• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1085/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực y tế dự phòng của Sở Y tế tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/12/2024 16:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1085/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1085/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1085/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1085/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Công b th tc hành chính , c 
thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tnh Ninh Bình


 C
/11/2019;
 Ngh nh s -CP ny 08/6/2010 ca Chính ph v
kim st th tc hành cnh; Ngh nh s -CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph si, b sung mt s u ca c Ngh n kim
soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ny 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th
tng dn thi hành;
3613-BYT ngày 30/11

-
-BYT

-
;
Theo .

u 1. Công b m theo Quy nh này 08 Danh mc th tc hành
chính (Ph lc I)   c  thuc thm quyn
gii quyt ca S Y t tnh Ninh Bình.
u 2. Bãi b 02 Danh mc th tc  
(Ph lc II) ti Quynh s -UBND ngày 06/01/2021 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyt
ca S Y t, UBND cp huyn, UBND cp xa bàn tnh Ninh Bình.


 -UBND
ÒA 
- - 
Ninh Bình, ngày tháng 12 24
2
u 3. Trách nhim thc hin
1. S Y t trách nhim thc hin gii quyt th tm
b   nh, Trung tâm Phc v hành cnh công tnh niêm yt công
 ng d   c tip nhn tr kt qu gii quyt th t 
nh. Ch t, phi S Thông
tin và Truyn tng p nht/g b ni dung th tc
i quyt th tc hành chính tu 1
Quynh y tn H thng thông tin gii quyt th tc hành chính ca tnh
m bo kp thnh. Hoàn thành ngay sau khi
nhnhy.
2nh có trách nhii công khai th tc hành
 d liu quc gia v th t
m bo kp thnh.
u 4. Quynhy có hiu lc thi hành k t ngày ban nh.
u 5nh, c S Y tc S
Thông tin Truy   c Trung m Phc v hành chính công;
Th       c, nhân có ln quan chu trách
nhim thi hành Quynhy./.
Nơi nhận:
- 5;
- t TTHC, VPCP;
- 
- VNPT Ninh Bình;
- TTTHCB,VP6, VP7.
MT118/VP7/2024/CBTTHC-YT
KT. 


Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG LĨNH VỰC Y T D PHNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ Y T TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Lĩnh vực Y tế d phng
1.
Công b s
đ điu kin sn
xut ch phm
dit côn trng,
dit khun cng
trong lnh vc
gia dng v y t
1.002944.H42
03 ngy
lm vic
Trung tâm
Phc v
hnh chnh
công
x
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Ngh đnh s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, b
sung mt s quy định liên quan đn điu
kin đu tư kinh doanh thuộc phm vi
qun lý nh nưc ca B Y t
- Ngh định s 129/2024/-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đi,
b sung mt s Điu ca Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 m
2016 ca Chnh phv qun hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
x
Sa đi, b
sung tnh
t thc
hin, cách
thc thực
hiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
trong lnh vc gia dng v y t; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đi, b sung
mt s quy đnh liên quan đn điu kin
đu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nưc ca B Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca B Ti chính quy
đnh mc thu, ch đ thu, nộp, qun lý v
s dng ph trong lnh vc y t.
- Tng tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca B Ti chính quy
đnh mức thu mt s khon ph, l ph
nhm tip tc to g khó kn, htr cho
hot đng sn xut kinh doanh.
2.
Công b s
đ điu kin
cung cp dịch v
dit côn trng,
dit khun trong
lnh vc gia
dng v y t
bằng ch phm
1.013035.H42
03 ngày
lm vic
Trung tâm
Kim soát
bnh tt
tnh
x
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Ngh đnh s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, b
sung mt s quy đnh liên quan đn điu
kin đu tư kinh doanh thuc phm vi qun lý
nh nưc ca B Y t
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đi,
b sung mt s Điu ca Ngh đnh s
x
Sa đi,
b sung
trình t
thc hiện,
cách thc
thc hiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 m
2016 ca Chnh phv qun hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
trong lnh vc gia dng v y t; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đi, b sung
mt s quy đnh liên quan đn điu kin
đu tư kinh doanh thuộc phm vi qun lý
nh nưc ca B Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca B Ti chính quy
đnh mc thu, ch đ thu, nộp, qun lý v
s dng ph trong lnh vc y t.
- Tng tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca B Ti chính quy
đnh mức thu mt s khon ph, l ph
nhm tip tc to g khó kn, htr cho
hot đng sn xut kinh doanh.
3.
Công b s đ
điu kin kim
nghim ch phm
dit côn trng, dit
khun dng trong
lnh vc gia dng
v y t
1.004070.H42
03 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Ngh đnh s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, b
sung mt s quy đnh liên quan đn điu
kin đu tư kinh doanh thuc phm vi qun lý
nh nưc ca B Y t
x
Sa đi b
sung tnh
t thc
hin, cách
thc gii
quyết, cơ
quan gii
quyết, yêu
cu điu
kiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đi,
b sung mt s Điu ca Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 m
2016 ca Chnh phv qun hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
trong lnh vc gia dng v y t; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đi, b sung
mt s quy đnh liên quan đn điu kin
đu tư kinh doanh thuộc phm vi qun lý
nh nưc ca B Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca B Ti chính quy
đnh mc thu, ch đ thu, nộp, qun lý v
s dng ph trong lnh vc y t.
- Tng tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca B Ti chính quy
đnh mức thu mt s khon ph, l ph
nhm tip tc to g khó kn, htr cho
hot đng sn xut kinh doanh.
4.
Công b s
đ điu kin
kho nghim ch
phm dit côn
trng, dit khun
dng trong lnh
vc gia dng v
03 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Ngh đnh s 155/2018/-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, b
x
Sa đi b
sung tnh
t thc
hin, cách
thc gii
quyết, cơ
quan gii
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
y t
1.004062.H42
sung mt s quy đnh liên quan đn điu
kin đu tư kinh doanh thuc phm vi qun lý
nh nưc ca B Y t
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đi,
b sung mt s Điu ca Ngh đnh s
91/2016/NĐ-CPngy 01 tháng 7 năm 2016
ca Chnh ph v qun hóa cht, ch
phm dit n trng, dit khun dng trong
lnh vc gia dng v y t; Ngh đnh s
155/2018/NĐ-CP ngy 12 tháng 11 năm
2018 ca Chnh ph sa đổi, b sung một
s quy định liên quan đn điu kin đầu tư
kinh doanh thuc phm vi qun lý nh
nưc ca Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca B Ti chính quy
đnh mc thu, ch đ thu, nộp, qun lý v
s dng ph trong lnh vc y t.
- Tng tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca B Ti chính quy
đnh mức thu mt s khon ph, l ph
nhm tip tc to g khó kn, htr cho
hot đng sn xut kinh doanh.
quyết, yêu
cu điu
kiện
5.
