• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2224/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cho các cơ sở y tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/09/2024 20:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2224/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Ban hành danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương đối với hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/09/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2224/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2224/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2224/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương
đối với hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
cho các cơ sở y tế
trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23/6/2023;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà
thầu;
Căn cứ Thông tư số 04/2017/TT-BYT ngày 14/4/2017 của Bộ Y tế ban hành
danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với vật tư y tế thuộc phạm vi được
hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BYT ngày 14/5/2024 của Bộ Y tế quy định
danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm được áp dụng hình thức đàm phán
giá và quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với các gói thầu áp dụng hình thức
đàm phán giá;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam và Nghị
quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của
cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Nam ban hành
kèm theo Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
Căn cứ Công văn số 2824/BYT-KHTC ngày 24/5/2024 của Bộ Y tế về việc
ban hành các Thông tư hướng dẫn mua sắm thuốc, thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm;
2
Theo Thông báo số 993-TB/BCSĐ ngày 20/9/2024 của Ban cán sự đảng
UBND tỉnh; thống nhất của Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp
giao ban ngày 16/9/2024 (khoản 1, Thông báo số 337/TB-UBND ngày 19/9/2024
của UBND tỉnh) và đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 166/TTr-SYT ngày
06/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với hóa
chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
,
như sau:
1. Danh mục hóa chất mua sắm tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y
tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam: gồm 30 danh mục.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế mua sắm tập trung cấp địa
phương cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam: gồm 342 danh mục.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Giao Sở Y tế là đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng
Nam
được phê duyệt tại tại Điều 1 Quyết định này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế chịu trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền
hạn của Đơn vị mua sắm tập trung theo quy định pháp luật về đấu thầu và các quy
định liên quan; chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện
các thủ tục và tổ chức thực hiện việc mua sắm đảm bảo kịp thời, đúng quy định,
chất lượng hàng hóa đảm bảo yêu cầu; chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh nếu
không thực hiện kịp thời việc mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế,
ảnh hưởng đến việc chăm sóc sức khỏe nhân dân. Đồng thời chịu trách nhiệm
thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác theo quy định của Luật Đấu thầu ngày
23/6/2023, Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024 của Chính phủ và các
văn bản pháp luật có liên quan.
2. Giám đốc các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm
xã hội tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp với Sở Y tế trong quá trình tổ chức thực
hiện mua sắm tập trung hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở y tế
trên địa bàn tỉnh đảm bảo đúng quy định hiện hành của Nhà nước.
3
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh; Giám đốc Kho
bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Y tế;
- BHXH Việt Nam;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
STT
Tên danh mục Đơn vị tính Ghi chú
1
Hóa chất xét nghiệm điện giải các loại ml/test/hộp/chai/lọ
2
Hóa chất xét nghiệm đông máu các loại ml/test/hộp/chai/lọ
3
Hóa chất dùng trong chạy thận nhân tạo
Lít/hộp/thùng
4
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1C các loại ml/test/que/hộp/chai/lọ
5
Hóa chất dùng trong nha khoa các loại Hộp/Lọ/Gram/Cây/Tube/Cái
6
Vật tư dùng trong nha khoa các loại
Hộp/Lọ/Gram/Cây/Tube/Cái
7
Hóa chất xét nghiệm hóa sinh các loại Bộ/Hộp/lít/ml/Test
8
Hóa chất xét nghiệm huyết học các loại Bộ/Hộp/lít/ml/Test
9
Hóa chất xét nghiệm khí máu các loại Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
10
