• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1857/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương với thuốc dùng cho các đơn vị y tế công lập

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/08/2024 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1857/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Thái Bình
Trích yếu: Về việc ban hành danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc dùng cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1857/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1857/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1857/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng
năm
2024
QUYT ĐỊNH
V vic ban hành danh mc giao nhim v mua sm tp trung cp địa
phương đối vi thuc dùng cho các đơn vị y tế công lập
trên địa bàn tnh Qung Nam năm 2025-2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính ph Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 23 tháng 6 m 2023;
Căn cứ Luật Quản, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của
Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sảnng;
Căn cứ Nghị định số 24/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2024 của
Chính ph Quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về
lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông số 20/2022/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc
hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ chất đánh dấu thuộc phạm vi được
hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông số 05/2015/TT-BYT ngày 17 tháng 3 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục thuốc đông y, thuốc từ dược liệu vị thuốc y
học cổ truyền thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế;
Căn cứ Thông số 04/2024/TT-BYT ngày 20 tháng 4 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia đối với thuốc;
Căn cứ Thông số 05/2024/TT-BYT ngày 14 tháng 5 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định danh mục thuốc, thiết bị y tế, vật t nghiệm được áp
dụng hình thức đàm phán giá quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu đối với c
gói thầu áp dụng hình thức đàm phán giá;
Căn cứ Thông số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 05 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định về đấu thầu thuốc tại sở y tế công lập;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng
nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản của tỉnh Quảng Nam Nghị
2
quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa
đổi, bổ sung một số điều Quy định về phân cấp quản lý, sử dụng tài sản công của
quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản của tỉnh Quảng Nam ban hành
kèm theo Ngh quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 12/7/2019 của Hội đồng nhân
dân tỉnh;
Căn cứ Công văn số 2824/BYT-KHTC ngày 24/5/2024 của Bộ Y tế về việc
ban hành các Thông tư ớng dẫn mua sắm thuốc, thiết bị y tế, vật xét nghiệm;
Căn cứ Công văn số 848-CV/BCSĐ ngày 05/8/2024 của Ban cán sự đảng
UBND tỉnh về thông o kết luận của Ban cán sự đảng UBND tỉnh ngày
29/7/2024;
Theo thống nhất của Chủ tịch các Phó Chủ tịch UBND tỉnh tại cuộc họp
giao ban ngày 29/7/2023 (khoản 1, Thông báo số 257/TB-UBND ngày 01/8/2024
của UBND tỉnh) đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 136/TTr-SYT ngày
23/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành danh mục mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc Generic; thuốc dược liệu, thuốc kết hợp dược chất với các dược liệu,
thuốc cổ truyền vị thuốc cổ truyền, dùng cho các đơn vị y tế công lập trên địa
n tỉnh Quảng Nam năm 2025-2026, như sau:
1. Danh mục thuốc Generic: Gồm 823 mặt hàng.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm)
2. Danh mục thuốc chế phẩm Y học cổ truyền: Gồm 334 mặtng
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm)
3. Danh mục vị thuốc Y học cổ truyền: Gồm 265 mặt hàng.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm)
Điu 2. Giao nhiệm vụ đơn vị mua sắm tập trung cấp địa phương đối với
thuốc dùng trong y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Nam nêu tại Điều 1 Quyết định
y: Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam.
Điu 3. Tổ chức thực hiện
1. Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam
chịu trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Đơn vị
mua sắm tập trung theo quy định pháp luật về đấu thầu; ch trì, phối hợp với các
quan, đơn vị liên quan thực hiện các thủ tục tổ chức thực hiện việc mua
sắm đảm bảo kịp thời, đúng quy định, chất ợng hàng hóa đảm bảo yêu cầu; chịu
trách nhiệm trước UBND tỉnh nếu không thực hiện việc mua sắm thuốc, ảnh
hưởng đến việc chăm sóc sức khỏe nhân dân.
2. Sở Y tế chịu trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh
viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc Quảng Nam t chức thực hiện mua sắm
3
tập trung thuc dùng trong y tế đảm bảo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Đồng thời Giám đốc Sở Y tế thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của người quyết định
mua sắm tập trung theo phân cấp tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày
12/7/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số
02/2024/NQ-HĐND ngày 29/01/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh) nhiệm vụ,
quyền hạn của người thẩm quyền theo quy định pháp luật về đấu thầu.
3. Giám đốc các Sở: Y tế, Kế hoạch Đầu tư; Giám đốc Bảo hiểm hội
tỉnh chịu trách nhiệm phối hợp Bệnh viện đa khoa khu vực miền núi phía Bắc
Quảng Nam trong quá trình tổ chức thực hiện mua sắm tập trung thuc dùng trong
y tế đảm bảo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế,
Tài chính, Kế hoạch Đầu ; Giám đốc Bảo hiểm hội tỉnh; Giám đốc Kho
bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Bệnh viện đa khoa khu vực miền i phía Bắc
Quảng Nam; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thủ
trưởng các quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
y.
Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ Y tế;
- BHXH Việt Nam;
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Phan Thái Bình
STT
STT
theo
TT 20
Tên hoạt chất
Đường dùng,
dạng dùng
1 2 3 4 5 6 7 8
1
1 Atropin sulfat Tiêm + + + +
2
2 Bupivacain hydroclorid Tiêm + + +
3
5 Diazepam Tiêm + + + +
4
6 Etomidat Tiêm + + +
5
7 Fentanyl Tiêm + + +
6
9 Isofluran Đường hô hấp + + +
7
10 Ketamin Tiêm + + +
8
11 Levobupivacain Tiêm + +
Tiêm, dùng ngoài + + + +
Khí dung + + +
10
13
Lidocain + epinephrin
(adrenalin)
Tiêm + + + +
11
14 Lidocain+ prilocain Dùng ngoài + + + +
12
15 Midazolam Tiêm + + +
13
16 Morphin Tiêm + + +
14
18 Pethidin Tiêm + + +
15
19 Procain hydroclorid Tiêm + + + +
16
20 Proparacain hydroclorid Tiêm, nhỏ mắt + +
17
21 Propofol Tiêm + + +
18
22 Ropivacain hydroclorid Tiêm + + +
19
23 Sevofluran
Đường hô hấp, khí
dung
+ + +
20
24 Sufentanil Tiêm + + +
21
26 Atracurium besylat Tiêm + + +
22
27
Neostigmin metylsulfat
(bromid)
Tiêm, uống + + +
23
29 Pipecuronium bromid Tiêm + + +
24
30 Rocuronium bromid Tiêm + + +
25
31 Suxamethonium clorid Tiêm + + +
26
33 Aceclofenac Uống + + +
27
34 Aescin Tiêm, uống + +
28
35 Celecoxib Uống + + +
29
36 Dexibuprofen Uống + + +
Tiêm, nhỏ mắt + + +
Uống, dùng ngoài,
đặt hậu môn
+ + + +
31
38 Etodolac Uống + + +
32
39 Etoricoxib Uống + + +
33
40 Fentanyl Dán ngoài da + + +
34
42 Flurbiprofen natri Uống, đặt + + +
35
43 Ibuprofen Uống + + + +
36
44 Ibuprofen + codein Uống + + +
Phụ lục I
DANH MỤC THUỐC GENERIC
ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025-2026
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh / /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
30
37
Diclofenac
Hạng bệnh viện
9
12
Lidocain hydroclodrid
Tiêm, dán ngoài da + + +
Uống, dùng ngoài + + + +
38
46 Ketorolac
Tiêm, uống, nhỏ
mắt
+ + +
39
47 Loxoprofen Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống, dùng ngoài + + + +
Tiêm + + + +
Uống + + +
42
51 Nabumeton Uống + + +
43
52 Naproxen Uống, đặt + + +
44
53 Naproxen + esomeprazol Uống + + +
45
54 Nefopam hydroclorid Tiêm, uống + + +
46
55 Oxycodone Uống +
Tiêm + + +
Uống, đặt + + + +
48
57
Paracetamol +
chlorpheniramin
Uống + + + +
49
58
Paracetamol + codein
phosphat
Uống + + + +
50
59
Paracetamol +
diphenhydramin
Uống + + + +
51
60 Paracetamol + ibuprofen Uống + + + +
52
61
Paracetamol +
methocarbamol
Uống + + +
53
64 Paracetamol + tramadol Uống + + +
54
66
Paracetamol +
chlorpheniramin +
phenylephrin
Uống + + +
55
68
Paracetamol +
diphenhydramin +
phenylephrin
Uống + + +
56
69
Paracetamol + phenylephrin
+ dextromethorphan
Uống + + +
57
70
Paracetamol +
chlorpheniramin +
phenylephrine +
dextromethorphan
Uống + + +
58
71 Pethidin hydroclorid Tiêm + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
61
74 Tiaprofenic acid Uống + + +
62
75 Tramadol Tiêm, uống + + +
63
76 Allopurinol Uống + + + +
64
77 Colchicin Uống + + + +
65
78 Probenecid Uống + + + +
66
79 Diacerein Uống + + +
67
80 Glucosamin Uống + + +
68
81 Adalimumab Tiêm + +
69
82 Alendronat Uống +
60
73
Tenoxicam
47
56
Paracetamol (acetaminophen)
59
72
Piroxicam
40
48
Meloxicam
41
50
Morphin
37
45
Ketoprofen
70
83
Alendronat natri +
cholecalciferol (Vitamin D3)
Uống +
71
84 Alpha chymotrypsin Uống + + + +
72
85 Calcitonin Tiêm + + +
73
87 Golimumab Tiêm + +
74
88 Infliximab Tiêm truyền + +
75
89 Leflunomid Uống + +
76
90 Methocarbamol Tiêm, uống + + +
77
91 Risedronat Uống + + +
78
92 Tocilizumab Tiêm +
79
93 Zoledronic acid Tiêm + +
80
94 Alimemazin Uống + + + +
81
95 Bilastine Uống + + +
82
96 Cetirizin Uống + + + +
83
97 Cinnarizin Uống + + + +
84
98
Chlorpheniramin (hydrogen
maleat)
Uống + + + +
85
99
Chlorpheniramin +
dextromethorphan
Uống + + + +
86
101 Desloratadin Uống + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
88
103 Diphenhydramin Tiêm, uống + + + +
89
104 Ebastin Uống + + +
90
105 Epinephrin (adrenalin) Tiêm + + + +
91
106 Fexofenadin Uống + + +
Uống + + +
Nhỏ mắt + +
93 108 Levocetirizin Uống + + +
94 109 Loratadin Uống + + + +
95 111 Mequitazin Uống + + +
96 112 Promethazin hydroclorid
Tiêm, uống, dùng
ngoài
+ + + +
97 113 Rupatadine Uống + + +
98 114 Acetylcystein Tiêm + + + +
99 115 Atropin Tiêm + + + +
100 116 Calci gluconat Tiêm + + +
101 118 Deferoxamin Uống, tiêm + + +
102 121 Ephedrin Tiêm + + +
103 126 Glutathion Tiêm + +
104 127 Hydroxocobalamin Tiêm + + + +
105 128
Calci folinat (folinic acid,
leucovorin)
Tiêm, uống + +
106 129 Naloxon hydroclorid Tiêm + + + +
107 130 Naltrexon Uống + + +
