• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1102/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1102/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1102/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1102/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1102/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt K hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11
năm 2017; Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 15/5/2024 của Chính phủ về
việc hướng dẫn thi hành Luật Đất đai năm 2024;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và
lạp bản đồ hiện trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết nghị của Hội đồng nhân dân tỉnh tại các Nghị quyết: số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 547/NQ-HĐND ngày 31/5/2024; số
609/NQ-HĐND ngày 14/12/2024; số 623/NQ-HĐND ngày 26/02/2025 về việc
chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích
sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển
mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022;
số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023; số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; số
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt, điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng
đất trong Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo
loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-
2030 cấp huyện; số 1505/QĐ-UBND ngày 17/4/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh
Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Nghi Sơn;
1102
14 4
2
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường Thanh Hóa tại Tờ trình số
162/TTr-SNNMT ngày 09/4/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn, với các
chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Tổng diện tích (ha)
Tổng diện tích
45.560,99
1
Đất nông nghiệp
NNP
29.211,21
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15.658,24
3
Đất chưa sử dụng
CSD
691,53
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
Tổng cộng
128,65
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
128,65
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.691,38
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
301,39
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông
nghiệp
NNP/PNN
1.750,21
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
3
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
(1)
(2)
(3)
(4)
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
122,31
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
61,43
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
683,30
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
34,52
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt nông nghiệp
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn
nuôi tập trung khi thực hiện các dự án
chăn nuôi tập trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi nông nghiệp
55,33
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Phụ
biểu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.
a) Tổ chc thực hiện và công bố, công khai hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất
năm 2025 thị xã Nghi Sơn; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được
phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an
ninh trên địa bàn.
b) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng
đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm,
hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
c) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về xác định
ranh giới, chỉ tiêu của từng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai
diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình
tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng
4
phòng hộ, đất rừng sản xuất và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng
rừng để báo cáo Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp
thuận theo thm quyền và quy định của pháp luật làm căn c để thu hồi đất,
giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của thị xã
d) Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản l nhà nước về đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thời các trường hợp vi
phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không c trong
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
e) Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả
điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt để tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử
dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tng kỹ thuật, hạ tng xã hội và
các yêu cu về bảo vệ môi trường.
f) Định k hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Nông nghiệp và Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh: về tính
chính xác, đúng pháp luật trong nội dung thm định, tham mưu trình UBND
tỉnh phê duyệt kế hoạch này; về tính đy đủ, chính xác, hợp lệ của hồ sơ và tài
liệu số liệu liên quan đối với kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn,
sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu
chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử
dụng đất được thm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo di,
kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử
dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết
việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với
các trường hợp không c trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử
l các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử
dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
b) Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn chế,
kh khăn, đề xuất các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng
đất hằng năm cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị c liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao, c trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chc thực
hiện hiệu quả Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn theo đúng quy
định của pháp luật.
5
Điều 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND thị xã Nghi Sơn
và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND thị xã Nghi Sơn;
- Các đơn vị c liên quan;
- Lưu: VT, NNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đc Giang
Phụ biểu số I. 1
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các Sơn
Định Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
29.211,21
796,53
252,86
2.881,45
2.311,19
347,54
52,80
403,08
582,54
294,38
526,43
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
313,55
82,99
808,79
291,22
174,01
85,57
3,83
145,31
118,88
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
291,71
43,82
744,94
291,22
157,02
85,57
3,83
82,06
109,97
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
685,82
21,84
39,17
63,85
16,99
63,25
8,91
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
2.403,15
72,71
38,34
131,41
67,37
66,49
1,33
10,67
5,95
36,57
74,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.070,81
45,41
58,99
139,68
155,80
42,87
12,46
16,01
0,54
92,35
172,62
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.108,32
21,77
265,71
827,49
58,60
57,61
6,71
160,79
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
12.094,04
364,61
41,33
1.525,33
952,72
561,04
8,37
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng
tự nhiên
RSN
452,62
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
0,24
9,45
9,49
16,59
5,57
21,23
172,51
1,49
4,31
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
91,77
17,78
60,70
9,69
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
1,04
0,75
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
15.658,24
279,03
324,64
692,80
320,28
276,54
889,69
481,51
608,11
417,57
291,66
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
101,91
247,19
75,46
69,68
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
130,73
140,15
98,02
124,35
182,88
134,28
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,26
1,33
1,58
0,26
0,38
0,21
0,24
0,40
6,78
0,37
2.4
Đất quốc phòng
CQP
686,57
2,51
12,67
7,19
565,11
0,11
2,00
3,31
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
0,12
0,22
0,12
0,51
3,25
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
6,86
11,47
13,47
6,72
7,33
7,31
4,88
1,65
24,94
5,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
44,33
0,88
1,13
3,73
0,65
0,79
0,83
1,18
0,47
5,14
1,95
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
14,69
0,10
0,27
0,17
0,24
0,17
0,10
0,20
0,09
3,78
0,28
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
102,07
1,66
5,71
4,63
1,39
4,09
5,52
1,95
1,09
10,69
1,81
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
59,01
4,22
4,36
4,16
4,44
2,28
0,86
0,97
2,83
1,85
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,79
0,57
2,50
0,03
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
4.802,96
31,47
31,28
29,05
60,70
16,25
372,26
44,54
48,14
1102 14 4
7
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các Sơn
Định Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
339,29
10,78
28,87
3,76
0,90
6,04
42,60
23,71
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
20,69
0,07
0,18
52,14
14,17
366,21
1,94
21,81
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
971,92
31,21
4,80
1,18
2,62
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
94,28
102,76
279,66
202,07
76,47
56,12
96,04
125,72
126,09
65,34
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
75,79
78,73
210,21
83,70
70,99
52,38
59,07
117,18
112,27
62,80
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1.017,98
18,44
21,80
67,57
118,32
5,44
3,11
36,83
5,68
8,78
2,25
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2,24
0,06
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
2,14
0,25
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
81,62
0,03
0,06
0,89
0,02
0,02
0,02
0,04
0,11
0,09
0,02
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
1,83
0,01
0,02
0,04
0,03
0,02
0,02
0,16
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,50
0,95
0,61
0,07
0,15
1,32
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
8,37
2,59
3,15
0,24
2.9
Đất tôn giáo
TON
10,60
0,15
0,91
0,85
0,49
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
0,14
0,48
0,16
0,10
0,34
0,12
0,71
0,82
0,39
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
410,30
7,74
5,31
30,05
10,04
10,13
5,23
8,02
16,00
15,60
31,14
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
67,57
38,59
75,61
25,51
5,49
96,88
230,06
19,89
9,37
5,59
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao,
hồ, đm, phá
MNC
565,02
33,25
0,30
14,63
4,30
0,84
0,05
19,89
1,78
0,97
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.167,60
34,32
38,29
60,97
21,21
4,65
96,88
230,01
7,59
4,62
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
691,53
6,52
62,08
31,64
11,30
1,97
11,76
23,61
31,79
50,34
24,56
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
445,21
6,52
15,59
31,64
11,30
1,97
11,76
23,61
31,79
20,06
24,56
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
42,20
19,16
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
204,13
46,49
11,12
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
Phụ biểu số I. 2
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
29.211,21
1.253,03
492,76
62,72
1.255,90
1.044,71
180,99
583,81
2.829,15
357,84
1.481,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
352,45
172,38
3,79
16,81
211,59
337,74
448,70
65,19
101,45
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
293,17
171,42
3,79
13,06
203,91
283,07
409,44
65,19
59,14
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
685,82
59,29
0,96
3,75
7,68
54,67
39,26
42,31
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
2.403,15
103,59
189,88
0,72
20,91
178,50
1,14
42,07
112,93
87,90
89,40
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.070,81
221,92
65,31
0,95
1,45
32,01
0,21
45,30
246,08
77,71
206,15
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.108,32
388,59
27,76
31,92
1,90
376,69
81,55
112,06
21,45
126,34
109,05
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
12.094,04
153,47
36,07
25,35
1.205,23
59,47
98,09
40,88
1.966,35
968,48
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
33,01
1,35
6,02
186,45
5,55
30,15
0,70
7,20
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
91,77
3,60
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
0,20
3,48
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
15.658,24
295,10
453,80
184,40
1.474,93
1.230,21
134,03
271,24
477,33
253,37
430,46
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
88,40
27,17
121,37
69,81
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
237,64
86,09
133,47
166,60
125,48
107,19
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,89
1,41
0,37
0,35
0,48
0,25
0,35
1,11
0,71
0,55
2.4
Đất quốc phòng
CQP
686,57
1,40
14,19
2,29
27,18
3,26
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
1,68
0,94
0,04
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
10,08
12,46
3,98
4,37
3,31
1,59
4,49
19,15
5,83
6,50
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
44,33
2,78
2,03
0,80
1,00
0,33
0,11
1,40
4,58
1,07
1,47
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
14,69
0,84
0,40
0,19
0,11
0,24
0,13
0,25
4,71
0,24
0,22
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
102,07
4,09
7,47
1,88
2,02
2,74
0,72
1,87
7,24
2,51
1,42
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
59,01
2,37
2,36
1,11
0,26
0,97
2,62
1,26
3,24
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,20
1,24
0,37
0,75
0,15
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
4.802,96
1,30
13,88
18,86
979,13
815,10
80,36
17,94
16,85
209,21
1102 14 4
9
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
417,81
170,70
0,32
186,50
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
339,29
7,03
1,20
2,01
97,60
34,05
8,25
16,57
0,41
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
1,30
3,66
15,78
559,32
546,80
46,31
9,37
0,28
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
971,92
3,20
1,88
22,30
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
174,74
107,08
27,51
216,88
161,64
17,89
103,73
181,50
71,17
91,46
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
106,30
86,56
24,43
179,61
143,93
16,85
91,19
156,29
69,16
78,47
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1.017,98
65,18
19,60
2,04
7,79
15,75
0,10
11,56
22,08
1,33
7,60
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2,24
0,02
0,68
0,60
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
3,23
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng
công cộng
DNL
81,62
0,01
0,16
0,04
29,00
1,17
0,01
0,12
0,04
5,06
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
1,83
0,02
0,08
0,01
0,15
0,04
0,03
0,06
0,03
0,13
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,50
0,68
0,96
0,33
0,76
0,66
0,26
0,57
0,20
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
8,37
2,38
2.9
Đất tôn giáo
TON
10,60
0,18
4,07
0,12
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
0,50
1,90
0,53
0,35
0,15
0,20
3,23
0,71
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
410,30
14,81
16,55
8,69
12,36
9,02
3,83
14,84
38,26
41,34
5,62
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
2,70
62,71
32,89
112,89
74,06
0,19
26,14
63,48
9,58
43,93
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đm, phá
MNC
565,02
2,70
3,35
106,75
15,36
0,04
2,33
26,51
0,11
30,95
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.167,60
59,36
32,89
6,14
58,71
0,14
23,81
36,98
9,47
12,98
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
0,14
3
Nhm đất chưa sử dụng
CSD
691,53
0,66
69,28
19,51
1,56
0,76
13,32
14,17
19,04
20,47
7,03
3.1
Đt bằng chưa s dng
BCS
445,21
0,66
69,28
19,51
1,56
0,76
10,93
7,56
8,58
20,47
7,03
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
42,20
2,38
6,61
8,43
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
204,13
2,03
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
Phụ biểu số I. 3
Phân bổ diện tích các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú Sơn
Tân Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
29.211,21
2.701,25
671,52
1.862,98
750,06
648,94
250,37
1.192,58
2.021,80
637,90
482,38
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
138,59
119,12
412,39
271,79
296,04
76,39
330,81
410,96
164,35
216,18
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
84,27
95,21
354,83
271,79
281,05
46,87
330,76
410,85
113,49
183,61
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
685,82
54,32
23,91
57,56
14,99
29,52
0,05
0,11
50,86
32,57
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
2.403,15
275,23
72,31
140,05
228,19
69,62
46,75
31,80
103,88
77,14
26,14
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
3.070,81
519,66
107,24
274,09
12,11
0,97
87,45
84,72
178,55
119,79
52,42
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
4.108,32
307,60
458,78
499,48
82,32
84,16
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
12.094,04
1.736,72
61,96
965,28
208,34
179,50
794,81
140,63
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
23,02
3,29
66,28
29,63
282,31
39,79
106,96
34,12
53,67
103,48
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
91,77
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
8,03
4,89
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
15.658,24
738,07
272,81
1.722,84
182,07
298,39
262,99
349,14
1.024,62
545,15
475,48
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
87,64
136,36
52,15
77,05
186,43
86,84
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
130,71
147,10
107,01
165,05
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,37
0,44
0,51
0,59
0,48
0,32
0,21
0,48
0,49
0,10
2.4
Đất quốc phòng
CQP
686,57
0,16
44,19
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,41
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
6,03
5,86
7,29
4,97
5,51
6,62
13,58
9,35
4,07
4,23
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
44,33
0,61
2,32
1,06
0,84
1,63
0,61
1,06
1,82
0,80
1,23
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
14,69
0,22
0,34
0,24
0,16
0,24
0,14
0,07
0,31
0,11
0,13
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
102,07
2,62
1,76
2,74
2,04
1,80
5,04
9,51
2,71
1,29
2,06
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
59,01
2,48
1,40
3,25
1,93
1,84
0,64
0,61
4,07
1,87
0,77
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,10
0,04
0,19
2,33
0,44
0,04
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
4.802,96
30,03
13,71
1.211,66
0,33
1,48
18,67
34,07
364,86
294,60
47,23
1102 14 4
11
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú Sơn
Tân Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
368,99
15,75
1,81
257,88
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
339,29
0,11
13,71
2,79
0,33
0,40
17,61
3,40
10,06
7,09
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
0,52
227,22
1,48
18,27
0,71
99,32
24,31
40,14
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
971,92
29,40
612,65
260,33
2,35
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
588,91
84,17
188,21
89,13
125,23
62,77
102,69
278,01
90,74
108,85
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
135,29
74,87
156,33
68,63
86,56
57,82
92,12
168,80
79,78
93,23
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1.017,98
444,32
8,09
17,93
19,75
38,25
1,22
9,31
13,43
10,42
14,02
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2,24
0,58
0,30
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
0,30
0,10
78,66
0,03
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
81,62
9,12
0,05
13,10
0,02
0,01
3,50
0,67
16,73
0,32
1,16
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
1,83
0,02
0,03
0,14
0,02
0,01
0,08
0,59
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
10,50
0,16
0,24
0,70
0,71
0,15
0,40
0,21
0,40
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
8,37
2.9
Đất tôn giáo
TON
10,60
0,96
0,07
0,28
0,18
0,66
0,78
0,90
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
1,11
0,19
0,45
0,24
0,50
0,24
0,03
0,07
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
410,30
6,59
26,25
9,46
13,88
7,01
6,18
6,32
9,68
3,31
17,05
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
17,42
10,40
168,96
20,17
81,09
20,84
84,35
130,69
63,01
132,56
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đm, phá
MNC
565,02
1,14
6,07
139,26
4,56
6,07
1,00
34,14
87,49
5,69
15,49
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
1.167,60
16,28
4,33
29,70
15,61
75,02
19,84
50,21
43,20
57,32
117,07
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
691,53
6,27
19,31
143,59
5,58
6,53
31,21
10,46
40,29
4,70
2,25
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
BCS
445,21
6,27
19,31
17,32
5,58
6,53
31,21
10,46
17,59
3,56
2,25
3.2
Đất đồi núi chưa sử dụng
DCS
42,20
4,95
0,67
3.3
Núi đá không c rừng cây
NCS
204,13
121,32
22,03
1,13
3.4
Đất c mặt nước chưa sử dụng
MCS
12
Phụ biểu số II. 1
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
1,71
0,46
0,62
3,82
9,67
4,07
0,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,13
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
13
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
0,46
6,91
3,27
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
0,71
3,27
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
6,20
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
0,46
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
1,71
0,46
0,62
3,36
2,21
0,80
0,67
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,71
0,46
0,62
3,36
2,21
0,80
0,67
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1,00
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
0,55
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
18,53
0,55
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số II.2
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
3,33
31,26
6,10
0,55
1,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
0,13
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,13
0,13
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
15
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
1,88
3,80
0,22
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
3,80
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
0,22
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
1,88
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
0,25
9,48
3,08
0,55
1,08
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,25
9,48
2,80
0,55
1,08
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
0,28
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
17,98
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
18,53
17,98
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu số II.3
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
57,85
1,40
5,74
0,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,13
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
17
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
57,85
1,40
5,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
3,73
5,74
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
0,90
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
54,12
0,50
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
0,10
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,10
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
18,53
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Phụ biểu số III. 1
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
2,78
64,50
28,32
1,92
14,73
6,82
28,59
63,46
12,25
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
2,77
27,30
11,13
1,02
10,32
6,20
0,04
14,54
3,02
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
0,46
6,28
6,43
1,02
1,88
6,20
0,04
7,11
0,32
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
2,31
21,02
4,70
8,44
7,43
2,70
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
30,38
1,20
0,90
2,66
0,27
0,69
21,99
8,58
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
0,01
3,70
1,69
1,75
0,35
0,50
26,06
0,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
2,20
14,30
6,06
0,87
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
0,92
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
21,30
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
6,05
1,16
0,15
0,64
4,80
2,84
9,68
6,91
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,15
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
3,31
0,52
2,69
7,55
1,42
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,13
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
0,22
0,17
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,26
0,22
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,08
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
19
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
1,80
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
1,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
2,37
0,94
0,15
0,54
1,49
