• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 406/KH-UBND Huế 2026 triển khai Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu y tế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026 07:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 406/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Trần Hữu Thùy Giang
Trích yếu: Triển khai Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu của 12 cơ sở dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn thành phố Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 406/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 406/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 406/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 406 /KH-UBND
Huế, ngày 16 tháng 7 năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu
của 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn thành phố Huế
Thc hin Kế hoch s 1248/KH-BYT ngày 06 tháng 7 năm 2026 ca B Y
tế v Trin khai chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu, chun hóa d liu ca 12
cơ s d liu chuyên ngành y tế; y ban nhân dân thành ph Huế xây dng Kế
hoch trin khai chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu, chun hóa d liu ca 12
cơ s d liu chuyên ngành y tế t tháng 7/2026 đến 9/2026, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
a) Triển khai thống nhất, hiệu quả Kế hoạch số 1248/KH-BYT ngày
06/7/2026 của Bộ Y tế về Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ
liệu của 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn thành phố Huế.
b) Nâng cao chất lượng dữ liệu chuyên ngành y tế, bảo đảm dữ liệuđúng,
đủ, sạch, sống, thống nhất, dùng chung”, phục vụ quản lý nhà nước, chỉ đạo
điều hành, cung cấp dịch vụ công trực tuyến và phát triển Chính quyền số,
hội số trong lĩnh vực y tế.
c) Hoàn thành việc rà soát, chuẩn hóa, đối soát, đồng bộ dữ liệu với sở
dữ liệu quốc gia về dân và các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên
ngành có liên quan.
2. Yêu cầu
a) Triển khai thống nhất, đồng bộ từ thành phố đến xã, phường; phân công
rõ trách nhiệm, đầu mối thực hiện đối với từng sở dữ liệu.
b) Bảo đảm tiến độ, chất lượng, tính chính xác và đầy đủ của dữ liệu.
c) Tăng cường phối hợp giữa các quan, đơn vị; bảo đảm an toàn thông
tin, an ninh mạngbảo vệ dữ liệu cá nhân theo quy định.
d) Bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng; bảo vệ dữ liệu cá nhân, dữ
liệu sức khỏe, dữ liệu trẻ em, dữ liệu người yếu thế và các dữ liệu nhạy cảm theo
quy định của pháp luật.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
a) Triển khai đồng bộ, hiệu quả Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn
hóa dữ liệu của 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn thành phố Huế;
2
nâng cao chất lượng dữ liệu theo nguyên tắc đúng, đủ, sạch, sống, thống nhất,
dùng chung, bảo đảm dữ liệu được cập nhật thường xuyên, thống nhất, liên
thông, chia sẻ khai thác hiệu quả phục vụ công tác quản nhà nước, chỉ đạo
điều hành, cải cách hành chính, chuyển đổi số ngành Y tế thực hiện Đề án phát
triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh xác thực điện tử phục vụ chuyển
đổi số quốc gia.
b) Việc triển khai Chiến dịch góp phần hoàn thiện hệ sinh thái dữ liệu số
ngành Y tế, kết nối, đồng bộ với sở dữ liệu quốc gia về dân cư, sở dữ liệu
bảo hiểmhội các sở dữ liệu quốc gia, sở dữ liệu chuyên ngành liên
quan; tạo nền tảng phát triển y tế số, chính quyền số đô thị thông minh trên địa
bàn thành phố Huế.
2. Mục tiêu cụ thể
a) Hoàn thành rà soát, làm sạch, làm giàu chuẩn hóa 100% (12/12) s
dữ liệu chuyên ngành y tế; 100% quan, đơn vị, UBND các xã, phường được
giao nhiệm vụ triển khai thực hiện theo Kế hoạch.
b) soát, đối soát chuẩn hóa 100% dữ liệu thuộc 12 sở dữ liệu chuyên
ngành; bảo đảm tối thiểu 98% dữ liệu được xác thực, đồng bộ với sở dữ liệu
quốc gia về dân và các sở dữ liệu liên quan.
c) Bảo đảm 100% sở dữ liệu chuyên ngành được kết nối, chia sẻ, đồng bộ
theo quy định; đáp ứng yêu cầu khai thác, sử dụng phục vụ quản nhà nước, giải
quyết thủ tục hành chính và chuyển đổi số ngành Y tế.
d) 100% quan, đơn vị được phân công đầu mối phụ trách từng sở dữ
liệu; giao nhiệm vụ, chỉ tiêu và thời hạn hoàn thành cụ thể.
