Quyết định 40/2004/QĐ-BNN của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

SỐ 40/2004/QĐ-BNN NGÀY 19 THÁNG 8 NĂM 2004

VỀ VIỆC CÔNG BỐ “DANH MỤC PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH

VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM”

BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

Căn cứ Nghị định số 86/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 7 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Nông nghiệp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1: Công bố “Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam”.
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3: Chánh văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nông nghiệp, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng  phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.          

DANH MỤC PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(Ban hành kèm theo Quyết định số  40/2004/QĐ-BNN ngày 19 tháng 8 năm 2004)

I- Phân khoáng đơn

STT

TÊN PHÂN BÓN - CÔNG THỨC HOÁ HỌC

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG                           CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC                 PHÂN BÓN

  1.  

Urê - (NH­2)2CO

Urê;

Urea

%

N≥ 45

Từ các nguồn

  1.  

Natri nitrate - NaNO3

Natri nitrate;

Sodium nitrate

%

N≥16

Từ các nguồn

  1.  

Supe lân

Supe lân;          

Supe phốtphát

%

P2O5(hh)≥ 16        axit tự do ≤ 4

Từ các nguồn

  1.  

Kali clorua - KCl

Kali clorua;                        Muriate of potash - MOP; Potassium chloride

%

K2O≥ 60

Từ các nguồn

  1.  

Kali sunphat - K2SO4                            

Kali sunphat;                        Potassium sulfate;                 Sulfate of potash - SOP

%

K2O≥ 50

Từ các nguồn

  1.  

Kali

Kali viên

%

K2O≥ 30

Từ các nguồn

  1.  

Clorua Canxi -CaCl2.2H2O

Clorua Canxi

%

CaCl2.2H2O≥ 95

Từ các nguồn

  1.  

Đạm

Par-ex 31.0.0

%

N≥ 31

Công ty Connell Bros

  1.  

Đạm

Par-ex 42.0.0

%

N≥ 42

  1.  

Đạm

Par-ex 44.0.0

%

N≥ 44

  1.  

Kali

Par-ex 0.0.58

%

K2O≥ 58

  1.  

Kali

Par-ex 0.0.60

%

K2O≥ 60

  1.  

Vi lượng

HP-306

B: 8,5

Công ty TNHH                 Nông Sinh

  1.  

Trung lượng

Granusol

%  

Mg: 45

DNTN Thương mại  Tân Qui

  1.  

Vi lượng

Calcinated Ulexite

%  

B2O3: 38

  1.  

Vi lượng

Granubor

B: 10

  1.  

Vi lượng

Granusol

%   

Zn: 36

  1.  

Vi lượng

Granusol

%  

Mn: 35

  1.  

Vi lượng

Granusol

Fe: 50

  1.  

Vi lượng

Granusol

%  

Cu: 30

  1.  

Vi lượng

Ulexite

%  

B2O3: 32

II- Phân đa yếu tố

1. Phân phức hợp

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG  CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC                PHÂN BÓN

  1.  

Sunphát amôn  - (NH4)2SO4;                                                  Amonium sulfate; SA; AS                                             

%

N≥ 20                  S≥ 24

Từ các nguồn

  1.  

Canxi nitrate - Ca(NO3)2;                                                     Calcium Nitrate

%

N≥ 15                  CaO≥ 26                Ca≥ 18

Từ các nguồn

  1.  

Phân lân nung chảy;                                       Phân lân canxi magiê;                                   Fused magnesium phosphate;                   Supetecmô phốtphát;                                Supetecmô      

%

P2O5(hh)≥ 15          CaO≥ 14 

MgO≥ 8                 SiO2≥ 12

Từ các nguồn

  1.  

Sunphát kali magiê;                                       Sulfate of Potash Magnesium (Sul-Po-Mag)

%

K2O≥ 22                S≥ 18                MgO≥ 10

Từ các nguồn

  1.  

Ammonium polyphosphate; APP

%

N≥ 12                   P2O5(hh) ≥ 40

Từ các nguồn

  1.  

Nitro phosphate; NP

%

N≥ 20                   P2O5(hh) ≥ 20

Từ các nguồn

  1.  

Diammonium Phosphate; DAP - (NH4)2H2PO4

%

N≥18          P2O5(hh)≥ 46

Từ các nguồn

  1.  

Monoammonium phosphate; MAP

%

N: 10            P2O5(hh)≥ 10-50

Từ các nguồn

  1.  

Kali nitrat - KNO3

Potassium nitrate;

Hi-K

%

N≥ 13          K2O ≥ 46

Từ các nguồn

2- Phân khoáng trộn

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG    CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC PHÂN BÓN

  1.  

NPK

%

 N-P2O5(hh)-K2O³18

Từ các nguồn

  1.  

Conco 32%P2O5 - 52% CaO

%

P2O5(hh): 32           CaO: 52

Công ty Liên doanh  BACONCO

  1.  

Con Cò NPS

%

N: 20           P2O5(hh): 20             S: 10            CaO: 7

  1.  

Con Cò USP

%

N: 20           P2O5(hh): 10              S: 7             CaO: 15

  1.  

Con Cò

%

N: 20           P2O5(hh): 10              S: 6,5

  1.  

Con Cò bón dừa

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-20-12                 CaO: 27,3

  1.  

Conco NPK 10-20-6+18CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-20-6                 CaO: 18

8-11

Con Cò

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:           

16-16-8-13 ;     20-20-15-3 ;     20-20-0-14 ;          20-15-15-5,6

  1.  

Con Cò

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 15-15-15-7,74-4,51

  1.  

Con Cò bón Chè

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 19-9-9-13-2,5

  1.  

Con Cò bón tiêu

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 14-7-21-9-4

  1.  

Conco NPK 14-7-15+5S+10CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 14-7-15-5-10

Công ty Liên doanh  BACONCO

  1.  

Conco NPK 14-10-18+4S+9CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 14-10-18-4-9

  1.  

Conco USPK1 18-9-5+6S+15CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 18-9-5-5-15

  1.  

Conco USPK2                                              16-8-12+5,5S+14CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 16-8-12-5,5-14

  1.  

Conco USPK3                                               14-7-18+5S+12CaO

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO: 14-7-18-5-12

  1.  

Con Cò

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 16-16-8-9-4

  1.  

Con Cò bón chè, ngô

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 8-12-13-10,7-7

  1.  

Con Cò bón dứa

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 8-20-8-29,8-1,2

  1.  

Con Cò bón mía

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 12-10-15-18,2-3,9

  1.  

Con Cò

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO: 14-7-14-9,6-5,3-2,5

  1.  

Con Cò bón cao su, bắp (ngô), bông vải

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO: 14-14-7-4-17-4,3

  1.  

Con Cò bón mía, cà phê, khoai mì   lúa

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO: 14-7-14-9,6-5,3-2,5

  1.  

Con Cò bón cho mía, cà phê

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO: 15-8-15-5,6-8-3

  1.  

Con Cò bón đậu phộng (lạc), đậu nành (đậu tương)

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-B: 7-18-15-14-3-0,15

  1.  

Con Cò bón cây ăn quả

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B: 15-15-15-9,5-2-0,15

  1.  

Con Cò bón cây ăn trái

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-B: 15-15-15-10-1,3 -0,15

  1.  

Con Cò bón hành, cây ăn quả

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-B: 14-28-14-6,2-2,5-0,15

  1.  

Con Cò bón rau cải, dưa hấu

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-B: 13-8-12-15,8-5,2-0,15

Công ty Liên doanh  BACONCO

  1.  

Con Cò bón rau ăn lá

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-B: 13-8-12-15,8-5,2-0,15

  1.  

Con Cò bón thuốc lá

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-B: 8-12-20-8,3-8,2-1

  1.  

Con Cò bón rau cho củ, cà chua,  cây ăn trái

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B: 7-7-14-14-11-2,0-0,15

  1.  

Con Cò bón cây ăn củ

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B: 7-7-14-3,2-11-2,5-0,15

  1.  

Con Cò bón lạc

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B: 7-20-8-3,2-14,8-6,5-0,15

  1.  

Nutra-Phos-N

%

N: 16              P2O5(hh): 20             (Ca, Mg): 5,5

Công ty Pege International

  1.  

Nutra-Phos Super K

%

N-P2O5(hh)-K2O: 7-13-34                Zn: 12,5

  1.  

Basacote Plus 6M 16-8-12 (+2MgO+5S+TE)                     (chuyên dùng cho hoa và cây cảnh)

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO: 16-8-12-5-2          B: 0,02        Cu: 0,05       Fe: 0,4      Mn: 0,06        Mo: 0,015       Zn: 0,02

Công ty BEHN MEYER&Co –

(PTE) Ltd- VN

 

  1.  

Calcium Ammonium Nitrate

%

N: 27                    CaO: 12

  1.  

Fruit Ace

%

K2O: 30                MgO: 10              S: 17

  1.  

Nitrophoska Green

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-15-15-9-4

  1.  

Nitrophoska ELITE                  (12-10-20-2+TE)

N-P2O5(hh)-K2O-S-MgO-Fe-B: 12-10-20-0,08-2-0,08-0,02

  1.  

Nitrophoska Blau 12-12-17+2TE

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 12-12-17-6-5-2-0,02-0,01

  1.  

Nitrophoska Perfekt 15-5-20+2TE

N-P2O5(hh)-K2O-S-CaO-MgO-B-Zn: 15-5-20-8-2-2-0,02-0,01

  1.  

Bolster

S: 2     Fe: 5     RB: 2            Axit Humic: 4

Công ty Connell Bros (cho sân golf)

  1.  

Bolster

%  

S: 7     Fe: 17    RB: 7            Axit Humic: 13

  1.  

Bolster Basic

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2               RB: 2,7          Axit Humic: 1,3

  1.  

Bolster Basic

%

N-P2O5(hh)-K2O: 12-12-12      RB: 20     Axit Humic:11      Fe: 0,5

Công ty Connell Bros (cho sân golf)

  1.  

Par-ex 16.4.16

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Fe-Mn-Zn: 16-4-16-12-1-0,1-0,1

  1.  

Par-ex 18.3.18

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-3-18-6

  1.  

Par-ex 20.3.3

%

N-P2O5(hh)-K2O-Fe: 20-3-3-0,43

  1.  

Par-ex 20-3-12

 

N-P2O5(hh)-K2O-S: 20-3-12-4,8

  1.  

Par-ex 20.3.20

%   

N-P2O5(hh)-K2O-S-Fe-Mn-Zn: 20-3-20-7,5-2-0,2-0,2

  1.  

Par-ex 21.4.18

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg-Mn-Fe: 21-4-18-3,8-1-1-1,4

  1.  

Par-ex 22.3.18

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg-Fe: 22-3-18-3,5-1-1

  1.  

Par-ex 22.4.22

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mn-Fe-Zn: 22-4-22-1,3-0,1-1-0,1

  1.  