108 131
Natri hydrocarbonat (natri
bicarbonat)
Tiêm + + + +
109 134
Nor-epinephrin (Nor-
adrenalin)
Tiêm + + + +
110 136 Phenylephrin Tiêm + + +
Uống + + +
Thụt hậu môn + +
92
107
Ketotifen
111
137
Polystyren
87
102
Dexchlorpheniramin
112 138 Pralidoxim Tiêm, uống + + +
113 139 Protamin sulfat Tiêm + + +
114 140 Meglumin natri succinat Tiêm truyền + +
115 141 Sorbitol Dung dịch rửa + + + +
116 144 Sugammadex Tiêm +
117 145 Than hoạt Uống + + + +
118 148 Carbamazepin Uống + + +
119 149 Gabapentin Uống + + +
120 150 Lamotrigine Uống + + +
Uống + +
Tiêm + +
122 152 Oxcarbazepin Uống + + + +
123 153 Phenobarbital Tiêm, uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
125 155 Pregabalin Uống + + +
126 156 Topiramat Uống + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
128 158 Valproat natri + valproic acid Uống + + +
129 159 Valproic acid Uống + +
130 160 Albendazol Uống + + + +
131 162 Ivermectin Uống + + +
132 163 Mebendazol Uống + + + +
133 165 Praziquantel Uống + + + +
134 166 Pyrantel Uống + + + +
135 167 Triclabendazol Uống + + + +
136 168 Amoxicilin Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
138 170 Amoxicilin + sulbactam Tiêm + + +
139 171 Ampicilin (muối natri) Tiêm + + + +
140 172 Ampicilin + sulbactam Tiêm + + + +
141 173 Benzathin benzylpenicilin Tiêm + + + +
142 174 Benzylpenicilin Tiêm + + + +
143 175 Cefaclor Uống + + + +
144 176 Cefadroxil Uống + + + +
145 177 Cefalexin Uống + + + +
146 178 Cefalothin Tiêm +
147 179 Cefamandol Tiêm + + +
148 180 Cefazolin Tiêm + + + +
149 181 Cefdinir Uống + + +
150 182 Cefepim Tiêm + +
151 183 Cefixim Uống + + +
152 184 Cefmetazol Tiêm + + +
153 185 Cefoperazon Tiêm + + +
154 186 Cefoperazon + sulbactam Tiêm + +
155 187 Cefotaxim Tiêm + + +
156 188 Cefotiam Tiêm + +
157 189 Cefoxitin Tiêm + + +
127
157
Valproat natri
137
169
Amoxicilin + acid clavulanic
121
151
Levetiracetam
124
154
Phenytoin
158 190 Cefpirom Tiêm + +
159 191 Cefpodoxim Uống + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
161 193 Ceftazidim Tiêm + + +
162 195 Ceftibuten Tiêm, uống + + +
163 196 Ceftizoxim Tiêm + + +
164 198 Ceftriaxon Tiêm + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
166 200 Cloxacilin Tiêm, uống + + + +
167 201 Doripenem* Tiêm + +
168 202 Ertapenem* Tiêm + +
169 203 Imipenem + cilastatin* Tiêm + +
170 204 Meropenem* Tiêm + +
171 205 Oxacilin Tiêm, uống + + + +
172 206 Piperacilin Tiêm + + +
173 207 Piperacilin + tazobactam Tiêm + +
174 208 Phenoxy methylpenicilin Uống + + + +
175 210
Sultamicillin (Ampicilin +
sulbactam)
Uống + + + +
176 211 Ticarcillin + acid clavulanic Tiêm + +
177 212 Amikacin Tiêm + +
178 213 Gentamicin
Tiêm, tra mắt, dùng
ngoài
+ + + +
179 214 Neomycin (sulfat)
Uống, nhỏ mắt,
dùng ngoài
+ + + +
180 215 Neomycin + polymyxin B Nhỏ mắt + + + +
181 216
Neomycin + polymyxin B +
dexamethason
Nhỏ mắt, nhỏ tai + + + +
182 217 Netilmicin sulfat Tiêm + +
Tiêm + + +
Nhỏ mắt + + + +
184 219 Tobramycin + dexamethason Nhỏ mắt + + + +
Tiêm + + +
Uống, nhỏ mắt + + + +
Tiêm + + +
Uống, dùng ngoài,
đặt âm đạo
+ + + +
187 222
Metronidazol + neomycin +
nystatin
Đặt âm đạo + + + +
Tiêm truyền + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + +
Uống + + +
191 227 Clarithromycin Uống + + +
192 228 Erythromycin Uống, dùng ngoài + + + +
193 229 Roxithromycin Uống + + +
194 230 Spiramycin Uống + + + +
189
225
Clindamycin
190
226
Azithromycin
186
221
Metronidazol
188
224
Tinidazol
183
218
Tobramycin
185
220
Cloramphenicol
160
192
Cefradin
165
199
Cefuroxim
195 231 Spiramycin + metronidazol Uống + + + +
196 232 Tretinoin + erythromycin Dùng ngoài + + +
Tiêm + + +
Uống, nhỏ mắt, nhỏ
tai
+ + + +
Tiêm + +
Uống, nhỏ mắt + + +
Tiêm + +
Uống, nhỏ mắt + + +
200 237 Nalidixic acid Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống, nhỏ mắt, nhỏ
tai
+ + + +
202 240 Pefloxacin Tiêm, uống + + +
203 241 Sulfadiazin bạc Dùng ngoài + + + +
204 245
Sulfamethoxazol +
trimethoprim
Uống + + + +
205 246 Sulfasalazin Uống + + +
206 247 Doxycyclin Uống + + + +
207 248 Minocyclin Tiêm, uống + + +
208 249 Tigecyclin* Tiêm +
209 250 Tetracyclin hydroclorid Uống, tra mắt + + + +
210 252 Colistin* Tiêm + +
211 253 Daptomycin Tiêm + +
212 254 Fosfomycin* Tiêm, uống, nhỏ tai + +
213 255 Linezolid* Uống, tiêm + +
214 256 Nitrofurantoin Uống + + + +
215 258 Teicoplanin* Tiêm + +
216 259 Vancomycin Tiêm + +
217 263 Lamivudin Uống + + +
218 267 Tenofovir (TDF) Uống + + +
219 269 Lamivudin + tenofovir Uống + + +
220 271 Lopinavir + ritonavir (LPV/r) Uống + + +
221 272
Tenofovir + lamivudin +
efavirenz
Uống + + +
222 275 Daclatasvir Uống + +
223 276 Sofosbuvir Uống + +
224 277 Sofosbuvir + ledipasvir Uống + +
225 278 Sofosbuvir + velpatasvir Uống + +
Tiêm + + +
Uống, tra mắt, dùng
ngoài
+ + + +
227 281 Entecavir Uống + + +
228 282 Gancyclovir* Tiêm, uống + +
229 283 Oseltamivir Uống + + +
230 284 Ribavirin Uống + + +
231 285 Valganciclovir* Uống +
Tiêm + +
Amphotericin B*
Phức hợp lipid
+
226
280
Aciclovir
232
288
199
236
Moxifloxacin
201
239
Ofloxacin
197
233
Ciprofloxacin
198
234
Levofloxacin
233 291 Caspofungin* Tiêm +
234 292 Ciclopiroxolamin Dùng ngoài + + +
235 293 Clotrimazol Đặt âm đạo + + + +
236 294 Dequalinium clorid Đặt âm đạo + +
237 295 Econazol
Dùng ngoài, đặt âm
đạo
+ + + +
Tiêm truyền, nhỏ
mắt
+ + +
Uống, đặt âm đạo + + + +
239 297 Fenticonazol nitrat
Đặt âm đạo, dùng
ngoài
+ + +
240 299 Griseofulvin Uống, dùng ngoài + + + +
Tiêm truyền + +
Uống + + +
Nhỏ mắt + + +
Dùng ngoài, đặt âm
đạo
+ + + +
243 303 Miconazol
Dùng ngoài, đặt âm
đạo
+ + + +
244 304 Natamycin
Nhỏ mắt, dùng
ngoài, đặt âm đạo
+ + +
245 305 Nystatin
Uống, đặt âm đạo,
bột đánh tưa lưỡi
+ + + +
246 307 Posaconazol* Uống +
247 308 Terbinafin (hydroclorid) Uống, dùng ngoài + + +
248 309 Voriconazol* Uống +
249 310 Clotrimazol + betamethason Dùng ngoài + + + +
250 312 Miconazol + hydrocortison Dùng ngoài + + + +
251 313
Nystatin + metronidazol +
neomycin
Đặt âm đạo + + + +
252 314
Nystatin + neomycin +
polymyxin B
Đặt âm đạo + + + +
253 316 Hydroxy cloroquin Uống + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
255 342 Dihydro ergotamin mesylat Tiêm, uống + + +
256 344 Flunarizin Uống + + + +
257 345 Sumatriptan Uống + + +
258 347 Bendamustine Tiêm truyền + +
259 348 Bleomycin Tiêm + +
260 349 Bortezomib Tiêm + +
261 350 Busulfan Tiêm, uống + +
262 351 Capecitabin Uống + +
263 352 Carboplatin Tiêm + +
264 353 Carmustin Tiêm +
265 354 Cisplatin Tiêm + +
266 355 Cyclophosphamid Tiêm, uống + +
267 356 Cytarabin Tiêm + +
268 360 Decitabin Tiêm +
269 361 Docetaxel Tiêm + +
270 362 Doxorubicin Tiêm + +
254
317
Metronidazol
241
300
Itraconazol
242
301
Ketoconazol
Amphotericin B*
Phức hợp lipid
+
238
296
Fluconazol
232
288
271 363 Epirubicin hydroclorid Tiêm + +
272 364 Etoposid Tiêm, uống + +
273 365 Everolimus Tiêm, uống + +
274 367 Fluorouracil (5-FU) Tiêm, dùng ngoài + +
275 368 Gemcitabin Tiêm + +
276 369
Hydroxyurea
(Hydroxycarbamid)
Uống + +
277 371 Ifosfamid Tiêm + +
278 372 Irinotecan Tiêm + +
279 374 Melphalan Tiêm, uống + +
280 376 Mesna Tiêm + +
281 377 Methotrexat Tiêm, uống + +
282 380 Oxaliplatin Tiêm + +
283 381 Paclitaxel Tiêm + +
284 382 Pemetrexed Tiêm +
285 384
Tegafur-uracil (UFT hoặc
UFUR)
Uống +
286 386 Temozolomid Uống + +
287 389 Vincristin sulfat Tiêm + +
288 390 Vinorelbin Tiêm, uống + +
289 391 Afatinib dimaleate Uống + +
290 392 Bevacizumab Tiêm +
291 393 Cetuximab Tiêm truyền +
292 394 Erlotinib Uống + +
293 395 Gefitinib Uống + +
294 396 Imatinib Uống +
295 397 Nilotinib Uống +
296 399 Pazopanib Uống + +
297 400 Rituximab Tiêm + +
298 401 Sorafenib Uống + +
299 402 Trastuzumab Tiêm +
300 403 Abiraterone acetate Uống + +
301 404 Anastrozol Uống + +
302 405 Bicalutamid Uống + +
303 407 Exemestan Uống + +
304 409 Fulvestrant Tiêm +
305 410 Goserelin acetat Tiêm + +
306 411 Letrozol Uống + +
307 413 Tamoxifen Uống + +
308 414 Triptorelin Tiêm + +
309 416 Azathioprin Uống + +
310 418 Ciclosporin Tiêm, uống + +
311 419 Basiliximab Tiêm +
312 420
Glycyl funtumin
(hydroclorid)
Tiêm + + +
313 422 Mycophenolat Uống + +
314 423 Tacrolimus Tiêm, uống + +
315 424 Thalidomid Uống + +
316 426 Pamidronat Tiêm, uống + +
317 427 Alfuzosin Uống + + +
318 428 Dutasterid Uống + + +
319 429 Flavoxat Uống + + +
320 430
Lipidosterol serenoarepense
(Lipid-sterol của Sercnoa
repens)
Uống + +
321 432 Solifenacin succinate Uống + +
322 433 Tamsulosin hydroclorid Uống + + +
323 434 Levodopa + carbidopa Uống + + + +
324 436 Levodopa + benserazid Uống + + + +
325 437 Piribedil Uống + + +
326 438 Pramipexol Uống + +
327 441 Trihexyphenidyl hydroclorid Uống + + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
329 443 Sắt fumarat Uống + +
330 444
Sắt (III) hydroxyd
polymaltose
Uống + +
331 445 Sắt protein succinylat Uống + + +
332 446 Sắt sucrose (hay dextran) Tiêm + +
333 448 Sắt ascorbat + acid folic Uống + + +
334 449 Sắt fumarat + acid folic Uống + + + +
335 450
Sắt (III) hydroxyd
polymaltose + acid folic
Uống + +
336 451 Sắt sulfat + acid folic Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
338 453 Cilostazol Uống + + +
339 454 Enoxaparin (natri) Tiêm + + +
340 455 Etamsylat Tiêm, uống + + +
341 456 Heparin (natri) Tiêm + + +
342 458 Phytomenadion (vitamin K1) Tiêm, uống + + + +
343 459 Protamin sulfat Tiêm + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
345 462 Warfarin (muối natri) Uống + + +
346 463 Albumin Tiêm truyền + + +
347 464 Albumin + immuno globulin Tiêm truyền + +
348 465 Huyết tương Tiêm truyền + + +
349 467 Khối hồng cầu Tiêm truyền + + +
350 468 Khối tiểu cầu Tiêm truyền + + +
351 470
Phức hợp kháng yếu tố ức
chế yếu tố VIII bắc cầu
(Factor Eight Inhibitor
Bypassing Activity - FEIBA)
Tiêm +
352 472 Yếu tố VIII Tiêm + + +
353 473 Yếu tố IX Tiêm truyền + +
354 475 Dextran 40 Tiêm truyền + + + +
355 478 Gelatin Tiêm truyền + + +
356 479
Gelatin succinyl + natri
clorid + natri hydroxyd
Tiêm truyền + + +
357 480
Tinh bột este hóa
(hydroxyethyl starch)
Tiêm truyền + + +
344
460
Tranexamic acid
328
442
Acid folic (vitamin B9)
337
452
Carbazochrom
358 481 Deferasirox Uống + +
359 482 Deferipron Uống + +
360 483 Eltrombopag Uống + + +
361 484 Erythropoietin Tiêm + + +
362 485 Filgrastim Tiêm + +
363 486
Methoxy polyethylene
glycol epoetin beta
Tiêm + + +
364 487 Pegfilgrastim Tiêm + +
365 488 Diltiazem Uống + + + +
Tiêm, phun mù,
dán ngoài da
+ + +
Đặt dưới lưỡi + + + +
Tiêm, khí dung,
dạng xịt
+ + +
Uống, đặt dưới lưỡi + + + +
