• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1384/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 công bố TTHC sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực khám, chữa bệnh của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 14:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1384/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1384/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1384/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1384/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2976/QĐ-BYT ngày 07 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18
tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tục hành chính bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01 năm 2023 và Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh,chữa bệnh và Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 28 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
4651/TTr-SYT ngày 15 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
1384
24
2
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố
không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 và Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 19 thủ tục hành chính đã
được Chủ tịch UBND tỉnh công bố tại Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 và Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024, cụ thể:
- Thay thế nội dung thủ tục hành chính, bổ sung cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính thứ tự số 01, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 22, 23 tại mục
I, phần A, phụ lục I danh mục thủ tục hành chính công bố mới, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Y tế tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành
chính công bố mới, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
- Thay thế nội dung thủ tục hành chính, bổ sung cơ quan thực hiện thủ tục
hành chính số thứ tự 01, 02, 03, 07, 08 tại mục I, phần A, phụ lục I danh mục
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao
Bằng kèm theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh
công bố tại Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 04/12/2017, Quyết định số
164/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 và Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày
08/5/2024, cụ thể:
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 33, mục I lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh, phần I Danh mục thủ tục hành chính và phần II Nội dung cụ thể từng thủ
tục hành chính, tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày
04/12/2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành
chính được chuẩn hóa trong các lĩnh vực: Khám bệnh, chữa bệnh; Y tế dự
phòng; Giám định y khoa; Tổ chức cán bộ; An toàn thực phẩm và dinh dưỡng
thuộc ngành Y tế trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
3
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 04, 05, 06, mục I, phần I Danh mục
thủ tục hành chính và phần II Nội dung cụ thể từng thủ tục hành chính, tại Phụ
lục kèm theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
- Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 04 mục I lĩnh vực khám bệnh, chữa
bệnh, phần I Danh mục thủ tục hành chính và phần II Nội dung cụ thể từng thủ
tục hành chính, tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành
chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công,
Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Y tế;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Viễn thông Cao Bằng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Hổ)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ( 19 TTHC)
1
Công bố cơ sở
khám bệnh, chữa
bệnh đáp ứng yêu
cầu là cơ sở hướng
dẫn thực hành
(1.012256)
15 ngày k
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
- S
ở
Y t
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trên
địa bàn quản lý
của Sở Y tế
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Không quy định
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
2
2
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
1384
24
2
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
B
ộ
Qu
ố
c
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
(bao gồm cả
bệnh viện tư
nhân) trên địa
bàn quản lý.
đi
u c
ủ
a Lu
ậ
t
Khám bệnh,
chữa bệnh.
2
Gia h
ạ
n gi
ấ
y phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
( 1.012273)
kể từ khi
nhận đủ hồ
sơ đến ngày
hết hạn ghi
trên giấy
phép hành
nghề
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
-
Sở Y tế
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
3
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
đi
u c
ủ
a Lu
ậ
t
Khám bệnh,
chữa bệnh;
3
Đăng ký hành
nghề (1.012275)
- Cùng thời
điểm cấp
giấy phép
hoạt động
đối với
trường hợp
cấp mới
giấy phép
hoạt động
hoặc
trường hợp
có thay đổi
về người
hành nghề
trong thời
gian chờ
cấp giấy
phép hoạt
động
- Trong thời
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
- Sở Y tế:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trên
địa bàn quản lý
của Sở Y tế
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế
và cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc
thẩm quyền
quản lý của Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
4
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
h
ạ
n 05 ngày
kể từ thời
điểm tiếp
nhận văn
bản đăng ký
hành nghề
đối với
trường hợp
có thay đổi
về người
hành nghề
trong quá
trình hoạt
động
bệnh viện tư
nhân).
4
Đề nghị thực hiện
thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ
xa
( 1.012261)
45 ngày Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
-
Sở Y tế:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên địa bàn
quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
5
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
m
ộ
t ph
ầ
n
trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
bệnh viện tư
nhân).
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh.
5
Xếp cấp chuyên
môn kỹ thuật
( 1.012262)
60 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận
hồ sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
-
Sở Y tế xếp
cấp chuyên
môn kỹ thuật
đối với các
bệnh viện trên
địa bàn quản lý
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành) và các
bệnh viện tư
nhân đã được
Bộ Y tế cấp
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
- cơ
quan
thực
hiện
6
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
giấy phép hoạt
động, trừ bệnh
viện trực thuộc
Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an.
