• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1285/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/09/2025 08:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1285/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1285/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1285/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1285/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ NI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Vviệc công bố danh mục thủ tụcnh chính mới ban hành,
được sửa đổi, bổ sung nh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản của
UBND Thành phố Nội.
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
GIÁM ĐỐC TRUNG M PHỤC VỤ NH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
n cứ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Lut Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 và các văn bản
ớng dẫn thi hành;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát th tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
st thủ tục hành chính, Nghị đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Cnh ph
về sửa đổi, b sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
nh chính; Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn c Quyết đnh s 3380/-BNNMT ngày 25/8/2025 ca B Nông nghiệp
môi trường về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung lĩnh vực đất đai thuộc phm vi chức năng quản lý nhà ớc của Bộng
nghiệp và môi trưng;
n cứ Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND
Thành phố về việc quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tchức
của Sởng nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 46/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của UBND thành
ph Hà Nội về việc ủy quyền công bố danh mục thủ tục nh chính, thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và i trường tại Văn bản
số 6458/SNNMT-VP ngày 08/9/2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 th tục nh chính
(TTHC) mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh vc đất đai thuc phm vi chức năng
quản của UBND Tnh phố Hà Nội, trong đó: 19 TTHC cấp tỉnh, 09 TTHC cấp
(chi tiết tại ph lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định nàyhiệu lực kể từ ngày ký.
c thủ tục nh chính công bố tại Quyết định này thay thế các th tục nh
chính đã ban hành tại Quyết định số 956/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 của
Trung tâm phục vụ hành chính công, các nội dung khác giữ nguyên không thay
đổi, cụ thể 27 TTHC số thứ tự (mục A số 4, 5, 6, 8, 11, 12, 16, 17, 18, 19, 20, 22,
23, 25, 26, 27, 28, 29, 30; mục B số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12) tại phụ lục kèm theo.
Điều 3. Sở Nông nghiệp Môi trường tch nhiệm phối hợp với các
đơn vị liên quan, xây dựng quy trình nội bgiải quyết các thủ tục hành chính
đã được công bố tại Quyết định này gửi Trung tâm phục v Hành chính công ban
hành quyết đnh pduyệt quy trình ni bộ gii quyết th tc hành chính theo quy định.
Điều 4. S ng nghiệp và i trường, Trung tâm Phục vụ nh chính công,
các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và c
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i
nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KS TTHC - Văn phòng Cnh phủ;;
- Bộ Nông nghiệp và môi trường;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND;
- UBNDTP: Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Trung m thông tin điện tử Thành ph;
- TTPVHCC: GĐ, PGĐ, các phòng, đơn vị thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Cù Ngc Trang
3
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số ………../QĐ-TTPVHCC ngày …../…../2025 của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công)
STT Mã
s
TTHC
Tên TTHC
Thời
gian
giải
quyết
TTCH
Địa
điểm
thực
hin
Cách
thức
thực
hin
Phí,
lệ
p
Căn
cứ
pháp lý
A.
THỦ
TỤC
HÀNH CHÍNH
CẤP
TNH
Danh
mục
th
tục
hành chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung:
1
1.013823
Giao đất, cho thuê
đất, chuyn mc đích
sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất,
cho thuê đất không
đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự
án sử dụng đất;
trường hợp giao đất,
cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa
chọn nđầu tư thực
hiện dự án sử
dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rng;
gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất.
Không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc
bit k khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25
ngày.
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
- Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa
người đề ngh và
Văn png đăng
đất đai hoặc
nộp tại n
phòng đăng
đất đai đối với
trường hợp gia
hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn
sử dụng đất.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
-
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày
15/11/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính ph quy định chi tiết thi
nh Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ quy định v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định số 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính ph quy định phân định thẩm quyền của
cnh quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quảnnhà nước của Bộ NNMT.