368 491 Nicorandil Uống + + +
369 492 Trimetazidin Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
373 497 Sotalol Uống + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
375 500 Amlodipin Uống + + + +
376 501 Amlodipin + atorvastatin Uống + + + +
377 502 Amlodipin + losartan Uống + + + +
378 503 Amlodipin + lisinopril Uống + + + +
379 504 Amlodipin + indapamid Uống + + +
380 505
Amlodipin + indapamid +
perindopril
Uống + + +
381 506 Amlodipin + telmisartan Uống + + +
382 507 Amlodipin + valsartan Uống + + + +
383 508
Amlodipin + valsartan +
hydrochlorothiazid
Uống + + +
384 509 Atenolol Uống + + + +
385 511 Bisoprolol Uống + + + +
386 512
Bisoprolol +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
387 513 Candesartan Uống + + + +
388 514
Candesartan +
hydrochlorothiazid
Uống + + + +
389 515 Captopril Uống + + + +
390 516
Captopril +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
391 517 Carvedilol Uống + + + +
392 518 Cilnidipin Uống + + +
393 520 Doxazosin Uống + + +
394 521 Enalapril Uống + + + +
395 522
Enalapril +
hydrochlorothiazid
Uống + + + +
372
496
Propranolol hydroclorid
374
498
Verapamil hydroclorid
370
493
Adenosin triphosphat
371
494
Amiodaron hydroclorid
366
489
Glyceryl trinitrat
(Nitroglycerin)
367
490
Isosorbid (dinitrat hoặc
mononitrat)
396 523 Felodipin Uống + + + +
397 524
Felodipin + metoprolol
tartrat
Uống + + +
398 526 Imidapril Uống + + + +
399 527 Indapamid Uống + + + +
400 528 Irbesartan Uống + + + +
401 529
Irbesartan +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
402 530 Lacidipin Uống + + + +
403 531 Lercanidipin hydroclorid Uống + + + +
404 532 Lisinopril Uống + + + +
405 533
Lisinopril +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
406 534 Losartan Uống + + + +
407 535 Losartan + hydroclorothiazid Uống + + + +
408 536 Methyldopa Uống + + + +
409 537 Metoprolol Uống + + + +
410 538 Nebivolol Uống + + + +
411 539 Nicardipin Tiêm, uống + + +
412 540 Nifedipin Uống + + + +
413 541 Perindopril Uống + + + +
414 542 Perindopril + amlodipin Uống + + + +
415 543 Perindopril + indapamid Uống + + + +
416 544 Quinapril Uống + + + +
417 545 Ramipril Uống + + + +
418 546 Rilmenidin Uống + + +
419 547 Telmisartan Uống + + + +
420 548
Telmisartan +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
421 549 Valsartan Uống + + + +
422 550
Valsartan +
hydroclorothiazid
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
424 552 Carvedilol Uống + + + +
Uống + + +
Tiêm + + + +
426 554 Dobutamin Tiêm + + +
427 555 Dopamin hydroclorid Tiêm + + +
428 556 Ivabradin Uống + + +
429 557 Milrinon Tiêm + +
430 558 Acenocoumarol Uống + + +
431 559
Acetylsalicylic acid (DL-
lysin-acetylsalicylat)
Uống + + + +
432 560
Acetylsalicylic acid +
clopidogrel
Uống + + +
433 561 Alteplase Tiêm + +
434 562 Apixaban Uống + +
435 563 Clopidogrel Uống + + + +
436 564 Dabigatran Uống + +
437 567 Fondaparinux sodium Tiêm +
438 568 Rivaroxaban Uống + +
423
551
Heptaminol hydroclorid
425
553
Digoxin
439 571 Ticagrelor Uống + +
440 573 Atorvastatin Uống + + + +
441 574 Atorvastatin + ezetimibe Uống + + +
442 575 Bezafibrat Uống + + +
443 576 Ciprofibrat Uống + + +
444 577 Ezetimibe Uống + + +
445 578 Fenofibrat Uống + + +
446 579 Fluvastatin Uống + + + +
447 580 Gemfibrozil Uống + + +
448 581 Lovastatin Uống + + + +
449 582 Pravastatin Uống + + + +
450 583 Rosuvastatin Uống + + + +
451 584 Simvastatin Uống + + + +
452 585 Simvastatin + ezetimibe Uống + + +
453 586 Bosentan Uống +
454 587 Iloprost
Tiêm, dạng hít, nhỏ
mắt
+ +
455 589 Fructose 1,6 diphosphat Tiêm + +
456 592 Naftidrofuryl Uống + + +
457 593 Nimodipin Tiêm, uống + + +
458 595
Succinic acid + nicotinamid
+ inosine + riboflavin natri
phosphat
Tiêm + +
459 596 Sulbutiamin Uống + + +
460 598 Acitretin Uống + + + +
461 599 Adapalen Dùng ngoài + +
462 600 Alpha - terpineol Dùng ngoài + +
463 604 Benzoyl peroxid Dùng ngoài + +
464 606 Calcipotriol Dùng ngoài + + +
465 607
Calcipotriol + betamethason
dipropionat
Dùng ngoài + +
466 608 Capsaicin Dùng ngoài + + + +
467 609 Clotrimazol Dùng ngoài + + + +
468 610 Clobetasol propionat Dùng ngoài + + +
469 611 Clobetasol butyrat Dùng ngoài + + +
470 613 Cồn A.S.A Dùng ngoài + + + +
471 614 Cồn boric Dùng ngoài + + + +
472 615 Cồn BSI Dùng ngoài + + + +
473 618 Desonid Dùng ngoài + +
474 619
Dexpanthenol (panthenol,
vitamin B5)
Dùng ngoài + + + +
475 620 Diethylphtalat Dùng ngoài + + + +
476 623 Fusidic acid Dùng ngoài + + + +
477 624 Fusidic acid + betamethason Dùng ngoài + + +
478 625 Fusidic acid + hydrocortison Dùng ngoài + +
479 626 Isotretinoin Uống, dùng ngoài + + +
480 627 Kẽm oxid Dùng ngoài + + + +
481 628 Mometason furoat Dùng ngoài + +
482 629
Mometason furoat +
salicylic acid
Dùng ngoài + +
483 630 Mupirocin Dùng ngoài + + +
484 632 Nepidermin Xịt ngoài da + +
485 633 Nước oxy g Dùng ngoài + + + +
486 637
Salicylic acid +
betamethason dipropionat
Dùng ngoài + + + +
487 638 Secukinumab Tiêm + +
488 639 Tacrolimus Dùng ngoài + + +
489 640 Tretinoin Dùng ngoài + + +
490 641 Trolamin Dùng ngoài + + +
491 642 Tyrothricin Dùng ngoài + +
492 643 Urea Dùng ngoài + + +
493 649
Ethyl ester của acid béo iod
hóa trong dầu hạt thuốc
phiện
Tiêm + + +
494 650
Gadobenic acid
(dimeglumin)
Tiêm + + +
495 651 Gadobutrol Tiêm +
496 652 Gadoteric acid Tiêm + + +
497 653 Iobitridol Tiêm + + +
498 654 Iodixanol Tiêm +
499 655 Iohexol Tiêm + + +
500 657 Iopromid acid Tiêm + + +
501 661 Cồn 70° Dùng ngoài + + + +
502 662 Cồn iod Dùng ngoài + + + +
503 663 Đồng sulfat Dùng ngoài + + + +
504 664 Povidon iodin
Dùng ngoài, đặt âm
đạo
+ + + +
505 666 Natri clorid Dùng ngoài + + + +
Tiêm + + + +
Uống + + + +
507 668 Furosemid + spironolacton Uống + + + +
508 669 Hydroclorothiazid Uống + + + +
509 670 Spironolacton Uống + + + +
510 671 Aluminum phosphat Uống + + + +
511 672
Attapulgit mormoiron hoạt
hóa + hỗn hợp magnesi
carbonat-nhôm hydroxyd
Uống + + + +
512 673 Bismuth Uống + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
514 675 Famotidin Tiêm, uống + + + +
515 676 Guaiazulen + dimethicon Uống + + + +
516 677 Lansoprazol Uống + + +
517 678
Magnesi hydroxyd + nhôm
hydroxyd
Uống + + + +
518 679
Magnesi hydroxyd + nhôm
hydroxyd + simethicon
Uống + + + +
519 680
Magnesi trisilicat + nhôm
hydroxyd
Uống + + +
520 681 Nizatidin Uống + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
521
682
Omeprazol
522
683
Esomeprazol
506
667
Furosemid
513
674
Cimetidin
523 684 Pantoprazol Tiêm, uống + + +
Uống + + +
Tiêm + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
526 688 Rebamipid Uống + + +
527 689 Sucralfat Uống + + + +
528 690 Dimenhydrinat Uống + + + +
529 691 Domperidon Uống + + + +
530 692 Granisetron hydroclorid Tiêm + + +
Tiêm + + +
Uống, đặt hậu môn + + + +
Tiêm + +
Uống + + +
533 695 Palonosetron hydroclorid Tiêm + +
534 696 Alverin citrat Tiêm, uống + + + +
535 697 Alverin citrat + Simethicon Uống + + + +
536 698 Atropin sulfat Tiêm, uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
539 701 Mebeverin hydroclorid Uống + + + +
540 702 Papaverin hydroclorid Tiêm, uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
542 705 Tiropramid hydroclorid Uống + + +
543 706 Bisacodyl Uống + + + +
544 707 Docusate natri
Uống, thụt hậu
môn/ trực tràng
+ + + +
545 708 Glycerol
Thụt hậu môn/ trực
tràng
+ + + +
546 709 Lactulose Uống + + + +
547 710 Macrogol Uống + + + +
548 711
Macrogol + natri sulfat +
natri bicarbonat + natri
clorid + kali clorid
Uống + + +
549 712 Magnesi sulfat Uống + + + +
550 713
Monobasic natri phosphat +
dibasic natri phosphat
Uống, thụt hậu
môn/ trực tràng,
dùng ngoài
+ + +
551 714 Sorbitol Uống + + + +
552 715 Sorbitol + natri citrat
Thụt hậu môn/ trực
tràng
+ + +
553 716
Attapulgit mormoiron hoạt
hóa
Uống + + + +
554 717 Bacillus subtilis Uống + + + +
555 718 Bacillus clausii Uống + + + +
556 719 Berberin (hydroclorid) Uống + + + +
557 720 Dioctahedral smectit Uống + + + +
558 721 Diosmectit Uống + + + +
559 723 Kẽm sulfat Uống, dùng ngoài + + + +
541
703
Phloroglucinol hydrat +
trimethyl phloroglucinol
537
699
Drotaverin clohydrat
538
700
Hyoscin butylbromid
531
693
Metoclopramid
532
694
Ondansetron
524
685
Rabeprazol
525
686
Ranitidin
560 724 Kẽm gluconat Uống + + + +
561 725 Lactobacillus acidophilus Uống + + + +
562 726 Loperamid Uống + + + +
563 728 Racecadotril Uống + + +
564 729 Saccharomyces boulardii Uống + + + +
565 730
Cao ginkgo biloba +
heptaminol clohydrat +
troxerutin
Uống + + + +
566 731 Diosmin Uống + + + +
567 732 Diosmin + hesperidin uống + + + +
568 733 Amylase + lipase + protease Uống + + + +
569 734 Citrullin malat Uống + +
570 735 Itoprid Uống + +
571 736 L-Ornithin - L- aspartat Tiêm + + +
Uống + + +
Thụt hậu môn, đặt
hậu môn
+
573 738 Octreotid Tiêm + + +
574 739 Simethicon Uống + + + +
575 740 Silymarin Uống + +
576 742 Terlipressin Tiêm + + +
577 743 Trimebutin maleat Uống + + + +
578 744 Ursodeoxycholic acid Uống + + +
579 745 Otilonium bromide Uống + + +
580 746 Beclometason (dipropionat) Xịt mũi, xịt họng + + +
Tiêm, uống + + +
Nhỏ mắt, nhỏ tai,
nhỏ mũi, dùng ngoài
+ + + +
582 748 Danazol Uống + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Nhỏ mắt + + +
584 750
Dexamethason phosphat +
neomycin
Nhỏ mắt, nhỏ mũi + + + +
585 751
Betamethasone +
dexchlorpheniramin
Uống + + +
586 753 Fluocinolon acetonid Dùng ngoài + + + +
Tiêm, uống, tra mắt + + +
Dùng ngoài + + + +
Uống + + + +
Tiêm + + + +
Tiêm, Nhỏ mắt + + +
Uống + + + +
590 757 Prednison Uống + + +
591 758 Triamcinolon acetonid Tiêm, dùng ngoài + + +
592 762 Somatropin Tiêm + +
593 763 Dydrogesteron Uống + + +
Uống + + +
Tiêm + +
589
756
Prednisolon acetat (natri
phosphate)
594
764
Estradiol valerate
587
754
Hydrocortison
588
755
Methyl prednisolon
581
747
Betamethason
583
749
Dexamethason
572
737
Mesalazin (mesalamin)
595 765 Estriol Uống, đặt âm đạo + + +
596 767 Ethinyl estradiol Uống + + +
597 768
Ethinyl estradiol +
cyproterone acetate
Uống + +
598 769 Lynestrenol Uống + + +
599 770 Nandrolon decanoat Tiêm + + +
600 771 Norethisteron Uống + + +
601 774 Progesteron
Tiêm, uống, dùng
ngoài, đặt âm đạo
+ + +
602 775 Raloxifen Uống + + +
603 776
Testosteron (acetat,
propionat, undecanoat)
Tiêm, uống + + +
604 777 Acarbose Uống + + + +
605 778 Dapagliflozin Uống + +
606 779 Empagliflozin Uống + +
607 780 Glibenclamid + metformin Uống + + + +
608 781 Gliclazid Uống + + + +
609 782 Gliclazid + metformin Uống + + + +
610 783 Glimepirid Uống + + + +
611 784 Glimepirid + metformin Uống + + + +