Cp giy c
nhn nội dung
qung o hóa
cht, ch phm
10 ngày
lm vic
k từ ngy
nhn được
Trung tâm
phc v
hnh chnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
x
Sa đi b
sung
quan thực
hiện Sở
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc
gia dng v y t
1.002564.H42
h đầy
đ, hợp l
công tnh
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ny
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi vi sn phm, hng a, dịch v đc
bit thuc lnh vc qun lý ca B Y t,
- Thông s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sa đổi, b sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Btrưng
B Y tquy đnh v xác nhn ni dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng hóa,
dch v đc bit thuộc lnh vc qun lý ca
B Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca B Ti chnh quy
đnh mc thu, ch đ thu, nộp, qun lý v
s dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca B Ti chnh quy
đnh mức thu mt s khon ph, l ph
nhm tip tc tháo g khó khăn, h
tr cho hot đng sn xut kinh doanh
Y tế
6.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
quáng cáo hóa
cht, ch phm
dit côn trng,
05 ngày
lm vic
k từ
ngy nhn
được h
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
x
Sa đi, b
sung
quan thực
hiện S
Y tế
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dit khun dng
trong lnh vc
gia dng v y t
trong trường hợp
bị mt hoặc
hỏng
1.001189.H42
đầy đ,
hợp l
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ny
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi vi sn phm, hng a, dịch v đc
bit thuc lnh vc qun lý ca BY t,
- Thông s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sa đổi, b sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Btrưng
B Y tquy đnh v xác nhn ni dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng hóa,
dch v đc bit thuộc lnh vc qun lý ca
B Y t.
7.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
qung cáo a
cht, ch phm
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc gia
dng v y t trong
trường hợp ht
hiu lc tại
Khon 2 Điu 21
Tng s
09/2015/TT-BYT
1.001178.H42
05 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ny
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi vi sn phm, hng a, dịch v đc
bit thuc lnh vc qun lý ca BY t,
- Thông s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sa đổi, b sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Btrưng
B Y tquy đnh v xác nhn ni dung
x
Sa đi, b
sung
quan thực
hiện Sở
Y tế
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn c pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
qung cáo đi vi sn phm, hàng hóa,
dch v đc bit thuộc lnh vc qun lý ca
B Y t.
8.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
qung cáo a
cht, ch phm
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc gia
dng v y t khi
có thay đổi v
tên, địa chca t
chức, nn
chịu trách nhim
v kng thay đổi
nội dung qung
cáo
1.001114.H42
10 ngày
lm vic
k từ
ngy nhn
được h
đầy đ,
hợp l
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ny
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi vi sn phm, hng a, dịch v đc
bit thuc lnh vc qun lý ca BY t,
- Thông s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sa đổi, b sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Btrưng
B Y tquy đnh v xác nhn ni dung
qung cáo đi vi sn phm, hàng hóa,
dch v đc bit thuộc lnh vc qun lý ca
B Y t.
x
Sa đi, b
sung
quan thực
hiện Sở
Y tế
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC Y T D PHNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ Y T TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Y tế d phng
TTHC cấp tỉnh
1.
1.002944.H42
Công b s đ điu kin
sn xut ch phm dit côn
trng, dit khun cng trong
lnh vc gia dng v y t
Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngy 10/10/2024 ca Chnh ph
Th tc hnh chnh ny được công
b tại Quyt định s 32/QĐUBND
ngy 06/01/2021 ca Ch tịch UBND
tnh v vic công b Danh mc th
tc hnh chnh thuộc thm quyn gii
quyt ca Y t, UBND cp huyn,
UBND cp trên địa bn tnh Ninh
Bình
2.
1.013035.H42
Công b cơ s đ điu kin
cung cp dịch v dit côn
trng, dit khun trong lnh
vc gia dng v y t bằng ch
phm
Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngy 10/10/2024 ca Chnh ph
Th tc hnh chnh ny được công
b tại Quyt định s 32/QĐUBND
ngy 06/01/2021 ca Ch tịch UBND
tnh v vic công b Danh mc th
tc hnh chnh thuộc thm quyn gii
quyt ca Y t, UBND cp huyn,
UBND cp trên địa bn tnh Ninh
Bình
NI DUNG CHI TIT TH TC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
LĨNH VỰC Y T D PHNG THUC THM QUYN GII QUYT
CA S Y T TNH NINH BÌNH
1. Công b cơ s đ điu kin sn xut ch phm dit côn trng, dit
khun cng trong lnh vc gia dng v y t
1.1. Trình t thc hin:
ớc 1: Trước khi thc hin sn xut chế phẩm, người đi din theo pháp
lut của cơ sở sn xut np h sơ đến S Y tế nơi cơ sở sn xuất đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn h công
b của cơ s sn xut, S Y tế trách nhiệm công khai trên trang thông tin đin
t ca S Y tế các thông tin: tên, địa ch, s đin thoi liên h của cơ sở sn xut.
Trường hợp có thay đổi v tên, địa ch của cơ sở sn xut: trong thi hn 15
ngày, cơ sở sn xut có trách nhim gi thông báo việc thay đổi này đến S Y tế.
Trong thi hn 03 ngày làm vic, S Y tế có trách nhim cp nht trên trang thông
tin điện t ca S Y tế các thông tin nêu trên.
Hằng năm, s sn xut trách nhim gửi thông báo các thay đổi khác
(nếu có) ngoài các v tên và địa ch nêu trên đến S Y tế nơi s đặt tr s để
cp nht thông tin. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông
báo của cơ sở sn xut, S Y tế i cơ sở đặt tr s có trách nhim cp nht thông
tin trên trang thông tin điện t ca S Y tế.
1.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin đin t ca S Y tế.
1.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
1. Văn bản công b đủ điu kin sn xut chế phm theo Mu s 01 ti Ph
lc I ban hành kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP Ngh định s
129/2024/NĐ-CP (bn gốc văn bản).
2. Bn kê khai nhân s theo mẫu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP (bn gốc văn bản).
3. Sơ đồ mt bằng nhà xưởng, kho (có xác nhn của cơ sở sn xut).
4. Danh mc trang thiết b, phương tin phc v sn xut ng cu s c
hóa cht (có xác nhn của cơ sở sn xut).
b) S ng h sơ: 01 b.
1.4. Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
1.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: sở sn xut chế phm
dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tế ti Vit Nam.
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế
2
1.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin đin t ca S Y tế các thông tin: tên, địa ch,
s đin thoi liên h của cơ sở sn xut.
1.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/h sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: t ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 s phí phi np bng 70% mc thu phí quy định nêu trên).
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Văn bn công b đủ điu kin sn xut chế phm: theo Mu s 01, Ph lc
I ban hành kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP Ngh định s 129/2024/NĐ-
CP.
Bn khai nhân s: theo mẫu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP.
