• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2215/QĐ-UBND Thái Bình 2024 Danh mục dịch vụ công thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/12/2024 15:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2215/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lại Văn Hoàn
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Đầu tư

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2215/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2215/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2215/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
THÁI
BÌNH
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Số:
21^-5
/QĐ-UBND
Thái
Bĩnh,
ngàyl^
tháng
12
năm
2024
QUYẾT
ĐỊNH
Phê
duyệt
Danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyên
toàn
trình
^
1>
I
«
A
A
J
I
X
1
1_
_
/V
■
»
A|
ííẰ
,
và
dịch
vụ
công
trực
tuyền
một
phân
thuộc
lĩnh
vực
kê
hoạch
và
đâu
tư
trên
đia*
bàn
tỉnh
Thái
Bình
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
THÁI
BÌNH
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
năm
2015;
Luật
sửa
đổi
bố
sung
một
số
điều
của
Luật
Tổ
chức
Chỉnh
phủ
và
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
năm
20Ỉ9;
Luật
Giao
dịch
điện
tử
năm
2005;
Luật
Công
nghệ
thông
tin
năm
2006;
Căn
cứ
các
Nghị
định
của
Chỉnh
phủ:
số
61/20Ỉ8/NĐ-CP
ngày
23/4/2018
về
thực
hiện
cơ
chế
một
cửa,
một
cửa
ỉỉên
thông
trong
giải
quyết
thủ
tục
hành
chỉnh;
số
107/202Ỉ/NĐ~CP
ngày
06/12/2021
sửa
đổi,
bổ
sung
một
điều
của
Nghị
định
số số
61/2018/NĐ'CP
ngày
23/4/2018
về
thực^
hiện
cơ
chê
một
cửa,
một
cửa
lỉên
thông
trong
giải
quyêt
thủ
tục
hành
chính;
sô
42/2022/NĐ~CP
ngày
24/6/2022
quy
định
vê
việc
cung
câp
thông
tin
và
dịch
vụ
công
trực
tuyên
của
cơ
quan
nhà
nước
trên
môi
trường
mạng;
^
Can
cứ
Quyết
định
số
422/QĐ-TTg
ngày
04/4/2022
của
Thủ
tướng
phủ
về
phê
duyệt
danh
mục
dịch
vụ
công
trực
tuyển
tích
hợp,
cung
caỆJÌịrền
Cong
Dịch
vụ
công
quốc
gia
năm
2022;
Căn
cứ
Thông
tư
số
Ol/2023/TT-VPCP
ngày
05/4/2023
của
Văn
pỉ^
Chính
phủ
quy
định
một
số
nội
dung
và
hiện
pháp
thỉ
hành
trong
số
hóa
hô
S(
kết
quả
giải
quyết
thủ
tục
hành
chỉnh
và
thực
hiện
thủ
tục
hành
chỉnh
trên
môi
trường
điện
tử;
Cân
cứ
Quyết
định
sể
29Ỉ6/QĐ-BKHĐT
ngày
06/12/2024
của
Bộ
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
công
bổ
Danh
mục
thủ
tục
hành
chỉnh
thuộc
phạm
vỉ
chức
năng
quản
ỉỷ
của
Bộ
Ke
hoạch
và
Đầu
tư
đủ
điều
kiện
thực
hỉện
dịch
vụ
công
trực
tuyến
toàn
trĩnh;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Kẻ
hoạch
và
Đầu
tư
tại
Tờ
ừình
số
77/TTr-SKHĐTngày
10/12/2024.
QUYỂT
ĐỊNH:
Điều
1.
Phê
duyệt
kèm
theo
Quyết
định
này:
-
Danh
mục
31
(ba
mươi
mốt)
Dịch
vụ
công
ừực
tuyến
toàn
trình
cấp
huyện;
72
(bảy
mươi
hai)
Dịch
vụ
công
trực
tuyên
toàn
trình
câp
tỉnh
thuộc
lĩnh
vực
kế
hoạch
và
đầu
tư
(có
Phụ
ỉục
Ikèm
theo).
SAO Y; VĂN PHÒNG; Thời gian ký: 2024-12-24T09:08:36+07:00
-
Danh
mục
33
(ba
mươi
ba)
Dịch
vụ
công
ữực
tuyến
một
phần
cấp
tỉnh
thuộc
lĩnh
vực
kế
hoạch
và
đầu
tư
(cỏ
Phụ
ỉục
IIkèm
theo).
Điều
2.
Giao
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
chủ
trì,
phối
hợp
với
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố
rà
soát,
xây
dựng
quy
trình
điện
tử
trong
xử
lý
hồ
sơ
dịch
vụ
công
trực
tuyên
tại
Điều
1
Quyết
định
này,
gửi
Sở
Thông
tin
và
Truyên
ứiông
trước
ngày
30/12/2024
để
cập
nhật
lên
Hệ
thống
Thông
tin
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
của
tỉnh;
phối
hợp
với
Sở
Thông
tin
và
Truyền
thông
thực
hiện
rà
soát,
kiểm
thử,
cung
cấp
dịch
vụ
công
trực
tuyến
trên
cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia.
