hoặc lưu động, khám sức khỏe theo hình thức đoàn khám bệnh,
chữa bệnh:
a) Ngưi chịu trách nhiệm chuyên môn của đoàn khám bệnh, chữa bệnh
nhân đạo, lưu động phải giấy phép hành nghề còn hiệu lực tại thời điểm đề
nghị với phạm vi hoạt động chuyên môn ghi trong giấy phép hành nghề phù hợp
với danh mục kỹ thuật chuyên môn mà đoàn đã đăng và đãthời gian hành
nghề khám bệnh, chữa bệnh tối thiểu 36 tháng tính đến thời điểm đề nghị cho
phép khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo;
b) c thành viên kc trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa bệnh phải
giấy phép hành nghề. Trường hợp thành viên trực tiếp tham gia khám bệnh, chữa
bệnh nhưng không thuộc diện phải giấy phép hành nghề theo quy định của
pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh thì phải văn bằng, chứng chỉ phù hợp với
phạm vinh nghề được phân công;
c) Trường hợp thực hiện cấp phát thuốc thì người cấp phát thuốc phải
bằng cấp chuyên môn tối thiểu là dược tá hoặc người có giấy phép hành nghề với
chức danh bác sỹ;
d) Trường hợp người khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo là người nước ngoài
thì phải có người phiên dịch, trừ trường hợp biết tiếng Việt thành thạo.
6. Điều kiện về nhân sự đối với trường hợp một người hành nghề thực hiện
khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo hình thức một nhân hành nghề độc lập
phải đáp ứng quy định tại khoản 2 Điều 82 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP. Người
nh nghề thực hiện việc khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo được đơn nhưng
không được cấp phát thuốc.
7. Điều kiện về thiết bị y tế và thuốc:
a) đthiết bị y tế, hộp cấp cứu phản vệ, thuốc cấp cứu thuốc chữa
bệnh phù hợp với phạm vi hoạt động chuyên môn đăng khám bệnh, chữa bệnh;
b) Thiết bị y tế phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thuốc sử dụng để khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo phải thuộc danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam
còn thời hạn sử dụng. Trường hợp thuốc ca được phép lưu hành tại Việt
Nam thì phải có văn bản cam kết thuốc đã được lưu hành hợp pháp ở nước ngoài
(chỉ áp dụng đối với đoàn khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo của nước ngoài).
6.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
38
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của BY tế.
39
Mẫu 01 - Đơn đề nghị cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt
hoặc km bệnh, chữa bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________________________
……
1
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cho phép tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo theo đợt/khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
____________
nh gửi: ...................
2
..........................
Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sở đề nghị: ..........................................................
Địa chỉ:
3
..........................................................................................................
Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...................................................
Đin thoại: ................... Số Fax: ....................... Email (nếu có): ....................
Tên sở khám bệnh, chữa bệnh: .................................................................... gửi
m theo đơn này 01 bộ hồ sơ bao gồm các giấy tờ sau đây:
4
(1) ………………………………………………………………………….....
(2) ………………………………………………………………………….....
(3) …………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………...
nh đề nghị quý cơ quan xem xét và cho phép thực hiện.
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
1
Địa danh.
2
n cơ quan cấp phép.
3
Địa ch c th của đoàn khám, cơ sở, cá nhân đề ngh.
4
Liệt kê đầy đ các giy t, tài liu nộp kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đ được sp xếp
theo th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
5
Trưng hp khám bnh, cha bệnh lưu động hoc khám bnh, cha bệnh nhân đạo do cơ sở khám bnh,
cha bnh t chc thì người đứng đu hoặc người được người đứng đầu y quyn của cơ sở đó ký ghi h, tên
và đóng dấu.
40
Mẫu 02 - Danh sách thành viên tham gia khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo hoặc khám
bệnh, chữa bệnh lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________________________
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO THEO ĐỢT/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
1. Tên cá nhân/trưởng đoàn/cơ sơ đề nghị: .................................
2. Đa chỉ: ..........................................................
3. Đa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh: ...........................................
4. Danh sách người thực hiện khám:
STT Họ và tên
Số chứng chỉ hành
nghề/ Số giấy phép
hành nghề
Phạm vi
hành nghề
Vị trí chuyên môn
1
1
2
5. Danh sách đăng ký người làm việc
2
:
STT Họ và tên
Văn bằng
chuyên
môn
Thời gian đăng ký khám
bệnh, chữa bệnh nhân đạo/
khám bệnh, chữa bệnh lưu
động
2
Vị trí làm việc
3
1
2
1
Ghi c th chc danh, v trí chuyên môn được phân công đảm nhim.
2
Ghi danh sách người tham gia khám bnh cha bệnh nhưng không thuc din cp giy phép hành ngh.
3
Ghi c th chc danh, v trí làm việc được phân công đảm nhim.
41
……
4
….., ngày.... tháng... năm.....
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
5
(Ký, ghi rõ họ tên)
4
Địa danh.
5
Trường hp khám bnh, cha bệnh lưu đng hoc khám bnh, cha bệnh nhân đạo do sở khám
bnh, cha bnh t chc thì người đứng đu hoặc người được người đứng đầu y quyn ca cơ sở đó ký ghi rõ
họ, tên và đóng dấu.
42
Mẫu 03 - Kế hoạch tổ chức khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo/khám bệnh, chữa bệnh
lưu động
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
….ngày ....... tháng ...... năm ..…
KẾ HOẠCH
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH NHÂN ĐẠO/
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH LƯU ĐỘNG
PHẦN I. THÔNG TIN CHUNG:
- Địa điểm thực hiện khám bệnh, chữa bệnh:……….......…
1
…….....…
- Thời gian: từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm): ..........................
- Dự kiến số lượng người bệnh được khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo: ....
- Tổng kinh phí dự kiến hỗ trợ cho đợt khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo:
- Nguồn kinh phí: ………………………….
2
........................................
PHẦN II. PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, DANH MỤC KỸ
THUẬT
1. Phạm vi hoạt động chuyên môn:
2. Danh mục kỹ thuật:
TT
Thứ tự kỹ thuật theo
danh mục của Bộ Y tế
Tên kỹ thuật Ghi chú
1
2
....
PHẦN III. DANH MỤC THUỐC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ
1. Danh mục thuốc:
STT
Tên hoạt chất
(nng độ/
hàm lượng)
Tên
thương
mại
Đơn
vị
tính
Số lượng Nơi sản xuất Số đăng ký
Hạn
sử
dụng
1
2
...
1
Địa danh.
2
Nêu rõ ngun kinh phí thc hin.
43
2. Danh mục thiết bị y tế:
STT Tên thiết bị
Ký hiệu
thiết bị
(Model)
Nước
sản xuất
m
sản
xuất
Tình trạng
hoạt động
của thiết bị
Số lượng
1
2
...
……., ngày ….. tháng ….năm …
ĐẠI DIỆN ĐOÀN
3
(Ký, ghi rõ họ tên)
3
Tng hp khám bnh, cha bnh lưu động hoc khám bnh, cha bệnh nhân đo do s khám
bnh, cha bnh t chức thì người đứng đầu hoc người được người đứng đầu y quyn ca sở đó ký ghi rõ
h, tên đóng dấu.
