• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1384/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 công bố TTHC sửa đổi, bị bãi bỏ lĩnh vực khám, chữa bệnh của Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/11/2024 14:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1384/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1384/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1384/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1384/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
gii quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tchức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục nh chính; Nghị định s48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điu của c
nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
n cứ Thông s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dn v nghip v kim soát
th tc nh chính;
n cứ Quyết định số 2976/QĐ-BYT ny 07 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày 18
tháng 01 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế vcông bthủ tục hành chính mới
ban hành, thủ tc hành chính bthay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức ng
quản của Bộ Y tế quy định tại Luật Khám bệnh, cha bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09 tháng 01 năm 2023 Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tng 12
năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám
bệnh,chữa bệnh Quyết định số 743/-BYT ngày 28 tháng 3 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tnh Cao Bằng tại Tờ trình số
4651/TTr-SYT ngày 15 tháng 10 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này danh mục 19 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi b trong lĩnh vực nh vực khám bệnh, chữa
bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ
lục kèm theo).
1384
24
2
Nội dung c b phn cơ bản của th tc hành chính được công bố
không nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 159/QĐ-BYT
ngày 18/01/2024 và Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 28/3/2024 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
Điều 2. Giao Sở Y tế chủ trì, phi hợp với các quan, đơn vị liên quan
xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành cnh được công bố tại Điều 1
Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục nội dung 19 thủ tục nh chính đã
được Chủ tịch UBND tỉnh công b tại Quyết định s 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024, cụ thể:
- Thay thế nội dung thủ tục hành chính, bsung quan thực hiện th tục
nh chính thứ tự số 01, 08, 09, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 22, 23 tại mục
I, phần A, phụ lục I danh mục thủ tục hành chính công bố mi, bị bãi bỏ trong
nh vực khám bệnh, cha bệnh thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của
S Y tế tỉnh Cao Bằng kèm theo Quyết định s 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 ca Ch tch UBND tnh Cao Bng v vic công b th tc hành
chính công b mi, b i b trong lĩnh vực khám bnh, cha bnh thuc phm
vi chức năng quản lý nhà nưc ca S Y tế tnh Cao Bng.
- Thay thế nội dung thủ tục hành chính, bổ sung cơ quan thực hiện thủ tục
nh chính số thứ tự 01, 02, 03, 07, 08 tại mục I, phần A, phụ lục I danh mục
th tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bbãi btrong lĩnh vực khám bệnh,
chữa bệnh thuộc phạm vi chc năng quản nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao
Bằng kèm theo Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v vic công b danh mc th tc hành chính được sa
đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn
gii quyết ca S Y tế tnh Cao Bng.
Quyết định này bãi bỏ 05 thủ tục hành chính đã được Chủ tịch UBND tỉnh
công bố tại Quyết định s 2365/QĐ-UBND ngày 04/12/2017, Quyết định s
164/QĐ-UBND ngày 07/02/2024 Quyết định số 566/QĐ-UBND ngày
08/5/2024, cụ thể:
- i b th tc hành chính s th t 33, mc I lĩnh vc khám bnh, cha
bnh, phn I Danh mc thủ tục hành chính phần II Nội dung cụ thtừng thủ
tục hành chính, tại Phụ lục kèm theo Quyết đnh s 2365/QĐ-UBND ngày
04/12/2017 ca Ch tch UBND tnh Cao Bng v vic công b th tc hành
chính đưc chuẩn hóa trong các nh vực: Khám bnh, cha bnh; Y tế d
phòng; Giám đnh y khoa; T chc cán b; An toàn thc phm dinh ng
thuc ngành Y tế tn địa bàn tnh Cao Bng.
3
- Bãi b th tc nh chính s th t 04, 05, 06, mc I, phn I Danh mục
th tục hành chính phần II Nội dung c thtừng th tục hành chính, tại Phụ
lục kèm theo Quyết định s566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh Cao Bằng v vic công b danh mc th tc hành chính được sa
đổi, b sung, b bãi b trong lĩnh vc khám bnh, cha bnh thuc thm quyn
gii quyết ca S Y tế tnh Cao Bng.
