• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1830/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 TTHC mới ban hành lĩnh vực bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/11/2024 14:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1830/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1830/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1830/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1830/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC BO TR XÃ HI THUC PHM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CA S LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /11/2024 ca Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH (CP TNH)
STT
Lĩnh vực/Tên TTHC
Loại
hình liên
thông
Thời hạn giải quyết
theo quy định
(ngày làm việc)
Phí,
lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ bưu
chính công ích
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
Sở
Cơ quan có liên
quan
Tiếp
nhận
hồ sơ
Trả
kết
quả
1.
Cp giy xác nhn quá trình
thc hành công tác xã hi
K
10
10
-
Đơn vị, cơ sở
cung cp dch v
công tác xã hi
Không
quy định
x
x
2.
Cp (mi) giy chng nhn
đăng hành ngh công tác
xã hi
MC
07
07
07
-
Không
quy định
x
x
3.
Cp li giy chng nhn
đăng hành ngh công tác
xã hi
MC
05
05
05
-
Không
quy định
x
x
Loi hình liên thông: (K): không thc hiện cơ chế mt ca; (MC): cơ chế Mt ca
Địa điểm tiếp nhn:
(1) K: H sơ nộp ti đơn vị, cơ sở có cung cp dch v công tác xã hi.
(2) MC: H sơ nộp ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bắc Giang; Địa ch: Tr s Liên cơ quan, Quảng trường 3/2 đường
Hoàng Văn Th, Thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang; SĐT liên h: 0204.3529.282 (S Lao đng TB&XH )
4.
Đăng hành nghề công
tác hi ti Việt Nam đối
với người nước ngoài,
ngưi Việt Nam định
c ngoài
MC
07
07
07
-
Không
quy định
x
x
3
PHN II. NI DUNG C TH CA TH TC HÀNH CHÍNH
1. Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội
1.1. Trình tự thực hiện:
- ớc 1. Người thực hành phải nộp giấy đề nghị thực nh (theo Mẫu
số 03 tại Ph lc ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/-CP) và nộp
bản sao, xuất trình bản chính văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
chuyên n ln quan với đơn v, scó cung cấp dịch vụ công tác xã hội
i đăng thựcnh;
- Bước 2. Người đứng đầu của đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác
hội trách nhiệm tiếp nhận người thực hành trong 03 ngày làm việc, kể từ
ngày nhận hồ sơ. Tờng hợp không tiếp nhận người thực hành công tác hội
thì trong thời gian 01 ngày làm việc người đứng đầu của đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3. Người đứng đầu đơn vị, sở ra quyết định phân công người
hướng dẫn thực hành theo Mẫu số 04 tại Phlục ban hành kèm theo Nghị định
số 110/2024/NĐ-CP. Thời gian thực hành đối với trình độ đại học trở lên từ đủ
12 tháng, trình độ cao đẳng từ đủ 09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại
cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
- Bước 4. Trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc thời gian
thực hành, người hướng dẫn thực hành phải nhận xét bằng văn bản về quá
trình thực hành, năng lực, trình độ chuyên môn, kỹ năng thực hành, tiêu chuẩn
đạo đức nghề công tác hội đề nghị người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội cấp giấy xác nhận quá trình thực hành. Người hướng
dẫn thực hành chịu trách nhiệm trong trường hợp người thực hành gây sai sót
chuyên môn trong quá trình thực hành, gây ảnh hưởng đến sức khoẻ, quyền lợi
của đối tượng do lỗi của người hướng dẫn thực hành.
- Bước 5. Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản
nhận xét của người ớng dẫn thực hành, người đứng đầu đơn vị, sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội cấp Giấy c nhận quá trình thực nh ng tác xã hội
theo Mu s05 tại Phlục ban nh m theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện:
Nộp hồ trực tiếp tại đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội
hoặc qua bưu chính công ích.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
1.3.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy đnghị thực hành (theo Mẫu s03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận (nếu có) chuyên n liên quan (nộp
bản sao và xuất trình bản chính để đối chiếu).
