Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
8601

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2260:1977 Truyền động bánh răng côn môđun nhỏ-Dung sai

8602

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2259:1977 Truyền động thanh răng-Dung sai

8603

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2256:1977 Ren tròn

8604

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2250:1993 Ren hệ mét-Lắp ghép có độ dôi

8605

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2248:1977 Ren hệ mét-Kích thước cơ bản

8606

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2219:1977 Tài liệu thiết kế-Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo bánh răng trụ của bộ truyền Nôvikov có hai đường ăn khớp

8607

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2218:1977 Tài liệu thiết kế-Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo đĩa xích dùng cho xích kéo dạng bản

8608

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2194:1977 Chi tiết lắp xiết-Quy tắc nghiệm thu

8609

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2182:1987 Thiếc-Phương pháp phân tích quang phổ-Xác định hàm lượng chì, bitmut, sắt, antimon, asen, đồng

8610

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2180:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng chì

8611

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2005:1977 Bộ lọc của hệ thủy lực và bôi trơn-Thông số cơ bản

8612

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1922:1999 Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu (catgut)-Yêu cầu kỹ thuật

8613

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1900:1976 Đai ốc sáu cạnh cao (nửa tinh)-Kích thước

8614

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1867:2010 ISO 287:2009 Giấy và cáctông-Xác định hàm lượng ẩm của một lô-Phương pháp sấy khô

8615

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1864:2001 ISO 2144:1997 Giấy, cáctông và bột giấy-Xác định độ tro sau khi nung tại nhiệt độ 900°C

8616

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 1850:1976 Phôi thép cán nóng-Cỡ, thông số kích thước

8617

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1847:1976 Dây thép tròn kéo nguội-Cỡ, thông số kích thước

8618

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1832:2008 Vật liệu kim loại-Ống-Thử thủy lực

8619

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1830:2008 ISO 8492:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử nén bẹp

8620

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1829:2008 ISO 8494:1998 Vật liệu kim loại-Ống-Thử gấp mép

8621

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3653:1981 Giấy-Phương pháp xác định mặt phải và mặt trái

8622

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3650:2008 ISO 5637:1989 Giấy và cáctông-Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước

8623

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3610:1981 Vít cấy có chiều dài đoạn ren cấy bằng 1,25d

8624

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3605:1981 Đai truyền phẳng bằng da

8625

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3602:1981 Thép tấm mỏng đen cán nóng

8626

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3601:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà

8627

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3600:1981 Thép tấm mỏng lợp nhà, mạ kẽm và rửa axit-Cỡ, thông số, kích thước

8628

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3594:1981 Máy phay gỗ-Thông số và kích thước cơ bản

8629

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 3222:1979 Ghế tựa xếp xuất khẩu G3/75

8630

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3181:1979 Dầu bôi trơn-Phương pháp xác định hệ số nhiệt nhớt

8631

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3138:1979 Bảo quản tre nứa-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho tre, nứa dùng làm nguyên liệu giấy

8632

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3137:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng nấm gây mục và biến màu cho gỗ dùng làm nguyên liệu giấy

8633

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 Bảo quản gỗ-Phương pháp phòng mốc cho ván sàn sơ chế

8634

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2537:1978 Nắp có rãnh vòng bít-Kết cấu và kích thước

8635

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2511:2007 ISO 12085:1996 Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS)-Nhám bề mặt: Phương pháp profin-Các thông số của mẫu profin

8636

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2509:1978 Đinh vít-Yêu cầu kỹ thuật

8637

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2507:1978 Đinh vít đầu chỏm cầu-Kích thước

8638

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2427:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn- Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Đai ốc hãm-Kết cấu và kích thước

8639

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2425:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn-Đai ốc nối Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước

8640

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2423:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Nút ren-Kết cấu và kích thước

8641

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2415:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối cuối không chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8642

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2413:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối chuyển bậc ba ngả-Kết cấu và kích thước

8643

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2409:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối góc không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8644

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2407:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/cm2)-Phần nối chuyển bậc-Kết cấu và kích thước

8645

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2406:1978 Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Phần nối không chuyển bậc-Kết cấu và kích thước cơ bản

8646

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2404:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống qua vách ngăn có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8647

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2405:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cứng có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8648

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2401:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc bốn ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8649

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2397:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống cuối không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8650

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2394:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống không chuyển bậc ba ngả có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8651

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2392:1978 Hệ thủy lực, khí nén và bôi trơn-Nối ống góc cuối có vòng mím Pqư 40 MN/m2 (≈ 400 KG/Cm2)-Kết cấu và kích thước cơ bản

8652

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2179:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng bitmut

8653

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2174:1987 Thiếc-Phương pháp xác định hàm lượng nhôm

8654

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2172:1987 Thiếc-Yêu cầu chung đối với phương pháp phân tích

8655

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2160:1977 Động cơ điêzen và động cơ ga máng đệm có trục khuỷu và có thanh truyền-Yêu cầu kỹ thuật

8656

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2146:1977 Truyền dẫn thủy lực, khí nén và hệ bôi trơn-Dung tích danh nghĩa

8657

Tiêu chuẩn Nhà nước TCVN 2140:1977 Truyền dẫn thủy lực-Yêu cầu kỹ thuật chung

8658

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2130:2009 Vật liệu dệt-Vải bông và sản phẩm vải bông-Phương pháp xác định định tính hóa chất còn lại

8659

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 2097:1993 Sơn-Phương pháp xác định độ bám dính của màng