612 785 Glipizid Uống + + + +
613 786
Insulin analog tác dụng
nhanh, ngắn (Aspart, Lispro,
Glulisine)
Tiêm + + +
614 787
Insulin analog tác dụng
chậm, kéo dài (Glargine,
Detemir, Degludec)
Tiêm + + +
615 788 Insulin analog trộn, hỗn hợp Tiêm + + +
616 789
Insulin người tác dụng
nhanh, ngắn
Tiêm + + +
617 790
Insulin người tác dụng trung
bình, trung gian
Tiêm + + +
618 791 Insulin người trộn, hỗn hợp Tiêm + + +
619 792 Linagliptin Uống + +
620 794 Liraglutide Tiêm +
621 795 Metformin Uống + + + +
622 796 Repaglinid Uống + + + +
623 797 Saxagliptin Uống + +
624 798 Saxagliptin + metformin Uống + +
625 799 Sitagliptin Uống + +
626 800 Sitagliptin + metformin Uống + +
627 801 Vildagliptin Uống + +
628 802 Vildagliptin + metformin Uống + +
629 803 Carbimazol Uống + + + +
630 804 Levothyroxin (muối natri) Uống + + + +
631 805 Propylthiouracil (PTU) Uống + + +
632 806 Thiamazol Uống + + + +
633 807 Desmopressin Tiêm, uống, xịt mũi + +
634 810 Immune globulin Tiêm + +
635 812 Huyết thanh kháng dại Tiêm + + +
636 813 Huyết thanh kháng nọc rắn Tiêm + + + +
637 814 Huyết thanh kháng uốn ván Tiêm + + + +
638 815 Baclofen Uống + + +
639 816 Botulinum toxin Tiêm + +
640 817 Eperison Uống + + + +
641 818 Mephenesin Uống + + + +
642 819 Pyridostigmin bromid Uống + +
643 820 Rivastigmine Uống, dán ngoài da + +
644 821 Tizanidin hydroclorid Uống + + +
Tiêm + +
Uống + + + +
646 823 Tolperison Uống + + + +
Tiêm + +
Uống + + +
648 825 Atropin sulfat Nhỏ mắt + + + +
649 827 Betaxolol Nhỏ mắt + + +
650 828 Bimatoprost Nhỏ mắt + +
651 829 Bimatoprost + timolol Nhỏ mắt + +
652 830 Brimonidin tartrat Nhỏ mắt + + +
653 831 Brimonidin tartrat + timolol Nhỏ mắt + + +
654 832 Brinzolamid Nhỏ mắt + + +
655 833 Brinzolamid + timolol Nhỏ mắt + + +
656 834 Bromfenac Nhỏ mắt + +
657 835 Carbomer Nhỏ mắt + +
658 836 Cyclosporin Nhỏ mắt + +
659 838 Dexpanthenol Nhỏ mắt + +
660 840
Fluorometholon
Nhỏ mắt + + +
661 844
Hydroxypropylmethylcellulo
se
Nhỏ mắt + + +
662 845 Indomethacin Nhỏ mắt + + +
663 846 Kali iodid + natri iodid Nhỏ mắt + + +
664 847 Latanoprost Nhỏ mắt + +
665 849 Loteprednol etabonat Nhỏ mắt + + +
666 850
Moxifloxacin +
dexamethason
Nhỏ mắt + + +
667 852
Natri
carboxymethylcellulose
(natri CMC)
Nhỏ mắt + + +
668 853
Natri
carboxymethylcellulose +
glycerin
Nhỏ mắt + +
669 854 Natri clorid Nhỏ mắt, nhỏ mũi + + + +
670 855 Natri diquafosol Nhỏ mắt + +
671 856 Natri hyaluronat Tiêm, nhỏ mắt + + +
672 857 Nepafenac Nhỏ mắt + +
673 858 Olopatadin hydroclorid Nhỏ mắt + + +
674 859 Pemirolast kali Nhỏ mắt + + +
Nhỏ mắt + + +
Uống + +
676 861 Pirenoxin Nhỏ mắt + + +
677 862
Polyethylen glycol +
propylen glycol
Nhỏ mắt + + +
675
860
Pilocarpin
645
822
Thiocolchicosid
647
824
Acetazolamid
678 864 Tafluprost Nhỏ mắt + +
679 865 Tetracain Nhỏ mắt + + +
680 867 Timolol Nhỏ mắt + + +
681 868 Travoprost Nhỏ mắt + +
682 869 Travoprost + timolol Nhỏ mắt + +
683 871
Tropicamide +
phenylephrine hydroclorid
Nhỏ mắt + + +
684 872 Betahistin Uống + + +
685 873 Cồn boric Dùng ngoài + + + +
686 874 Fluticason furoat Xịt mũi + + +
687 875 Fluticason propionat
Dùng ngoài, khí
dung, xịt mũi, xịt
họng
+ + +
688 876 Naphazolin Nhỏ mũi + + + +
689 879 Rifamycin Nhỏ tai + +
690 882
Tyrothricin + benzocain+
benzalkonium
Ngậm + +
691 883 Xylometazolin Nhỏ mũi, phun mù + + + +
692 884 Carbetocin Tiêm + + +
693 885 Carboprost tromethamin Tiêm + +
694 886 Dinoproston Đặt âm đạo +
695 887 Levonorgestrel Đặt tử cung +
696 888 Methyl ergometrin maleat Tiêm + + + +
697 889 Oxytocin Tiêm + + + +
698 890
Ergometrin (hydrogen
maleat)
Tiêm + + + +
Uống + + + +
Đặt âm đạo + +
700 892 Atosiban Tiêm truyền + +
701 894 Salbutamol sulfat Tiêm + + +
702 895 Dung dịch lọc màng bụng
Tại chỗ (ngâm vào
khoang màng bụng)
+ + +
703 896
Dung dịch lọc máu dùng
trong thận nhân tạo
(bicarbonat hoặc acetat)
Dung dịch thẩm
phân
+ + +
704 897
Dung dịch lọc máu liên tục
(có hoặc không có chống
đông bằng citrat; có hoặc
không có chứa lactat)
Tiêm truyền + + +
705 900 Diazepam Tiêm, uống + + + +
706 901 Etifoxin chlohydrat Uống + + +
707 904 Rotundin Uống + + + +
708 906 Zopiclon Uống + +
709 907
Acid thioctic (Meglumin
thioctat)
Uống, tiêm + +
Uống + + +
Tiêm + + +
711 910 Clorpromazin Uống + + + +
712 911 Clozapin Uống + +
713 912 Clonazepam Uống + +
714 913 Donepezil Uống + + +
Tiêm (dạng dung
dịch tiêm)
+ + +
710
909
Amisulprid
715
916
Haloperidol
699
891
Misoprostol
Tiêm (dạng dầu
tiêm)
+ +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
717 918 Levosulpirid Uống + +
718 919 Meclophenoxat Uống, tiêm + + +
719 920 Olanzapin Uống + + +
720 921 Quetiapin Uống + +
721 922 Risperidon Uống + + +
722 923 Sulpirid Tiêm, uống + + +
723 925 Tofisopam Uống + +
724 926 Ziprasidon Uống + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
726 929 Citalopram Uống + +
727 931 Fluoxetin Uống + + +
728 932 Fluvoxamin Uống + + +
729 933
Methylphenidate
hydrochloride
Uống + +
730 934 Mirtazapin Uống + + +
731 935 Paroxetin Uống + +
732 936 Sertralin Uống + + +
733 937 Tianeptin Uống + + +
734 938 Venlafaxin Uống + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
736 940
Peptid (Cerebrolysin
concentrate)
Tiêm + + +
737 941 Choline alfoscerat Tiêm + + +
738 942 Citicolin Tiêm + + +
739 943 Panax notoginseng saponins Tiêm, uống + + +
740 944
Cytidin-5monophosphat
disodium + uridin
Tiêm, uống + + +
Uống + + +
Tiêm + + +
742 946 Ginkgo biloba Uống + + +
743 947 Mecobalamin Tiêm, uống + + +
Uống + + +
Tiêm + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
747 951 Aminophylin Tiêm + + +
748 952 Bambuterol Uống + + +
Xịt mũi, xịt họng + + +
Đường hô hấp + + + +
750 954 Budesonid + formoterol Dạng hít + + +
751 955 Fenoterol + ipratropium
Xịt mũi, xịt họng,
khí dung
+ + +
746
950
Vinpocetin
749
953
Budesonid
744
948
Pentoxifyllin
745
949
Piracetam
735
939
Acetyl leucin
741
945
Galantamin
716
917
Levomepromazin
725
928
Amitriptylin hydroclorid
715
916
Haloperidol
752 958 lndacaterol+ glycopyrronium Dạng hít + + +
753 960 Natri montelukast Uống + + +
754 961 Omalizumab Tiêm + +
Tiêm + + +
Uống, xịt mũi,
đường hô hấp
+ + + +
756 963 Salbutamol + ipratropium Khí dung + + + +
757 964
Salmeterol + fluticason
propionat
Khí dung, dạng hít + + +
Tiêm + + +
Uống, đường hô hấp + + + +
759 966 Theophylin Uống + + + +
760 967 Tiotropium Dạng hít + + + +
761 968 Ambroxol Uống + + + +
762 969 Bromhexin hydroclorid Tiêm, uống + + + +
763 970 Carbocistein Uống + + +
764 971 Carbocistein + promethazin Uống + + +
765 972
Codein camphosulphonat +
sulfogaiacol + cao mềm
grindelia
Uống + + +
766 973 Codein + terpin hydrat Uống + + + +
767 974 Dextromethorphan Uống + + + +
768 975 Eprazinon Uống + + + +
769 977 N-acetylcystein Uống + + + +
770 978
Chất ly giải vi khuẩn đông
khô của Haemophilus
influenzae + Diplococcus
pneumoniae + Klebsiella
pneumoniae and ozaenae +
Staphylococcus aureus +
Streptococcus pyogenes and
viridans + Neisseria
catarrhalis
Uống + +
771 980 Cafein citrat Tiêm + + +
772 981 Mometason furoat Xịt mũi + +
773 982
Surfactant (Phospholipid
chiết xuất từ phổi lợn hoặc
phổi bò; hoặc chất diện hoạt
chiết xuất từ phổi bò
(Bovine lung surfactant))
Đường nội khí quản + +
774 983 Kali clorid Uống + + + +
775 984
Magnesi aspartat + kali
aspartat
Uống + + +
776 985
Natri clorid + kali clorid +
natri citrat + glucose khan
Uống + + + +
777 986
Natri clorid + natri
bicarbonat + kali clorid +
dextrose khan
Uống + + + +
778 987 Acid amin* Tiêm truyền + + +
779 989
Acid amin + glucose + điện
giải (*)
Tiêm truyền + + +
755
962
Salbutamol sulfat
758
965
Terbutalin
780 990
Acid amin + glucose + lipid
(*)
Tiêm truyền + +
781 991 Calci clorid Tiêm + + + +
782 992 Glucose Tiêm truyền + + + +
783 993 Kali clorid Tiêm + + +
784 994 Magnesi sulfat Tiêm truyền + + + +
785 995
Magnesi aspartat + kali
aspartat
Tiêm + + +
786 996 Manitol Tiêm truyền + + +
Tiêm truyền + + + +
Tiêm + + +
788 998
Natri clorid +
dextrose/glucose
Tiêm truyền + + + +
789 999 Nhũ dịch lipid Tiêm truyền + + +
790 1000
Natri clorid + kali clorid +
monobasic kali phosphat +
natri acetat + magnesi sulfat
+ kẽm sulfat + dextrose
Tiêm truyền + + +
791 1001 Ringer lactat Tiêm truyền + + + +
792 1002
Natri clorid + natri lactat +
kali clorid + calcium clorid
+ glucose (Ringer lactat +
glucose)
Tiêm truyền + + +
793 1003 Nước cất pha tiêm Tiêm + + + +
794 1004 Calci acetat Uống + + +
795 1005 Calci carbonat Uống + + + +
796 1006
Calci carbonat + calci
gluconolactat
Uống + + + +
797 1007 Calci carbonat + vitamin D3 Uống + + +
798 1008 Calci lactat Uống + + + +
799 1009 Calci gluconat Uống + + + +
800 1010 Calci glubionat Tiêm + + +
801 1011
Calci glucoheptonate +
vitamin D3
Uống + + +
802 1013
Calci glycerophosphat +
magnesi gluconat
Uống + + +
803 1014
Calci-3-methyl-2-oxovalerat
+ calci-4-methyl-2-
oxovalerat + calci-2-oxo-3-
phenylpropionat + calci-3-
methyl-2-oxobutyrat + calci-
DL-2-hydroxy-4-
methylthiobutyrat + L-lysin
acetat + L-threonin + L-
tryptophan + L-histidin + L-
tyrosin (*)
Uống +
804 1015 Calcitriol Uống + + +
805 1017
Lysin + Vitamin + Khoáng
chất
Uống + +
806 1018
Sắt gluconat + mangan
gluconat + đồng gluconat
Uống + + + +
787
997
Natri clorid
807 1019
Sắt clorid + kẽm clorid +
mangan clorid + đồng clorid
+ crôm clorid + natri
molypdat dihydrat + natri
selenid pentahydrat + natri
fluorid + kali iodid
Tiêm + +
808 1020 Tricalcium phosphat Uống + + + +
809 1021 Vitamin A Uống + + + +
810 1022
Vitamin A + D2 (Vitamin A
+ D3)
Uống + + + +
811 1023 Vitamin B1 Tiêm, uống + + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
813 1025 Vitamin B2 Uống + + + +
Tiêm, uống + + +
Dùng ngoài + + + +
815 1028 Vitamin B6 Tiêm, uống + + + +
816 1029 Vitamin B6 + magnesi lactat Uống + + + +
817 1030
Vitamin B12
(cyanocobalamin,
hydroxocobalamin)
Tiêm, uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
Uống + + + +
Tiêm +
821 1035 Vitamin H (B8) Uống + +
822 1036 Vitamin K Tiêm, uống + + + +
Uống + + + +
Tiêm + + +
TỔNG CỘNG: 823 MẶT HÀNG
814
1027
Vitamin B5
818
1031
Vitamin C
812
1024
Vitamin B1 + B6 + B12
823
1037
Vitamin PP
819
1033
Vitamin D3
820
1034
Vitamin E
STT
STT tại
Thông
tư số
05/2015/
TT-BYT
Thành phần thuốc
(Theo Thông tư số 05/2015/TT-BYT)
Phân
nhóm kỹ
thuật
Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1 1
Gừng.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
2 2
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại
phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can
khương).