1.10. Yêu cu, điu kin th tc hành chính:
Yêu cầu đối vi h sơ công bố:
- Đối vi h nộp trc tiếp hoc np qua bưu chính công ích: theo quy
định ti khoản 2, Điều 7 Ngh định 91/2016/NĐ-CP và sửa đổi b sung Ngh định
155/2018/NĐ-CP:
+ H công b đủ điu kin sn xut làm thành 01 b bn giy kèm theo
bản điện t định dng PDF;
+ Các tài liu trong h phải được in ràng, sp xếp theo trình t theo
quy định ti Khoản 1 Điều này; gia các phn có phân cách, trang bìa và danh
mc tài liu.
- Đi vi h đăng ký trực tuyến: theo quy định tại Điều 52 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP.
Điu kin thú tc hành chính:
- Điu kin v nhân s: có ít nhất 01 ngưi chuyên trách v an toàn hóa cht
đáp ứng các yêu cầu sau: (a) Có trình độ t trung cp v hóa hc tr lên;
(b) Là người làm vic toàn thi gian tại cơ sở sn xuất (quy định ti đim a
và b khoản 1 Điều 5 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP).
Điu kin v cơ sở vt cht, trang thiết b:
+ Đáp ng các yêu cu ti Mục 1 Chương II Nghị định s 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính ph quy định chi tiết ng dn thi hành
mt s điu ca Lut hóa cht (Khon 1 Điu 9 Ngh định s 155/2018/NĐ-CP).
+ Có phòng kim nghim kim nghiệm được thành phn và hàm ng hot
cht ca chế phẩm do cơ s sn xuất. Trường hợp cơ sở sn xut không có phòng
kim nghim thì phi hợp đồng thuê sở kim nghiệm đủ năng lc theo
quy định tại Điều 10 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 6 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP).
1.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
v qun hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dng và y tế.
3
- Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính ph
sửa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khun
dùng trong lĩnh vc gia dng y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2018 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca B Tài chính
quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr
cho hoạt động sn xut kinh doanh.
4
Mu s 01
PH LC I
VĂN BN CÔNG B
(Kèm theo Ngh đnh s 91/2016/-CP ny 01 tháng 7 năm 2016 của Cnh ph,
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BN CÔNG B
Đ điu kin sn xut ch phm
Kính gửi: ………………2………..……
1. Tên cơ sở:.........................................................................................................
Địa ch tr sở:………………………………..
3
………………………………
Đin thoại:…………………Fax:……………………………………………….
Email:……………......…… Website (nếu có): …………………………………
2. Người đi din theo pháp lut ca cơ sở sn xut:
H và tên:……………………………………………………………………….
Đin thoi c định:……......… Điện thoi di động:…………………………….
Fax:…………………………. Email:…………………………………………..
3. Địa ch nơi sản xuất:………………………………..
4
……………………….
4. Công b lần đầu □
5
Công b lại……….□ s phiếu tiếp nhận …………….
6
………………………
5. Các chế phẩm do cơ sở sn xut:
STT
Tên ch phm
Dng ch phm
Quy mô
(…....
7
……./năm)
Ghi chú
1
2
Sau khi nghiên cu Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính ph và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph,
chúng tôi công b s sn xut của chúng tôi đ điều kin sn xut chế phm gi
kèm theo văn bản này b h sơ gồm các giy t sau:
5
1
Văn bn công b đ điều kin sn xut chế phm
2
Bn kê khai nhân s
3
Văn bản phân công người điu hành sn xuất (đối với cơ sở sn xut
hóa cht nguy him)
4
Sơ đồ mt bng nhà xưởng, kho
5
Danh mc trang thiết bị, phương tiện phc v sn xut và ng cu s
c hóa cht
Cơ sở công b đủ điều kin sn xut chế phm xin cam kết v tính chính xác ca
các tài liu trong h công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký trc tiếp, ghi rõ h tên và đóng du)
1
Địa danh.
2
S Y tế nơi cơ sở sn xuất đặt tr s.
3
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
4
Nếu trùng với địa ch nơi đăng ký kinh doanh thì ghi “tại tr s”.
5
Đánh dấu vào ô công b lần đầu hoc công b li.
6
Ghi s phiếu tiếp nhn ca ln công b gn nht.
7
Đơn vị trọng lượng hoc th tích.
6
PH LC II
BN KÊ KHAI NHÂN S
(Kèm theo Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
------------
......
1
....., ngày.......tháng.......năm 20.....
BN KÊ KHAI NHÂN S
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
Bng cp và chng
ch được đo tạo
S năm kinh
nghim
2
V trí đm
nhim
1
Nguyễn Văn A
.....................
.........................
........................
...................
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký trc tiếp, ghi rõ h tên và đóng du)
___________________
1
Địa danh.
2
Ghi s năm làm việc trong lĩnh vc c th, ví dụ: 05 năm làm khảo nghim dit côn trùng hoặc 03 năm
chuyên trách v an toàn hóa cht.
7
2. Công b cơ s đ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit
khun trong lnh vc gia dng và y t bng ch phm
2.1. Trình t thc hin:
ớc 1: Cơ sở cung cp dch v np h đến S Y tế nơi cơ sở đặt tr s.
c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn h công
b của cơ sở cung cp dch v, S Y tế trách nhim công khai trên trang thông
tin điện t ca S Y tế các thông tin: tên, địa ch, s đin thoi liên h của sở
cung cp dch v.
Trường hợp thay đổi v tên, đa ch của sở cung cp dch v: trong
thi hạn 15 ngày, sở cung cp dch v trách nhim gi thông báo thông tin
thay đổi đến S Y tế. Trong thi hn 03 ngày làm vic, S Y tế có trách nhim cp
nhật trên trang thông tin đin t ca S Y tế.
Hằng năm, sở cung cp dch v trách nhim gi thông báo các thay
đổi khác (nếu có) ngoài các thay đổi được quy định ti khoản này đến S Y tế nơi
sở đặt tr s đ cp nht thông tin. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày
nhận được thông báo của s cung cp dch v, S Y tế nơi sở đặt tr s
trách nhim cp nhật thông tin trên trang thông tin đin t ca S Y tế.
2.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
2.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
1. Văn bản công b đủ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit khun
bng chế phm theo Mu s 08 ti Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s
155/2018/NĐ-CP và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP (bn gốc văn bản).
2. Danh sách người được tp hun kiến thc xác nhn ca ch sở. (bn
gốc văn bản).
b) S ng h sơ: 01 b.
2.4. Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
2.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở cung cp dch v dit
côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tế bng chế phm ti Vit Nam.
2.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế
2.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin đin t ca S Y tế các thông tin: tên, địa chí,
s đin thoi liên h của s cung cp dch v dit côn trùng, dit khun dùng
trong gia dng và y tế bng chế phm.