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch các loại Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
11
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch ký sinh trùng các loại
Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
12
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch lâm sàng các loại
Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
13
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch sàng lọc máu các loại
Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
14
Hóa chất dùng trong xét nghiệm điện di các loại
Bộ/Hộp/ lít/ ml/Test/Thẻ
15
Hóa chất ngoại kiểm các xét nghiệm huyết học, tim mạch,
miễn dịch, nước tiểu, sinh hóa,…
Lít/ml/Lọ/Test/Hộp
16
Hóa chất định danh nhóm máu các loại ml/Lọ/Card/Thẻ/Hộp/Bộ
17
Hóa chất dùng trong xét nghiệm nước tiểu các loại, các mức
Test/ Que/ml/Lít/Bộ/Hộp
18
Ống nghiệm các loại dùng trong xét nghiệm Ống/Cái
19
Hóa chất sinh hóa các loại Test/hộp/ml/lọ
20
Test nhanh các loại Test/Que/Hộp
21
Hóa chất dùng trong vi sinh các loại
Test/
22
Hóa chất bôi trơn dùng trong xét nghiệm, thủ thuật, phẫu thuật
các loại
Can/Tube/Thùng/Chai/Lít
23
Hóa chất khử khuẩn, sát khuẩn, khử trùng các loại
Kg/Viên/ml/lít/chai/lọ/hộp
24
Hóa chất chỉ thị các loại
Miếng/cuộn/ml/Test/hộp
25 Hóa chất sử dụng trong các xét nghiệm, giải phẫu bệnh các loại Chai/ lọ/can/ml/Lít/gram/hộp
26
Hóa chất hỗ trợ trong thủ thuật, phẫu thuật các loại
Tube/Chai/Lọ/Can
27
Hóa chất pha chế các loại
Chai/ lọ/can/ml/Lít/gram/hộp
28
Các hóa chất thông dụng khác sử dụng trong xét nghiệm, chẩn
đoán khác
Chai/ lọ/can/ml/Lít/gram/hộp
29
Hóa chất rửa phim x quang các loại
Bộ/ lít/ml
30
Vật tư đi kèm các máy xét nghiệm (cóng đo,…)
Cái/ Hộp/Cup/Tuýp
Tổng cộng: 30 danh mục
DANH MỤC HÓA CHẤT MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA
BÀN TỈNH QUẢNG NAM
Kèm theo Quyết định số
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam
Phụ lục I
STT
Tên danh mục
Đơn vị tính
Ghi chú
1
Áo bột, nẹp bột các loại, các cỡ
Cái
2
Áo chỉnh hình cột sống, giày chỉnh hình các loại, các cỡ
Chiếc
3
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các
cỡ
Cái
4
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ
Cuộn
5
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
6
Băng cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình các
loại, các cỡ
Cuộn
7
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
8
Băng dán mi các loại, các cỡ
Miếng
9
Băng dán các loại các cỡ
cuộn, miếng
10
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Cái
11
Băng đạn, ghim và dụng cụ cắt khâu nối trong tiết niệu các loại,
các cỡ
Cái
12
Băng dính các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
13
Băng dùng trong phẫu thuật, băng bó vết thương, vết bỏng, vết
loét các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
14
Băng ép tĩnh mạch các loại, các cỡ
Cái
15
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
Cuộn
16
Băng rốn các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
17
Băng vô trùng các loại, các cỡ
Cuộn, miếng
18 Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ Cái
19
Bao bọc đầu thiết bị siêu âm các loại, các cỡ
Cái
20
Bao đo huyết áp sơ sinh, người lớn dùng một lần các loại, các cỡ
Chiếc
21
Bộ cố định ngoài kiểu cọc ép răng sử dụng trong điều trị các loại,
các cỡ
Bộ
22
Bộ dao củng mạc dùng một lần dùng trong phẫu thuật cắt dịch
kính, võng mạc các loại, các cỡ
Bộ
23
Bình dẫn lưu các loại, các cỡ
cái, bình
24
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim
chọc, ống nong, ống dẫn lưu)
Bộ
25
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc,
ống thông để nong, ống thông (sonde) J-J, ống thông để đặt dẫn
lưu ra ngoài)
Bộ, cái
26
Bộ đặt đường truyền hóa chất các loại, các cỡ (bao gồm: Kim
chọc, ống thông, dây dẫn)
Bộ
27
Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ
Bộ
28
Bộ đầu dò dùng một lần, nhiều lần các loại, các cỡ
Bộ
29
Bộ dây bơm nước, đầu đốt điện, tay dao đốt điện dùng trong
phẫu thuật các loại, các cỡ
Cái
30
Bộ dây dẫn dịch vào khớp các loại, các cỡ
Bộ
31
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ
Bộ
32
Bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ (bao gồm: bộ dây thở,
van chụp, màng rung)
Bộ
33
Bộ dây thẩm phân phúc mạc (cassette) các loại, các cỡ
Bộ
34
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Bộ
35
Bộ điều trị nội mạch các loại, các cỡ (bao gồm: kim chọc, dây
dẫn, catheter để luồn cáp quang, dây đốt)
Bộ
36
Bộ đo áp lực nội sọ các loại, các cỡ
Bộ
37
Bộ đo dung lượng khí, bộ đo khí động mạch các loại, các cỡ
Bộ
38
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, thông liên thất, bít ống động mạch,
bít tiểu nhĩ trái, bít các đường rò bất thường trong tim mạch
Bộ
39
