• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 592/TTMS-NVD 2025 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc báo giá thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu áp dụng hình thức đàm phán giá năm 2025-2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 13/08/2025 20:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 592/TTMS-NVD Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Lê Thành Công
Trích yếu: Về việc báo giá thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu áp dụng hình thức đàm phán giá năm 2025-2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe Đấu thầu-Cạnh tranh

TÓM TẮT CÔNG VĂN 592/TTMS-NVD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 592/TTMS-NVD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 592/TTMS-NVD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
BỘ Y TẾ
TRUNG TÂM MUA SẮM
T
ẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TTMS-NVD
V/v báo giá thuốc biệt dược gốc, sinh
phẩm tham chiếu áp dụng hình thức
đàm phán giá năm 2025-2026
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
nh gửi: Các công ty sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh dược phẩm trên toàn quốc
n c Khoản 2, Điều 18, Nghđịnh 214/2015/-CP ngày 04/8/2025 của
Chính Phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi nh Luật Đu thầu về lựa
chọn nhà thu, để có căn cxây dựng kế hoạch la chọn nhà thầu cung cấp thuc
biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu áp dụng hình thức đàm phán giá năm
2025-2026, Trung tâm Mua sắm tập trung thuc Quốc gia (Trung tâm) đề nghị
Quý Công tyo g các thuốc (tại phụ lục kèm theo) bao gồm các thông tin cụ thể
như sau:
- Mã thuốc; Tên thuốc; thành phần/hoạt chất; nồng độ/hàm lượng; số đăng
u hành; hiu lực số đăng ký; dạng bào chế; đường dùng; quy cách đóng
gói; nhóm tiêu chí kỹ thuật (theo quy định phân chia nhóm theo tiêu chí kỹ thuật
tại Thông tư 07/2024/TT-BYT ngày 17/5/2024 của B Y tế); nhà sản xuất, nước
sản xuất; đơn vị tính; đơn giá (có VAT, đồng Việt Nam; giá đã bao gồm toàn bộ
các chi phí liên quan để thực hiện gói thầu n chi phí bao bì, đóng gói, bảo
quản, vận chuyển giao hàng đến các sy tế và các loại thuế, phí, lệ phí theo
quy định nhà nước hiện hành); giá kê khai/kê khai lại, ngày khai/kê khai lại.
- Hiu lực báo giá (tối thiểu 180 ngày, kể từ ngày 23/8/2025).
- Trường hợp Quý công ty o gtăng/giảm so với kết quả lựa chọn nhà
thầu trong vòng 12 tháng trước đến thời điểm hiện tại thì đề nghị giải trình ghi
do cụ thể.
nh đnghị Quý Công ty phi hợp, văn bản phúc đáp gửi về Trung
tâm Mua sắm tp trung thuốc Quốc gia, địa chỉ tầng 3, nhà D, 138A Giảng Võ,
Nội file mềm gửi về địa ch thư điện tử: nghiepvuduoc.ncdp@gmail.com
trước ngày 23/8/2025.
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc
gia (Phòng Nghiệp vụ Dược - SĐT: 024.6273.2339).
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Hệ thống mạng đấu thầu quc gia;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế;
- Trang Thông tin điện tử của Trung tâm;
- PGĐ Võ Hùng;
- Lưu: VT, NVD.
