• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3074/QĐ-UBND Hải Phòng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 01/08/2025 10:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3074/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phòng bệnh và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3074/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3074/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3074/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 7 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phòng bệnh Bảo trợ xã hội
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010
về kiểm soát thủ tục hành chính; số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 số
92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; số 45/2020/NĐ-CP ngày
08/4/2020 về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông s02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2076/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn
thực phẩm quy định tại Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-BYT ngày 24/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực phòng
bệnh quy định tại Nghị định số 148/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ
Thông số 19/2025/TT-BYT ngày 15/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 2180/QĐ-BYT ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng BY
tế về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 124/TTr-SYT ngày
08/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phòng bệnh Bảo trợ
hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế.
3074
29
2
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Y tế trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo
đúng quy định; hướng dẫn, cung cấp nội dung thủ tục hành chính để các cơ quan,
đơn vị, địa phương có liên quan niêm yết, công khai; hướng dẫn tiếp nhận và trả
kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng ban
hành quy trình nội bộ
1
, phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ cập nhật quy
trình điện tử giải quyết thtục hành chính cập nhật trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố theo quy định;
2. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Y tế và các cơ quan
liên quan cập nhật nội dung thủ tục hành chính xây dựng, gỡ bỏ/thay thế
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của thành phố. Hoàn thành ngay sau
khi nhận được Quyết định này.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2025 bãi
bỏ các Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: S2333/QĐ-UBND
ngày 27/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
bị bãi bỏ trong lĩnh vực an toàn thực phẩm trên địa bàn thành phố Hải Phòng; số
2030/QĐ-UBND ny 25/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành lĩnh vực Phòng bệnh thuộc phạm vi, chức năng quản của Bộ Y
tế thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng số 2778/QĐ-UBND ngày
04/7/2025 về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực
Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Điều 4. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở:
Y tế, Khoa học Công ngh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CH TCH
PHÓ CHỦ TCH
Hoàng Minh Cường
1
Ct gim thi gian gii quyết th tục hành chính theo Công văn số 1946/UBND-TTHCC ngày 22/7/2025 ca
UBND thành phố.
DANH MC
TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, B BÃI BỎ LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHM,
PHÒNG BỆNH, BO TR HỘI THUC PHM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA S Y T
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2025 ca Ch tch UBND ph Hải Phòng)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TNH (41 TTHC)
I. Th tục hành chính mới ban hành
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
1
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1
1.013860
Cp giy chng
nhn b phơi
nhim vi HIV
do tai nn ri ro
ngh nghip.
Trong thi hn 5
ngày kể t ngày
tiếp nhn đủ h
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Phòng, chng nhim vi
rút y ra hi chng suy gim
min dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính ph
quy định chức năng, nhiệm v,
4
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
-Quyết đnh s 24/2023/QĐ-TTg
ngày 22/9/2023 của Th ng
Chính phủ quy định điều kin
xác định người b phơi nhiễm vi
HIV, người b nhim HIV do tai
nn ri ro ngh nghip.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
2
1.013864
Cp giy chng
nhn b nhim
HIV do tai nn
ri ro ngh
nghip.
Trong thi hn 5
ngày, kể t ngày
nhận đủ h hợp
l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Phòng, chng nhim vi
5
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
rút y ra hi chng suy gim
min dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
-Quyết đnh s 24/2023/QĐ-TTg
ngày 22/9/2023 của Th ng
Chính phủ quy định điều kin
xác định người b phơi nhiễm vi
HIV, người b nhim HIV do tai
nn ri ro ngh nghip.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
6
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
3
1.013878
Cp mi giy
chng nhận
s xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cp
III
27 ngày kể t
ngày nhận h
đầy đủ và hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
9.000.000
VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bnh truyn
nhiễm năm 2007;
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 m 2025 của
Chính ph quy định chc ng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph v vic sa đổi, b
sung mt s quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thuc phm vi quản lý Nhà nưc
ca B Y tế.
