• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1104/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Phú Khê

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 16/04/2025 11:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1104/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Phú Khê, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1104/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1104/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1104/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tdo - Hnh pc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic phê duyt nhim v quy hoch chi tiết tỷ l 1/500
Khun cư mới P Khê, huyện Hong Hóa, tỉnh Thanha
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Quy hoch đô thngày 17 tng 6 năm 2009;
Căn cứ Lut sửa đi, b sung mt số điều của 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tng 11 năm 2018;
Căn cứ Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 của
Chính ph về lập, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô thị;
Căn cứ Ngh định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 của
Chính ph sa đi, b sung một số điều của Nghị đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lp, thm định, phê duyệt qun lý quy hoch đô th
Nghđịnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết
một số nội dung về quy hoch y dng;
Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy định về hồ nhiệm vụ h sơ đ án quy hochy dngng
ln huyện, quy hoch y dng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoch y
dng khu chc năng quy hoch nông thôn;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19 tháng 5 năm 2021 của Bộ
tởng Bộ Xây dng về việc ban hành Quy chun kỹ thut quc gia về Quy
hoch y dng QCVN 01:2021/BXD;
Căn cứ Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 02 tháng 5 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đ án quy hoch chung Đô thPhú
Quý, huyện Hong Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đnghcủa Sy dng ti Báo cáo thẩm định số 1459/SXD-QH
ngày 10 tháng 4 năm 2025 về việc nhiệm vụ quy hoch chi tiết tl1/500 Khu
1104
15 4
2
dân mới Phú Khê, huyện Hong Hóa, tnh Thanh a (kèm theo Tờ trình số
62/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2025 ca UBND huyện Hong Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới
Phú Khê, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa, với những ni dung chính sau:
1. n đồ án: Quy hoạch chi tiết tỷ l1/500 Khu dân mới Phú Khê,
huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
2. Phạm vi ranh gii và quy mô lp quy hoch
2.1. Phạm vi ranh giới:
Thuc địa giới hành chính Hoằng Phú, nằm trong quy hoạch chung Đô
thị Phú Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa (tại c lô đất chức năng:
Đất dân mới (ký hiệu: II-OM03, II-OM04, II-OM05, II-OM07, II-OM08, mt
phần lô đất II-OM10), đất dịch v công cộng (ký hiệu II-CC01), đất htầng k
thuật, bãi đ xe (ký hiệu: II-HT04, II-HT05), đất cây xanh (ký hiệu II-CX06) và
đường giao thông). Ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc: Gp đất ng nghiệp (ký hiệu II-CN06) và đất thương mại
dịch v (ký hiệu II-TM06);
- Phía Nam: Giáp phần đất n lại của đất dân mới (ký hiệu II-
OM10), đất giáo dc (ký hiệu: II-TH01, II-TH02, II-TH03), đất hành chính (ký
hiệu: II-HC02, II-HC03), đất cây xanh (ký hiệu II-XO02) và đất ở hiện trạng (ký
hiệu II-OHT37);
- Phía Đông: Giáp đất thương mại dịch v (ký hiệu II-TM06), đất tôn giáo
(ký hiệu II-TG01), đất công trình dịch v - ng cộng đơn v (ký hiệu II-
CO01), đất hiện trạng (ký hiệu II-OHT37), đất dân mới (ký hiệu: II-OM11,
II-OM12) và đất giáo dc (ký hiệu: II-TH01, II-TH02, II-TH03);
- Phía Tây: Giáp hành lang đường dây điện 110 kV.
2.2. Quy lập quy hoạch:
- Quy lập quy hoạch khoảng: 22,0 ha.
- Quy dân số khoảng: từ 2.000 - 2.500 người.
(Dân số sẽ được tính toán cụ thtrong bước lp quy hoch chi tiết).
3. Tính cht, chức ng: Là khu dân mới đng b về hạ tầng kĩ thuật
và h tầng xã hi, kết hợp thương mại dịch v tổng hợp tại đô thị Phú Quý,
huyện Hoằng Hoá.
