Thông tư 40/2010/TT-BNNPTNT về danh mục phân bón được phép sản xuất, sử dụng ở Việt Nam

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

----------------------

Số: 40/2010/TT-BNNPTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

----------------------------

Hà Nội, ngày 29 tháng 6 năm 2010

THÔNG TƯ

VỀ VIỆC BAN HÀNH “DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT,

KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM”

--------------------------------

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nghị định số 75/2009/NĐ-CP về việc sửa đổi Điều 3 thuộc Nghị định số 01/2008/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón;

Căn cứ Luật Chất lượng, sản phẩm hàng hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hoá;

Căn cứ Quyết định số 100/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam,

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (Có danh mục kèm theo), bao gồm: Các loại phân bón được bổ sung vào Danh mục phân bón mới (bao gồm những phân bón đã được công nhận theo Quyết định số 456/QĐ-TT-ĐPB ngày 19/11/2009 và Quyết định số 25/QĐ-TT-ĐPB ngày 29/01/2010 của Cục trưởng Cục Trồng trọt, Phân bón tái đăng ký từ Danh mục phân bón ban hành kèm theo Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN ngày 19/8/2009 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT) bao gồm 465 loại, được chia thành:
Phân hữu cơ 13 loại;
Phân hữu cơ sinh học 46 loại;
Phân hữu cơ khoáng 67 loại;
Phân vi sinh vật 05 loại;
Phân hữu cơ vi sinh 22 loại;
Phân bón lá 311 loại;
Chất hỗ trợ cải tạo đất: 01 loại;
Điều 2. Tổ chức, cá nhân được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón tại Danh mục bổ sung này khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón.
Điều 3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau bốn mươi lăm ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón ở Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- UBND các tỉnh, tp. trực thuộc TW;

- Sở NN&PTNT các tỉnh, tp. trực thuộc TW;

- Bộ KHCN; Bộ Công thương;

- Tổng cục Hải Quan-Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;

- Công báo Chính phủ;

- Website Chính phủ;

- Vụ Pháp chế-Bộ NN&PTNT;

- Các Cục, Vụ có liên quan thuộc Bộ NN&PTNT;

- Lưu: VT, TT.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

 

 

 

 

 

Bùi Bá Bổng

PHỤ LỤC 1:

DANH MỤC BỔ SUNG PHÂN BÓN ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG TẠI VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 40 /2010/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT)

I. PHÂN HỮU CƠ

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

Grobel NPK 4-3-3+1MgO

%

HC: 70; N-P2O5-K2O: 4-3-3; MgO: 1; Độ ẩm: 5

Chi nhánh CT Boly Corporation tại Việt Nam [NK từ Bỉ]

 

2

Grobel NPK 4-4-8,5

%

HC: 40; N-P2O5-K2O: 4-4-8,5; Độ ẩm: 5

 

3

Grobel NPK 6-8-3

%

HC: 60; N-P2O5-K2O: 6-8-3; Độ ẩm: 5

 

4

NACOMIX

%

HC: 23; Axit Humic: 0,3; N: 3; Độ ẩm: 20

CT TNHH Nam Điền

 

 

pH: 5,5

 

5

NAMKINH

%

HC: 23; Axit Humic: 0,3; N-K2O: 3-0,1; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Sơn Trang

 

ppm

Vitamin B1: 1

 

6

SC999

%

HC: 25; Axit Humic:1; N-P2O5-K2O: 3,2-0,5-0,5; Độ ẩm: 20

CT CP SXTM& DV Tân Trường Sinh

 

 

pH: 5,5-6

 

7

A&P

%

HC: 23; N: 3; Độ ẩm: 20

CT TNHH Thanh Hoa A&P

 

 

pH: 6

 

8

Việt Tiệp

%

HC: 25; Axit Humic:2,5; N-P2O5-K2O: 3,2-0,5-0,5; Độ ẩm: 20

CT CP VTNN Việt Tiệp

 

 

pH: 5,5

 

9

Activit NPK 4-3-2+TE

%

HC: 62; N-P2O5-K2O: 4-3-2; MgO: 1; CaO: 9; Độ ẩm: 12

CT TNHH Thương mại Vĩnh Thạnh [NK từ Hà Lan]

 

ppm

Fe: 1200; Mn: 480; Zn: 420; Cu: 110; B: 45

 

10

Topmix NPK 4-2-10+TE

%

HC: 55; N-P2O5-K2O: 4-2-10; MgO: 0,87; CaO: 16; Độ ẩm: 12

 

ppm

Fe: 450; Mn: 370; Zn: 250; Cu: 58; B: 33

 

11

Topmix NPK 4-10-2+TE

%

HC: 55; N-P2O5-K2O: 4-10-2; MgO: 0,9; CaO: 6,9; Độ ẩm: 12

 

ppm

Fe: 900; Mn: 330; Zn: 310; Cu: 56; B: 33

 

12

Topmix NPK 7-15-0+TE

%

HC: 65; N-P2O5-K2O: 7-15-0,5; MgO: 0,3; CaO: 7; Độ ẩm: 12

 

ppm

Fe: 300; Mn: 5,5; Zn: 87

 

13

Naturative 4-3-3

%

HC: 65; axit Humic: 8,6; N-P2O5-K2O: 4-3-3; MgO: 1; CaO: 9; Độ ẩm: 12

 

ppm

Fe: 1200; Mn: 480; Zn: 420; Cu: 110; B: 45; Mo: 11

 

 

pH: 6,4

 

II. PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

Humate Sen Vàng 25

%

HC: 50; Axit humic: 25, N-K2O: 2,5-4; Độ ẩm: 15

CT TNHH An Hưng Tường

 

 

pH: 5-7

 

2

Đồng Xanh CT

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-0,8; Độ ẩm: 20

CT TNHH Cường Thành

 

 

pH: 5,5

 

3

Long Điền 2

%

HC: 23; Axit Humic: 3,03; N-P2O5-K2O: 2,52-0,55-0,52; Độ ẩm: 20

CT CP Gia Lương

 

 

pH: 6,8

 

4

GSX 3-0-2 số 1

%

HC: 25; Axit Humic: 2,5; N-K2O: 3-2; Độ ẩm: 20

CT TNHH Giang Sơn Xanh

 

5

GSX 3-0-2 số 2

%

HC: 30; Axit Humic: 2,5; N-K2O: 3-2; Độ ẩm: 20

 

6

GSX 3-2-1 số 1

%

HC: 35; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 3-2-1; Độ ẩm: 20

 

7

GSX 3-2-1 số 2

%

HC: 40; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 3-2-1; Độ ẩm: 20

 

8

Sao Vàng 8

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 2,5-2,5-2; MgO: 1,5; Mn: 0,15; Zn: 0,3; Cu: 0,7; B: 0,05; Fe: 0,15; Độ ẩm: 20

CT TNHH XNK Đại Thịnh Phát

 

 

pH: 6,8

 

9

Sao Vàng 9

%

HC:23; Axit Humic:2,5; N-P2O5-K2O:2,5-2-4; CaO:1; MgO:1; S:0,5; SiO2:2; Độ ẩm:20

 

 

pH: 5-7

 

10

Đạt Nông 3-6-6 (Grow More 3-6-6; Flower & Bloom 3-6-6)

%

HC: 72,6; N-P2O5-K2O: 3-6-6; Axit Amin: 25,32; Độ ẩm: 18

CT TNHH Đạt Nông [NK từ Hoa Kỳ]

 

ppm

Ca: 2000; Fe: 1000; Cu: 1000; Zn: 1000; S: 1000; Mg: 1000; Mn: 1000

 

11

Đạt Nông 6-3-3 (Grow More 6-3-3; Palm Food 6-3-3)

%

HC: 42; N-P2O5-K2O: 6-3-3; Axit Amin: 42,12; Độ ẩm: 18

 

ppm

Ca: 2000; Fe: 1000; Cu: 1000; Zn: 1000; S: 1000; Mg: 1000; Mn: 1000

 

12

Đạt Nông 5-5-5 (Grow More 5-5-5; All Purpose Soil Builder 5-5-5)

%

HC: 72,6; N-P2O5-K2O: 5-5-5; Axit Amin: 31,72; Độ ẩm: 18

 

ppm

Ca: 2000; Fe: 1000; Cu: 1000; Zn: 1000; S: 1000; Mg: 1000; Mn: 1000

 

13

 Đạt Nông 8-2-2 (Grow More 8-2-2; Lawn Food 8-2-2)

%

HC: 72,6; N-K2O-Ca: 8-2-2; Axit Amin: 50,53; Độ ẩm: 18

 

ppm

Ca: 2000; Fe: 1000; Cu: 1000; Zn: 1000; S: 1000; Mg: 1000; Mn: 1000

 

14

 Đạt Nông 4-5-3 (Grow More 4-5-3; Fruit&Vegetable 4-5-3)

%

HC: 72,6; N-P2O5-K2O: 4-5-3; Axit Amin: 32,56; Độ ẩm: 18

 

ppm

Ca: 2000; Fe: 1000; Cu: 1000; Zn: 1000; S: 1000; Mg: 1000; Mn: 1000

 

15

DBC Bio(01) 3-3-2

%

HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O: 3-3-2; CaO: 3; Độ ẩm: 20

CT TNHH DBC

 

ppm

Zn: 100; Cu: 50; B: 500; Fe: 100; Mg: 100

 

Cfu/g

Trichoderma sp.; Streptomyces sp.; Bacillus sp.: 106 mỗi loại

 

 

pH: 6-7

 

16

DBC Bio(02) 1,5-1,5-3

%

HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O: 2,5-1,5-3; CaO: 3; Độ ẩm: 20

 

ppm

Zn: 100; Cu: 50; B: 500; Fe: 100; Mg: 100

 

Cfu/g

Trichoderma sp.; Streptomyces sp.; Bacillus sp.: 106 mỗi loại

 

 

pH: 6-7

 

17

H&A Super Humic

%

HC: 23; Axit Humic: 5; N: 2,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH Một thành viên H&A

 

18

ACB 1

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 2,5-1,2-2; SiO2: 3,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH Hóa Sinh Phong Phú

 

ppm

Ca: 1100; Mg: 1100; S: 1100; Mn: 300; Zn: 500; Cu: 500; B: 100; NAA: 20; GA3: 20; Cytokinin: 20

 

 

pH: 5-7

 

19

ACB 2

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 : 2,5-4,5; Độ ẩm: 20

 

ppm

Ca: 1800; Mg: 1800; S: 1800; Mn: 300; Zn: 500; Cu: 500; B: 100; GA3: 10; Cytokinin: 10; Axit Folic: 68; Axit Aspartic: 68

 

 

pH: 5-7

 

20

Nhãn Con Rồng

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-0,5-1; Độ ẩm: 20

CT CP TM Hùng Ngọc

 

 

pH: 5,5

 

21

BIOMASS-màu mỡ

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5 -K2O: 2,5-2-2; CaO: 2; MgO: 1,5; Độ ẩm: 20

CT CP Hóc Môn

 

 

pH: 6,7

 

22

BIOMASS-Bội Thu

%

HC: 23; Axit Humic: 3; N-P2O5: 3-3; Độ ẩm: 20

 

 

pH: 7

 

23

Hoa Mai-03

%

HC: 25; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-2-1; Ca: 5; Mg: 0,7; Cu: 0,02; Fe: 0,01; Zn: 0,02; Độ ẩm: 20