- Bãi b th tc hành chính s th t 04 mc I lĩnh vc khám bnh, cha
bnh, phn I Danh mc thủ tục hành chính và phần II Nội dung cụ thể từng thủ
tục hành chính, tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày
07/02/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng về việc công bố th tục nh
chính mới, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức
ng quản lý của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Thủ
trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính ng,
Chtịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC, n png Chính phủ;
- B Y tế;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP,
KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Vin thông Cao Bng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(H)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trịnh Trường Huy
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch UBND tnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (19 TTHC)
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ( 19 TTHC)
1
Công bố s
khám bệnh, chữa
bệnh đáp ng yêu
cầu sở hướng
dẫn thực hành
(1.012256)
15 ngày k
t ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhn h
Trung tâm
Phục vụ
nh chính
công tỉnh
Cao Bằng
-
Trực tiếp;
- Qua dịch
vụ bưu
chính công
ích;
- Qua dịch
vụ công
trc tuyến
một phần.
- S
Y t
+ Các cơ sở
khám bnh,
cha bnh trên
địa bàn qun lý
ca S Y tế
(bao gm c
các cơ sở khám
bnh, cha
bnh thuc B,
ngành), tr
s khám bnh,
cha bnh trc
thuc B Y tế,
Không quy định
- Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
2
2
Phn in nghiêng là ni dung sửa đổi, b sung.
1384
24
2
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
B
Qu
c
phòng, B
Công an;
+ Cơ sở khám
bnh, cha
bệnh tư nhân
(bao gm c
bnh viện tư
nhân) trên đa
n qun lý.
đi
u c
a Lu
t
Km bnh,
cha bnh.
2
Gia h
n gi
y phép
nh ngh đối vi
chc danh chuyên
môn lương y,
người có bài thuc
gia truyn hoc có
phương pháp chữa
bnh gia truyn
( 1.012273)
k t khi
nhận đủ h
sơ đến ngày
hết hn ghi
trên giy
phép hành
ngh
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn
-
Sở Y tế
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
3
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
đi
u c
a Lu
t
Km bnh,
cha bnh;
3
Đăng hành
ngh (1.012275)
- Cùng thi
điểm cp
giy phép
hoạt đng
đối vi
trưng hp
cp mi
giy phép
hoạt đng
hoc
trường hp
có thay đổi
v người
nh ngh
trong thi
gian ch
cp giy
phép hot
động
- Trong thi
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn
- Sở Y tế:
+ c cơ s
khám bệnh,
chữa bệnh trên
đa bàn qun lý
ca S Y tế
(bao gm c
các sở km
bnh, chữa
bnh thuộc B,
ngành), tr
sở khám bệnh,
chữa bệnh trc
thuộc B Y tế
và cơ sở khám
bnh, chữa
bnh thuộc
thm quyền
qun lý của B
Quốc phòng,
B ng an;
+ sở khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
trên địa bàn
quản (trừ
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
4
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
h
n 05 ngày
k t thi
điểm tiếp
nhận văn
bản đăng ký
nh ngh
đối vi
trưng hp
có thay đổi
v người
nh ngh
trong quá
trình hot
động
bệnh viện
nhân).
4
Đề nghị thực hiện
thí điểm khám
bệnh, chữa bệnh từ
xa
( 1.012261)
45 ngày Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
-
Sở Y tế:
+ Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên địa bàn
quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành), trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
5
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
m
t ph
n
trc thuộc B
Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
trên địa bàn
quản (trừ
bệnh viện
nhân).
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh.
5
Xếp cấp chuyên
môn k thuật
( 1.012262)
60 ngày k
t ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhn
h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn
-
Sở Y tế xếp
cấp chuyên
môn kỹ thuật
đối với các
bệnh viện trên
địa bàn quản lý
(bao gồm cả
các cơ sở khám
bệnh, chữa
bệnh thuộc Bộ,
ngành) các
bệnh viện
nhân đã đưc
Bộ Y tế cấp
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
6
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
giấy phép hoạt
động, trừ bệnh
viện trực thuộc
Bộ Y tế, Bộ
Quốc phòng,
Bộ Công an.
