• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1102/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất thị xã Nghi Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/04/2025 11:38 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1102/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1102/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1102/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1102/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về vic phê duyệt K hoch s dng đt m 2025 thị xã Nghi Sơn
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH A
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa pơng ny 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Lut Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đi, b sung
một số điều của Luật đt đai số 31/2024/QH15, Luật nhà số 27/2023/QH15,
Lut kinh doanh bt động sản số 29/2023/QH15 Lut c t chức tín dụng s
32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024; Luật Quy hoch ngày 24 tháng 11
năm 2017; Lut Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghđịnh số 102/2024/NĐ-CP ngày 15/5/2024 của Chính ph về
việc hưng dn thi hành Lut Đất đai m 2024;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27/02/2023 của Th tướng Chính
phủ pduyệt Quy hoch tỉnh Thanh a thời kỳ 2021-2030, tm nhìn đến năm
2045;
Căn cứ các Thông của Bộ tng i ngun và Môi tờng: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy đnh về thống , kiểm đất đai
lạp bản đ hiện trạng sử dng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
đnh kthut về lp, điều chỉnh quy hoch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Quyết ngh ca Hi đng nhân dân tnh ti các Ngh quyết: s
385/NQ-HĐND ny 24/3/2023; s 547/NQ-HĐND ny 31/5/2024; s
609/NQ-HĐND ny 14/12/2024; s 623/NQ-ND ny 26/02/2025 v vic
chp thun danh mc các ng trình, d án phi thu hi đt, chuyn mc đích
s dụng đt trng lúa, đt rng phòng h quyết đnh ch tơng chuyển
mc đích sử dng rng trên đa bàn tnh;
Căn cứ các Quyết đnh của UBND tỉnh: s 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022;
s 2598/QĐ-UBND ny 20/7/2023; s 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024; s
4179/QĐ-UBND ngày 20/10/2024 về việc phê duyệt, điều chnh ch tiêu s dng
đất trong Phương án phân b khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo
loại đt đến tng đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tnh đến năm
2030, tm nhìn đến năm 2045 điều chỉnh Quy hoch sử dụng đt thi k 2021-
2030 cấp huyện; s 1505/-UBND ngày 17/4/2023 v vic pduyt điều chỉnh
Quy hoch s dụng đt thời kỳ 2021-2030 th Nghi Sơn;
1102
14 4
2
Theo đnghcủa SNông nghiệp i tờng Thanh Hóa ti T trình s
162/TTr-SNNMT ngày 09/4/2025 (m theo h liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt kế hoạch sử dng đất năm 2025 th Nghi Sơn, với các
chỉ tiêu ch yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng din tích
45.560,99
1
Đất nông nghiệp
NNP
29.211,21
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
15.658,24
3
Đất chưa sử dng
CSD
691,53
(Chi tiết theo Ph biểu số I đính m)
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dng vào sử dng
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
Tổng cng
128,65
1
Đất nông nghiệp
NNP
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
128,65
(Chi tiết theo Phbiểu số II đính kèm)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất
TT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
1.691,38
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
301,39
(Chi tiết theo Ph biểu số III đính m)
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
tích
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Đt nông nghip chuyn sang phi ng
nghip
NNP/PNN
1.750,21
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
3
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
tích
(1)
(2)
(3)
(4)
1.3
Đất trồng cây u năm
CLN/PNN
122,31
1.4
Đất rng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rng phòng h
RPH/PNN
61,43
1.6
Đất rng sản xuất
RSX/PNN
683,30
Trong đó: đt rừng sản xuất là rừng t
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
1.8
Đất chăn ni tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
34,52
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt nông nghip
3
Chuyển các loại đt khác sang đt cn
nuôi tập trung khi thực hin các dự án
cn nuôi tp trung quy ln
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong
nội bộ đt phi ng nghip
55,33
(Chi tiết theo Ph biểu số IV đính m)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2025: Chi tiết theo Ph
biểu số V đính kèm.
Điều 2. T chc thc hin.
1. y ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.
a) Tổ chc thc hiện và công b, công khai hồ Kế hoch s dụng đt
năm 2025 th xã Nghi Sơn; đảm bảo phù hợp với các ch tiêu sử dng đất được
phân bổ, đáp ng yêu cu phát trin kinh tế - xã hội, đm bo quc phòng, an
ninh trên đa bàn.
b) Tăng cường ng tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dng
đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dng đất đúng mc đích, tiết kim,
hiu qu, bo v i trưng và phát trin bn vng.
c) Chu trách nhim toàn diện trước pháp luật UBND tnh v xác đnh
ranh gii, ch tiêu ca tng loại đất; không gian kế hoạch sử dụng đất; công khai
din tích bảo vđất trồng lúa, đất rng đặc dng, đất rừng phòng h, đất rng
sản xuất đã được xác định trong kế hoạch sử dng đất. Thc hin nghiêm trình
t, th tc, h chuyển mục đích đt trng a, đất rng đặc dng, đất rừng
4
png h, đất rng sản xuất và quyết định ch trương chuyển mục đích sử dụng
rừng đ báo cáo Quc hi, Thủ ớng Chính ph, Hội đng nhân dân tỉnh chấp
thuận theo thm quyn và quy đnh ca pháp lut làm n c đ thu hi đt,
giao đất, cho thuê đất đm bo phù hp vi ch tiêu s dng đt ca th
d) Thc hin đy đ, nghiêm túc trách nhim qun l nhà c v đất đai;
qun l, s dng đất theo đúng quy hoch, kế hoch s dng đất đưc duyt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kịp thời các trường hợp vi
phạm v sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đt, chuyn mc đích
s dng đt, thu hồi đt theo thm quyền đi vi các trường hp không c trong
quy hoch, kế hoch s dng đt.
e) Ch đng cân đối, b trí, huy đng các ngun lc đ thc hin hiu qu
điều chỉnh kế hoạch sử dng đất của huyn. Khuyến khích sử dng đất tiết
kiệm, hiệu quả, khắc phục triệt đnh trạng b hoang đất đã giao và đã cho
thuê. Tổ chc quản l, giám sát chặt chẽ qu đất được quy hoạch phát triển đô
thị, khu ng nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo
đúng kế hoch s dng đất, khc phục tình trạng mất cân đi trong cấu sử
dụng đất giữa đất với đất y dng sở htng k thuật, htng hi và
các u cu vbảo vệ môi trường.
f) Đnh k hàng năm, tổng hp, báo cáo và đánh giá c th kết quthc
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gi S Nông nghiệp và Môi
trường đ tng hp, báo cáo UBND tnh theo quy đnh.
2. S Nông nghiệp và Môi trường
a) Chu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật UBND tỉnh: về nh
chính c, đúng pháp luật trong nội dung thm định, tham mưu trình UBND
tỉnh phê duyệt kế hoạch này; về nh đy đ, chính xác, hợp lệ của h và tài
liệu số liệu liên quan đi với kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị Nghi Sơn,
sự phù hợp với h quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với ch tiêu
chuyển mục đích sử dụng của tng loại đất, loại rừng trong năm kế hoạch sử
dụng đất được thm định; ch trì, phi hp vi các đơn v ln quan theo di,
kim tra, thanh tra, giám sát quá trình trin khai, t chc thc hin kế hoch s
dụng đất ca huyn; kn quyết không gii quyết hoặc tham mưu giải quyết
việc giao đt, cho thuê đt, chuyn mục đích s dng đt, thu hi đất đi vi
các trưng hp kng c trong quy hoch, kế hoch s dụng đt; kim tra, x
l các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng kng s dng, s
dng sai mc đích theo đúng quy đnh ca pháp lut.
b) Tng hp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thc hiện,m r nhng hn chế,
kh khăn, đ xut các bin pháp khc phc trong thc hin kế hoạch sử dng
đất hằng năm cấp huyn theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cp tnh và các đơn v c liên quan theo chc năng,
nhim v đưc giao, c trách nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu Kế hoạch sử dng đất năm 2025 thị Nghi Sơn theo đúng quy
đnh ca pháp lut.
5
Điu 3. Quyết định này c hiệu lực thi hành kể từ ngày k.
Chánh Văn png UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trưng, Tài chính, y dng, Công Thương, Y tế, Giáo dc và Đào to; Ban
quản l Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp; UBND thị Nghi Sơn
và Thtrưởng các quan, đơn v liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3 Quyết định;
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Tờng trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/c);
- Huyện ủy, HĐND thị xã Nghi n;
- Các đơn vị c liên quan;
- u: VT, NNMT.
TM. Y BAN NN N
KT. CHỦ TỊCH
P CHỦ TỊCH
Đc Giang
Phụ biểu sI. 1
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
c Sơn
Định Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
nh
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
29.211,21
796,53
252,86
2.881,45
2.311,19
347,54
52,80
403,08
582,54
294,38
526,43
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
313,55
82,99
808,79
291,22
174,01
85,57
3,83
145,31
118,88
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
291,71
43,82
744,94
291,22
157,02
85,57
3,83
82,06
109,97
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
685,82
21,84
39,17
63,85
16,99
63,25
8,91
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
2.403,15
72,71
38,34
131,41
67,37
66,49
1,33
10,67
5,95
36,57
74,14
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
3.070,81
45,41
58,99
139,68
155,80
42,87
12,46
16,01
0,54
92,35
172,62
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
4.108,32
21,77
265,71
827,49
58,60
57,61
6,71
160,79
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
12.094,04
364,61
41,33
1.525,33
952,72
561,04
8,37
-
Trong đó: đất rng sn xuất rng
tự nhn
RSN
452,62
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
0,24
9,45
9,49
16,59
5,57
21,23
172,51
1,49
4,31
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
91,77
17,78
60,70
9,69
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
1,04
0,75
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
15.658,24
279,03
324,64
692,80
320,28
276,54
889,69
481,51
608,11
417,57
291,66
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
101,91
247,19
75,46
69,68
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
130,73
140,15
98,02
124,35
182,88
134,28
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,26
1,33
1,58
0,26
0,38
0,21
0,24
0,40
6,78
0,37
2.4
Đất quc phòng
CQP
686,57
2,51
12,67
7,19
565,11
0,11
2,00
3,31
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
0,12
0,22
0,12
0,51
3,25
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
6,86
11,47
13,47
6,72
7,33
7,31
4,88
1,65
24,94
5,92
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn hoá
DVH
44,33
0,88
1,13
3,73
0,65
0,79
0,83
1,18
0,47
5,14
1,95
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
14,69
0,10
0,27
0,17
0,24
0,17
0,10
0,20
0,09
3,78
0,28
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc đào to
DGD
102,07
1,66
5,71
4,63
1,39
4,09
5,52
1,95
1,09
10,69
1,81
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục thể thao
DTT
59,01
4,22
4,36
4,16
4,44
2,28
0,86
0,97
2,83
1,85
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,79
0,57
2,50
0,03
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghip
CSK
4.802,96
31,47
31,28
29,05
60,70
16,25
372,26
44,54
48,14
1102 14 4
7
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
c Sơn
Định Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
nh
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch v
TMD
339,29
10,78
28,87
3,76
0,90
6,04
42,60
23,71
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
20,69
0,07
0,18
52,14
14,17
366,21
1,94
21,81
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
971,92
31,21
4,80
1,18
2,62
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
94,28
102,76
279,66
202,07
76,47
56,12
96,04
125,72
126,09
65,34
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
75,79
78,73
210,21
83,70
70,99
52,38
59,07
117,18
112,27
62,80
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1.017,98
18,44
21,80
67,57
118,32
5,44
3,11
36,83
5,68
8,78
2,25
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch s - văn ha danh lam
thắng cnh, di sn thn nhiên
DDD
2,24
0,06
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
2,14
0,25
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếung
công cộng
DNL
81,62
0,03
0,06
0,89
0,02
0,02
0,02
0,04
0,11
0,09
0,02
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn
thông, ng nghệ thông tin
DBV
1,83
0,01
0,02
0,04
0,03
0,02
0,02
0,16
0,04
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,50
0,95
0,61
0,07
0,15
1,32
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hot cộng đng
DKV
8,37
2,59
3,15
0,24
2.9
Đất tôn go
TON
10,60
0,15
0,91
0,85
0,49
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
0,14
0,48
0,16
0,10
0,34
0,12
0,71
0,82
0,39
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở ha
táng; đất cơ sở lưu trữ tro ct
NTD
410,30
7,74
5,31
30,05
10,04
10,13
5,23
8,02
16,00
15,60
31,14
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
67,57
38,59
75,61
25,51
5,49
96,88
230,06
19,89
9,37
5,59
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao,
h, đm, phá
MNC
565,02
33,25
0,30
14,63
4,30
0,84
0,05
19,89
1,78
0,97
2.12.2
Đất c mặt nước dng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.167,60
34,32
38,29
60,97
21,21
4,65
96,88
230,01
7,59
4,62
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
691,53
6,52
62,08
31,64
11,30
1,97
11,76
23,61
31,79
50,34
24,56
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
445,21
6,52
15,59
31,64
11,30
1,97
11,76
23,61
31,79
20,06
24,56
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
42,20
19,16
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
204,13
46,49
11,12
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
Phụ biểu sI. 2
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Hải Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai m
Nghi
Sơn
Ngọc
nh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
m
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
29.211,21
1.253,03
492,76
62,72
1.255,90
1.044,71
180,99
583,81
2.829,15
357,84
1.481,72
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
352,45
172,38
3,79
16,81
211,59
337,74
448,70
65,19
101,45
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
293,17
171,42
3,79
13,06
203,91
283,07
409,44
65,19
59,14
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
685,82
59,29
0,96
3,75
7,68
54,67
39,26
42,31
1.2
Đất trồng y hng năm khác
HNK
2.403,15
103,59
189,88
0,72
20,91
178,50
1,14
42,07
112,93
87,90
89,40
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
3.070,81
221,92
65,31
0,95
1,45
32,01
0,21
45,30
246,08
77,71
206,15
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
4.108,32
388,59
27,76
31,92
1,90
376,69
81,55
112,06
21,45
126,34
109,05
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
12.094,04
153,47
36,07
25,35
1.205,23
59,47
98,09
40,88
1.966,35
968,48
-
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự
nhiên
RSN
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
33,01
1,35
6,02
186,45
5,55
30,15
0,70
7,20
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
91,77
3,60
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
0,20
3,48
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
15.658,24
295,10
453,80
184,40
1.474,93
1.230,21
134,03
271,24
477,33
253,37
430,46
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
88,40
27,17
121,37
69,81
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
237,64
86,09
133,47
166,60
125,48
107,19
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,89
1,41
0,37
0,35
0,48
0,25
0,35
1,11
0,71
0,55
2.4
Đất quc phòng
CQP
686,57
1,40
14,19
2,29
27,18
3,26
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
1,68
0,94
0,04
0,12
0,12
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
10,08
12,46
3,98
4,37
3,31
1,59
4,49
19,15
5,83
6,50
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn hoá
DVH
44,33
2,78
2,03
0,80
1,00
0,33
0,11
1,40
4,58
1,07
1,47
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
14,69
0,84
0,40
0,19
0,11
0,24
0,13
0,25
4,71
0,24
0,22
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc đào to
DGD
102,07
4,09
7,47
1,88
2,02
2,74
0,72
1,87
7,24
2,51
1,42
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục thể thao
DTT
59,01
2,37
2,36
1,11
0,26
0,97
2,62
1,26
3,24
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,20
1,24
0,37
0,75
0,15
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghip
CSK
4.802,96
1,30
13,88
18,86
979,13
815,10
80,36
17,94
16,85
209,21
1102 14 4
9
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Hải Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai m
Nghi
Sơn
Ngọc
nh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
m
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
417,81
170,70
0,32
186,50
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch v
TMD
339,29
7,03
1,20
2,01
97,60
34,05
8,25
16,57
0,41
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
1,30
3,66
15,78
559,32
546,80
46,31
9,37
0,28
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
971,92
3,20
1,88
22,30
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
174,74
107,08
27,51
216,88
161,64
17,89
103,73
181,50
71,17
91,46
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
106,30
86,56
24,43
179,61
143,93
16,85
91,19
156,29
69,16
78,47
2.8.2
Đất công trình thuỷ lợi
DTL
1.017,98
65,18
19,60
2,04
7,79
15,75
0,10
11,56
22,08
1,33
7,60
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch s - văn ha danh lam
thắng cnh, di sn thn nhiên
DDD
2,24
0,02
0,68
0,60
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
3,23
0,28
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếung
công cộng
DNL
81,62
0,01
0,16
0,04
29,00
1,17
0,01
0,12
0,04
5,06
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn
thông, ng nghệ thông tin
DBV
1,83
0,02
0,08
0,01
0,15
0,04
0,03
0,06
0,03
0,13
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,50
0,68
0,96
0,33
0,76
0,66
0,26
0,57
0,20
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hot cộng đng
DKV
8,37
2,38
2.9
Đất tôn go
TON
10,60
0,18
4,07
0,12
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
0,50
1,90
0,53
0,35
0,15
0,20
3,23
0,71
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở ha
táng; đất cơ sở lưu trữ tro ct
NTD
410,30
14,81
16,55
8,69
12,36
9,02
3,83
14,84
38,26
41,34
5,62
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
2,70
62,71
32,89
112,89
74,06
0,19
26,14
63,48
9,58
43,93
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, h,
đm, phá
MNC
565,02
2,70
3,35
106,75
15,36
0,04
2,33
26,51
0,11
30,95
2.12.2
Đất c mặt nước dng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
1.167,60
59,36
32,89
6,14
58,71
0,14
23,81
36,98
9,47
12,98
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
0,14
3
Nhm đất chưa sử dụng
CSD
691,53
0,66
69,28
19,51
1,56
0,76
13,32
14,17
19,04
20,47
7,03
3.1
Đt bng chưa s dng
BCS
445,21
0,66
69,28
19,51
1,56
0,76
10,93
7,56
8,58
20,47
7,03
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
42,20
2,38
6,61
8,43
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
204,13
2,03
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
Phụ biểu sI. 3
Phân bổ diện ch các loại đt trong k hoạch s dng đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Phú Sơn
Tân n
