• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1818/QĐ-UBND Sơn La 2025 Danh mục dịch vụ công trực tuyến Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 18/07/2025 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1818/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/07/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1818/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1818/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1818/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và
dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực
hiện thủ tục hành chính cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử; Nghị định số
42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định cung cấp
thông tin và dịch vụ công trưc tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của
Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số
hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính
trên môi trường điện tử;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 203/TTr-SYT ngày
16/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 169 Danh mục thủ tục
Dịch vụ công trực tuyến toàn trình và Dịch vụ công trực tuyến
một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
(Danh mục và phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế
Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 24/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực
tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế,
Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân
18
07
1818
2
dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- VNPT tỉnh;
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Trung tâm PVHCC các xã, phường;
- LĐVP UBND tinh;
- Lưu: VT, KSTTHC, N (02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ Y TẾ
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT
Tên thủ tục hành chính
Mã số
TTHC
Cấp thực
hiện
Trực tuyến
một phần
Trực tuyến
toàn trình
A.
CẤP TỈNH: 148 DANH MỤC TTHC
I
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 05 TTHC
1
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân
2.000025
Cấp tỉnh
x
2
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ
nạn nhân
2.000027
Cấp tỉnh
x
3
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân
1.000091
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn nhân
1.014010
Cấp tỉnh
x
5
Cấp lại, sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động hỗ trợ nạn
nhân
1.014011
Cấp tỉnh
x
II
LĨNH VỰC KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH: 30 DANH MỤC TTHC
1
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ
sở hướng dẫn thực hành
1.012256
Cấp tỉnh
x
1818
18
07
2025
4
2
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa gia truyền
1.012271
Cấp tỉnh
x
3
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa gia truyền
1.012272
Cấp tỉnh
x
4
Gia hạn Giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012273
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Giấy phép hoạt động đối với điểm sơ cấp cứu chữ thập
đỏ
2.000559
Cấp tỉnh
x
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.002464
Cấp tỉnh
7
Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu
chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng
1.006780
Cấp tỉnh
x
8
Cấp Giấy phép hoạt động đối với trạm sơ cấp cứu chữ thập
đỏ
1.001138
Cấp tỉnh
x
9
Xếp cấp chuyên môn kỹ thuật
1.012262
Cấp tỉnh
x
10
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01 tháng 01 năm 2024 đối với với hồ sơ nộp từ
ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá năng lực
hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng,
hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên
ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012290
Cấp tỉnh
x
5
11
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp hồ
sơ nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012291
Cấp tỉnh
x
12
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
1.012292
Cấp tỉnh
x
13
Cấp mới giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012278
Cấp tỉnh
x
14
Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012279
Cấp tỉnh
x
15
Đăng ký hành nghề
1.012275
Cấp tỉnh
x
16
Đề nghị thí điểm khám bệnh chữa bệnh từ xa
1.012261
Cấp tỉnh
x
17
Cấp mới giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm
tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức danh bác
sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm
sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012289
Cấp tỉnh
x
18
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với trường hợp được cấp
trước ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012290
Cấp tỉnh
x
19
Gia hạn giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp hồ
sơ nộp từ ngày 01/01/2024 đến thời điểm kiểm tra đánh giá
1.012291
Cấp tỉnh
x
6
năng lực hành nghề đối với các chức danh bác sỹ, y sỹ, điều
dưỡng, hỗ sinh, kỹ thuật y, dinh dưỡng lâm sàng, cấp cứu
viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng.
20
Điều chỉnh giấy phép hành nghề trong giai đoạn chuyển tiếp
đối với hồ sơ nộp từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến thời
điểm kiểm tra đánh giá năng lực hành nghề đối với các chức
danh bác sỹ, y sỹ, điều dưỡng, hộ sinh, kỹ thuật y, dinh
dưỡng lâm sàng, cấp cứu viên ngoại viện, tâm lý lâm sàng
1.012292
Cấp tỉnh
x
21
Cho phép tổ chức hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân
đạo theo đợt, khám bệnh, chữa bệnh lưu động thuộc trường
hợp quy định tại khoản 1 Điều 79 của Luật Khám bệnh,
chữa bệnh hoặc cá nhân khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo
1.012257
Cấp tỉnh
x
22
Cho phép người nước ngoài vào Việt Nam chuyển giao kỹ
thuật chuyên môn về khám bệnh, chữa bệnh hoặc hợp tác
đào tạo về y khoa có thực hành khám bệnh, chữa bệnh
1.012258
Cấp tỉnh
x
23
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa
1.012260
Cấp tỉnh
x
24
Thu hồi giấy phép hành nghề trong trưởng hợp quy định tại
điểm i khoản 1 Điều 35 Luật Khám bệnh, chữa bệnh.