- Ngh định s 103/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính ph quy định v đảm bo
an toàn sinh học tại phòng xét
nghim.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
7
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
chế độ thu, np, qun sử
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vc y tế
4
1.013884
Cp li giy
chng nhận
s xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cp
III do hết hn
Trưng hợp 1: Có
thẩm định ti
phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
Trưng hp 2:
Không thẩm đnh
tại phòng xét
nghim
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
9.000.000
VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bnh truyn
nhiễm năm 2007;
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 m 2025 của
Chính phủ quy định chc năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph v vic sa đổi, b
sung mt s quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
8
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
17 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
thuc phm vi quản lý Nhà nưc
ca B Y tế.
- Ngh định s 103/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính ph quy định v đảm bo
an toàn sinh học tại phòng xét
nghim.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
9
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
5
1.013893
Cp li giy
chng nhận
s xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cp
III do b hng, b
mt
Trưng hợp 1: Có
thẩm định ti
phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
Trưng hp 2:
Không thẩm đnh
tại phòng xét
nghim
17 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
9.000.000
VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bnh truyn
nhiễm năm 2007;
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 m 2025 của
Chính phủ quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph v vic sa đổi, b
sung mt s quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
thuc phm vi quản lý Nhà nưc
ca B Y tế.
- Ngh định s 103/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính ph quy định v đảm bo
an toàn sinh học tại phòng xét
nghim.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
10
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
6
1.013865
Cp li giy
chng nhận
s xét nghiệm
đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cp
III do thay đổi
tên của sở xét
nghim
Trưng hp 1:
thẩm định ti
phòng xét nghiệm
27 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
Trưng hp 2:
Không thẩm đnh
tại phòng xét
nghim
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
9.000.000
VNĐ
x
x
x
- Luật phòng, chống bnh truyn
nhiễm năm 2007;
- Ngh đnh s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27 tháng 02 m 2025 của
Chính phủ quy định chc năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t
chc ca B Y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph v vic sa đổi, b
sung mt s quy định liên quan
đến điều kiện đầu kinh doanh
11
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
17 ngày làm việc
k t ngày nhận
h đầy đủ
hp l
thuc phm vi quản lý Nhà nưc
ca B Y tế.
- Ngh định s 103/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính ph quy định v đảm bo
an toàn sinh học tại phòng xét
nghim.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
12
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
7
1.013869
Cp mi giy
chng nhận
s đủ điều kin
xét nghiệm
khẳng đnh HIV
dương tính
Trong thi gian
40 ngày kể t
ngày tiếp nhn đ
h hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không quy
định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Phòng, chng nhim vi
rút y ra hi chng suy gim
min dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều ca
Luật Phòng, chng nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS).
13
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
-Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
8
1.013873
Cp li giy
chng nhận
s đủ điều kin
xét nghiệm
khẳng đnh HIV
dương tính
Trong thi hn 05
ngày m việc k
t ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không quy
định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Phòng, chng nhim vi
rút y ra hi chng suy gim
min dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
14
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều ca
Luật Phòng, chng nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS).
-Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
15
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
9
1.013879
Điu chnh giy
chng nhận
s đủ điều kin
xét nghiệm
khẳng đnh HIV
dương tính
Trong thi hn 05
ngày m việc k
t ngày tiếp nhn
đủ h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không quy
định
x
x
x
- Luật Phòng, chống nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 29/6/2006;
Lut sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Phòng, chng nhim vi
rút y ra hi chng suy gim
min dch mc phi người
(HIV/AIDS) ngày 16/11/2020.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 141/2024/NĐ-CP
ngày 28/10/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết mt s điều ca
Luật Phòng, chng nhiễm vi rút
gây ra hi chng suy gim min
dch mc phi người
(HIV/AIDS).
16
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
-Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
10
1.013890
Công bố đủ điều
kin thc hin
hoạt động quan
trắc môi trường
lao đng
Trong thi hn 30
ngày, kể t ngày
nhận đủ h
theo quy định.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không có
x
x
x
- Luật an toàn, v sinh lao động
s 84 ngày 25 tháng 6 năm 2015.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 44/2016/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2016 ca
Chính phủ quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật an toàn, vệ sinh
lao động v hot đng kim đnh
17
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
k thuật an toàn lao đng, hun
luyện an toàn, vệ sinh lao động
quan trắc môi trường lao
động.
