• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 112/QĐ-BYT 2026 công nhận, hủy bỏ công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/01/2026 20:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 112/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Mạnh Hà
Trích yếu: Công nhận, hủy bỏ công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 112/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 112/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 112/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 112/QĐ-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ

___

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Số: 112/QĐ-BYT

Hà Nội, ngày 13 tháng 01 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Công nhận, hủy bỏ công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế năm 2026

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

 

Căn cứ Luật giám định tư pháp số 13/2012/QH13 ngày 20/6/2012;

Căn cứ Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BYT ngày 13/01/2025 của Bộ Y tế quy định về giám định tư pháp theo vụ việc trong lĩnh vực y tế;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Công văn của các đơn vị về việc cập nhật danh sách tổ chức, người giám định theo vụ việc;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công nhận, hủy bỏ công nhận danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế năm 2026 (chi tiết tại Phụ lục số 1,2,3 kèm theo).

Điều 2. Các danh sách nêu trên được đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế để công bố tại địa chỉ: https://moh.gov.vn

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1427/QĐ-BYT ngày 28/04/2025; Quyết định số 3414/QĐ-BYT ngày 03/11/2025 của Bộ Y tế về việc công nhận, hủy bỏ công nhận, công nhận bổ sung và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế năm 2025.

Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Bộ; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và các ông (bà) có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng;
- Bộ Tư pháp (để p/h);
- Cổng TTĐT Bộ Y tế (để đăng tải);
- Lưu: VT, VPB7.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG THƯỜNG TRỰC




Vũ Mạnh Hà

 

PHỤ LỤC SỐ 01: DANH SÁCH CÔNG NHẬN NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

(Kèm theo Quyết định số 112/QĐ-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Y tế)

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Cơ quan công tác

Trình độ/Lĩnh vực chuyên môn

Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn

Kinh nghiệm trong hoạt động giám định tư pháp

I

Văn phòng Bộ

1

Trần Hồng Trâm

03/5/1976

Văn phòng Bộ

 

Tiến sĩ/Công tác lĩnh vực kế hoạch tổng hợp

>26 năm

01 năm

2

Nguyễn Duy Thái

15/07/1983

Tiến sĩ Y học; Kỹ sư Công nghệ thông tin/Công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng

>20 năm

01 năm

3

Đinh Hồng Sơn

28/10/1981

Kỹ sư Cơ điện tử; Cử nhân Luật; Cử nhân Chính trị học/Công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng

>10 năm

01 năm

4

Đoàn Hữu Phong

18/02/1988

Thạc sĩ Luật; Kỹ sư điện tử viễn thông/ Công tác kiểm tra, tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng

>10 năm

Không có

II

Vụ Pháp chế

5

Trần Thị Xuân Hằng

10/02/1985

Vụ Pháp chế

 