CT CP Huỳnh Mai

 

 

pH: 5,5-6,5

 

24

Đài Việt

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1,5-1,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH PTKHKTNN Lâm Anh Phát

 

 

pH: 5,5

 

25

Tiên Hộ Lúa 1

%

HC: 28; Axit Humic: 10,3 ; N-P2O5-K2O: 2,5-1,6-1,3; Ca: 2,24; S: 1,7; Độ ẩm: 20

CT TNHH Miền Tây

 

26

Tiên Hộ Lúa 2

%

HC: 30; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-1; Ca: 3,27; Mg: 0,14; Độ ẩm: 20

 

27

NACOMIX 01

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 5-1-0,3; Độ ẩm: 20

CT TNHH Nam Điền

 

 

pH: 5,5

 

28

Nam Nông Phát 01

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-0,5-1; Độ ẩm: 20

CT TNHH Nam Nông Phát

 

 

pH: 5,5

 

29

DacofaSuper 007

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1,5-1,5; Độ ẩm: 20

 

 

pH: 5,5

 

30

NT-CON GÀ THÁI 003

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1,5-1,5; Ca: 0,5; Mg: 0,08; Cu: 0,05; Fe: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 20

CT TNHH SXTM &DV Nông Tiến

 

 

pH: 5-7

 

31

PL - SỐ 6

%

HC: 23,5; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1,95-1,55; CaO: 5; MgO: 0,9; Độ ẩm: 20

CT TNHH Phan Lê

 

ppm

Fe: 100; Zn: 100; Cu: 100; Mn: 100; B: 20

 

 

pH: 5-7

 

32

Nguyên Phú 02

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-0,8; Độ ẩm: 20

CT TNHH TMDV Phú Châu

 

 

pH: 5,5

 

33

Polyfa CF

%

HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-3-1; Độ ẩm: 20

Liên hiệp KHSXCN Sinh học và Môi trường

 

ppm

 αNAA: 50

 

34

Polyfa CFM

%

HC: 22; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20

 

ppm

αNAA: 50

 

35

Lân hữu cơ sinh học

%

HC: 23,5; Axit Humic: 5,6; P2O5: 3,2

CT CP Sông Gianh

 

36

Lân hữu cơ sinh học cá Lam Giang

%

HC: 23,5; Axit Humic: 5,6; P2O5: 3,2

 

37

NAMKINH 01

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5: 2,5-0,5; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Sơn Trang

 

 

pH: 5,5

 

38

Suối Tre

%

HC: 22; Axit Humic: 2,5; N: 2,5; Độ ẩm: 20

CS Phân bón HC Suối Tre

 

39

SC999

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-0,8; Độ ẩm: 20

CT CP SXTM& DV Tân Trường Sinh

 

 

pH: 5,5-6

 

40

Sinh hoá hữu cơ

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1-1; Độ ẩm: 20

DN Tiến Nông Thanh Hoá

 

41

Vedagro

%

HC: 23; N-P2O5-K2O: 3,8-0,1-1,8; Axit Glutamic: 1; Alanine: 0,2; Lisine: 0,1

CT CP HH VedanViệt Nam

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,3

 

42

VK (6-5-5)+ CaO

%

HC: 26; Axit Humic: 6; N-P2O5-K2O: 6-5-5; CaO: 8; MgO: 0,5; S: 1,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH SX&TM Viễn Khang

 

43

Maruzen 999

%

HC: 25; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-0,6-1,0; Ca: 0,36; Mg: 0,33; Fe: 0,46; Mn: 0,015; Độ ẩm: 20

CT TNHH TATS Việt Thăng

 

ppm

Cu: 17; Zn: 86

 

44

Việt Tiệp

%

HC: 23; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-3-1; Độ ẩm: 20

CT CP VTNN Việt Tiệp

 

 

pH: 5,5

 

45

VN-02

%

HC: 40; Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 2,5-3-1; CaO: 4; MgO: 2; S: 2; Cu: 0,25; Fe: 0,2; Zn: 1,5; Mn: 0,25; B: 0,5; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Việt Nhật

 

ppm

Mo: 100; NAA: 500

 

46

Wokozim

%

HC: 25,6 N-K20: 7-1

CT CP CN TCSH Vĩnh Thịnh [NK từ Ấn Độ]

 

ppm

Fe: 900; Cu: 500; Zn: 1.800; Mn: 2.100

 

 

pH: 7,07; Tỷ trọng: 1,01

 

III. PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

Powhumus

%

HC: 70; Axit Humic: 60, K2O: 12; Độ ẩm: 15

CT TNHH An Hưng Tường

 

 

pH: 5-7

 

2

Vi lượng HVK-301B

%

HC: 16; N- P2O5- K2O: 4-3-3; Độ ẩm: 20

CS SX phân bón HVK An Thạnh

 

ppm

B: 150; Cu: 200; Mg: 1000; Zn: 700

 

3

HCK Xanh

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

CT CP Chuyển giao Công Nghệ Cao

 

4

DONA 2-4-2

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 20

CT TNHH KD BĐS Cường Phát

 

ppm

B: 100; Zn: 50; Mn: 80

 

5

ĐTN 3-2-3

%

HC: 15; N - P2O5 - K2O: 3 - 2 - 3; Độ ẩm: 20

CT TNHH SX-TM-DV Đại Thiên Nông

 

6

ĐTN 2-6-0

%

HC: 15; N - P2O5: 2 - 6; Độ ẩm: 20

 

7

Trái đất

%

HC: 15; N-P205-K20: 1-5-2; Mg0: 3; Ca0: 3; Độ ẩm: 20

CT TNHH Phân bón Đất Phúc

 

ppm

Zn: 100; Cu: 100; B: 100; Fe: 250

 

8

ĐA-Nomic 3-3-3

%

HC: 15; N-P2O5hh-K2O: 3-3-3; Ca: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 20

 

9

ĐA-Pomic 5-3-3

%

HC: 15; N-P2O5hh-K2O: 5-3-3; Ca: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 20

 

10

ĐA-Mimic 4-2-2

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 4-2-2; Ca: 1; Mg: 1; Độ ẩm: 20

 

11

Long Điền 3

%

HC: 20; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 6-2-2; Độ ẩm: 20

CT CP Gia Lương

 

12

Long Điền 4

%

HC: 20; Axit Humic: 3,3; N-P2O5-K2O: 3-2-3; CaO: 1,1; MgO: 0,14; Độ ẩm: 20

 

13

GSX 8-0-2,5

%

HC: 15; N-K2O: 8-2,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH Giang Sơn Xanh

 

14

GSX 3-3-3

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20

 

15

GSX 4-4-0

%

HC: 15; N-P2O5: 4-4; Độ ẩm: 20

 

16

H&A 3-3-3

%

HC: 15; N-P2O5 -K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20

CT TNHH Một thành viên H&A

 

17

H&A 8-3-3

%

HC: 15; N-P2O5 -K2O: 8-3-3; Độ ẩm: 20

 

18

HAC -16

%

HC: 18; Axit Humic: 2; N-P2O5 -K2O: 6-1-1; Ca: 3; Mg: 0,25; S: 0,4; Zn: 0,05; Fe: 0,05; Cu: 0,03; B: 0,05; Mn: 0,05; Độ ẩm: 20

CT TNHH TM Hoàng Ân

 

19

Khoáng Hữu cơ lân 0.8.0

%

HC: 40; P2O5: 8; Độ ẩm: 20

CT CP VTTH&Phân bón Hoá Sinh

 

20

Hỗn hợp 3.3.3.40

%

HC: 40; N-P2O5-K2O: 3-3-3; Độ ẩm: 20

 

21

Đa vi lượng HUĐAVIL+TE

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 11; Độ ẩm: 20

Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện Hoá học các HCTN

 

22

BIOMASS-Lộc Phát

%

HC: 15; N-P2O5 -K2O: 4-3-3; CaO: 2; SiO2: 2; Độ ẩm: 20

CT CP Hóc Môn

 

ppm

Zn: 200; Fe: 150; Mn: 500

 

23

HUMICO 3-5-2

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-5-2; Độ ẩm: 20

CT CP Phân hữu cơ HUMIC Quảng Ngãi

 

24

HUMIX 3-3-2

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

CT TNHH Hữu Cơ

 

 

pH: 5,5

 

25

Hoa Mai-01

%

HC: 15; Axit Humic: 2; N - P2O5 - K2O: 4 - 2 - 2; Ca: 5; Mg: 0,5; Cu: 0,02; Fe: 0,02; Zn: 0,04; α-NAA: 0,02; Độ ẩm: 20

CT CP Huỳnh Mai

 

 

pH: 5,5-6,5

 

26

Hoa Mai-02

%

HC: 15; Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Ca: 3; Mg: 0,5; Cu: 0,02; Fe: 0,02; Zn: 0,04; GA3: 0,02; Độ ẩm: 20

 

 

pH: 5,5-6,5

 

27

NACOMIX

%

HC: 15; Axit Humic: 0,1; N-P2O5-K2O: 2-1-5; Độ ẩm: 20

CT TNHH Nam Điền

 

 

pH: 5,5

 

28

H2

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; P2O5 :8; Độ ẩm: 20

CT TNHH HC & PB Nam Việt Tân

 

29

NVT-02

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; N-P2O5-K2O: 4-2-2; Độ ẩm: 20

 

30

NT-CON GÀ THÁI 001

%

HC: 20; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Ca: 5; Mg: 0,2; Cu: 0,04; Fe: 0,04; Zn: 0,04; Độ ẩm: 20

CT TNHH SXTM &DV Nông Tiến

 

 

pH: 5-7

 

31

PL - SỐ 8

%

HC: 23,5; Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 2,5-1,95-1,55; CaO: 5; MgO: 0,9; Độ ẩm: 20

CT TNHH Phan Lê

 

ppm

Fe: 100; Zn: 100; Cu: 100; Mn: 100; B: 20

 

 

pH: 5-7

 

32

AMUSI chuyên cây ngắn ngày

%

HC: 15,9; N-P2O5-K2O: 6,7 - 3,4 - 4,4; Độ ẩm: 13

CT TNHH Rồng Vàng [NK từ Trung Quốc]

 

mg/kg

Hg: 1,9; Pb: 64,8; Cd: 1,8; As: 1,2; Ni: 64,3; Cr: 84,6

 

Cfu/g

VSV (N): 1,4x103; VSV (P): 2,5x102; VSV (X): 2x102

 

 

pH: 6,6

 

33

BG 01

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

CT CP Sinh học Thế Kỷ

 

34

BG 02

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 20

 

35

BG 03

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-4; Độ ẩm: 20

 

36

NPK Sông Gianh

%

HC: 20; N-P2O5-K2O: 10-5-10

CT CP Sông Gianh

 

37

NPK Sông Gianh

%

HC: 20; N-P2O5-K2O: 10-5-5

 

38

Sông Gianh 4-2-3

%

HC: 15; N-P205-K20: 4-2-3; Ca0: 4; Mg0: 2

 

ppm

B: 600 Mn: 600 Zn: 600 Cu: 600

 

Cfu/g

Rhizobium; Bacillsmycoidec; Bacillsomelianskii: 1 x 106 mỗi loại

 

39

Sông Gianh 4-2-2

%

HC: 23; N-P205-K20: 4-2-2; Ca: 2; Mg: 1,5

 

ppm

B: 600; Mn: 600; Zn: 600; Cu: 600

 

