• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3039/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở Xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 03/08/2026 10:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3039/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3039/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3039/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3039/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐCP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ
công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày 22/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 264/TTr-SXD ngày
29/7/2026.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Xây dựng, cụ thể như sau:
3039
31
7
2
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung: 06 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 1288/QĐ-BXD ngày
22/7/2026 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bị bãi bỏ trong lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng
(Chi tiết, tại Phụ lục I đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 01 thủ tục hành chính (Chi tiết, tại
Phụ lục II đính kèm).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Xây dựng có trách nhiệm giải quyết thủ tục hành chính, cung cấp nội
dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung
tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai,
hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính bảo đảm đúng
quy định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu có trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch
UBND các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCCTP, XD&CT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT; N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
1
1.013089
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
miễn kiểm
định
Trong 04
giờ làm
việc kể từ
khi nhận đủ
hồ sơ nhận
đủ hồ sơ
theo quy
định
Không thực
hiện cắt
giảm
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 20.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận (tính
đến hết
31/12/2026);
- Giá dịch vụ lập hồ
sơ phương tiện đối
với xe cơ giới được
miễn kiểm định lần
đầu: 46.000
đồng/xe.
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày
26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giá dịch
vụ lập hồ sơ phương tiện;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm gặt về an toàn;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
2
1.005103
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định,
Tem kiểm
định an toàn
kỹ thuật và
bảo vệ môi
trường cho
xe cơ giới
(trừ xe mô
tô, xe gắn
máy), xe
máy chuyên
dùng trong
trường hợp
kiểm định
lần đầu,
kiểm định
định kỳ,
kiểm định
cho xe có
chứng nhận
đăng ký xe
tạm thời
- Kiểm định
tại cơ sở
đăng kiểm:
Trong ngày
làm việc và
kết quả
kiểm định
đạt yêu cầu.
- Kiểm định
ngoài cơ sở
đăng kiểm:
+ Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ; lập giấy
hẹn lịch
kiểm định:
ngay trong
ngày nhận
được hồ sơ
hồ sơ kiểm
định đạt
yêu cầu.
+ Thời hạn
- Kiểm định
tại cơ sở
đăng kiểm:
Trong ngày
làm việc và
kết quả
kiểm định
đạt yêu cầu.
- Kiểm định
ngoài cơ sở
đăng kiểm:
+ Thời hạn
kiểm tra,
đánh giá hồ
sơ; lập giấy
hẹn lịch
kiểm định:
ngay trong
ngày nhận
được hồ sơ
hồ sơ kiểm
định đạt
yêu cầu.
+ Thời hạn
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 20.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận (tính
đến hết
31/12/2026);
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi
trường: Thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
và Thông tư số
55/2022/TT BTC
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm gặt về an toàn;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
cấp Giấy
chứng
nhận, Tem
kiểm định:
02 ngày
làm việc kể
từ khi kết
thúc kiểm
tra, đánh
giá và kết
quả kiểm
định đạt
yêu cầu.
cấp Giấy
chứng
nhận, Tem
kiểm định:
1,5 ngày
làm việc kể
từ khi kết
thúc kiểm
tra, đánh
giá và kết
quả kiểm
định đạt
yêu cầu.
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24
tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
cơ giới;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
3
1.013101
Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm định
khí thải xe
mô tô, xe
gắn máy
04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ sơ
và kết quả
kiểm tra hồ
sơ đạt yêu
cầu
Không thực
hiện cắt
giảm
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
Không quy định
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
4
1.013092
Cấp lại giấy
chứng nhận
kiểm định,
tem kiểm
định xe cơ
- 04 giờ làm
việc kể từ
khi nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không thực
hiện cắt
giảm
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy
- Thông tư số 11/2024/TT-BGTVT ngày
26 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông vận tải quy định về giá dịch
vụ lập hồ sơ phương tiện;
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
giới, xe máy
chuyên dùng
- Trường
hợp giấy
chứng nhận
kiểm định
(bản giấy)
hoặc tem
kiểm định
bị mất; tem
kiểm định
bị hỏng
nhưng
không có
đủ thông tin
để xác định
số seri hoặc
biển số xe:
sau 15 ngày
kể từ ngày
đăng thông
tin báo mất.
chứng nhận: 20.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận (tính
đến hết
31/12/2026);
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm gặt về an toàn;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
5
1.013206
Cấp giấy
chứng nhận
an toàn kỹ
thuật và bảo
vệ môi
trường đối
với xe cơ
- Kiểm tra
hồ sơ thiết
kế: Tối đa
03 ngày
làm việc.
