• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1196/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch sử dụng đất huyện Bá Thước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/03/2024 15:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1196/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/03/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1196/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1196/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1196/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt k hoạch s dn t nm 4, huyện Thưc
ỦY BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bsung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017,
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
n cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ngày
13/11/2021 về quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15
ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực
hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch một số giải pháp tháo gỡ khó khăn,
vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập nâng cao chất ng quy hoạch thời kỳ
2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014
quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/-C
ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành
Luật Đất đai; số 148/2020/-C ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung
một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
n cứ các Quyết định của Thủ ớng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày
09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sdụng đất quốc gia thời kỳ 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-
2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc p duyệt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ các Thông của Btrưởng B Tài nguyên Môi trường: Số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều
chnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021
về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất;
2
n cứ c Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 23/NQ-HĐND ngày
17/7/2021; số 164/NQ-HĐND ngày 11/10/2021;số 182/NQ-HĐND ngày
10/12/2021; s 241/NQ-HĐND ngày 13/4/2022; số 285/NQ-HĐND ngày
13/7/2022; số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022; số 385/NQ-HĐND ngày
24/3/2023; số 412/NQ-HĐND ngày 8/8/2023; số 441/NQ- HĐND ngày
29/9/2023; số 475/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 về việc chấp thuận danh mục
c công trình, dự án phải thu hi đất, chuyn mục đích đất trng la, đất rng
phòng hộ quyết định chủ trương chuyn mục đích sử dụng rng trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa;
n cứ các Quyết định ca UBND tỉnh: số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân
bổ khoanh vùng đất đai theo khu chức năng theo loi đất đến tng đơn vị
nh chính cấp huyn trong quy hoạch tỉnh đến m 2030, tầm nhìn đến năm
2045 điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số
2391/QĐ-UBND ngày 05/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử
dụng đất giai đoạn 2021-2030, huyện Bá Thước; số 2598/QĐ-UBND ngày
20/7/2023 số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh,
bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trng la nước đã được phân bổ tại Quyết
định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh; số 4310/QĐ-UBND
ngày 16/11/2023 về việc chấp thuận điều chỉnh, bsung chỉ tiêu sử dụng đất
cập nhật kế hoạch sử dụng đt hằng năm, huyện Bá Thước;
Theo đề nghị của Sở Tài ngun i trường tại Tờ trình số 433/TTr-
STNMT ngày 21/3/2024 (kèm theo h sơ liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sdụng đất năm 2024, huyện Thước với
các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân b din tích các loại đất trong năm kế hoch
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
Tổn diện tích
77.757,20
1
Đất nông nghiệp
NNP
70.784,29
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
6.759,78
3
Đất chưa sử dụng
CSD
213,13
(Chi tiết theo hụ biu số I đính kèm)
2. Kế hoch thu hi các loi đt.
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tổn diện tích
(ha)
1
Đất nông nghiệp
NNP
12,17
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3,13
3
(Chi tiết theo hụ biu số II đính kèm)
3. Kế hoch chuyn mục đích sử dụng đất:
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Diện tích
(ha)
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn
nhiệp
NNP/PNN
85,00
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
13,95
Trong đó: Đất chuyên trng la ớc
LUC/PNN
10,88
1.2
Đất trồng cây hàng m khác
HNK/PNN
16,74
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,03
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xut
RSX/PNN
45,17
-
Trong đó: Đất có rng sản xuất là rng tự
nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,11
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu s dn t tron nội
bộ t nôn nhiệp
174,81
3
Đt phi nôn nhiệp khôn phải t
chuyển san t ở
PKO/OCT
0,16
(Chi tiết theo hụ biu số III đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
TT
Chỉ tiêu s dn t Mã Tn diện tích
(ha)
Tổn cộn
0,82
1
Đất nông nghiệp
NNP
0,15
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
0,67
(Chi tiết theo hụ biu số IV đính kèm)
5. Danh mục ng trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo
hụ biu số V đính kèm.
Điều 2. Tổ chc thc hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Bá Thước.
- Tổ chc thực hiện công bố, công khai hồ s kế hoạch sdụng đất
đến năm 2024, huyện Thước; đảm bảo phù hợp với các ch tiêu sử dụng đất
được phân bổ, đáp ng yêu cu phát triển kinh tế - x hội, đảm bảo quốc phòng,
an ninh trên đa bàn.
4
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất
nắm vững các quy đnh của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu
quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Chu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh về xác đnh
ranh giới, tính chính xác không gian sử dụng đất; ng khai diện tích bảo v
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng đất rừng sản xuất rừng
tự nhiên (nếu có) đ được xác đnh trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện
nghiêm trình tự, thủ tục, hồ s chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng h,
đất rừng đặc dụng hoặc đất rừng tự nhiên đbáo cáo Thủ tướng Chính phủ,
ội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thm quyền quy đnh của pháp luật
làm n c để thu hi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tu sử
dụng đất của huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lNhà ớc về đất đai;
quản l, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sdụng đất được duyệt;
thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử l kp thời các trường hợp vi
phạm về sử dụng đt; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
sử dụng đất, thu hồi đất theo thm quyền đối với các trường hợp không trong
quy hoạch, kế hoạch sử dng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy đng c nguồn lực đthực hiện hiệu quả
kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả,
khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đ giao và đ cho thuê. Tổ chc quản l, giám
sát chặt ch qu đất được quy hoạch phát triển đô th, khu công nghiệp, cụm
công nghiệp, đất c s sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng đất,
khắc phục tình trạng mất n đối trong c cấu sử dụng đất giữa đất  với đất xây
dựng c s hạ tng k thuật, hạ tng x hội và các yêu cu về bảo vệ môi trường.
- Đnh k hàng năm, tổng hợp, báo cáo đánh giá cụ thể kết quả thực
hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi S Tài nguyên Môi
trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy đnh.
2. S Tài nguyên và Môi trường
- Chu trách nhiệm trước pháp luật UBND tỉnh, Chủ tch UBND tỉnh
trong tham mưu quản l Nhà nước về đất đai trên đa bàn tỉnh; về tính chính xác,
sự phù hợp với hồ s quy hoạch sử dụng đất thời k 2021-2030, với chỉ tiêu
chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được
thm đnh; chủ trì, phối hợp với các đn v liên quan theo di, kiểm tra, thanh
tra, giám sát quá trình trin khai, tổ chc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của
huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho
thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đt đối với các trường hợp không
trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lcác trường hợp đ
được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
đúng quy đnh của pháp luật.
5
- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm r những hạn chế,
khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử
dụng đất hng năm cấp huyện theo quy đnh.
3. Các S, ban, ngành cấp tỉnh các đn v liên quan theo chc năng,
nhiệm vụ được giao trách nhiệm phối hợp chặt ch, triển khai, tchc thực
hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất hng năm huyện Bá Thước theo
đúng quy đnh của pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày k ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, iám đốc các S: i nguyên và Môi tờng,
Kế hoạch Đu tư, ây dựng, Công Thưng, Nông nghiệp PTNT, iao
thông vận tải,  tế, iáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
UBND huyện Thước Thủ trưng các c quan, đn vcó liên quan chu
trách nhiệm thi hành Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- N Điều 3, Quyết đnh;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, ĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- uyện ủy, ĐND huyện Bá Thước (p/hợp c/đạo);
- Lưu: VT, NN.