đi
u c
a Lu
t
Km bnh,
cha bnh.
6
Cấp mới giấy phép
nh nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ
nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
c sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, k
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
(1.012289)
30 ngày, k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
n quản của
Sở Y tế (bao
gồm c c
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 301.000 Đng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025 :
+ Phí: 430.000 Đng
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
7
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
tại
cơ sở km
bnh, chữa bệnh
tư nhân (tr
bnh viện tư
nn);
+ Đi với người
đang không m
vic tại s
khám bệnh,
chữa bệnh.
- quan đã
cấp chứng ch
nh nghề: đối
với trường hp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí
nhm tiếp tc
tháo g khó
khăn, h tr
cho hoạt động
sn xut kinh
doanh
8
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
7
Cấp lại giấy phép
nh nghề đối với
trường hợp được
cấp trước ngày 01
tháng 01 năm 2024
đối với hồ sơ nộp
từ ngày 01 tháng 01
năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh
giá năng lực hành
nghề đối với các
chức danh bác s, y
sỹ, điều dưỡng, hộ
sinh, k thuật y,
dinh dưỡng m
ng, cấp cứu viên
ngoại viện, m lý
lâm sàng
(1.012290)
15
ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
n quản của
Sở Y tế (bao
gồm c c
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ s khám
bnh, chữa bệnh
tư nhân (tr
bnh viện tư
nn);
+ Đối với
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đng
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
9
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
nời đang
không làm việc
ti cơ s khám
bnh, chữa
bnh.
- quan đã
cấp chứng ch
nh nghề: đối
với trường hp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí
nhm tiếp tc
tháo g khó
khăn, h tr
cho hoạt động
sn xut kinh
doanh
8
Gia hạn giấy phép
nh nghề trong
giai đoạn chuyển
tiếp đối với hồ sơ
60 Ngày k
t khi nhn
đủ h sơ đến
Trung tâm
phc v
nh chính
- Trc
tiếp;
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm việc
tại
sở khám
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
N
i
dung
sa
đ
i, b
10
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
nộp từ ngày 01
tháng 01 năm 2024
đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng
lực hành nghề đối
với các chức danh
c sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hộ sinh, k
thuật y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện,
tâm lý lâm sàng
( 1.012291)
ngày h
t h
n
ghi trên giy
phép hành
ngh (ti
thiu 60
ngày)
công - Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
bệnh, chữa
bệnh trên địa
n quản của
Sở Y tế (bao
gồm c c
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ s khám
bnh, chữa bệnh
tư nhân (tr
bnh viện tư
nn);
+ Đối với
nời đang
không làm việc
ti cơ s khám
bnh, chữa
bnh.
-
quan đã
đ
n h
t ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đng
- Phí theo Thông
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đng
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
sung:
-
quan
thc
hin
11
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
cấp chứng ch
nh nghề: đối
với trường hp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
96/2023/NĐ-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Km
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
28/6/2024 c
a
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí
nhm tiếp tc
tháo g khó
khăn, h tr
cho hoạt động
sn xut kinh
doanh
9
Điu chỉnh giấy
phép hành nghề
trong giai đoạn
chuyển tiếp đối với
hồ nộp t ngày
01 tháng 01 m
2024 đến thời điểm
kiểm tra đánh giá
ng lực hành nghề
đối với các chức
15 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
-
Sở Y
tế:
+ Đối với
người làm việc
tại sở khám
bệnh, chữa
bệnh trên địa
n quản của
Sở Y tế (bao
gồm c c
sở khám bệnh,
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đng
- Phí theo Thông
59/2023/TT-BTC áp
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
12
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
danh bác s, y sỹ,
điều dưỡng, hộ
sinh, k thuật y,
dinh dưỡng m
ng, cấp cứu viên
ngoại viện, m lý
lâm sàng(
1.012292)
d
ch v
công trc
tuyến mt
phn
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh trực
thuộc Bộ Y tế,
Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm việc
tại cơ s khám
bnh, chữa bệnh
tư nhân (tr
bnh viện tư
nn);
+ Đi với người
đang không m
vic tại s
khám bệnh,
chữa bệnh.