GIÁM ĐỐC
Thành Công
STT Mã thuốc Biệt dược
Tên hoạt chất, thành
phần
Nồng
độ/Hàm
ợng
Dạng bào chế
Đường
dùng
Đơn vị tính
Giá tạm tính
(VND)
Số lượng dự kiến
mua
Thời gian yêu
cầu cung cấp
(d
ự kiến)
1
B01AC24.06
6.2025
Brilinta Ticagrelor 90mg Viên nén bao phim Uống Viên
15.873 19.838.752
3 năm từ Quý
II/2026
2
A10BK01.18
7.2025
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng
Dapagliflozin propanediol
monohydrat)
10mg Viên nén bao phim Uống Viên
19.000 93.839.368
3 năm từ Quý
II/2026
3
J01MA12.12
3.2025
Cravit 1.5% Levofloxacin hydrat 75mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt Lọ
115.999 1.378.760
3 năm từ Quý
II/2026
4
V08AB11.56
7A.2025
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng
Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine
30g/100ml; lọ
50ml
Dung dịch tiêm Tiêm Lọ
338.000 1.232.109
3 năm từ Quý
II/2026
5
A10AB05.36
9.2025
NovoRapid FlexPen Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml Dung dịch tiêm Tiêm
Bút tiêm/Bơm
tiêm/Xy lanh
198.500 899.156
3 năm từ Quý
II/2026
6
A10AB04.22
8.2025
Humalog Mix 50/50
Kwikpen
Insulin lispro (trong đó 50
% là dung dịch insulin
lispro và 50% là hỗn dịch
insulin lispro protamine)
300U/3ml Hỗn dịch tiêm Tiêm t tiêm
240.000 1.347.589
3 năm từ Quý
II/2026
7
B01AE07.39
7.2025
Pradaxa
Dabigatran etexilate
(dưới dạng Dabigatran
etexilate mesilate)
150mg Viên nang cứng Uống Viên
30.388 4.537.721
3 năm từ Quý
II/2026
8
R03BA02.41
0.2025
Pulmicort Respules Budesonid 500mcg/2ml
Hỗn dịch khí dung
dùng để t
Hít Ống
13.834 20.840.191
3 năm từ Quý
II/2026
9
J01XX01.18
9.2025
Fosmicin for I.V.Use 2g Fosfomycin sodium 2g (hoạt lực) Bột pha tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
186.000 615.169
3 năm từ Quý
II/2026
10
A10BK03.26
4.2025
Jardiance Empagliflozin 25mg Viên nén bao phim Uống Viên
26.533 37.450.516
3 năm từ Quý
II/2026
11
R03AC02.54
3.2025
Ventolin Nebules
Salbutamol (dưới dạng
Salbutamol sulfat)
Mỗi 2,5ml
chứa
Salbutamol
(dưới dạng
Salbutamol
sulfat) 5mg
Dung dịch khí dung
Đường
hấp
Ống
8.513 17.851.647
3 năm từ Quý
II/2026
12
N03AG01.1
36.2025
Depakine Chrono
Natri valproate; Acid
valproic
333mg;
145mg
Viên nén bao phim
phóng thích kéo dài
Uống Viên
6.972 24.152.988
3 năm từ Quý
II/2026
13
C07AB12.34
9.2025
Nebilet
Nebivolol (dưới dạng
Nebivolol hydrochloride)
5mg Viên nén Uống Viên
7.600 43.275.868
3 năm từ Quý
II/2026
14
L01EA01.20
25.2025
Glivec 100mg
Imatinib (dưới dạng
Imatinib mesylat
119,5mg)
100mg Viên nén bao phim Uống Viên
68.000 9.312.344
3 năm từ Quý
II/2026
15
B01AB05.30
5.2025
Lovenox Enoxaparin natri
4000 anti-Xa
IU/0,4ml
(40mg/0,4ml)
Dung dịch tiêm
Tiêm dưới
da
Bơm tiêm
90.931 4.849.508
3 năm từ Quý
II/2026
16
R03AL01.04
9.2025
Berodual
Ipratropium bromide
khan (dưới dạng
Ipratropium bromide
monohydrate); Fenoterol
Hydrobromide
(0,02mg;
0,05mg)/nhát
xịt
Dung dịch khí dung Xịt nh/Chai/Lọ
132.323 1.337.404
3 năm từ Quý
II/2026
17
J01MA14.55
1.2025
Vigamox
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin
hydrochlorid)
5mg/ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt Chai/Lọ
87.000 1.433.652
3 năm từ Quý
II/2026
18
S01KA01.23
1.2025
Hyalgan Natri hyaluronate 20mg/2ml
Dung dịch tiêm trong
khớp
Tiêm trong
khớp
Bơm tiêm/Ống
tiêm
1.045.000 159.598
3 năm từ Quý
II/2026
19
C09DB04.51
2.2025
Twynsta
Telmisartan; Amlodipine
(dưới dạng Amlodipine
besilate)
40mg; 5mg Viên nén Uống Viên
12.482 22.177.835
3 năm từ Quý
II/2026
20
R03AC02.54
4.2025
Ventolin Nebules
Salbutamol (dưới dạng
Salbutamol sulfat)
Mỗi 2,5ml
chứa
Salbutamol
(dưới dạng
Salbutamol
sulfat) 2,5mg
Dung dịch khí dung
Đường
hấp
Ống
4.575 19.272.775
3 năm từ Quý
II/2026
21
M01AC06.3
37.2025
Mobic Meloxicam 15mg/1,5ml Dung dịch tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
22.150 2.215.618
3 năm từ Quý
II/2026
22
C04AX.94B.