2.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/h sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: t ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 s phí phi np bng 70% mc thu phí quy định nêu trên).
8
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Văn bn công b đủ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit khun
bng chế phm: theo Mu s 08, Ph lc I ban hành kèm theo Ngh đnh s
155/2018/NĐ-CP và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh:
Yêu cầu đối vi h công bố: theo quy định tại Điều 52 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP.
Điu kin thú tc hành chính:
- Ngưi trc tiếp thc hin dit côn trùng, dit khun phải được tp hun
kiến thức sau và được ch sở xác nhận đã được tp hun v: (a) Cách đọc thông
tin trên nhãn chế phm; (b) K thut dit côn trùng, dit khun phù hp vi dch
v sở cung cp; (c) S dng và thi b an toàn chế phm dit côn trùng, dit
khun (Khoản 12 Điều 9 Ngh định s 155/2018/NĐ-CP).
- Hoàn thành vic công b đ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit
khun bng ch phẩm quy định tại Điều 43 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP (Khon
4 Điều 4 1 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP).
2.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
v qun hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dng và y tế.
- Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph sửa đối,
b sung mt s quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 m 2024 của Chính ph
sa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 m
2016 ca Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khun dùng
trong nh vực gia dng y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun nhà c ca B Y tế.
- Thông 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca B Tài chính
quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr
cho hoạt động sn xut kinh doanh.
9
Mu s 08
PH LC I
VĂN BN CÔNG B
(Kèm theo Ngh đnh s 91/2016/-CP ny 01 tháng 7 năm 2016 của Cnh ph,
Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca Chính ph
và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BN CÔNG B
Đ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit khun bng ch phm
Kính gửi:……………
2
……………………..
1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………………
Địa ch tr s:
3
…………………………………………………………………
Đin thoại:………………………… Fax: ………………………………………
Email:……………………………….Website (nếu có): …………………….
2. Công b lần đầu □
4
Công b lại □ s phiếu tiếp nhận………
5
……….
Sau khi nghiên cu Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính ph và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph,
chúng tôi công b cơ sở của chúng tôi đ điều kin cung cp dch v dit côn trùng, dit
khun bng chế phm và gi kèm theo văn bn này b h sơ gồm các giy t sau:
1
Văn bn công b đ điều kin cung cp dch v dit côn trùng, dit
khun bng chế phm
2
Danh mc các dch v dit côn trùng, dit khuẩn do cơ s cung cp
3
Danh sách ngưi đưc tp hun kiến thc có xác nhn ca ch cơ sở
Cơ sở công b đủ điu kin cung cp dch v dit côn trùng, dit khun bng chế
phm xin cam kết v tính chính xác ca các tài liu trong h sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIN THEO PHÁP LUT
(Ký trc tiếp, ghi rõ h tên và đóng du)
___________________
1
Địa danh.
2
S Y tế nơi cơ sở cung cp dch v đặt tr s.
3
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
Đánh dấu vào ô công b lần đầu hoc công b li.
5
Ghi s phiếu tiếp nhn ca ln công b gn nht.
10
3. Công b cơ s đ điu kin kim nghim ch phm dit côn trùng,
dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
3.1. Trình t thc hin:
ớc 1: sở kim nghim gi thông báo gm các giy t theo quy định
tại Điều 11 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ca Chính ph đến S Y tế nơi cơ sở đặt
tr s.
c 2: Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn h công
b của sở kim nghim, S Y tế trách nhim công khai trên trang thông tin
đin t ca S Y tế các thông tin: tên, địa ch, s đin thoi liên h của cơ sở kim
nghim và danh mc các loi hot chất mà đơn vị có kh năng kiểm nghim.
Trong thi hn 15 ngày, k t ngày một trong các thay đổi v tên, địa ch,
danh mc các loi hot chất sở kh năng kim nghiệm tsở kim
nghim trách nhim gi thông báo việc thay đổi đến S Y tế nơi sở đặt tr
s. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn thông báo của s
kim nghim, S Y tế trách nhim cp nhật thông tin trên trang thông tin đin
t ca S Y tế các thông tin nêu trên.
Hằng năm, s kim nghim trách nhim gửi thông báo các thay đổi
khác (nếu có) đến S Y tế nơi sở đặt tr s đ cp nht thông tin. Trong thi
hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo của cơ s kim nghim, S
Y tế nơi cơ sở đặt tr s có trách nhim cp nhật thông tin trên trang thông tin điện
t ca S Y tế.
3.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
3.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản công b đủ điu kin thc hin kim nghim theo Mu s 02 ti
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 91/2016/NĐ-CP Ngh định s
129/2024/NĐ-CP (bn gc văn bn).
- Danh mc tên các hot chất sở kh năng kiểm nghim xác
nhn của cơ sở kim nghim (bn gốc văn bản).
- Giy chng nhận được công nhn php ISO/IEC 17025 (bn sao hp
l)
b) S ng h sơ: 01 b.
3.4. Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic k t ngày nhận được đ h
hp l.
3.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: sở kim nghim chế
phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế.
3.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế
11
3.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin đin t ca S Y tế các thông tin: Tên, địa
chí, s đin thoi liên h của đơn vị kim nghim; danh mc các loi hóa cht mà
đơn vị có kh năng kiểm nghim.
3.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông s 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/h sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: t ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 s phí phi np bng 70% mc thu phí quy định nêu trên).
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Văn bn công b đủ điu kin thc hin kim nghim: theo Mu s 02, Ph
lc I, Ngh định s 91/2016/NĐ-CP.
3.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh:
Yêu cầu đối vi h công bố: theo quy định tại Điều 52 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP.
Điu kin thú tc hành chính:
- Đưc công nhn phù hp ISO/IEC 17025 (Khoản 1 Điều 2 Ngh định s
129/2024/NĐ-CP);
- Hoàn thành vic công b đủ điu kin thc hin kim nghim theo quy
định tại Điu 12 Ngh định s 91/2024/NĐ-CP (Khoản 3 Điều 10 Ngh định s
91/2024/NĐ-CP).
3.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
v qun hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dng và y tế.
- Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph sửa đối,
b sung mt s quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 m 2024 của Chính ph
sa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 m
2016 ca Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khun dùng
trong nh vực gia dng y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun nhà c ca B Y tế.
- Thông 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca B Tài chính
quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr
cho hoạt động sn xut kinh doanh.
12
Mu s 02
PHU LC I
VĂN BN CÔNG B
( Kèm theo Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BN CÔNG B
Đ Điu kin thc hin kim nghim
Kính gi: S Y tế ……
1. Tên cơ sở: ................................................................................................
Địa ch tr s: ..............................................................................................
Đin thoại: …………………………….. Fax: .............................................
Email: …………………………………………….. Website (nếu có): .......
2. Địa ch phòng kim nghim: ...................................................................
