• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 51/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ thực hiện Chiến lược quốc gia bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 13:39 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 51/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Nguyễn Thị Ngọc Điệp
Trích yếu: Thực hiện Chiến lược quốc gia bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 51/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 51/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 51/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN T
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cần Thơ, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Thc hin Chiến lược quc gia bo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khe
Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
trên địa bàn thành ph Cần Thơ
Thc hin Quyết định s 89/QĐ-TTg ngày 23 tháng 01 năm 2024 ca Th
ng Chính ph phê duyt Chiến lược quc gia bo vệ, chăm sóc và nâng cao
sc khe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, y ban nhân
dân thành ph ban hành Kế hoch thc hin Chiến lược quc gia bo vệ, chăm
sóc nâng cao sc khe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 trên địa bàn thành ph Cần Thơ, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Quán trit, triển khai đầy đ ni dung Chiến lưc quc gia bo vệ, chăm
sóc nâng cao sc khe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 góp phn vào s nghip bo vệ, chăm sóc và nâng cao sc khe Nhân dân
trong tình hình mi;
b) Xác định mc tiêu, nhim v trng tâm gii pháp ch yếu thc hin
Chiến lược giai đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045, phù hợp vi bi
cnh, tình hình phát trin kinh tế - xã hi nhu cu thc tế đặt ra nhm tng
c phát trin ngành y tế;
c) Xác định rõ trách nhiệm đầu mi, phi hp ca các cp, các ngành trong
tng ni dung, hoạt động c th để thc hin các mc tiêu ca Chiến lược quc
gia bo vệ, chăm sóc nâng cao sc khe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn thành ph.
2. Yêu cu
a) H thng y tế được đổi mi, phát trin bảo đảm công bng, hiu qu, cht
ng, minh bch, bn vng kh ng đáp ng tt trong mi tình hung, ng
ti bao ph chăm sóc sức khe toàn dân;
b) Chăm sóc sức khe da trên nhu cu lấy người dân làm trung tâm; bo
đảm mọi người dân được tiếp cn c dch v y tế, c phm thiết b y tế
chất lượng vi chi phí hp ;
c) Thc hiện phương châm phòng bệnh hơn chữa bnh; bo vệ, chăm sóc
nâng cao sc khe Nhân n t sm, t xa ngay tại sở, bảo đảm an ninh y tế,
ng phó kp thi vi các tình hung khn cp và đại dịch. Nhà nước đóng vai trò
ch đạo, ưu tiên đầu ngân sách huy động, s dng hiu qu các ngun lc,
bảo đảm các dch v y tế bn;
51
02
02
2
d) Công tác dân s phi chú trng toàn din v quy mô, cơ cấu, phân b
cht lưng n s, tn dng hiu qu cơ cấu dân s vàng, thích ng vi g a dân s;
đ) Bo vệ, chăm sóc nâng cao sức khe Nhân dân nghĩa vụ, trách nhim
ca mỗi người dân, c h thng chính tr toàn hội, trong đó ngành Y tế
nòng ct; khuyến khích, thúc đẩy phát huy vai trò ca khu vc ngi ng lp.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu chung
Mọi người dân trên địa bàn thành ph đưc ng các dch v chăm sóc
sc khe có chất lượng, ng tới chăm sóc sc khe toàn din, đưc sng trong
cộng đồng an toàn, phát trin tt th cht và tinh thn góp phn nâng cao cht
ng cuc sng, chất lượng ngun nhân lc cho s nghip xây dng và bo v
T quc.
2. Mc tiêu c th
a) Công tác phòng, chng dch bnh được tăngờng, đặc bit là dch bnh
truyn nhim mi xut hin; bảo đảm an ninh y tế, ng phó kp thi vi biến đổi
khí hu, các tình hung khn cp v y tế công cng. Tng bước kim soát các yếu
t nguy cơ gây bệnh, nâng cao năng lực qun lý môi trường y tế, c bnh không
lây nhim, bnh ngh nghip, tai nn thương tích nâng cao sức khỏe người dân;
b) Nâng cao cht lượng, hiu qu ca mạng lưới cung ng dch v y tế t
tuyến thành ph đến cơ sở để đáp ứng vi s thay đổi mô hình bnh tt, hi nhp
quc tế cuc cách mng công nghip 4.0; xây dng h thng chămc sức khe
ban đầu vng mnh; thu hp khong cách v bnh tt, t vong gia các địa bàn
thành th, nông thôn, các nhóm n tc; phát trin y tế ngoài công lp, tăng cường
phi hp công - tư trong cung ng dch v y tế;
c) Phấn đấu đạt mc sinh thay thế, gim chênh lch mc sinh gia các vùng,
đối tượng; đưa t s gii tính khi sinh v mc cân bng t nhiên; tn dng li thế
cơ cấu dân s vàng; thích ng vi già hóa dân s; phân b dân s hp lý và nâng
cao cht ng dân s; chú trọng chăm sóc sức khe bà m, tr em, ngưi cao tui,
các đối ợng ưu tiên, đảm bo quyn li ích hp pháp ca các nhóm ngưi yếu
thế; tăng cường các bin pháp phòng, chng t nn hi, góp phn ổn định an
sinh xã hi và phát trin kinh tế - hi thành ph;
d) Phát trin ngun nhân lc y tế v s ng, chất lượng cấu, đặc bit
nhân lc cho y tế sở, khu vực nông thôn, vùng đồng o dân tc thiu s; tiến
tới đạt cơ cấu hp lý gia bác sĩ và điều dưỡng; bảo đảm cân đối gia đào tạo và
s dng nhân lc y tế;
đ) Công tác nghiên cu khoa hc, ng dng công ngh cao trong d phòng,
phát hin, chn đoán và điều tr bnh tt, nghiên cu và phát trin dược, thiết b y
tế đưc chú trọng; đẩy mnh thc hin chuyển đổi s, phát huy vai trò công ngh
thông tin trong quản lý, điều hành và hot động chuyên môn y tế;
3
e) Bo đảm vic tiếp cn tính sn ca thuc, vc xin, sinh phm, vt
tư, thiết b y tế cht lượng vi giá hợp lý, đáp ng nhu cu phòng bnh, cha
bnh ca Nn dân; ưu tiên pt triển công nghiệp dược, dược liu và thiết b y tế
trong nưc. Vic kim soát an toàn thc phm da trên đánh giá nguy cơ, sn xut
kinh doanh theo chui, truy xut ngun gc thc phm;
g) Tăng tỷ trng chi tu công cho y tế, nâng cao hiu qu trong phân b
s dng ngân sách các ngun lc cho y tế góp phn đạt mc tiêu bo him y tế
toàn dân. Ưu tiên ngân sách nhà nưc cho y tế d phòng, y tế cơ s;
h) ng tác xây dng thi hành pháp lut, chính sách y tế tiếp tc được đổi
mi, bảo đảm chất lượng, đầy đủ, đồng bộ; năng lực qun tr h thng y tế đưc
nâng cao theo hướng hiu lc, hiu qu, minh bch, hin đại, hi nhp.
3. Định hướng đến năm 2045
H thng y tế tnh ph phát trin hin đại, chuyên sâu hi nhp quc tế;
ly phòng bệnh làm ưu tiên hàng đu, nâng cao chất ng dch v y tế, đáp ứng
nhu cu chăm sóc sức khỏe ngày càng cao và đa dạng ca Nhân dân, đạt bao ph
chăm sóc sức khe toàn dân, các ch s sc khỏe người dân, ch s bao ph dch
v chăm sóc sc khe thiết yếu ngang tầm các nước phát trin trong khu vc
trên thế gii.
4. Các ch tiêu y tế (Đính kèm Phụ lc 01: Các ch tiêu y tế)
III. NHIM V GII PHÁP CH YU
1. Nâng cao sc khe Nhân dân
a) Đẩy mnh thc hin Ngh quyết s 282/NQ-CP ngày 15 tháng 9 năm
2025 ca Chính ph v ban hành Chương trình hành động ca Chính ph thc
hin Ngh quyết s 72-NQ/TW ngày 09 tháng 9 năm 2025 ca B Chính tr v
mt s giải pháp đột phá, tăng cường bo vệ, chăm sóc nâng cao sc khe
Nhân dân; Chương trình mc tiêu quc gia v chăm sóc sức khe, dân sphát
triển giai đoạn 2026 - 2035; Đề án tng th phát trin th lc, tầm vóc người Vit
Nam giai đon 2021 - 2030; Chiến lược Quc gia v phòng, chng tác hi ca
thuốc lá đến năm 2030; đa dng hóa nội dung và đổi mi hình thc truyn thông,
giáo dc sc khe để nâng cao nhn thc, trách nhim ca người dân trong t
chăm sóc, nâng cao sức khe; tăng cường kim soát các yếu t nguy ảnh hưởng
đến sc khỏe như: u, bia, thuc lá và t môi trường ất, nước, không khí,…);
b) Thc hin hiu qu Chiến lược Quc gia v dinh dưỡng giai đoạn 2021
- 2030 tầm nhìn đến năm 2045; Chương trình Chăm sóc dinh dưỡng 1.000 ngày
đầu đi. Bảo đảm dinh dưng hợp lý đ ci thin tình trạng dinh dưỡng phù hp
vi từng đối tượng, địa phương;
c) Tp trung ci thin sc khe bà m, tr sơ sinh và trẻ nh, gim t l tr
em khuyết tật, ưu tiên vùng đồng bào dân tc thiu s, khu vực khó khăn nhm
gim s khác bit v các ch tiêu sc khỏe, dinh dưỡng, t vong m, t vong tr
em. Phấn đấu hoàn thành các mc tiêu của Chương trình Can thiệp gim t vong
tr em dưới 5 tuổi đến năm 2030;
4
d) Tăng ờng năng lực quản nhà nước v an toàn thc phm; t chc
thng nhất đầu mi thc hin nhim v bảo đm an ninh, an toàn thc phm khi
Chính ph ban hành quy đnh. Xây dng ban hành quy chun k thuật địa
phương về an toàn thc phẩm đối vi các sn phm thc phẩm đặc tcủa địa
phương. Thc hin vic kim soát an toàn thc phm dựa trên đánh giá nguy cơ,
sn xut kinh doanh theo chui, truy xut ngun gc. Nâng cao năng lc phòng
chng ng độc thc phm và các bnh truyn qua thc phm;
đ) Thực hiện chăm sóc dài hạn, đẩy mạnh chăm sóc sức khỏe ngưi lao
động, người cao tui, người khuyết tt, phòng chng bnh ngh nghip, tai nn
thương tích ti cộng đồng; tăng cường công tác y tế học đường. Thc hin hiu
qu Chương trình chăm sóc nâng cao sc khỏe người lao động, phòng chng
bnh ngh nghiệp giai đoạn 2020 - 2030, Chương tnh Sc khe học đường,
Chương trình Y tế trường học trong các s giáo dc mm non ph thông
gn vi y tế cơ sở trong các năm tiếp theo;
e) Phòng chống tác động bt li ca biến đổi khí hu, ô nhiễm môi trường,
hóa cht cht thải độc hại đến sc khỏe con người. Tăng cường tuyên truyn
nâng cao nhn thức, thay đổi hành vi nhằm tăng tỷ l h gia đình s dụng nước
sạch đt quy chun quc gia và nhà tiêu hp v sinh, t l cht thi y tế đưc x
lý đạt quy chun.
