• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 400/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nội vụ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 23/05/2025 14:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 400/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ và và 03 thủ tục hành chính bị bãi bỏ tron​g lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 400/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 400/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 400/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục gồm 09 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ và và 03 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ
về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết th tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23
tháng 4 m 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông s01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong gii quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 321/QĐ-BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ Nội vụ
về việc công bthủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực lao
động, tiền lương thuộc phạm vị chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 1941/TTr-SNV ngày 21
tháng 4 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bkèm theo Quyết định này Danh mục gồm 09 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ và 03
thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ban Quản lý
400
28
2
Khu kinh tế tỉnh trong lĩnh vực lao động, tiền lương theo Quyết định số 321/QĐ-
BNV ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung bãi bỏ lĩnh vực lao động, tiền lương thuộc
phạm vị chức năng quản lý của Bộ Nội vụ (Phụ lục I, II kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi nh
1. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các nội dung sau:
a) Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2021 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh vviệc công bố danh mục quy trình nội bộ gồm 02 thủ tục
hành chính mới; 05 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung thuộc thẩm quyền tiếp
nhận và 01 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lao động, tiền lương
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Phụ lục I Quyết định 209/QĐ-UBND ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục gồm 01 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, 01 thủ tục hành chính bãi bỏ trong lĩnh vực lao động, tiền
lương, quan hệ lao động thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Lao động -
Thương binh và Xã hội;
c) Phần I Mục B Phụ lục I Quyết định số 883/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9
năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục gồm 23
thủ tục hành chính mới; 04 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung; 28 thủ tục hành
chính bãi bỏ và quy trình nội bộ giải quyết 23 thủ tục hành chính mới và 04 thủ tục
hành chính sửa đổi, bsung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản Khu
kinh tế.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với các quan liên quan tổ chức thực hiện cập
nhật, công khai thủ tục hành chính được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại
Điều 1 của Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, niêm
yết, công khai trên Trang thông tin điện tử của quan, đơn vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết đối với các thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung
thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa
phương liên quan niêm yết, ng khai thủ tục hành chính số 1 Phụ lục I kèm
theo Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của quan, đơn vị, tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ gii quyết thuộc thẩm quyền giải quyết của quan,
đơn vị.
3. Ủy ban nhân n các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo, theo dõi kiểm tra
việc tổ chức thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Bộ phận Tiếp nhận Trả
kết quả, trên Trang thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
3
theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thực hiện niêm yết, công khai thủ
tục hành chính số 9 Phụ lục I kèm theo Quyết định này tại Bộ phận Tiếp nhận
Trả kết quả, trên Trang thông tin điện tử theo quy định.
5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Trưởng Ban
Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố;
Chủ tch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ - Cục Kiểm soát TTHC;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, các PCVP UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- VP UBND tỉnh (Phòng HCQT, KGVX);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
CHỦ TỊCH
Rah Lan Chung
4
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA SỞ NỘI VỤ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí/lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp
01
Đăng nội quy lao động
của doanh nghiệp
2.001955.000.00.00.H21
07 ngày làm việc (kể từ
ngày nhận được hồ đăng
ký).
- Nộp hồ qua hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh trong đó:
+ Người s dng lao đng đăng
kinh doanh trên đa n tnh (trKhu
công nghip và Khu kinh tế của tỉnh)
s dng từ 10 người lao động trở n
t np h Đăng nội quy lao
động tại Quầy SNi v.
+ Người sử dụng lao động đăng ký
kinh doanh tại Khu công nghiệp
Khu kinh tế của tỉnh sử dụng từ 10
người lao động trở lên thì nộp hồ sơ
Đăng ký nội quy lao động tại Quầy
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh.
- Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
Không
- Bộ luật Lao động năm 2019.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15.
- Nghị định số 25/2025/-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
02
Rút tiền quỹ của
doanh nghiệp cho thuê
lại lao động
1.000414.000.00.00.H21
- 10 ngày m việc (kể từ ngày
nhận được hồ đầy đ, hợp lệ)
đối với việc chp thuận t tiền
quỹ của Ch tịch Ủy ban
nn dân cấp tnh.
- 01 ngày m việc (k từ ny
nhận được hồ đầy đ, hợp lệ)
đối với việc cho doanh nghip
- Nộp hồ trực tiếp đến Ngân
hàng nhận quỹ hoặc nộp hồ
qua hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ nh
chính công tỉnh (Quầy Sở Nội vụ).
Không
- Nghị quyết số 190/2025/QH15.
- Nghị định số 25/2025/-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 145/2020/-CP ngày 14 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
400
28
04
5
cho th lại rút tin quỹ của
Nn hàng nhận quỹ.
- Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
03
Thu hồi Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao
động
1.000436.000.00.00.H21
Đối với trường hợp chấm dứt
hoạt động cho thuê lại theo đề
nghị của doanh nghiệp cho
thuê lại; doanh nghiệp giải thể
hoặc bị Tòa án tuyên bố phá
sản: 17 ngày làm việc (kể từ
khi nhận được hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ của doanh nghiệp).