- Ngh định số 136/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
phân
cp
thm
1285
12
quyền trong nh vực nông nghiệp môi
trường.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ NN&MT.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
2
1.013825
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất
15 ngày
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
- Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n bản
QPPL
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định của
HĐND
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan theo
các
quy
định hiện
hành)
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức n dụng s
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
151/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định: s2418/QĐ-BNNMT ngày
28/6/2025, số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của B NN&MT;
(5) Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
3 1.013826 Điều chỉnh quyết - Trường hợp đề ngh điều
Chi nnh
số
1
- Lựa chọn một
Theo
quy
- Luật Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của
dự án đầu tư.
chỉnh
quyết
định
giao
đất,
cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dng
đất: không q 05 ny k
từ ngày nhận đ hồ sơ hp
lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn; vùng
điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá
15 ngày.
- Tng hợp đ ngh điều
chỉnh thời hạn sử dụng đt
của dự án đầu tư: không
quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ; đối
với các miền núi, biên
giới; đảo; vùng điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25
ngày
-
TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
trong
các
cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
18/01/2024
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ NN&MT.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
4
1.013827
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện
tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết định
giao đất, cho thuê
đất,
cho phép
chuyển
- Không q 07 ny k t
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Không quá 17 ngày đối
với các miền núi, biên
giới; đảo; vùng điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành
phố.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định
ca
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dch
v
công
quốc
gia.
mục
đích
s
dụng
đất
số liệu bàn giao
đất trên thực địa.
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
-
Nghị định số 151/2025/NĐ
-
CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ NN&MT.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
5
1.012781
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
thửa đất có diện tích
ng thêm do thay
đổi ranh giới so với
Giấy chứng nhận đã
cp
-
10
ny
làm
vic
đối
với
trường hợp thửa đất gốc
đã Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm
do nhận chuyển quyền sử
dụng một phn thửa đt đã
được cấp Giấy chứng
nhận.
- Không quá 20 ngàym
việc đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn
- 20 ny làm vic đối với
trường hợp thửa đất gốc
đã Giấy chứng nhận,
phần diện tích tăng thêm
phần diện tích đất chưa
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định của
HĐND
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn đnh
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của B Nông nghiệp Môi
trường;
Đối
với
các
miền
núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn t
thời gian thực hiện không
quá 30 ngày làm việc.
(7)
Các
Văn bản
pp
luật
khác
có
ln quan.
6
1.012782
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp cá nhân,
hộ gia đình đã được
cp Giy chứng nhận
một phần diện tích
o loại đất trước
ngày 01 tháng 7 m
2004, phần diện tích
còn lại của thửa đất
chưa được cấp Giấy
chứng nhận
-
20
ny
làm
vic
đối
với
trường hợp ni s dụng
đất có nhu cu xác định lại
diện tích đất ở.
Không quá 30 ngày làm
việc đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn.
- 15 ny làm vic đối với
trường hợp ni s dụng
đất không có nhu cuc
định lại diện tích đất ở.
Không quá 25 ngày làm
việc đối với các xã miền
núi, hải đảo, vùng sâu,
vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó
khăn;
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09/6/2025
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn đnh
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN&MT;
(7) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
7
1.012783
Cấp đổi Giấy chứng
nhận quyền sử dụng
đất, quyền s hữu tài
sản gắn liền với đất
-
05
ny
làm
việc,
tại
các
xã miền núi, hi đảo, vùng
sâu, vùng xa, vùng có điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn, vùng có điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó
khăn
thì
thời
gian
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
-
Nộp
trực
tuyến
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp
luật
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật N số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và
Lut
Các
t
chức
n
dụng
s
thực hiện không quá 15
ngày m việc đối với các
trường hợp sau:
+ Người sử dụng đất
nhu cầu đổi Giấy chứng
nhn đã cp tc ngày 01
tháng 8 năm 2024 sang
Giấy chứng nhn quyền
s dụng đt, quyền s hữu
i sản gắn liền với đất.
+ Giy chứng nhận đã cp
bị ố, nhòe, ch, hỏng.
+ Giy chứng nhận đã cp
chung cho nhiều thửa đất
thực hiện cấp riêng
cho từng thửa đất theo
nhu cầu của người sử
dụng đất trường hợp
cp đổi Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
s hu tài sn gắn lin vi
đất đối với trường hợp
nhiều thửa đất cấp chung
01 Giấy chứng nhận
có một hoặc một số thửa
đất thuộc trường hợp thu
hồi Giấy chứng nhận.
