• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Hướng dẫn 1397/HD-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 29/10/2025 08:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1397/HD-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Hướng dẫn Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Một số nội dung về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT HƯỚNG DẪN 1397/HD-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Hướng dẫn 1397/HD-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Hướng dẫn 1397/HD-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /HD-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2025
HƯỚNG DẪN
Một số nội dung về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức
thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Vn chức ngày 15 tháng 11 m 2010;
Căn c Luật Sa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức
Luật Viên chc ngày 25 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của
Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước;
n cNghị quyết s202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của
Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
n cứ Nghđịnh số 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tng 9 m 2020 của
Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức;
Căn cứ Ngh định số 85/2023/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2020/NĐ-CP
ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ quy định về tuyển dụng, sử dụng và
quản lý viên chức;
Căn cứ Nghị quyết s1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vQuốc hội về việc sp xếp các đơn vị hành chính cp x
của Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025;
Căn c Công văn số 68/CV-BCĐ ngày 28 tháng 5 năm 2025 ca Ban Ch đo
sắp xếp đơn vị hành hành cnh các cấp vày dựng mô hình tổ chức chính quyền
địa phương 01 cấp về việc định hướng sắp xếp, tchức lại đơn vsự nghiệp
ng lập địa phương khi thực hiện hình tổ chức chính quyền địa phương
02 cấp;
Theo đề nghị ca Giám đc Sở Ni vụ ti Tờ trình số 3041/TTr-SNV
ngày 21 tháng 8 năm 2025, Ủy ban nhân dân Thành phhướng dẫn tạm thời
một số nội dung về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền
của Ủy ban nhân dân Thành phố, như sau:
1397
27
8
2
I. NỘI DUNG HƯỚNG DẪN
1. Về tuyển dụng viên chức
a) Các quan chuyên môn, các quan hành chính khác thuộc Ủy ban
nhân dân Thành ph(sau đây gọi chung là các sở, ban, ngành) xây dựng kế hoạch,
quyết định phê duyệt kế hoạch tuyển dụng và thực hiện tuyển dụng viên chức tại
Chi cục và tương đương (nếu có).
b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi
thường xun và đơn vs nghiệp công lp do Nhàc bảo đảm chi thường xuyên
thuộc Ủy ban nhân dân cấp Thành phố xây dựng kế hoạch, quyết định phê duyệt
kế hoch tuyển dụng và thực hiện tuyển dụng viên chức ti đơn v và đơn vị
trực thuộc (nếu có) theo quy định;
c) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi
thường xuyên và đơn v sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
thuộc s, ban, nnh xây dng kế hoạch, quyết định phê duyệt kế hoch tuyển dụng
thực hiện tuyển dụng viên chức tại đơn vị và đơn vị trực thuộc (nếu ) theo
quy định.
d) Ch tch Ủy ban nhân dân cấp x xây dng kế hoạch, quyết định
phê duyệt kế hoạch tuyển dụng thực hiện tuyển dụng viên chức tại đơn vị
sự nghiệp công lập tự bảo đảm mt phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp
công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc tại các tổ chức
hành chính trực thuộc (nếu có) theo quy định.
2. Về tiếp nhận vào làm viên chức
a) Các sở, ban, ngành quyết định tiếp nhận vào làm viên chức đối với
chức danh qun lý thuc thm quyn b nhim, viên chc ti chi cc và
tương đương (nếu ).
b) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi
thường xuyên và đơn v sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định tiếp nhận vào m viên chức đối với
các chức danh quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm; viên chức thuộc thẩm quyền
quản tại đơn vị; viên chức thuộc thẩm quyền quản tại đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vsự nghiệp công lập
do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc (nếu có).
c) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp ng lập t bo đảm chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu thuộc
Ủy ban nhân dân Tnh phố quyết định tiếp nhận vào làm vn chức đối với
c chức danh quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm; viên chức thuộc thm quyền
quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc
(nếu có).
3
d) Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi
thường xuyên và đơn v sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên
thuộc s, ban, ngành quyết định tiếp nhận vàom vn chức đối với các chức danh
quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm; viên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại
đơn v.
đ) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cp x quyết định tiếp nhận vào làm viên chức
đối với các chức danh quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm; viên chức tại đơn vị
sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên đơn vị sự nghiệp
công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc tại các tổ chức
hành chính trực thuộc (nếu có).
3. V ký kết, thay đổi, chấm dứt hợp đồng làm việc
a) Sở Ni v kết, thay đổi, chấm dứt hp đồng làm việc đi vi viên chức
người đứng đầu đơn vị snghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành ph.
b) Các sở, ban, ngành ký kết, thay đổi, chấm dứt hợp đồng làm việc đối với
viên chức người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc; viên chức
thuộc thẩm quyền quản lý tại chi cục và tương đương (nếu có).
c) Đơn vsự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố kết,
thay đổi, chấm dứt hợp đồng làm việc đối với viên chức là người đứng đầu
đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.
d) Chủ tch Ủy ban nhân dân cấp x kết, thay đổi, chấm dứt hợp đồng
m việc đối với vn chức người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc,
viên chc thuộc thm quyền quản ti các tổ chc hành cnh trực thuộc (nếu có).
4. Vbổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp viên chức đối với người
tập sự sau khi hết thời gian tập sự
a) Các sở, ban, ngành quyết định bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp
xếp lương cho viên chức được tuyển dụng sau khi hết thời gian tập sự tại Chi cục
và tương đương (nếu có).
b) Đơn vị snghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc Ủy ban
nhân dân Thành phố quyết đnh b nhim vào chc danh ngh nghiệp
xếp lương cho viên chức được tuyển dụng sau khi hết thời gian tập sự tại đơn vị
đơn vị trực thuộc.
c) Đơn vị snghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà ớc bảo đảm chi thường xun thuộc sở, ban,
ngành quyết định bổ nhiệmo chc danh nghề nghip và xếp lương cho vn chức
được tuyn dụng sau khi hết thi gian tp sự tại đơn v và đơn vị trực thuộc (nếu ).
d) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp x quyết định bổ nhiệm vào chức danh
nghề nghiệp xếp lương cho viên chức được tuyển dụng sau khi hết thời gian
tập stại đơn vị sự nghiệp công lập tbảo đảm một phần chi thường xuyên
4
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc và
tại tổ chức hành chính trực thuộc (nếu có).
5. Về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vđến tuổi
nghỉ hưu, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm đối với viên chức quản lý
a) Các sở, ban, ngành quyết định bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian
giữ chức vụ công tác đến tuổi nghỉ hưu, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm đối với
viên chức người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc và viên chức quản lý tại Chi cục và tương đương (nếu có).
b) Đơn vị s nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định
bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu, thôi
giữ chức vụ, miễn nhiệm đối với viên chc quản cấp phòng tương đương
tại đơn vị; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu tại đơn vị sự nghiệp
công lập trực thuộc.
c) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành quyết định bnhiệm,
bổ nhiệm lại, kéo dài thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu, thôi giữ chức vụ,
miễn nhiệm đối với viên chức quản lý cấp phòng và tương đương tại đơn vị.
d) Đơn v snghiệp ng lập thuộc đơn v s nghiệp công lập thuc
Ủy ban nhân n Thành phố quyết định bổ nhim, bổ nhiệm lại, o i thời gian
giữ chức vụ đến tuổi nghỉ hưu, thôi giữ chức vụ, miễn nhiệm đối với viên chức
quản lý cấp phòng và tương đương tại đơn vị.
đ) Đơn vị snghiệp công lập thuộc y ban nhân n cấp x quyết định
bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, o i thời gian giữ chức vụ đến tuổi nghu, thôi gi
chức vụ, miễn nhiệm đối với viên chức quản cấp phòng tương đương tại
đơn vị.
6. V t chc xét thăng hng; b nhim và xếp lương chc danh ngh nghip
đi vi viên chc tng tuyn k xét thăng hạng chc danh ngh nghip
a) Các sở, ban, ngành tchức xét thăng hạng (sau khi Ủy ban nhân dân
Thành phố quyết định phê duyệt chỉ tiêu), bổ nhiệm xếp lương chức danh
nghề nghiệp hạng I xếp ơng loi A2, hạng II ơng đương trxuống đối với
viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc và
tại Chi cục và tương đương (nếu có).
b) Đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc Ủy ban
nhân n Thành phtchức t thăng hạng (sau khi Ủy ban nhân n Thành ph
quyết định pduyt chỉ tiêu), bổ nhiệm và xếp lương chức danh nghề nghiệp
hạng I xếp lương loại A2, hạng II tương đương trở xuống đối với viên chức
quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức thuộc thẩm quyền quản tại
đơn vị và đơn vị trực thuộc (nếu có).
5
c) Đơn v s nghiệp công lp t bo đm chi tờng xuyên và đơn v
sự nghip ng lập bảo đảm chi tờng xun và chi đầu thuộcy ban nhân dân
Thành phố tổ chứct tng hạng (sau khi Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định
phê duyệt chỉ tiêu), bổ nhiệm và xếp ơng chc danh ngh nghiệp hng I xếp lương
loại A2, hạng II và tương đương trở xuống đối với vn chức quản thuộc
thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị sự nghiệp
công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên và đơn vị snghiệp công lập
do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc (nếu có).
d) Ủy ban nhân dân cấp x tổ chức xét thăng hạng (sau khi Ủy ban nn dân
Thành phố quyết định phê duyệt chỉ tiêu), bổ nhiệm xếp lương chức danh
nghề nghiệp hạng I xếp ơng loại A2, hạng II tương đương trxuống đối với
viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên trực thuộc và
tại tổ chức hành chính trực thuộc (nếu có).
7. Về xét chuyển chức danh nghề nghiệp viên chức
a) S Ni v quyết đnh t chuyển chức danh nghề nghiệp đi vi viên chc
gi chc danh ngh nghip hng I xếp lương loi A3 tương đương, trừ các
chức danh thuộc thẩm quyền bổ nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nn dân Tnh phố.
b) c s, ban, ngành quyết định xét chuyển chức danh ngh nghiệp hạng I
xếp lương loại A2, hạng II tương đương trở xuống đối với viên chức quản
thuộc thẩm quyền bổ nhiệm viên chức thuộc thẩm quyền quản tại Chi cục
và tương đương (nếu có).
c) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành quyết định xét chuyển
chức danh nghề nghiệp thạng I xếp lương loại A2, hạng II tương đương
trở xuống đối vi viên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị.
d) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc y ban nn dân Thành phquyết định
t chuyển chức danh ngh nghiệp hạng I xếp lương loại A2, hạng II
tương đương trở xuống đối vi viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm,
viên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị và đơn vị trực thuộc (nếu có).
đ) Chủ tịch Ủy ban nhân n cấp x quyết định t chuyển chức danh
nghề nghiệp:
- Hạng I xếp lương loại A2, hạng II tương đương trở xuống đối vi
viên chc quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý tại t chc hành chính trc thuc (nếu có).
- Hạng I xếp lương loại A2, hạng II tương đương đối với viên chức
thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc.
e) Đơn vsnghiệp công lp thuộc Ủy ban nhân dân cấp x quyết định
xét chuyển chức danh nghề nghiệp từ hạng III và tương đương trở xuống đối vi
6
viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý tại đơn vị.
8. Về thực hiện chế độ tiền lương (nâng bậc lương thường xuyên,
trước thời hạn, phụ cấp thâm niên vượt khung các chế độ, chính sách
khác về tiền lương)
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định đối viên chức quản
thuộc thẩm quyền bổ nhiệm.
b) S Ni v quyết định đối với viên chc gi chc danh ngh nghip
hng I xếp lương loại A3 và tương đương, tr quy định tại điểm a khon này.
c) Các sở, ban, ngành quyết định đối với:
- Viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, trừ quy định tại điểm b
khoản này;
- Viên chức gi chc danh ngh nghip hng I xếp lương loại A2, hạng II
tương đương tại các đơn vị s nghip công lp t bảo đảm mt phn chi
thường xuyên đơn vị s nghip công lp do Nhà nước bảo đảm chi thường
xuyên trc thuc; viên chức làm việc tại các Chi cục và tương đương (nếu có).
d) Đơn vị sự nghiệp công lp tự bảo đảm một phần chi thường xuyên
đơn vị sự nghiệp công lp do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc sở,
ban, ngành quyết định đối với:
- Viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, trừ quy định tại điểm b
khoản này;
- Viên chức thuc thm quyn qun gi chc danh ngh nghip hạng III
và tương đương trở xuống tại đơn vị.
đ) Đơn vị sự nghiệp công lp t bảo đảm mt phần chi thường xuyên
đơn vị s nghip công lập do Nhà nước bảo đảm chi thưng xuyên thuộc Ủy ban
nhân dân Thành phố quyết định đối với:
- Viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, trừ quy định tại điểm b
khoản này;
- Viên chc thuc thm quyn qun gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loại A2, hạng II và tương đương tr xung tại đơn vị.
- Viên chc thuc thm quyn qun gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loại A2, hạng II và tương đương ti đơn vị trc thuc (nếu có).
e) Đơn v snghiệp ng lp t bo đm chi tng xuyên và đơn v
s nghip công lp t bảo đảm chi thường xuyên chi đầu thuộc Ủy ban
nhân dân Thành phố quyết định đối với:
- Viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, trừ quy định tại điểm b
khoản này;
7
- Viên chc thuc thm quyn qun gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loi A2, hng II tương đương tại đơn v s nghip ng lp t
bo đảm mt phần chi thường xuyên đơn vị s nghip công lập do Nhà nước
bảo đảm chi thường xuyên trc thuc (nếu có).
g) Đơn vị sự nghiệp công lập t bảo đm mt phần chi thường xuyên
đơn vị s nghip công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc đơn vị
sự nghiệp công lập thuộcy ban nhân n Thành phquyết định đối với vn chc
thuc thm quyn qun gi chc danh ngh nghip hng III tương đương
tr xung tại đơn vị.
h) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp x quyết định đối với:
- Viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, trừ quy định tại điểm b
khoản này;
- Viên chức thuộc thẩm quyền quản gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loi A2, hng II và tương đương tại đơn v s nghip công lp t
bo đảm mt phần chi thường xuyên và đơn vị s nghip công lập do Nhà nưc
bảo đảm chi thường xuyên trc thuc;
- Viên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại các tổ chức nh chính trc thuộc
(nếu có).
i) Đơn vị sự nghiệp công lập t bo đm mt phần chi thường xuyên
đơn vị s nghip công lập do Nhà nước bảo đảm chi thường xuyên thuộc Ủy ban
nhân dân cấp x quyết định đối viên chc thuộc thẩm quyền quản gi chc danh
ngh nghip hạng III và tương đương trở xuống tại đơn vị.
9. Về chuyển công tác đối với viên chức
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định chuyển công tác trong
và ngoài Thành phố đối với viên chức quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm.
b) c Sở, ban, nnh quyết đnh chuyển công tác trong và ngoài Tnh phố
đối với viên chức quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm và viên chức thuộc
thẩm quyền quản lý tại các Chi cục và tương đương (nếu có).
c) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc y ban nn dân Thành phquyết định
chuyển ng tác trong và ngoài Thành ph đi vi viên chc qun lý thuộc
thẩm quyền bổ nhiệmviên chức thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị.
d) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc sở, ban, ngành quyết đnh chuyển
công tác trong ngoài Thành phố đi vi viên chc qun thuộc thẩm quyền
bổ nhiệm và viên chc thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị.
đ) Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
y ban nhân dân Thành phố quyết đnh chuyển công tác trong và ngoài
Tnh ph đối vi viên chc qun thuộc thẩm quyền bổ nhiệm viên chc
thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị.
8
e) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xquyết định chuyển công tác trong và
ngoài Tnh phố đối với viên chc quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm, viên chức
thuộc thẩm quyền quản tại đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm một phần
chi tờng xuyên đơn vị sự nghiệp công lập do N nước bảo đảm chi
thường xun trực thuộc; viên chức tại c tchc nh cnh trực thuộc (nếu có).
g) Đơn v snghiệp ng lập tbo đảm chi tng xun đơn v
s nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên chi đầu thuộc Ủy ban
nhân dân cấp x quyết định chuyển công tác trong ngoài Thành phố đối với
viên chức quản thuộc thẩm quyền bổ nhiệm viên chức thuộc thẩm quyền
quản lý tại đơn vị.
10. Về giải quyết thôi việc, nghỉ hưu đối với viên chức
a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố quyết định đối với viên chức
quản lý thuộc thẩm quyền bổ nhiệm.
b)c sở, ban, ngành quyết định đi với vn chức quản lý thuộc thẩm quyn
bổ nhiệm; viên chức thuộc thẩm quyền quản lý gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loại A3 tương đương tại đơn v trc thuc; viên chức làm việc tại
các Chi cục và tương đương (nếu có).
c) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nn dân Thành phố quyết định
đi vi viên chc qun lý thuc thm quyn b nhim; viên chc thuc
thm quyền quản lý ti đơn vị.
d) Đơn vsnghiệp công lập thuộc s, ban, ngành quyết định đối vi
viên chc qun thuộc thẩm quyền bổ nhiệm viên chc thuộc thẩm quyền
quản lý tại đơn vị.
đ) Đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc đơn vị sự nghiệp công lập thuộc
y ban nhân dân Thành ph quyết đnh đi vi viên chc qun lý thuc
thm quyền bổ nhiệm và viên chc thuộc thẩm quyền quản lý tại đơn vị.
e) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp x quyết định đối với viên chc qun
thuc thm quyền b nhiệm; viên chức gi chc danh ngh nghip hng I
xếp lương loi A3 tương đương ti đơn vị trc thuc; viên chc thuộc
thẩm quyền quản lý tại các tổ chức hành chính trực thuộc (nếu có).
g) Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp x quyết định
đối vi viên chc thuộc thẩm quyn quản lý tại đơn vị.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Giám đốc các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp , người
đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp Thành phố
a) Trin khai hướng dn này đến các quan, đơn v trc thuc và
các cá nhân liên quan thuộc thẩm quyền quản lý để biết và tổ chức thực hiện
theo quy định.
9
b) Hướng dẫn, kiểm tra đối với các tổ chức, nhân thuộc thẩm quyền
quản lý v vic thc hiện các nội dung theo ớng dẫn y c quy định khác
có liên quan.
c) Báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Nội vụ) kết quả
thực hiện Hướng dẫn này theo yêu cầu.
2. Giám đốc Sở Nội vụ
a) Hướng dẫn thường xuyên kiểm tra việc thực hiện hướng dn này,
kịp thời phát hiện những hạn chế, bất cập để tham mưu, xử lý theo quy định.
b) Tng hợp báo o y ban nhân dân Tnh ph và các cơ quan có
thẩm quyền về kết quả thực hiện theo định.
3. Trường hợp quy định, hướng dẫn khác của quan thẩm quyền
đối với nội dung tuyển dụng, sử dụng quản viên chức chuyên ngành thì
thực hiện theo quy định, hướng dẫn chuyên ngành.
4. Hướng dẫn một số nội dung v tuyển dụng, sử dụng quản lý vn chức
nêu trên được áp dng cho đến khi y ban nn dân Thành phố ban hành
Quyết định quy đnh phân cấp v tuyn dụng, s dụng và quản lý vn chc
trên địa bàn Thành phố. Trong q trình tchức triển khai thực hiện, nếu
k khăn, vướng mắc đ ngh các s, ban, nnh, y ban nn n cấp x
kịp thời phản ánh về Sở Nội vụ để phối hợp xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Thường trực Thành ủy;
- Đảng ủy UBND Thành ph;
- TTUB: CT, các PCT;
- Ban Tổ chức Thành y;
- Sở Nội vụ, Sở Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành Thành ph;
- UBND các x, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Phòng: VX, TH, HCQT;
- Lưu: VT, (VX/KN).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hướng dẫn 1397/HD-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh một số nội dung về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Hướng dẫn 1397/HD-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×