2025
Cerebrolysin
Peptides (Cerebrolysin
concentrate)
215,2 mg/ml
x 10ml
Dung dịch tiêm
truyền
Tiêm truyền Ống
109.725 5.532.982
3 năm từ Quý
II/2026
23
S01XA20.44
4.2025
Sanlein 0.3 Natri hyaluronat tinh khiết 15mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt L
126.000 1.043.843
3 năm từ Quý
II/2026
24
J01XX08.59
7.2025
Zyvox Linezolid 600mg/300ml Dung dịch truyền
Truyền tĩnh
mạch
Chai/Lọ/Túi
957.002 566.878
3 năm từ Quý
II/2026
PHỤ LỤC: DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC, SINH PHẨM THAM CHIẾU ĐỀ NGH BÁO GIÁ
(Kèm theo công văn số /TTMS-NVD ngày tháng năm của Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia)
STT Mã thuốc Biệt dược
Tên hoạt chất, thành
phần
Nồng
độ/Hàm
ợng
Dạng bào chế
Đường
dùng
Đơn vị tính
Giá tạm tính
(VND)
Số lượng dự kiến
mua
Thời gian yêu
cầu cung cấp
(d
ự kiến)
25
H01CB02.44
0.2025
Sandostatin Octreotide 0,1mg/ml Dung dịch tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
241.525 867.112
3 năm từ Quý
II/2026
26
C10AB05.29
3.2025
Lipanthyl supra 160mg Fenofibrate 160mg Viên nén bao phim Uống Viên
10.058 6.943.656
3 năm từ Quý
II/2026
27
A10BD08.20
1.2025
Galvus Met 50mg/850mg
Vildagliptin, Metformin
hydrochloride
50mg; 850mg Viên nén bao phim Uống Viên
9.274 22.055.001
3 năm từ Quý
II/2026
28
A10BK03.26
5.2025
Jardiance Empagliflozin 10mg Viên nén bao phim Uống Viên
23.072 32.382.549
3 năm từ Quý
II/2026
29
S01XA20.44
3.2025
Sanlein 0.1 Natri hyaluronat tinh khiết 5mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt Lọ
62.158 1.442.699
3 năm từ Quý
II/2026
30
L01EB01.24
8.2025
Iressa Gefitinib 250mg Viên nén bao phim Uống Viên
558.548 1.658.087
3 năm từ Quý
II/2026
31
M01AB05.5
58.2025
Voltaren 75mg/3ml Diclofenac natri 75mg/3ml Dung dịch thuốc tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
18.066 3.275.002
3 năm từ Quý
II/2026
32
J01XX01.19
1.2025
Fosmicin-S for Otic Fosfomycin sodium
300mg (hoạt
lực)
Bột pha dung dịch
thuốc nhỏ tai
Nhỏ tai Chai/Lọ
101.000 94.727
3 năm từ Quý
II/2026
33
A10BD02.21
3.2025
Glucovance 500mg/2,5mg
Metformin hydrochlorid,
Glibenclamid
500mg; 2,5mg Viên nén bao phim Uống Viên
4.560 22.417.120
3 năm từ Quý
II/2026
34
V08AB11.56
7B.2025
Xenetix 300
Iodine (dưới dạng
Iobitridol 65,81g/100ml)
Iodine
30g/100ml; lọ
100ml
Dung dịch tiêm Tiêm Lọ
592.000 1.278.773
3 năm từ Quý
II/2026
35
J01DC02.58
2.2025
Zinnat Suspension
Cefuroxime (dưi dạng
Cefuroxime axetil)
125mg/5ml
Cốm pha huyền dịch
uống
Uống Chai/Lọ
121.617 546.067
3 năm từ Quý
II/2026
36
V08AB11.56
8.2025
Xenetix 350
Iodine (dưới dạng
Iobitridol 76,78g/100ml)
Iodine
35g/100ml; lọ
100ml
Dung dịch tiêm Tiêm Lọ
795.000 463.333
3 năm từ Quý
II/2026
37
V08AB05.53
1.2.2025
Ultravist 300 Iopromide
623,40mg/ml
(tương ứng
với 300mg
Iod) x 100ml
