Quyết định 2019/QĐ-UBND Cao Bằng 2022 Kế hoạch sử dụng đất huyện Quảng Hòa

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 2019/QĐ-UBND

Quyết định 2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quảng Hòa
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao BằngSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:2019/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Nguyễn Trung Thảo
Ngày ban hành:31/12/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
__________

Số: 2019/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________

Cao Bằng, ngày 31 tháng 12 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUẢNG HÒA

_____________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến Luật Quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi Trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 95/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023;

Căn cứ Nghị quyết số 96/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án, công trình đăng ký nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2023;

Theo đề nghị của UBND huyện Quảng Hòa tại Tờ trình số 245/TTr-UBND ngày 27/12/2022; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4713/TTr-STNMT ngày 31/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quảng Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2023: Theo biểu 06/CH;
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023: Theo biểu 07/CH;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023: Theo biểu 08/CH;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023: Theo biểu 09/CH;
5. Biểu danh mục các dự án, công trình thực hiện trong năm 2023: Theo biểu 10/CH (có sơ đồ kèm theo).
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra và báo cáo việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Trung Thảo

BIỂU 06/CH: KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUẢNG HÒA

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6 )+...+(23)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

LOẠI ĐẤT

 

66.894,61

3.798,70

1.846,06

791,24

4.212,69

4.748,94

4.009,08

2.761,53

3.778,84

3.654,57

4.158,34

2.869,48

3.901,04

4.847,82

5.057,54

3.139,86

2.557,43

3.154,97

3.934,76

3.671,73

1

Đất nông nghiệp

NNP

61.936,45

3.333,96

1.687,45

536,06

3.848,50

4.444,53

3.863,09

2.607,37

3.521,69

3.426,24

3.744,06

2.676,43

3.705,85

4.512,55

4.784,42

2.951,49

2.327,35

2.853,33

3.683,71

3.428,36

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.605,70

134,10

180,66

10,55

226,53

262,61

205,86

294,19

33,01

377,35

452,09

154,35

229,86

458,37

377,12

251,48

203,97

174,65

224,48

354,47

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

2,30

 

0,03

 

 

 

 

 

 

1,19

0,20

 

 

0,88

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.586,19

1.066,32

232,06

414,55

316,30

752,72

297,97

289,26

1.238,18

275,60

571,15

451,15

395,53

502,37

236,92

492,30

245,64

155,50

159,71

492,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

229,22

33,79

10,93

34,91

12,21

10,60

9,81

13,97

9,69

11,13

5,25

0,69

8,30

2,36

0,62

15,54

12,41

7,14

12,87

17,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

36.692,95

1.237,63

1.260,55

66,83

2.039,54

1.318,72

2.769,90

2.006,80

1.898,56

1.999,18

2.388,61

2.069,14

2.267,73

3.544,58

2.779,84

2.189,86

1.561,42

1.323,54

1.412,36

2.558,16

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

464,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

464,82

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.223,86

792,34

 

7,36

1.252,66

2.097,16

576,50

 

340,86

753,14

316,74

 

803,35

0,25

1.383,79

 

303,27

726,76

1.869,69

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

8.709,24

540,13

 

4,10

878,07

1.523,28

446,27

 

267,91

637,79

234,07

 

729,08

 

1.126,40

 

236,68

316,81

1.768,65

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

65,66

2,88

2,95

1,85

1,26

2,72

3,05

2,92

1,40

9,78

10,16

1,10

1,08

4,40

6,13

2,08

0,64

0,91

4,59

5,76

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

68,04

66,90

0,31

 

 

 

 

0,24

 

0,07

0,06

 

 

0,21

 

0,23

 

 

 

0,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.960,10

360,55

142,03

244,33

235,91

242,04

120,07

118,42

247,66

205,82

290,98

127,78

156,45

256,31

172,51

139,87

228,70

268,69

242,20

159,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

155,68

3,14

1,83

3,56

0,25

0,44

 

 

0,28

 

 

 

0,31

3,00

 

0,10

115,74

27,04

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,75

1,195

0,525

0,027

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,47

0,31

1,32

3,27

 

0,12

0,11

 

 

 

0,06

 

 

0,06

 

0,08

0,14

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

79,47

4,05

2,96

65,11

 

 

 

 

 

0,01

0,04

 

2,56

0,04

0,12

0,47

4,11

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

46,45

0,650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,718

 

45,086

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

30,92

12,72

0,20

1,88

 

0,05

1,58

 

 

0,03

5,00

 

 

0,03

 

1,76

4,98

 