1.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 b
1.4. Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người thực hành công tác xã hội.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội (cơ sở trợ giúp
hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của
pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy xác nhận quá trình thực hành công tác hội (theo Mẫu số 05 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
1.8. Lệ phí: Không.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị thực hành tại sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội (Mẫu số
03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
- Việc thực hành phải phù hợp với văn bằng chuyên môn được cấp;
- Thực hiện tại các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở
trợ giúp hội, sở cai nghiện, sở y tế, sở giáo dục skhác theo
quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung
thực hành;
- Thời gian thực hành đối với trình đđại học trở lên từ đủ 12 tháng, trình
độ cao đẳng từ đ09 tháng, trình độ trung cấp từ đủ 06 tháng tại sở cung
cấp dịch vụ công tác xã hội;
- Người hướng dẫn thực hành phải đáp ứng các điều kiện: Có phạm vi hoạt
động chuyên môn phù hợp với nội dung, lĩnh vực thực hành công tác hội;
thời gian làm việc tại đơn vị, scung cấp dịch vụ công tác hội từ 3 năm
trở lên; có trình độ đào tạo tương đương hoặc cao hơn người thực hành.
- Một người hướng dẫn thực hành chỉ được hướng dẫn tối đa 5 người thực
hành trong cùng một thời điểm.
1.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về ng tác
xã hội.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….
1
…., ngày.... tháng... năm ....
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Thực hành tại cơ sở cung cấp dịch vụ công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ……………….
2
……………….............................................................
Họ và tên: ...............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ..........................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
3
: ..................................................
Ngày cấp ……………………………….. Nơi cấp: ...............................................
Địa chỉ cư trú:
...............................................................................................................................
................................................................................................................................
Điện thoại: ………………………… Email (nếu ): ........................................
Văn bằng chuyên môn:
4
........................................................................................
Nội dung đăng ký thực hành: ................................................................................
Thời gian đăng ký thực hành: ................................................................................
Để có đủ điều kiện được cấp hành nghề công tác xã hội, tôi đề nghị cho phép
tạo điều kiện cho tôi được thực hành cung cấp dịch vụ công tác hội tại sở
có cung cấp dịch vụ công tác xã hội.
Tôi xin cam kết sẽ thực hiện đúng các quy định của pháp luật về việc thực hành
công tác xã hội và các quy định khác có liên quan của cơ sở có cung cấp dịch vụ
công tác xã hội.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
5
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Địa danh.
2
Chức danh người đứng đầu đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội, nơi đề nghị đăng ký thực hành.
3
Ghi một trong các thông tin số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
4
Ghi theo quy định của cơ sở đào tạo cấp văn bng.
5
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
2. Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác
hội nộp 01 bộ hồ (trực tiếp hoặc trực tuyến) theo quy định cho Sở Lao
động Thương binh Xã hội (trên địa bàn trụ sở của các đơn vị, s
cung cấp dịch vụ công tác hội, cơ sở đào tạo, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi
người đăng ký hành nghề công tác xã hội làm việc, người hành nghề công tác xã
hội độc lập).
- Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Lao động - Thương binh hội cấp giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
Sở Lao động - Thương binh và hội trách nhiệm công bố, công khai
danh sách người hành nghề công tác hội trên Cổng thông tin điện tử của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh Sở Lao động - Thương binh hội nơi cấp chứng
nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
2.3.1. Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Giấy chứng nhận đạt kết quả thực hành nghề công tác hội;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn về chuyên ngành
công tác hội, hội học, tâm học, giáo dục đặc biệt hoặc chuyên ngành
khoa học xã hội khác theo quy định của pháp luật;
- Giấy chứng nhận sức khỏe do quan y tế thẩm quyền cấp thời
điểm cấp giấy chứng nhận sức khỏe tính đến ngày nộp hồ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề không quá 12 tháng;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ.
2.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2.8. Lệ phí: Không.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (Mẫu số 07 tại Phlục ban
hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về ng tác
xã hội.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ..........................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: ……………………
Email: ....................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ......................................................................
Địa chỉ thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: .....................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) ....................................................
...............................................................................................................................
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: .................................................
- Đại diện: Ông (bà) ..............................................................................................
- Chức vụ: .............................................................................................................
- Địa chỉ: ...............................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: ...........................................................................................
- Email: .................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người
khuyết tật, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ sơ kèm theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được
quy định tại Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ sơ được quy định tại Nghị định về công
tác xã hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân
thủ các nguyên tắc hành nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền
nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
3. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người đnghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công
tác hội nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến theo quy định cho Sở Lao
động - Thương binh hội (người hành nghề công tác hội phải thực hiện
thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm
việc trước thời điểm giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn);
- Bước 2. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể tngày nhận đủ hồ theo
quy định, Sở Lao động - Thương binh hội cấp giấy chứng nhận đăng
hành nghề công tác xã hội phải cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác hội; trường hợp hồ không hợp lệ, trong thời hạn không quá 02 ngày
làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện
Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc trực tuyến, hoặc qua bưu chính công ích.