Dung dịch tiêm hoặc
tiêm truyền
Tiêm truyền Chai
441.000 1.090.519
3 năm từ Quý
II/2026
38
C10AB05.29
1.2025
Lipanthyl 200M Fenofibrate 200mg Viên nang cứng Uống Viên
7.053 23.550.197
3 năm từ Quý
II/2026
39
R03AC02.54
2.2025
Ventolin Inhaler
Salbutamol (dưới dạng
Salbutamol sulfate)
100mcg/liều
xịt
Hỗn dịch xịt qua
bình định liều điều áp
Đường
hấp
Bình xịt
76.379 1.444.624
3 năm từ Quý
II/2026
40
M01AB05.5
59.2025
Voltaren Emulgel Diclofenac diethylamine 1,16g/100g Gel bôi ngoài da Ngoài da Tuýp
68.500 927.489
3 năm từ Quý
II/2026
41
A10AD06.4
33.2025
Ryzodeg FlexTouch
100U/ml
Insulin degludec; Insulin
aspart; Mỗi bút tiêm bơm
sẵn 3ml chứa 7,68mg
Insulin degludec
3,15mg Insulin aspart
(7,68mg +
3,15mg)/3ml
Dung dịch tiêm Tiêm
Bút tiêm/Bơm
tiêm/Xy lanh
411.249 880.085
3 năm từ Quý
II/2026
42
J01MA12.12
2.2025
Cravit Levofloxacin hydrat 25mg/5ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt Lọ
88.515 1.052.610
3 năm từ Quý
II/2026
43
A10BD11.52
2.2025
Trajenta Duo
Linagliptin; Metformin
hydrochloride
2,5mg; 500mg Viên nén bao phim Uống Viên
9.686 8.716.396
3 năm từ Quý
II/2026
44
N04BC05.45
8.2025
Sifrol
Pramipexole
dihydrochloride
monohydrate (tương
đương 0,18mg
pramipexole)
0,25mg Viên nén Uống Viên
9.737 8.727.167
3 năm từ Quý
II/2026
45
G04CB02.04
6.2025
Avodart Dutasteride 0,5mg Viên nang mềm Uống Viên
17.257 8.405.057
3 năm từ Quý
II/2026
46
R03BA02.41
1.2025
Pulmicort Respules Budesonid 1mg/2ml
Hỗn dịch khí dung
dùng để t
Hít Ống
24.906 10.761.924
3 năm từ Quý
II/2026
47
A10BD11.52
0.2025
Trajenta Duo
Linagliptin; Metformin
hydrochloride
2,5mg; 850mg Viên nén bao phim Uống Viên
9.686 12.277.671
3 năm từ Quý
II/2026
48
V08AB02.37
6B.2025
Omnipaque Iohexol
647mg/ml
tương đương
Iod
300mg/ml; l
100ml
Dung dịch tiêm Tiêm Chai
473.508 2.511.045
3 năm từ Quý
II/2026
49
B01AD02.00
3.2025
Actilyse Alteplase 50mg
Bột đông khô và
dung môi để pha
dung dịch tiêm truyn
Tiêm truyền Chai/Lọ/Ống
10.323.588 71.652
3 năm từ Quý
II/2026
50
B01AE07.39
6.2025
Pradaxa
Dabigatran etexilate
(dưới dạng Dabigatran
etexilatc mesilatc)
110 mg Viên nang cứng Uống Viên
30.388 5.615.393
3 năm từ Quý
II/2026
51
A10BD08.19
9.2025
Galvus Met
50mg/1000mg
Vildagliptin, Metformin
hydrochloride
50mg;
1000mg
Viên nén bao phim Uống Viên
9.274 20.982.751
3 năm từ Quý
II/2026
STT Mã thuốc Biệt dược
Tên hoạt chất, thành
phần
Nồng
độ/Hàm
ợng
Dạng bào chế
Đường
dùng
Đơn vị tính
Giá tạm tính
(VND)
Số lượng dự kiến
mua
Thời gian yêu
cầu cung cấp
(d
ự kiến)
52
J01MA14.04
5.2025
Avelox
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin hydroclorid)
400mg Viên nén bao phim Uống Viên
52.500 985.343
3 năm từ Quý
II/2026
53
V08AB05.53
1.1.2025
Ultravist 300 Iopromide
623,40mg/ml
(tương ứng
với 300mg
Iod) x50ml