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ các kích cỡ
Cái
40
Bộ dụng cụ đặt stent graft các loại, các cỡ
Bộ
41
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ
Bộ
42
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ qua đường
ố
ng thông các loại
, các
cỡ
Bộ
43
Bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để
đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ
Bộ
44
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi
măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
Bộ
Phụ lục II
DANH MỤC VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ MUA SẮM TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG CHO
CÁC CƠ SỞ Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
Kèm theo Quyết định số
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
/9/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam
45
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các
cỡ (bao gồm: dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire), dung dịch
bôi trơn (lubricant rotaglide), đầu mũi khoan (rotalink burr), thiết
bị đẩy và hệ thống khí nén (rotalink rotablator advancer))
Bộ
46
Bộ dụng cụ dùng trong thẩm phân phúc mạc các loại, các cỡ
Bộ
47
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
(bao gồm: ống hút, vi ống thông, khoan huyết khối, giá đỡ kéo
huyết khối...)
Bộ
48
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ (bao gồm:
kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch -
introducer sheath)
Bộ
49
Bộ dụng cụ nút mạch các loại, các cỡ
Bộ
50
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng dòng điện cao tần các loại, các cỡ
(bao gồm: Bộ phẫu thuật trĩ (HCPT), kẹp cầm máu phẫu thuật trĩ,
dụng cụ đông ngưng, bộ dây dẫn cao tần)
Bộ
51
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ
Cái
52
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại,
các cỡ
Bộ
53
Giấy điện tim các loại, các cỡ
Cuộn, xấp
54
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và chụp buồng tim các
loại, các cỡ
Bộ
55
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và chụp động mạch
(ống thông để chụp động mạch vành, các động mạch khác, buồng
tim) các loại, các cỡ
Bộ
56
Bộ kít tách bạch cầu, tách tiểu cầu, tách huyết tương các loại, các
cỡ
Bộ
57
Bộ lọc màng bụng cấp cứu sử dụng một lần các loại, các cỡ
Bộ
58
Bộ lọc màng bụng, bộ thẩm phân phúc mạc (bao gồm: catheter
chuyên dụng, đầu nối titanium, hệ thống dây nối)
Bộ
59
Bộ mở khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ
Bộ
60
Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc,
ống thông để nong, dây gắn miếng cố định)
Bộ
61
Bộ nong nhựa kèm amplatzer dùng trong tán sỏi thận qua da các
loại, các cỡ
Bộ
62
Bộ nong niệu quản bằng nhựa các loại, các cỡ
Bộ
63
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ
Cái
64
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
Bộ
65
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Bộ
66
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
Bộ
67
Bộ thay máu sử dụng một lần các loại, các cỡ
Bộ
68
Bộ tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
Bộ
69
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
Bộ
70
Bộ van nong hậu môn các loại, các cỡ
Bộ
71
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Cái, bộ
72
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Bộ
73
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ
Cái
74
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
Cái
75
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
Cái
76
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
Cái
77
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ
Cái
78
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Cái
79
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ
Gram, kg, gói, cuộn
80
Bóng kéo các loại, các cỡ
Cái, bộ
81
Bóng nong (balloon),
bóng bơm ngược dòng động mạch chủ
,
b
ó
ng
t
á
ch
r
ờ
i
,
b
ó
ng
c
h
ẹ
n các loại
,
các cỡ
Cái, bộ
82
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
Que,cái
83
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
Cái
84
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
Cái
85
Chạc 2 dây có đầu nối an toàn sinh học các loại, các cỡ
Cái, bộ
86
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh
thể nhân tạo Phaco các loại
Lọ, ống
87
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt các loại
Lọ, ml
88
Chỉ cố định thủy tinh thể nhân tạo các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
89
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
90
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
91
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Sợi, tép
92
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
93
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
94
