- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2032/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Văn hoá Thể thao Du lịch
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2032/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hoàng Minh Cường |
| Trích yếu: | Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2032/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2032/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN ________ Số: 2032/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________________ Hải Phòng, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
________________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 121/TTr-SVHTTDL ngày 26/5/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung: 08 thủ tục hành chính lĩnh vực Báo chí, lĩnh vực phát thanh truyền hình và thông tin điện tử, lĩnh vực xuất bản, in và phát hành. Nội dung thủ tục hành chính công bố tại Quyết định số 1198/QĐ-BVHTTDL ngày 22/5/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. (Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 15 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch (Chi tiết, tại Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Cục KSTTHC - BTP; - CT, các PCT UBND TP; - Các PCVP UBND TP; - Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, VX; - Cổng TTĐTTP; - Lưu: VT, N.T.An. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường |
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| STT | Mã số thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC BÁO CHÍ (Hiệu lực thi hành từ 20/5/2026) | ||||||
| 1 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong Giấy phép mở chuyên trang của báo chí điện tử (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13. - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020 - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-cP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của CP | |
| II | LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (Hiệu lực thi hành từ 20/5/2026) | ||||||
| 2 | Thủ tục chấp thuận nội dung thay đổi biểu tượng kênh ghi trong giấy phép sản xuất kênh chương trình trong nước bao gồm kênh chương trình chuyên quảng cáo (cho cơ quan Báo và phát thanh, truyền hình tỉnh, thành phố) | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Nghị định số 06/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ; - Nghị định số 71/2022/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ; - Thông tư số 19/2016/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2016; - Thông tư số 05/2023/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2023; - Nghị định số 342/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2025 - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ | |
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC BÁO CHÍ (Hiệu lực thi hành từ 20/5/2026) | ||||||
| 1 | 1.013784 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm báo chí (đối với cơ quan báo chí của địa phương) | 10 ngày làm việc | 05 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Luật Báo chí số 103/2016/QH13; - Thông tư số 41/2020/TT-BTTTT ngày 24/12/2020; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-Cp ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
| II | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (Hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) | ||||||
| 2 | 2.001740 | Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-Cp ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
| 3 | 2.001737 | Thủ tục Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp tỉnh) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-Cp ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
B1. DANH MỤC THỦ Tục HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
| TT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian Giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (Hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) | ||||||
| 1 | Thủ tục Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm | 03 ngày làm việc | 1,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023; - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. | |
B2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
| TT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | |
| Theo quy định | Sau cắt giảm | ||||||
| I | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (Hiệu lực thi hành từ 01/7/2026) | ||||||
| 1 | 3.000569 | Thủ tục Xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
| 2 | 3.000570 | Thủ tục Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 05 ngày làm việc | 2,5 ngày làm việc | - Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố. - Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu. | Không quy định | - Nghị định số 60/2014/NĐ-CP ngày 19/6/2014; - Nghị định số 25/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018; - Nghị định số 72/2022/NĐ-CP ngày 04/10/2022 ; - Nghị định số 116/2026/NĐ-CP ngày 02/4/2026; - Nghị quyết số 18/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026; - Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ. |
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, thể thao và du lịch
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
| STT | Mã thủ tục hành chính | Tên thủ tục hành chính | Tên VBPL quy định bãi bỏ thủ tục hành chính |
| A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH | ||
| I | LĨNH VỰC VĂN HÓA (Bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027) | ||
| 1 | 1.000963.000.00.00.H24 | Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
| 2 | 1.001029.000.00.00.H24 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | |
| 3 | 1.001008.000.00.00.H24 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | |
| 4 | 1.000922.000.00.00.H24 | Thủ tục cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | |
| II | LĨNH VỰC BÁO CHÍ (Bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027) | ||
| 5 | 1.013786.H24 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
| 6 | 1.013787.H24 | Thủ tục chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản phụ trương đối với cơ quan báo chí của địa phương | |
| 7 | 1.013783.H24 | Thủ tục cấp giấy phép sửa đổi, bổ sung những nội dung ghi trong giấy phép xuất bản thêm ấn phẩm đối với cơ quan báo chí của địa phương | |
| 8 | 2.001171.000.00.00.H24 | Cho phép họp báo trong nước (địa phương) | |
| 9 | 2.001173.000.00.00.H24 | Cho phép họp báo nước ngoài (địa phương) | |
| III | LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH (Bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027) | ||
| 10 | 1.003725.000.00.00.H24 | Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (địa phương) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
| 11 | 1.003114.000.00.00.H24 | Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
| 12 | 1.008201.000.00.00.H24 | Cấp lại giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm | |
| 13 | 1.004260.000.00.00.H24 | Cấp lại giấy phép hoạt động kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm | |
| IV | LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ (Bị bãi bỏ từ ngày 20/5/2026 đến ngày 28/02/2027) | ||
| 14 | 1.014861.H24 | Thủ tục sửa đổi, bổ sung nội dung Giấy phép sản xuất kênh chương trình chuyên quảng cáo (cấp tỉnh) | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
| B | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG CẤP XÃ | ||
| I | LĨNH VỰC VĂN HÓA (Bị bãi bỏ từ ngày 01/7/2026 đến ngày 28/02/2027) | ||
| 1 | 1.014475 | Thủ tục hành chính liên thông điện tử về cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!