• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1094/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 11:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1094/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cao Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1094/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1094/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1094/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt điu chỉnh Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 huyn Triu Sơn
ỦY BAN NN N TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa pơng ny 19/02/2025;
Căn cứ Lut Đt đai ngày 18/01/2024; Lut sa đi b sung mt s điu
ca Lut Đt đai s 31/2024/QH15, Lut Nhà s 7/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bt đng sn s 29/2023/QH15 Lut Các t chc tín dng s
32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Ngh đnh s 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 ca Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Đt đai;
Căn cứ c Quyết đnh ca Th ng Chính ph: s 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 v vic pn b ch tiêu Quy hoch s dng đt quc gia thi k
2021-2030, tm nhìn đến năm 2050, Kế hoch s dng đt quc gia 5 năm 2021
2025; s 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 v vic phê duyt Quy hoch tnh Thanh
a thi k 2021-2030, tm nhìn đến năm 2045; s 22/CT-TTg ngày 11/8/2021
v việc đy mnh công tác quy hoch, kế hoch s dng đt c cp;
Căn cứ các Tng tư của B i nguyên Môi tng (nay là Bng
nghiệp và Môi tng): s 08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy đnh v
thng kê, kiểm đt đai lp bn đ hin trng s dụng đt; s 29/2024/TT-
BTNMT ny 12/12/2024 quy đnh k thut v lp, điều chnh quy hoch, kế
hoch s dng đt;
Căn cứ các Quyết đnh ca UBND tnh: s 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022; s 2598/QĐ-UBND ny 20/7/2023; s 214/QĐ-UBND ngày
12/01/2024; s 4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 v vic phê duyệt, điều chnh
ch tiêu s dng đt trong Phương án phân b khoanh vùng đất đai theo khu
chc năng theo loi đt đến tng đơn vị hành chính cp huyn trong Quy
hoch tỉnh đến năm 2030, tm nhìn đến năm 2045 và điều chnh Quy hoch s
dụng đt thi k 2021-2030 cp huyn; s 2277/QĐ-UBND ngày 28/6/2023 v
vic phê duyệt điều chnh Quy hoch s dng đt thi k 2021-2030 kế hoch
s dng đt năm 2023, huyện Triệu Sơn;
1094
14 4
2
Theo đ ngh ca Giám đc S Nông nghiệp Môi tng ti T tnh s
173/TTr-SNNMT ngày 10/4/2025 (kèm theo h liên quan).
QUYT ĐỊNH
Điu 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dng đất thời k 2021-2030
huyện Triệu Sơn với các ch tiêu ch yếu sau:
1. Din tích, cấu các loại đt: Tng dinch t nhiên 29.004,53 ha
- Nhóm đất nông nghiệp: 17.930,73 ha;
- Nhóm đất phi nông nghiệp: 10.930,09 ha;
- Nhóm đất chưa sử dụng: 143,71 ha.
Cụ thể:
Đơn vị tính: ha
TT
Chtiêu sử dng đất
Hin trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện ch
Cơ cấu
(%)
Din ch
Cơ cấu
(%)
Tổng din tích tự nhiên
29.004,53
100
29.004,53
100
1
Nhóm đất nông nghiệp
19.184,66
66,15
17.930,73
61,82
1.1
Đất trồng lúa
11.023,87
38,01
10.381,30
35,79
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
10.661,93
36,76
10.259,12
35,37
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
361,93
1,25
122,18
0,42
1.2
Đất trồng y hàng năm khác
1.015,14
3,50
894,63
3,08
1.3
Đất trồng y lâu năm
1.562,21
5,39
1.797,74
6,20
1.4
Đất rừng phòng h
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.094,15
3,77
1.213,00
4,18
1.6
Đất rừng sản xuất
3.741,56
12,90
2.928,56
10,10
Trong đó: đất có rừng sản xuất
rừng tnhiên
0,88
0,001
0,88
0,001
1.7
Đất nuôi trồng thy sản
525,78
1,81
550,77
1,90
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
1.9
Đất làm muối
1.10
Đất nông nghiệp khác
221,95
0,77
164,72
0,57
2
Nhóm đất phi nông nghip
9.421,61
32,48
10.930,09
37,68
2.1
Đất tại nông thôn
4.300,90
14,83
4.092,56
14,11
2.2
Đất tại đô th
369,77
1,27
788,00
2,72
2.3
Đất xây dựng trụ scơ quan
20,65
0,07
39,63
0,14
2.4
Đất quốc phòng
126,74
0,44
452,62
1,56
3
TT
Chtiêu sử dng đất
Hin trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện ch
Cơ cấu
(%)
Din ch
Cơ cấu
(%)
2.5
Đất an ninh
0,61