Điều
3.
Quyết
định
này
có
hiệu
lực
thi
hành
kể
từ
ngày
ký
ban
hành.
Chánh
Văn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh,
Giám
đốc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư;
Giám
đốc
Sờ
Thông
tin
và
Truyền
thông;
Chủ
tịch
ủy
ban
nhân
dân
huyện,
thành
phố
và
các
tổ
chức,
cá
nhân
có
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.^
Nơi
nhận:
-Như
Điều
3;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
ƯBND
tỉnh;
-
LĐVP
UBND
tỉnh;
-VNPTThái
Bình;
-
Trung
tâm
PV
HCC
tỉnh;
-
Cổng
Thông
tin
điện
tử
của
tinh;
-
Lưu:
VT,
NCKS.
^
Lai
Văn
Hoàn
DANH
Phụ
lục
II
ỒNG
TRựC
TUYẾN
MỘT
PHÀN
m5/QĐ-UBND
ngàyff
/ỉ2/2024
an
nhân
dân
tỉnh
Thái
Bình)
STT
MÃTTHC
TÊN
THỦ
TỤC
I
DỊCH
VỤ
CÔNG
TRựC
TƯYÉN
MỘT
PHÀN
(CÁP
TỈNH):
33
TTHC
1.
Lĩnh
vực
Đầu
tư
theo
phương
thức
đếỉ
tác
công
tư
1
1
1.009491.000.00.00.H54
Thẩm
định
báo
cáo
nghiên
cứu
tiền
khả
thi,
quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
dự
án
ppp
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
2
2
1.009492.000.00.00.H54
Thẩm
định
báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi,
quyết
định
phê
duyệt
dự
án
ppp
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
3 3
1.009493.000.00.00.H54
Thẩm
định
nội
dung
điều
chỉnh
chủ
trương
đầu
tư,
quyết
định
điều
chinh
chủ
trương
đầu
tư
dự
án
ppp
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
4
4
1.009494.000.00.00.H54
Thẩm
định
nội
dung
điều
chỉnh
báo
cáo
nghiên
cứu
khả
thi,
quyết
định
phê
duyệt
điều
chỉnh
dự
án
ppp
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
2.
Lĩnh
vực
Đấu
thầu
lựa
chọn
nhà
đầu
tư
5
1
2.002664.000.00.00.H54
Công
bố
dự
án
đầu
tư
có
sử
dụng
đất
đối
với
án
không
tí
iuộc
diện
chấp
thuận
chủ
tniomg
đầu
tư
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
ố
2
2.002603.000.00.00.H54
Công
bố
dự
án
đàu
tư
kinh
doanh
đối
với
dự
án
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
do
nhà
đầu
tư
đề
xuất
3.
Lĩnh
vực
đầu
tư
tại
Việt
Nam
7
1
1.009642.000.00.00.H54
Thủ
tục
chấp
thuận
nhà
đằu
tư
của
ƯBND
cấp
tỉnh
8
2
1.009644.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
vãn
bản
chấp
thuận
nhà
đầu
tư
của
UBND
cấp
tĩnh
9
3
1.009645.000.00.00.H54
Thủ
tục
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
ƯBND
cấp
tỉnh
•<
-ỹ.