1.012276
Cấp tỉnh
x
25
Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
1.012280
Cấp tỉnh
x
26
Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khoẻ, khám và
điều trị HIV/AIDS
1.012281
Cấp tỉnh
x
27
Công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ
sở hướng dẫn thực hành
1.012256
Cấp tỉnh
x
28
Cấp mới giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa gia truyền
1.012271
Cấp tỉnh
x
7
29
Cấp lại giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên môn
là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có phương
pháp chữa gia truyền
1.012272
Cấp tỉnh
x
30
Gia hạn Giấy phép hành nghề đối với chức danh chuyên
môn là lương y, người có bài thuốc gia truyền hoặc có
phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012273
Cấp tỉnh
x
III
LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM: 14 DANH MỤC TTHC
1
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược thuộc
thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu
làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy
thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu,
thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.014076
Cấp tỉnh
x
2
Cho phép nhập khẩu thuốc, nguyên liệu làm thuốc có hạn
dùng còn lại tại thời điểm thông quan ngắn hơn quy định
1.014078
Cấp tỉnh
x
3
Cho phép mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc
tiền chất, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất thuộc thẩm
quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.014087
Cấp tỉnh
x
4
Cấp phép nhập khẩu thuốc thuộc hành lý cá nhân của tổ
chức, cá nhân nhập cảnh gửi theo vận tải đơn, hàng hóa
mang theo người của tổ chức, cá nhân nhập cảnh để điều trị
bệnh cho bản thân người nhập cảnh
1.014090
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược (bao gồm cả trường hợp cấp
Chứng chỉ hành nghề dược cho người bị thu hồi Chứng chỉ
hành nghề dược theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6, 7,
8, 9, 10, 11 Điều 28 của Luật Dược) theo hình thức xét hồ
sơ
1.014092
Cấp tỉnh
x
6
Cấp Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
trong trường hợp Chứng chỉ hành nghề dược bị ghi sai do
lỗi của cơ quan cấp Chứng chỉ hành nghề dược
1.014099
Cấp tỉnh
x
8
7
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dược theo hình thức xét hồ sơ
(trường hợp bị hư hỏng hoặc bị mất)
1.014100
Cấp tỉnh
x
8
Điều chỉnh nội dung Chứng chỉ hành nghề dược theo hình
thức xét hồ sơ
1.014101
Cấp tỉnh
x
9
Thông báo hoạt động bán lẻ thuốc lưu động.
1.014102
Cấp tỉnh
10
Cấp lại, điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh dược thuộc thẩm quyền của Sở Y tế (Cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc; Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm
nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên
bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền)
1.014104
Cấp tỉnh
x
11
Cấp phép xuất khẩu thuốc phải kiểm soát đặc biệt thuộc
hành lý cá nhân của tổ chức, cá nhân xuất cảnh gửi theo vận
tải đơn, hàng hóa mang theo người của tổ chức, cá nhân
xuất cảnh để điều trị bệnh cho bản thân người xuất cảnh và
không phải là nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1.014105
Cấp tỉnh
x
12
Công bố cơ sở kinh doanh có tổ chức kệ thuốc
1.014069
Cấp tỉnh
x
13
Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các
trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1, Điều
11 Thông tư 03/2018/TT-BYT
1.002235
Cấp tỉnh
x
14
Cung thuốc phóng xạ
1.001396
Cấp tỉnh
x
IV
LĨNH VỰC Y DƯỢC CỔ TRUYỀN: 06 DANH MỤC TTHC
1
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 1, 2 và khoản 3 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT- BYT
1.009407
Cấp tỉnh
x
9
2
Cấp lại giấy chứng nhận lương y
1.012415
Cấp tỉnh
x
3
Công bố đáp ứng tiêu chuẩn chế biến, bào chế thuốc cổ
truyền đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh bằng y học cổ
truyền trực thuộc quản lý của Sở Y tế.
1.012416.
