• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3663/QĐ-BNNMT 2026 về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/09/2026 16:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3663/QĐ-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Văn Hưng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3663/QĐ-BNNMT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3663/QĐ-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3663/QĐ-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-BNNMT
Hà Ni, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính đưc sửa đi, b sung
lĩnh vực thy sn và kiểm ngư thuc phm vi chức năng quản lý
ca B Nông nghiệp và Môi trường
B TRƯỞNG B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Lut Thy sn s 18/2017/QH14, đưc sửa đổi, b sung ti Lut s
146/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 355/2026/NĐ-CP ngày11 tháng 9 năm 2026 ca Chính
ph quy định chc năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc ca B Nông
nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành chính và Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07
tháng 8 năm 2017 của Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định
liên quan đến kim soát th tc hành chính;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca Văn
phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tc hành chnh;
Theo đề ngh ca Cục trưởng Cc Thy sn và Kiểm ngư.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này 03 th tc hành chính đưc sa
đổi, b sung lĩnh vực thy sn và kiểm ngư thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Nông nghiệp và Môi trường (chi tiết ti Ph lc kèm theo):
Các th tc hành chính công b ti Quyết định này được quy định ti các
Thông tư sau:
- 03 th tục hành chính được quy định ti Thông tư số 81/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về
việc quy định ghi, np báo cáo, nht khai thác thy sn; kim tra tàu và giám
sát sn lượng thy sn ti cng cá; danh sách u khai thác thy sn bt hp
pháp; xác nhn nguyên liu, chng nhn ngun gc thy sn khai thác, được sửa
đổi, bổ sung tại Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04 tháng 8 năm 2026 của
3663
22
9
2
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong
lĩnh vực thủy sản.
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 9 năm 2026,
bãi bỏ thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 31/QĐ-BNNMT ngày
07 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường về việc công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điu 3. Chánh Văn phòng Bộ, V trưởng V Pháp chế, Cục trưởng Cc Thy
sn và Kiểm ngư, Thủ trưởng các V, Cục, đơn vị có liên quan chu trách nhim
thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B trưng Trnh Vit Hùng;
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính ph;
- UBND các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- S NN&MT các tnh, thành ph trc thuc Trung ương;
- Cc Kim soát TTHC, B Tư pháp;
- B Nông nghiệp và Môi trường: các Th trưởng;
các Cc, Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện t B;
- Báo Nông nghiệp và Môi trường;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghip Vit Nam;
- Lưu: VT, TSKN.
(để b/c);
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CA B NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành m theo Quyết đnh số: /QĐ-BNNMT ngày tng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
A. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy
định ni dung sa
đổi, b sung
Cơ quan
thc hin
1
1.003770
Cấp cấp lại xác nhn sn
phm thủy sản xut khu
được chế biến t nguyên
liu thủy sản khai thác
(Processing Statement)
hoc chng nhn sn phm
thy sn xut khu
ngun gc t thy sn
khai thác nhp khu theo
quy định ca y ban quc
tế v bo tn ng đại
tây dương (re-export
ICCAT) hoc giy khác
nội dung tương đương
theo yêu cu của quan
thm quyền nước nhp
khu hoc t chc ngh
khu vc
Thu
sn
Khon 4 Điu 2
Thông tư số
33/2026/TT-
BNNMT ngày -
04/8/2026 ca B
Nông nghip và
Môi trường sa
đổi, b sung mt
s Thông tư trong
lĩnh vực thy sn
Các Trung
tâm Chất
lượng, Chế
biến Pt
triển th
trường vùng
thuc Cục
Chất ợng,
Chế biến
Pt triển th
trường
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy
định ni dung sa
đổi, b sung
Cơ quan
thc hin
1
1.003666
Cp, cp li Giy chng
nhn ngun gc thy sn
khai thác (theo yêu cu)
Thu
sn
Khon 3, khon
6, khon 7 và
khon 8 Điu 2
Thông tư số
33/2026/TT-
quan
qun lý nhà
c v thu
sn cp tnh
Số: 3663/QĐ-BNNMT
Thời gian ký: 2026-09-22T13:51:41+07:00
2
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Tên VBQPPL quy
định ni dung sa
đổi, b sung
Cơ quan
thc hin
BNNMT ngày
04/8/2026 ca B
Nông nghip và
Môi trường sa
đổi, b sung mt
s Thông tư trong
lĩnh vực thy sn
C. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC
THC HIN
STT
Mã s
TTHC
Tên th tc hành chính
Lĩnh
vc
Tên VBQPPL
quy định ni
dung sửa đổi, b
sung
Cơ quan
thc hin
1
1.003593
Cp giy xác nhn nguyên
liu thy sn khai thác
(theo yêu cu)
Thu
sn
Khon 6, khon
7 và khon 8
Điều 2 Thông tư
s 33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 ca
B Nông nghip
và Môi trường
sửa đổi, b sung
mt s Thông tư
trong lĩnh vực
thy sn
T chc qun
cảng cá
được chỉ định
xác nhận
nguồn gốc
nguyên liệu
thủy sản từ
khai thác
3
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG
1. Tên thủ tục: Cấp cấp lại c nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu
được chế biến từ nguyên liệu thy sản khai thác (Processing Statement) hoặc
chứng nhn sản phẩm thủy sản xuất khẩu nguồn gốc từ thủy sản khai thác
nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn ngừ đại tây dương
(re-export ICCAT) hoặc giấy khác nội dung tương đương theo yêu cầu
của cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề khu vực (Mã
TTHC 1.003770)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, nhân nộp 01 bộ hđề nghị Cấp cấp li c nhn sản
phm thủy sn xuất khẩu được chế biến từ nguyên liu thủy sản khai thác (Processing
Statement) hoc chng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu nguồn gốc từ thủy
sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ đại
tây dương (re-export ICCAT) hoặc giấy khác có nội dung tương đương theo yêu
cầu của quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề khu vực đến
Các Trung m Cht ợng, Chế biến Phát triển thtng ng thuộc Cc Chất
lượng, Chế biến Pt trin th trường
- Trường hp np h sơ theo hình thức trc tiếp ti B phn Mt ca hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut. Các thành phn h sơ là bản gc hoc bn chính hoc bn sao y hoc
bn sao chng thc
- Trường hp np h theo hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia thì các thành phn h sơ là bn gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bản chính được scan theo quy định và gi bản chính đến đến Các Trung tâm
Chtng, Chế biến và Pt trin th tng vùng thuc Cc Chất lưng, Chế biến
và Pt trin th tng.