(MC73.03.2024)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
ê Đc Gian
Ph biểu số I.1
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoạch s dn t nm 2024 huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT
Chtiêu s dnt
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn vhành cnh cp dưới trực thuc
Thị trn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thượn
Xã Ban
Công
Xã Cổ
ũn
Xã Điền
Hạ
Xã Điền
ư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượn
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
Tân
Tn din tích tự nhiên
77.757,20
2.522,37
2.699,11
4.362,70
4.901,36
3.566,67
1.714,96
2.561,68
4.238,13
2.240,01
3.724,64
2.993,59
1
Đt nônnhip
NNP
70.784,29
1.881,81
2.249,55
3.905,05
4.659,48
3.155,89
1.344,80
2.205,40
4.022,39
1.863,35
3.462,35
2.791,00
1.1
Đt trng lúa
LUA
4.889,71
202,29
245,34
224,36
208,01
298,66
211,23
371,44
167,19
302,15
190,47
209,34
Trong đó: Đất
chun trng la nưc
LUC
3.418,20
119,17
144,32
149,96
173,91
144,73
169,68
335,10
147,34
222,14
182,27
158,99
1.2
Đt trng cây ng năm khác
HNK
5.147,58
334,79
269,76
303,36
32,46
208,76
303,48
94,49
269,69
129,48
229,92
19,22
1.3
Đt trng cây lâu m
CLN
1.531,07
26,83
88,56
113,62
0,14
179,64
58,68
93,93
155,01
134,21
22,03
78,80
1.4
Đt rừng png h
RPH
11.483,80
588,29
503,40
436,03
110,96
473,47
1.646,04
1.798,25
1.5
Đt rừng đặc dụng
RDD
12.057,77
3.044,52
1.6
Đt rừng sản xut
RSX
35.112,58
718,08
1.124,81
2.816,95
1.368,89
2.284,21
765,15
1.123,04
1.737,50
1.261,03
1.138,01
2.473,97
Trong đó: Đất
có rng là rng sản xut t nhiên
RSN
13.660,96
165,89
47,12
1.552,52
1.186,54
1.428,40
32,18
362,89
831,25
240,81
777,66
677,17
1.7
Đt
nuôi trng thy sn
NTS
249,37
11,52
17,68
10,72
5,45
23,67
6,27
49,04
12,40
21,49
4,65
9,67
1.8
Đt làm muối
LMU
1.9
Đt nông nghip khác
NKH
312,41
50,00
34,57
15,00
79,00
2
Đt phi n nhiệp
PNN
6.759,78
617,10
423,79
455,51
220,94
410,64
364,06
353,41
209,62
373,69
259,46
179,57
2.1
Đt quốc phòng
CQP
28,47
0,38
12,28
2,08
2.2
Đt an ninh
CAN
2,99
0,59
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đt khu ng nghip
SKK
2.4
Đt cụm ng nghip
SKN
30,19
30,19
2.5
Đt thưng mi, dch v
TMD
30,96
0,23
1,00
0,03
0,37
2.6
Đt c s sn xut phi ng nghip
SKC
67,74
7,74
0,09
2,00
0,22
0,07
0,06
4,77
0,02
0,24
2.7
Đt sdụng cho hot đng khoáng sn
SKS
57,34
8,95
2.8
Đt sn xuất vt liu xây dựng, làm đgốm
SKX
46,98
4,11
22,54
2.9
Đt pt triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,
cp x
DHT
2.040,15
175,57
166,08
112,87
60,27
92,67
120,18
103,83
73,14
107,16
99,46
65,35
-
Đt giao thông
DGT
952,52
85,16
47,75
58,08
32,03
49,64
47,00
60,13
46,08
61,07
40,24
31,29
-
Đt thủy li
DTL
143,92
8,36
5,87
7,30
1,59
8,09
11,56
14,25
9,32
14,31
7,59
0,94
-
Đt xây dựng s văn hóa
DVH
23,12
2,10
0,59
0,70
1,30
0,77
2,55
1,73
0,68
1,64
0,95
1,04
-
Đt xây dựng s y tế
DYT
8,14
2,58
0,49
0,15
0,33
0,25
0,15
0,24
0,37
0,16
0,33
0,27
-
Đt xây dựng cở s go dc đào tạo
DGD
64,99
8,67
1,90
2,78
1,61
4,19
2,74
2,31
1,97
4,96
2,51
2,56
7
TT
Chtu s dnt
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn vhành cnh cp dưới trực thuc
Thị trn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thượn
Xã Ban
Công
Xã Cổ
ũn
Xã Điền
Hạ
Xã Điền
ư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượn
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
Tân
-
Đt xây dựng s thdục th thao
DTT
104,65
7,80
4,66
4,52
5,44
6,74
5,00
11,21
4,73
5,65
4,33
3,94
-
Đt công trình năng ng
DNL
349,54
40,56
90,86
14,08
0,03
40,06
0,07
0,00
21,96
-
Đt công trình bưu chính vin thông
DBV
2,17
0,22
0,03
0,02
0,02
0,20
0,14
0,05
0,16
0,03
0,24
-
Đt xây dựng kho d tr Quc gia
DKG
-
Đt có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
1,97
0,30
0,65
1,02
-
Đt bãi
thi, x cht thải
DRA
4,42
0,22
2,40
0,07
0,25
0,42
0,32
-
Đt cơ sở n giáo
TON
0,85
0,85
-
Đt làm nga trang, nghĩa đa, n tang lễ, nhà ha
táng
NTD
381,33
19,46
13,07
22,77
17,65
22,94
10,37
13,82
9,87
18,31
20,06
24,75
-
Đt xây dựng s khoa hc và công ngh
DKH
-
Đt cơ sở dịch v xã hi
DXH
-
Đt chợ
DCH
2,53
0,45
0,08
0,48
2.10
Đt danh lam thắng cnh
DDL
0,34
0,34
2.11
Đt sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đt khu vui chi, gii t công cộng
DKV
0,03
0,03
2.13
Đt ti nông thôn
ONT
2.626,16
138,26
234,31
104,53
172,80
168,89
199,68
108,91
189,41
108,62
87,16
2.14
Đt ti đô th
ODT
275,30
275,30
2.15
Đt xây dng tr s c quan
TSC
19,31
4,96
1,39
0,34
0,21
1,12
1,79
0,20
0,84
0,32
0,83
0,70
2.16
Đt xây dng tr s tổ chc s nghiệp
DTS
4,30
0,52
0,06
0,13
0,09
2.17
Đt xây dng c s ngoi giao
DNG
2.18
Đt c s tín ngưỡng
TIN
0,25
0,01
0,11
0,06
0,07
2.19
Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.403,24
149,17
112,72
95,46
55,33
24,95
63,30
48,90
26,55
17,92
50,26
23,60
2.20
Đt có mặt nưc chuyên ng
MNC
123,49
1,78
0,10
116,98
0,48
0,55
0,89
0,13
2.21
Đt phi ng nghip khác
PNK
2,54
0,87
0,03
0,06
0,03
0,01
3
Đt chưa s dn
CSD
213,13
23,45
25,76
2,14
20,94
0,13
6,10
2,88
6,11
2,97
2,84
23,03
3.1
Đt bng chưa sử dụng
BCS
120,14
3,90
20,32
9,51
0,02
6,10
2,88
3,66
2,97
2,84
1,91
3.2
Đt đi i chưa s dụng
DCS
2,99
1,11
3.3
Núi đá kng có rừng cây
NCS
89,99
19,55
5,44
2,14
10,32
0,11
2,45
21,12
II
Khu chc nn*
1
Đt khu ng ngh cao
KCN
2
Đt khu kinh tế
KKT
3
Đt đô th
KDT
2.522,37
2.522,37
4
Khu sản xut nông nghiệp (khu vực chuyên trồng
KNN
4.949,27
146,00
232,88
263,58
174,06
324,36
228,36
429,03
302,34
356,35
204,30
237,79
8
TT
Chtu s dnt
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn vhành cnh cp dưới trực thuc
Thị trn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thượn
Xã Ban
Công
Xã Cổ
ũn
Xã Điền
Hạ
Xã Điền
ư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượn
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
Tân
a nưc, khu vc chun trng cây ng nghiệp lâu
năm)
5
Khu lâm nghiệp (khu vc rng phòng
h. rng đặc
dng, rng sản xut)
KLN
58.654,15
1.306,37
1.628,21
3.252,98
4.413,41
2.395,17
765,15
1.596,51
3.383,54
1.261,03
2.936,27
2.473,97
6
Khu du lịch
KDL
0,34
0,34
7
Khu bảo tồn thiên nhn và đa
dng sinh hc
KBT
12.057,77
3.044,52
8
Khu pt trn công nghiệp (khu công nghip, cm
công nghiệp)
KPC
30,19
30,19
9
Khu đô th (trong đó có khu đô thmới)
DTC
2.522,37
2.522,37
10
Khu tơng mại
-
dch vụ
KTM
30,96
0,23
1,00
0,03
0,37
11
Khu đô th
-
thương mi
-
dch v
KDV
2.935,01
275,75
139,39
234,47
104,62
172,94
169,06
199,85
109,04
189,96
108,73
87,24
12
Khu n nông
thôn
DNT
10.800,64
590,88
742,66
212,52
673,46
614,63
525,07
603,19
574,75
434,59
260,83
13
Khu , ng ngh, sn xut phi nông nghip nông
thôn
KON
3.016,18
283,04
142,37
234,41
104,53
174,80
169,11
199,75
108,98
216,72
108,64
87,40
9
Ph biểu số I.2:
Phân bổ diện tích các loại t tron k hoạch s dn t nm 2024 huyện Bá Thước
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT Chtiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn v hành cnh cp dưới trực thuộc
Xã ũn
Cao
Xã ũn
Niêm
Xã ươn
Noại
Xã ươn
Nội
Xã ươn
Trung
Xã Thành
Lâm
Xã Thành
Sơn
Xã Thit
K
Xã Thit
Ốn
Xã Vn
Nho
Tn din tích
t nhiên
77.757,20
7.803,90
1.492,71
3.027,67
5.811,66
4.503,79
2.839,88
3.838,12
2.806,68
6.624,80
3.482,77
1
Đt nônnhip
NNP
70.784,29
7.609,70
1.375,88
2.687,34
5.522,25
4.086,73
2.634,02
3.669,48
2.513,57
5.868,69
3.275,56
1.1
Đt trng a
LUA
4.889,71
264,88
134,32
181,13
260,35
279,02
206,25
283,42
78,28
312,50
259,09
Trong đó: Đất
chun trng la nưc
LUC
3.418,20
249,58
116,78
26,59
116,15
132,51
140,58
224,95
72,25
160,72
230,49
1.2
Đt trng cây ng năm
khác
HNK
5.147,58
101,19
9,68
453,91
1.099,08
795,05
45,15
83,84
5,41
352,38
6,49
1.3
Đt trng cây lâu m
CLN
1.531,07
1,62
2,30
56,18
31,42
82,95
16,12
94,90
47,38
197,72
49,01
1.4
Đt rng phòng h
RPH
11.483,80
5,54
783,07
356,88
1.643,10
500,67
60,23
434,55
2.056,14
87,17
1.5
Đt rng đc dụng
RDD
12.057,77
5.805,10
1.405,80
1.802,34
1.6
Đt rng sản xut
RSX
35.112,58
1.426,39
445,83
1.629,71
2.483,50
2.284,93
896,01
1.404,00
1.947,13
2.924,14
2.859,30
Trong đó:
Đất
có rng là rng sản xut t
nhn
RSN
13.660,96
606,76
1.034,32
1.578,44
1.335,24
181,22
89,56
536,04
621,32
375,61
1.7
Đt ni trng thủy sn
NTS
249,37
4,98
0,67
8,91
4,80
10,92
4,46
0,97
0,83
