• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3313/QĐ-UBND Huế 2026 duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục Bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/10/2026 11:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3313/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3313/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3313/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3313/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 3313 /QĐ-UBND
Huế, ngày 10 tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ
thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị
định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông
tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3277/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của
UBND thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa
đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Y tế;
Căn cứ Quyết định 2109/QĐ-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2026 của Chủ
tịch UBND thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính thực thi phương 2
án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết và phê duyệt quy trình nội
bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Y tế thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ
2
thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận Một cửa các cấp thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 6099/TTr-SYT ngày 07
tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này danh mục 06 quy trình nội bộ,
quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm
vi quản lý của Sở Y tế.
Điều 2. Sở Y tế, UBND các xã, phường có trách nhiệm thiết lập quy trình
điện tử giải quyết các thủ tục hành chính này trên phần mềm Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Y tế,
Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
BẢO TRỢ XÃ HỘI THỰC HIỆN TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 3313/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH
STT
Mã số
TTHC
Quyết định công bố Danh mục TTHC
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÂP TỈNH, CẤP XÃ
1.
1.116907
2.
1.116908
Quyết định số 3277/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10
năm 2026 của UBND thành phố công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
II
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
3.
1.116909
4.
1.116910
5.
1.014027
6.
1.014028
Quyết định số 3277/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10
năm 2026 của UBND thành phố công bố danh mục
thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế
2
Phần II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÂP TỈNH, CẤP XÃ
1. Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội (1.116907)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
24 giờ làm việc
Bước 1
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp
xã/Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội để tiếp nhận, xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng VH-XH
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh
vực bảo trợ xã hội xử lý
02 giờ làm việc
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực VH-XH
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ;
- Xác thực thông tin liên quan đối tượng trên CSDL quốc gia về
dân cư, CSDL chuyên ngành; xem xét điều kiện của đối tượng;
- Dự thảo Văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội trình lãnh đạo phòng
Văn hóa-Xã hội
12 giờ làm việc
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng VH-XH
Kiểm tra dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
02 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội
02 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn bản và
hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành chính;
- Chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận TN&TKQ của
cơ sở trợ giúp xã hội)
02 giờ làm việc
3
Các bước
thực hiện
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
II
TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
16 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh
Tiếp nhận văn bản, hồ sơ; phân công cán bộ, chuyên viên tiếp
nhận xử lý
02 giờ làm việc
Bước 8
Cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh vực
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, dự thảo Quyết định tiếp nhận đối
tượng hoặc văn bản không tiếp nhận trình lãnh đạo Phòng xem
xét
08 giờ làm việc
Bước 8.1
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
Kiểm tra, trình lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội phê duyệt
02 giờ làm việc
Bước 8.2
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội hoặc
có văn bản trả lời lý do không tiếp nhận
02 giờ làm việc
Bước 9
Bộ phận văn thư của cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/thành phố
02 giờ làm việc
Bước 10
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho UBND cấp xã; công dân/tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện TTHC
40 giờ làm việc
2. Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội (1.116908)
a) Thời hạn giải quyết: Cơ sở trợ giúp xã hội có trách nhiệm tiếp nhận ngay các đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp để chăm sóc,
nuôi dưỡng và hoàn thiện các thủ tục theo quy định
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
4
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá
nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội để tiếp nhận, xử lý hồ sơ.
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh
vực bảo trợ xã hội xử lý
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Bảo trợ
xã hội của Phòng Văn hóa-Xã hội
- Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của hồ sơ;
- Xác thực thông tin liên quan đối tượng trên CSDL quốc gia về
dân cư, CSDL chuyên ngành; xem xét điều kiện của đối tượng;
- Dự thảo Văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội trình lãnh đạo phòng
Văn hóa-Xã hội
Bước 2.2
Lãnh đạo phòng Văn hóa-Xã hội
Kiểm tra dự thảo, trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký văn bản gửi cơ sở trợ giúp xã hội
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn bản và
hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành chính;
- Chuyển hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố (Bộ phận TN&TKQ của
cơ sở trợ giúp xã hội).