b) c Trung tâm Cht lưng, Chế biến và Pt trin th trường ng thuc Cc
Cht ng, Chế biến Pt trin th trưng thực hiện kiểm tra, xác nhận hoặc
chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu nguồn gốc từ nguyên liệu thủy sản
khai thác theo các nội dung sau:
- Đối chiếu thông tin về tàu đánh bắt nguồn lợi thủy sản các thông tin
khác (quốc gia tàu mang cờ, khối lượng, chủng loại thủy sản) trong Giấy chứng
nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do quan thẩm quyền của nước tàu
mang cờ cấp;
- Đối với nguyên liệu nhập khẩu: Đối chiếu về khối lượng, chủng loại
nguyên liệu thủy sản khai thác để chế biến xuất khẩu với thông tin về hàng nhập
khẩu được Cục Thủy sản Kiểm ngư kiểm tra vnguồn gốc xuất xứ khai thác
4
đáp ứng quy định chống khai thác bất hợp pháp, không báo cáo không theo
quy định khi nhập khẩu vào Việt Nam (nếu có);
- Đối với nguyên liệu khai thác trong nước: Đối chiếu về khối lượng,
chủng loại nguyên liệu thủy sản khai thác để chế biến xuất khẩu với thông tin
trong Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác do Tổ chức quản lý cảng cá,
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do Cơ quan quản lý thủy sản cấp
tỉnh cấp;
- Đối chiếu về khối lượng, chủng loại nguyên liệu thủy sản khai thác để chế
biến xuất khẩu với hồ thống xác nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu nguồn
gốc từ nguyên liệu thủy sản khai thác hồ giám sát qtrình sản xuất, chế
biến; dữ liệu theo dõi trừ lùi, định mức của sản phẩm tại sở chế biến mức
độ đáp ứng về truy xuất nguồn gốc đối với thủy sản khai thác
c) Trong thi hn 02 ngày m vic, sau khi kết thúc kim tra trên h , Các
Trung m Cht ng, Chế biến Pt trin th trưng ng thuc Cc Cht lượng,
Chế biến và Phát trin th trưng hoc tối đa 03 ngày làm việc c Trung tâm Cht
ng, Chế biến Pt trin th trưng vùng thuc Cc Cht ng, Chế biến Pt
trin th trường phi kim tra ti hin trường trong trường hp nghi ng, thc hin
c nhn hoc chng nhn sn phm thy sn xut khu ngun gc t nguyên
liu thy sn khai thác cho hàng đápng các quy định ti khon 2 Điu 13 Thông
33/2026/TT-BNNMT. Trưng hp không c nhn hoc chng nhận, quan
thm quyn tr li bng văn bn nêu lý do.
d. Trưng hp Giy c nhn hoc chng nhn đã cấp b mất, hỏng, Cơ
quan thm quyền căn cứ o h sơ lưu trữ, xem t cp Bn sao t s gc theo
quy định ca pháp lut v cp bn sao t s gc sau khi nhận được đề ngh của cơ sở
hoặc có văn bản t chi u do không cp
1.2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp ti B phn Mt ca hoc thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Hồ đề nghị Cấp và cp li xác nhận sản phẩm thủy sản xuất khu đưc
chế biến từ nguyên liu thủy sản khai thác (Processing Statement) hoặc chng nhận
sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo
quy định của Ủy ban quốc tế về bảo tồn cá ngừ đại tây dương (re-export ICCAT)
hoặc giấy khác nội dung tương đương theo yêu cầu của quan thẩm quyền
nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề cá khu vực gồm:
- Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác do quan thẩm quyền
của nước có tàu cá mang cờ cấp;
5
- Giấy xác nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu được chế biến từ nguyên liệu
thủy sản khai thác theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
33/2026/TT-BNNMT hoặc Giấy chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu
nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu theo quy định của Ủy ban quốc tế về
bảo tồn ngừ đại tây dương theo Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
33/2026/TT-BNNMT hoặc giấy khác nội dung tương đương theo yêu cầu
của quan thẩm quyền nước nhập khẩu hoặc tổ chức nghề khu vực đã khai
đầy đủ thông tin.
Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm về tính chính xác đối với các thông tin
cung cấp để phục vụ cho việc xác nhận hoặc chứng nhận thủy sản xuất khẩu được
chế biến từ nguyên liệu thủy sản khai thác
1.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày sau khi kết thúc kiểm tra trên hồ hoặc
tối đa 03 ngày nếu phải kiểm tra tại hiện trường trong trường hợp có nghi ngờ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
1.6. Cơ quan gii quyết th tục hành chính: Các Trung tâm Chất lượng, Chế
biến và Phát trin th trường vùng thuc Cc Chất lượng, Chế biến Phát trin
th trường.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính: Giy xác nhn sn phm thy
sn xut khẩu được chế biến t nguyên liu thy sn khai thác theo Mu s 06
Ph lục III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT hoc Giy chng
nhn sn phm thy sn xut khu có ngun gc t thy sn khai thác nhp khu
theo quy định ca y ban quc tế v bo tn ng đại tây dương theo Mu s
05 Ph lc III ban hành kèm theo Thông 33/2026/TT-BNNMT ngày
04/8/2026, hoc giy khác nội dung tương đương theo yêu cu của quan
thm quyền nước nhp khu hoc t chc ngh khu vực đã khai đầy đủ
thông tin.
1.8. Phí, lệ phí (nếu ): Không.
1.9. Tên mu đơn, mẫu tkhai: Không.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu ): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2015/QH15;
- Thông số 81/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp Môi trường quy định ghi, nộp báo cáo, nhật khai thác thủy
sản; kiểm tra tàu cá và giám sát sản lượng thủy sản tại cảng cá; danh sách tàu cá
khai thác thủy sản bất hợp pháp; xác nhận nguyên liệu, chứng nhận nguồn gốc
thủy sản khai thác;
6
- Tng số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng BNông
nghiệp và i trường sửa đổi, bổ sung một số Thông trong nh vực thủy sản.
7
Mẫu số 05 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO
QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒN CÁ NGỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
A. XÁC NHN NGUYÊN LIỆU CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/S TÀI LIỆU
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ THNG KÊ SN
LƯỢNG CÁ NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ (If applicable/Nếu có)
4. POINT OF EXPORT/Nơi xuất khẩu (City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) Atlantic □
(b) Pacific
(c) Indian □
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới
không cần điền thông tin.
8
6. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ th: ........................................................)
7. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn
toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
9
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước
nhập khẩu
10
B. XÁC NHN NGUYÊN LIU CÁ KIỂM XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/SI
LIỆU
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG CÁ KIỂM THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và
6 không cần phải điền thông tin.
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân,
FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
11
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ th: ..............................................)
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xut khu: For export to countries that have adopted the ICCAT alternative
minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the
pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho
phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg
(33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
7. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
12
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
13
Mẫu số 06 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU ĐƯỢC
CHẾ BIẾN TỪ NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
PROCESSING STATEMENT
Statement under Article 14(2) of Council Regulation (EC) No 1005/2008 of
29 September 2008 establishing a Union system to prevent, deter and
eliminate illegal, unreported and unregulated fishing
Document Number: XX00000/00/CH/…-XN
1
I confirm that the processed fishery products:…………….