3
4. Các chỉ tiêu kinh tế k thut: Áp dng các chỉ tiêu theo tiêu chuẩn đô
thị loại IV theo Quy chuẩn kthuật Quc gia vquy hoạch xây dựng (QCVN
01:2021/BXD).
4.1. Dkiến tổ chc khu dân thành c khu chc năng sau:
- Nhà ở liền kề, nhà biệt thự;
- Công trình công cộng (nhà văn hóa, bãi đ xe, đất chợ...);
- Đất dch v thương mại;
- Công vn cây xanh, sân chơi, thể dc thể thao;
- Đất giao thông và hạ tầng kĩ thuật.
4.2. Chỉ tiêu sử dng đất:
- Đất đơn vở: 28-45 m
2
/người (áp dng chỉ tiêu đất đơn vị bình quân
toàn đô thị theo đô thloại IV đã được xác định trong quy hoạch chung Đô th
Phú Quý, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045);
- Đất công viên cây xanh sử dng công cộng: Ti thiểu 2 m
2
/người;
- Đất bãi đ xe công cộng: Ti thiểu 3,0 m
2
/người.
4.3. Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật:
- Cấp điện sinh hoạt: Chỉ tiêu áp dng cho đô thloại IV theo QCVN
01:2021/BXD; ph tải: 330W/người;
- Cấp nước sinh hoạt: 120 t/nời/ngđ;
- Thoát nước thải sinh hoạt: Lưu lượng tối thiểu 80% nước cấp, thoát
nước thải riêng biệt với nước mưa;
- Chất thải rắn: 0,9 kg/nời/ngđ, tỷ lệ thu gom xlý 100%;
- c ch tiêu htầng kthuật khác: Yêu cầu tuân thủ Quy chuẩn kỹ thuật
Quc gia vquy hoạch y dựng QCVN 01: 2021/BXD và các Quy chuẩn khác
liên quan.
(Các chtiêu sử dng đt h tng kỹ thut sẽ được lun chng, tính
toán cụ thtrong quá trình lp đ án quy hoch theo các quy đnh hiện hành).
5. Các u cầu, ngun tc về đồ án quy hoch chi tiết
5.1. u cầu vđiều tra khảo sát, thu thập i liệu, số liệu, đánh giá hiện
trạng; u cầu về cơ sở dữ liệu hiện trạng:
- Khảo sát địa hình tỷ lệ 1/500, h toạ đ VN2000, đ cao Nhà nước.
UBND huyện Hoằng Hoá trách nhiệm tổ chức thc hiện việc thẩm định bản
đ khảo sát đo vđa hình theo quy định tại Luật Đo đạc và Bản đ năm 2018
(B sung bản đồ khảo sát đo vẽ địa hình được thẩm định kèm theo h sơ đ án);
4
- c số liệu điều tra hiện trạng vđánh giá điều kiện tự nhiên; hiện trạng
dân số, nhu cầu, quy đất dành cho tái định , sử dng đất, kiến trúc cảnh
quan, hạ tầng xã hi và môi trường liên quan đến khu vực lập quy hoạch.
- Điều tra hiện trạng hthng công trình htầng kthuật và bảo vi
trường: Giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, viễn thông thụ đng, cấp
nước, cao đ nền và thoát nước mưa, thoát nước thải; quản chất thải rắn và
i trường trong khu vực.
- Đánh giá về vị trí, địa hình, c mặt thuận lợi, khó khăn và các yếu tố c
đng khác của khu vực lân cận, đxuất giải pháp quy hoạch hợp lý phù hợp với
nh hình thc tế và định hướng của quy hoạch chung đô thị.
- Điều tra đánh giá hiện trạng các dự án đầu đang được triển khai thc
hiện tại c khu vực n cận ranh giới lập quy hoạch.