Par-ex 30.5.10

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Fe: 30-5-10-3,7-2,3

  1.  

Sustane 2.3.2

%  

N-P2O5(hh)-K2O-Ca-Mg-Mn: 2-3-2-3-0,6-0,06

  1.  

Sustane 4.6.4

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4-6-4                      Ca: 2

  1.  

Sustane 5.2.4

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca-Fe: 5-2-4-2-2-2

  1.  

Sustane 5.2.10

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca-Fe: 5-2-1-4-1-2

  1.  

Sustane 10.2.10

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca-Fe: 10-2-10-5-1-2

  1.  

Sustane 12.2.8

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca-Fe: 12-2-8-5-1-2

66-67

TR2TM

%

N-P2O5(hh)-K2O-Fe: 20-3-20-Fe;       28-4-12-Fe

  1.  

WIL-GRO

%

N-P2O5(hh)-K2O-TR2TM: 24-4-12-TR2TM

  1.  

Sulpomag

%

K2O: 22                Mg: 10,8              Cl: 2,5

Công ty Imc Global Operations

  1.  

Multiplex

%  

Zn: 6      Cu: 0,1    Ca: 0,1    Mn: 0,5    Fe: 2      Mo: 0,01                                            B: 0,3     Mg: 2

Công ty Karnataka ấn Độ

  1.  

Maxgow

%  

Protein: 7,5~9,5         Ca: 0,01~0,03         Cu: 0,01~0,03                                  Fe: 0,02~0,08       Zn: 0,02~0,06       Mg: 0,02~0,06

Công ty TNHH Maxgow

  1.  

Calplus

Ca: 8                            Carboxylic axit: 3

Công ty MITSUI & Co-Ltd        

(sp của Otsuka)

  1.  

Raja (white)

%  

(Mg, S)≥ 0,8                 (Zn, Cu, Mn)≥ 0,04

  1.  

Raja (Black)

(Mg, S)≥ 0,74                (Zn, Cu)≥ 0,0006

  1.  

Maruay 20-20-20

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-20-20          (Mg, S)> 4,5

  1.  

Unifos 20-20-20

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-20-20          (Mg, S): 5,5

77-80

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:   12-10-18-10;          16-8-14-12;        

                                16-16-8-13;             18-10-6-15

Công ty Phân bón Việt Nhật

81-84

JF1

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO:    

14-8-4-2,2;     16-10-6-2,2;      16-16-6-2,2;       16-16-8-13-2,2

85

JF2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-4                         MgO: 2,2

86-88

JF3

%

N-K2O-MgO: 20-16-2,2;           20-18-2,2;          20-20-2,2

89-92

JF3

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO:       

10-10-15-2,2;     10-10-20-2,2;    15-10-20-2,2;    20-20-15-2,2

93-105

JT

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO:                    20-20-10-2,2       

10-4-14-2,2;       10-5-15-2,2;       10-20-20-2,2;     12-7-19-2,2; 

12-12-12-2,2;     12-12-17-2,2;      15-5-20-2,2;      15-7-20-2,2;

17-7-21-2,2;       15-10-15-2,2;      15-20-15-2,2;      16-8-8-2,2;

106

Hỗn hợp NP 10-10-3S

%

N: 10           P2O5(hh): 10              S: 3

Tổng Công ty Vật tư Nông nghiệp

107

Hỗn hợp NK 10-25-10S

%

N: 10             K2O: 25            S: 10

108

Hỗn hợp NPK 5-10-3-3S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3                            S: 3

109

Hỗn hợp NPK 8-10-3-3S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-10-3                            S: 3

110

Hỗn hợp NPK 8-4-6-3S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-4-6                              S: 3

Tổng Công ty Vật tư Nông nghiệp

111

Hỗn hợp NPK 10-5-5-4S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5                            S: 4

112

Hỗn hợp NPK  16-16-8-13S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8                          S: 13

 

 

 

N-P2O5(hh)-K2O-S:                  

 

 

Công ty Phân bón và hoá chất

Cần Thơ

113-192

NPKS

%

24-10-10-10;    

24-8-12-4;    

23-5-5-7;          

22-10-20-2;  

22-10-15-6;  

22-10-10-7;    

20-20-15-5;  

 20-20-10-5;    

20-15-15-7;  

20-15-10-13; 

20-10-20-2;    

20-10-20-1;    

20-10-15-5;  

20-10-15-13; 

20-10-15-1;    

5-10-3-3;

20-10-5-5;    

20-10-5-3;     

20-8-14-3;   

20-5-5-5;

18-18-9-13;  

18-12-6-13;  

18-12-6-6;   

18-10-16-3;     

18-10-10-3;   

18-9-12-6;     

18-8-10-4;     

18-8-8-6;      18-8-8-3;             

18-8-6-4;       

18-6-16-4;     

17-17-6-2;     

17-7-17-3;    

17-5-15-4;             

16-16-16-5;  

16-16-8-13; 16-16-8-4;     

16-16-8-1;      

16-8-16-4;

16-8-12-5;  

16-8-8-3;        

16-8-8-8;       

16-6-16-3;      

16-4-6-3; 

15-20-15-3;    

15-15-10-5;   

15-15-7-9;      

15-15-6-4;

15-10-15-3;   

15-10-15-5; 

15-10-5-10;   

15-10-5-5;      

15-9-13-2;     

15-7-19-4;     

15-7-9-4;        

15-6-15-3;     

15-5-15-3; 

15-5-15-5;     

15-5-5-5;       

14-9-9-6;  

14-8-6-5;       

14-8-6-4;

14-8-6-3;       

14-8-6-6;      

14-7-14-9;

14-7-14-5;     

12-12-12-4; 

12-10-15-5;   

12-6-12-3;     

12-6-6-8;       

12-5-8-3;   10-5-5-4;

10-0-25-10;   

8-10-3-3;         

8-5-6-5;     

8-4-6-3;     

7-7-7-3;     

6-9-3-3;     

6-6-6-3;     

5-10-10-5;

193

NPK + trung lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O-(CaO+MgO): 13-13-20-9

194-197

NPS

%

N- P2O5(hh)-S:       25-10-9;                           15-10-4;    

                   10-10-4;                   10-10-5    

Công ty Phân bón và hoá chất

Cần Thơ

198

NKS

%

N: 16             K2O: 20            S: 12

199-200

NPK + trung lượng

%

N-K2O-S-(CaO+MgO): 20-18-5-4;       20-15-5-4        

201-215

NPK + trung lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-(CaO+MgO):        

12-12-17-2,2;     12-7-19-2,2;     13-13-20-5-4;     14-7-14-9-4;          15-10-20-2,2;     15-9-13-7-4;     15-7-20-2,2;       16-16-8-13-5;        20-18-5-5-4;       20-15-5-5-4;     20-10-5-5-4;       22-18-5-5-4;       20-10-10-9-2;     20-8-14-1-3;     25-9-13-1-2

216-217

NPK + trung, vi lượng

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-(CaO+MgO)-Zn:   

16-8-8-4-0,02;                  12-10-15-5-4-0,01

218

NPK + trung, vi lượng

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-(CaO+MgO)-B: 10-10-15-5-5-4-0,15

219-233

NPK + trung, vi lượng

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-(CaO+MgO)-Zn-B:                                                                 10-15-15-1-4-0,01-0,01;                 12-12-17-1-4-0,01-0,01;    12-12-17-2,5-2-0,01-0,02;              13-13-20-1-4-0,01-0,01;    13-13-13-1-4-0,01-0,01;                 15-15-15-6-4-0,01-0,02;    15-15-6-1-4-0,01-0,01;                   15-9-13-7-4-0,15-0,02;      15-5-20-1-2-0,02-0,0 1;                  15-5-15-1-4-0,01-0,01;      16-16-16-1-4-0,01-0,01;                 16-16-8-1-4-0,01-0,01;      16-8-16-1-4-0,01-0,01;                   17-17-17-1-4-0,01-0,01;                                                         12-11-18-7,6-2-0,016-0,012-0,016Fe

  1.  

Vi lượng P333

%  

(Ca, Mg): 5      Zn: 0,2       Mn: 0,2

Công ty Phân bón Miền Nam

  1.  

Vi lượng P555

%  

(Ca, Mg): 5     Zn: 4

  1.  

Mekofa-999

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 9-5-5   

Zn: 100     B: 50     Cu: 50     Mn: 100     Mo: 5     Mg: 150

  1.  

Mekofa-555

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 4-3-3          

Zn: 100     B: 50     Cu: 50     Mn: 100     Mo: 5     Mg: 150

  1.  

NPS

%

N: 10              P2O5(hh): 10             S: 5

Công ty Phân bón miền Nam

  1.  

NKS

%

N: 10             K2O: 25            S: 10

240-242

NPKS

%

N-P2O5(hh)-S: 16-20-12;          10-10-4;          15-10-4

  1.  

Amix-202

%  

ppm

N-P2O5(hh)-K2O:10-4-4         

Polyhumat: 50                   (Cu+Mn+Fe+B+Mo+Zn): 130

  1.  

Đầu trâu CH2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 18-10-10                    S: 3

  1.  

Đầu trâu CP1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-5-15                      S: 4

  1.  

Đầu trâu CP2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-15                    S: 5

  1.  

Đầu trâu CP3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 22-10-20                    S: 2

  1.  

Đầu trâu CM1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 18-10-16                    S: 3

  1.  

Đầu trâu CS1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-17-6                      S: 2

  1.  

Đầu trâu CS2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 17-7-17                      S: 3

  1.  

Đầu trâu CS3

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-9-13                      S: 2

  1.  

Đầu trâu CF2+S

%

N-P2O5(hh)-K2O; 15-5-15                        S: 3

  1.  

Đầu trâu CF3+S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-20                      S: 2

  1.  

Đầu trâu CF4+S

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-5                        S: 5

  1.  

Đầu trâu M1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-8-14                        S: 3

  1.  

Đầu trâu P4241

%

N-P2O5(hh)-K2O: 24-10-10                      S: 10

  1.  

Đầu trâu Q2

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-6-15                        S: 3

  1.  

Đầu trâu Q1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-16                      S: 5

  1.  