đi
u c
ủ
a Lu
ậ
t
Khám bệnh,
chữa bệnh.
6
Cấp mới giấy phép
hành nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
(1.012289)
30 ngày, k
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
bàn quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025 :
+ Phí: 430.000 Đồng
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
7
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
tại
cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
tư nhân (trừ
bệnh viện tư
nhân);
+ Đối với người
đang không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
- Cơ quan đã
cấp chứng chỉ
hành nghề: đối
với trường hợp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí
nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó
khăn, hỗ trợ
cho hoạt động
sản xuất kinh
doanh
8
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
7
Cấp lại giấy phép
hành nghề đối với
trường hợp được
cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng
(1.012290)
15
ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
bàn quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
tư nhân (trừ
bệnh viện tư
nhân);
+ Đối với
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đồng
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
9
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
người đang
không làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh.
- Cơ quan đã
cấp chứng chỉ
hành nghề: đối
với trường hợp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí
nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó
khăn, hỗ trợ
cho hoạt động
sản xuất kinh
doanh
8
Gia hạn giấy phép
hành nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ
60 Ngày k
từ khi nhận
đủ hồ sơ đến
Trung tâm
phục vụ
hành chính
- Trực
tiếp;
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại
cơ sở khám
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
N
ộ
i
dung
sửa
đ
ổ
i, b
ổ
10
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, kỹ
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
( 1.012291)
ngày h
t h
ạ
n
ghi trên giấy
phép hành
nghề (tối
thiểu 60
ngày)
công - Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
bệnh, chữa
bệnh trên địa
bàn quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
tư nhân (trừ
bệnh viện tư
nhân);
+ Đối với
người đang
không làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh.
-
Cơ quan đã
đ
n h
t ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đồng
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
11
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
cấp chứng chỉ
hành nghề: đối
với trường hợp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
28/6/2024 c
ủ
a
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí
nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó
khăn, hỗ trợ
cho hoạt động
sản xuất kinh
doanh
9
Điều chỉnh giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
hồ sơ nộp từ ngày
01 tháng 01 năm
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề
đối với các chức
15 ngày k
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
-
Sở Y
tế:
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
bàn quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
12
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
danh bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật y,
dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý
lâm sàng(
1.012292)
d
ị
ch v
ụ
công trực
tuyến một
phần
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh
tư nhân (trừ
bệnh viện tư
nhân);
+ Đối với người
đang không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
- Cơ quan đã
cấp chứng chỉ
hành nghề: đối
với trường hợp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
d
ụ
ng t
ừ
ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đồng
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
13
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
96/2023/NĐ
-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
phí, l
ệ
phí
nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó
khăn, hỗ trợ
cho hoạt động
sản xuất kinh
doanh
10
Cho phép ngư
ờ
i
nước ngoài vào
Việt Nam chuyển
giao kỹ thuật
chuyên môn về
khám bệnh, chữa
bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa
có thực hành khám
bệnh, chữa bệnh(
1.012258)
15 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
Hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
S
ở
Y t
đ
ố
i v
ớ
i
trường hợp
người nước
ngoài vào làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Sở Y tế
hoặc tại địa bàn
quản lý.
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
14
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
Khám b
nh,
chữa bệnh;
11
Công b
ố
đ
ủ
đi
ề
u
kiện thực hiện
khám bệnh, chữa
bệnh từ xa
(1.012260)
10 ngày kể
từ ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhận hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
Hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
S
ở
Y t
:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trên
địa bàn quản lý
của Sở Y tế
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
(bao gồm cả
Không quy đ
ị
nh - Lu
ậ
t Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
15
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
b
nh vi
n tư
nhân) trên địa
bàn quản lý.
12
Cho phép t
ổ
ch
ứ
c
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
nhân đạo theo đợt,
khám bệnh, chữa
bệnh lưu động
thuộc trường hợp
quy định tại khoản
1 Điều 79 của Luật
Khám bệnh, chữa
bệnh hoặc cá nhân
khám bệnh, chữa
bệnh nhân đạo
( 1.012257)
10 ngày k
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Tr
ự
c ti
p;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích; - Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
S
ở
Y t
đ
ố
i v
ớ
i
trường hợp tổ
chức, cá nhân
khám bệnh,
chữa bệnh nhân
đạo theo đợt
hoặc khám
bệnh, chữa
bệnh lưu động
trừ các trường
hợp quy định
tại các mục 1, 2
và
Không quy đ
ị
nh - Lu
ậ
t Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023 -
Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày
31/12/2023 của
Chính phủ quy
định chi tiết
một số điều của
Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh.