+ Mục đích sử dụng đất
ghi trên Giấy chứng nhận
đã cấp theo quy định của
pháp luật về đất đai tại
thời điểm cp Giấy chứng
nhn đã cấp khác với mc
đích sử dụng đất theo
phân loại đất quy định tại
Điều 9 của Luật Đất đai
quy đnh tại Ngh định
số 102/2024/NĐ-CP.
+
V
trí
thửa
đất
trên
Giấy
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, s 102/2024/NĐ-CP ny
30/7/2024
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn đnh
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN&MT.
(7) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
chứng
nhận
đã
cấp
không
chính xác so vi v t thc
tế sử dụng đất tại thời
điểm cấp Giấy chứng
nhận đã cấp.
+ Quyền sử dụng đất,
quyền sở hữui sản gắn
liền với đất tài sản
chung của vợ chồng
Giấy chứng nhận đã
cp chỉ ghi họ, n của vợ
hoặc của chồng, nay
u cầu cấp đổi Giấy
chứng nhận quyền sử
dụng đt, quyn sở hữu tài
sản gắn liền với đất đ ghi
cả họ, tên vợ họ, tên
chồng.
+ Giy chứng nhận đã cp
ghi tên hộ gia đình, nay
các thành viên chung
quyền s dụng đt của hộ
gia đình đó có yêu cầu cp
đổi Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
s hu tài sản gắn liền với
đất để ghi đầy đủ tên
thành viên chung
quyền s dụng đt của hộ
gia đình.
- 10 nym việc đối vi
trường hợp cấp đổi Giấy
chứng nhận do thay đổi
ch thước các cnh, diện
tích, số hiệu của thửa đất
do đo đạc lập bản đồ địa
chính, trích đo địa chính
thửa đất mà ranh giới thửa
đất không thay đổi.
Đối
với
các
miền
núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 20 ngày làm việc.
- Trường hợp cấp đổi
đồng loạt cho nhiều người
s dụng đất do đo đạc lập
bản đồ địa chính thì thời
gian thực hiện theo dự án
đã được quan có thẩm
quyền
phê
duyệt.
8
1.012786
Cấp lại Giấy chứng
nhận do bị mất
- 10 ngày làm việc.
- Đối vi c miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 20 ngày làm việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN&MT.
(7) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.
9
1.012785
Đăng
,
cấp
Giấy
-
08
ngày
làm
việc.
Các
chi
nhánh
-
Lựa
chọn
một
Theo
quy
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
chứng nhận đối với
trường hợp đã
chuyển quyền s
dụng đất trước ngày
01 tng 8 năm 2024
bên chuyển
quyền đã được cấp
Giấy chứng nhận
nhưng ca thực
hiện thủ tục chuyển
quyền theo quy định
-
Đối
với
các
xã
miền
i,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc
TTPVHCC
trong
các
cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024, số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(5) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN&MT.
(6) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
10
1.012787
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyn s
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất cho người
nhn chuyển nhưng
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu nhà ở,
công trình xây dựng
trong dự án bất động
sn
- 08 ngày m việc.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n bản
QPPL
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định của
HĐND
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác ln
quan
thc
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức n dụng s
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024, số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ.
(4) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(5)
Quyết
định
số
3380/QĐ
-BNNMT ngày
hiện
theo
các quy
định hiện
hành)
25/08/2025
của
B
NN&MT.
(6) c Văn bản pp luật khác có ln quan.
