• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1085/QĐ-UBND Ninh Bình 2024 công bố TTHC sửa đổi lĩnh vực y tế dự phòng của Sở Y tế tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 06/12/2024 16:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1085/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Tống Quang Thìn
Trích yếu: Công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1085/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1085/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1085/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Công b th tc hành chính , c 
thuc thm quyn gii quyt ca S Y t tnh Ninh Bình


 C
/11/2019;
 Ngh nh s -CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ngày 07/8/2017 ca
Chính ph si, b sung mt s u ca các Ngh n kim
soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th
tng dn thi hành;
3613-BYT ngày 30/11

-
-BYT

-
;
Theo .

u 1. Công b kèm theo Quy nh này 08 Danh mc th tc hành
chính (Ph lc I)   c  thuc thm quyn
gii quyt ca S Y t tnh Ninh Bình.
u 2. Bãi b 02 Danh mc th tc  
(Ph lc II) ti Quynh s -UBND ngày 06/01/2021 ca Ch tch UBND
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn gii quyt
ca S Y t, UBND cp huyn, UBND cp xa bàn tnh Ninh Bình.


 -UBND
ÒA 
- - 
Ninh Bình, ngày tháng 12 24
2
u 3. Trách nhim thc hin
1. S Y t có trách nhim thc hin và gii quyt th tm
b   nh, Trung tâm Phc v hành chính công tnh niêm yt công
 ng d   c tip nhn và tr kt qu gii quyt th t 
nh. Ch trì, phi S Thông
tin và Truyn thông p nht/g b ni dung th tc
i quyt th tc hành chính tu 1
Quynh này trên H thng thông tin gii quyt th tc hành chính ca tnh
m bo kp thnh. Hoàn thành ngay sau khi
nhnh này.
2nh có trách nhii công khai th tc hành
 d liu quc gia v th t
m bo kp thnh.
u 4. Quynh này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
u 5nh, c S Y tc S
Thông tin và Truy   c Trung tâm Phc v hành chính công;
Th       c, cá nhân có liên quan chu trách
nhim thi hành Quynh này./.
Nơi nhận:
- 5;
- oát TTHC, VPCP;
- 
- VNPT Ninh Bình;
- TTTHCB,VP6, VP7.
MT118/VP7/2024/CBTTHC-YT
KT. 


Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG LĨNH VỰC Y T DỰ PHNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ Y T TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
Lĩnh vực Y tế dự phng
1.
Công b cơ s
đ điu kin sn
xut ch phm
dit côn trng,
dit khun cng
trong lnh vc
gia dng v y t
1.002944.H42
03 ngy
lm vic
Trung tâm
Phc v
hnh chnh
công
x
- Nghị định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, bổ
sung một s quy định liên quan đn điu
kin đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
qun lý nh nước ca Bộ Y t
- Nghị định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đổi,
bổ sung một s Điu ca Nghị định s
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 năm
2016 ca Chnh phv qun lý hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
x
Sa đi, b
sung trình
tự thực
hiện, cách
thức thực
hiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
trong lnh vc gia dng v y t; Nghị định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung
một s quy định liên quan đn điu kin
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu, ch độ thu, nộp, qun lý v
sử dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu một s khon ph, l ph
nhằm tip tc tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho
hoạt động sn xut kinh doanh.
2.
Công b cơ s
đ điu kin
cung cp dịch v
dit côn trng,
dit khun trong
lnh vc gia
dng v y t
bằng ch phm
1.013035.H42
03 ngày
lm vic
Trung tâm
Kim soát
bnh tt
tnh
x
- Nghị định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, bổ
sung một s quy định liên quan đn điu
kin đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t
- Nghị định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đổi,
bổ sung một s Điu ca Nghị định s
x
Sa đi,
b sung
trình tự
thực hiện,
cách thức
thực hiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 năm
2016 ca Chnh phv qun lý hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
trong lnh vc gia dng v y t; Nghị định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung
một s quy định liên quan đn điu kin
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu, ch độ thu, nộp, qun lý v
sử dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu một s khon ph, l ph
nhằm tip tc tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho
hoạt động sn xut kinh doanh.
3.
Công b cơ s đ
điu kin kim
nghim ch phm
dit côn trng, dit
khun dng trong
lnh vc gia dng
v y t
1.004070.H42
03 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Nghị định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, bổ
sung một s quy định liên quan đn điu
kin đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t
x
Sa đi b
sung trình
tự thực
hiện, cách
thức giải
quyết, cơ
quan giải
quyết, yêu
cầu điu
kiện
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
- Nghị định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đổi,
bổ sung một s Điu ca Nghị định s
91/2016/NĐ-CP ngy 01 tháng 7 năm
2016 ca Chnh phv qun lý hóa cht,
ch phm dit côn trng, dit khun dng
trong lnh vc gia dng v y t; Nghị định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11
năm 2018 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung
một s quy định liên quan đn điu kin
đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu, ch độ thu, nộp, qun lý v
sử dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu một s khon ph, l ph
nhằm tip tc tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho
hoạt động sn xut kinh doanh.
4.
Công b cơ s
đ điu kin
kho nghim ch
phm dit côn
trng, dit khun
dng trong lnh
vc gia dng v
03 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Nghị định s 91/2016/NĐ-CP ngày 01
tháng 7 năm 2016 ca Chnh ph v qun
lý hóa cht, ch phm dit côn trng, dit
khun dng trong lnh vc gia dng v y
t.
- Nghị định s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chnh ph sửa đi, bổ
x
Sa đi b
sung trình
tự thực
hiện, cách
thức giải
quyết, cơ
quan giải
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
y t
1.004062.H42
sung một s quy định liên quan đn điu
kin đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi qun lý
nh nước ca Bộ Y t
- Nghị định s 129/2024/NĐ-CP ngày 10
tháng 10 năm 2024 ca Chnh phsửa đổi,
bổ sung một s Điu ca Nghị định s
91/2016/NĐ-CPngy 01 tháng 7 năm 2016
ca Chnh ph v qun lý hóa cht, ch
phm dit côn trng, dit khun dng trong
lnh vc gia dng v y t; Nghị định s
155/2018/NĐ-CP ngy 12 tháng 11 năm
2018 ca Chnh ph sửa đổi, bổ sung một
s quy định liên quan đn điu kin đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi qun lý nh
nước ca Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu, ch độ thu, nộp, qun lý v
sử dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/202z1/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca Bộ Ti chính quy
định mức thu một s khon ph, l ph
nhằm tip tc tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ cho
hoạt động sn xut kinh doanh.
quyết, yêu
cầu điu
kiện
5.