44
7. Đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh txa (1.012261)
(sửa đổi b sung cơ quan thc hin)
7.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1:
Cơ sở đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa gửi hồ sơ về
quan cấp giấy phép hoạt động cụ thể như sau:
1. Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà ớc trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện nhân trừ các trường hợp thuộc mục
2;
2. Cục Quản lý Y, c cổ truyền: đối với c cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học ctruyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế bệnh viện y học cổ truyền
nhân.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Các skhám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện
tư nhân).
Bước 2:
Sau khi nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động trả cho cơ sở đề nghị
thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa phiếu tiếp nhận hồ sơ
Bước 3:
Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, quan cấp giấy phép
hoạt động có trách nhiệm tchức thẩm định trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ. Trường hợp cần thiết thể tổ chức thẩm định
thực tế tại cơ sở đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa.
Trong thời hạn 15 ngày, ktừ ngày biên bản thẩm định, quan cấp giấy
phép hoạt động ban hành văn bản cho phép thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa, trong đó phải ghi số lượng ca bệnh thực hiện thí điểm. Trường hợp
từ chối phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
Bước 4:
Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, quan tiếp nhận hồ văn bản gửi
sở đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, cha bệnh từ xa trong đó phải nêu
cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan tiếp nhận hồ sơ trả cho cơ sở
đề nghị thực hiện thí đim khám bệnh, chữa bệnh từ xa phiếu tiếp nhận hồ sơ bổ
45
sung và thực hiện lại quy trình theo quy định tại các điểm c, d khoản 6 Điều 87
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
Trường hợp hồ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, cơ quan cấp giấy
phép hoạt động có văn bản thông báo cho cơ sở đề nghị thực hiện thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh t xa theo quy định tại điểm đ khoản 6 Điều 87 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP của Chính phủ.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
7.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
7.3.1. Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa trong đó
phải nêu rõ thời gian bắt đầu thực hiện khám bệnh, chữa bệnh t xa
2. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của sở (không áp dụng
đối với trường hợp giấy phép hoạt động đã được kết nối, chia strên Hệ thống
thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc sở dữ liệu quốc
gia về y tế)
3. Danh mục các dịch vụ thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
4. Tài liệu minh chứng đáp ứng đủ điều kiện quy định tại điểm d khoản 1
Điu 87 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP của Chính phủ
5. Danh ch ghi họ, tên sgiấy phép hành nghề đã được cấp của
những người hành nghề dự kiến tham gia thực hiện thí điểm khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
6. Các giấy tờ chứng minh đáp ứng các điều kiện khác
7.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
7.4. Thời hạn giải quyết: 45 ngày
7.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
7.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản lý Khám chữa bệnh: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà ớc trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện nhân trừ các trường hợp thuộc mục
2;
2. Cục Quản lý Y, c cổ truyền: đối với c cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học ctruyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế bệnh viện y học cổ truyền
nhân.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
46
a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trc thuc Trung ương (bao gồm cả các sở km bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trcơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ Công an;
b) sở km bnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (tr bệnh viện
nhân).
7.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản cho phép thực hiện
thí điểm khám bệnh, chữa bệnh từ xa
7.8. Phí, lệ phí: Không quy định
7.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
7.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Được thực hiện bởi người hành nghề của sở khám bệnh, chữa bệnh
thuộc một trong các hình thức tổ chức quy định tại Điu 39 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP;
- phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung khám bệnh, chữa
bệnh từ xa của cơ sở;
- Có đủ người hành nghề theo phạm vi khám bệnh, chữa bệnh từ xa của cơ
sở;
- hạ tầng kỹ thuật, thiết bcông nghệ thông tin, thiết bị chuyên dụng, phần
mềm công nghệ thông tin phù hợp với loại hình dịch vụ cung cấp và bảo đảm việc
truyền tải, hiển thị, x lý, lưu trữ d liệu an toàn, bảo mật. Bảo đảm thời gian lưu
trữ, dự phòng dữ liệu đáp ứng quy định của pháp luật.
7.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục nh chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
47
8. Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực
hành khám bệnh, chữa bệnh (1.012258) (sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
8.1. Trình tự thực hiện:
Hồ sơ đề nghị cho phép người ớc ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ
thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có
thực hành khám bệnh, chữa bệnh gửi về:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với trường hợp ni nước ngoài vào
Vit Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, cha bệnh hoặc hợp
c đào tạo về y khoa thựcnh khám bệnh, chữa bệnh tại sở khám bệnh,
chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và c bộ khác, trừ Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an (Trừ các tng hợp tại mục 2).
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với trường hợp người nước ngoài
o Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền hoặc hợp tác đào tạo vy khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh y
học cổ truyền tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà ớc trực thuộc Bộ Y tế
c bộ khác, trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
3. Bộ Quốc phòng đối với trường hợp người nước ngoài vào làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng;
4. Bộ Công an đối với trường hợp người nước ngoài vào làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Công an;
5. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp người
ớc ngoài vào làm việc tại sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế tỉnh,
thành phố trc thuộc Trung ương hoặc tại địa bàn quản lý.
Bước 2:
Trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ
quy định tại khoản 3 Điều 86 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP có trách nhiệm trlời
bằng n bản về việc đồng ý cho phép người ớc ngoài vào khám bệnh, chữa bệnh
tại Vit Nam. Trường hợp không đồng ý thì phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do
không đồng ý.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
8.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
8.3.1. Thành phần hồ:
48
1. Văn bản đề nghị cho phép người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh,
chữa bệnh theo đợt của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận.
2. Danh sách người nước ngoài trực tiếp thực hiện hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh dự kiến vào Việt Nam có đóng dấu của quan, tchức Việt Nam nơi
tiếp nhận, trong đó phải có đủ c thông tin sau đây: họ và tên; số hộ chiếu; chức
danh chuyên môn; công việc dự kiến thực hiện tại Việt Nam và cam kết về việc
chịu trách nhiệm về chất ợng khám bệnh, chữa bệnh của người ớc ngoài kèm
theo bản sao hợp lệ của quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp nhận đối với giấy
phép hành nghề của từng người nước ngoài.
3. Danh sách người thực hiện nhiệm vụ phiên dịch cho người nước ngoài
o Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo đợt xác nhận của cơ quan, tổ chức
Vit Nam nơi tiếp nhận, trong đó phải có đủ các thông tin sau đây: họ và tên; số
chứng minh nhân dân hoặc số hộ chiếu hoặc số căn cước công dân hoặc số định
danh công dân; văn bằng chuyên môn cam kết về việc chịu trách nhiệm về
chất lượng phiên dịch kèm theo bản sao hợp lệ của quan, tổ chức Việt Nam
nơi tiếp nhận đối với văn bằng chuyên môn của từng người phiên dịch
4. Bảng kê thiết bị y tế có xác nhận của cơ quan, tổ chức Việt Nam nơi tiếp
nhận (nếu có), trong đó phải có đủ các thông tin sau đây: tên thiết bị, xuất xứ
cam kết thiết bị đang trong tình trạng hoạt động tốt.