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
13
Thu h
ồ
i gi
ấ
y phép
hành nghề đối với
trường hợp quy
định tại điểm i
khoản 1 Điều 35
15 ngày kể
từ khai nhận
được đơn đề
nghị và giấy
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm
việc tại các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Không quy định - Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
16
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
c
ủ
a Lu
ậ
t Khám
bệnh, chữa bệnh(
1.012276)
phép hành
nghề kèm
theo
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
trên địa bàn
quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc Bộ
Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh tư
nhân (trừ bệnh
viện tư nhân);
+ Đối với người
đang không làm
việc tại cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh.
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
-
cơ
quan
thực
hiện
14
Công b
ố
đ
ủ
đi
ề
u
kiện thực hiện
khám sức khỏe,
khám và điều trị
HIV/AIDS
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
Đối với cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản lý
Không
quy định
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
17
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
(1.012281)
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần
của Sở Y tế,
bao gồm cả
bệnh viện tư
nhân: hồ sơ gửi
về Sở Y tế nơi
cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh đặt trụ sở.
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của
Chính phủ quy
định chi tiết
một số điều
của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
-
cơ
quan
thực
hiện
15
C
ấ
p m
ớ
i gi
ấ
y phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012271)
30 ngày k
từ ngày
nhận đủ hổ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công tỉnh
Cao Bằng
- Tr
ự
c ti
p;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
Sở Y tế
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025 : + Phí:
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
18
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
430.000 Đ
ồ
ng
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí
nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó
19
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
khăn,
h
ỗ
tr
ợ
cho hoạt động
sản xuất kinh
doanh
16
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép
hành nghề đối với
chức danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuốc
gia truyền hoặc có
phương pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012272)
15 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
Sở Y tế
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ đối với trường hợp 1,
2 (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh) Phí:
105.000 Đồng
+ Đối với trường hợp 3,
4, 5, 6, 7, 8 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mứ
c
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
20
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia
hạn, điều chỉnh) Phí:
301.000 Đồng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025
+ đối với trường hợp 1,
2 (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh) : Phí
150.000 Đồng .
+ Đối với trường hợp 3,
4, 5, 6, 7, 8 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp
giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia
hạn, điều chỉnh
) Phí:
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ
khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt
động sản xuất
kinh doanh
21
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
430.000 Đ
ồ
ng
17 C
ấ
p m
ớ
i gi
ấ
y phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
( 1.012278)
60 ngày k
từ ngày
nhận hồ sơ
hợp lệ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Tr
ự
c ti
p;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
- S
ở
Y t
:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trên
địa bàn quản lý
của Sở Y tế
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế
và các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản lý
của Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 2.170.000 Đồng
(Đối với phòng khám y
học cổ truyền, phòng
chuẩn trị y học cổ
truyền, trạm y tế)
+ Phí: 3.010.000 Đồng
(Đối với phòng khám
chuyên khoa, phòng
khám liên chuyên khoa,
phòng khám bác sỹ y
khoa, cơ sở dịch vụ cận
lâm sàng)
+ Phí: 3.990.000 Đồng
(Đối với phòng khám đa
khoa, nhà hộ sinh, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh y
học gia đình)
- Lu
ậ
t Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
- cơ
quan
thực
hiện
22
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
b
nh, ch
ữ
a
bệnh tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
bệnh viện tư
nhân).