Cp giy xác
nhn nội dung
qung cáo hóa
cht, ch phm
10 ngày
lm vic
k từ ngy
nhn được
Trung tâm
phc v
hnh chnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
x
Sa đi b
sung cơ
quan thực
hiện là Sở
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc
gia dng v y t
1.002564.H42
h sơ đầy
đ, hợp l
công tnh
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ngày
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi với sn phm, hng hóa, dịch v đặc
bit thuộc lnh vc qun lý ca Bộ Y t,
- Thông tư s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Bộ trưng
Bộ Y tquy định v xác nhn nội dung
qung cáo đi với sn phm, hàng hóa,
dịch v đặc bit thuộc lnh vc qun lý ca
Bộ Y t.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30
tháng 8 năm 2023 ca Bộ Ti chnh quy
định mức thu, ch độ thu, nộp, qun lý v
sử dng ph trong lnh vc y t.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28
tháng 6 năm 2024 ca Bộ Ti chnh quy
định mức thu một s khon ph, l ph
nhằm tip tc tháo gỡ khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt động sn xut kinh doanh
Y tế
6.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
quáng cáo hóa
cht, ch phm
dit côn trng,
05 ngày
lm vic
k từ
ngy nhn
được h
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thực
hiện là Sở
Y tế
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
dit khun dng
trong lnh vc
gia dng v y t
trong trường hợp
bị mt hoặc hư
hỏng
1.001189.H42
sơ đầy đ,
hợp l
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ngày
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi với sn phm, hng hóa, dịch v đặc
bit thuộc lnh vc qun lý ca Bộ Y t,
- Thông tư s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Bộ trưng
Bộ Y tquy định v xác nhn nội dung
qung cáo đi với sn phm, hàng hóa,
dịch v đặc bit thuộc lnh vc qun lý ca
Bộ Y t.
7.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
qung cáo hóa
cht, ch phm
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc gia
dng v y t trong
trường hợp ht
hiu lc tại
Khon 2 Điu 21
Thông tư s
09/2015/TT-BYT
1.001178.H42
05 ngày
lm vic
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ngày
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi với sn phm, hng hóa, dịch v đặc
bit thuộc lnh vc qun lý ca Bộ Y t,
- Thông tư s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Bộ trưng
Bộ Y tquy định v xác nhn nội dung
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thực
hiện là Sở
Y tế
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Thực
hiện
qua
dịch
vụ
BCCI
Căn cứ pháp lý
Dịch vụ công
trực tuyến
Ghi chú
Toàn
trình
Một
phần
qung cáo đi với sn phm, hàng hóa,
dịch v đặc bit thuộc lnh vc qun lý ca
Bộ Y t.
8.
Cp lại giy xác
nhn nội dung
qung cáo hóa
cht, ch phm
dit côn trng,
dit khun dng
trong lnh vc gia
dng v y t khi
có thay đổi v
tên, địa chca tổ
chức, cá nhân
chịu trách nhim
v không thay đổi
nội dung qung
cáo
1.001114.H42
10 ngày
lm vic
k từ
ngy nhn
được h
sơ đầy đ,
hợp l
Trung tâm
phc v
hnh chnh
công tnh
x
- Lut qung cáo ngy 21 tháng 06 năm 2012.
- Lut hóa cht ngy 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định s 181/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 ca Chnh ph
quy định chi tit thi hnh một s điu ca
Lut qung cáo.
- Thông tư s 09/2015/TT-BVT ngày
25/5/2015 v xác nhn nội dung qung cáo
đi với sn phm, hng hóa, dịch v đặc
bit thuộc lnh vc qun lý ca Bộ Y t,
- Thông tư s 20/2024/TT-BVT ngày 14
tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ sung một
s điu ca Thông tư s 09/2015/TT-BYT
ngy 25 tháng 5 năm 2015 ca Bộ trưng
Bộ Y tquy định v xác nhn nội dung
qung cáo đi với sn phm, hàng hóa,
dịch v đặc bit thuộc lnh vc qun lý ca
Bộ Y t.
x
Sa đi, b
sung cơ
quan thực
hiện là Sở
Y tế
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC Y T DỰ PHNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT CỦA SỞ Y T TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
TT
Mã số thủ tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ
thủ tục hành chính
Ghi chú
Lĩnh vực Y tế dự phng
TTHC cấp tỉnh
1.
1.002944.H42
Công b cơ s đ điu kin
sn xut ch phm dit côn
trng, dit khun cng trong
lnh vc gia dng v y t
Nghị định s 129/2024/NĐ-CP
ngy 10/10/2024 ca Chnh ph
Th tc hnh chnh ny được công
b tại Quyt định s 32/QĐUBND
ngy 06/01/2021 ca Ch tịch UBND
tnh v vic công b Danh mc th
tc hnh chnh thuộc thm quyn gii
quyt ca Y t, UBND cp huyn,
UBND cp xã trên địa bn tnh Ninh
Bình
2.
1.013035.H42
Công b cơ s đ điu kin
cung cp dịch v dit côn
trng, dit khun trong lnh
vc gia dng v y t bằng ch
phm
Nghị định s 129/2024/NĐ-CP
ngy 10/10/2024 ca Chnh ph
Th tc hnh chnh ny được công
b tại Quyt định s 32/QĐUBND
ngy 06/01/2021 ca Ch tịch UBND
tnh v vic công b Danh mc th
tc hnh chnh thuộc thm quyn gii
quyt ca Y t, UBND cp huyn,
UBND cp xã trên địa bn tnh Ninh
Bình
NỘI DUNG CHI TIẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SA ĐI, B SUNG
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ Y TẾ TỈNH NINH BÌNH
1. Công b cơ s đ điu kin sn xut ch phm dit côn trng, dit
khun cng trong lnh vc gia dng v y t
1.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Trước khi thực hiện sản xuất chế phẩm, người đại diện theo pháp
luật của cơ sở sản xuất nộp hồ sơ đến Sở Y tế nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ công
bố của cơ sở sản xuất, Sở Y tế có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của cơ sở sản xuất.