- Ngh định s 140/2018/NĐ-CP
ngày 08 tháng 10 năm 2018 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung các
Ngh định liên quan đến điều
kiện đầu tư kinh doanh th tc
hành chính thuc phm vi qun
nhà nước ca B Lao động -
Thương binh và Xã hi.
- Ngh định s 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định v phân định thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước ca B Y tế
quy đnh v phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
18
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
11
1.013866
Đăng lưu
hành mới chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế
- Trưng hp 1:
30 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
- Trưng hp 2:
+ 60 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
+ Riêng đối vi
h chế phm
chứa hot cht
hoặc dạng sn
phm hoặc
phm vi s dng
hoặc tác dụng ln
đầu đăng tại
Vit Nam: 120
ngày kể t ngày
nhận được đủ h
sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Trường
hp 1:
Phí thẩm
định đăng
lưu hành
mi:
11.000.000
đồng/h sơ.
Trường
hp 2:
- Phí thẩm
định h
cho phép
kho
nghim (np
lần đầu cùng
vi h
đăng lưu
hành mới):
3.500.000
đồng/h sơ.
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
19
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Phí thẩm
định đăng
lưu hành
mi (np khi
b sung
Phiếu tr li
kết qu kho
nghiệm
kết qu kim
nghim
thành phần
hot cht):
11.000.000
đồng/h
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của B
Tài chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, quản sử dng
phí trong lĩnh vực y tế.
20
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
12
1.013874
Gia hn s đăng
lưu hành chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế
30 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
4.000.000
đồng/h sơ.
x
x
x
-Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
21
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
-Tng số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B
Tài cnh quy định mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí
trong lĩnh vc y tế
22
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
13
1.013887
Đăng u
hành bổ sung do
thay đổi quyn
s hu s đăng
lưu hành chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế
30 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.500.000
đồng/h sơ.
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế;
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
23
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông s 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 ca B
Tài chính quy đnh mc thu, chế độ
thu, np, qun s dng phí
trong nh vc y tế
24
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
14
1.013891
Đăng u
hành bổ sung do
đổi tên chế phm
diệt côn trùng,
dit khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
5.000.000
đồng/h
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa cht,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
25
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
-.Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
26
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
15
1.013895
Đăng u
hành bổ sung do
thay đổi địa điểm
sở sn xut,
thay đổi sở
sn xut chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế
60 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
- Phí thm
định h
cho phép
kho ghim:
3.500.000
đồng/h sơ.
- Phí thm
định đăng
ký lưu hành
đăng ký lưu
hành bổ
sung:
2.500.000
đồng/h
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, dit
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
27
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
28
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
16
1.013867
Đăng u
hành bổ sung do
thay đổi tên, địa
ch liên lạc ca
đơn vị đăng ký,
đơn vị sn xut
chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
30 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.500.000
đồng/h sơ.
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
29
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 m 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
30
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
17
1.013868
Đăng u
hành bổ sung do
thay đổi tác
dng, liều lượng
s dụng, phương
pháp sử dng,
hàm ng hot
chất, m ng
ph gia cng
hưởng, dng chế
phm, hn s
dng, ngun hot
cht
- 30 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l
đối với đăng
lưu hành bổ sung
thay đổi hn s
dng.
- Các trưng hp
còn lại: 60 ngày
k t ngày nhận
được đủ h
hp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
- Phí thẩm
định h
cho phép
kho
nghim:
3.500.000
đồng/h sơ.
- Phí thẩm
định đăng
lưu hành
đăng lưu
hành bổ
sung:
2.500.000
đồng/h sơ.
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi, b sung mt s quy định
liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuc phm vi qun
lý nhà nưc ca B Y tế.
31
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
32
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
18
1.013870
Đăng cp li
giy chng nhn
đăng ký lưu hành
chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
10 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.500.000
đồng/ln
x
x
x
-Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
33
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
34
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
19
1.013872
Thông báo thay
đổi ni dung,
hình thức nhãn
chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
05 ngày làm vic
k t ngày nhận
được đủ h
hp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không.