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy chứng nhận lương y theo quy định cho các đối
tượng quy định tại khoản 4, 5 và khoản 6 Điều 1 Thông tư
số 02/2024/TT- BYT
1.012417
Cấp tỉnh
x
5
Cấp giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012418
Cấp tỉnh
x
6
Cấp lại giấy chứng nhận người có bài thuốc gia truyền, giấy
chứng nhận người có phương pháp chữa bệnh gia truyền
1.012419
Cấp tỉnh
x
V
LĨNH VỰC MỸ PHẨM: 09 DANH MỤC TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003055
Cấp tỉnh
x
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ phẩm
1.003064
Cấp tỉnh
x
3
Điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất mỹ
phẩm
1.003073
Cấp tỉnh
4
Cấp số tiếp nhận Phiếu công bố sản phẩm mỹ phẩm sản
xuất trong nước
1.002600
Cấp tỉnh
x
5
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với mỹ
phẩm sản xuất trong nước để xuất khẩu
1.009566
Cấp tỉnh
x
10
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm
1.002483
Cấp tỉnh
x
7
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số
09/2015/TT-BYT
1.000793
Cấp tỉnh
x
8
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm khi có
thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách
nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo
1.000662
Cấp tỉnh
x
9
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo mỹ phẩm trong
trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.000990
Cấp tỉnh
x
VI
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ DINH DƯỠNG: 12 DANH MỤC TTHC
1
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với sản
phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền quản lý của Bộ Y
tế
1.01389
Cấp tỉnh
x
2
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với sản phẩm thực phẩm xuất khẩu thuộc quyền
quản lý của Bộ Y tế
1.013847
Cấp tỉnh
x
3
Đăng ký nội dung quảng cáo đối với sản phẩm dinh dưỡng
y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt, sản phẩm
dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi.
1.013851
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, cơ sở sản xuất
thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
1.013855
Cấp tỉnh
x
5
Đăng ký bản công bố sản phẩm nhập khẩu đối với thực
1.013858
Cấp tỉnh
x
11
phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc
biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng tuổi
6
Đăng ký bản công bố sản phẩm sản xuất trong nước đối với
thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ
ăn đặc biệt, sản phẩm dinh dưỡng dùng cho trẻ đến 36 tháng
tuổi
1.013862
Cấp tỉnh
x
7
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà
nước
1.0013857
Cấp tỉnh
x
8
Đăng ký gia chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ
quản lý nhà nước
1.013854
Cấp tỉnh
x
9
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
1.013850
Cấp tỉnh
x
10
Đăng ký chỉ định cơ sở cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã
được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam hoặc tổ
chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa
thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí nhiệm
Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu Á-
Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận theo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
1.013844
Cấp tỉnh
x
11
Miễn kiểm tra giám sát đối với cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt Nam
hoặc tổ chức công nhận nước ngoài là thành viên tham gia
thỏa thuận lẫn nhau của Hiệp hội công nhận phòng thí
nhiệm Quốc tế, Hiệp hội công nhận phòng thí nghiệm Châu
Á- Thái Bình Dương đánh giá và cấp chứng chỉ công nhận
1.013841
Cấp tỉnh
x
12
theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025 hoặc Tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025
12
Cấp giấy chứng nhận đối với thực phẩm xuất khẩu
1.013829
Cấp tỉnh
x
VII
LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC: 02 DANH MỤC TTHC
1
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở giáo dục đủ điều kiện kiểm tra
và công nhận biết tiếng Việt thành thạo hoặc sử dụng thành
thạo ngôn ngữ khác hoặc đủ trình độ phiên dịch trong khám
bệnh, chữa bệnh
1.013824
Cấp tỉnh
x
2
Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo
khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh
thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên
địa bàn tỉnh, thành phố
1.004539
Cấp tỉnh
x
VIII
LĨNH VỰC TỔ CHỨC CÁN BỘ: 02 DANH MỤC TTHC
1
Bổ nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần cấp
tỉnh
1.013871
Cấp tỉnh
x
2
Miễn nhiệm giám định viên pháp y và pháp y tâm thần cấp
tỉnh
1.013876
Cấp tỉnh
x
IX
LĨNH VỰC Y TẾ DỰ PHÒNG: 57 DANH MỤC TTHC
1
Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải
2.000993
Cấp tỉnh
x
13
2
Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa
2.000981
Cấp tỉnh
x
3
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế thi thể, hài cốt
2.000972
Cấp tỉnh
x
4
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch y tế mẫu vi sinh y học,
sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
1.002204
Cấp tỉnh
x
5
Cấp giấy chứng nhận tiêm chủng quốc tế hoặc áp dụng
biện pháp dự phòng
2.000997
Cấp tỉnh
x
6
Cấp thẻ nhân viên Tiếp cận cộng đồng
1.004568
Cấp tỉnh
x
7
Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với
trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục
tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại
trong dự phòng lây nhiễm HIV
1.013035
Cấp tỉnh
x
8
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
1.004607
Cấp tỉnh
x
9
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
1.004564
Cấp tỉnh
x
10
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn
an toàn sinh học cấp III
2.001089
Cấp tỉnh
x
14
11
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do hết hạn
2.001080
Cấp tỉnh
x
12
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do bị hỏng, bị mất
2.001072
Cấp tỉnh
x
13
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an
toàn sinh học cấp III do thay đổi tên của cơ sở xét nghiệm
2.001060
Cấp tỉnh
14
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002683
Cấp tỉnh
x
15
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002684
Cấp tỉnh
x
16
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002685
Cấp tỉnh
x
17
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi
trường lao động
1.003958
Cấp tỉnh
x
18
Đăng ký lưu hành mới chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn
dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003914
Cấp tỉnh
x
19
Gia hạn số đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003842
Cấp tỉnh
x
15
20
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi quyền sở hữu số
đăng ký lưu hành chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003796
Cấp tỉnh
x
21
Đăng ký lưu hành bổ sung do đổi tên chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003771
Cấp tỉnh
X
22
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi địa điểm cơ sở sản
xuất, thay đổi cơ sở sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003749
Cấp tỉnh
x
23
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tên, địa chỉ liên lạc
của đơn vị đăng ký, đơn vị sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.003707
Cấp tỉnh
x
24
Đăng ký lưu hành bổ sung do thay đổi tác dụng, liều lượng
sử dụng, phương pháp sử dụng, hàm lượng hoạt chất, hàm
lượng phụ gia cộng hưởng, dạng chế phẩm, hạn sử dụng,
nguồn hoạt chất
1.013868
Cấp tỉnh
x
25
Đăng ký cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế
1.013870
Cấp tỉnh
x
26
Thông báo thay đổi nội dung, hình thức nhãn chế phẩm diệt
côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.013872
Cấp tỉnh
x
16
27
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lình vực gia dụng và y tế để nghiên cứu
1.013875
Cấp tỉnh
x
28
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế phục vụ mục
đích viện trợ
1.013880
Cấp tỉnh
x
29
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế là quà biếu, cho,
tặng
1.013881
Cấp tỉnh
x
30
Cấp giấy phép nhập khẩu chế phẩm diệt côn trùng, diệt
khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế do trên thị
trường không có sản phẩm hoặc phương pháp sử dụng phù
hợp với nhu cầu của tổ chức, cá nhân xin nhập khẩu
1.013883
Cấp tỉnh
x
31
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế xuất khẩu
1.013886
Cấp tỉnh
x
32
Sửa đổi, bổ sung, cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng
trong lĩnh vực gia dụng và y tế xuất khẩu
1.013889
Cấp tỉnh
x
33
Đình chỉ lưu hành, thu hồi số đăng ký lưu hành chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
1.013892
Cấp tỉnh
x
34
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận hợp quy được
chỉ định (bên thứ ba) đối với thuốc lá
1.013896
Cấp tỉnh
17
35
Cấp Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy dựa trên kết quả
tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuốc
lá (bên thứ nhất)
1.013898
Cấp tỉnh
x
36
Cấp lại Giấy Tiếp nhận bản công bố hợp quy đối với thuốc
lá
1.013894
Cấp tỉnh
x
37
Công bố cơ sở xét nghiệm đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học
cấp I, cấp II
1.003580
Cấp tỉnh
x
38
Công bố cơ sở đủ điều kiện tiêm chủng
2.000655
Cấp tỉnh
x
39
Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến
trong tiêm chủng
1.001386
Cấp tỉnh
x
40
Công bố cơ sở đủ điều kiện sản xuất chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.002944
Cấp tỉnh
x
41
Công bố cơ sở đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng,
diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm
1.002467
Cấp tỉnh
x
42
Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi
trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế
1.003958
Cấp tỉnh
x
43
Công bố đủ điều kiện huấn luyện cấp chứng chỉ chứng nhận
về y tế lao động đối với cơ sở y tế thuộc thẩm quyền Sở Y
tế
1.003993
Cấp tỉnh
x
44
Thông báo hoạt động đối với tổ chức tư vấn về phòng,
chống HIV/AIDS
1.000844
Cấp tỉnh
x
18
45
Cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi
ro nghề nghiệp
1.004607
Cấp tỉnh
x
46
Cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề
nghiệp
1.004564
Cấp tỉnh
47
Công bố cơ sở đủ điều kiện điều trị nghiện các chất dạng
thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013036
Cấp tỉnh
x
48
Hủy hồ sơ công bố đủ điều kiện điều trị nghiện các chất
dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế
1.013037
Cấp tỉnh
x
49
Cấp mới giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002683
Cấp tỉnh
x
50
Cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002684
Cấp tỉnh
x
51
Điều chỉnh giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện xét nghiệm
khẳng định HIV dương tính
2.002685
Cấp tỉnh
x
52
Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.004070