Trường hợp có thay đổi về tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất: trong thời hạn 15
ngày, cơ sở sản xuất có trách nhiệm gửi thông báo việc thay đổi này đến Sở Y tế.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Y tế có trách nhiệm cập nhật trên trang thông
tin điện tử của Sở Y tế các thông tin nêu trên.
Hằng năm, cơ sở sản xuất có trách nhiệm gửi thông báo các thay đổi khác
(nếu có) ngoài các về tên và địa chỉ nêu trên đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở để
cập nhật thông tin. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông
báo của cơ sở sản xuất, Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở có trách nhiệm cập nhật thông
tin trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
1.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
1.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục I ban hành kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số
129/2024/NĐ-CP (bản gốc văn bản).
2. Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP (bản gốc văn bản).
3. Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng, kho (có xác nhận của cơ sở sản xuất).
4. Danh mục trang thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất và ứng cứu sự cố
hóa chất (có xác nhận của cơ sở sản xuất).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn gii quyt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
1.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở sản xuất chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế tại Việt Nam.
1.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế
2
1.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chỉ,
số điện thoại liên hệ của cơ sở sản xuất.
1.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/hồ sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 số phí phải nộp bằng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm: theo Mẫu số 01, Phụ lục
I ban hành kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-
CP.
Bản kê khai nhân sự: theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
Yêu cầu đối với hồ sơ công bố:
- Đối với hồ sơ nộp trực tiếp hoặc nộp qua bưu chính công ích: theo quy
định tại khoản 2, Điều 7 Nghị định 91/2016/NĐ-CP và sửa đổi bổ sung Nghị định
155/2018/NĐ-CP:
+ Hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất làm thành 01 bộ bản giấy kèm theo
bản điện tử định dạng PDF;
+ Các tài liệu trong hồ sơ phải được in rõ ràng, sắp xếp theo trình tự theo
quy định tại Khoản 1 Điều này; giữa các phần có phân cách, có trang bìa và danh
mục tài liệu.
- Đối với hồ sơ đăng ký trực tuyến: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP.
Điều kiện thú tục hành chính:
- Điều kiện về nhân sự: có ít nhất 01 người chuyên trách về an toàn hóa chất
đáp ứng các yêu cầu sau: (a) Có trình độ từ trung cấp về hóa học trở lên;
(b) Là người làm việc toàn thời gian tại cơ sở sản xuất (quy định tại điểm a
và b khoản 1 Điều 5 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP).
Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị:
+ Đáp ứng các yêu cầu tại Mục 1 Chương II Nghị định số 113/2017/NĐ-CP
ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật hóa chất (Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP).
+ Có phòng kiểm nghiệm kiểm nghiệm được thành phần và hàm lượng hoạt
chất của chế phẩm do cơ sở sản xuất. Trường hợp cơ sở sản xuất không có phòng
kiểm nghiệm thì phải có hợp đồng thuê cơ sở kiểm nghiệm có đủ năng lực theo
quy định tại Điều 10 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP (Khoản 2 Điều 6 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP).
1.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
3
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng
11 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
4
Mẫu s 01
PHỤ LỤC I
VĂN BẢN CÔNG BỐ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ,
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đ điu kin sn xut ch phm
Kính gửi: ………………2………..………
1. Tên cơ sở:.........................................................................................................
Địa chỉ trụ sở:………………………………..
3
…………………………………
Điện thoại:…………………Fax:……………………………………………….
Email:……………......…… Website (nếu có): …………………………………
2. Người đại diện theo pháp luật của cơ sở sản xuất:
Họ và tên:……………………………………………………………………….
Điện thoại cố định:……......… Điện thoại di động:…………………………….
Fax:…………………………. Email:…………………………………………..
3. Địa chỉ nơi sản xuất:………………………………..
4
……………………….
4. Công bố lần đầu □
5
Công bố lại……….□ số phiếu tiếp nhận …………….
6
…………………………
5. Các chế phẩm do cơ sở sản xuất:
STT
Tên ch phm
Dạng ch phm
Quy mô
(…....
7
……./năm)
Ghi chú
1
2
Sau khi nghiên cứu Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ,
chúng tôi công bố cơ sở sản xuất của chúng tôi đủ điều kiện sản xuất chế phẩm và gửi
kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
5
1
Văn bản công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm
□
2
Bản kê khai nhân sự
□
3
Văn bản phân công người điều hành sản xuất (đối với cơ sở sản xuất
hóa chất nguy hiểm)
□
4
Sơ đồ mặt bằng nhà xưởng, kho
□
5
Danh mục trang thiết bị, phương tiện phục vụ sản xuất và ứng cứu sự
cố hóa chất
□
Cơ sở công bố đủ điều kiện sản xuất chế phẩm xin cam kết về tính chính xác của
các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Địa danh.
2
Sở Y tế nơi cơ sở sản xuất đặt trụ sở.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
4
Nếu trùng với địa chỉ nơi đăng ký kinh doanh thì ghi “tại trụ sở”.
5
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
6
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
7
Đơn vị trọng lượng hoặc thể tích.
6
PHỤ LỤC II
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
------------
......
1
....., ngày.......tháng.......năm 20.....
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên môn
Bằng cp và chứng
chỉ được đo tạo
S năm kinh
nghim
2
Vị trí đm
nhim
1
Nguyễn Văn A
.....................
.........................
........................
...................
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1
Địa danh.
2
Ghi số năm làm việc trong lĩnh vực cụ thể, ví dụ: 05 năm làm khảo nghiệm diệt côn trùng hoặc 03 năm
chuyên trách về an toàn hóa chất.
7
2. Công b cơ s đ điu kin cung cp dịch v dit côn trùng, dit
khun trong lnh vc gia dng và y t bằng ch phm
2.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Cơ sở cung cấp dịch vụ nộp hồ sơ đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ công
bố của cơ sở cung cấp dịch vụ, Sở Y tế có trách nhiệm công khai trên trang thông
tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của cơ sở
cung cấp dịch vụ.
