• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 904/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 11/09/2025 11:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 904/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 904/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 904/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 904/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng
Yên,
ngày
tháng
9
năm
2025
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018, Thông tư số
36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 829/TTr-SYT ngày
21/8/2025 của Sở Y tế.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
và 01 Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh mới ban hành trong
lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sở Y tế và các cơ quan, đơn vị có liên quan có trách nhiệm công khai nội
dung cụ thể của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo
Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017
của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ sở
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại quyết định này
xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm của Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh để áp dụng thống nhất trên địa
bàn tỉnh.
2
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Hưng Yên;
- Trung tâm TT - HN tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
Nh
KT.
CHỦ
TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Văn Nghiêm
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH MỚI BAN HÀNH
TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
Dịch vụ công
trực tuyến
STT
Tên TTHC
Địa điểm
tiếp nhận
Một
phần
Toàn
trình
Căn cứ pháp lý
1.
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ
thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành
tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối
thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại; Đánh giá định kỳ; Kiểm
soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ
thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn
thuốc,nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Hưng Yên
+ Trụ sở chính: Số 2,
đường Chùa Chuông,
phường Phố Hiến, tỉnh
Hưng Yên
+ Cơ sở 2: Nhà triển lãm
thông tin, phường Thái
Bình, tỉnh Hưng Yên
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp xã
x
- NĐ số 163/2025/NĐ-CP ngày
29/6/2025 của Chính phủ
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT, Thông
tư số 03/2018/TT-BYT, Thông tư số
11/2025/TT- BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế
- QĐ số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế
2
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP TỈNH
TRONG LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Hưng Yên)
1. Tên TTHC: Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự và đánh giá đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt
động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại; Đánh giá định kỳ; Kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở
vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc,nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
1.1. Trường hợp A: Đánh giá lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc không vì mục
đích thương mại
Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Cán bộ tiếp
nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ theo đúng quy định
- Chuyển cho Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề Y - Dược, Sở Y tế
Không tính
thời gian
Lãnh đạo Phòng
Quản lý hành
nghề Y - Dược
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
0.5 ngày
Thẩm định, xử lý hồ sơ; xây dựng Kế hoạch đánh giá và tiến hành đánh
giá thực tế tại cơ sở; lập biên bản đánh giá.
19,5 ngày
Bước 2
Sở Y tế
Chuyên viên
Phòng Quản lý
hành nghề Y -
Dược
Trình tự giải quyết tiếp theo tùy thuộc các trường hợp cụ thể dưới đây:
3
Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1
- Chuyên viên trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
9.5 ngày
Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở phân phối tuân thủ GDP ở mức độ 2
- Trình Lãnh đạo phòng thông báo yêu cầu cơ sở thực hiện khắc phục;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển thông báo lên phần mềm một cửa;
4 ngày
Dừng hồ sơ (không quá 180 ngày)
Không tính
thời gian
- Tiếp nhận báo cáo khắc phục của cơ sở (trong vòng 180 ngày)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
5,5 ngày
Bước 3
- Trung tâm Phục vụ
Cán bộ tiếp
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
0.5 ngày
4
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
nhận
Phục vụ HCC tỉnh/xã)
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung, Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
1.2. Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
Tổng thời gian thực hiện: 30 ngày
Bước
thực
hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Cán bộ tiếp
nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ theo đúng quy định
- Chuyển cho Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề Y - Dược, Sở Y tế
Không tính
thời gian
Lãnh đạo Phòng
Quản lý hành
nghề Y - Dược
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
0,5 ngày
Bước 2
Sở Y tế
Chuyên viên
Phòng Quản lý
hành nghề Y -
Thẩm định, xử lý hồ sơ; xây dựng Kế hoạch đánh giá và tiến hành đánh
giá thực tế tại cơ sở; lập biên bản đánh giá.
19,5 ngày
5
Trình tự giải quyết tiếp theo tùy thuộc các trường hợp cụ thể dưới đây:
Cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1, Biên bản kết luận cơ sở bán lẻ đáp ứng GPP
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ TTPVHCC tỉnh/
xã
9.5 ngày
Cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 2, Biên bản kết luận cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc
phục:
- Trình Lãnh đạo phòng thông báo yêu cầu cơ sở thực hiện khắc phục;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển thông báo lên phần mềm một cửa;
4 ngày
Dừng hồ sơ (không quá 180 ngày)
Không tính
thời gian
Dược
- Tiếp nhận báo cáo khắc phục của cơ sở (trong vòng 180 ngày)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
5,5 ngày
6
Cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 3, biên bản kết luận cơ sở bán lẻ không đáp ứng GPP:
- Tham mưu văn bản thông báo về việc không đáp ứng GDP / GPP.
- Trưởng phòng trình Lãnh đạo Sở văn bản thông báo về việc không đáp
ứng GDP/ GPP.
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả xử lý
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm PVHCC
tỉnh/ xã
4.5 ngày
Bước 3
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã.
Cán bộ tiếp
nhận
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã)
0.5 ngày
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung, Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
1.3. Trường hợp C1: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Phải đi
đánh giá thực tế tại cơ sở)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
Cán bộ tiếp
nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế.