- quan đã
cấp chứng ch
nh nghề: đối
với trường hp
quy định tại
khoản 8 Điều
143 Nghị định
số
d
ng t
ngày
01/01/2025 : + Phí:
430.000 Đng
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
13
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
96/2023/NĐ
-
CP (cấp lại,
điều chỉnh
chứng chỉ hành
nghề được cấp
theo quy định
tại Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
40/2009/QH12)
phí, l
phí
nhm tiếp tc
tháo g khó
khăn, h tr
cho hoạt động
sn xut kinh
doanh
10
Cho phép ngư
i
nước ngoài vào
Vit Nam chuyn
giao k thut
chuyên môn v
khám bnh, cha
bnh hoc hp tác
đào to v y khoa
có thc nh khám
bnh, cha bnh(
1.012258)
15 ngày, k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
S
Y t
đ
i v
i
trưng hp
người c
ngoài vào làm
vic tại cơ sở
khám bnh,
cha bnh trc
thuc S Y tế
hoc tại địa bàn
qun lý.
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
14
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
Khám b
nh,
cha bnh;
11
Công b
đ
đi
u
kin thc hin
khám bnh, cha
bnh t xa
(1.012260)
10 ngày k
t ngày ghi
trên phiếu
tiếp nhn h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
S
Y t
:
+ c cơ sở
khám bnh,
cha bnh trên
địa bàn qun lý
ca S Y tế
(bao gm c
các cơ sở khám
bnh, cha
bnh thuc B,
ngành), tr
s khám bnh,
cha bnh trc
thuc B Y tế,
B Quc
phòng, B
Công an;
+ Cơ sở khám
bnh, cha
bệnh tư nhân
(bao gm c
Không quy đ
nh - Lu
t Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
15
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
b
nh vi
n tư
nhân) trên đa
n qun lý.
12
Cho phép t
ch
c
hoạt đng khám
bnh, cha bnh
nhân đạo theo đt,
khám bnh, cha
bệnh lưu đng
thuộc trường hp
quy đnh ti khon
1 Điu 79 ca Lut
Km bnh, cha
bnh hoc cá nhân
khám bnh, cha
bệnh nhân đạo
( 1.012257)
10 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
Phc v
nh chính
công tnh
Cao Bng
- Tr
c ti
p;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích; - Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
S
Y t
đ
i v
i
trưng hp t
chc, cá nhân
khám bnh,
cha bnh nhân
đạo theo đt
hoc khám
bnh, cha
bệnh lưu động
tr các trưng
hợp quy đnh
ti các mc 1, 2
Không quy đ
nh - Lu
t Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày
09/01/2023 -
Ngh định s
96/2023/NĐ-
CP ngày
31/12/2023 ca
Chính ph quy
định chi tiết
mt s điều ca
Lut Khám
bnh, cha
bnh.
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
13
Thu h
i gi
y phép
nh ngh đối vi
trường hp quy
định tại đim i
khoản 1 Điu 35
15 ngày k
t khai nhn
được đơn đ
ngh giy
Trung tâm
Phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
-
Sở Y tế:
+ Đối với
người làm
việc tại các
sở khám bệnh,
chữa bệnh
Không quy đnh - Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
16
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
c
a Lu
t Khám
bnh, cha bnh(
1.012276)
phép hành
ngh kèm
theo
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
trên địa bàn
quản lý của
Sở Y tế (bao
gồm cả các
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành) trừ cơ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
trc thuộc B
Y tế, Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ Đối với
người làm
việc tại sở
khám bệnh,
chữa bệnh
nhân (trbệnh
vin tư nhân);
+ Đi với người
đang không m
vic tại s
khám bệnh,
chữa bệnh.
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
-
quan
thc
hin
14
Công b
đ
đi
u
kin thc hin
khám sc khe,
khám điu tr
HIV/AIDS
15 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
Phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
Đối với sở
khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyn quản
Không
quy đnh
- Lut Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
17
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
(1.012281)
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn
của Sở Y tế,
bao gồm c
bệnh viện
nhân: hồ gửi
về SY tế nơi
sở khám
bệnh, chữa
bệnh đặt trụ sở.