Trường hợp có thay đổi về tên, địa chỉ của cơ sở cung cấp dịch vụ: trong
thời hạn 15 ngày, cơ sở cung cấp dịch vụ có trách nhiệm gửi thông báo thông tin
thay đổi đến Sở Y tế. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, Sở Y tế có trách nhiệm cập
nhật trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
Hằng năm, cơ sở cung cấp dịch vụ có trách nhiệm gửi thông báo các thay
đổi khác (nếu có) ngoài các thay đổi được quy định tại khoản này đến Sở Y tế nơi
cơ sở đặt trụ sở để cập nhật thông tin. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày
nhận được thông báo của cơ sở cung cấp dịch vụ, Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở có
trách nhiệm cập nhật thông tin trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
2.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
2.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
bằng chế phẩm theo Mẫu số 08 tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP (bản gốc văn bản).
2. Danh sách người được tập huấn kiến thức có xác nhận của chủ cơ sở. (bản
gốc văn bản).
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn gii quyt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
2.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở cung cấp dịch vụ diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế bằng chế phẩm tại Việt Nam.
2.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế
2.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chí,
số điện thoại liên hệ của cơ sở cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong gia dụng và y tế bằng chế phẩm.
2.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/hồ sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 số phí phải nộp bằng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
8
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn
bằng chế phẩm: theo Mẫu số 08, Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số
155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
Yêu cầu đối với hồ sơ công bố: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP.
Điều kiện thú tục hành chính:
- Người trực tiếp thực hiện diệt côn trùng, diệt khuẩn phải được tập huấn
kiến thức sau và được chủ cơ sở xác nhận đã được tập huấn về: (a) Cách đọc thông
tin trên nhãn chế phẩm; (b) Kỹ thuật diệt côn trùng, diệt khuẩn phù hợp với dịch
vụ mà cơ sở cung cấp; (c) Sử dụng và thải bỏ an toàn chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn (Khoản 12 Điều 9 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP).
- Hoàn thành việc công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt
khuẩn bằng chẻ phẩm quy định tại Điều 43 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP (Khoản
4 Điều 4 1 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP).
2.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đối,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
9
Mẫu s 08
PHỤ LỤC I
VĂN BẢN CÔNG BỐ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ,
Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ
và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đ điu kin cung cp dịch v dit côn trùng, dit khun bằng ch phm
Kính gửi:………………
2
……………………..
1. Tên cơ sở: ……………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở:
3
…………………………………………………………………
Điện thoại:………………………… Fax: ………………………………………
Email:……………………………….Website (nếu có): ……………………….
2. Công bố lần đầu □
4
Công bố lại □ số phiếu tiếp nhận………
5
……….
Sau khi nghiên cứu Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ,
chúng tôi công bố cơ sở của chúng tôi đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt
khuẩn bằng chế phẩm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt
khuẩn bằng chế phẩm
□
2
Danh mục các dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn do cơ sở cung cấp
□
3
Danh sách người được tập huấn kiến thức có xác nhận của chủ cơ sở
□
Cơ sở công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế
phẩm xin cam kết về tính chính xác của các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________________
1
Địa danh.
2
Sở Y tế nơi cơ sở cung cấp dịch vụ đặt trụ sở.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
4
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
5
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
10
3. Công b cơ s đ điu kin kiểm nghim ch phm dit côn trùng,
dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
3.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Cơ sở kiểm nghiệm gửi thông báo gồm các giấy tờ theo quy định
tại Điều 11 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP của Chính phủ đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt
trụ sở.
Bước 2: Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ công
bố của cơ sở kiểm nghiệm, Sở Y tế có trách nhiệm công khai trên trang thông tin
điện tử của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của cơ sở kiểm
nghiệm và danh mục các loại hoạt chất mà đơn vị có khả năng kiểm nghiệm.
Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi về tên, địa chỉ,
danh mục các loại hoạt chất mà cơ sở có khả năng kiểm nghiệm thì cơ sở kiểm
nghiệm có trách nhiệm gửi thông báo việc thay đổi đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ
sở. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận thông báo của cơ sở
kiểm nghiệm, Sở Y tế có trách nhiệm cập nhật thông tin trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế các thông tin nêu trên.
Hằng năm, cơ sở kiểm nghiệm có trách nhiệm gửi thông báo các thay đổi
khác (nếu có) đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở để cập nhật thông tin. Trong thời
hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ sở kiểm nghiệm, Sở
Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở có trách nhiệm cập nhật thông tin trên trang thông tin điện
tử của Sở Y tế.
3.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
3.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm theo Mẫu số 02 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP và Nghị định số
129/2024/NĐ-CP (bản gốc văn bản).
- Danh mục tên các hoạt chất mà cơ sở có khả năng kiểm nghiệm có xác
nhận của cơ sở kiểm nghiệm (bản gốc văn bản).
- Giấy chứng nhận được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (bản sao hợp
lệ)
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn gii quyt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
3.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở kiểm nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
3.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế
11
3.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: Tên, địa
chí, số điện thoại liên hệ của đơn vị kiểm nghiệm; danh mục các loại hóa chất mà
đơn vị có khả năng kiểm nghiệm.
3.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/hồ sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 số phí phải nộp bằng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm: theo Mẫu số 02, Phụ
lục I, Nghị định số 91/2016/NĐ-CP.
3.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
Yêu cầu đối với hồ sơ công bố: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP.
Điều kiện thú tục hành chính:
- Được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (Khoản 1 Điều 2 Nghị định số
129/2024/NĐ-CP);
- Hoàn thành việc công bố đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm theo quy
định tại Điều 12 Nghị định số 91/2024/NĐ-CP (Khoản 3 Điều 10 Nghị định số
91/2024/NĐ-CP).
3.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đối,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
12
Mẫu s 02
PHU LỤC I
VĂN BẢN CÔNG BỐ
( Kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đ Điu kin thc hin kiểm nghim
Kính gửi: Sở Y tế ……
1. Tên cơ sở: ................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..............................................................................................
Điện thoại: …………………………….. Fax: .............................................