11
1.013831
Đăng biến động
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn lin vi đt trong
các trường hợp
chuyển đổi quyền s
dụng đất nông
nghiệp mà không
theo phương án dồn
điền, đổi thửa;
chuyn nhượng, thừa
kế, tặng cho quyền
sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gn
liền với đất, góp vốn
bằng quyn sử dụng
đất, quyền s hữu tài
sản gn liền với đất;
cho th, cho thuê li
quyền sử dụng đất
trong d án xây dựng
kinh doanh kết cấu
hạ tầng; bán hoặc
tặng cho hoặc để
thừa kế hoc góp vốn
bằng tài sản gắn liền
với đất thuê của Nhà
nước theo hình thức
thđất tr tiền hàng
m
-
08
ny
làm
vic
đối
với
thủ tục chuyển đổi quyền
sử dụng đất nông nghiệp
kng theo phương án
dồn điền, đổi thửa hoặc
trường hợp chuyển
nhượng, thừa kế, tng cho
quyền s dụng đất, quyền
s hu tài sn gắn lin vi
đất, góp vốn bng quyn
s dụng đt, quyền s hữu
i sản gắn liền với đất;
n, thừa kế, tặng cho
hoặc góp vốn bằng tài sản
gắn lin với đất được Nhà
ớc cho th đt thu tiền
thuê đất hằng năm.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
- 04 ngày m việc đi với
th tục cho thuê, cho th
lại quyền sử dụng đất
trong dự án xây dựng kinh
doanh kết cấu hạ tầng;
Đối với các miền núi,
hải đảo, vùng u, vùng
xa, vùng điều kiện kinh
tế - hội khó khăn, ng
có
điều
kiện
kinh
tế
-
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng , cấp Giấy chứng nhận
quyn sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn lin
với đất Hệ thống thông tin đất đai;
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ quy định v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN MT;
- Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
hội
đặc
biệt
khó
khăn
thì
thời gian thực hiện không
quá 14 ngày làm việc.
12
1.013977
Đăng biến động
thay đổi quyền sử
dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền
với đất do chia, ch,
hợp nht, sáp nhập tổ
chức hoặc chuyển
đổi hình tổ chức,
chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo
quy định của pháp
luật về doanh nghiệp;
điu chỉnh quy hoạch
y dựng chi tiết; cp
Giấy chứng nhn cho
từng thửa đất theo
quy hoạch xây dựng
chi tiết cho chủ đầu
dự án có nhu cầu
-
Thời
gian
giải
quyết
th
tục thay đổi quyền sử
dụng đất, quyn sở hu tài
sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp
nhp, chuyển đổi mô hình
tổ chức, chuyển đổi loại
hình doanh nghiệp : 08
ngày làm việc.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
- Thi gian giải quyết thủ
tục cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất, quyền
s hu tài sản gắn liền vi
đất theo quy hoạch y
dựng chi tiết hoặc điều
chỉnh quy hoch xây dựng
chi tiết 05 ngày làm
việc.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
q 15 ny
m việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các ch:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyn sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn lin
với đấtHệ thống thông tin đất đai. - Nghị
định số 118/2025/-CP ny 09/6/2025 của
Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục
nh chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ
công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NN&MT.
- Quyết định số 61/2024/-UBND ngày
27/09/2024 của UBND thành phố Hà Nội;
- Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
13 1.013980
Đăng
biến
động
đối
với
trường
hợp
-
08
ngày
m
việc
đối
với
th
tục
đăng
ký
biến động
Các
chi
nhánh
-
TTPVHCC
Lựa
chọn
một
trong các cách:
Theo
quy
định
ca
(1)
Luật
Đất
đai
số
31/2024/QH15
ngày
18/01/2024
được
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
thay đổi quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các
thành viên hộ gia
đình hoặc của vợ
chồng; quyền sử
dụng đất y dựng
công trình trên mặt
đất
phục vụ cho vic vận
nh, khai thác sử
dụng công trình
ngầm, quyn sở hữu
công trình ngm; bán
i sản, điều chuyển,
chuyển nhượng
quyền sử dụng đất
i sản công theo quy
định của pp luật về
quản lý, sử dụng tài
sản công; nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo
kết quả giải quyết
tranh chấp, khiếu ni,
tố cáo v đất đai hoc
bản án, quyết định
của Tòa án,
quyết
định thi hành án của
quan thi hành án
đã được thi hành;
quyết định hoặc
phán quyết của
Trọng i thương mại
Việt Nam về giải
quyết
tranh
chấp
đối với trường hợp thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do sự thỏa
thuận của các thành viên
h gia đình hoc ca v và
chồng; thủ tục đăng ký
biến động đối với trường
hợp nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo kết
quả hòa giải thành về
tranh chấp đất đai, khiếu
nại, tố o về đất đai hoặc
bản án, quyết định của
Tòa án, quyết định thi
nh án của quan thi
hành án đã được thi hành;
quyết định hoặc phán
quyết ca Trọng tài
thương mại Việt Nam về
giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên
quan đến đất đai; thủ tục
đăng ký biến động đối vi
trường hợp nhn quyền s
dụng đt, quyn sở hữu tài
sn gn liền với đất do xử
lý tài sản thế chấp.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
- 10 ngày m
việc
đối
với
-
Nộp
trực
tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về
điều tra bản đất đai, đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ thống
thông
tin
đất
đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Cnh phủ quy đnh v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn đnh
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của B Nông nghiệp Môi
trường.