2
(product description and Combined
Nomenclature code) have been obtained from catches under the following catch certificate(s):
Catch
certificate
number
Vessel
name(s)
and flag(s)
Validation
date(s)
Catch
description
Total landed
weight
(kg)
3
Catches
processed
(kg)
4
Processed
fishery
products
(kg)
5
Name and address of the processing plant:
Name:
Address:
Name and address of the exporter (if different from the processing plant):
Name:
Address:
Approval number of the processing plant:
Health certificate number and date:
XX00000/00/CH/… Date:
Endorsement by the competent authority:
Ghi chú:
1. S XX00000/00/CH/…: Đánh số theo S Giy chứng thư của lô hàng xut khu
Responsible person of the
processing plant
Signature
Date
Place
Official:
Signature and seal
Date
Place
14
2. Ghi tên thương mại và mã CN sn phm (8 s)
3. Ghi khối lượng thu sn khai thác (theo mc 3) trên CC
4. Khối lượng thu sản đưa vào chế biến
5. Khối lượng thành phẩm thuỷ sản trong lô hàng (tương ứng với lượng đưa vào chế biến)
không bao gồm các thành phần khác như dầu, rau, muối, nước,..
15
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Tên thủ tục: Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (Mã TTHC 1.003666)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Tổ chức, cá nhân nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận
nguồn gốc thủy sản khai thác theo quy định đến quan quản nnước về thủy
sản cấp tỉnh.
- Trường hp np h sơ theo hình thức trc tiếp ti B phn Mt ca hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut thì các thành phn h bản sao kèm theo bản chính đ thc hin xác
nhận đối vi phn nguyên liu thy sản chưa sử dng hoặc lưu giữ đối với trường
hp nguyên liu thy sản đã sử dng hết;
- Trường hp np h theo hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia thì các thành phn h sơ là bn gốc được xác lập trên môi trường đin t
hoc bản chính được scan theo quy đnh gi bn chính kèm bn sao đến
quan quản nhà c v thy sn cp tnh nơi nộp h đ thc hin c nhn
đối vi phn nguyên liu thy sn chưa sử dng hoc u gi đối với trưng hp
nguyên liu thy sản đã sử dng hết.
b) Cơ quan quản lý nhà nước v thy sn cp tnh tr lời ngay tính đầy đủ
ca h sơ đối với trường hp np trc tiếp ti B phn Mt ca; tr li bằng văn
bn v tính đầy đủ ca h trong 01 ngày làm việc k t ngày tiếp nhn h
đối với trường hp np h thông qua dịch v u chính công ích theo quy đnh
ca Th ng Chính ph, qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua
y quyền theo quy định ca pháp lut hình thc trc tuyến ti Cng Dch v
công quc gia.
c) Trong thi hn 02 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h sơ, cơ quan
quản lý nhà nước v thy sn cp tnh kim tra thông tin, thẩm định h sơ và thực
hin:
- Đối vi tàu chiu dài ln nht t 06 mét tr lên: Chng nhn khi
thông tin trong Giy chng nhn ngun gc thy sản khai thác được kê khai đầy
đủ và đúng với thông tin v tàu cá, Giy phép khai thác thy sn, Giy xác nhn
nguyên liu thy sn khai thác; xác nhn vào mc C ca Giy xác nhn nguyên
liu thy sn khai thác khi nguyên liệu chưa s dng hết, tr li 01 b h cho
t chức, cá nhân đ ngh (bao gm bn chính Giy xác nhn nguyên liu thy
sn khai thác khi nguyên liệu chưa sử dng hết) và lưu bản sao h sơ tại cơ quan
thm quyn;
16
- Đối vi u chiu dài ln nhất dưi 06t: Chng nhn khi thông
tin trong Giy chng nhn ngun gc thy sn khai tc được khai đầy đủ
đúng vi thông tin v u cá, Giy biên nhn sn phm thy sn khai tc
bc d; xác nhn vào mc C ca Giy bn nhn sn phm thy sn khai thác
bc d theo Mu s 01 Ph lc II ban hành m theo Thông 33/2026/TT-
BNNMT ngày 04/8/2026 khi ngun liệu chưa s dng hết, tr li 01 b h sơ
cho t chức, cá nhân đ ngh (bao gm bn chính Giy bn nhn sn phm
thy sn khai thác bc d khi nguyên liệu chưang hết) và lưu bn sao h
tại quan thm quyn;
- Không chng nhn khi thông tin kê khai trong h sơ không đúng với thông
tin v tàu cá, Giy phép khai thác thy sn, Giy xác nhn nguyên liu thy sn
khai thác; trường hp không chng nhận, quan thẩm quyn tr li bằng văn
bn và nêu rõ lý do.
1.2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch
v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut;
hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Thành phn h đ ngh cp Giy chng nhn ngun gc thu sn khai
thác đối vi tàu cá có chiu dài ln nht t 06 mét tr lên
- Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác t nguyên liệu đã sử
dng theo mc B Mu s 01 Ph lc III ban hành kèm theo Tng số
33/2026/TT-BNNMT ny 04/8/2026;
- Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác (Mc A) theo Mu s 02
Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
đối vi sn phm xut khu vào th trường đưc chp thun hoc theo Mu s 05
Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
đối vi sn phm xut khu vào th trường các nước thuc y ban quc tế v bo
tn cá ng Đại Tây Dương hoặc giy chng nhn theo yêu cu của cơ quan thẩm
quyền nước nhp khẩu đã khai đầy đủ thông tin hoc mu khác theo yêu cu
ca th trường xut khu;
- Thông tin b sung cho sn phm thy sản được chế biến t tàu Vit Nam
theo Mu s 03 Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026
- Thông tin vn ti theo Mu s 04 Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư
s 33/2026/TT-BNNMT ny 04/8/2026.
17
b) Thành phn h sơ đề ngh cp Giy chng nhn ngun gc thu sn khai
thác đối vi tàu cá có chiu dài ln nhất dưới 06 mét
- Giy biên nhn sn phm thy sn khai thác bc d theo Mu s 01 Ph
lc II ban hành kèm theo Tng tư s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 025 đã
đưc U ban nhân dân cấp xã nơi tàu đăng ký cấp;
- Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác (Mc B) theo Mu s 02
Ph lc III ban hành kèm theo Tng tư s 33/2026/TT-BNNMT ny 04/8/2026
c) Tng hp cp li giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác
- Đơn đề ngh cp li Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác theo
Mu s 07 Ph lc Ph lc III ban hành kèm theo Thông tư s 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026
- Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác theo Mu s 02 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 hoc giy
chng nhn theo yêu cu của cơ quan thẩm quyền nước nhp khẩu đã khai đầy
đủ thông tin.
1.4. Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, cá nhân.
1.6. Cơ quan gii quyết thủ tc hành chính: quan quản nhà nước về
thủy sản cấp tỉnh.
1.7. Kết quthực hiện thtục nh chính: Giy chng nhn ngun gc
thy sn khai thác theo Mu s 02 Ph lc Ph lc III ban hành kèm theo Thông
tư s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không.
1.9. n mẫu đơn, mu tờ khai: Đơn đề ngh cp li Giy chng nhn
ngun gc thy sn khai thác theo Mu s 07 Ph lc III ban hành kèm theo
Tng tư s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu ): Không.
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2015/QH15;
- Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghip Môi trưng quy đnh ghi, np báo o, nht ký khai thác thy sn; kim tra
tàu cá và gm t sn ng thy sn ti cng cá; danh sách u cá khai thác thy sn
bt hp pháp; c nhn nguyên liu, chng nhn ngun gc thy sn khai thác.
18
- Tng s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 ca B tng B Nông
nghip Môi trưng sa đổi, b sung mt s Thông trong nh vc thy sn.