2. Nâng cao năng lực phòng, chng dch bnh gn với đổi mi y tế sở
a) Tăng cường đầu mạng lưới y tế d phòng, năng lực xét nghim, bo
đảm đủ kh năng dự báo, giám sát và phát hin dch bnh sm, khng chế kp
thi, hiu qu các loi dch bnh, s kin khn cp v y tế công cng. Trin
khai tăng số loi vc xin trong Chương trình tiêm chủng m rng phù hp vi l
trình ng dn ca B Y tế kh năng ngân sách của thành ph;
b) Tiếp tc tăng ng ngun lc cho công tác phòng, chng HIV/AIDS,
lao, sốt rét đ thc hin mục tiêu bn chm dt các dch bnh AIDS, lao vào
năm 2030 và phòng nga st rét quay tr li;
c) Tăng cường qun các bnh không lây nhim, kim soát các yếu t
nguy gây bệnh, tm soát nguy dị tt bm sinh, bnh di truyn. Chú trng
sàng lc phát hin sm bnh tt, t năm 2026 người dân được khám sc khỏe định
k hoc khám sàng lc min phí ít nht mỗi năm 01 lần, được lp S sc khe
đin t để qun lý sc khỏe theo vòng đời. Thc hin có hiu qu các hoạt động
phòng chng bnh không lây nhim ri lon sc khe tâm thn. Tiếp tc xây
dng, hoàn thin nhân rng hình khám, cha bnh theo nguyên lý bác
gia đình, trong đó chú trng thiết lp h thng chuyn tuyến hai chiu linh hot,
phù hp v chuyên môn đảm bo kết ni gia tt c các s khám cha bnh
trên địa bàn thành ph;
d) Tp trung hoàn thin chức năng, nhiệm v, t chc b máy ca Trm Y
tế cp xã theo mô hình đơn v s nghip công lp, bảo đảm cung ng dch v
bn, thiết yếu v phòng bệnh, chăm sóc sức khỏe ban đu, khám bnh, cha bnh
các dch v chăm sóc hội. Các khu công nghip, khu công ngh cao, khu
5
chế xuất căn cứ quy mô lao động, điều kin thc tin và nhu cầu để thành lập cơ
s y tế phù hp.
3. Nâng cao chất lượng khám bnh, cha bnh, phc hi chc năng và
s hài lòng của người bnh
a) Nâng cao chất lượng công bng trong tiếp cn dch v khám bnh,
cha bnh, phc hi chức năng, rút ngn khong cách gia các tuyến; từng bước
thc hiện chăm sóc người bnh toàn diện, đặc bit vi nhng nhóm đối tượng d
b tổn thương, khám bnh, cha bnh bo him y tế, đối tượng chính sách. Phát
trin dch v y tế k thut cao vươn tầm khu vc quc tế. T chc các cuc hi
ngh, hi tho khoa hc mang tm quc tế nhm tăng cường hp tác, cp nht kiến
thc, chia s kinh nghiệm, nâng cao năng lực, k năng chuyên môn,;
b) Hoàn thin phác đồ, quy trình, hướng dn điều tr y hc hiện đại, y hc c
truyn, kết hp y hc c truyn vi y hc hin đại, chun hóa mã bnh theo quc
tế; ng dn s dng thuc an toàn hp lý, chng kháng thuc. Trin khai thc
hin các tiêu chí đánh giá, kiểm định độc lp chất lượng bnh vin phù hp vi
thông l quc tế theo hưng dn ca B Y tế;
c) Đảm bo s kết nối, ơng tác hiệu qu gia các cp chuyên môn k thut,
gia nh vực khám bnh, cha bnh, phc hi chức năng vành vực phòng bnh,
chăm sóc sức khỏe ban đầu. Nâng cao năng lực cp cu ngoi vin và chất lượng
chuyn vin gia các cơ sở khám bnh, cha bnh. Xây dng Đ án phát trin h
thng cp cu ngoi viện giai đoạn 2026 - 2030;
d) Nâng cao năng lc mạng lưới khám bnh, cha bnh trong công tác
chun bng phó hiu qu vi dch bệnh, đặc bit là hi sc cp cu, hi sc
tích cực, đồng thời đảm bo thc hin tt nhim v cung ng các dch v khám
bnh, cha bệnh hàng ngày cho người bnh;
đ) M rng hoạt động khám bnh, cha bnh t xa để người dân có cơ hội
tiếp cn, s dng dch v y tế chất lượng ngay ti y tế sở. T chc, sp xếp các
bnh vin, trung tâm y tế khu vc theo nhu cầu chămc sức khe ca Nhân dân
trên địa bàn, ưu tiên đầu phát triển sở y tế ti các khu vc vùng sâu, vùng
xa, vùng dân tc thiu s, vùng khó khăn, hạn chế trong tiếp cn dch v chăm
sóc sc khe. Tăng cường ch đạo, chuyn giao k thut chuyên môn cho tuyến
ới đối vi các trường hợp vượt qkh năng điu tr ti ch. Tiếp tc thc hin
đồng b các gii pháp v gim quá ti bnh vin tuyến trên;
e) Thc hin công khai dch v khám bnh, cha bnh và liên thông, công
nhn kết qu xét nghim, chẩn đoán hình nh gia các bnh vin, hn chế tình
trng cung ng các dch v y tế quá mc cn thiết. Cp nht, phê duyt danh mc
dch v k thut các tuyến phi đy đủ ngun lc năng lực trin khai thc
hin, tiến ti bảo đảm chất lượng tng dch v k thut đồng đều gia các tuyến;
g) Phát huy li thế và kết hp cht ch y hc c truyn vi y hc hiện đại;
kết hp quân dân y. Đầu tư nâng cao năng lực h thng y hc c truyn, kết hp
y hc c truyn và y hc hiện đại nhm bo vệ, chăm sóc, nâng cao sc khe Nhân
dân trong tình hình mi;
6
h) Cung cp dch v y tế đáp ng nhu cu của người lao động ti các khu
công nghip. Chú trng liên kết vi ngành du lịch để hình thành sn phm du lch
kết hp với chăm sóc y tế p phn pt trin kinh tế - xã hi trên đa bàn thành ph.
4. Công tác dân s và phát trin
a) Thc hin hiu qu các chiến lược, đề án, chương trình về dân s
phát triển trên địa bàn thành ph như: Chiến lược dân s Vit Nam đến năm 2030;
Chương trình điều chnh mc sinh phù hp với các vùng, đối tượng giai đoạn
2026 - 2030; Chương trình mở rng tm soát, chẩn đoán, điều tr mt s bnh, tt
trước sinh sinh giai đon 2026 - 2030; Chương trình chăm sóc sức khe
ngưi cao tuổi giai đoạn 2026 - 2030; Chương trình truyền thông dân s giai đoạn
2026 - 2030; Chương trình củng c, phát trin và nâng cao chất lượng dch v kế
hoạch hóa gia đình giai đoạn 2026 - 2030; Chương trình củng c và phát trin h
thng thông tin chuyên ngành dân s giai đoạn 2026 - 2030; Kế hoạch đào tạo,
bồi dưỡng nâng cao năng lc cán b làm công tác dân s giai đoạn 2026 - 2030;
Kế hoạch nâng cao năng lc nghiên cu khoa hc v dân s phát trin giai
đon 2026 - 2030, Kế hoch thc hiện đề án nghiên cu, xây dng hình t
chc b máy, mạng lưới, cơ chế phi hp liên ngành v dân s và phát trin giai
đon 2026 - 2030, Kế hoch trin khai, thc hin Kết lun s 149-KL/TW ngày
10 tháng 4 năm 2025 ca B Chính tr v đẩy mnh thc hin Ngh quyết s 21-
NQ/TW ngày 25 tháng 10 năm 2017 ca Hi ngh ln th sáu Ban Chp hành
Trung ương về công tác dân s trong tình hình mi,;
b) chính sách xã hi, bin pháp phù hợp để người dân được tiếp cn và
s dng các dch v y tế bản, nht tr em, người khuyết tật, người b di chng
chiến tranh, người cao tuổi, đồng bào dân tc thiu số, người di cư, Xây dng
Đề án thành lp Bnh vin Lão khoa thành ph, phát trin chuyên khoa Lão khoa
ti các bnh viện đa khoa trên đa bàn, kết hp hiu qu giữa các cơ sở y tếcác
cơ sở chăm sóc người cao tui.
