• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3629/QĐ-BKHCN 2026 về công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/09/2026 21:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3629/QĐ-BKHCN Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Xuân Định
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3629/QĐ-BKHCN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3629/QĐ-BKHCN

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3629/QĐ-BKHCN PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BKHCN
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
thuộc phạm vi chức năng quản lý của BKhoa học Công nghệ
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 225/2026/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định s63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 m 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm
2026.
1. i bỏ 02 thủ tục hành chính cấp Trung ương được công bố tại Quyết
định số 4098/QĐ-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
2. i bỏ 01 thủ tục hành chính cấp Trung ương được công bố tại Quyết
định số 1263/QĐ-BKHCN ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
3629
29
08
2
3. i bỏ 01 thủ tục hành chính cấp Trung ương được công btại Quyết
định số 2669/QĐ-BKHCN ngày 04 tháng 6 năm 2026 của Btrưởng Bộ Khoa
học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cổng Thông tin điện tử của Bộ (để đưa tin);
- Văn phòng Bộ KH&CN (KSTT);
- Lưu: VT, TĐC.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Xuân Định
Phụ lục
CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI,
BỔ SUNG BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /-BKHCN
ngày tháng năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
PHẦN I: DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục nh chính sửa đổi, bsung trong nh vực tiêu
chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính được sửa đổi,
bổ sung
Tên VBQPPL
quy định nội
dung sửa đổi,
bổ sung TTHC
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1.
1.011056
Chỉ định tổ chức giữ
chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026
của Bộ trưởng
Bộ Khoa học
và Công nghệ
Tiêu chuẩn
đo lường
chất lượng
Bộ Khoa
học và
Công nghệ
(Ủy ban
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
Quốc gia)
2.
1.001603
Đăng phê duyệt
mẫu.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026
của Bộ trưởng
Bộ Khoa học
và Công nghệ
Tiêu chuẩn
đo lường
chất lượng
Ủy ban
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
Quốc gia
3.
1.014871
Chỉ định thực hiện
hoạt động kiểm định,
hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện
đo nhóm 2, chuẩn đo
lường dùng trực tiếp
để kiểm định phương
tiện đo nhóm 2.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026
của Bộ trưởng
Bộ Khoa học
và Công nghệ
Tiêu chuẩn
đo lường
chất lượng
Ủy ban
Tiêu chuẩn
Đo lường
Chất lượng
Quốc gia
3629
29 08
2
2. Danh mục th tc hành chính b bãi b trong lĩnh vực tiêu chun đo lưng
cht ợng thuộc phm vi chc năng qun lý ca BKhoa học Công ngh.
STT
TTHC
Tên thủ tục hành
chính bị bãi bỏ
Tên VBQPPL
quy định nội
dung bãi bỏ
Lĩnh vực
Cơ quan
thực hiện
Thủ tục hành chính cấp Trung ương
1.
2.000052
Thủ tục điều chỉnh
nội dung của quyết
định chỉ định tổ chức
giữ chuẩn quốc gia,
phê duyệt chuẩn
quốc gia.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026 của
Bộ trưởng B
Khoa học
Công nghệ
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
Ủy ban
Tiêu
chuẩn
Đo lường
Chất
lượng
Quốc gia
2.
1.000348
Thủ tục đề nghị chỉ
định lại tổ chức giữ
chuẩn quốc gia.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026 của
Bộ trưởng B
Khoa học
Công nghệ
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
Ủy ban
Tiêu
chuẩn
Đo lường
Chất
lượng
Quốc gia
3.
2.000737
Thủ tục điều chỉnh
nội dung của quyết
định phê duyệt mẫu.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026 của
Bộ trưởng B
Khoa học
Công nghệ
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
Ủy ban
Tiêu
chuẩn
Đo lường
Chất
lượng
Quốc gia
4.
1.014872
Thủ tục điều chỉnh
nội dung của quyết
định chỉ định, chỉ
định lại tổ chức hoạt
động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo,
chuẩn đo lường.
Thông số
45/2026/TT-
BKHCN ngày
31/07/2026 của
Bộ trưởng B
Khoa học
Công nghệ
Tiêu
chuẩn đo
lường
chất
lượng
Ủy ban
Tiêu
chuẩn
Đo lường
Chất
lượng
Quốc gia
3
PHẦN II: NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC NH
CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VC TIÊU CHUẨN ĐO
LƯNG CHẤT NG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGH
Thủ tục hành chính cấp trung ương
1. Chđịnh tchức gichuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia.
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tổ chức đề nghị lập 01 bộ hồ đề nghị phê duyệt
chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia gửi
đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
(sau đây gọi chung là Ủy ban) thông qua một trong các
cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bước 2: Ủy ban tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo
quy định:
- Trường hợp hồ không hợp lệ: Trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban thông báo
bằng văn bản cho tổ chức đề nghị về do từ chối giải
quyết hồ hoặc những nội dung cần hoàn thiện. Nếu tổ
chức đề nghị không hoàn thiện hồ sơ theo quy định trong
thời hạn 90 ngày kể từ ngày ban hành văn bản thông báo
những nội dung cần hoàn thiện, Ủy ban kết thúc việc giải
quyết hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
+ Trường hợp đánh giá tại cơ sở (đối với hồ sơ quy định
tại khoản 1, điểm b khoản 2 điểm b khoản 3 Điều 5
Thông số 14/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 1 Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN): Trong thời
hạn 30 ngày, Ủy ban xem xét, ban hành quyết định thành
lập đoàn đánh giá tại cơ sở.
+ Trường hợp kiểm tra trên hồ sơ (đối với hồ quy định
tại điểm a khoản 2 điểm a khoản 3 Điều 5 Thông tư số
14/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1
Thông số 45/2026/TT-BKHCN): Trong thời hạn 07
ngày làm việc, Ủy ban kiểm tra trên hồ sơ lập 01 bh
sơ trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ phê duyệt
chuẩn quốc gia, chỉ định tchức giữ chuẩn quốc gia đối
với nội dung đề nghị.
Bước 3: Đoàn đánh giá thực hiện đánh giá tại cơ sở về sự
phù hợp của tổ chức đề nghị và của chuẩn đo lường được
đề nghị phê duyệt so với các điều kiện quy định tại Điều
4
3 và Điều 4 Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN và nộp kết
quả đánh giá về y ban.
Việc đánh giá phải hoàn thành trong thời gian 30 ngày kể
từ ngày quyết định thành lập đoàn đánh giá. Chi phí và
các điều kiện khác phục vụ việc đánh giá tại sở của
đoàn đánh giá do tổ chức đề nghị bảo đảm.
Trong thời gian 05 ngày làm việc ktừ ngày hoàn thành
việc đánh giá, trưởng đoàn trình 01 bộ hồ sơ kết quả đánh
giá lên Ủy ban.
Bước 4: Xử lý hồ sơ kết quả đánh giá
- Nếu kết quả đánh giá tại sở không đạt yêu cầu quy
định: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
kết quả đánh giá, Ủy ban thông báo bằng văn bản cho
tổ chức đề ngh.