19
Mẫu số 02 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MU GIY CHNG NHN NGUN GC THY SN KHAI THÁC
Mu s 02
MU GIY CHNG NHN NGUN GC THY SN KHAI THÁC
TEMPLATE OF CATCH CERTIFICATE
A. Áp dng cho tàu cá có chiu dài ln nht t 6m tr lên (Application to fishing vessels with a maximum length of 6 maters of more)
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CC THY SN VÀ KIỂM N
CATCH CERTIFICATE
CHNG NHN NGUN GC THY SN KHAI THÁC
Document number S chng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm
quyn
…………………………………………
..
Address Địa ch
…………………………………………………………….
Tel………………………………
Fax ……………………………
2. Information of Fishing vessel is indicated on the form 3 Thông tin vu cá khai thác chi tiết xem mu s 3 kèm theo
3. Description of Products Mô t sn phm
(1)
…………………………………………………………………
…………………………………………………
Type of processing authorized on board (if available)
Loi hình chế biến trên tàu cá được cp phép (nếu có)
………………………………………………………………………………………
Spe
cies
Loài
Product code
Mã sn phm
(2)
Catch area(s) and date (s) (from to)
Vùng và thi gian khai thác (t ngày –đến
ngày)
Estimated weight to be
landed in kg
Khối lượng lên bến ước
tính ca tàu cá (
3)
(kg)
Net catch weight in
kg
Khối lượng lên bến
(4)
(kg)
Verified
weight landed
(net catch
weight in kg)
20
Khối lượng
nguyên liệu đã
được xác nhn
(Khối lượng
nguyên liu
đưa vào chế
biến)
(5)
(kg)
4. References to applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định v qun lý và bo v ngun li thy sn
(6)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………
………
5. Name of master of fishing vessel or of fishing licence holder Signature Tên thuyền trưởng hoặc người cm gi giy phép tàu cá Ch
(7)
(Information detaits is indicated on the logbook of fishing vessel, if request Thông tin chi tiết xem nht ký khai thác thy sn, gi kèm khi có yêu
cu)
6. Declaration of
transshipment at
sea Khai báo
chuyn ti trên
bin
(8)
(nếu có):
No không
Yes có
(Information detaits is indicated on the logbook of receiving vessel, if request
Thông tin chi tiết xem nht ký khai thác thy sn, gi kèm khi có yêu cu)
Name of master
of fishing vessel
(Tên thuyn
trưởng tàu khai
thác)
Signature and date
Ch ký và ngày
Transshipment
date/area/position
Ngày/khu vc/v trí
chuyn ti
Estimated weight
Khối lượng ước tính (kg)
Master of
receiving vessel
Tên thuyn
trưởng tàu nhn
Signature
Ch
Vessel name
Tên tàu
Call sign
Hô hiu
IMO number or, if not
application, other unique vessel
identifier (if application /S
IMO hoc nếu không áp dng
thay bng thiết b nhn dng
tàu khác(nếu có)
21
7. Transshipment and/or landing authorisation within a port area Xác nhn chuyn hàng ti cng
Name
Tên
Authority
Cơ quan
thm quyn
Signature
Ch
Address
Địa ch
Tel
Đin thoi
Port of landing
(as
appropriate)
Cng lên cá
(khi phù hp)
Date of
landing
(as
appropri
ate)
Ngày lên
(khi phù
hp)
Seal (stamp)
Du
Port of
transhipment
(as
appropriate)
Cng chuyn
ti
(khi phù hp)
Date of
tranship
ment (as
appropri
ate)/ngày
chuyn
ti (khi
phù hp)
Name and
registration
number of
receiving vessel/
Tên và s đăng ký
tàu nhn
Seal
(stam
p)
Du
IMO number or,
if not application,
other unique
vessel identifier
(if application /S
IMO hoc nếu
không áp dng
thay bng thiết b
nhn dng tàu
khác(nếu có)
8. Name and address of exporter
Tên ch hàng xut khu
Signature
Ch
Date
Ngày
Seal
Du
9. Flag state authority validation Chng nhn của Cơ quan thẩm quyền nước treo c
22
Full name H và tên
Title Chc v
Signature
Ch ký:
Date
Ngày
Seal
Du
10. Transport details, see form 04 attached Thông tin vn ti, xem mu s 04 kèm theo
11. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhp khu
Company, name, address, EORI number and
contact details of importer (specify
details)/Tên, địa ch, s EORI và chi tiết liên
lc của đơn vị nhp khu
Signature
Ch
Date
Ngày
Seal
Du
Product description/Mô t sn phm
CN code /Mã CN
(9)
Net weight in kg/
khối lượng tnh (kg)
Net fishery product
weight in kg/ khi
ng tnh phn cá
sn phm
Document under Article 14(1) of Regulation
(EC) No 1005/2008/ Tài liệu theo Điều 14(1)
quy định (EC) s 1005/2008
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chn phù hp)
References /tài liu tham kho
Document under Article 14(2) of Regulation
(EC) No 1005/2008/ Tài liệu theo Điều 14(2)
quy định (EC) s 1005/2008
Yes/No (as appropriate)
Có/không (chn phù hp)
References (proccessing statement document (s))/tài liu tham kho (S
tài liu xác nhn cam kết chế biến)
Member State and office of import/Quc gia
thành viên và văn phòng nhập khu
Means of transport upon arrival (airpale,
vehicle, ship, train)/Phương tiện vn tải đến
(máy bay, xe ti. tàu biển, đường st)
Transport document reference/Tài liu vn ti tham
kho
Estimated time of arrival (if submission
under Acticle 12 (1) of Regulation (EC) No
1005/2008/ D kiến thời gian đến (nếu np
theo Điều 12(1) của Quy định (EC) s
1005/2008
23
Customs declaration number (if issued)/S
khai báo hi quan (nếu đã cấp)
CHED number (if available)/S CHED (nếu áp dng)
12. Import
control: Authority
Cơ quan thẩm
quyn kim soát
nhp khu
Place
Địa điểm
Importation authorized
Cho phép nhp khu
Importation
suspended
Chưa cho phép nhập
khu
Verification
requested date
Yêu cu kim tra
ngày
13. Refusal of catch
certificate/T chi giy
chng nhn
Catch certificate refused on the basis of following provision of regulation (EC) No 1005/2008/
Giy chng nhn b t chối theo quy định (EC) s 1005/2008
Article 18(1), point (a)/Điều 18 (1) điểm (a)
Article 18(1), point (b)/Điều 18 (1) điểm (b)
Article 18(1), point (c)/Điều 18 (1) điểm (c)
Article 18(1), point (d)/Điều 18 (1) điểm (d)
Article 18(1), point (e)/Điều 18 (1) điểm (e)
Article 18(1), point (f)/Điều 18 (1) điểm (f)
Article 18(1), point (g)/Điều 18 (1) điểm (g)
Article 18(2), point (a)/Điều 18 (2) điểm (a)
Article 18(2), point (b)/Điều 18 (2) điểm (b)
Article 18(2), point (c)/Điều 18 (2) điểm (c)
Article 18(2), point (d)/Điều 18 (2) điểm (d)
24
B. Áp dng cho tàu cá có chiu dài ln nhất dưới 6m (Application to fishing vessels with a maximum length of 6 mater of less)
MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
B NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG
DEPARTMENT OF FISHERIES AND SURVEILLANCE
CC THY SN VÀ KIỂM N
SIMPLIFIED CATCH CERTIFICATE
CHNG NHN NGUN GC THY SN KHAI THÁC
Document number S chng nhận.XXXX/20…./CC-AA (R)
1. Authority’s name Tên cơ quan thẩm quyn
…………………………………………..