Cfu/g

Rhizobium; Bacillsmycoidec; Aspergillsfumigatus: 1x106 mỗi loại

 

40

Sông Gianh 1-4-3

%

HC: 23; N-P205-K20: 1-4-3; Ca: 4; Mg0: 2

 

ppm

B: 600 Mn: 600 Zn: 600 Mo: 600 

 

Cfu/g

Rhizobium; Bacillsmycoidec; Aspergillsfumigatus: 1x106 mỗi loại

 

41

Phân khoáng trộn có bổ sung HC

%

HC: 9; N-P2O5-K2O: 5-10-3

 

42

NAMKINH

%

HC: 23; Axit Humic: 0,1; N-P2O5-K2O: 3-1-4; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Sơn Trang

 

 

pH: 5,5

 

43

SM 3-4-2

%

HC: 22; N-P2O5-K2O: 3-4-2; Độ ẩm: 20

CT CP SU MO

 

44

SC999

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

CT CP SXTM& DV Tân Trường Sinh

 

 

pH: 5,5-6

 

45

Green Field (dạng bột, hạt)

%

HC: 20,4; N-P2O5-K2O: 3,2-2,3-3,0; Độ ẩm: 20

CT TNHH Thái Phong

 

46

Green Field (dạng lỏng)

%

HC: 20,4; N-P2O5-K2O: 3,2-2,3-3,0

 

 

pH: 7; Tỷ trọng: 1,16

 

47

A&P

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 2-4,2-2,1; Ca: 1; Si: 0,8; Mg: 0,5; S: 0,6; Độ ẩm: 20

CT TNHH Thanh Hoa A&P

 

 

pH: 6,2

 

48

Địa Sinh Kim 5.1

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 4-2-3; CaO: 1; MgO: 1; Độ ẩm: 20

CT TNHH Thành Lân

 

ppm

Zn: 100; B: 50

 

49

HVP-ORGANIC

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3,5-3-1,8; Ca: 6; Mg: 1; S: 1; Độ ẩm: 20

CT CP DVKTNN Tp. Hồ Chí Minh

 

ppm

Fe: 1.800; Mn: 600; Zn: 330; Cu: 50; B: 15; Mo: 4

 

 

pH: 6-7

 

50

HVP 301 B bón lót

%

HC: 20; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

 

51

HVP 401B (chuyên cà phê)

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 7-3-4; Ca: 4; Mg: 2; Độ ẩm: 20

 

ppm

 Fe: 760; Cu: 160; Zn: 140; Mn: 90; B: 50

 

52

HVP 401B (chuyên tiêu)

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 4-2-5; Ca: 4; Mg: 2; Độ ẩm: 20

 

ppm

Fe: 760; Cu: 160; Zn: 140; Mn: 90; B: 50

 

53

HVP 401B

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 3-2-1; Ca: 3; Mg: 2; Độ ẩm: 20

 

ppm

Fe: 460; Cu: 160; Zn: 140; Mn: 90; B: 50

 

54

HVP-ORGANIC

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3,5-3-1,8; Ca: 6; Mg: 1; S: 1; Độ ẩm: 20

CT CP DVKTNN TP Hồ Chí Minh

 

ppm

Fe: 1.800; Mn: 600; Zn: 330; Cu: 50; B: 15; Mo: 4

 

 

pH: 6-7

 

55

HVP-401.BT

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 3-4-3; Ca: 3; Mg: 2; Độ ẩm: 20

 

ppm

Fe: 400; Cu: 160; Zn: 140; Mn: 90; B: 50

 

 

pH: 6,5-7

 

56

KOMIX CNN1

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; N-P2O5-K2O: 3-2-3; CaO: 22; MgO: 7; Độ ẩm: 20

CT CP Thiên Giang

 

57

KOMIX CNN2

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; N-P2O5-K2O: 1,4-4,5-3; CaO: 22,2; MgO: 7,7; Độ ẩm: 20

 

58

KOMIX CL2

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; N-P2O5-K2O: 3-1-4; CaO: 22; MgO: 7,7; Độ ẩm: 20

 

59

KOMIX CL3

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; N-P2O5-K2O: 2,1-3,8-3; CaO: 20,8; MgO: 6,8; Độ ẩm: 20

 

60

Hữu cơ khoáng

%

HC:15; N-P2O5-K2O: 3-2-3; Độ ẩm: 20

DN Tiến Nông Thanh Hoá

 

61

Vi Lượng VK1

%

HC: 22; Axit Humic: 6; N-P2O5-K2O: 6-2-2; CaO: 8; MgO: 0,5; S: 1,5; Độ ẩm: 20

CT TNHH SX&TM Viễn Khang

 

 ppm

Cu: 20; Zn: 80; Mn: 250; Fe: 1650

 

62

VK2

%

HC: 20; Axit Humic: 6; N-P2O5-K2O: 3-2-2; CaO: 8; MgO: 0,5; S: 1,5; Độ ẩm: 20

 

ppm

Cu: 20; Zn: 80; Mn: 250; Fe: 1650

 

63

Việt Tiệp 01

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-2; Độ ẩm: 20

CT CP VTNN Việt Tiệp

 

 

pH: 5,5

 

64

Việt Tiệp 02

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 3-3-2; Độ ẩm: 20

 

 

pH: 5,5

 

65

VN-01

%

HC: 15; Axit Humic: 5; N-P2O5: 1-9; CaO: 7; MgO: 7; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Việt Nhật

 

ppm

Cu: 500; Fe: 100; Zn: 500; Mn: 500; Mo: 10; B: 300; NAA: 500

 

66

VO-01

%

HC: 18; Axit Humic: 5; Axit Fulgavic: 2; N-P2O5-K2O: 3-3-3; CaO: 10; MgO: 2; S: 1; SiO2: 5,2; Độ ẩm: 20

CT CP Phân bón Việt Nhật; CT TNHH Phân bón Thắng Hưng Phát

 

ppm

Cu: 150; Fe: 100; Zn: 150; Mn: 100; Mo: 8; B: 200; GA3: 500; Nitrophenol: 100

 

67

VO-2

%

HC: 15; Axit Humic: 5; Axit Fulgavic: 2; N-P2O5-K2O: 5-5-5; CaO: 10; MgO: 2; S: 1; SiO2: 5,2; Độ ẩm: 20

 

ppm

Cu: 150; Fe: 100; Zn: 150; Mn: 100; Mo: 8; B: 200; GA3: 500; Nitrophenol: 100

 
IV. PHÂN VI SINH VẬT

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

ANCROP

%

N-P2O5-K2O: 1,39-3,06-2,22; MgO: 1,44; B2O3: 0,22; Độ ẩm: 20

CT TNHH SX Mực in & TM Toàn Trẻ [NK từ Malaysia]

 

Cfu/g

Nấm men: 8x105 (Saccharomyces sake: 5,5x107; Zygosaccharomyces: 5x107); Vi khuẩn: 6,6x105 (Bacillus natto: 2,7x108; Spingobacterium: 1,7x105; Pediococcus: 1,7x105; Thermomonospora: 2,7x108); Xạ khuẩn (Actinomyces): 5,5x107; Nấm: 2,2x105 (Aspergillus Oryzae: 4,4x106; Aspergillus Oryzae White: 1,7x105; Aspergillus Sojae, Rhizopus, Penicillium: 4,4x106 mỗi loại )

 

2

DBC Trichoderma

%

Độ ẩm: 30

CT TNHH DBC

 

Cfu/g

Trichoderma sp.; Streptomyces sp.; Bacillus sp.: 108 mỗi loại

 

3

HUĐAVIL+TE

%

HC: 13; N-P2O5-K2O: 6

Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện hoá học các HCTN

 

CFU/g

Azotobacter chroococum; Bacillus megaterium, Thermactirinomyces, Cellulomonas sp: 1x106 mỗi loại

 

4

BiO-Green-A

Cfu/g

Lactobacillus acidophilus; Saccharomyces cerevisiae: 1.108 mỗi loại

CT CP TM Toàn Cầu Xanh

 

5

Maruzen 333

%

HC: 5,24; N-P2O5-K2O: 0,37-0,03-0,24; Ca: 0,075; Mg: 0,026

CT TNHH Thức ăn Thuỷ sản Việt Thăng

 

ppm

Fe: 72; Mn: 91; Cu: 4,2; Zn: 17

 

Cfu/ml

Lactobacillus sporengenes, Photosynthetic bacteria, Pseudomonas sp, Streptomyces saraticus: 1x107 mỗi loại

 

V. PHÂN HỮU CƠ VI SINH

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

ALATCA EMZ-USA

%

HC: 15

CT CP KT&CB Khoáng sản ALATCA [NK từ Hoa Kỳ]

 

Cfu/ml

Aerobic Bacter: 5x107; Anaerobic Bacter: 5x107; Azotobacter, Clostridium, Bacillus, Micrococcus, Nitrosomonas, Pseudomonas, Rhizobium, Streptomyces: 5x106 mỗi loại

 

 

pH: 6; Tỷ trọng: 1,05-1

 

2

ĐTN BIORGAMIC

%

HC: 20; P2O5: 1,5; Độ ẩm: 30

CT TNHH SX-TM-DV Đại Thiên Nông

 

Cfu/g

VSV (Azotobacter, Bacillus, Trichoderma): 1x 106 mỗi loại

 

3

ĐA-Humic 3-1-1

%

HC: 23; N-P2O5hh-K2O: 3-1-1; Ca: 3; Mg: 3; Độ ẩm: 30

CT TNHH Phân bón Đất Phúc

 

Cfu/g

VSV cố định đạm: 1x106

 

4

HAC 10

%

HC: 18; Axit Humic: 0,1; N-P2O5 -K2O: 2-1-1; Mg: 0,1; S: 0,15; Cu: 0,1; Zn: 0,2; Ca: 0,2; Fe: 0,1; B: 0,1; Độ ẩm: 30

CT TNHH TM Hoàng Ân

 

Cfu/g

Baccilus sp: 1x106

 

 

pH: 5,5-6,5

 

5

Hoa Mai-04

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2-2-1; Ca: 5; Mg: 0,7; Cu: 0,02; Fe: 0,02; Zn: 0,02; Độ ẩm: 30

CT CP Huỳnh Mai

 

Cfu/g

Trichoderma, Bacillus sp: 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5,5-6,5

 

6

KG - Tricho

%

HC: 15; N-P2O5-K2O: 2,5-2-1; Độ ẩm: 30

CT NLN Kiên Giang

 

Cfu/g

Trichoderma: 1x107

 

 

pH: 7,3

 

7

HUĐAVIL

%

HC: 23; N-P2O5-K2O: 3: Độ ẩm: 30

Liên hiệp KHSXCN Hoá học - Viện hoá học các HCTN

 

 CFU/g

Azotobacter chroococum; Bacillus megaterium, Thermactirinomyces, Cellulomonas sp: 1x106 mỗi loại

 

8

LN 02

%

HC: 22; N-P2O5 -K2O: 2-1,5-1,5; Mg: 0,05; Cu: 0,03; Zn: 0,03; Độ ẩm: 30

CT TNHH SXTMDV Lợi Nông

 

Cfu/g

Trichoderma, Bacillus polymyxa: 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5,5-6,5

 