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thu
Tĩnh
Hải
Trúc Lâm
Trường
m
Tùng
m
Xuân
m
1
Nhóm đt nông nghip
NNP
29.211,21
2.701,25
671,52
1.862,98
750,06
648,94
250,37
1.192,58
2.021,80
637,90
482,38
1.1
Đất trồng lúa
LUA
6.170,88
138,59
119,12
412,39
271,79
296,04
76,39
330,81
410,96
164,35
216,18
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
5.485,07
84,27
95,21
354,83
271,79
281,05
46,87
330,76
410,85
113,49
183,61
1.1.2
Đất trồng lúan lại
LUK
685,82
54,32
23,91
57,56
14,99
29,52
0,05
0,11
50,86
32,57
1.2
Đất trồng cây hng năm khác
HNK
2.403,15
275,23
72,31
140,05
228,19
69,62
46,75
31,80
103,88
77,14
26,14
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN
3.070,81
519,66
107,24
274,09
12,11
0,97
87,45
84,72
178,55
119,79
52,42
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng h
RPH
4.108,32
307,60
458,78
499,48
82,32
84,16
1.6
Đất rừng sn xut
RSX
12.094,04
1.736,72
61,96
965,28
208,34
179,50
794,81
140,63
-
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự
nhiên
RSN
452,62
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.253,85
23,02
3,29
66,28
29,63
282,31
39,79
106,96
34,12
53,67
103,48
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm mui
LMU
91,77
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
18,40
8,03
4,89
2
Nhóm đt phi nông nghip
PNN
15.658,24
738,07
272,81
1.722,84
182,07
298,39
262,99
349,14
1.024,62
545,15
475,48
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.427,46
87,64
136,36
52,15
77,05
186,43
86,84
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
2.216,76
130,71
147,10
107,01
165,05
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
22,26
0,37
0,44
0,51
0,59
0,48
0,32
0,21
0,48
0,49
0,10
2.4
Đất quc phòng
CQP
686,57
0,16
44,19
1,00
2.5
Đất an ninh
CAN
8,25
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,41
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
229,83
6,03
5,86
7,29
4,97
5,51
6,62
13,58
9,35
4,07
4,23
2.6.1
Đất xây dựng cơ svăn hoá
DVH
44,33
0,61
2,32
1,06
0,84
1,63
0,61
1,06
1,82
0,80
1,23
2.6.2
Đất xây dựng cơ s hi
DXH
2.6.3
Đất xây dựng cơ sy tế
DYT
14,69
0,22
0,34
0,24
0,16
0,24
0,14
0,07
0,31
0,11
0,13
2.6.4
Đất xây dựng cơ sgiáo dc đào to
DGD
102,07
2,62
1,76
2,74
2,04
1,80
5,04
9,51
2,71
1,29
2,06
2.6.5
Đất xây dựng cơ sth dục thể thao
DTT
59,01
2,48
1,40
3,25
1,93
1,84
0,64
0,61
4,07
1,87
0,77
2.6.6
Đất xây dựng cơ skhoa hc công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng cơ si trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng cơ skhí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng cơ sngoi giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
9,73
0,10
0,04
0,19
2,33
0,44
0,04
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghip
CSK
4.802,96
30,03
13,71
1.211,66
0,33
1,48
18,67
34,07
364,86
294,60
47,23
1102 14 4
11
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Phú Sơn
Tân n
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thu
Tĩnh
Hải
Trúc Lâm
Trường
m
Tùng
m
Xuân
m
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
1.419,76
368,99
15,75
1,81
257,88
2.7.2
Đất cụmng nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công ngh thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
339,29
0,11
13,71
2,79
0,33
0,40
17,61
3,40
10,06
7,09
2.7.5
Đất cơ sở sn xuất phi nông nghiệp
SKC
2.072,00
0,52
227,22
1,48
18,27
0,71
99,32
24,31
40,14
2.7.6
Đất sử dng cho hoạt động khoáng sn
SKS
971,92
29,40
612,65
260,33
2,35
2.8
Đất sử dng vào mục đích công cộng
CCC
4.096,84
588,91
84,17
188,21
89,13
125,23
62,77
102,69
278,01
90,74
108,85
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
2.889,32
135,29
74,87
156,33
68,63
86,56
57,82
92,12
168,80
79,78
93,23
2.8.2
Đất công trình thulợi
DTL
1.017,98
444,32
8,09
17,93
19,75
38,25
1,22
9,31
13,43
10,42
14,02
2.8.3
Đất công trình cấp nước, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thn tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lịch s - văn ha danh lam
thắng cnh, di sn thn nhiên
DDD
2,24
0,58
0,30
2.8.6
Đất công trình xử l chất thải
DRA
84,98
0,30
0,10
78,66
0,03
2.8.7
Đất công trình ng lượng, chiếung công
cộng
DNL
81,62
9,12
0,05
13,10
0,02
0,01
3,50
0,67
16,73
0,32
1,16
2.8.8
Đất công trình hạ tng bưu chính, viễn thông,
công ngh thông tin
DBV
1,83
0,02
0,03
0,14
0,02
0,01
0,08
0,59
0,02
0,02
2.8.9
Đất chợ n sinh, chợ đu mi
DCH
10,50
0,16
0,24
0,70
0,71
0,15
0,40
0,21
0,40
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hot cộng đng
DKV
8,37
2.9
Đất tôn go
TON
10,60
0,96
0,07
0,28
0,18
0,66
0,78
0,90
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
13,66
1,11
0,19
0,45
0,24
0,50
0,24
0,03
0,07
2.11
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hang;
đt cơ slưu trữ tro ct
NTD
410,30
6,59
26,25
9,46
13,88
7,01
6,18
6,32
9,68
3,31
17,05
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
1.732,62
17,42
10,40
168,96
20,17
81,09
20,84
84,35
130,69
63,01
132,56
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, h,
đm, phá
MNC
565,02
1,14
6,07
139,26
4,56
6,07
1,00
34,14
87,49
5,69
15,49
2.12.2
Đất c mặt nước dng sông, ngòi, kênh, rch,
suối
SON
1.167,60
16,28
4,33
29,70
15,61
75,02
19,84
50,21
43,20
57,32
117,07
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
0,14
3
Nhóm đt chưa s dng
CSD
691,53
6,27
19,31
143,59
5,58
6,53
31,21
10,46
40,29
4,70
2,25
3.1
Đất bng chưa sử dụng
BCS
445,21
6,27
19,31
17,32
5,58
6,53
31,21
10,46
17,59
3,56
2,25
3.2
Đất đồi i chưa sdng
DCS
42,20
4,95
0,67
3.3
i đá không c rừng cây
NCS
204,13
121,32
22,03
1,13
3.4
Đất c mặt nước chưa sdng
MCS
12
Phụ biểu số II. 1
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
1,71
0,46
0,62
3,82
9,67
4,07
0,67
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,13
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
13
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
0,46
6,91
3,27
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
0,71
3,27
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
6,20
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
0,46
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
1,71
0,46
0,62
3,36
2,21
0,80
0,67
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,71
0,46
0,62
3,36
2,21
0,80
0,67
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
1,00
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh, di sản
thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn thông, công nghệ
thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ sở lưu
trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
0,55
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
18,53
0,55
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
14
Phụ biểu số II.2
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
3,33
31,26
6,10
0,55
1,30
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
0,13
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,13
0,13
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trưng
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
15
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
1,88
3,80
0,22
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
3,80
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
0,22
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
1,88
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
0,25
9,48
3,08
0,55
1,08
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,25
9,48
2,80
0,55
1,08
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
0,28
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
17,98
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
18,53
17,98
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
16
Phụ biểu số II.3
Khoạch đưa đt chưa s dng vào s dng năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.1
Đất trồng lúa
LUA
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
128,65
57,85
1,40
5,74
0,10
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
2,89
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
1,20
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,13
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,13
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
17
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
81,53
57,85
1,40
5,74
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
13,27
3,73
5,74
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
4,20
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
7,10
0,90
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
56,96
54,12
0,50
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
24,37
0,10
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
23,09
0,10
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
1,00
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
0,28
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu trữ tro cốt
NTD
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
18,53
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
18,53
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
18
Phụ biểu số III. 1
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
2,78
64,50
28,32
1,92
14,73
6,82
28,59
63,46
12,25
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
2,77
27,30
11,13
1,02
10,32
6,20
0,04
14,54
3,02
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
0,46
6,28
6,43
1,02
1,88
6,20
0,04
7,11
0,32
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
2,31
21,02
4,70
8,44
7,43
2,70
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
30,38
1,20
0,90
2,66
0,27
0,69
21,99
8,58
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
0,01
3,70
1,69
1,75
0,35
0,50
26,06
0,65
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
2,20
14,30
6,06
0,87
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
0,92
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
21,30
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
6,05
1,16
0,15
0,64
4,80
2,84
9,68
6,91
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,15
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
3,31
0,52
2,69
7,55
1,42
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,13
0,08
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
0,22
0,17
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,26
0,22
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
0,08
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
19
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
1,80
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
1,80
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
2,37
0,94
0,15
0,54
1,49
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
2,00
0,50
0,15
0,50
1,29
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
8,34
0,37
0,44
0,20
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng cảnh,
di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn thông, công
nghệ thông tin
DBV
0,04
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng
đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất cơ
sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
0,37
0,12
1,34
2,20
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
4,80
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm, phá
MNC
33,39
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
8,53
4,80
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
20
Phụ biểu số III. 2
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
34,01
12,17
0,47
197,30
18,27
6,51
10,66
67,31
28,63
199,79
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
16,44
5,37
0,08
5,38
14,57
10,36
48,22
4,50
36,64
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
1,87
5,37
0,08
0,63
0,77
1,06
9,36
4,50
7,25
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
14,57
4,75
13,80
9,30
38,86
29,39
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
11,32
5,90
0,01
53,53
0,26
0,12
6,12
24,06
1,30
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
0,21
0,60
0,28
8,39
0,20
0,11
0,30
2,67
0,07
26,68
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
1,50
0,30
0,10
105,77
0,58
6,28
10,30
134,67
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
4,54
13,11
2,66
0,50
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
11,12
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
1,41
0,13
48,08
2,21
1,54
1,20
4,27
5,30
32,28
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,32
1,20
20,70
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
10,46
1,32
2,75
2,97
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,13
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
0,25
0,04
0,08
1102 14 4
21
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,26
0,04
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
0,25
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
0,08
0,08
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
30,46
3,00
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
30,46
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
3,00
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
0,84
0,13
6,46
0,89
1,50
1,15
0,93
5,53
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
0,71
0,13
6,45
0,78
1,50
0,80
0,93
4,03
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
8,34
0,13
0,01
0,11
0,35
1,50
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
22
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
Lâm
Nghi
Sơn
Ngọc
Lĩnh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
Lâm
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+…
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn
thông, công nghệ thông tin
DBV
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng;
đất cơ sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
0,37
1,32
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
0,70
3,05
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ,
đm, phá
MNC
33,39
0,70
0,35
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
SON
8,53
2,70
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
23
Phụ biểu số III. 3
Khoạch thu hồi đt năm 2025 thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
1
Nhóm đt nông nghiệp
NNP
1.691,38
35,45
31,76
483,28
2,26
4,56
7,68
11,49
78,06
180,58
57,77
1.1
Đất trồng lúa
LUA
496,71
14,67
13,25
99,15
0,20
0,33
0,31
10,85
11,77
111,14
17,14
1.1.1
Đất chuyên trồng lúa
LUC
198,57
0,16
2,49
94,02
0,20
0,33
0,31
10,85
11,77
14,10
3,71
1.1.2
Đất trồng lúa còn lại
LUK
298,14
14,51
10,76
5,13
97,04
13,43
1.2
Đất trồng cây hằng năm khác
HNK
239,17
0,14
17,35
29,75
0,85
3,77
5,72
0,64
5,94
2,45
3,27
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
114,83
2,55
0,44
19,97
0,46
1,25
6,74
6,25
2,95
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH
55,63
0,46
55,17
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
683,30
18,09
327,27
52,02
2,99
-
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS
69,32
0,26
7,14
1,21
0,40
1,59
2,58
34,41
1.8
Đất chăn nuôi tập trung
CNT
1.9
Đất làm muối
LMU
32,42
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH
2
Nhóm đt phi nông nghiệp
PNN
301,39
1,01
8,90
68,00
3,06
0,05
6,71
81,94
3,07
2.1
Đất ở tại nông thôn
ONT
35,24
0,01
0,15
0,70
12,01
2.2
Đất ở tại đô thị
ODT
40,16
3,81
2,02
1,34
2.3
Đất xây dựng trụ sở quan
TSC
0,13
0,05
2.4
Đất quốc phòng
CQP
2.5
Đất an ninh
CAN
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
DSN
0,76
2.6.1
Đất xây dựng sở văn hoá
DVH
2.6.2
Đất xây dựng sở xã hội
DXH
2.6.3
Đất xây dựng sở y tế
DYT
0,26
2.6.4
Đất xây dựng sở giáo dục đào tạo
DGD
0,25
2.6.5
Đất xây dựng sở thể dục thể thao
DTT
0,08
2.6.6
Đất xây dựng sở khoa học công nghệ
DKH
2.6.7
Đất xây dựng sở môi trường
DMT
2.6.8
Đất xây dựng sở khí tượng thuỷ văn
DKT
1102 14 4
24
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng
diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Phú
Sơn
Tân
Dân
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thuỷ
Tĩnh
Hải
Trúc
Lâm
Trường
Lâm
Tùng
Lâm
Xuân
Lâm
2.6.9
Đât xây dựng sở ngoại giao
DNG
2.6.10
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác
DSK
0,17
2.7
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
CSK
118,48
25,52
57,70
2.7.1
Đất khu công nghiệp, đất cụm công nghiệp
SCC
2.7.1
Đất khu công nghiệp
SKK
2.7.2
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.7.3
Đất khu công nghệ thông tin tập trung
SCT
2.7.4
Đất thương mại dịch vụ
TMD
2.7.5
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
41,49
11,03
2.7.6
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
76,99
25,52
46,67
2.8
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
CCC
52,90
1,00
0,33
14,09
0,14
0,05
1,77
11,00
1,60
2.8.1
Đất công trình giao thông
DGT
44,52
1,00
0,33
9,36
0,14
0,05
1,77
10,50
1,60
2.8.2
Đất công trình thuỷ li
DTL
8,34
4,73
0,50
2.8.3
Đất công trình cấp ớc, thoát nước
DCT
2.8.4
Đất công trình phòng, chống thiên tai
DPC
2.8.5
Đất c di tích lch sử - văn ha danh lam thắng
cảnh, di sản thiên nhiên
DDD
2.8.6
Đất công trình xlchất thải
DRA
2.8.7
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
DNL
2.8.8
Đất công trình hạ tng u chính, viễn thông,
công nghệ thông tin
DBV
0,04
2.8.9
Đất chợ dân sinh, chợ đu mối
DCH
2.8.10
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt
cộng đồng
DKV
2.9
Đất tôn giáo
TON
2.10
Đất tín ngưỡng
TIN
2.11
Đất nga trang, nhà tang lễ, sở hỏa táng; đất
sở lưu trữ tro cốt
NTD
11,80
4,76
0,17
0,90
0,23
0,02
2.12
Đất c mặt nước chuyên dùng
TVC
41,92
28,07
4,24
1,00
0,06
2.12.1
Đất c mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đm,
phá
MNC
33,39
28,07
4,21
0,06
2.12.2
Đất c mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối
SON
8,53
0,03
1,00
2.13
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
25
Phụ biểu số IV. 1
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
1
Đt nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.750,21
2,78
66,78
28,32
1,92
14,73
7,72
30,83
73,12
27,19
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
2,77
29,58
11,13
1,02
10,32
7,10
0,04
15,87
8,49
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
30,38
1,20
0,90
2,66
0,27
0,69
22,35
16,42
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
122,31
0,01
3,70
1,69
1,75
0,35
0,64
30,26
2,28
1.4
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
61,43
3,77
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
683,30
2,20
14,30
6,06
0,87
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
0,92
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm muối
LMU/PNN
34,52
23,40
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
nông nghiệp
2.1
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyển đất phòng hộ sang loại đất khác trong nhm
đất nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyển các loại đt khác sang đt chăn nuôi tập
trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
MHT/CNT
4
Chuyển đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghiệp
55,33
1,80
0,30
1,17
3,29
4.1
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại
MHT/PNC
6,80
0,90
0,15
0,50
1102 14 4
26
STT
Chỉ tiêu s dng đt
Tng diện
tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Anh
Sơn
Bình
Minh
Các
Sơn
Định
Hải
Hải
An
Hải
Bình
Hải
Châu
Hải
Hải
Hòa
Hải
Lĩnh
Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật Đất đai
4.2
Đất phi nông nghiệp không phải là đất chuyển sang
đất
MHT/OCT
7,03
0,90
0,15
0,67
4.3
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, sang đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
4.4
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
1,49
4.5
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
MHT/TMD
1,80
1,80
27
Phụ biểu số IV. 2
Khoạch chuyn mc đích sdng đt năm 2025 thị xã Nghi n
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