5. Phát trin nhân lc y tế
a) Đổi mi toàn diện công tác đào tạo đ nâng cao chất lượng ngun nhân
lc y tế, đặc bit nhân lc cho y tế sở. Đổi mới chương trình đào tạo, chú
trng nâng cao năng lực thực hành chuyên môn. Đổi mi vic thi, cp chng
ch hành ngh theo quy đnh hin hành. Xây dựng đội ngũ thầy thuc gii v
chuyên môn nghip v khám cha bnh, nhất đội ngũ lãnh đạo qun lý các cp
ngành Y tế phi am hiu v qun tr, qun điều hành các lĩnh vc chuyên ngành;
b) Phát trin ngun nhân lc y tế bảo đảm s ợng, cu phù hp cht
ng cho tng đơn vị, tng cp chuyên môn k thut và từng chuyên khoa, đặc
bit mt s chuyên khoa khó tuyển như: Lao, tâm thn, pháp y, gii phu bnh,
hi sc cp cu, truyn nhim, y hc c truyn,. Thc hiện đồng b, hiu qu
vic luân phiên, luân chuyển, điều động nhân lc y tế đ h tr thưng xuyên trm
y tế cp . Xây dng Kế hoch triển khai Đề án phát trin nhân lc y tế cht
ợng cao, Đề án phát trin nhân lc y tế cho Trm Y tế cp xã;
7
c) Nâng cao chất lượng đào tạo của các trường đi hc, cao đẳng v sc
khe trên địa bàn thành ph vươn tm khu vc quc tế; trong đó, chú trng các
chuẩn năng lực ngh nghip, chuẩn chương trình đào tạo cho các ngành, trình độ
đào tạo thuộc lĩnh vực sc khe. Từng bước bảo đảm đầu ra v nhân lc y tế đạt
các tiêu chuẩn, tiêu chí như các nước thuc T chc hp tác và phát trin kinh tế
(OECD);
d) Thc hin chế độ, chính sách đãi ngộ xứng đáng đối vi yêu cu nhim
v và đặc thù công vic ca nhân viên y tế. Có các chính sách đột phá để thu hút
nhân lực trình đ chuyên môn gii làm vic, gn lâu dài ti y tế s
trong các lĩnh vc: Y tế d phòng, pháp y, tâm thn, lao, gii phu bnh, hi sc
cp cu, truyn nhim, y hc c truyn,...;
đ) Tăng cường hình hp tác gia viện trường trong công tác nâng
cao chất lượng đào tạo, ngun nhân lực và chăm sóc sức khe cộng đồng.
6. Đẩy mnh nghiên cu, ng dng khoa hc công ngh
a) Tiếp tục đổi mới cơ chế qun lý, nâng cao hiu qu hoạt động khoa hc
và công ngh, đi mi sáng to ngành Y tế. Đẩy mnh công tác nghiên cu khoa
hc, ng dng công ngh cao trong phòng bnh, phát hin, chẩn đoán và điều tr
bnh; nht các bnh truyn nhim nguy him, bệnh đc bit nguy him, dch
bnh mi phát sinh, nghiên cu thích ng vi quá trình già hóa dân s, biến đi
khí hu;
b) Nâng cao năng lc nghiên cu khoa hc, ng dng công ngh y tế, dược,
y sinh học; đẩy mnh ng dng, chuyn giao các k thut tiên tiến;
c) Trin khai các hình hợp tác công trong lĩnh vc y tế, sn xut
thuc, vc xin, sinh phm, thiết b y tế có chất lượng cao.
7. Phát trin sn xut, cung ng thuc, thiết b y tế
a) Thc hin hiu qu Chiến lược quc gia phát triển ngành Dược Vit Nam
giai đoạn đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2045; Chương trình phát triển công
nghiệp dược, dược liệu trong nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045, hướng
ti mc tiêu phát trin ngành Dược vươn tầm khu vc;
b) Bo đảm cung ứng đủ thuc, vc xin, vật tư, thiết b y tế có chất lượng,
an toàn, hiu qu, giá hp cho phòng bnh, khám bnh, cha bnh, phòng chng
thiên tai, thm ha, s c y tế công cng và các nhu cu cp bách khác;
c) Nâng cao năng lc, hiu qu công tác qun nhà nước trong lĩnh vc
c, thc phm, thiết b y tế. Công khai, minh bch, ci cách th tc hành chính
trong qun lý, cp phép, mua sm thuc, thiết b y tế;
d) Xây dng kế hoch triển khai Đề án nâng cao năng lc h thng kim
nghim, kiểm định; ưu tiên đầu tư phát trin Trung tâm Kim nghim thành ph
đảm nhim chức năng vùng theo Quyết định s 201/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02
năm 2024 ca Th ng Chính ph phê duyt Quy hoch mạng lưới sở y tế
thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
8
đ) Có cơ chế phát huy tiềm năng dược liu, quan tâm quy hoch, phát trin
vùng trồng dược liệu đt tiêu chun. Phi hp với các trường đại học, cao đẳng
v sc khe toàn quc nghiên cu phát triển dược liu và các sn phm t ngun
c liệu trong nước thành lĩnh vực sn xut hàng hóa chất lượng và giá tr
cao, cnh tranh trên th trường trong nước và trên thế gii.
8. ng dng công ngh thông tin và chuyển đổi s
a) Thúc đy mnh m chuyển đi s y tế toàn din gn vi trin khai Kế
hoch s 22-KH/TU ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Ban Thường v Thành y v
thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22 tháng 12 năm 2024 ca B Chính tr
v đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc
gia; hoàn thành, vn hành hiu qu s sc khỏe điện t, bệnh án điện tử, đơn thuốc
đin t; phát trin h thng thông tin chuyên ngành dân s; kết nối đồng b, qun
lý d liu sc khỏe người dân theo vòng đời; xây dựng cơ s d liu quc gia v
y tế, sở d liu chuyên ngành y tế; kết ni, liên thông với s d liu quc
gia;
b) M rng ng dng công ngh s trong các lĩnh vực hot đng ca ngành
y tế, từng bước hình thành nn y tế thông minh vi ba ni dung chính phòng
bnh thông minh, khám bnh, cha bnh thông minh và qun tr y tế thông minh,
…. Duy trì 100% sở khám cha bệnh trên địa bàn kết ni liên thông thc
hiện giám đnh trc tuyến vi Cng thông tin thanh toán bo him y tế nhm to
điu kin tt nhất cho người dân đến khám, cha bnh. Ti các cơ sở khám bnh,
cha bnh trin khai nhiu phương án thanh toán không dùng tin mt; nhiu hình
thc đặt lch hn khám, cha bnh (như: Qua tổng đài đin thoi, website, ng
dụng trên đin thoi thông minh,…); chú trng việc tương tác, phn ánh, phn hi
với người dân qua c kênh mng hi nhằm hướng ti vic cung cp dch v
đầy đủ và thông minh hơn;
c) Triển khai đồng b vic ng dng công ngh thông tin ti tt c cơ s y
tế trên địa bàn thành ph (bao gm các bnh vin công lp trc thuc S Y tế;
bnh vin tuyến trung ương, bnh vin trc thuc B, ngành qun đóng trên
địa bàn thành ph; bnh vin ngoài công lập; sở y tế d phòng; các phòng khám
đa khoa, chuyên khoa nhân; các s kinh doanh thuc), đảm bo chia s
kết ni d liu theo quy đnh ca Chính ph, B Y tế, Bo himhi Vit Nam;
lp, qun theo dõi h sức khe nhân, bệnh án đin t kết ni các
thông tin, d liu quản khác như khám bnh, cha bnh bo him y tế, tiêm
chng, qun lý bnh truyn nhim, bnh không lây nhim theo đúng quy định;
d) Duy trì, cng c vic kết ni mng giữa sở khám bnh các nhà
thuc. Kim soát ngun gc, xut x, giá thuốc được mua vào, bán ra và vic bán
thuốc theo đơn trên địa bàn thành ph và toàn quc;
đ) ng dng công ngh thông tin ph biến tri thc trong phòng bnh, cha
bnh và nâng cao sc khe; ng dng trí tu nhân to trong y tế để tăng cường s
tiếp cn của người dân đến các thông tin y tế. Xây dng kế hoạch thí điểm trin
khai ng dng trí tu nhân to (AI) trong h tr chẩn đoán mt s bệnh ung thư
9
thông qua phn mm h tr chẩn đoán hình ảnh. Xây dng và trin khai kế hoch
thí điểm sàng lc bnh không lây nhim ti cộng đồng và qun lý d liu trên các
h thng thông tin phù hp.