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca
Chính ph quy
định chi tiết
mt s điều
ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
-
quan
thc
hin
15
C
p m
i gi
y phép
nh ngh đối vi
chc danh chuyên
môn lương y,
người có bài thuc
gia truyn hoc có
phương pháp chữa
bnh gia truyn
(1.012271)
30 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công tnh
Cao Bng
- Tr
c ti
p;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn.
Sở Y tế
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ Phí: 301.000 Đng
- Phí theo Thông
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025 : + Phí:
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
18
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
430.000 Đ
ng
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mức
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí
nhm tiếp tc
tháo g khó
19
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
khăn,
h
tr
cho hoạt động
sn xut kinh
doanh
16
C
p l
i gi
y phép
nh ngh đối vi
chc danh chuyên
môn là lương y,
người có bài thuc
gia truyn hoc có
phương pháp chữa
bnh gia truyn
(1.012272)
15 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn
Sở Y tế
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024)
+ đối với trường hợp 1,
2 (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyn cấp giấy phép
nh nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh) Phí:
105.000 Đng
+ Đối với trường hợp 3,
4, 5, 6, 7, 8 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Nghị định số
96/2023/-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 của Chính
phủ quy đnh
chi tiết một số
điều của Luật
Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy định mứ
c
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
20
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia
hạn, điều chỉnh) Phí:
301.000 Đng
- Phí theo Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025
+ đối với trường hợp 1,
2 (không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyn cấp giấy phép
nh nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh) : Phí
150.000 Đng .
+ Đối với trường hợp 3,
4, 5, 6, 7, 8 (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp
giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia
hạn, điều chỉnh
) Phí:
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dụng phí
trong lĩnh vực y
tế.
- Thông số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
Tài chính quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí nhm
tiếp tc tháo g
khó khăn, h
tr cho hot
động sn xut
kinh doanh
21
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
430.000 Đ
ng
17 C
p m
i gi
y pp
hoạt đng khám
bnh, cha bnh
( 1.012278)
60 ngày k
t ngày
nhn h
hp l
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Tr
c ti
p;
- Qua dch
v bưu
chính công
ích;
- Qua dch
v công
trc tuyến
mt phn.
- S
Y t
:
+ c cơ sở
khám bnh,
cha bnh trên
địa bàn qun lý
ca S Y tế
(bao gm c
các cơ sở khám
bnh, cha
bnh thuc B,
ngành), tr
s khám bnh,
cha bnh trc
thuc B Y tế
các cơ s
khám bnh,
cha bnh
thuc thm
quyn qun lý
ca B Quc
phòng, B
Công an;
+ Cơ sở khám
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 2.170.000 Đng
(Đối vi phòng khám y
hc c truyn, phòng
chun tr y hc c
truyn, trm y tế)
+ Phí: 3.010.000 Đng
(Đối vi phòng khám
chuyên khoa, phòng
khám liên chuyên khoa,
phòng khám bác s y
khoa, cơ sở dch v cn
m sàng)
+ Phí: 3.990.000 Đng
(Đối với phòng khám đa
khoa, nhà h sinh, cơ sở
khám bnh, cha bnh y
học gia đình)
- Lu
t Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
Bi chính
quy định mc
thu, chế độ thu,
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
22
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
b
nh, ch
a
bệnh tư nhân
trên đa bàn
qun lý (tr
bnh viện tư
nhân).
+ Phí: 7.350.000 Đ
ng
(Đối vi bnh vin)
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025
+ Bnh vin:
10.500.000
+ Phòng khám đa khoa,
nhà h sinh, cơ s khám
bnh, cha bnh y hc
gia đình: 5.700.000đ
+ Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác s y khoa, Cơ
s dch v cn lâm
sàng: 4.300.000đ
+ Phòng khám y hc c
truyn, Phòng chn tr y
hc c truyn, Trm y
n
p, qu
n lý và
s dng phí
trong lĩnh vc y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí nhm
tiếp tc tháo g
khó khăn, hỗ
tr cho hot
động sn xut
kinh doanh
23
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
t
: 3.100.000đ
18
C
p l
i gi
y phép
hoạt đng khám
bnh, cha bnh
( 1.012279)
20 ngày k
t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn.