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
2,00
0,50
0,15
0,50
1,29
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
8,34
0,37
0,44
0,20
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,04
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
0,37
0,12
1,34
2,20
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
4,80
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
33,39
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
8,53
4,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Phụ biểu số III. 2
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
34,01
12,17
0,47
197,30
18,27
6,51
10,66
67,31
28,63
199,79
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
16,44
5,37
0,08
5,38
14,57
10,36
48,22
4,50
36,64
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
1,87
5,37
0,08
0,63
0,77
1,06
9,36
4,50
7,25
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
14,57
4,75
13,80
9,30
38,86
29,39
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
11,32
5,90
0,01
53,53
0,26
0,12
6,12
24,06
1,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
0,21
0,60
0,28
8,39
0,20
0,11
0,30
2,67
0,07
26,68
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
1,50
0,30
0,10
105,77
0,58
6,28
10,30
134,67
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
4,54
13,11
2,66
0,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
11,12
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
1,41
0,13
48,08
2,21
1,54
1,20
4,27
5,30
32,28
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,32
1,20
20,70
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
10,46
1,32
2,75
2,97
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,13
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
0,25
0,04
0,08
1102 14 4
21
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,26
0,04
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
0,25
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,08
0,08
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
30,46
3,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
30,46
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
3,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
0,84
0,13
6,46
0,89
1,50
1,15
0,93
5,53
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
0,71
0,13
6,45
0,78
1,50
0,80
0,93
4,03
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
8,34
0,13
0,01
0,11
0,35
1,50
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
22
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
0,37
1,32
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
0,70
3,05
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đm, phá
MNC
33,39
0,70
0,35
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
8,53
2,70
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
23
Phụ biểu số III. 3
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
35,45
31,76
483,28
2,26
4,56
7,68
11,49
78,06
180,58
57,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
14,67
13,25
99,15
0,20
0,33
0,31
10,85
11,77
111,14
17,14
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
0,16
2,49
94,02
0,20
0,33
0,31
10,85
11,77
14,10
3,71
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
14,51
10,76
5,13
97,04
13,43
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
0,14
17,35
29,75
0,85
3,77
5,72
0,64
5,94
2,45
3,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
2,55
0,44
19,97
0,46
1,25
6,74
6,25
2,95
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
0,46
55,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
18,09
327,27
52,02
2,99
-
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
0,26
7,14
1,21
0,40
1,59
2,58
34,41
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
1,01
8,90
68,00
3,06
0,05
6,71
81,94
3,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,01
0,15
0,70
12,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
3,81
2,02
1,34
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
0,13
0,05
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
2.6.1
Đất xây dựng cơ sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng cơ sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sở y tế
DYT
0,26
2.6.4
Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
2.6.5
Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
DTT
0,08
2.6.6
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
24
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
2.6.9
Đât xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
25,52
57,70
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
11,03
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
25,52
46,67
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
1,00
0,33
14,09
0,14
0,05
1,77
11,00
1,60
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
1,00
0,33
9,36
0,14
0,05
1,77
10,50
1,60
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
8,34
4,73
0,50
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xử lchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất
cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
4,76
0,17
0,90
0,23
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
28,07
4,24
1,00
0,06
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
33,39
28,07
4,21
0,06
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
8,53
0,03
1,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
25
Phụ biểu số IV. 1
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.750,21
2,78
66,78
28,32
1,92
14,73
7,72
30,83
73,12
27,19
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
2,77
29,58
11,13
1,02
10,32
7,10
0,04
15,87
8,49
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
30,38
1,20
0,90
2,66
0,27
0,69
22,35
16,42
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
122,31
0,01
3,70
1,69
1,75
0,35
0,64
30,26
2,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
61,43
3,77
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
683,30
2,20
14,30
6,06
0,87
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
0,92
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
34,52
23,40
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
55,33
1,80
0,30
1,17
3,29
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại
MHT/PNC
6,80
0,90
0,15
0,50
1102 14 4
26
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hà
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
MHT/OCT
7,03
0,90
0,15
0,67
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
1,49
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,80
1,80
27
Phụ biểu số IV. 2
Khoạch chuyển mc đích sdng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.750,21
34,01
12,57
0,47
197,30
18,51
6,51
10,66
69,51
32,01
200,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
16,44
5,37
0,08
5,38
14,57
10,36
50,12
4,50
36,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
11,32
6,30
0,01
53,53
0,26
0,12
6,42
25,61
1,61
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
122,31
0,21
0,60
0,28
8,39
0,20
0,11
0,30
2,67
0,07
26,68
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
61,43
1,83
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
683,30
1,50
0,30
0,10
105,77
0,58
6,28
10,30
134,67
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
4,54
13,11
2,90
0,50
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
34,52
11,12
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
55,33
1,52
0,26
5,20
0,89
3,00
2,00
1,12
5,50
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
MHT/PNC
6,80
0,76
0,13
1,50
1,00
0,11
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang
đất ở
MHT/OCT
7,03
0,76
0,13
1,50
1,00
0,11
1102 14 4
28
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
0,08
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
5,20
0,89
0,82
5,50
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,80
29
Phụ biểu số IV. 3
Khoạch chuyển mc đích s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.750,21
35,45
40,88
485,34
2,26
4,56
8,08
14,82
81,14
182,29
60,30
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
14,67
15,35
99,21
0,20
0,33
0,67
14,18
11,82
112,85
19,52
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
0,14
24,01
29,75
0,85
3,77
5,76
0,64
7,48
2,45
3,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
122,31
2,55
0,46
19,97
0,46
1,25
8,23
6,25
2,95
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
61,43
0,66
55,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
683,30
18,09
327,27
52,02
2,99
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
0,40
9,14
1,21
0,40
1,59
2,58
34,56
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
34,52
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
55,33
0,50
14,08
0,28
0,05
0,27
11,00
3,10
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
MHT/PNC
6,80
0,11
0,14
1,50
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển
sang đất ở
MHT/OCT
7,03
0,17
0,14
1,50
1102 14 4
30
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Mã
Tổng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
0,22
14,08
0,05
0,27
11,00
0,10
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,80
31
Phụ biểu số V
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
Các công trình, dự án đã
được xác định trong năm k
hoạch trước và các công
trình, dự án theo quy định tại
hoản 4 Điều 67 Luật Đt đai
được tip tc thực hiện trong
năm k hoạch
1.1
Đt ở tại nông thôn
1
Khu dân cư Sốc Mít thôn Hồng
K
0,40
0,40
0,40
ONT
Xã Định Hải
Thửa đất số:1095, 1166, 1180,
1179, 1178, 1249, 1248, 1251,
1252, 1250, 1176, 1172, 1171,
1177, 1170, 1169, 1168, 1167,
1093, 1094, tờ bản đồ số 3
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
của HĐND tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Khu tái định cư số 01 tại xã Các
Sơn, thị xã Nghi Sơn phục vụ
giải phng mặt bằng khu công
nghiệp số 20 Khu kinh tế Nghi
Sơn
3,66
3,66
3,66
ONT
Xã Các Sơn
Trích lục mảnh trích đo địa chính
số 45/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ngày 05/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
3
Khu tái định cư số 02 tại xã Các
Sơn, thị xã Nghi Sơn phục vụ
giải phng mặt bằng khu công
nghiệp số 20 Khu kinh tế Nghi
Sơn
6,98
6,98
6,98
ONT
Xã Các Sơn
Trích lục mảnh trích đo địa chính
số 46/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ngày 05/8/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
4
Khu xen cư thôn 13, xã Ngọc
Lĩnh
0,99
0,99
0,99
ONT
Xã
Ngọc Lĩnh
Thửa đất số: 1917, 1564, 1563,
1587, 1588, 1654, 1653, 1652,
1680, 1681, 1682, 1728, 1906,
1727, 1726, 1755, 1756, 1757,
1810, 1809, 1841, 1840, 1881,
1882, 1883, 1884, 1885, 1886,
1887, 1830, 1838, 1837, 1836,
1814, 1811, 1752, 1753, 1754,
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1102 14 4
32
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1729, 1730, 1679, 1678, 1677,
1655, 1656, 1585, 1586; Tờ bản
đồ số 4
5
Hạ tng kỹ thuật Khu dân cư
thôn Đồng Tâm và thôn Khánh
Vân
8,63
5,50
5,50
ONT
Xã Hải Nhân
Trích lục bản đồ địa chính số
10/TL-BĐĐC/2022, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thanh ha
thực hiện, ngày 28/3/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
3,13
3,13
DGT
6
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
thôn Thượng Nam
6,93
2,63
2,63
ONT
Xã Hải Nhân
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 20/TL-BĐĐC/2022, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ngày 29/4/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
4,30
4,30
DGT
7
Hạ tng Khu tái định cư xã Phú
Lâm phục vụ giải phng mặt
bằng dự án Nhà máy điện mặt
trời Thanh Ha I
3,59
1,69
1,69
ONT
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 50/TL-BĐTĐ/2024, do Chi
nhánh văn phòng Đăng k đất đai
thị xã Nghi Sơn lập ngày
20/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1,90
1,90
DGT
8
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
thôn Đại Đồng
5,95
5,95
5,95
ONT
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số
30/TL-BĐĐC/2023, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
10/7/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
9
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
mới thôn Trường Sơn
4,56
2,50
2,50
ONT
Xã Tùng Lâm
Đo đạc bản đồ địa chính khu đất
số 21/ĐĐCL-BĐHT-2023, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
02/6/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,06
2,06
DGT
10
Di dân, sắp xếp dân cư, tái định
cư một số hộ dân thôn Lâm
Quảng, xã Tân Trường, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Ha
4,60
4,60
4,60
ONT
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Tân Trường
Nghị quyết số
493/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh về việc điều
chỉnh chủ trương đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
11
Khu dân cư và đường cu hộ,
cu nạn tại đảo Nghi Sơn
36,03
16,21
16,21
ONT
Xã Nghi Sơn
Trích lục bản đồ số 18/TLBĐ, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
19,82
19,82
DGT
Xã Nghi Sơn
33
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
19/11/2020
Thanh Hoá
12
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
thôn Trường An
3,37
3,37
3,37
ONT
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ số 08/TL-
BĐĐC/2022, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 10/3/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
13
Thu hồi đất thôn Lâm Quảng bị
ảnh hưởng bởi dự án Khu công
nghiệp số 15
97,00
97,00
97,00
ONT,
LUC,
BHK,
CLN,
NTS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Tân Trường
Nghị quyết số 493/NQ-HĐND
ngày 14/3/2024 của HĐND tỉnh
về việc điều chỉnh chủ trương
đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
14
Hạ tng khu tái định cư xã Phú
Lâm phục vụ GPMB dự án Khu
công nghiệp Đồng Vàng
5,96
5,96
5,96
ONT
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 41/TLBĐ-2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
29/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
15
Hạ tng khu tái định cư xã
Tùng Lâm phục vụ GPMB dự
án Khu công nghiệp Đồng
Vàng tại Khu kinh tế Nghi Sơn
4,27
4,27
4,27
ONT
Xã Tùng Lâm
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 42/TLBĐ-2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
29/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
16
Khu tái định cư số 03 tại xã
Anh Sơn, thị xã Nghi Sơn phục
vụ giải phng mặt bằng khu
công nghiệp số 20 Khu kinh tế
Nghi Sơn
2,66
2,66
2,66
ONT
Xã Anh Sơn
Trích lục mảnh trích đo địa chính
số 47/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
05/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1.2
Đt ở tại đô thị
1
Khu tái định cư thực hiện dự án
Đô thị động lực
9,82
1,91
1,91
ODT
Phường Hải
Hòa
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Xuân Lâm, phường
Nguyên Bình, phường Ninh Hải,
phường Hải Hòa, phường Bình
Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,61
0,61
ODT
Phường Xuân
Lâm
1,72
1,72
ODT
Phường
Nguyên Bình
2,62
2,62
ODT
Phường Ninh
Hải
2,96
2,96
ODT
Phường Bình
34
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Minh
2
Khu tái định cư phường Hải
Châu phục vụ giải phng mặt
bằng đự án đường bộ ven biển
đoạn qua thị xã Nghi Sơn
1,58
1,18
1,30
0,10
ODT
Phường Hải
Châu
Trích lục bản đồ vị trí khu đất số
01/TĐĐC-2022, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha thuộc
Sở Tài nguyên và Môi trường lập
ngày 04/01/2022
NNghị quyết số 609/NQ-
HĐND ngày 14/12/2024 của
HĐND tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,40
0,40
0,00
DGT
3
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Thanh Bình - Hòa Bình
1,88
1,88
1,88
ODT
Phường Hải
Châu
Mảnh trích đo địa chính số
02/TĐĐC-2021 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Ha phê duyệt ngày 15/6/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
4
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Hồng Phong (giai đoạn
2)
5,50
5,50
5,50
ODT
Phường Hải
Ninh
Mảnh trích đo bản đồ địa chính
số 01/TĐĐC-2021 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Ha phê duyệt ngày 04/3/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
5
Hạ tng kỹ huật khu dân cư mới
tổ dân phố 1 và tổ dân phố 2
6,32
4,50
4,50
ODT
Phường Hải
An
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC được sở Tài nguyên và
Môi trường tỉnh Thanh Ha phê
duyệt ngày 13/01/2022
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1,82
1,80
DGT
6
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
mới tổ dân phố Hồ Trung
3,85
1,20
1,20
DGT
Phường Tân
Dân
Mảnh trích đo bản đồ địa chính
số 04/TĐĐC-2022 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Ha phê duyệt ngày 20/6/2022
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,65
2,65
ODT
7
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Hồ Thịnh, phường Tân
Dân, thị xã Nghi Sơn
4,00
1,20
1,20
DGT
Phường Tân
Dân
Mảnh trích đo bản đồ địa chính
số 04/TĐĐC-2022 được Sở Tài
nguyên và Môi trường tỉnh Thanh
Ha phê duyệt ngày 20/6/2022
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,80
2,89
ODT
8
Hạ tng kỹ thuật khu tái định cư
tổ dân phố Đc Thành
4,76
3,26
3,26
ODT
Phường Ninh
Hải
Mảnh Trích đo bản đồ địa chính
khu đất số 02/TĐĐC-2024 được
Sở Tài nguyên và Môi trường
tỉnh Thanh Hoá phê duyệt ngày
26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1,50
1,50
DGT
9
Khu dân cư tại phường Hải Hoà
42,22
22,29
22,29
ODT
Phường Hải
Trích lục bản đồ
Nghị quyết số
Dự án
35
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(thuộc khu đất đối ng thực
hiện dự án đu tư xây dựng
tuyến đường Hải Hoà-Bình
Minh huyện Tĩnh Gia (nay là
thị xã Nghi Sơn)
2,60
2,60
TMD
Hòa
địa chính khu đất số
27/TLBĐ/2020, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 11/01/2022
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
chuyển
tiếp
2,50
2,50
MNC
14,83
14,83
DGT
10
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Trung Chính
11,62
3,20
3,20
DGT
Phường Hải
Hòa
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 336/TLBĐ/2021, do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh
Ha lập ngày 11/6/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
8,42
8,42
ODT
11
Khu tái định cư phường
Nguyên Bình phục vụ GPMB
Khu công nghiệp số 17
5,53
5,53
0,0003
5,47
ODT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 58/TL-BĐTĐ/2024, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
15/10/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
12
Hạ tng kỹ thuật tổ dân phố Sơn
Hải
4,12
1,50
1,50
DGT
Phường Bình
Minh
Mảnh trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 66/TL-TĐĐC/2021,
do Chi nhánh Văn phòng Đăng
k đất đai thị xã Nghi Sơn lập
ngày 30/9/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,62
2,62
ODT
13
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
thôn Thanh Xuyên
1,39
1,14
1,14
ODT
Phường Hải
Thanh
Trích lục số 51/TL-BĐĐC/2019,
do Văn phòng Đăng k quyền sử
dụng đất huyện Tĩnh Gia lập ngày
30/8/2019
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,25
0,25
DGT
14
Khu tái định cư phường Xuân
Lâm phục vụ GPMB dự án đu
tư xây dựng tuyến đường Hải
Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh
Gia (nay là thị xã Nghi sơn)
1,20
1,20
1,20
ODT
Phường Xuân
Lâm
Trích lục bản đồ hiện trạng số
94/TL-BĐHT/2022, do Chi
nhánh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
16/12/2022
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
15
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Liên Vinh
4,80
1,50
1,50
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 92/TL-
BĐĐC/2021, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 25/11/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
3,30
3,30
ODT
16
Khu tái định cư xã Hải Hà tại
Phường Hải Bình và Phường
Xuân Lâm
67,00
48,80
48,80
ODT
Phường Xuân
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Xuân Lâm, Hải Bình
Nghị quyết số
206/NQ-HĐND ngày
16/10/2019 của HĐND tỉnh về
Dự án
Chuyển
tiếp
18,20
18,20
ODT
Phường Hải
36
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Bình
việc chủ trương đu tư
1.3
Đt an ninh
1
Cơ sở làm việc công an thị xã
Nghi Sơn, thuộc công an tỉnh
Thanh Hóa
3,69
2,26
2,26
CAN
Phường Hải
Hòa
Trích lục số 12/TL-BDDC/2023,
do Chi nhánh Văn phòng Đăng
k đất đai thị xã Nghi Sơn lập
ngày 20/02/2023
Công văn số
880/CAT-PH10 ngày
05/04/2023 của Công an tỉnh
Thanh Ha về việc phê duyệt vị
trí thực hiện dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
1,43
1,43
CAN
Xã Hải Nhân
2
Trụ Sở công an xã Thanh Thủy
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Thanh
Thủy
Thửa đất số: 103, 104, 107, 105,
106, 108, 109, 140, 141, 142, 98,
110, 111, 112, 113, 139, 138,
137, 136;
Tờ bản đồ số 67
Văn bản số 236/CAT-PH10
ngày 22/01/2024 của Công an
tỉnh về việc cập nhật kế hoạch
sử dụng đất an ninh năm 2024
của Công an tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
3
Trụ sở công an xã Các Sơn
0,22
0,22
0,22
CAN
Xã Các Sơn
Thửa đất số: 1919; tờ bản đồ số
10
4
Trụ sở công an xã Anh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Anh Sơn
Thửa đất số: 540,611,580,581;
Tờ bản đồ số 15
5
Trụ sở công an xã Hải Nhân
0,25
0,25
0,25
CAN
Xã Hải Nhân
Thửa đất số: 265, Tờ bản đồ 32,
Bản đồ địa chính xã Hải Nhân
Văn bản số 236/CAT-PH10
ngày 22/01/2024 của Công an
tỉnh về việc cập nhật kế hoạch
sử dụng đất an ninh năm 2024
của Công an tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
6
Trụ sở công an xã Định Hải
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Định Hải
Thửa đất số: 390, 391, 415, 416,
417, 341; Tờ bản đồ số 07, bản
đồ địa chính xã Định Hải
7
Trụ sở công an xã Hải Hà
0,41
0,41
0,41
CAN
Phường Xuân
Lâm
Thửa đất số: 9,13,14,15,17,18;
Tờ bản đồ số 35
Văn bản số 236/CAT-PH10
ngày 22/01/2024 của Công an
tỉnh về việc cập nhật kế hoạch
sử dụng đất an ninh năm 2024
của Công an tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
8
Trụ sở công an xã Ngọc Lĩnh
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Ngọc Lĩnh
Thửa đất số: 277, 278, 275, 273,
274, 276, 279, 347, 348, 371,
346, 345, 344, 343, 342, 341,
340, 339, 338, tờ bản đồ số 08
9
Trụ sở Công an Trường Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Trường
Lâm
Thửa đất số: 16, 17, 35, 34, 36,
57, 73, 74,tTờ bản đồ số 86
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
22/01/2024 của Công an tỉnh về
việc cập nhật kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024 của Công
an tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
10
Trụ sở Công an xã Phú Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Phú Sơn
Thửa đất số; 644, 636 ,652, 655,
686, 678, 722, 695, 687,
703,663,653; tờ bản đồ số 56
11
Trụ sở công an xã Tùng Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Tùng Lâm
Thửa đất số: 88, 89, 72, 101, 87,
73, 59,58,57,70, 71,59,60,72,
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
Dự án
chuyển
37
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tờ bản đồ số 41
22/01/2024 của Công an tỉnh về
việc cập nhật kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024 của Công
an tỉnh
tiếp
12
Trụ sở công an xã Thanh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Thanh Sơn
Thửa đất số: 35; tờ bản đồ số 16
13
Trụ sở công an xã Nghi Sơn
0,04
0,04
0,04
CAN
Xã Nghi Sơn
Thửa đất số: 28, tờ bản đồ số 18
14
Trụ sở công an xã Phú Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Phú Lâm
Thửa đất số: 729, 763, 720, 715,
707, 659, 687,649,679,699;
tờ bản đồ số 31
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
22/01/2024 của Công an tỉnh về
việc cập nhật kế hoạch sử dụng
đất an ninh năm 2024 của Công
an tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
15
Trụ sở công an xã Tân Trường
0,12
0,12
0,12
CAN
Xã Tân
Trường
Thửa đất số 33; tờ bản đồ số 147
1.4
Công trình quốc phòng
1
Công trình quốc phòng
1,10
1,10
1,00
CQP
Phường Hải
Hòa
Thửa đất số: 1220,
1254,1255,1316,1315,1319,1320,
1321,1322,1324,1325,1335,1336,
1382,1383,1393,1441,1442,
1445, 1446, 1462, 1461, 1460,
1443, 1385, 1249, 1250, 1251,
1252, tờ bản đồ số 47
Quyết định số 10237/QĐ-
UBND-NN ngày 16/07/2021
của UBND tỉnh về việc chủ
trương dự án
Dự án
chuyển
tiếp
0,10
DGT
2
Công trình quốc phòng
4,90
4,90
2,39
2,51
CQP
Phường Bình
Minh
Thửa đất số 4
Tờ bản đồ số 4, bản đồ địa chính
phường Bình Minh
Công văn số 1097/BCH-TM
ngày 10/03/2021 của Bộ Chỉ
huy Quân sự tỉnh Thanh Ha về
việc đu tư xây dựng trường
bắn
Dự án
chuyển
tiếp
3
Công trình quốc phòng
0,48
0,48
0,48
CQP
Xã Hải Hà
Theo trích lục bản đồ địa chính
khu đất số 843/TLBĐ, do Văn
phòng Đăng k đất đai Thanh
Ha lập ngày 20/12/2022
Quyết định số 4980/QD-BTL
ngay 03/12/2021 của Tư lệnh
Bộ đội Biên Phòng phê duyệt
quy hoạch vị trí đng quân
Trạm Biên phòng cửa khu
cảng Hà Nẫm/ Ban Chỉ huy
Biên phòng cảng Nghi Sơn
Dự án
chuyển
tiếp
4
Công trình quốc phòng
0,08
0,08
0,08
CQP
Phường Hải
Hoà
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Hải Hoà
Công văn số 15283/UBND-
KTTC ngày 11/10/2023. V/v
điều chỉnh, bổ sung phương án
tổng thể sắp xếp lại, xử l cơ sở
nhà, đất của các cơ quan, tổ
chc, đơn vị thuộc thị xã Nghi
Dự án
chuyển
tiếp
38
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Sơn quản l.