- Nếu kết quđánh gtại sở đạt yêu cầu quy định:
Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
sơ kết quả đánh giá, y ban lập hồ sơ trình Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ
định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
Bước 5: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét,
quyết định phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ
chuẩn quốc gia.
ch thc thc hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học Công
nghệ.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Trường hợp đề nghị chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia, hồ sơ gồm:
a) Đơn đề nghị được chđịnh giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia (theo Mẫu 1a. ĐNCĐPD tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-BKHCN);
b) Tài liệu kỹ thuật của chuẩn đo lường được đề nghị phê
duyệt (bản sao), gồm: thuyết minh kỹ thuật; ớng dẫn duy
trì, bảo quản, sử dụng; giấy chứng nhận hiệu chuẩn, thử
nghiệm hoặc kết quả so sánh hoặc tương đương do tổ chức,
nhân sản xuất, nhập khẩu cung cấp (tiếng Việt hoặc
tiếng Anh hoặc cả 02 thứ tiếng) (không áp dụng với trường
hợp chỉ đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia);
c) Bộ ảnh màu gồm 01 ảnh phối cảnh tổng thể và các ảnh
khác của chuẩn đo lường được đề nghị phê duyệt kèm
5
theo chú thích cho mỗi ảnh, được cung cấp dưới dạng tệp
ảnh điện thoặc bản in u trên giấy khổ A4. Các ảnh
chụp phải ràng thể hiện được hình dáng, tên thông
tin về các đặc tính kỹ thuật đo lường chính của chuẩn đo
lường được đề nghị phê duyệt (không áp dụng với trường
hợp chỉ đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia);
d) Quyết định thành lập hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương về việc thành lập, đăng ký hoạt động của t
chức (bản sao) (đối với tổ chức không được cấp số
doanh nghiệp thông tin về cách pháp chưa
trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành
đã được công bố, kết nối, chia sẻ);
đ) Báo cáo về cơ sở vật chất, kỹ thuật nhân lực để thực
hiện duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường được đề
nghị phê duyệt (theo Mẫu 2. BCCS tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN);
e) Văn bản quy định về việc duy trì, bảo quản, sử dụng
chuẩn quốc gia theo quy định tại Điều 19 của Thông số
14/2013/TT-BKHCN;
g) Sơ đhiệu chuẩn; quy trình và chu kỳ hiu chuẩn hoặc so
sánh chun đo ờng;
h) Danh mục hồ của hệ thống quản đối với hoạt động
duy trì, bảo quản, sdụng chuẩn đo lường được đề nghị
phê duyệt.
Trường hợp chỉ đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia,
tổ chức đề nghị không phải nộp tài liệu quy định tại điểm
b điểm c khoản 1 Điều 5 Thông số 14/2013/TT-
BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Thông số
45/2026/TT-BKHCN.
2. Trường hợp đề nghị điều chỉnh nội dung của quyết định
phê duyệt, chỉ định:
a) Đối với trường hợp đề nghị điều chỉnh tên, địa chỉ trụ
sở chính không thay đổi các thông tin khác của quyết
định phê duyệt, chỉ định, hồ gồm: Đơn đề nghị được
chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt chuẩn quốc gia
(theo Mẫu 1a. ĐNCĐPD tại Phụ lục ban hành kèm theo
Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN).
b) Đối với trường hợp điều chỉnh các thông tin khác
không được quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5 Thông
số 14/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1
Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN, hồ sơ gồm:
6
- Đơn đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia (theo Mẫu 1a. ĐNCĐPD tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-BKHCN);
- Tài liệu có liên quan đến nội dung điều chỉnh (bản sao).
3. Trường hợp đề nghị chỉ định lại của tổ chức quyết
định đình chỉ hiệu lực theo quy định tại Điều 16 của
Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN:
a) Trường hợp chỉ định lại sau khi tổ chức có văn bản đề
nghị đình chỉ theo điểm b khoản 1 Điều 16 của Thông tư
số 14/2013/TT-BKHCN, hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia (theo Mẫu 1a. ĐNCĐPD tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-BKHCN);
- Các tài liệu, hồ sơ liên quan đến nội dung đình chỉ (bản
sao).
b) Trường hợp chỉ định lại sau khi tổ chức khắc phục do
không hoàn thành trách nhiệm theo quy định tại điểm a
khoản 1 Điều 16 của Thông số 14/2013/TT-BKHCN,
hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia (theo Mẫu 1a. ĐNCĐPD tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-BKHCN);
- Các tài liệu, hồ liên quan đến việc khắc phục do
không hoàn thành trách nhiệm (bản sao).
Thời hạn giải quyết
- Trường hợp đánh giá tại sở: 37 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, không tính thời gian đánh giá
tại cơ sở.
- Trường hợp kiểm tra trên hồ sơ: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức
quan giải
quyết thủ tục hành
chính
- quan thẩm quyền quyết định: Bộ Khoa học
Công nghệ.
- quan trực tiếp thực hiện: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Quyết định phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức
giữ chuẩn quốc gia (theo Mẫu 1c. QĐCĐPD tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN).
Phí, lệ phí (nếu )
Không
7
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu
đínhm)
- Đnghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê duyệt
chuẩn quốc gia (Mẫu 1a. ĐNCĐPD - Thông số
45/2026/TT-BKHCN).
- Báo cáo về cơ sở vật chất, kỹ thuật và nhân lực để thực
hiện duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường được đề
nghị pduyệt (Mẫu 2. BCCS Phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN).
Yêu
cầu,
điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính
(nếu có)
Tổ chức đáp ứng các điều kiện sau đây được chỉ định giữ
chuẩn quốc gia:
1. Có tư cách pháp nhân;
2. Có chuẩn đo lường tương ứng đề nghị được phê duyệt
là chuẩn quốc gia (sau đây gọi tắt là chuẩn đo lường được
đề nghị phê duyệt);
3. đủ phương tiện, trang thiết bị, mặt bằng làm việc,
điều kiện môi trường và các điều kiện kỹ thuật khác (điều
kiện về điện áp, tần s nguồn điện, chống rung động,
chống ảnh hưởng của nhiễu điện ttrường) để thực hiện
duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia tương ứng;
4. các biện pháp bảo đảm an toàn, phòng chống cháy
nổ, hư hỏng, thiên tai; bảo đảm yêu cầu di chuyển khẩn
cấp chuẩn đo lường được đề nghị phê duyệt;
5. Có ít nhất 02 nhân viên kỹ thuật thực hiện việc duy trì,
bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường được đề nghị phê duyệt.
Nhân viên kỹ thuật phải đáp ứng cácu cầu sau đây:
a) Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật tương ứng;
b) Ngoại ngữ: Tiếng Anh hoặc tiếng Pháp hoặc tiếng Nga,
trình độ C hoặc tương đương trở lên;
c) ít nhất ba (03) năm kinh nghiệm thực hiện hiệu
chuẩn, so sánh chuẩn đo lường.
