• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1818/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và
dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp
thông tin và dch vụ công tc tuyến của quan n nước trên i trường mng;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành trong s
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 203/TTr-SYT ngày
16/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 169 Danh mục thủ tục
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình Dịch vụ công trực tuyến
một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Danh mục và phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày thay thế
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chtịch UBND tỉnh vviệc
ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình dịch vcông trực
tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học Công nghệ; Thủ trưởng c sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
18
07
1818
2
dân các xã, phường và các quan, tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tnh;
- Trung tâm Phc v hành chính công tnh;
- Trung tâm Thông tin tnh;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường;
- LĐVP UBND tinh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N (02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục hành chính
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện
Trực tuyến
một phần
Trực tuyến
toàn trình
A.
CẤP TỈNH: 148 DANH MỤC TTHC
I
LĨNH VỰC PNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 05 TTHC
1
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000025
Cấp tỉnh
x
2
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập sở hỗ trợ
nạn nhân
2.000027
Cấp tỉnh
x
3
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
1.000091
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
1.014010
Cấp tỉnh
x
5
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
1.014011
Cấp tỉnh
x
II
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 30 DANH MỤC TTHC
1
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là
sở hướng dẫn thực hành
1.012256
Cấp tỉnh
x
1818
18
07
2025
4
2
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa gia truyền
1.012271
Cấp tỉnh
x
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa gia truyền
1.012272
Cấp tỉnh
x
4
Gia hạn Giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012273
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm cấp cứu chữ thập
đỏ
2.000559
Cấp tỉnh
x
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.002464
Cấp tỉnh
7
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm cấp cứu
chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
1.006780
Cấp tỉnh
x
8
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm cấp cứu chữ thập
đỏ
1.001138
Cấp tỉnh
x
9
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1.012262
Cấp tỉnh
x
10
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với với hồ nộp từ
ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hỗ sinh, k thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012290
Cấp tỉnh
x
5
11
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp hồ
nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghđối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012291
Cấp tỉnh
x
12
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
1.012292
Cấp tỉnh
x
13
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012278
Cấp tỉnh
x
14
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012279
Cấp tỉnh
x
15
Đăng ký hành nghề
1.012275
Cấp tỉnh
x
16
Đề nghị thí điểm khám bệnh chữa bệnh từ xa
1.012261
Cấp tỉnh
x
17
Cấp mới giấy phép nh nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hỗ sinh, kthuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012289
Cấp tỉnh
x
18
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y s, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012290
Cấp tỉnh
x
19
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp hồ
nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
1.012291
Cấp tỉnh
x
6
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y s, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
20
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, k thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012292
Cấp tỉnh
x
21
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1.012257
Cấp tỉnh
x
22
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao k
thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
1.012258
Cấp tỉnh
x
23
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
1.012260
Cấp tỉnh
x
24
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trưởng hợp quy định tại
điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
1.012276
Cấp tỉnh
x
25
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012280
Cấp tỉnh
x
26
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khoẻ, khám
điều trị HIV/AIDS
1.012281
Cấp tỉnh
x
27
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là
sở hướng dẫn thực hành
1.012256
Cấp tỉnh
x
28
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa gia truyền
1.012271
Cấp tỉnh
x
7
29
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc phương
pháp chữa gia truyền
1.012272
Cấp tỉnh
x
30
Gia hạn Giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người bài thuốc gia truyền hoặc
phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012273
Cấp tỉnh
x
III
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 14 DANH MỤC TTHC
1
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên n lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.014076
Cấp tỉnh
x
2
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn
dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
1.014078
Cấp tỉnh
x
3
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014087
Cấp tỉnh
x
4
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành nhân của tổ
chức, nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, nhân nhập cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người nhập cảnh
1.014090
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ
1.014092
Cấp tỉnh
x
6
Cấp Chứng chỉ hành nghề ợc theo hình thức xét hồ
trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
1.014099
Cấp tỉnh
x
8
7
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
1.014100
Cấp tỉnh
x
8
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ sơ
1.014101
Cấp tỉnh
x
9
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
1.014102
Cấp tỉnh
10
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; sở bán lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, sở chuyên
bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.014104
Cấp tỉnh
x
11
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
hành lý nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận
tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, nhân
xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh
không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1.014105
Cấp tỉnh
x
12
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
1.014069
Cấp tỉnh
x
13
Kiểm soát thay đổi khi thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm d, đ e Khoản 1, Điều
11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
1.002235
Cấp tỉnh
x
14
Cung thuốc phóng xạ
1.001396
Cấp tỉnh
x
IV
NH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: 06 DANH MỤC TTHC
1
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT- BYT
1.009407
Cấp tỉnh
x
9
2
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
1.012415
Cấp tỉnh
x
3
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ
truyền đối với sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ
truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế.