25,81
14,48
1.8
Đt làm mui
LMU
1.9
Đt nông nghip khác
NKH
312,41
0,63
133,20
0,01
2
Đt phi n nhiệp
PNN
6.759,78
178,41
99,10
336,35
267,39
412,53
202,17
166,00
290,98
732,60
206,45
2.1
Đt quốc phòng
CQP
28,47
0,76
0,71
12,27
2.2
Đt
an ninh
CAN
2,99
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
0,12
2.3
Đt khu ng nghip
SKK
2.4
Đt cụm ng nghip
SKN
30,19
2.5
Đt tng mi, dch v
TMD
30,96
1,48
10,84
15,79
0,60
0,62
2.6
Đt c s sn xut phi ng nghip
SKC
67,74
0,01
0,28
0,10
5,08
0,07
4,82
42,18
2.7
Đt s dụng cho hot đng khoáng sn
SKS
57,34
10,27
33,04
3,18
1,91
2.8
Đt sn xuất vt liu xây dựng, làm đgốm
SKX
46,98
20,33
2.9
Đt phát trin h tng cp quốc gia, cấp tnh, cp
huyện, cp x
DHT
2.040,15
49,63
24,60
146,84
89,95
125,37
42,19
46,92
108,86
140,46
88,75
-
Đt giao thông
DGT
952,52
32,42
14,42
48,88
41,67
59,84
34,43
35,69
23,34
61,51
41,86
-
Đt
thủy lợi
DTL
143,92
3,61
2,06
11,15
13,35
12,67
0,34
1,19
1,28
5,27
3,85
-
Đt xây dựng s văn a
DVH
23,12
0,24
0,67
1,44
1,23
1,67
1,60
0,74
0,75
0,38
0,36
-
Đt xây dựng s y tế
DYT
8,14
0,36
0,19
0,24
0,41
0,46
0,14
0,10
0,20
0,48
0,21
10
TT Chtiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn v hành cnh cp dưới trực thuộc
Xã ũn
Cao
Xã ũn
Niêm
Xã ươn
Noại
Xã ươn
Nội
Xã ươn
Trung
Xã Thành
Lâm
Xã Thành
Sơn
Xã Thit
K
Xã Thit
Ốn
Xã Vn
Nho
-
Đt xây dựng cở s go dc đào to
DGD
64,99
3,08
3,69
2,80
3,13
2,53
1,71
3,08
1,31
4,97
2,48
-
Đt xây dựng s thdục th thao
DTT
104,65
4,40
2,01
5,61
4,25
7,47
3,11
1,86
1,19
7,91
2,83
-
Đt công trình năng ng
DNL
349,54
72,21
0,06
0,09
0,01
0,01
66,13
3,40
-
Đt công trình bưu chính vin thông
DBV
2,17
0,06
0,02
0,04
0,15
0,03
0,06
0,02
0,03
0,21
0,42
-
Đt xây dựng kho d tr Quc gia
DKG
-
Đt có di tích lịch sử
-
văn hóa
DDT
1,97
-
Đt bãi thi, xử lý chất thi
DRA
4,42
0,50
0,24
-
Đt cơ sở n giáo
TON
0,85
-
Đt làm nghĩa trang, nghĩa đa, nhà tang lễ, nhà
ha táng
NTD
381,33
5,46
0,82
4,49
25,69
39,91
0,54
4,24
14,36
55,99
36,76
-
Đt xây dựng s khoa hc và công ngh
DKH
-
Đt cơ sở dịch vxã hi
DXH
-
Đt chợ
DCH
2,53
0,71
0,21
0,25
0,34
2.10
Đt danh lam thắng cnh
DDL
0,34
2.11
Đt
sinh hot cng đồng
DSH
2.12
Đt khu vui chi, gii t công cng
DKV
0,03
2.13
Đt ti nông thôn
ONT
2.626,16
106,87
46,59
87,81
101,69
163,27
120,83
71,54
82,30
252,75
79,91
2.14
Đt ti đô th
ODT
275,30
2.15
Đt xây dựng trs c quan
TSC
19,31
0,41
0,51
0,45
0,29
0,14
0,47
0,39
2,10
1,43
0,42
2.16
Đt xây dựng trs t chc s nghiệp
DTS
4,30
0,11
3,30
0,10
2.17
Đt xây dựng c s ngoi giao
DNG
2.18
Đt c s tín ngưng
TIN
0,25
2.19
Đt sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
1.403,24
20,58
25,51
90,70
37,12
123,57
27,73
27,89
88,28
256,83
36,89
2.20
Đt có mặt nưc chun dùng
MNC
123,49
0,02
0,05
0,02
2,13
0,36
2.21
Đt phi ng nghiệp khác
PNK
2,54
0,01
0,01
0,04
1,47
3
Đt chưa s dn
CSD
213,13
15,79
17,73
3,97
22,02
4,53
3,69
2,64
2,13
23,50
0,76
3.1
Đt bng chưa sử dụng
BCS
120,14
15,79
15,13
3,97
3,13
4,53
3,42
2,64
2,13
14,53
0,76
3.2
Đt đi i chưa sdụng
DCS
2,99
1,61
0,27
3.3
Núi đá kng có rừng cây
NCS
89,99
0,99
18,90
8,97
II
Khu chc nn*
1 Đt khu ng ngh cao
KCN
2 Đt khu kinh tế
KKT
3 Đt đô th
KDT
2.522,37
11
TT Chtiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổndiện
tích
Diện tích phân theo ơn v hành cnh cp dưới trực thuộc
Xã ũn
Cao
Xã ũn
Niêm
Xã ươn
Noại
Xã ươn
Nội
Xã ươn
Trung
Xã Thành
Lâm
Xã Thành
Sơn
Xã Thit
K
Xã Thit
Ốn
Xã Vn
Nho
4
Khu sản xut nông nghip (khu vực chuyên
trng lúa nước, khu vc chun trồng cây
công nghiệp u năm)
KNN
4.949,27
251,21
119,09
82,77
147,57
215,46
156,70
319,85
119,63
358,44
279,50
5
Khu m nghip (khu vc rừng png hộ.
rừng đc dụng, rng sản xut)
KLN
58.654,15
7.237,04
1.228,90
1.986,59
4.126,60
2.785,60
2.362,05
3.206,35
2.381,67
4.980,28
2.946,47
6 Khu du lch
KDL
0,34
7
Khu bo tn thiên nhiên và đa dng sinh hc
KBT
12.057,77
5.805,10
1.405,80
1.802,34
8
Khu pt triên công nghiệp (khu công nghiệp,
cm công nghip)
KPC
30,19
9 Khu đô th (trong đó có khu đô th mới)
DTC
2.522,37
10 Khu tơng mại - dch vụ
KTM
30,96
1,48
10,84
15,79
0,60
0,62
11 Khu đô th - thương mi - dch v
KDV
2.935,01
106,95
48,10
87,95
101,82
163,43
131,75
87,43
82,96
253,53
80,02
12 Khu n nông thôn
DNT
10.800,64
302,47
106,60
673,00
1.333,38
1.150,24
268,61
365,50
173,46
964,52
230,27
13
Khu ờ, ng ngh, sản xuất phi nông nghip
nông thôn
KON
3.016,18
106,87
46,87
87,92
106,77
163,33
120,83
71,54
87,12
315,26
79,91
12
Ph biểu số II.1
K hoạch thu hồi t nm 2024, huyện Bá Thước
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT Ch tiêu sdnt
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Thị trấn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thưng
Xã Ban
Công
Xã C
Lũng
Xã Điền
Hạ
Xã Đin
Lư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượng
X
ã
Điền
Trung
Xã H
Trung
Xã K
Tân
1
Đt nnhiệp
NNP
12,17 3,89 1,64 0,52 2,47 0,14 0,01 0,28
1.1
Đất trng lúa
LUA
7,69 3,27 1,02 0,49 0,30 0,01 0,28
Trong đó: Đất
chuyên trng la nưc
LUC
4,99 3,27 0,19 0,34 0,30 0,01 0,00
1.2
Đất
trồng cây hàng m kc
HNK
2,61 0,52 0,03 1,53 0,12 0,01
1.3
Đất trng cây u m
CLN
0,37 0,01
1.4
Đất rừng phòng h
RPH
1.5
Đất rừng đc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sn xuất
RSX
1,39 0,61 0,64
Trong đó: Đất
có rng rng sn xuất tự nhn
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thy sản
NTS
0,11 0,10 0,01
1.8
Đất m muối
LMU
1.9
Đất ng nghiệp khác
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
3,13 1,32 0,13 0,02 0,27 0,12 0,12 0,12 0,05 0,12 0,12
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghip
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mi, dch v
TMD
2.6
Đất c s sản xut phi nông nghiệp
SKC
2.7
Đất sử dụng cho hot động khng sản
SKS
2.8
Đất sản xut vt liệu xây dng, làm đồ gốm
SKX
2.9
Đất phát triển h tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
0,94 0,27 0,01 0,02 0,04 0,12 0,12
-
Đt giao tng
DGT
0,07 0,03 0,01 0,03
-
Đt
thủy li
DTL
0,05 0,03 0,02
-
Đt y dựng cơ sn a
DVH
13
TT Ch tiêu sdnt
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Thị trấn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thưng
Xã Ban
Công
Xã C
Lũng
Xã Điền
Hạ
Xã Đin
Lư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượng
X
ã
Điền
Trung
Xã H
Trung
Xã K
Tân
-
Đt y dựng cơ sy tế
DYT
-
Đt y dựng c sgo dục đào tạo
DGD
0,48 0,12
-
Đt y dựng cơ s
th dc ththao
DTT
0,34 0,21 0,01 0,12
-
Đt ng trình ng lượng
DNL
-
Đt ng trình u chính viễn thông
DBV
-
Đt y dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
-
Đt
di ch lch s
-
văn a
DDT
-
Đt i thải, x chất thi
DRA
-
Đt s n giáo
TON
-
Đt m nghĩa trang, nghĩa đa, n tang l, nhà ha ng
NTD
-
Đt y dựng cơ skhoa hc công nghệ
DKH
-
Đt s dịch v xã hội
DXH
-
Đt ch
DCH
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất ti ng tn
ONT
0,42 0,23 0,05
2.14
Đất ti đô th
ODT
1,05 1,05
2.15
Đất y dng trs cquan
TSC
0,72 0,12 0,12 0,12 0,12
2.16
Đất y dng trs tổ chc snghip
DTS
2.17
Đất y dng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s n ngưỡng
TIN
2.19
Đất ng, ngòi,
kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất mặt nước chuyên ng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp kc
PNK
14
Ph biểu số II.2
K hoạch thu hồi t nm 2024, huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT Chtiêu sdnt
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Xã
ũn
Cao
Xã
ũn
Niêm
Xã
ươn
Noại
Xã
ươn
Nội
Xã
ươn
Trung
Xã
Thành
Lâm
Xã
Thành
n
Xã
Thit
K
Xã
Thit
Ốn
Xã
Vn
Nho
1
Đt n nhiệp
NNP
12,17 0,37 0,82 1,26 0,01 0,12 0,36 0,15 0,12
1.1
Đt trng a
LUA
7,69 0,37 0,78 0,92 0,12 0,12
Trong đó: Đất
chuyên trng la nước
LUC
4,99 0,37 0,38 0,12
1.2
Đt trng y hàng năm khác
HNK
2,61 0,04 0,34 0,01 0,01
1.3
Đt trng y u m
CLN
0,37 0,36
1.4
Đt rừng phòng h
RPH
1.5
Đt rừng đc dụng
RDD
1.6
Đt rừng sn xuất
RSX
1,39 0,14
Trong đó: Đất
có rng rng sản xut tự nhn
RSN
1.7
Đt nuôi trồng thủy sản
NTS
0,11
1.8
Đt m muối
LMU
1.9
Đt
nông nghiệp kc
NKH
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
3,13 0,12 0,22 0,12 0,12 0,16
2.1
Đt quốc phòng
CQP
2.2
Đt an ninh
CAN
2.3
Đt khu công nghip
SKK
2.4
Đt cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đt thưng mi, dch v
TMD