8660

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11781:2017 Nhựa đường-Phương pháp xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR)

8661

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6238-2:2017 ISO 8124-2:2014 An toàn đồ chơi trẻ em-Phần 2: Tính cháy

8662

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6238-1:2011 ISO 8124-1:2009 An toàn đồ chơi trẻ em-Phần 1: Các khía cạnh an toàn liên quan đến tính chất cơ lý

8663

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7578-1:2017 ISO 6336-1:2006 Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng-Phần 1: Nguyên lý cơ bản, giới thiệu và các hệ số ảnh hưởng chung

8664

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8438-1:2010 Đo dòng lưu chất trong ống dẫn kín-Đồng hồ siêu âm khí-Phần 1: Đồng hồ dùng cho giao nhận thương mại và phân phối

8665

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12102:2017 ISO 18626:2014 Thông tin và tư liệu-Giao dịch mượn liên thư viện

8666

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8772:2011 ISO/ASTM 51940:2004 Tiêu chuẩn hướng dẫn đo liều đối với các chương trình phóng thích côn trùng bất dục

8667

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-3:2009 ISO/IEC 15459-3:2006 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 3: Quy tắc chung đối với các mã phân định đơn nhất

8668

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7911:2008 ISO/ASTM 51276:2002 Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều polymetylmetacrylat

8669

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8157:2009 CODEX STAN 89-1981, Rev. 1-1991 Thịt xay nhuyễn chế biến sẵn

8670

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8769:2011 ISO/ASTM 51818:2009 Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị xử lý chiếu xạ bằng chùm tia điện tử có năng lượng từ 80 keV đến 300 keV

8671

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-1:2008 ISO/IEC 15459-1:2006 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 1: Mã phân định đơn nhất với các đơn vị vận tải

8672

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8021-5:2009 ISO/IEC 15459-5:2007 Công nghệ thông tin-Mã phân định đơn nhất-Phần 3: Mã phân định đơn nhất đối với vật phẩm là đơn vị vận tải có thể quay vòng (RTIs)

8673

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12013:2017 ASTM D 5769-15 Sản phẩm dầu mỏ-Xác định benzen, toluen và tổng các hydrocacbon thơm trong xăng thành phẩm bằng sắc ký khí khối phổ (GC/MS)

8674

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7366:2011 ISO GUIDE 34:2009 Yêu cầu chung về năng lực của nhà sản xuất mẫu chuẩn

8675

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8273-3:2009 ISO 7967-3:1987 Động cơ đốt trong kiểu pittông-Thuật ngữ về các bộ phận và hệ thống-Phần 3: Xupáp, dẫn động trục cam và cơ cấu chấp hành

8676

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8048-5:2009 Gỗ-Phương pháp thử cơ lý-Phần 5: Thử nghiệm nén vuông góc với thớ

8677

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7030:2009 CODEX STAN 243-2003 Sữa lên men

8678

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7880:2008 Phương tiện giao thông đường bộ-Tiếng ồn phát ra từ ô tô-Yêu cầu và phương pháp thử trong phê duyệt kiểu

8679

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12849-1:2020 ISO/IEC/IEEE 29119-1:2013 Kỹ thuật hệ thống và phần mềm - Kiểm thử phần mềm - Phần 1: Khái niệm và định nghĩa

8680

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9245:2012 Cọc ống thép

8681

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4030:2003 Xi măng - Phương pháp xác định độ mịn

8682

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8257-2:2009 Tấm thạch cao-Phương pháp thử-Phần 2: Xác định độ cứng của cạnh, gờ và lõi

8683

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3215:1979 Sản phẩm thực phẩm - Phân tích cảm quan - Phương pháp cho điểm

8684

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9843:2013 Xác định mô đun đàn hồi của vật liệu đá gia cố chất kết dính vô cơ trong phòng thí nghiệm

8685

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7491:2005 Ecgônômi - Bố trí bàn ghế học sinh trong phòng học

8686

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11890:2017 Quy phạm thực hành đối với xay xát gạo

8687

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7180-2:2007 Tủ lạnh thương mại - Phương pháp thử - Phần 2: Điều kiện thử chung

8688

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7798:2014 Căn hộ du lịch-Xếp hạng

8689

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8653-5:2012 Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử-Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

8690

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8653-3:2012 Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử-Phần 3: Xác định độ bền kiềm của màng sơn

8691

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8653-2:2012 Sơn tường dạng nhũ tương-Phương pháp thử-Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

8692

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11892-1:2017 Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP)-Phần 1: Trồng trọt

8693

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN ISO 9001:2008 Hệ thống quản lý chất lượng-Các yêu cầu

8694

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12371-2-15:2024 Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây hại thực vật - Phần 2-15: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định Virus nhăn nâu quả cà chua (Tomato brown rugose fruit virus - ToBRFV)

8695

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9188:2012 Amiăng crizôtin để sản xuất tấm nóng amiăng xi măng

8696

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12709-2-25:2024 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-25: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định ngài củ khoai tây Phthorimaea operculella (Zeller)

8697

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12709-2-24:2024 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-24: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định ngài táo Epiphyas postvittana Walker

8698

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14188:2024 Mật ong - Xác định dư lượng nhóm Neonicotinoid bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

8699

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8991:2011 ISO 11949:1995 Thép tấm cán nguội được phủ thiếc bằng mạ điện

8700

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12534:2018 ASTM E 2232:2016 Hướng dẫn lựa chọn và sử dụng phương pháp toán học để tính liều hấp thụ trong các ứng dụng xử lý bằng bức xạ