1,63

1,06

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.109,96

181,62

69,03

72,54

124,08

136,11

84,41

79,21

153,39

100,16

161,46

100,07

49,77

165,15

92,60

101,72

50,90

90,19

199,32

98,22

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.523,35

96,84

47,45

58,83

46,89

77,89

75,47

71,09

129,24

90,47

140,65

89,92

35,47

152,11

48,13

81,39

41,59

82,56

66,75

90,61

-

Đất thủy lợi

DTL

83,64

13,94

3,32

3,96

0,66

9,23

4,69

2,64

11,83

2,03

4,06

3,06

0,05

0,30

5,34

4,79

1,06

2,96

7,83

1,89

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

7,09

2,56

1,30

1,82

0,26

0,15

0,10

0,01

0,25

0,03

 

0,05

0,16

0,22

 

 

0,08

0,03

0,07

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,76

1,28

1,73

0,19

0,42

0,21

0,43

0,17

0,06

0,10

0,20

0,06

0,21

0,31

0,06

0,32

0,41

0,20

0,16

0,25

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

43,51

8,19

5,34

2,01

1,27

4,47

0,79

1,36

1,73

2,18

1,87

1,06

0,28

2,49

1,82

3,20

1,41

1,51

1,14

1,39

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

5,06

0,29

1,03

0,17

0,47

0,72

 

 

0,17

0,62

 

 

0,15

0,35

 

0,72

 

 

0,36

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

299,32

51,58

1,00

0,01

72,98

36,06

0,37

0,05

0,82

0,01

3,17

 

12,14

0,04

0,01

0,11

0,02

0,03

120,91

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,92

0,37

0,28

0,49

0,02

0,24

 

0,01

0,04

 

0,09

 

0,06

0,08

0,01

0,03

 

0,04

0,05

0,10

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

33,38

 

 

 

 

 

 

 

6,16

0,50

 

 

 

 

26,63

 

 

0,08

 

0,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,36

0,61

 

2,61

 

 

 

 

 

0,02

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,23

5,40

6,95

2,23

0,76

7,04

2,44

3,76

3,09

4,20

11,41

5,92

1,25

9,00

10,60

11,16

6,33

2,78

2,05

3,84

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

2,22

0,56

0,63

0,22

0,35

0,10

0,12

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

7,71

0,62

0,33

0,20

0,21

0,45

0,51

0,45

0,41

0,31

0,58

0,28

0,92

0,45

0,17

0,44

0,34

0,17

0,35

0,52

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,51

0,10

 

0,91

 

 

 

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

2,14

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

639,30

 

 

 

38,45

82,14

15,91

31,69

74,85

42,12

67,18

26,13

47,19

61,01

19,36

30,13

14,99

22,96

26,88

38,31

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

180,18

84,13

49,27

46,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,06

5,24

2,87

3,48

0,27

0,24

0,29

0,20

0,10

0,35

0,33

0,23

0,26

0,48

0,37

0,25

0,42

0,17

0,15

0,36

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,27

0,24

0,07

0,91

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,28

0,64

0,65

0,65

0,30

0,30

0,05

0,05

0,25

0,18

0,04

0,26

0,26

0,57

0,21

0,59

 

0,10

 

0,18

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

583,40

65,67

12,84

44,88

72,34

21,31

17,20

6,82

18,03

62,28

56,27

0,38

55,19

25,51

42,71

3,18

37,00

6,91

13,74

21,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

93,40

0,02

0,05

0,13

 

0,88

0,01

 

 

0,38

 

0,43

 

 

16,98

0,43

0,02

73,93

0,13

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,30

0,19

0,09

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

998,06

104,19

16,58

10,86

128,28

62,37

25,92

35,74

9,49

22,51

123,30

65,27

38,74

78,96

100,61

48,50

1,37

32,95

8,85

83,58

II

KHU CHỨC NĂNG

 

58.005,64

6.031,34

3.218,73

1.000,45

3.407,10

3.607,79

3.406,50

2.100,30

2.446,03

2.862,74

2.866,32

2.406,75

3.177,72

3.685,61

4.223,64

2.278,16

1.964,72

3.056,90

3.580,27

2.684,58

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

6.436,00

3.798,70

1.846,06

791,24

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

231,52

33,79

10,96

34,91

12,21

10,60

9,81

13,97

9,69

12,31

5,45

0,69

8,30

3,24

0,62

15,54

12,41

7,14

12,87

17,00

5

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

48.381,64

2.029,97

1.260,55

74,19

3.292,20

3.415,87

3.346,40

2.006,80

2.239,42

2.752,32

2.705,35

2.069,14

3.071,08

3.544,83

4.163,63

2.189,86

1.864,69

2.515,12

3.282,05

2.558,16

6

Khu du lịch

KDL

0,13

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

464,82

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

464,82

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

180,18

84,13

49,27

46,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

5,47

0,31

1,32

3,27

 