2.6
Đt c ssản xuất phi nông nghip
SKC
2.7
Đt sử dụng cho hot động khoáng sản
SKS
2.8
Đt sản xut vt
liệu xây dựng, m đgốm
SKX
2.9
Đt phát triển h tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cp huyện, cấp x
DHT
0,94 0,12 0,12 0,12
-
Đt giao tng
DGT
0,07
-
Đt thủy lợi
DTL
0,05
-
Đt y dựng cơ sn a
DVH
15
TT Chtiêu sdnt
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Xã
ũn
Cao
Xã
ũn
Niêm
Xã
ươn
Noại
Xã
ươn
Nội
Xã
ươn
Trung
Xã
Thành
Lâm
Xã
Thành
n
Xã
Thit
K
Xã
Thit
Ốn
Xã
Vn
Nho
-
Đt y dựng cơ sy tế
DYT
-
Đt y dựng csgo dc đào tạo
DGD
0,48 0,12 0,12 0,12
-
Đt y dựng cơ sth dục ththao
DTT
0,34
-
Đt ng trình ng lượng
DNL
-
Đt ng trình u chính viễn tng
DBV
-
Đt y dựng kho dự trữ Quốc gia
DKG
-
Đt di ch lịch s
-
văn a
DDT
-
Đt i
thi, x lý cht thi
DRA
-
Đt sở n giáo
TON
-
Đt m nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
-
Đt y dựng cơ skhoa hc công ngh
DKH
-
Đt sở dịch v xã hội
DXH
-
Đt ch
DCH
2.10
Đt danh lam thắng cnh
DDL
2.11
Đt sinh hoạt cộng đng
DSH
2.12
Đt khu vui chi, gii trí ng cộng
DKV
2.13
Đt tại ng tn
ONT
0,42 0,10 0,04
2.14
Đt tại đô th
ODT
1,05
2.15
Đt y dng trs cquan
TSC
0,72 0,12 0,12
2.16
Đt y dng trs t chc snghip
DTS
2.17
Đt y dng cs ngoại giao
DNG
2.18
Đt c sn ngưỡng
TIN
2.19
Đt ng, ngòi, nh, rạch, suối
SON
2.20
Đt mặt nước chuyên ng
MNC
2.21
Đt phi nông nghiệp khác
PNK
16
Ph biểu số III.1
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2024, huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính
Th trấn
C
à
n
h
N
à
n
g
X
ã
Á
Thượng
X
ã
B
a
n
Công
Xã Cổ
ng
Xã Điền
H
Xã Điền
Xã Điền
Quang
Xã Đin
Thượng
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
n
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi
nôn nhiệp
NNP/PNN
85,00
9,61
2,64
0,56
2,47
0,04
0,26
0,02
0,01
0,58
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
13,95
7,01
1,02
0,49
0,30
0,01
0,28
Trong đó: Đất
chuyên trng la nước
LUC/PNN
10,88
7,01
0,19
0,34
0,30
0,01
0,00
1.2
Đất trồng
y hàng năm khác
HNK/PNN
16,74
1,72
0,03
1,53
0,12
0,01
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
9,03
0,78
0,01
0,04
0,04
0,12
0,02
0,29
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,17
1,61
0,64
Trong đó: Đất
có rng là rng sản xuất tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,11
0,10
0,01
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyn đổi cơ cấu sử dụng đất trong ni bđất nông nghiệp
174,81
33,64
48,40
20,67
6,10
33,38
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng y hàng năm kc chuyển sang đất ni trồng thusản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng y hàng năm kc chuyển sang đất làm mui
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyn sang đt ng nghiệp không phải
là rng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dng chuyển sang đt ng nghip kng phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sn xut chuyển sang đt ng nghiệp kng phải là rừng
RSX/NKR(a)
174,81
33,64
48,40
20,67
6,10
33,38
Trong đó: Đất
có rng là rng sản xuất tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất chuyển sang đất
PKO/OCT
0,16
0,16
17
Ph biểu số III.2
K hoạch chuyển mc ích s dn t nm 2024, huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT Chỉ tiêu s dn t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành
chính
Xã
ũn
Cao
Xã
ũn
Niêm
Xã
ươn
Noại
Xã
ươn
Nội
Xã
ươn
Trung
Xã
Thành
Lâm
Xã
Thành
n
Xã
Thit
K
Xã
Thit
Ốn
Xã
Vn
Nho
1
Đt nôn nhiệp chuyển san phi nôn nhiệp
NNP/PNN
85,00 0,37 1,25 7,90 1,55 0,04 11,66 12,80 1,84 31,27 0,12
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
13,95
0,37
0,78
0,92
0,75
1,72
0,17
0,12
Trong đó: Đất
chuyên trng la nước
LUC/PNN
10,88
0,37
0,38
0,55
1,72
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK/PNN
16,74
7,12
0,34
0,19
0,25
5,43
1.3
Đất trồng
y lâu năm
CLN/PNN
9,03
0,29
0,04
1,25
1,47
1,45
3,22
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH/PNN
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX/PNN
45,17
1,25
9,48
9,36
0,39
22,44
Trong đó:
Đất
có rng là rng sản xuất tự nhiên
RSN/PNN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS/PNN
0,11
1.8
Đất làm muối
LMU/PNN
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH/PNN
2
Chuyển ổi cơ cu
s dn t tron nội bộ t nôn nhiệp
174,81
32,62
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUA/NTS
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất trồng cây hàng năm kc chuyển sang đt ni trồng thuỷ sản
HNK/NTS
2.6
Đất trồng cây hàng năm kc chuyển sang đt làm muối
HNK/LMU
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất ng nghiệp không phải rừng
RPH/NKR(a)
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông
nghiệp kng phải rừng
RDD/NKR(a)
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất ng nghiệp kng phi rừng
RSX/NKR(a)
174,81
32,62
Trong đó: Đất
có rng là rng sản xuất tự nhiên
RSN/NKR(a)
3
Đt phi nôn nhiệp khôn phải là t ở chuyển san t ở
PKO/OCT
0,16
18
Ph biểu số IV.1
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2024, huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Thị trn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thượn
Xã Ban
Công
Xã Cổ
ũn
Xã Điền
Hạ
Xã Điền
ư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượn
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
Tân
1
Đt nôn nhiệp NNP 0,15
0,15
1.1
Đất trồng lúa LUA
Trong đó: Đất chuyên trng la nước LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng RDD
1.6
Đất rừng sản xuất RSX
Trong đó: Đất có rng là rng sản xuất tự nhiên RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản NTS
1.8
Đất làm muối LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác NKH 0,15
0,15
2
Đt phi nôn nhiệp PNN 0,67
0,03
0,00
2.1
Đất quốc phòng CQP
2.2
Đất an ninh CAN
2.3
Đất khu công nghiệp SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ TMD 0,04
2.6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,02
0,02
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp
DHT 0,01
0,01
0,00
19
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện
tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Thị trn
Cành
Nàng
Xã Ái
Thượn
Xã Ban
Công
Xã Cổ
ũn
Xã Điền
Hạ
Xã Điền
ư
Xã Điền
Quang
Xã Điền
Thượn
Xã Điền
Trung
Xã Hạ
Trung
Xã Kỳ
Tân
xã
2.10
Đất danh lam thắng cảnh DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng DKV
2.13
Đất  tại nông thôn ONT 0,60
2.14
Đất  tại đô th ODT
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan TSC
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự nghiệp DTS
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác PNK
20
Ph biểu số IV.2
K hoạch ưa t chưa s dn vào s dn nm 2024, huyện Bá Thước
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị nh: ha
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Xã
ũn
Cao
Xã
ũn
Niêm
Xã
ươn
Noại
Xã
ươn
Nội
Xã
ươn
Trung
Xã
Thành
Lâm
Xã
Thành
n
Xã
Thit
K
Xã
Thit
Ốn
Xã
Vn
Nho
1
Đt nôn nhiệp
NNP
0,15
1.1
Đất trồng lúa
LUA
Trong đó: Đất chuyên trng la nước
LUC
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
Trong đó: Đất có rng là rng sản xuất tự nhiên
RSN
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
1.8
Đất làm muối
LMU
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
0,15
2
Đt phi nôn nhiệp
PNN
0,67 0,04 0,60
2.1
Đất quốc phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
2.4
Đất cụm công nghiệp
SKN
2.5
Đất thưng mại, dch vụ
TMD
0,04 0,04
2.6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
SKC
0,02
21
TT
Chỉ tiêu s dn t
Mã
loại
t
Tổn
diện tích
Diện tích phân theo ơn vị hành chính cp dưới trực thuộc
Xã
ũn
Cao
Xã
ũn
Niêm
Xã
ươn
Noại
Xã
ươn
Nội
Xã
ươn
Trung
Xã
Thành
Lâm
Xã
Thành
n
Xã
Thit
K
Xã
Thit
Ốn
Xã
Vn
Nho
2.7
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.8
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gm
SKX
2.9
Đất phát triển hạ tng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp x
DHT
0,01
2.10
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
2.11
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
2.12
Đất khu vui chi, giải trí công cộng
DKV
2.13
Đất  tại nông thôn
ONT
0,60 0,60
2.14
Đất  tại đô th
ODT
2.15