Trường hợp có kết hợp sdụng thiết bị y tế của sở khám bệnh, chữa bệnh
trong ớc thì phải gửi kèm theo thỏa thuận cung cấp thiết bị y tế của cơ quan,
tổ chức nơi dự kiến thực hiện khám bệnh, chữa bệnh.
Trường hợp người nước ngoài vào Việt Nam khám bệnh, chữa bệnh theo
đợt dự kiến cho, tặng cơ quan, tổ chức của Việt Nam thiết bị y tế đã sử dụng sau
khi hoàn thành việc khám bệnh, chữa bệnh theo đợt thì cơ quan, tổ chức của Việt
Nam nơi dự kiến tiếp nhận thiết bị y tế phải thực hiện thủ tục tiếp nhận theo quy
định của Chính phủ
5. Bảng thuốc (nếu có), trong đó phải đủ các thông tin sau đây: tên
thuốc, hoạt chất, hạn sử dụng, số lưu hành và cam kết thuốc đang được lưu hành
hợp pháp tại tối thiểu một quốc gia trên thế giới
6. Văn bản thỏa thuận giữa cơ quan, tổ chức của Việt Nam với người nước
ngoài hoặc quan, tổ chức nước ngoài về việc thực hiện hoạt động khám bệnh,
chữa bệnh theo đợt tại Việt Nam
8.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
8.4. Thời hạn giải quyết: 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
8.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cá nhân
8.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với trường hợp người nước ngoài vào
Vit Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, cha bệnh hoặc hợp
49
c đào tạo về y khoa thựcnh khám bệnh, chữa bệnh tại sở khám bệnh,
chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và các bộ khác, trừ Bộ Quốc phòng, Bộ
Công an (Trừ các tng hợp tại mục 2).
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với trường hợp người nước ngoài
o Việt Nam chuyển giao kỹ thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh y học
cổ truyền hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh y
học cổ truyền tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà ớc trực thuộc Bộ Y tế
c bộ khác, trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
3. Bộ Quốc phòng đối với trường hợp người nước ngoài vào làm việc tại
sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Quốc phòng;
4. Bộ Công an đối với trường hợp người nước ngoài vào làm việc tại cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Công an;
5. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đối với trường hợp người
ớc ngoài vào làm việc tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế tỉnh,
thành phố trc thuộc Trung ương hoặc tại địa bàn quản lý.
8.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: n bản trả lời
8.8. Phí, lệ phí: Không quy định
8.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
8.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính:
Điu kiện cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác đào tạo về y khoa có thực
nh khám bệnh, chữa bệnh (sau đây viết tắt là khám bệnh, chữa bệnh theo
đợt):
a) Có giấy phép hành nghề do cơ quan có thẩm quyền của ớc ngoài cấp
còn hiệu lực tại thời điểm thực hiện;
b) Đáp ứng điều kiện quy định về người nước ngoài vào Việt Nam học tập,
lao động theo quy định của pháp luật;
c) Có người phiên dịch theo quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP, trừ trường hợp biết tiếng Việt thành thạo;
d) Thuốc, thiết bị y tế sử dụng phi phợp vi phạm vi hoạt đng chuyên
môn mà cá nhân, tổ chức đó đnghị; có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đã được
quan có thẩm quyền ở nưc ngoài hoặc Việt Nam cấp phép lưu hành;n thời hạn
và s dng được;
đ) Được sự đồng ý tiếp nhận của quan, tổ chức, cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh của Việt Nam
8.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
50
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong nh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
51
9. Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật (1.0012262) (sửa đổi b sung quan
thc hin)
9.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Bệnh viện đề nghị xếp cấp nộp 01 bộ hồ quy định tại khoản 1 Điều 90
Nghị định s96/2023/NĐ-CP cho cơ quan quy định tại khoản 3 Điều 90 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP cụ thể như sau:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật đối với c bệnh viện trên địa bàn quản lý (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) c bệnh viện nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy
phép hoạt động, trừ bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
ớc 2:
Sau khi tiếp nhận hồ sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ cấp cho cơ sở đề nghị phiếu
tiếp nhận hồ theo Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Ngh định số
96/2023/NĐ-CP
ớc 3:
Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, b sung hồ sơ, quan quy định tại
khoản 3 Điều 90 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ban hành n bản xếp cấp trong
thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, cơ quan quy định tại khoản
3 Điều 90 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ban hành văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung
hồ trong thi hạn 10 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, trong đó
phải nêu cthể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung. Sau khi sửa đổi, bổ sung
hồ sơ, bệnh viện đề nghị xếp cấp gửi văn bản kèm theo i liệu chứng minh đã hoàn
thành vic sửa đổi, bổ sung.
ớc 4:
Sau khi nhận được hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan quy định tại khoản 3 Điều
90 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP có trách nhiệm thực hiện trình tự theo quy định:
- Tại điểm c khoản này đối với trường hợp không còn có yêu cầu sửa đổi, bổ
sung;
- Tại điểm d, đ khoản này đối với trường hợp sở đã sửa đổi, bsung nhưng
chưa đápng yêu cầu.
ớc 5:
52
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày xếp cấp, quan quy định tại
khoản 3 Điều 90 Nghị định s96/2023/NĐ-CP công bố trên Cổng thông tin điện
tử của quan trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám bệnh, chữa
bệnh của quan tiếp nhận hồ các thông tin sau: tên, địa chỉ sở được xếp
cấp và cấp chuyên môn kỹ thuật của cơ sở đó.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
9.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
9.3.1. Thành phần hồ:
1. Văn bản đề nghị xếp cấp
2. Bảng tự chấm điểm theo tiêu chí nội dung đánh gquy định tại Phụ
lục V ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP
3. Các tài liệu, số liệu thống kê minh chứng điểm số đạt được;
4. Các tài liệu khác có liên quan
9.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
9.4. Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ
9.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
9.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc mục 2;
2. Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
3. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xếp cấp chuyên môn kỹ
thuật đối với c bệnh viện trên địa bàn quản lý (bao gồm cả các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh thuộc Bộ, ngành) c bệnh viện nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy
phép hoạt động, tr bệnh viện trực thuộc Bộ Y tế, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an.
9.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định về việc xếp cấp
chuyên môn kỹ thuật
9.8. Phí, lệ phí: Không quy định
9.9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Không
9.10. Yêu cầu, điều kiện thc hiện thủ tục hành chính: Không quy định
9.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
53
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, cha bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
54
10. Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (1.012280)
(sửa đổi bổ sung cơ quan thực hiện)
10.1. Trình tự thực hiện:
Trường hợp 1: Trường hợp thay đổi thời gian làm việc hoặc thay đổi tên,
địa chỉ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh nhưng không thay đổi địa điểm (Điều 65
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
ớc 1:
Nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị thay đổi tên, địa chỉ, thời gian làm việc của sở
khám bệnh, chữa bệnh theo quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí cho cơ quan
cấp giấy phép hoạt động cụ thể như sau:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám chữa bệnh: đối với các skhám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường hợp thuộc điểm
b, c mụcy;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với các sở khám bnh, chữa bnh y
hc cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế bệnh viện y học c truyền tư nhân.
c) Cc Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hp đề nghđiều chnh giấy
phép hoạt động km bệnh, chữa bệnh để thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đối với
bnh nghề nghiệp tại các cơ sở khám bệnh, cha bệnh Nhà nước trực thuc Bộ Y tế
và Bnh vin nhân.