9

NT-CON GÀ THÁI 002

%

HC: 16; N-P2O5-K2O: 2-2-1; Ca: 5; Mg: 0,1; Cu: 0,04; Fe: 0,04; Zn: 0,05; Độ ẩm:30

CT TNHH SXTM &DV Nông Tiến

 

ppm

Bacllus megaterium; Trichoderma: 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5-7

 

10

NT-CON GÀ THÁI 004

%

HC: 16; N-P2O5-K2O: 1-2-1; Ca: 0,5; Mg: 0,08; Cu: 0,05; Zn: 0,04; Độ ẩm: 30

 

ppm

Azotobacter, Bacillus megaterium: 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5-7

 

11

PL - VI SINH

%

HC: 16; Axit Humic: 1; N-P2O5-K2O: 1,2-0,8-0,5; CaO: 1; Độ ẩm: 30

CT TNHH Phan Lê

 

ppm

Mg: 100; Fe: 150; Zn: 150; Cu: 150; Mn: 150; B: 100

 

Cfu/g

VSV (N, P, X): 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5-7

 

12

Thế Kỷ

%

HC: 15; Độ ẩm: 20

CT CP Sinh học Thế Kỷ

 

Cfu/g

Azotobacter, Bacillus subtilis, Tricoderma sp: 1x106 mỗi loại

 

13

Sông Gianh

%

HC: 15; Axit Humic 2,5; P2O5: 1,5; Ca: 1; Mg: 0,5; S: 0,3; Độ ẩm: 30

CT CP Sông Gianh

 

Cfu/g

Aspergillus sp. 1x106; Azotobacter: 1x106; Bacillus: 1x106

 

14

SM Trichoderma

%

HC: 20; N-P2O5-K2O: 1-1-1; Độ ẩm: 30

CT CP SU MO

 

Cfu/g

Azotobacter; Aspergillus niger,Trichoderma: 1x106 mỗi loại

 

15

TPH 01

%

HC: 24; N-P2O5 -K2O: 2-2-1; Mg: 0,05; Cu: 0,03; Zn: 0,03; Độ ẩm: 30

CT CP Tân Phước Hưng

 

Cfu/g

Azotobacter sp; Tricoderma sp: 1x106 mỗi loại

 

 

pH: 5,5-6,5

 

16

A&P

%

HC: 18; N-P2O5-K2O: 1-2,4-1,2; Độ ẩm: 30

CT TNHH Thanh Hoa A&P

 

Cfu/g

VSV (N, P, X): 1x106 mỗi loại

 

17

Tam Nông

%

HC: 25; Axit Humic: 15; N-P2O5-K2O: 6-4-5; Ca: 10; Mg: 5; Zn: 1; Độ ẩm: 14

CT TNHH TM&DV Thái Sơn [NK từ Trung Quốc]

 

Cfu/g

Bacillus subtilis:0,7x107; Bacillus Lacterosporus; Bacillus mucilaginosus:0,6x107 mỗi loại

 

 

pH: 7

 

18

Tam Nông 1

%

HC: 25; Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 12-4-9; CaO: 10; MgO: 2; Fe: 0,3; Mn: 0,2; Cu: 0,1; Zn: 0,3; B: 0,1; Độ ẩm: 14

 

Cfu/g

Bacillus subtilis:0,7x107;Bacillus Lacterosporus;Bacillus mucilaginosus:0,6x107 mỗi loại

 

 

pH: 7

 

19

Tam Nông 2

%

HC: 25; N-P2O5-K2O: 2,5-1-2,5; Độ ẩm: 14

CT TNHH TM&DV Thái Sơn [NK từ Trung Quốc]

 

Cfu/g

Bacillus subtilis:0,7x107;Bacillus Lacterosporus;Bacillus mucilaginosus:0,6x107 mỗi loại

 

 

pH: 7

 

20

Tam Nông 3

%

HC: 30; Axit Humic: 15; N-P2O5-K2O: 6-4-5; CaO: 10; MgO: 2; Fe: 0,3; Mn: 0,2; Cu: 0,1; Zn: 0,3; B: 0,1; Độ ẩm: 14

 

Cfu/g

Bacillus subtilis:0,7x107; Bacillus Lacterosporus; Bacillus mucilaginosus:0,6x107 mỗi loại

 

 

pH: 7

 

21

Thiên Hoàng
(TH-HCVS)

%

HC: 15; Axit Humic: 1,2; Độ ẩm: 30

CT TNHH Thiên Hoàng Viễn Thông

 

Cfu/g

Tricoderma viride; Bacillus sutilis; Azotobacter chrococcum: 1x106 mỗi loại

 

22

TN

%

HC: 23; N-P2O5-K2O: 1-3-1; Axit Humic: 1,5

DN Tiến nông Thanh Hoá

 

CFU/g

 Aspergillsfumigatus:1x106

 

VI. PHÂN BÓN LÁ

 

TT

Tên phân bón

Đơn vị

Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký

Tổ chức, cá nhân

 
 

1

Agro-Feed

%

Mg: 4,1; Ca: 3,9; Mn: 1,2; Zn: 1,4; B: 1,1; S: 3; Độ ẩm: 2

CT TNHH Thương mại ACP

 

2

Boron (Bopower)

%

B: 15

 

 

pH: 8,5-9; Tỷ trọng: 1,39-1,396

 

3

Calcium-Boron (Boplus)

%

Ca: 12; B: 4; Độ ẩm: 2

 

4

Number One

%

MgO: 9,0; Mn: 4,0; Fe: 4,0; S: 3,0; Cu: 1,5; Zn: 1,5; B: 0,5; Mo: 0,1; Co: 0,005; Độ ẩm: 7

 

5

Humate Sen Vàng 12

%

Axit Humic: 12; K2O: 2; Mg: 0,5; S: 2; SiO2: 1; Nitrophenol: 0,2

CT TNHH An Hưng Tường

 

ppm

B: 1200; Cu: 1600; Mn: 1200; Mo: 600; Zn: 800; Fe: 2000

 

 

pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,4

 

6

Humate Sen Vàng 6666

%

Axit Humic: 6; N-P2O5 -K2O: 6-6-6; Mg: 1; S: 1,5; Chitosan Oligo Saccharite: 0,2

 

ppm

B: 500; Cu: 400; Mn: 500; Mo: 500; Zn: 500; Fe: 200

 

 

pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,25

 

7

AVI Organic 1

%

N-P2O5-K2O: 4-3-4

CT CP Quốc tế Anh Việt [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2

 

8

AVI Organic 2

%

N-P2O5-K2O: 6-1-1

 

 

pH: 6,58; Tỷ trọng: 1,0

 

9

AVI Organic 3

%

Axit Humic: 8

 

 

pH: 12; Tỷ trọng: 1,12

 

10

HVK-901N

%

Axit Humic: 0,15; N-P2O5-K2O: 5-5-2,5

CS SX phân bón HVK An Thạnh

 

11

HVK-501N

%

Axit Humic: 0,15; N-P2O5-K2O: 2,5-3,0-2,5

 

ppm

B: 100; Cu: 40; Mo: 50; Mg: 300; Zn:370

 

12

HVK-301N

%

Axit Humic: 0,15; N-P2O5-K2O: 1,5-1,5-1,5

 

ppm

B: 70; Cu: 30; Mo: 35; Mg: 250; Zn: 25

 

13

ASAHI STAR

%

N-P2O5-K2O: 8-7-8; B2O3: 0,5; MnO: 0,05; Fe: 0,1; Cu: 0,01; Zn: 0,01; Mo: 0,05; Spreader: 0,25

CT ASAHI Chemical MFG.Co.Ltd

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,1-1,3

 

14

BV - 01

%

Axit Humic: 7; N-P2O5-K2O: 5-5-3; Mg: 0,07; Fe: 0,05; Zn: 0,02; GA3: 0,1; α-NAA: 0,2

CT CPSXTMDV XNK VTNN Bách Việt

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,25

 

15

Phomix

%

Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 10-5-5 

CT CP Bình Điền MEKONG

 

ppm

Zn: 15; Mn: 15; Cu: 20; Gibberillin: 10; Axit Amin: 1500 (Methionine; Glutamic Axit, Trytophan, Alanine, Cysteine)

 

16

DACCORD 902

%

N-P2O5-K2O: 20-2,5-2,5; Zn: 0,04; Mo: 0,0005; Mn: 0,003; Co: 0,005; Cu: 0,025

CT CP Thuốc sát trùng Cần Thơ

 

 

pH: 7-9; Tỷ trọng: 1,18-1,2

 

17

Coffevina

%

Độ ẩm: 12

CT TNHH Công nghệ Sinh thái Lúa Việt Nam

 

mg/kg

Cu: 350; Zn: 750; Mn: 500

 

18

VIPPEN

%

Axit Humic: 1,03; N-P2O5-K2O: 4,11-2,07-2,1; S: 0,13; Zn: 0,055; Cu: 0,046; B: 0,01; Fe: 0,024; Mn: 0,007; Mo: 0,002

CT TNHH Kinh doanh BĐS Cường Phát

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2

 

19

TOPPEN

%

Axit Humic: 1,3; N-P2O5-K2O: 2,48-1,52-4,75; Ca: 0,23; Mg: 0,17; S: 0,25; Zn: 0,032; Cu: 0,03; Co: 0,0013; B: 0,055; Fe: 0,035; Mn: 0,012; Mo: 0,005

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2

 

20

ÉN VÀNG

%

Axit Humic: 1,1; N-P2O5-K2O: 2,29-3,02-4,01; Ca: 0,12; Mg: 0,28; S: 0,18; Zn: 0,013; Cu: 0,02; B: 0,04; Fe: 0,041; Mn: 0,012; Mo: 0,005

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2

 

21

LEADPEN

%

Axit Humic: 1,22; N-P2O5-K2O: 2,03-4,21-3,17; Mg: 0,19; S: 0,37; Zn: 0,029; Co: 0,0021; Cu: 0,011; B: 0,025; Fe: 0,253; Mn: 0,004; Mo: 0,009

 

 

pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,2

 

22

Aggrand Natural Organic (0-12-0)

%

P2O5: 12

CT TNTT Cửu Long [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 5,4-6,2; Tỷ trọng: 1,2

 

23

Agriplex 2 Micromix (0-3-5)

%

P2O5-K2O: 3-5; Mg: 1,8; S: 3; B: 0,02; Fe: 5; Mn: 1,2; Zn: 0,5

 

 

pH: 5,4-6,2; Tỷ trọng: 1,2

 

24

Aggrand Natural Organic (4-1-1)

%

N-P2O5-K2O: 4-1-1

 

 

pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,2

 

25

Expert Gardener All Pupose Plant Food (20-30-20)

%

N-P2O5-K2O: 20-30-20; Fe: 0,1; Độ ẩm: 8

 

ppm

Zn: 500; Mn: 500

 

26

Expert Gardener Orchid Food (19-31-17)

%

N-P2O5-K2O: 19-31-17; B: 0,02; Cu: 0,07; Fe: 0,33; Mn: 0,05; Mo: 0,0005; Zn: 0,07; Độ ẩm: 8

 

27

Expert Gardener Liquid Tomato Food (9-10-15)

%

N-P2O5-K2O: 9-10-15; Mg: 0,5; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05

 

 

pH: 7; Tỷ trọng: 1,13

 

28

Expert Gardener Bloom Plus Liquid Plant Food (5-30-5)