6. đồ hiệu chuẩn quy trình hiệu chuẩn hoặc
phương pháp so sánh chuẩn đo lường đề nghị phê duyệt
phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế;
7. Đã thiết lập duy trì hệ thống quản phù hợp với
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 để thực hiện
việc duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn đo lường được đ
nghị phê duyệt.
Chuẩn đo lường đáp ứng các điều kiện sau đây được phê
duyệt là chuẩn quốc gia:
1. Đáp ứng các yêu cầu bản đối với chuẩn đo lường
quy định tại Điều 11 của Luật Đo lường;
2. Phù hợp với quy hoạch phát triển chuẩn quốc gia do
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
8
3. Được lưu giữ, duy trì, bảo quản sử dụng tại tổ chức
đáp ứngc điều kiện quy định tại Điều 3 của Thông tư s
14/2013/TT-BKHCN.
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 84/2025/QH15;
- Thông tư số 14/2013/TT-BKHCN ngày 12 tháng 7 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về đo lường đối với chuẩn quốc gia;
- Thông số 07/2024/TT-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia;
- Thông số 45/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của c thông của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ để thực hiện cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo lường.
9
Mẫu 1a. ĐNCĐPD
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TỔ CHỨC Đ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.....................
....., ngày...... tháng...... năm 20...
Đ NGHỊ ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH GIỮ CHUẨN QUỐC GIA,
PHÊ DUYỆT CHUẨN QUỐC GIA
Kính gửi: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
1. Tổ chức đề nghị...............................(tên tổ chức)................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................
- Điện thoại: ...................................................................................................
- Email:............................................................................................................
- số doanh nghiệp (hoặc sthuế):……………………………………
- Quyết định phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
(nếu có):…………………………………………………………………………..
2. Đề nghị phê duyệt chuẩn quốc gia (hoặc được chỉ định giữ chuẩn quốc gia)
sau đây:
a) Tên lĩnh vực đo, đại lượng đo:..................................................................
b) Tên chuẩn đo lường: ................................................................................
c) Số hiệu: ....................................................................................................
d) Ký mã hiệu của chuẩn đo lường:..............................................................
đ) Nơi sản xuất, năm sản xuất:......................................................................
e) Phạm vi đo, độ không đảm bảo đo hoặc độ chính xác hoặc cấp chính c
c đặc nh kthuật đo ng cần thiết khác:......................................................
3. Đề nghị được chỉ định giữ chuẩn quốc gia tại
(1)
:
- Tên bộ phận trực tiếp duy trì, bảo quản, sử dụng: .....................................
- Địa chỉ: .......................................................................................................
- Điện thoại: ..................................................................................................
- Email:.........................................................................................................
4. Đề nghị điều chỉnh nội dung quyết định phê duyệt, chđịnh hoặc quyết định
chỉ định giữ chuẩn quốc gia .............……………………………………………
(2)
5. Đề nghị chỉ định lại...............………………………………………………….
(3)
10
Tổ chức đề nghị cam kết các thông tin, tài liệu trong hồ sơ là chính xác; đáp ứng
duy trì các điều kiện đối với chuẩn quốc gia tổ chức giữ chuẩn quốc gia;
thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định của pháp luật về đo lường.
Kính đề nghị Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia xem xét,
trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:....
THỦ TRƯỞNG
TỔ CHỨC Đ NGHỊ
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Khai đối với trường hợp đề nghị phê duyệt chuẩn quốc gia, chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia
trường hợp đề nghị chỉ định tổ chức giữ chuẩn quốc gia.
(2)
Chỉ khai đối với trường hợp điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định giữ chuẩn quốc gia, phê
duyệt chuẩn quốc gia; ghi nội dung điều chỉnh liên quan đến mục 1, mục 2 và mục 3.
(3)
Chỉ khai đối với trường hợp chỉ định lại; ghi số, ký hiệu, ngày ban hành và quan ban hành quyết
định đình chỉ và gửi kèm các tài liệu, hồ sơ theo quy định.
11
Mẫu 2. BCCS
BÁO CÁO V CƠ SỞ VẬT CHẤT, KỸ THUẬT NHÂN LỰC ĐỂ
THỰC HIỆN DUY TRÌ, BẢO QUẢN, SỬ DỤNG CHUẨN QUỐC GIA
1. Tổ chức đề nghị: ................(tên tổ chức)........................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
- Điện thoại: ........................................................................................................
- Fax: ....................................................... Email:................................................
2. Bộ phận trực tiếp duy trì, bảo quản, sử dụng:
......(tên bộ phận) ....................................................................................
- Địa chỉ: .............................................................................................................
- Điện thoại : ............................................; Fax : ...............................................
3. Về cơ sở vật chất, kỹ thuật
a) Phòng thí nghiệm
- Diện tích dùng cho việc duy trì, bảo quản chuẩn quốc gia: .............................
- Điều kiện môi trường tại nơi duy trì, bảo quản:
Nhiệt độ:............................. Biến động về nhiệt độ: ...............................;
Độ ẩm tương đối:.................. Biến động về độ ẩm: ..................................;
Áp suất không khí:.............. Biến động về áp suất:.................................;
- Diện tích nơi sử dụng chuẩn quốc gia: .....................................................
- Điều kiện môi trường tại nơi sử dụng:
Nhiệt độ:................................ Biến động về nhiệt độ: ..............................;
Độ ẩm tương đối:.................. Biến động về độ ẩm: .................................;
Áp suất không khí:.............. Biến động về áp suất:.................................;
b) Các điều kiện kỹ thuật khác tại nơi duy trì, bảo quản, sử dụng (điều kiện về
điện áp, tần số nguồn điện, về chống rung động, chống ảnh hưởng của nhiễu điện
từ trường...).
c) Biện pháp bảo đảm an toàn, phòng chống cháy nổ, mất hoặc hư hỏng chuẩn
quốc gia; biện pháp di chuyển khẩn cấp.
d) Phương tiện, trang thiết bị được dùng để duy trì, bảo quản, sử dụng chuẩn
quốc gia.
TT
Tên phương tiện,
trang thiết b
Số
lượng
Đặc trưng kỹ thuật,
đo lường chính
Mục đích
sử dụng
(*)
(*): Ghi cụ thể mục đích sử dụng (ví dụ: duy trì, kiểm soát nhiệt độ, độ ẩm, áp
suất không khí; duy trì, kiểm soát điện áp, tần số; bảo đảm an toàn khi vận chuyển
12
chuẩn; hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn; ...)
4. Về nhân viên kỹ thuật
TT
Họ và tên
Năm
sinh
Thời gian
công tác
(**)
Chứng chỉ
ngoại ngữ
Tốt nghiệp
đại học
chuyên
ngành
Ghi chú
(**): Ghi thời gian thực hiện hiệu chuẩn hoặc so sánh chuẩn đo lường trong
lĩnh vực đo.