2. Sở Y tế:
a) Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của S Y tế (bao
gồm cả các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ, ngành), trsở khám bệnh,
chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn quản lý (trừ bệnh viện
tư nhân).
ớc 2:
Sau khi nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép hoạt động trả cho cơ sở đề nghị
phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
ớc 3:
1. Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, quan cấp giấy
phép hoạt động điều chỉnh giấy phép hoạt động trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày
ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ.
2. Trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ:
55
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ,
quan cấp giấy phép hoạt động văn bản gi cơ sở đnghị, trong đó phải u
cụ thể các tài liệu, nội dung cần sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày cấp giấy phép hoạt động hồ n
bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo
yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp
không còn giá tr.
- Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp giấy phép hoạt động tr
cho cơ sở đề nghị phiếu tiếp nhận hồ sơ theo Mẫu 02 Phụ lục I ban hành kèm theo
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đối với hồ sơ sửa đổi, bổ sung:
+ Trường hợp hồ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, thực hiện lại
theo trình tự tại mục này.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày cơ quan cấp giấy phép hoạt độngvăn
bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo
yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung hoặc sau 12 tháng,
kể từ ngày nộp hồ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không đáp ng yêu cầu thì hồ sơ đã
nộp không còn giá trị.
+ Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung đối với hsửa đổi, bổ
sung, cơ quan cấp giấy phép hoạt động thực hiện theo trình tự tại mục 1 của bước
y.
ớc 4:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày cấp giấy phép hoạt động,
quan cấp giấy phép hoạt động ng bố, cập nhật trên cổng thông tin điện tử của
mình trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh các
thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh.
Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh (Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP).
ớc 1:
Nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 64 Nghị định s
96/2023/NĐ-CP và nộp phí theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí về:
I. Trường hợp 1:
Trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi quy gờng bệnh
(tổng số giường điều chỉnh không được vượt quá 100 giường bệnh) từ 10% đến
ới 50% tổng sgiường bệnh đã được quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc
trường hợp điều chỉnh quy mô giường bệnh dưới 10% nng số giường điều chỉnh
ợt quá 30 giường bệnh hoặc đã hoàn thành việc tự điều chỉnh quy giường
bệnh đến ới 50% tổng số giường bệnh đã được quan thẩm quyền phê duyt;
Bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật không phải danh mục kỹ thuật đặc biệt do
56
Bộ trưởng Bộ Y tế công bố theo quy định tại điềm b khoản 1 Điều 145 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phtrực thuộc Trung ương (bao gồm cả các skhám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ s
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn quản (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
Các trường hợp còn lại:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc BY tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường hợp tuộc điểm b,
c mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện y học cổ truyền nhân.
c) Cục Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh để thc hiện khám bệnh, chữa bệnh đối với
bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở km bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y
tế Bệnh viện tư nhân.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các skhám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ s
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân tn địa n quản lý (trừ bệnh viện
tư nhân).
ớc 2:
Sau khi nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép hoạt động cấp phiếu tiếp nhận hồ
sơ cho cơ sở đề nghị.
57
ớc 3:
1. Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ, trong thời hạn 07 ngày làm
việc, kể tngày ghi trên phiếu tiếp nhận hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép hoạt động
phải có văn bản gửi sở đề nghị, trong đó phải nêu cthể các tài liệu, nội dung
cần sửa đổi, bổ sung.
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày quan cấp giấy phép hoạt động có văn
bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa đổi, bổ sung theo
yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp
không còn giá tr.
Sau khi nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung, cơ quan cấp giấy phép hoạt động trả
cho cơ sở đề nghị phiếu tiếp nhận hồ sơ sửa đổi, bổ sung:
Trường hợp hồ sửa đổi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, thực hiện lại theo
trình tự tại mục y. Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày quan cấp giấy phép
hoạt động có văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung, cơ sở đề nghị phải nộp hồ sơ sửa
đổi, bổ sung theo yêu cầu. Sau thời hạn trên, cơ sở đề nghị không sửa đổi, bổ sung
hoặc sau 12 tháng, kể từ ngày nộp hồ sơ lần đầu mà hồ sơ bổ sung không đáp ứng
yêu cầu thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
2. Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hồ sơ hoặc hồ sơ đã được
hoàn thiện, cơ quan cấp giấy phép hoạt động:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật trong thời hạn 20 ngày, kể
từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận hsơ nếu thuộc trường hợp không phải tổ chức
thẩm định thực tế tại cơ sở.
b) Cơ quan cấp giấy phép hoạt động tổ chức thẩm định tại cơ sở đề nghị và
lập biên bản thẩm định trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày ghi trên phiếu tiếp nhận
hồ đối với trường hợp phải tchức thẩm định thực tế tại cơ sở, biên bản thẩm
định phải nêu rõ yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ớc 4:
Sau khi thẩm định thực tế tại cơ sở, quan cấp giấy phép hoạt động có trách
nhiệm:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật trong thời hạn 10 ngày làm
việc, kể tngày ban hành biên bản thẩm định đối với trường hợp không có yêu cầu
sửa đổi, bổ sung;
b) Ban hành văn bản thông báo về các nội dung cần khắc phục, sửa chữa
trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành biên bản thẩm định đối với
trường hợp có yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
58
Trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày quan cấp giấy pp hoạt động có văn
bản thông báo về các nội dung cần sửa đổi, bổ sung mà cơ sở đề nghị không hoàn
thành vic sửa đổi, bổ sung thì hồ sơ đã nộp không còn giá trị.
ớc 5:
Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản thông báo
tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung của sở đề nghị,
quan cấp giấy phép hoạt động:
a) Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật đối với trường hợp không
cần kiểm tra thực tế việc sửa đổi, bổ sung của cơ sở đề nghị;
b) Tiến hành kiểm tra thực tế việc sửa đổi, bổ sung của cơ sở đề nghtrong
trường hợp phải kiểm tra thực tế:
- Ban hành văn bản cho phép thay đổi quy mô hoạt động, phạm vi hoạt động
chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật đối với trường hợp cơ s
đề nghị đã hoàn thành việc sa đổi, bổ sung;
- Có văn bản trả lời nêu do không cho phép thay đổi quy mô hoạt
động, phạm vi hoạt đng chuyên môn hoặc b sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật
nếu cơ sở đề nghị đã hoàn thành việc sửa đổi, bổ sung.
ớc 6:
Trong thời hn 05 ngày làm việc, kể từ ngày cho phép bổ sung danh mc k
thuật, cơ quan cp giy phép hoạt động công bố, cập nhật trên cổng thông tin đin tử
hoặc trang tin điện tử của mình và trên Hệ thống thông tin về quản hoạt động khám
bnh, cha bệnhc thông tin liên quan đến nội dung điều chỉnh.
