• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 1381/BYT-MT 2020 báo cáo tổng kết kết quả thực hiện Đề án 2038

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/03/2024 21:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1381/BYT-MT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Đỗ Xuân Tuyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/03/2020
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT CÔNG VĂN 1381/BYT-MT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 1381/BYT-MT

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Công văn 1381/BYT-MT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ
_____

Số: 1381/BYT-MT
V/v báo cáo tổng kết kết quả thực hiện Đề án 2038 giai đoạn 2011-2020

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

Hà Nội, ngày 19 tháng 3 năm 2020

 

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

 

Ngày 15/11/2011, Thủ tướng Chính phủ đã ký phê duyệt “Đề án tổng thể xử lý chất thải y tế giai đoạn 2011-2015 và định hướng đến năm 2020” (sau đây gọi là Đề án 2038) tại Quyết định số 2038/QĐ-TTg.

Để có cơ sở xây dựng báo cáo tổng kết kết quả thực hiện Đề án 2038 giai đoạn 2011-2020 và báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Bộ Y tế kính đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương báo cáo tổng kết kết quả thực hiện Đề án 2038 theo mẫu hướng dẫn tại phụ lục kèm theo Công văn này, trong đó đề nghị nêu rõ kết quả đạt được, những nội dung chưa làm được (nêu rõ lý do) và các đề xuất kiến nghị (nếu có).

Báo cáo bằng văn bản của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương đề nghị gửi về Bộ Y tế trước ngày 30/4/2020 để tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ.

(Thông tin chi tiết liên hệ ông Lê Mạnh Hùng, chuyên viên Cục Quản lý môi trường y tế, Bộ Y tế. ĐT: 0947610055. Email: [email protected]).

Trân trọng cảm ơn./.

 


Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam (để báo cáo);
- Các Đ/c Thứ trưởng;
- Sở Y tế các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Lưu: VT, MT.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đỗ Xuân Tuyên

 

PHỤ LỤC

MẪU BÁO CÁO TỔNG KẾT KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN 2038 GIAI ĐOẠN 2011-2020
(kèm theo Công văn số 1381/BYT-MT ngày 19 tháng 3 năm 2020 của Bộ Y tế)

 

1. Giới thiệu chung

Thông tin chung về công tác bảo vệ môi trường tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh, thành phố giai đoạn 2011-2020 (không quá 03 trang).

2. Kết quả thực hiện Đề án 2038 giai đoạn 2011-2020

2.1. Công tác quản lý, chỉ đạo và ban hành cơ chế, chính sách.

2.2. Kết quả thực hiện kiện toàn hệ thống tổ chức, chức năng, nhiệm vụ và nâng cao năng lực của các đơn vị thực hiện công tác quản lý môi trường y tế của địa phương

2.3. Kết quả thực hiện về đầu tư, tài chính

2.4. Kết quả thực hiện về khoa học và công nghệ

2.5. Kết quả thực hiện về truyền thông

2.6. Kết quả thực hiện các dự án ưu tiên: Dự án đầu tư hệ thống xử lý chất thải y tế cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn bảo đảm đạt tiêu chuẩn môi trường

Đề nghị báo cáo những nội dung chính, số liệu chi tiết theo Biểu mẫu số 02, 03 và 04 kèm theo phụ lục.

2.7. Kết quả xử lý chất thải y tế cho mục tiêu đề án

a) Về xử lý nước thải y tế

b) Về xử lý chất thải y tế nguy hại

c) Kết quả xử lý khí thải

Đề nghị báo cáo những nội dung chính, số liệu chi tiết theo Biểu mẫu số 01 kèm theo phụ lục.

3. Khó khăn, tồn tại

4. Đề xuất, kiến nghị

 

Biu mu s 01

UBND…
Tên Đơn vị báo cáo: …

 

 

Phụ lục 1

KẾT QUẢ XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ ĐẾN NĂM 2020 TẠI TỈNH/TP…………………………………

(kèm theo Công văn số      /UBND-.... ngày    tháng    năm 2020 của ...)

 

TT

Tên cơ sở y tế công lập
(ghi rõ)

Tổng số cơ sở y tế hiện có trên địa bàn quản lý

Số giường bệnh kế hoạch

Số giường bệnh thực kê

Lượng nước thải y tế phát sinh
(m3/ngàyđ)

Lượng nước thải y tế được xử lý đạt quy định (1)
(m3/ngàyđ)

Chất thải rắn y tế nguy hại phát sinh (kg/ngày)

Chất thải rắn y tế nguy hại được xử lý đạt quy định (2)
(kg/ngày)

Chất thải khí phát sinh (có = 1, không = 0)

Xử lý chất thải khí đạt quy định (3) (đạt= 1, không đạt = 0)

I

Cơ sở khám, chữa bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ s 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cơ sở y tế thuộc hệ dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cơ sở đào tạo, nghiên cứu y, dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Trạm y tế xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

…………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Cơ sở sản xuất thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 02