Address Địa ch
……………………………………………………
….
Tel………………………………
Fax ……………………………
2. Description of Products Mô t sn phm
(1)
………………………………………………………………
Species
Loài
Product code
Mã sn phm
(2)
Verified weight landed /Khối lượng nguyên
liệu đã được xác nhn
(4)
(kg)
3. References to applicable conservation and management measures Tham chiếu các quy định v qun lý và bo v ngun li thy sn
(5)
…………………………………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………..……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………….……………
4. List of vessels that provided the catches and the quantitiles by each vessel (Name, registration number, etc,,,annexed)/Danh sách tàu đánh bắt và
sản lượng tương ứng ca các tàu (tên tàu, s đăng ký, …phụ lc kèm theo).
5. Exporter/Đơn vị xut khu
25
Name/ Tên đơn vị
Address/telephone/fax
Địa ch/s điện thoi, fax
Signature
Ch
Date
Ngày
Seal
Du
6. Flag state validation/Chng nhn của Cơ quan thẩm quyền nước treo c
Full name H và tên
Title Chc v
Signature
Ch ký:
Date
Ngày
Seal
Du
7. Transport details, see form 04 attached Thông tin vn ti, xem mu 04 kèm theo
8. Importer declaration Khai báo của đơn vị nhp khu
Name and address of importer
/Tên, địa ch liên lc của đơn vị
nhp khu
Signature
Ch
Date
Ngày
Seal (stamp)
Du
Product CN code
Mã CN ca sn phm
9. Import control: Authority
Cơ quan thẩm quyn kim
soát nhp khu
Place
Địa điểm
Importation
authorized
Cho phép nhp
khu
Importation suspended
Chưa cho phép nhp khu
Verification requested
date
Yêu cu kim tra
ngày
Customs declaration (if
issued)/Khai báo hi quan
nếu được cp
Number /s
Date/ngày
Place /địa điểm
26
Ghi chú/ Notes
(1) Mô t chi tiết thông tin ca lô hàng xut khu: khối lượng các loài…hoặc theo yêu cu của đơn vị nhp khu / Detailed description of the export
shipment's information: weight of each species... or as required by the importing entity.
(2) Mã sn phm ti mc 3 ghi theo mã ca các nguyên liu thy sản đưa vào chế biến ca lô hàng/ The product code in Section 3 shall be recorded
according to the code of the fishery raw materials used for processing the consignment.
(3) S dng trong trường hp tàu khai thác lên bến tại các nước thuc Châu Âu/ To be used in cases where the fishing vessel lands at ports in
European countries.
(4) S dng trong trường hp tàu khai thác lên bến tại các nước ngoài Châu Âu, nguyên liệu không được xác nhn bởi cơ quan thẩm quyn/ To be
used in cases where the fishing vessel lands at ports in non-European countries, and the raw materials are not certified by the competent authority.
(5) S dng trong trường hp tàu khai thác lên bến tại các nước ngoài Châu Âu, nguyên liệu được xác nhn bởi cơ quan thẩm quyn/ To be used in
cases where the fishing vessel lands at ports in non-European countries, and the raw materials are certified by the competent authority.
(6) Ghi tên các văn bản liên quan đến quy định qun lý và bo tn ngun li thy sn / State the names of documents related to regulations on the
management and conservation of marine resources.
(7) Trường hp không lấy được ch ký ca thuyền trưng tàu khai thác, đại din ch tàu hoc ch hàng ký thay / In case the signature of the master of
the fishing vessel cannot be obtained, the vessel owner's representative or the cargo owner may sign instead.
(8) Trường hp không lấy được ch ký ca thuyền trưởng tàu nhn, đại din ch tàu hoc ch hàng ký thay / In case the signature of the master of the
receiving vessel cannot be obtained, the vessel owner's representative or the cargo owner may sign instead.
(9) Mã CN ti mc 11 ghi theo mã ca sn phm xut khu (thành phm xut khu)/ The CN code in Section 11 shall be recorded according to the
code of the fishery product of the consignmnet
27
Mẫu số 03 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO SẢN PHẨM THỦY SẢN ĐƯỢC CHẾ BIẾN TỪ TÀU CÁ VIỆT NAM
ADDITIONAL INFORMATION FOR FISHERIES PRODUCTS OBTAINED FROM THE FISHING VESSELS OF VIET NAM
Đính kèm Chứng nhn s/Attached to the Catch certificate: ………………………………………………….
Mc I/Section I:
Quc gia tàu treo c: State/Flag: Vit Nam
Các thông tin sau cn thu thp trong quá trình chng nhn/The following information in section should be included if available at the moment of
request for validation:
S vận đơn/Invoice No.: …………………; S công-ten-nơ/Container No.: …………………; ớc đến/Destination country: …………………………
Đơn vị nhp khu/Importer: …………………………………………………………………………………………………………………………………
Mc II/Section II:
Tàu cá/Fishing vessel
Mô t sn phm/Product description
S giyc
nhn
Number of
raw material
catch
statement
n, s đăng
(mã ngư cụ
khai
thác)/Name,
Registration
(Fishing gear
code)
Loi:
u nh*
u thông
thường**
Type:
Small*/
Normal**
hiu/
Call sign
IMO number
or, if not
application,
other unique
vessel
identifier (if
application
/S IMO
hoc nếu
không áp
dng thay
bng thiết b
nhn dng
tàu khác(nếu
áp dng)
S giy phép,
g tr đến
ngày/
Fishing
licence
no, valid until
ng và
thi gian
khai thác/
Catch
area (s)
and date
n loài/
Species
Name
Loinh
chế biến
trên tàu
đưc cp
phép/
Type
processin
g
authorized
on board
Ngày
n
/Date
of
landing
Tng khi
ng
nguyên
liu mua
tu
(kg)/
Total catch
of the
vessel
(kg)
Khi lượng
nguyên liu
đưa vào chế
biến t tng
khi ng
nguyên liu
mua t tàu cá
(kg)/Catch
processed
from the total
catch (kg)
Khi lượng
sn phm
thy sn
trong
hàng
(kg)(
1
)/
Processed
fishery
product for
export (kg)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Tng/
Total
28
Nhà máy chế biến (Không phi ca t chc, cá nhân xut khu)
Processing plant (if different from the processing plant)
Cơ quan thẩm quyn/Validating authority
Tên và địa ch/Name and address
Ch ký và đóng dấu
Signature and seal
Tên và địa ch/Name and address
T chc, cá nhân xut khu/Exporter
Ch ký và đóng dấu/Signature and seal
Ngày/Date
Tên và địa ch/Name and address
Ch ký và đóng dấu
Signature and seal
“Tôi cam kết rng nhng thông tin trên là đúng s thc và phù hp vi khai báo trên
“I hereby declare that the above information is true and corresponds to the above described export”
Ghi chú:
1
khối lượng sn phm thy sn trong lô hàng
xut khu /the weight of fish in the consignmnet
29
Mẫu số 04 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường
THÔNG TIN VẬN TẢI CHI TIẾT/TRANSPORT DETAILS
S chng nhận/Document number …………………………………..………………
1. Country of Exportation:
/(Port/airport/other point of
departure)/Quc gia xut khu
(Cảng/sân bay/địa điểm xut phát khác)