m
Nghi
Sơn
Ngọc
nh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
m
1
Đt nông nghip chuyển sang phi nông nghip
NNP/PNN
1.750,21
34,01
12,57
0,47
197,30
18,51
6,51
10,66
69,51
32,01
200,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
16,44
5,37
0,08
5,38
14,57
10,36
50,12
4,50
36,69
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
11,32
6,30
0,01
53,53
0,26
0,12
6,42
25,61
1,61
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
122,31
0,21
0,60
0,28
8,39
0,20
0,11
0,30
2,67
0,07
26,68
1.4
Đất rừng đc dng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
61,43
1,83
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
683,30
1,50
0,30
0,10
105,77
0,58
6,28
10,30
134,67
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
4,54
13,11
2,90
0,50
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
34,52
11,12
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b đt
nông nghip
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loại đt khác trong nhm
đt nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loi đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt phòng h sang loại đt khác trong nhm
đt nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyn các loại đt khác sang đt chăn nuôi tp
trung khi thực hin các dự án chăn nuôi tập trung
quy lớn
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội bộ đt
phi nông nghip
55,33
1,52
0,26
5,20
0,89
3,00
2,00
1,12
5,50
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loại đt phi nông nghiệp quy đnh tại
Điều 119 hoặc Điều 120 ca Lut Đất đai
MHT/PNC
6,80
0,76
0,13
1,50
1,00
0,11
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt ở chuyn sang
đt ở
MHT/OCT
7,03
0,76
0,13
1,50
1,00
0,11
1102 14 4
28
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Hải
Nhân
Hải
Ninh
Hải
Thanh
Hải
Thượng
Mai
m
Nghi
Sơn
Ngọc
nh
Nguyên
Bình
Ninh
Hải
Phú
m
4.3
Chuyn đt xây dựng công trình snghiệp, sang đt
sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
0,08
4.4
Chuyn đt xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đt sản xut, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
5,20
0,89
0,82
5,50
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đt thương mại, dịch v sang đt thương
mại, dịch v
MHT/TMD
1,80
29
Phụ biểu số IV. 3
Khoạch chuyn mc đích s dng đt năm 2025 thNghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Phú
Sơn
Tân
n
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thu
Tĩnh
Hải
Trúc
m
Trường
m
Tùng
m
Xuân
m
1
Đt nông nghip chuyển sang phi nông nghip
NNP/PNN
1.750,21
35,45
40,88
485,34
2,26
4,56
8,08
14,82
81,14
182,29
60,30
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
518,63
14,67
15,35
99,21
0,20
0,33
0,67
14,18
11,82
112,85
19,52
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
258,17
0,14
24,01
29,75
0,85
3,77
5,76
0,64
7,48
2,45
3,27
1.3
Đất trồng câyu năm
CLN/PNN
122,31
2,55
0,46
19,97
0,46
1,25
8,23
6,25
2,95
1.4
Đất rừng đc dụng
RDD/PNN
1.5
Đất rừng phòng h
RPH/PNN
61,43
0,66
55,17
1.6
Đất rừng sn xut
RSX/PNN
683,30
18,09
327,27
52,02
2,99
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
71,85
0,40
9,14
1,21
0,40
1,59
2,58
34,56
1.8
Đất chăn nuôi tập chung
CNT/PNN
1.9
Đất làm mui
LMU/PNN
34,52
1.10
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b đt
nông nghip
2.1
Chuyn đt trồng lúa sang loại đt khác trong nhm
đt nông nghiệp
LUA/NNP
2.2
Chuyn đt rừng đc dụng sang loi đt khác trong
nhm đất nông nghiệp
RDD/NNP
2.3
Chuyn đt phòng h sang loại đt khác trong nhm
đt nông nghiệp
RPH/NNP
2.4
Chuyn đt rừng sản xuất sang loi đt kc trong
nhm đất nông nghiệp
RSX/NNP
Trong đó: đất có rừng sản xut là rừng tự nhiên
RSN/NKR
3
Chuyn các loại đt khác sang đt chăn nuôi tp
trung khi thực hin các dự án chăn nuôi tập
trung quy ln
MHT/CNT
4
Chuyn đổi cơ cu s dng đt trong nội b đt
phi nông nghip
55,33
0,50
14,08
0,28
0,05
0,27
11,00
3,10
4.1
Chuyn đt phi nông nghiệp được quy định tại Điều
118 sang các loi đt phi nông nghiệp quy định tại
Điều 119 hoặc Điều 120 ca Lut Đất đai
MHT/PNC
6,80
0,11
0,14
1,50
4.2
Đất phi nông nghiệp không phi là đt ở chuyn
sang đt
MHT/OCT
7,03
0,17
0,14
1,50
1102 14 4
30
STT
Ch tiêu s dng đt
Tổng din
ch
Din tích pn theo đơn v hành chính
Phú
Sơn
Tân
n
Tân
Trường
Thanh
Sơn
Thanh
Thu
Tĩnh
Hải
Trúc
m
Trường
m
Tùng
m
Xuân
m
4.3
Chuyn đt xây dựng công trình sự nghiệp, sang đt
sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp
MHT/CSK
0,08
4.4
Chuyn đt xây dựng công trình công cộng c mục
đích kinh doanh sang đt sản xut, kinh doanh phi
nông nghiệp
MHT/CSK
39,62
0,22
14,08
0,05
0,27
11,00
0,10
4.5
Chuyn đt sản xut, kinh doanh phi nông nghiệp
không phải đt thương mại, dịch v sang đất thương
mại, dịch v
MHT/TMD
1,80
31
Phụ biểu số V
Danh mc công trình, dự án thực hiện trong năm 2025, thị xã Nghi Sơn
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
I
c công trình, dự án đã
được c định trong năm k
hoch trước và các công
trình, dán theo quy định tại
hon 4 Điu 67 Luật Đt đai
được tip tc thực hin trong
năm k hoạch
1.1
Đt ở tại nông thôn
1
Khu dân cư Sốc Mít thôn Hng
K
0,40
0,40
0,40
ONT
Định Hải
Thửa đất số:1095, 1166, 1180,
1179, 1178, 1249, 1248, 1251,
1252, 1250, 1176, 1172, 1171,
1177, 1170, 1169, 1168, 1167,
1093, 1094, tbản đồ s3
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023
ca HĐND tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Khu tái định cư số 01 ti xã c
Sơn, thị xã Nghi Sơn phục v
giải phng mặt bằng khu công
nghiệp số 20 Khu kinh tế Nghi
Sơn
3,66
3,66
3,66
ONT
Các Sơn
Trích lục mảnh trích đo địa chính
số 45/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ny 05/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
3
Khu tái định cư số 02 ti xã c
Sơn, thị xã Nghi Sơn phc v
giải phng mặt bằng khu công
nghiệp số 20 Khu kinh tế Nghi
Sơn
6,98
6,98
6,98
ONT
Các Sơn
Trích lục mảnh trích đo đa chính
số 46/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ny 05/8/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
4
Khu xen cư thôn 13, Ngọc
Lĩnh
0,99
0,99
0,99
ONT
Ngọc Lĩnh
Thửa đất số: 1917, 1564, 1563,
1587, 1588, 1654, 1653, 1652,
1680, 1681, 1682, 1728, 1906,
1727, 1726, 1755, 1756, 1757,
1810, 1809, 1841, 1840, 1881,
1882, 1883, 1884, 1885, 1886,
1887, 1830, 1838, 1837, 1836,
1814, 1811, 1752, 1753, 1754,
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1102 14 4
32
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1729, 1730, 1679, 1678, 1677,
1655, 1656, 1585, 1586; Tờ bn
đs 4
5
Hạ tng kỹ thuật Khu n cư
thôn Đồng Tâm và thôn Khánh
Vân
8,63
5,50
5,50
ONT
Hải Nhân
Trích lục bn đ địa chính số
10/TL-BĐĐC/2022, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn thanh ha
thực hiện, ny 28/3/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
3,13
3,13
DGT
6
Hạ tng kỹ thut khu n cư
thôn Thượng Nam
6,93
2,63
2,63
ONT
Hải Nhân
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 20/TL-BĐĐC/2022, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn thực hiện
ny 29/4/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
4,30
4,30
DGT
7
Hạ tng Khu tái định Phú
m phục v giải phng mặt
bng d án Nhà máy điện mặt
trời Thanh Ha I
3,59
1,69
1,69
ONT
Phú Lâm
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 50/TL-TĐ/2024, do Chi
nnh văn phòng Đăng k đt đai
thị xã Nghi Sơn lp ngày
20/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1,90
1,90
DGT
8
Hạ tng k thut khu dân
thôn Đại Đồng
5,95
5,95
5,95
ONT
Phú Lâm
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s
30/TL-BĐĐC/2023, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
10/7/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
9
Hạ tng k thut khu dân
mới thôn Trường Sơn
4,56
2,50
2,50
ONT
Tùng m
Đo đc bản đđịa chính khu đt
số 21/ĐĐCL-HT-2023, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn lp ngày
02/6/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyển
tiếp
2,06
2,06
DGT
10
Di dân, sp xếp dân cư, tái định
cư một s hộ dân thôn Lâm
Qung, xã Tân Trường, thị xã
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Ha
4,60
4,60
4,60
ONT
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Tân Trường
Nghị quyết số
493/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
ca HĐND tỉnh v việc điều
chỉnh ch trương đu
Dự án
chuyn
tiếp
11
Khu n cư và đường cu hộ,
cu nạn tại đảo Nghi Sơn
36,03
16,21
16,21
ONT
Nghi Sơn
Trích lục bn đ số 18/TL, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn lp ngày
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
19,82
19,82
DGT
Nghi Sơn
33
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
19/11/2020
Thanh Hoá
12
Hạ tng k thut khu dân cư
thôn Trường An
3,37
3,37
3,37
ONT
Trường
m
Trích lục bn đ số 08/TL-
ĐC/2022, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 10/3/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
13
Thu hồi đất thôn Lâm Qung bị
nh hưởng bởi dự án Khu ng
nghiệp số 15
97,00
97,00
97,00
ONT,
LUC,
BHK,
CLN,
NTS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Tân Trường
Nghị quyết s493/NQ-HĐND
ny 14/3/2024 ca ND tỉnh
v việc điều chỉnh chtrương
đu
Dự án
chuyn
tiếp
14
Hạ tng khu tái định cư Phú
m phục vGPMB dự án Khu
công nghiệp Đồng Vàng
5,96
5,96
5,96
ONT
Phú Lâm
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 41/TLBĐ-2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
29/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
15
Hạ tng khu tái đnh cư
Tùng m phc v GPMB dự
án Khu công nghiệp Đồng
Vàng ti Khu kinh tế Nghi Sơn
4,27
4,27
4,27
ONT
Tùng m
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 42/TLBĐ-2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
29/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
16
Khu tái định số 03 tại xã
Anh Sơn, th Nghi Sơn phục
v giải phng mặt bằng khu
công nghiệp số 20 Khu kinh tế
Nghi Sơn
2,66
2,66
2,66
ONT
Anh Sơn
Trích lục mảnh trích đo đa chính
số 47/TL-MTĐĐC/2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
05/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1.2
Đt ở tại đô thị
1
Khu tái định thực hiện dự án
Đô thị động lực
9,82
1,91
1,91
ODT
Phường Hi
Hòa
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Xuân m, phường
Nguyên Bình, pờng Ninh Hi,
pờng Hải Hòa, phường Bình
Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,61
0,61
ODT
Phường Xuân
m
1,72
1,72
ODT
Phường
Nguyên Bình
2,62
2,62
ODT
Phường Ninh
Hải
2,96
2,96
ODT
Phường Bình
34
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Minh
2
Khu tái định cư pờng Hải
Châu phục vụ giải phng mặt
bng đ án đường bộ ven biển
đoạn qua thị xã Nghi Sơn
1,58
1,18
1,30
0,10
ODT
Phường Hi
Châu
Trích lục bn đ v trí khu đt số
01/TĐĐC-2022, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha thuc
Sở Tài nguyên và i trường lập
ny 04/01/2022
NNghị quyết s609/NQ-
ND ngày 14/12/2024 của
ND tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
0,40
0,40
0,00
DGT
3
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Thanh Bình - Hòa Bình
1,88
1,88
1,88
ODT
Phường Hi
Châu
Mảnh tch đo địa chính số
02/TĐĐC-2021 được STài
nguyên và i trường tỉnh Thanh
Ha phê duyt ngày 15/6/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
4
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Hồng Phong (giai đon
2)
5,50
5,50
5,50
ODT
Phường Hi
Ninh
Mảnh tch đo bn đ địa chính
số 01/TĐĐC-2021 được Sở Tài
nguyên và i trường tỉnh Thanh
Ha phê duyt ngày 04/3/2021
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
5
Hạ tng k hut khu n cư mới
tổ dân phố 1 và tổ dân ph 2
6,32
4,50
4,50
ODT
Phường Hi
An
Mảnh tch đo địa chính s
01/TĐĐC được sTài nguyên và
Môi trường tỉnh Thanh Ha p
duyt ngày 13/01/2022
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1,82
1,80
DGT
6
Hạ tng k thut khu dân
mới tổ dân phố Hồ Trung
3,85
1,20
1,20
DGT
Phường Tân
n
Mảnh tch đo bn đ địa chính
số 04/TĐĐC-2022 được Sở Tài
nguyên và i trường tỉnh Thanh
Ha phê duyt ngày 20/6/2022
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2,65
2,65
ODT
7
Hạ tng k thut khu n tổ
dân phHồ Thịnh, pờng Tân
n, thị xã Nghi Sơn
4,00
1,20
1,20
DGT
Phường Tân
n
Mảnh tch đo bn đ địa chính
số 04/TĐĐC-2022 được Sở Tài
nguyên và i trường tỉnh Thanh
Ha phê duyt ngày 20/6/2022
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2,80
2,89
ODT
8
Hạ tng k thut khui định cư
tổ dân phố Đc Thành
4,76
3,26
3,26
ODT
Phường Ninh
Hải
Mảnh Tch đo bn đ địa chính
khu đt số 02/TĐĐC-2024 được
Sở Tài nguyên và i trường
tỉnh Thanh Hoá phê duyệt ny
26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 ca ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1,50
1,50
DGT
9
Khu dân cư ti phường Hải Hoà
42,22
22,29
22,29
ODT
Phường Hi
Trích lục bn đ
Nghị quyết số
Dự án
35
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(thuc khu đất đối ng thực
hiện d án đu tư xây dựng
tuyến đường Hải Hoà-Bình
Minh huyn Tĩnh Gia (nay là
thị xã Nghi Sơn)
2,60
2,60
TMD
Hòa
địa chính khu đt s
27/TLBĐ/2020, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 11/01/2022
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
chuyn
tiếp
2,50
2,50
MNC
14,83
14,83
DGT
10
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Trung Chính
11,62
3,20
3,20
DGT
Phường Hi
Hòa
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 336/TLBĐ/2021, do Văn
phòng Đăng k đt đai Thanh
Ha lập ngày 11/6/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
8,42
8,42
ODT
11
Khu tái định cư phường
Nguyên Bình phc vụ GPMB
Khu công nghiệp số 17
5,53
5,53
0,0003
5,47
ODT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 58/TL-TĐ/2024, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
15/10/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
12
Hạ tng k thut t n phố Sơn
Hải
4,12
1,50
1,50
DGT
Phường Bình
Minh
Mảnh tch lc bản đđa chính
khu đt số 66/TL-TĐĐC/2021,
do Chi nnh Văn phòng Đăng
k đất đai th Nghi Sơn lập
ny 30/9/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2,62
2,62
ODT
13
H tng kỹ thuật khu n cư
thôn Thanh Xuyên
1,39
1,14
1,14
ODT
Phường Hi
Thanh
Trích lục số 51/TL-ĐC/2019,
do Văn phòng Đăng k quyền sử
dụng đt huyn Tĩnh Gia lập ngày
30/8/2019
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
D án
chuyn
tiếp
0,25
0,25
DGT
14
Khu tái định cư phường Xuân
m phục vGPMB dự án đu
y dựng tuyến đường Hải
Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh
Gia (nay thị xã Nghi sơn)
1,20
1,20
1,20
ODT
Phường Xuân
m
Trích lục bn đ hiện trng số
94/TL-BĐHT/2022, do Chi
nnh Văn phòng Đăng k đất
đai thị xã Nghi Sơn lập ngày
16/12/2022
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
15
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Ln Vinh
4,80
1,50
1,50
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s92/TL-
ĐC/2021, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 25/11/2021
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
3,30
3,30
ODT
16
Khu tái định cư Hải tại
Phường Hải Bình và Phường
Xuân m
67,00
48,80
48,80
ODT
Phường Xuân
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Xuân m, Hải Bình
Nghị quyết số
206/NQ-HĐND ngày
16/10/2019 của ND tỉnh v
Dự án
Chuyn
tiếp
18,20
18,20
ODT
Phường Hi
36
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Bình
việc chủ trương đu
1.3
Đt an ninh
1
s làm việc công an thị
Nghi Sơn, thuc công an tỉnh
Thanh a
3,69
2,26
2,26
CAN
Phường Hi
Hòa
Trích lục số 12/TL-BDDC/2023,
do Chi nnh Văn phòng Đăng
k đất đai th Nghi Sơn lập
ny 20/02/2023
Công văn s
880/CAT-PH10 ngày
05/04/2023 của Công an tỉnh
Thanh Ha v việc phê duyt v
trí thực hiện dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
1,43
1,43
CAN
Hải Nhân
2
Trụ Sở công an Thanh Thy
0,12
0,12
0,12
CAN
Thanh
Thủy
Thửa đất số: 103, 104, 107, 105,
106, 108, 109, 140, 141, 142, 98,
110, 111, 112, 113, 139, 138,
137, 136;
Tbản đồ s67
Văn bản số 236/CAT-PH10
ny 22/01/2024 ca Công an
tỉnh v việc cập nhật kế hoch
sử dng đt an ninh năm 2024
ca Công an tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
3
Trụ sở công an xã c Sơn
0,22
0,22
0,22
CAN
Các Sơn
Thửa đất số: 1919; tờ bản đồ s
10
4
Trụ sở công an xã Anh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Anh Sơn
Thửa đất số: 540,611,580,581;
Tbản đs 15
5
Trụ sở công an xã Hải Nhân
0,25
0,25
0,25
CAN
Hải Nhân
Thửa đất số: 265, Tờ bn đ32,
Bản đđịa chính Hải Nhân
Văn bản số 236/CAT-PH10
ny 22/01/2024 của Công an
tỉnh v việc cập nht kế hoạch
sử dng đt an ninh năm 2024
ca Công an tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
6
Trụ sở công an xã Định Hải
0,12
0,12
0,12
CAN
Định Hải
Thửa đất số: 390, 391, 415, 416,
417, 341; Tờ bản đs 07, bản
đđịa chính Định Hải
7
Trụ sở công an xã Hải
0,41
0,41
0,41
CAN
Phường Xuân
m
Thửa đất số: 9,13,14,15,17,18;
Tbản đs 35
Văn bản số 236/CAT-PH10
ny 22/01/2024 của Công an
tỉnh v việc cập nhật kế hoch
sử dng đt an ninh năm 2024
ca Công an tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
8
Trụ sở công an xã Ngọc Lĩnh
0,12
0,12
0,12
CAN
Ngc Lĩnh
Thửa đất số: 277, 278, 275, 273,
274, 276, 279, 347, 348, 371,
346, 345, 344, 343, 342, 341,
340, 339, 338, tờ bản đồ s08
9
Trụ sở Công an Trường Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN
Trường
m
Thửa đất số: 16, 17, 35, 34, 36,
57, 73, 74,tTờ bn đ số 86
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
22/01/2024 của Công an tỉnh v
việc cập nhật kế hoch sử dụng
đt an ninh năm 2024 ca Công
an tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
10
Trụ sở Công an P Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Phú Sơn
Thửa đất số; 644, 636 ,652, 655,
686, 678, 722, 695, 687,
703,663,653; tờ bản đs 56
11
Trụ sở công an xã Tùng Lâm
0,12
0,12
0,12
CAN
Tùng m
Thửa đất số: 88, 89, 72, 101, 87,
73, 59,58,57,70, 71,59,60,72,
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
Dự án
chuyn
37
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tờ bn đ s41
22/01/2024 của Công an tỉnh v
việc cập nhật kế hoch sử dụng
đt an ninh năm 2024 ca Công
an tỉnh
tiếp
12
Trụ sở công an xã Thanh Sơn
0,12
0,12
0,12
CAN
Thanh Sơn
Thửa đất số: 35; tbn đ số 16
13
Trụ sở công an Nghi Sơn
0,04
0,04
0,04
CAN
Nghi Sơn
Thửa đất số: 28, tbản đ s 18
14
Trụ sở công an xã Pm
0,12
0,12
0,12
CAN
Phú Lâm
Thửa đất số: 729, 763, 720, 715,
707, 659, 687,649,679,699;
tờ bn đ s31
Văn bản số
236/CAT-PH10 ngày
22/01/2024 của Công an tỉnh v
việc cập nhật kế hoch sử dụng
đt an ninh năm 2024 ca Công
an tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
15
Trụ sở công an xã Tân Trường
0,12
0,12
0,12
CAN
Tân
Trường
Thửa đất số 33; tờ bản đs 147
1.4
Công tnh quốc phòng
1
Công trình quốc phòng
1,10
1,10
1,00
CQP
Phường Hi
Hòa
Thửa đt số: 1220,
1254,1255,1316,1315,1319,1320,
1321,1322,1324,1325,1335,1336,
1382,1383,1393,1441,1442,
1445, 1446, 1462, 1461, 1460,
1443, 1385, 1249, 1250, 1251,
1252, tbn đồ s47
Quyết định số 10237/QĐ-
UBND-NN ngày 16/07/2021
ca UBND tỉnh v việc ch
trương d án
Dự án
chuyn
tiếp
0,10
DGT
2
Công trình quốc phòng
4,90
4,90
2,39
2,51
CQP
Phường Bình
Minh
Thửa đất số 4
Tbản đồ s4, bn đđa chính
pờng Bình Minh
Công văn s1097/BCH-TM
ny 10/03/2021 của B Ch
huy Quân stỉnh Thanh Ha v
việc đuxây dựng trường
bn
Dự án
chuyn
tiếp
3
Công trình quốc phòng
0,48
0,48
0,48
CQP
Hải Hà
Theo trích lục bn đ địa chính
khu đt số 843/TLBĐ, do Văn
phòng Đăng k đt đai Thanh
Ha lập ngày 20/12/2022
Quyết định số 4980/QD-BTL
ngay 03/12/2021 của Tư lệnh
Bộ đội Biên Phòng phê duyt
quy hoch vt đng qn
Trm Biên phòng cửa khu
cng Nm/ Ban Chhuy
Biên phòng cảng Nghi Sơn
Dự án
chuyn
tiếp
4
Công trình quốc phòng
0,08
0,08
0,08
CQP
Phường Hi
Hoà
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Hải Hoà
Công văn s15283/UBND-
KTTC ngày 11/10/2023. V/v
điều chỉnh, b sung phương án
tổng thể sp xếp lại, xử l cơ sở
n, đt ca các cơ quan, tổ
chc, đơn v thuc thị xã Nghi
Dự án
chuyn
tiếp
38
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Sơn qun l.