Đất xây dựng trụ s c quan
TSC
2.16
Đất xây dựng trụ s tổ chc sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng c s ngoại giao
DNG
2.18
Đất c s tín ngưỡng
TIN
2.19
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.20
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
2.21
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
22
Ph biểu số V
Danh mc côn trình, dự án thực hiện tron nm 2024, huyện Bá Thước
(
m theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh
)
Đơn vị nh: ha
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
I
Côntrình, dán ược phân
bổ từ quy hoạch sdn Quy
hoạch t cp tỉnh
Côn trình, dự án mc ích
quốc
phòng, an ninh
1
Trụ s
Công an Thành Sn 0,12
0,12
CAN Thành Sn
Thửa đất số: 352, 321, 353, 354, 316
-
320, 356,
357, 399, 400, 411, 259-262, 219-225; Tờ bn
đ s 99
ng văn số 3971/CAT-PH10 ngày
8/12/2023 của Công an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất an ninh năm
2024
2
Trụ s
Công an
Lũng Cao
0,12
0,12
CAN
Lũng Cao
Thửa đất số 189, 93; Tbản đồ s339
3
Trụ s
Công an Lưng Ngoại 0,12
0,12
CAN Lưng Ngoại
Thửa đt số: 205, 226, 225, 188, 189, 190; Tờ
bản đ s39
4
Trụ s
Công an
Điền 
0,12
0,12
CAN
Điền ạ
Thửa đất số 436; Tbản đồ số 22
5
Trụ s
Công an
Trung
0,12
0,12
CAN
ạ Trung
Thửa đất số 172; Tờ bản đồ s 103
6
Trụ s
Công an Kn 0,12
0,12
CAN K Tân
Thửa đất số: 301, 309, 352, 353, 366; Tờ bản
đsố 31
7
Trụ s
Công an
Ái Thượng
0,12
0,12
CAN
Ái Thượng
Thửa đất số 64; Tờ bản đồ s11
8
Trụ s
Công an
Điền Quang
0,12
0,12
CAN
Điền Quang
Thửa đất số: 704; Tờ bản đồ số 12
9
Trụ s
Công an
Điền Lư
0,12
0,12
CAN
Điền
Thửa đất số: 85
-87, 113-
115; Tbản đồ s26
10
Trụ s C
ông an th trấn Cành Nàng 0,12
0,12
CAN Thtrấn Cành Nàng
Thửa đất số: 21, 23, 26
-
28, 82
-
84; Tờ bản đ
số 54; Thửa đất số: 18, 19, 38; Tờ bản đsố 55
ng văn số 3971/CAT-PH10 ngày
8/12/2023 của Công an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất an ninh năm
2024
11
Tr s
ng an xã
Thiết Ống
0,12
0,12
CAN
Thiết Ống
Tờ bản đlâm nghiệp x Thiếtng
12
Trụ s
Công an Văn Nho 0,12
0,12
CAN Văn Nho
Thửa đất số: 853, 273, 274, 284, 285, 272, 340,
283, 851; Tbản đ số 26
13
Trụ s
Công an
Thiết Kế
0,12
0,12
CAN
Thiết Kế
Thửa đất số 7; T
bản đồ s 5
14
Trụ s
Công an
Banng
0,12
0,12
CAN Xã Ban Công
Tha đất số: 56
-
67, 116, 119, 185; Tbản đsố 110
15
Trụ s
Công an
Lũng Niêm
0,12
0,12
CAN
 Lũng Niêm
Thửa đất số 529 ; Tờ bản đsố 58
16
Trụ s
Công an CLũng 0,12
0,12
CAN Cổ ng
Thửa đất số: 332, 348, 333, 345, 347, 334, 335,
336, 337, 339 ; Tờ bn đsố 28
17
Trụ s
Công an
Thành Lâm
0,12
0,12
CAN Thành Lâm
Thửa đất số 317 ; Tờ bản đsố 39
23
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
18
Trụ s
Công an Điền Trung 0,12
0,12
CAN Xã Điền Trung
Thửa đất số: 248, 354 340, 291
-
294, 276, 277,
228 ; Tờ bản đsố 15
ng văn số 3971/CAT-PH10 ngày
8/12/2023 của Công an tỉnh về việc cập
nhật kế hoạch sử dụng đất an ninh năm
2024
19
Trụ s
Công an
Điền Thượng
0,12
0,12
CAN
Đin Thượng
Thửa đất số 419 ; Tờ bản đsố 19
20
Trụ s
Công an
ng Trung
0,12
0,12
CAN
Lưng Trung
Thửa đất số 75 ; Tờ bản đồ s 15
21
Trụ s
Công an Lưng Nội 0,12
0,12
CAN  Lưng Ni
Thửa đất số: 231, 232, 255, 256, 265, 286, 263,
264, 257,153
; Tờ bn đsố 53
II
Các côn trình, dán còn lại
1
Côn trình, dự án do Hội ồn
nn dân cp tỉnh chp thuận
phải thu hồi t
1.1
Đ
t iao thôn
1
Cu trung tâm đô th th trấn Cành
Nàng và đường nối QL217 đi tỉnh l
523B
6,35
4,73
1,62
DGT Thtrấn Cành Nàng Bản đồ hiện trạng sử dụng đất
Nghquyết s 164/NQ-ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
2
Đường tránh tỉnh lộ 521B đon qua
chợ phố Đoàn x Lũng Niêm
1,16
1,06
0,10
DGT  Lũng Niêm Bản đhiện trạng sdụng đt
Ngh
quyết số 164/NQ
-
ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
3
H
oàn trả đường dân sinh, cụm ng
nghiệp x Điền Trung
0,50
0,45
0,05
DGT Điền Trung Bản đồ hiện trạng sử dụng đt
Nghquyết số 23/NQ
-
ĐND ngày
17/7/2021 của ĐND tỉnh
4
Nâng cấp Quốc lộ 15 đoạn
qia tỉnh
Hòa Bình Thanh Hóa
- Tiểu dự
án 3: Nâng cấp Quốc lộ 15 đoạn qua
x Thiết Kế
0,08
0,08
DGT Thiết Kế Thửa đất số: 8, 9, 11, 14; tờ bản đồ s13
Nghquyết s 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
5
Cu trung tâm đô th th trấn Cành
Nàng và đường nối đường tnh th
trấn nh ng đi tỉnh lộ 523D
(Giai
đoạn 2)
2,57
2,57
DGT Thtrấn Cành Nàng Bản đồ trích đo (tờ bản đsố 04)
Nghquyết s 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.2
Đt
nn lượn
1
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện hạ áp Điện lực Bá Thước, Lang
Cnh, Quan óa, Mườngt
0,01
0,01
DNL
Điền
Bản đhiện trạng sdụng đt
Nghquyết s 385/NQ-ĐND ngày
24/3/2023 của ĐND tỉnh
0,01
0,01
DNL Xã Ban Công
0,02
0,02
DNL
Thiết Ống
2
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện háp Điện lực Bá Thước
0,008
0,008
DNL Điền ng tnh dạng tuyến
Nghquyết s 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
3
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện h
áp Đin lực Thước
0,001
0,001
DNL Điền Trung ng trình dạng tuyến
Nghquyết s 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
24
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
4
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện háp Điện lực Bá Thước
0,009
0,009
DNL Xã Ban Công ng trình dạng tuyến
Ngh
quyết số 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
5
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện hạ áp Điện lực Bá Thước, Lang
Cnh, Quan óa, Mườngt
0,005
0,005
DNL Tnh Lâm
ng trình dạng tuyến
Nghquyết s 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
6
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện háp Điện lực Quan Sn
0,012
0,012
DNL Thiết Ống Công tnh dạng tuyến
Nghquyết s 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
7
Chống quá tải, giảm tổn thất i
điện hạ áp Điện lực Khu vực Ngọc
Lặc
- Lang Chánh
0,011
0,011
DNL Đin Thượng ng trình dạng tuyến
Nghquyết s 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.3
Đt
cơ sở vna
1
Nhà hội tng trung tâm văn hóa
thể thao xng Nội
0,42
0,42
DVH  Lưng Nội
Theo tch lc bản
đđa cnh khu đất s
411/TLBĐ do Chi nnh Văn png đăng kđt
đai huyện Bá Tc lập ny 19/5/2023
Nghquyết s 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
2
Nhà bia ng niệm c anh hùng
liệt s hy sinh giải phóng Đồn Cổ
Lũng
0,10
0,10
DVH Cổ Lũng Thửa đất số 173, Tờ bản đồ số 27
Nghquyết s 441/NQ-ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
1.4
Đt
cơ sở o dc, ào tạo
1
Cải tạo nâng cấp Trường Mm non
Banng
0,02
0,02
DGD Xã Ban ng
Thửa đất số: 11, 12, 13, 74
-78, 99, 100, 110,
200-
225; T bản đ số 110
Nghquyết s 334/NQ
-
ĐND ngày
11/12/2022 của ĐND tỉnh
2
Trường Mm non Lưng Nội
0,34
0,34
DGD  Lưng Nội
Thửa đất số: 41, 42, 47, 59
-
62;
Tbản đsố 32
Nghquyết s 182/NQ
-
ĐND ngày
10/12/2021 của ĐND tỉnh
3
ây dựng
mới Trường Tiểu hc
Cành Nàng
0,76
0,76
DGD Th trấn nh Nàng
Thửa đất số: 20, 35; Tờ bản đồ số 8;
Thửa đất số: 5, 6, 9; Tờ bản đ số 9
Nghquyết s 285/NQ
-
ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
4
ây dựng Trường Mm non Lũng
Cao
0,37
0,37
DGD  Lũng Cao
Thửa đất số: 457, 464
-
466, 504
-
509;
Tbản đsố 296; Thửa đất số: 23-27, 36, 37,
90, 91; Tờ bn đồ s 318
Nghquyết s 412/NQ-ĐND ngày
12/7/2023 của ĐND tỉnh
5
Sa chữa ng cấp nhà lớp học
các hạng mục phụ trợ Trưng Tiểu
hc Điền Trung
0,16
0,16
DGD  Điền Trung
Thửa đất số: 527, 539, 595, 594, 596, 602, 603;
Tbản đsố 15
Nghquyết s 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
1.5
Đt
cơ sở thdc, thể thao
1
Sân vận động x Cổ Lũng
0,64
0,64
DTT Cổ Lũng
Thửa đất số: 365; 352c;
Bản đồ giao đất lâm
nghiệp
Nghquyết s 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
1.6
Đt
di tích lch s vna
25
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
1
ây dựng tôn tạo, phục hồi nhà phủ
Mường Khòong x Cổ Lũng
0,30
0,30
DDT Cổ ng
Thửa đất số: 8, 16
-
22, 25; Tờ bản đồ s26;
Thửa đất số: 52, 67
-76, 88-
92; Tờ bản đồ số 27
Nghquyết s 285/NQ
-
ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
1.7
Đt
cơ sở n iáo
1
X
ây dựng Chùa iổi 2,21
1,60
0,61
TON  Ái Thượng
Bản đồ lâm nghiệp x Ái Thượng đo v năm
2009
Nghquyết s
241/NQ
-
ĐND ngày
13/4/2022 của ĐND tỉnh
1.8
Đt
nhĩa tran, nhĩa ịa