<1
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
10
4
I.009646.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chù
trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tinh
11
5
1.009647.000.00.00.H54
Thù
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
họp
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
và
không
thuộc
diện
chấp
thuận
điều
chỉnh
chủ
trương
đầu
tư
cùa
UBND
cấp
tỉnh
12
6
1.009649.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
nhà
đầu
tư
chuyển
nhượng
một
phần
hoặc
toàn
bộ
dự
án
đầu
tư
đối
với
đự
án
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
của
UBND
cấp
tinh
13
7
1.009650.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
họp
nhà
đầu
tư
nhận
chuyển
nhượng
dự
án
đầu
tư
là
tài
sản
bảo
đảm
đối
với
đự
án
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
của
ƯBND
cấp
tỉnh
14
8
1.009652.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
họp
chia,
tách,
sáp
nhập
dự
án
đầu
tư
đối
với
dự
án
thuộc
thầm
quyền
chấp
thuận
của
UBND
cấp
tỉnh
15
9
1.009653.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
chia,
tách,
họp
nhất,
sáp
nhập,
chuyển
đồi
loại
hình
tổ
chức
kinh
tế
đối
với
dự
án
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
của
UBND
cấp
tỉnh
16 10
1.009654.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
ứường
họp
sử
dụng
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuộc
dự
án
đầu
tư
để
góp
vốn
vào
doanh
nghiệp
đối
với
dự
án
thuộc
thẩnx
quyền
chấp
thuận
cùa
ƯBND
cấp
tỉnh
1
17
11
1.009655.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
trong
trường
hợp
sử
dụn|
quyền
sử
dụng
đất,
tài
sản
gắn
liền
với
đất
thuộc
dự
án
đằụ
tư
để
họp
tác
kinh
doanh
đối
với
dự
án
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
của
UBND
tỉnh
18
12
1.009656.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
trọng
tài
đối
với
dự
án
đàu
tư
đã
được
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
ƯBND
cấp
tỉnh
(Khoản
3
Điều
54
Nghị
định
SỐ31/2021/NĐ-CP)
19
13
1.009657.000.00.00.H54
Thủ
tục
điều
chỉnh
dự
án
đầu
tư
theo
bản
án,
quyết
định
của
tòa
án,
trọng
tài
đối
với
dự
án
đầu
tư
đã
được
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
và
không
thuộc
điện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
của
ƯBND
cấp
tỉnh
hoặc
dự
án đã
được
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
nhưng
không
thuộc
trường
họfp
quy
định
tại
khoản
3
Điều
41
của
Luật
Đầu
tư
(Khoản
4
Điều
54
Nghị
định
số
31/2021/NĐ-CP)
^
^
ầấ
#11
à
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
20
14
1.009659.000.00.00.H54
Thù
tục
gia
hạn
thời
hạn
hoạt
động
của
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chủ
traơng
đàu
tư
của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
ký
đầu
tư
21
15
1.009661.000.00.00.H54
Thủ
tục
ngừng
hoạt
động
của
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chù
trương
đầu
tư
của
UBND
cấp
tỉnh
hoặc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
cấp
Giấy
chứng
nhận đăng
ký
đầu
tư
22
16
1.009662.000.00.00.H54
Thủ
tục
chấm
dứt
hoạt
động
của
dự
án
đầu
tư
đối
với
dự
án
đầu
tư
thuộc
thẩm
quyền
chấp
thuận
chù
ừương
đầu
tư
của
ƯBND
cấp
tỉnh
hoặc
Sở
Kế
hoạch
và
Đầu
tư
cấp
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
đầu
tư
23
17
1.009729.000.00.00.H54
Thù
tục
thực
hiện
hoạt
động
đầu
tư
theo
hình
thức
góp
vốn,
mua
cả
phần,
mua
phần
vốn
góp
đối
với
nhà
đầu
tư
nước
ngoài
24
18
1.009731.000.00.00.H54
Thủ
tục
thành
lập
vàn
phòng
điều
hành
của
nhà
đầu
tư
nước
ngoài
trong
họp
đồng
BCC
25
19
1.009736.000.00.00.H54
Thủ
tục
chấm
dứt
hoạt
động
văn
phòng
điều
hành
của
nhà
đầu
tư
nước
ngoài
trong
họp
đồng
BCC
4.
Thành
lập
và
sắp
xếp
lại
doanh
nghiệp
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
26
1
2.000529.000.00.00.H54
Thành
lập
doanh
nghiệp
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
do
cơ
quan
đại
diện
chủ
sở
hữu
(ủy
ban nhân
dân
cấp
tỉnh)
quyết
định
thành lập
27
2
2.001061.000.00.00.H54
Hợp
nhất,
sáp
nhập
doanh
nghiệp
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
do
cơ
quan
đại
diện
chủ
sở
hữu
(ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh)
quyết
định
thành
lập
hoặc
được
giao
quản
lý
28
3
2.001025.000.00.00.H54
Chia,
tách
doanh
nghiệp
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
do
cơ
quan
đại
diện
chủ
sở
hữu
(ùy
ban nhân
dân
cấp
tỉnh)
quyết
định
thành
lập
hoặc
được
giao
quản
lý
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
29
4
1.002395.000.00.00.H54
Tạm
ngừng,
đình
chĩ
hoạt
động,
chấm
dứt
kinh
doanh
tại
doanh
nghiệp
do
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
(do
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tinh
quyết
định
thành
lập
hoặc
giao
quản
lý)
30
5
2.001021.000.00.00.H54
Giải
thể
doanh
nghiệp
đo
Nhà
nước
nắni
giữ
100%
vốn
điều
lệ
(do
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
quyết
định
thành
lập
hoặc
giao
quản
lý)
5.
Hỗ
trợ
doanh
nghỉêp
nhỏ
và
vừa
31
1
2.002418.000.00.00.H54
Hỗ
ừợ
tư
vấn,
công
nghệ
cho
doanh
nghiệp
nhỏ
và
vừa,
hỗ
trợ
phát
ữiển
nguồn
nhân
lực, hỗ
trợ
doanh
nghiệp
nhỏ
và
vừa
khởi
nghiệp
sáng
tạo
và
tham
gia
cụm
liên
kết
ngành,
chuỗi
giá
trị
6.