- Sở Y tế:
+ Các sở
khám bệnh,
chữa bệnh
trên địa bàn
quản của
Sở Y tế (bao
gồm cả các
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc Bộ,
ngành), trừ
sở khám bệnh,
chữa bệnh
trc thuộc B
Y tế các
sở khám bệnh,
chữa bệnh
thuộc thẩm
quyn quản
của Bộ Quốc
phòng, Bộ
Công an;
+ sở khám
bệnh, chữa
bệnh nhân
trên địa bàn
quản (trừ
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
31/12/2024
+ Phí: 1.050.000 Đng
(không thu phí đối vi
trưng hp cp sai do
li của cơ quan có thẩm
quyn cp)
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025
1.500.000đ (không thu
phí đối với trưng hp
cp sai do li của
quan thm quyn
cp)
- Lu
t Khám
bnh, cha
bnh s
15/2023/QH15
ngày 09 tháng
01 năm 2023;
- Ngh định s
96/2023/NĐ-
CP ngày 30
tháng 12 năm
2023 ca Chính
ph quy định
chi tiết mt s
điều ca Lut
Km bnh,
cha bnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 ca
Bi chính
quy định mc
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
-
quan
thc
hin
24
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
bệnh viện
nhân).
thu, ch
ế
đ
thu,
np, qun lý và
s dng phí
trong lĩnh vc y
tế.
- Thông tư số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
i cnh quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí nhm
tiếp tc tháo g
khó khăn, hỗ
tr cho hot
động sn xut
kinh doanh
19
Đi
u ch
nh gi
y
phép hoạt đng
khám bnh, cha
bnh (1.012280)
- Trường
hợp không
phải thẩm
định thưc tế
tại cơ s 20
Trung tâm
phc v
nh chính
công
- Trc
tiếp;
- Qua
dch v
- S
Y t
:
+ c cơ sở
khám bnh,
cha bnh trên
- Phí gi
m theo Thông
tư 43/2024/TT-BTC áp
dng t ngày 01/7/2024
đến hết ngày
- Luật Khám
bệnh, chữa
bệnh số
15/2023/QH15;
-
Thông tư số
N
i
dung
sa
đổi, b
sung:
25
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
ngày.
- Trường
hợp phải
thẩm định
thưc tế tại
sở 60
ngày
bưu chính
công ích;
- Qua
dch v
công trc
tuyến mt
phn.
đ
a bàn qu
n lý
ca S Y tế
(bao gm c
các cơ sở khám
bnh, cha
bnh thuc B,
ngành), tr
s khám bnh,
cha bnh trc
thuc B Y tế
các cơ s
khám bnh,
cha bnh
thuc thm
quyn qun lý
ca B Quc
phòng, B
Công an;
+ Cơ sở khám
bnh, cha
bệnh tư nhân
trên đa bàn
qun lý (tr
bnh viện tư
31/12/2024
+ Trường hp thay đi
thi gian làm vic hoc
thay đổi tên, địa ch ca
s khám bnh, cha
bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm: 1.050.000
đồng (Không thu phí
đối với tng hp cp
sai do li của cơ quan
có thm quyn cp)
+ Trường hp thay đi
quy mô hoạt đng,phm
vi hoạt động chuyn
môn hoc b sung, gim
bt danh mc k thut
của cơ s khám bnh,
cha bnh: Phòng khám
y hc c truyn, Phòng
chn tr y hc c truyn,
Trm y tế: 2.170.000
đồng.