3. Công b lần đầu □
2
Công b li □ s phiếu tiếp nhận ………
3
…………
Sau khi nghiên cu Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 ca Chính
ph Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính ph, chúng
tôi công b sở kim nghim của chúng tôi đủ điều kin thc hin kim nghim và gi
kèm theo văn bản này b h sơ gồm các giy t sau:
1
Văn bn công b đ Điu kin thc hin kim nghim
2
Danh Mc tên các hot chất mà cơ sởkh năng kiểm nghim
3
Giy chng nhn công nhn phù hp ISO/IEC 17025
Cơ sở công b đủ Điu kin thc hin kim nghim xin cam kết v tính chính xác ca
các tài liu trong h công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________________
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công b lần đầu hoc công b li.
3
Ghi s phiếu tiếp nhn ca ln công b gn nht.
13
4. 1 Công b cơ s đ điu kin kho nghim ch phm dit côn trùng,
dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
4.1. Trình t thc hin:
c 1: Trước khi thc hin kho nghim lần đầu tiên, sở kho nghim
gi thông báo gm các giy t theo quy định tại Điều 15 Ngh định s 91/2016/NĐ-
CP ca Chính ph, Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP và Ngh định s 129/2024/NĐ-
CP ca Chính ph đến S Y tế nơi cơ sở đặt tr sở. Trường hp S Y tế nơi cơ sở
đặt tr s trin khai h thng trc tuyến thì s thông báo bng hình thc trc
tuyến.
c 2:
- Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày tiếp nhn h công b ca
cơ s kho nghim, S Y tế trách nhiệm công khai trên trang thông tin đin t
ca S Y tế các thông tin: tên, địa ch, s đin thoi liên h của cơ sở kho nghim;
danh mc các quy trình kho nghiệm mà cơ sở kho nghim công b đủ điu kin
thc hin kho nghim.
- Trong thi hn 15 ngày, k t ngày một trong các thay đi v tên, địa
ch, danh mc các quy trình kho nghiệm sở kh năng thực hiện thì cơ sở
kho nghim có trách nhim gi thông báo việc thay đổi đến S Y tế i cơ sở đặt
tr s. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo của
s kho nghim, S Y tế nơi cơ sở đặt tr s trách nhim cp nht thông tin trên
trang thông tin điện t ca S Y tế.
- Hằng năm, cơ s kho nghim có trách nhim gửi thông báo các thay đổi
khác (nếu có) ngoài các thay đổi được quy định trên đến S Y tế nơi s đặt
tr s. Trong thi hn 03 ngày làm vic, k t ngày nhận được thông báo của
s kho nghim, S Y tế nơi cơ sở đặt tr s trách nhim cp nht thông tin trên
trang thông tin điện t ca S Y tế.
4.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
4.3. Thành phn, s ng h :
a) Thành phn h sơ:
- Văn bản công b đủ điu kin thc hin kho nghim theo Mu s 03 ti
Ph lc I ban hành kèm theo Ngh định s 155/2018/NĐ-CP Ngh định s
129/2024/NĐ-CP (bn gc văn bán).
- Danh mc tên các quy trình kho nghiệm mà cơ s có kh năng thc hin
có xác nhn của cơ sở kho nghim (bn gốc văn bán).
- Bn khai nhân s theo mẫu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo
Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ( bn gốc văn bản).
- Giy chng nhận được công nhn phù hp ISO/IEC 17025 hoc ISO 15189
(bn sao hp l ).
14
- Danh mục phương tiện, trang thiết b phc v hoạt đng kho nghim
xác nhn của cơ sở kho nghim (bn gốc văn bản) .
b) S ng h sơ: 01 b.
4.4. Thi hn gii quyt: 03 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
4.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: sở kho nghim chế
phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế
4.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế.
4.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin điện t ca S Y tế các thông tin: Tên, địa
ch, s đin thoi liên h của sở kho nghim; danh mc các quy trình kho
nghiệm mà cơ sở kho nghim công b đủ điu kin thc hin kho nghim.
4.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/h sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: t ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 s phí phi np bng 70% mc thu phí quy định nêu trên).
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
- Văn bản công b đủ điu kin thc hin kho nghim: theo Mu s 03, Ph
lc I Ngh định s 155/2018/NĐ-CP và Ngh định s 129/2024/NĐ-CP.
- Bn kê khai nhân s: mu quy định ti Ph lc II ban hành kèm theo Ngh
định s 91/2016/NĐ-CP.
4.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh:
Yêu cầu đối vi h công bố: theo quy định tại Điều 52 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP.
Điu kin đối với cơ sở thc hin kho nghim:
- Yêu cu v nhân sự: người ph trách b phn kho nghim ít nht 03
năm kinh nghiệm trong lĩnh vc kho nghim chế phẩm (quy định ti khon 7
Khoản 8 Điều 9 Ngh định s 155/2018/NĐ-CP).
- Yêu cu v sở vt cht: phòng kho nghiệm được công nhn phù hp
ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189. Trường hp hoạt động dch v th nghim thì
hoạt động th nghim phải được đăng ký theo quy định ca pháp lut v điu kin
kinh doanh dch v đánh giá sự phù hp (quy định ti khoản 5 Điều 2 Ngh định
s 129/2024/NĐ-CP).
- các chng côn trùng, vi khuẩn, vi rút đủ cho quy trình kho nghim
(Điểm c Khoản 3 Điều 14 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP).
- Hoàn thành vic công b đủ điu kin thc hin kho nghiệm quy định ti
Điu 16 Ngh định s 91/2016/NĐ-CP (Khoản 4 Điu 14 Ngh định s
91/2016/NĐ-CP).
4.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
v qun hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dng và y tế.
15
- Ngh đnh s 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 ca Chính ph sửa đối,
b sung mt s quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 m 2024 của Chính ph
sa đổi, b sung mt s Điu ca Ngh định s 91/2016/-CP ngày 01 tháng 7 m
2016 ca Chính ph v qun lý hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khun dùng
trong nh vực gia dng y tế; Ngh định s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 m
2018 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s quy định liên quan đến điu kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun nhà c ca B Y tế.
- Thông 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca B Tài chính
quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr
cho hoạt động sn xut kinh doanh.
16
Mu s 03
PH LC I
VĂN BẢN CÔNG B
(Kèm Theo Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày), 01 tháng 7 m 2016 của Chính
ph Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ny 10 tng 10 năm 2024 ca Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BN CÔNG B
Đ Điu kin thc hin kho nghim
Kính gi: S Y tế..........
1. Tên cơ sở: .................................................................................................
Địa ch tr s: ...............................................................................................
Đin thoại: …………………………….. Fax: ..............................................
Email: …………………………………………….. Website (nếu có): ........