1.5
Đt xây dựng cơ sở giáo dc -
đào tạo
1
Mở rộng khuôn viên y dựng
sân thể chất của trường tiểu hc
Thanh Sơn
0,13
0,13
0,13
DGD
Thanh Sơn
Thửa đất
số:187,190,188,189,216,
217,218,220,247
tờ bn đ s15
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Mở rộng khn vn trường
mm non Ngọc Lĩnh
0,12
0,12
0,12
DGD
Ngc Lĩnh
Thửa đất số: 90,91,92… tờ bản
đs 8, bn đ địa chính Ngọc
Lĩnh
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
3
Mở rộng khuôn vn trường
mm non Hải Châu (nay
pờng Hải Châu)
0,04
0,04
0,04
DGD
Phường Hi
Châu
Chnh l thửa đt s 496/ĐĐ-
ĐC/2020, do Văn phòng Đăng
k quyn s dụng đt lp ny
07/4/2020
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
4
y mới n lớp hc 3 tng 18
phòng và các hng mục ph tr
Trường tiu học Tân Trường
0,56
0,56
0,56
DGD
Tân
Trường
Mảnh tch đo địa chính s
08/TĐĐC-2024 được STài
nguyên và i trường phê duyt
ny 10/7/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
5
Trường mm nong Tân Trường,
xã Tân Trường, th xã Nghi
Sơn, hạng mục y dựng nhà
lớp học 2 tng 6 phòng; nhà 01
tng 02 phòng hc và các hng
mục phụ tr
0,25
0,25
0,25
DGD
Tân
Trường
Mảnh tch đo địa chính s
08/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 10/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1.6
Đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1
Trung tâm Văn ha - Thể thao
thị xã Nghi Sơn
4,90
4,90
4,90
DTT
Phường Bình
Minh
Mảnh tch đo địa chính s
03/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 10/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Sân vận động Phú Lâm
0,76
0,76
0,76
DTT
Phú Lâm
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s36/TL-
TĐ/2024, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
39
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Nghi Sơn lp ngày 24/7/2024
1.7
Đt khu ng nghip
1
y dựng h tng Khu công
nghiệp Luyện Kim Nghi Sơn
(giai đon 3)
167,46
167,46
167,46
SKK
Phường Hi
Thượng
Mảnh tch đo địa chính số:
03/TĐĐC, 04/TĐĐC, 05/TĐĐC,
06/TĐĐC, được Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh Thanh Ha
phê duyt ngày 28/12/2022
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Đu tư y dựng và khai thác
h tng KCN số 3
247,12
247,12
12,00
132,37
SKK
Tùng m
Tbản đs 11,
bn đđa chính xã Tùng m;
Tbản đồ s54 bn đ địa chính
xã Tân Trường
Công văn đồng chủ trương
đus1635/TTg-KTN ngày
14/9/2016 của Thủ tướng Chính
phủ
Dự án
chuyn
tiếp
102,75
SKK
Tân
Trường
3
Khu công nghiệp Đồng Vàng
tại khu kinh tế Nghi Sơn
451,90
186,50
186,50
SKK
Phú Lâm
Trích đo địa chính số 02/TĐĐC-
2022; 03/TĐĐC-2022,
04/TĐĐC-2022, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 19/7/2022; Trích lục bản đ
số 556/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 02/8/2022
Quyết định số
362/QĐ-TTg ngày 18/03/2022
của Th tướng chính phv
việc chấp thun chtrương đu
tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
140,40
140,40
SKK
Tân
Trường
125,00
125,00
SKK
Tùng m
4
Nhà máy sản xuất vật liệu bảo
ôn và tấm thạch cao Long Sơn
30,59
30,59
30,59
SKK
Tân
Trường
Trích lục bn đ số 835/TLBĐ tỷ
lệ 1/1000,do Văn phòng Đăng k
đt đai Thanh Hoá lập ngày
22/12/2020
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
5
Nhà máy luyện cán thép DST
Nghi Sơn
51,00
51,00
51,00
SKK
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Quyết định số
611/QĐ-UBND ngày
24/02/2023 của UBND tỉnh
chp thun chtrương đu tư,
đồng thời chấp thun n đu
Dự án
chuyn
tiếp
1.8
Đt s dng cho hoạt đng
khoáng sản
1
Xây dựng công trình khai thác
mỏ đất san lấp và đt, cát c
hàm lượng Si02 trung bình là
78,84% ti Phú Lâm
6,00
6,00
6,00
SKS
Phú Lâm
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 388/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 01/6/2022
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Khai thác mỏ đất san lấp và thu
16,91
16,91
16,91
SKS
Phú Sơn
Mảnh tch đo địa chính s
Nghị quyết
Dự án
40
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
hi khoáng sản đi kèm
02/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyệt
ny 23/8/2022
số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
chuyn
tiếp
3
Khai thác mỏ đá vôi làm vt
liệu y dựng thông thường
7,57
7,57
7,57
SKS
Tân
Trường
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 702/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 09/9/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
4
Mỏ đá cát kết
20,66
11,77
11,77
SKS
Phú Lâm
Đo đc bổ sung thửa đt s
57/ĐĐBS/2024, do Chi nnh
Văn phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 09/10/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
8,89
8,89
SKS
Tân
Trường
5
Mỏ thăm dò, khai thác khoáng
sản đt làm VLXD thông
thường tại xã TânTrường
30,08
38,08
38,08
SKS
Tân
Trường
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 816/TLBĐ, do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 04/11/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
6
Khai thác đá vôi làm nguyên
liệu xi ng khu vực Tân
trường 1, Tân Trường II thuộc
xã Thanh K huyn Như Thanh
và Tân Trường, th Nghi
sơn (phn nằm trên địa phận
Nghi Sơn)
56,60
56,60
56,60
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Nghị quyết số
547/NQ-ND ngày
31/5/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
7
Khai thác đá sét làm nguyên
liệu xi ng khu vực Thung
Trưởn, Tân Trường, thị
Nghi Sơn
102,94
102,94
102,94
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt
xãTân Trường
Nghị quyết s547/NQ-HĐND
ny 31/5/2024 ca ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
8
Mỏ đất làm vật liu san lấp
43,00
43,00
43,00
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
9
Khai thác mỏ đá vôi làm vt
liệu y dựng thông thường
17,38
17,38
17,38
SKS
Tân
Trường
Bản đkhu vực khai thác khoáng
sản do Văn phòng Đăng k quyn
sử dng đt thuộc Sở Tài nguyên
và Môi trường lập ngày
29/01/2018
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
10
Mỏ đất làm vật liu san lấp
6,17
6,17
6,17
SKS
Trường
m
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s776/TLBĐ,
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
Dự án
chuyn
41
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 09/10/2024
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
tiếp
1.9
Đt công tnh giao thông
1
Phát triển tng hợp các đô thị
động lựcTiểu dự án đô thị Tĩnh
Gia, tỉnh Thanh Hoá (Diện tích
b sung nút giao Tuyến 4 và
QL1A)
0,28
0,01
0,01
DGT
Phường Hi
Lĩnh
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dung đt phường Hải Lĩnh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,03
0,03
DGT
Phường Hi
Lĩnh
0,01
0,01
DGT
Phường Ninh
Hải
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dung đt phường Ninh Hải
0,23
0,23
DGT
Phường Ninh
Hải
2
Đường giao thông ven biển qua
các địa phận các phường, xã
thuộc Thxã Nghi Sơn
34,81
11,00
11,00
DGT
Phường Hi
Châu
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Châu, phường Hải
Ninh, pờng Hi An, pờng
Tân n, phường Hải Lĩnh
Quyết định số 649/QĐ-TTg
ny 18/5/2020 ca Thủ tướng
Chính ph vviệc phê duyt
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
5,60
5,60
DGT
Phường Hi
Ninh
5,50
5,50
DGT
Phường Hi
An
5,60
5,60
DGT
Phường Tân
n
7,11
7,11
DGT
Phường Hi
Lĩnh
3
Tuyến đường bven biển đoạn
từ phường Ninh Hải đến cu
Lạch Bạng 2 (Tuyến 1)
41,14
8,74
8,74
DGT
Phường Hi
Hòa
Tbản đồ số: 42, 45, 47, 48
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,94
0,94
DGT
Phường Xuân
m
Tbản đồ số: 02...84... 94...105,
20,34
20,34
DGT
Phường Bình
Minh
Tbản đồ số: 3, 6, 7, 9, 10, 11,
12, 13
11,12
11,12
DGT
Phường Ninh
Hải
Tbản đồ số: 03, 07, 08, 11, 12,
15, 16, 19, 20, 23, 24, 27, 28
4
Phát triển tng hợp các đô thị
động lực- tiểu dự án đô thị Tĩnh
Gia
11,60
4,50
4,50
DGT
Phường Bình
Minh
Trích đo bản đ số 01/TĐBĐ-
2020, do Sở Tài nguyên và i
trường phê duyệt ngày
12/11/2020
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
Dự án
chuyn
tiếp
3,75
3,75
DGT
Phường
Nguyên Bình
1,60
1,60
DTL
Phường Bình
Minh
42
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1,75
1,75
DTL
Phường
Nguyên Bình
duyt dự án đu
5
Tuyến đường Bình Minh đi
đường Sao Vàng - KKT Nghi
Sơn (Tuyến 2)
8,66
3,61
3,61
DGT
Phường Bình
Minh
Tbản đồ s01,.09, 10,.15, bn
đđịa chính phường Bình Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
5,05
5,05
DGT
Phường
Nguyên Bình
Tbản đồ s02,...15, 16, 17, 18,
21, 24, 25 bản đ địa chính
pờng Nguyên Bình
6
Cu Đò Bè và đường đu cu
0,70
0,15
0,15
DGT
Phường Hi
Thanh
Tbản đs 31, 36 bn đđịa
chính phường Hải Thanh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,55
0,55
DGT
Phường Bình
Minh
Tbản đồ s06
bn đ địa chính phường Bình
Minh
7
y dựng tuyến đường từ quc
lộ 1A đi bãi biển Ninh Hải
(Tuyến 4)
4,38
4,38
4,38
DGT
Phường Ninh
Hải
Tbản đồ số: 02,
03, 04, 06, 07, 08
bn đ địa chính phường Ninh
Hải
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
8
Đu tư xây dựng và vn hành
Trm dừng ngh Km366+850
(PT) và Km366+920 (TT) thuc
Dự án thành phn Quốc l45
Nghi Sơn trên tuyến cao tốc
Bắc - Nam phía Đông
10,44
10,44
10,44
DGT
Phú Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Sơn
Quyết định số 1523/QĐ-
BGTVT ngày 23/11/2023 ca
Bộ Giao thông vận tải v việc
phê duyt và ủy quyn phê
duyt một số nội dung trong
Dự án
chuyn
tiếp
43
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Danh mục dự án đu tư xây
dựng và vận hành Trm dừng
nghỉ
9
Cảng tổng hợp quc tế Nghi
Sơn
15,75
15,75
15,75
DGT
Phường Hi
Thượng,
Hải Hà
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 1816/TLBĐ, do Văn
phòng Đăng k quyn sdng
đt thuc Sở Tài nguyên và Môi
trường lập ngày 11/11/2013
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
10
Tuyến lung bến 5,6 phc v
d án Cảng TH Quốc tế Nghi
Sơn
12,37
12,37
12,37
DGT
Phường Hi
Thượng,
Hải Hà
Mảnh tch đo địa chính s
02/TĐĐC-2021, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 08/11/2021
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
11
Cải tạo, nâng cấp đoạn Hà Ni -
Vinh, tuyến đường sắt ni -
thành ph Hồ Chí Minh
3,85
1,58
1,58
DGT
Tùng m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tùng m, xã Tân Trường,
Trường m
Quyết định số 1517/QĐ-
BGTVT ngày 14/8/2021 ca Bộ
Giao thông Vận tải v việc phê
duyt ch trương đu tư dự án;
Quyết định số 933/QĐ-BGTVT
ny 25/07/2022 của B Giao
thông vận tải v việc phê duyt
dán đu tư.
Dự án
chuyn
tiếp
1,27
1,27
DGT
Trường
m
1,00
1,00
DGT
Tân
Trường
12
Đường Đông Tây 1 kéo dài -
KKT Nghi Sơn
1,60
0,50
0,50
DGT
Phường Xuân
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Xuân m, pờng Trúc
m, phường Pm
Quyết định số
970/QĐ-UBND ngày
18/03/2016 của UBND tỉnh v
việc chấp thun chtrương d
án; Quyết định s148/QĐ-
UBND ngày 12/01/2021 ca
UBND tỉnh vvic điều chỉnh
dán
Dự án
chuyn
tiếp
0,60
0,60
DGT
Phường Trúc
m
0,50
0,50
DGT
Phú Lâm
13
Cảng tổng hợp Long Sơn
28,10
4,71
4,71
DGT
Hải Hà
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s417/TLBĐ
Quyết định số 4667/QĐ-UBND
ny 23/11/2018 chấp thun
Dự án
chuyn
14,50
14,50
DGT
Nghi Sơn
44
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
8,89
8,89
DGT
Phường Hi
Thượng
tỷ lệ 1/2000, do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ny
13/5/2024
ch trương; Quyết định s
2269/QĐ-UBND ngày
17/6/2020; Quyết đnh số
1792/QĐ-UBND ngày
28/5/2021 v việc điều chỉnh d
án đu tư dán (ln th 3);
Quyết định số 1568/QĐ-UBND
ny 19/4/2024 chp thun điều
chỉnh ch trương đu tư dự án
(ln th 4)
tiếp
14
Cảng container Long Sơn
76,00
0,05
75,95
0,05
DGT
Hải Hà
Trích lục bn đ
địa chính khu đt số, 497/TLBĐ
tỷ lệ 1/5000 do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Hoá lập ny
06/6/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
15
Đường nối cao tốc Bắc-Nam,
Quốc l 1A đi cảng Nghi Sơn
(tuyến số 1)
34,22
34,22
3,16
DGT
Phường Hi
An
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải An, phường Tân
n, xã Ngọc Lĩnh, xã Anh Sơn,
xã c Sơn
Nghị quyết số
144/NQ-HĐND ngày
11/10/2021 của ND tỉnh
chp thun chtrương đu tư;
Quyết định 4430/-UBND
ny 13/12/2022 của UBND
tỉnh phê duyệt d án
Dự án
chuyn
tiếp
6,82
DGT
Phường Tân
n
10,63
DGT
Ngc Lĩnh
10,62
DGT
Anh Sơn
2,99
DGT
Các Sơn
16
Đường nối cao tốc Bắc-Nam,
Quốc l 1A đi cảng Nghi Sơn
(tuyến số 2)
5,12
5,12
5,12
DGT
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Nghị quyết số
144/NQ-HĐND ngày
11/10/2021 của ND tỉnh
chp thun chtrương đu tư;
Quyết định 4430/-UBND
ny 13/12/2022 của UBND
tỉnh Thanh Ha phê duyệt dán
Dự án
chuyn
tiếp
17
Đường giao thông kết nối phục
v đi lại ca nời n Tân
Trường khu vực bị nh ởng
bởi D án thành phn đu
0,07
0,07
0,07
DGT
Tân
Trường
Thửa đất số: 4;
tờ bn đs 172;
thửa đất s: 111 tbn đ số 175;
thửa đất s 207, tbn đ số
Nghị quyết s385/NQ-HĐND
ny 24/03/2023 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
45
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
xây dựng đoạn Nghi Sơn- Diễn
Châu, thuộc dự án y dựng
một số đon đường b cao tc
trên tuyến Bắc- Nam phía đông,
giai đoạn 2017-2020
90…. Bản đđịa chính xã Tân
Trường
18
Đường Đông Tây 4 - Khu kinh
tế Nghi Sơn (đoạn từ QL 1A tại
xã Trường m - đường cao tốc
Bắc nam
2,35
2,35
2,35
DGT
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
19
Đèn biển Lạch Ghép
0,11
0,12
0,12
DGT
Phường Hi
Ninh
Trích lục bn đ số 40/TL-
ĐC/2023, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 05/9/2023
Quyết định số 1869/QĐ-
CHHVN ny 22/12/2022 phê
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
20
ng cp, mở rộng đường giao
thông từ Quc l 1A đi Khu
công nghiệp số 20
4,38
4,38
2,83
DGT
Phường Hi
Lĩnh
Mảnh tch đo địa chính s
01/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 26/9/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1,55
DGT
Định Hải
21
Đường giao thông t Đồng
ch, xã Tân Trường đi KCN
số 14
7,53
7,53
7,53
DGT
Tân
Trường
Mảnh tch đo địa chính s
10/TĐĐC-2024, tỷ lệ 1/2000
được Sở Tài nguyên và Môi
trường tỉnh Thanh Ha phê duyt
ny 26/9/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
dân tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
22
Đường giao thông t Quc lộ
1A đến Khu công nghiệp s17
9,74
9,74
9,74
DGT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s48/TLBĐ-
2024, do Chi nnh Văn phòng
Đăng k đt đai thị xã Nghi Sơn
lập ngày 19/8/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
23
ng cp, mở rộng đường từ
QL.1A vào các khu công
nghiệp phía Tây Nam đi mỏ Sét
- Khu kinh tế Nghi Sơn
14,06
14,06
3,50
DGT
Phường Mai
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Mai Lâm; Tân
Trường; xã Trường Lâm
Nghị quyết số
491/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
ca HĐND tỉnh v quyết định
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
4,60
DGT
Tân
Trường
5,96
DGT
Trường
m
46
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24
Đu xây dựng hoàn thiện
tuyến đường Đông Tây 2
2,68
2,68
1,48
DGT
Phường Hi
Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Bình; phường Tĩnh
Hải
Nghị quyết số
484/NQ-ND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh v
quyết định chtrương đu tư d
án
Dự án
chuyn
tiếp
1,20
DGT
Phường Tĩnh
Hải
25
Đu tư y dựng hoàn thiện
tuyến đường Đông Tây (đoạn
ni đường Bắc Nam 3 với
đường Bc Nam 4)
2,96
2,96
2,96
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Tĩnh Hải
Nghị quyết số
489/NQ-ND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh v
quyết định chtrương đud
án
Dự án
chuyn
tiếp
26
y dựng và hoàn thiện tuyến
đường bộ ven biển đon nối
đường ĐT. 513 với các khu bến
cng phía Nam Khu kinh tế
Nghi Sơn
6,63
6,63
6,63
DGT
Hải Hà
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Hà
Nghị quyết số
490/NQ-ND ngày
14/3/2024 của HĐND tỉnh v
quyết định chtrương đu tư d
án
Dự án
chuyn
tiếp
27
ng cấp, m rộng đường
Nguyn Văn Trỗi đoạn từ Quốc
lộ 1A đến đường 2B
2,36
2,36
1,34
0,48
DGT
Phường Hi
Hoà
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s38/TL-
TĐ/2024, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 25/7/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
0,55
DGT
Hải Nhân
28
ng cp, ci tạo tuyến đường
giao thông đon t t giao
đường BT với đường Lương
Chí đến cu Đò
1,48
1,48
0,52
0,96
DGT
Phường Bình
Minh
Mảnh tch đo địa chính s
04/TĐĐC-2024, được Sở Tài
nguyên và i trường phê duyt
ny 12/7/2024
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
29
Đu y dựng tuyến đường
Hải Hòa - Bình Minh thị
Nghi Sơn tỉnh thanh Ha theo
hình thc TTP
23,77
4,32
4,32
DGT
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Bình Minh
Quyết định số 1194/QĐ-UBND
ny 06/4/2020 ca UBND tỉnh
phê duyt báo cáo nghn cu
khả thi dự án đu tư; Nghị
quyết 132/NQ-HĐND ngày
1/12/2018 của Hội đng nn
dân tỉnh
Dự án
Chuyn
tiếp
5,75
5,75
DGT
DGT
Phường
Nguyên Bình
Ts10,15 -bn đồ địa chính
pờng Nguyên Bình
9,18
9,18
DGT
DGT
Phường Hi
Hòa
Ts01,...09, 10,...22, bn đ
địa chính phường Hi Hòa
4,52
4,52
DGT
DGT
Phường Xuân
m
Ts3,4,5…15, bn đ đa
chính phường Xn Lâm
47
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
30
ng cp, sửa chữa tuyến
đường Bc Nam 3- Khu kinh tế
Nghi Sơn
1,66
1,66
1,66
DGT
Phường Tĩnh
Hải
Tbản đồ s45,49,50,55, bản đồ
địa chính phường Tĩnh Hải
Quyết định số 5116/QĐ-UBND
ny 14/12/2021 của UBND
tỉnh v việc phê duyt dán
đuy dựng công trình
Dự án
chuyn
tiếp
1.10
Đt công tnh thy lợi
1
Cải tạo kênh Than (DA đô thị
động lực)
22,47
0,68
0,68
DTL
Phường Ninh
Hải
Tbản đồ s01, bản đđa chính
pờng Ninh Hải
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
9,88
9,88
DTL
Phường Hi
Hòa
Tbản đồ s41, 44, 47, bản đ
địa chính phường Hải Hòa năm
2018
11,52
11,52
DTL
Phường Bình
Minh
Tbản đồ s01,02, bản đồ địa
chính phường Bình Minh
0,39
0,39
DTL
Phường Hi
Thanh
Tbản đồ 31,32,35,36,41 bản đồ
địa chính phường Hải Thanh
2
Cải tạo kênh Cu Trng (DA đô
thị động lực)
22,71
8,21
8,21
DTL
Hải Nhân
Tbản đồ s35, 41, 45, bản đ
địa chính Hải Nhân
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
Dự án
chuyn
tiếp
3,53
3,53
DTL
Phường Hi
Hòa
Tbản đs
13,17,23,27,28,31,32, 36 -
TT Tĩnh Gia 2019
2,20
2,20
DTL
Phường
Nguyên Bình
Tbản đồ s38, 43, 44, bản đ
địa chính phường Nguyên Bình
8,77
8,77
DTL
Phường Bình
Minh
Tbản đồ s1,2,3,4 bản đồ địa
chính phường Bình Minh
3
Hạng mục thoát nước cống
KM381+310 đoan qua xã
Trường Lâm, huyện Tĩnh Gia
(nay th Nghi Sơn) thuc
d án đu tư xây dựng công
trình mở rộng Quốc lộ 1
ĐoạnKM368+400 (Nghi Sơn) -
KM 402+330 (cu Giát) tỉnh
Thanh Ha và Ngh An theo
hình thc BOT
0,18
0,18
0,18
DTL
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
Quyết định số
250/QĐ-BGTVT ny
25/01/2017 của Bộ Giao thông
vận tải vviệc phê duyt điều
chỉnh dự án; Quyết định s
21257/-LD ngày 01/11/2022
ca liên doanh tập đoàn
CIENCO4 - tổng cty 319 v
việc phê duyt báo cáo kinh tế
kỹ thuật
Dự án
chuyn
tiếp
4
Hệ thng thoát nước sông Yên
Hòa đoạn tđập h Khe Ải
1,68
1,60
1,60
DTL
Phường Hi
Thượng
Ttờ bản đs 12, 13 bản đđịa
chính phường Hải Thượng
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
Dự án
chuyn
48
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
tiếp
5
chng st lvà no vét tu
ha thoát lũ KKT trng điểm
Nghi Sơn (Hạng mục h
Thượng Hòa)
41,00
41,00
39,00
2,00
DTL
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
6
chng st lvà no vét tu
ha thoát lũ KKT trng điểm
Nghi Sơn (Hạng mục điều
chỉnh tuyến)
7,85
7,85
7,85
DTL
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
7
Sửa chữa nâng cấp h Hao Hao,
thị xã Nghi Sơn
3,10
3,10
3,10
DTL
Hải Nhân
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Nn
Quyết định số 3705/QĐ-UBND
ny 01/11/2022 và số
3072/QĐ-UBND ngày
30/8/2023 của UBND tỉnh p
duyt phân b, sử dụng ngun
tăng thu, tiết kiệm chi nn
sách cp tỉnh năm 2022 chuyển
sang m 2023 (đợt 2)
Dự án
chuyn
tiếp
1,60
DTL
Định Hải
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Định Hải
8
Đu hệ thống thoát nước cho
các khu công nghiệp phía Đông
Bắc (Kênh Cu Cu và kênh
i Cốc) Khu kinh tế Nghi
Sơn
9,50
9,50
9,50
DTL
Phường Mai
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Mai Lâm
Nghị quyết số
487/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
ca HĐND tỉnh v quyết định
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
9
ng cấp tuyến đê hữu sông
Thị Long đoạn K10+407 ÷
K12+507
3,34
3,30
1,80
0,33
DTL
Thanh
Thủy
Mảnh tch đo địa chính s
01/TĐĐC-2024 được STài
nguyên và i trường phê duyt
ny 26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1,21
DTL
Thanh
Sơn,
10
Di dân tái đnh cư lòng hồ Yên
Mỹ từ cao trình (+18,50m) đến
cao tnh (20,36m)
142,50
142,50
142,50
DTL
Phú Sơn
Bản đ hiện trạng sử dụng đt
Nghị quyết số
498/NQ-HĐND ngày 14/3/2024
ca HĐND tỉnh v chủ trương
đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
1.11
Đt công tnh x lý cht thải
1
Trm xl ớc thải
2,14
2,14
2,14
DRA
Phường Bình
Minh
Tbản đồ s06,
bn đ địa chính Bình Minh
Quyết định số 1280/QĐ-TTg
ny 19/09/2018 của Thủ tướng
Chính ph phê duyệt ch
Dự án
chuyn
tiếp
49
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
trương đu tư; Quyết định s
1052/QĐ-UBND ngày
25/03/2019 của UBND tỉnh p
duyt dự án đu
2
Trm x l ớc thi và điểm
tập kết cht thi rắn tại Nghi
Sơn
0,28
0,28
0,28
DRA
Nghi Sơn
Trích lục bản đ s 24/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đt đai tỉnh
Thanh Ha lập ngày 13/01/2023
Quyết định số 3112/QĐ-
BTNMT ngày 31/12/2020 của
Bộ Tài nguyên và i trường
Dự án
chuyn
tiếp
1.12
Đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Đường dây 500KV Qunh Lưu
- Thanh Hoá
29,41
29,41
5,75
DNL
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Quyết định số 1508/QĐ-TTg
ny 01/12/2023 của Thủ tướng
Chính ph vviệc chấp thuận
ch trương đu tư đồng thời
chp thun nhà đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
10,93
DNL
Tân
Trường
4,35
DNL
Phú Lâm
7,61
DNL
Phú Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt
0,77
DNL
Các Sơn
2
Khu phát trin GAS&LNG và
các loi hình ph tr lọc ha
du ti KKT Nghi Sơn
29,39
29,39
29,27
0,12
DNL
Phường Hi
Thượng (Xã
Hải Yến cũ)
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s501/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 04/9/2019
Quyết định số 2866/QĐ-UBND
ny 27/7/2018 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đu tư; Quyết định s
354/QĐ-UBND ngày
20/01/2022 của UBND tỉnh v
việc điu chỉnh ch trương đu
Dự án
chuyn
tiếp
3
Trm biến áp 220Kv khu kinh
tế Nghi sơn và đường y đu
nôi
14,98
14,98
14,98
DNL
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Mai Lâm; phường Hải
Thượng
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
0,58
DNL
Phường Mai
m
4
ng cao khng truyền ti
đường y 110kV TBA 220kV
Nông Cống-TBA 220kV Nghi
Sơn và nhánh rẽ, tỉnh Thanh
Hóa
1,64
0,04
0,04
DNL
Các Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
c Sơn, xã P Sơn, Phú
m, xã Tùng m, xã Tân
Trường, xã Trường Lâm
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
0,79
0,79
DNL
Phú Sơn
0,14
0,14
DNL
Phú Lâm
0,07
0,07
DNL
Tùng m
0,24
0,24
DNL
Tân
Trường
50
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
0,35
0,35
DNL
Trường
m
5
Xut tuyến 110Kv sau trạm
biến áp 220Kv Khu kinh tế
Nghi Sơn
1,38
1,08
1,08
DNL
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thượng, phường Mai
m, phường Tĩnh Hải
Nghị quyết s385/NQ-HĐND
ny 24/03/2023 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
0,20
0,20
DNL
Phường Mai
m
0,10
0,10
DNL
Phường Tĩnh
Hải
6
Nhánh r ĐZ 110kv cấp điện
Trm biến áp 110Kv TNXM
Long Sơn
0,75
0,75
0,75
DNL
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thượng
Nghị quyết s385/NQ-HĐND
ny 24/03/2023 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
7
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ
476, 472,474 sau TBA 110kV
nh Gia 2
0,06
0,06
0,06
DNL
Phường
Nguyên Bình;
Phường Trúc
m; Phường
Xuân m;
Tùng m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Nguyên Bình, phường
Xuân m, pờng Trúc m, xã
Tùng m.
