• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 566/QĐ-UBND Cao Bằng 2024 TTHC sửa đổi lĩnh vực khám chữa bệnh

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/05/2024 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 566/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trịnh Trường Huy
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 566/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 566/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 566/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Cao Bằng, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b danh mc th tc hành chính đưc sa đi, b sung, b bãi b
phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính lĩnh vc khám bnh,
cha bnh
thuc phm vi chc năng qun lý nhà nưc ca S Y tế tnh Cao Bng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng
4 năm2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong
giải quyết thủ tục hành chính;
Căn c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của B
trưởng, ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s quy định
ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v
thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn cứ Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 159/QĐ-BYT ngày
18/01/2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế về công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
thủ tục hành chính bị thay thế và bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Y tế quy định tại Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 15/2023/QH15 ngày 09/01/2023
Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
566
08
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số
1642/TTr-SYT ngày 26 tháng 4 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản
nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng ( phụ lục kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 743/QĐ-BYT ngày 29
tháng 3 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ
trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- B Y tế;
- CT, các PCT UBND tnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP; TTTT;
- Vin thông Cao Bng;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(Đ)
.
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC KHÁM BỆNH,
CHỮA BỆNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (08 TTHC)
TT
Tên th tc
hành chính
( mã TTHC)
Đã công
b tại QĐ
Thi
hn gii
quyết
Địa
đim
thc
hin
Cách
thc thc
hin
Phí, l phí
Căn cứ
pháp lý
Ghi chú
I
TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (08 TTHC)
1
Cp mi giy
phép hot đng
khám bnh,
cha bnh
( 1.012278)
Quyết đnh
s 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
ca Ch
tch UBND
tnh Cao
Bng
60 ngày
kể từ
ngày
nhận hồ
sơ hợp lệ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
- Bệnh viện: 10.500.000
- Phòng khám đa khoa,
nhà hộ sinh, cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh y học
gia đình: 5.700.000đ
- Phòng khám chuyên
khoa, Phòng khám liên
chuyên khoa, Phòng
khám bác sỹ y khoa, Cơ
sở dịch vụ cận lâm sàng:
4.300.000đ
- Phòng khám y học cổ
truyền, Phòng chẩn trị y
học cổ truyền, Trạm y
tế: 3.100.000đ
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và s dụng p trong lĩnh
vc y tế giy pp hot động
đối với cơ skhám bệnh,
chữa bnh.
Ni dung
sa đi, b
sung: tên
th tc hành
chính; Phí;
yêu cu,
điều kin.
566
08
2
2
Cấp lại giấy
phép hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
(1.012279)
Quyết đnh
s 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
ca Ch
tch UBND
tnh Cao
Bng
20 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hổ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến
một
phần.
1.500.000đ (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền
cấp)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
30/12/2023 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Khám bnh,
cha bnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế giấy phép hoạt
động đối với cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh.
Ni dung
sa đi, b
sung: tên
th tc hành
chính; thành
phn h
ti trưng
hợp 2: “Bản
gc giy
phép hot
động đã
cấp”; mc
phí; yêu cu,
điều kin.
3
Điều chỉnh giấy
phép hoạt động
khám bệnh,
chữa bệnh
(1.012280)
Quyết đnh
s 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
ca Ch
tch UBND
tnh Cao
Bng
- Trường
hợp
không
phải thẩm
định thưc
tế tại cơ
sở 20
ngày.
- Trường
hợp phải
thẩm
định thưc
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
công trực
tuyến
- Trưng hp 1:
Trưng hp thay đi
thi gian làm vic hoc
thay đi tên, đa ch
ca cơ s khám bnh,
cha bnh nhưng
không thay đi đa
đim: 1.500.000đ
(không thu phí đi vi
trưng hp cp sai do
li ca cơ quan
thm quyền cp)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15;
- Thông tư số 02/2024/TT-
BYT ngày 12/3/2024 của
Bộ Y tế quy định cấp giấy
chứng nhận lương y, giấy
chứng nhận người có bài
thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có
phương pháp chữa bệnh gia
truyền và kết hợp y học cổ
truyền với y học hiện đại tại
Ni dung
sa đi, b
sung: tên
th tc hành
chính; thi
hn gii
quyết; mc
phí; yêu cu,
điều kin.
3
tế tại cơ
sở 60
ngày
một
phần.