1
M rộng nghĩa đa Khu phố ng,
th trấn nhng
0,15
0,15
NTD Thtrấn Cành Nàng Thửa đất số: 372, 371, 373; Tờ bản đồ số 54
Nghquyết s 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023
của ĐND tỉnh
1.9
Đt
tại nônthôn
1
Đấu gquyn sử dụng đất tại thôn
Tôm Ban Công
0,38
0,28
ONT Xã Ban Công
Thửa đất số: 277, 278, 279, 280, 350, 349, 348,
347, 365, 416, 364, 363, 362, 361, 360, 358, 357,
353, 424, 423, 422, 421, 359,
418, 417, 433, 437,
436, 419, 421, 420, 435, 434, 431, 430, 429, 428,
432, 489, 491, 490,488; Tờ bản đồ số 32
Nghquyết s 164/NQ-ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
0,10
DGT Xã Ban Công
2
Khu n cư thôn iu Cả x Lưng
Ngoại
0,70
0,55
ONT Xã
Lưng Ngoại
Thửa đất số: 457, 458, 483, 456, 506, 483, 506,
484, 507, 508, 509, 484, 485, 552, 526, 525,
524, 551, 523, 550, 573, 574; Tờ bản đồ số 37
Nghquyết s 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
0,15
DGT  Lưng Ngoại
3
Khu dân thôn
Đòn x Lưng Nội 0,38
0,38
ONT  Lưng Nội
Thửa đất số: 147
-
149, 153
-
156; Tbản đồ số
61; Thửa đất số: 487-490, 551-569, 631-638;
Tbản đsố 62
Nghquyết s 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
4
Khu dân số 02 thôn Vèn x Ái
Thượng
0,20
0,20
ONT  Ái Thượng
Thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 5, 9, 10, 17, 807; Tờ bản
đs 13. Thửa đất s: 781, 788; Tbản đsố
6
Nghquyết s 285/NQ-ĐND ngày
13/7/2022 của ĐND tỉnh
5
Đấu gquyn sử dụng đất tại thôn
Thung Tâm x Ái Thượng
0,84
0,59
ONT
Xã Ái Thượng
Thửa đất số: 30, 31, 32, 41, 42, 56, 57, 58, 80,
81; Tbản đồ số 19
Nghquyết s 164/NQ
-
ĐND ngày
11/10/2021 của ĐND tỉnh
0,25
DGT
6
Khu n thôn Chảy Kế, x Thiết
Kế
0,32
0,32
ONT Thiết Kế
Thửa đất số: 01, 135; T bản đsố
05; Thửa
đất số: 6, 9; Tbản đồ số 06
Nghquyết s 441/NQ
-
ĐND ngày
29/9/2023 của ĐND tỉnh
7
Khu tái đnh cư tập trung thôn T
Lè, x Văn Nho,
0,60
0,60
ONT n Nho Thửa đất s: 1366, 1289; Tờ bản đồ số 25
Nghquyết s 475/NQ
-
ĐND ngày
14/12/2023
của ĐND tỉnh
8
Khu tái đnh cư La Ca, x Cng
1,58
0,73
ONT
Cổ ng
Thửa đất số 16-44; Tờ bản đồ số 49
Nghquyết s 475/NQ-ĐND ngày
14/12/2023 của ĐND tỉnh
0,03
DKV
Cổ ng
0,82
DGT
Cổ ng
2
Côn trình, dự án chuyển mc
ích sdn t
2.1
Đ
t thươn mại dch v
26
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
1
Khu tng mại dch v
0,74
0,74
TMD  Lũng Niêm
Thửa đất số: 184, 185; Tờ bản đồ số 28;
Tbản đồ lâm nghiệp xng Niêm đo v
năm 2009
2
Khu tng mại dch v
0,66
0,66
TMD  Lũng Niêm
Thửa đất số: 16, 19; Tờ bản đồ số 17;
Tbản đồ lâm nghiệp xng Niêm đo v
năm 2009
3
Khu tng mại dch v
3,20
3,20
TMD Thành Lâm
Thửa đất s483, 751; Tờ bản đồ lâm nghiệp x
Tnh Lâm
4
Khu tng mại dch v
2,20
2,20
TMD Thành Lâm
Tch lục bản đồ đa chính khu đất số 95/TLBĐ
do Văn png Đăng k đất đai Thanh óa lập
ny 02/3/2023
5
Khu tng mại dch v
0,20
0,20
TMD Thành Lâm
Thửa đất s648, Tờ bản đồ số 17; Thửa đất số:
3-5, 53-59, 65, 113, 114, 112, 124, 123, 115-
120;
Tbản đồ s20
6
Khu tng mại dch v
0,59
0,59
TMD Thành Lâm
Thửa đất số: 201, 203, 204, 205, 206, 207, 208,
209, 210, 211, 212, 238, 239, 240, 241, 242,
243, 244, 245, 246, 247, 248, 249, 250, 251,
252, 253, 256, 317, 318, 319, 320, 321, 322,
323, 324, 325, 326, 327, 339, 340, 341, 342,
343, 344, 389, 390, 391; Tờ bản đsố 16
7
Khu tng mại dch v
5,00
5,00
TMD  Thành Sn
Tch lục bản đồ đa chính khu đất số
690/TL do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 12/10/2022
8
Khu
tng mại dch vụ 2,86
2,86
TMD  Thành Sn
Tbản đsố 155, Tờ bản đồ số 156, Tờ bản đ
m nghp xThành Sn
9
Khu tng mại dch v
0,62
0,62
TMD  Thành Sn
Thửa đất số: 651, 491, 498; Tờ bản đồ số 128.
Thửa đất số: 205; Tờ bản đồ số 129
10
Khu tng mại dch v
0,60
0,60
TMD  Thành Sn
Thửa đất số: 225, 228; Tờ bn đsố 173. Thửa
đất số: 347, 350; Tờ bản đsố 174
11
Khu tng mại dch v
0,95
0,95
TMD  Thành Sn
Thửa đất số: 273, 274, 290; Tờ bản đồ s113;
Tbản đồ lâm nghp x Thành Sn
12
Khu thưng mại dch
v(
Đ
im giao
dch của nn hàng nông nghiệp PTNT)
0,03
0,03
TMD Điền Lư Thửa đất số 905; Tờ bản đồ số 26
2.2
Đ
t s sản xuất phi ng nghiệp
27
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
1
N
âng cấp ng chế biến lâm sản 0,14
0,14
SKC Thiết Kế
Thửa đất số: 3, 6; Tờ bản đồ s1
-
ĐC x Thiết Kế đo vnăm 2009
2
N
âng cấp xưng chế biếnm sản 0,90
0,90
SKC Thiết Kế
Thửa đất số: 1, 2, 3, 4, 5, 6; T bản đồ số 6;
Thửa đất
số 10; Tờ bn đồ số 1
3
M rộng nhà máy chế biến tinh bột
sắn Thước
4,48
4,48
SKC  Thiếtng
Thửa đất số: 92, 93, 145, 119, 120, 180, 78,
91, 90, 89, 94, 79, 77, 64, 63, 387;
tờ bản đsố 24
4
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
5,77
5,77
SKC Th trấn Cành Nàng
c thửa đất số: 3
-
13, 30
-
35, 41
-
47, 49
-
56, 16,
18-29,-70; Tờ bản đồ số 50. Thửa đất số 5; Tờ
bản đồ số 51. Thửa đất số: 24-26, 31, 41, 42, 50,
51; T bản đsố 42. Thửa đất số: 317, 319-322,
274-289, 238-252, 199- 204, 206-220, 291-298,
309- 315, 265-273, 233-
237; tờ bản đồ số 41
5
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
25,00
25,00
SKC  Thiếtng
Thửa đất số: 1, 3, 4, 41, 12, 13, 15, 16;
Tờ bản đồ số 75 bản đồ lâm nghiệp xThiết Ống
6
Đất c s sản xuất phi nông nghiệp
3,00
3,00
SKC  Thiếtng
Thửa đất số: 41, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 59; Tờ
bản đồ số 75 bản đồ lâm nghiệp x Thiếtng
2.3
Đt s dn cho hoạt n
khoán sản
1
Đất sử dụng cho hot động khoáng
sản
10,27
10,27
SKS Lưng Ngoại
Thửa đất số 1017, Tờ bản đồ số 37 bản đồ số
40 thửa đất s46
3
Các khu vực s dnt khác
3.1
Đ
t nôn nhiệp khác
1
T
rang trại chăn nuôi heo tht ngoại
tng phm công nghệ cao
22,36
22,36
NKH  Lưng Trung
Tch lục bản đồ khu
đất số 650/TLdo Văn
png Đăng k đất đai Thanh óa lập ngày
13/10/2023
Quyết đnh số 1355/
-
UBND ny
24/04/2023 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận điều chnh chtrường đu dự án
2
Trang trại chăn nuôi heo tht ngoại
tng phm công nghệ cao
18,53
18,53
NKH  Lưng Trung
Tch lục bản đồ khu đất số 649/TLBĐ do Văn
png Đăng k đất đai Thanh óa lập ngày
13/10/2023
Quyết đnh số 586/QĐ
-
UBND ngày
22/02/2023 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận điều chnh chtrưng đu dự án
3
Trang trại chăn
ni heo tht thưng
phm uân Thắng
22,09
22,09
NKH  Lưng Trung
Tch lục bản đồ đa chính khu đất số
807/TL do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 07/12/2022
Quyết đnh số 3338/QĐ
-
UBND ngày
18/09/2023 của UBND tỉnh về việc chấp
thuận điều
chỉnh chủ trưng đu dự án
4
Trang trại chăn nuôi heo nái ngoại
sinh sản heo sau cai sữa Thanh
Thủy tại x Lưng Trung
11,58
11,58
NKH  Lưng Trung
Tch lục bản đồ khu đất số 651/TLBĐ do Văn
png Đăng k đất đai Thanh óa lập ngày
19/10/2023
Quyết đnh số 1354/QĐ
-UBND ngày
24/02/2023 của UBND tỉnh về việc chấp
nhận điều chỉnh chủ tng đu tư dự án
28
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
5
Trang trại chăn nuôi lợn Điền
Thượng
34,57
34,57
NKH Điền Thượng
Tiểu khu 392 gồm các khoảnh 16 - lô 7;
khoảnh 10 - lô 10, 12, thuộc bản đồ giao đất
lâm nghiệp
Quyết đnh 555/
-
UBND ny
17/02/2023 của UBND tỉnh về việc quyết
đnh chủ trưng đu tư đồng thời chấp
thuận nđu tư dự án
3.2
Đ
t trồn cây lâu nm
1
Đất trồng câyu m
1,20
1,20
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t
bản đồ số 01
2
Đất trồng câyu m
2,33
2,33
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
3
Đất trồng câyu m
2,88
2,88
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
4
Đất trồng câyu m
9,13
9,13
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t
bản đồ số 01
5
Đất trồng câyu m
4,70
4,70
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
6
Đất trồng câyu m
6,70
6,70
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
7
Đất trồng câyu m
2,20
2,20
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t
bản đồ số 01
8
Đất trồng câyu m
2,00
2,00
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
9
Đất trồng câyu m
2,50
2,50
CLN Ban Công
Thửa đất số 06, t bản đsố 01
III
Côn trình, dự án ã thu hồi t
n KHSD t ể thực hiện
các
th tc iao t, u iá
quyền s dn t
1
Đường tránh tỉnh lộ 521B đon qua
chợ phố Đoàn x CLũng
1,02
1,02
DGT Cổ ng Bản đhiện trạng sdụng đt
Quyết đnh số 4258/QĐ
-UBND ngày
15/11/2022 của UBND huyện
2
Đấu gquyn sử dụng đất
tại thôn
Chiền ng x Điền Thượng