9. Đổi mi tài chính y tế và bo him y tế
a) Huy động ngun tài chính
- Ưu tiên bố trí ngân sách, bảo đảm tốc đ tăng chi cho y tế cao hơn tốc độ
tăng chi ngân sách nhà c; dành ít nht 30% ngân sách y tế cho công tác y tế
d phòng. Ưu tiên đầu các bnh vin chuyên khoa đảm nhim chức năng vùng
theo Quyết định s 201/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2024 ca Th ng
Chính ph. Huy động các ngun vin tr, tài trợ, vay ưu đãi trong nưc và quc
tế để đầu tư phát triển h thng y tế;
- Triển khai đồng b các giải pháp để thc hin bo him y tế toàn dân,
ng đến mc tiêu năm 2030 đạt bao ph bo him y tế toàn dân. Thc hin các
giải pháp đồng b chng lm dng, trc li, bảo đảm cân đối qu bo him y tế
và quyn li của người tham gia bo him y tế, cơ sở y tế;
- Tiếp tc nghiên cu đề xut chính sách thuế phù hợp đối vi các hàng hoá
có nguy cơ cho sức khỏe: Đ ung có cồn, có ga, nước giải khát có đường, thuc
,...; h tr ngưi dân tham gia bo him y tếh tr chi tr chi phí khám bnh,
cha bệnh cho người nghèo, người mc các bệnh ung t,...;
- chế, chính sách h tr tài chính phù hợp đ huy đng mi ngun
lc hội đầu cho lĩnh vc y tế, nht cho các s y tế thc hin t đảm
bảo chi thường xuyên. Đẩy mnh xã hi hóa, đa dng hóa các hình thc hp tác
công - tư, bảo đảm minh bch, công khai, cnh tranh lành mạnh để khuyến khích
y tế tư nhân phát triển.
b) Phân b ngun tài chính
- Ưu tiên phân b ngân sách nnước cho y tế s, y tế d phòng, y tế
vùng khó khăn, vùng đồng bào dân tc thiu s, nghiên cu y hc, lĩnh vực sc
khe tâm thn;
- Đổi mi mnh m cơ chế tài chính cho hoạt động chăm sóc sức khe ban
đầu, ưu tiên ngân sách cho chăm sóc sức khỏe người có công, ngưi nghèo, nông
dân, đồng bào dân tc thiu s, vùng kinh tế - xã hội khó khăn;
- Đổi mới phương thức phân b ngân sách da trên kết qu hoạt động
điu kin thc tiễn. Tăng cường kiểm soát, giám định chi phí khám bnh, cha
bnh bo him y tế bảo đảm công khai, minh bch, bảo đảm quyn li hp pháp
ca ni tham gia bo him y tế.
c) Chi tr dch v y tế
- Thc hin l trình gdch v theo hướng tính đúng, tính đ chi phí (c
khám bnh, cha bnh và kim dch y tế, y tế d phòng, y tế cơ sở);
- Nghiên cu đề xut điu chnh mức đóng bảo him y tế theo l trình phù
hp với ngân sách nhà nước, điu kin phát trin kinh tế, thu nhp, kh năng chi
10
tr của người dân và cht lượng dch v. Đề xut chính sách, m rng quyn li
bo him y tế phù hp vi s thay đổi mô hình bnh tt, già hóa dân s và ngun
lc bo him y tế;
- Đổi mới pơng thức chi tr dch v y tế t chi tr theo phí dch v sang
kết hp với các phương thức chi tr khác, bao gồm thanh toán theo định sut
theo nhóm chẩn đoán liên quan;
- Áp dụng phương thức Nhà ớc đặt hàng, giao nhim v cho y tế sở
thc hin các gói dch v y tế cơ bản; chi tr theo hướng khuyến khích cung ng
các dch v chămc sức khỏe ban đầu, qun lý sc khỏe dân cư tại cộng đồng.
d) B trí kinh phí đ thc hin các kế hoch, chương trình, d án ưu tiên
đầu tư lĩnh vực y tế theo Quy hoch thành ph Cần Thơ thi k 2021-2030, tm
nhìn đến 2050; Quy hoch mạng lưới s y tế thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến
năm 2050 ti Quyết định s 201/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2024 ca Th
ng Chính ph.
10. Phát trin y tế gn vi bảo đảm quc phòng an ninh
a) Phát huy thế mnh y tế ca lực lượng vũ trang; tổ chc linh hot các mô
hình kết hp quân dân y khám bnh, cha bnh; phòng chng thiên tai, thm ha,
dch bnh, phù hp với điều kin tng nơi; bảo đảm cung cp dch v y tế cht
ợng cho người dân vùng sâu, vùng xa;
b) Thc hin kết hp quân - dân y xây dng lực lượng y tế d b động viên,
lực lượng huy đng ngành y tế và bảo đm y tế khu vc phòng th và phòng th
dân s; sẵn sàng đáp ng y tế trong các tình hung quc phòng và an ninh;
c) Đầu tư cơ sở vt cht, trang thiết bị, con người nhằm nâng cao năng lc
công tác giám đnh pháp y, pháp y tâm thần nói riêng công tác giám định
pháp nói chung, đảm bo an ninh, trt t an toàn xã hội trên địa bàn thành ph.
11. Tăng ng phi hp liên ngành, nâng cao hiu qu công tác đối
ngoi, hi nhp và truyn thông cung cp thông tin y tế
a) Nâng cao vai trò, trách nhim ca các bên liên quan và hiu qu công tác
phi hợp liên ngành, đy mạnh các hành động đa ngành trong chăm sóc sức khe.
Xây dng các kế hoạch hành động liên ngành trong chăm sóc sức khe nói chung
đặc bit trong chun b ng phó hiu qu vi các tình hung khn cp,
dch bnh;
b) Tăng cường hp tác và ch động hi nhp, tranh th h tr k thuật, đào
to và tài chính của các nước, các t chc quc tế;
c) Thc hin có hiu qu các kết hợp tác song phương và đa phương v
y tế. Tham gia xây dng các chính sách, gii quyết các vấn đ y tế khu vc và
toàn cu, nâng cao vai trò, v thế quc tế ca y hc Vit Nam;
d) Tăng cường áp dng các chun mc y tế trong nước theo hướng cp nht
vi thế gii và khu vc;
11
đ) Triển khai công tác cung cp thông tin y tế đồng b, minh bch, chính
xác, kp thi, phi hp cht ch vi các quan báo chí truyền thông sâu rng v
các nhim v trng tâm, các thành tu, kết qu hoạt động ca công tác y tế, các
tấm gương điển hình cán b nhân viên y tế, y đc, y nghip và truyn thng lch
s ngành Y tế;
e) Phát huy thế mnh y tế ca thành ph vi vai trò trung tâm vùng, tp
trung vào các chuyên khoa sâu, phát trin mt s trung tâm tm soát k thut cao
như: Trung tâm tm soát và điều tr ung thư kỹ thut chuyên sâu (bao gm x tr
proton),…; gn kết hiu qu vi hot động du lch da trên điu kin, thế mnh
v du lch ca thành ph.
12. Hoàn thin h thng th chế, tăng cường quản lý nhà nước v y tế
a) Tiếp tc soát, hoàn thin th chế, cơ chế, chính sách v y tế trên cơ sở
bám sát thc tin, phát hin nhanh các vấn đề phát sinh kp thời điều chnh quy
định ca pháp lut liên quan theo phân cp. Tăng cường năng lực d báo, phân
tích, đề xuất chính sách trên sở nghiên cu lun, tng kết thc tin và la
chn mô hình mi, sáng to nhằm đápng yêu cu qun tr minh bch, hiu qu;
b) Xây dng thc hin quy hoch mạng lưới sở y tế thành ph phù
hp vi Quy hoch thành ph Cần Thơ thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050; Chiến lược quc gia bo vệ, chămc và nâng cao sức khe Nn dân đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 ti Quyết định s 89/QĐ-TTg ngày 23 tháng
01 năm 2024 ca Th ng Chính ph; Quy hoch mạng lưới cơ s y tế thi k
2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050 ti Quyết định s 201/QĐ-TTg ngày 27
tháng 02 năm 2024 ca Th ng Chính ph;
c) Đổi mi mnh m công tác qun lý và t chc hoạt động của các đơn vị
s nghip y tế công lp. Tiếp tc sp xếp t chc b máy các đơn vị s nghip y
tế công lp bảo đm tinh gọn, đng b, hiu lc, hiu qu. Đẩy mnh thc hin
quyn t ch v nhim v chuyên môn, t chc b máy, nhân s và tài chính gn
vi trách nhim gii trình, công khai, minh bch. Áp dng hình qun tr phù
hợp đối với các đơn vị s nghip y tế công lp trong bảo đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư (nếu có);
d) Đẩy mnh phân cp, phân quyn gn vi nâng cao năng lc qun lý,
qun tr của các đơn vị s nghip y tế công lập. Tăng cường trách nhim gii trình
công khai minh bch, k cương hành chính, k lut công v, chú trng công
tác thanh tra, kim tra, x lý vi phm; thc hin tốt công tác thi đua, khen thưởng
để kp thời động viên công chc, viên chức, người lao động vượt khó, hoàn thành
nhim v đưc giao;
đ) Đẩy mnh ci cách hành chính, tập trung vào đơn giản hóa th tc hành
chính, ct giảm điều kin đầu kinh doanh, ng dng công ngh thông tin, trí
tu nhân to và chuyển đổi s, duy trì dch v công trc tuyến toàn trình trong các
lĩnh vực qun lý ca ngành Y tế.