1.012416.
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy chứng nhận ơng y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 4, 5 khoản 6 Điều 1 Thông
số 02/2024/TT- BYT
1.012417
Cấp tỉnh
x
5
Cấp giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012418
Cấp tỉnh
x
6
Cấp lại giấy chứng nhận người bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012419
Cấp tỉnh
x
V
NH VỰC MỸ PHẨM: 09 DANH MC TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003055
Cấp tỉnh
x
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003064
Cấp tỉnh
x
3
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
1.003073
Cấp tỉnh
4
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản
xuất trong nước
1.002600
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ
phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
1.009566
Cấp tỉnh
x
10
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
1.002483
Cấp tỉnh
x
7
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông số
09/2015/TT-BYT
1.000793
Cấp tỉnh
x
8
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi
thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.000662
Cấp tỉnh
x
9
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000990
Cấp tỉnh
x
VI
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG: 12 DANH MỤC TTHC
1
Cp giy chng nhận lưu hành t do (CFS) đối vi sn
phm thc phm xut khu thuc quyn qun ca B Y
tế
1.01389
Cấp tỉnh
x
2
Sửa đổi, b sung, cp li giy chng nhận u hành tự do
(CFS) đối vi sn phm thc phm xut khu thuc quyn
qun lý ca B Y tế
1.013847
Cấp tỉnh
x
3
Đăng ni dung quảng cáo đi vi sn phẩm dinh ng
y hc, thc phm dùng cho chế độ ăn đặc bit, sn phm
dinh dưỡng dùng cho tr đến 36 tháng tui.
1.013851
Cấp tỉnh
x
4
Cp giy chng nhận sở đủ điều kin an toàn thc phm
đối với sở kinh doanh dch v ăn uống, sở sn xut
thc phm thuc phm vi qun lý ca B Y tế
1.013855
Cấp tỉnh
x
5
Đăng bn công b sn phm nhp khẩu đối vi thc
1.013858
Cấp tỉnh
x
11
phẩm dinh ng y hc, thc phm dùng cho chế độ ăn đặc
bit, sn phm dinh dưỡng dùng cho tr đến 36 tháng tui
6
Đăng bn công b sn phm sn xut trong nước đối vi
thc phẩm dinh dưỡng y hc, thc phm dùng cho chế độ
ăn đặc bit, sn phẩm dinh dưỡng dùng cho tr đến 36 tháng
tui
1.013862
Cấp tỉnh
x
7
Ch định cơ sở kim nghim thc phm phc v qun lý nhà
nước
1.0013857
Cấp tỉnh
x
8
Đăng ký gia ch định cơ sở kim nghim thc phm phc v
quản lý nhà nước
1.013854
Cấp tỉnh
x
9
Đăng thay đổi, b sung phm vi ch định sở kim
nghim thc phm phc v quản lý nhà nước
1.013850
Cấp tỉnh
x
10
Đăng ch định s sở kim nghim thc phẩm đã
được t chc công nhn hp pháp ca Vit Nam hoc t
chc công nhận c ngoài thành viên tham gia tha
thun ln nhau ca Hip hi công nhn phòng thí nhim
Quc tế, Hip hi công nhn phòng thí nghim Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cp chng ch công nhn theo
Tiêu chun quc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoc Tiêu
chun quc tế ISO/IEC 17025
1.013844
Cấp tỉnh
x
11
Min kiểm tra giám sát đối vi sở kim nghim thc
phẩm đã được t chc công nhn hp pháp ca Vit Nam
hoc t chc công nhận nước ngoài thành viên tham gia
tha thun ln nhau ca Hip hi công nhn phòng thí
nhim Quc tế, Hip hi công nhn phòng thí nghim Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá cp chng ch công nhn
1.013841
Cấp tỉnh
x
12
theo Tiêu chun quc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoc Tiêu
chun quc tế ISO/IEC 17025
12
Cp giy chng nhận đi vi thc phm xut khu
1.013829
Cấp tỉnh
x
VII
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC: 02 DANH MỤC TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra
công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành
thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám
bệnh, chữa bệnh
1.013824
Cấp tỉnh
x
2
Công bố đáp ứng yêu cầu sở thực hành trong đào tạo
khối ngành sức khỏe đối với các sở khám, chữa bệnh
thuộc Sở Y tế sở khám bệnh, chữa bệnh nhân trên
địa bàn tỉnh, thành phố
1.004539
Cấp tỉnh
x
VIII
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ: 02 DANH MỤC TTHC
1
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần cấp
tỉnh
1.013871
Cấp tỉnh
x
2
Miễn nhiệm giám định viên pháp y pháp y tâm thần cấp
tỉnh
1.013876
Cấp tỉnh
x
IX
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG: 57 DANH MỤC TTHC
1
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
2.000993
Cấp tỉnh
x
13
2
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
2.000981
Cấp tỉnh
x
3
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt
2.000972
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học,
sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
1.002204
Cấp tỉnh
x
5
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng
2.000997
Cấp tỉnh
x
6
Cấp thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
1.004568
Cấp tỉnh
x
7
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với
trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại
trong dự phòng lây nhiễm HIV
1.013035
Cấp tỉnh
x
8
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
1.004607
Cấp tỉnh
x
9
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
1.004564
Cấp tỉnh
x
10
Cấp mới giấy chứng nhận sxét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp III
2.001089
Cấp tỉnh
x
14
11
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do hết hạn
2.001080
Cấp tỉnh
x
12
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
2.001072
Cấp tỉnh
x
13
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
2.001060
Cấp tỉnh
14
Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002683
Cấp tỉnh
x
15
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002684
Cấp tỉnh
x
16
Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002685
Cấp tỉnh
x
17
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi
trường lao động
1.003958
Cấp tỉnh
x
18
Đăng lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003914
Cấp tỉnh
x
19
Gia hạn số đăng u hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003842
Cấp tỉnh
x
15
20
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số
đăng lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003796
Cấp tỉnh
x
21
Đăng u hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003771
Cấp tỉnh
X
22
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm sở sản
xuất, thay đổi sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003749
Cấp tỉnh
x
23
Đăng u hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003707
Cấp tỉnh
x
24
Đăng lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương pháp sử dụng, m lượng hoạt chất, m
lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất
1.013868
Cấp tỉnh
x
25
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng u hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
1.013870
Cấp tỉnh
x
26
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.013872
Cấp tỉnh
x
16
27
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lình vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
1.013875
Cấp tỉnh
x
28
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế phục vụ mục
đích viện trợ
1.013880
Cấp tỉnh
x
29
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế là quà biếu, cho,
tặng
1.013881
Cấp tỉnh
x
30
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị
trường không sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù
hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
1.013883
Cấp tỉnh
x
31
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất khẩu
1.013886
Cấp tỉnh
x
32
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
1.013889
Cấp tỉnh
x
33
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y
tế
1.013892
Cấp tỉnh
x
34
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được
chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
1.013896
Cấp tỉnh
17
35
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
tự đánh giá của tổ chức, nhân sản xuất, kinh doanh thuốc
lá (bên thứ nhất)
1.013898
Cấp tỉnh
x
36
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc
1.013894
Cấp tỉnh
x
37
Công b s xét nghiệm đạt tiêu chun an toàn sinh hc
cp I, cp II
1.003580
Cấp tỉnh
x
38
Công b sở đủ điều kin tiêm chng
2.000655
Cấp tỉnh
x
39
Xác định trường hợp được bồi thường do xy ra tai biến
trong tiêm chng
1.001386
Cấp tỉnh
x
40
ng b sở đủ điu kin sn xut chế phm dit côn
trùng, dit khuẩn dùng trong lĩnh vc gia dng và y tế
1.002944
Cấp tỉnh
x
41
Công b cơ s đủ điều kin cung cp dch v dit côn trùng,
dit khuẩn trong lĩnh vc gia dng và y tế bng chế phm
1.002467
Cấp tỉnh
x
42
Công b đủ điều kin thc hin hoạt động quan trc môi
trưng lao động thuc thm quyn ca S Y tế
1.003958
Cấp tỉnh
x
43
Công b đủ điều kin hun luyn cp chng ch chng nhn
v y tế lao động đối với s y tế thuc thm quyn S Y
tế
1.003993
Cấp tỉnh
x
44
Thông báo hoạt động đối vi t chức tư vấn v phòng,
chng HIV/AIDS
1.000844
Cấp tỉnh
x
18
45
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
1.004607
Cấp tỉnh
x
46
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
1.004564
Cấp tỉnh
47
Công bố sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013036
Cấp tỉnh
x
48
Hủy hồ sơ công bố đ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013037
Cấp tỉnh
x
49
Cấp mới giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002683
Cấp tỉnh
x
50
Cấp lại giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002684
Cấp tỉnh
x
51