0,48
0,33
ONT
Đin Thượng
Thửa đất số: 74, 73, 88, 105, 104, 122, 121,
123, 124, 134, 133, 132, 157;
Tbản đsố 20
Quyết đnh số 2019/QĐ-UBND ngày
10/5/2023 của UBND huyện
0,15
DGT
3
Khu tái đnh phục
vụ giải png mặt
bng Cụm công nghiệp Điền Trung
0,56
0,40
ONT
Đin Trung
Thửa đất số: 259, 260, 261, 272, 271, 276; Tờ
bản đsố 21
Quyết đnh số 4833/QĐ
-UBND ngày
12/11/2021 của UBND huyện
0,16
DGT
4
Điểm dân cư nông thôn tại thôn iát
xã
Điền Trung
3,10
1,88
ONT
Đin Trung
Thửa đất số 84, 77, 120, 119, 118, 117, 125, 159,
158, 163, 164, 157, 202, 165, 116, 115, 114, 126,
113, 15, 154, 168, 169, 195, 194, 224, 225, 226,
249, 250, 251, 223, 222, 221, 220, 219, 252, 196,
197, 198,214, 216, 217, 253, 271, 270, 272, 298,
299, 297; Tờ bản đồ 15
Quyết đnh số 4223/QĐ-UBND ngày
09/11/2022 của UBND huyện về việc thu
hồi đất
1,22
DGT
5
Đấu gquyn sử dụng đất tại thôn
m x Ái Thượng
0,49
0,39
ONT
Ái Thượng
Thửa đất số: 400, 393,
394, 394, 386, 385, 387,
395, 401, 402, 396, 388, 403, 397, 398, 404;
Tbản đ28
Quyết đnh số 667/QĐ
-
UBND ngày
21/02/2022 của UBND huyện về việc thu
hồi đất
0,10
DGT
29
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
6
ây dựng trạm quản l bảo vệ rừng
Thung Chấn
0,0236
0,0236
TSC  Đin Thượng
Tch lục bản đồ đa chính khu đất số
634/TL do Văn phòng Đăng k đất đai
Thanh óa lập ngày 06/10/2023
ng văn số 3936/UBND-THKH ngày
27/3/2023 của UBND tỉnh
7
Bi h tải, tạm gi phưng tiện vi
phạm giao thông cho Thanh tra S
iao thông vận
ti
0,09
0,09
TSC Thiết Ống
Tch lục số 52/TLdon png đăng k
đất đai Thanhóa lập ngày 23/8/2021
ng văn số 2488/UBND
-
CN ngày
02/3/2023 của UBND tỉnh về việc đu tư
xây dựng bi htải, tạm giữ png tiện
vi phạm giao thông cho Thanh tra S
iao thông vận tải
8
Tr s và Kho vật chng thi hành
án,Chi cục Thi hành án huyện
Thước
0,35
0,35
TSC Thtrn nh Nàng
Thửa đất số: 53, 61, 62, 63, 64, 65, 75, 78; Tờ
bản đsố 23
Quyết đnh s 4444/
-
UBND ngày
10/12/2020 của UBND huyện về việc điều
chỉnh thu hồi đất ca c hgia đình,
nn đ thực hiện dự án
9
Ca hàng xăng du và trạm triết nạp
k du m hóa lỏng tại x Thiết
ng
0,62
0,62
TMD Thiết Ống
Tch lục bn đồ đa chính số 521/TLBD, tỷ l
1/1000 don phòng đăng k quyền sdụng
đất thuộc S Tài nguyên i trường Thanh
lp ngày 26/7/2017
Quyết đnh số 113/QĐ-UBND ngày
10/1/2023 của UBND tỉnh về việc gia hạn
thời gian sử dụng đất để hoàn tnh dự án
IV
Chuyển mc ích t ờn ao,
t trồn cây hàn nm khác
trong
n tha t ở có nhà ã
ược cp iy chn nhận quyền
sdn t sant ở
1
Nguyễn Th Tưi
0,1137
0,0050
0,0400
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s249; Tờ bản đsố 28
CH130432
2
Lê Ngọc Qunh
0,1560
0,0050
0,0400
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s250; Tờ bản đsố 28
CH130433
3
Đinh Quang Nho
0,5826
0,0400
0,0400
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s182; Tờ bản đsố 59
CH007571
4
Lê n Chiến
0,4437
0,0340
0,0400
ONT
Đin
Thửa đất s36; Tờ bản đsố 23
DI 995046
5
à n Bưng
0,0818
0,0200
0,0100
ONT
Điền Quang
Thửa đất s77; Tờ bản đsố 14
CD 774513
6
Nguyễn Th Tám
0,0656
0,0100
0,0100
ONT
Điền Quang
Thửa đất s97; Tờ bản đsố 14
CM 985997
7
Lò n Thuấn
0,0520
0,0214
0,0306
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s215, T
bản đsố 10
CM 902983
8
à ThLệnh
0,0298
0,0200
0,0098
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s196, Tbản đồ số 7
CM 902159
9
Lò n ưng
0,2501
0,0200
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s2, Tbản đs11
CM 902158
10
à n Liêng
0,0343
0,0200
0,0143
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s72, Tờ bản đồ s7
CM 902162
11
Lò Duy Nht
0,0800
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s200, Tbản đs 10
CM 902277
12
Lò n Sói
0,0681
0,0400
0,0281
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s481, Tbản đồ số 6
CH 130944
13
à n
D
0,0787
0,0192
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s72, Tờ bản đồ s12
CM 898566
30
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
14
Vi n Kết
0,2528
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s614, Tbản đs 12
CM 898572
15
à nùng
0,1422
0,0933
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s73, Tờ bản
đsố 11
CM 902061
16
à n Dc
0,0927
0,0229
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s107, Tbản đs 12
CM 902052
17
à n Vưng
0,0681
0,0200
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s128, Tbản đs 17
CM 985150
18
à n Đại
0,1046
0,0310
0,0400
ONT Xã Tnh Lâm
Thửa đất s313, Tbản đs 17
CM 985937
19
à n Đại
0,2857
0,1500
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s753, Tbản đs 18
CM 902426
20
Lưng ồng Mậu
0,1016
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059018
21
Lưng n Dn
0,0750
0,0400
0,0350
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059194
22
Lưng n Nọi
0,0638
0,0400
0,0238
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059144
23
Lưng n Phi
0,0460
0,0220
0,0240
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất
số 0 , Tờ bn đồ s8
AI 059145
24
Lưng n Thiện
0,0500
0,0400
0,0100
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059141
25
Lưng n Duyệt
0,6117
0,0200
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059115
26
Lưng Th Khiết
0,0876
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059121
27
Lưng n Đông
0,2142
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059130
28
Lưng n Thu
0,1708
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s
8 AI 059146
29
Bùi Văn Panh
0,0713
0,0400
0,0313
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059010
30
à n Quy
0,0500
0,0400
0,0100
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059183
31
à n Minh
0,0708
0,0400
0,0308
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059196
32
Lưng Đình Kíu
0,1176
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059132
33
à ThLong
0,4235
0,0250
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059147
34
Lưng n Đ
0,0512
0,0400
0,0112
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059157
35
Lưng n Bn
0,1406
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059128
36
Lưng n Bản
0,2128
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn
đ s 8
AI 059140
37
Lưng Đình Thâm
0,0907
0,0400
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s0 , Tờ bn đồ s8
AI 059124
38
Trn Th Thanh uyền
0,1172
0,0280
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s249; Tờ bản đsố 11
CM 902085
39
à n Đạo
0,0675
0,0400
0,0244
ONT
Thành Sn
Thửa đất s133; Tờ bản đsố 02
AO 400078
40
Nguyễn Mạnh Tuấn
0,3005
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s64; Tờ bản đồ s164
DI 995007
41
à n Đn
0,2564
0,0300
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s06; Tờ bản đsố 02
AO 400345
42
Lò n Đ
0,3180
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s11; Tờ bản đsố 01
AK 388955
43
Bùiuy ờng
0,3533
0,0300
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s266; Tbản đsố 114
CM 948389
44
Ngân Văn ùng
0,0334
0,0113
0,0400
ONT Xã Thành
Sn
Thửa đất s14c; Tbản đsố 02
AO 400193
45
Vi n Cỏi
0,0300
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s01; Tờ bản đsố 01
AG116231
46
Nguyễn Th Thanh Trang
0,4201
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s01; Tờ bản đồ s142
BY 714637
31
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
47
Trưng n Long
0,0571
0,0113
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s130; Tbản đsố 165
CM 901306
48
L Th Thm
0,0175
0,0060
0,0115
ONT
 Thiết Kế
Thửa đất s215; Tờ bản đsố 12
CH 130835
49
L Th Thm
0,1655
0,0060
0,0400
ONT
 Thiết Kế
Thửa đất
số 221; Tbản đ số 12
CM 948281
50
Lê n Thanh + Ban Th Chung
0,0198
0,0060
0,0138
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s311; Tờ bản đsố 05
DI 995729
51
Lê n Thanh
0,0234
0,0060
0,0140
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s365; Tờ bản đsố 08
CM 898968
52
Lê n Thanh + Ban Th Chung
0,0492
0,0060
0,0140
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s50; Tờ bản đsố 31
CM 901994
53
Lê n Thanh + Ban Th Chung
0,0663
0,0040
0,0160
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s25; Tờ bản đsố 22
CM 901953
54
Phạm
Th Cúc
0,3603
0,0400