Hồ sơ kèm theo:
- Bản sao (có xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị) giấy chứng
nhận hiệu chuẩn, kiểm định của các phương tiện, trang thiết bị được dùng để duy
trì, bảo quản, sử dụng chuẩn quốc gia;
- Bản sao (xác nhận sao y bản chính của tổ chức đề nghị) chứng chỉ
ngoại ngữ, bằng tốt nghiệp đại học của nhân viên kỹ thuật.
...., ngày....tháng ...năm 20...
Thủ trưởng tổ chức đề nghị
Nơi nhận:
(Ký, họ tên, đóng dấu)
- Như trên;
- Lưu: VT,... .
13
2. Đăng ký phê duyệt mẫu.
Trình tự thực hiện
Bước 1: Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo thuộc
Danh mục phương tiện đo phải phê duyệt mẫu do Bộ
Khoa học Công nghệ ban hành nộp 01 bộ hồ đăng
ký phê duyệt mẫu đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia (sau đây gọi chung là Ủy ban) thông qua
một trong các cách thức sau: trực tiếp tại Bphận Một
cửa hoặc thông qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Ủy ban tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo
quy định:
1. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ hoặc không đủ căn cứ
miễn, giảm thử nghiệm:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ sơ (trường hợp hồ sơ quy định tại khoản 2 và khoản 3
Điều 7 Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 8 Thông số 45/2026/TT-BKHCN), Ủy
ban thông báo bằng văn bản cho sở về do từ chối
giải quyết hồ sơ hoặc những nội dung cần hoàn thiện;
b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
hồ (trường hợp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 7
Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 8 Thông s 45/2026/TT-BKHCN), Ủy ban
thông o bằng văn bản cho sở về do từ chối giải
quyết hồ hoặc những nội dung cần hoàn thiện hoặc
việc sở phải thử nghiệm mẫu (đối với trường hợp hồ
đề nghị miễn, giảm thử nghiệm mẫu nhưng không
đủ căn cứ được miễn, giảm theo Điều 10 Thông số
23/2013/TT-BKHCN).
2. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể tngày ban hành
văn bản thông báo của Ủy ban, nếu sở chưa hoàn thiện
hồ sơ, sở phải có văn bản gửi Ủy ban nêu do
thời hạn hoàn thành nhưng không vượt quá thời hạn 90
ngày kể tngày ban hành văn bản thông báo những nội
dung cần hoàn thiện. Việc xử hồ chỉ được tiếp tục
thực hiện sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Nếu sở không hoàn thiện hồ theo quy định trong
thời hạn 90 ngày kể từ ngày ban hành văn bản thông báo
những nội dung cần hoàn thiện, Ủy ban kết thúc việc giải
quyết hồ sơ.
3. Trường hợp hồ sơ hợp lệ:
a) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp l(trường hợp hồ quy định tại khoản 2 khoản
14
3 Điều 7 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi,
bổ sung tại Điều 8 Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN), Ủy
ban ra quyết định phê duyệt mẫu theo quy định tại Điều
13 Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 10 Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN;
b) Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ (trường hợp hồ sơ quy định tại khoản 1 Điều 7
Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 8 Thông số 45/2026/TT-BKHCN), Ủy ban ra
quyết định phê duyệt mẫu theo quy định tại Điều 13
Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 10 Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN.
Cách thc thực hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học Công
nghệ.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Trường hợp đăng phê duyệt mẫu hoặc điều chỉnh
nội dung của quyết định phê duyệt mẫu không thuộc
trường hợp quy định tại khoản 2 khoản 3 Điều 7 Thông
số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều
8 Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN, hồ sơ bao gồm:
a) Bản đăng ký phê duyệt mẫu phương tiện đo theo Mẫu
1. ĐKPDM tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông s
45/2026/TT-BKHCN;
b) Bộ tài liệu kỹ thuật của mẫu. Tài liệu phải nêu rõ:
nguyên hoạt động, đồ nguyên cấu trúc, hướng dẫn
sử dụng; các kết cấu quan trọng ảnh hưởng tới đặc tính kỹ
thuật đo lường chính của mẫu; vị trí các cấu đặt điều
chỉnh thông số kỹ thuật đo lường chính của mẫu; vị trí để
dán tem, đóng dấu kiểm định, niêm phong các đặc
điểm khác nếu trên mẫu; vị trí cấu hoặc tính năng
kỹ thuật thực hiện ngăn ngừa tác động làm thay đổi đặc
tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu trong sử dụng (tiếng
Việt hoặc tiếng Anh hoặc cả 02 thứ tiếng);
c) Bộ ảnh màu của mẫu gồm: 01 ảnh tổng thể của mẫu;
các ảnh mặt trước (mặt thể hiện kết quả đo), mặt sau, mặt
trên, mặt dưới (nếu có), bên phải, bên trái của mẫu; c
ảnh chụp riêng thể hiện thông tin về hiệu, kiểu
đặc tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu; bảng mạch điện
tử (nếu có), các phím vận hành; vị trí nhãn hàng hóa của
mẫu, vị trí dán tem, dấu kiểm định; các vị trí niêm phong
15
trên mẫu; các bộ phận khác ảnh hưởng trực tiếp tới các
đặc tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu. Các ảnh được
cung cấp dưới dạng tệp ảnh điện tử hoặc bản in màu trên
giấy khổ A4. Ảnh chụp phải rõ ràng, chính xác thông tin
về đặc tính kthuật đo ờng chính của mẫu và bảo đảm
u cầu so sánh, đối chiếu, kiểm tra sự phù hợp của phương
tiện đo được sản xuất hoặc nhp khẩu so với mẫu đã p
duyệt;
d) Bộ hồ kết quthử nghiệm, đánh giá mẫu theo quy
định tại Điều 12 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN.
Trường hợp cơ sở đề nghị miễn, giảm thử nghiệm mẫu
trong đăng pduyệt mẫu phương tiện đo, bộ hồ
gồm các tài liệu liên quan đến việc miễn, giảm thử nghiệm
theo quy định tại Điều 10 Thông tư số 23/2013/TT-
BKHCN (bản sao).
2. Trường hợp điều chỉnh thời hạn hiệu lực của quyết định
phê duyệt mẫu đã cấp theo điểm h khoản 2 Điều 13 Thông
số 23/2013/TT-BKHCN, hồ gồm: Bản đăng phê
duyệt mẫu phương tiện đo theo Mẫu 1. ĐKPDM tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN.
3. Trường hợp điều chỉnh nội dung của quyết định phê
duyệt mẫu đã cấp:
a) Trường hợp điều chỉnh tên sở của quyết định phê
duyệt mẫu đã cấp, hồ gồm: Bản đăng phê duyệt mẫu
phương tiện đo theo Mẫu 1. ĐKPDM tại Phụ lục ban
hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN.
b) Tng hợp điều chỉnh tên củang sản xuất theo điểm
c khoản 2 Điều 13 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 10 Thông số 45/2026/TT-
BKHCN không liên quan đến thay đổi địa chỉ trụ sở
của hãng sản xuất tại nước sản xuất, hồ sơ gồm:
- Bản đăng phê duyệt mẫu phương tiện đo theo Mẫu 1.