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
8
y dựng và ci to lưới điện
trung áp TX Nghi Sơn - tỉnh
Thanh Hoá
0,06
0,06
0,06
DNL
Phường
Nguyên Bình;
Phường Trúc
m; Phường
Xuân m;
Tùng m
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Nguyên Bình,
pờng Trúc m, pờng Xuân
lâm, Tùng m
Nghquyết s385/NQ-HĐND
ny 24/03/2023 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1.13
Đt nghĩa trang, nhà tang l,
cơ sở ha táng; đtsở lưu
trtro ct
1
Đu m rộng nghĩa trang
nn dân
5,78
5,78
5,78
NTD
Phường Ninh
Hải, phường
Hải Hoà
Mảnh tch đo địa chính s
01/TĐĐC-2024 được STài
nguyên và i trường phê duyt
ny 26/9/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2
Nghĩa trang nhân dân th xã
Nghi Sơn (Giai đon 2)
16,57
16,57
13,83
NTD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s35/TL-
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
2,73
DGT
51
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
TĐ/2024 do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 23/7/2024;
Mảnh tch đo địa chính s
01/TĐĐC-2024 được STài
nguyên và i trường phê duyệt
ny 10/7/2024
1.14
Công trình, dự án chuyn
mc đích s dng đt, nhn
chuyn nhượng, th quyền
s dng đt, nhn góp vn
quyền s dng đt
1.14.1
Đt thương mại, dch v
1
Khu tổ hợp dịch v, chăm sc
sc khe Thn Long
0,90
0,90
0,90
TMD
Phường Hi
Châu
Trích lục chỉnh l
bn đ s30/TLBĐ do Văn
phòng Đăng k quyn sdng
đt huyện Tĩnh Gia lập ny
26/5/2017
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
UBND tỉnh đồng cho phép
gia hn
Dự án
chuyn
tiếp
2
Khu bãi đỗ xe và kho hàng hoá
Hồ Tnh
0,90
0,90
0,90
TMD
Phường Hi
Hòa
Thửa đất số:162,169, 193, 192,
170,171, 191, 190, 203, 204, 205,
202 Tờ bn đ số 41,
bn đđa chính
pờng Hải Hoà
Quyết định số 1224/QĐ-UBND
ny 08/4/2019 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
3
Cửa ng ng du Hải Ninh
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường Hi
Ninh
Thửa đt số: 226, 252, 253,254,
296, 228,230, 251,250, 249,255,
256,257, 294. Tờ bn đ số 23,
bn đ địa chính phường Hải
Ninh
Quyết định s5515/-
UBND ngày 28/12/2020 ca
UBND tỉnh vvic chấp thun
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
4
Khu du lịch nghỉ dưỡng Phú
Thịnh Phát
20,00
13,74
2,03
DGT
Phường Hi
An
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Hải An và Tân
n
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
ca UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hn thời gian hoàn
thành
Dự án
chuyn
tiếp
Phường Hi
An
6,26
6,71
TMD
Phường Tân
n
52
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
5,00
DGT
Phường Tân
n
5
Khu đô thsinh thái T&T
82,82
82,82
65,32
7,00
TMD
Phường Tân
n
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Tân n
Quyết định
số 3943/QĐ-UBND ngày
18/09/2020 điều chỉnh chủ
trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
3,86
DGT
Phường Tân
n
6,64
ODT
Phường Tân
n
6
Khu du lịch sinh thái Nghi Sơn
11,80
11,80
11,80
TMD
Phường Hi
Lĩnh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Lĩnh
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
ca UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hn thời gian hoàn
thành
Dự án
chuyn
tiếp
7
Khu sinh thái tng hợp Tuấn
Hin
1,93
1,93
1,93
TMD
Phường Hi
Lĩnh
Trích lục bản đ s 23/TL-
ĐC/2020, do Chi nhánh Văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 30/11/2020
Quyết định s1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
UBND tỉnh đồng cho phép
gia hn
Dự án
chuyn
tiếp
8
Khu du lịch Golden Coast
Resort Hải Hoà
11,04
11,04
11,04
TMD
Phường Hi
Hoà
Trích đo bản đs 01/TĐBĐ-
2017 tỷ l1/1000 do STài
nguyên Môi trường Thanh Hoá
phê duyt ngày 08/03/2017
Quyết định số 2379/QĐ-UBND
ny 05/7/2023 ca UBND tỉnh
v việc chp thun điều chỉnh
ch trương dự án
Dự án
chuyn
tiếp
9
Khu sinh thái và dịch vụ tại
pờng Hải Hòa
0,39
0,39
0,39
TMD
Phường Hi
Hòa
Trích lục bản đồ s 16/TLBĐ, do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn lp ngày
16/11/2020
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
UBND tỉnh Thanh Ha đồng
gia hn thời gian
Dự án
chuyn
tiếp
10
Khu công vn cây xanh, th
dục thể thao kết hợp ngh
dưỡng Bình Minh
1,94
0,76
0,76
TMD
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Bình Minh
Quyết định số 111/QĐ-UBND
ny 06/01/2022 của UBND
tỉnh chấp thun điều chỉnh ch
trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
53
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1,18
1,18
TMD
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Bình Minh
11
Cửa ng ng du Bình Minh
0,34
0,34
0,34
TMD
Phường Bình
Minh
Trích lục bn đ số 714/TLBĐ do
Văn phòng Đăng k đt đai lập
ny 27/10/2022
Quyết định số 5160/QĐ-UBND
ny 27/12/2024 của UBND
tỉnh v việc chấp thuận điều
chỉnh ch trương đu tư dự án
Dự án
chuyn
tiếp
12
Khu thương mại hợp lc tại
Khu kinh tế Nghi Sơn
1,80
1,80
1,00
0,80
TMD
Phường
Nguyên Bình
Thửa đất số
101,102,103,104,75,76,77,78.…
tờ bn đ s45 bn đ địa chính
Nguyên Bình
Quyết định số 4643/QĐ UBND
ny 07/12/2023 v việc gia
hn thời gian hoàn thành hồ sơ,
thủ tục dự án
Dự án
chuyn
tiếp
13
Đất thương mại dịch v (Khu
dịch vthương mại - Y tế Nghi
Sơn)
1,00
1,00
1,00
TMD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ số 46/TL tỷ
lệ 1/1000 ngày 15/03/2020 do
Văn phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn thực hiện
Quyết định số 2552/QĐ-UBND
ny 14/7/2021 ca Chtịch
UBND tỉnh vvic điều chỉnh
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
14
Đất thương mại dịch v
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường
Nguyên Bình
Thửa đất số: 169, 196,198. T
bn đ s42, bản đđịa chính
Nguyên Bình
Công văn s3930/UBND-
DMDN ny 29/7/2010
ca Ch tịch UBND tỉnh
Dự án
chuyn
tiếp
15
Cửa ng ng du phường
Trúc m
0,74
0,74
0,74
TMD
Phường Trúc
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Trúc m
Quyết định số
25/-UBND ngày 05/01/2021
ca UBND tỉnh v việc chấp
thun ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
16
Cửa ng ng du Trúc m
0,41
0,41
0,41
TMD
Phường Trúc
m
Thửa đt số:2,3,4,5 ,35 Tbản
đs 106,
bn đđa chính phường Trúc
m
Công văn s3863/UBND-
KTTC ngày 24/06/2011 ca
UBND tỉnh chấp thuận ch
trương; Quyết định số
1753/QĐ-UBND-THKH ngày
09/02/2022 của UBND tỉnh gia
hn thời gian hoàn thành hồ sơ
các dự án
Dự án
chuyn
tiếp
17
Khu dịch v thương mại tổng
hợp
2,20
2,20
2,20
TMD
Phường Trúc
m
Trích lục bn đ số 396/TLBĐ do
Văn phòng Đăng K đt đai
Công văn s1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
Dự án
chuyn
54
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thanh Hoá lập ngày 03/6/2022
UBND tỉnh vvic gia hn thời
gian hoàn thành h sơ, thtục
thực hiện các dự án dán
tiếp
18
Cửa hàng xăng du Tân Bình-
Phú Lâm
0,36
0,36
0,36
TMD
Phú Lâm
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 386/TLBĐ t lệ 1/1000 do
Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày 31/5/2022
Quyết định s451/QĐ-UBND
ny 26/01/2022 của UBND
tỉnh v việc chấp thun ch
trương đu tư đồng thời chp
thun nhà đu
Dự án
chuyn
tiếp
19
Trung tâm dịch vthương mại
tổng hợp Nam Thanh Bắc Nghệ
tại Khu kinh tế Nghi Sơn
0,40
0,40
0,40
TMD
Phường Tĩnh
Hải
Thửa đất số 25,
tờ bn đ s 29; thửa
1,2,3,4,5,7,8,9,10,11,12,13,14,15,
16,19,20, tbn đs 28, bản đ
địa chính Tĩnh Hải
Quyết định số
70/-UBND ngày 05/01/2019
ca UBND tỉnh chấp thun chủ
trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
20
Cửa hàng ng du Nghi Sơn -
i Trành
0,31
0,01
0,01
TMD
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tùng m và Tân Trường
Quyết định số 1066/QĐ-UBND
ny 28/03/2022 của UBND
tỉnh v việc điu chỉnh ch
trương đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,30
0,30
TMD
Tùng m
21
Khu dịch vtổng hợp Đắc Tài
0,76
0,05
0,05
TMD
Tân
Trường
Trích lục bn đ số 780/TLBĐ,
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha phê duyt ngày
18/11/2020
Quyết định s4621/-
UBND ngày 29/10/2020 ca
UBND tỉnh thanh ha vviệc
chp thun chtrương đu
Dự án
chuyn
tiếp
0,71
0,71
TMD
Tùng m
22
Khu dịch v thương mại tại
pờng Mai Lâm
0,24
0,24
0,24
TMD
Phường Mai
m
Thửa đt số: 67, 68, 55,56 ,57
,58, 59, 60,61,62,46,54, tờ bản đồ
số 28, bản đồ địa chính phường
Mai Lâm
Văn bản số 3098/UBND-
THKH ngày 09/03/2022 ca
UBND tỉnh vvic gia hn thời
gian hoàn thành dự án
Dự án
chuyn
tiếp
23
Cửa ng ng du Petrolimex
- Cửa hàng 65
0,45
0,45
0,45
TMD
Phường Xuân
m
Thửa đất số: 32, 33, 34, 37, 19,
18, 17, 16, 6, 7, 8, 11, 12, 10, 9,
15, 179, 181, 36; Tờ bn đ s
72: Thửa đất s; 95, 96, 107, 108,
116, 115, 121, 125, 106, 117,
105, 120; Tờ bản đs 64
Công văn s6253/UBND-
KTTC ngày 09/05/2022 ca
UBND tỉnh vvic di chuyn
Petrolimex-Cửa ng 65,
pờng Nguyên Bình ca Công
ty xang du Thanh Ha - Công
ty TNHH
Dự án
chuyn
tiếp
55
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
24
Khu tổ hợp dịch v Asean ti
khu kinh tế Nghi Sơn
1,76
1,76
1,76
TMD
Phường Xn
m
Trích lục bn đ địa chính số
652/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ny
22/9/2022
Quyết định số 2088/QĐ-UBND
ny 23/5/2024 v vic gia hạn
thời gian hoàn thành h
Dự án
chuyn
tiếp
25
Cửa ng ng du Xn Lâm -
TH
0,20
0,20
0,20
TMD
Phường Xuân
m
Trích lục bn đ số 29/TL tỷ
lệ 1/1000 do Văn phòng Đăng k
đt đai Thanh Hoá lập ngày
13/01/2021
Quyết định số 1753/QĐ-UBND
ny 09/02/2022 của UBND
tỉnh đồngcho phép gia hạn
thời gian hoàn thành hthủ
tục dán
Dự án
chuyn
tiếp
26
Đu khu dịch vthương mại
tổng hợp tại Khu kinh tế Nghi
Sơn
0,85
0,85
0,85
TMD
Hải Hà
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Hà
Quyết định số 402/UBND-
THKH ngày 10/01/2022 ca
UBND tỉnh cho phép gia hạn
ch trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
27
Đất thương mại dịch v (Khu
dịch v nhà ng khách sn
Huy Hoàn)
2,00
2,00
2,00
TMD
Tân
Trường
Thửa đất số; 6, 7, 9, 10; Tbản
đs 28
Quyết định số 8949/UBND-
THKH ngày 25/9/2014 ca
UBND tỉnh vvic chấp thun
ch trương địa điểm thực hiện
dán
Dự án
chuyn
tiếp
28
Đất thương mại dịch v (Khu
dịch v nhà ng khách sn
Huy Hoàn)
1,20
1,20
1,20
TMD
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Quyết định số 2103/QĐ-UBND
ny 04/06/2019 của UBND
tỉnh v việc điu chỉnh ch
trương đu tư dán
Dự án
chuyn
tiếp
29
Thương mại dịch v(Cửa hàng
xăng du ti xã Tùng m)
0,70
0,70
0,70
TMD
Tùng m
Thửa đất số: 14, 15, 16, 25, 28,
41, 29, 30, 58, 42, 40, 30, 24, 23,
17, 21, 39, 43, 52, 55, 63, 61, 56,
57, 44, 43, 39, 38, 37, 32, 36, 44,
51, 50, 49, 60, 66, 65, 64, 74, 81,
Quyết định số 3896/QĐ-UBND
ny 17/9/2020 ca UBND tỉnh
về việc chấp thun chủ trương
đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
56
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
73, tờ bản đs 43
1.14.2
Đt cơ s sn xut phi nông
nghip
1
Xưởng gia ng kthủy và
sản xut kinh doanh ngư lưới
phục v hn cn ngh biển
0,95
0,95
0,95
SKC
Phường Hi
Bình
Thửa đất số 136,137,138,139,
tờ bn đ s9 bản đđa chính
pờngHi Bình
Công văn s1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
UBND tỉnh vvic gia hn thời
gian hoàn thành h sơ, thtục
thực hiện các dự án
Dự án
chuyn
tiếp
2
ởng sửa chữa u thuyn
Minh Quân
0,17
0,17
0,17
SKC
Phường Hi
Bình
Thửa đất số 03,
tờ bn đ s 24
Bản đđịa chính phường Hải
Bình
Quyết định số 2618/QĐ-UBND
ny 21/7/2023 ca UBND tỉnh
quyết định gia hn thời gian
hoàn thành hồ sơ cho thuê đt
thực hiện dán
Dự án
chuyn
tiếp
3
Trm nghiền xi măng Long Sơn
8,30
8,30
8,30
SKC
Hải Hà
Thửa đất số; 95, 96 123, 124,
153, 154, 155, 156, 157, 181,
182, 183, 184, 185, 211, 212,
213, 214, 241, 242, 243, 244,
245, 246, 272, 271, 358;
tờ bn đ s 3: Thửa đt s; 150;
tờ bn đ s8
Quyết định số 2077/QĐ-UBND
ny 23/5/2024 v chp thun,
điều chỉnh ch trương dán
Dự án
chuyn
tiếp
4
Nhà y bê ng thương phm,
cu kiện bê ng và vật liệu xây
dựng Nghi Sơn
2,57
2,57
2,57
SKC
Trường
m
Trích lục bn đ địa chính số
545/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ny
24/6/2024 (Thuộc quy hoch
pn khu ca Khu kinh tế Nghi
Sơn (pn khu Công nghiệp số
05))
Quyết định số 2197/QĐ-UBND
ny 29/5/2024 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
5
Nhà y chế biến gỗ và sn lát
Nghi Sơn
1,49
1,49
1,49
SKC
Trường
m
Trích lục bn đ địa chính số
502/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ny
06/6/2024 (Thuộc phân khu ca
KKT Nghi Sơn (pn khu Công
nghiệp số 11))
Quyết định số 1547/QĐ-UBND
ny 19/4/2024 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đudự án
Dự án
chuyn
tiếp
6
Nhà y sản xuất, chế biếnm
sản Ngc Nguyên
2,14
2,14
1,94
0,20
SKC
Trường
m
Trích lục bn đ địa chính số
635/TLBĐ do Văn phòng Đăng
k đất đai Thanh Ha lập ny
Công văn s687/UBND-
THKH ngày 13/06/2022 ca
UBND tỉnh vvic gia hn thời
Dự án
chuyn
tiếp
57
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
09/9/2022
gian hoàn thành h sơ, thtục
1.14.3
Đt khu ng nghip
1
Nhà y bê ng thương phm,
cu kiện bê ng và vật liệu xây
dựng Hoàng Sơn tại xã Trường
m, thị xã Nghi Sơn
1,81
1,81
1,81
SKK
Trường
m
Trích lục bn đ số 792/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn lp ngày
30/11/2023
Quyết định số 3164/QĐ-UBND
ny 08/9/2023 ca UBND tỉnh
chp thun chtrương đu tư,
đồng thời chấp thun n đu
Dự án
chuyn
tiếp
2
Nhà y khí công ngh cao
Nghi Sơn
10,20
10,20
10,20
SKK
Phường Mai
m
Theo trích lục bn đ
địa chính khu đt s389/TL
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 17/7/2023
Quyết định số 2270/QĐ-UBND
ny 27/6/2023 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đuđng thời chấp thun n
đu
Dự án
chuyn
tiếp
3
T hợp cơ khí bo ỡng
PTSC Thanh a
9,33
9,33
9,33
SKK
Phường Trúc
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Trúc m
Quyết định số 4517/QĐ-UBND
ny 13/11/2024 của UBND
tỉnh v việc gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Dự án
chuyn
tiếp
1.15
Đt có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, h, đầm, phá
1
Tuyến luồng nhánh, vũng quay
tr tàu và bến neo đu tàu của
dán Cảng tổng hợp Long Sơn
33,00
33,00
21,50
MNC
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thượng và xã bn đ
hiện trng sử dng đất xã Hải Hà
Công văn s6351/UBND-NN
ny 24/5/2019 ca Chtịch
UBND tỉnh chấp thuận ch
trương đu
Dự án
chuyn
tiếp
11,50
MNC
Hải Hà
2
Lung u bến 5,6,7 dự án cảng
tổng hợp quc tế Nghi Sơn
12,50
12,50
12,50
MNC
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thượng
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
1.16
Đt nuôi trồng thy sn
1
Khu nuôi trng thủy hải sản
VNC
30,00
30,00
30,00
NTS
Phường Hi
Châu
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Châu
Quyết định số 1562/QĐ-UBND
ny 19/4/2024 ca UBND tỉnh
v việc gia hn thời gian hoàn
thành hồ sơ thuê đt
Dự án
chuyn
tiếp
1.17
Đt nông nghip khác
1
Trang tri tổng hợp
8,00
8,00
8,00
NKH
Phú Sơn
Thửa đất số: 7,8,9,10,11, 23,24,
25,26, tờ bản đồ42 BDDC xã Phú
Sơn và Bản đ hiện trạng sdụng
đt xã Phú Sơn
Quyết định số 2931/QĐ-UBND
ny 27/7/2020 ca UBND tỉnh
điều chỉnh ch trương đu tư d
án
Dự án
chuyn
tiếp
II
c công trình, dự án theo
58
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
quy đnh tại Điu 78 Điu
79 Lut Đt đai thực hin
trong năm k hoạch mà chưa
có các n bản theo quy định
tại khoản 4 Điu 67 Lut Đt
đai
III
c công trình, dự án theo
nhu cầu s dng đt không
thuc quy định tại mc I, mc
II Biu này và không thuộc
trường hp quy đnh ti
khoản 5 Điu 116 Luật Đt
đai d kin thực hin trong
năm k hoạch
3.1
Đt ở tại đô thị
1
H tng k thut khu phân
xen cư thôn Quang Minh
0,28
0,28
0,28
ODT
Phường Hi
Thanh
Đo đạc chỉnh l số 23/ĐĐ-
ĐC/2019 do Văn phòng Đăng
kquyn sử dụng đt huyn Tĩnh
Gia lập ngày 27/5/2019
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khu xen cư phường Hải Thanh
0,06
0,06
0,06
ODT
Phường Hi
Thanh
Trích lục bn đ số
59/TL-BĐĐC/2023 do Chi nhánh
Văn phòng Đăng k đt đai thị
Nghi Sơn lp ngày 22/12/2023
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của HĐND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3
Nhà xã hi phường Bình
Minh, phường Xuân m
2,51
2,51
2,51
ODT
Phường Bình
Minh, phường
Xuân m,
pờng
Nguyên Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Bình Minh và phường
Xuân m
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
4
Khu n đô thị tại Nguyên
Bình, huyn Tĩnh Gia, (nay
pờng Nguyên Bình, thị
Nghi Sơn)