Đầu
tư
vào
nông
nghiệp,
nông
thôn
32
I
2.000765.000.00.00.H54
Cam
kếl
hỗ
ứợ
vốn
cho
doanh
nghiệp
đầu
tư
vào
nông
nghiệp,
nông
thôn
theo
Nghị
định
số
57/2018/NĐ-CP
ngày
17/4/2018
của
Chính
phù
33
2
2.000746.000.00.00.H54
Nghiệm
tí
iu
hoàn
thành
các
hạng
mục
đầu
tư
hoặc
toàn
bộ
dự
án
được
hỗ
trợ
đầu
tư
theo
Nghị
định
số
57/2018/NĐ-CP
ngày
17/4/2018
của
Chính
phủ
Phụ
lục
I
DANH
MỰC
DỊCH
vụ
CÔNG
TRựC
TUYẾN
TOÀN
TRÌNH
(Kèm
theo
Quyết
định
30*2^^5/QỊ)-UBND
ngàyyỊ^/12/2024
của
Chủ
tịch
ưỷ
han
nhân
dân
tỉnh
Thải
Bình)
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
I
DỊCH
VỤ
CÔNG
TRựC
TUYÉN
TOÀN
TRÌNH
(CÁP
HUYỆN):
31
TTHC
1.
Lĩnh
vực
thành
ỉập
và
hoạt
động
của
Hộ
kỉnh
doanh
1 1
1.001612.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập
hộ
kinh
doanh
2 2
2.000720.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
nội
dung
đãng
ký
hộ
kinh
doanh
3
3
1.001570.000.00.00.H54
Tạm
ngừng
kinh
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
trước
thcd
hạn
đã
thông
báo
của
hộ
kinh
doanh
4
4
1.001266.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
hộ
kinh
doanh
5 5
2.000575.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hộ
kinh
doanh
2.
lĩnh
vực
thành
lập
và
hoạt
động
của
Tổ
hợp
tác,
Họp
tác
xã,
Liên
hiệp
hợp
tác
xã
6
1
1.005280.000.00.00.H54
Đãng
ký
thành
lập
hợp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã;
đăng
ký
chuyền
đồi
tồ
họp
tác
thành
hợp
tác xã;
đãng
ký
khi
họp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
chia,
tách,
họp
nhất
7
2
2.002123.000.00.00.H54
Đãng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
vàn
phòng
đại
diện,
thông
báo
địa
điểm
kinh
doanh
8
3
1.005277.000.00.00.H54
Đãng
ký
thay
đổi nội
dung
đăng
kỵ
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã;
Đăng
ký
thay
đồi
nội
dung
đối
với
trường
họp họp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
bị
tách,
nhận
sáp
nhập
9
4
1.005378.000.00.00.H54
Cấp
đồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
10
5
2.001973.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đổi
nội
dung
đăng
ký
họp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã;
Thông
báo
thay
đổi nội
dung
đăng
ký
đối
với
họp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
bị
tách,
nhận
sáp
nhập
11
6
1.004982.000.00.00.H54
Thông
báo
về
việc
thành
lập
doanh
nghiệp
của
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
12
7
Ĩ.004979.000.00.00.H54
Đãng
ký
thay
đồi nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
của
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
họp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã;
STT
MÃTTHC
TÊN
THỦ
TỤC
13 8
2.001958.000.00.00.H54
Thông
báo
tạm
ngừng
kinh
doanh/
tiếp
tục
kinh
doanh
trở
lại
đối
với
họp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã,
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
14
9
1.005377.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận đăng
ký
họp
tác
xã,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
địa
điểm
kinh
doanh
của
họp
tác
xã,
liên
hiệp
hơp
tác
xã
15
10
1.005010.000.00.00.H54
Đăng
ký
giải
thể
hợp
tác xã,
liến
hiệp
hợp
tác
xã
16
11
1.004901.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
cùa
hợp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
17
12
2.002635.000.00.00.H54
ue
ngm
may
aoi
len
10
nợp
tac,
nợp
lac
xa,
nen
niẹp
nọp
lac
xã,
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
cùa
hợp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
do
xâm
phạm
quyền
sở
hữu
công
nghiệp
18
13
2.002636.000.00.00.H54
Đề
nghị
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tồ
hợp
tác,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
họp
tác xã,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
đối
với
trường
họp
nội
dung
kê
khai
ưong
hề
sơ
đăng
ký
thành
lập
là
giả
mạo
19
14