đ) T chc tp hun cho 100% cán b, công chc, viên chc trc tiếp qun lý,
khai thác cp nht d liu; thng nht quy trình soát, chun hóa và báo cáo.
e) Kiểm tra 100% đơn vị tham gia triển khai; thực hiện phúc tra đối với các
đơn vị dữ liệu chưa đạt yêu cầu; khắc phục 100% tồn tại, sai sót trước khi tổng
hợp báo cáo.
g) 100% quan, đơn vị thực hiện chế độ báo cáo đầy đủ, đúng thời hạn theo
quy định của Bộ Y tế và UBND thành phố.
h) Bảo đảm 100% hệ thống thông tin và sở dữ liệu được áp dụng các biện
pháp bảo đảm an toàn thông tin; không để xảy ra lộ, lọt dữ liệu hoặc sự cố mất an
toàn thông tin nghiêm trọng trong quá trình triển khai Chiến dịch.
III. PHẠM VI TRIỂN KHAI
Triển khai đối với 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế gồm:
1. CSDL sở trợ giúp xã hội.
2. CSDL đối tượng trợ giúp xã hội.
3. CSDL lĩnh vực dự phòng, HIV, AIDS.
4. CSDL môi trường sở y tế.
3
5. CSDL người khuyết tật.
6. CSDL người làm công tác xã hội.
7. CSDL quảntrẻ em.
8. CSDL về an toàn thực phẩm.
9. CSDL về khám, chữa bệnh.
10. CSDL về nhân lực y tế.
11. Hệ thống quản lý thông tin tiêm chủng quốc gia.
12. Hệ thống thông tin lĩnh vực sức khỏemẹ trẻ em/sức khỏe sinh sản.
IV. NGUYÊN TẮC THỰC HIỆN
1. Bảo đảm sự lãnh đạo, chỉ đạo thống nhất của UBND thành phố; phát huy
vai trò chủ trì của Sở Y tếtrách nhiệm phối hợp của các sở, ban, ngành, Công
an thành phố, Bảo hiểm hội thành phố, UBND các xã, phường và các quan,
đơn vị có liên quan trong tổ chức triển khai thực hiện Chiến dịch.
2. Thực hiện theo phương châm "người, việc, trách nhiệm, tiến
độ, kết quả"; phân công đầu mối phụ trách đối với từng sở dữ liệu chuyên
ngành, từng nhiệm vụ từng đơn vị; gắn kết quả thực hiện với trách nhiệm của
người đứng đầu quan, đơn vị.
3. Việc soát, làm sạch, làm giàu chuẩn hóa dữ liệu phải bảo đảm nguyên
tắc "Đúng , Đủ, Sạch, Sống”, Thống nhất, Dùng chung, Đồng bộ, Thông suốt".
4. Bảo đảm dữ liệu được chuẩn hóa, thống nhất, đồng bộ, liên thông và chia
sẻ giữa các hệ thống thông tin, sở dữ liệu chuyên ngành y tế với sở dữ liệu
quốc gia về dân cư, sở dữ liệu bảo hiểmhộicác sở dữ liệu quốc gia,
sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan theo quy định của pháp luật.
5. Vic x d liu phi tuân th các quy định v qun lý, kết ni, chia s d
liu s; bo đảm cht lượng d liu ngay t khâu thu thp, cp nht, qun khai
thác; không làm nh hưởng đến hot động thường xuyên ca các cơ quan, đơn v.
6. Tăng cường phối hợp liên ngành giữa ngành Y tế với Công an thành phố,
Bảo hiểmhội thành phố, các sở, ban, ngành, UBND các xã, phường và các
quan, đơn vị liên quan trong công tác xác minh, đối soát, chuẩn hóa cập nhật
dữ liệu; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai.
7. Bo đảm an toàn thông tin, an ninh mng trong toàn b quá trình thu thp,
cp nht, lưu tr, kết ni, chia s khai thác d liu; thc hin nghiêm các quy
định ca pháp lut v bo v d liu nhân, d liu sc khe, d liu tr em, d
liu người khuyết tt, d liu người yếu thế các d liu nhy cm khác; phân
quyn truy cp, khai thác d liu đúng chc năng, nhim v thm quyn.
8. Thực hiện kiểm tra, giám sát thường xuyên; đánh giá kết quả theo chỉ tiêu,
tiến độ được giao; kịp thời chấn chỉnh, khắc phục các tồn tại, hạn chế; biểu dương
các tập thể, nhân thực hiện tốt xem xét trách nhiệm đối với các đơn vị không
hoàn thành nhiệm vụ theo quy định.
4
9. Kết quả của Chiến dịch sở để nâng cao chất lượng các sở dữ liệu
chuyên ngành y tế, phục vụ công tác quản nhà nước, chỉ đạo, điều hành, cải
cách hành chính, chuyển đổi số ngành Y tế phát triển chính quyền số, đô thị
thông minh trên địa bàn thành phố Huế.
V. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Thành lập Ban Chỉ đạoTổ công tác triển khai Chiến dịch
a) Ban hành Quyết định thành lập Ban Chỉ đạo triển khai Chiến dịch 90 ngày
của thành phố.
b) Thành lập Tổ công tác giúp việc; phân công đầu mối phụ trách đối với
từng sở dữ liệu chuyên ngành y tế.
c) Ban hành Quy chế hoạt động; phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành
viên; thiết lập chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, Công an thành phố, Bảo
hiểmhội thành phố và UBND các xã, phường.
d) Giao Sở Y tế quan thường trực, chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc,
tổng hợp kết quả thực hiện.
2. Tổ chức quán triệt, tập huấnhướng dẫn nghiệp vụ
a) Tổ chức hội nghị triển khai Kế hoạch của Bộ Y tế và UBND thành phố.
b) Tập huấn quy trình soát, đối soát, làm sạch, làm giàu chuẩn hóa dữ
liệu; hướng dẫn sử dụng các phần mềm, biểu mẫuchế độ báo cáo.
c) Hướng dẫn thống nhất các tiêu chuẩn dữ liệu, danh mục dùng chung, quy
tắc cập nhật và chia sẻ dữ liệu.
d) Phổ biến các quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ dữ
liệu sức khỏe, an toàn thông tin mạng và an ninh mạng.
3. Rà soát, thống kê và đánh giá hiện trạng dữ liệu
a) Rà soát toàn bộ dữ liệu thuộc 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế.
b) Thốngsố lượng hồ sơ, dữ liệu thiếu, sai, trùng lặp, chưa xác thực, chưa
đồng bộ.
c) Phân loại dữ liệu theo mức độ cần xử lý; xây dựng kế hoạch khắc phục
của từng quan, đơn vị.
d) Giao chỉ tiêu xửdữ liệu cho từng đơn vị theo phạm vi quản lý.
4. Đối soát, làm sạch, làm giàu và chuẩn hóa dữ liệu
a) Thực hiện đối soát với sở dữ liệu quốc gia về dân cư, sở dữ liệu
bảo hiểmhội và các sở dữ liệu có liên quan.
b) Chuẩn hóa định danh nhân, thông tin căn cước công dân, địa chỉ
hành chính, mã sở y tế,đơn vị và các trường dữ liệu bắt buộc.
c) Xử dữ liệu trùng lặp, sai lệch, thiếu thông tin; cập nhật, bổ sung dữ liệu
còn thiếu.
d) Bảo đảm dữ liệu đáp ứng nguyên tắc "Đúng - Đủ - Sạch - Sống - Thống
nhất - Dùng chung - Đồng bộ - Thông suốt".
5
5. Kết nối, chia sẻđồng bộ dữ liệu
a) Thực hiện kết nối, đồng bộ dữ liệu giữa các sở dữ liệu chuyên ngành y
tế với sở dữ liệu quốc gia về dân cư, sở dữ liệu bảo hiểmhội và các hệ
thống thông tin có liên quan.
b) Kiểm tra tính thống nhất của dữ liệu sau khi đồng bộ; kịp thời xử các
trường hợp không đồng bộ hoặc phát sinh lỗi.
c) Duy trì cập nhật dữ liệu thường xuyên sau khi hoàn thành Chiến dịch.
6. Kiểm tra, giám sát và phúc tra
a) Tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất việc triển khai tại các quan, đơn vị,
địa phương.
b) Thực hiện phúc tra kết quả đối với các đơn vịdữ liệu chưa đạt yêu cầu
hoặctỷ lệ sai sót cao.
c) Kịp thời hướng dẫn, chấn chỉnh yêu cầu khắc phục các tồn tại, hạn chế.
7. Đánh giá, nghiệm thu và báo cáo kết quả
a) Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện theo từng sở dữ liệu, từng
quan, đơn vịđịa phương.
b) Đánh giá mức độ hoàn thành các chỉ tiêu, KPI của từng đơn vị; xác định
trách nhiệm đối với các trường hợp không hoàn thành nhiệm vụ.
c) Tổng hợp báo cáo UBND thành phốBộ Y tế theo quy định.
8. Duy trì, cập nhật và khai thác dữ liệu sau Chiến dịch
a) Tiếp tục duy trì việc cập nhật dữ liệu thường xuyên, bảo đảm dữ liệu luôn
"đúng, đủ, sạch, sống".
b) Gắn việc cập nhật dữ liệu với hoạt động chuyên môn của các sở y tế
và công tác quản lý nhà nước.
c) Định kỳ đánh giá chất lượng dữ liệu, phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành,
cải cách hành chính, chuyển đổi số và phát triển đô thị thông minh.