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khun dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
35
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
36
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
20
1.013875
Cp giấy phép
nhp khu chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế nhp khẩu để
nghiên cứu
15 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h sơ.
x
x
x
-Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khun dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
37
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
38
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
21
1.013880
Cp giấy phép
nhp khu chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế phc v mc
đích viện tr
15 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
39
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế.
40
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
22
1.013881
Cp giấy phép
nhp khu chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế quà biếu,
cho, tng
15 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vc gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 năm 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
41
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 năm 2023 của
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
42
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
23
1.013883
Cp giấy phép
nhp khu chế
phm diệt côn
trùng, diệt khun
dùng trong lĩnh
vc gia dụng
y tế do trên thị
trường không
sn phm hoc
phương pháp sử
dụng phù hợp
vi nhu cu ca
t chức, nhân
xin nhp khu
15 ngày kể t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h
x
x
x
- Căn cứ Ngh định s
148/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy
định v phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vc y tế.
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
- Ngh định s 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 ca
Chính phủ v quản hóa chất,
chế phm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Ngh định s 129/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 10 m 2024 ca
Chính phủ sửa đổi, b sung mt
s Điu ca Ngh định s
91/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ v qun
43
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
hóa chất, chế phm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh
vc gia dụng y tế; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph sửa đổi, b sung mt s quy
định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phm vi
quản lý nhà nước ca B Y tế.
- Thông số 59/2023/TT-BTC
ngày 30 tháng 8 m 2023 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản s
dụng phí trong lĩnh vc y tế
24
1.013886
Cp giy chng
nhận lưu hành t
do (CFS) đối vi
chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh vực
03 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h
x
x
x
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản ngoại
thương.
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 của
Chính phủ về Quản hóa chất,
44
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
gia dụng y tế
xut khu
chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
- Tng 59/2023/TT-BTC ngày
30 tng 8 năm 2023 của Bi
cnh quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản và sdụng phí
trong nh vực y tế.
25
1.013889
Sửa đổi, b sung,
cp li giy
chng nhận lưu
hành tự do (CFS)
đối vi chế phm
diệt côn trùng,
03 ngày k t
ngày nhận được
đủ h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Phí:
2.000.000
đồng/h
x
x
x
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản ngoại
thương.
45
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
dit khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng y tế
xut khu
- Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 của
Chính phủ về Quản hóa chất,
chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
- Tng 59/2023/TT-BTC ngày
30 tng 8 năm 2023 của Bi
cnh quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản và sdụng phí
trong nh vực y tế
26
1.013892
Đình chỉ lưu
hành, thu hồi s
đăng ký lưu hành
- 05 ngày làm
việc đối với
trường hợp đình
Trung tâm
Phc v hành
Không
x
x
x
-Nghị định số 91/2016/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 m 2016 của
Chính phủ về Quản hóa chất,
46
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
chế phm dit
côn trùng, diệt
khuẩn dùng
trong lĩnh vực
gia dụng và y tế
chỉ lưu hành chế
phẩm tạm thời.
- Trường hợp thu
hồi số đăng
lưu hành chế
phẩm: 15 ngày,
k t ngày xác
định các trường
hợp theo quy định
tại Điều 38 Ngh
định s
91/2016/NĐ-CP.
chính công
thành ph
chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế.
-Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm
quyền của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Y tế và
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế
27
1.013896
Cp Giy Tiếp
nhn bản công
b hp quy da
trên kết qu
chng nhn hp
quy ca t chc
chng nhn hp
quy được ch
định (bên thứ ba)
đối vi thuc lá
Trong thi hn
không quá 07
ngày m việc k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Chưa có quy
định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại ca
thuốc số 09/2012/QH13 ngày
18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn
k thut s 68/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
- Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa s Lut s
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11
năm 2007;
47
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
-Ngh định s 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 ca
Chính ph v việc quy định chi
tiết thi hành một s Điu ca
Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn k
thut;
-Ngh định s 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một s Điu ca Lut cht
ng sn phẩm, hàng hóa;
- Thông số 49/2015/TT-BYT
ngày 11/12/2015 của B Y tế
Quy định v công bố hp quy và
công bố phù hợp quy định đối
vi thuốc lá;
48
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Thông số 17/2023/TT-BYT
ngày 25/9/2023 của B Y tế v
vic sa đổi, b sung bãi b
mt s văn bản quy phm pháp
lut v an toàn thực phm do B
trưng B Y tế ban hành.