2.002637.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập
tồ
hợp
tác;
đăng
ký
tồ
họp
tác
trong
trường
họp
đã
được
thành
lập
trước
ngày
Luật
Hcrp
tác
xã
có
hiệu
lực
thi
hành,
thuộc
đối
tượng
phải
đăng
ký
theo
quy
định
tại
khoản
2
Điều
107
Luật
Họp
tác
xã
2023
20
15
2.002638.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
tổ
họp
tác
do
bị
mất,
cháy,
rách,
nát
hoặc
bị
tiêu
hủy
21 16
2.002639.000.00.00.H54
Đăng
ký
ứiay
đồi
nội
đung
đăng
ký
tồ
hợp
tác
22
17
2.002640.000.00.00.H54
Hiệu
đính,
cập
nhật,
bồ
sung
thông
tin
đăng
ký
tổ
hợp
tác
23
18
2.002641.000.00.00.H54
Thông
báo
tạm
ngừng
kinh
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
trở
lại
đối
với
tồ
họp
tác
24
19
2.002642.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
tồ
hợp
tác
25
20
2.002643.000.00.00.H54
Dừng
thực
hiện
thủ
tục
đăng
ký
họp
tác
xã,
liên
hiệp
họíp
tác
xã
26
21
2.002644.000.00.00.H54
Dừng
thực
hiện
thủ
tục
đăng
ký
tổ
hợp
tác
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
27
22
2.002645.000.00.00.H54
Dừng
thực
hiện
thủ
tục
giải
thể
họp
tác
xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
28
23
2.002646.000.00.00.H54
Thông
báo
lập
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
ở
nước
ngoài
29
24
2.002648.000.00.00.H54
Hiệu
đính,
cập
nhật,
bồ
sung
thông
tin
đăng
ký
họp
tác
xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
30
25
2.002649.000.00.00.H54
Thông
báo
bồ
sung,
cập
nhật
thông
tin
trong
hồ
sơ
đăng
ký
họp
tác xã,
liên
hiệp
họp
tác
xã
31
26
2.002650.000.00.00.H54
Hiệu
đính,
cập
nhật,
bổ
sung
thông
tin
đãng
ký
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
của
họp
tác xã,
liên
hiệp
hợp
tác
xã
II
DỊCH
VỤ
CÔNG
TRựC
TUYẾN
TOÀN
TRÌNH
(CÁP
TỈNH):
72
TTHC
1.
Lĩnh
vực
Thành
lặp
và
hoạt
động
của
doanh
nghiệp
1 1
2.001610.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập
doanh
nghiệp
tư
nhân
2
2
2.001583.000.00.00.H54
Đãng
ký
thành
lập
công
ty
TNHH
một
thành
viên
3 3
2.001199.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập
công
ty
TNHH
hai
thành
viên
trở
lên
4
4
2.002043.000.00.00.H54
Đãng
ký
thành
lập
công
ty
cồ
phần
5
5
2.002042.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập
công
ty
họp
danh
6
6
2.002041.000.00.00.H54
Đãng
ký
ứiay
đồi
địa
chỉ
trụ
sở
chính
của
doanh
nghiệp
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cổ
phần,
công
ty
hợp
đanh)
7
7
1.005169.000.00.00.H54
Đăng
ký
đồi
tên
doanh
nghiệp
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cổ
phần,
công
ty
họp
danh)
8
8
2.002011.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
thành
viên
họp
danh
9 9
2.002010.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đổi
người
đại
diện
theo
pháp
luật
của
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn,
công
ty
cổ
phần
4
/
<<
'S.
1
STT
MÃTTHC
TÊN
THỦ
TỤC
10 10
2.002009.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
vốn
điều
lệ,
phần
vốn
góp,
tỷ
lệ
phần
vốn
góp
(đối
với
công
ty
TNHH,
công
ty
cồ
phần,
công
ty
hợp
danh)
11 11
2.002008.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đổi
thành
viên
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai
thành
viên
trở
lên
12 12
1.005114.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đổi
chủ
sở
hữu
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành
viên
13 13
2.002000.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
chù
doanh
nghiệp
tư
nhân
trong
trường
hợp
bán,
tặng
cho
doanh
nghiệp,
chù
doanh
nghiệp
chết
14
14
2.001993.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
vốn
đầu
tư
của
chủ
doanh
nghiệp
tư
nhân
15 15
2.002069.000.00.00.H54
Đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cồ
phan,
công
ty
hợp
danh)
16 16
2.002075.000.00.00.H54
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
địa
điểm
kinh
doanli
thay
thế
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
trên
Giấy
phép
đầu
tư,
Giấy