(Đính kèm Phụ lc 02: Mt s nhim vụ, đề án thc hin Kế hoch)
12
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Ngun kinh phí thc hin gm: Ngun ngân sách (vn s nghip), ngun
vốn đầu tư công, vn h tr phát trin chính thc (ODA), vốn vay ưu đãi của các
nhà tài tr c ngoài, nguồn kinh phí các Chương trình mục tiêu quc gia theo
phân cp ngân sách, ngun xã hi hóa và các ngun kinh phí hp pháp khác.
2. Ưu tiên bố trí ngun kinh phí đ thc hin các nhim v trng tâm, cp
bách; vic b trí kinh phí hằng năm được thc hin trong phm vi d toán ngân
sách được cp có thm quyn quyết định, phù hp vi kế hoch tài chính - ngân
sách nhà nước 05 m và kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026 - 2030.
3. Thc hin nguyên tc ti khon 8 Mc III Ngh quyết s 20-NQ/TW ngày
25 tháng 10 năm 2017 Hi ngh ln th sáu Ban chấp hành Trung ương khóa XII
v tăng cường công tác bo vệ, chăm sóc nâng cao sc khe Nhân dân trong
tình hình mi: Y tế công cộng do ngân sách nhà nước bảo đảmch yếu; khám,
cha bnh do bo him y tế và người dân chi tr; chăm sóc sức khỏe ban đu do
bo him y tế, người dân ngân sách nhà c cùng chi tr; bo him y tế đối
với người lao đng phải do người s dụng lao động và người lao động cùng đóng
góp; ngân sách nhà nước bảo đảm đối vi mt s đối tượng chính sách; ngân sách
nhà nước, bo him y tế bảo đảm chi tr cho các dch v mc cơ bản; người s
dng dch v chi tr cho phần vượt mc.
V. T CHC THC HIN
1. S Y tế
a) Ch trì, phi hp vi S, ban ngành, y ban nhân dân xã, phường, đơn
v liên quan trin khai thc hin hiu qu các ni dung ti Kế hoch này;
b) Tham mưu y ban nhân dân thành ph ban hành các văn bn ch đạo
thc hin Kế hoch (khi cn thiết); ban hành kế hoch hoạt động hằng năm để
trin khai thc hin Kế hoch này;
c) Ch đạo, gii quyết các nhim v chuyên môn v y tế theo thm quyn;
phi hp vi Sở, ngành, địa phương, đơn v liên quan, tham mưu trình y ban
nhân dân thành ph ch đạo x các khó khăn, vướng mc phát sinh trong quá
trình trin khai thc hin Kế hoch;
d) Phi hp vi S Khoa hc và Công ngh, Báo Phát thanh, Truyn
hình Cần Thơ, các quan báo chí trên địa bàn tích cc t chc các hoạt động
tuyên truyn rng rãi v mục đích, ý nghĩa, nhim v, gii pháp,…ca Kế hoch
này;
đ) Phi hp vi S, ban ngành, địa pơng liên quan xây dng d toán
ngân sách trin khai thc hin Kế hoch gn vi kế hoch phát trin s nghip y
tế ca thành ph, kế hoạch đầu công trung hn, hằng năm gi S Tài chính tng
hp, trình y ban nhân dân thành ph xem xét, quyết định. Ch trì, phi hp vi
S, ban ngành liên quan và địa phương rà soát, thống kê, đánh giá, sắp xếp danh
mục đề án, d án ưu tiên đầu tư lĩnh vực y tế theo Quy hoch thành ph Cn Thơ
thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
13
e) Phi hp S, ban ngành liên quan xây dng các chính sách an sinh
hi, an toàn v sinh lao động, các đối tượng chính sách, đối tượng tr giúp xã hi
th ng các chính sách y tế liên quan (người cao tui, tr em, người khuyết tt,
đối tượng bo tr hi,…); đm bo an toàn cho tr em, phòng chng tai nn
thương tích;
g) ng dn, kiểm tra, đôn đốc, giám sát, đánh giá, sơ kết, tng kết vic
thc hin; tng hp báo cáo và kp thời đề xut kiến ngh điu chnh kế hoch p
hp vi tình hình thc tế, báo cáo y ban nhân dân thành ph xem xét, quyết
định;
h) Định k hằng năm hoặc đột xut (nếu có) phi hp vi S, ban ngành,
địa phương, đơn vị liên quan t chc kiểm tra, đánh giá, báo cáo kết qu trin khai
v B Y tếy ban nhân dân thành ph;
i) Ch đạo, hướng dẫn, đôn đc, kim tra, đánh giá kết qu thc hin các
ch tiêu, nhim v, gii pháp,…ti Kế hoạch này; hướng dẫn cơ quan, đơn vị, đa
phương báo cáo kết qu thc hiện, định k hằng năm, đt xut (nếu có) sơ kết,
tng kết, báo cáo kết qu thc hin v B Y tế y ban nhân dân thành ph theo
quy định.
2. S Tài chính
a) Phi hp S Y tế và S, ban ngành, địa phương tham mưu Ủy ban nhân
dân thành ph lng ghép các mc tiêu, ch tiêu v phát triển lĩnh vực y tế vào kế
hoch phát trin kinh tế - xã hội giai đoạn 05 năm và hàng năm của thành ph;
b) Ch trì, phi hp vi S, ban ngành liên quan và địa phương tham mưu
b trí kinh phí thường xuyên thc hin kế hoạch theo quy định ca Lut Ngân
sách nhà nước phân cp ngân sách hin hành phù hp với cân đối ngân sách
địa phương hằng năm; phi hp S Y tế, đơn vị liên quan tham mưu cấp có thm
quyền cân đối, b trí ngun vốn đầu ng cho các chương trình, d án phát
trin mạng lưới y tế thuc cp thành ph quản theo quy định ca pháp lut v
đầu tư công;
c) Ch trì, phi hp vi S, ban ngành liên quan địa phương tham mưu
ưu tiên b trí tr s cơ quan nhà nước dôi dư sau sp xếp cho các cơ sở y tế; cho
phép áp dng hình thc cho thuê công trình thuc s hu nhà nước đối với cơ sở
y tế tư nhân theo quy đnh;
d) Phi hp vi S Y tế kim tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hin Kế
hoch này theo quy định.
3. S Ni v
a) Phi hp vi S Y tế, đơn vị liên quan tham mưu y ban nhân dân thành
ph sp xếp, kin toàn t chc b máy y tế theo quy định;
b) Phi hp S Y tế tham mưu chính sách thu hút, đào to ngun nhân lc
y tế cht lượng cao, đặc biệt đối tượng bác v công tác ti Trm Y tế; phi
hợp soát điều chnh s ng nhân viên y tế p, khu vc cng tác viên sc
khe cộng đồng và cng tác viên dân s cùng thc hin chức năng, nhim v phù
14
hp vi tình hình thc tế;
c) Ch trì, phi hp vi S Y tế S, ban ngành liên quan t chc thc
hiện, hướng dn, kim tra, giám sát vic chấp hành các quy định ca pháp lut v
an toàn, v sinh lao động; phi hp trin khai các ni dung liên quan đến chăm
sóc sc khỏe người lao động, bao gồm người lao động làm vic theo hợp đồng lao
động người lao động không theo hợp đồng lao động, theo quy định ca pháp
lut; chú trng công tác phòng nga tai nạn lao đng, bnh ngh nghip, khám
sc khỏe định k và ci thiện điều kiện lao động;
d) Phi hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
4. S Khoa hc và Công ngh
a) Ch trì, phi hp vi đơn vị ln quan tuyên truyn mục đích, ý nghĩa,c
ni dung ca Kế hoch và các ni dung truyn thông go dc sc khe, kiến thc
pháp lut nh vực y tế đến nời n tn địa bàn tnh ph;
b) Phi hp vi S Y tếS, ban ngành liên quan trin khai các nhim v
chuyển đổi s, nghiên cu khoa hc, phát trinng dng công ngh cao trong
phòng bnh, phát hin, chẩn đoán và điều tr bnh;
c) Phi hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
5. S Nông nghip và Môi trường
a) Ch trì qun lý, tng hp chia s d liu, thông tin quan trc môi
trường phc v công tác đánh giá nguy bo v sc khe cộng đồng. Ch trì,
phi hp vi S Y tế trong vic thamu xây dng trin khai các chính sách,
gii pháp v kim soát, quan trc và x các cht ô nhim t ngun phát sinh
ất, nước, không khí,…) tác động đến sc khỏe con người; tham gia đề xut
các gii pháp thích ng, gim nh tác động ca biến đi khí hu và phi hp thc
hin công tác bo v môi trường trong hoạt động y tế theo chức năng, nhiệm v
đưc giao;
b) Ch trì, phi hp vi S Y tế S, ban ngành liên quan tham mưu đ
xut xây dng chính sách an toàn v sinh lao động, các đối tượng chính sách, đối
ng tr giúp hi th ng các chính sách y tế liên quan (ngưi thuc h
nghèo, h cn nghèo,…);
c) Ch trì, phi hp vi S Y tế xây dng, ban hành hoc trình quan nhà
c có thm quyn ban hành và t chc thc hin các chính sách, quy hoch, kế
hoạch, văn bản quy phm pháp lut v an toàn thc phm thuộc lĩnh vực được
phân công qun theo quy đnh; bảo đảm cung cấp nước sch dùng cho mục đích
sinh hoạt tăng t l h gia đình được s dụng nước sch dùng cho mục đích
sinh hot ti khu vực nông thôn, hướng dn x và cấp nước quy h gia đình
khu vc nông thôn. Xây dựng Đề án kiểm soát ng các hóa chất tăng tính
kháng sinh, thuc bo v thc vt trong các sn phm nông nghiệp trên địa bàn;
d) Ch trì, phi hp vi S, ban ngành liên quan và địa phương tham mưu
15
triển khai ưu tiên dành qu đất sạch, đất thu hi ca các d án, cho phép chuyn
đổi linh hot mục đích sử dụng đất sang đất dành cho y tế theo quy định;
đ) Phối hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
6. S Giáo dục và Đào tạo
a) Ch trì, phi hp vi S Y tế, S Ni vS, ban ngành liên quan t
chức đào to, bồi dưỡng, nâng cao năng lc cho đội ngũ cán bộ, nhân viên y tế
trường học trong các cơ sở giáo dục đáp ứng yêu cu chăm sóc sức khỏe ban đầu
cho tr em và hc sinh trong trường hc; bảo đảm ngun nhân lc chế độ đãi
ng phù hp trong vic thc hin công tác sc khe học đường; t chc trin khai,
ng dẫn, đôn đốc vic thc hiện Chương trình Sức khe học đường và Chương
trình y tế trường học trong các trường mm non và ph thông gn vi y tế cơ sở;
b) Phi hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
7. S Xây dng
a) Phi hp vi S Y tế S, ban ngành liên quan xây dng Kế hoch
hành động, trin khai các giải pháp đảm bo an toàn giao thông, phòng chng tai
nạn thương tích trong phạm vi được phân công qun lý;
b) Ch trì, phi hp vi S, ban ngành liên quan đm bo cung cp nước
sch dùng cho mục đích sinh hot ti khu vực đô thị, khu công nghip, khu chế
xut, khu công ngh cao, khu kinh tế tăng t l h gia đình được s dụng nước
sch dùng cho mục đích sinh hoạt ti khu vực đô thị; xây dựng đảm bo các
quy chun quốc gia đối vi các công trình xây dựng để đảm bo an toàn, v sinh
phòng, chng bnh tt trong quá trình s dng ca cộng đồng trong phạm vi lĩnh
vực được phân công qun lý. Xây dng Quy hoch cấp nước sạch trên địa bàn
thành ph đến năm 2030 đảm bo các mc tiêu, ch tiêu thành ph đã đề ra;
b) Phi hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
8. S Công Thương
a) Tăng cường kim soát nhp liu các sn phm thuốc lá, rượu bia, sn
phm gia cm nhp lu,…; kim tra, giám sát vic thc hiện các quy định v dán
nhãn, minh bch sn phm v dinh dưỡng, đặc biệt hàm lượng cht, thông tin cnh
báo trên các sn phm thuốc lá, đồ ung có cn;
b) Phi hp vi S Y tế kiểm tra, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch
này theo quy định.