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Sợi, cuộn, tép
95
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật
Sợi, cuộn, tép
96
Chỉ siêu bền các loại, các cỡ
cái
97
Dao mổ liền cán sử dụng một lần các loại, các cỡ
Cái
98
Đầu camera trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Bộ
99
Đầu cắt, bộ cắt (dịch kính, bao sau, màng đồng tử, thủy tinh thể)
dùng một lần, nhiều lần các loại, các cỡ
Bộ, cái
100
Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần
các loại, các cỡ
Bộ, cái
101
Đầu côn các loại, các cỡ
Cái
102
Đầu dây tán sỏi đường mật nội soi các loại, các cỡ
Cái
103
Đầu dò tán sỏi niệu quản các loại, các cỡ
Cái
104
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi
dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao
radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại,
các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao)
Cái
105
Đầu đốt điện đông nội nhãn dùng trong phẫu thuật cắt dịch kính
các loại, các cỡ
Cái
106
Đầu đốt, dao hàn mạch các loại dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
các loại, các cỡ
Chiếc
107
Đầu kim Phaco các loại, các cỡ
Chiếc
108
Dao mổ phaco các loại, các cỡ
Cái
109
Đầu tip phaco
Bộ, cái
110
Đầu kim rửa hút dùng
m
ộ
t lần sử dụng trong phẫu thuật chuyên
khoa các loại
,
các cỡ
Cái
111
Đầu lưỡi cắt sử dụng trong cắt thanh quản, hút nạo mũi xoang,
nạo VA dùng một lần các loại, các cỡ
Cái
112
Đầu nối, ống nối titanium các loại, các cỡ
Cái
113
Đầu tán sỏi, điện cực tán sỏi các loại, các cỡ
Cái
114
Điện cực cắt, đốt trong phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt các
loại, các cỡ
Cái
115
Điện cực của máy dò thần kinh các loại, các cỡ
Cái
116
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật
các loại, các cỡ
Cái, bộ
117
Đốt sống nhân tạo, miếng ghép cột sống, đĩa đệm trong phẫu
thuật cột sống các loại, các cỡ
Cái, miếng, hộp
118
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ
Cái
119
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các
cỡ
Cái
120
Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ
Bộ
121
Dây cáp, đầu phát quang laser trong điều trị u xơ tuyến tiền liệt
các loại, các cỡ
Cái
122
Dây cáp, dây dẫn sáng; đầu laser, đầu phát quang laser dùng
trong phẫu thuật mắt các loại, các cỡ
Cái
123
Dây dẫn sóng các loại, các cỡ
Bộ, cái
124
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
Bộ
125
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
Sợi, dây
126
Dây dẫn ánh sáng lạnh dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại,
các cỡ
Chiếc
127
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
các loại, các cỡ
Bộ
128
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Cái
129
Dây dẫn tín hiệu dùng trong đốt sóng cao tần các loại, các cỡ
Bộ
130
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối,
bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm)
Bộ
131
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối,
ống nối đi kèm)
Bộ
132
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
Bộ
133
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ
Cái
134
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
Bộ
135
Dịch lọc máu liên tục các loại
Túi
136
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Cái, bộ
137
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động
mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp
các loại, các cỡ
Cái
138
Chất tắc mạch vĩnh viễn
lọ
139
Dụng cụ cố định mạch vành các loại, các cỡ
Cái
140
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng
cụ cắt coils) các loại, các cỡ
Cái
141
Dụng cụ cắt stent các loại, các cỡ
cái
142 Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal; perclose…) các loại, các cỡ Bộ
143
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Cái
144
Dụng cụ lấy giun, sán, dị vật các loại, các cỡ
Bộ, cái
145
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật
Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động
mạch búi trĩ)
Bộ
146
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo
các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo)
Bộ
147
Gạc alginate các loại, các cỡ
Miếng
148
Gạc các loại, các cỡ
Cuộn, gói, miếng
149
Gạc cầm máu các loại, các cỡ
Miếng
150
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương,
vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
Miếng
151
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ
Miếng
152
Gạc hydrogel các loại, các cỡ
Miếng
153
Gạc rốn các loại, các cỡ
Miếng
154
Gạc than hoạt tính (thấm hút, không thấm hút) các loại, các cỡ
Miếng
155
Gạc xốp, miếng xốp (foam) các loại, các cỡ
Miếng
156
Gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn các loại,
các cỡ
Miếng
157
Gân nhân tạo các loại, các cỡ
Đoạn
158
Găng cao su các loại, các cỡ
Đôi
159