Email: …………………………………………….. Website (nếu có): .......
2. Địa chỉ phòng kiểm nghiệm: ...................................................................
3. Công bố lần đầu □
2
Công bố lại □ số phiếu tiếp nhận ………
3
…………
Sau khi nghiên cứu Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ, chúng
tôi công bố cơ sở kiểm nghiệm của chúng tôi đủ điều kiện thực hiện kiểm nghiệm và gửi
kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ Điều kiện thực hiện kiểm nghiệm
□
2
Danh Mục tên các hoạt chất mà cơ sở có khả năng kiểm nghiệm
□
3
Giấy chứng nhận công nhận phù hợp ISO/IEC 17025
□
Cơ sở công bố đủ Điều kiện thực hiện kiểm nghiệm xin cam kết về tính chính xác của
các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________________
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
3
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
13
4. 1 Công b cơ s đ điu kin kho nghim ch phm dit côn trùng,
dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
4.1. Trình t thc hin:
Bước 1: Trước khi thực hiện khảo nghiệm lần đầu tiên, cơ sở khảo nghiệm
gửi thông báo gồm các giấy tờ theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 91/2016/NĐ-
CP của Chính phủ, Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-
CP của Chính phủ đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở. Trường hợp Sở Y tế nơi cơ sở
đặt trụ sở triển khai hệ thống trực tuyến thì cơ sở thông báo bằng hình thức trực
tuyến.
Bước 2:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ công bố của
cơ sở khảo nghiệm, Sở Y tế có trách nhiệm công khai trên trang thông tin điện tử
của Sở Y tế các thông tin: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ của cơ sở khảo nghiệm;
danh mục các quy trình khảo nghiệm mà cơ sở khảo nghiệm công bố đủ điều kiện
thực hiện khảo nghiệm.
- Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày có một trong các thay đổi về tên, địa
chỉ, danh mục các quy trình khảo nghiệm mà cơ sở có khả năng thực hiện thì cơ sở
khảo nghiệm có trách nhiệm gửi thông báo việc thay đổi đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt
trụ sở. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ
sở khảo nghiệm, Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở có trách nhiệm cập nhật thông tin trên
trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
- Hằng năm, cơ sở khảo nghiệm có trách nhiệm gửi thông báo các thay đổi
khác (nếu có) ngoài các thay đổi được quy định ở trên đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt
trụ sở. Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo của cơ
sở khảo nghiệm, Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở có trách nhiệm cập nhật thông tin trên
trang thông tin điện tử của Sở Y tế.
4.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
4.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm theo Mẫu số 03 tại
Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số
129/2024/NĐ-CP (bản gốc văn bán).
- Danh mục tên các quy trình khảo nghiệm mà cơ sở có khả năng thực hiện
có xác nhận của cơ sở khảo nghiệm (bản gốc văn bán).
- Bản kê khai nhân sự theo mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ( bản gốc văn bản).
- Giấy chứng nhận được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189
(bản sao hợp lệ ).
14
- Danh mục phương tiện, trang thiết bị phục vụ hoạt động khảo nghiệm có
xác nhận của cơ sở khảo nghiệm (bản gốc văn bản) .
b) S lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn gii quyt: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
4.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Cơ sở khảo nghiệm chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
4.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế.
4.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Công khai trên trang thông tin điện tử của Sở Y tế các thông tin: Tên, địa
chỉ, số điện thoại liên hệ của cơ sở khảo nghiệm; danh mục các quy trình khảo
nghiệm mà cơ sở khảo nghiệm công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm.
4.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC: 300.000
đồng/hồ sơ. (Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/FT-BTC: từ ngày 01/7/2024
đến hết ngày 31/12/2024 số phí phải nộp bằng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
- Văn bản công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm: theo Mẫu số 03, Phụ
lục I Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP.
- Bản kê khai nhân sự: mẫu quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị
định số 91/2016/NĐ-CP.
4.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
Yêu cầu đối với hồ sơ công bố: theo quy định tại Điều 52 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP.
Điều kiện đối với cơ sở thực hiện khảo nghiệm:
- Yêu cầu về nhân sự: người phụ trách bộ phận khảo nghiệm có ít nhất 03
năm kinh nghiệm trong lĩnh vực khảo nghiệm chế phẩm (quy định tại khoản 7 và
Khoản 8 Điều 9 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP).
- Yêu cầu về cơ sở vật chất: có phòng khảo nghiệm được công nhận phù hợp
ISO/IEC 17025 hoặc ISO 15189. Trường hợp có hoạt động dịch vụ thử nghiệm thì
hoạt động thử nghiệm phải được đăng ký theo quy định của pháp luật về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp (quy định tại khoản 5 Điều 2 Nghị định
số 129/2024/NĐ-CP).
- Có các chủng côn trùng, vi khuẩn, vi rút đủ cho quy trình khảo nghiệm
(Điểm c Khoản 3 Điều 14 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP).
- Hoàn thành việc công bố đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm quy định tại
Điều 16 Nghị định số 91/2016/NĐ-CP (Khoản 4 Điều 14 Nghị định số
91/2016/NĐ-CP).
4.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính:
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
15
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12/11/2018 của Chính phủ sửa đối,
bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Y tế
- Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ về quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế; Nghị định số 155/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm
2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số quy định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
16
Mẫu s 03
PHỤ LỤC I
VĂN BẢN CÔNG BỐ
(Kèm Theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày), 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
……
1
….., ngày ….. tháng ….. năm 20...
VĂN BẢN CÔNG BỐ
Đ Điu kin thc hin kho nghim
Kính gửi: Sở Y tế..........
1. Tên cơ sở: .................................................................................................
Địa chỉ trụ sở: ...............................................................................................
Điện thoại: …………………………….. Fax: ..............................................
Email: …………………………………………….. Website (nếu có): ........