9. S Văn hóa, Th thao và Du lch
Ch trì, phi hp vi S, ban ngành liên quan xây dng Đề án vận động
luyện tập thể dục thể thao bảo vệ, nâng cao sức khỏe, phát triển tầm vóc, thể lực;
phi hp vi S Giáo dục Đào to xây dựng các chương trình, đ án th dc
th thao trong trường hc nhm nâng cao tm vóc, th lc của ngưi dân trên địa
16
bàn thành ph; xây dng kế hoạch hành động, trin khai các gii pháp an toàn du
lch, phòng chng tai nạn thương tích trong phạm vi được phân công qun lý.
10. B Ch huy Quân s thành ph
Ch trì, phi hp vi S Y tế xây dng h thống văn kiện bảo đảm y tế cho
các trng thái quốc phòng; hướng dn xây dng lực lượng y tế d b động viên
lực lượng huy động ngành Y tế trong tình trng khn cp. Phi hp cht ch vi
S Y tế địa phương xây dựng kế hoch tng th kết hp quân dân y bo v,
chăm sóc, nâng cao sức khe Nhân dân và b đội, góp phn cng c an ninh quc
phòng.
11. Công an thành ph
Ch trì, phi hp vi S Y tế S, ban ngành liên quan trin khai các hot
động đảm bảo an ninh, an toàn trong cơ sở y tế; phi hp vi ngành Y tế đảm bo
nâng cao công tác giám định pháp; ngăn chặn, đẩy lùi hành vi vi phm trong
lĩnh vực y tế.
12. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam thành ph
Ch đạo các đơn vị trc thuc tuyên truyn, vận động hi viên, đoàn viên
Nhân dân tích cc tham gia các phong trào rèn luyn, nâng cao sc khe, phòng
chng dch bnh, ch động chăm sóc sc khe ca bn thân và cng đồng; giám
sát vic thc hin Kế hoch này.
13. Bo him xã hi thành ph
Ch trì, phi hp vi S Y tế S, ban ngành liên quan xây dng kế
hoch, t chc trin khai thc hin các chính sách v bo him y tế; phát triển đối
ng tham gia bo him y tế.
14. Thng kê thành ph
Phi hp S Y tế soát, đánh giá tình hình thc hin các ch tiêu Kế hoch
theo chức năng, nhiệm v đưc giao.
15. S, ban ngành và đơn vị liên quan
Theo chc năng, nhiệm v đưc giao xây dng kế hoch trin khai c th
đối vi các nhim v thuộc đơn vị mình ph trách; phi hp vi S Y tế t chc
trin khai hiu qu các nhim v ca Kế hoch này; tuyên truyn, ph biến, lng
ghép mc tiêu, nhim v, gii pháp ca Kế hoch này vi kế hoch phát trin kinh
tế - xã hi ca thành ph.
16. y ban nhân dân xã, phường
a) Xây dng, t chc trin khai thc hin Kế hoch này phù hp với đặc
đim tình hình tại địa phương, đưa mc tiêu, ch tiêu thc hin vào chương trình,
kế hoch phát trin kinh tế - xã hi của địa phương;
b) B trí đủ ngun lực, s vt cht, thc hin lng ghép Kế hoch này
với các chương trình, nhiệm vụ, đề án, d án khác để trin khai thc hin hiu qu
tại địa phương theo phân cấp ngân sách và các quy định;
17
c) Kiểm tra, giám sát, đánh giá kết quả thực hiện, định kỳ, đột xut (nếu
có), sơ kết, tổng kết, báo cáo kết quả thực hiện về Sở Y tế tổng hợp;
d) Phi hp vi S Y tế S, ban ngành, đơn vị liên quan kim tra, giám
sát, đánh giá tình hình thc hin Kế hoch này. Ch trì, phi hp vi S, ban
ngành liên quan kiểm tra, đánh giá tình hình thực hin Kế hoạch theo quy đnh;
đ) Triển khai công tác bồi thường, h trợ, tái định bàn giao mặt bng cho
các d án xây dng, phát triển các cơ sở chăm sóc sức khe theo phân cp thm
quyn quy định.
Trên đây Kế hoch thc hin Chiến lược quc gia bo vệ, chăm sóc
nâng cao sc khỏe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
trên địa bàn thành ph Cần Thơ. Đnghị cơ quan, đơn vị địa phương xây dựng
kế hoạch triển khai thực hiện đảm bảo hiệu quả, phù hợp với điều kiện thực tế của
từng quan, đơn vị. Trong quá trình triển khai thực hiện khó khăn, vướng
mắc vượt thẩm quyền, đề nghị các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Y tế
để tổng hợp, báo cáo, tham mưu trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, chỉ
đạo kịp thời./.
Nơi nhận:
- B Y tế;
- TT. TU, TT. HĐND TP;
- TT. ĐU UBND TP;
- CT, PCT UBND TP;
- UBMTTQVN TP;
- Các s, ban ngành TP;
- B CHQS TP;
- Công an TP;
- BHXH TP;
- Thng kê TP;
- UBND xã, phường;
- VP UBND TP (2C, 3C);
- Lưu: VT, MX.
Ph lc 01
CÁC CHỈ TIÊU Y TẾ
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Cần Thơ)
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
thực
hiện
năm
2024
Ước thực
hiện năm
2025
Năm
2030
Đơn vị báo
cáo
Kỳ công bố
Chỉ số đầu vào
1
Số bác sĩ trên 10.000 dân
Người
12,9
14,8
19
Sở Y tế
Năm
2
Số dược đại học trên
10.000 dân
Người
3,5
3,5
4
Sở Y tế
Năm
3
Số điều dưỡng trên 10.000
dân
Người
20,2
21,2
33
Sở Y tế
Năm
4
Số giường bệnh trên 10.000
dân
Giường
bệnh
41,5
43,9
> 44
Sở Y tế
Năm
5
Chi ngân sách cho y tế dự
phòng trên tổng chi ngân
sách nhà nước cho y tế
%
22,9
25
>30
Sở Y tế
Năm
Chỉ số hoạt động
6
Tỷ lệ dân số được quản lý
sức khỏe
%
22,5
>95
Sở Y tế
Năm
7
Tỷ lệ tiêm chủng đầy đủ các
loại vắc xin trong chương
trình tiêm chủng mở rộng
%
90,9
95
95 (vi
14 loi
vc xin)
Sở Y tế
Năm
8
Tỷ lệ trẻ sinh được tầm
soát
%
76,8
75
90
Sở Y tế
Năm
9
Tỷ lệ phụ nữ mang thai
được tầm soát ít nhất 04
loại bệnh tật bẩm sinh phổ
biến nhất
%
64,1
60
70
Sở Y tế
Năm
10
Tỷ lệ chất thải y tế của bệnh
viện được xử đạt quy
chuẩn
%
100
100
100
Sở Y tế
Năm
Chỉ số kết quả
11
Mức độ bao phủ các dịch
vụ y tế thiết yếu (thang
điểm 100)
Điểm
-
70
75
Bộ Y tế
5 năm
51
02
02
2
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
thực
hiện
năm
2024
Ước thực
hiện năm
2025
Năm
2030
Đơn vị báo
cáo
Kỳ công bố
12
Tỷ lệ người dân tham gia
bảo hiểm y tế
%
94,3
95,0
100
Bảo hiểm xã
hội thành phố
Năm
13
Tỷ lệ người cao tuổi có thẻ
bảo hiểm y tế, được quản
sức khỏe, được khám, chữa
bệnh, được chăm sóc tại gia
đình, cộng đồng, sở
chăm sóc tập trung
%
71,4
78,4
100
Bảo hiểm xã
hội thành phố
Năm
14
Tỷ lệ người dân hài lòng
với dịch vụ y tế
%
>90
>90
>90
Sở Y tế
Năm
15
bản chấm dứt các dịch
bệnh AIDS, lao loại trừ
sốt rét vào năm 2030.