3 Uống
Viên Viên
3 3
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát
cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
4 3
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát
cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
5 4
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
6 4
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
3 Uống
Viên nang Viên
7 5
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
8 5
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
9 5
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
10 5
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
3 Uống
Viên Viên
11 6
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật,
Cam thảo, Tế tân.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
12 6
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật,
Cam thảo, Tế tân.
3 Uống
Viên nang Viên
13 6
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật,
Cam thảo, Tế tân.
4 Uống
Viên nang Viên
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh/ /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
DANH MỤC THUỐC CHẾ PHẨM Y HỌC CỔ TRUYỀN
ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025-2026
Phụ lục II
14 7
Actiso.
1 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
15 7
Actiso.
1 Uống
Viên nang Viên
16 7
Actiso.
3 Uống
Viên nang Viên
17 7
Actiso.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
18 7
Actiso.
1 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
19 8
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
20 8
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
3 Uống
Viên nang Viên
21 8
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
3 Uống
Viên Viên
22 9
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
3 Uống
Viên nang Viên
23 10
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
1 Uống
Viên nang Viên
24 10
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
3 Uống
Viên nang Viên
25 10
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
3 Uống
Viên Viên
26 11
Actiso, Rau má.
2 Uống
Viên nang Viên
27 11
Actiso, Rau má.
3 Uống
Viên nang Viên
28 12
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
29 12
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
3 Uống
Viên Viên
30 13
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
3 Uống
Viên Viên
31 14
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục
linh, Trần bì.
3 Uống
Viên Viên
32 15
Bồ bồ.
3 Uống
Viên nang Viên
33 17
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên
kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
3 Uống
Viên nang Viên
34 18
Cao khô lá dâu tằm.
4 Uống
Viên nang Viên
35 21
Diệp hạ châu.
1 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
36 21
Diệp hạ châu.
1 Uống
Viên nang Viên
37 21
Diệp hạ châu.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
38 21
Diệp hạ châu.
3 Uống
Viên nang Viên
39 21
Diệp hạ châu.
3 Uống
Viên Viên
40 22
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
3 Uống
Viên Viên
41 23
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
3 Uống
Viên nang Viên
42 24
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
2 Uống
Viên Viên
43 24
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
3 Uống
Viên nang Viên
44 24
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
3 Uống
Viên Viên
45 25
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
3 Uống
Viên nang Viên
46 26
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ). 2 Uống Viên Viên
47 26
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
48 26
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
49 26
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
3 Uống
Viên nang Viên
50 26
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
3 Uống
Viên Viên
51 27
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
52 28
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
3 Uống
Viên nang Viên
53 28
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực.
3 Uống
Viên Viên
54 29
Hoạt thạch, Cam thảo.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
55 32
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh
giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
56 32
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh
giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
3 Uống
Viên nang Viên
57 33
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
3 Uống
Viên nang Viên
58 34
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam
thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
59 34
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam
thảo.
3 Uống
Viên Viên
60 35
Kim tiền thảo.
1 Uống
Viên nang Viên
61 35
Kim tiền thảo.
1 Uống
Viên Viên
62 35
Kim tiền thảo.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
63 35
Kim tiền thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
64 35
Kim tiền thảo.
3 Uống
Viên Viên
65 36
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang,
Mộc hương, Đại hoàng.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
66 36
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang,
Mộc hương, Đại hoàng.
3 Uống
Viên Viên
67 36
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang,
Mộc hương, Đại hoàng.
4 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
68 37
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
2 Uống
Viên Viên
69 37
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
3 Uống
Viên nang Viên
70 37
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
3 Uống
Viên Viên
71 38
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
72 41
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa
hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
73 41
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa
hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
3 Uống
Viên nang Viên
74 43
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
3 Uống
Viên nang Viên
75 44
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
3 Uống
Viên nang Viên
76 45
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng
cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
3 Uống
Viên nang Viên
77 47
Râu mèo, Actiso, (Sorbitol)
2 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
78 49
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa,
Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
79 35
Kim tiền thảo.
1 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
80 51
Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.
2 Uống
Viên Viên
81 51
Than hoạt, Cao cam thảo, Calci carbonat, Tricalci phosphate.
3 Uống
Viên Viên
82 54
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,
Thục địa.
1 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
83 54
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,
Thục địa.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
84 54
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,
Thục địa.
3 Uống
Viên Viên
85 55
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên
khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
86 56
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
2 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
87 56
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
2 Uống
Viên Viên
88 56
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
3 Uống
Viên nang Viên
89 56
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ,
Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
3 Uống
Viên Viên
90 57
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa,
Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
2 Uống
Viên Viên
91 57
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa,
Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
3 Uống
Viên nang Viên
92 57
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa,
Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
3 Uống
Viên Viên
93 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
2 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
94 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
2 Uống
Viên nang Viên
95 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
2 Uống
Viên Viên
96 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
97 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
98 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
99 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
100 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
101 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Viên nang Viên
102 58
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên
khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu
tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
3 Uống
Viên Viên
103 60
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc
hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
2 Uống
Viên Viên
104 60
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc
hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
3 Uống
Viên Viên
105 61
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết
giác, (Phòng kỷ).
3 Uống
Viên nang Viên
106 61
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết
giác, (Phòng kỷ).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
107 62
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Phòng kỷ/Dây đau xương, Thiên
niên kiện, Huyết giác.
3 Uống
Viên nang Viên
108 63
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
3 Uống
Viên nang Viên
109 65
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
110 65
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
111 65
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên nang Viên
112 65
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên Viên
113 66
Hy thiêm, Thục địa, Tang ký sinh, Khương hoạt, Phòng phong, Đương quy, Đỗ trọng, Thiên
niên kiện.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
114 67
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
115 67
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
3 Uống
Viên nang Viên
116 69
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng,
Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
117 70
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục
linh.
2 Uống
Viên nang Viên
118 70
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục
linh.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
119 70
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục
linh.
3 Uống
Viên nang Viên
120 71
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
121 71
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất). 3 Uống Viên nang Viên
122 72
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
3 Uống
Viên nang Viên
123 72
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
3 Uống
Viên Viên
124 73
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn,
Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
125 73
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn,
Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
126 73
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn,
Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
127 76
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên
khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
3 Uống
Viên nang Viên
128 79
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch
nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
129 80
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh,
Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
130 81
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa
nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
131 81
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa
nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
132 81
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa
nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
3 Uống
Viên nang Viên
133 81
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa
nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
3 Uống
Viên Viên
134 82
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
135 82
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
136 82
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc
hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
3 Uống
Viên nang Viên
137 83
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh,
Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
138 84
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
4 Uống
Viên Viên
139 85
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
140 85
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
141 86
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên
nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
142 86
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên
nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
143 86
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên
nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
3 Uống
Viên nang Viên
144 87
Chè dây.
1 Uống
Viên nang Viên
145 88
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu
phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du).
3 Uống
Viên nang Viên
146 91
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu,
Đảng sâm, Liên nhục.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
147 92
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
148 92
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
3 Uống
Viên nang Viên
149 92
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
3 Uống
Viên Viên
150 94
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
3 Uống
Viên nang Viên
151 94
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
3 Uống
Viên Viên
152 95
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
3 Uống
Viên nang Viên
153 97
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
154 97
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
155 97
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
3 Uống
Viên Viên
156 98
Men bia ép tinh chế.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
157 98
Men bia ép tinh chế.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
158 98
Men bia ép tinh chế.
3 Uống
Viên nang Viên
159 100
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
3 Uống
Viên nang Viên
160 100
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). 3 Uống Viên Viên
161 101
Nghệ vàng.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
162 101
Nghệ vàng.
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
163 103
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
164 103
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
4 Uống
Viên Viên
165 104
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
3 Uống
Viên bao tan ở ruột Viên
166 105
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân,
Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
3 Uống
Viên nang Viên
167 107
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
168 107
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
169 107
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
170 107
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
4 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
171 107
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam
thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
3 Uống
Viên nang Viên
172 108
Nhân sâm, Hoàng k, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe
hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
173 108
Nhân sâm, Hoàng k, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe
hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
3 Uống
Viên nang Viên
174 110
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
175 112
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc
hương.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
176 112
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc
hương.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
177 114
Tô mộc.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
178 114
Tô mộc.
3 Uống
Viên nang Viên
179 116
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch
đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
3 Uống
Viên nang Viên
180 117
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
1 Uống
Viên nang Viên
181 117
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
3 Uống
Viên nang Viên
182 118
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục
quế.
2 Uống
Viên Viên
183 118
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục
quế.
3 Uống
Viên Viên
184 119
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
185 119
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
186 120
Xuyên bối mẫu/Bối mẫu, Đại hoàng, Diên hồ sách, Bạch cập, Ô tặc cốt/Mai mực, Cam thảo.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
187 122
Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài
sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
188 122
Bạch truật, Cam thảo, Mạch nha, Đảng sâm, Đỗ trọng, Đương quy, Phục linh, Sa nhân, Hoài
sơn, Táo nhân, Liên nhục, Bạch thược, Trần bì, Viễn chí, Ý dĩ, Bạch tật lê.
3 Uống
Viên nang Viên
189 124
Đan sâm, Tam thất.
3 Uống
Viên Viên
190 125
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
3 Uống
Viên nang Viên
191 125
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
3 Uống
Viên Viên
192 126
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
3 Uống
Viên hoàn mềm Viên
193 126
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
3 Uống
Viên nang Viên
194 126
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
3 Uống
Viên Viên
195 126
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
4 Uống
Viên Viên
196 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
2 Uống
Viên nang Viên
197 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
198 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
199 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
3 Uống
Viên nang Viên
200 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
3 Uống
Viên Viên
201 127
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
4 Uống
Viên Viên
202 128
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
203 128
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
3 Uống
Viên nang Viên
204 129
Đương quy, Bạch quả.
3 Uống
Viên nang Viên
205 131
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
2 Uống
Viên Viên
206 131
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
3 Uống
Viên Viên
207 132
Hoàng bá, Khiếm thực, Liên tu, Tri mẫu, mẫu lệ, Phục linh, Sơn thù, Viễn chí.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
208 133
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác,
Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
2 Uống
Viên Viên
209 133
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác,
Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
3 Uống
Viên nang Viên
210 135
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). 2 Uống Viên nang Viên
211 135
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). 2 Uống Viên Viên
212 135
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). 3 Uống Viên nang Viên
213 135
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
3 Uống
Viên Viên
214 136
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
215 136
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp. 3 Uống Viên nang Viên
216 138
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn
chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
3 Uống
Viên nang Viên
217 139
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyn sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân),
(Chu sa), (Cam thảo).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
218 139
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyn sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân),
(Chu sa), (Cam thảo).
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
219 139
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyn sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân),
(Chu sa), (Cam thảo).
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
220 139
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyn sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân),
(Chu sa), (Cam thảo).
3 Uống
Viên nang Viên
221 140
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô. 3 Uống Viên nang Viên
222 142
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
223 142
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
224 142
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
225 142
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
3 Uống
Viên Viên
226 143
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị
tử, Băng phiến/Borneol.
3 Uống
Viên nang Viên
227 145
Bách bộ.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
228 148
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch
môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh
dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
2 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
229 148
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch
môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh
dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
230 149
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
231 150
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
2 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
232 150
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
2 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
233 150
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
234 150
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
4 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
235 151
Lá thường xuân.
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
236 151
Lá thường xuân.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
237 151
Lá thường xuân.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
238 151
Lá thường xuân.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
239 155
Ma hoàng, Hạnh nhân/Khô hạnh nhân, Quế Chi/Thạch cao, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
240 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
2 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
241 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
242 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
243 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
244 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
245 156
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
3 Uống
Viên Viên
246 157
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam
thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
247 158
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo,
Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
248 158
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh, Cam thảo,
Hoàng cầm, Cineol, (Menthol).
4 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
249 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
250 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
251 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
252 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
253 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Viên hoàn mềm Viên
254 161
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng k,
Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
3 Uống
Viên nang Viên
255 162
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. 3 Uống Viên nang Viên
256 163
Linh chi, Đương quy.
3 Uống
Viên nang Viên
257 165
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung,
Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
258 166
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long). 2 Uống Viên nang Viên
259 166
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
260 166
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
3 Uống
Viên nang Viên
261 169
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ
tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
3 Uống
Viên hoàn cứng Viên
262 169
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ
tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
3 Uống
Viên nang Viên
263 171
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục
quế, Phụ tử chế.
3 Uống
Viên nang Viên
264 173
Bột bèo hoa dâu.
1 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
265 173
Bột bèo hoa dâu.
1 Uống
Viên nang Viên
266 173
Bột bèo hoa dâu.
2 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
267 173
Bột bèo hoa dâu.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
268 173
Bột bèo hoa dâu.
3 Uống
Viên nang Viên
269 175
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất,
Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
3 Uống
Viên nang Viên
270 177
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
271 178
Đương quy di thực.
3 Uống
Viên nang Viên
272 179
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh,
Bạch truật, Cam thảo.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
273 179
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh,
Bạch truật, Cam thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
274 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
1 Uống
Viên Viên
275 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
2 Uống
Viên Viên
276 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
277 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
278 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
279 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
280 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Viên nang Viên
281 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3 Uống
Viên Viên
282 181
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục
địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
4 Uống
Viên Viên
283 182
Hải sâm. 3 Uống Viên nang Viên
284 183
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược,
Bạch thược.