2. Công bố lần đầu □
2
Công bố lại □ số phiếu tiếp nhận ………
3
…………
Sau khi nghiên cứu Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 07 năm 2016 của Chính
phủ và Nghị định số 129/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Chính phủ, chúng
tôi công bố cơ sở khảo nghiệm của chúng tôi đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm chế
phẩm và gửi kèm theo văn bản này bộ hồ sơ gồm các giấy tờ sau:
1
Văn bản công bố đủ Điều kiện thực hiện khảo nghiệm
□
2
Danh Mục tên các quy trình khảo nghiệm mà cơ sở có khả năng khảo
nghiệm
□
3
Bản kê khai nhân sự
□
4
Giấy chứng nhận được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 hoặc ISO
15189
□
Cơ sở công bố đủ Điều kiện thực hiện khảo nghiệm xin cam kết về tính chính xác của
các tài liệu trong hồ sơ công bố./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________________
1
Địa danh.
2
Đánh dấu vào ô công bố lần đầu hoặc công bố lại.
3
Ghi số phiếu tiếp nhận của lần công bố gần nhất.
17
PHỤ LỤC II
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
(Kèm theo Nghị định số 91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
----------------
……..
1
……., ngày …. tháng….. năm 20…..
BẢN KÊ KHAI NHÂN SỰ
TT
Họ và tên
Trình độ
chuyên
môn
Bằng cp và
chứng chỉ
được đo tạo
S năm kinh
nghim
2
Vị trí đm
nhim
1
Nguyễn Văn A
…………..
…………..
…………..
…………..
2
3
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký trực tiếp, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
______________
1
Địa danh
2
Ghi số năm làm việc trong lĩnh vực cụ thể ví dụ: 05 năm làm khảo nghiệm diệt côn trùng hoặc 03 năm
chuyên trách về an toàn hóa chất.
19
5. 1 Cp giy xác nhận nội dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t
5.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ sơ đến Sở Y tế
nơi Đơn vị đặt trụ sở chính.
Bước 2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế, Sở Y tế có văn
bản đề nghị đơn vị sửa đổi, bổ sung.
Thời gian để đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sửa đổi, bổ sung
hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu tối đa là 90 ngày kể từ ngày nhận được văn bản
thông báo sửa đổi, bổ sung của cơ quan tiếp nhận hồ sơ. Quá thời hạn này thì hồ
sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo hết giá trị.
Bước 3. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế, Sở Y tế cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo. Trường hợp không cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo, Sở Y tế phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp.
5.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
5.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
5.3.1. Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định tại Phụ lục
01 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
2. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp hoặc giấy phép
thành lập văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài.
3. Nội dung đề nghị xác nhận quảng cáo:
- Nếu quảng cáo trên báo nói, báo hình thì phải có 01 bản ghi nội dung quảng
cáo dự kiến trong đĩa hình, đĩa âm thanh, file mềm kèm theo 03 bản kịch bản dự
kiến quảng cáo, trong đó miêu tả rõ nội dung, phương tiện dự kiến quảng cáo, phần
hình ảnh (đối với báo hình), phần lời, phần nhạc.
- Nếu quảng cáo trên các phương tiện quảng cáo không phải báo nói, báo
hình thì phải có 03 bản ma-két nội dung dự kiến quảng cáo in mầu kèm theo file
mềm ghi nội dung dự kiến quảng cáo.
- Nếu quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện: ngoài các tài
liệu quy định tại điểm này phải có các tài liệu: mẫu quảng cáo sử dụng trong chương
trình đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt còn hiệu lực (trong trường hợp
mẫu quảng cáo đã được duyệt nội dung), chương trình có ghi rõ tên nội dung báo
cáo, thời gian (ngày/tháng/năm), địa điểm tổ chức (địa chỉ cụ thể). nội dung bài
báo cáo và tài liệu trình bày, phát cho người dự. bảng kê tên, chức danh khoa học,
trình độ chuyên môn của báo cáo viên.
20
4. Mẫu nhãn chế phẩm hoặc mẫu nhãn chế phẩm đã được Bộ Y tế (Cục Quản
lý Môi trường y tế) chấp thuận trong hồ sơ đăng ký lưu hành chế phẩm.
5. Các yêu cầu khác đối với hồ sơ:
a) Trường hợp đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo là đơn vị được
ủy quyền thì phải có các giấy tờ sau đây:
- Văn bản ủy quyền hợp lệ.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài của đơn vị được ủy quyền.
b) Tài liệu tham khảo, chứng minh, xác thực thông tin trong nội dung quảng
cáo:
- Các tài liệu bằng tiếng Anh phải dịch ra tiếng Việt kèm theo tài liệu gốc
bằng tiếng Anh. Bản dịch tiếng Việt phải được đóng dấu xác nhận của đơn vị đề
nghị xác nhận nội dung quảng cáo.
- Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài không phải là tiếng Anh phải dịch ra
tiếng Việt và kèm theo tài liệu gốc bằng tiếng nước ngoài. Bản dịch tiếng Việt phải
được công chứng theo quy định của pháp luật.
c) Các tài liệu trong hồ sơ được in rõ ràng, sắp xếp theo trình tự quy định tại
các điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT, giữa các phần có phân cách bằng giấy
màu, có trang bìa và danh mục tài liệu.
d) Các giấy tờ trong hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo phải còn
hiệu lực, là bản sao chứng thực hoặc bản sao có đóng dấu của đơn vị đề nghị xác
nhận nội dung quảng cáo. Các tài liệu trong hồ sơ phải có dấu, dấu giáp lai của đơn
vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo.
đ) Mẫu nội dung quảng cáo được trình bày trên khổ giấy A4. Mẫu hình thức
quảng cáo ngoài trời khổ lớn có thể trình bày trên khổ giấy A3 hoặc khổ giấy khác
và ghi rõ tỷ lệ kích thước so với kích thước thật.
6. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng,
diệt khuẩn.
5.3.2. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
5.4. Thời hạn gii quyt: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
5.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề nghị cấp giấy xác
nhận nội dung quảng cáo.
5.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế.
5.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo.
5.8. Phí, l phí: Theo quy định tại Thông tư số 59/2023/TT-BTC:
600.000 đồng/hồ sơ
(Theo quy định tại Thông tư số 43/2024/TT-BTC: từ ngày 01/7/2024 đến
hết ngày 31/12/2024 số phí phải nộp bằng 70% mức thu phí quy định nêu trên).