Dung dịch tiêm hoặc
tiêm truyền
Tiêm truyền Chai
254.678 822.704
3 năm từ Quý
II/2026
54
M01AB05.5
54.2025
Voltaren Diclofenac natri 100mg Viên đạn
Đặt trực
tràng
Viên
15.602 3.689.615
3 năm từ Quý
II/2026
55
J01CR02.03
8.2025
Augmentin
250mg/31,25mg
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrate);
Acid clavulanic (dưới
dạng Kali clavulanate)
250mg;
31,25mg
Bột pha hỗn dịch
uống
Uống Gói
10.670 12.190.794
3 năm từ Quý
II/2026
56
A10AB04.22
9.2025
Humalog Mix 75/25
Kwikpen
Insulin lispro (trong đó
25% là dung dịch insulin
lispro và 75% là hỗn dịch
insulin lispro protamine)
300U/3ml Hỗn dịch tiêm Tiêm Bút tiêm
240.000 2.863.297
3 năm từ Quý
II/2026
57
R07AA02.47
7.2025
Survanta
Phospholipids chiết xuất
từ phổi
25mg/ml
Hỗn dịch dùng
đường nội khí quản
Hỗn dịch
dùng đường
nội khí quản
L
8.802.200 18.918
3 năm từ Quý
II/2026
58
C10AX06.29
4.2025
Lipidem
Medium-chain
triglycerides; Soya-bean
oil, refined; Omega-3-
acid triglycerides
Mỗi 100ml
chứa:
Medium-
chain
triglycerides
10,0g; Soya-
bean oil,
refined 8,0g;
Omega-3-acid
triglycerides
2,0g
Nhũ tương tiêm
truyền
Tiêm truyền Chai/Lọ/Ống
228.795 487.937
3 năm từ Quý
II/2026
59
A10AB06.02
7.2025
Apidra solostar Insulin glulisine
300 đơn
vị/3ml
Dung dịch tiêm trong
bút tiêm nạp sẵn
Tiêm dưới
da
Bút tiêm
200.000 629.650
3 năm từ Quý
II/2026
60
V08AB05.53
2.2025
Ultravist 370 Iopromide
768,86mg/ml
(tương ứng
với 370mg
Iod)
Dung dịch tiêm hoặc
tiêm truyền
Tiêm truyền Chai
648.900 289.686
3 năm từ Quý
II/2026
61
H02AB04.13
7.2025
Depo-Medrol Methylprednisolon acetat 40mg/ml Hỗn dịch tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
34.669 2.778.079
3 năm từ Quý
II/2026
62
C09DB04.51
3.2025
Twynsta
Telmisartan; Amlodipine
(dưới dạng Amlodipine
besilate)
80mg; 5mg Viên nén Uống Viên
13.122 9.137.142
3 năm từ Quý
II/2026
63
J01CR02.03
9.2025
Augmentin
500mg/62,5mg
Amoxicillin (dưới dạng
Amoxicillin trihydrate);
Acid clavulanic (dưới
dạng Kali clavulanate)
500mg;
62,5mg
Bột pha hỗn dịch
uống
Uống Gói 16.014 11.933.160
3 năm từ Quý
II/2026
64
L01EX02.35
4.2025
Nexavar Sorafenib (dạng tosylate) 200mg Viên nén bao phim Uống Viên
403.326 1.383.451
3 năm từ Quý
II/2026
65
N04BC05.45
9.2025
Sifrol
Pramipexole
dihydrochloride
monohydrate (tương
đương 0,26mg
pramipexole)
0,375mg
Viên nén phóng thích
chậm
Uống Viên
16.544 1.038.904
3 năm từ Quý
II/2026
66
V08AB02.37
6A.2025
Omnipaque Iohexol
647mg/ml
tương đương
Iod
300mg/ml; l
50ml
Dung dịch tiêm Tiêm Chai
260.432 1.476.619
3 năm từ Quý
II/2026
67
M01AB05.5
55.2025
Voltaren Diclofenac natri 75mg
Viên nén phóng thích
chậm
Uống Viên
6.185 7.581.775
3 năm từ Quý
II/2026
68
A10BK01.18
6.2025
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng
Dapagliflozin propanediol
monohydrat)