Đầu trâu Tr1

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-5                        S: 3

260-323

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:  

5-10-10-5;         14-8-6-5;            14-9-9-6;             5-10-3-3    

15-10-5-5;         15-15-7-9;          16-8-16-4;          16-16-8-13; 

 20-20-15-5;       18-8-8-6;            24-8-12-4;          22-10-15-6; 

18-9-12-6;         18-8-6-4;            16-4-6-3;            15-7-9-4;    

15-7-19-4;         15-5-5-5;            12-6-12-3;          12-5-8-3;    

16-8-8-3;           16-8-12-5;          16-16-8-4;          15-10-5-10;  

12-12-12-4;       12-6-6-8;            24-10-10-10;      24-8-12-4;    

22-10-20-2;       22-10-15-6;        20-20-10-5;        20-15-15-7;   

20-10-5-5;         20-10-5-3 ;         20-10-20-2;        20-10-15-5;    

20-8-14-3;         18-18-9-13;        18-10-10-23;      18-8-10-4;    

18-9-12-6;         18-8-8-3;            18-8-6-4;            18-6-16-4;  

17-17-6-2;         17-7-17-3;          17-5-15-4;          16-16-16-5;   

16-6-16-3;         15-15-10-5;        15-16-6-4;          15-10-15-3;      

15-9-13-2 ;        15-6-15-3;          15-5-15-3;          14-8-6-4;        

14-8-6-3;           10-5-5-4;            8-10-3-3;            8-4-6-3;         

8-5-6-5;             7-7-7-3;              6-9-3-3;              6-6-6-3;          

Công ty Phân bón Miền Nam

324

Hỗn hợp NPK 20-20-15+TL

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S: 20-20-25-0,33-0,36-1,8

325

Hỗn hợp NPK 13-13-13+TL

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-S: 13-13-13-1,6-1,2-5,4

326

Nho 11-7-14-13-8-5

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca-Mg: 11-7-14-5-13-8

327-343

Hỗn hợp NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-CaO-SiO2-S:          

5-10-3-20-8-15;          5-12-3-22-10-20;        10-10-5-20-8-15; 

10-12-5-20-10-18;      16-16-8-10-6-10;        14-7-14-12-6-12; 

6-12-2-22-10-18-2;    17-5-16-10-5-8-1;      10-10-5-20-8-15-2;      

5-12-3-22-10-20-2;   10-12-5-20-10-18-2;   5-12-5-20-10-20-1;       

3-13-4-22-12-20-1;    7-11-3-20-10-18-1;    10-10-10-20-8-15;       

8-10-8-20-8-15 ;        15-10-5-10-8-5

Công ty Phân lân Ninh Bình

344-348

NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-CaO-SiO2-S-Na2O:          

10-10-5-8-16-15-1-0;                         18-5,6-9-5-10-9-2-3;

17-7,5-5,5-6-12-11-2-3;                     16,6-7,3-7-6-12-10-2-3;

18-8-3-8-15-13-2-0;

Công ty Phân lân nung chảy Văn Điển

349-366

NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-MgO-CaO-SiO2:          

12-6-12-5-10-8;            8-8-12-7-13-11;            12-6-18-4-8-6;

16-8-8-7-10-9;              24-4-8-3-6-5;                20-5-10-9-5-8;

16-8-4-15-8-13;            16-5-17-5-8-7;              10-5-12-7-7-6;     

10-10-10-3-6-5;            15-15-15-3-6-5;            15-20-15-3-6-5; 

16-16-8-3-6-5 ;             25-25-5-3-6-5;               4-5-9-3-6-5 ;       

10-5-10-3-6-5 ;             10-12-5-8-16-15;           10-5-12-7-7-6

367-376

 

NPK

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO-SiO2-S:         14-8-7-12-6-9-1;  

6-11-2-20-10-15-2;      5-10-3-10-8-15-1;     5-10-6-14-8-11-2;   

4-12-5-16-8-15-2;        4-9-5-12-7-9-1;         2-12-4-16-8-13-2;       

4-10-4-14-7-12-2;        8-8-8-11-6-8-1;          12-6-10-7-7-6-1

  1.  

Bimix Flower

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3    

Ca: 50        Mg: 400        Cu: 250        Fe: 50        Mn: 300                    Zn: 250       B: 200          Co: 25          Mo: 25

Công ty Cây trồng Bình Chánh (HCM)

  1.  

Bifoliar

%  

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 12-8-5   

Ca: 125      Mg: 500      Zn: 150      B: 100      Cu: 200                           Fe: 100      Mn: 250      Co: 50        Mo: 50

  1.  

Bimix 96-3 Cà phê

%  

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-7       

Mg: 300     Cu: 150     Fe: 100     Mn: 300     Zn: 250     B: 250

  1.  

Bimix Folat

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 20-10-14      

Cu: 150        Fe: 50        Mn: 400        Zn: 350        B: 300

  1.  

Bimix - Powder

%   ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 30-10-10      

Mg: 500   Cu: 300   Fe: 100   Mn: 500   Zn: 200   B: 50   Mo:50

  1.  

Bimix Powder

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-10      

Mg: 200        Cu: 300        Fe: 50        Mn: 350        Zn: 300             B: 200           Mo: 50

Công ty Cây trồng Bình Chánh (HCM)

  1.  

Bimix - Top 96.3

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 12-6-3          

Ca: 35        Mg: 100        Zn: 40         B: 20        Cu: 50                                Fe: 20        Mn: 60          Co: 10         Mo: 10

  1.  

Bimix - Top 96.4

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 9-6-3    

Ca: 20        Mg: 200        Zn: 40         B: 30        Cu: 50                           Fe: 10        Mn: 40          Co: 10         Mo: 10

  1.  

Bimix-Top 96.3 Đậu phộng (lạc)

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 7-7-7   

Cu: 300     Fe: 50     Mn: 400     Zn: 300     B: 250

  1.  

Bimix- Top 96.3 Lúa

%   ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-8-4    

Cu: 250     Fe: 50     Mn: 300     Zn: 250     B: 150

  1.  

Bimix - Top 96.3 Xoài

%

 ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 5-8-8  

Cu: 250     Fe: 50     Mn: 300     Zn: 250     B: 150     Mo: 100

  1.  

Powder 16-16-8

%

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8 

Mg: 300        Cu: 500        Fe: 100        Mn: 600                            Zn: 400          B: 300          Mo: 150

389-391

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13;          10-10-5-5;            14-8-6-5

Công ty TNHH Phân hữu cơ

Bình Dương

392

NKS 12-24-6

%

N: 12             K2O: 24             S: 6

Công ty CP Xuất nhập khẩu Hà Anh

393

NKS 10-30-6

%

N: 10             K2O: 30            S: 6

394

NP

%

N: 0,2              P2O5(hh): 8              Ca: 5           Mg: 5

Công ty Công nghiệp Hoá chất

Quảng Ngãi

395-397

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13;     14-8-6-5;        16-16-8-3

398

Đặc chủng cho mía

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 10-10-20-6-4

399

Đặc chủng cho mía

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 15-10-20-6-4

Công ty Công nghiệp Hoá chất

Quảng Ngãi

400

Super Moraleaf

%

P2O5(hh): 50     K2O: 30           Zn: 0,06          Mo: 0,001                    Mn: 0,05         Co: 0,01          Cu: 0,05

Công ty TNHH DVTM Thanh Sơn

Hoá Nông

401

Hỗn hợp NPKS

%

N: 21                      S: 22

Công ty TNHH TMDV Tấn Hưng

402-417

Hỗn hợp NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:    

15-10-10-5;        15-10-5-5;          15-15-7-9;          16-6-16-3; 

16-8-16-4;          16-16-8-13;        16-20-0-12;        17-17-10-3;

20-20-15-5;         20-10-10-5;        10-16-16-3;       15-15-6-4; 

16-8-16-5;           6-16-8-3;            14-9-9-6;             5-15-6-4

418-425

Hỗn hợp N-P2O5(hh)-K2O (Ca+Mg)

%

N-P2O5(hh)-K2O-(Ca+Mg):                                                            9-9-9-9;          11-7-14-26;           14-9-9-6;         15-15-7-9;                  16-8-16-4;      16-8-16-5;            20-10-10-5;       20-20-15-5

426

VSL2 (phân bón chuyên dùng cho roi (mận))

%

N-P2O5(hh)-K2O-B-Zn: 5-1-5-0,05-0,02

Công ty TNHH Giống cây trồng

Đồng Nai VACDONA

427

Thể lỏng úc loại A

ppm

N-P2O5(hh)-K2O-Ca-Mg:10,2-10,8-6,5-0,5-1,0         

Cu: 500               Zn: 600            Mo: 15

Công ty Cổ phần TM Sản xuất K-T

428

Thể lỏng úc loại B

%                     ppm

N: 22,5        P2O5(hh): 7        Ca<0,01        Mg<0,01                                        Cu:1,5           Zn:1,2           Mo:4,1

429

Hỗn hợp NPK-MTX1

%

N-P2O5(hh)-K2O-CaO-MgO: 10-10-5-3-1,6

Công ty TNHH Mặt Trời Xanh

430

Fulutonic

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 10-7-5-1-1,5                                                                         Cu: 1,5     Zn: 0,5      B: 0,7     Fe: 10      Mn: 0,5  Mo: 0,003

Công ty TNHH Minh Đức

431

MĐ 01

 ppm

N: 11,5        K2O: 1,025         Cu: 4,52        Zn: 4,7        B: 1,15

axit Humic: 100

432

MĐ 95

%

N-P2O5(hh)-K2O-Cu-Zn-B: 8,3-2,28-3,13-6,21-3,42-0,82

433

NPS

%

N: 20            P2O5(hh): 10             S: 10

Công ty TNHH Nam Việt

434-441

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 

16-16-8-13;       16-8-16-4;              14-8-6-1;        10-10-5-1;  

20-15-15-7;        15-5-15-4;             7-10-3-3;         12-5-7-6

442

RDA - ACP

%

P2O5(hh):17            CaO:10

Công ty TNHH Nông Sinh

443

H - 106 M

%

N: 0,025         K2O: 6              Mg: 2,5 

444

HP - 206 G

%

N-P2O5(hh)-K2O-Ca-Mg: 10-7,5-2,5-0,1-0,05

445

Bioco (PSC 501)

%  

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 2,7-0,1-5,5           (Ca, Mg): 1,1            

(Cu, Zn)> 2700

Công ty TNHH Phú Sơn

446-448

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 

16-16-8-13;            16-8-16-4;             20-15-15-7

Công ty CP Phân bón Năm Sao

449

Tổng hợp Sài Gòn

%

N-P2O5(hh)-K2O: 3-6-4      Cu: 0,8     Zn: 0,8     B: 0,2     Mn: 0,2

Công ty CP phân bón Sinh hoá

Củ Chi

450

NPK Sông Gianh

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-8-16                       S: 5

Công ty Phân bón Sông Gianh

451

Dung dịch Thuỷ canh Thăng Long

g/l

ppm

 

N-P2O5(hh)-K2O: 25,75- 17,75- 49,40    

Ca: 45,5        Mg: 12,2         S: 19,5         Fe: 379        Mn: 180 Cu: 62,5         Zn: 107         B: 160          Mo: 47,5

452-466

NPKS Lâm Thao

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:  

10-5-5-15;            10-5-10-8;           12-2-8-3;           10-20-6-6;

16-16-8-6;            10-10-10-10;        8-4-8-8;             8-4-4-7;       