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ
Đôi
160
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Đôi
161
Găng tay vô trùng dùng trong thăm dò chức năng, xét nghiệm các
loại, các cỡ
Đôi
162
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các
cỡ
Đôi
163
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ khác
Cái
164
Giấy các loại (In, lọc, lau, gói)
Cuộn, xấp, tờ
165
Gốm sinh học dùng thay thế xương các loại, các cỡ
Cái
166
Keo (sinh học) dán da, dán mô dùng trong phẫu thuật các loại
Lọ, miếng, kit
167
Keo nút mạch các loại (onyx, histoacryl…)
Lọ, tuýp
168
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
Lọ, tuýp
169
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền
được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các
cỡ
Cái
170
Khớp gối các loại, các cỡ
Bộ
171
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Bộ
172
Khớp háng toàn phần các loại, các cỡ
Bộ
173
Khớp vai các loại, các cỡ
Bộ
174
Khớp, ổ khớp (toàn phần hoặc bán phần) nhân tạo các loại, các
cỡ (bao gồm cả chuôi khớp)
Bộ
175
Khung giá đỡ (stent có màng bọc, cover stent) các loại, các cỡ
Cái
176
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình
và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
Cái, bộ
177
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Cái
178
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Bộ, cái
179
Kim chích máu các loại, các cỡ
Cái
180
Kim chọc hút tế bào qua nội soi các loại, các cỡ
Cái
181
Kim chọc hút tủy xương các loại, các cỡ
Cái
182
Kim chọc và sinh thiết tạng các loại, các cỡ
Cái
183
Kim chọc và sinh thiết xương các loại, các cỡ
Cái
184
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ
Cái
185
Kim dẫn lưu các loại, các cỡ
Cái
186
Kim chạy thận nhân tạo các loại, các cỡ
Cái
187
Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV) các loại, các cỡ
Cái
188
Kim tiêm cầm máu dùng một lần các cỡ, các loại.
Cái
189
Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng
cao tần các loại, các cỡ
Cái
190
Buồng tiêm dưới da người lớn, trẻ em
bộ
191
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ
Cái
192
Kim dùng trong thiết bị dẫn sóng các loại, các cỡ
Cái
193
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
Cái
194
Kim hút khí gốc động mạch các loại, các cỡ
Cái
195
Kim khâu các loại, các cỡ
Cái
196
Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch
các loại, các cỡ
Cái
197
Kim lẩy da các loại, các cỡ
Cái
198
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ
Cái
199
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Cái
200
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Cái
201
Kim sinh thiết dùng một lần các loại, các cỡ
Cái
202
Kim sinh thiết dùng nhiều lần các loại, các cỡ
Cái
203
Kim sinh thiết tủy xương dùng nhiều lần các loại, các cỡ
Cái
204
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
Cái
205
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
Cái
206
lam kính các loại, các cỡ
miếng, cái
207
Lamen các loại, các cỡ
miếng, cái
208
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột
non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
Cái
209
Lưỡi bào, lưỡi cắt, dao cắt sụn, lưỡi đốt dùng trong phẫu thuật
các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao)
Cái, bộ
210
Lưỡi cắt, đốt bằng sóng radio các loại, các cỡ
Cái
211
Lưỡi dao cắt mô, lưỡi nghiền mô các loại, các cỡ
Cái
212
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Cái
213
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ
Cái
214
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ
Cái, đoạn
215
Màng não nhân tạo, miếng vá nhân tạo các loại, các cỡ
Cái, miếng
216
Màng sinh học khác dùng trong điều trị các loại, các cỡ
Tấm, miếng
217
Màng tái tạo mô nhân tạo các loại, các cỡ
Cái, miếng
218
Màng vá sinh học các loại, các cỡ
Miếng
219
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Cái
220
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ
Cái, chiếc
221
Máy tạo nhịp các loại, các cỡ (bao gồm: máy và hệ thống dây)
Bộ
222
Meroches và các loại xốp mũi, tai, xoang các loại, các cỡ
Cái
223
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ
Miếng, thỏi
224 Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ Cái, miếng, chiếc
225
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ
Miếng
226
Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
Miếng
227
Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ
Miếng
228
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao
gồm cả tay cắt)
Cái, bộ
229
Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc
màng bụng (minicap) các loại, các cỡ
Cái
230
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các
cỡ
Cái, chiếc
231
Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