3.3. Thành phần, số lượng hồ sơ
3.3.1. Thành phần hồ sơ
- Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Ngh định số 110/2024/NĐ-CP);
- Bản chính giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội đối với
trường hợp bị hư hỏng, thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin;
- Bản sao văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội
dung hành nghề đề nghị thay đổi đối với trường hợp thay đổi thông tin quy định
tại điểm b khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/NĐ-CP;
- Hai (02) ảnh màu 04 cm x 06 cm được chụp trên nền trắng trong thời gian
không quá 06 tháng, tính đến ngày nộp hồ sơ;
- Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức công tác xã hội tương đương 120 tiết
học trong thời gian 05 năm đối với trường hợp giấy chứng nhận đăng hành
nghề công tác xã hội hết thời hạn.
3.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
3.4. Thời hạn giải quyết:
Năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định,
3.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội; người hành nghề công tác xã hội
độc lập.
3.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
3.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội (cấp lại).
3.8. Lệ phí: Không.
3.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội
(Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
3.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
3.10.1. Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội được cấp lại
đối với một trong các trường hợp sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng nh nghề công tác xã hội bị mất hoặc hư hỏng.
- Thay đổi thông tin hoặc sai sót thông tin quy định tại các điểm a, b, c
khoản 3 Điều 38 của Nghị định số 110/2024/-CP (gồm: (i) Họ tên; ngày,
tháng, năm sinh; quốc tịch; số định danh nhân hoặc số căn cước, số hộ chiếu;
(ii) Nội dung hành nghề công tác hội; (iii) Thời hạn của giấy chứng nhận
đăng ký hành nghề công tác xã hội).
- Giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác hội hết thời hạn (thời
hạn hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội là 5 năm).
3.10.2. Người hành nghề công tác xã hội phải thực hiện thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận đăng hành nghề trước ít nhất 15 ngày làm việc trước thời điểm
giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết hạn.
3.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về ng tác
xã hội.
Mẫu số 08
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: ………..
1
…………..............
Họ và tên: .............................................................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ........................................................................................
Địa chỉ cư trú: ......................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu
2
…...…. Ngày cấp ……...........
Nơi cấp: ................................................................................................................
Điện thoại: …………………. Email (nếu có): ................................................
Nội dung hành nghề công tác xã hội: ..................................................................
Nội dung thay đổi thông tin hành nghề công tác xã hội (nếu có):..........................
................................................................................................................................
Số giấy phép hành nghề đã được cấp: …….............. Ngày cấp: …….............…
Nơi cấp: ................................................................................................................
Lý do xin cấp lại
3
:
1. Do bị mất
2. Do bị hư hỏng
3. Do thay đổi nội dung hành nghề. Hồ sơ gửi kèm: Bản sao văn
bằng, chứng chỉ, chứng nhận chuyên môn phù hợp với nội dung
hành nghề đề nghị thay đổi
4. Do thay đổi thông tin
5. Do giấy chứng nhận đăng ký hành nghề hết thời hạn
6. Do sai sót thông tin giấy phép hành nghề
Tôi xin gửi kèm 02 ảnh màu (nền trắng) 04 cm x 06 cm các tài liệu kèm theo
theo quy định của pháp luật về cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công
tác xã hội. Kính đề nghị quý cơ quan xem xét, cấp lại giấy phép hành nghề công
tác xã hội cho tôi.
NGƯỜI LÀM ĐƠN
4
(Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1
Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
2
Ghi một trong các thông tin về số định danh cá nhân/số căn cước/số hộ chiếu còn hạn sử dụng.
3
Đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với lý do đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề.
4
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.
4. Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước
ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài gửi 01
bộ hồ theo quy định đến Sở Lao động - Thương binh hội (trên địa bàn
trụ sở của các đơn vị, sở cung cấp dịch vụ công tác hội, sở đào
tạo, sở giáo dục nghề nghiệp nơi người đăng hành nghề công tác hội
làm việc, người hành nghề công tác xã hội độc lập).