II
TẠI CƠ SỞ TRỢ GIÚP XÃ HỘI
Bước 6
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố
- Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ;
- Chuyển hồ sơ cho cơ sở trợ giúp xã hội
Bước 7
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
Xem xét, phân công cán bộ, nhân viên xử lý
Bước 8
Cán bộ, nhân viên cơ sở trợ giúp xã hội
- Kiểm tra hồ sơ;
5
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
- Dự thảo Quyết định tiếp nhận đối tượng trình lãnh đạo cơ sở
trợ giúp xã hội phê duyệt
Bước 9
Lãnh đạo cơ sở trợ giúp xã hội
Ký Quyết định tiếp nhận đối tượng vào cơ sở trợ giúp xã hội
hoặc có văn bản trả lời lý do không tiếp nhận
Bước 10
Bộ phận văn thư của cơ sở trợ giúp xã
hội cấp tỉnh
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển kết quả cho Bộ phận
TN&TKQ của Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã/
thành phố
Bước 11
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC;
- Trả kết quả cho UBND cấp xã; công dân/tổ chức.
Tổng thời gian thực hiện TTHC
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Thực hiện trợ cấp xã hội và nhận chăm sóc, nuôi dưỡng, hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng tháng
(1.116909)
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội tiếp nhận, xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh
vực bảo trợ xã hội xử lý
04 giờ làm việc
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực bảo trợ
xã hội
- Xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên
quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
38 giờ làm việc
6
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Dự thảo Quyết định trợ cấp xã hội, nhận chăm sóc, nuôi
dưỡng và hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng hằng
tháng trình lãnh đạo Phòng xem xét.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Kiểm tra, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký Quyết định hưởng, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội,
hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng
04 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn bản
và hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành
chính;
- Chuyển kết quả cho công dân/tổ chức .
Tổng thời gian giải quyết TTHC
56 giờ làm việc
2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (1.116910)
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội tiếp nhận, xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh
vực bảo trợ xã hội xử lý
04 giờ làm việc
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực bảo trợ
xã hội
- Xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên
quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
08 giờ làm việc
7
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Kiểm tra, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng
04 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn bản
và hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành
chính;
- Chuyển kết quả cho công dân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc
3. Thực hiện trợ cấp hưu trí xã hội (1.014027)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho
cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ cho
lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội tiếp nhận, xử lý hồ sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách lĩnh
vực bảo trợ xã hội xử lý
04 giờ làm việc
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực bảo trợ
xã hội
- Xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin liên
quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư;
22 giờ làm việc
8
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Dự thảo Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội trình lãnh đạo
Phòng xem xét.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Kiểm tra, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký Quyết định trợ cấp hưu trí xã hội
04 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn bản
và hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của Trung
tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã.
04 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính cấp
xã/Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành
chính;
- Chuyển kết quả cho công dân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ làm việc
4. Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội (1.014028)
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
b) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả
cho cá nhân;
- Số hóa hồ sơ (trừ trường hợp trực tuyến), chuyển hồ sơ
cho lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội tiếp nhận, xử lý hồ
sơ.
02 giờ làm việc
Bước 2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Xem xét, chuyển hồ sơ cho cán bộ, chuyên viên phụ trách
lĩnh vực bảo trợ xã hội xử lý
04 giờ làm việc
Bước 2.1
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực bảo trợ xã
hội
- Xem xét, xử lý hồ sơ; xác thực và chuẩn hóa thông tin
liên quan của đối tượng với cơ sở dữ liệu quốc gia về dân
cư;
08 giờ làm việc
9
Thứ tự
công việc
Đơn vị/ Người thực hiện
Nội dung thực hiện
Thời gian
thực hiện
- Dự thảo Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối
tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội trình lãnh đạo Phòng
xem xét.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Văn hóa-Xã hội
Kiểm tra, trình Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt
04 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký Quyết định hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng
hưởng trợ cấp hưu trí xã hội
04 giờ làm việc
Bước 4
Bộ phận văn thư của UBND cấp xã
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số, chuyển Quyết định/văn
bản và hồ sơ (điện tử và giấy) cho Bộ phận TN&TKQ của
Trung tâm Trung tâm Phục vụ hành chính cấp xã.
02 giờ làm việc
Bước 5
Bộ phận TN&TKQ của Trung tâm Trung
tâm Phục vụ hành chính cấp xã/Trung tâm
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố
- Xác nhận trên hệ thống giải quyết thông tin thủ tục hành
chính;
- Chuyển kết quả cho công dân/tổ chức.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 giờ làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3313/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Bảo trợ xã hội thực hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý của Sở Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3313/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3313/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×