1.5
Đt xây dựng cơ sở giáo dc -
đào tạo
1
Mở rộng khuôn viên xây dựng
sân thể chất của trường tiểu học
Thanh Sơn
0,13
0,13
0,13
DGD
Xã Thanh Sơn
Thửa đất
số:187,190,188,189,216,
217,218,220,247
tờ bản đồ số 15
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Mở rộng khuân viên trường
mm non Ngọc Lĩnh
0,12
0,12
0,12
DGD
Xã Ngọc Lĩnh
Thửa đất số: 90,91,92… tờ bản
đồ số 8, bản đồ địa chính xã Ngọc
Lĩnh
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
3
Mở rộng khuôn viên trường
mm non xã Hải Châu (nay là
phường Hải Châu)
0,04
0,04
0,04
DGD
Phường Hải
Châu
Chỉnh l thửa đất số 496/ĐĐ-
BĐĐC/2020, do Văn phòng Đăng
k quyền sử dụng đất lập ngày
07/4/2020
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
4
Xây mới nhà lớp học 3 tng 18
phòng và các hạng mục phụ trợ
Trường tiểu học Tân Trường
0,56
0,56
0,56
DGD
Xã Tân
Trường
Mảnh trích đo địa chính số
08/TĐĐC-2024 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 10/7/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
5
Trường mm nong Tân Trường,
xã Tân Trường, thị xã Nghi
Sơn, hạng mục Xây dựng nhà
lớp học 2 tng 6 phòng; nhà 01
tng 02 phòng học và các hạng
mục phụ trợ
0,25
0,25
0,25
DGD
Xã Tân
Trường
Mảnh trích đo địa chính số
08/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 10/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1.6
Đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1
Trung tâm Văn ha - Thể thao
thị xã Nghi Sơn
4,90
4,90
4,90
DTT
Phường Bình
Minh
Mảnh trích đo địa chính số
03/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 10/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Sân vận động xã Phú Lâm
0,76
0,76
0,76
DTT
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 36/TL-
BĐTĐ/2024, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
39
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Nghi Sơn lập ngày 24/7/2024
1.7
Đt khu công nghiệp
1
Xây dựng hạ tng Khu công
nghiệp Luyện Kim Nghi Sơn
(giai đoạn 3)
167,46
167,46
167,46
SKK
Phường Hải
Thượng
Mảnh trích đo địa chính số:
03/TĐĐC, 04/TĐĐC, 05/TĐĐC,
06/TĐĐC, được Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Thanh Ha
phê duyệt ngày 28/12/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Đu tư xây dựng và khai thác
hạ tng KCN số 3
247,12
247,12
12,00
132,37
SKK
Xã Tùng Lâm
Tờ bản đồ số 11,
bản đồ địa chính xã Tùng Lâm;
Tờ bản đồ số 54 bản đồ địa chính
xã Tân Trường
Công văn đồng chủ trương
đu tư số 1635/TTg-KTN ngày
14/9/2016 của Thủ tướng Chính
phủ
Dự án
chuyển
tiếp
102,75
SKK
Xã Tân
Trường
3
Khu công nghiệp Đồng Vàng
tại khu kinh tế Nghi Sơn
451,90
186,50
186,50
SKK
Xã Phú Lâm
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-
2022; 03/TĐĐC-2022,
04/TĐĐC-2022, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 19/7/2022; Trích lục bản đồ
số 556/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 02/8/2022
Quyết định số
362/QĐ-TTg ngày 18/03/2022
của Thủ tướng chính phủ về
việc chấp thuận chủ trương đu
tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
140,40
140,40
SKK
Xã Tân
Trường
125,00
125,00
SKK
Xã Tùng Lâm
4
Nhà máy sản xuất vật liệu bảo
ôn và tấm thạch cao Long Sơn
30,59
30,59
30,59
SKK
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ số 835/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000,do Văn phòng Đăng k
đất đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2020
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
5
Nhà máy luyện cán thép DST
Nghi Sơn
51,00
51,00
51,00
SKK
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Quyết định số
611/QĐ-UBND ngày
24/02/2023 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư,
đồng thời chấp thuận nhà đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
1.8
Đt s dng cho hoạt động
khoáng sản
1
Xây dựng công trình khai thác
mỏ đất san lấp và đất, cát c
hàm lượng Si02 trung bình là
78,84% tại xã Phú Lâm
6,00
6,00
6,00
SKS
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 388/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 01/6/2022
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Khai thác mỏ đất san lấp và thu
16,91
16,91
16,91
SKS
Xã Phú Sơn
Mảnh trích đo địa chính số
Nghị quyết
Dự án
40
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
hồi khoáng sản đi kèm
02/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 23/8/2022
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
chuyển
tiếp
3
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường
7,57
7,57
7,57
SKS
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 702/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 09/9/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
4
Mỏ đá cát kết
20,66
11,77
11,77
SKS
Xã Phú Lâm
Đo đạc bổ sung thửa đất số
57/ĐĐBS/2024, do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 09/10/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
8,89
8,89
SKS
Xã Tân
Trường
5
Mỏ thăm dò, khai thác khoáng
sản đất làm VLXD thông
thường tại xã TânTrường
30,08
38,08
38,08
SKS
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 816/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 04/11/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
6
Khai thác đá vôi làm nguyên
liệu xi măng khu vực Tân
trường 1, Tân Trường II thuộc
xã Thanh K huyện Như Thanh
và xã Tân Trường, thị xã Nghi
sơn (phn nằm trên địa phận
Nghi Sơn)
56,60
56,60
56,60
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Nghị quyết số
547/NQ-HĐND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
7
Khai thác đá sét làm nguyên
liệu xi măng khu vực Thung
Trưởn, xã Tân Trường, thị xã
Nghi Sơn
102,94
102,94
102,94
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
xãTân Trường
Nghị quyết số 547/NQ-HĐND
ngày 31/5/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
8
Mỏ đất làm vật liệu san lấp
43,00
43,00
43,00
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
9
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường
17,38
17,38
17,38
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ khu vực khai thác khoáng
sản do Văn phòng Đăng k quyền
sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường lập ngày
29/01/2018
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
10
Mỏ đất làm vật liệu san lấp
6,17
6,17
6,17
SKS
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 776/TLBĐ,
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
Dự án
chuyển
41
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 09/10/2024
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
tiếp
1.9
Đt công trình giao thông
1
Phát triển tổng hợp các đô thị
động lựcTiểu dự án đô thị Tĩnh
Gia, tỉnh Thanh Hoá (Diện tích
bổ sung nút giao Tuyến 4 và
QL1A)
0,28
0,01
0,01
DGT
Phường Hải
Lĩnh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dung đất phường Hải Lĩnh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,03
0,03
DGT
Phường Hải
Lĩnh
0,01
0,01
DGT
Phường Ninh
Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dung đất phường Ninh Hải
0,23
0,23
DGT
Phường Ninh
Hải
2
Đường giao thông ven biển qua
các địa phận các phường, xã
thuộc Thị xã Nghi Sơn
34,81
11,00
11,00
DGT
Phường Hải
Châu
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Châu, phường Hải
Ninh, phường Hải An, phường
Tân Dân, phường Hải Lĩnh
Quyết định số 649/QĐ-TTg
ngày 18/5/2020 của Thủ tướng
Chính phủ về việc phê duyệt
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
5,60
5,60
DGT
Phường Hải
Ninh
5,50
5,50
DGT
Phường Hải
An
5,60
5,60
DGT
Phường Tân
Dân
7,11
7,11
DGT
Phường Hải
Lĩnh
3
Tuyến đường bộ ven biển đoạn
từ phường Ninh Hải đến cu
Lạch Bạng 2 (Tuyến 1)
41,14
8,74
8,74
DGT
Phường Hải
Hòa
Tờ bản đồ số: 42, 45, 47, 48
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,94
0,94
DGT
Phường Xuân
Lâm
Tờ bản đồ số: 02...84... 94...105,
20,34
20,34
DGT
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số: 3, 6, 7, 9, 10, 11,
12, 13
11,12
11,12
DGT
Phường Ninh
Hải
Tờ bản đồ số: 03, 07, 08, 11, 12,
15, 16, 19, 20, 23, 24, 27, 28
4
Phát triển tổng hợp các đô thị
động lực- tiểu dự án đô thị Tĩnh
Gia
11,60
4,50
4,50
DGT
Phường Bình
Minh
Trích đo bản đồ số 01/TĐBĐ-
2020, do Sở Tài nguyên và Môi
trường phê duyệt ngày
12/11/2020
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
Dự án
chuyển
tiếp
3,75
3,75
DGT
Phường
Nguyên Bình
1,60
1,60
DTL
Phường Bình
Minh
42
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1,75
1,75
DTL
Phường
Nguyên Bình
duyệt dự án đu tư
5
Tuyến đường Bình Minh đi
đường Sao Vàng - KKT Nghi
Sơn (Tuyến 2)
8,66
3,61
3,61
DGT
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số 01,.09, 10,.15, bản
đồ địa chính phường Bình Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
5,05
5,05
DGT
Phường
Nguyên Bình
Tờ bản đồ số 02,...15, 16, 17, 18,
21, 24, 25 bản đồ địa chính
phường Nguyên Bình
6
Cu Đò Bè và đường đu cu
0,70
0,15
0,15
DGT
Phường Hải
Thanh
Tờ bản đồ số 31, 36 bản đồ địa
chính phường Hải Thanh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,55
0,55
DGT
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số 06
bản đồ địa chính phường Bình
Minh
7
Xây dựng tuyến đường từ quốc
lộ 1A đi bãi biển Ninh Hải
(Tuyến 4)
4,38
4,38
4,38
DGT
Phường Ninh
Hải
Tờ bản đồ số: 02,
03, 04, 06, 07, 08
bản đồ địa chính phường Ninh
Hải
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
8
Đu tư xây dựng và vận hành
Trạm dừng nghỉ Km366+850
(PT) và Km366+920 (TT) thuộc
Dự án thành phn Quốc lộ 45 –
Nghi Sơn trên tuyến cao tốc
Bắc - Nam phía Đông
10,44
10,44
10,44
DGT
Xã Phú Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Sơn
Quyết định số 1523/QĐ-
BGTVT ngày 23/11/2023 của
Bộ Giao thông vận tải về việc
phê duyệt và ủy quyền phê
duyệt một số nội dung trong
Dự án
chuyển
tiếp
43
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Danh mục dự án đu tư xây
dựng và vận hành Trạm dừng
nghỉ
9
Cảng tổng hợp quốc tế Nghi
Sơn
15,75
15,75
15,75
DGT
Phường Hải
Thượng, xã
Hải Hà
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 1816/TLBĐ, do Văn
phòng Đăng k quyền sử dụng
đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi
trường lập ngày 11/11/2013
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
10
Tuyến luồng bến 5,6 phục vụ
dự án Cảng TH Quốc tế Nghi
Sơn
12,37
12,37
12,37
DGT
Phường Hải
Thượng, xã
Hải Hà
Mảnh trích đo địa chính số
02/TĐĐC-2021, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 08/11/2021
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
11
Cải tạo, nâng cấp đoạn Hà Nội -
Vinh, tuyến đường sắt Hà nội -
thành phố Hồ Chí Minh
3,85
1,58
1,58
DGT
Xã Tùng Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tùng Lâm, xã Tân Trường, xã
Trường Lâm
Quyết định số 1517/QĐ-
BGTVT ngày 14/8/2021 của Bộ
Giao thông Vận tải về việc phê
duyệt chủ trương đu tư dự án;
Quyết định số 933/QĐ-BGTVT
ngày 25/07/2022 của Bộ Giao
thông vận tải về việc phê duyệt
dự án đu tư.