- Thông số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 ca B Y tế v
vic v phân định, phân cấp thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
phòng bệnh.
28
1.013898
Cp Giy Tiếp
nhn bản công
b hp quy da
trên kết qu t
đánh giá của t
chc, nhân
sn xut, kinh
doanh thuốc
(bên th nht)
Trong thi hn
không quá 07
ngày m việc k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Chưa có quy
định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại ca
thuốc số 09/2012/QH13 ngày
18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn
k thut s 68/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
- Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa s Lut s
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11
năm 2007;
49
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
-Ngh định s 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 ca
Chính ph v việc quy định chi
tiết thi hành một s Điu ca
Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn k
thut;
-Ngh định s 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một s Điu ca Lut cht
ng sn phẩm, hàng hóa;
- Thông số 49/2015/TT-BYT
ngày 11/12/2015 của B Y tế
Quy định v công bố hợp quy và
công bố phù hợp quy định đối
vi thuốc lá;
50
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Thông số 17/2023/TT-BYT
ngày 25/9/2023 của B Y tế v
vic sa đổi, b sung bãi b
mt s văn bản quy phm pháp
lut v an toàn thực phm do B
trưng B Y tế ban hành.
- Thông số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 ca B Y tế v
vic v phân định, phân cấp thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
phòng bệnh.
29
1.013894
Cp li Giy
Tiếp nhn bn
công bố hp quy
đối vi thuc lá
Trong thi hn
không quá 07
ngày m việc k
t ngày nhận đủ
h sơ hợp l.
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Chưa có quy
định.
x
x
x
-Luật Phòng, chống tác hại ca
thuốc số 09/2012/QH13 ngày
18 tháng 6 năm 2012;
- Luật Tiêu chuẩn quy chuẩn
k thut s 68/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
- Lut Chất lượng sn phm,
hàng hóa s Lut s
05/2007/QH12 ngày 21 tháng 11
năm 2007;
51
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Ngh định s 42/2025/NĐ-CP
ngày 27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cơ cấu t chc ca
B Y tế.
-Ngh định s 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 ca
Chính ph v việc quy định chi
tiết thi hành một s Điu ca
Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn k
thut;
-Ngh định s 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 năm 2008 ca
Chính ph quy định chi tiết thi
hành một s Điu ca Lut cht
ng sn phẩm, hàng hóa;
- Thông số 49/2015/TT-BYT
ngày 11/12/2015 của B Y tế
Quy định v công bố hợp quy và
công bố phù hợp quy định đối
vi thuốc lá;
52
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Thông số 17/2023/TT-BYT
ngày 25/9/2023 của B Y tế v
vic sa đổi, b sung bãi b
mt s văn bản quy phm pháp
lut v an toàn thực phm do B
trưng B Y tế ban hành.
- Thông số 19/2025/TT-BYT
ngày 15/6/2025 ca B Y tế v
vic v phân định, phân cấp thm
quyn của chính quyn địa
phương 02 cấp trong lĩnh vực
phòng bệnh.
II
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHM
53
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
1
1.013838
Cp giy chng
nhận lưu hành t
do (CFS) đối vi
sn phm thc
phm xut khu
thuc quyn
quản ca B Y
tế
không quá 3 ngày
làm vic, k t
ngày thương nhân
np h đầy đủ,
đúng quy định
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
1.000.000
đồng/1 sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Quản ngoại
thương
- Thông s 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 m 2021 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản sử
dụng phí trong công c an toàn
thc phm.
54
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
2
1.013847
Sửa đổi, bổ sung,
cấp lại giấy
chứng nhận u
hành tự do đối
với sản phẩm
thực phẩm xuất
khẩu thuộc
quyền quản
của Bộ Y tế
(CFS)
3 ngày m vic,
k t nhân np h
sơ đầy đủ, đúng
quy định
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không
x
x
x
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực y
tế.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Quản ngoại
thương
- Thông s 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 m 2021 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản sử
dụng phí trong công c an toàn
thc phm.