14,83
8,50
8,50
ODT
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ địa chính khu
đt số 674/TLBĐ do Văn phòng
Đăng k đt đai Thanh Ha lập
ny 19/10/2023
Quyết định số 493/QĐ-
BQLKKTNS&KCN ny
17/10/2024 của Ban Qun l
Khu Kinh tế Nghi Sơn và các
Khu công nghiệp tỉnh Thanh
Hoá v việc gia hn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Dự án
mới
1,20
1,20
DGD
1,50
1,50
DKV
3,63
3,63
DGT
5
Khu tái định thực hiện
0,17
0,17
0,17
ODT
Phường Hi
Trích lục bn đ
Quyết định số
Dự án
59
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
GPMB đường Nguyn Văn
Tri và một số dự án kc tn
địa bàn phường Hải Hòa
Hòa
vt của Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ny 12/3/2025
65/-UBND ngày 04/01/2024
ca UBND tỉnh Thanh Hoá v
việc chuyn giao 01 cơ sở nhà,
đt của Ht giao thông thị xã
Nghi Sơn v UBND thị xã Nghi
Sơn qun l, xl
mới
6
Hạ tng k thut phía tây lô
LK1 và LK4, Khu tái định cư
Trúc m giai đon 1, thị xã
Nghi Sơn
0,67
0,67
0,67
ODT
Phường Trúc
m
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s50/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn lp ngày
14/3/2025
Nghị quyết số
374/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v việc điu chỉnh
ch trương đu
Dự án
mới
7
Hạ tng k thut khu dân
thôn Đồng Tâm, xã Hải Nhân
và Vườn Thiên, tổ dân phố
Trung Chính, phường Hải Hòa,
thị xã Nghi Sơn
15,66
15,66
15,66
ODT
Phường Hi
Hòa, xã Hải
Nhân
Trích lục bn đ
v trí ca Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ny 12/3/2025
Nghị quyết số
85/NQ-HĐND ngày 06/5/2021
ca HĐND thị xã Nghi Sơn v
việc quyết định ch trương đu
tư xây dựng dự án
Dự án
mới
3.2
Đt y dựng công tnh s
nghip khác
1
Chi nnh Văn phòng Đăng k
đt đai thị xã Nghi Sơn
0,17
0,17
0,17
DSK
Phường Hi
Hoà
Trích lục thửa đất
bn đ địa chính s341/TL-
ĐC/2024 do Chi nhánh Văn
phòng đăng k đt đai thị xã Nghi
Sơn lp ngày 23/5/2024
Quyết định số 2879/QĐ-UBND
ny 08/7/2024 ca Ch tịch
UBND tỉnh vvic điều chuyn
cơ sở nhà, đt cho đơn v qun
l, sử dng
Dự án
mới
3.3
Đt xây dựng cơ sở giáo dc
và đào to
1
Trường mm non phường
Nguyên Bình
1,06
1,06
1,06
DGD
Phường
Nguyên Bình
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s61/TL-
TĐ/2024 do Chi nhánh văn
phòng Đăng k đt đai thị xã
Nghi Sơn lp ngày 13/11/2024
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3.4
Đt s dng cho hot đng
khoáng sản
1
Mỏ đá vôi Hoàng Mai B
51,39
51,39
51,39
SKS
Trường
m
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s930/TL
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 13/12/2024
Giấy phép khai thác mỏ
1099/QLTN ngày
24/10/1995 của Bộ trưởng B
Công nghiệp nặng
Dự án
mới
60
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
2
Khai thác mỏ đá vôi làm vật
liệu y dựng thông thường
4,90
4,90
4,90
SKS
Tân
Trường
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s598/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 22/7/2024
Công văn s13211/UBND-NN
ny 09/10/2024 của UBND
tỉnh v việc tiếp tc thực hiện
thoả thun nhận chuyn quyn
Dự án
mới
3
Khai thác khoáng sn mỏ đt
làm vt liệu san lấp tại xã
Trường m
9,45
9,45
9,45
SKS
Trường
m
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s166/TLBĐ
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày 26/3/2025
Quyết định số 3814/QĐ-UBND
ny 23/9/2024 ca UBND tỉnh
v việc công nhận kết quả trúng
đu g khai thác khoáng sn
mỏ đt làm vật liệu san lấp tại
xã Trường m
Dự án
mới
4
Công trình khai tác cát nhiễm
mặn làm vt liệu san lấp (Khu
vực: i tập kết)
0,46
0,46
0,46
SKS
Phường Hi
Châu
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s418/TL
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 22/7/2021
Quyết định số 84/-UBND
ny 08/01/2025 của UBND
tỉnh v việc gia hạn thời gian
Dự án
mới
3.5
Đtng trình giao thông
1
Vũng quay tr tàu, vùng nước
kết nối thuc dự án cng tổng
hợp Quang Trung tại Khu kinh
tế Nghi Sơn
5,48
5,48
5,11
DGT
Phường Hi
Thượng
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s 352/TL
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Hoá lập ngày 18/6/2021
Nghị quyết số
623/NQ-HĐND ngày
26/02/2025 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
0,37
DGT
Hải Hà
2
Đường vào mỏ đt san lấp
5,62
5,62
5,62
DGT
Phú Lâm
Mảnh Tch đo địa chính số
05/TĐĐC-2024 được STài
nguyên và i trường phê duyt
ny 31/12/2024
Công văn s3719/UBND-CN
ny 13/5/2014 ca Chtịch
UBND tỉnh vch trương đu
Dự án
mới
3
Bến xe Hải a, thị xã Nghi
Sơn
5,05
5,05
5,05
DGT
Phường Hi
Hòa; phường
Ninh Hải; xã
Hải Nn
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s503/TL
do Văn phòng đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 11/7/2022
Quyết định số 1755/QĐ-UBND
ny 02/5/2024 ca UBND tỉnh
v điều chỉnh chủ trương đu tư
Dự án
mới
4
c tuyến đường vào Cơ sở làm
việc Công an thị xã Nghi Sơn
1,34
1,34
1,34
DGT
Phường Hi
Hòa
Trích lục bn đ
v trí ca Phòng Nông nghiệp và
Môi trường ny 12/3/2025
Nghị quyết số
446/NQ-HĐND ngày
19/12/2024 của ND th
Nghi Sơn v việc chấp thuận
ch trương đu
Dự án
mới
5
c tuyến đường giao thông
trc chính phía Tây KKT Nghi
Sơn
6,50
3,00
3,00
DGT
Tùng m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tùng m, xã Tân Trường
Quyết định số 1944/QĐ-UBND
ny 04/03/2016 của UBND
tỉnh v việc triển khai thực hiện
dán
Dự án
mới
3,50
3,50
DGT
Tân
Trường
61
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
3.6
Đt công tnh ng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Nhà y nhiệt điện LNG Nghi
Sơn
68,20
68,20
68,20
DNL
Khu kinh tế
Nghi Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3.7
Đt tôn giáo
1
Đu mở rộng khuôn vn nhà
thờ Giáo xBa ng
0,32
0,32
0,32
TON
Phường Hi
Thanh
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s459/TLBĐ
tỷ lệ 1/1000 do Văn phòng Đang
đt đai Thanh Hoá lập ngày
23/5/2024
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khôi phc và mở rng chùa
Phúc Lâm
1,20
1,20
1,20
TON
Tùng m
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s321/TL
do Văn phòng Đăng k đt đai
Thanh Ha lập ngày 22/6/2020
Công văn s15398/UBND-NN
ny 12/11/2019 của Chủ tịch
UBND tỉnh vch trương đu
Dự án
mới
3.8
Công trình, dự án chuyn
mc đích s dng đt, nhn
chuyn nhượng, th quyền
s dng đt, nhn góp vn
quyền s dng đt
3.8.1
Đt thương mại dịch v
1
Khu du lịch sinh thái Hải Lĩnh
tại phường Hải Lĩnh
12,80
12,80
12,80
TMD
Phường Hi
Lĩnh
Tbản đồ s28, 34
Bản đđịa chính Hải Lĩnh tỷ
lệ 1/1000 đo v m 2005
Nghị quyết s609/NQ-HĐND
ny 14/12/2024 của ND
tỉnh Thanh Hoá
Dự án
mới
2
Khu nghỉ dưỡng sinh thái cao
cp Shiki Hải Lĩnh Park
17,66
17,66
17,66
TMD
Phường Hi
Lĩnh
Trích đo bản đs 01/TĐĐC-
2017, được Sở TNMT phê duyệt
ny 04/12/2017
Nghị quyết số
609/NQ-ND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
3
Khu du lịch nghỉ ỡng sinh
thái bốn mùa tại phường Ninh
Hải
32,00
32,00
32,00
TMD
Phường Ninh
Hải
Quyết đinh số
5063/-UBND ngày
25/11/2020 của UBND tỉnh v
việc phê duyt quy hoạch chi tiết
tỷ lệ 1/500 Khu du lịch ngh
dưỡng sinh thái bn mùa ti
Nghị quyết số
609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 của ND tỉnh
Thanh Hoá
Dự án
mới
62
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
pờng Ninh Hải
3.9
Qu đt nông nghip sdng
vào mc đích ng ích do
UBND qun lý đưa vào
đu giá
1
Đất nông nghiệp s dụng vào
mục đích công ích
167,74
167,74
167,74
LUC;
BHK;
TSL;
TSN
Thanh
Thu
Tbản đồ s1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8….
2
Đất nông nghiệp s dụng vào
mục đích công ích
80,00
80,00
80,00
TSL
Phường Trúc
m
Tbản đồ s11, 7, 141, 10, 12,
15, 17, 19, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9,
13,14, 16, 18
3
Đất nông nghiệp sử dụng vào
mục đích công ích
15,00
15,00
15,00
TSL
Phường Hi
Châu
Bản đhiện trạng sử dụng đt
3.10
Công tnh dự án đã thu hồi
đt đăng KHSD đt, đ
thực hin các thủ tc giao đt,
thuê đt, tái định cư đu
giá quyền s dng đt
3.10.1
Đt ở tại đô thị
1
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Đoan ng
2,02
2,02
2,02
ODT
Phường Hi
Bình
Thửa đất số: 1, 2, 15, 25, 26, 40,
54, 53, 52, 55, 41, 39, 38, tờ bản
đs 32, bản đđa chính Hải
Bình
Nghị quyết số
87/NQ-HĐND ngày 06/05/2021
ca HĐND thị xã Nghi Sơn v
việc phê duyt chủ trương đu
tư (đã thu hi đt)
2
Khu tái định cư Trúc Lâm mở
rộng GĐ2
1,50
1,50
0,10
ODT
Phường Trúc
m
Thửa đất số 56,81;
tờ bn đđ 39 phường Trúc
m
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v Kế hoạch đu
tư công m 2024 (đã thu hi
đt)
3
Khu tái định cư tại pờng Hải
Ninh, thị Nghi Sơn phc v
giải phng mặt bằng D án
đường b ven biển đoạn qua thị
xã Nghi Sơn
1,10
1,10
0,45
DGT
Phường Hi
Ninh
Thửa đất số 15 ,116
tờ bn đ s 15 bản đđịa chính
Hải Ninh
Nghị quyết s386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v Kế hoạch đu
tư công m 2024 (đã thu hi
đt)
0,65
ODT
Phường Hi
Ninh
63
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
4
Dự án khu Tái đnh cư và xen
ghép n thôn Đại Thắng
4,20
1,20
0,00
DGT
Phường Hi
Lĩnh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024 ã thu hồi đất)
3,00
1,20
ODT
Phường Hi
Lĩnh
5
Khu dân cư thôn Dự Qun
4,60
1,50
1,50
ODT
Phường Xuân
m
Thửa đất số: 6, 14,13,18, 26,54,
55,56…tbn đ s 120;
Thửa đất số: 13, 14, 23, 34, 38,
39, 40… tsố 121; thửa 20, 17,
16, 22, 23, 10, 24 ,11 ,15 ,12, 25,
27, 14,1 2, 13 t113; thửa đt s:
4,5,6,7,2,1 tbn đs 114, bản
đđịa chính Xuân Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024 ã thu hồi đất)
3,10
3,10
DGT
Phường Xuân
m
6
Khu xen ghép n thôn
Nhân Hưng, thôn Hồng K xã
Hải Ninh, huyn nh Gia;
2,20
2,20
2,20
ODT
pờng Hải
Ninh
Trích lục bn đ
địa chính khu đt s69/CL-
TĐBĐ-2018 và Sổ mục kê tổng
hợp ngày 10/9/2018 ca Văn
phòng đăng k QSD đất huyn
Tĩnh Gia
Quyết định số 1173/QĐ-UBND
ny 01/3/2018 ca UBND thị
xã Nghi Sơn v việc phê duyệt
quy hoch chi tiết tlệ 1/500
khu xen ghép dân cư thôn Nhân
ng và thôn Hồng K xã Hải
Ninh, thị xã Nghi Sơn
7
Hạ tng k thut khu n tổ
dân ph Đc Tnh
4,96
3,16
3,16
ODT
Phường Ninh
Hải
Bản đhiện trạng sử dng đất
pờng Ninh Hải
c Nghị quyết của HĐND thị
xã: s277/NQ-ND ngày
30/07/2021; s 386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 v việc phân
b kế hoch đu tư công m
2024
1,80
1,80
DGT
8
Hạ tng k thut khu dân
khu tổ n ph Vn Thắng 1
3,00
1,42
0,62
0,80
ODT
Phường
Nguyên Bình
Thửa 269, 271, 273, 276, 368,
369.. Tbản đồ s 37; thửa 122,
121, 120, 123, 124, 125, 142,
141, 139, 138, 143, 145, 140,
144, 146, 147,160,159, 156, 162,
163, 165, 180, 177, 184, 187,
199,197,207,208, 217,216,215,
214, 213, 228, 227, T38 bn đ
địa chính Nguyên Bình
Nghị quyết số 288/NQ-HĐND
ny 30/07/2021 của ND thị
xã Nghi Sơn v việc điều chỉnh
ch trương đu
1,58
1,58
0,00
DGT
Phường
Nguyên Bình
9
Khu dân cư thôn Đông Tiến và
13,60
10,10
10,10
ODT
Phường Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
Quyết định số 2770/QĐ-UBND
64
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
thôn Phú Minh
3,50
3,50
DGT
Minh
dụng đt phương Bình Minh
ny 14/05/2020 của UBND
Tĩnh Gia v việc phê duyt ch
trương đu
3.10.2
Đt ở tại nông thôn
1
Hạ tng kỹ thuật Khu n cư
mới thôn Nht Tân Thanh
Thủy, thị xã Nghi Sơn
3,65
1,10
1,10
DGT
Thanh
Thủy
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Thanh Thu
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của UBND th
Nghi Sơn v việc phân bổ kế
hoch đu tư công năm 2024
ã thu hồi đất)
2,55
2,55
ONT
Thanh
Thủy
2
Hạ tng k thut khu dân
mới thôn Trung Sơn - Sơn
Thượng
0,80
0,80
0,80
ONT
Thanh Sơn
Thửa đất số
193,194,195,196,197,198,199,22
1,222,223,224,225,226,249,
250,251, 252,253, 254, 255, 272,
273, 274, 275, 276,277, 219, 220,
247, 248, 271,295, 279, 298, 299,
300, 330, 329, 328, 327, 326,
355, 354, 353, 352, 351, 381,
380, 358, 356, 357, 384, 383,
382, 403, 404, 428, 427, 426,
453, 452, 451, 192, 190,
188,189,216,217,218, 295, 296;
tờ bn đ s15
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của UBND th
Nghi Sơn v việc phân bổ kế
hoch đu tư công năm 2024
ã thu hồi đất)
3
MB phía Nam ông Hoàng và
phía đông ông Hoan
0,43
0,43
0,06
ONT
Thanh
Thu
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Thanh Thu
Quyết định số 7910; 7930;
7931; 7932; 7933; 7934; 7935
ny 23/10/2020; 7936; 7937;
7938; 7939; 7940; 7941; 7942;
7943/QĐ-UBND ca UBND thị
xã Nghi Sơn ny 23/10/2020
v việc thu hồi đất thực hiện dự
án (đã thu hồi đất)
4
MB khu vực cu Lở thôn Tào
Sơn
0,33
0,33
0,25
ONT
Thanh
Thu
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Thanh Thu
Quyết định số 2151; 2152;
2153; 2154; 2155; 2156; 2157;
2158; 2159; 2160; 2161;
2162/QĐ-UBND ngày
13/4/2016 v việc thu hồi đất
65
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
thực hiện dán chi tiết KDC xã
Thanh Thủy ã thu hi đt)
IV
c công trình, dự án không
tip tc thực hin theo quy
đnh ti khoản 7 và khoản 8
Điu 76 Luật Đt đai m
2024
3.11.1
Đt ở tại nông thôn
1
Khu đô thị tại phường Hải Hòa,
Ninh Hải và xã Hi Nhân
58,00
58,00
7,86
50,14
ONT;
ODT;
DVH;
DKV;
DYT;
DGD;
DGT;
TMD
Hải Nhân,
Hải Hòa, Ninh
Hải
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Nn, phường Ninh Hải,
pờng Hải Hoà
Công văn s5181/UBND-
THKH ngày 17/4/2023 ca
UBND tỉnh vvic giao triển
khai thực hiện các dự án đu
csdụng đt trên đa n tỉnh
năm 2023 ợt 1); Quyết định
số 4296/QĐ-UBND ngày
12/10/2020 của UBND tỉnh v
việc phê duyt QH chi tiết
1/500 dự án
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Hạ tng k thut khu xen cư xã
Nghi Sơn
1,90
1,90
1,90
ONT
Nghi Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Nghi Sơn
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
v Kế hoạch đu công năm
2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3
Khu dân cư thôn Thng Nht
0,98
0,98
0,98
ONT
Các Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
c Sơn
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.2
Đt ở tại đô thị
1
Khun cư tổ n phố Hồng
Phong, phường Hải Ninh (khu
số 1)
3,50
2,50
2,50
ODT
Phường Hi
Ninh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Ninh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024; Quyết đnh số
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
1,50
1,50
DGT
Phường Hi
Ninh
66
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
9394/QĐ/UBND ngày
24/08/2021 của UBND th
Nghi Sơn phê duyệt quy hoch
chi tiết 1/500
tỉnh
2
Khun cư tổ n phố Hồng
Phong, phường Hải Ninh (khu
số 2)
10,00
3,50
3,50
DGT
Phường Hi
Ninh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Ninh
Nghị quyết s
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024; Quyết đnh số
9406/QĐ/UBND ngày
24/08/2021 của UBND th
Nghi Sơn phê duyệt quy hoch
chi tiết 1/500
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6,50
6,50
ODT
Phường Hi
Ninh
3
H tng kỹ thuật khu n cư
mới tổ n phố Hồng K,
pờng Hải Ninh
8,10
5,50
5,50
ODT
Phường Hi
Ninh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Ninh
Nghị quyết số
90/NQ-HĐND ngày
06/05/2021 của ND th
Nghi Sơn v việc chủ trương
đu tư; Ngh quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2,60
2,60
DGT
Phường Hi
Ninh
4
Hạ tng k hut khu dân cư mới
tổ dân phố 3
2,20
2,20
2,20
ODT
Phường Hi
An
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải An
Nghị quyết số
275/NQ-HĐND ngày
30/07/2021 của ND th
Nghi Sơn phê duyệt chủ trương
đudự án; Ngh quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
67
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
công năm 2024
5
Hạ tng kỹ thuật khu xen cư
TĐP P Thịnh, phường Hải
Lĩnh
0,25
0,25
0,25
ODT
Phường Hi
Lĩnh
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6
Khu tái đinh cư thôn Sơn Hải
8,50
5,00
5,00
ODT
Phường Ninh
Hải
Thửa đt số
76,77,78,79,80,113,114,115,116,
117 tờ bản đ s 2; thửa đất số:
73,33,34,35,47,49,50,51,69,70,71
,72; tờ bn đ số 3; thửa đất số:
88,89,90, tbn đs 6; thửa đt
số: 58,86,94; tbn đ số 7 bn
đđịa chính Ninh Hải
Nghị quyết số
83/NQ-HĐND ngày 30/06/2020
ca HĐND thị xã vviệc chấp
thun ch trương;
Nghị quyết số 386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v việc phân b kế
hoch đu tư công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3,50
3,50
DGT
Phường Ninh
Hải
7
Khu tái định cư Hải Yến
thuộc Khu kinh tế Nghi Sơn tại
pờng Nguyên Bình, thị
Nghi Sơn.