6-20-10-6;            10-10-5-9;           10-2-10-3;         12-6-6-6;  

5-10-3-13;              8-8-4-7;            12-2-12-11;           

Công ty Supe phốt phát & HC

Lâm Thao

467

Bloom & Fruit

%  

N-P2O5(hh)-K2O-Cl-Ca-Mg: 6-19-1,4-0,1-0,2

Công ty TNHH DV Du lịch và Thương mại 

Tân Văn Lang

468-473

NPKX (MgO+ CaO+ S)

%

N-P2O5(hh)-K2O-(MgO+CaO+S):    14-8-6-3;      15-15-10-5;   

20-15-15-7;        20-20-5-7;      20-20-15-7;      20-20-10-5

Công ty TNHH TM Dịch vụ

Tấn Hưng

474-478

NPK+ trung lượng

%

N-P2O5(hh)-K2O-Mg:                 6-10-3-3;                                                                     7-7-7-3;          14-8-6-3;          15-15-6-4;          20-15-15-5

Công ty Thanh Bình

479-490

NPKX (MgO+ CaO+ S)

%

N-P2O5(hh)-K2O-(MgO+CaO+S): 

5-10-10-5;       10-16-16-3;       11-7-14-26;       15-10-5-5; 15-15-7-9;       16-8-16-4;         16-8-16-5;         16-16-8-3; 16-16-8-13;      20-10-10-5;      20-15-15-7;       20-20-15-5

491

Phức hợp NPK (12-18-15)+ trung và vi lượng

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 12-18-15      (Ca, S)£ 32       (Zn, Cu, B)£ 4

Công ty TNHH Thái Nông

492

Chế phẩm PENAC G

SiO2: 99,2          Al2O3: 0,42         Fe2O3: 0,021        TiO2: 0,03          K2O: 0,11            Na2O: 0,01         CaO: 0,02           MgO: 0,02

Công ty TNHH TM và dịch vụ

Thái Sơn

493

Chế phẩm PENAC K

%  

SiO2: 99,2          Al2O3: 0,42         Fe2O3: 0,021         TiO2: 0,03           K2O: 0,11            Na2O: 0,01          CaO: 0,02           MgO: 0,02

494

Chế phẩm PENAC P

%  

SiO2: 99,2           Al2O3: 0,42          Fe2O3: 0,021      TiO2: 0,03           K2O: 0,11           Na2O: 0,01          CaO: 0,02           MgO: 0,019

495-496

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13;           10-10-5-6

Công ty TNHH phân bón Thành Phát

497-498

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13;            10-10-5-5

Công ty TNHH Phân bón Thiên Phúc

  1.  

Neptun’ s Haverst Liquid Fish & Seaweed

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 1,86-4,19-1,71                                                                 Mn: 1,4     Zn: 8,3      Na: 2,81      S: 0,45      Cu: 12,1   

Ca: 2920     Mg: 344     Fe: 46

Công ty Unimex Hoà Bình

  1.  

Aminomic

%  

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-3              axit salisilic: 0,2       

B: 40       Mo: 30

Công ty CP Vật tư Bảo vệ thực vật

  1.  

Atomin

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-3      

B: 40        Mo: 60

  1.  

Hợp chất dưỡng cây 108

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 4-8-4    

B:30          Mo: 40

  1.  

Hợp chất dưỡng cây HQ 801

%

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 4-8-4        

B: 40          Mo: 30

Công ty CP Vật tư Bảo vệ thực vật

  1.  

Mirago

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15       B: 0,02           Mo: 0,5

  1.  

Mirago cà phê

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 7-8-7            B: 0,02           Mo: 0,2

  1.  

Mirago nho

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-8            B: 0,02           Mo: 0,2

  1.  

Mirago soài

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-2-2            B: 0,02           Mo: 0,2

  1.  

Mirago cây có múi

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4-4-2            B: 0,02            Mo: 0,2

  1.  

Mirago thanh long

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-6            B: 0,02            Mo: 0,2

  1.  

Mirago 6 đậu phụng

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-5-5            B: 0,02            Mo: 0,05

  1.  

Mirago lúa

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-8-6            B: 0,02            Mo: 0,2

  1.  

Mirago 3 rau ăn lá

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-6-2           B: 0,02           Mo: 0,2

  1.  

Mirago 5 cây ăn trái

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-8-8             B: 0,02           Mo: 0,2

  1.  

Daccord 901 (40-5-5)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 40-5-5

Zn: 0,08     Mo: 0,001    Mn: 0,06      Co: 0,01     Cu: 0,025

Công ty Vật tư Nông nghiệp

Cần Thơ

  1.  

Daccord 902 (20-2,5-2,5)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 40-2,5-2,5                                                                               Zn: 0,04     Mo: 0,0005      Mn: 0,03     Co: 0,005     Cu: 0,025

  1.  

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 15-9-9-5

Công ty Vật tư NN Đồng Nai

  1.  

Hỗn hợp NKS 11-25-7

%

N: 11             K2O: 25             S: 7

Công ty Vật tư Nông nghiệp I

Hải Phòng

  1.  

Nitratode

%

N: 21                     Ca: 69

Công ty Việt Nam Thành Công LĐ

  1.  

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 18-5-10-8

  1.  

Folivex

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 10-4-7-0,3-0,2

  1.  

Nitrofoska

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 10-4-7-0,8-0,2

522-523

NPKSMg

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg: 18-3-10-8-1,2;                 18-6-12-4-2

524

Multiminerreles

Mg: 1      Ca: 1       Zn: 0,5       Mn: 0,5      Fe: 0,5       Cu: 0,5

525-527

Tổng hợp NKS

%

N-K2O-S: 10-31-12;         14-19-17;          7-40-8

CN Công ty TM & CGCN Hà Nội

528

Alpha 909

N-P2O5(hh)-K2O: 9-8-6                                                                               Mg: 0,06          Mn: 0,016         Cu: 0,008           B: 0,009

Cơ sở Nông dược Tân Hùng

529

Master-Gro (15-30-15)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15                  Mn: 0,15         Mo: 0,0005                                                                                B: 0,02      Cu: 0,05    Fe: 0,05           Zn: 0,05

Cơ sở phân bón Sinh Khoáng

Hưng Thịnh

530

Master-Gro (10-52-10)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 10-2-10                     Mn: 0,05         Mo: 0,005      B: 0,02       Cu: 0,05        Fe: 0,05        Zn: 0,05

531

Vi lượng Bimazin

%  

Mg: 2,73            B: 0,31       Zn: 11,8

Cơ sở phân vi lượng Khánh Hoà

532

FERVIHA (15-8-4)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 15-8-4                                                                        Mg: 0,05      Zn: 0,01       Cu: 0,05       Ca: 0,1      Fe: 0,1

Cơ sở SX& gia công phân bón

Việt Hà

533

FERVIHA (6-12-6)

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 6-12-6                                                                      Mg: 0,05      Zn: 0,05          Cu: 0,05       Ca: 0,15       Fe: 0,1

534

FERVIHA (2-25-25), kích thích ra hoa

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-25-25                                                                          Mg: 0,01      Zn: 0,05         Cu: 0,05      Ca: 0,15       Fe: 0,1

535-536

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S: 16-16-8-13 ;          10-10-5-5

Doanh nghiệp tư nhân Lâm Bưu

  1.  

Calmag

%

N: 13                     CaO: 17            MgO: 6

DNTN Thương mại Tân Qui

  1.  

Calnit

%

N: 15                     Ca: 19

  1.  

Magnisal; Magnit 6

%

N: 11                      Mg: 5

  1.  

Natural Nitrate

%

N: 16                      Na: 26                 B: 0,01

  1.  

Sulfur coated urea

%

N: 35                      S: 20

  1.  

Super KNO3 + Mg

%

N: 11             K2O: 40          Mg: 4

  1.  

Terra Firma

%

N-P2O5(hh)-K2O-S-Ca: 10-3-9-5-1

  1.  

Terra Firma

N-P2O5(hh)-K2O: 10-6-3                                                                        Ca:1,7      S:5,5       B:0,15      Zn:0,01     Mn:0,009      Cu:0,013

  1.  

Terra Firma

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-6                     S:6,5      Ca:1,5     Mg:0,2      Cu:0,013         Fe:0,01        Mn:0,009        Zn:0,01       B:0,15

DNTN Thương mại Tân Qui

  1.  

Terra Firma

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 11-4-8             S: 8         Ca: 1,5       Cu: 0,01      Mn:0,004      Fe:0,07      Mg:0,34  Zn:0,525l      B:0,169

  1.  

Granusol Rice Mix

S: 7                Zn: 18         Fe: 12        Mn: 1

  1.  

Granusol Fruit & Vagetable

%  

Fe: 10         Mn: 8          Zn: 7,5      Cu: 4     B: 1

549-559

NPKS

%

N-P2O5(hh)-K2O-S:  

16-16-8-13;         15-2-15-5;          15-2-10-3;          10-10-5-5;      15-15-8-10;         18-10-6-10;        16-6-8-10;          16-8-16-10;    15-15-5-5;           5-10-3-10;          5-8-5-5

Doanh nghiệp Tiến Nông Thanh Hoá

  1.  

Đa vi lượng HUĐAVIL

N-P2O5(hh)-K2O: 20                (Ca, Mg, Si): 30                                                    (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co): 5

Liên hiệp KHSX CN Hoá học –

Viện hoá học các HCTN

  1.  

Link

MgO: 1,5        Mn: 1        Zn: 1    

Nhà Máy Feng Hsin Đài Loan

  1.  

Hỗn hợp dinh dưỡng cho cây trồng

%  

ZnSO4:22       CaO:2             CuSO4:3,2       MgSO4:17       MnSO4:7,3     NaB4O2:7       (NH4)2SO4:6     (NH4)2HPO4:8

Phòng Nông nghiệp Cai Lậy

  1.  

VCC

%  

N-P2O5(hh)-K2O-S-Mg-Cu: 6-6-6-12-4-1

Trung tâm Nghiên cứu Bông

  1.  

PBĐ1- chuyên dùng cho chè

%  

N-P2O5(hh)-K2O: 5,1-7,7-5,1              Zn:0,05,  Mn:0,05           muối RE dễ tan: 0,15 

Viện Công nghệ Xạ hiếm

  1.  

ACA

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4,6-11-13                    Mg: 2,2

Viện NC DTV Tinh dầu Hương liệu MP

  1.  

Aca-Komix

%

N-P2O5(hh)-K2O: 3,2- 7,7- 9,1                MgO: 1,54

  1.  

Vi lượng hỗn hợp tăng trưởng cây trồng

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-2-1     

S≥ 14    Cu≥ 3   Zn≥ 4   Mg≥ 2,5   Mn≥ 0,3   B≥ 1   Mo≥ 0,01

Viện QH Thiết kế Nông nghiệp

  1.  

