• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1080/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 công nhận xã đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/05/2024 16:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1080/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Anh Tuấn
Trích yếu: Công nhận xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1080/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1080/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1080/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NAM
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGH
Ĩ
T NAM
Đc lp - T do - Hnh pc
Số:
/QĐ-UBND
Quảng
Nam, ngày tháng 4
năm
2024
QUYT ĐỊNH
Công nhận xã, phường, th trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế
giai đoạn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Quyết định số 1300/QĐ-BYT ngày 09/3/2023 của Bộ Y tế về việc
ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030; Quyết định số
1453/QĐ-BYT ngày 20/3/2023 của Bộ Y tế v việc đính chính Quyết định số
1300/QĐ-BYT ngày 09/3/2023;
Căn cứ Kế hoạch số 123/KH-UBND ngày 05/01/2024 của UBND tỉnh về
việc thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn đến năm 2030 trên địa
bàn tỉnh Quảng Nam;
Xét đề ngh ca S Y tế ti T trình s 66/TTr-SYT ngày 17/4/2024;
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công nhận 212 xã, phường, thị trấn của 17 huyện, thị xã, thành
phố đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế giai đoạn đến m 2030.
(C thể từng địa phương theo Phụ lục đính kèm)
Điu 2. Giám đốc S Y tế trách nhim ch đạo Trung tâm Y tế huyn,
th , thành ph ch trì, phi hp vi các địa phương, đơn v liên quan tiếp tc
duy t nâng cao kết qu đã đạt đưc nhm thc hin tt B tiêu chí quc gia
v y tế xã trên địa bàn.
Xã, phưng, th trn đạt B tiêu chí quc gia v y tế thi hn trong
vòng 3 năm. Nếu c năm tiếp theo không đạt B tiêu chí thì S Y tế đề ngh cp
thm quyn rút danh hiu đã công nhn.
2
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Y tế, Th trưng các
cơ quan, đơn v liên quan Ch tch UBND huyn, th , thành ph căn c
Quyết định thi hành.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, TH, KGVX.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Trần
Anh
Tuấn
Phụ lục
DANH SÁCH ĐƠN VỊ ĐẠT BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ Y TẾ
NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số:#sovb /QĐ-UBND ngày #nbh tháng 5 năm 2024
của UBND tỉnh Quảng Nam)
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
I
TAM KỲ
1
1
Hoà Thuận
86.5
ĐẠT
2
2
Trường Xuân
86.0
ĐẠT
3
3
Tân Thạnh
86.0
ĐẠT
4
4
Phước Hoà
86.0
ĐẠT
5
5
Hoà Hương
86.5
ĐẠT
6
6
An Phú
85.5
ĐẠT
7
7
An Xuân
86.0
ĐẠT
8
8
An Sơn
88.0
ĐẠT
9
9
An Mỹ
86.0
ĐẠT
10
10
Tam Thăng
86.5
ĐẠT
11
11
Tam Thanh
88.5
ĐẠT
12
12
Tam Phú
88.0
ĐẠT
13
13
Tam Ngọc
90.0
ĐẠT
II
HỘI AN
14
1
Cẩm
87.0
ĐẠT
15
2