ĐKPDM tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
45/2026/TT-BKHCN;
- Bộ tài liệu kỹ thuật của mẫu. Tài liệu phải nêu rõ:
nguyên hoạt động, đồ nguyên cấu trúc, hướng dẫn
sử dụng; các kết cấu quan trọng ảnh hưởng tới đặc tính
kỹ thuật đo lường chính của mẫu; vị trí các cơ cấu đặt và
điều chỉnh thông số kỹ thuật đo lường chính của mẫu; vị
trí để dán tem, đóng dấu kiểm định, niêm phong các
đặc điểm khác nếu trên mẫu; vị trí cấu hoặc tính
năng kỹ thuật thực hiện ngăn ngừa tác động làm thay đổi
16
đặc tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu trong sử dụng
(tiếng Việt hoặc tiếng Anh hoặc cả 02 thứ tiếng);
- Bộ ảnh u của mẫu gồm: 01 ảnh tổng thcủa mẫu;
các ảnh mặt trước (mặt thể hiện kết quả đo), mặt sau, mặt
trên, mặt dưới (nếu có), bên phải, bên trái của mẫu; các
ảnh chụp riêng thể hiện thông tin về hiệu, kiểu
đặc tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu; bảng mạch
điện t(nếu có), các phím vận hành; vtrí nhãn hàng hóa
của mẫu, vị trí dán tem, dấu kiểm định; các vị trí niêm
phong trên mẫu; các bộ phận khác ảnh hưởng trực tiếp
tới các đặc tính kỹ thuật đo lường chính của mẫu. Các
ảnh được cung cấp dưới dạng tệp ảnh điện thoặc bản
in màu trên giấy khổ A4. Ảnh chụp phải ràng, chính
xác thông tin về đặc tính kỹ thut đo lường cnh của mẫu
bảo đảm yêu cầu so sánh, đối chiếu, kiểm tra sự phù hợp
của phương tiện đo được sản xuất hoặc nhập khẩu so với
mẫu đã p duyệt;
- Các tài liệu liên quan đến nội dung đ nghị điều chỉnh
(bản sao).
Thời hạn giải quyết
- Đối với hồ sơ thuộc trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 7 Thông số 23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ
sung tại Điều 8 Thông số 45/2026/TT-BKHCN: 10
ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (theo quy
định tại điểm b khoản 3 Điều 8 Thông tư số 23/2013/TT-
BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều 9 Thông số
45/2026/TT-BKHCN).
- Đối với hồ sơ thuộc trường hợp quy định tại khoản 2 và
khoản 3 Điều 7 Thông số 23/2013/TT-BKHCN được
sửa đổi, bổ sung tại Điều 8 Thông số 45/2026/TT-
BKHCN: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ (theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 8 Thông số
23/2013/TT-BKHCN được sửa đổi, bổ sung tại Điều 9
Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN).
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
sở sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo thuộc Danh
mục phương tiện đo phải phê duyệt mẫu.
quan giải
quyết thủ tục hành
chính
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
Kết quả thực hiện
thủ tục hành chính
Quyết định phê duyệt mẫu phương tiện đo (theo Mẫu 6.
QĐPDM tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
45/2026/TT-BKHCN).
17
Phí, lệ phí (nếu )
Không.
Tên mẫu đơn, mẫu
tờ khai (nếu
đínhm)
Đăng pduyệt mẫu phương tiện đo (Mẫu 1. ĐKPDM
- Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN).
Yêu
cầu,
điều
kiện thực hiện thủ
tục hành chính
(nếu có)
Không.
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 84/2025/QH15;
- Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN ngày 26 tháng 9 năm
2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định
về đo lường đối với phương tiện đo nhóm 2;
- Thông tư số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông số 23/2013/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định về đo lường đối với
phương tiện đo nhóm 2;
- Thông tư số 03/2024/TT-BKHCN ngày 15 tháng 4 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2013/TT-
BKHCN ngày 26 tháng 9 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ quy định về đo lường đối với
phương tiện đo nhóm 2 đã được sửa đổi, bổ sung bởi
Thông số 07/2019/TT-BKHCN ngày 26 tháng 7 năm
2019 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 07/2024/TT-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều tại các văn bản quy phạm pháp luật
thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ liên quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất
lượng Quốc gia;
- Thông số 58/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số Thông thực thi phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Thông số 04/2026/TT-BKHCN ngày 27 tháng 02 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung, bãi bỏ một sđiều của các văn bản quy phạm
18
pháp luật của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban
hành trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng;
- Thông số 22/2026/TT-BKHCN ngày 20 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số thông trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo
lường chất lượng để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính và phợp với pháp luật về đầu kinh
doanh;
- Thông số 45/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi,
bổ sung một số điều của c thông của Bộ trưởng Bộ
Khoa học và Công nghệ để thực hiện cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính trong lĩnh vực đo lường.
19
Mẫu 1. ĐKPDM
QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ SỞ Đ NGHỊ
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.............................
....., ngày……tháng….năm 20...
ĐĂNG PHÊ DUYỆT MẪU PHƯƠNG TIỆN ĐO
Kính gửi: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
Tên sở:…………………………………………………...…..
(1)
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………….
(1)
Điện thoại:………………………….
(1)
Email:………………….
số doanh nghiệp (hoặc sthuế):……………………………
Đề nghị Ủy ban pduyệt mẫu để (sản xuất hoặc nhập khẩu)
(2)
phương tiện đo như sau:
Tên phương tiện đo:……………………………….
(3)
Đặc tính kỹ thuật đo lường chính: (ghi rõ tên hãng sản xuất, tên nước
sản xuất, kiểu, ký hiệu, phạm vi đo, cấp chính xác/độ chính xác/sai số cho
phép lớn nhất và các đặc nh kỹ thuật đo lường quan trọng khác): ………
Đề nghị điều chỉnh nội dung/điều chỉnh thời hạn hiệu lực của Quyết
định phê duyệt mẫu số: … ngày … tháng … năm ……
(4).
Nội dung đề nghị điều chỉnh nội dung của Quyết định phê duyệt mẫu
đã cấp:………………………………………………………
(4)
Đề nghị được miễn/giảm thử nghiệm mẫu theo:………….
(5)
do đề nghị miễn/giảm thử nghiệm mẫu:
………………
(5)
Tài liệu liên quan kèm theo:.............................................
(6)
Cơ sở cam kết các thông tin khai báo trên là đúng sự thật và xin chịu
hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật với nội dung khai báo trên./.
Nơi nhn:
- Như trên;
- Lưu:...
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU SỞ
(ký, ghi h tên, đóng du)
20
Ghi chú:
(1)
Ghi rõ theo thông tin trên đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế hoặc quyết định thành lập.
(2)
Ghi rõ sản xuất hoặc nhập khẩu.
(3)
Ghi tng tin của mẫu gm số lượng và n phương tiện đo theo Danh mục phương tiện đo nm 2 do
Bộ Khoa học và Công nghệ quy định.
(4)
Chkhai đối với trường hợp đề ngh điu chỉnh thời hạn hoặc điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt
mẫu; ghi rõ số, ny của Quyết định p duyệt mẫu đã cấp và từng ni dung (ghi ni dung hiện hành theo
Quyết định đưc cấp và nội dung đnghị điều chnh) kèm theo lý do tươngng.
(5)
Chỉ khai đối với trường hợp đnghđược miễn hoặc giảm thử nghiệm mẫu theo quy định tại điểm, khoản
của Điều 10 Thông tư số 23/2013/TT-BKHCN.
(6)
Ghi tên hồ sơ, tài liệu nộp kèm (ví dụ: hồ sơ liên quan đến đề nghị miễn hoặc giảm thử nghiệm mẫu;
bản sao tờ khai hải quan đối với trường hợp nhập khẩu; bản sao tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị
điều chỉnh nội dung của quyết định phê duyệt mẫu đã cấp theo quy định...).
21
3. Chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 2, chuẩn đo lường dùng trực tiếp đkiểm định phương
tiện đo nhóm 2.
Trình tự thực hiện
Bước 1: Tchức nộp 01 bộ hđăng chỉ định thực hiện
hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo nhóm 2, chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định
phương tiện đo nhóm 2 (sau đây gọi chung là hồ sơ đăng ký
chỉ định) gửi đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Quốc gia (sau đây gọi chung Ủy ban) thông qua một trong
các cách thức sau: trực tiếp tại Bộ phận Một cửa hoặc thông
qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
Bước 2: Ủy ban tiếp nhận hồ sơ, xem xét, thẩm định theo
quy định:
- Nếu hồ sơ không hợp lệ: Trong thời hạn 07 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban thông báo bằng văn
bản cho tổ chức đăng ký chỉ định về lý do từ chối giải quyết
hồ hoặc những nội dung cần hoàn thiện. Nếu tổ chức
đăng chỉ định không hoàn thiện hồ theo quy định trong
thời hạn 90 ngày kể từ ngày ban hành văn bản thông báo
những nội dung cần hoàn thiện, Ủy ban kết thúc việc giải
quyết hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
+ Trường hợp đánh giá tại cơ sở (đối với trường hợp đăng
chỉ định; bsung lĩnh vực; mở rộng phạm vi; thay đổi
địa điểm hoạt động): Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban ban hành quyết định
thành lập đoàn đánh giá tại sở tiến hành đánh giá
theo quy định.
+ Trường hợp kiểm tra trên h(đối với trường hợp thu
hẹp phạm vi; điều chỉnh thông tin trên quyết định đã được
cấp sau khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên, chuyển
đổi hình thức, thay đổi địa chỉ trụ schính): Trong thời hạn
08 ngày làm việc kể tngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban
xem xét, cấp quyết định chỉ định theo Mẫu số 07 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN.
Bước 3: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày ban hành quyết
định thành lập đoàn đánh giá, trưởng đoàn đánh giá phải
nộp hồ sơ kết quả đánh giá về Ủy ban.
Trường hợp tổ chức đăng chỉ định có những điểm không
phù hợp nhưng có thể khắc phục thì sau khi thống nhất với
tổ chức, đoàn đánh giá gửi văn bản thông báo nội dung
thời hạn khắc phục cho tổ chức đăng chỉ định Ủy ban.
Thời gian khắc phục tại thông báo không q30 ngày. Tổ
22
chức đăng ký chỉ định tiến hành khắc phục các điểm không
phù hợp gửi báo cáo cho đoàn đánh giá. Đoàn đánh giá
tiến hành thẩm định báo cáo khắc phục, trường hợp cần thiết
đoàn đánh giá tiến hành đánh giá lại tại sở. Trong trường
hợp này, thời hạn khắc phục và thời gian đánh giá lại không
tính vào thời hạn đánh giá.
Bước 4: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ kết quả đánh gtại sở theo quy định, nếu kết
quả đánh giá đạt yêu cầu quy định, Ủy ban xem xét, cấp
quyết định chỉ định tổ chức thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn,
thử nghiệm.
Trường hợp kết quả đánh giá không đạt yêu cầu, Ủy ban
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thông báo bằng
văn bản cho tổ chức đăng chỉ định quan, tổ chức
có liên quan.
Cách thức thc
hiện
Thực hiện thông qua một trong các cách thức sau:
- Nộp thông qua cổng dịch vụ công trực tuyến: Cổng Dịch
vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn).
- Nộp qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa Bộ Khoa học và Công
nghệ.
Thành phần, số
lượng hồ sơ
1. Trường hợp đăng ký chỉ định, hồ sơ gồm:
a) Đơn đăng ký chđịnh tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, th
nghiệm pơng tiện đo nhóm 2, chuẩn đo ờng dùng trực
tiếp đkiểm định phương tiện đo nm 2 theo Mẫu số 01 tại
Ph lục ban hành m theo Thông số 45/2026/TT-
BKHCN;
b) Báo cáo về svật chất kỹ thuật, nhân lực theo Mẫu
số 21 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số
45/2026/TT-BKHCN;
c) Bản công bố đã thiết lập và duy trì hệ thống quản lý phù
hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với
hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN (đối với trường
hợp chưa được cấp quyết định chỉ định).
2. Trường hợp đăng chỉ định bổ sung lĩnh vực, thu hẹp
hoặc mở rộng phạm vi đã được chỉ định, thay đổi địa điểm
hoạt động, hồ sơ gồm:
a) Đơn đăng chỉ định tchức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo nhóm 2, chuẩn đo lường dùng trực
tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-
BKHCN;
23
b) Báo cáo về sở vật chất kỹ thuật, nhân lực theo Mẫu
số 21 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
45/2026/TT-BKHCN.
3. Trường hợp điều chỉnh thông tin trên quyết định đã được
cấp sau khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi tên, chuyển
đổi hình thức, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, hồ gồm: Đơn
đăng chỉ định tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo nhóm 2, chuẩn đo lường dùng trực tiếp để
kiểm định phương tiện đo nhóm 2 theo Mẫu số 01 tại Phụ
lục ban hành kèm theo Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN.
Thời hạn giải
quyết
- Trường hợp đánh giá tại sở: 30 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ, không tính thời gian đánh giá tại
sở.
- Trường hợp kiểm tra trên hồ sơ: 08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực
hiện thủ tục hành
chính
Tổ chức
quan giải
quyết thủ tục
hành chính
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
Kết quả thực
hiện thủ tục hành
chính
Quyết định chỉ định t chức thực hiện kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường (theo
Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số
45/2026/TT-BKHCN).