NKS 12-22-14

%

N: 12              K2O: 22           S: 14

XN tập thể Thương binh An Hoà 

(Hải phòng)

III- Phân vi sinh:

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC                PHÂN BÓN

  1.  

Hữu cơ vi sinh

%  

CFU/g

P2O5(hh): 2,8                       Mùn: 10                 Axit Humic: 2       

VSV(N,P): 1.107 mỗi chủng 

Công ty Hoá chất       Quảng Bình

  1.  

Hữu cơ vi sinh

%

CFU/g

HC:13                           N-P2O5(hh)-K2O:1-1,5-0,5    

VSV(N,P):1.106 mỗi chủng

Công ty Hoàng Thành, Đắk Lắk

  1.  

Komix vi sinh vi lượng

%

ppm

CFU/g

HC: 15            N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1       (Ca, Mg): 4   

Zn: 4.100          Cu: 2000          B: 1000          Mn: 1900                    

VSV(P)≥1.106

Công ty TNHH          Sản xuất và Thương mại                   Thiên Sinh

  1.  

Komix BL2

%

ppm

CFU/g

HC: 20          N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1          Mg: 1    

(Zn, Mn): 300                                                                              

VSV(P)≥1.106

Công ty TNHH          Sản xuất và Thương mại                   Thiên Sinh

  1.  

Lân hữu cơ vi sinh KOMIX

%

ppm

CFU/g

HC:15                      N-P2O5(hh)-K2O:1-4-1                  (Ca, Mg): 3                                                  

Mn:300          Cu:50            Zn:200            B:50           

VSV(P)≥1.106

Công ty TNHH          Sản xuất và Thương mại                   Thiên Sinh

  1.  

VSV CĐ N cây họ đậu

CFU/g

Rhizobium >5.106

Viện KHKT                       Nông nghiệp Việt Nam

  1.  

VSV CĐ N cho lúa

CFU/g

(Azotobacter,   Azospirillum,   Flavobacter,   Bacillus) >5.106

  1.  

Vi sinh HUĐAVIL                             

%     

CFU/g

HC: 13        N-P2O5(hh)-K2O: 6       (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co)≥1        

VSV(N,P,X): 1.106 ~1.107mỗi chủng

Liên hiệp                      KHSXCN Hoá học - Viện hoá học các HCTN

IV- Phân Hữu cơ vi sinh

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC PHÂN BÓN

  1.  

Vi sinh tổng hợp Biomic –C

%  

CFU/g

HC:28            N-P2O5(hh)-K2O:3-1,5-1,5                axit Humic: 2  

Vi khuẩn Azotobacter: 1.106

Công ty CP PB                  Hoá sinh Củ Chi

  1.  

 Omix

CFU/g

HC: 37,5       N-P2O5(hh)-K2O: 0,6-2,4-0,13         axit Humic: 6,3              

VSV(p): 1,8.108

Cơ sở sản xuất phân bón hữu cơ Long Khánh

  1.  

HN 2000

%    

ppm   

CFU/g

HC:23        axit Humic:5     N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-1                    CaO:1,5            MgO:1,2             Zn:0,05                                            

Mo:1                  Cu:70                 B:12,5                    Mn: 26,1

VSV(x): 106~108             VSV(p): 106~108

Liên hiệp                      KHSXCN hoá học -                                                    Viện hoá học các HCTN- TT KHTN&CNQG

  1.  

HUĐAVIL

CFU/g

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O:3                                          

VSV(NPX): 3.106~107 mỗi chủng 

Liên hiệp                             KHSXCN Hoá học - Viện hoá học các HCTN

V- Phân hữu cơ sinh học:

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG        

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC PHÂN BÓN

  1.  

S-AMI

%

HC: 65,3              N-P2O5(hh)-K2O: 4,5-0,7-0,4

Công ty Ajnomoto                    Việt Nam

  1.  

Vedagro

%

HC≥ 23                 N-P2O5(hh)-K2O≥3,8-0,1-1,8

Công ty CP Hữu hạn VedanViệt Nam

  1.  

Hữu cơ Compost ASC

%

HC³ 30                 axit Humic: 15

Công ty Cổ phần An Sinh

  1.  

Hữu cơ Super Compost ASC

%

HC³ 40                    N: 2,7                    axit Humic: 20                    

  1.  

Hữu cơ hỗn hợp lân sinh hoá

%

HC: 22,5                 P2O5(hh): 3,2

Công ty TNHH                       Phân hữu cơ Bình Dương

  1.  

Hữu cơ sinh học Thiên Nông – Bình Nguyên

  FU/g

HC≥23             P2O5ts>3           P2O5(hh)>1,5          axit humic>2    

  VSV(X): 1.106

Công ty TNHH                      Bình Nguyên (Hà Nội)

  1.  

 DAMIX  (bón lót)

%

HC: 25                 N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1

Công ty TNHH SX và kinh doanh phân bón DAMIX

  1.  

DAMIX   (bón thúc)

%

HC: 25                 N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-5

  1.  

Hữu cơ TTM01

%

HC: 41                 N-P2O5(hh)-K2O: 1,0-1,7-0,2 

Công ty TNHH Nông lâm Đài Loan

  1.  

Grow More 30-6-6;                                   Flower & Bloom 3-6-6

ppm

³ 42                      N-P2O5(hh)-K2O: 3-6-6         axit Amin: 25,32           

(Ca, Fe, Cu, Zn, S, Mg, Mn)≥8000           

Công ty TNHH                        Đạt Nông

  1.  

Grow More 6-3-3;

Palm Food 6-3-3

%  

ppm

C³ 4 2            N-P2O5(hh)-K2O: 6-3-3                    axit Amin: 42,12            

(Ca, Fe, Cu, Zn, S, Mg, Mn)> 8000                                                    

  1.  

Grow More  5-5-5;                                                     All Purpose Soil Builder 5-5-5

%

ppm

C³42                      N-P2O5(hh)-K2O:5-5-5           axit Amin: 31,72        

(Ca, Fe, Cu, Zn, S, Mg, Mn)> 8000                                              

  1.  

  Grow More 8-2-2;

 Lawn Food 8-2-2

% ppm

C³ 42                       N-K2O-Ca: 8-2-2                axit Amin: 50,53      

(Ca, Fe, Cu, Zn, S, Mg, Mn)>8000                                                

  1.  

  Grow More 4-5-3;

Fruit &Vegetable 4-5-3

%

 ppm

C³42                      N-P2O5(hh)-K2O:4-5-3            axit Amin: 32,56 

(Ca, Fe, Cu, Zn, S, Mg, Mn)>8000                                            

  1.  

Hưng Nông – R

%

HC³25          N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5           Mg: 0,03           Ca: 2       Fe: 0,1      Zn: 0,05       Cu: 0,05       Mn: 0,03

Công ty TNHH                        Hưng Nông

  1.  

Hữu cơ tổng hợp

%

HC: 80                 N-P2O5(hh)-K2O: 6

Công ty Hỗ trợ Phát triển Công nghiệp

  1.  

Hữu cơ Risopla V

%

ppm

HC: 40~50         S: 1;5         

(Cu, Zn, Mg, Co): 500~1000

Công ty TNHH May thêu TM Lan Anh

  1.  

Canh nông

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 3

Công ty TNHH Luân Thiên

  1.  

POKASHI sinh học

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 1.1.1                   

Công ty TNHH Mặt Trời Xanh

  1.  

Cromix

%

HC: 35,2         N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-3,8                                                           B: 1,2                 Zn: 0,8                Fe: 0,2                 Mn: 1,5

Công ty NICOTEX

  1.  

Lân hữu cơ sinh học

%

HC: 23,5              P2O5(hh): 3,2          axit Humic: 5,6

Công ty phân bón                       Sông Gianh

  1.  

Hữu cơ sinh học vi lượng Hồng Lam

%

ppm

CFU/g

HC³23                N-P2O5(hh)-K2O:1,5-1,5-1,5                                    

(Cu, B,  Zn)>1000    

VSV(p):5.107            VSV(N): 7.106

Công ty TNHH                                 Tân Hồng Lam

  1.  

Hữu cơ hỗn hợp

%

HC: 23                   P2O5(hh): 3,2

Công ty TNHH Phân bón Thành Phát

  1.  

VK (6-5-5)+ CaO

%

HC: 26                N-P2O5(hh)-K2O:6-5-5            Axit Humic:6              CaO: 8        MgO: 0,5       S: 1,5

Công ty TNHH SX và TM Viễn Khang

  1.  

Hữu cơ viên

%

HC: 25                 N-P2O5(hh)-K2O: 0,5- 0,5- 0,5

Công ty Vật tư  KTNN               TP. HCM

  1.  

Hữu cơ tổng hợp Tiền Giang

%  

ppm

HC³25                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-1           

(Mo,  B,  Cu,  Zn):1200

Công ty Vật tư                   Nông nghiệp Tiền Giang

  1.  

Hữu cơ vo viên

%

HC> 28                N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-1,2-1,5

Công ty XNK                  Nông lâm hải sản (AGRIMEXCO)

  1.  

Hữu cơ vi lượng Sông Lam

%  

ppm

HC³23         N-P2O5(hh)-K2O: 1-0,5-0,5     MgO: 0,5     CaO: 0,5

(Mo,  B,  Cu,  Zn)>1000

Công ty XNK Vật tư        kỹ thuật- REXCO

  1.  

Hữu cơ phối trộn lân

%

HC: 30                  P2O5(hh): 4

Cơ sở Sản xuất phân Nông nghiệp

  1.  

Hữu cơ dạng hạt

%

HC≥ 28                N-P2O5(hh)-K2O: 1,5- 1,2- 1,5

  1.  

Phú Nông 99-1

%

HC: 23,0~24,0                N-P2O5(hh)-K2O: 0,5-0,6-0,1                             Axit Humic: 4,99                                 (Fe,  Cu,  Mn,  Co):0,93

Cơ sở SX phân bón Hữu cơ sinh học Phú Nông Kiên Giang

  1.  

Hữu cơ Sài Gòn CT1

%

HC: 24                N-P2O5(hh)-K2O: 1-4-1                                                                            Ca:2      Mg:2       S:2       Zn:1       Mn,0,2       B:0,1      Mo:0,2

Cơ sở Phân bón sinh hoá hữu cơ Sài Gòn

  1.  

Hữu cơ Sài gòn CT3

%

HC: 24                N-P2O5(hh)-K2O: 1-1-1                (Ca,  Mg,  S):3       

  1.  

Hữu cơ Sài gòn HQ1

%

HC: 24                N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3                                                                               Ca: 1    Mg: 1     S: 1       Zn: 1    Mn: 0,2     B: 0,1      Mo: 0,2

  1.  