0,001
6,19
0,02
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
224,04
0,77
251,23
0,87
2.6.1
Đất xây dựng sở n h
38,57
0,13
46,85
0,16
2.6.2
Đất dịch vụ xã hội
0,82
0,001
0,82
0,001
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
12,89
0,04
13,17
0,05
2.6.4
Đt xây dng cơ s giáo dc và đào to
95,42
0,33
100,23
0,35
2.6.5
Đất xây dựng sở thdục th thao
57,69
0,20
62,85
0,22
2.6.6
Đt xây dng cơ s khoa hc công ngh
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
2.6.8
Đt xây dng cơ s khí tượng thy văn
2.6.9
Đất xây dựng sở ngoại giao
2.6.10
Đt xây dng công trình s nghiệp khác
18,66
0,06
27,32
0,09
2.7
Đt sn xut, kinh doanh phi nông nghip
639,60
2,21
1.375,02
4,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
150,00
0,52
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
80,64
0,28
205,73
0,71
2.7.3
Đt khu công ngh thông tin tp trung
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
20,78
0,07
222,42
0,77
2.7.5
Đất sở sản xuất phi nông nghiệp
156,19
0,54
310,40
1,07
2.7.6
Đt s dng cho hot đng khoáng sn
381,99
1,32
486,45
1,68
2.8
Đt s dng vào mc đích công cng
2.772,20
9,56
2.994,77
10,33
2.8.1
Đất giao thông
2.158,11
7,44
2.312,73
7,97
2.8.2
Đất thu lợi
573,61
1,98
540,98
1,87
2.8.3
Đất công tnh cấp nước, tht nước
4,61
0,02
2.8.4
Đt công trình phòng, chng thn tai
2.8.5
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh
lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
12,90
0,04
26,08
0,09
2.8.6
Đất bãi thải, xlý chất thi
8,63
0,03
13,69
0,05
2.8.7
Đất công tnh năng lượng, chiếu
sáng công cộng
6,49
0,02
17,47
0,06
2.8.8
Đất công tnh htầng u chính,
viễn thông, công ngh thông tin
1,08
0,001
1,18
0,001
2.8.9
Đất ch dân sinh, chđầu mối
10,03
0,03
13,38
0,05
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải t công cộng,
sinh hoạt cộng đồng
1,35
0,001
64,65
0,22
2.9
Đất sở tôn giáo
7,39
0,03
8,51
0,03
2.10
Đất sở tín ngưỡng
9,00
0,03
7,24
0,02
4
TT
Chtiêu sử dng đất
Hin trạng năm
2024
Điều chỉnh quy
hoạch đến năm 2030
Diện ch
Cơ cấu
(%)
Din ch
Cơ cấu
(%)
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ s
hỏa táng; đất cơ sở lưu gitro cốt
215,66
0,74
230,18
0,79
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
733,43
2,53
682,55
2,35
2.12.1
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi,
kênh, rạch, suối
338,03
1,17
336,92
1,16
2.12.2
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
395,40
1,36
345,62
1,19
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
1,61
0,01
1,61
0,01
3
Nhóm đất chưa sử dng
398,26
1,37
143,71
0,50
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
91,42
0,32
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
345,71
1,19
1,24
0,001
3.3
Núi đá không có rừng y
1,49
0,01
51,05
0,18
3.4
Đất có mặt nước chưa sdụng
51,05
0,18
4
Đt s dng cho khu công ngh cao
2. Diện ch đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
TT
Ch tiêu sử dụng đất
Tổng din tích (ha)
Tổng cng
253,56
1
Đất nông nghiệp
NNP
182,51
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
(Chi tiết theo Ph biểu số 01 đính kèm)
3. Diện ch chuyển mục đích sử dụng đất
TT
Ch tiêu sử dụng đất
Tổng din
tích (ha)
1
Chuyển đất nông nghip sang đất phi nông
nghip
NNP/PNN
1.603,45
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
1.4
Đất rng đặc dụng
RDD/PNN
52,83
1.5
Đất rng phòng h
RPH/PNN
1.6
Đất rng sản xuất
RSX/PNN
628,99
5
TT
Ch tiêu sử dụng đất
Tổng din
tích (ha)
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
1.8
Đất chăn ni tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2
Chuyển đổi cơ cu sử dụng đất trong nội b
đất nông nghip
188,17
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dng sang loại đất khác
trong nm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng h sang loại đất khác
trong nm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
3
Chuyển các loi đất kc sang đất cn nuôi
tập trung khi thực hin các dự án chăn nuôi
tập trung quy ln
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu sử dụng đất trong nội b
đất phi nông nghip
49,61
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy đnh tại
Điều 118 Luật Đất đai sang c loại đất phi
nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều
120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phảiđất ở
chuyển sang đất ở
MHT/OTC
24,52
4.3
Chuyển đất xây dựng ng trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng ng trìnhng cộng có
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch v
MHT/TMD
25,09
(Chi tiết theo Ph biểu số 02 đính kèm)
6
Điu 2. Tổ chức thc hiện
1. y ban nhân dân huyện Triệu Sơn
- Tổ chc thực hiện điều chnh quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030,
huyện Triệu Sơn; ng b, ng khai h điều chỉnh quy hoạch sử dng đất
m sở triển khai lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu
sử dng đất, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hi, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên đa bàn.
- Tăng cường ng c tuyên truyền pháp luật đất đai đngười sử dng
đất nắm vng các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vng.
- Chu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh v c đnh
ranh giới, tính chính xác và kng gian sử dng đất; công khai diện ch bảo v
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất rng tự nhn đã được xác
đnh trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Căn cứ h sơ điều chnh quy hoạch
sử dng đất được duyệt, phi hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường lập kế
hoạch sử dng đất hằng năm; thực hiện nghiêm trình tự, thtục, h chuyển
mục đích đất trồng lúa, đất rng phòng hộ, đất rng đặc dng hoặc đất rng
tự nhiên đbáo cáo Thớng Chính phủ, Hi đồng nhân dân tỉnh chấp thuận
theo thm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ đthu hi đất, giao đất,
cho thđất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thc hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý nnước vđất đai;
quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoch sử dụng đt được duyệt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi
phạm vsử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp kng trong
quy hoạch, kế hoạch sử dng đất.
- Chđng n đối, b trí, huy động các nguồn lực đthực hiện hiệu quả
điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dng
đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phc tình trạng b hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chc quản lý, giám sát chặt chqu đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng quy hoạch, kế hoạch sử dng đất, khắc phục nh trạng mất n đối trong
cấu sử dng đất gia đất với đất y dựng sở htầng kỹ thuật, htầng
xã hội và các u cầu về bảo vệ môi trường.
- Tăng cường ng tác điều tra, đánh g chất ợng, tiềm năng đất đai;
đánh g thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng nguồn nhân lực và tăng
ờng ứng dụng khoa hc ng nghtrong công tác quản lý đất đai; đy mạnh
công tác dbáo, thông tin định hướng trong sử dụng đất, nhất việc gm
sát, đánh g hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định k hàng năm, tổng hợp, báo o và đánh giá cụ thể kết quthực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dng đất của huyện, gửi SNông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo o UBND tỉnh theo quy đnh.
7
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Chủ trì, phi hợp với các đơn vliên quan theo di, kiểm tra, thanh tra,
gm sát quá trình triển khai, tổ chc thc hiện điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết
việc giao đất, cho thđất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hi đất đối với các
trường hợp kng trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, x lý các
trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng kng sử dng, sử dng sai
mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, ch trì, phối hợp với c đơn v liên quan tổ chc thm định
kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến đ, đảm bảo đúng chất lượng và
thời gian theo quy đnh, báo o UBND tỉnh xem xt, phê duyệt;
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và c đơn vị có ln quan theo chc năng,
nhiệm v được giao trách nhiệm phi hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực
hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030
huyện Triệu Sơn theo đúng quy định của pháp luật.