%

N-P2O5-K2O: 5-30-5; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05

 

 

pH: 6-7,2; Tỷ trọng: 1,2

 

29

Expert Gardener Liquid Rose Food (10-12-12)

%

N-P2O5-K2O: 10-12-12; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05

 

 

pH: 7; Tỷ trọng: 1,2

 

30

Expert Gardener Bloom Plus Plant Food (10-60-10)

%

N-P2O5-K2O: 10-60-10; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 7

 

31

Expert Gardener Lawn Food (40-4-4+IRON)

%

N-P2O5-K2O: 40-4-4; Fe: 0,12; Độ ẩm: 10

 

32

Expert Gardener Rose Food (19-24-24)

%

N-P2O5-K2O: 19-24-24; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 7

 

33

Expert Gardener Azlea; Camellia Rhododendron Plant Food (33-11-11)

%

N-P2O5-K2O: 33-11-11; B: 0,02; Cu: 0,07; Fe: 0,33; Mn: 0,05; Mo: 0,0005; Zn: 0,07; Độ ẩm: 9

 

34

Gardener’s Best All Purpose (15-30-15)

%

N-P2O5-K2O: 15-30-15; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Mo: 0,0005; Zn: 0,05; Độ ẩm: 7

 

35

Liquid Plant Food (10-15-10)

%

N-P2O5-K2O: 10-15-10; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05

CT TNTT Cửu Long [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 7; Tỷ trọng: 1,13

 

36

Nutriculture General Purpose-20.20.20 (Lawn-Plex 2)

%

N-P2O5-K2O: 20-20-20; Mg: 0,05; S: 0,07; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Mo: 0,0009; Zn: 0,05; Độ ẩm: 8

 

37

Nutriculture Blossom Setter 6.30.30 (Sea Pal)

%

N-P2O5-K2O: 6-30-30; Mg: 0,16; S: 3,5; B: 0,01; Cu: 0,02; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Mo: 0,0005; Zn: 0,05; Độ ẩm: 7

 

38

Roots 2 Stand-Up (0-2-12)

%

P2O5-K2O: 2-12; Si: 7

 

 

pH: 5,4-6,2; Tỷ trọng: 1,2

 

39

STP Tomatoes Additive

%

N: 3,8; Ca: 5,5; MgO: 0,3

 

 

pH: 1-3; Tỷ trọng: 1,1

 

40

Sea Pal Bloom Plus (2-10-10)

%

N-P2O5-K2O: 2-10-10

 

 

pH: 5,4-6,2; Tỷ trọng: 1,2

 

41

TQ - Thiên Thời

%

N-P2O5 -K2O: 5-25-12; MgO: 10

CT TNHH SX&TMDV
Dạ Yến

 

 

pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,08-1,31

 

42

TQ - Hoa Lợi

%

Axit Humic: 4; N-P2O5 -K2O: 3-5-3

 

ppm

Zn: 500; B: 100

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,2

 

43

TQ - Hoa Nắng

%

N-P2O5 : 5-27; Zn: 1,5; NAA: 0,5

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,2

 

44

TQ - Bốn Mùa

%

N-P2O5 -K2O: 3-5-3; α-NAA: 0,3; GA3: 0,2

 

ppm

Zn: 500; B: 100

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,2

 

45

DBC-tốt rễ 4-4-3+TE

%

N-P2O5 -K2O: 4-4-3; CaO: 1; MgO: 1

CT TNHH DBC

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10

 

46

DBC-dinh dưỡng cao 8-8-5+TE

%

N-P2O5 -K2O: 8-8-5; CaO: 1; MgO: 1

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10

 

47

DBC-To hạt 2-2-6+TE

%

N-P2O5 -K2O: 2-2-6; CaO: 3; MgO: 3

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10

 

48

DBC-Tăng trưởng 30-10-10+TE

%

N-P2O5 -K2O: 30-10-10; CaO: 3; MgO: 3

CT TNHH DBC

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10)

 

49

DBC-mầm hoa 10-20-10+TE

%

N-P2O5 -K2O: 10-20-10; CaO: 3; MgO: 3

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10)

 

50

DBC-To quả 10-15-30+TE

%

N-P2O5 -K2O: 10-15-30; CaO: 3; MgO: 3

 

ppm

Axit amin: 2000 (Histidine: 500; Methionine: 500; Lysine: 1000); Zn: 100; Fe: 500; B: 200; Cu: 50; Mn: 300; Mo: 10)

 

51

Sao Vàng 1 Tổng hợp

%

N-P2O5 -K2O: 6-4-4

CT TNHH XNK Đại Thịnh Phát

 

ppm

Mg: 50; Zn: 30; Mn: 200; B: 100; Fe: 300; Mo: 200

 

52

Sao Vàng 2

%

N-P2O5 -K2O: 1-3-2, NAA: 0,3; GA3: 0,03

 

ppm

Mg: 50; Zn: 30; Mn: 200; B: 100; Fe: 300; Mo: 200

 

53

Sao Vàng 3 Canxi cao

%

N: 6; CaO: 23; Mg: 1,5

 

ppm

Zn: 30; Mn: 200; B: 100; Fe: 300; Mo: 200

 

54

Sao Vàng 4 Bo cao

%

B: 11

 

55

Sao Vàng 5 Lân cao

g/l

P2O5 -K2O: 250-65; Mg: 80

 

ppm

Mn: 50; Zn: 50; Cu: 50; B: 50

 

 

pH: 7; Tỷ trọng: 1,13

 

56

Sao Vàng 7

%

Axit Humic: 12; N-P2O5 -K2O: 6-4-4

 

57

Đạt Nông 33-11-11 (Acid Plant Food 33-11-11)

%

N-P2O5-K2O: 33-11-11; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; B: 0,05; Mo: 0,05; Độ ẩm: 15

CT TNHH Đạt Nông [NK từ Hoa Kỳ]

 

58

Đạt Nông 20-30-30 (All Purpose Plant Food 20-30-20)

%

N-P2O5-K2O: 20-30-20; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

59

Đạt Nông 10-15-10 (All Purpose Plant Food 10-15-10)

%

N-P2O5-K2O: 10-15-10; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

60

Đạt Nông 10-60-10 (Bloom Plant Food 10-60-10)

%

N-P2O5-K2O: 10-60-10; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

CT TNHH Đạt Nông [NK từ Hoa Kỳ]

 

61

Đạt Nông 5-30-5 (Bloom Plant Food 5-30-5)

%

N-P2O5-K2O: 5-30-10; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

62

Đạt Nông 0-25-20 (Growmore 0-25-20; Phos-Gard 0-25-20)

%

P2O5-K2O: 25-20; Độ ẩm: 15

 

63

Growmore Fertaplex PK; Fertamic; Bio-Agriplex

%

P2O5-K2O: 4-4; Mg: 1,0; Fe: 5,0; Mn: 0,5; Zn: 0,5

 

 

pH: 6; Tỷ trọng: 1,2

 

64

Grow more Fish Emulsion; Alaska; Algaefish; Fish Emulsion

%

N-P2O5-K2O: 5-1-1; Ca: 0,01; Mg: 0,1; S: 0,5; Na: 1 

 

 ppm

Zn: 5; Mn: 5; Cu: 5

 

 

pH: 6; Tỷ trọng: 1,2

 

65

Growmore (6-30-30); Bud & Blossom Booster (6-30-30)

%

N-P2O5-K2O: 6-30-30; Ca: 0,05; Mg: 0,1; S: 0,2; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,10; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

66

Đạt Nông 15-30-15 (Growmore 15-30-15; All Purpose Plant Food 15-30-15)

%

N-P2O5-K2O: 15-30-15; Mg: 0,1; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,20; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

67

Đạt Nông 20-20-20 (Growmore 20-20-20; All Purpose Plant Food 20-20-20)

%

N-P2O5-K2O: 20-20-20; Ca: 0,05; Mg: 0,1; S: 0,2; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,10; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

68

Đạt Nông 30-10-10 (Growmore 30-10-10; Soil Acidifier Plant Food 30-10-10)

%

N-P2O5-K2O: 30-10-10; Ca: 0,05; Mg: 0,1; S: 0,2; B: 0,02; Cu: 0,05; Fe: 0,1; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

69

Đạt Nông 12-0-40 (Growmore 12-0-40; Bud & Blossom Booster 12-0-40)

%

N-P2O5-K2O: 12-0-40; Ca: 3,0; Mg: 0,1; S: 0,2; B: 0,01; Cu: 0,02; Fe: 0,10; Zn: 0,05; Độ ẩm: 15

 

70

Đạt Nông 10-55-10 (Growmore 10-55-10; Super Bloomer 10-55-10)

%

N-P2O5-K2O: 10-55-10; Mg: 0,1; S: 0,2; B: 0,01; Cu: 0,01; Fe: 0,07; Zn: 0,02; Độ ẩm: 15

 

71

Đạt Nông 10-8-6 (Growmore 10-8-6; Gro-Folan 10-8-6)

%

N-P2O5-K2O: 10-8-6; B: 0,01; Cu: 0,01; Fe: 0,02; Zn: 0,01

CT TNHH Đạt Nông [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

72

Đạt Nông 4-17-5 (Growmore 4-17-5; Bloom&Root 4-17-5)

%

N-P2O5-K2O: 4-17-5; Ca: 0,3; Mg: 0,3; S: 0,3; B: 0,01; Cu: 0,01; Fe: 0,03; Zn: 0,01

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

73

Growmore (1-18-18); Bud & Flower Booster (1-18-18)

%

N-P2O5-K2O: 1-18-18; B: 0,01; Cu: 0,01; Fe: 0,03; Zn: 0,01

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

74

Đạt Nông 5-0-2 (Growmore 5-0-2; Foliage Booster 5-0-2)

%

N-P2O5-K2O: 5-0-2; Mg: 0,6; S: 4,0; Cu: 0,01; Fe: 1,0; Zn: 4,0

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

75

Đạt Nông 40-4-4 (Lawn Plant Food 40-4-4)

%

N-P2O5-K2O: 40-4-4; Fe: 0,33; Mn: 0,05; Zn: 0,07; Cu: 0,07; B: 0,02; Mo: 0,0005; Độ ẩm: 15

 

76

Đạt Nông 19-31-17 (Orchid Plant Food 19-31-17)

%

N-P2O5-K2O: 19-31-17; Fe: 0,33; Mn: 0,05; Zn: 0,07; Cu: 0,07; B: 0,02; Mo: 0,0005; Độ ẩm: 15

 

77

Đạt Nông 19-24-24 (Rose Plant Food 19-24-24)

%

N-P2O5-K2O:19-24-24; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Cu: 0,05; Độ ẩm: 15

 

78

Đạt Nông 0-1-5 (Rootplex-Iron; Seaweed Extract 0-1-5)

%

P2O5-K2O: 1-5; Fe: 3,0; Zn: 0,05

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

79

Đạt Nông 18-19-30 (Tomato Plant Food 18-19-30)

%

N-P2O5-K2O: 18-19-30; Fe: 0,1; Mn: 0,05; Zn: 0,05; Cu: 0,05; Mg: 0,05; Độ ẩm: 15

 

80

Grow more Vitamin B1; Liquinox Start; Vitamin B1; Vitamax

%

Vitamin B1: 0,1; P2O5: 2,0; Fe: 0,1; αNAA: 0,04

 

 

pH: 6; Tỷ trọng: 1,1

 