11,60
5,30
5,30
DGT
Phường
Nguyên Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Nguyên Bình
Quyết định số 5438/QĐ-UBND
ny 23/12/2019 của UBND
tỉnh v việc phê duyt danh
mục dự án đucsử dụng
đt cn lựa chn nhà đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6,30
6,30
ODT
Phường
Nguyên Bình
8
Khu n cư phía Nam đô th
trung tâm vùng huyện Tĩnh Gia,
tỉnh Thanh ha
18,46
0,86
0,86
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Bình Minh,
Xuân m, Nguyên Bình
Quyết định số
5106/-UBND ngày
02/12/2019 của UBND tỉnh v
việc phê duyt quy hoạch chi
tiết xây dựng tỷ l1/500
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
0,60
0,60
ODT
Phường Xuân
m
17,00
17,00
ODT
Phường
Nguyên Bình
9
Khu dân cư tổ dân ph Thanh
Khánh
11,00
8,50
8,50
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trang sử dụng đt
pờng Bình Minh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Chưa c
Ngh
quyết
2,50
2,50
DGT
Phường Bình
68
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Minh
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024. Quyết định số
14772/-UBND ngày
18/12/2021 của UBND th
Nghi Sơn phê duyệt quy hoch
chi tiết 1/500
ca
HĐND
tỉnh
10
Khu xen cư thôn các thôn:
Quang Minh, Thanh Đông,
Thượng Hải
0,50
0,50
0,50
ODT
Phường Hi
Thanh
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Hải Thanh
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
11
Khu dân cư đô thmới kết hợp
tái định cư ti mặt bng quy
hoch chi tiết 1/500 Khu tái
định cư phường Hải Bình
20,48
14,58
14,58
ODT
Phường Hi
Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Lnh
Công văn s
983/CV-VPTU ny
13/07/2021 của tỉnh y Thanh
Ha v việc phê duyệt danh
mục dự án csdụng đt;
Quyết định số 12040/UBND-
THKH ngày 10/08/2021 ca
UBND tỉnh giao thực hiện triển
khai
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
0,80
0,80
TMD
5,10
5,10
DGT
12
Nạo vét, thanh thải dải đá ngm
luồng tàu khu vực cng và
khu neo đậu tránh, trú bão cho
tàu thuyền nghề cá Lạch Bạng,
thị xã Nghi Sơn; thuộc mặt
bng quy hoạch chi tiết 1/500
Khu dân cư đô thmới kết hợp
tái định cư tại phường Hải
Bình, thị xã Nghi Sơn được
UBND th xã Nghi Sơn phê
duyt tại Quyết đnh s
9439/QĐ-UBND ny
29/9/2022
3,60
3,60
3,60
ODT
Phường Hi
Bình
Thửa đất số: 27, 29, 28, 47, 30,
31, 46, 45, 44, 33, 35, 34, 41, 40,
37, 55, 54, 43, 51, 52, 53, 61,
214, 60, 209, 218, 48, 49, 64, 65,
86, 85, 88, 109, 110, 111, 112,
114, 113, 139, 140, 141, 142, 50,
63, 62, 70, 71, 78, 94, 93, 79, 81,
80, 83, 92, 69, 68, 67, 66, 84, 83,
89, 90, 91, 103, 122, 121, 120,
119, 105, 106, 107, 108, 115,
116, 117, 118, 137, 152, 158,
159, 151, 150, 149, 148, 138; t
bn đ s13
Quyết định số 4924/QĐ-UBND
ny 23/12/2023 của UBND
tỉnh v việc giao kế hoạch đu
tư công m 2024; Nghị quyết
số 93/NQ-ND ngày
17/7/2021
ca HĐND tỉnh; Ngh quyết số
380/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 phê duyệt dự án đu
tư tại quyết định số 3203/QĐ-
UBND ngày 11/9/2023 ca
UBND tỉnh
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
69
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
13
Khu dân cư tổ dân ph Sơn Hải
0,93
0,93
0,93
ODT
Phường Bình
Minh
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Bình Minh
Nghị quyết s386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v Kế hoạch đu
tư công m 2024. Quyết định
số 4720/QĐ-UBND ngày
25/07/2018 của UBND th
Nghi Sơn phê duyệt chủ trương
đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.3
Đt cơ sở văn hóa
1
Nhà văn ha thôn Phú Đông
0,17
0,17
0,17
DVH
Phường Hi
Lĩnh
Thửa đất số:185, 184, 192, 193,
412, 217; tbản đs 07, bản đ
địa chính phường Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Nhà văn ha và khu th thao
thôn Hồng Phong
0,30
0,30
0,30
DVH
Phường Hi
Lĩnh
Thửa đất số: 58, 79, 80, 92, 93,
113, 61, 94; tờ bản đs 20, bn
đđịa chính phường Hải Lĩnh
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3
Nhà văn ha thôn Tợng Bc,
xã Hải Nhân
0,36
0,36
0,36
DVH
Hải Nhân
Thửa đất số: 5,6,7,8, 9, 35, 34; tờ
bn đ s41, bản đđịa chính xã
Hải Nn
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
4
Nhà văn ha tổ dân ph Nhân
ng
0,31
0,31
0,31
DVH
Phường Hi
Hòa
Thửa đt số: 959, 958, 957,
1024, 956,955, 954, 953, 1025,
1026, 1027, 1040, 1039, 1038,
1037, 1036, 1105; tbn đồ s
47, bản đđịa chính phường Hải
Hòa
Nghị quyết số
67/NQ-HĐND ngày 29/12/2023
ca HĐND phường Hải Hòa v
việc phân bổ kế hoạch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
5
Nhà văn ha t n phố Giang
0,27
0,27
0,27
DVH
Phường Hi
Thửa đất số: 229,228,227, 205,
Nghị quyết số
Chưa c
70
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Sơn
Hòa
206, 207, 208, 209, 210, 211,
212, 213, 214, 215, 216, 270,
320, 271, 322, 324,325, 326, 327,
328, tờ bản đồ s 50
bn đ địa chính phường Hải Hòa
67/NQ-HĐND ngày
29/12/2023 của ND phường
Hải Hòa v việc phân bổ kế
hoch đu tư công năm 2024
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6
Nhà văn ha Hồ Thượng
0,30
0,30
0,30
DVH
Phường Tân
n
Thửa đất số: 85, 176, 83, 163,
160, 161, 175,174, 172, 173; t
bn đ số: 04 bản đđịa chính
pờng Tân n
Nghị quyết s386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v Kế hoạch đu
tư công m 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
7
Khu Tưởng niệm Tân
Trường (phc v GPMB dự án
Đường cao tc Bắc Nam)
0,15
0,15
0,15
DVH
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Công văn s12466/UBND-
THKH ngày 18/9/2019 ca
UBND tỉnh chấp thuận địa
điểm
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
8
Nhà văn ha thôn Thanh Tân
0,20
0,20
0,20
DVH
Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
9
Nhà văn ha thôn Đi Đồng
0,11
0,11
0,11
DVH
Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Nghị quyết s386/NQ-HĐND
ny 22/12/2023 của ND thị
xã Nghi Sơn v Kế hoạch đu
tư công m 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
10
Nhà văn ha thôn Thnh ng
0,09
0,09
0,09
DVH
Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Nghị quyết số
386/NQ-ND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
11
Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường
0,15
0,15
0,00
0,15
DVH
Phường Hi
Trích lục thửa đất số 52/TL-
Nghị quyết số
Chưa c
71
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Hải An, thị xã Nghi Sơn
An
ĐC/2024 ngày 10/9/2024 do
Chi nhánh VPĐKĐĐ Thị Nghi
Sơn thực hiện
336/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v chủ trương đu
dán
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
12
Nhà văn ha tổ n phố Đông
Hải
0,37
0,37
0,37
DVH
Phường Hi
Hòa
Thửa đt số: 703,
704,705,708,709,755, tbn đ
số 47, bản đồ địa chính phường
Hải Hòa
Quyết định số
649/QĐ-TTg ngày 18/5/2020
ca Thủ tướng Chính phv
việc phê duyt chủ trương đu
tư dán đường bộ ven biển (dự
án hoàn tr)
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
13
Hội trường UBND xã Thanh
Thủy
0,46
0,46
0,46
DVH
Thanh
Thủy
Thửa đất số 63,79,80,81… tờ bn
đs 63, bản đđa chính xã
Thanh thy
Nghị quyết số
368/NQ-HĐND ngày
24/03/2023 của ND tỉnh
pn b ngân sách trung ương
cho tỉnh Thanh Ha đthực
hiện chương trình mục tiêu y
dựng nông thôn mới năm 2023
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.4
Đt cơ sở y t
1
Trm y tế Nghi Sơn thị xã
Nghi Sơn
0,13
0,13
0,13
DYT
Nghi Sơn
Thửa đất số: 15, 12, tbản đs
18, bản đđịa chính xã Nghi Sơn
Nghị quyết số 27/NQ-HĐND
ny 09/12/2022 của ND thị
xã Nghi Sơn v ch trương đu
tư xây dựng công trình
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Trm y tế Tân Trường
0,48
0,48
0,48
DYT
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Nghị quyết số
335/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v chủ trương đu
dány dựng mới Trạm y tế
xã Tân Trường, th Nghi
Sơn;
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.5
Đt xây dựng cơ sở giáo dc -
đào tạo
1
Trường mm non xã Hải Nhân
1,05
1,05
1,05
DGD
Hải Nhân
Tbản đồ s40;
thửa đất s 190, 153, 236, 277,
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
Chưa c
Ngh
72
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1222, 317, 347, 318, 348, 349,
152, 350. BĐĐC Hải Nhân
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Trường mm non Nhân Tâm
0,42
0,42
0,42
DGD
Phường Mai
m
Trích lục bn đ số 446/TLBĐ do
Chi nhánh Văn phòng Đăng k
quyn sử dụng đt Thanh Ha lập
ny 11/8/2016
Quyết định số 4050/QĐ-UBND
ny 01/11/2023 của UBND
tỉnh v việc gia hạn thời gian
hoàn thành hồ sơ
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.6
Đt xây dựng cơ sở thể dc
thể thao
1
Sân vận động thể thao và Nhà
thi đu đa ng xã Hải Nhân,
thị xã Nghi Sơn
1,80
1,80
1,80
DTT
Hải Nhân
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Công văn s10428/UBND-
THKH ngày 14/9/2016 ca
UBND tỉnh Thanh Ha v việc
giao việc chấp thuận địa điểm
đuy dựng tr sở làm việc
ca các xã, phường, thị trấn
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.7
Đt khu ng nghip
1
i tập kết vt tư, nguyên vt
liệu trong KCN s4
10,00
10,00
10,00
SKK
Tân
Trường
Thửa đt số: 230, 237, 232, 236,
239, 240, 250, 249, 242, 243,
246,247, 248, 251, 253, 257, 258,
261, 262, 264, 268, 273, 274,
278, 281, 286, 287, 296, 295,
294, 260, 259, 265, 266, 267,
277, 276, 275, 293, 290, 291,
298, 299,255, 188, 256, 189, 190,
263, 269, 270, 272, 271, 279,
280, 288, 289, 273, 297, 205,
206, 207, 223, 224, 245..., T
bn đ s80
Quyết định s9181/-
UBND-KH ngày 29/06/2021
ca UBND tỉnh chấp thun chủ
trương đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Nhà y sn xuất và chế biến
ht giống công nghiệp Việt
Tnh
1,41
1,41
1,41
SKK
Trường
m
Thửa đất số: 285, 286, 297, 288,
289, 290, 317; t108 bn đ địa
chính Trường m
Quyết định số 2545/QĐ-UBND
ny 17/7/2023 ca UBND tỉnh
gia hn thời gian hoàn thành h
cho thuê đt
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
73
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tỉnh
3
Khu cơ khí chế to sửa chữa
phục v Khu liên hợp Gang
thép Nghi Sơn
5,00
5,00
5,00
SKK
Phường Hi
Thượng
Thửa đất số: 5, 28, 27,26,25, 24,
31, 32, 33, 34, 35, 36, 4, 23, 5,
21, 22, 30, 29, 23, 22, 24, 62, 63,
93, 92, 91, 94, 95, 116, 115, 60,
64, 65, 59, 58, 66, 90, 67, 96,
39,56,69, 54, 99,88, 87, 86, 85,
68, 84, 187, 82, 82, 83, 84, 70,
79,80, 72, 192, 50, 51, 49, 48, 46,
47, 65, 12, 183, 13, 15, 14, 45, 1,
145, 21, 148. Tờ bn đ số 57
Quyết định số 1753/UBND-
THKH ngày 09/02/2022 ca
UBND tỉnh đồng gia hạn thời
gian
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
4
Nhà y bê ng thương phm,
cu kiện và sửa chữa cơ giới
CMC Nội
5,51
5,51
5,51
SKK
Phường Hi
Thượng
Thửa đất số: 07, 09, 06, tờ bản đ
số 2; thửa đất số: 05, 12, 09 t11
bn đ địa chính phường Hải
Thượng
Quyết định số 2132/QĐ-UBND
ny 26/06/2021 của UBND
tỉnh chấp thun ch trương
đồng thời chấp thun n đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
5
Kho ng du ng Yên - Nghi
Sơn
4,20
4,20
4,20
SKK
Hải Yến
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Yến
Quyết định số 1753/QĐ-
UBND-THKH ngày 09/02/2022
ca UBND tỉnh đồng  cho
phép gia hn thời gian hoàn
thành
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6
Nhà máy sản xuất vôi công
nghiệp Huy Hoàn
3,15
3,15
3,15
SKK
Tân
Trường
Thửa đất số:123, 111, 103, 102,
97, 98, 99, 100, 114, 115, 126,
125, 124, 127, 128, 139, 138,
143, 155, 144, 154, 145, 170,
169, 174, 200, 187, 188, 199,
189, 175, 182, 168, 113, 112,
101, 182, 168, 190, 208, 210,
167, 191, 198, 209, 153, 152,
146, 147, 150, 151, 165, 166,
176, 177, 178, 195, 196, 197,
Quyết định s2641/-
UBND ngày 25/7/2023 ca
UBND tỉnh điều chỉnh chủ
trương đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
74
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
148, 149, 164, 163, 179, 194.