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh n phòng UBND tỉnh, Giám đc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công thương, Công an tỉnh, B Chỉ huy Quân sự
tỉnh; UBND huyện Triệu Sơn và Th trưởng các quan, đơn vliên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Tờng trực Tnh ủy (để b/c);
- Tờng trực HĐND tỉnh (để (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND huyện Triệu n;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đức Giang
Ph biểu số 01.1:
Din tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điu chỉnh Quy hoch sử dụng đất
thời k 2021-2030 huyện Triu Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh a)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
7,07
3,12
67,36
79,36
2,80
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
7,07
3,12
67,36
79,36
2,80
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đt rng sn xut là rng t nhn
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,21
0,01
0,09
68,51
0,02
0,07
0,19
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
0,03
0,07
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,06
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
9
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
0,18
0,01
68,19
0,13
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,01
0,08
0,31
0,02
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
0,01
0,08
0,31
0,02
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di
sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlý chất thải
DRA
1,58
2.8.7
Đt công trình năng lưng, chiếu sáng công cng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở
lưu gi tro cốt
NTD
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt có mt nưc chuyên dùng dng ao, h, đm, phá
SON
2.12.2
Đt có mt nưc dng sông, ngòi, kênh, rch, sui
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
10
Ph biểu số 01.2:
Din tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điu chỉnh Quy hoch sử dụng đất
thời k 2021-2030 huyện Triu n
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ny tháng năm 2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
8,72
2,36
2,30
3,14
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
8,72
2,36
2,30
3,14
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,57
0,50
0,52
0,02
0,01
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
11
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
0,02
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,56
0,50
0,52
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlý chất thải
DRA
1,58
0,56
0,50
0,52
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, gii trí công cng, sinh hot cng đng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
gi tro cốt
NTD
0,97
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt có mt nưc chuyên dùng dng ao, h, đm, phá
SON
2.12.2
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
12
Ph biểu số 01.3:
Din tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong điu chỉnh Quy hoch sử dụng đất
thời k 2021-2030 huyện Triu Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tnh Thanh a)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
1
Nhóm đất nông nghiệp
NNP
182,51
6,28
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
182,51
6,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất rừng sản xuất rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đất phi nông nghiệp
PNN
71,05
0,01
0,21
0,03
0,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
0,04
0,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
0,11
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,06
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ
DKH
1094 14 4
13
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn
DKT
2.6.9
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
68,53
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
0,13
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
0,18
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
0,02
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,01
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
68,19
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
2,31
0,21
0,03
0,07
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
0,73
0,21
0,03
0,07
2.8.2
Đất công trình thủy li
DTL
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất có di tích lch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlý chất thải
DRA
1,58
2.8.7
Đt công trình năng lưng, chiếu sáng công cng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
DCH
2.8.10
Đt khu vui chơi, gii trí công cng, sinh hot cng đng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
gi tro cốt
NTD
0,97
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
TVC
2.12.1
Đt có mt nưc chuyên dùng dng ao, h, đm, phá
SON
2.12.2
Đt có mt nưc dng sông, ngòi, kênh, rch, sui
MNC
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Ph biểu số 02.1:
Diện tích chuyển mc đích s dng đất trong k điều chnh Quy hoạch s dng đt thi k 2021-2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tnh Thanh a)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất
phi nông nghiệp
NNP/PNN
1603,45
80,48
363,56
41,19
40,96
250,56
61,87
74,96
32,43
51,08
83,29
20,95
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
79,71
31,37
32,04
39,26
42,73
30,40
22,69
31,48
50,92
82,69
20,78
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,08
8,69
1,70
1,60
1,77
0,13
0,85
0,04
0,12
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,38
51,82
0,74
0,46
0,02
0,07
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