chứng
nhận
đầu
tư
(đồng
thời
là
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh)
hoặc
các
giấy
tờ
có
giá
trị
pháp
lý
tương
đương,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện
đo
Cơ
quan đăng
ký
đầu
tư
cấp
mà
khồng
thay
đồi
nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
đối
với
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
cùng
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
nơi
doanh
nghiệp
đặt
trụ
sở
chính
17
17
2.002072.000.00.00.H54
Thông
báo
lập
địa
điểm
kinh
doanh
18
18
2.002045.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đổi nội
dung
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
19 19
1.010026.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đồi
thông
tin
cổ
đông
là
nhà
đầu
tư
nước
ngoài,
thông
báo
thay
đồi
thông
tin
người
đại
diện
theo
ủy
quyền
của
cồ
đông
là
tồ
chức
nước
ngoài,,
thông
báo
cho
thuê
doanh
nghiệp
tư
nhân,
thông
báo
thay
đổi
thông
tin
người
đại
diện
theo
ủy
quyền
20
20
.2.002085.000.00.00.H54
Đăng
ký
doanh
nghiệp
đối
với
các
công
ty
được
thành
lập
trên
cơ
sở
chia
công
ty
STT
MÃTTHC
TÊN
THỦ
TỰC
21
21
2.002083.000.00.00.H54
Đăng
ký
doanh
nghiệp
đối
với
các
công
ty
được
thành
lập
trên
cơ
sở
tách
công
ty
22
22
2.002059.000.00.00.H54
Họp
nhất
doanh
nghiệp
(đối
với
công
ty
TNHH,
công
ty
cồ
phần
và
công
ty
họp
danh)
23
23
2.002060.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi nội
dung
đãng
ký
doanh
nghiệp
đối
với
công
ty
nhận
sáp
nhập
(đối
với
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn,
công
ty
cổ
phần
và
công
ty
họp
danh)
24 24
2.002057.000.00.00.H54
Đăng
ký
thay
đồi
nội
dung
đăng
ký
doanh
nghiệp
đối
với
công
ty
bị
tách
(đối
với
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn,
công
ty
cổ
phàn)
25
25
2.002032.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
doanh
nghiệp
tư
nhân
thành
công
ty
họp
danh,
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn,
công
ty
cổ
phẩn
2Ố
26
2.002033.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
công
ty
trách
nhiệm
hũii
hạn
một
thành
viên
thành
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai
thành
viên
trở
lên
27
27
1.010027.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
hai
thành
viên
trở
lên
thành
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành
viên
28
28
2.002018.000.00.00.H54
Cấp
lại
Giấy
chứng
nhận đãng
ký
doanh
nghiệp,
Giấy
xác
nhận
về
việc
thay
đồi nội
dung
đăng
ký
doanh
nghiệp
do
bị
mất,
cháy,
rách,
nát
hoặc
bị
tiêu
hủy
dưới
hình
thức
khác
29
29
2.002017.Q00.0O.00.H54
Cấp
đổi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
hoặc
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh
và
đăng
ký
thuế
sang
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
nhưng
không
thay
đồi
nội
dung
đăng
ký
kinh
doanh
và
đăng
ký
thuế
30
30
2.002023.000.00.00.H54
Giải
thể
doanh
nghiệp
31 31
2.002022.000.00.00.H54
Giải
thề
doanh
nghiệp
trong
trường
họp
bị
thu
hồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
hoặc
theo
quyết
định
của
Tòa
án
32
32
2.002016.000.00.00.H54
Hiệu
đính
thông
tin
đăng
ký
doanh
nghiệp
ỉị
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
33
33
1.010030.000.00.00.H54
Cấp
đồi
Giấy
phép
đầu
tư,
Giấy
chứng
nhận
đầu
tư
(đồng
thòi
là
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
kinh
doanh)
hoặc
các
giấy
tờ
có
giá
trị
pháp
lý
tương
đưcmg
sang
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
doanh
nghiệp
trong
trưòíng
họp
không
thay
đổi
nội
đung
đãng
ký
kinh
doanh
và
có
thay
đồi nội
dung
đăng
ký
kinh
doanh
34
34
1.010031.000.00.00.H54
Cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp,
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh
đối
với
các
doanh
nghiệp
hoạt
động
theo
Giấy
phép
thành
lập
và
hoạt
động
kinh
doanh
chứng
khoán
35 35
1.010010.000.00.00.H54
Đề
nghị
dừng
thực
hiện
thủ
tục
đăng
ký
doanh