5.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
21
Phụ lục 01: văn bản đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo ban hành kèm
theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
5.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính:
Điều 4 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện chung để xác nhận nội
dung quảng cáo
1. Nội dung quảng cáo phải bảo đảm đúng các quy định của pháp luật về
quảng cáo, không có hành vi bị cấm quy định tại Điều 8 của Luật quảng cáo.
2. Tiếng nói, chữ viết, hình ảnh trong quảng cáo phải bảo đảm ngắn gọn,
thông dụng, đúng quy định tại Điều 18 của Luật quảng cáo. Cỡ chữ nhỏ nhất trong
nội dung quảng cáo phải bảo đảm tỷ lệ đủ lớn để có thể đọc được trong điều kiện
bình thường và không được nhỏ hơn tỷ lệ tương đương cỡ chữ Vntime hoặc Times
New Roman 12 trên khổ giấy A4.
Điều 8 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Điều kiện xác nhận nội dung quảng
cáo hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và
y tế
1. Phải đủ điều kiện quảng cáo quy định tại Điểm c Khoản 4 Điều 20 của
Luật quảng cáo.
2. Nội dung quảng cáo phải theo đúng quy định tại Điều 6 Nghị định số
181/2013/NĐ-CP.
3. Có đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 17 Thông tư này.
4. Đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo là đơn vị đứng tên trên giấy
chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc đơn vị có tư cách pháp nhân được
đơn vị đứng tên trên giấy chứng nhận đăng ký lưu hành sản phẩm ủy quyền bằng
văn bản.
Khoản 6 Điều 20 Thông tư số 09/2015/TT-BYT: Thủ tục cấp giấy xác nhận
nội dung quảng cáo
Thủ tục đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo được thực hiện lại từ đầu
trong các trường hợp sau đây:
a) Đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sửa đổi, bổ sung hồ sơ không
theo đúng văn bản đề nghị sửa đổi, bổ sung của cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
b) Đơn vị đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo sửa đổi, bổ sung hồ sơ không
theo đúng thời hạn quy định tại Khoản 2 Điều 20 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
5.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Luật quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y
tế.
- Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
22
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
- Thông tư 59/2023/TT-BTC ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực y tế.
- Thông tư 43/2024/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2024 của Bộ Tài chính
quy định mức thu một số khoản phí, lệ phí nhằm tiếp tục tháo gỡ khó khăn, hỗ trợ
cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
23
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
....
1
...., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Xác nhận nội dung qung cáo
Kính gửi: ...........................
2
.....................................
1. Đơn vị đề nghị: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở: ……………………
3
………………………………
Điện thoại: .......................................... Fax: ..............................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chứng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo. trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ
thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đc hoặc đại din hợp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
1
Địa danh.
2
Cơ quan tiếp nhận hồ sơ.
3
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
24
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
UBND TỈNH …
SỞ Y TẾ …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /XNQC-……
Tên tỉnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phẩm
Số, ký hiệu của Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tến
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nội dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của tổ chức/cá
nhân phù hợp với quy định hiện hành.
Tổ chức/cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Cơ quan xác nhận
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
25
6. 1. Cp lại giy xác nhận nội dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t trong trường hợp
bị mt hoặc hư hỏng
6.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Đơn vị đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ sơ
đến Sở Y tế nơi đơn vị đặt trụ sở chính.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế, Sở Y tế xem xét cấp lại cho Đơn
vị. Trường hợp từ chối cấp lại, Sở Y tế phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
6.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định tại
Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
b. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
6.4. Thời hạn gii quyt: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
6.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo.
6.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế.
6.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo.
6.8. Phí, l phí: Không.
6.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Phụ lục 04: Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
6.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính: Không.
6.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Luật quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y
tế.
- Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
26
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
27
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
..
4
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp lại Giy xác nhận nội dung qung cáo
Kính gửi: ............................
5
.....................................
1. Đơn vị đề nghị: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………………………
6
………………………………
Điện thoại: ........................................... Fax: .............................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chứng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo. trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ
thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại: .....................................
7
................................................
....................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
Giám đc hoặc đại din hợp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
4
Địa danh.
5
Tên cơ quan đã cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo.
6
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
7
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
28
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
UBND TỈNH …
SỞ Y TẾ …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /XNQC-……
Tên tỉnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phẩm
Số, ký hiệu của Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tến
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nội dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của tổ chức/cá
nhân phù hợp với quy định hiện hành.
Tổ chức/cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Cơ quan xác nhận
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
29
7. 1. Cp lại giy xác nhận nội dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t trong trường hợp
ht hiu lc tại Khon 2 Điu 21 Thông tư s 09/2015/TT-BYT
7.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Đơn vị đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ sơ
đến Sở Y tế nơi đơn vị đặt trụ sở chính.
Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị theo dấu tiếp nhận công văn đến Sở Y tế, Sở Y tế xem xét cấp lại cho Đơn vị.
Trường hợp từ chối cấp lại, Sở Y tế phải có văn bản thông báo nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
7.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định
tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
- Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
- Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã hết hiệu lực kèm theo mẫu hoặc kịch
bản quảng cáo đã được duyệt.
b. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
7.4. Thời hạn gii quyt: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
7.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo.
7.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế.
7.7. Kt qu thc hin th tc hành chính:
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo.
7.8. Phí, l phí: Không.
7.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Phụ lục 04: Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
7.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính: Không.
7.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Luật quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.
30
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y
tế.
- Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
31
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
..
8
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp lại Giy xác nhận nội dung qung cáo
Kính gửi: Sở Y tế
9
...
1. Đơn vị đề nghị: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………………………
10
………………………………
....................................................................................................................
Điện thoại: ........................................... Fax: .............................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chứng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo. trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ
thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại: .....................................
11
................................................
....................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
8
Địa danh.
9
Tên Sở Y tế nơi Đơn vị đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đặt trụ sở chính.
10
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
11
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
32
Giám đc hoặc đại din hợp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
UBND TỈNH …
SỞ Y TẾ …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /XNQC-……
Tên tỉnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phẩm
Số, ký hiệu của Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tến
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nội dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của tổ chức/cá
nhân phù hợp với quy định hiện hành.