Không tính
thời gian
7
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ theo đúng quy định
- Chuyển cho Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề Y - Dược, Sở Y tế
Lãnh đạo Phòng
Quản lý hành
nghề Y - Dược
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
0,5 ngày
Thẩm định, xử lý hồ sơ; xây dựng Kế hoạch đánh giá và tiến hành đánh
giá thực tế tại cơ sở; lập biên bản đánh giá.
19,5 ngày
Trình tự giải quyết tiếp theo tùy thuộc các trường hợp cụ thể dưới đây:
Cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1, Biên bản kết luận cơ sở bán lẻ đáp ứng GPP
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
9,5 ngày
Cơ sở tuân thủ GDP ở mức độ 1, Biên bản kết luận cơ sở bán lẻ phải báo cáo khắc
phục
- Trình Lãnh đạo phòng thông báo yêu cầu cơ sở thực hiện khắc phục;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển thông báo lên phần mềm một cửa;
4 ngày
Bước 2
Sở Y tế
Chuyên viên
Phòng Quản lý
hành nghề Y -
Dược
Dừng hồ sơ (không quá 180 ngày)
Không tính
8
thời gian
- Tiếp nhận báo cáo khắc phục của cơ sở (trong vòng 180 ngày)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
5,5 ngày
Bước 3
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã.
Cán bộ tiếp
nhận
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã)
0,5 ngày
Bước 4
Điểm trả kết quả
tập trung, Trung
tâm Phục vụ HCC
tỉnh/xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
1.4. Trường hợp C2: Kiểm soát thay đổi đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (Không
phải đi đánh giá thực tế tại cơ sở)
9
Tổng thời gian thực hiện: 20 ngày
Bước
thực hiện
Đơn vị thực hiện
Trách nhiệm
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Cán bộ tiếp
nhận
- Hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ, thành phần hồ sơ theo quy định
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ: số hóa hồ sơ, chuyển hồ sơ trên phần mềm
một cửa và hồ sơ giấy kèm theo (nếu có) tới Sở Y tế.
+ Trường hợp hồ sơ chưa đạt yêu cầu: hướng dẫn tổ chức, cá nhân bổ sung
hồ sơ theo đúng quy định
- Chuyển cho Lãnh đạo phòng Quản lý hành nghề Y - Dược, Sở Y tế
Không tính
thời gian
Lãnh đạo Phòng
Quản lý hành
nghề Y - Dược
Phân công Chuyên viên thẩm định hồ sơ
0.5 ngày
Thẩm định, xử lý hồ sơ; xây dựng Kế hoạch đánh giá và tiến hành đánh
giá thực tế tại cơ sở; lập biên bản đánh giá.
9,5 ngày
Trình tự giải quyết tiếp theo tùy thuộc các trường hợp cụ thể dưới đây:
Trường hợp hồ sơ đáp ứng yêu cầu, điều kiện
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
9.5 ngày
Trường hợp hồ sơ đáp chưa ứng yêu cầu, điều kiện và phải báo cáo khắc phục
Bước 2
Sở Y tế
Chuyên viên
Phòng Quản lý
hành nghề Y -
Dược
- Trình Lãnh đạo phòng thông báo yêu cầu cơ sở thực hiện khắc phục;
4 ngày
10
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển thông báo lên phần mềm một cửa;
Dừng hồ sơ (không quá 45 ngày)
Không tính
thời gian
- Tiếp nhận báo cáo khắc phục của cơ sở (trong vòng 45 ngày)
- Trình Lãnh đạo phòng xem xét kết quả giải quyết hồ sơ;
- Lãnh đạo phòng kiểm tra, xác nhận dự thảo kết quả giải quyết; trình Lãnh
đạo Sở xem xét, quyết định;
- Lãnh đạo Sở xem xét, phê duyệt kết quả giải quyết; chuyển kết quả tới
cán bộ văn thư;
- Cán bộ văn thư Phát hành, lưu trữ hồ sơ theo quy định;
- Chuyên viên chuyển kết quả tới Điểm tiếp nhận hồ sơ Trung tâm
PVHCC tỉnh/ xã
5,5 ngày
Bước 3
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
Cán bộ tiếp
nhận
Nhận và bàn giao kết quả (sang Điểm trả kết quả tập trung của Trung tâm
Phục vụ HCC tỉnh/xã)
0.5 ngày
Bước 4
Điểm trả kết quả tập
trung, Trung tâm
Phục vụ HCC
tỉnh/xã
Cán bộ trả kết
quả
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
Không tính
thời gian
Ghi chú:
11
- Đối với Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải quyết: yêu cầu bổ sung không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ (trừ
trường hợp pháp luật chuyên ngành có quy định cụ thể về thời gian sở, ngành chuyên môn phải xây dựng quy trình thực hiện).
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ phí trước: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, xác định mức thu phí, lệ phí theo quy
định; sau đó chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC.
- Trường hợp thủ tục thu phí, lệ phí sau: cán bộ tiếp nhận căn cứ kết quả giải quyết hồ sơ, có trách nhiệm xác định mức thu phí, lệ phí
theo quy định; sau đó chuyển sang Điểm trả kết quả tập trung để chuyển sang Điểm thu phí, lệ phí tập trung của Trung tâm PVHCC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 904/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên công bố Danh mục thủ tục hành chính và Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 904/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 904/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×