Cấp tỉnh
x
53
Công bố cơ sở đủ điều kiện khảo nghiệm chế phẩm diệt côn
trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế
1.004062
Cấp tỉnh
x
54
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế phẩm
diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y
tế
1.002564
Cấp tỉnh
x
55
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng
1.001189
Cấp tỉnh
x
19
56
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo hóa chất, chế
phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia
dụng và y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều
21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT
1.001178
Cấp tỉnh
x
57
Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo khi có thay đổi
về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và
không thay đổi nội dung quảng cáo
1.001114
Cấp tỉnh
x
X
LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ Y TẾ: 06 DANH MỤC TTHC
1
Tiếp tục cho lưu hành thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở
hữu thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải
thể đối với thiết bị y tế loại A, B.
3.000449
Cấp tỉnh
x
2
Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với thiết bị y
tế loại A, B
3.000448
Cấp tỉnh
x
3
Công bố đối với nguyên liệu sản xuất thiết bị y tế, chất
ngoại kiểm chứa chất ma túy và tiền chất
3.000449
Cấp tỉnh
x
4
Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế
1.003006
Cấp tỉnh
x
5
Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc
loại A, B
1.003029
Cấp tỉnh
x
6
Công bố đủ điều kiện mua bán
trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D
1.003039
Cấp tỉnh
x
XI
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 06 TTHC
1
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng
1.001806
Cấp tỉnh
x
20
từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật
2
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung, cấp lại giấy
chứng nhận đăng ký thành lập và giải thể cơ sở trợ giúp xã
hội ngoài công lập
1.013814
Cấp tỉnh
x
3
Cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở
trợ giúp xã hội
1.013815
Cấp tỉnh
x
4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác
xã hội
1.013817
Cấp tỉnh
x
5
Thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ sở trợ giúp xã hội công
lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1.013820
Cấp tỉnh
x
6
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với
người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài
1.012993
Cấp tỉnh
x
XII
LĨNH VỰC THI ĐUA - KHEN THƯỞNG: 01 DANH MỤC TTHC
1
Xét tặng giải thưởng Hải Thượng Lãn Ông về công tác y
dược cổ truyền
1.009249
Cấp tỉnh
x
B
CẤP XÃ: 19 DANH MỤC TTHC
I
LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI: 12 DANH MỤC TTHC
1
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt
khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội
2.000286
Cấp xã
x
2
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp
xã hội
2.000282
Cấp xã
x
3
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội
2.000477
Cấp xã
x
4
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng
1.001776
Cấp xã
x
21
tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
5
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác
nhận khuyết tật
1.001699
Cấp xã
x
6
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật
1.001653
Cấp xã
x
7
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh
hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu
tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
1.013821
Cấp xã
x
8
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ
nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn
1.013822
Cấp xã
x
9
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội
1.001731
Cấp xã
x
10
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối
tượng có hoàn cảnh khó khăn
2.000355
Cấp xã
x
11
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
1.014027
Cấp xã
x
12
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu
trí xã hội
1.014028
Cấp xã
x
II
LĨNH VỰC TRẺ EM: 06 DANH MỤC TTHC
1
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời
cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho
trẻ em
1.004.946
Cấp xã
x
2
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em
1.004.944
Cấp xã
x
3
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm
hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có
hoàn cảnh đặc biệt
2.001947
Cấp xã
x
22
4
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân,
người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải
là người thân thích của trẻ em
1.004941
Cấp xã
x
5
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá
nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là
người thân thích của trẻ em
2.001944
Cấp xã
x
6
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ
giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế
2.001942
Cấp xã
x
III
LĨNH VỰC PHÒNG CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI: 01 DANH MỤC TTHC
1
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho
nạn nhân
2.001661
Cấp xã
x

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1818/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1818/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 938/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1818/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×