Trường hợp 3: Trường hợp bổ sung c kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật
loại đặc biệt (Khoản 10 Điều 66 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP)
Bưc 1:
Cơ sở khám bnh, chữa bnh nộp 01 b hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điu
64 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP gửi về Bộ Y tế để đề nghị xem xét khả năng thực
hiện kỹ thuật thuộc danh mục kỹ thuật loại đặc biệt.
ớc 2:
Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ Bộ Y tế kiểm tra
đánh giá mức độ, khả năng thực hiện các kỹ thuật loại đặc biệt này của cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh đ xác định phải thực hiện tđiểm hay không hoặc cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh có đủ điều kiện thực hiện thí điểm hay không.
Bưc 3:
1. Trường hp cần phải thc hin thí điểm kỹ thuật loi đc bit cn thực hiện
theo quy trình quy đnh tại Điều 97 Ngh định số 96/2023/NĐ-CP.
59
Sau khi kết thúc triển khai tđiểm kthuật loại đặc biệt đã báo cáo
bằng văn bản kết quả thực hiện thí điểm trong đó đề xuất việc triển khai chính thức
kỹ thuật loại đặc biệt, cần phải thực hiện các nội dung sau:
- sở km bnh, chữa bệnh nộp 01 bhồ sơ trong đó o cáo kết quả áp
dng thí điểm k thuật loại đặc biệt theo quy định tại điểm c khoản 10 Điều 66 Nghị
đnh số 96/2023/-CP và quy trình thực hiện kỹ thuật loại đặc bit do cơ sở khám
bnh, cha bệnh đề xuất;
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đhồ sơ, B Y tế tổ chức thẩm
định kết quả triển khai tđiểm quy trình kỹ thuật do skhám bệnh, chữa
bệnh đề xuất;
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày biên bản thẩm định kết quả
triển khai thí điểm quy trình kỹ thuật, Bộ Y tế quyết định cho phép cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh được triển khai áp dụng chính thức kỹ thuật loại đặc biệt. Trường
hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do;
- Cơ skhám bệnh, chữa bệnh thực hiện trình tự các ớc theo trường hợp
2 để thực hiện bổ sung kỹ thuật loại đặc biệt đã được cho phép triển khai áp dụng
chính thức vào phạm vi hoạt động chuyên môn.
2. Trường hợp không cần phải thực hiện thí điểm kỹ thuật loại đặc biệt cần
thực hiện các thủ tục sau:
- Trong thời gian 05 ngày làm việc Bộ Y tế quyết định cho phép cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh được áp dụng chính thức kỹ thuật loại đc biệt không
cần phải thực hiện thí điểm. Trường hợp không đồng ý phải văn bản trả lời
u rõ lý do;
- Cơ skhám bệnh, chữa bệnh thực hiện trình tự các ớc theo trường hợp
2 để thực hiện bổ sung kỹ thuật loại đặc biệt đã được cho phép triển khai áp dụng
chính thức vào phạm vi hoạt động chuyên môn.
10.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
10.3. Thành phần, sốợng hồ sơ:
9.3.1. Thành phần hồ:
1. Tờng hợp 1: Trường hợp thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm),
thời gian làm việc:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Các giấy tquy định tại điểm b khoản 3 Điều 54 Luật khám bệnh, chữa
bệnh năm 2023.
60
2. Trường hợp 2: Trường hợp thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt
động chuyên môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật:
a) Đơn theo Mẫu 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP;
b) Bn gốc giấy phép hoạt động;
c) Bản kê khai cơ svật chất, thiết by tế hnhân stương ng với
quy mô hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc danh mục kỹ thuật dự kiến thay
đổi và các tài liệu minh chứng đáp ứng việc thay đổi.
9.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
9.4. Thời hạn giải quyết:
Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở: 20 ngày ktny
nhận đh sơ;
Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở: Tổ chức thẩm định điều
kiện hoạt động danh mục kỹ thuật thực hiện tại sở đề nghị lập biên bản
thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ và;
10 ngày làm việc k từ ngày ban nh biên bản thẩm định hoặc nhận được
n bản thông báo và tài liệu chứng minh đã hoàn thành việc khắc phục, sửa chữa
của cơ sở đề nghị.
10.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
10.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
I. Trường hợp 1:
Trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động do thay đổi quy gờng bệnh
(tổng số giường điều chỉnh không được vượt quá 100 giường bệnh) từ 10% đến
ới 50% tổng sgiường bệnh đã được quan có thẩm quyền phê duyệt hoặc
trường hợp điều chỉnh quy mô giường bệnh dưới 10% nng số giường điều chỉnh
ợt quá 30 giường bệnh hoặc đã hoàn thành việc tự điều chỉnh quy giường
bệnh đến ới 50% tổng số giường bệnh đã được quan thẩm quyền phê duyt;
Bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật không phải danh mục kỹ thuật đặc biệt do
Bộ trưởng Bộ Y tế công bố theo quy định tại điềm b khoản 1 Điều 145 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
61
a) Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phtrực thuộc Trung ương (bao gồm cả các skhám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ s
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn quản (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
II. Trường hợp 2. Các trường hợp còn lại
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc BY tế và bệnh viện tư nhân trừ các trường hợp tuộc điểm b,
c mụcy;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế và bệnh viện y học cổ truyền nhân.
c) Cục Quản lý Môi trường Y tế: đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh để thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đối với
bệnh nghề nghiệp tại các cơ sở km bệnh, chữa bệnh Nhà nước trực thuộc Bộ Y
tế Bệnh viện tư nhân.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Các sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các skhám bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ s
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an;
b) Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân tn địa n quản lý (trừ bệnh viện
tư nhân).
10.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh với trường hợp 1;
n bản cho phép thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên
môn hoặc bổ sung, giảm bớt danh mục kỹ thuật với trường hợp 2.
10.8. Phí, lệ phí:
P(không thu phí đối với trường hợp cấp sai do lỗi của quan thẩm
quyền cấp, trưng hợp thay đổi địa chỉ nhưng không thay đổi địa điểm do sự
điều chỉnh về địa giới hành chính trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động
đối với trường hợp giảm bớt danh mục kỹ thuật của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh):
1. Trường hợp 1: 1.500.000 đồng/hồ sơ
2. Trường hợp 2:
62
a) Thay đổi quy mô hoạt động:
- Bệnh viện: 10.500.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh y học gia
đình: 5.700.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học ctruyền, Trạm y tế:
3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thức tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
b) Thay đổi phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung danh mục kỹ thuật
- Bệnh viện, Phòng khám đa khoa, Nhà hsinh, Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
y học gia đình, Phòng khám chuyên khoa, Phòng khám liên chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Phòng khám răng hàm mặt, Phòng khám dinh dưỡng, Phòng
khám y s đa khoa, Cơ sở dịch vụ cận lâm sàng: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
- Phòng khám y học cổ truyền, Phòng chẩn trị y học ctruyền, Trạm y tế:
3.100.000 đồng/hồ sơ.
- Các hình thc tổ chức khám bệnh, chữa bệnh khác: 4.300.000 đồng/hồ sơ.
c) Giảm bớt danh mục kỹ thuật: Không thu phí.