Cử nhân/Công tác Pháp chế về khám bệnh, chữa bệnh

16 năm

Không có

6

Hoàng Thị Thu Hương

17/10/1976

Cử nhân/Công tác Pháp chế về dược, mỹ phẩm

12 năm

Không có

7

Nguyễn Gia Hậu

29/01/1980

Cử nhân/Công tác Pháp chế về thiết bị y tế

12 năm

Không có

8

Lương Mai Anh

22/11/1988

Cử nhân/Công tác Pháp chế về y, dược cổ truyền

12 năm

Không có

9

Hà Trường Giang

22/01/1987

Thạc sĩ/Công tác pháp chế về an toàn thực phẩm

12 năm

Không có

10

Ngô Hồng Vượng

25/3/1984

Dược sĩ/ Ths. Quản trị kinh doanh

>10 năm

Không có

III

Vụ Kế hoạch - Tài chính

11

Nguyễn Việt Dũng

09/12/1977

Vụ Kế hoạch - Tài chính

Thạc sĩ kinh tế/Kinh tế

23 năm

Không có

12

Vũ Xuân Hoàng

16/6/1987

Thạc sĩ kinh tế/Đấu thầu mua sắm

>10 năm

03 năm

13

Võ Minh Hải

18/7/1975

Thạc sĩ kinh tế/Tài chính

25 năm

Không có

14

Đặng Trung Hà

16/12/1977

Thạc sĩ kinh tế/Tài chính, đầu tư công

08 năm

Không có

IV

Cục Quản lý Dược

15

Nguyễn Văn Viên

13/01/1968

Cục Quản lý Dược

Dược sĩ/Quản lý chất lượng thuốc

30 năm

Không có

16

Nguyễn Đức Toản

04/9/1975

Tiến sĩ Dược/Quản lý kinh doanh Dược

25 năm

Không có

17

Nguyễn Chiến Binh

26/12/1977

Thạc sĩ Dược/Đăng ký thuốc

11 năm

Không có

18

Nguyễn Ngọc Anh

28/02/1972

Tiến sĩ Dược/Quản lý mỹ phẩm

15 năm

Không có

19

Phùng Quốc Thái

18/5/1986

Dược sĩ/Quản lý giá thuốc

10 năm

03 năm

V

Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế

20

Trịnh Đức Nam

30/3/1981

Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế

Thạc sĩ/Quản lý nhà nước về chất lượng và sử dụng thiết bị y tế, bao gồm: kiểm định y tế; tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế; quản lý kê khai giá trang thiết bị y tế

17 năm

Không có

21

Bùi Việt Dũng

06/7/1982

Thạc sĩ/Quản lý nhà nước về chất lượng và sử dụng thiết bị y tế, bao gồm: kiểm định y tế; tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế

11 năm

Không có

22

Bạch Minh Hùng

14/01/1980

Thạc sĩ/Quản lý nhà nước về đăng ký lưu hành và nhập khẩu trang thiết bị y tế

16 năm

Không có

23

Đoàn Quang Minh

15/10/1981

Thạc sĩ/Quản lý nhà nước về đăng ký lưu hành và nhập khẩu trang thiết bị y tế

18 năm

Không có

24

Nguyễn Anh Tuấn

11/11/1977

Thạc sĩ/Công nhân kỹ thuật thiết bị y tế/Quản lý nhà nước về chất lượng và sử dụng thiết bị y tế, bao gồm: kiểm định y tế; tiêu chuẩn, định mức sử dụng thiết bị y tế

10 năm

Không có

25

Nguyễn Hữu Hải

19/12/1977

Thạc sĩ, bác sĩ đa khoa/Quản lý nhà nước về đăng ký lưu hành và nhập khẩu trang thiết bị y tế

10 năm

Không có

26

Đặng Thị Phương Thảo

28/10/1986

Dược sĩ/Quản lý nhà nước về đăng ký lưu hành và nhập khẩu trang thiết bị y tế

07 năm

Không có

VI

Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo

27

Mai Thị Nữ

20/10/1973

Cục Khoa học Công nghệ và Đào tạo

Tiến sĩ cơ sở toán học cho Tin học/Quản lý công nghệ thông tin về y tế

>20 năm

Không có

28

Trần Văn Tuyên

08/9/1987

Thạc sĩ điện tử viễn thông/Quản lý công nghệ thông tin về y tế

>14 năm

Không có

29

Võ Thị Nhị Hà

17/4/1975

Tiến sĩ/Quản lý nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

19 năm

Không có

30

Phan Quang Độ

02/11/1978

Thạc sĩ/Lĩnh vực quản lý nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

>10 năm

Không có

31

Đào Thị Hồng Hà

06/4/1971

Thạc sĩ, Bác sĩ nội trú Nhi khoa/Lĩnh vực quản lý đào tạo nhân lực y tế

22 năm

Không có

32

Nguyễn Thế Hiển

05/8/1976

Tiến sĩ, Bác sĩ y khoa/Lĩnh vực quản lý đào tạo nhân lực y tế

23 năm

Không có

VII

Cục Phòng bệnh

33

Trần Anh Thành

17/9/1969

Cục Phòng bệnh

Thạc sĩ/Quản lý sức khỏe lao động, phòng chống bệnh nghề nghiệp, phòng chống tai nạn thương tích

>20 năm

Không có

34

Đoàn Văn Hiếu

11/10/1967

Bác sĩ CKI/Quản lý chất lượng nước, vệ sinh cộng đồng, mai táng

>20 năm

Không có

35

Bùi Hoàng Đức

13/9/1976

Thạc sĩ, Bác sĩ/giám sát phòng chống HIV/AIDS

25 năm

Không có

36

Nguyễn Thị Thanh Tâm

18/9/1978

Thạc sĩ, Bác sĩ/quản lý chất thải y tế

>05 năm

Không có

37

Tô Thị Phương Thảo

31/01/1975

Thạc sĩ, Bác sĩ/y tế trường học và phòng chống tai nạn thương tích

>01 năm

Không có

38

Nguyễn Trường Giang

01/8/1974

Bác sĩ/Quản lý hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng trong lĩnh vực, diệt khuẩn trong lĩnh vực y tế