Dự án
chuyển
tiếp
1,27
1,27
DGT
Xã Trường
Lâm
1,00
1,00
DGT
Xã Tân
Trường
12
Đường Đông Tây 1 kéo dài -
KKT Nghi Sơn
1,60
0,50
0,50
DGT
Phường Xuân
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Xuân Lâm, phường Trúc
Lâm, phường Phú Lâm
Quyết định số
970/QĐ-UBND ngày
18/03/2016 của UBND tỉnh về
việc chấp thuận chủ trương dự
án; Quyết định số 148/QĐ-
UBND ngày 12/01/2021 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh
dự án
Dự án
chuyển
tiếp
0,60
0,60
DGT
Phường Trúc
Lâm
0,50
0,50
DGT
Xã Phú Lâm
13
Cảng tổng hợp Long Sơn
28,10
4,71
4,71
DGT
Xã Hải Hà
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 417/TLBĐ
Quyết định số 4667/QĐ-UBND
ngày 23/11/2018 chấp thuận
Dự án
chuyển
14,50
14,50
DGT
Xã Nghi Sơn
44
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
8,89
8,89
DGT
Phường Hải
Thượng
tỷ lệ 1/2000, do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
13/5/2024
chủ trương; Quyết định số
2269/QĐ-UBND ngày
17/6/2020; Quyết định số
1792/QĐ-UBND ngày
28/5/2021 về việc điều chỉnh dự
án đu tư dự án (ln th 3);
Quyết định số 1568/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024 chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đu tư dự án
(ln th 4)
tiếp
14
Cảng container Long Sơn
76,00
0,05
75,95
0,05
DGT
Xã Hải Hà
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số, 497/TLBĐ
tỷ lệ 1/5000 do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ngày
06/6/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
15
Đường nối cao tốc Bắc-Nam,
Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn
(tuyến số 1)
34,22
34,22
3,16
DGT
Phường Hải
An
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải An, phường Tân
Dân, xã Ngọc Lĩnh, xã Anh Sơn,
xã Các Sơn
Nghị quyết số
144/NQ-HĐND ngày
11/10/2021 của HĐND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư;
Quyết định 4430/QĐ-UBND
ngày 13/12/2022 của UBND
tỉnh phê duyệt dự án
Dự án
chuyển
tiếp
6,82
DGT
Phường Tân
Dân
10,63
DGT
Xã Ngọc Lĩnh
10,62
DGT
Xã Anh Sơn
2,99
DGT
Xã Các Sơn
16
Đường nối cao tốc Bắc-Nam,
Quốc lộ 1A đi cảng Nghi Sơn
(tuyến số 2)
5,12
5,12
5,12
DGT
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Nghị quyết số
144/NQ-HĐND ngày
11/10/2021 của HĐND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư;
Quyết định 4430/QĐ-UBND
ngày 13/12/2022 của UBND
tỉnh Thanh Ha phê duyệt dự án
Dự án
chuyển
tiếp
17
Đường giao thông kết nối phục
vụ đi lại của người dân xã Tân
Trường khu vực bị ảnh hưởng
bởi Dự án thành phn đu tư
0,07
0,07
0,07
DGT
Xã Tân
Trường
Thửa đất số: 4;
tờ bản đồ số 172;
thửa đất số: 111 tờ bản đồ số 175;
thửa đất số 207, tờ bản đồ số
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND
ngày 24/03/2023 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
45
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
xây dựng đoạn Nghi Sơn- Diễn
Châu, thuộc dự án xây dựng
một số đoạn đường bộ cao tốc
trên tuyến Bắc- Nam phía đông,
giai đoạn 2017-2020
90…. Bản đồ địa chính xã Tân
Trường
18
Đường Đông Tây 4 - Khu kinh
tế Nghi Sơn (đoạn từ QL 1A tại
xã Trường Lâm - đường cao tốc
Bắc nam
2,35
2,35
2,35
DGT
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
19
Đèn biển Lạch Ghép
0,11
0,12
0,12
DGT
Phường Hải
Ninh
Trích lục bản đồ số 40/TL-
BĐĐC/2023, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 05/9/2023
Quyết định số 1869/QĐ-
CHHVN ngày 22/12/2022 phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
20
Nâng cấp, mở rộng đường giao
thông từ Quốc lộ 1A đi Khu
công nghiệp số 20
4,38
4,38
2,83
DGT
Phường Hải
Lĩnh
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 26/9/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1,55
DGT
Xã Định Hải
21
Đường giao thông từ Đồng
Lách, xã Tân Trường đi KCN
số 14
7,53
7,53
7,53
DGT
Xã Tân
Trường
Mảnh trích đo địa chính số
10/TĐĐC-2024, tỷ lệ 1/2000
được Sở Tài nguyên và Môi
trường tỉnh Thanh Ha phê duyệt
ngày 26/9/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
dân tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
22
Đường giao thông từ Quốc lộ
1A đến Khu công nghiệp số 17
9,74
9,74
9,74
DGT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 48/TLBĐ-
2024, do Chi nhánh Văn phòng
Đăng k đất đai thị xã Nghi Sơn
lập ngày 19/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
23
Nâng cấp, mở rộng đường từ
QL.1A vào các khu công
nghiệp phía Tây Nam đi mỏ Sét
- Khu kinh tế Nghi Sơn
14,06
14,06
3,50
DGT
Phường Mai
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Mai Lâm; xã Tân
Trường; xã Trường Lâm
Nghị quyết số
491/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh về quyết định
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
4,60
DGT
Xã Tân
Trường
5,96
DGT
Xã Trường
Lâm
46
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24
Đu tư xây dựng hoàn thiện
tuyến đường Đông Tây 2
2,68
2,68
1,48
DGT
Phường Hải
Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Bình; phường Tĩnh
Hải
Nghị quyết số
484/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh về
quyết định chủ trương đu tư dự
án
Dự án
chuyển
tiếp
1,20
DGT
Phường Tĩnh
Hải
25
Đu tư xây dựng hoàn thiện
tuyến đường Đông Tây (đoạn
nối đường Bắc Nam 3 với
đường Bắc Nam 4)
2,96
2,96
2,96
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Tĩnh Hải
Nghị quyết số
489/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh về
quyết định chủ trương đu tư dự
án
Dự án
chuyển
tiếp
26
Xây dựng và hoàn thiện tuyến
đường bộ ven biển đoạn nối
đường ĐT. 513 với các khu bến
cảng phía Nam Khu kinh tế
Nghi Sơn
6,63
6,63
6,63
DGT
Xã Hải Hà
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Hà
Nghị quyết số
490/NQ-HĐND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh về
quyết định chủ trương đu tư dự
án
Dự án
chuyển
tiếp
27
Nâng cấp, mở rộng đường
Nguyễn Văn Trỗi đoạn từ Quốc
lộ 1A đến đường 2B
2,36
2,36
1,34
0,48
DGT
Phường Hải
Hoà
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 38/TL-
BĐTĐ/2024, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 25/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,55
DGT
Xã Hải Nhân
28
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường
giao thông đoạn từ nút giao
đường BT với đường Lương
Chí đến cu Đò Bè
1,48
1,48
0,52
0,96
DGT
Phường Bình
Minh
Mảnh trích đo địa chính số
04/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 12/7/2024
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
29
Đu tư xây dựng tuyến đường
Hải Hòa - Bình Minh thị xã
Nghi Sơn tỉnh thanh Ha theo
hình thc TTP
23,77
4,32
4,32
DGT
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Bình Minh
Quyết định số 1194/QĐ-UBND
ngày 06/4/2020 của UBND tỉnh
phê duyệt báo cáo nghiên cu
khả thi dự án đu tư; Nghị
quyết 132/NQ-HĐND ngày
1/12/2018 của Hội đồng nhân
dân tỉnh
Dự án
Chuyển
tiếp
5,75
5,75
DGT
DGT
Phường
Nguyên Bình
Tờ số 10,15 -bản đồ địa chính
phường Nguyên Bình
9,18
9,18
DGT
DGT
Phường Hải
Hòa
Tờ số 01,...09, 10,...22, bản đồ
địa chính phường Hải Hòa
4,52
4,52
DGT
DGT
Phường Xuân
Lâm
Tờ số 3,4,5…15, bản đồ địa
chính phường Xuân Lâm
47
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
30
Nâng cấp, sửa chữa tuyến
đường Bắc Nam 3- Khu kinh tế
Nghi Sơn
1,66
1,66
1,66
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Tờ bản đồ số 45,49,50,55, bản đồ
địa chính phường Tĩnh Hải
Quyết định số 5116/QĐ-UBND
ngày 14/12/2021 của UBND
tỉnh về việc phê duyệt dự án
đu tư xây dựng công trình
Dự án
chuyển
tiếp
1.10
Đt công trình thủy lợi
1
Cải tạo kênh Than (DA đô thị
động lực)
22,47
0,68
0,68
DTL
Phường Ninh
Hải
Tờ bản đồ số 01, bản đồ địa chính
phường Ninh Hải
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
9,88
9,88
DTL
Phường Hải
Hòa
Tờ bản đồ số 41, 44, 47, bản đồ
địa chính phường Hải Hòa năm
2018
11,52
11,52
DTL
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số 01,02, bản đồ địa
chính phường Bình Minh
0,39
0,39
DTL
Phường Hải
Thanh
Tờ bản đồ 31,32,35,36,41 bản đồ
địa chính phường Hải Thanh
2
Cải tạo kênh Cu Trắng (DA đô
thị động lực)
22,71
8,21
8,21
DTL
Xã Hải Nhân
Tờ bản đồ số 35, 41, 45, bản đồ
địa chính Hải Nhân
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
3,53
3,53
DTL
Phường Hải
Hòa
Tờ bản đồ số
13,17,23,27,28,31,32, 36 - BĐ
TT Tĩnh Gia 2019
2,20
2,20
DTL
Phường
Nguyên Bình
Tờ bản đồ số 38, 43, 44, bản đồ
địa chính phường Nguyên Bình
8,77
8,77
DTL
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số 1,2,3,4 bản đồ địa
chính phường Bình Minh
3
Hạng mục thoát nước cống
KM381+310 đoan qua xã
Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia
(nay là thị xã Nghi Sơn) thuộc
dự án đu tư xây dựng công
trình mở rộng Quốc lộ 1
ĐoạnKM368+400 (Nghi Sơn) -
KM 402+330 (cu Giát) tỉnh
Thanh Ha và Nghệ An theo
hình thc BOT
0,18
0,18
0,18
DTL
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
Quyết định số
250/QĐ-BGTVT ngày
25/01/2017 của Bộ Giao thông
vận tải về việc phê duyệt điều
chỉnh dự án; Quyết định số
21257/QĐ-LD ngày 01/11/2022
của liên doanh tập đoàn
CIENCO4 - tổng cty 319 về
việc phê duyệt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Dự án
chuyển
tiếp
4
Hệ thống thoát nước sông Yên
Hòa đoạn từ đập hồ Khe Ải
1,68
1,60
1,60
DTL
Phường Hải
Thượng
Từ tờ bản đồ số 12, 13 bản đồ địa
chính phường Hải Thượng
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
Dự án
chuyển
48
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
tiếp
5
Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu
ha thoát lũ KKT trọng điểm
Nghi Sơn (Hạng mục hồ
Thượng Hòa)
41,00
41,00
39,00
2,00
DTL
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
6
Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu
ha thoát lũ KKT trọng điểm
Nghi Sơn (Hạng mục điều
chỉnh tuyến)
7,85
7,85
7,85
DTL
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
7
Sửa chữa nâng cấp hồ Hao Hao,
thị xã Nghi Sơn
3,10
3,10
3,10
DTL
Xã Hải Nhân
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Nhân
Quyết định số 3705/QĐ-UBND
ngày 01/11/2022 và số
3072/QĐ-UBND ngày
30/8/2023 của UBND tỉnh phê
duyệt phân bổ, sử dụng nguồn
tăng thu, tiết kiệm chi ngân
sách cấp tỉnh năm 2022 chuyển
sang năm 2023 (đợt 2)
Dự án
chuyển
tiếp
1,60
DTL
Xã Định Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Định Hải
8
Đu tư hệ thống thoát nước cho
các khu công nghiệp phía Đông
Bắc (Kênh Cu Cu và kênh
Núi Cốc) – Khu kinh tế Nghi
Sơn
9,50
9,50
9,50
DTL
Phường Mai
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Mai Lâm
Nghị quyết số
487/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh về quyết định
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
9
Nâng cấp tuyến đê hữu sông
Thị Long đoạn K10+407 ÷
K12+507
3,34
3,30
1,80
0,33
DTL
Xã Thanh
Thủy
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2024 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1,21
DTL
Xã Thanh
Sơn,
10
Di dân tái định cư lòng hồ Yên
Mỹ từ cao trình (+18,50m) đến
cao trình (20,36m)
142,50
142,50
142,50
DTL
Xã Phú Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nghị quyết số
498/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
của HĐND tỉnh về chủ trương
đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
1.11
Đt công trình x lý cht thải
1
Trạm xử l nước thải
2,14
2,14
2,14
DRA
Phường Bình
Minh
Tờ bản đồ số 06,
bản đồ địa chính Bình Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ngày 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
Dự án
chuyển
tiếp
49
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
trương đu tư; Quyết định số
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh phê
duyệt dự án đu tư
2
Trạm xử l nước thải và điểm
tập kết chất thải rắn tại xã Nghi
Sơn
0,28
0,28
0,28
DRA
Xã Nghi Sơn
Trích lục bản đồ số 24/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai tỉnh
Thanh Ha lập ngày 13/01/2023
Quyết định số 3112/QĐ-
BTNMT ngày 31/12/2020 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
Dự án
chuyển
tiếp
1.12
Đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Đường dây 500KV Qunh Lưu
- Thanh Hoá
29,41
29,41
5,75
DNL
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Quyết định số 1508/QĐ-TTg
ngày 01/12/2023 của Thủ tướng
Chính phủ về việc chấp thuận
chủ trương đu tư đồng thời
chấp thuận nhà đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
10,93
DNL
Xã Tân
Trường
4,35
DNL
Xã Phú Lâm
7,61
DNL
Xã Phú Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
0,77
DNL
Xã Các Sơn
2
Khu phát triển GAS&LNG và
các loại hình phụ trợ lọc ha
du tại KKT Nghi Sơn
29,39
29,39
29,27
0,12
DNL
Phường Hải
Thượng (Xã
Hải Yến cũ)
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 501/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 04/9/2019
Quyết định số 2866/QĐ-UBND
ngày 27/7/2018 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư; Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày
20/01/2022 của UBND tỉnh về
việc điều chỉnh chủ trương đu
tư
Dự án
chuyển
tiếp
3
Trạm biến áp 220Kv khu kinh
tế Nghi sơn và đường dây đấu
nôi
14,98
14,98
14,98
DNL
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Mai Lâm; phường Hải
Thượng
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,58
DNL
Phường Mai
Lâm
4
Nâng cao khả năng truyền tải
đường dây 110kV TBA 220kV
Nông Cống-TBA 220kV Nghi
Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh
Hóa
1,64
0,04
0,04
DNL
Xã Các Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Các Sơn, xã Phú Sơn, xã Phú
Lâm, xã Tùng Lâm, xã Tân
Trường, xã Trường Lâm
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,79
0,79
DNL
Xã Phú Sơn
0,14
0,14
DNL
Xã Phú Lâm
0,07
0,07
DNL
Xã Tùng Lâm
0,24
0,24
DNL
Xã Tân
Trường
50
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
0,35
0,35
DNL
Xã Trường
Lâm
5
Xuất tuyến 110Kv sau trạm
biến áp 220Kv Khu kinh tế
Nghi Sơn
1,38
1,08
1,08
DNL
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng, phường Mai
Lâm, phường Tĩnh Hải
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND
ngày 24/03/2023 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
0,20
0,20
DNL
Phường Mai
Lâm
0,10
0,10
DNL
Phường Tĩnh
Hải
6
Nhánh rẽ ĐZ 110kv cấp điện
Trạm biến áp 110Kv TNXM
Long Sơn
0,75
0,75
0,75
DNL
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND
ngày 24/03/2023 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
7
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ
476, 472,474 sau TBA 110kV
tĩnh Gia 2
0,06
0,06
0,06
DNL
Phường
Nguyên Bình;
Phường Trúc
Lâm; Phường
Xuân Lâm; Xã
Tùng Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Nguyên Bình, phường
Xuân Lâm, phường Trúc Lâm, xã
Tùng Lâm.