10.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 02 phụ lục II: Đơn đnghị cấp/điều chỉnh/cấp lại giấy phép hoạt
động cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
10.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
1. Các trường hợp điều chỉnh giấy phép hoạt động:
a) Thay đổi tên, địa chỉ (không thay đổi địa điểm), thời gian làm việc;
b) Thay đổi quy hoạt động, phạm vi hoạt động chuyên môn hoặc bổ sung,
giảm bớt danh mục kỹ thuật.
2. Đáp ứng theo các điều kiện quy định tại Điều 40 đến Điều 58 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
10.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông tư số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế;
4. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
64
Mẫu 02 - Đơn đề ngh cấp/điu chnh/cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh,
cha bnh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________________
……
4
…….., ngày.... tháng... năm ......
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
.............................
5
................................
nh gửi: .................
6
..........................
Tên cơ sở đề nghị: ..........................................................................................
Địa chỉ:
7
.......................................................................................................
Đin thoại: ..................... Số Fax: .................... Email (nếu có): .....................
Trường hợp đề nghị:
8
...................................................................................
nh thức tổ chức đề nghị cấp phép:.......................................................... Thời gian
m việc hằng ngày: ...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm theo đơn này gồm các giấy tờ sau đây:
9
(1) …………………………………………………………………………
(2) …………………………………………………………………………
(3) …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………..
nh đề nghị quý cơ quan xem xét và cấp giấy phép hoạt động.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ
10
4
Địa danh.
5
Ghi rõ th tc: cp mi, điều chnh, cp li giy phép hoạt động cơ sở khám bnh cha bnh.
6
n cơ quan cấp giy phép hoạt động.
7
Địa ch c th của cơ sở khám bnh, cha bnh.
8
Ghi cp mi, cp li, cấp điều chnh giy phép hoạt động vi tng trường hp c th theo quy định ti
Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
9
Liệt kê đầy đủ các giy t, tài liu np kèm theo đơn. Các giấy t tài liu phải đầy đủ và được sp xếp theo
th t quy định ti Ngh định s ……/2023/NĐ-CP.
10
Người đứng đầu hoc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
65
11. Đăng ký hành nghề (1.012275) (sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
11.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1:
Cơ sở km bệnh, chữa bệnh thực hiện đănghành nghề cho người hành
nghềm việc tại cơ s của mình như sau:
a) Gửi danh sách đăng hành nghề cùng thời điểm với thời điểm đề nghị
cấp mới giấy phép hoạt động đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động.
b) Trường hợp có thay đổi về người hành nghề trong thời gian chờ cấp giấy
phép hoạt động thì phải gửi danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP đến quan thẩm
quyền cấp giấy phép hoạt động;
c) Trường hợp có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động thì
phải gửi văn bản đăng ký đến cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động cụ
thể như sau:
- Trường hợp người hành nghề không còn làm việc tại cơ sở: báo cáo với cơ
quan có thẩm quyền trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ thời điểm người hành
nghề chấm dứt hành nghề tại cơ sở.
- Trường hợp bsung người hành nghề: gửi danh sách đăng hành nghề
đã bổ sung theo Mẫu 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-
CP về cơ quan cấp giấy phép hoạt động trong thời gian 10 ngày kể từ thời điểm bổ
sung người hành nghề.
Cơ quan cấp giấy phép hoạt động:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Quản Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế, trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a)c sở km bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ skm bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ cơ skhám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của BQuốc png, Bng
an;
b) sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên địa bàn quản (bao gồm cả
bệnh viện tư nhân).
ớc 2:
66
quan thẩm quyền cấp giy phép hoạt động trách nhiệm công bố
công khai danh sách người hành nghề trên cổng thông tin điện tử hoặc trang tin
điện tcủa quan mình trên Hệ thống thông tin về quản lý hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh như sau:
a) Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại
điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
b) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng
hành nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định
số 96/2023/NĐ-CP;
c) Trường hợp không đồng ý phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.
11.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
11.3. Thành phần, sốợng hồ sơ:
11.3.1. Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp 1: Cùng thời điểm với thời điểm đề nghị cấp mới giấy phép
hoạt động đến cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động
Danh sách đăngnh nghề.
2. Tờng hợp 2: thay đổi về người hành nghề trong thời gian chờ cấp
giấy phép hoạt động
Danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
3. Trường hợp 3: Có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động,
người hành nghề không còn làm việc tại cơ sở:
Danh sách đăng ký hành nghề đã thay đổi theo Mẫu 01 Phụ lục II ban hành
m theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
4. Trường hợp 4: Có thay đổi về người hành nghề trong quá trình hoạt động,
bổ sung người hành nghề:
Danh sách đăng ký hành nghề đã bsung, thay đổi theo Mẫu 01 Phlục II
ban hành kèm theo Nghị định số 96/2023/NĐ-CP.
11.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
11.4. Thời hạn giải quyết:
Cùng thời điểm cấp giấy phép hoạt động đối với trường hợp quy định tại
điểm a, b khoản 1 Điều 29 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP;
67
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ thời điểm tiếp nhận văn bản đăng ký
nh nghề đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 1 Điều 29 Nghị định số
96/2023/NĐ-CP.
11.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
11.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
1. Bộ Y tế:
a) Cục Qun lý Khám, chữa bệnh: đối với các sở khám bệnh, chữa bệnh
Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế, trừ các trường hợp thuộc điểm b mục này;
b) Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền: đối với cácsở khám bệnh, chữa bệnh
y học cổ truyền Nhà nước trực thuộc Bộ Y tế.
2. Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a)c sở km bệnh, chữa bệnh trên địa bàn quản lý của Sở Y tế tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương (bao gồm cả các cơ skm bệnh, chữa bệnh
thuộc Bộ, ngành), trừ cơ skhám bệnh, chữa bệnh trực thuc Bộ Y tế s
khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản của BQuốc png, Bng
an;
b) Cơ s khám bệnh, chữa bệnh nn trên địa bàn quản (bao gồm cả
bnh viện tư nhân).
11.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Danh sách người hành nghề
trên cổng thông tin điện tử hoặc trang tin điện tử của quan nh trên Hệ thống
thông tin về quản lý hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
11.8. Phí, lệ phí: Không quy định
11.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Mẫu số 01 phụ lục II: Danh sách đăng ký hành nghề
11.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không
11.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
2. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
3. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Btrưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
68
Mẫu 01 Danh sách đăng ký hành nghề
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ
1. Tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh: ..............................................................
2. Đa chỉ: .......................................................................................................
3. Thời gian làm việc hằng ngày của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh:
11
...........
.................................................................................................................................
4. Danh sách đăng ký người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh:
STT Họ và tên
Số giấy phép
hành nghề/
Số chứng chỉ
hành nghề
Phạm vi
hành
nghề
Thời gian
đăng ký hành
nghề tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
12
Vị trí
chuyên
môn
13
Thời gian đăng
ký hành nghề
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh khác (nếu
có)
14
Ghi
c
15
1
2
11
Ghi rõ t my gi đến my gi trong ngày và my ngày trong tun.
12
Ghi c th thi gian làm vic t my gi đến my gi trong ngày và my ngày trong tun.