Cái
232
Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các loại, các cỡ
Cái
233
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ
Cái
234
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Cái
235
Ống dẫn lưu Kehr các loại, các cỡ
Cái
236
Ống dẫn lưu, van dẫn lưu, dụng cụ thông áp lực nội nhãn dùng
trong phẫu thuật Glôcôm (shunt, express Glaucoma filtration
device) các loại, các cỡ
Cái
237
Ống Gone (thủy tinh) đặt lệ quản
Bộ
238
Ống hút thai các loại, các cỡ
Cái
239
Cây nòng đặt nội khí quản
cái
240
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống
nội khí quản canlene)
Bộ
241
Ống nội khí quản sử dụng nhiều lần các loại, các cỡ
Bộ
242
Airway các số
Cái
243
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong thiết bị các loại,
các cỡ
Cái
244
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và
cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc
người bệnh các loại, các cỡ
Cái, bộ
245
Ống nong, bộ nong các loại, các cỡ
Cái, bộ
246
Ống silicon, dầu silicon, đai silicon, tấm silicon dùng trong phẫu
thuật mắt các loại, các cỡ
Cái, lọ
247
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
Cái
248
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Cái
249
Ống thông khí hòm nhĩ các loại, các cỡ
Cái
250
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ
Cái, bộ
251
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
Cái, bộ
252
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại,
các cỡ
Bộ
253
Ống nghiệm thủy tinh các loại, các cỡ
Ống
254
Ống nghiệm nhựa các loại, các cỡ
Ống
255
Ống nghiệm lấy máu các loại, các cỡ
Ống
256
Ống xử lý mẫu phẩm
Cái
257
Ống nghiệm pha loãng mẫu các loại, các cỡ
Ống
258
Phim X- quang các loại, các cỡ
Cái
259
Phin lọc khí các loại, các cỡ
Cái
260
Phin lọc vi khuẩn, virus các loại, các cỡ
Cái
261
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn các loại, các cỡ
Quả, bộ
262
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ
Quả
263
Que thử tồn dư Peroxide trong nước rửa quả lọc thận nhân tạo
Lọ, que
264
Quả lọc và hệ thống dây dẫn trong kỹ thuật hấp thụ phân tử liên
tục các loại, các cỡ
Bộ
265
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc
máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ
Quả, bộ
266
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn trong lọc máu
(hemodialysis) định kỳ (thận nhân tạo) các loại, các cỡ
Bộ
267
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ
Cái
268
Shunt trong lòng động mạch vành, mạch cảnh, mạch ngoại biên
các loại, các cỡ
Cái
269
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Cái
270
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Cái
271
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Cái
272
Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại,
các cỡ
Cái
273
Stent động mạch vành phủ thuốc các loại, các cỡ
Cái
274
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Cái
275
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Cái
276
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Cái
277
Sụn nhân tạo các loại, các cỡ
Đoạn, miếng
278
Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các
loại, các cỡ
Miếng, tấm
279
Màng phẫu thuật y tế các loại, các cỡ
miếng
280
Tấm trải nilon
cái
281
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ
Cái
282
Thông (sonde) các loại, các cỡ
Cái
283
Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
Cái
284
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng,
mềm, treo)
Cái
285
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ
Bộ, cái
286
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ
Cái
287
Túi hậu môn nhân tạo
Cái
288
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ
Cái
289
Bao cao su
cái
290
Túi, lọ đựng thức ăn, dung dịch nuôi dưỡng tĩnh mạch theo máy
các loại, các cỡ
Cái
291 Túi, lọ đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng các loại, các cỡ Cái
292
Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch
xả các loại, các cỡ
Cái
293
Túi lấy máu các loại, các cỡ
túi, cái
294
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ
Cái
295
Van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
Bộ
296
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel,
spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit)
Miếng, thỏi, kit
297
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ
Miếng, thỏi, lọ
298
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Miếng, thỏi, lọ
299
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ
Miếng, thỏi, lọ
300
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút
áp lực âm (bao gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán
cố định)
Bộ
301
Vật liệu thay thế chỉ khâu các loại, các cỡ
Miếng
302
Vật tư y tế sử dụng trong nha khoa.
