- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Công văn 12823/QLD-ĐK 2022 Danh mục thuốc theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định 29/2022/NĐ-CP
| Cơ quan ban hành: | Cục Quản lý Dược |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 12823/QLD-ĐK | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Công văn | Người ký: | Nguyễn Thành Lâm |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
02/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Y tế-Sức khỏe, Thực phẩm-Dược phẩm |
TÓM TẮT CÔNG VĂN 12823/QLD-ĐK
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Công văn 12823/QLD-ĐK
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 12823/QLD-ĐK | Hà Nội, ngày 02 tháng 12 năm 2022 |
Kính gửi: Các cơ sở đăng ký, cơ sở sản xuất thuốc lưu hành tại Việt Nam
Thực hiện quy định tại Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2022/NĐ-CP ngày 29/4/2022 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và biện pháp thi hành Nghị quyết số 12/2021/UBTVQH15 ngày 30/12/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc cho phép thực hiện một số cơ chế, chính sách trong lĩnh vực y tế để phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 (Nghị định 29/2022/NĐ-CP),
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ Y tế tại Công văn số 2811/BYT-QLD ngày 31/5/2022,
Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế thông báo:
1. Công bố danh mục các thuốc, nguyên liệu làm thuốc thực hiện quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 29/2022/NĐ-CP của Chính phủ (Đợt 5) như sau:
1.1. Danh mục các thuốc, nguyên liệu làm thuốc sản xuất trong nước được công bố tại Phụ lục I kèm theo công văn này.
1.2. Danh mục các thuốc, nguyên liệu làm thuốc nước ngoài được công bố tại Phụ lục II kèm theo công văn này.
2. Danh mục thuốc được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại địa chỉ: https://moh.gov.vn/home và Trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: https://dav.gov.vn. Danh mục này được tiếp tục cập nhật, bổ sung tại các đợt công bố tiếp theo.
3. Thông tin chi tiết của từng thuốc được tra cứu theo số đăng ký công bố trong danh mục tại địa chỉ https://dichvucong.dav.gov.vn/congbothuoc/index.
4. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc trong danh mục đã thực hiện thay đổi, bổ sung trong quá trình lưu hành hoặc có đính chính thông tin liên quan đến giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc, doanh nghiệp xuất trình văn bản phê duyệt hoặc xác nhận của Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) với các cơ quan, đơn vị liên quan để thực hiện các thủ tục theo quy định pháp luật.
Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị thông báo về Cục Quản lý Dược hoặc liên hệ trực tiếp đồng chí Nguyễn Văn Lợi - Trưởng Phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược; số điện thoại: 0904205699, địa chỉ email: [email protected] để kịp thời giải quyết.
Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
| Nơi nhận: | KT. CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THUỐC TRONG NƯỚC CÓ GĐKLH HẾT HIỆU LỰC TỪ 30/12/2021 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 31/12/2022 THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 14 NGHỊ ĐỊNH SỐ 29/2022/NĐ-CP (ĐỢT 5)
(Ban hành kèm theo công văn số 12823/QLD-ĐK ngày 02/12/2022 của Cục Quản lý Dược)
(*) Ghi chú: Các thuốc khác đáp ứng yêu cầu tại Nghị định số 29/2022/NĐ-CP đang được tiếp tục cập nhật, bổ sung tại các đợt công bố tiếp theo.
| STT | Số đăng ký | Tên thuốc | Cơ sở đăng ký | Cơ sở sản xuất |
| 1 | VD-25174-16 | Keflafen 75 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 2 | VD-25526-16 | Saihasin | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 3 | VD-17912-12 | Cinarizin | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 4 | VD-18280-13 | Bolivernew | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 5 | VD-18293-13 | Tvhepatic | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 6 | VD-16911-12 | Dexpin | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 7 | VD-21650-14 | Calcido | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 8 | VD-22151-15 | Momotene | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| 9 | VS-4855-12 | Alcool 90° | Công ty cổ phần dược phẩm OPC | Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
| 10 | VD-25862-16 | Vitamin C | ALCAPHARM BV | Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THUỐC NƯỚC NGOÀI CÓ GĐKLH HẾT HIỆU LỰC TỪ 30/12/2021 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 31/12/2022 THỰC HIỆN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 1 ĐIỀU 14 NGHỊ ĐỊNH SỐ 29/2022/NĐ-CP (ĐỢT 5)
(Ban hành kèm theo công văn số 12823/QLD-ĐK ngày 02/12/2022 của Cục Quản lý Dược)
(*) Ghi chú: Các thuốc khác đáp ứng yêu cầu tại Nghị định số 29/2022/NĐ-CP đang được tiếp tục cập nhật, bổ sung tại các đợt công bố tiếp theo.