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
8
Xây dựng và cải tạo lưới điện
trung áp TX Nghi Sơn - tỉnh
Thanh Hoá
0,06
0,06
0,06
DNL
Phường
Nguyên Bình;
Phường Trúc
Lâm; Phường
Xuân Lâm; Xã
Tùng Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Nguyên Bình,
phường Trúc Lâm, phường Xuân
lâm, xã Tùng Lâm
Nghị quyết số 385/NQ-HĐND
ngày 24/03/2023 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1.13
Đt nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đt cơ sở lưu
trữ tro cốt
1
Đu tư mở rộng nghĩa trang
nhân dân
5,78
5,78
5,78
NTD
Phường Ninh
Hải, phường
Hải Hoà
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2024 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2
Nghĩa trang nhân dân thị xã
Nghi Sơn (Giai đoạn 2)
16,57
16,57
13,83
NTD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 35/TL-
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,73
DGT
51
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
BĐTĐ/2024 do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 23/7/2024;
Mảnh trích đo địa chính số
01/TĐĐC-2024 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 10/7/2024
1.14
Công trình, dự án chuyển
mc đích s dng đt, nhận
chuyển nhượng, thuê quyền
s dng đt, nhận góp vốn
quyền s dng đt
1.14.1
Đt thương mại, dịch v
1
Khu tổ hợp dịch vụ, chăm sc
sc khỏe Thiên Long
0,90
0,90
0,90
TMD
Phường Hải
Châu
Trích lục chỉnh l
bản đồ số 30/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k quyền sử dụng
đất huyện Tĩnh Gia lập ngày
26/5/2017
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
UBND tỉnh đồng cho phép
gia hạn
Dự án
chuyển
tiếp
2
Khu bãi đỗ xe và kho hàng hoá
Hồ Thành
0,90
0,90
0,90
TMD
Phường Hải
Hòa
Thửa đất số:162,169, 193, 192,
170,171, 191, 190, 203, 204, 205,
202 Tờ bản đồ số 41,
bản đồ địa chính
phường Hải Hoà
Quyết định số 1224/QĐ-UBND
ngày 08/4/2019 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
3
Cửa hàng xăng du Hải Ninh
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường Hải
Ninh
Thửa đất số: 226, 252, 253,254,
296, 228,230, 251,250, 249,255,
256,257, 294. Tờ bản đồ số 23,
bản đồ địa chính phường Hải
Ninh
Quyết định số 5515/QĐ-
UBND ngày 28/12/2020 của
UBND tỉnh về việc chấp thuận
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
4
Khu du lịch nghỉ dưỡng Phú
Thịnh Phát
20,00
13,74
2,03
DGT
Phường Hải
An
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Hải An và Tân
Dân
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
của UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hạn thời gian hoàn
thành
Dự án
chuyển
tiếp
Phường Hải
An
6,26
6,71
TMD
Phường Tân
Dân
52
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
5,00
DGT
Phường Tân
Dân
5
Khu đô thị sinh thái T&T
82,82
82,82
65,32
7,00
TMD
Phường Tân
Dân
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Tân Dân
Quyết định
số 3943/QĐ-UBND ngày
18/09/2020 điều chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
3,86
DGT
Phường Tân
Dân
6,64
ODT
Phường Tân
Dân
6
Khu du lịch sinh thái Nghi Sơn
11,80
11,80
11,80
TMD
Phường Hải
Lĩnh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Lĩnh
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
của UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hạn thời gian hoàn
thành
Dự án
chuyển
tiếp
7
Khu sinh thái tổng hợp Tuấn
Hiền
1,93
1,93
1,93
TMD
Phường Hải
Lĩnh
Trích lục bản đồ số 23/TL-
BĐĐC/2020, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 30/11/2020
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
UBND tỉnh đồng cho phép
gia hạn
Dự án
chuyển
tiếp
8
Khu du lịch Golden Coast
Resort Hải Hoà
11,04
11,04
11,04
TMD
Phường Hải
Hoà
Trích đo bản đồ số 01/TĐBĐ-
2017 tỷ lệ 1/1000 do Sở Tài
nguyên Môi trường Thanh Hoá
phê duyệt ngày 08/03/2017
Quyết định số 2379/QĐ-UBND
ngày 05/7/2023 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận điều chỉnh
chủ trương dự án
Dự án
chuyển
tiếp
9
Khu sinh thái và dịch vụ tại
phường Hải Hòa
0,39
0,39
0,39
TMD
Phường Hải
Hòa
Trích lục bản đồ số 16/TLBĐ, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
16/11/2020
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
UBND tỉnh Thanh Ha đồng
gia hạn thời gian
Dự án
chuyển
tiếp
10
Khu công viên cây xanh, thể
dục thể thao kết hợp nghỉ
dưỡng Bình Minh
1,94
0,76
0,76
TMD
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Bình Minh
Quyết định số 111/QĐ-UBND
ngày 06/01/2022 của UBND
tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
53
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1,18
1,18
TMD
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Bình Minh
11
Cửa hàng xăng du Bình Minh
0,34
0,34
0,34
TMD
Phường Bình
Minh
Trích lục bản đồ số 714/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đất đai lập
ngày 27/10/2022
Quyết định số 5160/QĐ-UBND
ngày 27/12/2024 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận điều
chỉnh chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
12
Khu thương mại hợp lực tại
Khu kinh tế Nghi Sơn
1,80
1,80
1,00
0,80
TMD
Phường
Nguyên Bình
Thửa đất số
101,102,103,104,75,76,77,78.…
tờ bản đồ s45 bản đồ địa chính
Nguyên Bình
Quyết định số 4643/QĐ UBND
ngày 07/12/2023 về việc gia
hạn thời gian hoàn thành hồ sơ,
thủ tục dự án
Dự án
chuyển
tiếp
13
Đất thương mại dịch vụ (Khu
dịch vụ thương mại - Y tế Nghi
Sơn)
1,00
1,00
1,00
TMD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ số 46/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 ngày 15/03/2020 do
Văn phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn thực hiện
Quyết định số 2552/QĐ-UBND
ngày 14/7/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc điều chỉnh
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
14
Đất thương mại dịch vụ
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường
Nguyên Bình
Thửa đất số: 169, 196,198. Tờ
bản đồ số 42, bản đồ địa chính
Nguyên Bình
Công văn số 3930/UBND-
DMDN ngày 29/7/2010
của Chủ tịch UBND tỉnh
Dự án
chuyển
tiếp
15
Cửa hàng xăng du phường
Trúc Lâm
0,74
0,74
0,74
TMD
Phường Trúc
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Trúc Lâm
Quyết định số
25/QĐ-UBND ngày 05/01/2021
của UBND tỉnh về việc chấp
thuận chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
16
Cửa hàng xăng du Trúc Lâm
0,41
0,41
0,41
TMD
Phường Trúc
Lâm
Thửa đất số:2,3,4,5 ,35 Tờ bản
đồ số 106,
bản đồ địa chính phường Trúc
Lâm
Công văn số 3863/UBND-
KTTC ngày 24/06/2011 của
UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương; Quyết định số
1753/QĐ-UBND-THKH ngày
09/02/2022 của UBND tỉnh gia
hạn thời gian hoàn thành hồ sơ
các dự án
Dự án
chuyển
tiếp
17
Khu dịch vụ thương mại tổng
hợp
2,20
2,20
2,20
TMD
Phường Trúc
Lâm
Trích lục bản đồ số 396/TLBĐ do
Văn phòng Đăng K đất đai
Công văn số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
Dự án
chuyển
54
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thanh Hoá lập ngày 03/6/2022
UBND tỉnh về việc gia hạn thời
gian hoàn thành hồ sơ, thủ tục
thực hiện các dự án dự án
tiếp
18
Cửa hàng xăng du Tân Bình-
Phú Lâm
0,36
0,36
0,36
TMD
Xã Phú Lâm
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 386/TLBĐ tỷ lệ 1/1000 do
Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày 31/5/2022
Quyết định số 451/QĐ-UBND
ngày 26/01/2022 của UBND
tỉnh về việc chấp thuận chủ
trương đu tư đồng thời chấp
thuận nhà đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
19
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp Nam Thanh Bắc Nghệ
tại Khu kinh tế Nghi Sơn
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường Tĩnh
Hải
Thửa đất số 25,
tờ bản đồ số 29; thửa
1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,
16,19,20, tờ bản đồ số 28, bản đồ
địa chính xã Tĩnh Hải
Quyết định số
70/QĐ-UBND ngày 05/01/2019
của UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
20
Cửa hàng xăng du Nghi Sơn -
Bãi Trành
0,31
0,01
0,01
TMD
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tùng Lâm và Tân Trường
Quyết định số 1066/QĐ-UBND
ngày 28/03/2022 của UBND
tỉnh về việc điều chỉnh chủ
trương đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,30
0,30
TMD
Xã Tùng Lâm
21
Khu dịch vụ tổng hợp Đắc Tài
0,76
0,05
0,05
TMD
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ số 780/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha phê duyệt ngày
18/11/2020
Quyết định số 4621/QĐ-
UBND ngày 29/10/2020 của
UBND tỉnh thanh ha về việc
chấp thuận chủ trương đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
0,71
0,71
TMD
Xã Tùng Lâm
22
Khu dịch vụ thương mại tại
phường Mai Lâm
0,24
0,24
0,24
TMD
Phường Mai
Lâm
Thửa đất số: 67, 68, 55,56 ,57
,58, 59, 60,61,62,46,54, tờ bản đồ
số 28, bản đồ địa chính phường
Mai Lâm
Văn bản số 3098/UBND-
THKH ngày 09/03/2022 của
UBND tỉnh về việc gia hạn thời
gian hoàn thành dự án
Dự án
chuyển
tiếp
23
Cửa hàng xăng du Petrolimex
- Cửa hàng 65
0,45
0,45
0,45
TMD
Phường Xuân
Lâm
Thửa đất số: 32, 33, 34, 37, 19,
18, 17, 16, 6, 7, 8, 11, 12, 10, 9,
15, 179, 181, 36; Tờ bản đồ số
72: Thửa đất số; 95, 96, 107, 108,
116, 115, 121, 125, 106, 117,
105, 120; Tờ bản đồ số 64
Công văn số 6253/UBND-
KTTC ngày 09/05/2022 của
UBND tỉnh về việc di chuyển
Petrolimex-Cửa hàng 65,
phường Nguyên Bình của Công
ty xang du Thanh Ha - Công
ty TNHH
Dự án
chuyển
tiếp
55
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24
Khu tổ hợp dịch vụ Asean tại
khu kinh tế Nghi Sơn
1,76
1,76
1,76
TMD
Phường Xuân
Lâm
Trích lục bản đồ địa chính số
652/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ngày
22/9/2022
Quyết định số 2088/QĐ-UBND
ngày 23/5/2024 về việc gia hạn
thời gian hoàn thành hồ sơ
Dự án
chuyển
tiếp
25
Cửa hàng xăng du Xuân Lâm -
TH
0,20
0,20
0,20
TMD
Phường Xuân
Lâm
Trích lục bản đồ số 29/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng k
đất đai Thanh Hoá lập ngày
13/01/2021
Quyết định số 1753/QĐ-UBND
ngày 09/02/2022 của UBND
tỉnh đồngcho phép gia hạn
thời gian hoàn thành hồ sơ thủ
tục dự án
Dự án
chuyển
tiếp
26
Đu tư khu dịch vụ thương mại
tổng hợp tại Khu kinh tế Nghi
Sơn
0,85
0,85
0,85
TMD
Xã Hải Hà
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Hà
Quyết định số 402/UBND-
THKH ngày 10/01/2022 của
UBND tỉnh cho phép gia hạn
chủ trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
27
Đất thương mại dịch vụ (Khu
dịch vụ nhà hàng khách sạn
Huy Hoàn)
2,00
2,00
2,00
TMD
Xã Tân
Trường
Thửa đất số; 6, 7, 9, 10; Tờ bản
đồ số 28
Quyết định số 8949/UBND-
THKH ngày 25/9/2014 của
UBND tỉnh về việc chấp thuận
chủ trương địa điểm thực hiện
dự án
Dự án
chuyển
tiếp
28
Đất thương mại dịch vụ (Khu
dịch vụ nhà hàng khách sạn
Huy Hoàn)
1,20
1,20
1,20
TMD
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Quyết định số 2103/QĐ-UBND
ngày 04/06/2019 của UBND
tỉnh về việc điều chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
29
Thương mại dịch vụ (Cửa hàng
xăng du tại xã Tùng Lâm)
0,70
0,70
0,70
TMD
Xã Tùng Lâm
Thửa đất số: 14, 15, 16, 25, 28,
41, 29, 30, 58, 42, 40, 30, 24, 23,
17, 21, 39, 43, 52, 55, 63, 61, 56,
57, 44, 43, 39, 38, 37, 32, 36, 44,
51, 50, 49, 60, 66, 65, 64, 74, 81,
Quyết định số 3896/QĐ-UBND
ngày 17/9/2020 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
56
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
73, tờ bản đồ số 43
1.14.2
Đt cơ sở sản xut phi nông
nghiệp
1
Xưởng gia công cơ khí thủy và
sản xuất kinh doanh ngư lưới
phục vụ hn cn nghề biển
0,95
0,95
0,95
SKC
Phường Hải
Bình
Thửa đất số 136,137,138,139,
tờ bản đồ số 9 bản đồ địa chính
phườngHải Bình
Công văn số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
UBND tỉnh về việc gia hạn thời
gian hoàn thành hồ sơ, thủ tục
thực hiện các dự án
Dự án
chuyển
tiếp
2
Xưởng sửa chữa tàu thuyền
Minh Quân
0,17
0,17
0,17
SKC
Phường Hải
Bình
Thửa đất số 03,
tờ bản đồ số 24
Bản đồ địa chính phường Hải
Bình
Quyết định số 2618/QĐ-UBND
ngày 21/7/2023 của UBND tỉnh
quyết định gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ cho thuê đất
thực hiện dự án
Dự án
chuyển
tiếp
3
Trạm nghiền xi măng Long Sơn
8,30
8,30
8,30
SKC
Xã Hải Hà
Thửa đất số; 95, 96 123, 124,
153, 154, 155, 156, 157, 181,
182, 183, 184, 185, 211, 212,
213, 214, 241, 242, 243, 244,
245, 246, 272, 271, 358;
tờ bản đồ số 3: Thửa đất số; 150;
tờ bản đồ số 8
Quyết định số 2077/QĐ-UBND
ngày 23/5/2024 về chấp thuận,
điều chỉnh chủ trương dự án
Dự án
chuyển
tiếp
4
Nhà máy bê tông thương phm,
cấu kiện bê tông và vật liệu xây
dựng Nghi Sơn
2,57
2,57
2,57
SKC
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ địa chính số
545/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ngày
24/6/2024 (Thuộc quy hoạch
phân khu của Khu kinh tế Nghi
Sơn (phân khu Công nghiệp số
05))
Quyết định số 2197/QĐ-UBND
ngày 29/5/2024 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
5
Nhà máy chế biến gỗ và sắn lát
Nghi Sơn
1,49
1,49
1,49
SKC
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ địa chính số
502/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ngày
06/6/2024 (Thuộc phân khu của
KKT Nghi Sơn (phân khu Công
nghiệp số 11))
Quyết định số 1547/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư dự án
Dự án
chuyển
tiếp
6
Nhà máy sản xuất, chế biến lâm
sản Ngọc Nguyên
2,14
2,14
1,94
0,20
SKC
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ địa chính số
635/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ngày
Công văn số 687/UBND-
THKH ngày 13/06/2022 của
UBND tỉnh về việc gia hạn thời
Dự án
chuyển
tiếp
57
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
09/9/2022
gian hoàn thành hồ sơ, thủ tục
1.14.3
Đt khu công nghiệp
1
Nhà máy bê tông thương phm,
cấu kiện bê tông và vật liệu xây
dựng Hoàng Sơn tại xã Trường
Lâm, thị xã Nghi Sơn
1,81
1,81
1,81
SKK
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ số 792/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
30/11/2023
Quyết định số 3164/QĐ-UBND
ngày 08/9/2023 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư,
đồng thời chấp thuận nhà đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
2
Nhà máy cơ khí công nghệ cao
Nghi Sơn
10,20
10,20
10,20
SKK
Phường Mai
Lâm
Theo trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 389/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 17/7/2023
Quyết định số 2270/QĐ-UBND
ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư đồng thời chấp thuận nhà
đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
3
Tổ hợp cơ khí bảo dưỡng
PTSC Thanh Hóa
9,33
9,33
9,33
SKK
Phường Trúc
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Trúc Lâm
Quyết định số 4517/QĐ-UBND
ngày 13/11/2024 của UBND
tỉnh về việc gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Dự án
chuyển
tiếp
1.15
Đt có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
1
Tuyến luồng nhánh, vũng quay
trở tàu và bến neo đậu tàu của
dự án Cảng tổng hợp Long Sơn
33,00
33,00
21,50
MNC
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng và xã bản đồ
hiện trạng sử dụng đất xã Hải Hà
Công văn số 6351/UBND-NN
ngày 24/5/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đu tư
Dự án
chuyển
tiếp
11,50
MNC
Xã Hải Hà
2
Luồng tàu bến 5,6,7 dự án cảng
tổng hợp quốc tế Nghi Sơn
12,50
12,50
12,50
MNC
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
1.16
Đt nuôi trồng thủy sản
1
Khu nuôi trồng thủy hải sản
VNC
30,00
30,00
30,00
NTS
Phường Hải
Châu
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Châu
Quyết định số 1562/QĐ-UBND
ngày 19/4/2024 của UBND tỉnh
về việc gia hạn thời gian hoàn
thành hồ sơ thuê đất
Dự án
chuyển
tiếp
1.17
Đt nông nghiệp khác
1
Trang trại tổng hợp
8,00
8,00
8,00
NKH
Xã Phú Sơn
Thửa đất số: 7,8,9,10,11, 23,24,
25,26, tờ bản đồ42 BDDC xã Phú
Sơn và Bản đồ hiện trạng sử dụng
đất xã Phú Sơn
Quyết định số 2931/QĐ-UBND
ngày 27/7/2020 của UBND tỉnh
điều chỉnh chủ trương đu tư dự
án
Dự án
chuyển
tiếp
II
Các công trình, dự án theo
58
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
quy định tại Điều 78 và Điều
79 Luật Đt đai thực hiện
trong năm k hoạch mà chưa
có các văn bản theo quy định
tại khoản 4 Điều 67 Luật Đt
đai
III
Các công trình, dự án theo
nhu cầu s dng đt không
thuộc quy định tại mc I, mc
II Biểu này và không thuộc
trường hợp quy định tại
khoản 5 Điều 116 Luật Đt
đai dự kin thực hiện trong
năm k hoạch
3.1
Đt ở tại đô thị
1
Hạ tng kỹ thuật khu phân lô
xen cư thôn Quang Minh
0,28
0,28
0,28
ODT
Phường Hải
Thanh
Đo đạc chỉnh l số 23/ĐĐ-
BĐĐC/2019 do Văn phòng Đăng
kquyền sử dụng đất huyện Tĩnh
Gia lập ngày 27/5/2019
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khu xen cư phường Hải Thanh
0,06
0,06
0,06
ODT
Phường Hải
Thanh
Trích lục bản đồ số
59/TL-BĐĐC/2023 do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 22/12/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3
Nhà ở xã hội phường Bình
Minh, phường Xuân Lâm
2,51
2,51
2,51
ODT
Phường Bình
Minh, phường
Xuân Lâm,
phường
Nguyên Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Bình Minh và phường
Xuân Lâm
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
4
Khu nhà ở đô thị tại xã Nguyên
Bình, huyện Tĩnh Gia, (nay là