Điều chỉnh giấy chứng nhận sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002685
Cấp tỉnh
x
52
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.004070
Cấp tỉnh
x
53
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.004062
Cấp tỉnh
x
54
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng o hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y
tế
1.002564
Cấp tỉnh
x
55
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.001189
Cấp tỉnh
x
19
56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều
21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
1.001178
Cấp tỉnh
x
57
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo khi thay đổi
về tên, địa chỉ của tổ chức, nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo
1.001114
Cấp tỉnh
x
X
LĨNH VỰC TRANG THIT B Y T: 06 DANH MC TTHC
1
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở
hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải
thể đối với thiết bị y tế loại A, B.
3.000449
Cấp tỉnh
x
2
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y
tế loại A, B
3.000448
Cấp tỉnh
x
3
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
3.000449
Cấp tỉnh
x
4
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
1.003006
Cấp tỉnh
x
5
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc
loại A, B
1.003029
Cấp tỉnh
x
6
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
1.003039
Cp tnh
x
XI
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 06 TTHC
1
Quyết định công nhận sở sản xuất, kinh doanh sử dụng
1.001806
Cấp tỉnh
x
20
từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
2
Đăng thành lập, đăng thay đổi nội dung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng thành lập giải thể sở trợ giúp
hội ngoài công lập
1.013814
Cấp tỉnh
x
3
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với sở
trợ giúp xã hội
1.013815
Cấp tỉnh
x
4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng hành nghề công tác
xã hội
1.013817
Cấp tỉnh
x
5
Thành lập, tchức lại, giải thể sở trợ giúp hội ng
lập thuộc y ban nhân dân cấp tỉnh, quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013820
Cấp tỉnh
x
6
Đăng hành nghề công tác hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.012993
Cấp tỉnh
x
XII
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 01 DANH MỤC TTHC
1
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y
dược cổ truyền
1.009249
Cấp tỉnh
x
B
CẤP XÃ: 19 DANH MỤC TTHC
I
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 12 DANH MỤC TTHC
1
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ hội hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
2.000286
Cấp xã
x
2
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào sở trợ giúp
xã hội
2.000282
Cấp xã
x
3
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
2.000477
Cấp
x
4
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
1.001776
Cấp xã
x
21
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
5
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật cấp Giấy xác
nhận khuyết tật
1.001699
Cấp xã
x
6
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
1.001653
Cấp xã
x
7
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu
tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
1.013821
Cấp xã
x
8
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
1.013822
Cấp xã
x
9
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
1.001731
Cấp xã
x
10
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh khó khăn
2.000355
Cấp xã
x
11
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1.014027
Cấp xã
x
12
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội
1.014028
Cấp xã
x
II
LĨNH VỰC TRẺ EM: 06 DANH MỤC TTHC
1
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em
1.004.946
Cấp xã
x
2
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
1.004.944
Cấp xã
x
3
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị m
hại hoặc nguy bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi trẻ em
hoàn cảnh đặc biệt
2.001947
Cấp xã
x
22
4
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải
là người thân thích của trẻ em
1.004941
Cấp xã
x
5
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế
người thân thích của trẻ em
2.001944
Cấp xã
x
6
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
2.001942
Cấp xã
x
III
LĨNH VỰC PNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 01 DANH MỤC TTHC
1
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho
nạn nhân
2.001661
Cấp xã
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1818/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 938/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×