Phụ lục 2

THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ ĐẾN NĂM 2020

 

TT

Tên cơ sở y tế/Khu xử lý chất thải rắn y tế nguy hại

Đầu tư mới
(có= 1, không = 0)

Cải tạo, nâng cấp
(có= 1, không = 0)

Phạm vi xử lý
(ghi rõ)

Công nghệ/Phương pháp xử lý dự kiến
(ghi rõ)

Tổng kinh phí đầu tư
(triệu đồng)

Nguồn vốn thực hiện (triệu đồng)

Năm đầu tư
(ghi rõ)

Ngân sách địa phương

Ngân sách Trung ương hỗ trợ

Nguồn vốn ODA

Nguồn vốn tự có của đơn vị

Nguồn vốn khác
(ghi rõ)

 

I

Xử lý chất thải rắn y tế nguy hại bằng mô hình tập trung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu xử lý tập trung 1 .... (ghi rõ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu xử lý tập trung 2 ....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

……………………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Xử lý chất thải rắn y tế nguy hại bằng mô hình cụm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu xử lý theo cụm 1... (ghi rõ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu xử lý theo cụm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Xử lý chất thải rắn y tế tại chỗ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Phạm vi xử lý: Ghi rõ tên các cơ sở y tế được xử lý chất thải rắn y tế nguy hại theo mô hình tập trung/theo cụm cơ sở y tế.

- Công nghệ không đốt xử lý chất thải rắn y tế: Thiết bị hấp ướt, vi sóng, chôn lấp hợp vệ sinh,...

- Công nghệ đốt xử lý chất thải rắn y tế: lò đốt 2 buồng có hệ thống xử lý khí thải đảm bảo theo quy định

 

Biểu mẫu số 03

Phụ lục 3

THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ, KHÍ THẢI ĐẾN NĂM 2020

 

TT

Tên loại hình cơ sở y tế công lập

Đầu tư, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải y tế

Đầu tư hệ thống xử lý khí thải (nếu có)
Đề nghị ghi rõ

 

 

 

 

Đầu tư mới
(có= 1, không = 0)

Cải tạo, nâng cấp
(có= 1, không = 0)

Tổng kinh phí đầu tư
(triệu đồng)

Nguồn vốn thực hiện (triệu đồng)

Năm đầu tư

 

 

 

 

 

Ngân sách địa phương

Ngân sách Trung ương hỗ trợ

Nguồn vốn ODA

Nguồn vốn tự có của đơn vị

Nguồn vốn khác
(Ghi rõ nguồn)

 

 

 

 

 

 

I

Cơ sở khám, chữa bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

……………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cơ sở y tế thuộc hệ dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cơ sở đào tạo, nghiên cứu y, dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

…………………………………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Trạm y tế xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Cơ sở sản xuất thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cơ sở 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

………………………………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu số 04

Phụ lục 4

THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ CHẤT THẢI Y TẾ

 

TT

Tên cơ sở y tế công lập
(ghi rõ)

Thuê xử lý chất thải y tế
(có = 1, không = 0)

Hệ thống xử lý nước thải y tế

Hệ thống xử lý chất thải rắn y tế nguy hại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tình trạng hoạt động (có = 1, không = 0)

Năm đầu tư

Năm đưa vào hoạt động

Hình thức xử lý chất thải rắn y tế nguy hại

Tình trạng hoạt động
(có = 1, không = 0)

Năm đầu tư

Năm đưa vào hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nước thải

Chất thải rắn y tế nguy hại

Hoạt động đạt yêu cầu

Hoạt động quá công suất

Xuống cấp/hỏng không hoạt động

 

 

Xử lý tập trung

Xử lý theo cụm

Xử lý tại chỗ (ghi rõ công nghệ/pp xử lý)

Hoạt động đạt yêu cầu

Hoạt động quá công suất

Xuống cấp/hỏng không hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công nghệ/ phương pháp xử lý

Phạm vi xử lý

Công nghệ/ phương pháp xử lý

Phạm vi xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Cơ sở khám, chữa bệnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến tỉnh, thành phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Cơ sở khám chữa bệnh tuyến huyện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Phòng khám đa khoa, nhà hộ sinh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ s 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cơ sở y tế thuộc hệ dự phòng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Cơ sở đào tạo, nghiên cứu y, dược

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Trạm y tế xã, phường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã ...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Cơ sở sản xuất thuốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Cơ sở 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

……………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

- Công nghệ/phương pháp xử lý chất thải rắn y tế nguy hại:

+ Công nghệ không đốt: Thiết bị hấp ướt, vi sóng, bãi chôn lấp chất thải nguy hại.

+ Công nghệ đốt: ghi rõ lò đốt 2 buồng (có/không có hệ thống xử lý khí thải).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 1381/BYT-MT của Bộ Y tế về việc báo cáo tổng kết kết quả thực hiện Đề án 2038 giai đoạn 2011-2020

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Công văn 1381/BYT-MT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×