- Trưng hp 2:
Trưng hp thay đi
quy mô hot đng,
phm vi hot đng
chuyện môn hoc b
sung, gim bt danh
mục kthut của cơ s
khám bnh, cha bnh:
+ Bnh vin, Phòng
khám đa khoa, Nhà h
sinh, cơ s khám bnh,
cha bnh y hc gia
đình, Phòng khám
chun khoa, Phòng
khám liên chun
khoa, Phòng khám bác
sy khoa, Phòng khám
răng hàm mặt, Phòng
khám dinh dưng,
Phòng khám y sđa
khoa, Cơ s dch v
cn lâm sàng:
4.300.000đ
+ Phòng khám y hc
c truyền, Phòng chn
tr y hc c truyền,
Trm y tế: 3.100.000đ
cơ sở khám bệnh, chữa
bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và s dụng p trong lĩnh
vc y tế giy pp hot động
đi với s khám bệnh,
chữa bnh.
4
4
Cấp mới giấy
phép hành
nghề đối với
chức danh
chuyên môn là
bác sỹ, y sỹ,
điều dưỡng, hộ
sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý
lâm sàng
(1.012259)
Quyết đnh
s 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
ca Ch
tch UBND
tnh Cao
Bng
30 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
430.000 đ (không thu
phí đối với trường hợp
cấp sai do lỗi của cơ
quan có thẩm quyền cấp
giấy phép hành nghề đối
với cấp mới, cấp lại, gia
hạn, điều chỉnh)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
- Nghị đnh s96/2023/NĐ-
CP ny 31/12/2023 của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Khám
bệnh, chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
Ni dung
sa đi, b
sung: không
thu phí đối
với trường
hợp cấp sai
do lỗi của
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy
phép hành
nghề đối với
cấp mới, cấp
lại, gia hạn,
điều chỉnh
5
Cấp lại giấy
phép hành nghề
đối với chức
danh chuyên
môn là bác sỹ, y
sỹ, điều dưỡng,
hộ sinh, kỹ thuật
y, dinh dưỡng
lâm sàng, cấp
cứu viên ngoại
viện, tâm lý lâm
sàng
(1.012265)
Quyết định
số 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
của Chủ
tịch UBND
tỉnh Cao
Bằng
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Trực
tuyến một
phần;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
- 150. 000đ (đối với
trường hợp 1, 2) (không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn, điều
chỉnh)
- 430.000đ (đối với các
trường hợp 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11, 12, 13, 14)
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 ;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
Ni dung
sa đi, b
sung:mc
phí không
thu phí đối
với trường
hợp cấp sai
do lỗi của
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy
phép hành
nghề đối với
cấp mới, cấp
lại, gia hạn,
điều chỉnh
5
quyền cấp giấy phép
hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh)
6
Điều chỉnh
giấy phép hành
nghề
(1.012270)
Quyết định
số 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
của Chủ
tịch UBND
tỉnh Cao
Bằng
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần.
430.000 đồng (không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn, điều
chỉnh)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
Ni dung
sa đi, b
sung: không
thu phí đối
với trường
hợp cấp sai
do lỗi của
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy
phép hành
nghề đối với
cấp mới, cấp
lại, gia hạn,
điều chỉnh
7
Cấp mới giấy
phép hành
nghề đối với
chức danh
chuyên môn là
lương y, người
có bài thuốc
gia truyền hoặc
có phương
Quyết định
số 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
của Chủ
tịch UBND
tỉnh Cao
Bằng
30 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua
dịch vụ
430.000 đồng (không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn, điều
chỉnh)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023;
- Nghị định số
96/2023/NĐ-CP ngày
31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết một s
điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh;
Ni dung
sa đi, b
sung: không
thu phí đối
với trường
hợp cấp sai
do lỗi của
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy
6
pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012271)
công trực
tuyến
một phần
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, np, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
- Quyết định số 743/QĐ-
BYT ngày 29/3/2024 của
Bộ trưởng Bộ Y tế.