+ Phí: 7.350.000 Đ
ồ
ng
(Đối với bệnh viện)
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025
+ Bệnh viện:
10.500.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000đ
+ Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Cơ
sở dịch vụ cận lâm
sàng: 4.300.000đ
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
n
ộ
p, qu
ả
n lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ
khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt
động sản xuất
kinh doanh
23
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
t
: 3.100.000đ
18
C
ấ
p l
ạ
i gi
ấ
y phép
hoạt động khám
bệnh, chữa bệnh
( 1.012279)
20 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hổ
sơ
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
- Sở Y tế:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên địa bàn
quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
trực thuộc Bộ
Y tế và các cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản lý
của Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 1.050.000 Đồng
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp)
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025
1.500.000đ (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền
cấp)
- Lu
ậ
t Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy định
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
-cơ
quan
thực
hiện
24
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
bệnh viện tư
nhân).
thu, ch
ế
đ
ộ
thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ
khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt
động sản xuất
kinh doanh
19
Đi
ề
u ch
ỉ
nh gi
ấ
y
phép hoạt động
khám bệnh, chữa
bệnh (1.012280)
- Trường
hợp không
phải thẩm
định thưc tế
tại cơ sở 20
Trung tâm
phục vụ
hành chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
- S
ở
Y t
:
+ Các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh trên
- Phí gi
ả
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dụng từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15;
-
Thông tư số
N
ộ
i
dung
sửa
đổi, bổ
sung:
25
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
ngày.
- Trường
hợp phải
thẩm định
thưc tế tại
cơ sở 60
ngày
bưu chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến một
phần.
đ
ị
a bàn qu
ả
n lý
của Sở Y tế
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành), trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế
và các cơ sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyền quản lý
của Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh tư nhân
trên địa bàn
quản lý (trừ
bệnh viện tư
31/12/2024
+ Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên, địa chỉ của
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm: 1.050.000
đồng (Không thu phí
đối với trường hợp cấp
sai do lỗi của cơ quan
có thẩm quyền cấp)
+ Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động,phạm
vi hoạt động chuyện
môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh: Phòng khám
y học cổ truyền, Phòng
chẩn trị y học cổ truyền,
Trạm y tế: 2.170.000
đồng.
+ Trường hợp thay đổi
02/2024/TT-
BYT ngày
12/3/2024 của
Bộ Y tế quy
định cấp giấy
chứng nhận
lương y, giấy
chứng nhận
người có bài
thuốc gia
truyền, giấy
chứng nhận
người có
phương pháp
chữa bệnh gia
truyền và kết
hợp y học cổ
truyền với y
học hiện đại tại
cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy
định mức
-
cơ
quan
thực
hiện
26
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
nhân). quy mô ho
ạ
t đ
ộ
ng,ph
ạ
m
vi hoạt động chuyện
môn hoặc bổ sung, giảm
bớt danh mục kỹ thuật
của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh: Bệnh viện,
Phòng khám đa khoa,
Nhà hộ sinh, cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh y
học gia đình, Phòng
khám chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa,
Phòng khám răng hàm
mặt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
sỹ đa khoa, Cơ sở dịch
vụ cận lâm sàng:
3.010.000 đồng
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dụng từ ngày
01/01/2025
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế giấy phép hoạt
động đối với cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy
định mức thu
một số khoản
phí, lệ phí nhằm
tiếp tục tháo gỡ
khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt
động sản xuất
kinh doanh
27
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
+
Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên, địa chỉ của
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm:
1.500.000đ (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền
cấp)
+ Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động
chuyện môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh
mục kỹ thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám
28
TT
Tên th
ủ
t
ụ
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
dinh dưỡng, Phòng
khám y sỹ đa khoa, Cơ
sở dịch vụ cận lâm
sàng: 4.300.000đ
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế: 3.100.000đ
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 05 TTHC)
TT Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
bãi bỏ, lý do bãi bỏ
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Y tế (1.001086.000.00.00.H14)
Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 13/12/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
Quyết định số 2976/QĐ-
BYT ngày 07/10/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định
số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về công bố thủ tục
hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính bị thay
thế và bãi bỏ thuộc phạm vi
2
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012259.H14)
QĐ số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
QĐ số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
29
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012265.H14)
ch
ứ
c năng qu
ả
n lý c
ủ
a B
ộ
Y
tế quy định tại Luật Khám
bệnh, chữa bệnh số
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 và Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều
của Luật Khám bệnh,chữa
bệnh và Quyết định số
743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ
sung Quyết định số 159/QĐ-
BYT
4
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
(1.012270.H14)
QĐ số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
5
Gia hạn giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn là bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012269.H14)
Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 07/02/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
Tổng số danh mục TTHC công bố
:
24 TTHC
Trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung:
19 TTHC
- Bãi bỏ:
05 TTHC
-
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
:
19 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1384/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1384/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×