• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1175/QĐ-UBND An Giang 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/09/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1175/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Văn Mừng
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/09/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1175/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1175/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1175/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính mới ban hành;
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sa đổi, bổ sung một số điều của các nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3380/QĐ-BNNMT ngày 25 tháng 8 năm 2025 của
Bộ trưởng BNông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng
quản lý nnước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang
tại Tờ trình số 320/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mi ban hành; đưc sửa đổi, b sung lĩnh vực Đất đai thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghip và Môi trường và UBND cấp xã áp dụng trên địa n
tỉnh An Giang ính kèm Danh mục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1175
22
2
Các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này thay thế
các nội dung thủ tục hành chính tương ứng đã được công bố tại Quyết định số
1120/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 m 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm
quyền giải quyết phạm vi chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi
trường tỉnh An Giang.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên
quan căn cứ Quyết định này xây dng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính.
2. Sở Nông nghiệp Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học
Công nghệ, các đơn vliên quan công khai thủ tục hành chính được công bố
tại Quyết định này cung cấp, tích hợp lên Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng)
các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cc Kim soát TTHC - VPCP;
- CT và các PCT.UBND tnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, nvthanh.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
3
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH MI BAN HÀNH; ĐƯC SỬA ĐỔI, BSUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG VÀ UBND CP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tnh An Giang)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã TTHC
Tên TTHC được sửa đổi,
bổ sung, thay thế (tên cũ)
Thi gian
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
1
1.013823.H01
Giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng
đất đối với trường hợp giao
đất, cho thuê đất không đấu
giá quyền sử dụng đất,
không đấu thầu lựa chọn
nhà đầu thực hiện dự án
sử dụng đất; trường hợp
giao đất, cho thuê đất thông
qua đấu thầu lựa chọn nhà
đầu thực hiện dự án
sử dụng đất; giao đất
giao rừng; cho thuê đất
cho thuê rừng; gia hạn sử
dụng đất khi hết thời hạn sử
dụng đất
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Ngh định s 131/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
(2) Ngh định s 136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
(3) Ngh định s 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
(4) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(6) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
4
2
1.013825.H01
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
3
1.013826.H01
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do thay đổi căn cứ
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất; điều
chỉnh thời hạn sử dụng đất
của dự án đầu tư
(1) Điu chnh
quyết định giao
đất, cho thuê đt,
cho phép chuyn
mục đích sử
dụng đất: 05
ngày.
(2) Điu chnh
thi hn s dng
đất ca d án
đầu tư: 15 ngày.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
4
1.013827.H01
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đt, cho phép
chuyển mc đích s dụng đất
do sai t về ranh giới, v trí,
diện ch, mục đích sử dụng
giữa bản đ quy hoch, bn
đđịa chính, quyết định giao
đất, cho thuê đt, cho phép
chuyển mc đích s dụng đất
và số liệu n giao đất trên
thực địa
07 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
5
5
1.013828.H01
Giao đất, cho thuê đất, giao
khu vực biển để thực hiện
hoạt động lấn biển
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị định
số 151/2025/NĐ-CP.
6
1.012781.H01
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với thửa đất
diện tích tăng thêm do thay
đổi ranh giới so với Giấy
chứng nhận đã cấp
(1) Trường hp
thửa đất gốc đã
giy chng
nhn, phn din
tích tăng thêm do
nhn chuyn
quyn s dng
mt phn tha
đất đã được cp
GCN: 10 ngày
làm vic
(2) Thửa đất gc
đã giy chng
nhn phn din
tích tăng thêm
phn diện tích đất
chưa đưc cp
GCN: 10 ngày
làm vic
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
6
7
1.012782.H01
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp
nhân, hộ gia đình đã được
cấp Giấy chứng nhận một
phần diện tích vào loại đất
trước ngày 01 tháng 7
năm 2004, phần diện tích
còn lại của thửa đất chưa
được cấp Giấy chứng nhận
(1) Tờng hợp
người sử dụng
đất có nhu cầu
c định lại diện
tích đất : 20
ngày làm vic
(2) Trường hợp
người sử dụng
đất không nhu
cầu xác định lại
diện tích đất :
15 ngày làm vic
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
7
8
1.012783.H01
Cấp đổi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với
đất
(1) Trường hợp
câp đổi Giấy
chứng nhận do
thay đổi kích
thước các cạnh,
diện tích, shiệu
của thửa đất do
đo đạc lập bản
đồ địa chính,
trích đo địa
chính thửa đất
ranh giới
thửa đất không
thay đổi: 10 ngày
làm việc.