3 Uống
Viên Viên
285 184
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
2 Uống
Viên Viên
286 184
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
3 Uống
Viên Viên
287 185
Huyết giác.
3 Uống
Viên Viên
288 186
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).
3 Uống
Viên nang Viên
289 187
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn
hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.
2 Uống
Viên nang Viên
290 188
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
3 Uống
Viên nang Viên
291 188
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm. 3 Uống Viên Viên
292 189
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
3 Uống
Viên nang Viên
293 190
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
2 Uống
Viên Viên
294 190
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ
vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
3 Uống
Viên nang Viên
295 191
Tam thất. 3 Uống Viên nang Viên
296 192
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Longo, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất,
Đương quy, Lạc tân phụ.
3 Uống
Viên nang Viên
297 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
298 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
299 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
300 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả. 3 Uống Viên hoàn cứng Viên
301 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Viên hoàn mềm Viên
302 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Viên nang Viên
303 193
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
3 Uống
Viên Viên
304 195
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
305 195
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
3 Uống
Viên hoàn cứng Chai/Lọ
306 196
Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy,
Xuyên khung, Ích mẫu.
3 Uống
Viên nang Viên
307 197
Hoài sơn, Thục địa, Trư ma căn, Ngải cứu, Tô ngạnh, Tục đoạn, Trần bì, Hương phụ, Sa
nhân, Cao xương hỗn hợp.
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
308 198
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên
khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
3 Uống
Viên nang Viên
309 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Chai/Lọ/Bình
310 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
3 Uống
Bột/cốm/hạt pha
uống
Gói/Túi
311 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
312 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
313 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). 3 Uống Viên hoàn cứng Viên
314 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). 3 Uống Viên nang Viên
315 199
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy). 3 Uống Viên Viên
316 203
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa. 3 Uống Viên nang Viên
317 204
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà. 3 Uống Viên nang Viên
318 205
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Bình
319 205
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
3 Uống
Dung dịch/hỗn
dịch/nhũ dịch uống
Gói/Túi/Ống
320 205
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
3 Uống
Viên hoàn cứng Gói/Túi
321 205
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
3 Uống
Viên nang Viên
322 205
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn,
Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
3 Uống
Viên Viên
323 206
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
3 Xịt mũi
Thuốc xịt mũi Chai/Lọ/Bình
324 206
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
4 Xịt mũi
Thuốc xịt mũi Chai/Lọ/Bình
325 208
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam
thảo.
3 Uống
Viên nang Viên
326 209
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo. 3 Uống Viên Viên
327 211
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch
tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
3 Uống
Viên nang Viên
328 212
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương
quy).
3 Uống
Viên nang Viên
329 213
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim
ngân hoa).
3 Uống
Viên Viên
330 214
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài
hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
3 Uống
Viên nang Viên
331 222
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat),
(Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
3 Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài Chai/Lọ/Bình
332 224
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền),
Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
3 Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài Chai/Lọ/Bình
333 224
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền),
Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
4 Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài Chai/Lọ/Bình
334 226
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu
Long não, Methyl salicylat.
3 Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài Chai/Lọ/Bình
TỔNG CỘNG: 334 MẶT HÀNG
STT
STT TT
05/2015/
TT-BYT
Tên vị thuốc
Bộ phận
dùng
Tên khoa học của vị thuốc
Tên khoa học của cây, con và khoáng vật làm
thuốc
Dạng sơ chế/
Phương
pháp chế biến
Tiêu
chuẩn
chất
lượng
Nguồn
gốc
Phân
nhóm
kỹ
thuật
Đơn vị
tính
Ghi
chú
1 1 Bạch chỉ Rễ Radix Angelicae dahuricae Angelica dahurica Benth. et Hook.f-Apiaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
2 4 Kinh giới Toàn cây Herba Elsholtziae ciliatae Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland.- Lamiaceae
Sao cháy tồn
tính
TCCS N 2 Kg
3 6 Quế chi Cành Ramulus Cinnamomi Cinnamomum sp. - Lauraceae sơ chế TCCS N 2 Kg
4 7 Sinh khương Thân rễ Rhizoma Zingiberis recens Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
5 8 Tân di Búp hoa Flos Magnoliae liliflorae Magnolia liliiflora Desr-Magnoliaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
6 9 Tế tân
Rễ hoặc
thân rễ
Radix et Rhizoma Asari
Asarum heterotropoides Fr. Schmidt -
Aristolochiaceae
Thái phiến TCCS B 2 Kg
7 11 Tô diệp Folium Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae chế TCCS N 2 Kg
8 14 Bạc hà Toàn cây Herba Menthae Mentha arvensis L - Lamiaceae Sao qua TCCS N 2 Kg
9 15 Cát căn Rễ Radix Puerariae thomsonii Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
10 15 Cát căn Rễ Radix Puerariae thomsonii Pueraria thomsonii Benth. - Fabaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
11 17 Cúc hoa Cụm hoa Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
12 17 Cúc hoa Cụm hoa Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae Sao qua TCCS N 2 Kg
13 17 Cúc hoa Hoa Flos Chrysanthemi indici Chrysanthemum indicum L. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
14 24 Mạn kinh tử Quả Fructus Viticis Vitex trifolia L., - Verbenaceae V.rotundifolia L.f. Sao vàng TCCS N 2 Kg
15 25 Ngưu bàng tử Quả Fructus Arctii lappae Arctium lappa L. - Asteraceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
16 27 Sài hồ Rễ Radix Bupleuri Bupleurum spp - Apiaceae chich giấm TCCS B 2 Kg
17 27 Sài hồ Rễ Radix Bupleuri Bupleurum spp - Apiaceae phiến TCCS B 2 Kg
18 27 Sài hồ bắc Rễ Radix Bupleuri Bupleurum spp. - Apiaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
19 28 Tang diệp Folium Mori albae Morus alba L. - Moraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
20 29 Thăng ma Thân rễ Rhizoma Cimicifugae Cimicifuga sp. - Ranunculaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
21 33 Cà gai leo Toàn cây Herba Solani procumbensis Solanum procumbens Lour.- Solanaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
22 35 Dây đau xương Thân Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colebr) - Miers
Menispermaceae (Colebr)
Sơ chế TCCS N 2 Kg
Phụ lục III
DANH MỤC VỊ THUỐC Y CỔ TRUYỀN
ĐẤU THẦU TẬP TRUNG CẤP ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025-2026
(Kèm theo Quyết định số: #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh / /2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
23 35 Dây đau xương Thân và lá Caulis Tinosporae tomentosae
Tinospora tomentosa (Colehr). Miers -
Menispermaceae
Phiến TCCS N 2 Kg
24 37 Độc hoạt Rễ Radix Angelicae pubescentis Angelica pubescens Maxim. - Apiaceae Phiến TCCS B 2 Kg
25 39 Hy thiêm Toàn cây Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae Tẩm rượu TCCS N 2 Kg
26 39 Hy thiêm
Phần trên
mặt đất
Herba Siegesbeckiae Siegesbeckia orientalis L. - Asteraceae sơ chế TCCS N 2 Kg
27 40
Ké đấu ngựa
(Thương nhĩ tử)
Quả Fructus Xanthii strumarii Xanthium strumarium L. - Asteraceae Sao cháy gai TCCS N 2 Kg
28 41 Khương hoạt Rễ, thân rễ Rhizoma et Radix Notopterygii
Notopterygium incisum C. Ting ex H. T. Chang -
Apiaceae
Thái phiến TCCS B 2 Kg
29 44 Mộc qua Quả Fructus Chaenomelis speciosae Chaenomeles speciosa (Sweet) Nakai - Rosaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
30 45
Ngũ gia bì chân
chim
Vỏ thân, vỏ
cành
Cortex Schefflerae heptaphyllae Scheflera heptaphylla (L.) Frodin - Araliaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
31 47 Phòng phong Rễ Radix Saposhnikoviae divaricatae
Saposhnikovia divaricata (Turcz.) Schischk.-
Apiaceae
Sơ chế TCCS B 2 Kg
32 49 Tang chi Cành Ramulus Mori albae Morns alba L. - Moraceae chế TCCS N 2 Kg
33 49 Tang chi Thân Ramulus Mori albae Morus alba L. - Moraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
34 49 Tang chi Cành non Ramulus Mori albae Morus alba L. - Moraceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
35 50 Tang ký sinh Toàn cây Herba Loranthi gracilifolii
Loranthus gracilifolius Roxb.ex.Shult.f. -
Loranthaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
36 53 Tần giao Rễ Radix Gentianae macrophyllae Gentiana macrophylla Pall. - Gentianaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
37 54 Thiên niên kiện Thân rễ Rhizoma Homalomenae occultae Homalomena occulta (Lour.) Schott - Araceae Phiến TCCS N 2 Kg
38 56 Uy linh tiên Rễ Radix et Rhizoma Clematidis Clematis chinensis Osbeck - Ranunculaceae chế TCCS B 2 Kg
39 58 Can khương Thân rễ Rhizoma Zingiberis Zingiber officinale Rosc. - Zingiberaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
40 60 Đại hồi Quả Fructus Illicii veri Illicium verum Hook.f. - Illiciaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
41 61 Địa liền Thân rễ Rhizoma Kaempferiae galangae Kaempferia galanga L. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
42 62 Đinh hương Nụ hoa Flos Syzygii aromatici
Syzygium aromaticum (L.) Merill et L.M. Perry -
Myrtaceae
Sơ chế TCCS B 2 Kg
43 63
Ngô thù du (ngô thù
du chế)
Quả Fructus Evodiae rutaecarpae Evodia rutaecarpa (A. Juss) Hartley- Rutaceae
Chích cam
thảo
TCCS B 2 Kg
44 64 Thảo quả Quả Fructus Amomi aromatici Amomum aromaticum Roxb. - Zingiberaceae chế TCCS N 2 Kg
45 65 Tiểu hồi Quả Fructus Foeniculi Foeniculum vulgare Mill. - Apiaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
46 67
Phụ tử chế (Hắc
phụ, Bạch phụ)
Rễ Radix Aconiti lateralis praeparata
Aconitum carmichaeli Debx., Aconitum fortunei
Hemsl.- Ranunculaceae
Chế Magnesi
clorid; Chế
muối
TCCS N 2 Kg
47 67
Phụ tử chế (Hắc
phụ, Bạch phụ)
Rễ Radix Aconiti lateralis praeparata Aconitum carmichaeli Debx. - Ranunculaceae
Sao vàng với
cám
TCCS B 2 Kg
48 67
Phụ tử chế (Hắc
phụ, Bạch phụ)
Rễ Radix Aconiti lateralis praeparata
Aconitum carmichaeli Debx., Aconitum fortunei
Hemsl.- Ranunculaceae
Chích muối TCCS B 2 Kg
49 68 Quế nhục Vỏ thân Cortex Cinnamomi Cinnamomum spp. - Lauraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
50 68 Quế nhục Vỏ Cortex Cinnamomi Cinnamomum spp. - Lauraceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
51 69 Bạch biển đậu Hạt Semen Lablab Lablab purpureus (L.) Sweet - Fabaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
52 71 Hà diệp (Lá sen) Folium Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn - Nelumbonaceae chế TCCS N 2 Kg
53 78 Bồ công anh Toàn cây Herba Lactucae indicae Lactuca indica L. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
54 84 Diệp hạ châu Toàn cây Herba Phyllanthi urinariae Phyllanthus urinaria L. - Euphorbiaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
55 88 Giảo cổ lam Thân lá Herba Gynostemmae pentaphylli
Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino -
Cucurbitaceae
Thân lá rửa
sạch phơi khô
DÐVN
V hoặc
TCCS
N 1 Kg
56 88 Giảo cổ lam Toàn cây Herba Gynostemmae pentaphylli
Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino -
Cucurbitaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
57 91 Kim ngân hoa Hoa Flos Lonicerae Lonicera japonica Thunb. - Caprifoliaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
58 92 Liên kiều Qu Fructus Forsythiae Forsythia suspensa (Thunb.) Vahl. - Oleaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
59 96 Sài đất Toàn cây Herba Wedeliae Wedelia chinensis Merr. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
60 97 Thổ phục linh Thân rễ Rhizoma Smilacis glabrae Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae Phiến TCCS N 2 Kg
61 97 Thổ phục linh Thân rễ Rhizoma Smilacis glabrae Smilax glabra Roxb. - Smilacaceae
Thuốc phiến
khô
TCCS B 2 Kg
62 98
Trinh nữ hoàng
cung
Folium Crini latifolii Crinum latifolium L. -Amaryllidaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
63 102 Chi tử Quả Fructus Gardeniae Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae Sao qua TCCS N 2 Kg
64 102 Chi tử Quả Fructus Gardeniae Gardenia jasminoides Ellis. - Rubiaceae sao qua TCCS B 2 Kg
65 104 Hạ khô thảo Cụm hoa Spica Prunellae Prunella vulgaris L. - Lamiaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
66 104 Hạ khô thảo Cụm hoa Spica Prunellae Prunella vulgaris L. - Lamiaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
67 106 Huyền sâm Rễ Radix Scrophulariae Scrophularia huergeriana Miq. - Scrophulariaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
68 106 Huyền sâm Củ Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
69 106 Huyền sâm Rễ Radix Scrophulariae Scrophularia buergeriana Miq. - Scrophulariaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
70 109 Tri mẫu Thân rễ Rhizoma Anemarrhenae Anemarrhena asphodeloides Bge. - Liliaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
71 112 Bán chi liên Toàn cây Radix Scutellariae barbatae Scutellaria barbata D. Don.- Laminacae sao qua TCCS B 2 Kg
72 114 Hoàng bá
Vỏ thân và
vỏ cành
Cortex Phellodendri
Phellodendron chinense Schneid , P . amurense
Rupr. - Rutaceae
chích muối TCCS B 2 Kg
73 116 Hoàng cầm Rễ Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae Sao đen TCCS B 2 Kg
74 116 Hoàng cầm Rễ Radix Scutellariae Scutellaria baicalensis Georgi - Lamiaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
75 118 Hoàng liên Thân rễ Rhizoma Coptidis Coptis sp. - Ranunculaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
76 119 Khổ sâm
Folium et Ramulus Crotonis
tonkinensis
Croton tonkinensis Gagnep. - Euphorbiaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
77 120 Long đởm thảo Rễ Radix et Rhizoma Gentianae Gentiana spp. - Gentianaceae chế TCCS B 2 Kg
78 120 Long đởm thảo
Rễ và thân
rễ
Radix et Rhizoma Gentianae Gentiana spp. - Gentianaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
79 124 Nhân trần Toàn cây Herba Adenosmatis caerulei Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
80 124 Nhân trần
Phần trên
mặt đất
Herba Adenosmatis caerulei Adenosma caeruleum R.Br. - Scrophulariaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
81 130 Bạch mao căn Thân rễ Rhizoma Imperatae cylindricae lmperata cylindrica (L.) P. Beauv - Poaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
82 131 Địa cốt bì Vỏ rễ Cortex Lycii chinensis Lycium chinense Mill. - Solanaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
83 133 Mẫu đơn bì Vỏ rễ Cortex Paeoniae suffruticosae Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
84 133 Mẫu đơn bì Vỏ rễ Cortex Paeoniae suffruticosae Paeonia suffruticosa Andr. - Paeoniaceae
Thuốc phiến
khô
TCCS B 2 Kg
85 135 Sinh địa Rễ Radix Rehmanniae glutinosae
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.