Hữu cơ Sài gòn HQ2

%

HC: 24               N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-3                                                                                  Ca: 1       Mg: 1       S: 1      Zn: 2       Mn: 0,6      B: 0,2      Mo: 0,2

  1.  

Hữu cơ Sài gòn HQ3

%

HC: 24               N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-2                                                                                  Ca: 1      Mg: 1      S: 1       Zn: 1       Mn: 0,2      B: 0,1      Mo: 0,2

  1.  

Lân hữu cơ sinh học Sài Gòn

%

HC: 24             N-P2O5(hh)-K2O: 1-2,5-0,5             (Ca,  Mg,  S): 3            

  1.  

Hữu cơ- cá Sao Mai

%

HC³ 25          N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-0,5        Protein: 13        Na£ 5

Cơ sở Phân hữu cơ cá  Sao Mai

  1.  

Hữu cơ Suối Tre

%

HC: 28                 N-P2O5(hh)-K2O: 2,60-3,81-1,52

Cơ sở Phân bón                                Suối Tre

  1.  

Hữu cơ hỗn hợp Thanh Phúc

%

HC: 25,7              N-P2O5(hh)-K2O: 3,7-2-5-6,5

Cơ sở Sản xuất phân hữu cơ Thanh Phúc

  1.  

Hữu cơ hỗn hợp

%

HC > 28               N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-1,2-1,5

Cơ sở Sản xuất phân  Thủ Đức

  1.  

Hữu cơ vo viên

%

HC > 28               N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-1,2-1,5

  1.  

Khoáng hữu cơ

%

HC ³23               N-P2O5(hh)-K2O: 2-6-1

  1.  

Hỗn hợp –hữu cơ trộn lân

%

HC: 28                   P2O5(hh): 4                      P2O5 ts: 7

Cơ sở Tiến Nông Tp. HCM

  1.  

Hỗn hợp hữu cơ

%

HC: 28                 N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-1,2-1,5

  1.  

Hữu cơ sinh học TN

%  

CFU/g

HC: 23               N-P2O5(hh)-K2O: 1-3-1                axit Humic: 1,5 

VSV(x):1x106

DN Tiến nông             Thanh Hoá

  1.  

Sinh hoá hữu cơ

%

HC: 23                  N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-1-1             axit Humic:1

DN Tiến nông             Thanh Hoá

  1.  

Tổng hợp sinh học

%

HC: 40                  N-P2O5(hh)-K2O:15-20-14

Viện Hoá học – TTKH TN Công nghệ QG

  1.  

Tổng hợp sinh học

%

HC: 40                 Ure: 15           Lân: 20         Kali: 14

  1.  

Khoáng hữu cơ

%

HC: 23                 N-P2O5(hh)-K2O: 1-2-3

Xí nghiệp phân bón Trí Dũng Bắc Giang

VI- Phân hữu cơ khoáng

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG        

CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC PHÂN BÓN

  1.  

Hữu cơ TULIP 1

%

C:15                          N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

Công ty M-Power Development Private Ltd

  1.  

Hữu cơ TULIP 2                        

%

C:33,7                       N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

  1.  

Bimix 6-8-6 hữu cơ khoáng, vi lượng

ppm

HC: 21                 N-P2O5(hh)-K2O: 6-8-6     

Mg:200    Cu:250    Fe:100    Mn:300    Zn:200   B:150   Mo:50

Công ty Cây trồng Bình Chánh

  1.  

Bimix hữu cơ khoáng

%

ppm

HC: 40                    N-P2O5(hh)-K2O: 3-5-3 

Cu:300         Fe:100         Mn:400         Zn:200         B:100

  1.  

HQ 909

%  

ppm

HC: 18                 N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5    

Mg:200      Fe:50       Mn:350      Zn:300      B:300        Mo:100

  1.  

Hữu cơ động vật Vườn xanh

%             ppm

HC:40               N-P2O5(hh)-K2O:2,5-1,5-1        

(S,  Ca,  Mg,  Fe, Mn,  Zn,  Cu,  B,  Mo )>1600

Công ty Đầu tư TM Quốc Tế

  1.  

Hữu cơ tổng hợp

%

HC:22,1                    N-P2O5(hh)-K2O:2,5-3,5-5

Công ty Dệt-phân bón Đức Giang

  1.  

Hữu cơ Phú Điền 1

%               

ppm

HC³20               N-P2O5(hh)-K2O:3-3-3           (Ca,  Mg,  S):1   

(Mo,  B,  Cu,  Zn): 1.500

Công ty Địa Chất và Khoáng sản (GEOSIMCO)

  1.  

Đạm-lân-hữu cơ

%

HC:15          N-P2O5(hh)-K2O:4-5-2        (Zn,  Ca,  Mn,  Fe,  B): 2

Công ty Hoá sinh và Phát triển công nghệ mới (Vihitesco)

  1.  

Hữu cơ tổng hợp HC1

%

HC: 20                      N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,5-1,5

Công ty TNHH Xây dựng Hoàng Hậu

  1.  

Hữu cơ sinh học Hưng Nông – G

%

HC³20              N-P2O5(hh)-K2O:6-3-3                                                                              Mg: 0,15    Ca: 1,5     Fe: 0,15     Zn: 0,05    Cu: 0,045    Mn: 0,02

Công ty TNHH Hưng Nông

  1.  

ORGANMIX

%

HC³15             N-P2O5(hh)-K2O³3-3-2         axit humic³1

Công ty TNHH Quốc tế Khánh Sinh

  1.  

Hữu cơ khoáng tổng hợp                            3-5-1

%

HC³13                       N-P2O5(hh)-K2O³3-5-1

Công ty TNHH Lam Sơn

  1.  

Khoáng hữu cơ vi lượng Mekofa 999B

%

HC: 15              N-P2O5(hh)-K2O: 8-5-5          Mg: 0,1

Công ty Phân bón Miền Nam

  1.  

HVP 301 B bón lót

%

HC: 20                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-2

Công ty CP Dịch vụ KT Nông nghiệp TP. HCM

  1.  

Hữu Cơ HVP 401B                                   (chuyên cà phê)

%          

ppm

HC: 18                    N-P2O5(hh)-K2O: 7-3-4         Ca: 4        Mg: 2                                           

Fe:760          Cu:160          Zn:140          Mn:90          B:50

  1.  

Hữu Cơ HVP 401B                                      (chuyên tiêu)

%  ppm

HC: 18                   N-P2O5(hh)-K2O: 4-2-5          Ca: 4        Mg: 2                                                 

Fe:760          Cu:160          Zn:140          Mn:90          B:50

  1.  

Hữu cơ HVP 401B                                 (dùng cho các loại cây trồng)

%             

ppm

HC: 18                   N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-1          Ca: 3        Mg: 2                                                         

Fe:460          Cu:160           Zn:140          Mn:90          B:50

  1.  

Khoáng hữu cơ

%

HC: 20~25                 N-P2O5(hh)-K2O: 2-6-1

Công ty XNK Nông lâm hải sản (AGRIMEXCO)

  1.  

Hữu cơ Dynamix Lifter

%       

ppm

HC: 39,19    N-P2O5(hh)-K2O: 3-2,5-1,6      S: 1     Ca: 7      Mg: 1   

Fe: 1600     Mn: 580     Zn: 310     Cu: 40     B: 10     Mo: 3

  1.  

DEMAX số 1

%

HC: 20                N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,5-2,5                               CaO: 0,5        Mg :0,2       S: 0,3         Cu: 0,01       Fe: 0,01               Zn: 0,01         Mn: 0,01     B: 0,001     Mo: 0,01

Công ty TNHH SX&TM Phước Hưng

  1.  

DEMAX số 2

%

HC: 20                N-P2O5(hh)-K2O: 6-5-3                                                  CaO: 1        Mg: 0,4          S: 0,1        Cu: 0,001        Fe: 0,001     Zn: 0,001    Mn: 0,001     B: 0,001     Mo: 0,001

Công ty TNHH SX&TM Phước Hưng

  1.  

DEMAX số 3

%

HC: 20               N-P2O5(hh)-K2O: 1-5-1                                           CaO: 1        Mg: 0,5          S: 0,5        Cu: 0,001        Fe: 0,001      Zn: 0,001    Mn: 0,001      B: 0,001    Mo: 0,001

  1.  

DEMAX số 4;                                                               Orga Demax                                                           

%

HC: 22,4      N-P2O5(hh)-K2O: 2-0,5-0,5      Ca: 2,15      Mg: 1,32

  1.  

H?u co SOLA

%

HC: 25                      N-P2O5(hh)-K2O: 6-8-5

Cụng ty TNHH SX TMDV Son Lõm

  1.  

NPK Sông Gianh

%

HC: 20                      N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5

Công ty Phân bón Sông Gianh

  1.  

NPK Sông Gianh

%

HC: 20                      N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-10

  1.  

Khoáng hữu cơ 5.5.5.20M

%

HC: 20                       N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5

Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Tấn Hưng

  1.  

Sinh hoá hữu cơ Green Field

%

HC: 20,4                   N-P2O5(hh)-K2O: 3,2-2,3-3,0

Công ty TNHH Thái Phong

  1.  

Khoáng Hữu cơ lân 0.8.0

%

HC: 40                    H3PO4hh: 8

Công ty Thanh Bình

  1.  

Phân bón hỗn hợp 3.3.3.40

%

HC: 40                      N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-3

  1.  

Komix BT1

%               

ppm

HC:15          N-P2O5(hh)-K2O: 4-4-5             Mg: 1                                                             

Zn: 200          Mn: 300          B: 50          Cu: 50

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại

Thiên Sinh

  1.  

Komix BT2

%       

ppm

HC: 15         N-P2O5(hh)-K2O:5-5-5                      (Ca,  Mg):4                                                       

Zn: 200          Mn: 300          B: 80          Cu: 20

  1.  

Komix BT3

%       

ppm

HC: 15            N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-4            (Ca,  Mg): 2,2                                              

B: 100          Cu: 50          Zn: 200          Mn: 300

  1.  

Komix CF

%               

ppm

HC: 15           N-P2O5(hh)-K2O: 6-4-6           Mg: 2                                   

Zn: 200          Mn: 300

  1.  

Komix CN

%       

ppm

HC: 15           N-P2O5(hh)-K2O: 6-3-3                     (Ca,  Mg):3                                                                            

B: 50          Cu: 20          Zn: 130          Mn: 300

  1.  

Komix CSCB

%  

ppm

HC: 15           N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-3                     (Ca,  Mg):4                                                      

Mn:900          Zn: 200          B: 80          Cu: 20

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại

Thiên Sinh

  1.  

Komix K

%       

ppm

HC: 20               N-P2O5(hh)-K2O: 3-4-2            (Ca,  Mg):2,5                                                             

Zn: 80          B: 70          Fe: 20          Cu: 10          Mn: 70

  1.  