2. Exporter Signature/Ch ký ca
ch hàng xut khu/
3. Point of destination/Điểm đến
Vessel name and flag: Tên tàu/nưc
treo c
Flight number/Airway bill number: S
chuyến bay/S vận đơn hàng không
Truck nationality and registration
number/Quc tch xe và s đăng ký/
Railway bill number/S vận đơn đường
st/
Other transport documents (e.g bill of
landing, CMR, airway blii)/ Các giy t
vn ti khác/ (ví d: s vận đơn đường
bin/vận đơn hàng không …)
Container number (s)
list attached/danh
sách s S công-ten-
nơ kèm theo
Name/tên
Address/
Địa ch
Signature/
Ch
30
Mẫu số 05 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN XUẤT KHẨU CÓ NGUỒN GỐC TỪ THỦY SẢN KHAI THÁC TRONG NƯỚC THEO
QUY ĐỊNH CỦA ỦY BAN QUỐC TẾ VỀ BẢO TỒN CÁ NGỪ ĐẠI TÂY DƯƠNG (ICCAT)
CATCH STATEMENT FOR RAW MATERIAL BY ICCAT’s REGULATIONS
A. XÁC NHN NGUYÊN LIỆU CÁ NGỪ MẮT TO XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/S TÀI LIỆU
ICCAT BIGEYE TUNA STATISTICAL DOCUMENT/ THNG KÊ SN
LƯỢNG CÁ NGỪ MẮT TO THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng ký LOA(m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. TRAPS/Phương thức dẫn dụ (If applicable/Nếu có)
4. POINT OF EXPORT/Nơi xuất khẩu (City/Thành phố, State/Province/Tỉnh, Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu)
5. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/Đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) Atlantic □
(b) Pacific
(c) Indian □
* In case of (b) or (c) is checked, the items 6 and 7 below do not need to be filled out/Nếu mục (b) hoặc (c) được đánh dấu thì mục 6 và 7 bên dưới
không cần điền thông tin.
6. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
31
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harves/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
* 1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân, FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: .............................)
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ th: ........................................................)
7. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận xuất khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief. Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn
toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
8. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: ...............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
9. IMPORTER CERTIFICATTON/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
32
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành phố ............. State/Provine/Bang, tnh ............. Country/Entity/Fishing Entity/Nước
nhập khẩu
33
B. XÁC NHN NGUYÊN LIU CÁ KIỂM XUẤT KHẨU ĐI ICCAT
DOCUMENT NUMBER/SI
LIỆU
ICCAT SWORDFISH STATISTICAL DOCUMENT
THỐNG KÊ SẢN LƯỢNG CÁ KIỂM THEO ICCAT
EXPORT SECTION/Phần xuất khẩu:
1. FLAG COUNTRY/ENTITY/FISHING ENTITY/Tên quốc gia treo cờ;
2. DESCRIPTION OF VESSEL/Mô tả tàu thuyền (If applicable/nếu có)
Vessel Name/Tên tàu Registration Number/Số đăng lý LOA (m) ICCAT Record No./Số đăng ký theo ICCAT (If applicable/nếu có)
3. POINT OF EXPORT/Điểm xuất khẩu:
City, State or Province/Thành phố, tỉnh Country/Entity/Fishing Entity/Nước xuất khẩu: ...........
4. AREA OF CATCH/Vùng khai thác (Check one of the following/đánh dấu vào một trong các ô sau)
(a) North Atlantic □ (b) South Atlantic □ (c) Mediterranean □ (d) Pacific □ (e) Indian □
* In case of (d) or (e) is checked, the items 5 and 6 below do not need to be filled out./Trường hợp (d) hoặc (e) được đánh dấu thì mục 5 và
6 không cần phải điền thông tin.
5. DESCRIPTION OF FISH/Mô tả sản phẩm
Product Type/Loại sản phẩm (*1) Time of Harvest/thời gian khai thác Gear Code/Mã ngư cụ (*2)
F/FR
RD/GG/DR/FL/OT
(mm/yy)
Net Weight/khối lượng (kg)
34
*1 F=Fresh/tươi, FR=Frozen/cấp đông, RD=Round/nguyên con, GG=Gilled&Gutted/bỏ mang và nội tạng, DR=Dressed/khối lượng thân,
FL=Fillet,
OT=Others/kiểu khối lượng khác (Describe the type of product/Mô tả cụ thể: )
*2 When the Gear Code is OT, Describe the type of gear/Khi mã ngư cụ là kiểu khác cần mô tả cụ th: ..............................................)
6. EXPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận cho nhà xut khu: For export to countries that have adopted the ICCAT alternative
minimum size for swordfish the exporter must certify that the listed Atlantic swordfish are greater than 15 kg (33 lb.) or if pieces, the
pieces were derived from a swordfish weighing >15 kg. Khi xuất khẩu tới những nước đã thông qua quy định về kích thước tối thiểu cho
phép khai thác đối với cá Kiếm, nhà xuất khẩu phải chứng nhận rằng cá Kiếm Đại Tây Dương có trong danh sách phải lớn hơn 15 kg
(33 lb) hoặc sản phẩm xuất khẩu được làm từ cá Kiếm có khối lượng lớn hơn 15 kg (33 lb)
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Name/Tên Address/Địa chỉ Signature/Chữ ký Date/Ngày License #/Cấp phép (If applicable/Nếu có)
7. GOVERNMENT VALIDATION/Xác nhận của cơ quan thẩm quyền:
I validate that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
Tôi xác nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi.
Total weight of the shipment/Khối lượng của lô hàng: .............kg
Name & Title/Tên và chức danh Signature/Chữ ký Date/Ngày Government Seal/Đóng dấu
IMPORT SECTION/Phần nhập khẩu:
8. IMPORTER CERTIFICATION/Chứng nhận nhập khẩu:
I certify that the above information is complete, true and correct to the best of my knowledge and belief.
35
Tôi chứng nhận các thông tin trên là hoàn toàn chính xác theo hiểu biết của tôi
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Intermediate Country/Entity/Fishing Entity/Nước trung gian nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification/Chứng nhận của nhà nhập khẩu (Final Destination of Shipment/Nước cuối cùng nhập khẩu)
Name/tên Address/địa chỉ Signature/chữ ký Date/ngày License # (If applicable/Nếu có)/Cấp phép
Importer Certification (Final Destination of Shipment)
Final Point of Import/Nơi nhập khẩu cuối cùng: City/Thành phố ........... State/Provine/Bang, tỉnh .........
Country/Entity/Fishing Entity/Nước nhập khẩu
36
Mẫu số 07 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư số 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY
SẢN KHAI THÁC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..........., ngày .... tháng ... năm ....