>05 năm

Không có

39

Lê Văn Sang

03/10/1988

Bác sĩ/An toàn sinh học tại phòng xét nghiệm

09 năm

Không có

40

Nguyễn Thị Mỹ Hạnh

21/10/1982

Bác sĩ/Giám sát hoạt động tiêm chủng

13 năm

Không có

VIII

Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền

41

Đoàn Thị Tuyết Mai

18/10/1969

Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền

Thạc sĩ, Bác sĩ/Y, Dược cổ truyền

17 năm

Không có

42

Nguyễn Trọng Quỳnh

22/06/1982

Thạc sĩ, Bác sĩ/Y, Dược cổ truyền

15 năm

Không có

43

Nguyễn Công Lương

29/11/1985

Thạc sĩ, Bác sĩ/Y, Dược cổ truyền

05 năm

Không có

IX

Cục An toàn thực phẩm

44

Nguyễn Xuân Trường

18/02/1991

Cục An toàn thực phẩm

Thạc sĩ khoa học/Công nghệ thực phẩm/lĩnh vực xây dựng QCVN và tham gia quản lý các cơ sở kiểm nghiệm chỉ định phục vụ quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm

10 năm

Không có

45

Nguyễn Minh Tuấn

23/02/1981

Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm/Thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm

>05 năm

Không có

46

Vũ Đình Cẩn

16/6/1984

Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm/Thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm

>10 năm

Không có

47

Nguyễn Thị Hạnh

07/02/1986

Thạc sĩ Công nghệ thực phẩm/Thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm

>10 năm

Không có

48

Lê Thị Mai

02/7/1987

Kỹ sư Công nghệ thực phẩm/Quản lý điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm

>10 năm

Không có

X

Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế

49

Nguyễn Hoàng Tùng

15/11/1972

Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế

Tiến sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

26 năm

Không có

50

Vũ Thị Thu Hường

03/10/1977

Tiến sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

20 năm

Không có

51

Lưu Thị Dung

05/05/1990

Tiến sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

12 năm

Không có

52

Nguyễn Thị Kiều

20/12/1974

Tiến sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

25 năm

Không có

53

Lê Thị Hoàng Yến

04/01/1972

Thạc sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

21 năm

Không có

54

Dương Thị Cẩm Lệ

18/6/1969

Thạc sĩ/Lĩnh vực kiểm định Vắc xin và Sinh phẩm y tế

21 năm

Không có

XI

Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

55

Nguyễn Văn Hà

10/5/1974

Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

Tiến sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

26 năm

01 năm

56

Lê Quang Thảo

03/11/1981

Tiến sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

20 năm

01 năm

57

Cao Ngọc Anh

05/6/1976

Tiến sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

23 năm

01 năm

58

Trần Thuý Hạnh

30/8/1981

Tiến sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

28 năm

Không có

59

Lục Thị Vân

28/7/1974

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

18 năm

01 năm

60

Nguyễn Thị Vĩnh Hồng

03/10/1976

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

24 năm

01 năm

61

Nguyễn Thị Lan Phương

05/02/1978

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

24 năm

01 năm

62

Đỗ Thu Trang

24/11/1978

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

23 năm

01 năm

63

Nguyễn Thị Liên

11/10/1983

Tiến sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

18 năm

Không có

64

Lê Thị La

24/6/1983

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

18 năm

Không có

65

Trịnh Thị Quy

07/8/1980

Thạc sĩ Dược/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

21 năm

Không có

XII

Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh thực phẩm Quốc gia

66

Phạm Hoàng Thi

04/10/1988

Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh thực phẩm Quốc gia

Dược sĩ/Dược, thực phẩm

11 năm

Không có

67

Dương Văn Tú

12/3/1976

Thạc sĩ Sinh học/Sinh học, thực phẩm

14 năm

Không có

68

Doãn Văn Kiên

28/5/1979

Dược sĩ/Dược, thực phẩm

15 năm

Không có

69

Nguyễn Thị Thu Hằng

14/11/1978

Thạc sĩ kỹ thuật hóa học/Hóa học

15 năm

Không có

70

Nguyễn Thị Đạo

16/01/1984

Kỹ sư công nghệ sinh học/Thực phẩm

15 năm

Không có

71

Võ Thị Hồng Hạnh

27/06/1982

Thạc sĩ kỹ thuật công nghệ thực phẩm/Thực phẩm

15 năm

Không có

72

Nguyễn Bảo Thoa

22/11/1994

Kỹ sư kỹ thuật thực phẩm/Thực phẩm

07 năm

Không có

73

Nguyễn Việt Hưng

16/11/1980

Thạc sĩ khoa học thực phẩm và dinh dưỡng/Thực phẩm

05 năm

Không có

74

Phạm Thị Thanh Huyền

24/9/1983

Thạc sĩ kỹ thuật công nghệ thực phẩm/Thực phẩm

15 năm

Không có

75

Trịnh Thanh Thuý

14/4/1982

Thạc sĩ sinh học/Sinh học, thực phẩm

18 năm

Không có

76

Đoàn Thu Hương

02/02/1997

Dược sĩ/Hóa học, thực phẩm

05 năm

Không có

77

Phan Nguyên Hải

19/10/1968

Cử nhân phòng hóa/Thực phẩm

15 năm

Không có

XIII

Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh

78

Chương Ngọc Nãi

06/7/1976

Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh

Tiến sĩ Dược học/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

23 năm

Không có

79

Trần Thị Hoàng Chi

27/02/1988

Tiến sĩ Dược học/Chất lượng thuốc, mỹ phẩm

15 năm

Không có

80

Trịnh Hoàng Dương

15/6/1984

Tiến sĩ hóa

18 năm

Không có

XIV

Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương

81

Trần Huy Hoàng

13/2/1971

Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương

Tiến sĩ/Vi sinh y học; y tế công cộng

28 năm

Không có

82

Phạm Quang Thái

29/10/1976

Phó Giáo sư, Tiến sĩ/Dịch tễ học

23 năm

Không có

83

Đỗ Phương Loan

18/10/1982

Tiến sĩ/Vi sinh y học

26 năm

Không có

84

Nguyễn Thị Lan Phương

05/10/1984

Tiến sĩ y tế công cộng/y tế công cộng

18 năm

Không có

85

Võ Thị Hải An

08/01/1973

Thạc sĩ/Tài chính kế toán

28 năm

Không có

XV

Viện Trang thiết bị và Công trình y tế

86

Hà Quang Thanh

26/7/1970

Viện Trang thiết bị và Công trình y tế

 

Thạc sĩ kỹ thuật điện tử

24 năm

09 năm

87

Nguyễn Văn Hùng

26/3/1973

Thạc sĩ điện tử viễn thông

09 năm

Không có

88

Lê Đức Hà

16/11/1984

Thạc sĩ kỹ thuật vi sinh

16 năm

09 năm

89

Phạm Thanh Tùng

21/10/1986

Viện Trang thiết bị và Công trình y tế

Thạc sĩ kỹ thuật vi sinh

08 năm

Không có

90

Trần Mạnh Quân

28/6/1984

Thạc sĩ kỹ thuật vi sinh

08 năm

Không có

XVI

Trường Đại học Dược Hà Nội

91

Phan Thị Minh Huế

05/9/1965

Trường Đại học Dược Hà Nội

Giáo sư, Tiến sĩ Dược/Chuyên ngành đào tạo Công nghệ dược phẩm và bào chế thuốc

33 năm

Không có

92

Phùng Thanh Hương

31/5/1976

Phó Giáo sư, Tiến sĩ/Chuyên ngành Hóa sinh Dược

23 năm

Không có

93

Nguyễn Mạnh Tuyển

03/12/1973

Phó Giáo sư, Tiến sĩ/Chuyên ngành Dược liệu, Dược học cổ truyền

25 năm

Không có

94

Nguyễn Thị Kiều Anh

18/4/1967

Phó Giáo sư, Tiến sĩ/Chuyên ngành kiểm nghiệm thuốc

28 năm

Không có

95

Nguyễn Hoàng Anh

20/11/1976

Phó Giáo sư, Tiến sĩ/Chuyên ngành Dược lý, Dược lâm sàng

22 năm

Không có

XVII

Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh

96

Nguyễn Lê Việt Hùng

22/3/1985

Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh

Tiến sĩ, Bác sĩ chuyên ngành Y học cổ truyền

14 năm

Không có

97

Trần Thị Kim Cúc

15/9/1979

Thạc sĩ luật học

09 năm

Không có

98

Nguyễn Tiến Lộc

01/01/1993

Thạc sĩ Luật kinh tế

08 năm

Không có

XVIII

Trường Đại học Y Hà Nội

 

 

 

 

 