Komix PN

%       

ppm

HC: 15               N-P2O5(hh)-K2O: 1,5-3-3          (Ca,  Mg): 3                                                                    

B: 50          Cu: 20          Zn: 130          Mn: 300

  1.  

Komix TB

%             

ppm

HC: 15           N-P2O5(hh)-K2O: 2-3-5                                         

(Ca,  Mg): 500       B: 100       Cu: 150       Zn: 250       Mn: 1000

  1.  

Komix TEA (P)

%            

ppm

HC: 15             N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-3                                               

(Ca,  Mg): 500       B: 200       Cu: 150       Zn: 100       Mn: 400

  1.  

Komix RC

%       

ppm

HC:15                N-P2O5(hh)-K2O.Mg: 5-3-2-1,5                                                                        

B: 50          Cu: 50          Zn: 200         Mn: 600

  1.  

Hữu cơ sinh học Humix

%             ppm

C:10                      N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-3-1,5  

(Mn,  Zn,  Mo,  Cu):1500

Công ty Dịch vụ Từ Liêm Hà Nội

  1.  

Hữu cơ khoáng Tiền Giang                        (5-5-2)

%       

ppm

HC³20                 N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-2                                                   

(Mo,  B,  Cu,  Zn): 1200

Công ty Vật tư Nông nghiệp Tiền Giang

  1.  

Hữu cơ khoáng Tiền Giang                            (3-3-5)

%       

ppm

HC³20                 N-P2O5(hh)-K2O: 3-3-5                                                                      

(Mo, B, Cu, Zn): 1200

  1.  

Hữu cơ khoáng Tiền Giang                         (8-2-2)

%       

ppm

HC³20                 N-P2O5(hh)-K2O: 8-2-2                                                    

(Mo, B, Cu, Zn): 1200

  1.  

Hữu cơ khoáng vi lượng VK1

%        

     ppm

HC: 22                 N-P2O5(hh)-K2O: 6-2-2                                                       CaO: 8          MgO: 0,5            S: 1,5           axit Humic: 6              

(Cu,  Fe,  Zn,  Mn)> 2000

Công ty TNHH Sản xuất và Thương mại

Viễn Khang

  1.  

Hữu cơ khoáng vi lượng VK2

%  

     ppm

HC≥ 20           N-P2O5(hh)-K2O: 3-2-2                                                 CaO: 8          MgO: 0,5           S: 1,5               axit Humic: 6                               (Cu,   Fe,   Zn,   Mn) > 2000

  1.  

Hữu cơ NPK

%

HC: 67                      N-P2O5(hh)-K2O: 5-10-3

CN Chuyển giao Công nghệ Hà Nội

  1.  

Hữu cơ COVAC

%

HC: 20                      N-P2O5(hh)-K2O: 2-4-2

Cơ sở Sản xuất phân bón Covac

  1.  

Hữu cơ COVAC-L

%

HC: 20                      N-P2O5(hh)-K2O: 6-3-2

  1.  

Hữu cơ khoáng Phú Hưng                 (dạng bột)

%

HC:16                        N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,5-2,5

Cơ sở phân bón lá Phú Hưng

  1.  

Hữu cơ khoáng Phú Hưng                   (dạng viên)

%

HC:16                        N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-2,5-2,5

  1.  

Hữu cơ -Khoáng Famix

%

HC: 23                       N-P2O5(hh)-K2O: 4-8-3             

Cơ sở SX PB Hữu cơ –

Khoáng Tổng hợp Phương Đông

  1.  

Khoáng hữu cơ Famix

%

C: 8                             N-P2O5(hh)-K2O:10-5-10                                                        Mg: 2     Zn: 2     Fe: 0,5     B: 0,5     Ca: 0,5     Cu: 0,2

  1.  

Hữu cơ khoáng

%

HC:15                        N-P2O5(hh)-K2O:3-2-3

DN Tiến Nông Thanh Hoá

  1.  

Hữu cơ -Khoáng tổng hợp Giải Phóng

%

HC: 22                       N-P2O5(hh)-K2O:1,4-2,8-0,6

HTX Công nghiệp Giải Phóng

  1.  

Hữu cơ đa vi lượng HUĐAVIL

%

HC≥15                N-P2O5(hh)-K2O: 11                                                       (Cu, Zn, B, Cl, Mn, Mo, Co) >0,1

Liên hiệp KHSXCN Hoá học -      

Viện Hoá học các HCTN

  1.  

Khoáng hữu cơ hỗn hợp Bình Dương

%

HC: 20                 N-P2O5(hh)-K2O: 3-4-3             Axit Humic: 2

XN SX&KD phân bón Hoà Bình

  1.  

Tổng hợp NPK Hiến Nông

%

HC: 15                      N-P2O5(hh)-K2O: 7-4-7

Xưởng phân bón tổng hợp - Đại học Nông Lâm                     Thái Nguyên

VII- Phân bón lá:

STT

TÊN THƯƠNG MẠI

ĐƠN VỊ TÍNH

THÀNH PHẦN VÀ HÀM LƯỢNG CÁC CHẤT DINH DƯỠNG CHÍNH

NGUỒN GỐC PHÂN BÓN

  1.  

BON (chuyên dùng cho xoài);

RABON;         

NYEN 903

%w/w

Thiourea 99

Công ty TNHH Hoá Nông HAGROCHEM;

Công ty Map Pacific (tại TP. Hồ Chí Minh);

 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Ngọc Yến

  1.  

ASAHI STAR

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-7-8        B2O3: 0,5       MnO: 0,05        Fe: 0,1         Cu: 0,01          Zn: 0,01           Mo: 0,05          Spreader: 0,25

Công ty ASAHI Chemical MFG.Co.Ltd

  1.  

BASFOLIAR COMBI STIPP

%

N: 9          CaO: 15          Mn: 0,4          B: 0,2          Zn: 0,01

BEHN MEYER&CO (PTE) LTD Việt Nam

  1.  

BASFOLIAR K

%

N: 10         K2O: 35          MgO: 5          Zn: 3

  1.  

NITROPHOSKA FOLIAR             (25-10-17,5+TE)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 25-10-17,5

  1.  

NITROPHOSKA RED                               (13-13-21)

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 13-13-21      CaO: 4,5       MgO: 4,05       S: 2                                                           

Mn: 120          Zn: 110          Fe: 2200

  1.  

  BIOMAX

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 12-4-8               

Ca: 800     Mg: 900     Fe:130     Cu: 30     Zn: 700     Mn: 200

Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM

  1.  

DÔ-1

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O:  2-10-4                                                                                                  

Ca: 1700     Mg: 350     Fe: 80     Cu: 20     Zn: 60     Mn: 70

  1.  

DÔ-2

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 6-6-6                                                                                                        

Ca: 1400     Mg: 900     Fe: 140     Cu: 35     Zn: 350     Mn: 200

  1.  

DÔ-3

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 10-5-5                                                                                                         

Ca: 2700     Mg: 1200    Fe: 150    Cu: 40     Zn: 500     Mn: 200

  1.  

  DÔ - Đặc biệt

%        ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-8                                                                                                                

Ca: 400     Mg: 600     Fe:120     Cu: 20     Zn: 400     Mn: 150

Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM

  1.  

Omex Micromax;                                         Maxi vi lượng

%

MgO: 1,3       S: 1,82         Fe: 2,6       Zn: 2,6       Mn: 1,95           B: 0,97           Cu: 0,33       Mo: 0,03

  1.  

Omex Calmax; Hi canxi

%

N:15           CaO: 22,5      MgO: 3      Mn: 0,15      Fe: 0,075        B: 0,075      Cu: 0,06        Zn: 0,03      Mo: 0,0015

  1.  

 Omex Phortify (DP98)

%

P2O5(hh): 37     K2O: 25          ZN (EDTA): 0,2       Mn (EDTA): 0,2

  1.  

Omex Bio 8 (rOn)

%

N-P2O5(hh)-K2O:20-20-8                                                                            MgO: 1,7            Mn: 0,0625          Fe: 1,75            Zn: 0,9                            Cu: 0,0625          B: 0,008               Mo: 0,008        Co: 0,0008

  1.  

Omex Foliar 3X

%

N-P2O5(hh)-K2O: 24- 24-18                                                                      MgO: 1,5       Mn: 0,08       Fe: 0,1625          B: 0,0325                 Cu: 0,08         Zn: 0,08         Mo: 0,0012        Co:0,001

Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM

  1.  

Omex Kelpak; Cytoxin

g/l    

mg/l                                                               

 

N-P2O5(hh)-K2O: 3,6-8,2-7,2                                                                                             

CaO: 800       MgO: 200       S: 0,64        Mn: 8,4          Fe:13,6       Cu: 0,2           Zn: 4,2           B: 0,24       Mo: 0,38         Co:0,3         Ba: 9,0           Protein: 3,0       Vitamin³20

Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM

  1.  

BIONATURE-NEW

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2,5-0,66-0,98                                                                    Ca: 0,088          Zn: 0,12          Mg: 0,027          Fe: 0,008             Cu: 0,016          B: 0,001          Mn: 0,059          SO42-: 0,71

Công ty HUP AIK HUAT TRADING PTE LTD (SINGAPORE)

  1.  

KING

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-6-5            B: 0,5          Fe: 0,1        Cu: 0,05     Mo: 0,1        đường: 3,0        Axit hữu cơ: 2,0

Công ty ITOCHU Chemical inc

  1.  

Mayfolan Liquid Foliar Fertilizer

%

N-P2O5(hh)-K2O: 11-8-0     S: 0,025     MgO: 0,053     Fe: 0,0186          Cu: 0,0042          B: 0,0042          Mo: 0,0006

Công ty MITSUI & Co-Ltd

  1.  

Profix Enzyme Green

%

N-P2O5(hh)-K2O: 3-1-5            S:0,8     Mg:1,5      Cu: 0,2                Zn: 0,8      axit Amin: 0,1

  1.  

Pro NPK 15-30-15+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15     MgO: 0,125     S: 4,71     Fe: 0,013  Mn: 0,011     Cu: 0,003     Zn: 0,017     B: 0,007     Mo: 0,0018

Công ty MITSUI & Co-Ltd

  1.  

Pro NPK 30-20-10+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O: 30-20-10      MgO: 0,05     S:0,082     Fe: 0,017  Mn: 0,008     Cu: 0,003     Zn: 0,015      B: 0,03       Mo: 0,001

  1.  

Pro NPK 12-22-32+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O: 12-22-32      MgO: 0,03     S: 0,13     Fe: 0,03  Mn: 0,022     Cu: 0,007      Zn: 0,03       B: 0,07

  1.  

Pro NPK 6-32-32+TE

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-32-32        MgO: 0,03     S: 0,13     Fe: 0,03       Mn: 0,017      Cu: 0,007      Zn: 0,03      B: 0,07

  1.  

Bud Booster

 %w/w

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5           Mg: 1          B: 5          Zn: 10

Công ty Phosyn PLC (Anh Quốc)

  1.  

