Cảm ơn quý khách đã gửi báo lỗi.
Quyết định 597/QĐ-UBND Trà Vinh 2025 công bố mới Danh mục TTHC thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
- Báo lỗi
- Gửi liên kết tới Email
- In tài liệu
- Chia sẻ:
- Chế độ xem: Sáng | Tối
- Thay đổi cỡ chữ:17
- Chú thích màu chỉ dẫn
thuộc tính Quyết định 597/QĐ-UBND
Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh | Số công báo: | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 597/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quỳnh Thiện |
Ngày ban hành: | 21/03/2025 | Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
Áp dụng: | Tình trạng hiệu lực: | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Hành chính, Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
tải Quyết định 597/QĐ-UBND
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 597/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trà Vinh, ngày 21 tháng 3 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố mới Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
_____________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ -CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 48/TTr-SVHTTDL ngày 19 tháng 3 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố mới kèm theo Quyết định này Danh mục 30 (ba mươi) thủ tục hành chính (TTHC)(26 TTHC cấp tỉnh; 04 TTHC cấp huyện) và bãi bỏ 13 (Mười ba) TTHC được công bố tại Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ chuẩn hóa TTHC thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 09/5/2024 về việc công bố mới Danh mục TTHC và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 về việc công bố sửa đổi, bổ sung TTHC lĩnh vực xuất bản, in và phát hành thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông; Quyết định số 467/QĐ-UBND ngày 03/3/2025 về việc công bố sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ Danh mục TTHC được lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Phê duyệt 30 (ba mươi) Quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc các lĩnh vực: Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử; Báo chí; Xuất bản, In và Phát hành; Thông tin đối ngoại; Văn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Điều 2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch căn cứ Quyết định này thông báo và đăng tải công khai danh mục TTHC thực hiện tại Bộ phận Một cửa; Danh mục TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích; Danh mục TTHC thực hiện dịch vụ công trực tuyến thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Truy cập địa chỉ http://csdl.dichvucong.gov.vn để khai thác, sử dụng dữ liệu TTHC được đăng tải trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, cung cấp nội dung TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và niêm yết, công khai TTHC theo quy định. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng quy trình điện tử trong giải quyết TTHC tại Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI VÀ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 21/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÔNG BỐ MỚI
STT | Tên TTHC | Mức độ cung cấp dịch vụ | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (Nếu có) | Cơ quan thực hiện | Cách thức thực hiện | Căn cứ pháp lý |
|
A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
| |||||||
I | Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| |||||||
01 | Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (2.001765) | Toàn trình | 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy Chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ-CP; - Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30/6/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các biểu mẫu Tờ khai đăng ký, Đơn đề nghị cấp Giấy phép, Giấy chứng nhận, Giấy phép và Báo cáo nghiệp vụ theo quy định tại Nghị định số 06/2016/NĐ- CP ngày 18/01/2016 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng dịch vụ phát thanh, truyền hình. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
02 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (1.003384) | Toàn trình | 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
03 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001098) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
04 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (1.005452) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| ||
05 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001091) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| ||
06 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (2.001087) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
II | Lĩnh vực Báo chí |
| |||||||
07 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009374) | Toàn trình | 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
08 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) (1.009386) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13 ngày 05/4/2016; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn việc cấp giấy phép hoạt động báo in, tạp chí in và báo điện tử, tạp chí điện tử, xuất bản thêm ấn phẩm, thực hiện hai loại hình báo chí, mở chuyên trang của báo điện tử và tạp chí điện tử, xuất bản phụ trương, xuất bản bản tin, xuất bản đặc san. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
09 | Cho phép họp báo (trong nước) (2.001171) | Toàn trình | 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
10 | Cho phép họp báo (nước ngoài) (2.001173) | Toàn trình | 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
| ||
III | Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
| |||||||
11 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
12 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001594) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
13 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (2.001584) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
14 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (1.003729) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
15 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài (2.001564) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
16 | Cấp giấy phép hoạt động in (1.004153) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
17 | Cấp lại giấy phép hoạt động in (2.001744) | Toàn trình | 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
18 | Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001740) | Toàn trình | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
19 | Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (2.001737) | Toàn trình | 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in và Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/2/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2014/NĐ- CP ngày 19/6/2014 của Chính phủ quy định về hoạt động in. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
20 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 50.000 đồng/hồ sơ | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định nội dung tài liệu không kinh doanh để cấp giấy phép xuất bản, lệ phí cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh và lệ phí đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm để kinh doanh; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
21 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm (1.003483) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
22 | Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.003114) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
23 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm (1.008201) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật xuất bản. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
IV | Lĩnh vực Thông tin đối ngoại |
| |||||||
24 | Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương) (1.003888) | Toàn trình | 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ quy định về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. - Thông tư số 04/2014/TT-BTTTT ngày 19/3/2014 Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 88/2012/NĐ-CP ngày 23/10/2012 của Chính phủ về hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