15.1
Số ca nhiễm HIV mới được
phát hiện hằng năm trên
100.000 dân
Ca
20,2
14,7
7,0
Sở Y tế
Năm
15.2
Số ca mắc mới lao trên
100.000 dân
Ca
200
180
120
Sở Y tế
Năm
15.3
Số ca mắc mới sốt rét trên
100.000 dân
Ca
0
0
Phòng
nga st
rét quay
tr li sau
loi tr
Sở Y tế
Năm
Chỉ số tác động
16
Tuổi thọ trung bình tính từ
lúc sinh
Năm
75,84
76,00
77,12
Thống kê
thành phố
Năm
17
Số năm sống khỏe mạnh
tính từ lúc sinh
Năm
>68
Thống kê
thành phố
18
Tổng Tỷ suất sinh
Con/phụ
nữ
1,56
1,65
2,1
Thống kê
thành phố
Năm
19
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới
1 tuổi
Trên
1.000 trẻ
đẻ sống
8,8
<10
<10
Thống kê
thành phố
Năm
20
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới
5 tuổi
Trên
1.000 trẻ
đẻ sống
13,2
<15
<15
Thống kê
thành phố
Năm
21
Tỷ số tử vong mẹ
Trên
100.000
trẻ đẻ
sống
<38
Thống kê
thành phố
10 năm
3
STT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Kết quả
thực
hiện
năm
2024
Ước thực
hiện năm
2025
Năm
2030
Đơn vị báo
cáo
Kỳ công bố
22
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy
dinh dưỡng thể thấp còi
%
15,9
15,4
<15,0
Sở Y tế
Điều tra giám
sát 30 cụm
hàng năm -
Viện Dinh
dưỡng Quốc
gia
23
Chiều cao trung bình của
thanh niên từ 18 tuổi trở lên
Cục thống kê
Tổng Điều tra
Dinh dưỡng 10
năm/lần – Viện
Dinh dưỡng
Quốc gia phối
hợp Cục Thống
Nam
Cm
168,5
Nữ
Cm
157,5
Phụ lục 02
MỘT SỐ NHIỆM VỤ, ĐỀ ÁN THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân thành ph Cần Thơ)
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
I
Nâng cao sức khỏe nhân dân
1
Lồng ghép ưu tiên các chỉ tiêu về bảo
vệ, chăm sóc nâng cao sức khỏe Nhân
dân trong các chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách phát triển kinh tế -
hội
Sở, ban
ngành, địa
phương
Các cơ quan liên quan
Hằng năm
từng giai đoạn
2
Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn
2026 - 2030, các dự án thuộc lĩnh vực y tế
Sở Tài chính
Sở Y tế; S, ban ngành liên
quan địa phương
2026 - 2030
3
Thực hiện nhiệm vụ chuẩn bị đầu các
dự án đầu công giai đoạn 2026 - 2030
thuộc lĩnh vực y tế
Ban Quản lý
Dự án đầu tư
xây dựng
công trình
Dân dụng và
Công nghiệp
Cần Thơ
Sở Y tế, Sở Tài chính, Sở
Xây dựng, Sở Nông nghiệp
và Môi trường
2026 - 2030
4
Quy hoạch sử dụng đất y tế giai đoạn đến
2030
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Y tế; Sở Xây dựng; Sở,
ban ngành địa phương
2026 - 2030
5
Quy hoạch cấp nước sạch trên địa bàn
thành phố đến năm 2030
Sở Xây dựng,
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở Y tế; Sở Tài chính;
UBND các xã, phường
2026 - 2030
6
Quy hoạch phát triển đô thnhằm bảo đảm
không gian sống và các cơ sở vật chất cho
các hoạt động thể lực, nâng cao chất lượng
sống cho cư dân đô thị
Sở Xây dựng
Các sở, ngành liên quan, các
địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
7
Truyền thông, giáo dục, vấn, phổ biến
kiến thức về bảo vệ, chăm sóc và nâng cao
sức khỏe, tạo ý thức tự giác, chủ động
trong phòng bệnh của mỗi cá nhân và toàn
xã hội
Sở, ban ngành
địa phương
Báo và Phát thanh, Truyền
hình Cần Thơ; Sở Khoa học
và Công nghệ
Hằng năm
8
Đề án nâng cao hiệu quả sử dụng các thiết
chế văn hóa, thể thao, không gian công
cộng phục vụ rèn luyện sức khỏe cho Nhân
dân; đẩy mạnh phong trào toàn dân chủ
động chăm sóc sức khỏe, xây dựng văn
hóa sức khỏe trong Nhân dân
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch; Sở,
ban ngành và
địa phương
Sở, ban ngành và địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
9
Kế hoạch thực hiện chiến lược quốc gia về
dinh dưỡng đến năm 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 3030
10
Kế hoạch thực hiện Đề án tăng cường công
tác phòng, chống HIV/AIDS tiến tới
bản chấm dứt dịch bệnh AIDS vào năm
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
51
02
02
2
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
2030 và bảo đảm kiểm soát dịch bệnh
AIDS không tái bùng phát sau năm 2030
(sau khi Thủ tướng Chính phủ ban hành
Quyết định phê duyệt Đề án)
11
Kế hoạch tăng cường bảo đảm an ninh, an
toàn thc phm trong tình hình mi
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
12
Quy chun k thuật địa phương v an toàn
thc phẩm đối vi các sn phm thc
phẩm đặc thù của địa phương
Sở Y tế; Sở
Nông nghiệp
và Môi
trường; Sở
Công Thương
Sở Tư pháp; Sban ngành
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
13
Kế hoạch thực hiện Chương trình sức khỏe
học đường (sau khi Chính phủ ban hành
Chương trình)
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Sở Y tế; Sở, ban ngành liên
quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
14
Kế hoạch/Chương trình đưa nội dung giáo
dục sức khỏe vào chương trình giáo dục
phù hợp với các cấp học, bậc học; triển
khai các hoạt động chăm sóc sức khỏe,
giáo dục thể chất, dinh dưỡng học đường
tại cơ sở giáo dục (sau khi Bộ Giáo dục và
Đào tạo ban hành Đề án/Chương trình)
Sở Giáo dục
và Đào tạo
Sở Y tế; Sở, ban ngành, địa
phương và đơn vliên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
15
Các hình cộng đồng, trường học và nơi
làm việc an toàn, khỏe mạnh
Sở Giáo dục
và Đào tạo
(trường học);
Sở Văn hóa
Thể thao và
Du lịch (cộng
đồng)
Sở, ban ngành và địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
16
Đề án vận động luyện tập thể dục thể thao
bảo vệ, nâng cao sức khỏe, phát triển tầm
vóc, thể lực
Sở Văn hóa,
Thể thao và
Du lịch
Sở Y tế; Sở Tài chính; Sở
Giáo dục và đào tạo; S, ban
ngành liên quan địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
17
Triển khai kiểm soát các yếu tnguy từ
môi trường (đất, nước, không khí,...) ảnh
hưởng tới sức khỏe
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
18
Đề án kiểm soát lượng hóa chất tăng
trường, kháng sinh thuốc bảo vệ thực
vật trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
II
Nâng cao năng lực phòng, chống dịch bệnh gắn với đổi mới y tế cơ sở
1
Đề án nâng cao năng lực hệ thống y tế dự
phòng trên địa bàn thành phố giai đoạn
2026 - 2030 và định hướng đến năm 2045
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
2
Kế hoạch triển khai Chương trình mục tiêu
Quốc gia về chăm sóc sức khỏe, dân số và
phát triển giai đoạn 2026 - 2035
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
Giai đoạn
2026 - 2030,
2031 - 2035
3
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
3
Triển khai hình chăm sóc sức khỏe
theo nguyên lý y học gia đình trên địa bàn
thành phố
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
III
Nâng cao chất lượng khám bnh, cha bnh, phc hi chức năng và sự hài lòng của người bnh
1
Đề án Tăng cường công tác chăm sóc sức
khỏe người dân trên địa bàn thành phố
Sở Y tế
Sở, ban ngành địa
phương
2026 - 2030
2
Đề án nâng cao chất lượng hoạt động các
cơ sở y tế trực thuộc
Sở Y tế
Sở, ban ngành địa
phương
2026 - 2030
3
Đề án nâng cao chất lượng y tế ngoài công
lập trên địa bàn thành phố
Sở Y tế
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Sở, ban ngành địa
phương
2026 - 2030
4
Đề án phát triển hệ thống cấp cứu ngoại
viện giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Bộ Chỉ huy Quân sự thành
phố; Công an thành phố; Sở,
ban ngành địa phương
2026 - 2030
5
Đề án chăm sóc, bảo vệ sức khỏe công
nhân trong các nhà máy, công trình xí
nghiệp, khu công nghiệp
Sở Y tế
Sở Công Thương; Bảo hiểm
xã hội thành phố; Sở, ban
ngành; địa phương liên quan
2026 - 2030
6
Đề án phát triển y tế chuyên sâu tại Bệnh
viện Đa khoa thành phố Cần Thơ, Bệnh
viện Đa khoa Hậu Giang, Bệnh viện Đa
khoa Sóc Trăng các bệnh viện chuyên
khoa đảm nhiệm chức năng vùng theo
Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 27 tháng
02 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ
Sở Y tế
Sở Nội vụ; Sở Tài chính; S,
ban ngành liên quan địa
phương
2026 - 2030
IV
Công tác dân s và phát trin
1
Kế hoạch hành động thực hiện Chiến lược
Dân số Việt Nam đến năm 2030, giai đoạn
2026 - 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
2
Kế hoạch hành động thực hiện Chương