- Kiểm tra
thực tế xe
- Kiểm tra
hồ sơ thiết
kế: Tối đa
1,5 ngày
làm việc.
- Kiểm tra
thực tế xe
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 20.000
đồng/01 Giấy
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
giới cải tạo,
xe máy
chuyên
dùng cải tạo
và cấp
GCN: Tối
đa 03 ngày
làm việc
- Trong
ngày đối
với xe miễn
lập hồ sơ
thiết kế).
và cấp
GCN: Tối
đa 1,5 ngày
làm việc
- Trong
ngày đối
với xe miễn
lập hồ sơ
thiết kế).
chứng nhận (tính
đến hết
31/12/2026);
- Giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi
trường: Thực hiện
theo quy định tại
Thông tư số
238/2016/TT-BTC
và Thông tư số
55/2022/TT BTC
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính gửi kèm
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý lệ
phí cấp giấy chứng nhận bảo đảm chất
lượng, an toàn kỹ thuật đối với máy, thiết
bị, phương tiện giao thông vận tải có yêu
cầu nghiêm gặt về an toàn;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
chính quy định mức thu, miễn một số
khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 238/2016/TT-BTC ngày 11
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về giá dịch vụ kiểm định
an toàn kỹ thuật và bảo về môi trường
đối với xe cơ giới, thiết bị và xe máy
chuyên dùng đang lưu hành; đánh giá,
hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe cơ giới;
- Thông tư số 55/2022/TT-BTC ngày 24
tháng 8 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 238/2016/TT-
BTC ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về giá dịch
vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo về
môi trường đối với xe cơ giới, thiết bị và
xe máy chuyên dùng đang lưu hành;
đánh giá, hiệu chuẩn thiết bị kiểm tra xe
cơ giới;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
6
1.013097
Cấp lại giấy
chứng nhận
cải tạo
01 ngày
làm việc kể
từ thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm; trong
thời hạn 1,5
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm khác.
04 giờ làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm; trong
thời hạn 01
ngày làm
việc kể từ
thời điểm
nhận được
hồ sơ đối
với trường
hợp hồ sơ
lưu trữ tại
cơ sở đăng
kiểm khác.
Các Cơ sở
đăng kiểm
trên địa
bàn thành
phố
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 40.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận;
- Lệ phí cấp Giấy
chứng nhận: 20.000
đồng/01 Giấy
chứng nhận (tính
đến hết
31/12/2026);
- Thông tư số 199/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an toàn kỹ thuật đối với
máy, thiết bị, phương tiện giao thông vận
tải có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn;
- Thông tư số 36/2022/TT-BTC ngày 16
tháng 6 năm 2022 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm gặt về an toàn;
- Thông tư số 156/2025/TT-BTC ngày 31
tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Thông tư số 199/2016/TT-
BTC ngày 08 tháng 11 năm 2016 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý lệ phí cấp giấy
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí/lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt
giảm
chứng nhận bảo đảm chất lượng, an toàn
kỹ thuật đối với máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải có yêu cầu
nghiêm ngặt về an toàn và Thông tư số
38/2022/TT-BTC ngày 24 tháng 6 năm
2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp
giấy phép hoạt động xây dựng, lệ phí cấp
chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư;
- Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân;
- Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định,
miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe
máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng
nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi
trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố)
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VB QPPL quy định nội dung TTHC đã được bãi bỏ
1
1.013205
Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ
môi trường cho xe máy chuyên dùng
Thông tư số 30/2026/TT-BXD ngày 15/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho
xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ
thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên
dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3039/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3039/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×