Tbản đs 105
7
Nhà máy sản xut, chế biến gỗ
Bình Pt
1,50
1,50
1,50
SKK
Trường
m
Thửa đất số 142 đến 160 tờ bản
đs 108 bn đồ địa chính
Trường m
Quyết định s2480/-
UBND ngày 12/7/2023 ca
UBND tỉnh vvic gia hn thời
gian hoàn thành h sơ cho th
đt
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
8
Khu công nghiệp số 1 - KKT
Nghi Sơn
32,37
32,37
31,54
0,83
SKK
Phường Mai
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Mai Lâm
Công văn s15835/UBND-
THKH ngày 17/12/2018 ca
UBND tỉnh vvic điều chỉnh
dán đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
9
Nhà y điện mặt trời Thanh
Hóa I
192,00
192,00
192,00
SKK
Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Quyết định số 1841/QĐ-UBND
ny 31/5/2021 ca UBND tỉnh
chp thun chtrương đu
đồng thời chấp thun n đu
dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
10
Nhà y sản xut cát nhân tạo
4,50
3,20
3,20
SKK
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
c Quyết định của UBND
tỉnh: s4381/QĐ-UBND ngày
04/11/2021, s 2272/QĐ-
UBND ngày 27/6/2023 vchấp
thun, điều chỉnh ch trương
đudự án
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
1,30
1,30
SKK
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
11
Nhà y sang chiết np
Gas&LPG (Giai đoạn 2)
1,50
1,50
1,50
SKK
Phường Mai
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Mai Lâm
Quyết định số 2866/QĐ-UBND
ny 27/07/2018 của UBND
tỉnh chấp thun ch trương đu
tư dán; Quyết định số
354/QĐ-UBND ngày
20/01/2022 của UBND tỉnh v
việc chấp thun điều chỉnh chủ
trương đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.8
Đt s dng cho hot động
khoáng sản
75
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Mỏ cát số 211 Các Sơn
14,30
14,30
14,30
SKS
Các Sơn
Bản đhiện trạng sử dụng đt
c Sơn
Quyết định số 2084/QĐ-UBND
ny 16/06/2021 của UBND
tỉnh phê duyệt phương án đu
g
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Khai thác cát nhiễm mặn làm
vật liệu san lấp
6,68
4,80
4,80
SKS
Phường Hi
Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Bình, phường Hải
Thanh
Quyết định số 3737/UBND
ny 25/3/2021 ca UBND tỉnh
chp thun chtrương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
1,88
1,88
SKS
Phường Hi
Thanh
3
Đất khai thác khoáng sn
7,20
7,20
7,20
SKS
Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Công văn s12147/UBND-CN
ny 06/10/2017 của UBND
tỉnh gia hạn ch trương đu
dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
4
Khu khai thác khoáng sản sét để
làm nguyên liệu cho nhà y
gch Ceramic
5,20
5,20
5,20
SKS
Các Sơn
Trích lục bn đ số 264/TLBĐ, t
lệ 1/2000 do Văn phòng Đăng k
quyn sử dụng đt Sở Tài nguyên
và Môi trường tỉnh lập ngày
13/07/2011
Quyết định số 4399/QĐ-UBND
ny 04/10/2010 của UBDN
tỉnh v việc cấp GPKT khoáng
sản và cho thuê đất đối với tổng
công ty đu tư và phát triển đô
thị
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
5
Khai thác mở đá vôi làm vt
liệu y dựng tại Trường
m
17,85
17,85
17,85
SKS
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Trường m
c Quyết định
ca UBND tỉnh: s3763/-
UBND ngày 11/09/2020; s
1859/QĐ-UBND ngày
30/5/2023 v việc chấp thuận,
điều chỉnh ch trương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6
Khai thác đá, sn xut, chế biến
đá vật liệu xây dựng thông
thường, sn xut tông
thương phm, bê ng nhựa
nóng
12,31
12,31
12,31
SKS
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Trường m
Quyết định số 1399/QĐ-UBND
ny 23/4/2020 ca UBND tỉnh
điều chỉnh tiến độ
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
76
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
7
Đu xây dựng ng tnh
khai thác cát nhiễm mặn làm
vật liệu san lp ti phường Hải
Châu
4,88
4,88
4,88
SKS
Phường Hi
Châu
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Châu, phường Hải
Ninh
Quyết định số 4588/QĐ-UBND
ny 26/10/2020 của Chủ tịch
UBND tỉnh vvic chấp thun
ch trương đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3,50
3,50
3,50
SKS
Phường Hi
Ninh
8
Khai thác mỏ đá vôi làm vt
liệu y dựng thông thường tại
xã Tân Trường
6,70
6,70
6,70
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
c Quyết định của UBND
tỉnh: s3381/QĐ-UBND ngày
08/09/2017 phê duyệt chủ
trương; s2657/-UBND
ny 16/07/2021; số 660/-
UBND ngày 06/02/2024 v
điều chỉnh chủ trương
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
9
Mở rộng khai trường mỏ đá vôi
làm vt liệu y dựng thông
thường tại xã Tân Trường
0,25
0,25
0,25
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Quyết định số 7313/UBND-CN
ny 13/6/2019 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
10
Khai thác mở rng mỏ đá vôi
làm vt liệu y dựng thông
thường tại xã Tân Trường
22,68
22,68
22,68
SKS
Tân
Trường
Thửa đất số: 05 tờ bản đ05;
thửa đất s: 175,130, 143, tờ bản
đs: 06 BĐĐC Tân Trường
c Quyết định
ca UBND tỉnh: s2420/-
UBND ngày 25/06/2020; s
3347/QĐ-UBND ngày
19/9/2023 v việc chấp thuận,
điều chỉnh ch trương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
11
Đu xây dựng ng tnh
khai thác mỏ đất làm vt liệu
san lấp ti xã Tân Trường
9,77
9,77
9,77
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
c Quyết định
ca UBND tỉnh: s4966/-
UBND ngày 07/12/2021; s
1134/QĐ-UBND ngày
25/3/2024 v chấp thuận, điều
chỉnh ch trương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
12
Khai thác đá vôi làm vt liệu
xây dựng thông thường và đt
làm vt liệu san lấp phc v cho
các dự án trên địa bàn KKT
Nghi Sơn và các vùng lân cận
20,29
20,29
20,29
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dng đt xã
Tân Trường
c Quyết định
ca UBND tỉnh: s1798/-
UBND ngày 31/05/2021; s
1520/QĐ-UBND ngày
08/5/2023 v chấp thuận, điều
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
77
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
chỉnh ch trương đồng thời
chp thun nhà đu
tỉnh
13
Khai thác đá vôi làm vt liệu
xây dựng thông thường
4,90
4,90
4,90
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Văn bn s 4916/UBND-CN
ny 15/4/2021 ca UBND tỉnh
v việc chp thun ch trương
đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
14
Khai thác khoáng sn đá vôi
làm vt liệu y dựng thông
thường
4,52
4,52
4,52
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Quyết định số 1679/QĐ-UBND
ny 18/05/2023 của UBND
tỉnh Thanh Ha chp thuận điều
chỉnh ch trương dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
15
Khai trường mỏ đá vôi làm vt
liệu y dựng thông thường tại
thôn Tam Sơn, xã Tân Trường
3,50
3,50
3,50
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Quyết định số 4343/QĐ-UBND
ny 14/10/2020 của UBND
tỉnh phê duyệt điều chnh, b
sung các Quy hoch thăm dò,
khai thác khoáng sn
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
16
Mở rộng diện tích đất khai
trường mỏ vật liệu y dựng
thông thường tại xã Tân Trường
3,63
3,63
3,63
SKS
Tân
Trường
Trích lục bn đ đchính số: 21,
22 t lệ 1/2000, tbn đ số: 58,
59, 66 t lệ 1/500 và tờ số: 123 tỷ
lệ 1/500, đo v m 2011 2011
Văn bản số 15940/UBND-NN
ny 19/12/2018 của UBND
tỉnh v việc Công ty TNHH
Giao thông Thu lợi Giang Sơn
xin mở rộng diện tích đt khai
trường m vật liệu y dựng
thông thường
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
17
Mỏ đá vôi làm vt liệu y
dựng thông thường tại Tân
Trường
5,41
5,41
5,41
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đất
Văn bản số 6860/UBND-CN
ny 29/5/2020 ca UBND tỉnh
v việc bổ sung m đá vôi làm
vật liệu y dựng thông thường
tại xã Tân Trường
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
18
Mỏ đất làm vật liệu san lấp tại
xã Tân Trường, th xã Nghi
Sơn, tỉnh Thanh Ha
7,50
7,50
7,50
SKS
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt
Quyết định số 1620/QĐ-UBND
ny 12/5/2022 pduyt tr
lượng khoáng đất làm vật liệu
Chưa c
Ngh
quyết
78
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
san lấp trong
ca
HĐND
tỉnh
3.11.9
Đt công tnh giao thông
1
Mở rộng, ng cp đường giao
thông đon t QL 1A đi Kênh
Nam, xã Hải Nhân, thị xã Nghi
Sơn
1,60
1,60
1,60
DGT
Hải Nhân
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Nn
Nghị quyết số
386/NQ-HĐND ngày
22/12/2023 của ND th
Nghi Sơn v Kế hoch đu
công năm 2024
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
2
Đường Âu thuyn từ cu Đò Bè
đến thôn Xuân Tiến
1,20
1,20
1,00
0,20
DGT
Phường Hi
Thanh
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thanh
Công văn s2316/UBND-
KTHT ngày 21/9/2017 ca Ch
tịch UBND huyện phê duyt
ch trương
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3
Đường giao thông từ đường st
đến QL1A và mương tưới từ
cu B đi đồng Giấy, Tùng
m, thị xã Nghi Sơn
0,11
0,11
0,11
DGT
Tùng m
Tbản đồ số: 41, 50, 51, tỷ lệ
1/500 và tờ bn đ s 100, 106, t
lệ 1/1000, phê duyệt năm 2011
Tùng m
Quyết định số 2831/QĐ-UBND
ny 11/5/2023 ca UBND th
xã Nghi Sơn phê duyt phân bổ
kế hoạch vn đu tư phát triển
ngun ngân sách tỉnh thực hiện
Chương trình mục tiêu quc gia
xây dựng nông thôn mới tn
địa bàn th Nghi Sơn năm
2023
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
4
Tuyến đường vận chuyn
nguyên liệu đá vôi, t phục v
n máy xi ng đại dương tại
KKT nghi sơn
34,22
34,22
34,22
DGT
Tân
Trường
Tbản đồ s24,25,31,30, bản đồ
địa chính Tân Trường
Quyết định s14889/UBND-
THKH ngày 24/09/2021 ca
UBND tỉnh thng nhất chủ
trương điều chỉnh chiều dài
tuyến
Chưa c
Ngh
quyết
HĐND
tỉnh
5
Đu y dựng cảng chuyên
dụng Công Thanh tại KKT NS -
TH
22,50
14,90
13,92
0,98
DGT
Hải Yến
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Yến, và phường Hải Tợng
Công văn s17542/UBND-
THKH ngày 05/11/2021 ca
UBDN tỉnh vvic gia hn thời
gian hoàn thành h sơ, thtục
đudự án
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
7,60
7,60
DGT
Phường Hi
Thượng
79
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
6
Tuyến đường giao thông N5 kết
ni đường Nghi Sơn - Bãi
Trành với dự án nhà y sn
xuất cu kiện tông cốt thép
công ngh cao Đại Dương ti
Khu kinh tế Nghi Sơn
0,91
0,91
0,91
DGT
Tùng m
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tùng m
Công văn s8626/UBND-CN
ny 20/6/2023 v vic chp
thun đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
7
Bến cng chuyên ng phc v
kho đu mối LPG và kho nhựa
đường lỏng tại Khu kinh tế
Nghi Sơn (Tân Tnh 8)
6,80
6,80
3,00
3,80
DGT
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dng đt
pờng Hải Thượng
Quyết định số 2891/QĐ-UBND
ny 23/7/2020 ca UBND tỉnh
v việc điều chỉnh tiến đđu
tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
8
Đường vào Nghĩa Trang Hi
Lĩnh
0,25
0,25
0,25
DGT
Phường Hi
Lĩnh
Nghị quyết số 184/NQ-HĐND
ny 26/7/2022 ca Hội đng
nn dân thị xã Nghi Sơn kha
XX, k hp th 6 v ch trương
đudự án
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
9
Khu neo đậuu thuyn phc
vdi n tái định cư tại xã Hải
, thị xã Nghi Sơn
8,40
8,40
8,40
DGT
Phường Hi
Bình
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Hải Bình
Nghị quyết số
207/NQ-HĐND ngày
16/10/2019 của ND tỉnh v
quyết định chtrương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
10
Bổ sung tuyến đường kết nối h
tng kỹ thuật khu dân cư mới
thôn Đng Tâm xã Hải Nhân và
khu n cư Đp Đá phường Hải
Hòa, tuyến mương tu thoát
nước và điu chỉnh tuyến
đườngg iao thông nội khu mặt
bng khu dân cư mới thôn
Đồng Tâm xã Hải Nhân
0,02
0,02
0,02
DGT
Hải Nhân
Thửa 140 tờ 45 BDDC xã Hải
Nhân; Thửa 21 tờ 13 BDDC
pờng Hải Hòa
Quyết định số 3722/UBND-
QLĐT ngày 10/09/2021 ca
UBND thị xã Nghi Sơn v việc
đồng ch trương đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
0,01
0,01
0,01
DTL
Hải Nhân
0,03
0,03
0,03
DGT
Phường Hi
Hòa
11
y dựng, khai thác và kinh
doanh các bến cng s 3,4,5 -
Nghi Sơn
0,07
0,07
0,07
DGT
Hải Hà
Thửa đất số: 412, Tờ bn đs 8,
bn đ địa chính Hải Hà
Quyết định số 12011/UBND-
THKH
ngày 10/08/2021 ca UBND
Chưa c
Ngh
quyết
80
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
tỉnh v việc đồng chủ trương
điều chỉnh dự án
ca
HĐND
tỉnh
12
Phn din ch đt ngoài mc
giải phng mặt bng dán Nhà
y sản xuất vật liệu bo ôn và
tấm thạch cao Long Sơn ti
Tân Trường, TX Nghi Sơn
1,19
1,19
1,19
DGT
Tân
Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Tân Trường
Công văn s741/UBND-NN
ny 14/01/2022 của UBND
tỉnh v việc thu hồi đt ngoài
mốc giải phng mặt bằng dán
Nhà y sản xut vt liệu bảo
ôn và tấm thạch cao Long Sơn
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.10
Đt có di tích lch s - văn hóa
danh lam thng cnh, di sản
thiên nhiên
1
Tu bổ, tôn tạo và mở rng khu
di ch lịch s cách mạng, nơi
thành lp chi b Đảng Cộng
Sản đu tiên huyn Tĩnh Gia
giai đon 2
0,11
0,11
0,11
DDD
Phường Tân
n
Thửa 1352, 1354, 1360, 1359,
1353, 1351, 1362, 1420 tờ s 04
bn đ địa chính phường Tân
n
Quyết định số 12568/QĐ-
UBND ngày 21/12/2022 ca
UBND thị xã Nghi Sơn v việc
pn b kế hoch đu tư công
năm 2023 từ ngun nn sách
thị xã Nghi Sơn qun l
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.11
Đt công tnh x lý cht thải
1
Khu xử l cht thi tập chung
Nghi Sơn
80,84
80,84
28,00
52,84
DRA
Trường
m
T26, 27, 31, 32, bản đ
Trường m năm 2011 và Bản đ
hiện trng sử dng đất xã Trường
m
Quyết định số 2965/QĐ-UBND
ny 25/7/2019 ca UBND tỉnh
v việc chp thun mở rộng d
án
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.12
Đt công trình năng lượng,
chiu sáng công cộng
1
Di chuyn và nâng cao khoảng
cách an toàn các đon tuyến
đường điện và TBA ảnh hưởng
đGPMB thực hiện dán Đu
xây dựng tuyến đường b
ven biển đon Qung Xương -
Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo
hình thc đối tác công tư, hợp
đồng BOT
0,02
0,02
0,02
DNL
c phường
Hải Châu, Hải
Lĩnh, Hải
Ninh, Hải An,
Tân n
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Châu, phường Hải
Ninh, pờng Hải An, pờng
Tân n, phường Hải Lĩnh
Quyết định số 12527/QĐ-
UBND ngày 02/11/2021 ca
UBND thị xã Nghi Sơn chấp
thun ch trương đu tư dán
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
81
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
2
Đu xây dựng ng tnh
đường dây và trạm biến áp
110kV Tĩnh Gia 2, Thanh Ha
0,01
0,01
0,01
DNL
Xẫ Phú Lâm
Bản đhiện trạng sử dụng đt xã
Phú Lâm
Quyết định số 4557/QĐ-BCT
ny 12/12/2016 của B Công
Thương v việc phê duyệt báo
cáo nghn cu kh thi đu
xây dựng Đường dây và trạm
biến áp 110kV Tĩnh Gia 2, tỉnh
Thanh Ha thuc dự án Tín
dụng ngnh điện ln 3 (PSL3)
vay vn JICA4
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3
Xây dựng xuất tuyến 22kV lộ
474 sau TBA 110kV Tĩnh Gia 2
0,04
0,02
0,02
DNL
Phường Trúc
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Trúc m, pờng Tĩnh
Hải
Quyết định s1335/-
EVNNPC ngày 03/06/2021 của
Tng Công ty Điện lực miền
Bắc v vic duyt dự án và tạm
giao vn
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
0,02
0,02
DNL
Phường Tĩnh
Hải
4
Cải tạo mạch vòng 22KV sau
trm 110 KV Tĩnh Gia
0,01
0,01
0,01
DNL
Phường Mai
m, phường
Hải Tợng
(xã Hi Yến
cũ), xã Hi
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt phường Mai Lâm
Quyết định số 1292/QĐ-
EVNPC ngày 15/6/2023 của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam v
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vn công trình
đuy dựng m 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
5
Chng quá tải giảm tht lưới
điện lực Nghi Sơn
0,03
0,03
0,03
DNL
c phường
Hải Thanh,
Hải Hòa, Bình
Minh, Hải
Thượng; các
xã Tân Trường
và Hi
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt
Quyết định số 1292/QĐ-
EVNPC ngày 15/6/2023 của
Tập đoàn Điện lực Việt Nam v
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vn công trình
đuy dựng m 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
6
y dựng xut tuyến 22KV lộ
472,474 và 476 sau TBA
110kV Tĩnh Gia
0,01
0,01
0,01
DNL
c xã: Tân
Trường,
Trường m,
Hải Hà; các
pờng Xuân
m, Tân
n,Hi
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt
Quyết định số 2289/QĐ-
EVNPC ngày 05/10/2023 ca
Tập đoàn Điện lực Việt Nam v
việc duyệt danh mục và tạm
giao kế hoạch vn công trình
đuy dựng m 2024 cho
Công ty Điện lực Thanh Hoá
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
82
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
Thanh
7
ng cao khng truyền ti
đường dây 110 kV t TBA 220
kV Nghi Sơn - Tĩnh Gia 2, tỉnh
Thanh a
6,00
6,00
6,00
DNL
Trường
m
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Trường Lâm
Văn bản số 879/CPMB-
PTĐ+PĐB ngày 20/01/2024 v
việc đăng k quy hoch sử dụng
đt dán truyền tải điện (2021-
2025) trến địa n tỉnh Thanh
Hoá
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
8
Di dời các đoạn tuyến đường
điện 35kV, 10 (22) kV, 0,4kV,
và TBA nm trong phạm vi gii
phng mặt bng d án thành
phn đu xây dựng đon
quốc lộ 45- Nghi Sơn thuộc dự
án y dựng một s tuyến
đường bộ cao tốc tuyến Bắc -
Nam phía Đông giai đoạn 2017-
2020 qua huyện Tĩnh Gia (nay
thị xã Nghi Sơn)
0,04
0,04
0,04
DNL
Phú Sơn,
xã Pm,
xã Tùng Lâm,
xã Tân Trường
Bản đhiện trạng sử dụng đt sử
dụng đt xã Phú Sơn, xã P
m, xã Tùng m, xã Tân
Trường
Quyết định s2506/-
UBND ngày 21/4/2020 ca Ch
tịch UBND thị xã Nghi Sơn v
địa điểm đu
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
9
Đường y 220kV Nghi Sơn r
Nông Cống- Qunh Lưu
6,88
6,88
6,88
DNL
Hải Hà, xã
Trường m
Bản đhiện trạng sử dụng đt s
dụng đt xã Anh Sơn, xã P
Sơn, xã P Lâm, c Sơn
Văn bản số 879/CPMB-
PTĐ+PĐB ngày 20/01/2024 v
việc đăng k quy hoch sử dụng
đt dán truyền tải điện (2021-
2025) trến địa n tỉnh Thanh
Hoá
Dự án
chuyn
tiếp
3.11.13
Đt công trình hạ tầng bưu
chính, vin thông, công ngh
thông tin
1
Trung tâm Viettel huyn Tĩnh
Gia (nay thị xã Nghi Sơn)
0,04
0,04
0,04
DBV
Phường Hi
Hòa
Tbản đồ s7; thửa 60 và Bản
đhiện trạng sử dng đt phường
Hải Hoà
Chưa c
Ngh
quyết
ca
HĐND
tỉnh
3.11.14
Đt có mặt nước chuyên dùng
dạng ao, h, đầm, phá
83
STT
Tên dự án
Tổng
din tích
dự án
Din tích
thực hin
trong
năm k
hoch
Din
ch hiện
trạng
Tăng Thêm
Địa đim (đn
cp xã)
V t trên bản đồ địa chính (tờ
bản đ số, tha số), trường hợp
không có bn đồ đa cnh thì
s dng trên bản đ hin trng
s dng đt cp
Căn c pháp lý
Ghi c
Din
ch
S dng
vào loi
đt
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
1
Thu hồi đất, bi thường giải
phng mặt bằng đi với diện
ch ngoài mốc để thực hiện đu
nạo vét luồng dự án Cảng
tổng hợp quc tế Nghi Sơn
14,65
14,65
14,65
MNC
Phường Hi
Thượng
Bản đhiện trạng sử dụng đt
pờng Hải Thượng và xã bn đ
hiện trng sử dng đất xã Hải Hà
Thông báo kết luận số 151/TB-
UBND ngày 31/8/2020 ca Ch
tịch UBND tỉnh v vic thực
hiện dự án
Chưa c
Ngh
quyết
HĐND
tỉnh
MNC
Hải Hà

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1102/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Nghi Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1102/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×