- Bước 2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hsơ đề
nghị, Sở Lao động - Thương binh hội cấp giấy chứng nhận đăng hành
nghề công tác hội (theo Mẫu số 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 110/2024/NĐ-CP); trường hợp không đđiều kiện thì trong thời hạn không
quá 03 ngày làm việc phải có văn bản trả lời, nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
Thực hiện theo một trong ba cách thức: trực tiếp, trực tuyến hoặc qua bưu
chính công ích.
4.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
4.3.1. Thành phần hồ sơ
- Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP);
- Giấy phép hành nghề công tác hội đã được quan, tổ chức nước
ngoài cấp và được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
4.3.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4.4. Thời hạn giải quyết:
Bẩy (07) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ theo quy định.
4.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
4.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
4.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội.
4.8. Lệ phí: Không.
4.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Tờ khai đăng hành nghề công tác hội (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 110/2024/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Người nước ngoài, người Việt Nam định nước ngoài giấy phép
hành nghề công tác hội còn hiệu lực do quan, tổ chức thẩm quyền của
nước ngoài cấp được thừa nhận theo điều ước quốc tế nước Cộng hòa xã hội
chủ nghĩa Việt Nam thành viên hoặc thỏa thuận quốc tế Việt Nam bên
ký kết.
Trừ những trường hợp sau đây thì không cần thực hiện thủ tục đăng
hành nghề công tác hội: Người nước ngoài, người Việt Nam định nước
ngoài đã giấy phép hành nghề ng tác hội do quan, tổ chức thẩm
quyền của nước ngoài cấp thực hiện công tác xã hội tại Việt Nam cho đối tượng
theo đợt, hợp tác đào tạo và thực hành công tác xã hội hoặc chuyển giao kỹ thuật
chuyên môn trong thực hành công tác xã hội.
4.11. Căn cứ pháp lý ban hành:
Nghị định số 110/2024/NĐ-CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về ng tác
xã hội.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ HÀNH NGHỀ CÔNG TÁC XÃ HỘI
(Những nội dung cơ bản)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố …………..
1. Họ và tên người hành nghề (ghi bằng chữ in hoa): ...........................................
Giới tính: ………. Ngày sinh: ….../…../…… Số điện thoại: …………………
Email: ....................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Số căn cước/Số hộ chiếu: ..................................................
Ngày cấp: ….../….../…… Nơi cấp: ......................................................................
Địa chỉ thường trú: ................................................................................................
Chỗ ở hiện nay: .....................................................................................................
Giấy phép hành nghề (ghi đối với người nước ngoài, người Việt Nam định
nước ngoài đã được cấp giấy phép hành nghề) ....................................................
……………………………………………………………………………………………...
2. Hình thức đăng ký hành nghề: (tích x vào một hoặc 2 ô □)
- Hành nghề độc lập: □
- Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: □
3. Hành nghề tại cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội:
- Tên cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội: ..................................................
- Đại diện: Ông (bà) ...............................................................................................
- Chức vụ: ...............................................................................................................
- Địa chỉ: ................................................................................................................
- Điện thoại cơ quan: .............................................................................................
- Email: ..................................................................................................................
4. Nội dung hành nghề (Tích x lựa chọn một hoặc các nội dung sau):
- Công tác xã hội đối với người có công với cách mạng:
- Công tác xã hội đối với các đối tượng (người cao tuổi, trẻ em, người
khuyết tật, ………):
- Công tác xã hội đối với người nghiện ma tuý:
- Đào tạo công tác xã hội:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực y tế:
- Công tác xã hội trong lĩnh vực khác theo quy định của pháp luật:
5. Hồ sơ kèm theo Tờ khai đăng ký hành nghề: (ghi theo thành phần hồ sơ được
quy định tại Nghị định này)
Tôi xin gửi Tờ khai này kèm theo Hồ được quy định tại Nghị định về công
tác xã hội. Tôi xin chịu trách nhiệm về những nội dung nêu trên và cam kết tuân
thủ các nguyên tắc hành nghề công tác hội, thực hiện đầy đủ các quyền
nghĩa vụ của công tác xã hội do pháp luật quy định.
……………., ngày …. tháng.... năm …
Người đăng ký hành nghề công tác xã hội
1
(Ký và ghi rõ họ tên)
___________________
1
Trường hợp nộp trực tuyến thì người làm đơn không cần ký và ghi rõ họ tên.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1830/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1830/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×