phường Nguyên Bình, thị xã
Nghi Sơn)
14,83
8,50
8,50
ODT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ địa chính khu
đất số 674/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đất đai Thanh Ha lập
ngày 19/10/2023
Quyết định số 493/QĐ-
BQLKKTNS&KCN ngày
17/10/2024 của Ban Quản l
Khu Kinh tế Nghi Sơn và các
Khu công nghiệp tỉnh Thanh
Hoá về việc gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Dự án
mới
1,20
1,20
DGD
1,50
1,50
DKV
3,63
3,63
DGT
5
Khu tái định cư thực hiện
0,17
0,17
0,17
ODT
Phường Hải
Trích lục bản đồ
Quyết định số
Dự án
59
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
GPMB đường Nguyễn Văn
Trỗi và một số dự án khác trên
địa bàn phường Hải Hòa
Hòa
vị trí của Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ngày 12/3/2025
65/QĐ-UBND ngày 04/01/2024
của UBND tỉnh Thanh Hoá về
việc chuyển giao 01 cơ sở nhà,
đất của Hạt giao thông thị xã
Nghi Sơn về UBND thị xã Nghi
Sơn quản l, xử l
mới
6
Hạ tng kỹ thuật phía tây lô
LK1 và LK4, Khu tái định cư
Trúc Lâm giai đoạn 1, thị xã
Nghi Sơn
0,67
0,67
0,67
ODT
Phường Trúc
Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 50/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
14/3/2025
Nghị quyết số
374/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về việc điều chỉnh
chủ trương đu tư
Dự án
mới
7
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
thôn Đồng Tâm, xã Hải Nhân
và Vườn Thiên, tổ dân phố
Trung Chính, phường Hải Hòa,
thị xã Nghi Sơn
15,66
15,66
15,66
ODT
Phường Hải
Hòa, xã Hải
Nhân
Trích lục bản đồ
vị trí của Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ngày 12/3/2025
Nghị quyết số
85/NQ-HĐND ngày 06/5/2021
của HĐND thị xã Nghi Sơn về
việc quyết định chủ trương đu
tư xây dựng dự án
Dự án
mới
3.2
Đt xây dựng công trình sự
nghiệp khác
1
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đất đai thị xã Nghi Sơn
0,17
0,17
0,17
DSK
Phường Hải
Hoà
Trích lục thửa đất
bản đồ địa chính số 341/TL-
BĐĐC/2024 do Chi nhánh Văn
phòng đăng k đất đai thị xã Nghi
Sơn lập ngày 23/5/2024
Quyết định số 2879/QĐ-UBND
ngày 08/7/2024 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc điều chuyển
cơ sở nhà, đất cho đơn vị quản
l, sử dụng
Dự án
mới
3.3
Đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào tạo
1
Trường mm non phường
Nguyên Bình
1,06
1,06
1,06
DGD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 61/TL-
BĐTĐ/2024 do Chi nhánh văn
phòng Đăng k đất đai thị xã
Nghi Sơn lập ngày 13/11/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3.4
Đt s dng cho hoạt động
khoáng sản
1
Mỏ đá vôi Hoàng Mai B
51,39
51,39
51,39
SKS
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 930/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 13/12/2024
Giấy phép khai thác mỏ
1099QĐ/QLTN ngày
24/10/1995 của Bộ trưởng Bộ
Công nghiệp nặng
Dự án
mới
60
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
2
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường
4,90
4,90
4,90
SKS
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 598/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 22/7/2024
Công văn số 13211/UBND-NN
ngày 09/10/2024 của UBND
tỉnh về việc tiếp tục thực hiện
thoả thuận nhận chuyển quyền
Dự án
mới
3
Khai thác khoáng sản mỏ đất
làm vật liệu san lấp tại xã
Trường Lâm
9,45
9,45
9,45
SKS
Xã Trường
Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 166/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày 26/3/2025
Quyết định số 3814/QĐ-UBND
ngày 23/9/2024 của UBND tỉnh
về việc công nhận kết quả trúng
đấu giá khai thác khoáng sản
mỏ đất làm vật liệu san lấp tại
xã Trường Lâm
Dự án
mới
4
Công trình khai tác cát nhiễm
mặn làm vật liệu san lấp (Khu
vực: Bãi tập kết)
0,46
0,46
0,46
SKS
Phường Hải
Châu
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 418/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 22/7/2021
Quyết định số 84/QĐ-UBND
ngày 08/01/2025 của UBND
tỉnh về việc gia hạn thời gian
Dự án
mới
3.5
Đt công trình giao thông
1
Vũng quay trở tàu, vùng nước
kết nối thuộc dự án cảng tổng
hợp Quang Trung tại Khu kinh
tế Nghi Sơn
5,48
5,48
5,11
DGT
Phường Hải
Thượng
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 352/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Hoá lập ngày 18/6/2021
Nghị quyết số
623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
0,37
DGT
Xã Hải Hà
2
Đường vào mỏ đất san lấp
5,62
5,62
5,62
DGT
Xã Phú Lâm
Mảnh Trích đo địa chính số
05/TĐĐC-2024 được Sở Tài
nguyên và Môi trường phê duyệt
ngày 31/12/2024
Công văn số 3719/UBND-CN
ngày 13/5/2014 của Chủ tịch
UBND tỉnh về chủ trương đu
tư
Dự án
mới
3
Bến xe Hải Hòa, thị xã Nghi
Sơn
5,05
5,05
5,05
DGT
Phường Hải
Hòa; phường
Ninh Hải; xã
Hải Nhân
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 503/TLBĐ
do Văn phòng đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 11/7/2022
Quyết định số 1755/QĐ-UBND
ngày 02/5/2024 của UBND tỉnh
về điều chỉnh chủ trương đu tư
Dự án
mới
4
Các tuyến đường vào Cơ sở làm
việc Công an thị xã Nghi Sơn
1,34
1,34
1,34
DGT
Phường Hải
Hòa
Trích lục bản đồ
vị trí của Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ngày 12/3/2025
Nghị quyết số
446/NQ-HĐND ngày
19/12/2024 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về việc chấp thuận
chủ trương đu tư
Dự án
mới
5
Các tuyến đường giao thông
trục chính phía Tây KKT Nghi
Sơn
6,50
3,00
3,00
DGT
Xã Tùng Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tùng Lâm, xã Tân Trường
Quyết định số 1944/QĐ-UBND
ngày 04/03/2016 của UBND
tỉnh về việc triển khai thực hiện
dự án
Dự án
mới
3,50
3,50
DGT
Xã Tân
Trường
61
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
3.6
Đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Nhà máy nhiệt điện LNG Nghi
Sơn
68,20
68,20
68,20
DNL
Khu kinh tế
Nghi Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3.7
Đt tôn giáo
1
Đu tư mở rộng khuôn viên nhà
thờ Giáo xBa Làng
0,32
0,32
0,32
TON
Phường Hải
Thanh
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 459/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đang
ký đất đai Thanh Hoá lập ngày
23/5/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khôi phục và mở rộng chùa
Phúc Lâm
1,20
1,20
1,20
TON
Xã Tùng Lâm
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 321/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh Ha lập ngày 22/6/2020
Công văn số 15398/UBND-NN
ngày 12/11/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh về chủ trương đu
tư
Dự án
mới
3.8
Công trình, dự án chuyển
mc đích s dng đt, nhận
chuyển nhượng, thuê quyền
s dng đt, nhận góp vốn
quyền s dng đt
3.8.1
Đt thương mại dịch v
1
Khu du lịch sinh thái Hải Lĩnh
tại phường Hải Lĩnh
12,80
12,80
12,80
TMD
Phường Hải
Lĩnh
Tờ bản đồ số 28, 34
Bản đồ địa chính xã Hải Lĩnh tỷ
lệ 1/1000 đo vẽ năm 2005
Nghị quyết số 609/NQ-HĐND
ngày 14/12/2024 của HĐND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khu nghỉ dưỡng sinh thái cao
cấp Shiki Hải Lĩnh Park
17,66
17,66
17,66
TMD
Phường Hải
Lĩnh
Trích đo bản đồ số 01/TĐĐC-
2017, được Sở TNMT phê duyệt
ngày 04/12/2017
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3
Khu du lịch nghỉ dưỡng sinh
thái bốn mùa tại phường Ninh
Hải
32,00
32,00
32,00
TMD
Phường Ninh
Hải
Quyết đinh số
5063/QĐ-UBND ngày
25/11/2020 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy hoạch chi tiết
tỷ lệ 1/500 Khu du lịch nghỉ
dưỡng sinh thái bốn mùa tại
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
62
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
phường Ninh Hải
3.9
Quỹ đt nông nghiệp sdng
vào mc đích công ích do
UBND xã quản lý đưa vào
đu giá
1
Đất nông nghiệp sử dụng vào
mục đích công ích
167,74
167,74
167,74
LUC;
BHK;
TSL;
TSN
Xã Thanh
Thuỷ
Tờ bản đồ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8….
2
Đất nông nghiệp sử dụng vào
mục đích công ích
80,00
80,00
80,00
TSL
Phường Trúc
Lâm
Tờ bản đồ số 11, 7, 141, 10, 12,
15, 17, 19, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9,
13,14, 16, 18
3
Đất nông nghiệp sử dụng vào
mục đích công ích
15,00
15,00
15,00
TSL
Phường Hải
Châu
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
3.10
Công trình dự án đã thu hồi
đt đăng ký KHSD đt, để
thực hiện các thủ tc giao đt,
thuê đt, tái định cư và đu
giá quyền s dng đt
3.10.1
Đt ở tại đô thị
1
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Đoan Hùng
2,02
2,02
2,02
ODT
Phường Hải
Bình
Thửa đất số: 1, 2, 15, 25, 26, 40,
54, 53, 52, 55, 41, 39, 38, tờ bản
đồ số 32, bản đồ địa chính Hải
Bình
Nghị quyết số
87/NQ-HĐND ngày 06/05/2021
của HĐND thị xã Nghi Sơn về
việc phê duyệt chủ trương đu
tư (đã thu hồi đất)
2
Khu tái định cư Trúc Lâm mở
rộng GĐ2
1,50
1,50
0,10
ODT
Phường Trúc
Lâm
Thửa đất số 56,81;
tờ bản đồ đố 39 phường Trúc
Lâm
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về Kế hoạch đu
tư công năm 2024 (đã thu hồi
đất)
3
Khu tái định cư tại phường Hải
Ninh, thị xã Nghi Sơn phục vụ
giải phng mặt bằng Dự án
đường bộ ven biển đoạn qua thị
xã Nghi Sơn
1,10
1,10
0,45
DGT
Phường Hải
Ninh
Thửa đất số 15 ,116
tờ bản đồ số 15 bản đồ địa chính
Hải Ninh
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về Kế hoạch đu
tư công năm 2024 (đã thu hồi
đất)
0,65
ODT
Phường Hải
Ninh
63
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
4
Dự án khu Tái định cư và xen
ghép dân thôn Đại Thắng
4,20
1,20
0,00
DGT
Phường Hải
Lĩnh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024 (đã thu hồi đất)
3,00
1,20
ODT
Phường Hải
Lĩnh
5
Khu dân cư thôn Dự Qun
4,60
1,50
1,50
ODT
Phường Xuân
Lâm
Thửa đất số: 6, 14,13,18, 26,54,
55,56…tờ bản đồ số 120;
Thửa đất số: 13, 14, 23, 34, 38,
39, 40… tờ số 121; thửa 20, 17,
16, 22, 23, 10, 24 ,11 ,15 ,12, 25,
27, 14,1 2, 13 tờ 113; thửa đất số:
4,5,6,7,2,1 tờ bản đồ số 114, bản
đồ địa chính Xuân Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024 (đã thu hồi đất)
3,10
3,10
DGT
Phường Xuân
Lâm
6
Khu xen ghép dân cư thôn
Nhân Hưng, thôn Hồng K xã
Hải Ninh, huyện tĩnh Gia;
2,20
2,20
2,20
ODT
phường Hải
Ninh
Trích lục bản đồ
địa chính khu đất số 69/CL-
TĐBĐ-2018 và Sổ mục kê tổng
hợp ngày 10/9/2018 của Văn
phòng đăng k QSD đất huyện
Tĩnh Gia
Quyết định số 1173/QĐ-UBND
ngày 01/3/2018 của UBND thị
xã Nghi Sơn về việc phê duyệt
quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500
khu xen ghép dân cư thôn Nhân
Hưng và thôn Hồng K xã Hải
Ninh, thị xã Nghi Sơn
7
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư tổ
dân phố Đc Thành
4,96
3,16
3,16
ODT
Phường Ninh
Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Ninh Hải
Các Nghị quyết của HĐND thị
xã: số 277/NQ-HĐND ngày
30/07/2021; số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 về việc phân
bổ kế hoạch đu tư công năm
2024
1,80
1,80
DGT
8
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
khu tổ dân phố Vạn Thắng 1
3,00
1,42
0,62
0,80
ODT
Phường
Nguyên Bình
Thửa 269, 271, 273, 276, 368,
369.. Tờ bản đồ số 37; thửa 122,
121, 120, 123, 124, 125, 142,
141, 139, 138, 143, 145, 140,
144, 146, 147,160,159, 156, 162,
163, 165, 180, 177, 184, 187,
199,197,207,208, 217,216,215,
214, 213, 228, 227, Tờ 38 bản đồ
địa chính Nguyên Bình
Nghị quyết số 288/NQ-HĐND
ngày 30/07/2021 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về việc điều chỉnh
chủ trương đu tư
1,58
1,58
0,00
DGT
Phường
Nguyên Bình
9
Khu dân cư thôn Đông Tiến và
13,60
10,10
10,10
ODT
Phường Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
Quyết định số 2770/QĐ-UBND
64
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
thôn Phú Minh
3,50
3,50
DGT
Minh
dụng đất phương Bình Minh
ngày 14/05/2020 của UBND
Tĩnh Gia về việc phê duyệt chủ
trương đu tư
3.10.2
Đt ở tại nông thôn
1
Hạ tng kỹ thuật Khu dân cư
mới thôn Nhật Tân xã Thanh
Thủy, thị xã Nghi Sơn
3,65
1,10
1,10
DGT
Xã Thanh
Thủy
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Thanh Thuỷ
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của UBND thị xã
Nghi Sơn về việc phân bổ kế
hoạch đu tư công năm 2024
(đã thu hồi đất)
2,55
2,55
ONT
Xã Thanh
Thủy
2
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
mới thôn Trung Sơn - Sơn
Thượng
0,80
0,80
0,80
ONT
Xã Thanh Sơn
Thửa đất số
193,194,195,196,197,198,199,22
1,222,223,224,225,226,249,
250,251, 252,253, 254, 255, 272,
273, 274, 275, 276,277, 219, 220,
247, 248, 271,295, 279, 298, 299,
300, 330, 329, 328, 327, 326,
355, 354, 353, 352, 351, 381,
380, 358, 356, 357, 384, 383,
382, 403, 404, 428, 427, 426,
453, 452, 451, 192, 190,
188,189,216,217,218, 295, 296;
tờ bản đồ số 15
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của UBND thị xã
Nghi Sơn về việc phân bổ kế
hoạch đu tư công năm 2024
(đã thu hồi đất)
3
MB phía Nam ông Hoàng và
phía đông ông Hoan
0,43
0,43
0,06
ONT
Xã Thanh
Thuỷ
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Thanh Thuỷ
Quyết định số 7910; 7930;
7931; 7932; 7933; 7934; 7935
ngày 23/10/2020; 7936; 7937;
7938; 7939; 7940; 7941; 7942;
7943/QĐ-UBND của UBND thị
xã Nghi Sơn ngày 23/10/2020
về việc thu hồi đất thực hiện dự
án (đã thu hồi đất)
4
MB khu vực cu Lở thôn Tào
Sơn
0,33
0,33
0,25
ONT
Xã Thanh
Thuỷ
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Thanh Thuỷ
Quyết định số 2151; 2152;
2153; 2154; 2155; 2156; 2157;
2158; 2159; 2160; 2161;
2162/QĐ-UBND ngày
13/4/2016 về việc thu hồi đất
65
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
thực hiện dự án chi tiết KDC xã
Thanh Thủy (đã thu hồi đất)
IV
Các công trình, dự án không
tip tc thực hiện theo quy
định tại khoản 7 và khoản 8
Điều 76 Luật Đt đai năm
2024
3.11.1
Đt ở tại nông thôn
1
Khu đô thị tại phường Hải Hòa,
Ninh Hải và xã Hải Nhân
58,00
58,00
7,86
50,14
ONT;
ODT;
DVH;
DKV;
DYT;
DGD;
DGT;
TMD
Xã Hải Nhân,
Hải Hòa, Ninh
Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Nhân, phường Ninh Hải,
phường Hải Hoà
Công văn số 5181/UBND-
THKH ngày 17/4/2023 của
UBND tỉnh về việc giao triển
khai thực hiện các dự án đu tư
csử dụng đất trên địa bàn tỉnh
năm 2023 (đợt 1); Quyết định
số 4296/QĐ-UBND ngày
12/10/2020 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt QH chi tiết
1/500 dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Hạ tng kỹ thuật khu xen cư xã
Nghi Sơn
1,90
1,90
1,90
ONT
Xã Nghi Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Nghi Sơn
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
về Kế hoạch đu tư công năm
2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3
Khu dân cư thôn Thống Nhất
0,98
0,98
0,98
ONT
Xã Các Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Các Sơn
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.2
Đt ở tại đô thị
1
Khu dân cư tổ dân phố Hồng
Phong, phường Hải Ninh (khu
số 1)
3,50
2,50
2,50
ODT
Phường Hải
Ninh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Ninh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024; Quyết định số
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
1,50
1,50
DGT
Phường Hải
Ninh
66
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
9394/QĐ/UBND ngày
24/08/2021 của UBND thị xã
Nghi Sơn phê duyệt quy hoạch
chi tiết 1/500
tỉnh
2
Khu dân cư tổ dân phố Hồng
Phong, phường Hải Ninh (khu
số 2)
10,00
3,50
3,50
DGT
Phường Hải
Ninh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Ninh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024; Quyết định số
9406/QĐ/UBND ngày
24/08/2021 của UBND thị xã
Nghi Sơn phê duyệt quy hoạch
chi tiết 1/500
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6,50
6,50
ODT
Phường Hải
Ninh
3
Hạ tng kỹ thuật khu dân cư
mới tổ dân phố Hồng K,
phường Hải Ninh
8,10
5,50
5,50
ODT
Phường Hải
Ninh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Ninh
Nghị quyết số
90/NQ-HĐND ngày
06/05/2021 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về việc chủ trương
đu tư; Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2,60
2,60
DGT
Phường Hải
Ninh
4
Hạ tng kỹ huật khu dân cư mới
tổ dân phố 3
2,20
2,20
2,20
ODT
Phường Hải
An
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải An
Nghị quyết số
275/NQ-HĐND ngày
30/07/2021 của HĐND thị xã
Nghi Sơn phê duyệt chủ trương
đu tư dự án; Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
67
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
công năm 2024
5
Hạ tng kỹ thuật khu xen cư
TĐP Phú Thịnh, phường Hải
Lĩnh
0,25
0,25
0,25
ODT
Phường Hải
Lĩnh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6
Khu tái đinh cư thôn Sơn Hải
8,50
5,00
5,00
ODT
Phường Ninh
Hải
Thửa đất số
76,77,78,79,80,113,114,115,116,
117 tờ bản đồ số 2; thửa đất số:
73,33,34,35,47,49,50,51,69,70,71
,72; tờ bản đồ số 3; thửa đất số:
88,89,90, tờ bản đồ số 6; thửa đất
số: 58,86,94; tờ bản đồ số 7 bản
đồ địa chính Ninh Hải
Nghị quyết số
83/NQ-HĐND ngày 30/06/2020
của HĐND thị xã về việc chấp
thuận chủ trương;
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về việc phân bổ kế
hoạch đu tư công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3,50
3,50
DGT
Phường Ninh
Hải
7
Khu tái định cư xã Hải Yến
thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn tại
phường Nguyên Bình, thị xã
Nghi Sơn.