81

Grow more Bio-Cozyme W-S-C; Bio Cozyme; Resyst; Bio-Agrostim

%

N-K2O: 0,1-5; Fe: 10; Axit Humic: 8; Vitamin E: 0,5; Vitamin B: 0,5; Vitamin C: 0,5; Axit Amin: 1; Độ ẩm: 15

 

82

Grow more Jump Start; RX Plant Tonic; Super Thrive

%

N-P2O5-K2O: 0,1-0,025-0,1; Fe: 0,1; Zn: 0,05; Mg: 0,03; Vitamin B1: 0,001; Vitamin C: 0,001

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,1

 

83

GSX 01

%

Axit Humic: 2; N-P2O5 -K2O: 10-5-5; Mg: 0,02; Cu: 0,04; Zn: 0,04; Axit Glutamic: 0,02; Cytokini: 0,02; GA3: 0,02; Nitrophenol: 0,05

CT TNHH Giang Sơn Xanh

 

84

GSX 02

%

Axit Humic: 2; N-P2O5: 3-6; Mg: 0,04; Cu: 0,05; Vitamin B1: 0,01; Vitamin C: 0,02; α-NAA: 0,4

 

85

GSX 03

%

Axit Humic: 2; N-P2O5 -K2O: 5-20-2; Mg: 0,5; GA3: 0,1; α-NAA: 0,1

 

86

H&A 6-2-2

%

N-P2O5 -K2O: 6-2-2

CT TNHH Một thành viên H&A

 

ppm

S: 500; Mg: 500; Fe: 300; Cu: 300; Zn: 300; Mn: 150; Mo: 50

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,15

 

87

HT 15-15-15

%

N-P2O5-K2O: 15-15-15; Mg: 1,5; NAA: 0,3; Độ ẩm: 5-15

CT TNHH Hiệp Thanh

 

ppm

Cu: 200; Zn: 200

 

88

HT Lân Cao

%

N-P2O5-K2O: 10-32-8; CaO: 1,5; MgO: 2; S: 1

 

ppm

Cu: 100; Zn: 200; B: 50; Mn: 100

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,13

 

89

ACB 1 (dạng lỏng)

%

N-P2O5 -K2O: 6-3,5-3,5

CT TNHH Hóa Sinh Phong Phú

 

ppm

Ca; Mg; S: 1000 mỗi loại; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200; Si: 1000; Co: 20

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

90

ACB 1 (dạng bột)

%

N-P2O5 -K2O: 6-3,5-3,5; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200; Si: 1000; Co: 20

 

91

ACB 2 (dạng bột)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-6,5-1,5; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200

 

92

ACB 2 (dạng lỏng)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-6,5-1,5

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

93

ACB 3 (dạng lỏng)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-3,5-1,5

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 20

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

94

ACB 3 (dạng bột)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-3,5-1,5; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 20

 

95

ACB 4 (dạng lỏng)

%

N-P2O5 -K2O: 4,5-1,5-1,5

CT TNHH Hóa Sinh Phong Phú

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

96

ACB 4 (dạng bột)

%

N-P2O5 -K2O: 4,5-1,5-1,5; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200

 

97

ACB 5 (dạng bột)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-2,5-3,5; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

S: 1000; Mn: 500; Cu: 600; B: 200; NAA: 40; GA3: 40; Cytokinin: 40

 

98

ACB 5 (dạng lỏng)

%

N-P2O5 -K2O: 1,5-2,5-3,5

 

ppm

S: 1000; Mn: 500; Cu: 600; B: 200; NAA: 40; GA3: 40; Cytokinin: 40

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

99

ACB 6 (dạng bột)

%

Độ ẩm: 5-10

 

ppm

N-P2O5 -K2O: 15000-15000-15000; Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200; Paclobutrazole: 1500

 

100

ACB 6 (dạng lỏng)

ppm

N-P2O5 -K2O: 15000-15000-15000; Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Mn: 500; Zn: 600; Cu: 600; B: 200; Paclobutrazole: 1500

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

101

ACB 7 (dạng lỏng)

%

N: 4,3

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Zn: 600; Cu: 600

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,3

 

102

ACB 7 (dạng bột)

%

N: 4,3; Độ ẩm: 5-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 1000; S: 1000; Zn: 600; Cu: 600

 

103

HAC -12

%

Cu: 12; Ca: 12; Độ ẩm: 5-15

CT TNHH TM Hoàng Ân

 

104

HAC -15

%

B: 20

 

ppm

Mg: 100; Zn: 200; Cu: 100; S: 100

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,11-1,2

 

105

HAC -17

%

Axit Humic: 3; N-P2O5 : 5-22; Mg: 0,2; α-NAA: 0,2

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,11-1,2

 

106

HAC 7-5-22

%

Axit Humic: 2; N-P2O5 -K2O: 7-5-22; Độ ẩm: 5-15

CT TNHH TM Hoàng Ân

 

ppm

Cu: 300; B: 300;Zn; Mg; Fe; GA3: 200 mỗi loại; Vitamin B1: 150; Vitamin C: 200

 

107

HAC-09

%

N-K2O: 1-4; Zn: 0,01; Cu: 0,01; B: 0,01; Fe: 0,01; Mn: 0,01; Paclobutrazole: 0,5; Độ ẩm: 5-15

 

108

HAC -11

%

Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O : 5-2-1

 

ppm

Mg: 200; α-NAA: 200; Vitamin B1: 100; Vitamin C: 200

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,11-1,2

 

109

BIOMASS- Phú Gia

%

Axit Humic: 25; K2O: 2; NAA: 4; Độ ẩm: 9

CT CP Hóc Môn

 

110

BIOMASS- Xanh Tươi

%

Axit Humic: 1,5; N-P2O5 -K2O: 4-4-2; NAA: 0,4

 

ppm

Mg: 300; Zn: 200; Cu: 200; B: 50

 

 

pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,03

 

111

BIOMASS - chống đổ ngã

%

N-P2O5 -K2O: 4-3-2; NAA: 0,4; SiO2: 1,5

 

ppm

Monoglutamatnatri: 30; Mg: 300; Zn: 200; Cu: 200; B: 50

 

 

pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,05

 

112

BIOMASS- Lân cao, nhiều hoa

%

N-P2O5 -K2O: 6-22-8; CaO: 1,5; MgO: 2; S: 4; NAA: 0,4

 

ppm

Zn: 200; Cu: 100; Mn: 100; B: 50

 

 

pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,08

 

113

BIOMASS- Quả ngọt đẹp

%

N-K2O: 4,5-8,5; CaO: 2; NAA: 0,4; SiO2: 2

 

ppm

Zn: 400; Fe: 100; Cu: 200; Mn: 400; B: 50

 

 

pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,07

 

114

HUMIX (5-8-8)

%

N-P2O5-K2O: 5-8-8; Mg: 0,8; Ca: 0,75; B: 0,1

CT TNHH Hữu Cơ

 

ppm

Fe: 30; Cu: 70; Mn: 10

 

 

pH: 5,6-7; Tỷ trọng: 1,05-1,1

 

115

Hoa Mai-05

%

Axit Humic: 3; N-P2O5 -K2O: 5-30-6; Mg: 0,7; GA3: 0,02

CT CP Huỳnh Mai

 

 

pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,05-1,35

 

116

Hoa Mai-06

%

Axit Humic: 10; N-P2O5 -K2O: 4-5-3; Mg: 0,2; Cu: 0,02; Fe: 0,01; Zn: 0,02; GA3: 0,02; SiO3: 0,03

 

 

pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

117

Hoa Mai-08

%

Axit Humic: 2; N-K2O: 5-30; Mg: 0,3; Cu: 0,01; Fe: 0,02; Zn: 0,02; B: 0,05; SiO2: 0,03

 

118

Kim Sơn Nông 1 (Raja-Fish)

%

HC: 2; N-P2O5 -K2O: 5-5-3; MgO: 1; Mn: 0,015; Fe: 0,015; Zn: 0,05; Cu: 0,05; B: 0,02; Vitamin B1: 0,05

CT TNHH TM Kim Sơn Nông

 

 

pH: 7-7,3; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

119

Kim Sơn Nông 2 (Raja-Vitamin Plus)

%

N-P2O5 -K2O: 2-5-5; MgO: 0,2; S: 0,05; Mn: 0,3; Fe: 0,15; Zn: 0,2; Cu: 0,2; B: 0,02; Vitamin B1: 0,05; Vitamin C: 0,01

 

 

pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

120

LN 07

%

N-P2O5: 1,3-4,6; Cu: 0,2; B: 0,15; Zn: 0,2; Pachlobutrazol: 0,5

CT TNHH SXTMDV Lợi Nông

 

121

LN 08

%

N-K2O: 5-40; Mg: 0,03; Mn: 0,02; Cu: 0,02; Zn: 0,03; B: 0,03; Mo: 0,01; Fe: 0,01; Fugavic: 0,4; GA3: 0,2

 

122

Lân Cao

%

P2O5 : 15

CT TNHH Masago

 

g/l

K2O: 65; Mg: 80; Mn: 5; Zn: 5; Cu: 5; B: 5

 

 

pH: 6,9-7,1; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

123

MSg-08

%

N-P2O5 -K2O: 3,5-2,5-5

 

ppm

Mn: 1500; Fe: 1500; Zn: 500; Cu: 500; B: 200

 

 

pH: 6,9-7,1; Tỷ trọng: 1,05-1,12

 

124

MSg-09

%

N-P2O5 -K2O: 5-5-5

 

ppm

Mn: 100; Fe: 100; Zn: 50; Mg: 40; B: 70; Mo: 30

 

 

pH: 6,9-7,2; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

125

MSg-01

%

N-P2O5 -K2O: 4-6-4; Mn: 0,2; Fe: 0,15; Zn: 0,05; Cu: 0,05; B: 0,05

 

 

pH: 6,8-7,1; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

126

MSg-02

%

N-P2O5 -K2O: 7-7-4; SiO2: 1; Mg: 0,3; Axit Glutamic: 0,3

 

 

pH: 7,2-7,4; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

127

MSg-03

%

N-P2O5 -K2O: 4-5-6; Mn: 0,2; Fe: 0,15; Zn: 0,05; Cu: 0,05

 

 

pH: 6,8-7,1; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

128

MSg-10

%

N-P2O5 -K2O: 6-3,5-3,5; Mn: 0,3; Fe: 0,15; Zn: 15; Cu: 0,05; B: 0,05

 

 

pH: 6,9-7,1; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

129

MSg-04 (K. Humat)

%

Axit Humic: 4,5; N-P2O5 -K2O: 1,5-2-6; Glycine: 0,2; NAA: 0,1

 

ppm

Mn: 100; Fe: 20; Zn: 35; Cu: 100; Mg: 1700; B: 70; Mo: 10

 

 

pH: 7-7,5; Tỷ trọng: 1,08-1,12

 

130

MSg-06

%

N-P2O5-K2O: 7-5-9; Mn:0,3; Zn:0,2; Cu:0,2; B:0,02; Vitamin B1:0,05; Axit Glutamic:0,5

CT TNHH Masago

 

 

pH: 7,3; Tỷ trọng: 1,05-1,12

 

131

MSg-14

%

N-P2O5-K2O: 6-4-2; Mn: 0,3; Zn: 0,2; Cu: 0,2; B: 0,02; Fe: 0,02; Methionine: 0,2

 