5.2. u cầu quy hoạch tổng mặt bằng sử dng đất, nguyên tắc t chức
không gian, kiến trúc, cảnh quan, sử dng đất:
- Quy hoạch tổng mặt bằng sử dng đất: c định quy diện ch, dân
số và chỉ tiêu sử dng đất quy hoạch đi với từng đất (hình thành bởi các
đường cấp ni b) trong khu vực lập quy hoạch; khoảng lùi công trình đi với
các trục đường từ cấp ni b; v trí, quy ng trình ngầm. c định các
nhóm nhà ở; khu vực xây dựng nhà hi (nếu ); vtrí, quy của h
thống hạ tầng xã hi cấp đơn vị ở trong khu vc.
- Xác định các khu vc chức năng hợp và đảm bảo nh khoa hc trên
sở tận dng c yếu tố tự nhn, hiện trạng và các định hướng theo quy hoạch
chung. Đảm bảo liên kết giữa các khu vực mới và hiện hữu; tận dng tối đa các
yếu tố thuận lợi từ hệ thng hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hi đã tại khu vực.
- Xác định các chtiêu sử dng đất, ch tiêu htầng hội và hạ tầng k
thuật đạt được cho toàn khu vực quy hoạch đảm bảo vquy , bán kính phc
v và không gian kiến trúc cảnh quan theo đ án quy hoạch chung đô thị đã phê
duyệt các Quy chuẩn kỹ thuật liên quan.
- Thiết kế đô th cho khu vc lập quy hoạch; trong đó u cầuc định cụ
thể các khu vực yêu cầu cao vkiến trúc cảnh quan, khu vực trung tâm, các
công trình điểm nhấn kiến trúc.
5.3. Yêu cầu quy hoạch hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật:
- Vgiao thông:
+ c định mạng ới đường giao thông, chgiới đường đ, chgiới xây
dng, mặt cắt ngang đường, bao gồm tuyến đường đi ngoại khu vực, đường ni
b của dự án phù hợp với quy hoạch chung đô thị; vị trí, quy bãi đ xe.
5
+ Vchtiêu diện ch bãi đ xe: ng chỉ tiêu diện ch đất bãi đ xe (tối
thiểu 20% so với quy đnh), đ dành đất b trí trạm sạc ng cộng cho các
phương tiện giao thông không sử dng nhn liệu hóa thạch theo chđạo của
UBND tỉnh tại Công văn số 4096/UBND-CN ngày 27/3/2024.
+ Đi với c tuyến đường quy hoạch mới phải thiết kế vỉa hè rng từ 5 m
trở lên đtrồng cây xanh theo ch đạo của UBND tỉnh tại Thông báo số 216/TB-
UBND ngày 13/11/2020.
- Vchuẩn bk thuật: Xác định cốt xây dựng đi với từng lô đất, cao đ
đường giao thông, các giải pháp chuẩn bkthuật, thiết kế san nền (đường đng
mức thiết kế) cho khu vực y dựng trên cơ sở san gạt cc b, hạn chế tối đa ảnh
hưởng tới địa hình tự nhn khu vực nghiên cứu, nh toán khi lượng đào đắp,
khớp ni phù hợp với cao đ nền hiện và đảm bảo phù hợp với định hướng
chung của khu vực theo quy hoạch.
- Vcung cấp năng ợng và chiếu sáng: Xác định nhu cầu sử dng điện
và ngun cung cấp điện, vtrí trạm điện phân phi, mạng ới đường dây trung
thế, hạ thế và hệ thống điện chiếu sáng cho khu vực.
- Vcấp nước: Xác định nhu cầu dùng nước và nguồn cấp nước; đxuất
mạng ới đường ng cấp nước, các thông số kthuật cần thiết đảm bảo phòng
cháy và chữa cháy theo quy định.
- Vthoát nước: Xác định khi ợng nước thải, đxuất mạng ới thoát
nước mưa, nước thải riêng biệt; mạng ới đường ống và thông số kỹ thuật.