Tổ chức/cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Cơ quan xác nhận
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)
33
8. 1. Cp lại giy xác nhận nội dung qung cáo hóa cht, ch phm dit
côn trùng, dit khun dng trong lnh vc gia dng và y t khi có thay đổi v
tên, địa chỉ ca tổ chức, cá nhân chịu trách nhim v không thay đổi nội
dung qung cáo
8.1. Trình t thc hin:
Bước 1. Đơn vị đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo nộp hồ sơ
đến Sở Y tế nơi đơn vị đặt trụ sở chính.
Bước 2. Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trong thời gian 05 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế, Sở Y tế có văn
bản đề nghị đơn vị sửa đổi, bổ sung. Thời gian để đơn vị đề nghị xác nhận nội dung
quảng cáo sửa đổi, bổ sung hoàn chỉnh hồ sơ theo yêu cầu tối đa là 90 ngày kể từ
ngày nhận được văn bản thông báo sửa đổi, bổ sung của Sở Y tế. Quá thời hạn này
thì hồ sơ đề nghị xác nhận nội dung quảng cáo hết giá trị.
Bước 3. Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo dấu tiếp nhận công văn đến của Sở Y tế, Sở Y tế cấp giấy xác nhận nội dung
quảng cáo. Trường hợp không cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo, Sở Y tế phải
trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do không cấp.
8.2. Cách thức thc hin:
- Nộp hồ sơ trực tiếp đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ qua bưu chính công ích đến Sở Y tế.
- Hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc Trang
thông tin điện tử của Sở Y tế.
8.3. Thành phần, s lượng hồ sơ:
a. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo theo quy định
tại Phụ lục 04 ban hành kèm theo Thông tư 09/2015/TT-BYT.
- Giấy xác nhận nội dung quảng cáo đã được cấp kèm theo mẫu hoặc kịch
bản quảng cáo đã được duyệt.
- Văn bản của cơ quan có thẩm quyền về việc thay đổi về tên, địa chỉ của tổ
chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.
b. S lượng hồ sơ: 01 bộ.
8.4. Thời hạn gii quyt: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ hồ sơ
hợp lệ.
8.5. Đi tượng thc hin th tc hành chính: Đơn vị đề nghị cấp lại giấy
xác nhận nội dung quảng cáo.
8.6. Cơ quan thc hin th tc hành chính: Sở Y tế.
8.7. Kt qu thc hin th tc hành chính: Giấy xác nhận nội dung quảng
cáo.
8.8. Phí, l phí: Không.
8.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai (Đính kèm ngay sau thủ tục này):
Phụ lục 04: Văn bản đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo ban
hành kèm theo Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
34
8.10. Yêu cầu, điu kin th tc hành chính: Không.
8.11. Cơ s pháp lý ca th tc hành chính.
- Luật quảng cáo ngày 21 tháng 06 năm 2012.
- Luật hóa chất ngày 21 tháng 11 năm 2007.
- Nghị định số 181/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật quảng cáo.
- Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25/5/2015 về xác nhận nội dung quảng
cáo đối với sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y
tế.
- Thông tư số 20/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 10 năm 2024 Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 09/2015/TT-BYT ngày 25 tháng 5 năm 2015
của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về xác nhận nội dung quảng cáo đối với sản phẩm,
hàng hóa, dịch vụ đặc biệt thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế.
35
TÊN ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /Ký hiệu tên đơn vị
..
12
.., ngày...... tháng..... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cp lại Giy xác nhận nội dung qung cáo
Kính gửi: Sở Y tế
13
...
1. Đơn vị đề nghị: ......................................................................................
1.1. Tên đơn vị: .........................................................................................
1.2. Địa chỉ trụ sở: ………………………
14
………………………………
....................................................................................................................
Điện thoại: ........................................... Fax: .............................................
Giấy xác nhận nội dung quảng cáo cũ số: .................................................
Ngày cấp: .................................... Nơi cấp: ...............................................
Đề nghị được cấp xác nhận nội dung quảng cáo đối với ......................... :
STT
Tên ch phm
S, ký hiu ca Giy chứng nhận đăng ký lưu hnh hóa cht,
ch phm dit côn trùng, dit khun dùng trong gia dng và y t
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến
quảng cáo. trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ
thời gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức)
....................................................................................................................
Lý do xin cấp lại: .....................................
15
................................................
....................................................................................................................
Hồ sơ bao gồm các giấy tờ, tài liệu:
....................................................................................................................
....................................................................................................................
Tôi xin cam đoan các thông tin và hồ sơ nêu trên là đúng sự thật và cam kết thực
hiện quảng cáo sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế theo
đúng nội dung khi đã được xác nhận.
Kính đề nghị Quý cơ quan xem xét và cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo./.
12
Địa danh.
13
Tên Sở Y tế nơi Đơn vị đề nghị cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo đặt trụ sở chính.
14
Ghi theo địa chỉ trên giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
15
Ghi rõ lý do theo Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT.
36
Giám đc hoặc đại din hợp pháp ca đơn vị
Ký tên (Ghi họ tên đầy đủ, chức danh)
Đóng dấu
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
UBND TỈNH …
SỞ Y TẾ …
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hạnh phúc
---------------
Số: /XNQC-……
Tên tỉnh/thành phố, ngày… tháng…. năm 20...
GIẤY XÁC NHẬN NỘI DUNG QUẢNG CÁO
Tên tổ chức, cá nhân: ....................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Điện thoại: ........................................................Fax:.....................................
STT
Tên chế phẩm
Số, ký hiệu của Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tến
Phương tiện quảng cáo:
(Trường hợp quảng cáo trên báo nói, báo hình, báo in thì nêu rõ tên báo dự kiến quảng
cáo; trường hợp quảng cáo thông qua hội thảo, hội nghị, tổ chức sự kiện thì nêu rõ thời
gian, địa điểm cụ thể dự kiến tổ chức, báo cáo viên)
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Nội dung qung cáo: Theo nội dung đã được duyệt (đính kèm) của tổ chức/cá
nhân phù hợp với quy định hiện hành.
Tổ chức/cá nhân có trách nhiệm quảng cáo đúng nội dung đã được xác nhận.
Cơ quan xác nhận
(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1085/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực y tế dự phòng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Ninh Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1085/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1085/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×