55
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
3
1.013851
Đăng nội
dung quảng cáo
đối với sản phẩm
dinh dưỡng y
học, thực phẩm
dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản
phẩm dinh dưỡng
dùng cho trẻ đến
36 tháng tuổi.
10 ngày làm vic
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
1.100.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội.
- Luật quảng cáo số
16/2012/QH13 ngày 21/6/2012
của Quốc hội.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành một
số Điều của Luật An toàn thực
phẩm.
- Nghị định số 181/ 2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2013, quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Quảng cáo.
-Thông số 09/2015/TT-BYT
ngày 25/5/2015 về xác nhận nội
dung quảng o đối với sản
phẩm, hàng hóa, dịch vụ đặc biệt
thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y
tế.
- Nghị định số 100/2014/NĐ-CP
56
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
ngày 06 tháng 11 năm 2014 của
Chính phủ quy định về kinh
doanh và sử dụng sản phẩm dinh
dưỡng dùng cho trẻ nhỏ, bình bú
và vú ngậm nhân tạo;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thông 67/TT-BTC ngày
05/08/2021 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong công tác an toàn
thực phẩm
4
1.013855
Cấp giấy chứng
nhận s đủ
điều kiện an toàn
thực phẩm đối
với sở kinh
doanh dịch vụ ăn
uống, sở sản
xuất thực phẩm
20 ngày làm vic
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
Đối với
sở sản xuất
nhỏ lẻ được
cấp giấy
chứng nhận
sở đủ
điều kiện an
x
x
x
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội.
- Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
ngày 12/11/2018 của Chính phủ
sửa đổi một s quy định liên
quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc phạm vi quản nhà
57
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
thuộc phạm vi
quản của Bộ Y
tế
toàn thực
phẩm:
500.000
đồng/lần/cơ
sở
Đối với
sở sản xuất
khác (bao
gồm cả
sở vừa sản
xuất vừa
kinh doanh)
được giấy
chứng nhận
sở đủ
điều kiện an
toàn thực
phẩm:
2.500.000
đồng/lần/cơ
sở
Đối với
nước của Bộ Y tế.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực y tế.
- Thông 67/TT-BTC ngày
05/08/2021 quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí trong công tác an toàn
thực phẩm.
58
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
sở kinh
doanh dịch
vụ ăn uống
phục vụ
dưới 200
suất ăn:
700.000
đồng
/lần/cơ sở
Đối với
sở kinh
doanh dịch
vụ ăn uống
phục vụ từ
200 suất ăn
trở lên:
1.000.000
đồng/lần/cơ
- L phí:
không
59
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
5
1.013858
Đăng bản
công bố
sản phẩm nhập
khẩu đối với thực
phẩm dinh
dưỡng y học,
thực phẩm dùng
cho chế độ ăn
đặc biệt, sản
phẩm dinh
dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng
tuổi
07 ngày
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
1.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành một số
Điều của Luật An toàn thực
phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 06 m 2025 của
Chính phủ quy định phân cấp,
phân quyền trong lĩnh vực Y tế
- Thông s 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 m 2021 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun sử
dụng phí trong công c an toàn
thc phm;
60
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
6
1.013862
Đăng bản
công bố
sản phẩm sản
xuất trong nước
đối với thực
phẩm dinh
dưỡng y học,
thực phẩm dùng
cho chế độ ăn
đặc biệt, sản
phẩm dinh
dưỡng dùng cho
trẻ đến 36 tháng
tuổi
07 ngày làm vic
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
1.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010
của Quốc hội.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP
ngày 2/2/2018 của Chính phủ
quy định chi Tiết thi hành một số
Điều của Luật An toàn thực
phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 06 m 2025 của
Chính phủ quy định phân cấp,
phân quyền trong lĩnh vực Y tế
- Thông s 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 m 2021 ca
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, quản sử
dụng phí trong công c an toàn
thc phm;
61
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
7
1.013857
Chỉ định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm phục
vụ quản nhà
nước
45 ngày m việc
(chưa bao gm
thi gian đánh giá
sở kim
nghim)
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
28.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật tiêu chuẩn quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29 tháng 6 m
2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 của
Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 m 2008 của
Chính phủ quyđịnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
62
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân cấp, phân quyền
trong lĩnh vực y tế.
- Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm
2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp
Phát triển ng thôn về Quy định
điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
- Thông số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thc phm
63
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
8
1.013854
Đăng Gia hạn
chỉ định sở
kiểm nghiệm
thực phẩm phục
vụ quản nhà
ớc
- 45 ngày làm
việc đối với
sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng
quy định tại
Phần 7 Phụ lục 5
Nghị định
148/2025/NĐ-
CP.
- 30 ngày làm
vic đối vi s
kim nghim
thuc đối ng
quy định ti Phn
8 Ph lc 5 Ngh
định
148/2025/NĐ-CP
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
20.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật tiêu chuẩn quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29 tháng 6 m
2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 của
Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 m 2008 của
Chính phủ quyđịnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
64
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân cấp, phân quyền
trong lĩnh vực y tế.
- Thông số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thc phm
9
1.013850
Đăng ký thay
đổi, bổ sung
phạm vi chỉ định
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm phục vụ
quản nhà ớc
- 45 ngày làm
việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng
quy định tại
Phần 7 Phụ lục 5
Nghị định
48/2025/NĐ-CP
(không bao gồm
thời gian đánh
giá tại sở
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
28.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật tiêu chuẩn quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29 tháng 6 m
2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm 2007 của
Chính phủ về việc quy định chi
65
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
kiểm nghiệm)
-30 ngày làm
việc đối với cơ
sở kiểm nghiệm
thuộc đối tượng
quy định tại
Phần 8 Phụ lục 5
Nghị định
148/2025/NĐ-
CP CP (không
bao gồm thời
gian đánh giá tại
sở kiểm
nghiệm nếu cần
thiết).
tiết thi hành một số điều của Luật
tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 m 2008 của
Chính phủ quyđịnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân cấp, phân quyền
trong lĩnh vực y tế.
- Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm
2013 của Bộ Y tế, Bộ Công
Thương, Bộ Nông nghiệp
66
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
Phát triển ng thôn về Quy định
điều kiện, trình tự thủ tục chỉ
định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước.
- Thông số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thc phm
10
1.013844
Đăng ký chỉ định
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm đã được tổ
chức công nhận
hợp pháp của
Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận
nước ngoài
thành viên tham
gia thỏa thuận
lẫn nhau của
30 ngày làm việc
(chưa bao gồm
thời gian đánh giá
sở kim
nghim trong
trưng hp cn
thiết
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
- Phí:
28.500.000
đồng/ln/sn
phm
- L phí:
không có
x
x
x
- Luật tiêu chuẩn quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29 tháng 6 m
2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 của
Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
67
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
Hiệp hội công
nhận phòng thí
nhiệm Quốc tế,
Hiệp hội công
nhận phòng thí
nghiệm Châu Á-
Thái Bình
Dương đánh giá
cấp chứng chỉ
công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN
ISO/IEC 17025
hoặc Tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC
17025
tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 m 2008 của
Chính phủ quyđịnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân cấp, phân quyền
trong lĩnh vực y tế.
- Thông số 67/TT-BTC ngày
05/8/2021 ca B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu, np,
quản lý và sử dụng phí trong
công tác an toàn thc phm
68
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
11
1.013841
Miễn kiểm tra
giám sát đối với
sở kiểm
nghiệm thực
phẩm đã được
tổ chức công
nhận hợp pháp
của Việt Nam
hoặc tổ chức
công nhận nước
ngoài thành
viên tham gia
thỏa thuận lẫn
nhau của Hiệp
hội công nhận
phòng thí
nhiệm Quốc tế,
Hiệp hội công
nhận phòng thí
nghiệm Châu
Á- Thái Bình
Dương đánh giá
05 ngày làm vic
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
Không
x
x
x
- Luật tiêu chuẩn quy chuẩn
kỹ thuật ngày 29 tháng 6 m
2006
- Luật chất lượng sản phẩm, hàng
hoá ngày 21 tháng 11 năm 2007
- Luật An toàn thực phẩm số
55/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 m 2007 của
Chính phủ về việc quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật
tiêu chuẩn quy chuẩn kỹ
thuật;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP
ngày 31 tháng 12 m 2008 của
Chính phủ quyđịnh chi tiết thi
hành một số điều của Luật chất
lượng sản phẩm, hàng hoá;
- Nghị định số 107/2008/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2016 của
Chính phủ quy định về điều kiện
69
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
cấp chứng
chỉ công nhận
theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN
ISO/IEC 17025
hoặc Tiêu chuẩn
quốc tế ISO/IEC
17025
kinh doanh dịch vụ đánh giá sự
phù hợp;
- Nghị định số 148/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ
quy định phân cấp, phân quyền
trong lĩnh vực y tế.