(7) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
giữa các bên phát
sinh từ hoạt động
thương mi liên quan
đến đất đai; nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gn liền vi đất do x
i sản thế chấp
quyền sử dụng đất,
i sản gắn liền với
đất đã được đăng ,
bao gồm cả xử
khoản nợ nguồn
gốc từ khoản nợ xấu
của t chức n dụng,
chi nhánh ngân hàng
nước ngoài
trường hợp thay đổi về
quyền sử dụng đất xây
dựng công trình trên mặt
đất phục vụ cho việc vận
nh, khai thác sử dụng
công trình ngầm, quyền
sở hữu ng trình ngầm;
ni sn, điều chuyển,
chuyển nhượng quyền sử
dụng đất tài sản công
theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng
i sản công.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn t
thời gian thực hiện không
quá 20 ngày làm việc.
14
1.013992
Đăng biến động
chuyển mục đích sử
dụng đất không phải
xin pp cơ quan nhà
nước thẩm quyền
- 07 ngày làm việc
- Đối vi c miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 17 ngày làm việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định của
HĐND
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác ln
quan
thc
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Cnh phủ quy đnh v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận Một cửa Cổng DVC quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
v
phân
định
hiện
theo
các quy
định hiện
hành)
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cp, phân quyền, pn
cấp trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NNMT.
(7) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.
15
1.013993
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp hộ gia
đình, cá
nhân đang sử dụng
đất không đúng mục
đích đã được Nhà
nước công nhận
quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng
7 năm 2014
- 12 ngày làm vic.
- Đối vi c miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
có điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thực hiện không
quá 22 ngày làm việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 và Luật s
58/2024/QH15 của Quốc hội.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyền s dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hệ
thống
thông
tin
đất
đai.
(3) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Cnh phủ quy đnh v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
(4) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa
phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
(6) Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của B Nông nghiệp Môi
trường.
(7) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.
16
1.013994
Đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận đối với
trường hợp chuyển
nhượng dự án đầu tư
có sử dụng đất
- Đối với trường hợp đất
để thực hiện dự án chưa
được cấp Giấy chứng
nhận thì thời gian giải
quyết là 20 ngày m việc.
- Đối với trường hợp đất
để thực hiện dự án đã
được cấp Giấy chứng
nhận thì thời gian giải
quyết là 08 ngày m việc.
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức n dụng s
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024, s 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ NN&M.
(5) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
17
1.013995
Đăng ký tài sản gắn
liền với thửa đất đã
được cấp Giấy chứng
nhận hoặc đăng ký
thay đổi về tài sản
gắn liền với đất so
với nội dung đã đăng
, gia hạn thời hạn
sở hữu nhà của tổ
chức ớc ngoài, cá
nhân nước ngoài
theo quy định của
pháp luật về nhà
nội dung đã đăng
-
08
ny
làm
việc
đối
với
trưng hợp đăng ký quyn
s hu tài sản gắn lin với
thửa đất đã cấp Giấy
chứng nhận, gia hạn thời
hạn sở hữu nhà của tổ
chức nước ngoài, cá nn
nước ngoài.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn t
thời gian thực hiện không
quá 18 ngày làm việc.
Các chi nnh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân n
Thành phố
(các
khoản
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 ca
Quốc hội.
- Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024 của Chính phủ quy định về điều tra
bản đất đai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận
quyn sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gn lin
với đất Hệ thống thông tin đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Cnh phủ quy đnh v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
-
Nghị
định
số
151/2025/NĐ
-CP ngày
-
05
ny
làm
việc
đối
với
trường hợp đăng ký thay
đổi về tài sn gắn liền vi
đất so với nội dung đã
đăng ký.
