- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1263/QĐ-BKHCN 2026 về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1263/QĐ-BKHCN | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Xuân Định |
| Trích yếu: | Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/02/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1263/QĐ-BKHCN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1263/QĐ-BKHCN
| BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Số: 1263/QĐ-BKHCN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 15 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất
lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
_________________
BỘ TRƯỞNG BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng; Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Chánh Văn phòng và Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Bãi bỏ 05 thủ tục hành chính cấp trung ương và 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố Quyết định số 1310/QĐ-BKHCN ngày 22/7/2022 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ khoa học và công nghệ.
2. Bãi bỏ 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh Quyết định số 1466/QĐ-BKHCN ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của bộ khoa học và công nghệ
4. Bãi bỏ 03 thủ tục hành chính cấp trung ương được công bố tại Quyết định số 3727/QĐ-BKHCN ngày 06/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng và thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
5. Bãi bỏ 12 thủ tục hành chính cấp tỉnh được công bố tại Quyết định số 1442/QĐ-BKHCN ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ theo quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; | KT. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH,
ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC
TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BKHCN ngày tháng năm 2026
của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
______________________
|
STT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||
|
1. |
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
2. |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
3. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
4. |
Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
5. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
6. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
7. |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
8. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động xác nhận giá trị sử dụng, kiểm tra xác nhận |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1. |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5. |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6. |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
8. |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
9. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
10. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
11. |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
12. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
13. |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
14. |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
15. |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
STT |
Mã số TTHC |
Tên thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung TTHC |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG: Không có |
|||||
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
3.000450 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
3.000.463 |
Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
3.000452 |
Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị chấm dứt của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm |
Nghị định số 36/2026/NĐ-CP ngày 23/01/2026 của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TRUNG ƯƠNG |
|||||
|
1. |
1.001192 |
Thủ tục chỉ định tổ chức thực hiện hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
2. |
2.000585 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung của quyết định chỉ định, chỉ định lại tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
3. |
1.002406 |
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận chuẩn đo lường. |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
4. |
1.002346 |
Thủ tục bãi bỏ hiệu lực của quyết định đình chỉ hiệu lực của Quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường. |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia |
|
5. |
1.003444 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật. |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) |
|
6. |
1.003435 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) |
|
7. |
1.003430 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động công nhận |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16/01/2026 |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) |
|
8. |
1.001359 |
Thủ tục xét tặng Giải thưởng Chất lượng Quốc gia |
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||||
|
1. |
3.000469 |
Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
2. |
3.000470 |
Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2 |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
3. |
3.000471 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
4. |
3.000488 |
Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
5. |
3.000472 |
Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
6. |
3.000473 |
Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường |
Thông tư số 54/2025/TT-BKHCN ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
|
7. |
3.000453 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
8. |
3.000451 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
9. |
3.000454 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
10. |
3.000461 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
11. |
3.000462 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
12. |
3.000464 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
13. |
3.000458 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
14. |
3.000460 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
15. |
3.000459 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
16. |
3.000455 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
17. |
3.000456 |
Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
18. |
3.000457 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng |
Nghị định số 22/2026/NĐ-CP của Chính phủ |
Tiêu chuẩn đo lường chất lượng |
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) |
|
19. |
2.001269 |
Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia. |
Thông tư số 03/2026/TT-BKHCN ngày 12/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ |
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
Bộ Khoa học và Công nghệ (Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!