2. Công b lần đầu □
2
Công b li □ s phiếu tiếp nhận ………
3
…………
Sau khi nghiên cu Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 ca Chính
ph Ngh định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính ph, chúng
tôi công b sở kho nghim của chúng tôi đủ điều kin thc hin kho nghim chế
phm và gửi kèm theo văn bản này b h sơ gồm các giy t sau:
1
Văn bn công b đ Điu kin thc hin kho nghim
2
Danh Mc tên các quy trình kho nghiệm mà cơ sởkh năng khảo
nghim
3
Bn kê khai nhân s
4
Giy chng nhn đưc công nhn phù hp ISO/IEC 17025 hoc ISO
15189
Cơ sở công b đủ Điu kin thc hin kho nghim xin cam kết v tính chính xác ca
các tài liu trong h công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________________
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công b lần đầu hoc công b li.
3
Ghi s phiếu tiếp nhn ca ln công b gn nht.
17
PH LC II
BN KÊ KHAI NHÂN S
(Kèm theo Ngh định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph)
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
……..
1
……., ngày …. tháng….. năm 20…..
BN KÊ KHAI NHÂN S
TT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Bng cp và
chng ch
được đo tạo
S năm kinh
nghim
2
V trí đm
nhim
1
Nguyễn Văn A
…………..
…………..
…………..
…………..
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________
1
Địa danh
2
Ghi s năm làm việc trong lĩnh vực c th ví dụ: 05 năm làm khảo nghim dit côn trùng hoặc 03 năm
chuyên trách v an toàn hóa cht.
19
5. 1 Cp giy xác nhn ni dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
5.1. Trình t thc hin:
ớc 1. Đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo np h đến S Y tế
nơi Đơn vị đặt tr s chính.
ớc 2. Trường hp h sơ chưa hợp l, trong thi gian 05 ngày làm vic k
t ngày nhn h theo du tiếp nhận công văn đến ca S Y tế, S Y tế văn
bản đề ngh đơn vị sửa đổi, b sung.
Thời gian để đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo sửa đổi, b sung
hoàn chnh h theo yêu cầu tối đa 90 ngày kể t ngày nhận được văn bản
thông báo sửa đổi, b sung của quan tiếp nhn h sơ. Quá thời hn này thì h
sơ đề ngh xác nhn ni dung qung cáo hết giá tr.
c 3. Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
theo du tiếp nhận công văn đến ca S Y tế, S Y tế cp giy xác nhn ni dung
quảng cáo. Trường hp không cp giy xác nhn ni dung qung cáo, S Y tế phi
tr li bng văn bản và nêu rõ lý do không cp.
5.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
5.3. Thành phn, s ng h :
5.3.1. Thành phn h sơ:
1. Văn bản đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo theo quy đnh ti Ph lc
01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
2. Giy chng nhận đăng kinh doanh ca doanh nghip hoc giy phép
thành lập văn phòng đại din của thương nhân nước ngoài.
3. Nội dung đề ngh xác nhn qung cáo:
- Nếu qung cáo trên báo nói, báo hình thì phi 01 bn ghi ni dung qung
cáo d kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file mm kèm theo 03 bn kch bn d
kiến quảng cáo, trong đó miêu t nội dung, phương tin d kiến qung cáo, phn
hình ảnh (đối vi báo hình), phn li, phn nhc.
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện qung o không phi báo nói, báo
hình thì phi 03 bn ma-két ni dung d kiến qung cáo in mu kèm theo file
mm ghi ni dung d kiến qung cáo.
- Nếu qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin: ngoài các tài
liệu quy định tại điểm này phi các tài liu: mu qung cáo s dụng trong chương
trình đã được quan thẩm quyn phê duyt còn hiu lực (trong trường hp
mu quảng cáo đã được duyt ni dung), chương trình có ghi rõ tên ni dung báo
cáo, thời gian (ngày/tháng/năm), địa điểm t chức a ch c th). ni dung bài
báo cáo và tài liệu trình bày, phát cho người d. bng kê tên, chc danh khoa hc,
trình độ chuyên môn ca báo cáo viên.
20
4. Mu nhãn chế phm hoc mu nhãn chế phẩm đã được B Y tế (Cc Qun
lý Môi trường y tế) chp thun trong h đăng ký lưu hành chế phm.
5. Các yêu cầu khác đối vi h sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo là đơn vị đưc
y quyn thì phi có các giy t sau đây:
- Văn bản y quyn hp l.
- Giy chng nhận đăng kinh doanh hoc Giy phép thành lập Văn phòng
đại din của thương nhân nước ngoài của đơn vị đưc y quyn.
b) Tài liu tham kho, chng minh, xác thc thông tin trong ni dung qung
cáo:
- Các tài liu bng tiếng Anh phi dch ra tiếng Vit kèm theo tài liu gc
bng tiếng Anh. Bn dch tiếng Vit phải được đóng du xác nhn của đơn vị đề
ngh xác nhn ni dung qung cáo.
- Các tài liu bng tiếng nước ngoài không phi tiếng Anh phi dch ra
tiếng Vit kèm theo tài liu gc bng tiếng nước ngoài. Bn dch tiếng Vit phi
đưc công chứng theo quy định ca pháp lut.
c) Các tài liu trong h sơ được in ràng, sp xếp theo trình t quy đnh ti
các điều ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT, gia các phn có phân cách bng giy
màu, có trang bìa và danh mc tài liu.
d) Các giy t trong h sơ đề ngh xác nhn ni dung qung cáo phi còn
hiu lc, bn sao chng thc hoc bản sao đóng du của đơn vị đề ngh xác
nhn ni dung qung cáo. Các tài liu trong h sơ phải du, du giáp lai của đơn
v đề ngh xác nhn ni dung qung cáo.
đ) Mẫu ni dung quảng cáo được trình bày trên kh giy A4. Mu hình thc
qung cáo ngoài tri kh ln có th trình bày trên kh giy A3 hoc kh giy khác
và ghi rõ t l kích thước so với kích thước tht.
6. Giy chng nhận đăng lưu hành hóa cht, chế phm dit côn trùng,
dit khun.
5.3.2. S ng h sơ: 01 b.
5.4. Thi hn gii quyt: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
5.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề ngh cp giy xác
nhn ni dung qung cáo.
5.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế.
5.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
5.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC:
600.000 đồng/h
(Theo quy định tại Thông số 43/2024/TT-BTC: t ngày 01/7/2024 đến
hết ngày 31/12/2024 s phí phi np bng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
21
Ph lục 01: văn bản đề ngh xác nhn ni dung qung cáo ban hành kèm
theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
5.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh:
Điều 4 Thông số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện chung đ xác nhn ni
dung qung cáo
1. Ni dung qung cáo phi bảo đảm đúng các quy định ca pháp lut v
qung cáo, không có hành vi b cấm quy định tại Điều 8 ca Lut qung cáo.