(2) Trường hợp
cấp đổi đồng loạt
cho nhiều người
sử dụng đất do
đo đạc lập bản
đồ địa chính thì
thời gian thực
hiện theo dự án
đã được quan
thẩm quyền
phê duyệt.
(3) Các trường
hợp cấp đổi còn
lại: 05 ngày làm
việc.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
8
9
1.012786.H01
Cấp lại Giấy chứng nhận do
bị mất
10 ngày làm việc
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
10
1.012785.H01
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp đã
chuyển quyền sử dụng đất
trước ngày 01 tháng 8 năm
2024 bên chuyển quyền
đã được cấp Giấy chứng
nhưng chưa thực hiện thủ
tục chuyển quyền theo quy
định
08 ngày làm vic
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
9
11
1.012787.H01
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyn sở hữu tài sản gắn
liền với đất cho người nhận
chuyển nhượng quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu nhà
ở, công trình xây dựng
trong dự án bất động sản
08 ngày làm việc
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính
công ích.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
10
12
1.013831.H01
Đăng ký biến động quyn
s dụng đất, quyn s hu
tài sn gn lin với đất trong
c trường hp chuyn đổi
quyn s dụng đt nông
nghip không theo
phương án dồn điền, đổi
tha; chuyn nhượng, tha
kế, tng cho quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn
gn lin vi đất, góp vn
bng quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn
lin với đất; cho thuê, cho
thuê li quyn s dụng đất
trong d án xây dng kinh
doanh kết cu h tng; bán
hoc tng cho hoc để tha
kế hoc góp vn bng tài
sn gn lin với đất thuê ca
Nhà nước theo hình thc
thuê đất tr tiền hàng năm
(1) Trường hợp
cho thuê, cho
thuê lại quyền sử
dụng đất trong
dự án xây dựng
kinh doanh kết
cấu hạ tầng: 04
ngày làm việc.
(2) Các trường
hp còn li: 08
ngày làm vic.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
11
13
1.013977.H01
Đăng biến động thay
đổi quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất do chia, tách,
hợp nhất, sáp nhập tổ chức
hoặc chuyển đổi hình tổ
chức, chuyển đổi loại hình
doanh nghiệp theo quy định
của pháp luật về doanh
nghiệp; điều chỉnh quy
hoạch xây dựng chi tiết;
cấp Giấy chứng nhận cho
từng thửa đất theo quy
hoạch xây dựng chi tiết cho
chủ đầu dự án có nhu
cầu
(1) Th tc thay
đổi quyn s
dụng đt, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất
do chia, tách,
hp nht, sáp
nhp, chuyển đổi
hình t
chc,chuyển đổi
loi hình doanh
nghip: 08 ngày
làm vic.
(2) Thủ tục cấp
Giấy chứng nhận
theo quy hoạch
xây dựng chi tiết
hoặc điều chỉnh
quy hoạch xây
dựng chi tiết: 05
ngày làm việc.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính ph.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
12
14
1.013980.H01
Đăng biến động đối với
trường hợp thay đổi quyền
sử dụng đất, quyền shữu
tài sản gắn liền với đất theo
thỏa thuận của các thành
viên hộ gia đình hoặc của
vợ chồng; quyền sử
dụng đất xây dựng công
trình trên mặt đất phục vụ
cho việc vận hành, khai
thác sử dụng công trình
ngầm, quyền sở hữu công
trình ngầm; bán tài sản,
điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất
tài sản công theo quy
định của pháp luật về quản
lý, s dụng tài sản công;
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất theo kết quả
giải quyết tranh chấp, khiếu
nại, tố cáo về đất đai hoặc
bản án, quyết định của Tòa
án, quyết định thi hành án
của quan thi hành án đã
được thi hành; quyết định
hoặc phán quyết của Trọng
tài thương mại Việt Nam về
giải quyết tranh chấp giữa
các bên phát sinh từ hoạt
động thương mại liên quan
đến đất đai; nhận quyền sử
(1) Trường hợp
thay đổi về
quyền s dụng
đất xây dựng
công trình trên
mặt đất phục vụ
cho việc vận
hành, khai thác
sử dụng công
trình ngầm,
quyền sở hữu
công trình ngầm;
n tài sản, điều
chuyển, chuyển
nhượng quyền sử
dụng đất tài
sản công theo
quy định của
pháp luật về quản
lý, sử dụng tài
sản công: 10
ngày làm việc.