Cửa Đại
87.5
ĐẠT
16
3
Tân An
86.5
ĐẠT
17
4
Minh An
88.5
ĐẠT
18
5
Cẩm Châu
88.5
ĐẠT
19
6
Cẩm An
88.5
ĐẠT
20
7
Cẩm Kim
86.5
ĐẠT
21
8
Thanh Hà
85.5
ĐẠT
22
9
Cẩm Nam
85.0
ĐẠT
23
10
Cẩm Thanh
87.5
ĐẠT
24
11
Tân Hiệp
90.5
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
25
12
Sơn Phong
87.0
ĐẠT
26
13
Cẩm Phô
88.5
ĐẠT
III
ĐIỆN BÀN
27
1
Vĩnh Điện
89.5
ĐẠT
28
2
Điện Minh
89.5
ĐẠT
29
3
Điện An
91.5
ĐẠT
30
4
Điện Phước
91.0
ĐẠT
31
5
Điện Thọ
89.5
ĐẠT
32
6
Điện Hồng
89.5
ĐẠT
33
7
Điện Tiến
89.0
ĐẠT
34
8
Điện Hoà
89.5
ĐẠT
35
9
Điện Thắng Bắc
89.5
ĐẠT
36
10
Điện Thắng Trung
87.5
ĐẠT
37
11
Điện Thắng Nam
90.0
ĐẠT
38
12
Điện Ngọc
92.5
ĐẠT
39
13
Điện Nam Bắc
88.5
ĐẠT
40
14
Điện Nam Trung
91.5
ĐẠT
41
15
Điện Nam Đông
88.5
ĐẠT
42
16
Điện Dương
89.5
ĐẠT
43
17
Điện Phương
91.0
ĐẠT
44
18
Điện Phong
90.0
ĐẠT
45
19
Điện Trung
89.5
ĐẠT
46
20
Điện Quang
92.0
ĐẠT
IV
DUY XUYÊN
47
1
Duy Thu
93.0
ĐẠT
48
2
Duy Tân
91.5
ĐẠT
49
3
Duy Phú
89.5
ĐẠT
50
4
Duy Hoà
84.0
ĐẠT
51
5
Duy Châu
87.5
ĐẠT
52
6
Duy Trinh
93.0
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
53
7
Duy Sơn
92.0
ĐẠT
54
8
Duy Trung
86.0
ĐẠT
55
9
Duy Phước
90.5
ĐẠT
56
10
TT Nam Phước
87.0
ĐẠT
57
11
Duy Thành
89.5
ĐẠT
58
12
Duy Vinh
91.5
ĐẠT
59
13
Duy Nghĩa
82.5
ĐẠT
60
14
Duy Hải
82.5
ĐẠT
V
NÚI THÀNH
61
1
TT Núi Thành
84.6
ĐẠT
62
2
Tam Nghĩa
81.0
ĐẠT
63
3
Tam Mỹ Đông
84.0
ĐẠT
64
4
Tam Mỹ Tây
85.0
ĐẠT
65
5
Tam Hiệp
84.6
ĐẠT
66
6
Tam Giang
84.6
ĐẠT
67
7
Tam Quang
88.5
ĐẠT
68
8
Tam Hải
92.7
ĐẠT
69
9
Tam Anh Bắc
83.6
ĐẠT
70
10
Tam Anh Nam
84.1
ĐẠT
71
11
Tam Xuân 1
85.1
ĐẠT
72
12
Tam Xuân 2
83.2
ĐẠT
73
13
Tam Tiến
89.1
ĐẠT
74
14
Tam Hoà
84.8
ĐẠT
75
15
Tam Sơn
80.0
ĐẠT
76
16
Tam Thạnh
85.1
ĐẠT
77
17
Tam Trà
84.4
ĐẠT
VI
ĐẠI LỘC
78
1
Đại Đồng
92.5
ĐẠT
79
2
Đại Hoà
91.0
ĐẠT
80
3
TT Ái Nghĩa
91.0
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
81
4
Đại Quang
91.0
ĐẠT
82
5
Đại Thắng
91.0
ĐẠT
83
6
Đại Cường
90.0
ĐẠT
84
7
Đại Minh
89.5
ĐẠT
85
8
Đại An
88.5
ĐẠT
86
9
Đại Lãnh
88.5
ĐẠT
87
10
Đại Thạnh
88.5
ĐẠT
88
11
Đại Phong
88.0
ĐẠT
89
12
Đại Sơn
88.0
ĐẠT
90
13
Đại Hưng
88.5
ĐẠT
91
14
Đại Hiệp
87.0
ĐẠT
92
15
Đại Nghĩa
87.0
ĐẠT
93
16
Đại Tân
84.5
ĐẠT
94
17
Đại Hồng
86.0
ĐẠT
VII
NAM GIANG
95
1
La Êê
83.5
ĐẠT
96
2
Đắc Pring
82.0
ĐẠT
97
3
Đắc Pre
82.5
ĐẠT
98
4
Pơơ
84.5
ĐẠT
99
5
La Dêê
85.5
ĐẠT
100
6
Cà Dy
82.5
ĐẠT
101
7
Tà Bhing
84.5
ĐẠT
102
8
Đắc Tôi
84.0
ĐẠT
VII
ĐÔNG GIANG
103
1
TT Prao
83.0
ĐẠT
104
2
Za Hung
86.5
ĐẠT
105
3
ARooi
87.0
ĐẠT
106
4
Mà Cooih
85.5
ĐẠT
107
5
Dăng
83.0
ĐẠT
108
6
81.5
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
109
7
Xã Ba
87.5
ĐẠT
110
8
ATing
84.5
ĐẠT
111
9
Ngây
83.5
ĐẠT
112
10
Sông Kôn
84.5
ĐẠT
IX
HIỆP ĐỨC
113
1
Thăng Phước
83.0
ĐẠT
114
2
Bình Lâm
81.5
ĐẠT
115
3
Quế Thọ
81.5
ĐẠT
116
4
TT Tân Bình
83.0
ĐẠT
117
5
Hiệp Hoà
81.5
ĐẠT
118
6
Hiệp Thuận
83.5
ĐẠT
119
7
Quế Lưu
82
ĐẠT
120
8
Sông Trà
81.5
ĐẠT
121
9
Phước Trà
81.0
ĐẠT
122
10