trình truyền thông dân số giai đoạn 2026-
2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
3
Kế hoạch nâng cao năng lực nghiên cứu về
dân số và phát triển giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
4
Kế hoạch hành động thực hiện Chương
trình Điều chỉnh mức sinh phù hợp với các
vùng, đối tượng giai đoạn 2026-2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
5
Kế hoạch thực hiện Chương trình củng cố
phát triển hệ thống thông tin chuyên
ngành Dân số giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan
địa phương
2026 - 2030
6
Kế hoạch thực hiện Chương trình mở rộng
tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh,
tật trước sinh sinh giai đoạn 2026 -
2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
7
Kế hoạch hành động thực hiện Chương
trình chăm sóc sức khỏe người cao tuổi
giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
4
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
8
Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao
năng lực đội ngũ cán bộ làm công tác dân
số giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
9
Kế hoạch thực hiện Đề án nghiên cứu, xây
dựng mô hình tổ chức bộ máy, mạng lưới
chế phối hợp liên ngành vdân số và
phát triển giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
S, ban ngành liên quan
địa phương
2026 - 2030
V
Phát trin nhân lc y tế
1
Cơ chế chính sách thu hút nguồn nhân lực
ngành Y tế thành phố
Sở Nội vụ
Sở Y tế; S, ban ngành
địa phương
2026 - 2030
2
Đề án phát triển nhân lực y tế chất lượng
cao
Sở Y tế
Sở Tài chính; Sở Nội vụ;
địa phương
2026 - 2030
3
Đề án Phát triển nhân lực y tế cho trạm y
tế cấp xã
Sở Y tế
Sở Tài chính; Sở Nội vụ;
địa phương
2026 - 2030
4
Thực hiện luân phiên, luân chuyển nhân
lực y tế về công tác tại trạm y tế xã
Sở Y tế, địa
phương
Sở Nội vụ; Sở, ban ngành
liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
VI
Đẩy mnh nghiên cu, ng dng khoa hc công ngh
1
Đẩy mnh công tác nghiên cu khoa hc,
ng dng công ngh cao trong phòng
bnh, phát hin, chẩn đoán điều tr bnh
Sở Y tế
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở, ban ngành liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
2
Tăng cường nghiên cứu, phát triển, ứng
dụng khoa học công nghệ, nhất trí tuệ
nhân tạo (AI), blockchain dữ liệu lớn
(Big Data), internet vạn vật (IoT) trong
khám, chữa bệnh, phòng, chống dịch bệnh,
nghiên cứu khoa học, đào tạo, quản y tế;
bệnh viện thông minh
Sở Y tế
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở, ban ngành liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
VII
Phát trin sn xut, cung ng thuc, thiết b y tế
1
Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia
phát triển ngành dược đến năm 2030, tầm
nhìn đến năm 2045
Sở Y tế
Sở, ban ngành, địa phương
và đơn vị liên quan
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
2
Triển khai hiệu quả Chiến lược phát triển
công nghiệp dược, dược liệu phù hợp với
lợi thế điều kiện thực tiễn của thành phố
Sở Y tế
Sở Khoa học Công nghệ; Sở
Công Thương; Sở, ban
ngành liên quan địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
3
Kế hoch triển khai Đề án nâng cao năng
lc h thng kim nghim, kim định
thuộc lĩnh vực y tế
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
4
Đầu nâng cp, m rng Trung tâm Kim
nghim thành ph Cần Thơ thành Trung
tâm kim nghim cp vùng
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
5
Trin khai các hình hp tác công
trong lĩnh vực y tế, sn xut thuc, vc xin,
sinh phm, thiết b y tế
Sở Y tế
Sở Công Thương; Sở, ban
ngành liên quan địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
5
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
VIII
Ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số
1
Kế hoạch triển khai Chiến lược chuyển đổi
số y tế đến năm 2030
Sở Y tế
Sở Khoa học và Công nghệ;
Sở Tài chính; Sở, ban ngành
liên quan
2026 - 2030
2
Triển khai hiệu quả việc liên thông, chia
sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu dùng chung
về y tế, bảo hiểm y tế và dữ liệu dân cư
Công an thành
phố; Sở Y tế;
Sở Tài chính;
Bảo hiểm xã
hội thành phố
Địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
IX
Đổi mi tài chính y tế và bo him y tế
1
Ưu tiên bố trí ngân sách, bảo đảm tốc độ
tăng chi cho y tế cao hơn tốc đ tăng chi
ngân sách nhà nước; dành ít nht 30%
ngân sách y tế cho công tác y tế d phòng
Sở Tài chính
Sở Y tế; Sở, ban ngành liên
quan địa phương
Hằng năm
2
Cơ chế, chính sách h tr ngưi dân tham
gia bo him y tếh tr chi tr chi phí
khám bnh, cha bệnh cho người nghèo,
người mc các bệnh ung thư
Sở Y tế
Bảo hiểm xã hội thành phố;
Sở Tài chính; Sở, ban ngành
liên quan và địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
3
Đề án trin khai khám sc khỏe định k/
khám sàng lc miễn phí cho người dân
thành ph
Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan
địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
4
Ưu tiên bố trí kinh phí để thc hin các kế
hoch, chương trình, d án ưu tiên đầu tư
lĩnh vực y tế theo Quy hoch thành ph
Cần Tthời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến
2050; Quy hoch mạng ới s y tế thi
k 2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050 tại
Quyết định s 201/QĐ-TTg ngày 27 tháng
02 năm 2024 ca Th ng Chính ph.
Sở Tài chính
Sở Y tế; Sở, ban ngành liên
quan và địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
X
Phát trin y tế gn vi bảo đảm quc phòng an ninh
1
Kế hoch thc hiện chương trình kết hp
quân dân y chăm sóc sc khe nhân dân
đến năm 2030
B Ch huy
quân s thành
ph; Sở Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
2
Đầu cơ sở vt cht, trang thiết b, nhân
lc nhằm nâng cao năng lực công tác giám
định pháp y, pháp y tâm thn, giám định
pháp
S Y tế
Sở, ban ngành liên quan
địa phương
2026 - 2030
XI
Tăng cường phi hp liên ngành, nâng cao hiu qu công tác đối ngoi, hi nhp và truyn thông
cung cp thông tin y tế
1
Thc hin hiu qu các kết hp tác
song phương và đa phương về y tế
S Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
2
Kế hoạch liên ngành trong chăm sóc sc
khe nhân dân/ng phó hiu qu vi
các tình hung thiên tai, thm ha, dch
bnh và các tình hung khn cp
S Y tế
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
6
TT
Tên Nhiệm vụ/Đề án
Cơ quan/đơn
vị chủ trì
Cơ quan/đơn vị
phối hợp chính
Thời gian
thực hiện
XII
Hoàn thiện hệ thống thể chế, tăng cường quản lý nhà nước về y tế
1
soát, hoàn thin th chế, chế, chính
sách v y tế trên sở bám sát thc tin,
phát hin nhanh các vấn đề phát sinh
kp thời điều chỉnh quy đnh ca pháp lut
có liên quan theo phân cp
Sở Y tế
Sở Tư pháp; Sở Tài chính;
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
2
Xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân
dân thành phố về một số chế, chính ch
cho lĩnh vực y tế giai đoạn 2026 - 2030
Sở Y tế
Sở Tư pháp; Sở Tài chính;
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2026 - 2030
3
Kế hoch thc hin quy hoch mng i
sở y tế thành ph Cần T(sau điều
chnh quy hoch thành ph Cần Thơ đến
năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050)
Sở Y tế
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Sở Tài chính; Sở,
ban ngành liên quan và địa
phương
2026 - 2030 và
những năm tiếp
theo
4
Đề án t chc li chuyn giao 103 Trm
Y tế cp xã thuc Trung tâm Y tế khu vc
trc thuc S Y tế v trc thuc y ban
nhân dân cp xã
Sở Y tế
Sở Nội vụ; Sở Tài chính;
Bảo hiểm xã hội thành phố;
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2025 - 2030
5
T chc, sp xếp các bnh vin, trung tâm
y tế khu vc theo nhu cầu chăm sóc sức
khe của Nhân dân trên địa bàn
Sở Y tế
Sở Tài chính; Sở Nội vụ;
Bảo hiểm xã hội thành phố;
Sở, ban ngành liên quan và
địa phương
2025 - 2030 và
những năm tiếp
theo

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 51/KH-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ thực hiện Chiến lược quốc gia bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe Nhân dân giai đoạn đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×