nghiệp
36 36
1.010023.000.00.00.H54
Thông
báo
hủy
bỏ
nghị
quyết,
quyết
định
giải
tì
iể
doanh
nghiệp
37 37
2.001996.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đổi
ngành,
nghề
kinh
doanh
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cồ
phần,
công
ty
họp
danh)
38 38
2.002044.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đổi
thông
tin
của
cổ
đông
sáng
lập
công
ty
cổ
phần
chưa
niêm
yết
39
39
2.001992.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đồi
cổ
đông
là
nhà
đầu
tư
nước
ngoài
trong
công
ty
cổ
phần
chưa
niêm
yết
40 40
2.001954.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đổi
nội
dung
đàng
ký
thuế
(trừ
thay
đổi
phương
pháp
tính
thuế)
41
41
2.002070.000.00.00.H54
Thông
báo
lập
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện
ở
nước
ngoài
(đối
với
doanh
nghiệp
tư
nhân,
công
ty
TNHH,
công
ty
cồ
phần,
công
ty
hợp
danh)
42
42
2.00203
L000.00.00.H54
Đãng
ký
thành
lập,
đãng
ký
thay
đồi
nội
dimg
đãng
ký
hoạt
động,
tạm
ngừng
kinh
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
trước
ứiời
hạn
đã
thông
báo,
chấm
đứt
hoạt
động
đối
với
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
trong
trường
hợp
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điềm
kinh
doanh
khác
tỉnh,
thành
phố
ữực
thuộc
trung
ương
nơi
doanh
nghiệp
đặt
trụ
sở
chính
đối
với
doanh
nghiệp
hoạt
động
theo
Giấy
phép
đầu
tư,
Giấy
chứng
nhận
đầu
tư
(đồng
thời
là
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
kinh
doanh)
hoặc
các
giấy
tờ
có
giá
trị
pháp
lý
tương
đưong
STT
MÂTTHC
TÊN
THỦ
TỤC
43
43
1.005176.000.00.00.H54
Đăng
ký
thành
lập,
đăng
ký
thay
đôi nội
đung
đãng
ký
hoạt
động,
tạm
ngừng
kinh
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
trước
thời
hạn
đã
thông
báo,
chấm
dứt
hoạt
động
đỗi
với
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
trên
Giấy
phép
đầu
tư,
Giấy
chứng
nhận đầu
tư
(đồng
ứiời
là
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
kinh
doanh)
hoặc
các
giấy
tờ
có
giá
trị
pháp
lý
tương
đương,
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện
do
Cơ
quan
đăng
ký
đầu
tư
cấp
đối
với
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
cùng
tỉnh,
thành
phố
trực
thuộc
trung
ương
nơi
doanh
nghiệp
đặt
trụ
sở
chính
44
44
2.002034.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
công
ty
ữách
nhiệm
hữu
hạn
thành
công
ty
cổ
phần
và
ngược
lại
45
45
2.002015.000.00.00.H54
Cập
nhật
bè
sung
thông
tin
trong
hồ
sơ
đăng
ký
doanh
nghiệp
46
46
2.002029.000.00.00.H54
Thông
báo
tạm
ngừng
kinh
doanh,
tiếp
tục
kinh
doanh
trước
thời
hạn
đã
thông
báo
(doanh
nghiệp,
chi
nhánh,
vãn
phòng
đại
diện,
địa
điềm
kinh
doanh)
47
47
2.002020.000.00.00.H54
Chấm
dứt
hoạt
động
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điểm
kinh
doanh
48
48
2.000368.000.00.00.H54
Chấm
dứt
Cam
kết
thực
hiện
mục
tiêu
xã
hội,
môi
trường
49
49
2.000416.000.00.00.H54
Chuyển
đổi
doanh
nghiệp
thành
doanh
nghiệp
xã
hội
50
50
2.000375.000.00.00.H54
Thông
báo
thay
đổi
nội
dung
Cam
kết
thực
hiện
mục
tiêu
xã
hội,
môi
ừường
của
doanh
nghiệp
xã
hội
51 51
1.010029.000.00.00.H54
Thông
báo
về
việc
sáp
nhập
công
ty
trong
trường
họp
sau
sáp
nhập
công
ty,
công
ty
nhận
sáp
nhập
không
thay
đổi nội
dung
đăng
ký
doanh
nghiệp
2.
Lĩnh
vực
chuyển
đổi
công
ty
nhà
nước
đưọc
thành
lập
và
hoạt
động
theo
Luật
Doanh
nghiệp
nhà
nước
thành
công
ty
trách
nhiệm
hữu
hạn
một
thành
viên
tể
chức
và
hoạt
động
theo
quy
định
tại
Luật
Doanh
nghiệp
52
1
2.002665.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
công
ty
nhà
nước
thành
công
ty
TNHH
MTV
đo
Nhà
nước
nắm
giữ
100%
vốn
điều
lệ
53
2
2.00266Ố.000.00.00.H54
Chuyển
đồi
công
ty
con
chưa
chuyển
đồi
thành
công
ty
TNHH
MTV
STT
MÃ
TTHC
TÊN
THỦ
TỤC
54
3
2.002667.000.00.00.H54
Đăng
ký lại
chi
nhánh,
văn
phòng
đại
diện,
địa
điềm
kinh
doanh
của
công
ty
nhà
nước
và
công
ty
con
chưa
chuyến
đôi
3.