13
Ghi c th chc danh, v trí chuyên môn được phân công đảm nhim.
14
Ghi c th thi gian làm vic t my gi đến my gi trong ngày và my ngày trong tun tại cơ s km
bnh cha bnh khác.
15
ghi thêm ngôn ng mà ngưi hành ngh c ngoài s dng trong KBCB (nếu có)….
16
Người đứng đầu hoc người được người đứng đầu y quyn ký ghi rõ họ, tên và đóng dấu.
….….., ngày ….. tháng … năm…
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ
KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
16
69
12. Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (1.002464) (sửa đổi b sung cơ quan thực
hin)
12.1. Trình tự thực hiện:
ớc 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ
đến Sở Y tế tỉnh, thành phtrực thuộc Trung ương trong tờng hợp c nhận nội
dung quảng cáo đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh do Giám đốc Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyệt danh mục kỹ thuật
các bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động.
ớc 2. Trường hợp hồ chưa hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ theo dấu tiếp nhận công văn đến của cơ quan tiếp nhận hồ
sơ, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có văn bản đề nghị đơn vsửa đổi, bsung. Thời gian
để tổ chức, nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sửa đổi, bổ sung hoàn
chỉnh hồ sơ theo yêu cầu tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn bản thông
o sửa đổi, bổ sung của quan tiếp nhận hồ sơ. Quá thời hạn này thì hồ sơ đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo hết giá trị.
ớc 3. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo dấu tiếp nhận công văn đến củaquan tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước
thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo. Trường hợp không cấp
giấy xác nhận nội dung quảng o, quan nhà nước thẩm quyền phải trả li
bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp.
ớc 4. Đối với quảng cáo thông qua hình thức hội tho, hội nghị, tổ chức
sự kiện:
a) Trước khi tiến hành việc quảng cáo ít nhất 02 ngày làm việc, tổ chức, cá
nhân có sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
đã được quan thẩm quyền của Bộ Y tế cp giấy c nhận nội dung quảng
o đối với hình thức hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện phải văn bản thông
o về hình thức, thời gian địa điểm quảng cáo kèm theo bản sao giấy xác nhận
nội dung quảng cáo, mẫu quảng cáo hoặc kịch bản quảng cáo đã được duyệt cho
Sở Y tế nơi tổ chức quảng cáo để thanh tra, kiểm tra trong trường hợp cần thiết;
b) Trường hợp thay đổi về địa điểm, thời gian tchức hội thảo, hội nghị,
tổ chức sự kiện so với nội dung ghi trên giấy c nhận nội dung quảng o, tổ
chức, cá nhân có sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ quảng cáo phải thông báo tới Sở Y
tế địa phương nơi tổ chức trước khi tiến hành việc quảng cáo ít nhất 02 ngày làm
việc.
12.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
70
- Bưu chính công ích
12.3. Thành phần, sốợng hồ sơ:
12.3.1. Thành phần hồ sơ:
1) Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định tại Phụ lục
01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
2) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập văn phòng đi diện của thương nhânớc ngoài;
3) Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng o trên báoi, báo nh t phải có 01 bản ghi nội dung quảng
cáo d kiến trong đĩa nh, đĩa âm thanh, file mềm kèm theo 03 bản kịch bản dự kiến
quảng cáo, trong đó miêu t rõ nội dung, pơng tiện dự kiến qung cáo, phần nh
nh (đối với báo nh), phn lời, phần nhạc;
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo không phải báo nói, báo
hình thì phải có 03 bản ma-t nội dung dự kiến quảng cáo in mu kèm theo file
mềm ghi nội dung dự kiến quảng cáo;
- Nếu quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện: Ngoài các
i liệu quy định tại điểm y phải có các tài liệu: mẫu quảng cáo sdụng trong
chương trình đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt còn hiệu lực (trong trường
hợp mẫu quảng cáo đã được duyệt nội dung), chương trình có ghi rõ tên nội dung
o o, thời gian (ngày/tháng/năm), địa điểm tổ chức (địa chỉ cụ thể); nội dung
i báo cáo và tài liệu trình bày, phát cho người dự; bảng kê tên, chức danh khoa
học, trình độ chuyên môn của báo o viên (Báo cáo viên phi có bằng cấp chuyên
môn về y phù hợp).
4) Mẫu nhãn sản phm hoặc mẫu nhãn sản phẩm đã được quan y tế
thẩm quyền chấp thuận trong trường hợp pháp luật quy định nhãn sản phẩm phải
được cơ quan y tế có thẩm quyền duyệt.
5) Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo là đơn vị được
ủy quyền thì phải có các giấy tờ sau đây:
- n bản ủy quyền hợp lệ;
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập Văn
phòng đại diện của thương nhân nước ngoài của đơn vị được ủy quyền.
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, c thực thông tin trong nội dung quảng
cáo:
- Các tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo tài liệu gốc
bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải được đóng dấu xác nhận của đơn vị đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
71
- c tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phi tiếng Anh phải dịch ra
tiếng Việt và kèm theo tài liệu gốc bằng tiếng nước ngoài. Bản dịch tiếng Việt
phải được công chứng theo quy định của pháp luật.
c) Các giấy tờ trong h đề nghị c nhận nội dung quảng cáo phải còn
hiệu lc, là bản sao chứng thực hoặc bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị xác
nhận nội dung quảng cáo. Các tài liệu trong hồ phải dấu, dấu giáp lai của
đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo;
d) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy A4. Mẫu hình thức
quảng o ngoài trời khlớn thể trình bày trên khổ giấy A3 hoặc khổ giấy khác
ghi rõ tỷ lệ kích thước so với kích thước thật.
6) Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh của cơ sở thực hiện dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh được quảng cáo do Bộ trưởng Bộ Y tế cấp và danh mục
kỹ thuật chuyên môn đã được Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt.
7) Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh của người thực hiện dịch
vụ khám bệnh, chữa bệnh được quảng o trong trường hợp pháp luật quy định
phải có chứng chỉ hành nghề.
12.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
12.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
12.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
12.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của sở khám bệnh, chữa bệnh
do Giám đốc Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyệt danh mục kỹ thuật
c bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động
12.7. Kết quthực hiện thủ tục hành cnh: Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
12.8. Phí, lệ phí: 1.000.000 VNĐ/lần thẩm định
12.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phụ lục 01: Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo ban hành kèm
theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT
12.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Điu 4 Thông số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện chung để xác nhận nội
dung quảng cáo
1. Nội dung quảng cáo phải bảo đảm đúng các quy định của pháp luật về
quảng cáo, không có hành vi bị cấm quy định tại Điều 8 của Luật quảng cáo.
2. Tiếng nói, chữ viết, hình ảnh trong quảng cáo phải bảo đảm ngắn gọn,
thông dụng, đúng quy định tại Điều 18 của Luật quảng cáo. Cchữ nhỏ nhất trong
72
nội dung quảng cáo phải bảo đảm tỷ lệ đủ lớn để có thể đọc được trong điều kiện
bình thường không được nhỏ hơn tỷ lệ tương đương cchữ Vntime hoặc Times
New Roman 12 trên khổ giấy A4.