11,60
5,30
5,30
DGT
Phường
Nguyên Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Nguyên Bình
Quyết định số 5438/QĐ-UBND
ngày 23/12/2019 của UBND
tỉnh về việc phê duyệt danh
mục dự án đu tư csử dụng
đất cn lựa chọn nhà đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6,30
6,30
ODT
Phường
Nguyên Bình
8
Khu dân cư phía Nam đô thị
trung tâm vùng huyện Tĩnh Gia,
tỉnh Thanh ha
18,46
0,86
0,86
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Bình Minh,
Xuân Lâm, Nguyên Bình
Quyết định số
5106/QĐ-UBND ngày
02/12/2019 của UBND tỉnh về
việc phê duyệt quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ lệ 1/500
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
0,60
0,60
ODT
Phường Xuân
Lâm
17,00
17,00
ODT
Phường
Nguyên Bình
9
Khu dân cư tổ dân phố Thanh
Khánh
11,00
8,50
8,50
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trang sử dụng đất
phường Bình Minh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Chưa c
Nghị
quyết
2,50
2,50
DGT
Phường Bình
68
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Minh
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024. Quyết định số
14772/QĐ-UBND ngày
18/12/2021 của UBND thị xã
Nghi Sơn phê duyệt quy hoạch
chi tiết 1/500
của
HĐND
tỉnh
10
Khu xen cư thôn các thôn:
Quang Minh, Thanh Đông,
Thượng Hải
0,50
0,50
0,50
ODT
Phường Hải
Thanh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Hải Thanh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
11
Khu dân cư đô thị mới kết hợp
tái định cư tại mặt bằng quy
hoạch chi tiết 1/500 Khu tái
định cư phường Hải Bình
20,48
14,58
14,58
ODT
Phường Hải
Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Lnh
Công văn số
983/CV-VPTU ngày
13/07/2021 của tỉnh ủy Thanh
Ha về việc phê duyệt danh
mục dự án csử dụng đất;
Quyết định số 12040/UBND-
THKH ngày 10/08/2021 của
UBND tỉnh giao thực hiện triển
khai
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
0,80
0,80
TMD
5,10
5,10
DGT
12
Nạo vét, thanh thải dải đá ngm
luồng tàu khu vực cảng cá và
khu neo đậu tránh, trú bão cho
tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng,
thị xã Nghi Sơn; thuộc mặt
bằng quy hoạch chi tiết 1/500
Khu dân cư đô thị mới kết hợp
tái định cư tại phường Hải
Bình, thị xã Nghi Sơn được
UBND thị xã Nghi Sơn phê
duyệt tại Quyết định số
9439/QĐ-UBND ngày
29/9/2022”
3,60
3,60
3,60
ODT
Phường Hải
Bình
Thửa đất số: 27, 29, 28, 47, 30,
31, 46, 45, 44, 33, 35, 34, 41, 40,
37, 55, 54, 43, 51, 52, 53, 61,
214, 60, 209, 218, 48, 49, 64, 65,
86, 85, 88, 109, 110, 111, 112,
114, 113, 139, 140, 141, 142, 50,
63, 62, 70, 71, 78, 94, 93, 79, 81,
80, 83, 92, 69, 68, 67, 66, 84, 83,
89, 90, 91, 103, 122, 121, 120,
119, 105, 106, 107, 108, 115,
116, 117, 118, 137, 152, 158,
159, 151, 150, 149, 148, 138; tờ
bản đồ số 13
Quyết định số 4924/QĐ-UBND
ngày 23/12/2023 của UBND
tỉnh về việc giao kế hoạch đu
tư công năm 2024; Nghị quyết
số 93/NQ-HĐND ngày
17/7/2021
của HĐND tỉnh; Nghị quyết số
380/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 phê duyệt dự án đu
tư tại quyết định số 3203/QĐ-
UBND ngày 11/9/2023 của
UBND tỉnh
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
69
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
13
Khu dân cư tổ dân phố Sơn Hải
0,93
0,93
0,93
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Bình Minh
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về Kế hoạch đu
tư công năm 2024. Quyết định
số 4720/QĐ-UBND ngày
25/07/2018 của UBND thị xã
Nghi Sơn phê duyệt chủ trương
đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.3
Đt cơ sở văn hóa
1
Nhà văn ha thôn Phú Đông
0,17
0,17
0,17
DVH
Phường Hải
Lĩnh
Thửa đất số:185, 184, 192, 193,
412, 217; tờ bản đồ số 07, bản đồ
địa chính phường Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Nhà văn ha và khu thể thao
thôn Hồng Phong
0,30
0,30
0,30
DVH
Phường Hải
Lĩnh
Thửa đất số: 58, 79, 80, 92, 93,
113, 61, 94; tờ bản đồ số 20, bản
đồ địa chính phường Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3
Nhà văn ha thôn Thượng Bắc,
xã Hải Nhân
0,36
0,36
0,36
DVH
Xã Hải Nhân
Thửa đất số: 5,6,7,8, 9, 35, 34; tờ
bản đồ số 41, bản đồ địa chính xã
Hải Nhân
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
4
Nhà văn ha tổ dân phố Nhân
Hưng
0,31
0,31
0,31
DVH
Phường Hải
Hòa
Thửa đất số: 959, 958, 957,
1024, 956,955, 954, 953, 1025,
1026, 1027, 1040, 1039, 1038,
1037, 1036, 1105; tờ bản đồ số
47, bản đồ địa chính phường Hải
Hòa
Nghị quyết số
67/NQ-HĐND ngày 29/12/2023
của HĐND phường Hải Hòa về
việc phân bổ kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
5
Nhà văn ha tổ dân phố Giang
0,27
0,27
0,27
DVH
Phường Hải
Thửa đất số: 229,228,227, 205,
Nghị quyết số
Chưa c
70
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Sơn
Hòa
206, 207, 208, 209, 210, 211,
212, 213, 214, 215, 216, 270,
320, 271, 322, 324,325, 326, 327,
328, tờ bản đồ số 50
bản đồ địa chính phường Hải Hòa
67/NQ-HĐND ngày
29/12/2023 của HĐND phường
Hải Hòa về việc phân bổ kế
hoạch đu tư công năm 2024
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6
Nhà văn ha Hồ Thượng
0,30
0,30
0,30
DVH
Phường Tân
Dân
Thửa đất số: 85, 176, 83, 163,
160, 161, 175,174, 172, 173; tờ
bản đồ số: 04 bản đồ địa chính
phường Tân Dân
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về Kế hoạch đu
tư công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
7
Khu Tưởng niệm xã Tân
Trường (phục vụ GPMB dự án
Đường cao tốc Bắc Nam)
0,15
0,15
0,15
DVH
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Công văn số 12466/UBND-
THKH ngày 18/9/2019 của
UBND tỉnh chấp thuận địa
điểm
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
8
Nhà văn ha thôn Thanh Tân
0,20
0,20
0,20
DVH
Xã Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
9
Nhà văn ha thôn Đại Đồng
0,11
0,11
0,11
DVH
Xã Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ngày 22/12/2023 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về Kế hoạch đu
tư công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
10
Nhà văn ha thôn Thịnh Hùng
0,09
0,09
0,09
DVH
Xã Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
11
Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường
0,15
0,15
0,00
0,15
DVH
Phường Hải
Trích lục thửa đất số 52/TL-
Nghị quyết số
Chưa c
71
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Hải An, thị xã Nghi Sơn
An
BĐĐC/2024 ngày 10/9/2024 do
Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị xã Nghi
Sơn thực hiện
336/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về chủ trương đu tư
dự án
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
12
Nhà văn ha tổ dân phố Đông
Hải
0,37
0,37
0,37
DVH
Phường Hải
Hòa
Thửa đất số: 703,
704,705,708,709,755, tờ bản đồ
số 47, bản đồ địa chính phường
Hải Hòa
Quyết định số
649/QĐ-TTg ngày 18/5/2020
của Thủ tướng Chính phủ về
việc phê duyệt chủ trương đu
tư dự án đường bộ ven biển (dự
án hoàn trả)
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
13
Hội trường UBND xã Thanh
Thủy
0,46
0,46
0,46
DVH
Xã Thanh
Thủy
Thửa đất số 63,79,80,81… tờ bản
đồ số 63, bản đồ địa chính xã
Thanh thủy
Nghị quyết số
368/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của HĐND tỉnh
phân bổ ngân sách trung ương
cho tỉnh Thanh Ha để thực
hiện chương trình mục tiêu xây
dựng nông thôn mới năm 2023
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.4
Đt cơ sở y t
1
Trạm y tế xã Nghi Sơn thị xã
Nghi Sơn
0,13
0,13
0,13
DYT
Xã Nghi Sơn
Thửa đất số: 15, 12, tờ bản đồ số
18, bản đồ địa chính xã Nghi Sơn
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của HĐND thị
xã Nghi Sơn về chủ trương đu
tư xây dựng công trình
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Trạm y tế xã Tân Trường
0,48
0,48
0,48
DYT
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Nghị quyết số
335/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về chủ trương đu tư
dự án Xây dựng mới Trạm y tế
xã Tân Trường, thị xã Nghi
Sơn;
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.5
Đt xây dựng cơ sở giáo dc -
đào tạo
1
Trường mm non xã Hải Nhân
1,05
1,05
1,05
DGD
Xã Hải Nhân
Tờ bản đồ số 40;
thửa đất số 190, 153, 236, 277,
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
Chưa c
Nghị
72
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1222, 317, 347, 318, 348, 349,
152, 350. BĐĐC xã Hải Nhân
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Trường mm non Nhân Tâm
0,42
0,42
0,42
DGD
Phường Mai
Lâm
Trích lục bản đồ số 446/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
quyền sử dụng đất Thanh Ha lập
ngày 11/8/2016
Quyết định số 4050/QĐ-UBND
ngày 01/11/2023 của UBND
tỉnh về việc gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.6
Đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1
Sân vận động thể thao và Nhà
thi đấu đa năng xã Hải Nhân,
thị xã Nghi Sơn
1,80
1,80
1,80
DTT
Xã Hải Nhân
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Công văn số 10428/UBND-
THKH ngày 14/9/2016 của
UBND tỉnh Thanh Ha về việc
giao việc chấp thuận địa điểm
đu tư xây dựng trụ sở làm việc
của các xã, phường, thị trấn
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.7
Đt khu công nghiệp
1
Bãi tập kết vật tư, nguyên vật
liệu trong KCN số 4
10,00
10,00
10,00
SKK
Xã Tân
Trường
Thửa đất số: 230, 237, 232, 236,
239, 240, 250, 249, 242, 243,
246,247, 248, 251, 253, 257, 258,
261, 262, 264, 268, 273, 274,
278, 281, 286, 287, 296, 295,
294, 260, 259, 265, 266, 267,
277, 276, 275, 293, 290, 291,
298, 299,255, 188, 256, 189, 190,
263, 269, 270, 272, 271, 279,
280, 288, 289, 273, 297, 205,
206, 207, 223, 224, 245..., Tờ
bản đồ số 80
Quyết định số 9181/QĐ-
UBND-KH ngày 29/06/2021
của UBND tỉnh chấp thuận chủ
trương đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Nhà máy sản xuất và chế biến
hạt giống công nghiệp Việt
Thành
1,41
1,41
1,41
SKK
Xã Trường
Lâm
Thửa đất số: 285, 286, 297, 288,
289, 290, 317; tờ 108 bản đồ địa
chính Trường Lâm
Quyết định số 2545/QĐ-UBND
ngày 17/7/2023 của UBND tỉnh
gia hạn thời gian hoàn thành hồ
sơ cho thuê đất
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
73
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tỉnh
3
Khu cơ khí chế tạo sửa chữa
phục vụ Khu liên hợp Gang
thép Nghi Sơn
5,00
5,00
5,00
SKK
Phường Hải
Thượng
Thửa đất số: 5, 28, 27,26,25, 24,
31, 32, 33, 34, 35, 36, 4, 23, 5,
21, 22, 30, 29, 23, 22, 24, 62, 63,
93, 92, 91, 94, 95, 116, 115, 60,
64, 65, 59, 58, 66, 90, 67, 96,
39,56,69, 54, 99,88, 87, 86, 85,
68, 84, 187, 82, 82, 83, 84, 70,
79,80, 72, 192, 50, 51, 49, 48, 46,
47, 65, 12, 183, 13, 15, 14, 45, 1,
145, 21, 148. Tờ bản đồ số 57
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 của
UBND tỉnh đồng gia hạn thời
gian
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
4
Nhà máy bê tông thương phm,
cấu kiện và sửa chữa cơ giới
CMC Hà Nội
5,51
5,51
5,51
SKK
Phường Hải
Thượng
Thửa đất số: 07, 09, 06, tờ bản đồ
số 2; thửa đất số: 05, 12, 09 tờ 11
bản đồ địa chính phường Hải
Thượng
Quyết định số 2132/QĐ-UBND
ngày 26/06/2021 của UBND
tỉnh chấp thuận chủ trương
đồng thời chấp thuận nhà đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
5
Kho xăng du Hưng Yên - Nghi
Sơn
4,20
4,20
4,20
SKK
Xã Hải Yến
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Yến
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
của UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hạn thời gian hoàn
thành
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6
Nhà máy sản xuất vôi công
nghiệp Huy Hoàn
3,15
3,15
3,15
SKK
Xã Tân
Trường
Thửa đất số:123, 111, 103, 102,
97, 98, 99, 100, 114, 115, 126,
125, 124, 127, 128, 139, 138,
143, 155, 144, 154, 145, 170,
169, 174, 200, 187, 188, 199,
189, 175, 182, 168, 113, 112,
101, 182, 168, 190, 208, 210,
167, 191, 198, 209, 153, 152,
146, 147, 150, 151, 165, 166,
176, 177, 178, 195, 196, 197,
Quyết định số 2641/QĐ-
UBND ngày 25/7/2023 của
UBND tỉnh điều chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
74
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
148, 149, 164, 163, 179, 194.