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s20; Tờ bản đsố 22
CS 061769
55
Bùi Thanh Phin + Phạm Th Điền
0,0571
0,0100
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s166; Tờ bản đsố 28
CS 061683
56
à n Nn
0,2253
0,0400
0,0200
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s18; Tờ bản đồ s111
BM 054616
57
Vũ Duy Pc
0,0172
0,0080
0,0092
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s68; Tờ bản đsố 07
BM 054733
58
Nguyễn n m + Nguyễn Th
0,1418
0,0300
0,0200
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s
285; Tbản đs32
CM 985596
59
Nguyễn n Toàn
0,2699
0,0400
0,0150
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s302; Tờ bản đsố 67
CD 525236
60
Lê n Vinh + Vũ Thợp
0,0393
0,0200
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s92; Tờ bản đsố 08
CM 948841
61
Phạm Ngọc Qu
0,0315
0,0124
0,0191
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s71; Tờ bản đsố 07
BH 613526
62
Nguyễn Th Thắng
0,0481
0,0049
0,0191
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s189b; T bản đồ s08
BH 621347
63
Lê ThKhai
0,0260
0,0049
0,0191
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s189a; T bn đồ s 08
BH 621348
64
Lê Phú Vụ
0,0721
0,0250
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s284; Tờ bản đsố 05
CH 132397
65
Lê Quang Chung + Bùi ThThắm
0,1287
0,0120
0,0080
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s
218; Tbản đs09
DI 995760
66
Lê ThQu
0,0474
0,0130
0,0150
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s132; Tờ bản đsố 68
CH 030894
67
Lê n Qu
0,1920
0,0400
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s10; Tờ bản đsố 73
CM 898134
68
Lê n Khuyến
0,1230
0,0400
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s15; Tờ bản đsố 73
CH 130746
69
Lê n Phong + Nguyễn Thng
0,0420
0,0100
0,0200
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s365; Tờ bản đsố 67
CH 130905
70
Lê n Dưng
0,0815
0,0270
0,0230
ODT
Th
trấn nh Nàng
Thửa đất s108; Tờ bản đsố 68
CH 030895
71
Bùi Văn Thực
0,1080
0,0200
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s142; Tờ bản đsố 09
CH 130175
72
Cao Bình An
0,0078
0,0050
0,0028
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s40; Tờ bản đsố 06
BM 021602
73
Lê n Điệp + Nguyễn ThThúy
0,0254
0,0200
0,0054
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s329; Tờ bản đsố 72
CM 985832
74
Phạm n Tuân + Tng ThThắm
0,0255
0,0100
0,0155
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s331; Tờ bản đsố 72
CH 007355
75
Lê n iếu
0,1059
0,0200
0,0200
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s323; Tờ bản đsố 72
CD 525718
76
Trưng ThKiểu
0,1606
0,0400
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s21; Tờ bản đsố 32
CM 898316
77
Đ Tiến ng
0,1160
0,0160
0,0140
ODT
Th
trấn nh Nàng
Thửa đất s363; Tờ bản đsố 08
CM 902516
78
Lê Đình Tư + Bàng Th Thúy
0,0317
0,0083
0,0117
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s387; Tờ bản đsố 08
CH 007456
79
Lê Khánh An + ĐTh uân
0,0315
0,0200
0,0115
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s286; Tờ bản đsố 09
CM 948848
32
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
80
Nguyễn Thế Lâm
0,0194
0,0150
0,0044
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s121; Tờ bản đsố 73
CM 946906
81
Nguyễn Th Thm
0,0960
0,0400
0,0150
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s81; Tờ bản đsố 73
CH 130297
82
Nguyễn uânn
0,0548
0,0400
0,0050
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s94; Tờ bản đsố 73
CH 898594
83
Trn Danh Tuyên
0,0132
0,0050
0,0082
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s102; Tờ bản đsố 07
CB 746992
84
Trưng Mạnh Khuyến
0,0239
0,0100
0,0100
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s287; Tờ bản đsố 10
CD 774842
85
oàng ThQu + oàng n S +
Trn Th Nguyệt
0,1401
0,0120
0,0300
ODT Th trấn nh Nàng Thửa đt s310; Tờ bản đsố 28 DI 995738
86
Bà Thà, ông àn Dun Cấp
0,0331
0,0084
0,0247
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s386; T bản đồ s8
CH 007455
87
Trưng ThLanh,à ThOanh
0,3548
0,0400
0,0400
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s122; Tờ bản đsố 33
CH00109
88
Lê n Việt
0,2887
0,0400
0,0400
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa s186; Tbản đsố 50
CH 132265
89
Vũ Th Anh
0,0310
0,0060
0,0050
ODT
Th trn Cành Nàng
Thửa s298, Tbản đồ số 08
CD 701899
90
Nguyễn Đăng K
0,0154
0,0030
0,0124
ONT
Th trn Cành Nàng
Thửa đất s115, Tbản đs 07
DL 855058
91
Nguyễn
Thu Thủy
0,6260
0,2526
0,0400
ONT Xã Ban ng
Thửa đất s48, Tbản đồ s175
DI 995534
92
à ThĐào
0,0450
0,0115
0,0035
ONT
Đin Lư
Thửa đất s1115, Tbản đồ s 26
CB687477
93
Trnh ng Đnh
0,2090
0,0400
0,0400
ONT
Đin Lư
Thửa đất s38,
Tbản đs27
DL 995600
94
Lê ThVân
0,0554
0,0200
0,0354
ONT
Đin Trung
Thửa đất s386, Tbản đs 21
CH 007794
95
Nguyễn n oà
0,1079
0,0100
0,0400
ONT
Đin Trung
Thửa đất s921, Tbản đs 28
DL 855414
96
à n Đồng
0,0933
0,0472
0,0461
ONT
ng Niêm
Thửa đất s64
-
35(117), Tờ bản đồ s07(28)
AL 168350
97
Trưng ngăng
0,0650
0,0350
0,0300
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s621, Tờ bản đồ s 06(52)
Q 088123
98
Nguyễn n Tuân
2,2020
0,0400
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s
255, Tờ bn đồ s54
CM 902132
99
Bùi Thếiện
0,1160
0,0400
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s494(883), Tờ bản đ s09(62)
AK 429404
100
Trưng ng Dục
0,2216
0,0400
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s174, Tbản đs 46
BY 714002
101
Nguyễn n
Chun
0,1600
0,0400
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s89, Tờ bản đồ s55
BY 714015
102
à Toàn Diễn
0,0233
0,0150
0,0083
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s696, Tbản đs 71
CD 716907
103
Bùi Văn Điều
0,1200
0,0400
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s
126(609), Tbản đsố 10(71)
AI 002658
104
Trưng nải
0,0880
0,0250
0,0400
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s923, Tbản đs 71
CD 694564
105
à Thanh Cng
0,0527
0,0400
0,0127
ONT
Lưng Nội
Thửa đất s123, Tbản đs 65
CD 701108
106
Trưng
Ngọcng
0,0836
0,0400
0,0436
ONT
Lưng Ngoại
Thửa đất s59, Tờ bản đồ s39
DI 995414
107
Cao Th Mai
0,0854
0,0493
0,0361
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s1080, Tbản đồ s 13
CH 130665
108
Nguyễn n Quang
0,1053
0,0200
0,0400
ONT Xã Thành Lâm
Thửa đất s239, Tbản đs 11
CH 130941
109
à n Thấm
0,3660
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s120; Tờ bản đsố 02
AO 400083
110
Nguyễn Th Thu Dưng
0,3022
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s84, Tờ bản đồ s41
CH 007901
111
Vi
Văn ùng
0,1200
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s78, Tờ bản đồ s01
11:00194
33
TT
Hạn mc
Diện
tích k
hoạch
Diện
tích
hiện
trạn
Tn thêm
Địa iểm
ến đn vcấp x)
V ttrên bản ồ ịa
cnh
Cn c pháp lý
Diện
tích
Sdn
vào loại
t
112
à n Lưng
0,3187
0,0400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s1077, Tbản đồ s 41
AL 168491
113
Lê ThNga
0,2600
0,1400
0,0400
ONT
Thành Sn
Thửa đất s226, Tờ bản đồ s 173
DL 855433
114
Lê Đình Bắc
0,1000
0,0150
0,0400
ONT  Thiết Ống
Tbản đsố 02 (Tha số 71, Tbản đồ s29,
ĐC năm 2009)
W 940195
115
Đinh Th Vinh
0,0120
0,0090
0,0030
ONT
Thiếtng
Thửa đất s98;
Tbản đsố 29
CH 007274
116
Nguyễn Quang Trung + oàng Th
Báu
0,0210
0,0095
0,0115
ONT  Thiết Ống Thửa đt s100; Tờ bản đsố 29 DI 995572
117
Đinh Văn Bình
0,1158
0,0060
0,0400
ONT
Thiếtng
Thửa đất s189, Tbản đs 41
DL 855218
V
Các d
án ưa ra noài danh mc
k hoạch s dnt nm 4
1
Khu dân cư thôn Bồng x Lũng
Niêm
0,08
0,08
ONT  Lũng Niêm
Thửa đất số: 94,109,103,96,97,95,98,102; T
bản đ số 18,
Kế hoạch sử dụng đấtm 2023
2
Khu tng mại dch v
0,17
0,17
TMD
 K Tân
Bản đhiện trạng sdụng đt
Kế hoạch sử dụng đấtm 2023
3
Khu tng mại dch v
0,51
0,51
TMD Tnh Sn
Thửa đất số: 188, 189, 190; Tờ bản đồ số 113
-
ĐC x Thành Sn đo vm 2010
Kế hoạch sử dụng đấtm 2023

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1196/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Bá Thước

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1196/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1196/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×