• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2026/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2024 duyệt kế hoạch sử dụng đất huyện Hóc Môn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 31/08/2026 13:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Xuân Cường
Trích yếu: Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hóc Môn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
______

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

Số: 2026/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 6 năm 2024

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hóc Môn

__________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 131/2020/QH14 ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Quốc hội về tổ chức chính quyền đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (số 20/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2015; số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019; số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019; số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020; số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021; số 09/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2024 và số 10/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2024);

Theo báo cáo đề xuất và kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4200/TTr-STNMT-QLĐ ngày 08 tháng 5 năm 2024; Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn tại Tờ trình số 1928/TTr-UBND-TNMT ngày 24 tháng 04 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hóc Môn với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2024.

2. Diện tích thu hồi đất năm 2024.

3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024.

4. Diện tích đất chưa sử dụng.

(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn có trách nhiệm thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Thành Ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: các PCVP;
- Các phòng NCTH;
- Lưu: VT, (ĐT-LHT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN HÓC MÔN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2026/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

 

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024:

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích KHSDĐ 2024 (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+(16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

10.917,21

173,77

702,21

1.278,47

844,45

1.194,89

1.723,94

274,63

893,69

177,03

299,22

1.498,03

1.856,88

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.860,83

13,27

173,52

614,04

488,23

544,43

661,58

60,59

296,84

22,38

60,47

833,56

1.091,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.581,17

 

 

158,09

 

281,27

382,41

 

 

 

2,33

206,52

550,56

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

255,58

 

 

 

 

 

62,60

 

 

 

 

27,67

165,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.320,63

13,27

172,69

389,08

262,78

150,22

107,51

60,21

291,89

19,21

49,55

283,29

520,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

916,51

 

0,00

56,67

220,40

103,96

171,62

0,38

4,45

2,99

8,34

333,02

14,68

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,89

 

0,83

10,20

5,05

7,62

0,05

 

0,22

0,18

0,26

10,74

5,74

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,64

 

 

 

 

1,36

 

 

0,27

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.055,18

160,50

528,56

664,44

355,57

650,34

1.062,07

214,04

596,84

154,65

238,74

664,47

764,96

2.1

Đất quốc phòng

CQP

56,47

0,16

 

 

 

45,02

11,29

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

5,99

0,57

 

 

0,25

0,60

 

 

 

 

 

0,98

3,59

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

62,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62,64

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

31,70

1,13

0,14

7,49

0,08

12,57

0,78

0,89

1,09

0,14

3,70

3,12

0,58

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

349,06

1,71

44,21

34,90

10,97

56,91

44,66

8,63

25,36

3,32

19,59

60,42

38,38

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,16

 

 

 

 

0,16

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.151,20

41,05

109,96

177,47

71,41

221,66

813,43

48,02

141,62

38,85

63,57

204,25

219,92

 

Đất giao thông

DGT

950,19

24,24

81,94

76,60

63,50

114,22

159,38

33,13

79,69

25,30

34,99

121,71

135,47

 

Đất thủy lợi

DTL

279,28

3,78

4,67

17,83

 

64,38

81,86

0,46

24,83

0,06

3,55

33,09

44,75

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,15

0,59

1,34

0,29

0,45

1,94

0,76

 

0,32

 

0,07

 

1,39

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,72

3,17

0,07

0,11

0,16

0,14

0,19

0,18

0,14

0,22

0,32

1,84

0,16

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

659,72

6,45

6,49

11,58

5,18

9,46

552,94

4,95

8,77

2,70

4,40

34,57

12,24

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,72

 

 

2,10

 

1,38

 

0,78

2,46

 

 

 

 

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1,73

0,01

0,21

 

 

0,92

0,08

 

0,01

0,00

 

0,41

0,09

 

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,50

0,15

 

0,03

0,13

 

0,06

 

 

0,01

 

 

0,12

 

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

9,21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

0,09

9,05

 

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

39,97

0,02

 

39,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở tôn giáo

TON

30,44

0,92

1,93

3,38

1,28

7,75

3,88

0,81

1,84

3,37

4,15

0,64

0,50

 

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

148,41

0,96

13,12

25,13

0,53

21,49

14,19

7,70

23,55

7,08

7,61

11,20

15,86

 

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,30

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,27

 

 

 

Đất chợ

DCH

10,87

0,73

0,19

0,46

0,18

 

0,09

 

 

0,11

8,14

0,68

0,29

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,75

0,15

0,61

0,44

0,43

0,28

0,15

0,23

0,20

0,16

0,12

0,80

0,18

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,09

 

0,99

3,52

 

 

2,00

0,08

 

 

0,51

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.006,91

 

372,24

343,98

152,02

305,10

185,92

155,32

426,35

109,52

150,49

310,51

495,46

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

113,00

113,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

9,75

2,24

0,32

0,45

1,26

0,84

0,50

0,45

0,38

0,56

0,46

1,96

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,33

0,12

 

 

0,02

0,32

0,82

 

 

0,05

 

 

 

2.17

Đất tín ngưỡng

TIN

6,76

0,37

0,08

1,47

0,36

1,00

0,30

0,42

1,84

0,16

0,09

0,25

0,43

2.18

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

191,49

 

 

49,94

118,25

0,00

 

 

 

 

 

17,36

5,94

2.29

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

10,46

 

 

 

 

5,88

2,22

 

 

 

 

2,17

0,19

2.20

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

47,42

 

 

44,79

0,52

 

0,01

 

 

1,90

0,21

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,20

 

0,13

 

0,65

0,12

0,29

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

229,52

1,29

2,34

1,28

0,39

25,21

131,68

0,85

2,50

0,62

3,58

21,24

38,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

73,44

 

 

 

 

17,82

42,69

 

1,83

 

1,92

3,67

5,50

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,99

 

 

 

 

 

17,86

 

 

 

 

 

2,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

48,16

1,29

1,71

 

0,21

0,76

8,64

0,78

0,37

0,62

0,83

1,94

31,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

107,35

 

0,63

1,28

0,19

6,06

80,35

0,07

0,30

 

0,83

15,62

2,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,57

 

 

 

 

0,57

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,004

 

 

 

 

0,004

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5,20

0,52

0,66

 

 

0,27

0,10

0,07

0,37

 

0,83

1,03

1,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,17

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,51

 

0,49

 

 

0,27

0,10

0,07

0,37

 

0,83

1,03

1,35

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,47

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024

Đơn vị tính: ha

Số TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hóc Môn

Bà Điểm

Đông Thạnh

Nhị Bình

Tân Hiệp

Tân Thới Nhì

Tân Xuân

Thới Tam Thôn

Trung Chánh

Xuân Thới Đông

Xuân Thới Sơn

Xuân Thới Thượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+...+ (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất NN chuyển sang phi nông nghiệp

 

152,06

5,67

9,61

21,75

6,10

21,67

6,71

6,84

17,37

2,00

7,80

25,87

20,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

64,87

1,59

3,38

10,10

0,48

10,74

2,73

5,47

8,45

0,24

3,02

9,02

9,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

26,22

0,15

1,71

5,89

3,31

5,16

1,72

0,72

1,84

0,91

2,00

1,95

0,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

58,87

3,94

4,52

5,74

2,31

5,18

2,26

0,66

5,82

0,85

2,78

14,86

9,95

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,09

 

 

0,02

 

0,59

 

 

1,25

 

 

0,04

0,19

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

79,33

 

1,59

25,70

 

7,95

5,83

 

8,90

 

1,35

7,65

20,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

10,68

 

 

0,20

 

2,28

 

 

2,41

 

 

1,26

4,53

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

68,65

 

1,59

25,50

 

5,67

5,83

 

6,49

 

1,35

6,39

15,83

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,56

0,09

 

 

 

 

 

0,05

0,21

 

0,10

1,11

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2024:

Trên địa bàn huyện Hóc Môn chưa có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2024

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hóc Môn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 63/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; việc rà soát, công bố công khai các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×