2. Tiếng nói, ch viết, hình nh trong qung cáo phi bảo đảm ngn gn,
thông dụng, đúng quy định tại Điều 18 ca Lut qung cáo. C ch nh nht trong
ni dung qung cáo phi bảo đảm t l đ lớn để có th đọc được trong điu kin
bình thường và không được nh hơn tỷ l tương đương cỡ ch Vntime hoc Times
New Roman 12 trên kh giy A4.
Điều 8 Thông số 09/2015/TT-BYT: Điều kin xác nhn ni dung qung
cáo hóa cht, chế phm dit côn trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng
y tế
1. Phải đủ điu kin quảng o quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 20 ca
Lut qung cáo.
2. Ni dung qung cáo phải theo đúng quy định tại Điều 6 Ngh định s
181/2013/NĐ-CP.
3. Có đủ h sơ theo quy định tại Điều 17 Thông tư này.
4. Đơn vị đề ngh xác nhn ni dung quảng cáo là đơn vị đứng tên trên giy
chng nhận đăng lưu hành sn phm hoặc đơn v cách pháp nhân được
đơn vị đng tên trên giy chng nhận đăng ký lưu hành sản phm y quyn bng
văn bản.
Khoản 6 Điều 20 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Th tc cp giy xác nhn
ni dung qung cáo
Th tục đăng xác nhn ni dung quảng cáo được thc hin li t đầu
trong các trường hợp sau đây:
a) Đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo sửa đổi, b sung h sơ không
theo đúng văn bản đề ngh sửa đổi, b sung của cơ quan tiếp nhn h sơ.
b) Đơn vị đề ngh xác nhn ni dung qung cáo sửa đổi, b sung h không
theo đúng thi hạn quy đnh ti Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
5.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Lut quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo.
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đối vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y
tế.
- Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đi, b
sung mt s điu của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
22
ca B trưởng B Y tế quy định v xác nhn ni dung quảng cáo đi vi sn phm,
hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế.
- Thông 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 ca B Tài chính
quy định mc thu mt s khon phí, l phí nhm tiếp tc tháo g khó khăn, hỗ tr
cho hoạt động sn xut kinh doanh.
23
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
....
1
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN Đ NGH
Xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: ...........................
2
.....................................
1. Đơn vị đề ngh: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa ch tr sở: ……………………
3
………………………………
Đin thoi: .......................................... Fax: ..............................................
Đề ngh được cp xác nhn ni dung qung cáo đối vi ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo i, báo hình, báo in thì nêu n báo d kiến
quảng cáo. trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ
thi gian, đa đim c th d kiến t chc)
....................................................................................................................
....................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và h sơ nêu trên là đúng s tht và cam kết thc
hin qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vực qun ca B Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đ ngh Quý cơ quan xem xét và cấp giy xác nhn ni dung qung cáo./.
Giám đc hoặc đi din hp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng du
1
Địa danh.
2
Cơ quan tiếp nhn h sơ.
3
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
24
MU GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
UBND TNH …
S Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /XNQC-……
Tên tnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hành hóa cht, chế
phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tến
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo d kiến qung
cáo; trưng hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ thi
gian, địa đim c th d kiến t chc, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ni dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của t chc/cá
nhân phù hp với quy định hin hành.
T chc/cá nhân có trách nhim quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhn.
Cơ quan xác nhn
(Ký ghi rõ h tên và đóng dấu)
25
6. 1. Cp li giy xác nhn ni dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t trong trường hp
b mt hoặc hư hỏng
6.1. Trình t thc hin:
ớc 1. Đơn vị đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo np h
đến S Y tế nơi đơn vị đặt tr s chính.
c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề
ngh theo du tiếp nhận công văn đến ca S Y tế, S Y tế xem xét cp lại cho Đơn
vị. Trường hp t chi cp li, S Y tế phi có văn bản thông báo nêu rõ lý do.
6.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
6.3. Thành phn, s ng h :
a. Thành phn h sơ:
Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo theo quy định ti
Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
b. S ng h sơ: 01 b.
6.4. Thi hn gii quyt: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
6.5. Đi tưng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề ngh cp li giy
xác nhn ni dung qung cáo.
6.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế.
6.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
6.8. Phí, l phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Ph lục 04: Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
6.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh: Không.
6.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Lut quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo.
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đối vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y
tế.
- Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đi, b
sung mt s điu của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
26
ca B trưởng B Y tế quy định v xác nhn ni dung quảng cáo đi vi sn phm,
hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế.
27
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
..
4
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN Đ NGH
Cp li Giy xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: ............................
5
.....................................
1. Đơn vị đề ngh: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa ch tr sở: ……………………
6
………………………………
Đin thoi: ........................................... Fax: .............................................
Giy xác nhn ni dung quảng cáo cũ s: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề ngh được cp xác nhn ni dung qung cáo đối vi ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo i, báo hình, báo in thì nêu n báo d kiến
quảng cáo. trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ
thi gian, đa đim c th d kiến t chc)
....................................................................................................................
Lý do xin cp li: .....................................
7
................................................
....................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và h sơ nêu trên là đúng s tht và cam kết thc
hin qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vực qun ca B Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp li giy xác nhn ni dung qung cáo./.
Giám đc hoặc đi din hp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng du
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan đã cấp Giy xác nhn ni dung qung cáo.
6
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
7
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
28
MU GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
UBND TNH …
S Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /XNQC-……
Tên tnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hành hóa cht, chế
phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tến
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo d kiến qung
cáo; trưng hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ thi
gian, địa đim c th d kiến t chc, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ni dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của t chc/cá
nhân phù hp với quy định hin hành.
T chc/cá nhân có trách nhim quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhn.
Cơ quan xác nhn
(Ký ghi rõ h tên và đóng dấu)
29
7. 1. Cp li giy xác nhn ni dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t trong trường hp
ht hiu lc ti Khon 2 Điu 21 Thông tư s 09/2015/TT-BYT
7.1. Trình t thc hin:
ớc 1. Đơn vị đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo np h
đến S Y tế nơi đơn vị đặt tr s chính.
c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản đề
ngh theo du tiếp nhận công văn đến S Y tế, S Y tế xem xét cp lại cho Đơn vị.
Trường hp t chi cp li, S Y tế phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do.
7.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
7.3. Thành phn, s ng h :
a. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo theo quy đnh
ti Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
- Giy chng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phm dit côn trùng, dit
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dng và y tế.
- Giy xác nhn ni dung quảng cáo đã hết hiu lc kèm theo mu hoc kch
bn quảng cáo đã được duyt.
b. S ng h sơ: 01 b.
7.4. Thi hn gii quyt: 05 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
7.5. Đi tưng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề ngh cp li giy
xác nhn ni dung qung cáo.
7.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế.
7.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giy xác nhn ni dung qung cáo.