5mg Viên nén bao phim Uống Viên
19.000 7.673.934
3 năm từ Quý
II/2026
69
J01XX01.18
8.2025
Fosmicin for I.V.Use 1g Fosfomycin sodium 1g (hoạt lực) Bột pha tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
101.000 772.362
3 năm từ Quý
II/2026
70
C10AB05.29
2.2025
Lipanthyl NT 145mg Fenofibrate 145mg Viên nén bao phim Uống Viên
10.561 26.430.045
3 năm từ Quý
II/2026
71
B01AB05.30
6.2025
Lovenox Enoxaparin natri
6000 anti-Xa
IU/0,6ml
(60mg/0,6ml)
Dung dịch tiêm
Tiêm dưới
da
Bơm tiêm
120.518 1.992.204
3 năm từ Quý
II/2026
STT Mã thuốc Biệt dược
Tên hoạt chất, thành
phần
Nồng
độ/Hàm
ợng
Dạng bào chế
Đường
dùng
Đơn vị tính
Giá tạm tính
(VND)
Số lượng dự kiến
mua
Thời gian yêu
cầu cung cấp
(d
ự kiến)
72
J01MA14.04
4.2025
Avelox
Moxifloxacin (dưới dạng
Moxifloxacin hydroclorid)
400mg/250ml
Dung dịch truyền
tĩnh mạch
Truyền tĩnh
mạch
Chai
367.500 1.057.190
3 năm từ Quý
II/2026
73
A02BC02.38
6.2025
Pantoloc 20mg
Pantoprazole sodium
sesquihydrate (tương
đương pantoprazole
20mg)
20mg
Viên nén bao tan
trong ruột
Uống Viên
14.900 4.539.282
3 năm từ Quý
II/2026
74
C04AX.94A.
2025
Cerebrolysin
Peptides (Cerebrolysin
concentrate)
215,2 mg/ml
x 5ml
Dung dịch tiêm
truyền
Tiêm truyền Ống
64.260 945.194
3 năm từ Quý
II/2026
75
A10BD08.20
0.2025
Galvus Met 50mg/500mg
Vildagliptin, Metformin
hydrochloride
50mg; 500mg Viên nén bao phim Uống Viên
9.274 10.695.435
3 năm từ Quý
II/2026
76
L04AD01.43
9
Sandimmun Neoral 25mg Ciclosporin 25mg Viên nang mềm Uống Viên
16.938 6.907.466
3 năm từ Quý
II/2026
77
A10BD02.21
4.2025
Glucovance 500mg/5mg
Metformin hydrochlorid,
Glibenclamid
500mg; 5mg Viên nén bao phim Uống Viên
4.713 28.408.155
3 năm từ Quý
II/2026
78
L02BB03.07
9.2025
Casodex Bicalutamide 50mg Viên nén bao phim Uống Viên
114.128 721.683
3 năm từ Quý
II/2026
79
L04AB02.42
2.2025
Remicade Infliximab 100mg
Bột pha dung dịch
đậm đặc để pha dung
dịch truyền
Tiêm truyền Lọ
11.818.800 32.597
3 năm từ Quý
II/2026
80
A10BD11.52
1.2025
Trajenta Duo
Linagliptin; Metformin
hydrochloride
2,5mg;
1000mg
Viên nén bao phim Uống Viên
9.686 14.801.204
3 năm từ Quý
II/2026
81
L01BC53.51
1.2025
TS-One capsule 25
Tegafur; Gimeracil;
Oteracil kali
25mg;
7,25mg;
24,5mg
Viên nang cứng Uống Viên
157.142 1.887.885
3 năm từ Quý
II/2026
82
B01AC24.06
7.2025
Brilinta Ticagrelor 60mg Viên nén bao phim Uống Viên
15.873 5.431.029
3 năm từ Quý
II/2026
83
L01CE02.07
3.2025
Campto
Irinotecan hydrochlorid
trihydrate
100mg/5ml
Dung dịch đậm đặc
để pha dung dịch
tiêm truyền
Tiêm truyền Chai/Lọ/Ống
3.311.316 60.337
3 năm từ Quý
II/2026
84
L02BA03.17
9.2025
Faslodex Fulvestrant 50mg/ml Dung dịch tiêm Tiêm Bơm tiêm
6.289.150 49.667
3 năm từ Quý
II/2026
85
L01BC53.51
0.2025
TS-One capsule 20
Tegafur; Gimeracil;
Oteracil kali
20mg; 5,8mg;
19,6mg