VI. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoạch được bố trí từ nguồn ngân sách nhà nước
theo phân cấp ngân sách hiện hành, nguồn chi thường xuyên của các quan, đơn
vị và các nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
2. Các quan, đơn vị chủ động bố trí kinh phí để thực hiện các nhiệm vụ
được giao; trường hợp vượt thẩm quyền, tổng hợp, đề xuất Sở Tài chính tham
mưu UBND thành phố xem xét, quyết định theo quy định.
VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Y tế
quan thường trực, chủ trì triển khai Kế hoạch; hướng dẫn, đôn đốc,
kiểm tra, tổng hợp kết quả thực hiện; chủ trì phối hợp với các quan, đơn vị
soát, làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa 12 sở dữ liệu chuyên ngành y tế; tham mưu
6
UBND thành phố chỉ đạo, xửcác khó khăn, vướng mắc; định kỳ, đột xuất báo
cáo UBND thành phốBộ Y tế theo quy định.
2. Công an thành phố
a) Chỉ đạo Công an cấp phối hợp với các đơn vị liên quan soát, xác
minh, xác thực thông tin công dân trong các sở dữ liệu chuyên ngành y tế với
sở dữ liệu quốc gia về dân cư.
b) Rà soát, đánh giá và hướng dẫn Sở Y tế triển khai các giải pháp bảo đảm
yêu cầu về an ninh, an toàn, bảo mật đối với hệ thống thông tin, sở dữ liệu
chuyên ngành y tế; bảo đảm đủ điều kiện kết nối, chia sẻ với sở dữ liệu quốc
gia về dân cư.
3. Bảo hiểmhội thành phố
Phối hợp đối soát, chuẩn hóa dữ liệu bảo hiểm y tế, dữ liệu khám bệnh, chữa
bệnh bảo hiểm y tế; chia sẻ, đồng bộ dữ liệu theo quy định, phục vụ làm sạch
chuẩn hóa dữ liệu chuyên ngành y tế.
4. Sở Khoa học và Công nghệ
Phối hợp hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu; bảo đảm hạ tầng kỹ thuật nền
tảng số phục vụ triển khai theo quy định.
5. Sở Tài chính
Tham mưu bố trí kinh phí thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân
sách nhà nước.
6. Các sở, ban, ngành liên quan
Theo chức năng, nhiệm vụ được giao, chủ động phối hợp với Sở Y tế triển
khai các nhiệm vụ của Kế hoạch; cử đầu mối phụ trách; chia sẻ, xác minh dữ liệu
bảo đảm hoàn thành các chỉ tiêu, tiến độ được giao.
7. UBND các xã, phường
Thành lp t trin khai Chiến dch. Ch đo c phòng chun môn, Trm
Y tế, Công an cp xã trin khai thc hin, phi hp c Đơn v có liên quan rà
soát, cung cp thông tin, xác minh thông tin đối tưng trên địa n. Chu tch
nhim v cht lượng d liu thuc phm vi qun lý hoc đưc pn cp qun
; hoàn thành các ch tiêu làm sch, làm giàu, chun a d liu theo kế hoch.
Thc hin chế độ báo cáo đnh k đt xut theo yêu cu.
Trên đây Kế hoch trin khai Chiến dch 90 ngày làm sch, làm giàu,
chun a d liu ca 12 cơ s d liu chun ngành y tế trên địa bàn thành
ph Huế. Các s, ban, ngành, Công an thành ph, Bo him xã hi thành ph,
UBNDc xã, phưngc cơ quan, đơn v liên quan có trách nhim t chc
trin khai thc hin nghiêm c, hiu qu c nhim v đưc giao; ngưi đng
đầu cơ quan, đơn v, đa phương chu tch nhim trưc Ch tch UBND tnh
ph v tiến đ, cht lưng và kết qu thc hin.
7
Trong quá trình thc hin, nếu có khó khăn, vưng mc vưt thm quyn,
c cơ quan, đơn v kp thi báoo v S Y tế đ tng hp, tham mưu UBND
thành ph xem t, ch đo gii quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Y tế (để b/c);
- Ban Thường vụ Thành ủy (để b/c);
- Đảng uỷ UBND thành phố;
- UBND: CT và các PCT;
- Các đơn vị tại mục VII;
- Cổng TTĐT thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- Lưu: VT, DL.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Hữu Thùy Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 406/KH-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế triển khai Chiến dịch 90 ngày làm sạch, làm giàu, chuẩn hóa dữ liệu của 12 cơ sở dữ liệu chuyên ngành y tế trên địa bàn thành phố Huế

văn bản tiếng việt

downloadKế hoạch 406/KH-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×