| STT | Số đăng ký | Tên thuốc | Cơ sở đăng ký | Cơ sở sản xuất |
| 1 | VN-13350-11 | Angioten | Công ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Y tế Tp. Hồ Chí Minh | PT Kalbe Farma Tbk |
| 2 | VN-16269-13 | Candid | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. |
| 3 | VN-20720-17 | Ceftriaxon Stragen 2g | Stragen Pharma SA | Mitim s.r.l. |
| 4 | VN-13796-11 | Cimetidine | Micro Labs Limited | Micro Labs Ltd. |
| 5 | VN3-229-19 | CKDBelotaxel 1-vial 20mg | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. | Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp. |
| 6 | VN-20863-17 | Cledomox 1000 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TENAMYD | Medopharm Pvt. Ltd. |
| 7 | VN-15897-12 | Cystine B6 Bailleul | TEDIS | Laboratoires Galeniques Vernin |
| 8 | VN-19387-15 | Dorijet | APC Pharmaceuticals & Chemical Limited | Lyka Labs Ltd. |
| 9 | VN-11864-11 | Emzinc tablets | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Emcure Pharmaceuticals Ltd. |
| 10 | VN-16635-13 | Gentusi | Belarusian-Dutch Joint Venture "Pharmland" Limited Liability Company | Farmaprim Ltd. |
| 11 | VN-20126-16 | Hispetine-16 | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. |
| 12 | VN-12938-11 | Illixime | Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Thăng Long | Hanlim Pharmaceutical Co., Ltd. |
| 13 | VN-15699-12 | Kaleorid | Zuellig Pharma Pte., Ltd. | Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) |
| 14 | VN-19470-15 | Kontiam Inj. | Pharmaunity Co.ltd | Hana Pharm. Co., Ltd. |
| 15 | VN-20717-17 | Lercatop 10mg | Công ty cổ phần Dược phẩm và Thiết bị y tế C.A.T | Balkanpharma - Dupnitsa AD |
| 16 | VN-15606-12 | Lexinmingo 500 | Rotaline Molekule Pvt. Ltd. | Flamingo Pharmaceuticals Ltd. |
| 17 | VN-20152-16 | Lomec 20 | Công ty TNHH TM và DP HT Việt Nam | Industria Quimica Y Farmaceutica VIR, S.A. |
| 18 | VN-14825-12 | MG-Tan Inj. | Pharmachem Co., Ltd | MG Co., Ltd. |
| 19 | VN-17397-13 | Myomethol | Công ty TNHH thương mại dược phẩm Úc Châu | R.X. Manufacturing Co., Ltd. |
| 20 | VN-14752-12 | Nacova DT 228.5mg | Micro Labs Limited | Micro Labs Ltd. |
| 21 | VN-14878-12 | Newtop 200 | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd |
| 22 | VN-16550-13 | Newtop sachet | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Maxim Pharmaceuticals Pvt. Ltd |
| 23 | VN-10166-10 | Ocid | Cadila Healthcare Ltd | Cadila Healthcare Ltd |
| 24 | VN-18535-14 | Ogel Plus | Bosch Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd. | Bosch Pharmaceuticals (Pvt.) Ltd. |
| 25 | VN-15009-12 | PM Branin | Công ty TNHH Dược phẩm Quang Thái | Probiotec Pharma Pty., Ltd. |
| 26 | VN-19733-16 | Rabeto-40 | Rotaline Molekule Private Limited | Flamingo Pharmaceuticals Limited |
| 27 | VN-20817-17 | Safetelmi H | MI Pharma Private Limited | MSN Laboratories Limited |
| 28 | VN-20818-17 | Safetelmi H 80/12.5 | MI Pharma Private Limited | MSN Laboratories Limited |
| 29 | VN-20644-17 | Thermodol | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. |
| 30 | VN-12729-11 | Thiogamma 600 Oral | Wörwag Pharma GmbH & Co, KG | Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH |
| 31 | VN-14844-12 | Troxipe | Công ty TNHH SRS Life Sciences Việt Nam | Acme Formulation (P) Ltd |
| 32 | VN2-310-14 | Ubit Tablet 100mg | Nagase Singapore (Pte) Ltd | Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Factory |
| 33 | VN-19734-16 | Ucon 4 | Rotaline Molekule Private Limited | Flamingo Pharmaceuticals Limited |
| 34 | VN-19735-16 | Ucon 5 | Rotaline Molekule Private Limited | Flamingo Pharmaceuticals Limited |
| 35 | VN-15258-12 | Zyrova 10 | Cadila Healthcare Ltd | Cadila Healthcare Ltd |
| 36 | VN-15259-12 | Zyrova 20 | Cadila Healthcare Ltd | Cadila Healthcare Ltd |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!