32,65
20,18
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
164,96
133,90
25,78
51,68
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
0,11
65,49
0,08
0,33
1,18
0,10
0,09
0,41
0,16
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
0,58
69,08
2,00
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất nông nghiệp
188,17
122,43
49,25
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyn đt rng đc dng sang loi đt
khác trong nhóm đt nông nghip
RDD/NNP
1094 14 4
15
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Thị
trấn
Triệu
Sơn
Thị
trấn
Nưa
Xã
An
Nông
Xã
Nông
Trường
Xã
Thái
Hoà
Xã
Vân
Sơn
Xã
Hợp
Thắng
Xã
Đồng
Lợi
Xã
Đồng
Thắng
Xã
Đồng
Tiến
Xã
Khuyến
Nông
2.3
Chuyển đt rng phòng h sang loi đt
khác trong nhóm đt nông nghip
RPH/NNP
2.4
Chuyển đt rng sn xut sang loi đt
khác trong nhóm đt nông nghip
RSX/NNP
184,01
122,43
49,25
3
Chuyển các loại đất khác sang đất
chăn nuôi tập trung khi thực hiện
các dự án chăn nuôi tập trung quy
lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong
nội bộ đất phi nông nghiệp
49,61
6,90
23,11
0,62
0,18
0,31
0,36
0,10
0,43
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy
định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các
loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất
chuyển sang đất
MHT/OTC
24,52
4,75
0,17
0,62
0,18
0,31
0,36
0,10
0,43
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự
nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công
cộng có mục đích kinh doanh sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất thương
mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch
vụ
MHT/TMD
25,09
2,15
22,94
16
Ph biểu số 02.2:
Diện tích chuyển mc đích s dng đất trong k điều chnh Quy hoạch s dng đt thi k 2021 - 2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tnh Thanh a)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1603,45
7,84
27,79
6,49
26,56
30,60
14,25
11,33
20,56
12,68
26,61
9,61
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
7,84
23,59
6,47
21,55
8,03
2,69
10,74
20,15
12,22
21,43
8,35
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,61
0,72
0,48
0,30
0,46
1,68
1,05
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,32
0,82
0,04
0,22
0,32
3,50
0,03
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
2,33
20,76
10,86
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
0,98
0,02
1,25
1,05
0,27
0,11
0,18
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2,90
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
188,17
7,23
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
1094 14 4
17
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Dân
Xã
Dân
Quyền
Xã
Tiến
Nông
Xã
Dân
Lực
Xã
Minh
Sơn
Xã
Thọ
Tân
Xã
Thọ
Thế
Xã
Thọ
Dân
Xã
Thọ
Ngọc
Xã
Thọ
Phú
Xã
Xuân
Lộc
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
7,23
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
phi nông nghiệp
49,61
1,46
0,86
0,17
0,65
0,17
0,26
0,58
0,30
1,43
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật
Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
MHT/OTC
24,52
1,46
0,86
0,17
0,65
0,17
0,26
0,58
0,30
1,43
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất
thương mại, dịch vụ
MHT/TMD
25,09
18
Ph biểu số 02.3:
Diện tích chuyển mc đích s dng đất trong k điều chnh Quy hoạch s dng đt thi k 2021 - 2030 huyện Triệu Sơn
(Kèm theo Quyết đnh số /-UBND ngày tng năm 2025 của UBND tnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
1
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1603,45
6,73
19,25
6,38
10,96
20,19
18,67
25,95
61,73
58,91
79,03
Trong đó
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
668,79
5,72
16,00
5,52
3,69
7,71
1,48
1,07
1,88
6,36
12,21
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
30,25
0,27
0,12
0,38
0,37
0,69
3,06
2,73
2,34
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
70,78
0,57
0,70
1,00
0,59
4,80
1,80
2,58
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
52,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
628,99
1,67
5,64
9,07
16,50
17,02
59,83
47,65
61,33
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
77,24
1,01
0,73
0,04
0,25
2,45
0,02
0,37
0,57
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
74,56
2
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
188,17
4,16
3,50
1,60
Trong đó:
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
4,16
4,16
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RPH/NNP
1094 14 4
19
TT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Tng
diện
tích
Phân theo đơn vị hành chính
Xã
Xuân
Thọ
Xã
Hợp
Thành
Xã
Thọ
Cường
Xã
Hợp
Xã
Hợp
Tiến
Xã
Triệu
Thành
Xã
Bình
Sơn
Xã
Thọ
Bình
Xã
Thọ
Sơn
Xã
Thọ
Tiến
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhóm đất nông nghiệp
RSX/NNP
184,01
3,50
1,60
3
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi
nông nghiệp
49,61
0,43
0,69
0,40
0,25
0,95
0,05
0,03
0,21
0,25
Trong đó:
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy
định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
MHT/PNC
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất
MHT/OTC
24,52
0,43
0,69
0,40
0,25
0,95
0,05
0,03
0,21
0,25
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp sang đất sản
xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
25,09

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1094/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 huyện Triệu Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1094/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1094/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×