 

pH: 7,1; Tỷ trọng: 1,05-1,12

 

132

MSg-07

%

N-P2O5-K2O: 3-5-3; Mn: 0,3; Zn: 0,2; Cu: 0,2; B: 0,02; Fe: 0,02; Methionine: 0,2

 

 

pH: 6,7-7; Tỷ trọng: 1,05-1,12

 

133

Mỹ Nhật 21K

%

Axit Humic: 6; N-P2O5 -K2O: 5-5-5

CT TNHH TMDVSX Mỹ Nhật

 

ppm

Mg: 300; Fe: 100; Mn: 200; B: 200; Mo: 50; Zn: 100; Cu: 100

 

134

Mỹ Nhật Boly

%

N-P2O5 -K2O: 6-30-30; Mg: 3

 

ppm

Fe: 150; Mn: 150; B: 20; Mo: 10; Zn: 50; Cu: 50

 

135

Mỹ Nhật MK 7.5.44+TE

%

N-P2O5 -K2O: 7-5-44; Độ ẩm: 10-12

 

ppm

Mg: 100; Cu: 20; Zn: 20; Fe: 6; Mn: 100; B: 20; Mo: 12

 

 

pH: 5-7

 

136

Mỹ Nhật-Siêu Humic

%

Axit Humic: 70; K2O: 10

 

ppm

S: 1200

 

137

Mỹ Nhật- 19K

%

Axit Humic: 6; N-P2O5 -K2O: 5-3-2; Mg: 5

 

ppm

S: 40; Fe: 80; Mn: 60; B: 50; Mo: 30; Zn: 70; Cu: 90

 

138

Mỹ Nhật 17-0-17

%

N-K2O: 17-17

 

ppm

Fe: 200; Cu: 200; Zn: 100; Mn: 100; B: 100

 

139

Mỹ Nhật K-Humate

%

Axit Humic: 24; N-P2O5 -K2O: 4,5-4-3,5

 

ppm

Fe: 50; Cu: 30; Zn: 30; Mn: 10; Mg: 100; B: 80

 

 

pH: 5,5-6,5; Tỷ trọng: 1,1-1,3

 

140

Mỹ Nhật K-Ra hoa

%

Axit Humic: 19; N-P2O5-K2O: 4-3,5-3,5

 

ppm

Fe: 50; Cu: 30; Zn: 30; Mn: 10; Mg: 100; B: 150

 

 

pH: 5,4-6,5; Tỷ trọng: 1,1-1,3

 

141

NVT 01

%

N-P2O5-K2O: 16-16-16; Độ ẩm: 3-8

CT TNHH HC & PB Nam Việt Tân

 

ppm

Ca: 2000; Mg: 2000; Fe: 1000; Zn: 2000; B: 2000

 

142

Kẽm chelate

g/l

N: 65; ZnO: 160

CT TNHH Hoá nông Việt Mỹ

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,25-1,28

 

143

VIMY - Bo kẽm

g/l

N: 65; ZnO: 100; B2O3: 310

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,25-1,28

 

144

 VIMY 7-5-44

%

N-P2O5-K2O: 7-5-44, S: 5; Độ ẩm: 5-8

 

ppm

MgO: 60; Zn: 40; Mn: 50; B: 30

 

145

VIMY Kali cao

g/l

N-K2O: 70-430

 

ppm

S: 160; B: 250; Cu: 50; Zn: 500

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,32-1,35

 

146

Hợp Trí BON

%

Thiourea: 99; Độ ẩm: 1

CT TNHH Hoá Nông Hợp Trí [NK từ Trung Quốc]

 

147

Hợp Trí SUPER-HUMIC

%

Acid Humic: 70; Độ ẩm: 20

 

148

Hợp Trí PHOS - K

%

P2O5- K2O: 44-7,4

CT TNHH Hoá Nông Hợp Trí [NK từ Hoa Kỳ và Anh]

 

%

MgO: 10

 

 

pH: 2-3; Tỷ trọng: 1,46-1,5

 

149

Hợp Trí BORON

g/l

B: 10,9

 

 

pH: 8-9; Tỷ trọng: 1,35-1,39

 

150

Hợp Trí HK 7-5-44 + TE

%

N-P2O5- K2O: 7-5-44; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 2

CT TNHH Hoá Nông Hợp Trí

 

151

Hợp Trí HK 10-45-10 + TE

%

N-P2O5- K2O: 10-45-10; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 2

 

152

Hợp Trí HK 10-55-10 + TE

%

N-P2O5- K2O: 10-55-10; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 2

 

153

Hợp Trí HK 9-15-32 + TE

%

N-P2O5- K2O: 9-15-32; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 2

CT TNHH Hoá Nông Hợp Trí

 

154

Hợp Trí HK 20-20-20 + TE

%

N-P2O5- K2O: 20-20-20; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 5

 

155

Hợp Trí HK 12-26-26 + TE

%

N-P2O5- K2O: 12-26-26; MgO: 0,1; B: 0,012; Zn: 0,02; Cu: 0,02; Fe: 0,06; Mn: 0,08; Mo: 0,0012; Co: 0,0012; Độ ẩm: 5

 

156

PP 013

%

N-P2O5-K2O: 4-4,8-6; Axit Humic: 2,7; Axit Fulvic: 2,7; Ca: 4,2; Mg: 1,7

CT TNHH Hoá Sinh Phong phú

 

mg/l

S: 100; Mn: 2.200; Zn: 2.000; B: 200; GA3: 96

 

 

pH: 6-7,5; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

157

PP 041

%

Axit Humic: 2; Axit Fulvic: 3,8; N-P2O5-K2O: 6-3-3,6; Ca: 3,7; Mg: 3

 

mg/l

S: 100; Cu: 2.200; Mn: 2.700; Zn: 2.300; B: 2

 

 

pH: 6-7,5; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

158

PP 053

%

Axit Humic: 3,7; Axit Fulvic: 3,8; N-P2O5-K2O: 1-1-6; Ca: 3,7; Mg: 2

 

mg/l

Cu: 2.700; Mn: 3.000; Zn: 2.300; B: 100; GA3: 38

 

 

pH: 6-7,5; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

159

PP 054

%

Axit Humic: 3,8; Axit Fulvic: 2,7; N-P2O5-K2O: 4,8-5-4,8; Ca: 3,8; Mg: 1,5

 

mgl

S: 100; Cu: 700; Mn: 3.000; Zn: 3.000; B: 100; GA3: 2.700

 

 

pH: 6-7,5; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

160

HT-BASA.01

%

HC: 8; N-P2O5-K2O: 2,1-0,7-2,2; Cystine: 1,9; Histidine: 1,17; Leucine: 1,57; Lysine: 1,69; Methionine: 1,8; Tritophan: 0,87

CT TNHH MTV SX TM DV Phân bón Hoàn Thiện

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

161

HT-TRA.BASA

%

HC: 8; N-P2O5-K2O: 2-1,2-3,5; Arginine: 1,14; Cystine: 1,07; Histidine: 0,84; Lysine: 1,23; Methionine: 2,18; Serine: 1,21; Tyrosine: 1,33

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

162

HT-09

%

HC: 8; N-P2O5-K2O: 2,1-0,4-2,7; Mn: 0,01; Zn: 0,009; Mg: 0,02; B: 0,015

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05-1,15

 

163

Ko Nong

%

MgO: 3,3; Mn: 2,0

CT TNHH Long Sinh [NK từ Thái Lan]

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

164

Land King

%

MgO: 2,6; Mn: 1,2; Vitamin B1: 0,85 Axit amin Phosphoric: 0,006; NH4+: 2,5

 

 

pH: 4,3; Tỷ trọng: 1,0

 

165

SUM

%

MgO: 5,0; B: 1,3; Zn: 3,0

CT TNHH Long Sinh [NK từ Thái Lan]

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

166

Yang Kin Su

%

K2O: 3,0; MgO: 6,6; B: 1,6; Vitamin B1: 0,6 Axit amin Phosphoric: 0,008

 

 

pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,0

 

167

Worng Weilin Mei

%

H3PO4: 33; MgO: 4,6

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

168

GRE-PO

%

N-K2O: 2,6-1,9; Anhydric nitric (HN03): 1,5; NaCl: 1,7Axit Aspartic : 2,69; Serine: 1,44

 

ppm

Fe: 9,5

 

mg/l

Vitamin B1: 26; Vitamin B6: 14

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

169

GRE-CHA

%

N-K2O: 1,3-0,8; Anhydric phosphoric (H3P04): 0,8; Axit Glutamic : 4,9; Alanine: 3,82

 

ppm

Fe: 10

 

mg/l

Vitamin B1: 25; Vitamin B2: 20

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

170

GRO-RO

%

N-K2O: 2,3-3; Anhydric phosphoric (H3P04): 1,1; Threonine: 0,82; Valine: 1,09

 

ppm

Fe: 9,8

 

mg/l

Vitamin B2: 30; Vitamin B6: 15

 

 

pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,0

 

171

FRETOX

%

N-K2O:3-1; Anhydric phosphoric (H3P04):2,1; Phenylalanine:1; Lysine:1,77; Arginine:2,91

 

ppm

Fe: 10

 

mg/l

Vitamin B1: 26; Vitamin B2: 30; Vitamin B6: 15

 

 

pH: 3,8; Tỷ trọng: 1,0

 

172

LK - 1

%

Axit Humic: 2,5; N-P2O5-K2O: 4-2-2

CT TNHH Lương Khánh

 

ppm

S: 600; Fe: 65

 

173

LK - 02

%

N-P2O5-K2O: 9-5-4; Mg: 0,1; Ca: 0,2; B: 0,1

 

ppm

Fe: 100; Zn: 200; Cu: 50; Mn: 300

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng: 1,1-1,2

 

174

MX (F.Bo)

%

N-P2O5-K2O: 10-25-20; B: 1; Độ ẩm: 10

CT TNHH SX&TM Mai Xuân

 

ppm

Cu: 200; Mo: 200; Zn: 200; Mn: 200; Fe: 200

 

175

Super Bo

%

B: 10,9

CT TNHH MAP Pacific Việt Nam

 

176

MB-01

%

Axit Humic: 1; N-P2O5-K2O: 2,5-2-5

CT CP BVTV Miền Bắc

 

ppm

S: 1000; Mn: 700; Fe: 65

 

177

Mosan cho lúa, bắp (Mosan-Super Humate)

g/l

N-P2O5-K2O: 108-108-54; Axit Humic: 76

CT TNHH MOSAN

 

ppm

Mo: 400; Cu: 1000; Mn: 100; Zn: 1500; Mg: 2000; S: 200

 

 

pH: 8-8,5; Tỷ trọng: 1,25

 

178

Agri - Gro Foliar Blend

%

B: 0,03; Co: 0,002; Fe: 0,1; Zn: 0,05; Mn: 0,1; Mo: 0,002

CT TNHH MTB
[NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,25

 

179

Agri - Gro

%

B: 0,05; Zn: 0,05

 

 

pH: 4-7; Tỷ trọng: 1,05 - 1,25

 

180

Agri - Cal

%

Ca: 10

 

 

pH: 5-8; Tỷ trọng: 1,05 - 1,25

 

181

Nam Nông Phát 01

%

Axit Humic: 2,8; N-P2O5-K2O: 6-1-6

CT TNHH Nam Nông Phát

 

ppm

Ca: 570; Mg: 700; Zn: 400; B: 200

 