Viên nang cứng Uống Viên
121.428 1.922.227
3 năm từ Quý
II/2026
86
M05BA08.5
92.2025
Zometa Acid zoledronic 4mg/100ml
Dung dịch truyền
tĩnh mạch
Tiêm truyền Chai/Lọ/Ống
6.460.000 66.758
3 năm từ Quý
II/2026
87
B03XA03.33
3.2025
Mircera
Methoxy polyethylene
glycol-epoetin beta
100mcg Dung dịch tiêm Tiêm
Bơm tiêm/Xy
lanh
3.291.750 52.256
3 năm từ Quý
II/2026
88
L01EG02.09
5.2025
Certican 0.25mg Everolimus 0,25mg Viên nén Uống Viên
49.219 1.594.482
3 năm từ Quý
II/2026
89
H01AC01.36
4.2025
Norditropin NordiFlex
5mg/1.5ml
Somatropin 3,3mg/ml Dung dịch tiêm Tiêm
Bơm tiêm/Bút
tiêm/Xy lanh
2.546.193 40.570
3 năm từ Quý
II/2026
90
J01XX01.19
0.2025
Fosmicin tablets 500
Fosfomycin Calcium
hydrate
500mg (hoạt
lực)
Viên nén Uống Viên
21.900 939.266
3 năm từ Quý
II/2026
91
S01XA20.44
5.2025
Sanlein Mini 0.1 Natri hyaluronat tinh khiết 0,4mg/0,4ml Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt Lọ
3.885 1.541.612
3 năm từ Quý
II/2026
92
B03XA03.33
4.2025
Mircera
Methoxy polyethylene
glycol-epoetin beta
50mcg Dung dịch tiêm Tiêm
Bơm tiêm/Xy
lanh
1.695.750 84.114
3 năm từ Quý
II/2026
93
L01EG02.09
6.2025
Certican 0.5mg Everolimus 0,5mg Viên nén Uống Viên
93.986 2.083.593
3 năm từ Quý
II/2026
94
L04AC02.46
2.2025
Simulect Basiliximab 20mg Bột pha tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
29.682.123 12.706
3 năm từ Quý
II/2026
95
B01AE07.39
8.2025
Pradaxa
Dabigatran etexilate
(dưới dạng Dabigatran
etexilate mesilate)
75mg Viên nang cứng Uống Viên
30.388 270.166
3 năm từ Quý
II/2026
96
V03AC03.24
9.2025
Jadenu 180mg Deferasirox 180mg Viên nén bao phim Uống Viên
188.765 426.510
3 năm từ Quý
II/2026
97
L02BX03.59
5.2025
Zytiga Abiraterone acetate 250mg Viên nén Uống Viên
270.917 817.370
3 năm từ Quý
II/2026
98
H01CB02.44
1.2025
Sandostatin Lar 20mg
Octreotid (dưới dạng
Octreotid acetat)
20 mg Bột pha tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
26.853.106 4.579
3 năm từ Quý
II/2026
99
V03AC03.25
0.2025
Jadenu 360mg Deferasirox 360mg Viên nén bao phim Uống Viên
377.530 398.744
3 năm từ Quý
II/2026
100
H01CB02.44
2.2025
Sandostatin Lar 30mg
Octreotid (dưới dạng
Octreotid acetat)
30 mg Bột pha tiêm Tiêm Chai/Lọ/Ống
33.207.525 7.778
3 năm từ Quý
II/2026
101
L01EX03.56
1.2025
Votrient 200mg
Pazopanib (dưới dạng
Pazopanib hydrochloride)
200mg Viên nén bao phim Uống Viên
206.667 746.906
3 năm từ Quý
II/2026
102
L01XX32.54
0.2025
Velcade Bortezomib 3,5 mg
Bột pha dung dịch
tiêm
Tiêm Chai/Lọ/Ống
21.420.850 5.253
3 năm từ Quý
II/2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 592/TTMS-NVD của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc báo giá thuốc biệt dược gốc, sinh phẩm tham chiếu áp dụng hình thức đàm phán giá năm 2025-2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×