99

Nguyễn Thị Thu Hương

02/12/1968

Trường Đại học Y Hà Nội

Thạc sĩ Điều dưỡng

34 năm

Không có

100

Vũ Thị Thu Huyền

27/7/1989

Thạc sĩ Quản lý giáo dục/Cử nhân Luật

08 năm

Không có

101

Mai Thu Hằng

29/10/1985

Thạc sĩ Quản trị kinh doanh

05 năm

Không có

102

Nguyễn Thu Hiền

22/10/1985

Thạc sĩ Luật

06 năm

Không có

103

Trần Thị Phương Nga

14/6/1982

Thạc sĩ Quản trị nhân lực

09 năm

Không có

XIX

Viện Y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh

104

Nguyễn Thị Ngoan

28/10/1975

Viện Y tế công cộng thành phố Hồ Chí Minh

Thạc sĩ kỹ thuật/Quản lý về công tác kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu

>09 năm

Không có

105

Trần Thị Nga

22/12/1977

Thạc sĩ kỹ thuật/Quản lý về công tác kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu

>10 năm

Không có

106

Phan Thị Thuỳ Dương

01/10/1971

Kỹ sư Hóa học Công nghệ thực phẩm/Quản lý về công tác kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu

>09 năm

Không có

107

Hoàng Hoài Phương

15/5/1979

Tiến sĩ khoa học/Quản lý về công tác kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

>14 năm

Không có

108

Phan Bích Hà

26/10/1977

Tiến sĩ khoa học/Quản lý về công tác kiểm nghiệm an toàn thực phẩm

>17 năm

Không có

109

Lê Thị Ngọc Hạnh

19/3/1983

Tiến sĩ kĩ thuật hóa học/Quản lý về công tác xét nghiệm

>14 năm

Không có

110

Nguyễn Ngọc Tuấn

23/5/1976

Thạc sĩ hóa sinh/Quản lý về công tác xét nghiệm

>13 năm

Không có

111

Hồ Hữu Tính

29/10/1987

Tiến sĩ Khoa học Môi trường và Bệnh nghề nghiệp/Quản lý về công tác dịch tễ

>13 năm

Không có

112

Nguyễn Phan Ái Hà

26/9/1982

Thạc sĩ, Bác sĩ/Lĩnh vực dịch tễ học

>10 năm

Không có

113

Đặng Ngọc Chánh

20/3/1977

Thạc sĩ kỹ thuật môi trường/Quản lý về công tác sức khỏe môi trường

>23 năm

Không có

114

Vương Ngọc Thuỳ

05/2/1983

Tiến sĩ khoa học/Lĩnh vực dịch tễ học, dinh dưỡng, an toàn vệ sinh thực phẩm

>10 năm

Không có

 

PHỤ LỤC SỐ 02: DANH SÁCH HỦY BỎ CÔNG NHẬN NGƯỜI GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC

(Kèm theo Quyết định số 112/QĐ-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Y tế)

 

STT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Cơ quan công tác

Trình độ/Lĩnh vực chuyên môn

Kinh nghiệm trong hoạt động chuyên môn

Ghi chú

1

Nguyễn Thị Oanh

08/12/1983

Cục An toàn thực phẩm

Thạc sĩ Hóa phân tích/Lĩnh vực xây dựng QCVN và quản lý hệ thống phòng kiểm nghiệm An toàn thực phẩm

>10 năm

Chuyển công tác

2

Đỗ Trường Sơn

27/9/1976

Thanh tra Bộ

Dược sĩ đại học/Công tác thanh tra Dược, Mỹ phẩm, Trang thiết bị y tế

21 năm

Kết thúc hoạt động Thanh tra Bộ

3

Quách Huy Chức

30/3/1981

Tiến sĩ, Bác sĩ/ Công tác thanh tra khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và dân số

16 năm

Kết thúc hoạt động Thanh tra Bộ

4

Trần Quang Thông

19/9/1965

Tiến sĩ, Bác sĩ/ Công tác thanh tra khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và dân số

<30 năm

Kết thúc hoạt động Thanh tra Bộ

5

Nguyễn Tiến Luyện

29/11/1986

Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh Thực phẩm Quốc gia

Thạc sĩ Hóa học/Hóa học, thực phẩm

12 năm

Chuyển công tác

6

Phạm Thị Minh Tâm

16/03/1969

Viện Kiểm nghiệm thuốc Thành phố Hồ Chí Minh

Tiến sĩ Dược học/chất lượng thuốc, mỹ phẩm

31 năm

Nghỉ hưu

 

PHỤ LỤC SỐ 03: DANH SÁCH TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THEO VỤ VIỆC THUỘC BỘ Y TẾ

(Kèm theo Quyết định số 112/QĐ-BYT ngày 13 tháng 01 năm 2026 của Bộ Y tế)