V | Lĩnh vực Văn hóa |
| |||||||
25 | Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh (1.003784) (áp dụng kể từ ngày 12/4/2025) | Toàn trình | 02 ngày làm việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Nghị định 31/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 32/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh. - Quyết định số 696/QĐ-BVHTTDL ngày 18/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
26 | Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh (1.003743) (áp dụng kể từ ngày 12/4/2025) | Một phần | 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Không | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | - Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
| |||||||
I | Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử |
| |||||||
01 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001885) | Toàn trình | 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không | UBND cấp huyện | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
02 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001884) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không | UBND cấp huyện | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
| |
03 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001880) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không | UBND cấp huyện | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. | - Nghị định số 147/2024/NĐ-CP ngày 09/11/2024 của Chính phủ quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng. - Quyết định số 682/QĐ-BVHTTDL ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố TTHC các lĩnh vực mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. |
|
04 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (2.001786) | Toàn trình | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Không | UBND cấp huyện | - Nộp trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công; - Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Nộp qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ
STT | Tên thủ tục hành chính | Quyết định công bố |
01 | Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | Quyết định số 760/QĐ- UBND ngày 09/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
02 | Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) | |
03 | Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài | |
04 | Cho phép họp báo (trong nước) | |
05 | Cho phép họp báo (nước ngoài) | |
06 | Cấp giấy phép hoạt động in | |
07 | Cấp lại giấy phép hoạt động in | |
08 | Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in | |
09 | Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in | |
10 | Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | |
11 | Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh | |
12 | Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh | Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 22/01/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
13 | Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | |
14 | Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | |
15 | Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm | |
16 | Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài | |
17 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh | |
18 | Cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm | |
19 | Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | |
20 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | |
21 | Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | Quyết định số 467/QĐ- UBND ngày 03/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
22 | Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | |
23 | Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | |
24 | Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp | |
25 | Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện) | |
26 | Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện) | |
27 | Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện) | |
28 | Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng (TTHC cấp huyện) | |
29 | Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | Quyết định số 2313/QĐ-UBND ngày 24/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
30 | Thủ tục giám định văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức cấp tỉnh |
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 597/QĐ-UBND ngày 21/03/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
1. Tên TTHC: Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 12 ngày làm việc x 08 giờ = 96 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 12 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 20 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC | 20 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 12 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 12 giờ |
2. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 08 ngày làm việc x 08 giờ = 64 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 20 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC | 12 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 04 giờ |
3. Tên TTHC: Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 30 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 14 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 04 giờ |
4. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 16 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 04 giờ |
5. Tên TTHC: Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 16 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 04 giờ |
6. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 16 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 04 giờ |
II. Lĩnh vực Báo chí
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 20 ngày làm việc x 08 giờ = 160 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 12 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 40 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 40 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 40 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn Thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 16 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 12 giờ |
2. Tên TTHC: Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 10 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 30 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 30 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 30 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 10 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 10 giờ |
3. Tên TTHC: Cho phép họp báo (trong nước)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 01 ngày làm việc x 08 giờ = 08 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 30 phút |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 2,5 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 02 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 02 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 30 phút |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 30 phút |
4. Tên TTHC: Cho phép họp báo (nước ngoài)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 01 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 05 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 04 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 01 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 01 giờ |
III. Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 10 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 40 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 30 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 20 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 10 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 10 giờ |
2. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 10 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 40 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 30 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 20 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 10 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 10 giờ |
3. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 10 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 10 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 04 giờ |
4. Tên TTHC: Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 10 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 10 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 10 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 03 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 03 giờ |
5. Tên TTHC: Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 20 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 16 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 08 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 08 giờ |
6. Tên TTHC: Cấp giấy phép hoạt động in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 12 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 32 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 32 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 20 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 12 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 12 giờ |
7. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép hoạt động in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 12 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 12 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 08 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 08 giờ |
8. Tên TTHC: Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 06 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 06 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 04 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 02 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 02 giờ |
9. Tên TTHC: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 06 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 06 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 04 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 02 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 02 giờ |
10. Tên TTHC: Cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng. | 46 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 30 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 20 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 08 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 08 giờ |
11. Tên TTHC: Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng. | 26 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 10 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có). - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 08 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | 08 giờ |
12. Tên TTHC: Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 10 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 10 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 04 giờ |
13. Tên TTHC: Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 10 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 10 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Duyệt kết quả: Ký giấy phép hoặc có Công văn trả lời. | 08 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu. - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. - Thu phí theo quy định. | 04 giờ |
IV. Lĩnh vực thông tin đối ngoại
1. Tên TTHC: Chấp thuận trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài (địa phương)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Trình tự các bước thực hiện/Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả. - Chuyển hồ sơ. | 08 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Thông tin - Báo chí - Xuất bản | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo phòng. | 26 giờ |
Lãnh đạo Phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 10 giờ |
Bước 4 | Văn phòng Sở | Văn thư | - Đóng dấu (nếu có) - Gửi kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | 08 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | Công chức Bộ phận Một cửa | Vào sổ, trả kết quả cho tổ chức, cá nhân | 08 giờ |
V. Lĩnh vực Văn hóa
1. Tên TTHC: Thủ tục thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục đích kinh doanh cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 02 ngày làm việc x 08 giờ = 16 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết Phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 03 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Văn hóa - Du lịch | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 04giờ |
Lãnh đạo phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 04 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả. | 04 giờ |
Bước 4 | Văn phòng | Văn thư | - Đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC. | 01 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
2. Tên TTHC: Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc x 08 giờ = 80 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết Phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | Phòng Quản lý Văn hóa - Du lịch | Chuyên viên | - Xử lý hồ sơ; trình Lãnh đạo Phòng. | 40 giờ |
Lãnh đạo phòng | - Duyệt hồ sơ, trình Lãnh đạo Sở. | 20 giờ | ||
Bước 3 | Lãnh đạo cơ quan | Lãnh đạo Sở | - Phê duyệt kết quả. | 12 giờ |
Bước 4 | Văn phòng | Văn thư | - Đóng dấu; chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC. | 04 giờ |
Bước 5 | Trung tâm Phục vụ hành chính công | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I. Lĩnh vực Phát thanh, truyền hình và Thông tin điện tử
1. Tên TTHC: Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 15 ngày làm việc x 08 giờ = 120 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | UBND cấp huyện huyện | Chuyên viên phòng, ban | - Xử lý hồ sơ; - Trình Lãnh đạo phòng, ban. | 60 giờ |
Lãnh đạo phòng, ban | - Duyệt hồ sơ; - Trình lãnh đạo UBND cấp huyện. | 40 giờ | ||
Bước 3 | UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp huyện | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 12 giờ |
Bước 4 | UBND cấp huyện | Văn thư | - Đóng dấu; - Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa. | 04 giờ |
Bước 5 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
2. Tên TTHC: Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | UBND cấp huyện | Chuyên viên phòng, ban | - Xử lý hồ sơ; - Trình Lãnh đạo phòng, ban. | 16 giờ |
Lãnh đạo phòng, ban | - Duyệt hồ sơ; - Trình lãnh đạo UBND cấp huyện. | 08 giờ | ||
Bước 3 | UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp huyện | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | UBND cấp huyện | Văn thư | - Đóng dấu; - Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa. | 04 giờ |
Bước 5 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
3. Tên TTHC: Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | UBND cấp huyện | Chuyên viên phòng, ban | - Xử lý hồ sơ; - Trình Lãnh đạo phòng, ban. | 16 giờ |
Lãnh đạo phòng, ban | - Duyệt hồ sơ; - Trình lãnh đạo UBND cấp huyện. | 08 giờ | ||
Bước 3 | UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp huyện | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | UBND cấp huyện | Văn thư | - Đóng dấu; - Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa. | 04 giờ |
Bước 5 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
4. Tên TTHC: Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 05 ngày làm việc x 08 giờ = 40 giờ
Bước thực hiện | Đơn vị thực hiện | Người thực hiện | Kết quả thực hiện | Thời gian quy định |
Bước 1 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Viết phiếu biên nhận và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ. | 04 giờ |
Bước 2 | UBND cấp huyện | Chuyên viên phòng, ban | - Xử lý hồ sơ; - Trình Lãnh đạo phòng, ban. | 16 giờ |
Lãnh đạo phòng, ban | - Duyệt hồ sơ; - Trình lãnh đạo UBND cấp huyện. | 08 giờ | ||
Bước 3 | UBND cấp huyện | Lãnh đạo UBND cấp huyện | - Phê duyệt kết quả TTHC. | 08 giờ |
Bước 4 | UBND cấp huyện | Văn thư | - Đóng dấu; - Gửi kết quả đến Bộ phận Một cửa. | 04 giờ |
Bước 5 | Bộ phận Một cửa cấp huyện | Công chức Bộ phận Một cửa | - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân. | Không tính thời gian |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây