• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1094/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1094/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1094/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1094/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1094/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18/01/2024; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 7/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021
2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh
Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021
về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông
nghiệp và Môi trường): số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về
thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-
BTNMT ngày 12/12/2024 quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế
hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; số 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt, điều chỉnh
chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu
chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy
hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2277/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 về
việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch
sử dụng đất năm 2023, huyện Triệu Sơn;
1094
14 4
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
173/TTr-SNNMT ngày 10/4/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
huyện Triệu Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: Tổng diện tích tự nhiên 29.004,53 ha
- Nhóm đất nông nghiệp: 17.930,73 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.930,09 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 143,71 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Tổng diện tích tự nhiên
29.004,53
100
29.004,53
100
1
Nhóm đất nông nghiệp
19.184,66
66,15
17.930,73
61,82
1.1
Đất trồng lúa
11.023,87
38,01
10.381,30
35,79
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
10.661,93
36,76
10.259,12
35,37
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
361,93
1,25
122,18
0,42
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.015,14
3,50
894,63
3,08
1.3
Đất trồng cây lâu năm
1.562,21
5,39
1.797,74
6,20
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.094,15
3,77
1.213,00
4,18
1.6
Đất rừng sản xuất
3.741,56
12,90
2.928,56
10,10
Trong đó: đất có rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
0,88
0,001
0,88
0,001
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
525,78
1,81
550,77
1,90
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
1.9
Đất làm muối
1.10
Đất nông nghiệp khác
221,95
0,77
164,72
0,57
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.421,61
32,48
10.930,09
37,68
2.1
Đất ở tại nông thôn
4.300,90
14,83
4.092,56
14,11
2.2
Đất ở tại đô thị
369,77
1,27
788,00
2,72
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
20,65
0,07
39,63
0,14
2.4
Đất quốc phòng
126,74
0,44
452,62
1,56
3
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích
Cơ cấu
(%)
2.5
Đất an ninh
0,61
0,001
6,19
0,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
224,04
0,77
251,23
0,87
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
38,57
0,13
46,85
0,16
2.6.2
Đất dịch vụ xã hội
0,82
0,001
0,82
0,001
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
12,89
0,04
13,17
0,05
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
95,42
0,33
100,23
0,35
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
57,69
0,20
62,85
0,22
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
18,66
0,06
27,32
0,09
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
639,60
2,21
1.375,02
4,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
150,00
0,52
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
80,64
0,28
205,73
0,71
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
20,78
0,07
222,42
0,77
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
156,19
0,54
310,40
1,07
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
381,99
1,32
486,45
1,68
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
2.772,20
9,56
2.994,77
10,33
2.8.1
Đất giao thông
2.158,11
7,44
2.312,73
7,97
2.8.2
Đất thuỷ lợi
573,61
1,98
540,98
1,87
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
4,61
0,02
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
12,90
0,04
26,08
0,09
2.8.6
Đất bãi thải, xử lý chất thải
8,63
0,03
13,69
0,05
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
6,49
0,02
17,47
0,06
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
1,08
0,001
1,18
0,001
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
10,03
0,03
13,38
0,05
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
1,35
0,001
64,65
0,22
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
7,39
0,03
8,51
0,03
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
9,00
0,03
7,24
0,02
4
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Hiện trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện tích
Cơ cấu
(%)
Diện tích
Cơ cấu
(%)
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở
hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
215,66
0,74
230,18
0,79
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
733,43
2,53
682,55
2,35
2.12.1
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
338,03
1,17
336,92
1,16
2.12.2
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
395,40
1,36
345,62
1,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
1,61
0,01
1,61
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dụng
398,26
1,37
143,71
0,50
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
91,42
0,32
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
345,71
1,19
1,24
0,001
3.3
Núi đá không có rừng cây
1,49
0,01
51,05
0,18
3.4
Đất có mặt nước chưa sử dụng
51,05
0,18
4
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
2. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
253,56
1
Đất nông nghiệp
NNP
182,51
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích (ha)
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1.603,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
52,83
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
5
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện
tích (ha)
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp
188,17
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi
tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp
49,61
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
24,52
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
25,09
(Chi tiết theo Phụ biểu số 02 đính kèm)
6
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân huyện Triệu Sơn
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030,
huyện Triệu Sơn; công bố, công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
làm cơ sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu
sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên địa bàn.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định
ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên đã được xác
định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường lập kế
hoạch sử dụng đất hằng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển
mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng
tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
theo thm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai;
quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi
phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không có trong
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng
đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong
cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng
xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng, tiềm năng đất đai;
đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng
cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản lý đất đai; đy mạnh
công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất, nhất là việc giám
sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
7
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo di, kiểm tra, thanh tra,
giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết
việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các
trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai
mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức thm định
kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo đúng chất lượng và
thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xt, phê duyệt;
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực
hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030
huyện Triệu Sơn theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự
tỉnh; UBND huyện Triệu Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu Sơn;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
Phụ biểu số 01.1:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
7,07
3,12
67,36
79,36
2,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
7,07
3,12
67,36
79,36
2,80
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,21
0,01
0,09
68,51
0,02
0,07
0,19
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
0,03
0,07
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,06
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
9
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
0,18
0,01
68,19
0,13
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,01
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
0,01
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
1,58
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu giữ tro cốt
NTD
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
SON
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
10
Phụ biểu số 01.2:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
8,72
2,36
2,30
3,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
8,72
2,36
2,30
3,14
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,57
0,50
0,52
0,02
0,01
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
11
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
0,02
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,56
0,50
0,52
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
1,58
0,56
0,50
0,52
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
0,97
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
SON
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
12
Phụ biểu số 01.3:
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
6,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
6,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,01
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
13
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy lợi
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lý chất thải
DRA
1,58
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
giữ tro cốt
NTD
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
SON
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số 02.1:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
1603,45
80,48
363,56
41,19
40,96
250,56
61,87
74,96
32,43
51,08
83,29
20,95
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
79,71
31,37
32,04
39,26
42,73
30,40
22,69
31,48
50,92
82,69
20,78
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,08
8,69
1,70
1,60
1,77
0,13
0,85
0,04
0,12
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,38
51,82
0,74
0,46
0,02
0,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
32,65
20,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
164,96
133,90
25,78
51,68
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
0,11
65,49
0,08
0,33
1,18
0,10
0,09
0,41
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
0,58
69,08
2,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
188,17
122,43
49,25
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
1094 14 4
15
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất
khác trong nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
122,43
49,25
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy
mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất phi nông nghiệp
49,61
6,90
23,11
0,62
0,18
0,31
0,36
0,10
0,43
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các
loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
ở chuyển sang đất ở
MHT/OTC
24,52
4,75
0,17
0,62
0,18
0,31
0,36
0,10
0,43
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công
cộng có mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch
vụ
MHT/TMD
25,09
2,15
22,94
16
Phụ biểu số 02.2:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1603,45
7,84
27,79
6,49
26,56
30,60
14,25
11,33
20,56
12,68
26,61
9,61
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
7,84
23,59
6,47
21,55
8,03
2,69
10,74
20,15
12,22
21,43
8,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,61
0,72
0,48
0,30
0,46
1,68
1,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,32
0,82
0,04
0,22
0,32
3,50
0,03
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
2,33
20,76
10,86
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
0,98
0,02
1,25
1,05
0,27
0,11
0,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2,90
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
188,17
7,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
1094 14 4
17
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Lý
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
7,23
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
49,61
1,46
0,86
0,17
0,65
0,17
0,26
0,58
0,30
1,43
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
MHT/OTC
24,52
1,46
0,86
0,17
0,65
0,17
0,26
0,58
0,30
1,43
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất
thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
25,09
18
Phụ biểu số 02.3:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1603,45
6,73
19,25
6,38
10,96
20,19
18,67
25,95
61,73
58,91
79,03
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
5,72
16,00
5,52
3,69
7,71
1,48
1,07
1,88
6,36
12,21
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,27
0,12
0,38
0,37
0,69
3,06
2,73
2,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,57
0,70
1,00
0,59
4,80
1,80
2,58
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
1,67
5,64
9,07
16,50
17,02
59,83
47,65
61,33
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
1,01
0,73
0,04
0,25
2,45
0,02
0,37
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
188,17
4,16
3,50
1,60
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
1094 14 4
19
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Lý
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
3,50
1,60
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
49,61
0,43
0,69
0,40
0,25
0,95
0,05
0,03
0,21
0,25
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy
định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
MHT/OTC
24,52
0,43
0,69
0,40
0,25
0,95
0,05
0,03
0,21
0,25
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
25,09

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1094/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1094/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1094/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×