0,12

0,11

 

 

 

0,06

 

 

0,06

 

0,08

0,14

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

185,22

84,44

50,58

50,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.474,03

 

 

 

64,24

99,06

34,28

47,72

122,07

55,97

88,24

310,79

48,59

76,42

39,91

42,08

68,23

46,85

258,47

71,11

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

646,65

 

 

 

38,45

82,14

15,91

31,69

74,85

42,13

67,22

26,13

49,75

61,05

19,48

30,60

19,10

22,96

26,88

38,31

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

BIỂU 07/CH: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG TRONG NĂM 2023 HUYỆN QUẢNG HÒA

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Lùng

Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Đại Sơn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ (6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

267,69

20,26

10,35

10,68

18,57

18,77

2,62

7,81

23,70

0,60

29,82

0,30

1,77

44,94

1,25

18,03

4,67

0,53

37,38

15,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

84,23

3,02

6,24

 

5,99

4,02

0,70

3,28

6,05

0,34

6,47

0,13

1,21

23,57

0,30

9,78

0,51

0,40

0,50

11,72

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

81,20

6,06

3,24

10,60

3,95

7,37

0,74

2,36

11,54

0,26

12,65

0,17

0,45

10,14

0,45

6,51

0,67

0,12

0,56

3,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,10

0,12

0,05

0,08

0,43

0,01

 

0,07

0,01

 

 

 

0,04

0,04

 

0,02

 

 

 

0,23

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

92,69

10,73

0,82

 

6,29

4,12

0,82

2,10

6,10

 

10,70

 

0,07

11,11

0,50

1,72

3,49

 

33,83

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

8,02

 

 

 

1,91

3,25

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2,49

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,46

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NRK(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,09

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

BIỂU 08/CH: KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUẢNG HÒA

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

224,88

17,60

9,50

2,48

18,52

16,37

0,10

4,34

21,99

 

23,44

 

0,25

44,12

 

14,84

 

0,08

36,38

14,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

75,61

2,42

6,14

 

5,99

3,27

0,00

2,64

6,05

 

6,01

 

0,20

23,44

 

8,15

 

0,03

 

11,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,66

4,56

2,54

2,48

3,90

6,77

0,10

0,88

9,83

 

10,44

 

0,05

9,65

 

5,22

 

0,05

0,07

3,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,82

0,09

 

 

0,43

0,01

 

0,07

0,01

 

 

 

 

0,04

 

0,02

 

 

 

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

80,84

10,20

0,82

 

6,29

3,22

 

0,75

6,10

 

6,99

 

 

10,91

 

1,45

 

 

33,82

0,29

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7,50

 

 

 

1,91

3,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,49

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,46

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

0,05

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

4,90

0,45

0,01

 

 

0,42

 

0,43

0,25

 

0,57

 

 

1,76

 

0,19

 

 

 

0,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,28

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

 

 

 

 

0,08

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam, thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,16

 

 

 

 

0,42

 

0,43

0,25

 

0,38

 

 

1,76

 

0,10

 

 

 

0,82

2.15

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

0,45

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 09/CH: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023 HUYỆN QUẢNG HÒA

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hòa Thuận

Thị trấn Quảng Uyên

Thị trấn Tà Lùng

Xã Bế Văn Đàn

Xã Cách Linh

Xã Cai Bộ

Xã Chí Thảo

Xã Đại Sơn

Xã Độc Lập

Xã Hạnh Phúc

Xã Hồng Quang

Xã Mỹ Hưng

Xã Ngọc Động

Xã Phi Hải

Xã Phúc Sen

Xã Quảng Hưng

Xã Quốc Toản

Xã Tiên Thành

Xã Tự Do

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

19,63

1,00

0,08

0,34

7,11

3,06

 

0,07

0,35

 

2,93

0,05

0,03

2,96

 

0,91

 

 

 

0,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,34

 

 

0,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,75

0,99

0,08

 

7,11

3,06

 

0,07

0,35

 

2,93

0,05

 

2,46

 

0,91

 

 

 

0,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

11,49

0,99

0,08

 

 

3,06

 

0,07

0,35

 

2,93

 

 

2,46

 

0,81

 

 

 

0,74

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

7,11

 

 

 

7,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA