• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2603/QĐ-UBND Nam Định 2024 TTHC nội bộ lĩnh vực Sở Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 29/11/2024 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2603/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2603/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2603/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2603/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b
trong tỉnh Nam Định lĩnh vc S Y tế
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH NAM ĐỊNH
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Quyết định s 1085/-TTg ngày 15/9/2022 ca Th tướng
Chính ph ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b
trong h thống hành chính nhà nước giai đon 2022-2025;
n cứ Quyết định s 1955/QĐ-UBND ngày 25/10/2022 ca UBND tnh
ban hành Kế hoch rà soát, đơn giản hóa th tc hành chính ni b trong h
thống hành chính nhà nước tỉnh Nam Định giai đon 2022-2025;
Theo đề ngh của Giám đc S Y tế ti T trình s 165/TTr-SYT ngày
22/11/2024 v vic công b th tc hành chính ni b trong h thng hành chính
nhà nưc thuc phm vi chức năng quản lý ca S Y tế.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. ng b m theo Quyết đnh này 13 th tc hành chính ni b
nh vc Y tế trong h thống hành chính nhà nước thuc phm vi chc năng
qun lý ca UBND tỉnh Nam Định (có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Y tế; Ch tch
UBND c huyn, thành ph Nam Định; Ch tịch UBND các xã, phường, th
trn và c t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- VPCP (Cc KSTTHC);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CPVP UBND tnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; Trang TTĐT VPUBND tỉnh;
- Lưu: VP1, VP7, VP11.
CH TCH
Phạm Đình Nghị
U BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐNH
Số: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Nam Định, ngày tháng 11 năm 2024
Ph lc
TH TC HÀNH CHÍNH NI B TRONG TỈNH NAM ĐỊNH
LĨNH VỰC Y T
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND, ngày tháng 11 m 2024
ca Ch tch UBND tnh Nam Định)
Phn I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Tên th tc hành chính
Lĩnh vực
Cơ quan
thc hin
A
1
Th tc kim tra, công nhn loi tr bnh
phong quy mô cp huyn
Khám bnh,
cha bnh
S Y tế
2
Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp tnh
Y tế d phòng
3
Đề ngh cp có thm quyn công b dch
bnh truyn nhim thuc nhóm A.
4
Th tc công b dch bnh truyn nhim
thuc nhóm B, C
5
Đề ngh cp thm quyn công b hết dch
truyn nhiễm nhóm A trên địa bàn tnh.
6
Công b hết dch truyn nhim thuc nhóm
B, C trên địa bàn tnh
7
Duyt d t nhu cu s dng thuc
Methadone cho các s điu tr thay thế
trên địa bàn qun t ngun thuc thuc
thm quyn qun lý ca S Y tế.
8
Điu phi thuốc Methadone cho các s
điu tr thay thế trên địa bàn qun lý t ngun
thuc thuc thm quyn qun lý ca S Y tế.
9
Th tc cp chi tr tin bồi thưng cho
người được tiêm chng khi s dng vc xin
trong chương trình tiêm chủng chng dch
10
Th tc phê duyt tiêu chuẩn, định mc s
dng trang thiết b y tế chuyên dùng
Trang thiết b
và công trình y
tế
B
11
Thành lp Ban ch đạo chng dch cp huyn
Y tế d phòng
UBND cp
huyn
2
C
12
Thành lp Ban ch đạo chng dch cp huyn
Y tế d phòng
UBND cp xã
13
Th tc áp dng bin pháp cách ly y tế ti
nhà
Y tế d phòng
Trm y tế xã,
phưng, th
trn
3
Phn II
NI DUNG C TH
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH
1. Kim tra, công nhn loi tr bnh phong quy mô cp huyn
Trình t thc hin:
- c 1: Bnh vin Da liễu đối chiếu vi các tiêu chí loi tr bnh phong
quy mô cp huyn, nếu thấy đã đạt thì đề ngh S Y tế xem xét, gửi văn bản đề
ngh tiến hành kim tra, công nhn loi tr bnh phong quy cp huyn v
y ban nhân dân tnh.
- c 2: Thành lp hội đng kim tra: UBND tnh xem xét, quyết định
thành lp Hi đồng kim tra. Hội đồng trách nhim kim tra các tiêu chí loi
tr bnh phong quy mô cp huyn.
- Thành phn hội đng kim tra gm 07 hoc 09 thành viên, gm:
+ Ch tch hội đồng: Lãnh đạo S Y tế.
+ Phó ch tch hi đồng: Lãnh đạo bnh vin da liu tnh.
+ Ủy viên thư ký: Trưởng khoa Da liu hoặc Trưởng phòng Ch đạo tuyến
Bnh vin Da liu.
+ y viên giám sát: Mời đại din ca Bnh vin Da liễu Trung ương.
+ Ủy viên: Đại din Phòng Nghip v y; Phòng T chc cán b thuc S
Y tế và Đại din Trung tâm Y tế huyn, thành ph.
- Ch tch Hi đồng kim tra loi tr bnh phong chu trách nhiệm điều
hành hội đồng kim tra ti huyn, thành ph.
c 3: Tiến hành kim tra: Thi gian kim tra tối đa 02 ngày.
ớc 4: Đánh giá, xếp loi.
c 5: Công nhn huyện đạt được 04 tiêu chí loi tr bnh phong: Sau
khi kim tra, Ch tch hội đồng văn bản báo cáo kết qu v y ban nhân dân
tnh, kèm theo Biên bn kim tra ca hội đồng.
Ch tch y ban nhân dân tnh căn cứ kết qu kim tra ca Hội đồng, xem
xét quyết định công nhn.
Cách thc thc hin: Không quy định.
Thành phn h sơ: Văn bản đề ngh tiến hành kim tra, công nhn loi tr
bnh phong.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: Không quy định
Đối tượng thc hin: Đơn vị đưc giao trách nhim loi tr bnh phong
(bnh vin Da liu).
Cơ quan giải quyết: S Y tế.
Cơ quan có thm quyn quyết định: UBND tnh.
4
Kết qu thc hin: Quyết định ca Ch tch UBND tnh v vic công nhn
loi tr bnh phong quy mô cp huyn.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Thông tư 17/2013/TT-BYT ngày 06/06/2013 quy định tiêu chí và hướng
dn kim tra, công nhn loi tr bnh phong quy cp tnh huyn do B
trưởng B Y tế ban hành.
2. Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp tnh
Trình t thc hin:
- c 1. Trong vòng 12 gi, k t khi công b dch của người
thm quyền quy định ti khoản 2 Điều 38 Lut Phòng, chng bnh truyn
nhiễm, Giám đc S Y tế trách nhiệm đề xut Ch tch y ban nhân dân tnh
thành lp Ban Ch đạo chng dch cp tnh.
- c 2. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được đề xut ca Giám
đốc S Y tế, Ch tch y ban nhân dân tnh trách nhim xem xét, quyết định
vic thành lp Ban Ch đạo chng dch cp tnh theo thm quyn phân công
nhim v cho các thành viên Ban Ch đạo.
- ớc 3. quan, đơn v chuyên môn cp tnh được giao nhim v
Trưởng các Tiu ban chng dch cp tỉnh đ xuất Trưởng Ban Ch đạo chng
dch cp tnh thành lp các Tiu ban chng dịch theo quy đnh ti Khoản 2, Điều
2, Quyết định s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính ph.
- ớc 4. Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp tnh trách nhim xem
xét, quyết định vic thành lp các Tiu ban chng dch cp tnh theo thm
quyn.
Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm quản lý văn bn
và điều hành.
Thành phn h sơ: D tho Quyết định thành lp Ban Ch đạo chng dch
cp tnh, các Tiu ban chng dch cp tnh và bng phân công nhim v cho các
thành viên Ban Ch đạo.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 24 gi.
Đối tượng thc hin: S Y tế; quan, đơn v chuyên môn cp tỉnh được
giao nhim v là Trưởng các Tiu ban chng dch cp tnh.
Cơ quan giải quyết: S Y tế, Ch tch y ban nhân dân tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định thành lp Ban Ch đạo chng dch cp tnh
và các Tiu ban chng dch cp tnh.
5
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
Yêu cầu, điều kin:
- Các thành viên Ban Ch đạo chng dch theo quy định ti khoản 2 Điều
46 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim.
- Các Tiu ban chng dch cp tnh gm các tiểu ban: Giám sát, Điều tr,
Tuyên truyn Hu cần. Trưởng Ban Ch đo chng dch quyết định c th
thành phn, nhim v và hoạt động ca các Tiu ban chng dch.
- Nguyên tc hoạt động, nhim v ca Ban Ch đạo chng dch chc
năng, nhiệm v thành phn ca các Tiu ban chng dch theo quy định ti
Điều 3, Điều 4, Điều 5, Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca
Th ng Chính ph.
Căn c pháp lý:
- Lut Phòng, chng bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc và hoạt đng ca Ban Ch
đạo chng dch các cp.
3. Đề ngh cp thm quyn công b dch bnh truyn nhim thuc
nhóm A
Trình t thc hin:
- c 1. Ngay sau khi nhận đưc thông tin v ngưi nghi ng mc bnh
truyn nhiễm nhóm A, quan được B Y tế ch định thc hin việc điu tra
xác minh (sau đây gọi tắt là cơ quan xác minh dịch).
- c 2. Trong thi hn 12 gi, k t khi xác định người mc bnh
truyn nhim thuộc nhóm A, quan xác minh dch trách nhim thông báo
cho S Y tế, đồng thi báo cáo B Y tế.
- c 3. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được thông báo của
quan xác minh dch, S Y tế trách nhim báo cáo Ch tch y ban nhân dân
tnh.
- c 4. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được báo cáo ca S Y tế,
Ch tch y ban nhân dân tnh trách nhiệm đề ngh B trưởng B Y tế công
b dch.
- c 5. B trưởng B Y tế:
+ Công b dch trong thi hn 24 gi k t khi nhận được đề ngh ca
Ch tch y ban nhân dân tnh.
+ Thông báo trường hp mc bnh truyn nhim thuc nhóm A trong thi
hn 24 gi, k t khi nhận được báo cáo của quan xác minh dịch đối vi
6
trường hợp người nhp cnh Việt Nam được xác định mc bnh truyn nhim
thuc nhóm A.
+ Đề ngh Th ng Chính ph công b dịch đối với trường hp dch lây
lan nhanh t tnh này sang tnh khác, ảnh hưởng nghiêm trọng đến tính mng,
sc khỏe con người.
Cách thc thc hin: Không quy định.
Thành phn h sơ: Không quy định.
S ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: 60 gi.
Đối tượng thc hin: S Y tế.
Cơ quan giải quyết: Ch tch UBND tnh, B trưởng B Y tế.
Kết qu thc hin: Công b dch.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không.
Yêu cầu, điều kiện: Đối vi bnh truyn nhim thuc nhóm A ít nht
một người bệnh được chẩn đoán xác định.
Căn cứ pháp lý:
- Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công
b dch, công b hết dch bnh truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th ng Chính
ph Sửa đổi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn cứ đ công b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định s 02/2016/QĐ-TTg.
4. Công b dch bnh truyn nhim thuc nhóm B, C
Trình t thc hin:
- c 1. Ngay sau khi nhận được thông tin người bệnh được chẩn đoán
mc bnh truyn nhim, S Y tế tại nơi người mc bnh truyn nhiễm trú
trong thi gian bệnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
26/2023/QĐ-TTg có trách nhim t chức điều tra xác minh dch.
- c 2. Trong thi hn 24 gi, k t khi xác định dch, S Y tế
trách nhim báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh.
- c 3. Trong thi hn 24 gi, k t khi nhận được báo cáo ca S Y tế,
Ch tch y ban nhân dân tnh trách nhim xem xét, quyết định vic công b
dch nhóm B và nhóm C theo thm quyn.
Trường hp t hai tnh tr lên đã công b ng mt dch bnh truyn
nhim thuc danh mc các bnh truyn nhiễm nhóm B quy định ti Ph lc ban
hành kèm theo Quyết định này trong khong thi gian bnh trung bình ca
7
bệnh đó, Bộ trưởng B Y tế có trách nhim công b dịch theo quy định tại Điểm
b Khoản 2 Điều 38 Lut phòng, chng bnh truyn nhim.
Cách thc thc hin: Không quy định.
Thành phn h sơ: Không quy định.
S ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: 48 gi.
Đối ng thc hin: S Y tế.
quan giải quyết: B trưởng B Y tế, Ch tch y ban nhân dân tnh.
Kết qu thc hin: Công b dch.
Phí, l phí: Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kiện: Đi vi bnh truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C:
- Mt xã, phường, th trn (sau đây gi tắt xã) đưc coi dch khi
s người mc bệnh vượt quá s mc trung bình ca tháng cùng k 03 năm
gn nht.
- Mt huyn, thành ph thuc tỉnh (sau đây gọi tt huyện) được coi
có dch khi có t 2 xã có dch tr lên.
- Mt tnh, thành ph trc thuộc Trung ương (sau đây gi tt là tỉnh) được
coi là có dch khi có t 2 huyn có dch tr lên.
Căn cứ pháp lý:
- Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công
b dch, công b hết dch bnh truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th ng Chính
ph Sửa đổi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhim làm căn cứ đ công b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định s 02/2016/QĐ-TTg.
5. Đề ngh cp thm quyn công b hết dch truyn nhim nhóm A
trên địa bàn tnh
Trình t thc hin:
- Sau khong thi gian không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi
theo quy định ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s 26/2023/QĐ-TTg và
đã thực hin các bin pháp chng dịch theo quy định, S Y tế báo cáo Ch tch
y ban nhân dân tỉnh đề ngh B trưởng B Y tế xem xét quyết định công b hết
dịch đối vi bnh truyn nhim thuc nhóm A.
B trưởng B Y tế quyết định:
- Công b hết dch bnh truyn nhim thuc nhóm A khi nhận được đề
ngh ca Ch tch y ban nhân dân tnh.
8
- Xem xét đ ngh Th ng Chính ph công b hết dch bnh truyn
nhim thuc nhóm A đối với trường hp dch mà Th ng Chính ph đã công
b dch.
Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm quản lý văn bản
và h sơ công việc.
Thành phn h sơ: Không quy định.
S ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: S Y tế.
Cơ quan giải quyết: B Y tế.
Kết qu thc hin: Quyết định công b hết dch.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có): Không.
Yêu cầu, điều kiện: Điều kin công b hết dịch như sau:
- Đã thực hin các bin pháp chng dịch quy đnh ti Mục 3 Chương IV
ca Lut Phòng, chng bnh truyn nhiễm (quy định tại Điểm b Khoản 1 Điu
40 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim);
- Không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong thi gian
nhất định cho tng bệnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
26/2023/QĐ-TTg.
Căn cứ pháp lý:
- Quyết đnh s 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 ca Th ng Chính
ph quy định điều kin công b dch, công b hết dch bnh truyn nhim.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th ng Chính
ph Sửa đổi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn cứ đ công b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định s 02/2016/QĐ-TTg.
6. Công b hết dch truyn nhim thuộc nhóm B, C trên địa bàn tnh
Trình t thc hin:
- Sau khong thi gian không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi
theo quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định Quyết định s
26/2023/QĐ-TTg và đã thực hin các bin pháp chng dịch theo quy đnh, S Y
tế báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét quyết định công b hết dch
bnh truyn nhim thuc nhóm B và nhóm C.
- B trưởng B Y tế quyết định công b hết dch bnh truyn nhim thuc
nhóm B khi các tỉnh đã công bố hết dch.
Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm quản lý văn bản
và h sơ công việc.
9
Thành phn h sơ: Không quy định.
S ng h : Không quy định.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: S Y tế
Cơ quan giải quyết: Ch tch y ban nhân dân tnh.
Kết qu thc hin: Quyết định công b hết dch.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin:
- Đã thực hin các bin pháp chng dịch quy đnh ti Mục 3 Chương IV
ca Lut Phòng, chng bnh truyn nhiễm (quy định tại Điểm b Khoản 1 Điu
40 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim).
- Không phát hiện thêm trường hp mc bnh mi sau khong thi gian
nhất định cho tng bệnh quy đnh ti Ph lc ban hành kèm theo Quyết định s
26/2023/QĐ-TTg.
Căn cứ pháp lý:
- Quyết định 02/2016/QĐ-TTg ngày 28/01/2016 quy định điều kin công
b dch, công b hết dch bnh truyn nhim do Th ng Chính ph ban hành.
- Quyết đnh s 26/2023/QĐ-TTg ngày 19/10/2023 ca Th ng Chính
ph Sửa đổi Ph lục quy định thi gian bnh trung bình thi gian không
phát hiện thêm trường hp mc bnh truyn nhiễm làm căn cứ đ công b hết
dch bnh truyn nhim ban hành kèm theo Quyết định s 02/2016/QĐ-TTg.
7. Duyt d trù nhu cu s dng thuốc Methadone cho các cơ sở điu
tr thay thế trên địa bàn qun t ngun thuc thuc thm quyn qun
ca S Y tế
Trình t thc hin:
ớc 1: sở cp phát thuc thc hin báo cáo tình hình s dng, tn
kho d trù nhu cu s dng thuc methadone hàng quý hoc khi nhu cu
đột xut theo Mu s 12 quy định ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT và gửi cơ sở điu tr thay thế.
ớc 2: sở điu tr thay thế thc hin báo cáo tình hình s dng, tn
kho d trù nhu cu s dng thuc methadone hàng quý hoc khi nhu cu
đột xut theo Mu s 11 quy định ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s
26/2023/TT-BYT và gi v Trung tâm Kim soát bnh tt tnh.
c 3: Trung tâm Kim soát bnh tt tnh tng hp báo cáo tình hình s
dng, tn kho d trù nhu cu s dng thuc methadone t các sở điu tr
thay thế trên địa bàn qun lý theo Mu s 13 quy đnh ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông tư số 26/2023/TT-BYT gi v S Y tế để phê duyt.
10
ớc 4: Trên cơ s báo cáo ca Trung tâm Kim soát bnh tt tnh, S Y
tế duyt d trù thuốc methadone cho các cơ sở điu tr thay thế trên địa bàn qun
lý.
Cách thc thc hin: Trc tiếp, thông qua dch v Bưu chính công ích.
Thành phn h sơ: Biểu mu Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù
nhu cu s dng thuc methadone t các sở điu tr thay thế trên địa bàn
qun lý.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin: Cơ sở cp phát thuốc Methadone, Cơ sở điu tr thay
thế, Trung tâm kim soát bnh tt tnh.
Cơ quan giải quyết: S Y tế.
Kết qu thc hin: Duyt d trù thuốc Methadone cho các s điu tr
thay thế.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai:
- Mu s 11: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuc methadone.
- Mu s 12: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuốc methadone dành cho cơ sở cp phát thuc.
- Mu s 13: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuc methadon.
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Luật Dược 2016 ngày 16/4/2016.
- Ngh định s 54/2017/ND-CP ngày 05/5/2017 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Dược.
- Ngh đnh s 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
quy định v điu tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế.
- Thông tư s 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B trưởng B
trưởng B Y tế ng dn qun lý thuc Methadone.
11
Mu s 11. Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone
CƠ SỞ ĐIU TR
THAY TH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU
CU S DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
Tên
s
Tên
thuc
,
nng
độ,
hàng
ng
Đơ
n v
tính
S
ng
tn
kho k
trưc
chuy
n sang
S
n
g
nhp
trong
k
Tn
g s
S
n
g
xut
trong
k
S
n
g hao
ht
S
n
g dư
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
ngườ
i
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
n
g
ngườ
i
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k
ti
S
n
g d
trù
cho
k
ti
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
………
.
………
.
………
.
Tng
s
Nơi nhận:
….
....
Người lp báo cáo
(Ký và ghi rõ h tên)
Th trưởng đơn vị
(Ký và ghi rõ h tên và đóng dấu)
12
Mu s 12. Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuốc methadone dành cho cơ sở cp phát thuc
CƠ SỞ ĐIU TR THAY TH
CƠ SỞ CP PHÁT THUC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S
DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
Tên
thuc,
nng
độ,
hàng
ng
Đơn
v
tính
S
ng
tn kho
báo cáo
k
trưc
chuyn
sang
S
ng
nhp
trong
k
S
ng
xut
trong
k
S
ng
hao
ht
S
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
ng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k ti
S
ng
d trù
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
……
Nơi nhận:
….
Người lp báo cáo
(Ký và ghi rõ h tên)
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20.......
Lãnh đạo Cơ sở cp phát thuc
(ký và ghi rõ h tên)
DUYT D TRÙ CỦA CƠ SỞ ĐIU TR THAY TH
S ng duyt:.......................................
............, ngày ... tháng ..... năm 20.....
Lãnh đạo Cơ sở điu tr thay thế
(ký và ghi rõ h tên)
13
Mu s 13. Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone
TÊN ĐƠN VỊ
1
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S DNG
THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ….. đến ngày .... tháng …..)
Tên
đơn
v
Tên
thuc,
nng
độ,
hàm
ng,
Đơn
v
tính
S
ng
tn
kho k
trước
chuyn
sang
S
ng
nhp
trong
k
Tng
s
S
ng
xut
trong
k
S
ng
hao
ht
S
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
ng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k ti
S
ng
d
trù
cho
k ti
S
ng
duyt
d
trù
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
…..
…..
Tng
s
Nơi nhn:
- ……….
- ……….
Người lp báo cáo
(Ký, ghi rõ h tên)
Lãnh đạo Cơ quan đầu mi v
HIV/AIDS tuyến tnh
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Lãnh đạo S Y tế
(Ký, ghi rõ h tên, đóng
du)
1
Cơ quan đầu mi phòng, chng HIV/AIDS tuyến tnh
14
8. Điu phi thuốc Methadone cho các cơ s điu tr thay thế trên địa
bàn qun lý t ngun thuc thuc thm quyn qun lý ca S Y tế
Trình t thc hin:
ớc 1: sở cp phát thuc thc hin báo cáo tình hình s dng, tn
kho d trù nhu cu s dng thuc methadone khi nhu cầu đột xut theo
Mu s 12 quy đnh ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 26/2023/TT-
BYT và gửi cơ sở điu tr thay thế để điu phi.
ớc 2: sở điu tr thay thế thc hin Báo cáo tình hình s dng, tn
kho d trù nhu cu s dng thuc methadone khi nhu cầu đột xut theo
Mu s 11 quy đnh ti Ph lục ban hành kèm theo Thông s 26/2023/TT-
BYT và gi v Trung tâm Kim soát bnh tt tnh.
c 3: Trung tâm Kim soát bnh tt tnh tng hp Báo cáo tình hình s
dng, tn kho d trù nhu cu đề xut thuc methadone t các sở điu tr
thay thế trên địa bàn qun lý theo Mu s 13 quy đnh ti Ph lc ban hành kèm
theo Thông số 26/2023/TT-BYT kèm theo văn bản đề ngh điu phi gi v
S Y tế để phê duyt.
ớc 4: Trên cơ s báo cáo và văn bản đề ngh ca Trung tâm Kim soát
bnh tt tnh, S Y tế ban hành văn bản điu phi thuốc methadone cho các
s điu tr thay thế trên địa bàn qun lý.
Cách thc thc hin: Trc tiếp.
Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh điu phi.
- Báo cáo tình hình s dng, tn kho d trù nhu cu s dng thuc
methadone t các cơ sở điu tr thay thế trên địa bàn qun lý.
S ng h : 01 bộ.
Thi hn gii quyết: Không quy định.
Đối tượng thc hin th tục hành chính: Cơ sở cp phát thuc Methadone,
Cơ sở điu tr thay thế, Trung tâm kim soát bnh tt tnh.
Cơ quan giải quyết: S Y tế.
Kết qu thc hiện: Văn bản điều phi thuốc Methadone cho các s
điu tr thay thế.
Phí, l phí (nếu có): Không
Tên mẫu đơn, mu t khai (nếu có):
- Mu s 11: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuc methadone.
- Mu s 12: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuc methadone dành cho cơ sở cp phát thuc.
15
- Mu s 13: Báo cáo tình hình s dng, tn kho d tnhu cu s
dng thuc methadone.
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Luật Dược ngày 06/4/2016.
- Ngh định s 54/2017/ND-CP ngày 05/5/2017 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu và bin pháp thi hành Luật Dược.
- Ngh đnh s 90/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính ph
quy định v điu tr nghin các cht dng thuc phin bng thuc thay thế.
- Thông tư s 26/2023/TT-BYT ngày 29/12/2023 ca B trưởng B
trưởng B Y tế ng dn qun lý thuc Methadone.
16
Mu s 11. Báo o tình hình s dng, tn kho d trù nhu cu s dng
thuc methadone
CƠ SỞ ĐIU TR
THAY TH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S
DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
Tên
s
Tên
thuc,
nng
độ,
hàng
ng
Đơn
v
tính
S
ng
tn
kho k
trưc
chuyn
sang
S
ng
nhp
trong
k
Tng
s
S
ng
xut
trong
k
S
ng
hao
ht
S
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
ng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k ti
S
ng
d
trù
cho
k ti
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
……….
……….
……….
Tng s
Nơi nhận:
….
....
Người lp báo cáo
(Ký và ghi rõ h tên)
Th trưởng đơn vị
(Ký và ghi rõ h tên và đóng dấu)
17
Mu s 12. Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuốc methadone dành cho cơ sở cp phát thuc
CƠ SỞ ĐIU TR THAY TH
CƠ SỞ CP PHÁT THUC
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S
DNG THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ..... đến ngày .... tháng ................)
Tên
thuc,
nng
độ,
hàng
ng
Đơn
v
tính
S
ng
tn kho
báo cáo
k
trưc
chuyn
sang
S
ng
nhp
trong
k
S
ng
xut
trong
k
S
ng
hao
ht
S
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
ng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k ti
S
ng
d trù
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
……
Nơi nhận:
….
Người lp báo cáo
(Ký và ghi rõ h tên)
.........., ngày ..... tháng ..... năm 20.......
Lãnh đạo Cơ sở cp phát thuc
(ký và ghi rõ h tên)
DUYT D TRÙ CỦA CƠ SỞ ĐIU TR THAY TH
S ng duyt:.......................................
............, ngày ... tháng ..... năm 20.....
Lãnh đạo Cơ sở điu tr thay thế
(ký và ghi rõ h tên)
18
Mu s 13. Báo cáo tình hình s dng, tn kho và d trù nhu cu s dng
thuc methadone
TÊN ĐƠN VỊ
2
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
BÁO CÁO TÌNH HÌNH S DNG, TN KHO VÀ D TRÙ NHU CU S DNG
THUC METHADONE
(t ngày ... tháng ….. đến ngày .... tháng …..)
Tên
đơn
v
Tên
thuc,
nng
độ,
hàm
ng,
Đơn
v
tính
S
ng
tn
kho k
trước
chuyn
sang
S
ng
nhp
trong
k
Tng
s
S
ng
xut
trong
k
S
ng
hao
ht
S
ng
tha
Tn
kho
cui
k
Tng
s
người
bnh
đang
tham
gia
điều
tr
S
ng
người
bnh
d
kiến
tăng
thêm
trong
k ti
S
ng
d
trù
cho
k ti
S
ng
duyt
d
trù
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
…..
…..
Tng
s
Nơi nhn:
- ……….
- ……….
Người lp báo cáo
(Ký, ghi rõ h tên)
Lãnh đạo Cơ quan đầu mi v
HIV/AIDS tuyến tnh
(Ký, ghi rõ h tên, đóng dấu)
Lãnh đạo S Y tế
(Ký, ghi rõ h tên, đong dấu)
2
Cơ quan đầu mi phòng, chng HIV/AIDS tuyến tnh
19
9. Cp chi tr tin bồi thường khi s dng vắc xin trong chương
trình tiêm chng m rng, tiêm chng chng dch gây nh hưởng nghiêm
trọng đến sc khe, tính mng của người được tiêm chng
Trình t thc hin:
- c 1. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được kết lun
ca Hội đồng vấn chuyên môn tnh (thời điểm tiếp nhận được tính theo du
tiếp nhận công văn đến ca S Y tế), S Y tế ra quyết định gii quyết bi
thường đối với các trường hợp được Nhà nước bi thường theo quy đnh ti
Ngh định này. Quyết định gii quyết bồi thường phải được gửi cho người b
thit hại, ngưi li hoặc quan tổ chc li gây thit hi (nếu có). Quyết
định gii quyết bồi thường có hiu lc sau 15 ngày, k t ngày người b thit hi
nhận được quyết định, tr trường hợp người b thit hại không đồng ý khi
kin ra tòa án.
- c 2. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày quyết đnh gii
quyết bồi thường hiu lc pháp lut, S Y tế phải văn bản gửi Chương
trình tiêm chng m rng quốc gia đ ngh cấp kinh phí để thc hin bồi thường
kèm theo quyết định gii quyết bồi thường có hiu lc pháp lut.
- c 3. Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận được văn bản đ ngh
cấp kinh phí để thc hin bồi thường, Chương trình tiêm chủng m rng quc
gia phi cp kinh phí cho S Y tế để chi tr cho người b thit hi.
- c 4. Trong thi hn 05 ngày làm vic, k t ngày nhận được kinh phí
do Chương trình tiêm chng m rng quc gia cp, S Y tế phi thc hin vic
chi tr bồi thường cho người b thit hi. Vic chi tr phi thc hin 01 ln bng
tin mặt cho người b thit hi hoc chuyn khon theo yêu cu của người b
thit hại. Trường hợp người b thit hi yêu cu tr bng chuyn khon thì
thc hin theo yêu cu thông báo bằng văn bản cho người b thit hi. Nếu
chi tr bồi thường bng tin mt tphải thông báo trước ít nht 02 ngày cho
ngưi b thit hi, vic nhn tin bồi thường được lp thành 02 bn, mi bên
tham gia giao nhn gi 01 bn.
Cách thc thc hin: Không quy đnh.
Thành phn h sơ:
- Kết lun ca Hội đồng tư vấn chuyên môn tnh;
- B h xác định trường hợp đưc bồi thường theo quy đnh ti khon
2 Điều 15 Ngh định s 104/2016/NĐ-CP ca Chính ph.
S ng h : 02 b.
Thi hn gii quyết: 40 ngày.
Đối tượng thc hin: Hội đồng vấn chuyên môn tỉnh (Đơn vị thường
trc là Trung tâm Kim soát bnh tt tnh)
20
Cơ quan giải quyết: S Y tế; Chương trình tiêm chủng m rng quc gia.
Kết qu thc hin: Quyết định gii quyết bồi thường.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Ngh định 104/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016 quy đnh v hoạt đng
tiêm chng.
10. Phê duyt tiêu chuẩn, định mc s dng trang thiết b Y tế
chuyên dùng
Trình t thc hin:
- ớc 1: Đơn v s nghip np h sơ đề ngh phê duyệt định mc.
- c 2: Trong thi gian 30 ngày, k t ngày nhận đủ h quy định ti
khoản 1 Điều này, người thm quyền quy định tại Điều 5 Thông
08/2019/TT-BYT trách nhim phê duyt tiêu chuẩn, đnh mc s dng,
trường hp không phê duyt phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
Cách thc thc hin: Trc tiếp.
Thành phn h sơ:
- Văn bản đề ngh phê duyt tiêu chuẩn, định mc s dng trang thiết b Y
tế chuyên dùng của người đứng đu đơn vị s nghip Y tế theo mẫu quy định ti
Ph lc 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Danh mc trang thiết b Y tế chuyên dùng hin kèm theo s ng c
th ca tng chng loi.
- Điu l t chc hoạt động Quy hoch phát trin của đơn vị (nếu
có).
- Bng kê khai nhân lực sở vt cht của đơn vị. Đối với cơ sở khám
bnh, cha bnh phải đính kèm thêm văn bản phê duyt phm vi hoạt động
chuyên môn ca cơ sở.
- Bn thuyết minh v nhu cu s dng ca tng chng loi trang thiết b Y
tế b sung thêm trong 03 năm tiếp theo.
- Các tài liệu quy định tại điểm b, d và đ Khoản này phải được Th trưởng
đơn vị ký tên, đóng dấu.
S ng: 01 b.
Thi hn gii quyết: Trong thi gian 30 ngày, k t ngày nhận đủ h .
Đối tượng thc hin: Các đơn vị s nghip y tế trc thuc S Y tế.
quan gii quyết: Người thm quyền quy định tại Điều 5 Thông
s 08/2019/TT-BYT ca B Y tế (Giám đốc S Y tế theo Quyết định s
37/2021/-UBND ngày 19/8/2021 ca UBND tnh v vic Phân cp thm
21
quyn ban hành, phê duyt tiêu chun, định mc s dng trang thiết b y tế
chuyên dùng đối với các đơn vị s nghip y tế thuc thm quyn qun lý ca y
ban nhân dân tnh Nam Định).
Kết qu thc hin: Quyết định phê duyt tiêu chuẩn, định mc s dng
trang thiết b Y tế chuyên dùng.
Phí, l phí (nếu có): Không quy định.
Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Mẫu Văn bản đ ngh phê duyt tiêu chun,
định mc s dng trang thiết b Y tế chuyên dùng quy định ti Ph lc 2 Thông
tư 08/2019/TT-BYT.
Yêu cầu, điều kiện: Không quy định.
Căn cứ pháp lý:
- Thông số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 ca B Y tế ng dn
tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b chuyên dùng thuộc lĩnh vc Y
tế ; Quyết định s 2316/QĐ-BYT ngày 04/6/2020 ca B Y tế v vic phân cp
thm quyn quyết định phê duyt tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết
b chuyên dùng của các cơ quan, đơn v thuc phm vi qun lý ca B Y tế.
22
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGH PHÊ DUYT TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MC S DNG TRANG
THIT B Y T CHUYÊN DÙNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của B
trưởngB Y tế )
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUN
TÊN ĐƠN VỊ S NGHIP Y T
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
Số: /….
đề ngh phê duyệt định mc s dng
máy móc, thiết b chuyên dùng thuc
lĩnh vực Y tế.
……………, ngày … tháng … năm ….
Kính gửi:………………… ………………
- Căn cứ Lut Qun lý, s dng tài sản công năm 2017;
- Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31 tháng 5 năm 2019 của B Y tế hướng dn v
tiêu chuẩn, định mc s dng máy móc, thiết b chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế.
……………………đã căn cứ vào chức năng, nhiệm v, quyn hạn, cơ cấu t chc, quy mô
hoạt động và nhu cu s dụng để đề xuất định mc s dng trang thiết b Y tế chuyên dùng
của đơn vị như sau:
A. Tiêu chuẩn, định mc s dng trang thiết b Y tế chuyên dùng đề ngh xem xét phê
duyt
TT
Chng loi
Đơn vị tính
S ng
Ghi chú
A
Thiết b Y tế chuyên dùng đặc thù
1
2
B
Thiết b Y tế chuyên dùng khác
1
2
B. H sơ kèm theo báo cáo
1. Điều l t chc và hoạt động và Quy hoch phát trin của đơn vị (nếu có)
2. Bng kê khai nhân lực và cơ sở vt cht của đơn vị.
3. Văn bản phê duyt phm vi hoạt động chuyên môn của cơ sở i với cơ sở khám bnh,
cha bnh).
4. Danh mc trang thiết b Y tế chuyên dùng hin có kèm theo s ng c th ca tng chng
loi.
5. Thuyết minh v nhu cu s dng ca tng chng loi trang thiết b Y tế trong 03 năm tiếp
theo.
6. Các tài liu khác
23
B. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN
1. Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp huyn
Trình t thc hin
- c 1. Trong vòng 12 gi, k t khi công b dch của người
thm quyền quy định ti khoản 2 Điều 38 Lut Phòng, chng bnh truyn
nhiễm, Giám đc Trung tâm Y tế cp huyện nơi dịch xy ra trách nhim
đề xut Ch tch y ban nhân dân cp huyn thành lp Ban Ch đo chng dch
cp huyn.
- c 2. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được đề xut ca Giám
đốc Trung tâm Y tế cp huyn, Ch tch y ban nhân dân cp huyện nơi xảy ra
dch trách nhim xem xét, quyết định vic thành lp Ban Ch đạo chng dch
cp huyn theo thm quyn phân công nhim v cho các thành viên Ban Ch
đạo.
- c 3. Tùy theo quy tính cht ca dch bệnh, quan, đơn vị
chuyên môn cp huyện được giao nhim v Trưởng các Tiu ban chng dch
cp huyện đ xuất Trưng Ban Ch đạo chng dch cp huyn thành lp hoc
không thành lp các Tiu ban chng dịch theo quy định ti Khoản 2, Điều 2,
Quyết định s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính ph.
- ớc 4. Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp huyn có trách nhim xem
xét, quyết định vic thành lp hoc không thành lp các Tiu ban chng dch cp
huyn theo thm quyn tùy theo quy mô và tính cht ca dch bnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm quản lý văn bn
và điều hành.
Thành phn h sơ:
- D tho Quyết định thành lp Ban Ch đạo chng dch cp huyn, các
Tiu ban chng dch cp huyn (nếu có) bng phân công nhim v cho các
thành viên Ban Ch đạo.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 24 gi.
Đối tượng thc hin: Trung tâm Y tế cp huyện; quan, đơn v chuyên
môn cp tỉnh được giao nhim v Trưởng các Tiu ban chng dch cp huyn
(nếu có).
Cơ quan giải quyết: Ch tch y ban nhân dân cp huyn.
Kết qu thc hin: Quyết đnh thành lp Ban Ch đo chng dch cp
huyn và các Tiu ban chng dch cp huyn (nếu có).
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin:
24
- Các thành viên Ban Ch đạo chng dịch theo quy đnh ti khoản 2 Điều
46 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim.
- Các Tiu ban chng dch cp huyn (nếu có) gm các tiu ban: Giám
sát, Điều tr, Tuyên truyn Hu cần. Trưởng Ban Ch đo chng dch quyết
định c th thành phn, nhim v và hoạt động ca các Tiu ban chng dch.
- Nguyên tc hoạt động, nhim v ca Ban Ch đo chng dch Chc
năng, nhiệm v thành phn ca các Tiu ban chng dch theo quy định ti
Điều 3, Điều 4, Điều 5, Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca
Th ng Chính ph.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Phòng, chng bnh truyn nhim ngày 21/11/2007.
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc và hoạt đng ca Ban Ch
đạo chng dch các cp.
C. TH TC HÀNH CHÍNH CP
1. Thành lp Ban Ch đạo chng dch cp xã
Trình t thc hin:
- c 1. Trong vòng 12 gi, k t khi công b dch của người
thm quyền quy định ti khoản 2 Điều 38 Lut Phòng, chng bnh truyn
nhiễm, Trưởng Trm Y tế nơi có dịch xy ra trách nhiệm đ xut Ch tch
y ban nhân dân cp xã thành lp Ban Ch đạo chng dch cp xã.
- c 2. Trong thi hn 12 gi, k t khi nhận được đề xut của Trưởng
Trm Y tế xã, Ch tch y ban nhân dân cấp xã nơi xảy ra dch trách nhim
xem xét, quyết định vic thành lp Ban Ch đạo chng dch cp xã theo thm
quyn và phân công nhim v cho các thành viên Ban Ch đạo.
- c 3. Tùy theo quy tính cht ca dch bệnh, quan, đơn vị
chuyên môn cấp được giao nhim v Trưởng các Tiu ban chng dch cp
đề xuất Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp thành lp hoc không thành
lp các Tiu ban chng dịch theo quy định ti Khoản 2, Điều 2, Quyết định s
56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính ph.
- ớc 4. Trưởng Ban Ch đo chng dch cp xã có trách nhim xem xét,
quyết đnh vic thành lp hoc không thành lp các Tiu ban chng dch cp
theo thm quyn tùy theo quy mô và tính cht ca dch bnh.
Cách thc thc hin: Trc tuyến trên H thng phn mm quản lý văn bn
và điều hành.
Thành phn h sơ:
25
- D tho Quyết định thành lp Ban Ch đạo chng dch cp xã, các Tiu
ban chng dch cp xã (nếu có) bng phân công nhim v cho các thành viên
Ban Ch đạo.
S ng h : 01 b.
Thi hn gii quyết: 24 gi.
Đối tượng thc hin: Trưởng Trm Y tế xã; quan, đơn vị chuyên môn
cp tỉnh được giao nhim v là Trưởng các Tiu ban chng dch cp xã (nếu có).
Cơ quan giải quyết: Ch tch y ban nhân dân cp xã.
Kết qu thc hin: Quyết định thành lp Ban Ch đạo chng dch cp
và các Tiu ban chng dch cp xã (nếu có).
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: không quy định.
Yêu cầu, điều kin:
- Các thành viên Ban Ch đạo chng dịch theo quy đnh ti khoản 2 Điều
46 Lut Phòng, chng bnh truyn nhim.
- Các Tiu ban chng dch cp (nếu ) gm các tiu ban: Giám sát,
Điu tr, Tuyên truyn Hu cần. Trưởng Ban Ch đạo chng dch quyết đnh
c th thành phn, nhim v và hoạt động ca các Tiu ban chng dch.
- Nguyên tc hoạt động, nhim v ca Ban Ch đo chng dch Chc
năng, nhiệm v thành phn ca các Tiu ban chng dch theo quy định ti
Điều 3, Điều 4, Điều 5, Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca
Th ng Chính ph.
Căn cứ pháp lý:
- Lut Phòng, chng bnh truyn nhim ngày 21/11/2007.
- Quyết đnh s 56/2010/QĐ-TTg ngày 16/9/2010 ca Th ng Chính
ph v việc quy định thm quyn thành lp, t chc và hoạt đng ca Ban Ch
đạo chng dch các cp.
2. Áp dng bin pháp cách ly y tế ti nhà
Trình t thc hin:
- c 1. Trong thi gian 03 gi, k t khi phát hiện người thuộc trường
hợp quy định ti khoản 1 Điều 1 Ngh đnh này, Trạm trưởng Trm Y tế xã,
phưng, th trấn (sau đây gi chung xã) lập danh sách các trường hp phi áp
dng bin pháp cách ly y tế tại nhà báo cáo Trưởng Ban Ch đạo chng dch
cấp xã để xem xét, phê duyt.
- c 2. Trong thi gian 01 gi, k t khi nhận được đề ngh ca Trm
trưởng Trm Y tế xã, Trưởng Ban Ch đạo chng dch cp xã phi quyết định
vic phê duyt hoc t chi phê duyệt danh sách các trường hp phi áp dng
bin pháp cách ly y tế. Trường hp t chi phê duyt phi nêu rõ lý do.
26
- c 3. Trong thi gian 03 gi, k t khi danh sách các trưng hp phi
áp dng bin pháp cách ly y tế đưc phê duyt, Trạm trưởng Trm Y tế
trách nhim:
+ Thông báo vic áp dng biện pháp cách ly cho ngưi b áp dng bin
pháp cách ly y tế và thân nhân ca họ, đồng thi thông báo cho Công an xã và t
trưởng t dân phố, trưởng cụm dân cư, trưởng thôn, già làng, trưởng bản, trưởng
làng, trưởng ấp, trưởng phum, trưởng sóc để phi hp giám sát vic thc hin
bin pháp cách ly y tế.
+ T chc thc hin các bin pháp giám sát, theo dõi sc khe của người
b áp dng bin pháp cách ly y tế.
+ Báo cáo và đ xut vi Ban Ch đạo chng dch cp xã v các bin pháp
nhm hn chế đến mc ti đa nguy cơ lây nhim t ngưi b cách ly y tế ra cng
đồng.
Trường hợp người đang bị áp dng bin pháp cách ly y tế có du hiu tiến
trin thành mc bnh truyn nhim, Trạm trưởng Trm Y tế trách nhim
báo cáo Trưởng Ban Ch đạo chng dch cấp để xem xét, quyết định vic áp
dng bin pháp cách ly y tế tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
- c 4. Sau khi tiếp nhận đối tượng, người đứng đầu khoa, phòng ca
cơ sở khám bnh, cha bệnh nơi tiếp nhận đối tượng có trách nhim:
+ T chc thc hin việc cách ly và chăm sóc, điều tr cho người bnh.
+ Thông báo vi Trạm trưởng Trm Y tế xã v tình trng bnh của người
b áp dng bin pháp cách ly y tế.
- c 5. Sau khi nhận được thông báo của người đứng đầu khoa, phòng
của sở khám bnh, cha bệnh nơi tiếp nhận đối tượng, Trạm trưởng Trm Y
tế xã có trách nhim:
+ Thông báo hy b vic áp dng bin pháp cách ly y tế trong trường hp
nhận được thông báo xác định người đó không mắc bnh truyn nhim.
+ Lp danh sách những người tiếp xúc với người b áp dng bin pháp
cách ly Y tế thc hin các bin pháp phòng, chng dịch trong trường hp
nhận được thông báo xác định người đó mắc bnh truyn nhim.
Cách thc thc hin: Trc tiếp.
Thành phn h sơ:
- Danh sách các trường hp phi áp dng bin pháp cách ly y tế ti nhà
S ng h : 01 bộ.
Thi hn gii quyết: 07 gi.
Đối tượng thc hin: Trm Y tế cp xã.
Cơ quan giải quyết: Ban Ch đạo chng dch cp xã.
Kết qu thc hin: Phê duyệt danh sách các trường hp phi áp dng bin
27
pháp cách ly y tế.
Phí, l phí (nếu có): Không.
Tên mẫu đơn, mu t khai: Không quy định.
Yêu cầu, điều kin: Không.
Căn cứ pháp lý:
- Ngh định s 101/2010/NĐ-CP ngày 30/9/2010 ca Chính ph v ng
dn Lut phòng, chng bnh truyn nhim v áp dng bin pháp ng chế cách
ly y tế và chng dịch đặc thù trong thi gian có dch.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2603/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong tỉnh Nam Định lĩnh vực Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2603/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×