 

STT

Tên tổ chức

Ngày, tháng, năm thành lập

Địa chỉ tổ chức

Lĩnh vực chuyên môn

1

Cục Quản lý Dược

Cục Quản lý Dược thành lập ngày 13/8/1996, theo Quyết định số 547-TTg, Thủ tướng Chính phủ

- Địa chỉ: 138A Giảng Võ, phường Giảng Võ, Hà Nội
- Điện thoại: 024.37366483

Quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật; chỉ đạo, điều hành các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực dược, bao gồm: thuốc hóa dược; thuốc dược liệu; vắc xin; sinh phẩm (trừ sinh phẩm chẩn đoán in vitro); nguyên liệu làm thuốc (bao gồm cả bán thành phần dược liệu, trừ dược liệu); bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc, nguyên liệu làm thuốc; mỹ phẩm

2

Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế

Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế thành lập theo Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ

- Địa chỉ: Ngõ 135 Núi Trúc, phường Giảng Võ, Hà Nội
- Điện thoại: 024.62732279

Quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về xây dựng công trình y tế và thiết bị y tế thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Y tế

3

Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền

Nghị định số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế

- Địa chỉ: 138A Giảng Võ, phường Giảng Võ, Hà Nội
- Điện thoại: 024.22141493

Quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật, chỉ đạo điều hành các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực y, dược cổ truyền trong phạm vi cả nước

4

Cục An toàn thực phẩm

Quyết định số 14/1999/QĐ-TTg ngày 12/4/1999 của Thủ tướng Chính phủ

- Địa chỉ: Ngõ 135 Núi Trúc, phường Giảng Võ, Hà Nội
- Điện thoại: 024.38464489

Quản lý nhà nước và tổ chức thực thi pháp luật về lĩnh vực an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Y tế được phân công quản lý

5

Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế

Quyết định số 621/QĐ-TTg ngày 18/4/2006 của Thủ tướng Chính phủ

- Địa chỉ: Số 1 Nghiêm Xuân Yêm, phường Định công, Hà Nội
- Điện thoại: 024.3855148

Kiểm định và giám sát chất lượng vắc xin, sinh phẩm y tế

6

Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương

Quyết định số 230/1998/QĐ-TTg ngày 30/11/1998 của Thủ tướng Chính phủ

- Địa chỉ: Số 1 YecXanh, phường Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Điện thoại: 024.39716356

Tổ chức, chỉ đạo, triển khai các hoạt động và chương trình y tế dự phòng, y tế công cộng trong phạm vi cả nước

7

Viện Kiểm nghiệm thuốc Trung ương

Quyết định số 845-BYT-NĐ ngày 29/7/1957 của Bộ trưởng Bộ Y tế

- Địa chỉ: Số 48 Hai Bà Trưng, phường Cửa Nam, Hà Nội

- Điện thoại: 024.38252791

Lĩnh vực Kiểm nghiệm, giám sát chất lượng thuốc (trừ vắc xin và sinh phẩm chẩn đoán), mỹ phẩm

8

Trường Đại học Y Hà Nội

Thành lập ngày 08/01/1902; Quyết định số 828/BYT/QĐ ngày 29/09/1961 của Bộ Y tế

- Địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Tùng, phường Kim Liên, Hà Nội
- Điện thoại: 024.3823798

Đào tạo nhân lực y tế: Y khoa, răng hàm mặt, y học dự phòng, y học cổ truyền, điều dưỡng, dinh dưỡng, y tế công cộng, kỹ thuật xét nghiệm, khúc xạ nhãn khoa, kỹ thuật phục hồi chức năng

9

Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh thực phẩm Quốc gia

Quyết định số 6065/QĐ-BYT ngày 30/12/2019 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Viện Kiểm nghiệm An toàn Vệ sinh thực phẩm Quốc gia

- Địa chỉ: Số 65 Phạm Thuận Duật, phường Phú Diễn, Hà Nội
- Điện thoại: 024.39335741

Kiểm nghiệm, đánh giá, giám sát chất lượng, an toàn thực phẩm, nguyên liệu, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, chất bổ sung vào thực phẩm, dụng cụ, vật liệu tiếp xúc với thực phẩm

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 112/QĐ-BYT của Bộ Y tế công nhận, hủy bỏ công nhận và đăng tải danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc tại Bộ Y tế năm 2026

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 112/QĐ-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 112/QĐ-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 112/QĐ-BYT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×