+ Trường hp thay đi
02/2024/TT-
BYT ngày
12/3/2024 của
Bộ Y tế quy
định cấp giấy
chứng nhận
lương y, giấy
chứng nhận
người có bài
thuốc gia
truyền, giấy
chứng nhận
người có
phương pháp
chữa bệnh gia
truyền và kết
hợp y học cổ
truyền với y
học hiện đại tại
sở khám
bệnh, chữa
bệnh;
- Thông tư số
59/2023/TT-
BTC ngày
30/8/2023 của
Bộ Tài chính
quy
định mức
-
quan
thc
hin
26
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
nhân). quy mô ho
t đ
ng,ph
m
vi hoạt động chuyn
môn hoc b sung, gim
bt danh mc k thut
của cơ s khám bnh,
cha bnh: Bnh vin,
Phòng khám đa khoa,
Nhà h sinh, cơ sở
khám bnh, cha bnh y
học gia đình, Phòng
khám chuyên khoa,
Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác s y khoa,
Phòng khám răng hàm
mt, Phòng khám dinh
dưỡng, Phòng khám y
s đa khoa, Cơ sở dch
v cn lâm sàng:
3.010.000 đồng
- Phí áp dụng Thông tư
59/2023/TT-BTC áp
dng t ngày
01/01/2025
thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và
sử dng phí
trong lĩnh vc y
tế giấy pp hot
đng đối vi cơ
sở khám bệnh,
cha bệnh.
- Thông số
43/2024/TT-
BTC ngày
28/6/2024 ca
B trưng B
Tài chính quy
định mc thu
mt s khon
phí, l phí nhm
tiếp tc tháo g
khó khăn, h
tr cho hot
động sn xut
kinh doanh
27
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
+
Trường hợp thay đổi
thời gian làm việc hoặc
thay đổi tên, địa chỉ của
sở khám bệnh, chữa
bệnh nhưng không thay
đổi địa điểm:
1.500.000đ (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền
cấp)
+ Trường hợp thay đổi
quy mô hoạt động,
phạm vi hoạt động
chuyện môn hoặc bổ
sung, giảm bớt danh
mục k thuật của cơ sở
khám bệnh, chữa bệnh:
+ Bệnh viện, Phòng
khám đa khoa, Nhà hộ
sinh, cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh y học gia
đình, Phòng khám
chuyên khoa, Phòng
khám liên chuyên khoa,
Phòng khám bác sỹ y
khoa, Phòng khám răng
hàm mặt, Phòng khám
28
TT
Tên th
t
c
hành chính
(
mã TTHC)
Thi hn
gii quyết
Địa điểm
thc hin
Cách thc
thc hin
Cơ quan
thc hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi
chú
dinh dưỡng, Phòng
khám y s đa khoa,
sở dịch vụ cận lâm
ng: 4.300.000đ
+ Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế: 3.100.000đ
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ ( 05 TTHC)
TT n thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục
thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy định việc
i bỏ, lý do bãi bỏ
I THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (05 TTHC)
1
Phê duyệt lần đầu danh mục kỹ thuật của các
sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền
quản lý của Sở Y tế (1.001086.000.00.00.H14)
Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 13/12/2017
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
Quyết đnh s 2976/QĐ-
BYT ngày 07/10/2024 ca
B trưởng B Y tế v vic
sửa đổi, b sung Quyết đnh
s 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 ca B trưởng
B Y tế v công b th tc
nh chính mi ban hành,
th tc hành chính b thay
thế bãi b thuc phm vi
2
Cấp mi giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012259.H14)
số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh
chuyên môn bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh ỡng lâm sàng, cấp cứu viên
số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
29
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012265.H14)
ch
c năng qu
n lý c
a B
Y
tế quy định ti Lut Khám
bnh, cha bnh s
15/2023/QH15 ngày
09/01/2023 Ngh định s
96/2023/-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu
ca Lut Khám bnh,cha
bnh Quyết định s
743/QĐ-BYT ngày
28/03/2024 ca B trưởng
B Y tế v vic sửa đổi, b
sung Quyết định s 159/-
BYT
4
Điều chỉnh giấy phép hành nghề
(1.012270.H14)
số 566/QĐ-UBND ngày 08/5/2024 của Chủ
tịch UBND tỉnh Cao Bằng
5
Gia hạn giấy phép nh nghề đối với chức danh
chuyên môn bác s, y s, điều dưỡng, hộ sinh,
kỹ thuật y, dinh ỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng (1.012269.H14)
Quyết định số 164/QĐ-UBND ngày 07/02/2024
của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
Tổng số danh mục TTHC công b
:
24 TTHC
Trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung:
19 TTHC
- Bãi bỏ:
05 TTHC
-
Qua dịch vụ công trực tuyến
một phần
:
19 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1384/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1384/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×