(2) Các trường
hợp còn lại: 08
ngày làm việc.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
13
dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất do xử
tài sản thế chấp là quyền
sử dụng đất, tài sản gắn liền
với đất đã được đăng ký,
bao gồm cả xử khoản nợ
nguồn gốc từ khoản nợ
xấu của tổ chức tín dụng,
chi nhánh ngân hàng nước
ngoài.
15
1.013992.H01
Đăng biến động chuyển
mục đích sử dụng đất
không phải xin phép
quan nhà nước thẩm
quyền
07 ngày làm vic
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
14
16
1.013993.H01
Đăng ký, cấp Giấy chứng
nhận đối với trường hợp hộ
gia đình, nhân đang s
dụng đất không đúng mục
đích đã được Nhà nước
công nhận quyền sử dụng
đất trước ngày 01 tháng 7
năm 2014
12 ngày làm vic
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
17
1.013994.H01
Đăng ký, cấp Giy chng
nhận đối với trường hp
chuyển nhượng d án đầu
tư có sử dụng đất
(1) Tng hp
đất để thc hin
d án chưa được
cp Giy chng
nhn: 20 ngày
làm vic.
(2) Tng hp
đất để thc hin
d án đã được
cp Giy chng
nhn: 08 ngày
làm vic.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
15
18
1.013995.H01
Đăng ký i sản gắn liền với
thửa đất đã được cấp Giấy
chứng nhận hoặc đăng ký
thay đổi về tài sn gắn liền
với đất so với nội dung đã
đăng ký, gia hạn thời hạn sở
hữu nhà của tổ chức nước
ngoài, nhân nước ngoài
theo quy định của pháp luật
về nhà nội dung đã đăng
(1) Trường hợp
đăng quyền
sở hữu tài sản
gắn liền với thửa
đất đã cấp Giấy
chứng nhận, gia
hạn thời hạn sở
hữu nhà của tổ
chức nước ngoài,
nhân nước
ngoài: 08 ngày
làm việc.
(2) Trường hợp
đăng thay đổi
về tài sản gắn
liền với đất so
với nội dung đã
đăng : 05 ngày
làm việc.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa
điểm theo thỏa
thuận giữa người đề
nghị Văn phòng
đăng đất đai
hoặc nộp tại Văn
phòng đăng đất
đai.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
19
1.013945.H01
Tổ chức kinh tế nhận
chuyển nhượng, thuê quyền
sử dụng đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử dụng đất để
thực hiện dự án đầu tư
23 ngày
(gm 15 ngày
08 ngày làm
vic)
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
16
20
1.013946.H01
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục
đích
(1) Thẩm định,
phê duyt
phương án sử
dụng đất kết hp:
15 ngày.
(2) Gia hn
phương án sử
dng đất kết hp:
07 ngày làm vic.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
STT
Tên th tc hành chính
Thi gian
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
Căn cứ pháp lý
1
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng,
thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn
bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự
án đầu tư
23 ngày (gm
15 ngày và 08
ngày làm
vic)
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến trên
Cổng dịch vụ công
quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
2
Giao đất, cho thuê đt, giao khu vc bin
để thc hin hoạt động ln bin
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo Nghị
quyết của
HĐND tỉnh
hoặc Quyết
định của
UBND tỉnh
(1) Nghị định số 151/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
(2) Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-CP
ngày 15/8/2025 của Chính phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip và Môi
trường v vic đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
17
2. Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
STT
Mã TTHC
Tên TTHC được sửa đổi, bổ
sung, thay thế (tên )
Thi gian
Địa điểm thc hin
Phí, l
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.013949.H01
Giao đất, cho thuê đt, chuyn
mc đích sử dng đt đi vi
trưng hp giao đt, cho thuê
đt không đu giá quyn s
dng đất, không đu thu la
chn nhà đu tư thc hin d
án có s dng đt; trưng hp
giao đt, cho thuê đt thông
qua đu thu la chn nhà đu
tư thc hin d án có s dng
đt; giao đt và giao rng; cho
th đt và cho thuê rng, gia
hn s dng đt khi hết thi
hn s dng đt
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Ngh định s 131/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
(2) Ngh định s 136/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca Chính ph.
(3) Ngh định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 ca Chính
ph.
(4) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(5) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
(6) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
2
1.013950.H01
Chuyển hình thức giao đất,
cho thuê đất
15 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
18
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
3
1.013952.H01
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do thay đổi căn cứ quyết
định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mục đích
sử dụng đất; điều chỉnh thời
hạn sử dụng đất của d án
đầu tư
(1) Điu chnh
quyết định giao đất,
cho thuê đất, cho
phép chuyn mc
đích sử dụng đất: 05
ngày.