- Nộp hồ qua hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Sở Nội vụ).
- Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định:
UBND tỉnh.
Không
- Nghị quyết số 190/2025/QH15.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
04
Cấp lại Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao
động
1.000448.000.00.00.H21
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi một trong các
nội dung của giấy phép đã
được cấp (gồm: tên doanh
nghiệp, địa chỉ trụ sở chính
nhưng vẫn trên địa bàn cấp tỉnh
đã cấp giấy phép, người đại
diện theo pháp luật của doanh
nghiệp); giấy phép bị mất; giấy
phép bị hư hỏng không còn đầy
đủ thông tin trên giấy phép: 22
ngày làm việc (kể từ khi nhận
được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ).
- Đối với trường hợp doanh
nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở
chính sang địa bàn cấp tỉnh
khác so với nơi đã được cấp
giấy phép: 27 ngày làm việc
(kể từ khi nhận được hồ đầy
đủ, hợp lệ).
6
05
Gia hạn Giấy phép
hoạt động cho thuê lại lao
động
1.000464.000.00.00.H21
22 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ).
- Nộp hồ qua hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu
chính đến Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh (Quầy Sở Nội vụ).
- Địa chỉ: 69 Hùng Vương, TP.
Pleiku, tỉnh Gia Lai.
- quan phối hợp: Văn phòng
UBND tỉnh.
- Thẩm quyền quyết định: UBND
tỉnh.
Không
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 .
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21
tháng 02 năm 2025 của Chính phủ .
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14
tháng 12 năm 2020 của Chính phủ .
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
06
Cấp Giấy phép hoạt
động cho thuê lại lao
động
1.000479.000.00.00.H21
27 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ).
07
Thành lập Hội đồng
thương lượng tập th
1.009466.000.00.00.H21
20 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ).
- Bộ luật Lao động 2019.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày 21 tháng
02 năm 2025 của Chính phủ.
- Thông tư số 10/2020/TT-BLĐTBXH ngày
12 tháng 11 năm 2020 của Bộ Lao động –
Thương binh và Xã hội.
08
Thay đổi Chủ tịch Hội
đồng thương lượng tập
thể, đại diện Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh, chức
năng, nhiệm vụ, kế
hoạch, thời gian hoạt
động của Hội đồng
thương lượng tập th
1.009467.000.00.00.H21
07 ngày làm việc (kể từ khi
nhận được hồ đầy đủ, hợp
lệ).
09
Giải quyết chế độ trợ
cấp một lần đối với người
được cử làm chuyên gia
sang giúp Lào, Căm-pu-
chi-a
1.004964.000.00.00.H21
25 ngày làm việc (số ngày cụ
thể được thể hiện chi tiết tại
các bước của trình tự thực
hiện).
- - Nộp hồ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh
(https://dichvucong.gialai.gov.vn)
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc
trực tiếp đến Bphận Tiếp nhận
Trả kết quả của UBND cấp xã.
- - quan phối hợp: UBND cấp
huyện, Sở Nội vụ, Văn phòng
UBND tỉnh.
- - Thẩm quyền quyết định: Chủ
tịch UBND tỉnh.
Không
- Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách
mạng.
- Nghị quyết số 190/2025/QH15.
- Nghị định số 25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính phủ.
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày
28/02/2025 của Chính phủ.
- Thông liên tịch số 17/2014/TTLT-
BLĐTBXH-BTC ngày 01/8/2014 của liên
Bộ Lao động - Thương binh hội, Bộ
Tài chính.
- Thông số 08/2023/TT-BLĐTBXH
ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Quyết định số 57/2013/QĐ-TTg ngày
7
14/10/2013 của Thủ tướng Chính phủ.
- Quyết định số 62/2015/QĐ-TTg ngày
04/12/2015 của Thủ tướng Chính phủ.
PHỤ LỤC II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SNỘI VỤ, BAN QUẢN KHU KINH T
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Tên thủ tụcnh chính
Quyết định công bố
Tên văn bản QPPL quy
định việc bãi bỏ TTHC
Ghi chú
1. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ
01
Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện, quỹ tiền
thưởng thực hiện năm trước quỹ tiền lương, thù lao
kế hoạch đối với người quản công ty trách nhiệm
hữu hạn một thành viên do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành
phố làm chủ sở hữu 1.004949.000.00.00.H21
Quyết định số 882/QĐ-
UBND ngày 16/08/2019 của
Chủ tịch UBND tỉnh.
Nghị định số 63/2010/NĐ-
CP 08/6/2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục
chính
ngày hành
02
Xếp hạng công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố làm chủ sở hữu (hạng
Tổng công ty tương đương, hạng I, hạng II, hạng III)
2.001949.000.00.00.H21
2. Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh
03
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp
Quyết định số 883/QĐ-
UBND ngày 23/9/2021 của
Chủ tịch UBND tỉnh
Thủ tục hành chính này
được thực hiện theo thủ tục
hành chính số 1 Phụ lục I
kèm theo Quyết định này
400
28
04

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 400/QĐ-UBND Gia Lai 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 400/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×