ĐƠN Đ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC THỦY SẢN KHAI THÁC
Kính gửi: ..............................................
Tên đơn vị đề nghị: .......................................... ; Điện thoại: .......................................
Địa chỉ: ..........................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Giấy ĐKKD số: ..................................................... ; Ngày cấp: ....................................
Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác số: .......................................... đã được
cơ quan ....................................................... cấp ngày ...... tháng ...... năm ........
Lý do đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận: ..........................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
Đề nghị cơ quan thẩm quyền cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác
để lô hàng của chúng tôi đủ điều kiện xuất khẩu theo yêu cầu của .............................
Chúng tôi cam đoan về những nội dung trên là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách
nhiệm về thông tin đã kê khai./.
Đại diện chủ hàng
(ký tên, đóng dấu)
37
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
1. Tên thủ tục: Cp giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác (Mã
TTHC: 1.003593)
1.1. Trình tự thực hiện:
a) T chc, nhân np 01 b h đề ngh Xác nhn nguyên liu thy
sản khai thác trong nước theo quy định đến T chc qun cảng được chỉ định
xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác.
- Trường hp np h sơ theo hình thức trc tiếp ti B phn Mt ca hoc
thông qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph,
qua thuê dch v ca doanh nghip, cá nhân hoc qua y quyền theo quy định ca
pháp lut thì các thành phn h bản sao kèm theo bản chính đ thc hin xác
nhận đối vi phn nguyên liu thy sản chưa sử dng s dng hết;
- Trường hp np h theo hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công
quc gia thì các thành phn h sơ là bn gốc được xác lập trên môi trường điện t
hoc bản chính được scan theo quy định gi bản chính đến T chc qun
cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác i
np h sơ để thc hin c nhn đối vi phn ngun liu thy sản chưa sử dng s
dng hết.
b) T chc qun lý cảng cá được chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu
thủy sản từ khai thác tr lời ngay tính đầy đủ ca h đối vi trường hp np
trc tiếp ti B phn Mt ca; tr li bng văn bản v tính đầy đủ ca h sơ trong
01 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h đối với trường hp np h sơ thông
qua dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê
dch v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyền theo quy định ca pháp lut
và hình thc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
c) Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận đầy đủ h sơ, tổ chc
qun lý cng cá thẩm định thông tin đề ngh xác nhn v khối lượng, thành phn
loài thy sn bc d ti cng vi S theo dõi tàu cp cng bc d thy sn,
vùng và thi gian khai thác vi hành trình ca tàu trong h thng giám sát tàu
cp Giy xác nhn nguyên liu thy sn khai thác theo Mu s 01 Ph lc III
ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026. Trường hp
không cp giy xác nhn, t chc qun lý cng cá tr li bằng văn bản và nêu
lý do.
Trường hợp chưa xác nhn hết khối lượng thy sn trong giy biên nhn
sn phm thy sn khai thác bc d, t chc qun cng tr li bn chính
ng nguyên liu còn li cho t chức, cá nhân đề ngh.
1.2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp ti B phn Mt ca; hoc thông qua
dch v bưu chính công ích theo quy đnh ca Th ng Chính ph, qua thuê dch
38
v ca doanh nghip, nhân hoc qua y quyn theo quy định ca pháp lut;
hoc trc tuyến ti Cng Dch v công quc gia.
1.3. Thành phần, số lượng hồ : 01 bộ hồ sơ, bao gồm:
a) Giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác theo Mẫu số 01 Phụ lục
III ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 đã kê khai
đầu đủ thông tin
b) Giấy biên nhận sản phẩm thủy sản khai thác bốc dỡ theo Mẫu số 01 Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026.
1.4. Thời hạn giải quyết: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: T chc, nhân.
1.6. Cơ quan gii quyết thtục hành chính: T chc qun lý cảng cá được
chỉ định xác nhận nguồn gốc nguyên liệu thủy sản từ khai thác
1.7. Kết quthực hin thtục nh chính: Giấy xác nhận nguyên liệu thủy
sản khai thác theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
1.8. Phí, lệ phí (nếu ): Nêu cụ thể số tiền theo quy định về phí:
- Nộp 150.000 đồng + (số tấn thủy sản x 15.000 đồng/tấn); Tối đa 700.000
đồng/lần theo Thông số 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực hiện tngày
15/01/2019)
1.9. Tên mu đơn, mu tkhai: Kng
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi bổ sung bởi Luật số
146/2015/QH15;
- Tng tư s 81/2025/TT-BNNMT ny 31/12/2025 ca B trưng B Nông
nghip Môi trưng quy đnh ghi, np báo o, nht ký khai thác thy sn; kim tra
tàu cá và gm t sn ng thy sn ti cng cá; danh sách u cá khai thác thy sn
bt hp pháp; c nhn nguyên liu, chng nhn ngun gc thy sn khai thác;
- Tng s 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026 ca B tng B Nông
nghip Môi trưng sa đổi, b sung mt s Thông trong nh vc Thy sn;
- Thông s 118/2018/TT-BTC ngày 28/11/2018 (thực hiện t ngày
15/01/2019).
39
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục II Thông tư 33/2026/TT-BNNMT
ngày 04/8/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY BIÊN NHẬN SẢN PHẨM THỦY SẢN KHAI THÁC BỐC DỠ
Số: …………. /20/AA
Địa điểm bốc dỡ ……………………………………………………………………
Địa chỉ: …………………………………………………………………………
BIÊN NHẬN:
A. THÔNG TIN BIÊN NHẬN
1. Họ và tên chủ tàu/thuyền trưởng: ………………………………………………….
2. Ngày tháng năm sinh: ...........................; số CCCD: ...............................................
3. Số đăng ký của tàu: ………………………………………………………..
4. Giấy phép khai thác thủy sản số: …………….. ; Thời hạn đến: …………
5. Ngày ………tháng ……… năm ………đã bốc dỡ thủy sản
6. Chiều dài tàu cá:
Nhỏ hơn 6m 6-12m 12-15m từ 15m trở lên
7. Nghề, ngư cụ sử dụng trong chuyến biển: …………………………………….
8. Chi tiết về sản lượng thủy sản khai thác bốc dỡ:
TT
Tên loài
Khối lượng thủy sản khai
thác đã bốc dỡ (kg)
(1)
Khối lượng thủy sản đã
mua (kg)
(2)
1
……………
2
…………..
n
…………..
Tổng
9. Tên tổ chức, cá nhân thu mua nguyên liệu: ……………………………………………………….
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………………
Ngày…tháng…năm 20..
Chủ tàu/thuyền trưởng
(Ch ký của người có thm
quyn, du/ch ký s của cơ
quan, t chc)
Ngày…tháng…năm 20..
Tổ chức, cá nhân thu mua
thủy sản
(Ch ký của người có thm
quyn, du/ch ký s của cơ
quan, t chc)
Ngày…tháng…năm 20
Đơn vị xác nhận
3
(Ch ký của người có thm
quyn, du/ch ký s của cơ
quan, t chc)
40
B. XÁC NHN KHI LƯNG THY SN KHAI THÁC CÒN LI:
(Dùng cho t chc qun cng xác nhn khối lượng nguyên liu thy sn còn li
khi chưa xác nhn hết khối lượng nguyên liu thy sn trong Giy biên nhn thy sn
khai thác bc d)
(Tên t chc qun lý cảng cá ……). Xác nhận khi lưng nguyên liu thy sn còn li
trong Giy biên nhn thy sn khai thác bc d khi cp Giy xác nhn nguyên liu thy
sn khai thác số: ………………………………:
TT
Tên loài thủy sản
Khối lượng thủy
sản đã thu mua
(kg)
Khối lượng
thủy sản đã
xác nhận (kg)
Khối lượng
thủy sản còn
lại (kg)
1
2
3
n
Tổng
Ngày… tháng…..năm 20…
Tổ chức quản lý cảng
(Ch ký của người có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
41
C. CHNG NHN KHI LƯNG THY SN KHAI THÁC CÒN LI:
(Cơ quan có thẩm quyn thc hin chng nhn khối lượng nguyên liu thy sn còn li
khi trong Giy biên nhn thy sn khai thác bc d)
(Tên cơ cơ quan có thm quyền ………………..) Chng nhn khối lượng nguyên liu
thy sn còn li trong Giy biên nhn thy sn khai thác bc d sau khi cp Giy chng
nhn thy sn, sn phm thy sn đạt yêu cu xut khu vào Hoa K (COA) s:
………………………………:
TT
Tên loài thủy sản
Khối lượng
nguyên liệu thủy
sản còn lại từ lần
trước (kg)
Khối lượng
thủy sản đã
chứng nhận
(kg)
Khối lượng
nguyên liệu
thủy sản còn lại
sau chứng nhận
(kg)
1
2
3
n
Tổng
Ngày… tháng…..năm 20…
Thủ trưởng đơn vị chứng nhận
4
(Ch ký của ngưi có thm quyn,
du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
Ghi chú:
(1) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản của tàu cá đã bốc dỡ sản phẩm thủy sản;
(2) Ghi tổng khối lượng theo loài thủy sản đã được tổ chức cá nhân nêu tại mục 7 thu mua;
(3) Uỷ ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất dưới 06 mét; Cảng
cá xác nhận đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 06 mét trở lên.
(4)Thủ trưởng đơn vị là người đại diện đơn vị chứng nhận khi cấp COA (đóng dấu giáp lại
mục C với bản gốc sau mỗi lần chứng nhận).
(5) Đối với chủ tàu cá dưới 6m không cần khai thông tin tại mục 3, mục 4.
42
Mẫu số 01 (Ban hành kèm theo Phụ lục III Thông tư 33/2026/TT-BNNMT ngày 04/8/2026
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
MẪU GIẤY XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI TC
A. XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC
S xác nhn: XXXXX/20........./SC-AA-BB
1
Tổ chức, cá nhân đề nghị xác nhận:
Tên t chc qun lý cng cá:
Địa chỉ:
Địa chỉ:
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
Điện thoại:
Tổ chức, cá nhân được ủy quyền xác nhận:
Fax:
Địa chỉ:
Email:
Điện thoại: ; Fax: ; Email:
Thông tin tàu
Mô t sn phm
S
đăng
u
H tên
ch
tàu/thuyn
trưởng
Chiu
i ln
nht ca
u (m)
Đin
thoi v
tinh,
đin
thoi,
email
(nếu)
S IMO hoc
nếu không áp
dng, thay
bng thiết b
nhn dng tàu
khác (nếu có)
Ngư
c
khai
thác
thy
sn
2
S giy
phép khai
thác
thi hn
đến
Vùng
3
và
thi gian
khai thác
Tên li
thy sn
Ngày
bc d
thy sn
Tng khi
ng nguyên
liu mua t
tàu cá (kg)
Tng khốing
khai thác ca tàu
cá
4
(kg)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
Tng
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
T chc qun lý cng
(Ch ký của người có thm quyn, du/ch ký s của cơ quan, tổ chc)
1
XXXXX, gồm 5 số là số thứ tự của giấy xác nhận; 20… là năm xác nhận;
AA là mã của tỉnh theo Phụ lục IV; BB là viết tắt tên cảng cá (thường lấy 2 chữ cái đầu)
2
Ngư cụ khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục V.
3
Vùng khai thác thủy sản theo mã tại Phụ lục VI.
4
Ghi cho Tng khi lượng thy snu khai thácn cho tàu thu mua chuyn ti (nếu chuyn ti trên bin)
43
44
B. MÔ TẢ NGUYÊN LIỆU SỬ DỤNG
Mô t nguyên liệu đã sử dụng đề ngh chng nhn ngun gc thy sn khai thác (lần ……… )
..……….., ngày …… tháng …… năm …….
T chc, cá nhân xut khu
(Chữ ký của người có thẩm quyền, dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
5
Đối vi nguyên liu thy sản nguyên con khi đưa vào chế biến to thành nhiu sn phẩm khác nhau như: thân, đầu, lườn, vi, da, vy, râu, gan, mt, nhttrong các sn phm này
sn phm được xut khu, sn phm loi b; các sn phm s xut làm nhiu ln ph thuc vào yêu cu ca khách hàng, thời điểm xut khẩu khác nhau. Khi đó, phn nguyên
liu/sn phm có th tái s dụng, chưa được tiêu th/xut khu s đưc cng vào phn nguyên liu còn li sau chng nhận để phc v cho ln xut khu tiếp theo. S hàng, s ct có
th thay đổi ph thuc vào chng loi/s ng sn phm để phù hp thc tế sn xut.
6
Nêu rõ hiện trạng sản phẩm sau chế biến: chưa xuất, xuất khẩu (sản phẩm sẽ xuất cùng lô hàng cấp giấy CC), loại bỏ.
TT
TT
Tên loài
thy sn
Khi
ng
nguyên
liu thc
mua (kg)
Khối lượng
nguyên liu
đưa vào chế
biến (kg)
Khối lượng các loi sn phm sau chế biến
5
Mô t hin
trng sn phm
6
……….
…………..
……………..
(Tên tàu/S đăng ký của tàu ……..)
1
Loài A
Loài B
2
Loài C
….
(Tên tàu/S đăng ký của tàu ……..)
Tng
45
C. XÁC NHN NGUYÊN LIU CÒN LI :……., ngày …… tháng …… năm ……
[Cơ quan quản lý Thy sn cp tnh] xác nhn khối lượng còn li ca nguyên liu thy sn trong Giy xác nhn nguyên liu thy
sn khai thác sau khi cp Giy chng nhn ngun gc thy sn khai thác số: ……………………:
Th trưởng đơn vị ……………
(ký tên, đóng dấu)
TT
TT
Tên tàu/S
đăng ký
ca tàu
Tên loài
thy sn
Khối lượng các loi nguyên liu/sn phm còn li sau xut khu
Ghi chú
……………..
…………..
……………..
1
Loài A
Loài B
2
Loài C
….
….
Tng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3663/QĐ-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3663/QĐ-BNNMT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 31/QĐ-BNNMT

Văn bản liên quan Quyết định 3663/QĐ-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×