Đối với các xã miền núi,
hải đảo, vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kiện kinh
tế - xã hội k khăn, vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội đặc biệt khó khăn thì
thời gian thc hiện không
q 15 ny
m việc.
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện theo
các quy
định hiện
hành)
12/6/2025
ca
Cnh
phủ
quy
định
về
phân
định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/08/2025 của Bộ NNMT.
- Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
18
1.013945
T chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng
quyn s dụng đt để
thực hiện dự án đầu
Thời gian thực hiện:
không quá 23 ngày (15
ngày và 08 ngày m việc)
trong đó:
- Ch tịch UBND cấp tỉnh
trong thời hạn 03 ngày
m việc kể từ ngày nhận
được văn bản đ ngh giao
quan chức năng
qun đất đai cấp xã chủ
trì, phối hợp với các
quan liên quan thực
hiện thẩm định.
- quan chức ng
quảnđất đai cấp có
n bản thẩm định trong
thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được chỉ đạo
của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh.
- Ch tịch UBND cấp tỉnh
văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận t
chức kinh tế được nhận
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/-CP ngày
12/6/2025 ca Chính phủ quy định về pn đnh
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/-CP ngày
15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, b sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
-
Quyết
định
số
3380/QĐ
-BNNMT ngày
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự
án đầu trong thời hạn
không quá 05 ngày làm
vic k t ny nhận được
n bản thẩm đnh ca cơ
quan chức năng quản
lý đất đai cấp tỉnh.
Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc
bit k khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm
kng quá 10 ngày so với
tổng thời gian thực hiện
th tục này.
25/8/2025
của
B
Nông
nghiệp
Môi
tng.
- c Văn bản pháp luật kc có liên quan.
19
1.013946
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục
đích
- Thời gian thực hiện việc
thẩm định, phê duyệt
phương án s dụng đt kết
hợp là 15 ngày.
- Thời gian gia hạn
phương án s dụng đt kết
hợp 07 ngày làm việc.
Chi nnh số 1
- TTPVHCC
258 C
Công, Tây Hồ
Hà Nội
(thẩm quyền
giải quyết của
Sở NN&MT)
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan
thc
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật s 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức n dụng s
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
151/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định: s2418/QĐ-BNNMT ngày
28/6/2025, số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
hiện
theo
các quy
định hiện
hành)
B.
TH
TC
HÀNH
CHÍNH
CẤP
XÃ
I.
Danh
mục
Th
tục
nh
chính
mới
ban
hành
1
T chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất,
nhận góp vốn bằng
quyn s dụng đt để
thực hiện dự án đầu
Thời gian thực hiện:
không quá 23 ngày (15
ngày và 08 ngày m việc)
trong đó:
- Chủ tịch Ủy ban nhân
n cấp trong thời hạn
03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được n bản
đề nghị giao cơ quan
chức năng quản đt đai
cấp chủ trì, phối hợp
với các quan liên
quan thực hiện thm định.
- quan chức ng
quảnđất đai cấp có
n bản thẩm định trong
thời hạn 15 ngày kể từ
ngày nhận được chỉ đạo
của Ch tịch Ủy ban nhân
n cấp xã.
- Chủ tịch UBND cấp
văn bản chấp thuận
hoặc không chấp thuận tổ
chức kinh tế được nhận
chuyển nhượng, thuê
quyền sử dụng đất, nhận
góp vốn bằng quyền sử
dụng đất để thực hiện dự
án đầu trong thời hạn
không quá 05 ngày làm
vic k t ny nhận được
n bản thẩm định của cơ
quan
chức
ng
quản
1. Điểm phục
vụ hành chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh -
TTPVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
-Nộp trc tiếp;
-Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
-Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ ng
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ quy định v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
- Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
đất
đai
cp
xã.
Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc
bit k khăn thì thời gian
thực hiện được tăng thêm
kng quá 10 ngày so với
tổng thời gian thực hiện
th
tục
y.
II. Danh mục thủ tục nh chính được sửa đổi, b sung:
1
1.013949
Giao đất, cho thuê
đất, chuyn mc đích
sử dụng đất đối với
trường hợp giao đất,
cho thuê đất không
đấu giá quyền sử
dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự
án sử dụng đất;
trường hợp giao đất,
cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa
chọn nđầu tư thực
hiện dự án sử
dụng đất; giao đất và
giao rừng; cho thuê
đất và cho thuê rng,
gia hạn sử dụng đất
khi hết thời hạn sử
dụng đất
Không quá 15 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ. Đối với các miền
núi, biên giới; đảo; vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn; vùng
điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá
25 ngày.