Caltrac

%

Ca: 40

  1.  

Cinbat

%

Ca: 5                                  B: 0,5

  1.  

Bortrac

%

B: 10,9 (150g/lít)

  1.  

Hydrophos; Magphos K

%

P2O5(hh): 29,7       K2O: 5       MgO: 6,7

  1.  

Kamax

%

K2O: 50

  1.  

Micropholate

%w/w 

N-Mg: 6- 4,8                                                                            

I: 1,5    Mn: 4    Fe: 3    Cu: 1    Zn: 1  B: 0,6   Co: 0,06   Mo: 0,06

  1.  

Multipholate

%  %w/w

N-P2O5(hh)-K2O: 20-8-14          Mg: 2                                                         I: 1,5     Mn: 0,26     Cu: 0,2     Zn: 0,14     B: 0,04     Fe: 0,02     Mo: 0,006

  1.  

Seniphos

%

N: 3            P2O5(hh): 23,6                         Ca: 3

  1.  

Solu Spray 10-45-10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-45-10

Công ty Phosyn PLC (Anh Quốc)

  1.  

Solu Spray 10-55-10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-55-10

  1.  

Solu Spray 9-15-32

%

N-P2O5(hh)-K2O: 9-15-32

  1.  

Solu Spray 7-5-44

%

N-P2O5(hh)-K2O: 7-5-44

  1.  

Solu Spray 20-20-20

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-20-20

Công ty Phosyn PLC (Anh Quốc)

  1.  

Solu Spray 12-26-26

%

N-P2O5(hh)-K2O: 12-26-26

  1.  

Zintrac

%

Zn: 40 (700 g/lít)

Công ty Phosyn PLC (Anh Quốc)

  1.  

Zinphos

%

P2O5(hh): 43              K2O: 7,7          Zn: 14

  1.  

K-Humate

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-5-5                    Humat: 18

Công ty Vinacal-USA

  1.  

Organic-Humat Plus

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                   Humat: 5

  1.  

YOGEN 6

%

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                   (Ca,  Mg,  S)³ 15

Công ty YOGEN MITSUI VINA

  1.  

YOGEN 8

%

N-P2O5(hh)-K2O: 14-8-6                  (Ca,  Mg,  S)³ 15

  1.  

 YOGEN 10

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-5-15                (Ca,  Mg,  S)³ 15

  1.  

YOGEN 12

%

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8                (Ca,  Mg,  S)³ 15

  1.  

YOGEN 14

%

N: 11              K2O: 40                  MgO: 40

  1.  

YOGEN 16

%

N-P2O5(hh)-K2O: 7-5-44                  (Ca,  Mg,  S)³ 15

  1.  

YOGEN 18

%

N-P2O5(hh)-K2O: 21-21-21              (Ca,  Mg,  S)³15

  1.  

YOGEN 20

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30                (Ca,  Mg,  S)³15

  1.  

YOGEN 22

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-50-10              (Ca,  Mg,  S)³15

  1.  

Agro-Feed

%

Mg: 4,1     Ca: 3,94     Mn: 1,18     Zn: 1,35     B: 1,05     S: 3

Công ty TNHH Thương mại ACP

 

  1.  

Boron (Bopower)

%

B: 15

  1.  

Calcium-Boron (Boplus)

%

Ca: 12                                B: 4

  1.  

Number One

%

MgO: 9,0      Mn: 4,0      Fe: 4,0       S: 3,0       Cu: 1,5       Zn: 1,5      B: 0,5          Mo: 0,1         Co: 0,005

  1.  

Agriconik

%

N-P2O5(hh)-K2O: 0,1- 0,2- 0,04                                                                             Mg: 5       Zn: 0,2       Cu: 0,04       Fe: 5       Mn: 0,2       B: 0,02

 

Công ty An Bình

  1.  

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 30-10-10

Công ty TNHH An Nông

  1.  

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15

  1.  

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-20-20

  1.  

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-15-30

  1.  

Plantafol

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-60-10

Công ty TNHH An Nông

  1.  

Plansuper

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 16-16-8                                                                            

(Fe,  Cu,  Zn,  Mn,  B,  Mo): 1000

  1.  

Plansuper

    ppm

N-P2O5(hh)-K2O:14-8-6                                                                                

(Fe,  Cu,  Zn,  Mn,  B,  Mo): 1000

  1.  

Plansuper

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 8-8-6                                                                                                   

(Fe,  Cu,  Zn,  Mn,  B,  Mo): 1000

  1.  

Super ASC

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-3-2

Công ty Cổ phần An Sinh

  1.  

AMINOFITTM

%       

ppm

            mg/l

N: 0,22          

Zn: 10000         Mn: 5000          B: 5000          MgO: 30                   CaO: 170          Co: 0,03         Cu: 0,25           Fe: 2         Mo: 0,12              

axit Amin: 835

Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ

Bảo Liêm

  1.  

AMINOFIT-EXTRATM

%       

ppm

  mg/l

N-P2O5(hh)-K2O: 1,20-0,60-1,0           

Zn:10000  MgO:30  CaO:170   Co:0,03   Cu:0,25   Fe:2   Mo:0,12

axit Amin: 835

  1.  

AMINOFIT-FLOWERINGTM

%        

ppm       

mg/l

N-P2O5(hh)-K2O: 0,76-1,20-0                              

B:5000   MgO:30    CaO:170   Co:0,03    Cu:0,25   Fe:2   Mo:0,12

axit Amin: 835                                                                                         

  1.  

AMINOFIT-FINISHINGTM

%       

ppm         

mg/l

N-P2O5(hh)-K2O:1,0-1,2-0                                                                                  

B: 5000   MgO: 30    CaO: 170   Co:0,03    Cu:0,25   Fe:2   Mo:0,12    

axit Amin: 835

Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ

Bảo Liêm

  1.  

BIO NATURE 700

%

N-P2O5(hh)-K2O: 0,85-8,2-0,29

Công ty TNHH TM&DV BETA

  1.  

 CP-400                                             (chuyên dùng cho cà phê)

%

N: 3            K2O: 11                               Ethephon: 0,1

Công ty Phân bón Bình Điền I

  1.  

CP-200                                                               (chuyên dùng cho cà phê)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4-40-12         B: 0,6         Zn: 0,4          GA3: 0,03

  1.  

Aggrand Natural Organic                          (0-12-0)

%

P2O5(hh): 12

Công ty Thuốc Thú y Cửu Long              

(Mekong Vet)

  1.  

Agriplex 2 Micromix (0-3-5)

%

P2O5(hh):3   K2O: 5   Mg:1,8    S:3    B:0,02    Fe:5    Mn:1,2  Zn:0,5

  1.  

Aggrand Natural Organic (4-1-1)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 4-1-1

  1.  

Expert Gardener All Pupose Plant Food (20-30-20)

%       

ppm

N-P2O5(hh)-K2O: 20-30-20          Fe: 0,1                                                               

Zn: 500             Mn: 500

  1.  

Expert Gardener Orchid Food (19-31-17)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 19-31-17          B: 0,02       Cu: 0,07        Fe: 0,33  Mn: 0,05       Mo: 0,0005           Zn: 0,07

  1.  

Expert Gardener Liquid Tomato Food (9-10-15)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 9-10-15           Mg: 0,5          Cu: 0,05        Fe: 0,1            Mn: 0,05          Zn: 0,05

  1.  

Expert Gardener Bloom Plus Liquid Plant Food (5-30-5)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-30-5             Fe: 0,1        Mn: 0,05        Zn: 0,05

  1.  

Expert Gardener Liquid Rose  Food (10-12-12)

%

N-P2O5(hh)-K2O:10-12-12     Cu:0,05    Fe:0,1    Mn:0,05    Zn:0,05

  1.  

Expert Gardener Bloom Plus Plant Food (10-60-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-60-10       Fe: 0,1       Mn: 0,05        Zn: 0,05

  1.  

Expert Gardener Lawn Food                 (40-4-4+IRON)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 40-4-4                         Fe: 0,12

Công ty Thuốc Thú y Cửu Long 

(Mekong Vet)

  1.  

Expert Gardener Rose Food            (19-24-24)

%

N-P2O5(hh)-K2O:19-24-24     Cu:0,05    Fe:0,1     Mn:0,05   Zn:0,05

  1.  

Expert Gardener Azlea; Camellia Rhododendron Plant Food                       (33-11-11)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 33-11-11                       B: 0,02        Cu: 0,07                            Fe: 0,33        Mn: 0,05        Mo: 0,0005        Zn: 0,07

  1.  

Gardener’s Best All Purpose     (15-30-15)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 15-30-15           B: 0,02        Cu: 0,05        Fe: 0,1       Mn: 0,05        Mo: 0,0005        Zn: 0,05

  1.  

Liquid Plant Food (10-15-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-15-10           Fe: 0,1        Mn: 0,05       Zn: 0,05

  1.  

Nutriculture General Purpose-20.20.20 (Lawn-Plex 2)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-20-20        Mg: 0,05       S: 0,07       B: 0,02     Cu: 0,05       Fe: 0,1       Mn: 0,05       Mo: 0,0009        Zn: 0,05

  1.  

Nutriculture Blossom Setter 6.30.30 (Sea Pal)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 6-30-30          Mg: 0,16       S: 3,5          B: 0,01  Cu: 0,02       Fe: 0,1       Mn: 0,05       Mo: 0,0005         Zn: 0,05

  1.  

Roots 2 Stand-Up (0-2-12)

%

P2O5(hh): 2                    K2O: 12            Si: 7

  1.  

STP Tomatoes Additive

%

N: 3,8              Ca: 5,5                MgO: 0,3

  1.  

Sea Pal Bloom Plus (2-10-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 2-10-10

  1.  

Acid Plant Food (33-11-11)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 33-11-11                                                                                             Fe: 0,1        Mn: 0,05        Zn: 0,05         B: 0,05           Mo: 0,05

Công ty TNHH Đạt Nông

  1.  

All Purpose Plant Food                 (20-30-20)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 20-30-20         Fe: 0,1       Mn: 0,05          Zn: 0,05

  1.  

All Purpose Plant Food                                (10-15-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-15-10       Fe: 0,1         Mn: 0,05          Zn: 0,05

  1.  

Bloom Plant Food (10-60-10)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 10-60-10       Fe: 0,1          Mn: 0,05         Zn: 0,05

  1.  

Bloom Plant Food (5-30-5)

%

N-P2O5(hh)-K2O: 5-30-10          Fe: 0,1          Mn: 0,05        Zn: 0,05

  1.  

Growmore (0-25-20);

Phos-Gard (0-25-20)

%

P2O5(hh): 25           K2O: 20

Công ty TNHH Đạt Nông

  1.  

Grow more Fertaplex PK;                     Fertamic;  Bio-Agriplex

%