- Vquản chất thải rắn: c định các điểm tập trung rác thải đđược
sở sử lý chất thải rắn thu gom hằng ngày và xử theo quy định.
- Vhtầng viễn thông th đng: Xác định nhu cầu và ngun cung cấp h
tầng viễn thông th đng; đxuất mạng lưới đường p và các thông số kthuật
cần thiết.
6. Danh mục, số lượng hồ sản phẩm
6.1. H khảo sát đa hình: H khảo sát đo vđịa hình tỷ lệ 1/500 h
tọa đ VN2000, đ cao nhà nước, yêu cầu thực hiện đảm bảo theo quy định tại
Luật Đo đạc bản đ năm 2018. UBND huyện Hoằng Hoá có trách nhiệm thẩm
định, nghiệm thu chất ợng sản phẩm theo quy định của pháp luật; làm cơ sở đ
lập đ án quy hoạch chi tiết.
6.2. H quy hoạch: Thực hiện theo Thông số 04/2022/TT-BXD
ngày 24/10/2022 Quy định vh nhiệm v và h đ án quy hoạch y
dng vùng liên huyện, quy hoạch y dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy
hoạch xây dựng khu chc năng và quy hoạch nông thôn và Thông tư số
06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của B Xây dựng, cụ thể như sau:
6
- Thành phần bản vẽ: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông
số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022.
- Thuyết minh: Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Thông số
04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022.
- Ph lục kèm theo thuyết minh (các giải trình, giải thích, luận cứ b sung
cho thuyết minh; bản vminh ha; các số liệu nh toán). Ph lục đính kèm văn
bản pháp liên quan.
- Quy định quản lý theo đ án quy hoạch chi tiết đô thị thực hiện theo quy
định tại khoản 3 Điều 35 Luật Quy hoạch đô thị năm 2009 và phải các bản v
kh A3 kèm theo.
6.3. Yêu cầu về h sơ:
- Thuyết minh tổng hợp đ án quy hoạch chi tiết phải bảng biểu thng
kê, ph lục nh toán, hình ảnh minh ha và hệ thống sơ đ, bản vẽ thu nh kh
A3 với ký hiệu và ghi chú ràng, được sắp xếp kèm theo ni dung cho từng
phần của thuyết minh liên quan.
- Bản đ dùng cho báo cáo thẩm định, phê duyệt, in màu theo tỉ lệ 1/500.
- Số ợng tài liệu dùng cho báo cáo thẩm định tùy thuc theou cầu của
quan thẩm định.
- H hoàn thiện, u trữ lập thành 08 b in màu đúng tỷ lệ, kèm theo 04
b h in màu vừa kh A0 (in ép), 04 thiết blưu trữ (đĩa CD hoặc USB) sao
u toàn b ni dung bản vẽ và các văn bản liên quan.
7. Kinh phí lp quy hoch
7.1. Ngun vn lập quy hoạch: UBND huyện Hoằng Hoá chủ đng bố trí
ngun vn lập quy hoạch chi tiết đảm bảo quy định của pháp luật hiện hành.
7.2. Dtoán chi phí lập quy hoạch: Giao UBND huyện Hoằng Hoá n cứ
Thông số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của B y dựng đlập, thẩm
định, phê duyệt dtoán cho công c tổ chức lập quy hoạch đảm bảo quy định
của pháp luật hiện hành.
8. Tổ chức thực hin
- Cơ quan phê duyệt quy hoạch: UBND tỉnh Thanh Hóa.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng Thanh Hóa.
- Cơ quan t chức lập quy hoạch và trình h sơ: UBND huyện Hoằng Hóa.
- Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: La chn theo quy định của pháp luật;
- Thời gian lập đán quy hoạch: Không quá 06 tháng.
7
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực ktừ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc c Sở: Xây dựng, Nông nghiệp
và Môi trường, Tài chính; Ch tịch UBND huyện Hoằng Hóa và Th trưởng các
ngành, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Mai Xn Liêm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1104/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới Phú Khê, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1104/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×