Scrophulariaceae
sơ chế TCCS B 2 Kg
86 135 Sinh địa Rễ Radix Rehmanniae glutinosae
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. -
Scrophulariaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
87 136 Thiên hoa phấn Rễ Radix Trichosanthis Trichosanthes kirilowii Maxim. - Cucurbitaceae chế TCCS B 2 Kg
88 137 Xích thược Rễ Radix Paeoniae Paeonia veitchii Lynch. - Paeonicaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
89 139 Bạch phụ tử Thân rễ Rhizoma Typhonii gigantei Typhonium giganteum Engl.- Araceae
Chế biến với
muối ăn
TCCS B 2 Kg
90 140 Bán hạ bắc Thân rễ Rhizoma Pinelliae Pinellia ternata Thunb. Breit. - Araceae tẩm gừng TCCS B 2 Kg
91 141
Bán hạ nam (Củ
chóc)
Thân rễ Rhizoma Typhonii trilobati Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae Chế gừng TCCS N 2 Kg
92 141
Bán hạ nam (Củ
chóc)
Thân rễ Rhizoma Typhonii trilobati Typhonium trilobatum (L.) Schott. - Araceae
Tẩm phèn
chua
TCCS N 2 Kg
93 145 Qua lâu nhân Hạt Semen Trichosanthis Trichosanthes spp. - Cucurbitaceae Sao TCCS B 2 Kg
94 151 Bách bộ Rễ Radix Stemonae tuberosae Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae Chích mật TCCS N 2 Kg
95 151 Bách bộ Rễ Radix Stemonae tuberosae Stemona tuberosa Lour. - Stemonaceae Chích mật TCCS N 2 Kg
96 152 Bách hợp Thân hành Bulbus Lilii Lilium brownii F.E. Brow. et Mill. - Liliaceae tẩm mật TCCS B 2 Kg
97 156 Cát cánh Rễ Radix Platycodi grandiflori
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. -
Campanulaceae
Thái phiến TCCS B 2 Kg
98 156 Cát cánh Rễ Radix Platycodi grandiflori
Platycodon grandiflorum (Jacq.) A.DC. -
Campanulaceae
Chích mật TCCS B 2 Kg
99 157 Hạnh nhân Hạt Semen Armeniacae amarum Prunus armeniaca L. - Rosaceae
Sao vàng bỏ
vỏ
TCCS B 2 Kg
100 159 Kha tử Quả Fructus Terminaliae chebulae Terminalia chebula Retz. - Combretaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
101 160 Khoản đông hoa
Cụm hoa
chưa nở
Flos Tussilaginis farfarae Tussilago farfara L. - Asteraceae Chích mật TCCS B 2 Kg
102 163 Tiền hồ Rễ Radix Peucedani Peucedanum spp. - Apiaceae Chích mật TCCS B 2 Kg
103 164 Tô tử Quả Fructus Perillae frutescensis Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae chế TCCS N 2 Kg
104 166 Tử uyển Rễ Radix Asteris Aster tataricus L.f. - Asteraceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
105 169 Bạch cương tàm Con Bombyx Botryticatus Bombyx mori L. - Bombycidae Sao cám TCCS N 2 Kg
106 170 Bạch tật lê Qu Fructus Tribuli terrestris Tribulus terrestris L. - Zygophyllaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
107 171 Câu đằng
Thân cành
có gai
Ramulus cum unco Uncariae Uncaria spp. - Rubiaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
108 173 Địa long Toàn thân Pheretima Pheretima sp,- Megascolecidae
Tẩm
rượu/Tẩm
rượu gừng
TCCS N 2 Kg
109 173 Địa long Con Pheretima Pheretima sp,- Megascolecidae
Tẩm rượu
gừng
TCCS N 2 Kg
110 173 Địa long Toàn con Pheretima Pheretima sp,- Megascolecidae Phơi khô TCCS N 2 Kg
111 173 Địa long Toàn thân Pheretima Pheretima sp,- Megascolecidae
Tẩm rượu
gừng
TCCS N 2 Kg
112 176 Thiên ma Thân rễ Rhizoma Gastrodiae elatae Gastrodia elata B1. - Orchidaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
113 179 tử nhân Hạt Semen Platycladi orientalis Platycladus orientalis (L.) Franco - Cupressaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
114 181 Lạc tiên Toàn cây Herba Passiflorae Passiflora foetida L. - Passifloraceae chế TCCS N 2 Kg
115 181 Lạc tiên
Phần trên
mặt đất
Herba Passiflorae Passiflora foetida L. - Passifloraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
116 182 Liên tâm Tâm Embryo Nelumbinis nuciferae Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae Sao qua TCCS N 2 Kg
117 183 Linh chi Quả thể Ganoderma
Ganoderma lucidum (Curtis & Fr.) P. Karst. -
Ganodermataceae
Thái phiến TCCS N 2 Kg
118 184 Phục thần
Vỏ ngoài
thân quả
nấm
Poria Poria cocos (Schw.) Wolf- Polyporaceae chế TCCS B 2 Kg
119 184 Phục thần
Vỏ ngoài
thân vỏ nấm
Poria Poria cocos (Schw.) Wolf. - Polyporaceae chế TCCS B 2 Kg
120 185 Táo nhân Hạt Semen Ziziphi mauritianae Ziziphus mauritiana Lamk. - Rhamnaceae Sao đen TCCS B 2 Kg
121 187 Thảo quyết minh Hạt Semen Cassiae torae Cassia tora L. - Fabaceae Sao cháy TCCS N 2 Kg
122 189 Viễn chí Rễ Radix Polygalae Polygala spp. - Polygalaceae Sao cám TCCS B 2 Kg
123 189 Viễn chí Rễ Radix Polygalae Polygala spp. - Polygalaceae
Chích cam
thảo
TCCS B 2 Kg
124 193 Thạch xương bồ Thân rễ Rhizoma Acori graminei Acorus gramineus Soland. - Araceae sao cám TCCS N 2 Kg
125 194 Chỉ thực Quả Fructus Aurantii immaturus
Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck-
Rutaceae
Sao vàng TCCS N 2 Kg
126 195 Chỉ xác Quả Fructus Aurantii
Citrus aurantium L., C. sinensis (L.) Osbeck-
Rutaceae
Thái phiến TCCS N 2 Kg
127 196 Hậu phác Vỏ Cortex Magnoliae officinali
Magnolia officinalis. var. biloba Rehd. & et Wilson
-
Chích gừng TCCS B 2 Kg
128 198 ơng phụ Thân rễ Rhizoma Cyperi Cyperus rotundus L. - Cyperaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
129 198 ơng phụ Thân rễ Rhizoma Cyperi Cyperus rotundus L. - Cyperaceae Phức chế TCCS N 2 Kg
130 198 ơng phụ Thân rễ Rhizoma Cyperi Cyperus rotundus L. - Cyperaceae Tứ chế TCCS N 2 Kg
131 200 Mộc hương Rễ Radix Saussureae lappae Saussurea lappa(DC.) C.C. Clarke. - Asteraceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
132 203 Ô dược Rễ Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
133 203 Ô dược Rễ Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae phiến TCCS N 2 Kg
134 203 Ô dược Rễ Radix Linderae Lindera aggregata (Sims.) Kosterm. - Lauraceae
Chích rượu
sao cám
TCCS N 2 Kg
135 205 Sa nhân Qu Fructus Amomi Amomum spp. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
136 205 Sa nhân Hạt Fructus Amomi Amomum spp. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
137 206 Thanh bì Vỏ quýt Pericarpium Citri reticulatae viridae Citrus reticulata Blanco - Rutaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
138 208 Trần bì Vỏ quả chín Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco - Rutaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
139 208 Trần bì Vỏ quả chín Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco - Rutaceae Vi sao TCCS N 2 Kg
140 208 Trần bì Vỏ quả chín Pericarpium Citri reticulatae perenne Citrus reticulata Blanco. - Rutaceae Sao qua TCCS N 2 Kg
141 210
Cỏ xước (Ngưu tất
nam)
Rễ Radix Achyranthis asperae Achyranthes aspera L.- Amaranthaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
142 211 Đan sâm Rễ Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorhiza Bunge. - Lamiaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
143 211 Đan sâm Rễ Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorrhiza Bunge. - Lamiaceae
Chế biến với
Rượu
TCCS B 2 Kg
144 211 Đan sâm Rễ Radix Salviae miltiorrhizae Salvia miltiorhiza Bunge. - Lamiaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
145 212 Đào nhân Hạt Semen Pruni Prunus persica (L.) Batsh.- Rosaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
146 213 Hồng hoa Hoa Flos Carthami tinctorii Carthamus tinctorius L.- Asteraceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
147 214 Huyền hồ Rễ c Tuber Corydalis
Corydalis yanhusuo W. T. Wang ex Z.Y. Su & C.