7.8. Phí, l phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Ph lục 04: Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
7.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh: Không.
7.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Lut quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 ca Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo.
30
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đối vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y
tế.
- Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đi, b
sung mt s điu của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
ca B trưởng B Y tế quy định v xác nhn ni dung quảng cáo đi vi sn phm,
hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế.
31
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
..
8
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN Đ NGH
Cp li Giy xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: S Y tế
9
...
1. Đơn vị đề ngh: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa ch tr sở: ……………………
10
………………………………
....................................................................................................................
Đin thoi: ........................................... Fax: .............................................
Giy xác nhn ni dung quảng cáo cũ s: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề ngh được cp xác nhn ni dung qung cáo đối vi ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo i, báo hình, báo in thì nêu n báo d kiến
qung cáo. trưng hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ
thi gian, đa đim c th d kiến t chc)
....................................................................................................................
Lý do xin cp li: .....................................
11
................................................
....................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và h sơ nêu trên là đúng s tht và cam kết thc
hin qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vực qun ca B Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp li giy xác nhn ni dung qung cáo./.
8
Địa danh.
9
Tên S Y tế nơi Đơn vị đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo đặt tr s chính.
10
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
11
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
32
Giám đc hoặc đi din hp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng du
MU GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
UBND TNH …
S Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /XNQC-……
Tên tnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hành hóa cht, chế
phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tến
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo d kiến qung
cáo; trưng hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ thi
gian, địa đim c th d kiến t chc, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ni dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của t chc/cá
nhân phù hp với quy định hin hành.
T chc/cá nhân có trách nhim quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhn.
Cơ quan xác nhn
(Ký ghi rõ h tên và đóng dấu)
33
8. 1. Cp li giy xác nhn ni dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t khi có thay đi v
tên, địa ch ca t chc, cá nhân chu trách nhim v không thay đổi ni
dung qung cáo
8.1. Trình t thc hin:
ớc 1. Đơn vị đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo np h
đến S Y tế nơi đơn vị đặt tr s chính.
ớc 2. Trường hp h sơ chưa hợp l, trong thi gian 05 ngày làm vic k
t ngày nhn h theo du tiếp nhận công văn đến ca S Y tế, S Y tế văn
bản đề ngh đơn vị sửa đổi, b sung. Thời gian để đơn v đề ngh xác nhn ni dung
qung cáo sửa đổi, b sung hoàn chnh h theo yêu cu tối đa là 90 ngày k t
ngày nhận được văn bn thông báo sửa đổi, b sung ca S Y tế. Quá thi hn này
thì h sơ đề ngh xác nhn ni dung qung cáo hết giá tr.
c 3. Trong thi gian 10 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hp l
theo du tiếp nhận công văn đến ca S Y tế, S Y tế cp giy xác nhn ni dung
quảng cáo. Trường hp không cp giy xác nhn ni dung qung cáo, S Y tế phi
tr li bng văn bản và nêu rõ lý do không cp.
8.2. Cách thc thc hin:
- Np h sơ trực tiếp đến S Y tế.
- Hoc np h sơ qua bưu chính công ích đến S Y tế.
- Hoc np h trực tuyến trên Cng Dch v công quc gia hoc Trang
thông tin điện t ca S Y tế.
8.3. Thành phn, s ng h :
a. Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo theo quy đnh
ti Ph lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
- Giy xác nhn ni dung quảng cáo đã được cp kèm theo mu hoc kch
bn quảng cáo đã được duyt.
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyn v việc thay đổi v tên, địa ch ca t
chc, cá nhân chu trách nhiệm đưa sản phm, hàng hóa, dch v ra th trường.
b. S ng h sơ: 01 b.
8.4. Thi hn gii quyt: 10 ngày làm vic k t ngày nhận được đủ h
hp l.
8.5. Đi tưng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề ngh cp li giy
xác nhn ni dung qung cáo.
8.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: S Y tế.
8.7. Kt qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn ni dung qung
cáo.
8.8. Phí, l phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai (Đính kèm ngay sau thủ tc này):
Ph lục 04: Văn bản đề ngh cp li giy xác nhn ni dung qung cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
34
8.10. Yêu cu, điu kin th tc hành cnh: Không.
8.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Lut quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Ngh định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính ph
quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut qung cáo.
- Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 v xác nhn ni dung qung
cáo đối vi sn phm, hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y
tế.
- Thông số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đi, b
sung mt s điu của Thông số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
ca B trưởng B Y tế quy định v xác nhn ni dung quảng cáo đi vi sn phm,
hàng hóa, dch v đặc bit thuộc lĩnh vực qun lý ca B Y tế.
35
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /Ký hiệu tên đơn vị
..
12
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN Đ NGH
Cp li Giy xác nhn ni dung qung cáo
Kính gi: S Y tế
13
...
1. Đơn vị đề ngh: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa ch tr sở: ……………………
14
………………………………
....................................................................................................................
Đin thoi: ........................................... Fax: .............................................
Giy xác nhn ni dung quảng cáo cũ s: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề ngh được cp xác nhn ni dung qung cáo đối vi ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo i, báo hình, báo in thì nêu n báo d kiến
quảng cáo. trường hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ
thi gian, đa đim c th d kiến t chc)
....................................................................................................................
Lý do xin cp li: .....................................
15
................................................
....................................................................................................................
H sơ bao gồm các giy t, tài liu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và h sơ nêu trên là đúng s tht và cam kết thc
hin qung cáo sn phm, hàng hóa, dch v thuộc lĩnh vực qun ca B Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhn.
Kính đề ngh Quý cơ quan xem xét và cấp li giy xác nhn ni dung qung cáo./.
12
Địa danh.
13
Tên S Y tế nơi Đơn vị đề ngh cp li giy xác nhn ni dung quảng cáo đặt tr s chính.
14
Ghi theo địa ch trên giy chng nhận đăng ký kinh doanh.
15
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
36
Giám đc hoặc đi din hp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi h tên đầy đủ, chc danh)
Đóng du
MU GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
UBND TNH …
S Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
S: /XNQC-……
Tên tnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIY XÁC NHN NI DUNG QUNG CÁO
Tên t chc, cá nhân: ....................................................................................
Địa ch: .........................................................................................................
Đin thoi: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phm
S, ký hiu ca Giy chng nhận đăng ký lưu hành hóa cht, chế
phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y tến
Phương tiện qung cáo:
(Trưng hp qung cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo d kiến qung
cáo; trưng hp qung cáo thông qua hi tho, hi ngh, t chc s kin thì nêu rõ thi
gian, địa đim c th d kiến t chc, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Ni dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của t chc/cá
nhân phù hp với quy định hin hành.
T chc/cá nhân có trách nhim quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhn.
Cơ quan xác nhn
(Ký ghi rõ h tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1085/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1085/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×