182

Nam Nông Phát 8-3-10

%

Axit Humic: 2; N-P2O5-K2O: 8-3-10

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 400; Cu: 100; B: 200; GA3: 50

 

183

Nam Nông Phát 01

%

N-P2O5-K2O: 3-4-6

 

ppm

Ca: 800; Mg: 400; Cu: 100; B: 200; GA3: 50

 

184

Nam Nông Phát 02

%

N-K2O: 1-8

 

ppm

Mg: 200; Mn: 200; Zn: 200; Cu: 200

 

185

Nam Nông Phát 04

%

Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 4-4-4

CT TNHH Nam Nông Phát

 

ppm

S: 300; Mn: 500; B: 500; Zn: 600

 

186

Nam Nông Phát 03

%

Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 2-2-2

 

ppm

Ca: 1000; Mg: 300; Fe: 400; B: 200

 

187

PENTA TRON

%

S: 2; Cu: 1; Axit humic: 10; Chất hoạt hoá có nguồn gốc hữu cơ: 15,52

CT TNHH ĐT&PT Ngọc Lâm; CT TNHH SX DV Thao Dương [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,15

 

188

SUPER TRON

%

N-K2O: 6-4; Ca: 8; Zn: 2; Axit Humic: 1; Các chất hoạt hoá có nguồn gốc HC: 15,52

CT TNHH ĐT&PT Ngọc Lâm; CT TNHH TM C&T [NK từ Hoa Kỳ]

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,15

 

189

SUN-SHIELD

%

Polypeptit: 14; Axit amin: 30; Agryletic: 25

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,15

 

190

NP-SIÊU LÂN

g/l

P2O5-K2O: 500-75; MgO: 100

CT TNHH XD Nhà Phố

 

 

pH: 0,5-1,2; Tỷ trọng: 1,5-1,8

 

191

N3M

%

N-P2O5-K2O: 11-3-2,5; Cu: 0,2; Zn: 0,2; Mn: 0,2; B: 0,02; Fe: 0,2

CS sinh hoá Nông Phú Lâm

 

192

HVP 10-12-8

%

N-P2O5-K2O: 10-12-8

CT CP DVKTNN TP Hồ Chí Minh

 

ppm

α-NAA:3000; Mg:800; Fe:450; Zn:400; Mn:400; Cu:400; B:200; Mo:25; Vitamin B1:500

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,27

 

193

HVP 10-40-20

%

N-P2O5-K2O: 10-40-20; Độ ẩm: 20

 

ppm

α-NAA: 3000; Mg: 5000; Ca: 1000; B: 250; Fe: 150; Mn: 100; Zn: 100

 

194

HVP - TĐT

%

N-P2O5-K2O: 3-1-2

 

ppm

α-NAA: 3000; Fe: 300; Mo: 200; Mn: 200; B: 100; Mg: 50; Zn: 30

 

 

pH:6-7; Tỷ trọng: 1,2

 

195

HVP 6-6-4 K.HUMAT

%

N-P2O5-K2O: 6-6-4, Humat: 3

CT CP DVKTNN TP Hồ Chí Minh

 

ppm

Mg: 1500; Fe: 450; Zn: 400; Mn: 350; Cu: 300; B: 200; Mo: 20

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,18

 

196

HVP 20-20-15 SR

%

N-P2O5-K2O: 20-20-15

 

ppm

α-NAA: 800; Mn: 400; Zn: 350; Fe: 300; B: 200; Mg: 200; Mo: 10; Co: 5; Vitamin B1: 500

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,4

 

197

HVP 6-3-6

%

N-P2O5-K2O: 6-3-6

 

ppm

α-NAA: 3000; Mg: 500; B: 250; Fe: 400; Mn: 500; Zn: 200; Cu: 140; Mo: 15; Co: 10; vitamin B1: 600

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,25

 

198

HVP 5-35-6

%

N-P2O5-K2O: 5-35-6; CaO: 3; Mg: 6

 

ppm

Sodium Nitrophenol: 2000; Fe: 150; Mn: 150; B: 3500; Cu: 200; Zn: 240; Vitamin B1: 200

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,4

 

199

HVP 10-50-10

%

N-P2O5-K2O: 10-50-10; S: 0,2; Zn: 0,15; Fe: 0,15; Cu: 0,05; Mn: 0,05; Mg: 0,05; B: 0,02; Mo: 0,0005; Độ ẩm: 20

 

200

Vg

%

N-P2O5-K2O: 10-10-20

CT TNHH MTV Nguyệt Minh

 

ppm

 Mg: 400; S: 300; B: 200; Zn: 400

 

 

pH: 6-7; Tỷ trọng:1,1-1,15

 

201

RDA 15-30-15

%

N-P2O5-K2O: 15-30-15; Độ ẩm: 5

CT TNHH Nông Sinh

 

202

BIOFA 1191

%

N-P2O5-K2O: 21-21-12; Độ ẩm: 5

 

203

HP 506C

%

Ca: 2,5; Mo: 0,02

 

 

pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,31

 

204

NT-CON GÀ THÁI 005

%

N-P2O5-K2O: 6-38-10; Mg: 5; α-NAA: 0,4

CT TNHH SXTM &DV Nông Tiến

 

 

pH: 4-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,14

 

205

NT-CON GÀ THÁI 006

%

Axit Humic: 3; N-K2O:7-42; Mg: 0,5; Cu:0,05; Fe: 0,05; Zn: 0,06; GA3:0,2; Độ ẩm: 5-10

 

206

NT-CON GÀ THÁI 007

%

Axit Humic: 7; N-P2O5-K2O: 6-6-4; Mg: 0,08; Cu: 0,05; Fe: 0,05; Zn: 0,06; α-NAA: 0,2

 

 

pH: 4-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,14

 

207

NT-CON GÀ THÁI 008

%

N-P2O5: 2-8; Mg: 0,7; Fe:0,05; Vitamin B1:0,2; Vitamin C:0,4; Cytokinin:0,2; α-NAA: 0,2

 

 

pH: 4-6,5; Tỷ trọng: 1,12-1,14

 

208

PL-LÂN HUMAT

%

P2O5: 20; Axit Humic: 5

CT TNHH Phan Lê

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1

 

209

PL-KALI HUMAT

%

K2O: 15; Axit Humic: 6

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1

 

210

PL-SỐ 40

%

N-P2O5-K2O: 15-10-15; CaO: 1; MgO: 2

 

ppm

Fe: 600; Zn: 170; Cu: 160; Mn: 500; B: 150; Mo: 10; Vitamin C: 30

 

211

 PL-SỐ 1

%

Axit Humic: 20; Axit Fulvic: 5; N-P2O5-K2O: 2,6-2,7-6,8; CaO: 0,5

 

ppm

Mg: 50; Fe: 100; Zn: 100; Cu: 50; Mn: 50; B: 1000; GA3: 20; Vitamin C: 10; Vitamin A: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10; Vitamin B6: 10; Axit amin: 10 (Aspatic axit: 2; Cysteine: 2; Glycine: 2; Lysine: 2; Tryptophan: 2)

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2

 

212

PL-CABO

%

N: 2; CaO: 12,5; B: 3,5

 

ppm

Mg: 50; Fe: 100; Zn: 100; Cu: 50; Mn: 50; B: 1000; GA3: 10; Vitamin C: 10; Vitamin A: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10; Vitamin B6: 10; Axit amin: 10 (Threonine: 2; Cysteine: 2; Glycine: 2; Lysine: 2; Tryptophan: 2)

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,4

 

213

PL-BOGA

%

B: 6

 

ppm

GA3: 500

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,4

 

214

PL-HUMAT

%

Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 4,6-3,7-2,8; CaO: 0,5

 

 

pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1

 

215

Phát Việt

%

Axit Humic:3; N-P2O5-K2O: 10-3-8

CT TNHH SX-DV Phát Việt

 

ppm

Ca: 1000; S: 500; Zn: 150; Cu: 200

 

216

Phát Nông

%

Axit Humic:2; N-P2O5-K2O: 10-10-10

 

ppm

Mn: 100; Cu: 200; Zn: 150; B: 200

 

217

Phát Dân

%

Axit Humic:5; N-P2O5-K2O: 15-5-12; Độ ẩm: 8

 

ppm

S: 1000; Mn: 200; Cu: 500; Zn: 500

 

218

Phát Thôn

%

N-P2O5-K2O: 5-10-10; Độ ẩm: 8

 

ppm

S: 200; Cu: 200; Zn: 200; B: 500

 

219

Nguyên Phú 01

%

N-P2O5-K2O: 5-5-5; α-NAA: 0,1

CT TNHH TM&DV Phú Châu

 

ppm

B: 1000; Mo: 100

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

220

Nguyên Phú 02

%

N-P2O5-K2O: 16-16-8; α-NAA: 0,1

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

221

Nguyên Phú 03

%

N-P2O5-K2O: 5-5-6; α-NAA: 0,4

 

ppm

B: 1000; Mo: 50

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,11

 

222

Nguyên Phú 04

%

N-P2O5-K2O: 10-8-6

 

ppm

B: 1000; Cu: 2000; Fe: 2000; Zn: 4000; Mn: 5000; Mo: 50

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

223

Nguyên Phú 05

%

N-P2O5-K2O: 3-4-6

CT TNHH TM&DV Phú Châu

 

ppm

Ca: 700; Mn: 300

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

224

Nguyên Phú 07

%

N-P2O5-K2O: 6-2-6

 

ppm

Ca: 800; Mg: 400

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

225

Nguyên Phú 08

%

N-P2O5-K2O: 8-8-3

 

ppm

Mg: 200; Mn: 200

 

 

pH: 5,5; Tỷ trọng: 1,10

 

226

Bine-Blue (Bine-Xanh Dương)

%

N-P2O5-K2O: 1,05-0,1-0,96; Alanine: 0,44; Glycine: 0,3; Valine: 0,29; Leucine: 0,28; Isoleucine: 0,18; Threonine: 0,14; Serine: 0,2; Proline: 0,22; Axit Aspatic: 0,34; Methionine: 0,04; Axit Glutamic: 0,58; Phenylalanine: 0,19; Lysine: 0,33; Histidine: 0,16; Tyrosine: 0,12

DN TN Phúc Tài [NK từ Đài Loan]

 

 

pH: 6,85; Tỷ trọng: 1,12

 

227

Bine-Green (Bine-Xanh Lá)

%

N-P2O5-K2O: 1,66-0,19-0,73; Alanine: 0,78; Glycine: 0,44; Valine: 0,32; Leucine: 0,32; Isoleucine: 0,3; Threonine: 0,23; Serine: 0,44; Proline: 0,3; Axit Aspatic: 0,42; Methionine: 0,04; Axit Glutamic: 0,72; Phenylalanine: 0,18; Lysine: 0,44; Histidine: 0,16; Tyrosine: 0,14

 

 

pH: 6,8; Tỷ trọng: 1,12

 

228

Bine-Yellow (Bine-Vàng)

%

N-P2O5-K2O: 1,36-0,13-1,33; Alanine: 0,38; Glycine: 0,44; Valine: 0,22; Leucine: 0,26; Isoleucine: 0,17; Threonine: 0,16; Serine: 0,2; Proline: 0,22; Axit Aspatic: 0,45; Methionine: 0,09; Axit Glutamic: 0,59; Phen