Y. Wu - Fumariaceae
Chế giấm TCCS B 2 Kg
148 215 Huyết giác Lõi gỗ Lignum Dracaenae cambodianae
Dracaena cambodiana Pierre ex Gagnep. -
Dracaenaceae
phiến TCCS N 2 Kg
149 216 Ích mẫu
Phần trên
mặt đất
Herba Leonuri japonici Leonurus japonicus Houtt. - Lamiaceae sơ chế TCCS N 2 Kg
150 217 Kê huyết đằng Thân cây Caulis Spatholobi Spatholobus suberectus Dunn. - Fabaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
151 217 Kê huyết đằng Dây của cây Caulis Spatholobi Spatholobus subereous Dunn. - Fabaceae
Thuốc phiến
khô
TCCS B 2 Kg
152 218
Khương hoàng/Uất
kim
Thân rễ Rhizoma et Radix Curcumae longae Curcuma longa L. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
153 220 Nga truật Thân rễ Rhizoma Curcumae zedoariae
Curcuma zedoaria (Christon.) Roscoe -
Zingiberaceae
Chế giấm TCCS N 2 Kg
154 221 Ngưu tất Rễ Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae Chích rượu TCCS N 2 Kg
155 221 Ngưu tất Rễ Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume. - Amaranthaceae Phiến TCCS B 2 Kg
156 221 Ngưu tất Rễ Radix Achyranthis bidentatae Achyranthes bidentata Blume - Amaranthaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
157 225 Tô mộc Gỗ lõi Lignum sappan Caesalpinia sappan L. - Fabaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
158 226 Xuyên khung Thân rễ Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae Chích rượu TCCS N 2 Kg
159 226 Xuyên khung Thân rễ Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
160 226 Xuyên khung Thân rễ Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
161 226 Xuyên khung Thân rễ Rhizoma Ligustici wallichii Ligusticum wallichii Franch. - Apiaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
162 228 Cỏ nhọ nồi Toàn cây Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L.) L. - Asteraceae Phiến TCCS N 2 Kg
163 228 Cỏ nhọ nồi Toàn cây Herba Ecliptae Eclipta prostrata (L.) L. - Asteraceae sơ chế TCCS N 2 Kg
164 230 Hòe hoa Nụ hoa Flos Styphnolobii japonici Styphnolobium japonicum (L.) Schott - Fabaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
165 230 Hòe hoa Hoa Flos Styphnolobii japonici Styphnolohium japonicum (L.) Schott - Fabaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
166 232
Ngải cứu (Ngải
diệp)
Toàn cây Herba Artemisiae vulgaris Artemisia vulgaris L. - Asteraceae chế TCCS N 2 Kg
167 233 Tam thất Rễ Radix Panasus notoginseng
Panax notoginseng (Burk.) F.H.Chen ex
C.H.Chow.-Araliaceae
Sơ chế TCCS B 2 Kg
168 235 Trắc bách diệp
Cành non
và lá
Cacumen Platycladi Stahlianthus. orientalis (L.) Franco - Cupressaceae sao cháy TCCS N 2 Kg
169 236
Bạch linh (Phục
linh, Bạch phục
linh)
Thể quả
nấm
Poria Poria cocos F. A. Wolf - Polyporaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
170 238 Cỏ ngọt toàn cây Herba Steviae Stevia rebaudiaria Bertoni. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
171 238 Cỏ ngọt Toàn cây Herba Steviae Stevia rebaudiana (Bert.) Hemsl. - Asteraceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
172 240 Đăng tâm thảo Ruột Thân Medulla Junci effusi Juncus effusus L. - Juncaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
173 244 Hoạt thạch Bột Talcum Talcum Sơ chế TCCS N 2 Kg
174 245 Kim tiền thảo Toàn cây Herba Desmodii styracifolii Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
175 245 Kim tiền thảo
Phần trên
mặt đất
Herba Desmodii styracifolii Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. - Fabaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
176 247 Mộc thông Thân leo Caulis Clematidis Clematis armandii Franch. - Ranunculaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
177 253 Thông thảo Lõi thân Medulla Tetrapanacis Tetrapanax papyrifera (Hook.) K. Koch - Araliaceae chế TCCS B 2 Kg
178 254 Trạch tả Thân rễ Rhizoma Alismatis
Alisma plantago-aquatica L. var. orientale Sam.-
Alismataceae
Sao vàng TCCS N 2 Kg
179 254 Trạch tả Thân rễ Rhizoma Alismatis
Alisma plantago- aquatica L. var. orientale
(Sammuels) Juzep. - Alismataceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
180 256 Tỳ giải Thân rễ Rhizoma Dioscoreae
Dioscorea septembola Thunb., D. futschanensis
Uline ex R.Kunth. D. tokoro Makino -
Dioscoreaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
181 256 Tỳ giải Thân rễ Rhizoma Dioscoreae Dioscorea tokoro Makino - Dioscoreaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
182 257 Xa tiền tử Hạt Semen Plantaginis Plantayo major L. - Plantaginaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
183 258 Ý dĩ Hạt Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. - Poaceae
Sao vàng với
cám
TCCS B 2 Kg
184 258 Ý dĩ hạt Semen Coicis Coix lachryma-jobi L. - Poaceae
Sao vàng với
cám
TCCS N 2 Kg
185 262 Đại hoàng Thân rễ Rhizoma Rhei Rheum palmatum L. - Polygonaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
186 271 Hoắc hương Toàn cây Herba Pogostemonis Pogostemon cablin (Blanco) Benth. - Lamiaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
187 272 Kê nội kim
Lớp màng
trong đã
phơi hoặc
sấy khô của
mề con Gà
Endothelium Corneum Gigeriae Galli Gallus gallus domesticus Brisson - Phasianidae Sao TCCS N 2 Kg
188 273 Lá khôi Folium Ardisiae Ardisia sylvestris Pitard. - Myrsinaceae chế TCCS N 2 Kg
189 274 Lục thần khúc Hỗn hợp Massa medicata fermentata Massa medicata fermentata phức chế TCCS N 2 Kg
190 275 Mạch nha Quả Fructus Hordei germinatus Hordeum vulgare L. - Poaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
191 276 Ô tặc cốt Mai Os Sepiae Sepia esculenta Hoyle - Sepiadae chế TCCS N 2 Kg
192 278 n tra Quả Fructus Mali Malus doumeri (Bois.) A. Chev. - Rosaceae sơ chế TCCS N 2 Kg
193 278 n tra Quả Fructus Mali Malus doumeri (Bois. ) A. Chev. - Rosaceae Sao đen TCCS B 2 Kg
194 279 Thương truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis Atratylodes lancea (Thunb.) DC.- Asteraceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
195 279 Thương truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis Atratylodes lancea (Thunb.) DC.- Asteraceae sao qua TCCS B 2 Kg
196 280 Khiếm thực hạt Semen Euryales Euryales ferox Salisb.- Nymphaeaceae Sao vàng TCCS B 2 Kg
197 281 Kim anh Quả Fructus Rosae laevigatae Rosa laevigata Michx. - Rosaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
198 282 Liên nhục Hạt Semen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae Sao vàng TCCS N 2 Kg
199 282 Liên nhục Hạt Semen Nelumbinis Nelumbo nucifera Gaertn. - Nelumbonaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
200 285 Mẫu lệ Vỏ hàu Concha Ostreae Ostrea gigas Thunberg. - Ostreidae Mẫu lệ nung TCCS N 2 Kg
201 286 Ngũ vị tử Quả Fructus Schisandrae
Schisandra chinensis (Turcz.) K. Koch, Baill. -
Schisandraceae
Chế giấm TCCS B 2 Kg
202 290 Sơn thù Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
203 290 Sơn thù Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae Chưng rượu TCCS B 2 Kg
204 290
Sơn thù (tửu sơn
thù)
Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae chế rượu TCCS B 2 Kg
205 290 Sơn thù Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
206 290
Sơn thù (tửu sơn
thù)
Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae
Tẩm rượu
chưng
TCCS B 2 Kg
207 290 Sơn thù Quả Fructus Corni officinalis Cornus officinalis Sieb. et Zucc. - Cornaceae
Sơn thù tẩm
rượu chưng
TCCS B 2 Kg
208 294 ngạnh Cành và lá Caulis Perillae Perilla frutescens (L.) Britt. - Lamiaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
209 295 Bạch thược Rễ Radix Paeoniae lactiflorae Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae Sao TCCS B 2 Kg
210 295 Bạch thược Rễ Radix Paeoniae lactiflorae Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
211 295 Bạch thược Rễ Radix Paeoniae lactiflorae Paeonia lactiflora Pall. - Ranunculaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
212 296
Đương quy (Toàn
quy)
Rễ Radix Angelicae sinensis Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
213 296
Đương quy (Toàn
quy)
Rễ Radix Angelicae sinensis Angelica sinensis (Oliv.) Diels - Apiaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
214 297 Đương quy (di thực) Rễ Radix Angelicae acutilobae
Angelica acutiloha (Sieb. et Zucc.) Kitagawa -
Apiaceae
Chích rượu TCCS N 2 Kg
215 298 Hà thủ ô đỏ Rễ Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn.
Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
Chế đậu đen TCCS N 2 Kg
216 298 Hà thủ ô đỏ Rễ Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn.
Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
Chế nước đậu
đen
TCCS B 2 Kg
217 298
Hà thủ ô đỏ (Hà
thủ ô đỏ chế)
Rễ (củ) Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson -
Polygonaceae
Chế đạu đen TCCS N 2 Kg
218 298 Hà thủ ô đỏ Rễ củ Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson -
Polygonaceae
Chế dịch đậu
đen
TCCS N 2 Kg
219 298 Hà thủ ô đỏ Rễ Radix Fallopiae multiflorae
Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Syn.
Polygonum multiflorum Thumb)- Polygonaceae
Thủy chế TCCS B 2 Kg
220 299 Long nhãn Cơm quả Arillus Longan Dimocarpus longan Lour. - Sapindaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
221 301 Thục địa Rễ
Radix Rehmanniae glutinosae
praeparata
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Mey.-
Scrophulariaceae
Chích rượu,
gừng, sa nhân
TCCS N 2 Kg
222 301 Thục địa Rễ
Radix Rehmanniae glutinosae
praeparata
Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. -
Scrophulariaceae
Chế biến với
Rượu, Gừng,
sa nhân
TCCS N 2 Kg
223 303 Câu kỷ tử Quả Fructus Lycii Lycium chinense Mill. - Solanaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
224 304 Hoàng tinh Thân rễ Rhizoma Polygonati
Polygonatum kingianum Coll et Hemsl -
Convallariaceae
Chế rượu TCCS N 2 Kg
225 305 Mạch môn Rễ Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker-Gawl. -
Asparagaceae.
Sao vàng TCCS B 2 Kg
226 305 Mạch môn Rễ Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogonis japonicus (L.f.) Ker Gawl. -
Asparagaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
227 305 Mạch môn Rễ Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogonis japonicus (L.f.) Ker Gawl. -
Asparagaceae
Sao vàng TCCS N 2 Kg
228 305 Mạch môn Rễ Radix Ophiopogonis japonici
Ophiopogonis japonicus (L.f.) Ker Gawl. -
Asparagaceae
Sơ chế TCCS B 2 Kg
229 307 Ngọc trúc Thân rễ
Rhizoma Polygonati odorati
Polygonatum odoratum (Mill.) Druce -
Convallariaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
230 309 Sa sâm Rễ Radix Glehniae Glehnia littoralis Fr. Schmidt ex Miq. - Apiaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
231 310 Thạch hộc Toàn cây Herba Dendrobii Dendrohium spp. - Orchidaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
232 310 Thạch hộc Toàn cây Herba Dendrobii Dendrohium spp. - Orchidaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
233 311 Thiên môn đông Rễ Radix Asparagi cochinchinensis
Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr. -
Asparagaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
234 312 Ba kích Rễ Radix Morindae officinalis Morinda officinalis How. - Rubiaceae Chích rượu TCCS N 2 Kg
235 312 Ba kích Rễ Radix Morindae officinalis Morinda officinalis How. - Rubiaceae Chích muối TCCS N 2 Kg
236 315 Cẩu tích Thân rễ Rhizoma Cibotii Cibotium barometz (L.) J. Sm. - Dicksoniaceae Chích rượu TCCS N 2 Kg
237 316 Cốt toái bổ Thân rễ Rhizoma Drynariae
Drynaria fortunei (Kuntze ex Mett.) J. Sm.. -
Polypodiaceae
Chích rượu TCCS N 2 Kg
238 317 Dâm dương hoắc Toàn cây Herba Epimedii Epimedium brevicornum Maxim. - Berberidaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
239 319 Đỗ trọng Vỏ thân Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
240 319 Đỗ trọng Vỏ thân Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
241 319 Đỗ trọng Vỏ thân Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae Phiến TCCS B 2 Kg
242 319 Đỗ trọng Vỏ cây Cortex Eucommiae Eucommia ulmoides Oliv. - Eucommiaceae Chích muối TCCS B 2 Kg
243 321 Ích trí nhân Quả Fructus Alpiniae oxyphyllae Alpinia oxyphylla Miq. - Zingiberaceae Sơ chế TCCS B 2 Kg
244 323 Nhục thung dung Toàn cây Herba Cistanches Cistanche deserticola Y.C.Ma - Orobanchaceae phiến TCCS B 2 Kg
245 323 Nhục thung dung Toàn cây Herba Cistanches Cistanche deserticola Y.C.Ma - Orobanchaceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
246 324
Phá cố chỉ (Bổ cốt
chỉ)
Quả Fructus Psoraleae corylifoliae Psoralea corylifolia L. - Fabaceae Chế muối TCCS B 2 Kg
247 327 Tục đoạn Rễ Radix Dipsaci Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae Chích muối TCCS N 2 Kg
248 327 Tục đoạn Rễ Radix Dipsaci Dipsacus japonicus Miq. - Dipsacaceae Thái phiến TCCS N 2 Kg
249 328 Bạch truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae Chích rượu TCCS B 2 Kg
250 328 Bạch truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atractylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
251 328 Bạch truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis macrocephalae Atraclylodes macrocephala Koidz. - Asteraceae
Sao Cám mật
ong
TCCS B 2 Kg
252 329 Cam thảo Rễ Radix Glycyrrhizae Glycyrrhiza spp. - Fabaceae Chích mật TCCS B 2 Kg
253 329 Cam thảo Rễ Radix Glycyrrhizae Glycyrrhiza spp. - Fabaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
254 330 Đại táo Quả Fructus Ziziphi jujubae
Ziziphus jujuba Mill. var. inermis (Bunge) Rehd. -
Rhamnaceae
Sơ chế TCCS B 2 Kg
255 331 Đảng sâm Rễ Radix Codonopsis Codonopsis spp. - Campanulaceae
Sơ chế/Thái
phiến
TCCS B 2 Kg
256 331 Đảng sâm Rễ Radix Codonopsis Codonopsis spp. - Campanulaceae Chích gừng TCCS B 2 Kg
257 331 Đảng sâm Rễ Radix Codonopsis Codonopsis spp. - Campanulaceae Thái phiến TCCS B 2 Kg
258 332 Đinh lăng Rễ Radix Polysciacis Polyscias fruticosa (L.) Harms - Araliaceae Sơ chế TCCS N 2 Kg
259 333 Hoài sơn Rễ củ Tuber Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill -
Dioscoreaceae
Sao cám TCCS N 2 Kg
260 333 Hoài sơn Rễ (củ) Tuber Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill -
Dioscoreaceae
Sơ chế TCCS N 2 Kg
261 333 Hoài sơn Rễ củ Tuber Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill -
Dioscoreaceae
Thái phiến TCCS N 2 Kg
262 333 Hoài sơn Củ Tuber Dioscoreae persimilis
Dioscorea persimilis Prain et Burkill -
Dioscoreaceae
Sao cám TCCS N 2 Kg
263 334 Hoàng kỳ (Bạch kỳ) Rễ Radix Astragali membranacei
Astragalus membranaceus (Fisch.) Bunge.
var. mongholicus (Bunge.) P.G. Xiao. - Fabacea
Chích mật ong TCCS B 2 Kg
264 339 Mã tiền Hạt Semen Strychni Strychnos nux-vomica L. - Loganiaceae Rán dầu vừng TCCS N 2 Kg
265 346 Binh lang Hạt Semen Arecae Areca catechu L. - Arecaceae Sao TCCS N 2 Kg
TỔNG CỘNG: 265 MẶT HÀNG

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1857/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc ban hành danh mục và giao nhiệm vụ mua sắm tập trung cấp địa phương đối với thuốc dùng cho các đơn vị y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025-2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1857/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×