Phí, lệ phí (nếu
)
Không
Tên mẫu đơn,
mẫu tờ khai (nếu
đính kèm)
- Đơn đăng chđịnh tổ chức kiểm định, hiệu chuẩn, thử
nghiệm phương tiện đo nhóm 2, chuẩn đo lường dùng trực
tiếp đkiểm định phương tiện đo nhóm 2 theo Mẫu số 01
tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 45/2026/TT-
BKHCN.
- Báo cáo về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân lực (Mẫu số 21 –
Thông tư số 45/2026/TT-BKHCN).
- Bản ng bố đã thiết lập duy trì hệ thống quản phù
hợp Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với
hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường (Mẫu số 02 – Thông tư số 54/2025/TT-
BKHCN).
Yêu cầu, điều
kiện thực hiện
thủ tục hành
chính (nếu có)
- cách pháp nhân theo quy định của pháp luật Việt
Nam.
- đsở vật chất, kỹ thuật (bao gồm chuẩn công tác,
chất chuẩn, phương tiện, điều kiện môi trường thực hiện
24
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm) theo yêu cầu của văn
bản kỹ thuật đo lường Việt Nam tương ứng do Cơ quan nhà
nước về đo lường thẩm quyền thuộc Bộ Khoa học
Công nghệ ban hành. Chuẩn công tác chất chuẩn dùng
trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 phải được
hiệu chuẩn, thử nghiệm hoặc so sánh tại tổ chức hiệu chuẩn,
thử nghiệm tại Việt Nam lĩnh vực hoạt động phù hợp được
chỉ định hoặc tại tổ chức thử nghiệm nước ngoài có nh
vực hoạt động phù hợp được công nhận và phải được chứng
nhận theo quy định tại Điều 14 Điều 15 của Luật Đo
lường.
- Có ít nhất 01 nhân viên kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu sau:
+ viên chức hoặc người lao động kết hợp đồng lao
động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên hoặc người lao
động ký kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn;
+ Tốt nghiệp trung cấp hoặc tương đương trở lên;
+ Có giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng, tập huấn
chuyên môn, nghiệp vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường tương ứng theo hướng dẫn
của Cơ quan nhà nước về đo lường có thẩm quyền thuộc Bộ
Khoa học và Công nghệ;
+ Nhân viên kiểm định phương tiện đo nhóm 2 phải được
chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường.
- Đáp ứng các yêu cầu về tính độc lập, khách quan sau đây:
+ Người đứng đầu tổ chức được chỉ định phải tuân thủ hệ
thống quản đã thiết lập và văn bản kỹ thuật đo lường Việt
Nam tương ứng; không chịu sự tác động, chi phối của bất
kỳ tổ chức, nhân nào trong hoạt động kiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm; bảo đảm chịu trách nhiệm về tính
chính xác của kết quả kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đã
thực hiện;
+ Nhân viên kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phải tuân th
văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam tương ứng; không chịu
sự tác động, chi phối của bất kỳ tổ chức, nhân nào trong
quá trình kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm; bảo đảm chịu
trách nhiệm về tính chính xác của kết qukiểm định, hiệu
chuẩn, thử nghiệm đã thực hiện.
- Đã thiết lập duy trì hthống quản phù hợp với Tiêu
chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường.
Căn cứ pháp
của thủ tục hành
chính
- Luật Đo lường số 04/2011/QH13 được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 84/2025/QH15;
- Nghị định số 86/2012/-CP ngày 19 tháng 10 năm 2012
25
của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một
số điều của Luật Đo lường;
- Nghị định số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016
của Chính phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức
kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn
đo lường;
- Nghị định số 36/2026/-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 105/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính
phủ quy định về điều kiện hoạt động của tổ chức kiểm định,
hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/-CP
ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ và Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số 07/2024/TT-BKHCN ngày 08 tháng 10 năm
2024 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, b
sung một số điều tại các văn bản quy phm pháp luật thuộc
thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ liên
quan đến Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc
gia;
- Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định về
hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện
đo, chuẩn đo lường;
- Thông số 45/2026/TT-BKHCN ngày 31 tháng 7 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ sửa đổi, b
sung một sđiều của các thông tư của Bộ trưởng Bộ Khoa
học Công nghệ để thực hiện cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính trong lĩnh vực đo lường.
26
Mẫu số 01
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
…, ngày … tháng … năm 20…
ĐĂNG KÝ CHỈ ĐỊNH THỰC HIỆN HOẠT ĐỘNG
KIỂM ĐỊNH, HIỆU CHUẨN, THỬ NGHIỆM
Kính gi: Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia
1. Tên tổ chức: .............................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................
(1)
- Điện thoại: ............................................. Email: ........................................
2. số doanh nghiệp (hoặc mã số thuế)/Số đăng hoạt động khoa học
công nghệ/Quyết định chỉ định số:...............
(2)
cấp ngày..........do..............
(3)
cấp
3. Đăng ký chỉ định/bổ sung lĩnh vực, thu hẹp/mở rộng phạm vi đã được
chỉ định thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm đối với lĩnh vực
hoạt động sau đây
(4)
:
3.1. Hoạt động kiểm định:
TT
Tên phương
tiện đo
Phạm
vi đo
Cấp/độ chính
xác/Sai số cho
phép lớn nhất
Quy trình
thực hiện
(ĐLVN)
(5)
Ghi chú
(6)
1.
3.2. Hoạt động hiệu chuẩn:
TT
Chuẩn đo
lường
Phạm
vi đo
Cấpchính
xác không đảm
bo đo/ Sai scho
phép lớn nhất
Quy trình
thực hiện
(ĐLVN)
(5)
Ghi chú
(6)
1.
3.3. Hoạt động th nghiệm:
TT
Tên phương
tiện đo/chuẩn
đo lường
Phạm
vi đo
Cấp/độ chính
xác/Độ không đảm
bảo đo/ Sai số cho
phép lớn nhất
Quy trình
thực hiện
(ĐLVN)
(5)
Ghi chú
(6)
1.
27
4. Đăng ký điều chỉnh thông tin trên quyết định đã được cấp:................
(7)
5. Địa điểm thực hiện hoạt động:...............................................................
(8)
- Điện thoại: .................................................. Email: ...................................
Kính đề ngh y ban Tiêu chun Đo ng Cht lưng Quc gia xem xét, chđnh.
(Tên tổ chức) xin cam kết thực hiện đúng các quy định về hoạt động kiểm
định, hiệu chuẩn, thử nghiệm và các quy định khác của pháp luật có liên quan./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:... (đơn vị soạn thảo).
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1)
Chỉ ghi một địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập, giấy chứng nhận đăng kinh
doanh (hoặc đăng ký thuế) hoặc giấy chứng nhận đăng ký hoạt động khoa học và công nghệ.
(2)
Điền mã số doanh nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc mã số thuế hoặc s
đăng hoạt động khoa học công nghệ theo giấy chứng nhận đăng hoạt động khoa học
ng nghệ hoặc số quyết định chỉ định đã được cấp trong trường hợp điều chỉnh nội dung của
quyết định chỉ định.