Tờ bản đồ số 105
7
Nhà máy sản xuất, chế biến gỗ
Bình Phát
1,50
1,50
1,50
SKK
Xã Trường
Lâm
Thửa đất số 142 đến 160 tờ bản
đồ số 108 bản đồ địa chính
Trường Lâm
Quyết định số 2480/QĐ-
UBND ngày 12/7/2023 của
UBND tỉnh về việc gia hạn thời
gian hoàn thành hồ sơ cho thuê
đất
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
8
Khu công nghiệp số 1 - KKT
Nghi Sơn
32,37
32,37
31,54
0,83
SKK
Phường Mai
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Mai Lâm
Công văn số 15835/UBND-
THKH ngày 17/12/2018 của
UBND tỉnh về việc điều chỉnh
dự án đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
9
Nhà máy điện mặt trời Thanh
Hóa I
192,00
192,00
192,00
SKK
Xã Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Quyết định số 1841/QĐ-UBND
ngày 31/5/2021 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư
đồng thời chấp thuận nhà đu tư
dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
10
Nhà máy sản xuất cát nhân tạo
4,50
3,20
3,20
SKK
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Các Quyết định của UBND
tỉnh: số 4381/QĐ-UBND ngày
04/11/2021, số 2272/QĐ-
UBND ngày 27/6/2023 về chấp
thuận, điều chỉnh chủ trương
đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
1,30
1,30
SKK
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
11
Nhà máy sang chiết nạp
Gas&LPG (Giai đoạn 2)
1,50
1,50
1,50
SKK
Phường Mai
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Mai Lâm
Quyết định số 2866/QĐ-UBND
ngày 27/07/2018 của UBND
tỉnh chấp thuận chủ trương đu
tư dự án; Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày
20/01/2022 của UBND tỉnh về
việc chấp thuận điều chỉnh chủ
trương đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.8
Đt s dng cho hoạt động
khoáng sản
75
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Mỏ cát số 211 xã Các Sơn
14,30
14,30
14,30
SKS
Xã Các Sơn
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Các Sơn
Quyết định số 2084/QĐ-UBND
ngày 16/06/2021 của UBND
tỉnh phê duyệt phương án đấu
giá
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Khai thác cát nhiễm mặn làm
vật liệu san lấp
6,68
4,80
4,80
SKS
Phường Hải
Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Bình, phường Hải
Thanh
Quyết định số 3737/UBND
ngày 25/3/2021 của UBND tỉnh
chấp thuận chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
1,88
1,88
SKS
Phường Hải
Thanh
3
Đất khai thác khoáng sản
7,20
7,20
7,20
SKS
Xã Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Công văn số 12147/UBND-CN
ngày 06/10/2017 của UBND
tỉnh gia hạn chủ trương đu tư
dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
4
Khu khai thác khoáng sản sét để
làm nguyên liệu cho nhà máy
gạch Ceramic
5,20
5,20
5,20
SKS
Xã Các Sơn
Trích lục bản đồ số 264/TLBĐ, tỷ
lệ 1/2000 do Văn phòng Đăng k
quyền sử dụng đất Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh lập ngày
13/07/2011
Quyết định số 4399/QĐ-UBND
ngày 04/10/2010 của UBDN
tỉnh về việc cấp GPKT khoáng
sản và cho thuê đất đối với tổng
công ty đu tư và phát triển đô
thị
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
5
Khai thác mở đá vôi làm vật
liệu xây dựng tại xã Trường
Lâm
17,85
17,85
17,85
SKS
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Trường Lâm
Các Quyết định
của UBND tỉnh: số 3763/QĐ-
UBND ngày 11/09/2020; số
1859/QĐ-UBND ngày
30/5/2023 về việc chấp thuận,
điều chỉnh chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6
Khai thác đá, sản xuất, chế biến
đá vật liệu xây dựng thông
thường, sản xuất bê tông
thương phm, bê tông nhựa
nóng
12,31
12,31
12,31
SKS
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Trường Lâm
Quyết định số 1399/QĐ-UBND
ngày 23/4/2020 của UBND tỉnh
điều chỉnh tiến độ
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
76
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
7
Đu tư xây dựng công trình
khai thác cát nhiễm mặn làm
vật liệu san lấp tại phường Hải
Châu
4,88
4,88
4,88
SKS
Phường Hải
Châu
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Châu, phường Hải
Ninh
Quyết định số 4588/QĐ-UBND
ngày 26/10/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc chấp thuận
chủ trương đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3,50
3,50
3,50
SKS
Phường Hải
Ninh
8
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường tại
xã Tân Trường
6,70
6,70
6,70
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Các Quyết định của UBND
tỉnh: số 3381/QĐ-UBND ngày
08/09/2017 phê duyệt chủ
trương; số 2657/QĐ-UBND
ngày 16/07/2021; số 660/QĐ-
UBND ngày 06/02/2024 về
điều chỉnh chủ trương
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
9
Mở rộng khai trường mỏ đá vôi
làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã Tân Trường
0,25
0,25
0,25
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Quyết định số 7313/UBND-CN
ngày 13/6/2019 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
10
Khai thác mở rộng mỏ đá vôi
làm vật liệu xây dựng thông
thường tại xã Tân Trường
22,68
22,68
22,68
SKS
Xã Tân
Trường
Thửa đất số: 05 tờ bản đồ 05;
thửa đất số: 175,130, 143, tờ bản
đồ số: 06 BĐĐC xã Tân Trường
Các Quyết định
của UBND tỉnh: số 2420/QĐ-
UBND ngày 25/06/2020; số
3347/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 về việc chấp thuận,
điều chỉnh chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
11
Đu tư xây dựng công trình
khai thác mỏ đất làm vật liệu
san lấp tại xã Tân Trường
9,77
9,77
9,77
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Các Quyết định
của UBND tỉnh: số 4966/QĐ-
UBND ngày 07/12/2021; số
1134/QĐ-UBND ngày
25/3/2024 về chấp thuận, điều
chỉnh chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
12
Khai thác đá vôi làm vật liệu
xây dựng thông thường và đất
làm vật liệu san lấp phục vụ cho
các dự án trên địa bàn KKT
Nghi Sơn và các vùng lân cận
20,29
20,29
20,29
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Các Quyết định
của UBND tỉnh: số 1798/QĐ-
UBND ngày 31/05/2021; số
1520/QĐ-UBND ngày
08/5/2023 về chấp thuận, điều
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
77
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
chỉnh chủ trương đồng thời
chấp thuận nhà đu tư
tỉnh
13
Khai thác đá vôi làm vật liệu
xây dựng thông thường
4,90
4,90
4,90
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Văn bản số 4916/UBND-CN
ngày 15/4/2021 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận chủ trương
đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
14
Khai thác khoáng sản đá vôi
làm vật liệu xây dựng thông
thường
4,52
4,52
4,52
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Quyết định số 1679/QĐ-UBND
ngày 18/05/2023 của UBND
tỉnh Thanh Ha chấp thuận điều
chỉnh chủ trương dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
15
Khai trường mỏ đá vôi làm vật
liệu xây dựng thông thường tại
thôn Tam Sơn, xã Tân Trường
3,50
3,50
3,50
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Quyết định số 4343/QĐ-UBND
ngày 14/10/2020 của UBND
tỉnh phê duyệt điều chỉnh, bổ
sung các Quy hoạch thăm dò,
khai thác khoáng sản
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
16
Mở rộng diện tích đất khai
trường mỏ vật liệu xây dựng
thông thường tại xã Tân Trường
3,63
3,63
3,63
SKS
Xã Tân
Trường
Trích lục bản đồ đị chính số: 21,
22 tỷ lệ 1/2000, tờ bản đồ số: 58,
59, 66 tỷ lệ 1/500 và tờ số: 123 tỷ
lệ 1/500, đo vẽ năm 2011 2011
Văn bản số 15940/UBND-NN
ngày 19/12/2018 của UBND
tỉnh về việc Công ty TNHH
Giao thông Thuỷ lợi Giang Sơn
xin mở rộng diện tích đất khai
trường mỏ vật liệu xây dựng
thông thường
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
17
Mỏ đá vôi làm vật liệu xây
dựng thông thường tại xã Tân
Trường
5,41
5,41
5,41
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Văn bản số 6860/UBND-CN
ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh
về việc bổ sung mỏ đá vôi làm
vật liệu xây dựng thông thường
tại xã Tân Trường
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
18
Mỏ đất làm vật liệu san lấp tại
xã Tân Trường, thị xã Nghi
Sơn, tỉnh Thanh Ha
7,50
7,50
7,50
SKS
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Quyết định số 1620/QĐ-UBND
ngày 12/5/2022 phê duyệt trữ
lượng khoáng đất làm vật liệu
Chưa c
Nghị
quyết
78
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
san lấp trong
của
HĐND
tỉnh
3.11.9
Đt công trình giao thông
1
Mở rộng, nâng cấp đường giao
thông đoạn từ QL 1A đi Kênh
Nam, xã Hải Nhân, thị xã Nghi
Sơn
1,60
1,60
1,60
DGT
Xã Hải Nhân
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Nhân
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của HĐND thị xã
Nghi Sơn về Kế hoạch đu tư
công năm 2024
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
2
Đường Âu thuyền từ cu Đò Bè
đến thôn Xuân Tiến
1,20
1,20
1,00
0,20
DGT
Phường Hải
Thanh
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thanh
Công văn số 2316/UBND-
KTHT ngày 21/9/2017 của Chủ
tịch UBND huyện phê duyệt
chủ trương
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3
Đường giao thông từ đường sắt
đến QL1A và mương tưới từ
cu B đi đồng Giấy, xã Tùng
Lâm, thị xã Nghi Sơn
0,11
0,11
0,11
DGT
Xã Tùng Lâm
Tờ bản đồ số: 41, 50, 51, tỷ lệ
1/500 và tờ bản đồ số 100, 106, tỷ
lệ 1/1000, phê duyệt năm 2011 xã
Tùng Lâm
Quyết định số 2831/QĐ-UBND
ngày 11/5/2023 của UBND thị
xã Nghi Sơn phê duyệt phân bổ
kế hoạch vốn đu tư phát triển
nguồn ngân sách tỉnh thực hiện
Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng nông thôn mới trên
địa bàn thị xã Nghi Sơn năm
2023
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
4
Tuyến đường vận chuyển
nguyên liệu đá vôi, sét phục vụ
nhà máy xi măng đại dương tại
KKT nghi sơn
34,22
34,22
34,22
DGT
Xã Tân
Trường
Tờ bản đồ số 24,25,31,30, bản đồ
địa chính xã Tân Trường
Quyết định số 14889/UBND-
THKH ngày 24/09/2021 của
UBND tỉnh thống nhất chủ
trương điều chỉnh chiều dài
tuyến
Chưa c
Nghị
quyết
HĐND
tỉnh
5
Đu tư xây dựng cảng chuyên
dụng Công Thanh tại KKT NS -
TH
22,50
14,90
13,92
0,98
DGT
Xã Hải Yến
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Yến, và phường Hải Thượng
Công văn số 17542/UBND-
THKH ngày 05/11/2021 của
UBDN tỉnh về việc gia hạn thời
gian hoàn thành hồ sơ, thủ tục
đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
7,60
7,60
DGT
Phường Hải
Thượng
79
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
6
Tuyến đường giao thông N5 kết
nối đường Nghi Sơn - Bãi
Trành với dự án nhà máy sản
xuất cấu kiện bê tông cốt thép
công nghệ cao Đại Dương tại
Khu kinh tế Nghi Sơn
0,91
0,91
0,91
DGT
Xã Tùng Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tùng Lâm
Công văn số 8626/UBND-CN
ngày 20/6/2023 về việc chấp
thuận đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
7
Bến cảng chuyên dùng phục vụ
kho đu mối LPG và kho nhựa
đường lỏng tại Khu kinh tế
Nghi Sơn (Tân Thành 8)
6,80
6,80
3,00
3,80
DGT
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng
Quyết định số 2891/QĐ-UBND
ngày 23/7/2020 của UBND tỉnh
về việc điều chỉnh tiến độ đu
tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
8
Đường vào Nghĩa Trang Hải
Lĩnh
0,25
0,25
0,25
DGT
Phường Hải
Lĩnh
Nghị quyết số 184/NQ-HĐND
ngày 26/7/2022 của Hội đồng
nhân dân thị xã Nghi Sơn kha
XX, k họp th 6 về chủ trương
đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
9
Khu neo đậu tàu thuyền phục
vụ di dân tái định cư tại xã Hải
Hà, thị xã Nghi Sơn
8,40
8,40
8,40
DGT
Phường Hải
Bình
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Hải Bình
Nghị quyết số
207/NQ-HĐND ngày
16/10/2019 của HĐND tỉnh về
quyết định chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
10
Bổ sung tuyến đường kết nối hạ
tng kỹ thuật khu dân cư mới
thôn Đồng Tâm xã Hải Nhân và
khu dân cư Đập Đá phường Hải
Hòa, tuyến mương tiêu thoát
nước và điều chỉnh tuyến
đườngg iao thông nội khu mặt
bằng khu dân cư mới thôn
Đồng Tâm xã Hải Nhân
0,02
0,02
0,02
DGT
Xã Hải Nhân
Thửa 140 tờ 45 BDDC xã Hải
Nhân; Thửa 21 tờ 13 BDDC
phường Hải Hòa
Quyết định số 3722/UBND-
QLĐT ngày 10/09/2021 của
UBND thị xã Nghi Sơn về việc
đồng chủ trương đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
0,01
0,01
0,01
DTL
Xã Hải Nhân
0,03
0,03
0,03
DGT
Phường Hải
Hòa
11
Xây dựng, khai thác và kinh
doanh các bến cảng số 3,4,5 -
Nghi Sơn
0,07
0,07
0,07
DGT
Xã Hải Hà
Thửa đất số: 412, Tờ bản đồ số 8,
bản đồ địa chính xã Hải Hà
Quyết định số 12011/UBND-
THKH
ngày 10/08/2021 của UBND
Chưa c
Nghị
quyết
80
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tỉnh về việc đồng chủ trương
điều chỉnh dự án
của
HĐND
tỉnh
12
Phn diện tích đất ngoài mốc
giải phng mặt bằng dự án Nhà
máy sản xuất vật liệu bảo ôn và
tấm thạch cao Long Sơn tại xã
Tân Trường, TX Nghi Sơn
1,19
1,19
1,19
DGT
Xã Tân
Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Tân Trường
Công văn số 741/UBND-NN
ngày 14/01/2022 của UBND
tỉnh về việc thu hồi đất ngoài
mốc giải phng mặt bằng dự án
Nhà máy sản xuất vật liệu bảo
ôn và tấm thạch cao Long Sơn
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.10
Đt có di tích lịch s - văn hóa
danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
1
Tu bổ, tôn tạo và mở rộng khu
di tích lịch sử cách mạng, nơi
thành lập chi bộ Đảng Cộng
Sản đu tiên huyện Tĩnh Gia
giai đoạn 2
0,11
0,11
0,11
DDD
Phường Tân
Dân
Thửa 1352, 1354, 1360, 1359,
1353, 1351, 1362, 1420 tờ số 04
bản đồ địa chính phường Tân
Dân
Quyết định số 12568/QĐ-
UBND ngày 21/12/2022 của
UBND thị xã Nghi Sơn về việc
phân bổ kế hoạch đu tư công
năm 2023 từ nguồn ngân sách
thị xã Nghi Sơn quản l
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.11
Đt công trình x lý cht thải
1
Khu xử l chất thải tập chung
Nghi Sơn
80,84
80,84
28,00
52,84
DRA
Xã Trường
Lâm
Tờ 26, 27, 31, 32, bản đồ xã
Trường Lâm năm 2011 và Bản đồ
hiện trạng sử dụng đất xã Trường
Lâm
Quyết định số 2965/QĐ-UBND
ngày 25/7/2019 của UBND tỉnh
về việc chấp thuận mở rộng dự
án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.12
Đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Di chuyển và nâng cao khoảng
cách an toàn các đoạn tuyến
đường điện và TBA ảnh hưởng
để GPMB thực hiện dự án Đu
tư xây dựng tuyến đường bộ
ven biển đoạn Quảng Xương -
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo
hình thc đối tác công tư, hợp
đồng BOT
0,02
0,02
0,02
DNL
Các phường
Hải Châu, Hải
Lĩnh, Hải
Ninh, Hải An,
Tân Dân
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Châu, phường Hải
Ninh, phường Hải An, phường
Tân Dân, phường Hải Lĩnh
Quyết định số 12527/QĐ-
UBND ngày 02/11/2021 của
UBND thị xã Nghi Sơn chấp
thuận chủ trương đu tư dự án
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
81
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
2
Đu tư xây dựng công trình
đường dây và trạm biến áp
110kV Tĩnh Gia 2, Thanh Ha
0,01
0,01
0,01
DNL
Xẫ Phú Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã
Phú Lâm
Quyết định số 4557/QĐ-BCT
ngày 12/12/2016 của Bộ Công
Thương về việc phê duyệt báo
cáo nghiên cu khả thi đu tư
xây dựng Đường dây và trạm
biến áp 110kV Tĩnh Gia 2, tỉnh
Thanh Ha thuộc dự án Tín
dụng nghành điện ln 3 (PSL3)
vay vốn JICA4
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ
474 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2
0,04
0,02
0,02
DNL
Phường Trúc
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Trúc Lâm, phường Tĩnh
Hải
Quyết định số 1335/QĐ-
EVNNPC ngày 03/06/2021 của
Tổng Công ty Điện lực miền
Bắc về việc duyệt dự án và tạm
giao vốn
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
0,02
0,02
DNL
Phường Tĩnh
Hải
4
Cải tạo mạch vòng 22KV sau
trạm 110 KV Tĩnh Gia
0,01
0,01
0,01
DNL
Phường Mai
Lâm, phường
Hải Thượng
(xã Hải Yến
cũ), xã Hải Hà
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất phường Mai Lâm
Quyết định số 1292/QĐ-
EVNPC ngày 15/6/2023 của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam về
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vốn công trình
đu tư xây dựng năm 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
5
Chống quá tải giảm thất lưới
điện lực Nghi Sơn
0,03
0,03
0,03
DNL
Các phường
Hải Thanh,
Hải Hòa, Bình
Minh, Hải
Thượng; các
xã Tân Trường
và Hải Hà
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất
Quyết định số 1292/QĐ-
EVNPC ngày 15/6/2023 của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam về
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vốn công trình
đu tư xây dựng năm 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
6
Xây dựng xuất tuyến 22KV lộ
472,474 và 476 sau TBA
110kV Tĩnh Gia
0,01
0,01
0,01
DNL
Các xã: Tân
Trường,
Trường Lâm,
Hải Hà; các
phường Xuân
Lâm, Tân
Dân,Hải
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất
Quyết định số 2289/QĐ-
EVNPC ngày 05/10/2023 của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam về
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vốn công trình
đu tư xây dựng năm 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
82
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thanh
7
Nâng cao khả năng truyền tải
đường dây 110 kV từ TBA 220
kV Nghi Sơn - Tĩnh Gia 2, tỉnh
Thanh Hóa
6,00
6,00
6,00
DNL
Xã Trường
Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Trường Lâm
Văn bản số 879/CPMB-
PTĐ+PĐB ngày 20/01/2024 về
việc đăng k quy hoạch sử dụng
đất dự án truyền tải điện (2021-
2025) trến địa bàn tỉnh Thanh
Hoá
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
8
Di dời các đoạn tuyến đường
điện 35kV, 10 (22) kV, 0,4kV,
và TBA nằm trong phạm vi giải
phng mặt bằng dự án thành
phn đu tư xây dựng đoạn
quốc lộ 45- Nghi Sơn thuộc dự
án xây dựng một số tuyến
đường bộ cao tốc tuyến Bắc -
Nam phía Đông giai đoạn 2017-
2020 qua huyện Tĩnh Gia (nay
là thị xã Nghi Sơn)
0,04
0,04
0,04
DNL
Xã Phú Sơn,
xã Phú Lâm,
xã Tùng Lâm,
xã Tân Trường
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Phú Sơn, xã Phú
Lâm, xã Tùng Lâm, xã Tân
Trường
Quyết định số 2506/QĐ-
UBND ngày 21/4/2020 của Chủ
tịch UBND thị xã Nghi Sơn về
địa điểm đu tư
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
9
Đường dây 220kV Nghi Sơn rẽ
Nông Cống- Qunh Lưu
6,88
6,88
6,88
DNL
Xã Hải Hà, xã
Trường Lâm
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất sử
dụng đất xã Anh Sơn, xã Phú
Sơn, xã Phú Lâm, xã Các Sơn
Văn bản số 879/CPMB-
PTĐ+PĐB ngày 20/01/2024 về
việc đăng k quy hoạch sử dụng
đất dự án truyền tải điện (2021-
2025) trến địa bàn tỉnh Thanh
Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
3.11.13
Đt công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
1
Trung tâm Viettel huyện Tĩnh
Gia (nay là thị xã Nghi Sơn)
0,04
0,04
0,04
DBV
Phường Hải
Hòa
Tờ bản đồ số 7; thửa 60 và Bản
đồ hiện trạng sử dụng đất phường
Hải Hoà
Chưa c
Nghị
quyết
của
HĐND
tỉnh
3.11.14
Đt có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, hồ, đầm, phá
83
STT
Tên dự án
Tổng
diện tích
dự án
Diện tích
thực hiện
trong
năm k
hoạch
Diện
tích hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa điểm (đn
cp xã)
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ
bản đồ số, tha số), trường hợp
không có bản đồ địa chính thì
s dng trên bản đồ hiện trạng
s dng đt cp xã
Căn c pháp lý
Ghi chú
Diện
tích
S dng
vào loại
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Thu hồi đất, bồi thường giải
phng mặt bằng đối với diện
tích ngoài mốc để thực hiện đu
tư nạo vét luồng dự án Cảng
tổng hợp quốc tế Nghi Sơn
14,65
14,65
14,65
MNC
Phường Hải
Thượng
Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
phường Hải Thượng và xã bản đồ
hiện trạng sử dụng đất xã Hải Hà
Thông báo kết luận số 151/TB-
UBND ngày 31/8/2020 của Chủ
tịch UBND tỉnh về việc thực
hiện dự án
Chưa c
Nghị
quyết
HĐND
tỉnh
MNC
Xã Hải Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1102/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1102/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1102/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×