1. Điểm phục
vụ hành chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ ng Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ ng
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
-
Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 ngày
15/11/2017 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 16/2023/QH15, Luật số
31/2024/QH15.
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính ph quy định chi tiết thi
nh Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 của Chính phủ.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ quy định v việc thực
hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia.
- Ngh định số 131/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính ph quy định phân định thẩm quyền của
cnh quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà
nước của B Nông nghiệp và i tờng.
-
Ngh
định
s
136/NĐ
-CP ny 12/6/2025
của
Chính
phủ
quy
định
phân
quyền,
pn
cp
thẩm
quyền trong nh vực nông nghiệp môi
trường.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
2
1.013950
Chuyển hình thức
giao đất, cho thuê đất
15 ngày
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
(1) Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
151/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định: s2418/QĐ-BNNMT ngày
28/6/2025, số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp luật khác có liên quan.
các
quy
định hiện
hành)
3
1.013952
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do thay đổi
căn cứ quyết định
giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn
mục đích sử dụng
đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của
dự án đầu tư
- Trường hợp đề ngh điu
chỉnh quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dng
đất: không q 05 ny k
từ ngày nhận đ hồ sơ hp
lệ; đối với các xã miền
núi, biên giới; đảo; vùng
điều kiện kinh tế - xã
hội khó khăn; vùng
điều kiện kinh tế - hội
đặc biệt khó khăn thì thời
gian thực hiện không quá
15 ngày.
- Trường hợp đề ngh điều
chỉnh thời hạn sử dụng đt
của dự án đầu tư: không
quá 15 ngày kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp lệ; đối
với các miền núi, biên
giới; đảo; vùng điều
kiện kinh tế - xã hội khó
khăn; vùng điều kiện
kinh tế - hội đặc biệt
khó khăn thì thời gian
thực hiện không quá 25
ngày.
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
4
1.013953
Điều chỉnh quyết
định giao đất, cho
thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử
dụng đất do sai sót về
ranh giới, vị trí, diện
tích,
mục
đích
s
dụng
giữa
bản
đồ
-
Không
quá
07
ny
k
t
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng
điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng điều
kiện
kinh
tế
-
hội
đặc
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên
Cổng
dịch
Theo
quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng
dẫn
-
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
-
Ngh
định
118/2025/NĐ
-CP ngày 09/6/2025
quy hoạch, bản đồ
địa chính, quyết đnh
giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyn
mục đích s dụng đất
số liệu bàn giao
đất trên thực địa.
bit
khó
kn
thì
thi
gian
thực hiện không quá 17
ngày.
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ ng
Thành phố.
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
hiện
theo
các
quy
định hiện
hành)
của
Chính
phủ
quy
định
về
việc
thực
hiện
thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 của Chính ph sửa đổi, bổ sung một
số điều của các nghị định quy định chi tiết thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
- Các
Văn
bản
pp
luật
khác có liên quan.
5
1.013962
Giao đt có thu tiền
sử dụng đất không
thông qua đấu giá,
không đấu thầu lựa
chọn nđầu tư thực
hiện dự án sử
dụng đất đối với
nhân là cán bộ, công
chức, viên chức,
quan tại ngũ, quân
nhân chuyên nghiệp,
công chức quốc
phòng, ng nn và
viên chức quốc
phòng, quan, hạ
quan, công nhân
công an, người m
công tác yếu
người
làm công tác
Không quá 35 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
Đối với các xã miền núi,
biên giới; đảo; vùng có
điều kiện kinh tế - hội
khó khăn; vùng điều
kiện kinh tế - hội đặc
bit k khăn thì thời gian
thực hiện không quá 45
ngày.
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch
vụ công Quốc
gia hoặc Cổng
dịch vụ công
Thành phố.
Theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n
bản
quy phạm
pháp luật
hướng dẫn
Luật phí
lệ phí
theo quy
định ca
Hội
đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
kc có liên
quan thực
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một số điều
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số
47/2024/QH15 Luật s 58/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Đất đai.
- Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025
của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ
tụcnh chính theo chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch
vụ công quốc gia.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025 ca Cnh ph quy định về pn định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02
cấp, phân quyn, phân cấp trong lĩnh vực đất
đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày
15/8/2025 ca Chính ph sửa đổi, bổ sung mt
khác
trong
tổ
chức
cơ
yếu hưởng ơng từ
ngân sách nhà nước
chưa được giao
đất ở, nhà ở; giáo
viên, nhân viên y tế
đang ng tác tại các
biên giới, hải đảo
thuộc vùng điều
kiện kinh tế - xã hội
khó khăn, vùng có
điều kiện kinh tế -
hội đc biệt khó kn
nhưng ca có đất ở,
nhà ti nơi công tác
hoặc chưa được
ởng chính sách h
tr v n theo quy
định của pp luật về
nhà ở; nhân
thường trú tại
không đất ở
ca được N ớc
giao đất hoc chưa
được hưởng chính
sách hỗ tr về nhà
theo quy định của
pháp luật về nhà ở
hiện
theo
các quy
định hiện
hành)
số
điều
của
các
nghị
định
quy
định
chi
tiết
thi
nh Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BTNMT ngày
28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số
151/2025/-CP.
- Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
- Các Văn bản pháp luật khác có ln quan.
6
1.012753
Đăngđất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần
đầu đối với tổ chức
đang sử dụng đất.
17
ngày
m
việc
đối
với
trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gn lin vi đt
lần đầu;
20 ny làm việc đối với
trường hợp đăng đất
đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu (trong đó đăng
đất đai, i sản gắn liền với
đất
lần
đầu
17 ngày m
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các ch:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
151/2025/NĐ
-CP
ngày
việc; cấp Giấy chứng
nhận lần đầu 03 ngày
m việc).
12/6/2025;
118/2025/NĐ
-
CP
ngày
09/6/2025;
s 226/2025/-CP của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
(5) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.
7
1.013978
Đăngđất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cp Giy chứng nhận
quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất lần
đầu đối với cá nhân,
cng đồng dân cư, hộ
gia đình, người gốc
Việt Nam định
nước ngoài
- 17 ny làm vic đối vi
trường hợp đăng ký đất
đai, tài sản gn lin vi đt
lần đầu;
- 20 ny làm vic đối vi
trường hợp đăng đất
đai, tài sản gắn liền với
đất, cấp Giấy chứng nhận
lần đầu (trong đó đăng
đất đai, tài sản gn liền với
đất ln đầu 17 ny làm
việc; cấp Giấy chứng
nhận lần đầu 03 ngày
m việc).
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 101/2024/NĐ-CP ngày
29/7/2024, số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024, s 151/2025/NĐ-CP ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP của Chính phủ.
(4) Quyết định số 2304/QĐ-BNNMT ngày
23/6/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường.
(5) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.
8
1.013965
Sử dụng đất kết hợp
đa mục đích, gia hạn
phương án sử dụng
đất kết hợp đa mục
đích
- Thời gian thực hiện thủ
tục phê duyệt phương án
sử dụng đất kết hợp 15
ngày.
- Thời gian gia hạn
phương án s dụng đt kết
hợp 07 ngày làm việc.
. Điểm phục vụ
nh chính
công cấp xã.
2. Các chi
nhánh Trung
m PVHCC
Lựa chọn một
trong các cách:
- Nộp trc tiếp;
- Nộp thông qua
dịch vụ bưu
chính (nếu có);
- Nộp trc tuyến
trên Cổng dịch
vụ công.
(1)
Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ny 29/6/2024 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Lut Các t chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(3) Nghị định: số 102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024,
số
151/2025/NĐ-CP
ngày
12/6/2025; 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025;
s 226/2025/-CP ny 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định: s2418/QĐ-BNNMT ngày
28/6/2025, số 3380/QĐ-BNNMT ngày
25/8/2025 của Bộ Nông nghip Môi trường;
(5) Các
Văn bản
pháp
luật
kc liên quan.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1285/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1285/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1102/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1285/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×