(3)
Ghi rõ tên cơ quan cấp quyết định/giấy chứng nhận.
(4)
Trường hợp điều chỉnh thông tin trên quyết định đã được cấp sau khi hợp nhất, sáp nhập,
chia, tách, đổi tên, chuyển đổi hình thức, thay đổi địa chỉ trụ sở chính, tổ chức bỏ qua nội dung
này.
(5)
Chỉ ghi ký hiệu của Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ví dụ: ĐLVN 16 : 2021). Trường
hợp Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam là quy trình tạm thời thì ghi đầy đủ tên quy trình
quyết định ban hành kèm theo.
(6)
Ghi chú “Bổ sung/Thu hẹp/Mở rộng” tương ứng với từng trường hợp bsung lĩnh vực/thu
hẹp/mở rộng phạm vi đã được chỉ định.
Ví dụ: Trong trưng hợp bổ sung nh vực, thu hp phạm vi đã đưc chđịnh,
đơn đăng ghi như sau:
“3. Đăng ký bổ sung lĩnh vực, thu hẹp phạm vi đã được chỉ định như sau:
3.1. Hoạt động kiểm định:
TT
Tên phương
tiện đo
Phạm
vi đo
Cấp/độ chính
xác/Sai số cho
phép lớn nhất
Quy trình thực
hiện (ĐLVN)
Ghi chú
1.
Cân phân tích
đến 500 g
1
ĐLVN 16 : 2021
Bổ sung
2.
Cột đo xăng dầu
đến 200 L/min
0,5
ĐLVN 10 : 2017
Thu hẹp
3.2. Hoạt động hiệu chuẩn:
TT
Chuẩn đo
lường
Phạm
vi đo
Cấpchính
xác kng
đm bảo đo/ Sai
s cho pp lớn
nht
Quy trình thực hiện
(ĐLVN)
Ghi chú
28
1.
Quả cân chuẩn
1 mg ÷ 20 kg
E
2
ĐLVN 285 : 2015
Bổ sung
(7)
Ghi rõ thông tin đề nghị điều chỉnh sau khi hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, đổi n, chuyển đổi
nh thức, thay đổi địa chỉ trsở cnh.
(8)
Trường hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại địa điểm (các địa
điểm) cố định thì ghi địa chỉ, điện thoại, email (nếu có) của địa điểm (của từng địa điểm); trường
hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại hiện trường thì ghi “tại hiện
trường”; trường hợp thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tại địa điểm c
định hiện trường thì kết hợp ghi cả hai. Trường hợp thay đổi địa điểm hoạt động thì ghi cả
“Thay đổi từ (…thông tin của địa điểm hoạt động cũ…) sang (…thông tin của địa điểm hoạt
động mới….)”.
29
Mẫu số 21
CƠ QUAN CHỦ QUẢN (nếu có)
TÊN TỔ CHỨC
__________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________________________________
Số:……
………, ngày …. tháng …. năm ....
BÁO CÁO V CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT, NHÂN LỰC
TT
Danh mục đăng ký
Chuẩn đo lường, phương tiện đo sử dụng
(1)
Nhân viên thực hiện
Tên
phương
tiện đo,
chuẩn đo
lường
Tên hoạt
động
(2)
Quy
trình
thực
hiện
(ĐLVN)
(3)
Tên chuẩn
đo lường,
phương
tiện đo sử
dụng
Số sản xuất;
Đặc tính kỹ
thut đo lưng
cnh (phạm vi
đo, cấp
cnh xác/đ
không đảm
bảo đo/sai số)
Nơi kiểm
định, hiệu
chuẩn,
thử
nghiệm
Giấy chứng
nhận kiểm
định, hiệu
chuẩn, thử
nghiệm
(4)
Thông
tin cá
nhân (họ
và tên,
năm
sinh)
Trình
độ học
vấn
Viên
chức/Lao
động hợp
đồng
(5)
Giấy chứng
nhận bồi
dưỡng, tập
huấn
chuyên
môn,
nghiệp vụ
(6)
Nơi cấp
giấy
chứng
nhận
1
2
(Tên tchức) xin cam kết c nội dung khai trên là đúng chịu tch nhiệm trước pp luật về các nội dung đã khai./.
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
30
(1)
Ghi rõ các thông tin liên quan của chuẩn đo lường, phương tiện đo trên các giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phù hợp với yêu cầu của quy trình thực hiện
theo thứ tự: các chuẩn đoờng ghi trước, các phương tiện đo ghi sau (ví dụ: Áp kế chuẩn hiện số; ssản xuất: 12345, phạm vi đo: (0 ÷ 7) bar, độ chính xác: ± 0,05 %FS; Viện
Đo lường Việt Nam; 30/12/2026).
(2)
Ghi rõ tên hoạt động đăng ký chỉ định: kiểm định hoặc hiệu chuẩn hoặc thử nghiệm.
(3)
Ghi rõ tên, ký hiệu của Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam (ĐLVN) thực hiện kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm. Trường hợp Văn bản kỹ thuật đo lường Việt Nam là quy
trình tạm thời thì ghi đầy đủ tên quy trình quyết định ban hànhm theo.
(4)
Ghi rõ số ký hiệu và thời hạn giá trị của các giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm tương ứng với từng lĩnh vực đăng ký chỉ định (trường hợp giấy chứng nhận
thử nghiệm không có thời hạn thì ghi “N/A”).
(5)
Ghi rõ loại và thời hạn hợp đồng lao động (nếu có).
(6)
Ghi số ký hiệu và ngày cấp các giấy chứng nhận hoàn thành khóa bồi dưỡng, tập huấn chuyên môn, nghiệp vụ của nhân viên tương ứng với từng lĩnh vực đăng ký chỉ định.
31
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN NG B ĐÃ THIT LP VÀ DUY T H THNG QUN LÝ
PHÙ HP TIÊU CHUẨN QUC GIA TCVN ISO/IEC 17025 ĐI VỚI
HOT ĐỘNG KIỂM ĐNH, HIU CHUN, TH NGHIM
PHƯƠNG TIỆN ĐO, CHUN ĐO NG
Tên tổ chức: .....................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại:………….…...................; Email:..................................................
CÔNG BỐ:
Đã thiết lập, vận hành duy trì hthống quản lý theo Tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025 đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm
phương tiện đo, chuẩn đo lường của…(tên tổ chức)...
Mã số công nhận ISO/IEC 17025 (nếu có):...................................................
…(Tên tổ chức)... xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực,
chính xác của bản công bố này cam kết luôn duy trì, lưu giữ đầy đủ hồ hệ
thống quản đảm bảo phù hợp với Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025
đối với hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo
lường.
Nơi nhận:
- Ủy ban TCĐLCL Quốc gia;
- Lưu VT;... (đơn vị soạn thảo).
NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3629/QĐ-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 73/2026/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định phân cấp thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công; mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản công sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách Nhà nước; phê duyệt dự toán nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư dự án đầu tư công không có cấu phần xây dựng

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×