Điu 11 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện xác nhận nội dung quảng
o dịch vụ khám, chữa bệnh
1. Phải đủ điều kiện quảng cáo quy định tại Điểm e Khoản 4 Điều 20 của
Luật quảng cáo, cụ thể như sau:
a) Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với sở khám bệnh,
chữa bệnh;
b) Chứng chỉ nh nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người hành nghề
pháp luật về khám bệnh, chữa bệnh quy định bắt buộc phải chứng chỉ hành
nghề.
2. Nội dung quảng cáo phải theo đúng quy định tai Điều 9 Nghị định số
181/2013/NĐ-CP.
3. Có đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
4. Đơn vị đnghị xác nhận nội dung quảng cáo là đơn vị đứng tên trên giấy
phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh hoặc đơn vị cách pháp nhân được
đơn vị đứng tên trên giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh ủy quyền bằng
n bản.
12.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo;
5. Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung
quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vc quản lý
của Bộ Y tế;
6. Thông số 59/2023/TT-BTC ngày 30/8/2023 của Bộ Tài chính quy đnh
mc thu, np, quản sdụng phí trong lĩnh vực y tế;
7. Thông số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
73
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
....
38
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung quảng cáo
nh gửi:
39
...............................................................
1. Đơn vị đề nghị: .......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ...........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
40
....................................................................................
Đin thoại: ..................................... Fax: ....................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ........................... :
STT Tên sản phẩm,
ng hóa, dịch
vụ (nêu rõ
chủng loại, ......
nếu có)
Số, ký hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết
định cấp số đăng thuốc/Phiếu công bố sản phẩm m
phẩm/ Giấy xác nhận ng bố phù hợp quy định an toàn
thực phẩm hoặc giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy
chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm
diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng y tế/Giấy phép
nhập khẩu trang thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận đăng
lưu hành trang thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh Quyết định phê duyệt danh mục kỹ
thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện
thì nêu rõ thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liu:
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
38
Địa danh
39
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: Cơ quan có thẩm quyền quy định tại Điều 12 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
40
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
74
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
theo đúng nội dung khi đã được xác nhận.
nh đề nghị Quý cơ quan xem xét cấp giấyc nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
75
13. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vkhám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyn của Sở Y tế trong trường hợp bị mt hoặc hỏng
(1.000562) (sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
13.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ sơ
đến Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong trường hợp xác nhận
nội dung quảng cáo đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của skhám bệnh,
chữa bệnh do Giám đốc Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyệt danh mục
kỹ thuật và các bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hot động.
ớc 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị theo dấu tiếp nhận công văn đến của quan tiếp nhận hồ sơ, quan
thẩm quyền xác nhận nội dung quảng cáo xem xét cấp lại cho cơ sở. Trường hợp
từ chối cấp lại, cơ quan có thẩm quyền phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do
13.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
13.3. Thành phần, sốợng hồ sơ:
13.3.1. Thành phần hồ sơ:
n bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định
tại Phụ lc 04 ban hành m theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
13.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
13.4. Thời hạn giải quyết: 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
13.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
13.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của sở khám bệnh, chữa bệnh
do Giám đốc Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyệt danh mục kỹ thuật
c bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động
13.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
13.8. Phí, lệ phí: Không quy định
13.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phụ lục 04: Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo ban
nh kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT
13.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
76
13.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
3. Nghị định s96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điu của Luật quảng cáo;
5. Thông tư s09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung
quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản
của Bộ Y tế;
6. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.
77
TÊN ĐƠN V
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
41
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
Kính gửi: ............................
42
....................................
1. Đơn vị đề nghị: .......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: ...........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở:
43
....................................................................................
.....................................................................................................................
Đin thoại: .............................................. Fax: ...........................................
Giy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: ..................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ................................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ........................... :
STT
Tên sản phẩm,
ng hóa, dịch
vụ (nêu rõ
chủng loại, .....
nếu có)
Số, hiệu của Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Quyết
định cp sđăng
thuốc/Phiếu công bsản phẩm mỹ phẩm/
Giy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm
hoặc giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy/Giấy chứng nhận
đăng ký u nh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong gia dụng y tế/Giấy phép nhập
khẩu trang
thiết bị y tế hoặc Giấy chứng nhận đăng lưu hành trang
thiết bị y tế/Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Quyết định phê duyệt danh mục kỹ thuật chuyên môn
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện
thì nêu rõ thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
.....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại:
44
...................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
.....................................................................................................................
41
Địa danh
42
Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo
43
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
44
Ghi lý do quy định tại Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
78
.....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế
theo đúng nội dung khi đã được xác nhận.
nh đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng
cáo./.
Giám đốc hoặc đại diện hợp pháp của đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
79
14. Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vkhám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức,
nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo (1.000511)
(sửa đổi b sung cơ quan thực hin)
14.1. Trình tự thực hiện:
Bước 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung qung cáo nộp hồ
đến Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong trường hợp xác nhận
nội dung quảng cáo đối vi dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ca s khám bệnh,
chữa bệnh do Giám đốc Sở Y tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyt danh mục
kỹ thuật và các bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động.
Bước 2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ theo dấu tiếp nhận công văn đến của cơ quan tiếp nhận
hồ sơ, quan tiếp nhận hcó văn bản đề nghị đơn vị sửa đổi, bổ sung. Thời
gian để tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sửa đổi, bổ sung
hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
thông báo sửa đổi, bổ sung của quan tiếp nhận hồ sơ. Quá thời hạn này thì
hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo hết giá trị.
ớc 3. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo dấu tiếp nhận công văn đến củaquan tiếp nhận hồ sơ, cơ quan nhà nước
thẩm quyền cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo. Trường hợp không cấp
giấy xác nhận nội dung qung cáo, quan nhà ớc thẩm quyền phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp.
14.2. Cách thức thực hiện:
- Trực tuyến
- Trực tiếp
- Bưu chính công ích
14.3. Thành phần, sốợng hồ sơ:
14.3.1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng o theo mẫu quy
định tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT;
- Giy xác nhận nội dung quảng cáo đã được cấp kèm theo mẫu hoặc kịch
bản quảng cáo đã được duyệt;
- n bản của quan thẩm quyền về việc thay đổi vtên, địa chỉ của
tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ra thị trường
14.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
14.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
14.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức
80
14.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của sở khám bệnh, chữa bệnh
do Giám đốc SY tế cấp giấy phép hoạt động, phê duyệt danh mục kthuật và
các bệnh viện tư nhân đã được Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động
14.7. Kết quả thực hiện thủ tục nh chính: Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo
13.8. Phí, lệ phí: Không quy định
13.9. Tên mẫu đơn, tờ khai:
Phụ lục 04: Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo ban
nh kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT
14.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
14.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
1. Luật quảng cáo ngày 21/06/2012;
2. Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15;
3. Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
4. Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điu của Luật quảng cáo;
5. Thông tư s09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung
quảng cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản
của Bộ Y tế;
6. Thông tư số 57/2024/TT-BYT ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế
quy định việc phân cấp, giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 271/QĐ-UBND Hòa Bình 2025 công bố TTHC sửa đổi tại Thông tư 57/2024/TT-BYT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×