(2) Điu chnh thi
hn s dụng đất ca
d án đầu tư: 15
ngày.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
4
1.013953.H01
Điều chỉnh quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép
chuyển mục đích sử dụng
đất do sai sót về ranh giới,
vị trí, diện tích, mục đích sử
dụng giữa bản đồ quy
hoạch, bản đồ địa chính,
quyết định giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển
mục đích sử dụng đất s
liệu bàn giao đất trên thực
địa
07 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
5
1.013962.H01
Giao đất có thu tiền sử
dụng đất không thông qua
35 ngày
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
Theo
Nghị
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
19
đấu giá, không đấu thầu lựa
chọn nhà đầu tư thực hiện
dự án có sử dụng đất đối với
nhân cán bộ, công
chức, viên chức, quan tại
ngũ, quân nhân chuyên
nghiệp, công chức quốc
phòng, công nhân viên
chức quốc phòng, sĩ quan,
hạ quan, công nhân công
an, người làm công tác cơ
yếu người làm công tác
khác trong tổ chức cơ yếu
hưởng lương từ ngân sách
nhà nước chưa được
giao đất ở, nhà ở; giáo viên,
nhân viên y tế đang công tác
tại các biên giới, hải đảo
thuộc vùng điều kiện
kinh tế - hội khó khăn,
vùng điều kiện kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn
nhưng chưa đất ở, nhà
tại nơi công tác hoặc chưa
được hưởng chính sách hỗ
trợ về nhà theo quy định
của pháp luật về nhà ở;
nhân thường trú tại xã
không đất chưa
được Nhà nước giao đất
hoặc chưa được hưởng
chính sách hỗ trợ về n
theo quy định của pháp luật
về nhà ở
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
(4) Quyết định s 2418/QĐ-
BTNMT ngày 28/6/2025 ca B
trưởng B Nông nghip Môi
trường v vic đính chính Nghị
Theo Nghị quyết của HĐND tỉnh
hoặc Quyết định của UBND tỉnh
định số 151/2025/NĐ-CP.
20
6
1.012753.H01
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với
tổ chức đang sử dụng đất.
(1) Trường hợp
đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất
lần đầu: 17 ngày
làm việc.
(2) Trường hợp
đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận lần đầu: 20
ngày làm việc
(trong đó đăng
đất đai, tài sản gắn
liền với đất lần đầu
không quá 17
ngày làm việc; cấp
Giấy chứng nhận
lần đầu không
quá 03 ngày làm
việc).
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm
theo thỏa thuận
giữa người đ nghị
Văn phòng đăng
đất đai hoặc nộp
tại Văn phòng đăng
ký đất đai.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
7
1.013978.H01
Đăng đất đai, tài sản gắn
liền với đất, cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất lần đầu đối với
nhân, cộng đồng n cư,
hộ gia đình, người gốc Việt
Nam định cư ở nước ngoài
(1) Trường hợp
đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất
lần đầu: 17 ngày
làm việc.
(2) Trường hợp
đăng đất đai, tài
sản gắn liền với đất,
cấp Giấy chứng
nhận lần đầu: 20
ngày làm việc
(trong đó đăng
đất đai, tài sản gắn
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
(4) Nộp tại địa điểm
theo thỏa thuận
giữa người đ nghị
Văn phòng đăng
đất đai hoặc nộp
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.
21
liền với đất lần đầu
không quá 17
ngày làm việc; cấp
Giấy chứng nhận
lần đầu không
quá 03 ngày làm
việc).
tại Văn phòng đăng
ký đất đai.
8
1.013965.H01
Sử dụng đất kết hợp đa mục
đích, gia hạn phương án sử
dụng đất kết hợp đa mục
đích
(1) Thẩm định, phê
duyệt phương án s
dụng đất kết hp:
15 ngày.
(2) Gia hn phương
án s dụng đất kết
hp: 07 ngày làm
vic.
(1) Nộp trực tiếp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công.
(2) Nộp thông qua
dịch vụ bưu chính.
(3) Nộp trực tuyến
trên Cổng dịch vụ
công quốc gia.
Theo
Nghị
quyết của
HĐND
tỉnh hoặc
Quyết
định của
UBND
tỉnh
(1) Nghị định s 151/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025 của Chính
phủ.
(2) Nghị định s 118/2025/NĐ-
CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 226/2025/NĐ-
CP ngày 15/8/2025 của Chính
phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1175/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân cấp xã áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1175/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3828/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1175/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×