Cái, lọ, hộp,ống, cây
303
Vật tư y tế sử dụng trong xét nghiệm, chẩn đoán
Hộp, cái, tube, test
304
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Cái
305
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Cái
306
Vòng căng bao thủy tinh thể các loại, các cỡ
Cái
307
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Cái
308
Xi-măng (cement) hóa học (dùng trong tạo hình thân đốt sống,
tạo hình vòm sọ, khớp) các loại, các cỡ
Gram, lọ
309
Xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương các loại, các
cỡ
Cái
310
Xương nhân tạo các loại, các cỡ
Đoạn, miếng
311
Vật tư y tế sử dụng trong thần kinh cột sống, sọ não các loại, các
cỡ
Bộ, cái
312
Vật tư y tế sử dụng trong ngoại chấn thương, bỏng các loại, các
cỡ
Bộ, cái, sợi, miếng, bình
313
Vật tư sử dụng trong răng hàm mặt các loại, các cỡ
Bộ, cái
314
Vật tư y tế sử dụng trong nội soi khớp, dây chằng… các loại, các
cỡ
Bộ, cái, sợi, đoạn
315
Bộ nội soi bong điểm bám cùng đồn khớp vai
Bộ
316
Sản phẩm chống dính nội tạng
hộp, ml
317
B
ộ
khăn
c
h
ỉ
nh
h
ì
nh
t
ổ
ng
q
u
á
t
Bộ
318
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
Hộp, ống
319
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ thắt lưng ra ngoài có thang đo áp lực
Bộ
320
Bình thông phổi
Cái
321
cóng đo dùng trong xét nghiệm các loại, các cỡ
cái
322
đĩa peptri các loại, các cỡ
cái
323
khẩu trang vô trùng các loại, các cỡ
cái
324
Mũ phẫu thuật các loại, các cỡ
cái
325
Lọ lấy mẫu các loại
cái
326
Kít thu nhận tiểu cầu các loại, các cỡ
Bộ
327
Miếng dán phẫu thuật các loại, các cỡ
Miếng
328
Ngáng miệng có dây
Cái
329
Ống thông phế quản 2 nòng trái, phải
Bộ
330
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Bộ
331
Pipet các loại, các cỡ
Cái
332
Que lấy mẫu các loại, các cỡ
que, cái
333
Que thử nước chạy thận nhân tạo các loại
que, test
334
Vòng tránh thai
cái
335
Nhiệt kế thủy ngân
cái
336
Ống eppendoft các loại, các cỡ
cái, ống
337
Tuýp PCR các loại, các cỡ
cái
338
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên
tục
Cái
339
Bộ van cầm máu các loại, các cỡ
Bộ
340
Bộ thay thế ống nuôi ăn
d
ạ
dày
-
thành bụng
Bộ
341
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần các cỡ
Cái
342
Trâm gai các loại, các cỡ
vĩ
Tổng cộng: 342 danh mục

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2224/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương đối với hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế cho các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2224/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×