Hỗ
trợ
doanh
nghỉêp
nhỏ
và
vừa
55
1
2.000024.000.00.00.H54
Thông
báo
thành
lập
quỹ
đầu
tư
khởi
nghiệp
sáng
tạo
56
2
1.000016.000.00.00.H54
Thông
báo
tăng,
giảm
vốn
góp
cùa
quỹ
đầu
tư
khởi
nghiệp
sáng
tạo
57
3
2.000005.000.00.00.H54
Thông
báo
gia
hạn
thời
gian
hoạt
động
quỹ
đầu
tư
khởi
nghiệp
sáng
tạo
58
4
2.002005.000.00.00.H54
Thông
báo
giải
thề
và
kết
quả
giải
thể
quỹ
đầu
tư
khởi
nghiệp
sáng
tạo
59
5
2.002004.000.00.00.H54
Thông
báo
chuyển
nhượng
phầii
vốn
góp
của
các
nhà
đầu
tư
60 2
2,001999.000.00.00.H54
Thủ
tục
hỗ
trợ
tư
vấn,
hướng
dẫn
hồ
sơ,
thủ
tục
thành
lập
doanh
nghiệp
4.
Lĩnh
vực
đầu
tư
tại
Việt
Nam
61
15
1.009664.000.00.00.H54
Thủ
tục
cấp
Giấy
chứng
nhận
đãng
ký
đầu
tư
đối
với
dự
án
không
thuộc
diện
chấp
thuận
chủ
trương
đầu
tư
62
18
1.009665.000.00.00.H54
Thủ
tục
cấp
lại
và
hiệu
đính
thông
tin
trên
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
63
19
1.009671.000.00.00.H54
Thủ
tục
đồi
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
5.
Lĩnh
vực
vốn
hỗ
trọ'
phát
triển
chính
thức
(ODA)
và
vốn
vay
ưu
đãi
của
các
nhà
tài
trợ
nước
ngoài
64
1
2.002551.000.00.00.H54
Quyết
định
chủ
trương
đầu
tư
các
dự
án
đầu
tư
nhóm
B,
nhóm
c
sử
dụng
vốn
ODA
và
vốn
vay
ưu
đãi
của
các
nhà
tài
trợ
nước
ngoài
65 2
2.001991.000.00.00.H54
Quyết
định
phê
duyệt
vãn
kiện
dự
án
hỗ
trợ
kỳ
thuật,
phi
dự
án
(bao
gồm
dự
án
hỗ
trợ
kỹ
thuật
sử
dụng
vốn
ODA,
vốn
vay
ưu
đãi
để
chuẩn
bị
dự
án
đâu
tư)
.1
STT
MÃTTHC
TỀNTHỦ
TỤC
66
3
2.002053.000.00.00.H54
Kế
hoạch
tồng
thể
thực
hiện
chưcmg
ừình,
dự
án
sử
dụng
vốn
ODA,
vén
vay
ưu
đãi,
vốn
đối
ứng
67
4
2.002050.000.00.00.H54
Kế
hoạch
thực
hiện
chương
trình,
dự
án
sừ
dụng
vốn
ODA,
vốn
vay
ưu
đãi,
vốn
đối
ứng
hằng
năm
68
5
1.008423.000.00.00.H54
Quyết
định
đẩu
tư
chưong
trình,
dự
án
đẩu
tư
sử
dụng
vốn
ODA,
vốn
vay
ưu
đãi
tí
iuộc
thẩm
quyền
của
người
đứng
đầu
cơ
quan
chủ
quản
69
6
2.002058.000.00.00.H54
Xác
nhận
chuyên
gia
70
7
2.002333.000.00.00.H54
Lập,
thẩm
định,
quyết
định
phê
duyệt
khoản
viện
ừợ
là
chương
trình,
dự
án
hỗ
trợ
kỹ
thuật
sử
dụng
viện
trợ
không
hoàn
lại
không
thuộc
hỗ
trợ
phát
ữiển
chính
thức
của
các
cơ
quan,
tồ
chức,
cá
nhân
nước
ngoài
thuộc
thẩm
quyền
quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
71
8
2.002334.000.00.00.H54
Lập,
thẩm
định,
quyết
định
phế
duyệt
khoản
viện
trợ
là
chương
trình,
dự
án
đầu
tư
sử
dụng
viện
trợ
không
hoàn
lại
không
thuộc
hỗ
trợ
phát
triển
chính
thức
của
các
cơ
quan,
tồ
chức,
cá
nhân
nước
ngoài
thuộc
thầm
quyền
quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tinh
72
9
2.002335.000.00.00.H54
Lập,
thầm
định,
quyết
định
phê
duyệt
khoản
viện
trợ
phi
dự
áầ'
sử
dụng
viện
trợ
không
hoàn
lại
không
thuộc
hỗ
tt
ợ
phát
tríẻỊ?
®
chính
thức
của
các
cơ
quan,
tồ
chức,
cá
nhân
nước
ngoài
thu^
thẩm
quyền
quyết
định
của
ủy
ban
nhân
dân
cấp
tỉnh
^

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2215/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình và dịch vụ công trực tuyến một phần thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Bình

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2215/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×