phép hành
nghề đối với
cấp mới, cấp
lại, gia hạn,
điều chỉnh
8
Cấp lại giấy
phép hành
nghề đối với
chức danh
chuyên môn là
lương y, người
có bài thuốc
gia truyền hoặc
có phương
pháp chữa
bệnh gia truyền
(1.012272)
Quyết định
số 164/QĐ-
UBND
ngày 07
tháng 2
năm 2024
của Chủ
tịch UBND
tỉnh Cao
Bằng
15 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
Trung
tâm
phục vụ
hành
chính
công
- Trực
tiếp;
- Qua
dịch vụ
bưu
chính
công ích;
- Qua dịch
vụ công
trực tuyến
một phần
- 150. 000 đồng (đối với
trường hợp 1, 2) (không
thu phí đối với trường
hợp cấp sai do lỗi của
cơ quan có thẩm quyền
cấp giấy phép hành
nghề đối với cấp mới,
cấp lại, gia hạn, điều
chỉnh)
- 430.000 đồng ( trường
hợp 3, 4, 5, 6, 7, 8)
(không thu phí đối với
trường hợp cấp sai do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp giấy phép
hành nghề đối với cấp
mới, cấp lại, gia hạn,
điều chỉnh)
- Luật Khám bệnh, chữa
bệnh số 15/2023/QH15
ngày 09/01/2023 - Ngh
định số 96/2023/NĐ-CP
ngày 31/12/2023 của Chính
phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh
- Thông tư số 59/2023/TT-
BTC ngày 30/8/2023 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong lĩnh
vực y tế.
Ni dung
sa đi, b
sung: không
thu phí đối
với trường
hợp cấp sai
do lỗi của
cơ quan có
thẩm quyền
cấp giấy
phép hành
nghề đối với
cấp mới, cấp
lại, gia hạn,
điều chỉnh
7
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 TTHC)
TT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố danh mục thủ tục
hành chính
Căn cứ pháp lý bãi bỏ
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (01 TTHC)
1
Đề nghị phê duyệt bổ sung danh mục kỹ thuật
của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm
quyền quản lý của Sở Y tế (1.001077)
Quyết định số 2365/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12
năm 2017 của Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng
Nghị định số 96/2023/NĐ CP ngày
30/12/2023 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật
Khám bệnh, chữa bệnh
Tổng số danh mục TTHC công bố
09 TTHC
Trong đó:
- Sửa đổi, bổ sung
08 TTHC
- Bãi bỏ
01 TTHC
Qua dịch vụ công trực tuyến một phần
08 TTHC
Qua dịch vụ bưu chính công ích
08 TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số /-UBND, ngày tháng 5 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. QUY TRÌNH CP TNH
Quy trình s: 1
Quy trình gii quyết TTHC: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp không phải thẩm định thực tế tại cơ sở)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) và lưu trữ
hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
của Sở Y tế tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công (TTPVHCC)
01 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
14 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả
Sở Y tế tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
20 ngày
566
08
2
Quy trình gii quyết TTHC: Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh (Trường hợp phải thẩm định thực tế tại cơ sở)
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan)
lưu trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Y tế tại TTPVHCC
01 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
55 ngày
Bước 4
Hoàn thiện h trước khi trình Lãnh đạo Sở phê
duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
01 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận
tiếp nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y tế
tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
60 ngày
3
Quy trình s: 2
Quy trình gii quyết TTHC: Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyện môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC
01 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
24 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày
4
Quy trình s: 3
Quy trình gii quyết TTHC: Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyện môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc
có phương pháp chữa bệnh gia truyền
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Tiếp nhận, kiểm tra thành phần hồ sơ, quét (scan) lưu
trữ hồ sơ điện tử;
- Viết phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả;
- Chuyển hồ sơ về Sở Y tế để xem xét, giải quyết.
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của
Sở Y tế tại TTPVHCC
01 ngày
Bước 2
Phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 3
Thẩm định, thụ lý hồ sơ
Công chức Phòng Nghiệp vụ
09 ngày
Bước 4
Hoàn thiện hồ sơ trước khi trình Lãnh đạo Sở ký phê duyệt
Lãnh đạo Phòng Nghiệp vụ
01 ngày
Bước 5
Phê duyệt kết quả thủ tục hành chính
Lãnh đạo Sở
02 ngày
Bước 6
Vào số văn bản, lưu hồ sơ, chuyển kết quả đến Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả của Sở Y tế tại TTPVHCC
Văn thư Sở
01 ngày
Bước 7
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Y
tế tại TTPVHCC
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
15 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 566/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực khám bệnh, chữa bệnh thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1384/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 566/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×