Bình Sơn
82.5
ĐẠT
123
11
Phước Gia
82.0
ĐẠT
X
NÔNG SƠN
124
1
Trung Phước
89.0
ĐẠT
125
2
Quế Lâm
88.5
ĐẠT
126
3
Phước Ninh
88.0
ĐẠT
127
4
Ninh Phước
87.0
ĐẠT
128
5
Quế Lộc
85.0
ĐẠT
129
6
Sơn Viên
88.0
ĐẠT
XI
BẮC TRÀ MY
130
1
TT Trà My
87.0
ĐẠT
131
2
Trà Sơn
82.5
ĐẠT
132
3
Trà Giang
84.0
ĐẠT
133
4
Trà Tân
86.0
ĐẠT
134
5
Trà Đốc
80.0
ĐẠT
135
6
Trà Giác
80.0
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
136
7
Trà Ka
83.5
ĐẠT
137
8
Trà Dương
83.5
ĐẠT
138
9
Trà Đông
83.5
ĐẠT
139
10
Trà Nú
81.5
ĐẠT
140
11
Trà Kót
81.5
ĐẠT
XII
THĂNG BÌNH
141
1
Bình Định Bắc
90.0
ĐẠT
142
2
Bình Định Nam
88.0
ĐẠT
143
3
Bình An
87.0
ĐẠT
144
4
Bình Chánh
92.5
ĐẠT
145
5
Bình Đào
92.0
ĐẠT
146
6
Bình Dương
91.0
ĐẠT
147
7
Bình Giang
89.5
ĐẠT
148
8
Bình Hải
90.0
ĐẠT
149
9
Bình Lãnh
91.0
ĐẠT
150
10
Bình Minh
91.5
ĐẠT
151
11
Bình Nam
95.0
ĐẠT
153
12
Bình Nguyên
90.0
ĐẠT
153
13
Bình Phú
90.0
ĐẠT
154
14
Bình Phục
88.0
ĐẠT
155
15
Bình Quế
92.0
ĐẠT
156
16
Bình Quý
92.0
ĐẠT
157
17
Bình Sa
93.5
ĐẠT
158
18
Bình Trị
90.5
ĐẠT
159
19
Bình Triều
93.0
ĐẠT
160
20
Bình Trung
90.0
ĐẠT
161
21
Bình Tú
90.5
ĐẠT
162
22
TT Hà Lam
93.0
ĐẠT
XIII
QUẾ SƠN
163
1
Quế Xuân 1
83.0
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
164
2
Quế Xuân 2
90.5
ĐẠT
165
3
Quế Phú
88.0
ĐẠT
166
4
TT Hương An
84.0
ĐẠT
167
5
Quế Mỹ
81.0
ĐẠT
168
6
Quế Thuận
88.0
ĐẠT
169
7
Quế Hiệp
86.0
ĐẠT
170
8
Quế Châu
86.5
ĐẠT
171
9
Quế Minh
85.0
ĐẠT
172
10
TT Đông Phú
83.5
ĐẠT
173
11
Quế An
85.0
ĐẠT
174
12
Quế Phong
85.5
ĐẠT
175
13
Quế Long
82.5
ĐẠT
XIV
PHÚ NINH
176
1
Tam Thái
87.0
ĐẠT
177
2
Tam An
86.0
ĐẠT
178
3
TT Phú Thịnh
87.0
ĐẠT
179
4
Tam Vinh
87.0
ĐẠT
180
5
Tam Lãnh
84.5
ĐẠT
181
6
Tam Dân
87.0
ĐẠT
182
7
Tam Lộc
87.5
ĐẠT
183
8
Tam Đàn
84.0
ĐẠT
184
9
Tam Thành
85.5
ĐẠT
185
10
Tam Đại
84.5
ĐẠT
186
11
Tam Phước
85.0
ĐẠT
XV
PHƯỚC SƠN
187
1
Phước Đức
88.5
ĐẠT
188
2
Phước Hoà
89.0
ĐẠT
189
3
Phước Chánh
88.5
ĐẠT
190
4
Phước Xuân
81.0
ĐẠT
191
5
Phước Thành
90.5
ĐẠT
TT
STT
Huyện/Thị xã/
Thành phố
Xã/Phường/
Thị trấn
Điểm tỉnh
Công
nhận
192
6
Phước Kim
86.0
ĐẠT
193
7
Phước Công
91.0
ĐẠT
194
8
TT Khâm Đức
82.0
ĐẠT
195
9
Phước Năng
87.5
ĐẠT
196
10
Phước Hiệp
80.5
ĐẠT
XVI
TIÊN PHƯỚC
197
1
Tiên Phong
88.5
ĐẠT
198
2
Tiên Hiệp
88.0
ĐẠT
199
3
Tiên Thọ
87.0
ĐẠT
200
4
Tiên Lập
84.5
ĐẠT
201
5
Tiên Mỹ
86.5
ĐẠT
202
6
Tiên Châu
83.5
ĐẠT
203
7
Tiên Sơn
86.0
ĐẠT
204
8
Tiên Cẩm
82.5
ĐẠT
205
9
Tiên Hà
85.5
ĐẠT
206
10
Tiên Kỳ
85.5
ĐẠT
207
11
Tiên An
83.0
ĐẠT
208
12
Tiên Lãnh
85.0
ĐẠT
209
13
Tiên Cảnh
80.5
ĐẠT
210
14
Tiên Ngọc
80.5
ĐẠT
211
15
Tiên Lộc
80.5
ĐẠT
XVII
NAM TRÀ MY
212
Trà Mai
80.0
ĐẠT

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1080/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam công nhận xã, phường, thị trấn đạt Bộ tiêu chí quốc gia về y tế xã giai đoạn đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1080/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×