12
1.013829
Cấp giấy chứng
nhận đối với thực
phẩm xuất khẩu
Trong thi hn
không quá 05
ngày làm vic k
t ngày nhn đủ
h sơ hợp l
Trung tâm
Phc v hành
chính công
thành ph
1.000.000
đồng (Mt
triu đồng)
x
x
x
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 148/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính ph quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
y tế.
- Thông số 08/2025/TT-
BYT ngày 07 tháng 3 m
2025 của Bộ Y tế quy định hồ
sơ, thủ tục cấp giấy chứng nhận
đối với thực phẩm xuất khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Y tế.
70
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tc
hành chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên VBQPPL
quy định ni dung sửa đổi, b
sung
Trc
tiếp
Dch
v
bưu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
- Thông số 67/2021/TT-BTC
ngày 05 tháng 8 năm 2021 của
B Tài chính quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun s
dng phí trong công tác an toàn
thc phm
71
B. TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (02 TTHC)
I. TH TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
TT
Mã th
tục hành
chính/S
h
TTHC
Tên thủ tục hành
chính
Thi hn gii
quyết (ngày làm
vic)
Địa điểm
thc hin
(nếu có)
Phí, l phí
(nếu có)
Cách thc thc hin
np h sơ và nhn
kết qu
Căn c pháp lý/Tên
VBQPPL quy định ni
dung sửa đổi, b sung
Trc
tiếp
Dch
v
buu
chính
công
ích
Dch
v
công
trc
tuyến
1
Lĩnh vc Bo tr xã hội
1
1.014027
Thc hiện, điều
chỉnh, thôi
ng tr cp
hưu trí xã hội
10 (mười) ngày
làm việc k t ngày
nhận được văn bản
đề ngh ng tr
cp hưu trí xã hội
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cấp xã
Không
x
x
x
- Luật Bảo hiểm hội
ngày 29/6/2024;
- Nghị định s
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
- Nghị định s
176/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một s điều
của Luật Bảo hiểm hội
về trợ cấp hưu trí xã hội
72
2
1.014028
H tr chi phí
mai táng đối vi
đối tượng hưởng
tr cp hưu trí xã
hi
03 (ba) ngày làm
vic, k t ngày
nhận đủ h
Trung tâm
Phc v hành
chính công
cấp xã
Không
x
x
x
- Luật Bảo hiểm hội
ngày 29/6/2024;
- Nghị định s
42/2025/NĐ-CP ngày
27/02/2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm
vụ, quyền hạn và cấu tổ
chức của Bộ Y tế;
- Nghị định số
176/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng
dẫn thi hành một s điều
của Luật Bảo hiểm hội
về trợ cấp hưu trí xã hội
73
C. TH TỤC HÀNH CHÍNH CP TNH B BÃI BỎ (04 TTHC)
STT
S h sơ TTHC
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VC AN TOÀN THỰC PHM VÀ DINH DƯỠNG
1
1.002425
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm đối với sở sản xuất thực phẩm,
kinh doanh dịch vụ ăn uống thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Nghị định số 148/2025/-CP ngày 12/06/2025 của Chính
phủ Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
II
LĨNH VỰC PHÒNG BỆNH
1
1.012096
Cp giy chng nhn b phơi nhiễm vi HIV do
tai nn ri ro ngh nghip.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
2
1.012097
Cp giy chng nhn b nhim HIV do tai nn
ri ro ngh nghip.
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế
3
1.003958
Công bố đủ điều kin thc hin hoạt động quan
trắc môi trường lao động thuc thm quyn ca
S Y tế
Nghị định số 148/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính ph
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3074/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn thực phẩm, Phòng bệnh và Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 3074/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×